Skip to main content

Full text of "Cay Co VN GS Pham Hoang Ho"

See other formats


PHẠM-HOÀNG HỘ 


Cây có Việt Nam 
An Hliustrated Flora of Vietnam 
Quyển H 


NHÀ XUẤT BẢN TRẺ 


LỜI NHÀ XUẤT BẢN 


CÂY CỎ VIỆT NAM là một công trình khoa học mang tầm cỡ quốc gia và 
mang chứa nhiều tâm huyết của giáo sư Ts. Phạm Hoàng Hộ. 

Thời kỳ đất nước còn chia cắt, giáo sư Phạm Hoàng Hộ đã từng nổi tiếng 
với công trình biên khảo lấy tên là Cáy Cổ Miễn Nam. Sau ngày đất nước 
thống nhất, giáo sư Phạm Hoàng Hộ vẫn miệt mài làm việc trong những điều 
kiện khó khăn hạn chế. Ông đã bổ sung vào quyển Cây Cỏ Miền Nam một bộ 
phận thảo mộc quan trọng ở địa bàn các tỉnh phía Bắc. Với phần bổ sung này, 
tập sách Cây Có Miễn Nam được giáo sư Phạm Hoàng Hộ đổi tên thành Cây 
Có Việt Nam. 


Theo giáo sư Ts. Phạm Hoàng Hộ, Việt Nam là đất nước, có một thực vật 
chúng phong phú hàng đầu thế giới với khoảng 12.000 loài khác nhau. Trong 
tập sách này chúng ta có thể tìm thấy hàng ngàn giống loài tiêu biểu nhất. Mỗi 
giống loại được trình bày theo những tiêu chí khoa học và với độ chính xác 
cao. Cũng theo những tiêu chí đó, giáo sư Phạm Hoàng Hộ đã có một cách 
trình bày văn bản hơi khác thường. Ông đặc biệt chú ý đến những từ kép và 
viết chúng thành một từ dính liên ví dụ: hiểnhoa, bàotử, thứdiệp, bàotửnang... 
Cũng có những từ dược ông thêm vào những dấu gạch nối. Ví dụ: giả-baomô, 
gân-phụ, hoa-cánh-rời... Những cách viết đó, tuy không phổ biến nhưng chắc 
chắn không phải là không có ý nghĩa trong những văn bản khoa học. 


Nên biết hiện nay trên thế giới chưa dễ đã có mấy quốc gia - kể cả những 
quốc gia có nền khoa học tiên tiến - có được một công trình sưu tầm biên khảo. 


hoàn chỉnh về thẩm thực vật trên đất nước mình. Để có được một công trình 
khoa học như Cây Cỏ Việt Nam, không biết phải tốn bao nhiêu chất xám, thời 
gian và tiền bạc? Điều may mắn là giáo sư Phạm Hoàng Hộ đã âm thâm dành 
hầu hết cuộc đời mình để đâu tư cho công trình này. 


Lần đầu tiên Cây Cỏ Việt Nam được Nhà xuất bản Trẻ hân hạnh giới thiệu 
với bạn đọc. Chúng tôi hy vọng quyển sách này sẽ giúp ích không ít cho những 
người yêu khoa học, yêu thiên nhiên và yêu đất nước Việt Nam. 


NHÀ XUẤT BẢN TRẼ 


THAY LỜI TỰA 


'Thựcvậtchúng Việtnam có lẽ gồm vào khoảng 12.000 loài. Đó là chỉ kể 
các cây có mạch, chứ không kể các Rong, Rêu, Nấm. 


Nước ta có một trong những thựcvậtchúng phongphú nhất thếgiới. Pháp 
chỉ có khoảng 4.800 loài, ÂuChâu L1.000 loài, Ấnđộ, theo Hooker, có khoảng 
12-14.000 loài. Với một diệntích to hơn nước ta đến ba mươi lần, Canada chỉ 
có khoảng 4.500 loài, kể cả loài dunhập. Cả Bắc-Mỹ, rộng hơn nước ta gần 65 
lần, chỉ có hơn 14.000 loài một ít mà thôi. Á châu, một lụcđịa 23 lần rộng hơn 
ta, chứa khoảng 14.500 loài. Gần ta, chỉ có Malaysia và Indonesia nhập lại, 
rộng bằng 6 lần nước ta, mới có số loài cao hơn: số loài phỏngđịnh vào 25.000 
(nhưng hiện biết chỉ vào 5.000). 


Nguyênnhân của sự phongphú ấy phứctạp. Trước hết, Việtnam nằm trong 
vùng nhiệtđới, thuậnhợp cho sự sinhsôi nẩynở của câycỏ. Việtnam không có 
samạc. Lại nữa, Việtnam nằm trên khối Indosinias của vỏ Trá iđất bển vững từ 
mấy triệu năm nay, không chìm ngập dưới biển bao giờ. Rồi vào Nguyênđại 
đệtứ, Việtnam không bị giábăng phủ xua đuổi các loài, có khi không trở lại 
được như ở nhiễu nơi. Sau rốt, Việtnam lại đã là đường giaolưu hai chiều giữa 
thựcvậ tchúng phongphú của miền Nam Trungquốc, của Malaysia, 
Indonesia, và trong quá khứ gân đây, Philippines còn được nối liển với ta. Nên, 
nếu ở rừng Amazon, trungbình ta gặp được vào 90 loài/ha, ở Đông-nam-Á, ta 
đếm đến được 160 loài! 


Sự phongphú ấy là một diễmphúc cho dântộc Việtnam. Vì, như tôi đã viết 
(1968) ”...Hiểnhoa là ânnhân vôgiá của loài Người: Hiểnhoa cho ta nguồn 


thức ăn cănbản hằngngày; Hiểnhoa cungcấp cho ta, nhất là người Việtnam, 
nơi sinhsống ankhang. Biếtbao cuộc tìnhduyên êmđẹp khởi đầu bằng một 
miếng Trầu, một miếng Cau. Hồi xưa, mấy ai trong chúngta đã không chào 
đời bằng một mảnh tre để cắt rún, rời nhau? Lúc đầy nguồn sống, lúc nhànrỗi, 
chính Hiểnhoa cungcấp cho loài người thức uống ngon lành để saysưa cùng. 
vũtru. Lúc ốmđau, cũng chính Câycỏ giúp cho ta dượcthảo hiệulinh...” 


Các điều ấy rất đúng hơn với chúngta, người Việtnam, mà ở rất nhiều nơi 
dân còn sống với một nền Vănminh dựa trên thựcvật. 


Những ânnhân của chúngta ấy đang bị hiểmhọa biến mất, tuyệtchủng, vì 
rừng nước ta đã bị đẩy lùi đến dưới mứcđộ antoàn, đất màumỡ đã bị xoimòn 
mất ở một điệntích lớn, và cảnh samạc đang bànhtrướng mau lẹ. Đã đến lúc, 
theo tiếng nhạc của một bài ca, ta có thể hát: “Thânđân nghe chăng? Sơn-hà 
nguybiến. Rừng dày nào còn, Xoimòn đang tiến... Đâu còn muôn cây làm ômấm 
núi sông...” Khotàng thựcvậy ấy chúngta có phậnsự phải bảotồn. Sự bảotồn 
và phụchồi Thiênnhiên ở nước ta rất là cấpbách. Chúng ta có thể tự thựchiện, 
vì mỗi người của chúngta, dù lớn dù nhỏ đều có thể góp phần vào sự bảotôn 
ấy. Yêu nước không phải chỉ cầm súng chiến đấu, hiến thân vì tổ quốc mà thôi. 
Thời bình, người kinhdoanh, tạo ra nhiều công ăn việc làm mới cho nhândân, 
cũng đáng phục, đáng catung? Và chúngta? Bằng những cửchỉ nhỏ hằng ngày, 
sự đóng góp của chúngta quantrong không kém: Không quăng bậy một tia lửa, 
một tàn thuốc, là ta đã góp phần tránh nạn cháy rừng. Không đốn bậy một cây, 
là ta đã bảo vệ thiênnhiên của ta. Trồng cây không những là phậnsự của Nhà 
nước, hay của các côngty lâm nghiệp. Chung quanh nhà chúng ta, chúngta có 
thể âm trồng một cây lạ, đặcbiệt, hiếm của vùng hay chỉ có ở Việtnam. Nhân 
dân ta yêu câycảnh, hoakiểng, nhưng những ai nhànrỗi cũng có thể trồng cây 
lạ hoặc một cây nào đó vào khoảng đất trống, là một nghĩacử, mà cũng là một 
thú tiêu khiển không kém hay, đẹp. Các thôn, làng, thịxã nên có một côngviên, 
hay vườn Báchthảo, không lớn thì nhỏ, để khoe các cây lạ, cây quí của vùng 
mình, không bấtbuộc là cây hữuích hay đẹp. Cây Dó đâu có gì lạ? Nhưng nó 
là niềm tự hào cho dântộc vì từ thời HồngBàng, dân ta đã biết lấy trầm từ nó. 
'Bạn có biết rằng, cả ngàn cây khác chỉ có ở Việtnam mà thôi! Các cây này còn 
có thể trồng như là cây che bóng mát dựa lộ, quanh nhà... Các làng, các 
quậnhuyện, các tỉnh nên tạo phongtrào trồng nhiều loài cây lýthú như vậy. Ta 
không cần đợi đến các phongtrào trồng cây gây rừng, không đợi các lâmviên, 
lâmtrường, khu dựưữ để bảo vệ tàinguyên quíbáu cho các thếhệ mai sau, mà 


ta cũng có thể chính mình, trong mọi lúc góp phần vào sự bảovệ thiênnhiên 
ấy. Trồng các cây lạ, đặcbiệt ấy còn là một yếutố quyếnrũ đukhách quantrong: 
Lan Thủytiên hường (Dendrobium amabile) của ta, chỉ có một vườn Báchthảo 
ngoạiquốc trồng được và họ tự hào đến đối đã ghi trong “Sách Guinness thế. 
giới” (1988)! 

Hằng năm, ta có thể tuyênđương nhà nào, nơi nào đã trồng cây hay, lạ. 
Tấtnhiên là công lao ấy tuy không bằng những ai đã đem vi khuẩn nốt sân 
Rhizobium vào để tăng năngsuất đậu-nành, đã trồng được cây Dó tạo trầm, đã 
dunhập lúa Thầnnông, hay Nho... Nhưng nếu cả ngàn người, cả triệu người 
đóng góp cho nonnước những “kếhoạch nhỏ” ấy, cả triệu cái nhỏ chắc chắn 
trở nên một khối đổsộ. : 

'Thựcvậtchúng của ta với cả vạn câycô như vậy nhưng mỗi loài đều có tên 
tuổi và nhiều đặctính riêng của nó vôcùng lýthú. Dù bạn ở nôngthôn hay 
thànhthị, mỗi ngày, một khi bước ra khỏi nhà, bạn đều sẽ gặp, không cây này 
thì cổ nọ, có khi nào bạn nghĩ rằng mình cần phải biết tên của chúng không? 
Rất cân đó bạn ạ, nếu ta biết mặt, biết tên của một cây, một cỏ, và rồi khi 
chúngta đi đâu đó, chúngta sẽ gặp lại nó, như gặp một người bạn thân quen, có 
phải sẽ đỡ lẻloi và chuyến đi ấy sẽ có ýnghĩa hơn không? Câycỏ, như trên đã 
nói, không phải là “cỏcây vôloạï” mà là những ânnhân nuôi dưỡng chúng ta, 
chechở, bảovệ cho chúngta, thậmchí còn chữa bệnh cho chúngta nữa... Hyvọng 
rằng tập sách nhỏ này sẽ giúp cho các bạn trẻ nhận biết và làm quen! nhiều 
hơn với những người bạn thiênnhiên hữuích này. 

PHẠM-HOÀNG HỘ 


ELAEAGNACEAE ; họ Nhót 


3916 - Elacagnus annamensis Moore 
3977 - Elaeagnus bonii H. Lec.. Nhót rừng, 
Tiểumộc mảnh; nhánh tròn, có /ông hình 
khiên màu sét. Lá có phiến mỏng, dài 8-9, mặt dưới 
phủ đầy lông hình khiên màu bạc và vài lông màu 
sét, mặt trên không lông, gân-phụ 8-9 cặp; cu: + 
6 mm. Chùm ngắn ð nách lá, dài 2-3 cm; cọng hoa 
1,5 mm; hoa trắng; bao hoa có ống dài 3-5 mm, tai 
tamgiác cao 4/5 mm; tiểunhụy 4; vòi nhụy không 


lôi 
bx B: Lấtson. 
- Shrub, leaves white pelted hairwv beneath; 
flowers white, tube 3-5 mm long; ovary inferior. 


3978 - Elacagnus conferta Roxb.. Nhót dại, Nhô. 

Đụi, có thể trườn dài 5-6 m; nhánh có khi có 
l3 màu vàng sét. Lá dài 5-18 cm, mặt dưới đì 
lông hình khiên bạc hay vàng đođỏ. Hoa 1 vài 
nách lá, cao 1 cm, đài hình ống, đầy lông hình 
khiên vàngvàng, tiểunhụy 4, chỉ ngắn; vòi nhụy có 
hay không lông. Trái hình xáij dài 10-25 mm, đỏ 
khi chín. 


'Trái chua, thường để nấu canh hay làm mút; - 


BTN: Hànội, Ví hu...; HI-TV, 3-5. 
1á trị kiết, hen.. 
- Shrub erect, sometime sarmentous; silver 
phe hairs; axillary flowers (E. gaudichaudii Schlect., 
. latfolia non L.. Hook. £.). 


3979 - Elaeagnus conferta subsp. balansae Servellaz. 
Nhót Balansa. R 

Tiểumộc; nhánh có lông hình khiên vàng. LÁ 
có phiến mặt trên nâu da hay xám sắt, không lôn) 
nhưng có lông hình khiên rảrác đây đó, mặt dưới 
xám sắt, gân-phụ 5 cặp vàng. Hoa có noánsào vàng, 
ống dài, trắng bạc, có cọng ngắn hay không cọng, 
nách nn š 

- Shrub; nelted yellow hairs; flowers almost 
sessile. 


3980 - Elaeagnus conferta subsp. mollis H. Lec.. Nhót 
Tiềm. 


Loài-phụ nầy đặcsắc ö /í mỏng, mặt trên 
nâu tươi. Hoa nhỏ hón, dài 5-6 mm, tái đài vào 1 
mm. Trái xoan, to vào 2 x 0,9 cm; hột thon, đài 2,5 
em, rộng 5-6 mm. 

Đồngnai. 


- Leaves thinner; flowers smaller. 


Elaeagnaceae - 11 


12- Câycỏ Việtnam 


3981 - Elaeagnus delavayi H. Lec.. Nhót Delavay. 


'Tiểumộc; nhánh đen, có lông hình khiên nâu. 
Lá có phiến dày, xoan thon, chót nhọn, mặt trên 
ng lúc non đẩy lông nâu, mặt. dưới có lông hừnh 
khiển vàng, cân phụ 7-8 cặp; cuống đài 1 cm. Chựm. 
3*7 hoa Ò nách lá; cọng dài 6-8 mm; noãnsào hạ, 4 
mm; đài cao 13-15 mm, mặt trong không lông. 
Trảng vào 1.500 m: Sapa. 


- Shrub; leaves with pelted hairs be: 
merules 3-7-flowered. K Hàn 


3982 - Elaeagnus fruticosa (Lour.) A. Chev.. Nhót 
chôi. 


Tiểumộc hơi Íeo; nhánh non có lông hình 
khiên màu sâu đỏ. LÁ có phiến xoan rộng, fo đến 
10 x 5 cm, đáy tròn, chót có mũi, mặt trên nâu, 
không lông, mặt dưới như bịt bạc, có chấm sậm, 
gân vàng cam, mảnh, 5-6 cặp. Hoa. 

¡, dựa lộ vùng Huế. 


- Chmber, leaves elliptic, silver dark dotted 
beneath (Ocorillurn ƒuficosm Tour.). 


3983 - Elacagnus gonyanthes Benth.. Nhót hoa-có- 
cạnh. 

Bụi, không gai, nhánh có /ông hình khiên. Lá 
có phiến xoan rộng, dài 7-10 cm, rộng 4-7 cm, gân- 
phụ 6-7 cặp, mặt dưới đầy lông hình khiên đỏ; 
cuống dài 5-7 mm, đođỏ. Hoa 3-6 Ò nách lá, hay 
chùm ngắn; cọng dài 6-8 mm; láđài 4, cao 2,5 mm, 
màu sét tiểunhụy 4; noãnsào tựdo, 1 buồng. 
Quảnhâncúng xoan, cao 1,5 cm, nhân có 8 cạnh. 

'Ven rừng: Tháinguyên; XÌI. 

~ Shrub; leaves pelted red hairy beneath; 
pyrena 8-angled. 


3984 - Elaeagnus loureiri Champ.. Nhót Lonreiro. 


Tiểumộc; nhánh có: lông hình khiên sát. Lá 
có phiến xoan ngược, to 9-10 x 4-5 cm, mặt dưới đây 
lông hình khiên nâu, gân-phụ 7 tp cuống dài 1 
cm. Hoa /o, 3-4 ö nách lá; cọng dài 4-6 mm; đài cao 
1,5 cm, có lông hình sao đày mặt ngoài và tai. nsào thạ. 

Trảng có đạimộc: Sapa; XII. 


- Shrub; leaves pelted brown hairy beneath; 
calyx stellate hairy. 


Elaeagnaceae -13 


3985 - Elaeagnus sarmentosus Rehd.. Nhót trườn. 


Tiểumộc; nhánh mảnh, khai lông hình kiên 
từntm. Lá có phiến thon dài, dài 10-13 cm, rộng 3 
cm, l;¬W39 cặp, mặt trên không lông, mặt dưới 
có nâu do lông hình khiên rảirác. Hoa trên 
cọng ngắn, đo, có lông hình khiên nâu tím; noãnsào 
cao 6 mm; ống đài 1 cm, tai đài 6-7 mm. 

Trảng cố đạimộc: núi Mẫusơn, Lạngsơn: I. 


- Shrub; violet peltate parplish hairs; calyx 17 
mm long. 


3986 - Elaeagnus tonkinensis Serv.. Nhót Bắcbộ. 
Bụi không gai; nhánh có lông hình khiên nhỏ. 
Lá mọc xen phiến xoan thon, mặt trên không lông, 
ðlin nâu lúc khô, mặt dưới đầy lông hình khiến rừng 
nâu, gân-phụ 6 cặp, cuống 1 cm. Chụm 3-6 ở nách 
lá; cọng dài 2-3 mm; hoa cao 0,5 em, có lông hình 
khiên dày, Ống đài 2 mm, tai 3 mm, có lông hình 
khiên mặt trong; tiểnnhụy 4; noänsào hạ, vòi nhụy 
không lông. 
.  Hàtây, Quảngninh, Tháinguyên; XI 
~ Inerm shrub; peltate brownish hairs; flowers 
5 mm long. 


PROTEACEAE : Họ Quắn-hoa. 

3987 - Helicia annularis W,W, Sm. Sapa. 
3988 - Helicia cauliflora Merr.. Quắnhoa hoa-ỏ-thân. 

Đạimộc cao đến 8 m; nhánh không lông, 
xámxám. Phiến lá (hon đài, to 8-12 x 2-3 cm, daidai, 
gân-phụ 9-12 cặp, không lông. Pháthoa trên nhánh 
già, dài 10-25 cm, có lông nâu thưa; hoa lường, dài 
3,5 cm; láđài 4, quấn ra ngoài; tiểunhụy 4, gắn trên 
láđài, baophấn có mũi, noãnsào không lông, vòi 
nhụy đài 2 cm. 

Trảng có đạimộc: Vinhphú, Phanrang: V. 

- Tree 8 m hiph; leaves narrow lanceolate; 
flowers pink. 


3989 - Helicia cochinchinensis Lour. Cơm vàng, 
Quắnhoa Trungbộ. : 

Đạimộc 73 (25) m hay bụi, nhánh không lông, 
theo lá lồi. Lá trung, 7-10 x 2,2-3,2 cm, chót có mũi, 
đáy nhọn, không lông, gân-phụ 5-6 cặp, bìa nguyên 
hay có răng, cuống 1-1,5 cm. Chùm dài 7-18 cm; 
láđài vàng, quấn ra ngoài, tiểnnhụy gắn trên láđài, 
baophấn có mũi; noảnsào không lông. Trái xoan, 
cao 1-1,5 cm, lan đậm hay đen. 

Hột ăn được; gỗ trắng, mềm. Rừng, trảng, 
trungnguyên, BTN. 

- Tree or shrob; leaves giabrous; flowers 
yeilow;, drupes blue or black. 


14- Câycỏ Việtnam 


3990. Helicia excelsa (Re) Blume. Quắnhoa cao. 

Đạimộc nhỏ cao 10(25) m; nhánh có rãnh 
đọc. Lá có phiến thon ngược, 10-15 x 3-5 cm, mỏng, 
đai, không lông, lúc khô lực vàng lay vàng, đáy tùtU 
hẹp trên cuống, bìa nguyên hay có vài răng to, gân- 
phụ 7-8 cặp; cuống 5-10 mm, phù ö đáy. Chùm cao. 
6-14 cm; hoa có lông, từng cặp trên cọng chung 3-4 
mm; láđài cao 7-8 mm; baophấn không mũi; 
Pa có lông đài, nâu. Trái xoan, to 1,3 em, ăn 

lược. 

Lâmđồng, Tân-uyên, Phúquốc: I-IV. 

— Tree 10(20) m hiph; flowers pubescent; drupes 
2.3 cm long (Roupala excelsa Roxb.). 
3991 - Helicia formosana Hemsley. Masưa, Quắnhoa 
Đàiloan. 

Đạimộc 3-10 m; nhánh non có lông dày hoe, 
nhánh già không lông. Lá có phiến xoan hay 
tròndài, ¿ø 10-18 x 4-7 cm, đáy tùtừ hẹp trên cuống, 
daidai, không lông, gân-phụ lôi ö 2 mặt; cuống 5-10 
mm. Chùm ở nách lá hay lá đã rụng, có lông hoc; 
hoa từng cặp, láđài 4, dài 18-20 mm, quấn ra; 
baophẩn 1,7 mm; vòi nhụy 13 mm. Trái đòn, to 1,5- 
2 cm; hột 1-2. 

Rừng luônluôn xanh, 1000-1500 m: 
Quảngninh. 

— Tree 3-10 m high; leaves subcoriaceous, 
glabrous; drupes globulous. 
3992 - Helicia grandifolia H. Lec.. Quảnhoa lá-to. 

Đạimộc 8-10 m; nhánh non không lông, to 6-8 
mm. Lá gần như mọc đối, phiến hình muống, ro 20- 
35 x 10-15 cm, đáy tùtừ hẹp trên cuống, chót tà, bìa 
có răng, daidai, không lông, gân-phụ 10-15 cặp, lồi; 
cuống 2-5 mm. Chùm dài bằng lá, ö nách lá hay 
nhánh không còn lá; hoa từng cặp, dài 16-18 mm, có 
lông thưa; lấđài 4; baophấn 3,5 mm, gắn trên láđài, 
tuyển 4, quanh noänsào, không lông. Trái xoan, rất 
to, cao 12-14 cm. 

Rừng hậulập, trên 500 m: Hàsơnbình, 
Hànamninh; VI, 9, 

— Tree 8-10 m high; leaves glabrous; đrupes 
ovoid, to 14 em long. 
3993 - Helicia grandis Hemsl.. Quắnhoa to. 

Đạimộc nhỏ, cao 5-6 m; nhánh non, cuống, lá 
mặt dưới, pháthoa đầy lông hoe hay nâu đậm. Lá 
như mọc đối, xoan hay thon ngược, /ø 15-28(35) x 7- 
11,5 cm, chót thon hay có mũi, bìa có răng to, thưa, 
daidai, lúc non có lông, gân-phụ 17-19 cặp; cuống 
đến 1 cm. Chùm :hòng, ö thẹo lá, dài 10-20 cm; hoa 
tp cặp, cao đến 26 mm; baophấn 2,5 mm; vảy tiết 
dính vào noãnsào. Trái tròntròn, hơi dẹp hay lõm, 
1,5 x 2,5 œmcó khi 5 cm; hột 1, đen. 

Rừng caođộ: Làocai, Laichâu, Buônmêthuột; 
TV-V, 12. 

—Treelet 6 m high; rufous dense pubescence; 
pendent racemes; drupes ovoid. 


Câycö Việtnam -L5 


3994 - Helicia hainanensis Hay.. Quắnhoa Hảinàm. 

Đạimộc đến 12 m; nhánh màu rơm sậm, 
không lông, láng. Lá có phiến to, dài 17-26 cm, bìa 
có răng to, thưa, lúc khô ôliu vàng, gân-phụ 10-13 
cặp; cuống ngắn, dài 5 mm, kichcóm. Chùm dài gần 
bằng lá, Ó nách lá; hoa từng cặp trên cọng chung 
cao 4 mm; đài do 4 láđài cao 9-13 mm; baophấn có 
mũi; noãnsào không lông, vòi nhụy đài 1,5 cm. 

Rừng thưa, vào 700 m : Bavi, Hàsonbình; 
VI-VII. 

-Tree 12 m high; branches glabrous; leaves to. 
26 cm long (H. brevipetiolata Mert.). 


3995 . Helicia longepetiolata Merr. & Chun. Quắnhoa. 
cuống-dài. 

Đạimộc 8-12 m, thân to đến 25 cm; nhánh 
non có lông hoe, mau không lông, thẹo lá tròn. Lá 
có phiến trònđài thon to 9-18 x 3-35 cm, daidai, 
không lông, ễ -phụ 8-11 cặp, bìa nguyên hay có 
vài rằng; cuống 1-2,5 ) cm. Chùm đài 15-20 cm, 
không lông; baophấn 2,5 mm, gắn trên láđài, tuyến 
4; noánsào không lông. Trái xoan, to 2,5 cm, đen. 

Rùng dày, 500-900 m: Quảngninh, 
Bìnhtrithiên; VII-VIII, 10-12. 

~Tree 8-12 m hịgh; leaves giabrous; drupes 
black, 2.5 cm acroSs, 


3996 . Helicia nilagirica Bedd.. Quắnhoa 


Đạimộc nhỏ, cao 6-15 m; nhánh non có lôi 
nằm. Lá có phiến xoan hay bầudục, to 10-17 x 3- 
em, đai, hơi mỏng, không lỗng, gân-phụ 6-8 cặp, lồi, 
cuống 1-1,5 cm. Chùm đài 15-25 cm ỏ nách lá hay 
theo lá; hoa cao 2 cm, /rắngtrắng, baophấn 2,5 mm; 
noãnsàokhông lông. Quảnhâncứng tròn, to 3-3,5 cm. 
Rừng 900-1.00 m, BTN: II-IX, 12. 


~Tree 6-15 m hịgh; leaves glabrous; drupes 3.5 
cm aCTOSs. 


3997 - Helicia obovatifolia Mcrr. & Chun. Quắnhoa 
lã-xoan-ngược. 

- Đạimộc 6-14 m; nhánh, lá non đầy lông hoe 
sét, nhánh già không lông. Lá có phiến xoan rộng, 
to 16(28) x 6,5(15) cm, chót tà, đáy nhọn, bìa có 
răng hay nguyên, dai, mặt dưới có khi có lông hoe, 
gân-phụ 7-11 cặp; cuống 1,5-3,5 cm. Chùm ở nách lá 
hay nhánh không lá, dài 12-16 cm; hoa từng cặp, dài 
10-12 mm, đắng, có mùi hôihôi; baophấn 2,5 mm, 
gắn trên láđài, vảy tiết 4, quanh noấnsào, có lông 
đài. Quảnhâncứng xoan, to 4,5 x 3,5 cm. 

Rừng luônuôn xanh 400-1000 m, từ 
Nghệtĩnh đến Bạchmá, Hònbà; VI-IX, 6-12. 

~Tree 6-14 m high; flowers white; drupes 4.3 cm 

long. 


16- Câycỏ Việtmam 


4998 - Helicia petelotii Merr.. Quắnhoa Petelot. 

Đạimộc 10 m; nhánh non đầy Íông hoe 
tímuím. Lá không lông, phiến đài 40-50 cm, rộng 
10-15 cm, gân chánh có lông mặt dưỏi, gân-phụ 12- 
15 cặp, bìa nguyên; cuống I,5 cm, có lông hoe. 
Pháthoa ỏ thân và nhánh già, dài bằng lá, có lông 
hoe; hoa cao 3-2 cm, có lông nằm; baophấn 3 mm, 
vàng; nuốm hình dùi. ẳ 

Vào 1.400 m: Fan-si-Pan. 


-Tree 10 m hipgh; leaves to 50 em long; flowers 
pubeseent; anthers yellow. 


3999 - Helicia petiolaris Benn.. Quắnhoa cÓ-cuống. 

Đạimộc 10-12 m, thân to 30-35 cm; nhánh non 
không lông. Lá mọc xen hay như chụm, phiến xoan 
đến tròndài, to 8-15 x 5-9 cm, đầu tròn hay tà, bìa 
nguyên, dai, không lòng: gân-phụ 7-9, cuốn 1-25 
cm. Chùm 1-3 ö nách lá hay thẹo lá, dài 9-20 cm; 
hoa từng cặp, dài 2-2,3 cm; baophấn 3,5-4 mm, vảy 
4; noãnsào không lông. Quảnhâncứng xoan (ròn, hơi 
xéo, dài 1,2-1,5 cm. 

Rừng háo-ẩm, núi cao: từ Binhtrihiên đến 
Côngtum; VI, 9, 

-Tree 10-12 m; leaves glabrous; drupes 
globulous, 

“4000 - Helicia robusta (Roxb.) R. Br. ex Wall. var. 
robusta. Quắnhoa to 

. Tiểumộc cao 5-8 m; nhánh non có lông nằm. 
LA mọc đối hay chụm 3-4; phiến không lông, bìa có 
răng nhọn, to, nâunâu mặt dưới lúc khô; cuốn; 
ngắn, đỏ. Chùm 15-25 cm, có lông; hoa răng, cao 2, 
cm; baophấn 2 mm, „mm trên láđài. Quảnhâncứng 
xoan đài 2,5-3 cm, đỏ; hột 1. 

Rừng 1-1500 m: Sapa, Tamđảo (hình theo 
Sleumer). 

-Tree 5-8 m high; leaves glabrous; flowers 
white; drupes red, ovoid, to 3 cm long (Roupaia 
robusta Roxb.). 

4001 - Helicia stenophylla Merr.. Quắnhoa lá-hẹp; 
Lowely Helicia. 

Đạimộc nhỏ; nhánh mau không lông, vỏ nâu 
đenden. Lá có phiển thon hẹp, to 7-15 x 1Ã-2,5 cm, 
daidai, không lông, gân-phụ 11-15 cặp, lồi ð 2 mặt, 
cuống 2 cm. Chừm (hòng, dài 25-30 cm, thưa; hoa 
từng cặp trên cọng mảnh; đài dài 2-2,3 cm; baophấn 
15 mm, gắn trên láđài, vảy 'tiết thành chén, 
noänsao không lông, vòi nhụy dài 17 mm, nuốm 
hình dùi. Quảnhâncúng xoan, to 3,5 x 2m, đen. 

Núi cao, dựa rạch, suối: QuảngnamĐànẵng, 
Côngtum. 

-Small tree; leaves narrow lanceolate; pendent 


' axillary racemes; drupes ovoid 3,5 x 2 cm, black. 


4002 _ Heliciopsis terminalis (Kurz) Sleumer. 
Songquắn chót. 

Đạimộc 8-10 m; nhánh non có lông hoe, mau 
không lông. Éá có phiến có thu, dài 20-25 cm, 

lông; cuống 2-8 cm; iá nguyên dai, không lông, 
đài 12-25 cm, cuống I,Š-2 cm, không lông. Jioa 
đơnphái, hoa đục có 4 tiểunhụy và noãnsào HỆ 
Trái dài 3-4 cm, ngoạiquảbi đày 0,5 mm, nộiquảbi 
cứng, say 05 mm; hột 1. 


-Trec 8-10 m high; leaves lobates or entir; 
flowers unisexual (Helicia termimalis Kurz). 


4093 - Heliciopsis lobata (Merr.) Sleum.. Songquắn 
có-thuỳ. 

Đạimộc cao 5-8 m; nhánh non có lông hoe, 
mau không lông. Lá có thuỳ dài 20-40 cm, không 
lông, cuống 0,5-Š cm; / nguyên dài 10-17 cm, không 
lông, gân-phụ 12-14 cặp; cuống 2-4 cm. Chùm hoa 
đonphái; hoa dài 12 mm; tiểunhụy 4. Quảnhâncứng 
bầudục dài đến 7-8 cm, ngoạiquảbi dai, dày 2-3 
mm, nộiquảbì dày 3-4 mm, cúng; hột 1. 

Có lẽ có ỏ B. 

~To be find in Northen part (felcia lobaia 
Merr.). 


4604 - Grevillea robusta A. Cunn. cx R. Br.. Trãi- 
bàn; Silk-oak. 

Đạimộc to, trồng lấy bóng. Lá mọc xen, 2 lần 
kép, xanh đậm Ó mặt trên, có lông trắng ở mặt 
đưới. Gié kép; hoa vàng, từng cặp, có cọng 15-18 
mm; đài có 4 ládài tạt về một bên, không vành; 
tiểunhụy 4, gắn trên láđài vời nhụy dài hơn 
tiểunhụy. Manhtnang có hột đẹp, có cánh. 

1 5-1500 m: Sàigòn, Bảolộc, Đàlạt, gốc 
Tasmania, Tân-Caledonia; IHII-VHI. Lá đẹp, dùng 
trangtrí bàn khách; gỗ, tốt song bị mối; chứa CNH, 
và grevilol làm ngúa da. _ Cultivated tree. 


ni .~_ Hydrobyum. japonieum Inamura. Thủythão 
Lộ, 
Tản làm thành phiến đẹp, mỏng, bìa không 
đều, bò trên đá của suối. Mặt trên mang chồi nhỏ. 
;òm 4-8 lá songdinh, pm họp, mau rụng, bẹ còn 
lũ dày, kếtlóp. Hoa ð chót chồi, có mo nỏ không 
đều, cho ra hoa với 2 phiếnhoa hẹp; tiểunhụy đính 
nhau ð chỉ; noãnsào 2 buồng, đínhphôi dày, nuốm 
2, không vòi nhụy. Nang cao 2 mm, có 14 cạnh đọc; 
mảnh 2; hột nhỏ, nâu vàng, cao 0,3 mm. 
'Trên suối: Sapa, núi Ngọc-Pan. 


-Stem thailoid; capsules 2-valved, ellipsoid 
( Hydrobium grifiihii non Wall, ex Griff., Cusset) 


Podostemaceae -17 


4007 - Diplobryum minutale C. Cusset. Lưỡng-đài 
mảnh. 


Tản nhỏ thành phiến đẹp; chồi mang 6 lá 
songdinh kếtlợp, phiến bầudục xoan, hẹp, dài vào 
2 mm, hơi mập. Pháthoa ở chót chồi có mo nỗ đọc; 
phán hoa'2; tiểmhụy 2; noãnsào 2 buồng. Nang 

ình bắp cao 1 mm, có 20 sóng; hột vào 20, có vào 
10 sóng, đài 0,3 mm. ' 
của „ ng Đàiạt, giữa Klou và Đanhim (hình theo. 
SE). 

~ Stem thalloid; capsules fusiform, 2-valved, 20- 

Sulcate. 


4008 - Cladopus nymanii H. Muller, Tiếtcuóc Nyman, 
Tiếtcưóc điểm. 

Đáy tân mang nhiều chồi có lá bao, cao 0,8 
mm, có 4-5 thuỳ, dày ö phần chót, mỏng ö phần 


_ đáy. Hoa trong tổngbao khi khai xé không đều; cọng 


hoa ngắn; phiến hoa 2, hẹp, cao 0,8 mm; tiểunhụy 
đnhgi lang 2 mảnh không bằng nhau, có 10-12 
sóng cạn; hột đođỏ. 
Trên suối, giữa Klou và Đanim, Lâmđồng 
(hình theo Cusset). 


- Stem thalloid bearing 4-5-]obate leaves; 
stamens 1; capsules (CI. ƒullax ễ Cusset). 


4009 - Cladopus pierrei te) Cuss.. Tiếtcước Pierre, 
Tản dẹp, mang nhiều chồi cao 5-6 mm. Chồi 


j mm, mang nhiều lá cao 2-2,5 mm, có 4-6 thuỳ.”: 


TTổngbao là mo xé thành 6-8 thuỳ; hoa có cọng dài; 
ếnhoa 2, hẹp; điểuhụy 2; noãnsào hình cầu. 
lang láng; hột nâu-đỏ, dài 0,3 mm. 
Trên suối, giữa Klou và Đanhim, Lâmđồng 
(hình theo Cusset). 


- Stem thalloid, bearing 4-6-lobate leaves; 
stamens 2; capsules (Mniopsis pierrei Lec.). 


4010 - Dalziella điversifolia (Lec.) C. Cusset - 
Cỏ nhỏ; đáy thân bò có dạng tản, mang chồi 


_ngắn hay dài (đến 3 cm), tậncùng bằng nhánh thụ 


hay không thụ. Lá ỏ nhánh thụ có sóng ð lưng. 
Hoa côđộc trên cọng dài, baohoa 3 tai, cao 1,3 mm, 
tiểunhụy 3, nuốm 3, như chỉ. Nang; hột nhỏ bầudục, 
không phôinhũ. ` 

Tên đá ỏ suối: Lâmđồng; (hình theo 
1). 


“ " Thalơid basi; perianth 3-partie; styles 
filiform 3; capsules septicidal. 


ú ác giả bị ứng thứ tự bạn đầu. 
* Vì lý do kỹ thuật, một số ghỉ chú trong bản thảo gốc của tác giả bị nhảy số nên không đúng 
Thợ nhiên điểu này không ảnh hưởng đến nội dụng khoa học của quyển sách. Rất mơng được bạn đọc thông cảm. 


(NXB Trẻ) 


'Tritischaceae - (9 


4011 - Dalziella carinata (Lec.) C. Cuss.. Đăngdanh 
Sóng. 

v.v Cô. có thân bò sát vào đá, hình tản, rộng. 
vào 1 mm, màu lục, bìa đọn sóng; chồi ngắn, mang 
lá nhỏ, đơn, nguyên, kếtlợp. Chồi hoa có 2 láhơa to 
bao; cọng hoa dài, phiếnhoa 3, cao 1,8 mm; điấunhựy 
3, đài cùng cÕ; noãnsào 3 tròn, nuốm 3 hình 
lông chim. Nang nhô; hột nhiều, to 0,2 mm. 

“Thác Trian; H, 2. 


~ §tem thalloid; sterile branchs with very small 
leaves; styles 3, divided (Teriola carinata Lec.). 


HALORAGACEAE : họ Đuội-chó. 


4012 - Haloragis chinensis (Lour.) Merr.. Hungthảo 
Trungquốc. 

Cỏ HH cm HP đến : vị HÁN, 
vuôngvuông, có lông nằm, mau không lông. Lá mọc 
đối; phiến hẹp đài, đài 1-2 cm, rộng 3-4 mm, gân- 
phụ không rõ, bìa có răng nằm nhỏ, có lông nằm 
cứng Ò hai mặt, cuống rất ngấn. Chùm-tụtán ỏ ngọn, 
đài 8-10 cm; cọng rất ngắn; đài có 8 sóng, 4 rắng; 
cánhhoa 4, ng; tiểunhụy 8; noánsào 4 buồng, vòi 
nhụy 4. c6 đài còn lại, cao 1 mm; hột 1-4, có 
phôinhủ. 

Hàininh, Hàđông, Langbian, Sàigòn, Bàrja. 

~ Terrestrial; leaves h8 hairy; achenes 
1 mm high (Gaura chinemsis Lour.). 

4013 - Haloragis isomera Parker Nghí-tháp, 
Hungthảo đồngphân. 


Cỏ nằm rồi đúng hay đứng, cao 20 cm; thân 
có 4 cạnh. Lá dưới mọc đối, lá trên mọc xen, dài 2- 
4 cm, có lông cúng thua. Gié ð nách lá ngọn; hoa 
nhỏ; cánhhoa 4, Ø2; điểmhwy 4, xen với cánhhoa; 
noãnsào 4 buồng, 4 non. Bếquả 8 cạnh; hột 1. 
Đaàlạt. 


~ Creeping or erect herb; leaves spasely hairy; 
flowers with Simena; akenes taeednd lở 


4014 - Haloragis micrantha (Thunb) R. Br.. 
Hungthao hoa-nhỏ. 


hoa nhỏ, lưỡngphái; cánhhoa 4, #4; dí ; 
noánsào 4 buồng, 4 noán. Trái tròn, có 8 sóng. Ön = 


12. 
Đất ẩm: ơn, Hàsonbình, Thanhhóa, 
Quảngtrị (hình the Nheino) . 

- Ascending or erect herb; leaves ovate-elliptic, 
giabrous; stamens 8 (Gonocarpus micranthus Thunb.). 


20- Câycỏ Việtnam 


4015 - Myriophyllum bonii Tard.. Đuôi-chó Bon. 


Cô thủysinh nhỏ; thân mảnh, không lông. Lá 
chìm đài 5-6 mm, xẻ lông-chim, với 5-7 rìa; lá 
khisinh nhỏ, hẹp, đài 2-4 mm, đáy từtừ hẹp, chót 
tà gânpphụ không rõ. Hoa ở nách lá, cái và 
lưỡngphái, một tiểunhụy; tâmbì 4, xoan, cao 0,4 
mm, CÓ gai mịn. 


- Hydrophyte; immersed leaves pinnatisect; 
stamens 1; carpels 4. 


4016 - Myriophyllum dicoccum F. v. M.. Đuôi-chó 
hai-hạt. 


mm, hường, vắng ở hoa cái; (đi 4, noãnsào hạ. 
Đếnuả 4 cao 1 mm, ni âÑ:?Hướn 

uỘng vùng ìn duyênhải: iphòng, 
Bếntre, Cầnthd, Longxuyên, Camau; XI-XII. 


~ Hydrophyte; aerial leaves altern; stamens 4; 
akenes 4 (Ìï. iermedium auct. non DC.). 
4017 - Myriophyllam humile Morong.. Đuôi-chó 
khiêm. 


Cỏ thuỷsính. Lá chìm xẻ lông-chỉm hẹp, mang 
đoạn ngắn; lá trên không khí nguyên, hẹp đài. 
Hoa ò nách lá khíinh, có 4 láđài, 4 tiểunhụy. 

uả 


B (hình theo Lê-khả-Kế). 


- Hydrophyte; immersed leaves narrow, 
pimnatisect, stamens 4; akenes. 


4018 - Myriophyllum siamense (Craib) Tard.. Đuôi- 
chó Xiêm. 

Cò bò, thuỷsinh, nhánh đài 6-7 em. Lá mọc. 
xen hay đối, nhỏ, đà¿ 4 mưm. Hoa Ò nách lá, hoa 
đưới cái, hoa trên đực; hoa đực có 2 cánhhoa, 7} 
tiêunhuy; hoa cái trần, noãnsào 2 buồng, 2 vòi-nhụy. 
Trái là 2 bếquá có u-nần. 

Thanhhóa, Đanhim, Phúquốc (hình một phần 
theo T.-Blot). 


~ Leaves linear, flowers with 1 stamen, 2- 
tát ovary (M. mezianum Schindl. var. siamense 
aib).. 


4019 - Myriophyllum spicatum L.. Đuôi-chó gié; 
Eurasian Watermilfoil.. 

Thuỷsinh chìm, trừ lúc trổ bông; thân dài 
đến 2 m, có lông tiết chất nhồn. Lá chụm 4(3-5), 
đài 3,5 cm, thúdiệp hẹp như kim. Gié khísinh có 
láhoa nhỏ dài 2 mm, bìa như nguyên; hoa 1 ở nách, 
lưỡngphái hay đơnphái; cánhhoa 4, cao 2,3 mm; 
tiểunhụy 8; noãnsào vuông. Tú-bếquả tròn, cao 2,5 


nhám. 
Vinhyên, Hànội, Hànamninh, Huế. 


- Hydrophyte; aerial leaves reduced; stamens 
8; akenes globulous. 


4020 - Myriophyllum tetrandrum Roxb.. Cỏ Đuôi-chó 
4-tiểunhụy, Parrots Feather. 


Thủysinh chìm trừ phần trổ bông. Lá mọc 
chụm 5, dài đến 6 cm, xẻ thành thúdiệp hẹp như 
kim. Giế khísinh có Íáhoa xẻ lông chữn tùừth nhỏ 
đến ngọn; tiềndiệp ngắn, chân-vịt, hoa hường L4 
vàng, cánhhoa 4; tiểunhụy 4, noãnsào vuông. 
bếquả cao 2 mm, nâu. 

BTN tù Vinhyên đến Sàigòn, Canthơ; XI-XTI. 


- lmmersed hydrophyte, aerial leaves 
pinnatisect; stamens 4. 


4021 - MgriophyHum verticillatum L.. Đuôi-chó 
luânsinh. 


Thuỷsinh chìm đaniên; thân to 3 mm, HH 
nhánh. Lá chờn chụm NV EÀY 3-6 cm, tròndài, xí 
thành 20-35 thứdiệp như kim. Gié khísinh cao 10-30 
em, láhoa n hạ se km 10-25 mm; hoa 
lưỡngphái và đơnphái; hoa đực có cánhhoa 2,5-3 
mí, ểunhụy 8, baophấn 2 mm; hoa cái có 4 láđài, 
không “cánhhoa; noänsào 4 buồng. Bếquà 4, rồi 
nhau; hột đài. 

Tìm lại ð Việtnam; VI-VII. 


- lmmersed hydrophyte, acrial leaves 
pinnatisect, stamens 8; female apetalous. 


LECYTHIDACEAE ? họ Chiếc. 


4022 - Couroupita surinamensis Mart. ex Berg.. Cây 
Đầu-lân; Canon ball tree, Foul Coconut tree. 

Đạimộc trung. Lá thon ngược, đài 15-25 cm, 
dai, cúng Chùm Ở thân, dài. đển ¡5 m; họa 
lưỡngtrắc, thomthơm; ống đài 1,5 cm; cánhhoa 6, đỏ, 
đáy vàng; tiểunhụy nhiều, nhỏ, trên một đĩa mang 
đê nhạy; noánsào hạ. Phíquà tròn o 15-20 cm,có 
láđài còn lại Ò giữa; nạc xanh; hột nhiều. 

Tr ö Sàigòn, gốc N~Mỹ; rụng lá 3-4 ngày, vào 
'VIIL Nạc ăn được. 

- Cultivated (C. guyanersis AublL).. 


4023 - Gustavia angusta L_ 

Đạimộc nhỏ, cao 10-15 m, thân to đến 40 cm; 
nhánh to, không lông. Lá xoan thon ngược, /ø 20-25 
x8 em, bía có răng nhỏ, ,êmphụ 12-15 cặp; 

ng ngắn, 4-6 mm, Hoa 0o, ¿i , màu ngà; CỌn| 
dài; tánhhoa to, dài 3-4 cm; tiểunhụy phần, dịnh 
thành vòng rộng; noãnsài hạ, vòi nhụy ngắn. Trái 
vàng, to bằng trứng gà, đầu có'thẹo vòng của bao 
hoa; nạc chuachua, ăn được; hột to bằng ngón tay 
út, dài 1-1,5 cm. 

Kiếng, Tr ö Đồngnai, Sàigòn, gốc T.-Mỹ. 


~ Cultivated. 


4024 - Bertholetia excelsa Humb. Đểu Brasil. 

Đạimộc to, cao đến 30 m. Lá mọc đối, có 
phiến bầudục tròndài, to, dai, không lông, gân-phụ 
nhiều. Pháthoa là chùm kép ỏ chót nhánh; hoa màu 
vàng tái, tiểunhụy nhiều, noãnsào hạ. Trái to đến 
10 cm: nang có vỏ dày, hột 16-20 hình múi quít, 
cúngcứn HÀ chứa nhiều PS ngon. 

lột là thức-ăn chơi yêu-chuộng. Nên du-nhập 

Tr ở nước ta, như Mãiaiá đã làm. Một cây có thể 
cho 500 kg trải ! 


~ Interesting tree, will be introduced, 


4025 - Careya arborea Roxb.. Vừng, Vừng xoan; 
Pantana Oak, Tummy Wood. 

Đạimộc rất ¿o. Lá rụng vào mùa khô, phiến 
dày, dai, xoan ngược, đầu tròn, bìa có răng tà, gân- 
phụ 7-9 cặp. Gié 5-10 cm; hoa không cọng; tiểunhụy 
trong iép. Trái xoan, cao 3-3,5 cm, có lông mịn, đài 
đứng, hột không nhiều, to bằng hạt Đậu. 

Rừng thưa: Côngtum, Đồngnai; 4. 

Vô cho si. Trị nọc rấn; hoa trị prolapsus và 
stule, ho, cảm. 

- Big tree; interior stamens sterile; berries 
ovoid. 

4026 - Careya sphaerica Roxb.. Vừng, Mừng, San. 

Đạimộc 10-25 m. Lá rang mùa khô; phiến dai, 
không lông, bià như nguyên. Gié 10 cm, xuấthiện 
trước lá ð ngọn nhánh; hoa to, không cọng, 4-phân, 
cánhhòa #rắng, cao 23 em; tiểunhụy rất nhiều, đỏ, 
tiểunhụy ngoài và trong cả lép; noánsào hạ. Trái 
tròn, to 4-7,5 cm, láđài nằm; hột to bằng hạt Đậu. 

Rừng thưa đến 1.000 m, từ GialaiCôngtum 
vào; HH, 3, b 

Vỏ cho sợi. Hoa bổ. 

- Tree 1025 m high, interior and exterior 
stamens sterile; berries globulous. 


4027 - Barringtonia acutangula (L.) Gaertn.. Chiếc, 


say kử ` imộc đến 15 m. Lá lúc ngn dodi; phiến 
y, không lông, láng, bìa có răng thấp, gân-phụ 8- 
9 cặp; cuống ngắn, 5-10 mm. Chăm thông, dài 30-50 
cm; hoa to, đắng, cánhhoa 4; tiểunhụy nhiều, 
Ti ng 2 buồng. Trái dài 3 cm, có 4 cạnh tà; hột 
. Dựa rạch vùng có nước lọ đến rừng: từ Bavì 
đến Phúquốc, Cônsơn. Đọt non ăn như rau, hơi chát. 
Lá trị ia; hột bổ gan. 


~ Tree 15 m tall; flowers white; fruits 1-seeded. 
(Eugenia acutangula L.). 


4028 - Barringtonia acutangula subsp. spicata (Bl.) 
Payens. Chiếc khế. 


Đạimộc nhỏ, cao 3-5 m. Lá có phiến dày, dai, 
không lông, dài 15-20 cm; gân-phụ 10 cặp, bìa có 
răng mịn; cuống 8-15 mm. Chùm /hòng Ò ngọn, dài 
30-50 cm; hoa đỏ, rộng vào 1,5 cm; cánhhoa dính 
nhau: Ö đáy, cao 1 cm, quấn ra. Trái cao 3 cm, có 8 
cạnh tròn, cao; hột 1. 

Dựa rạch: Hàsonbình, đến Bìnhdương. 


~ Small tree; racemes up to 50 cm long; flowers 
red; fruits 8-anglcd (Sravadiơn spicarum BỊ). 


4029 - Barringtonia cÍ. schmidtii Warb.. Chàmbìa. 


Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. Lá chụm ð 
chót nhánh, phiến đài 20 cm, bầudục thon, đáy tùtù 
hẹp, bìa có răng nhỏ, uốn xuống, gân-phụ 9-10 cặp; 
cuống 7zmm. Chùm (hòng dài 30-35 cm; cánhhoa dài 
8-10 mm; tiểunhụy nhiều, đài 1,2 cm. Trái to bằng 


ngón tay út. 
sở “Thgquốc: 11, 3. 


~ Small tree; leaves coriaceous, gÌabrous; petals 
1 cm long; fruits 1 cm acros. 


4030 - Barringtonia angusta Kurz. Vùng, 


Đạimộc. Lá có phiến to đến 30(65) x 9-10(15) 
em, thon ngược, đáy tùtừ hẹp thành cuống ngân, 
bìa có răng nằm. Chùm thòng, đải đến ¡ m; hoa 
cách nhau; láđài 4, đài 1 cm; cánhhoa to 3 x 3,5 cm; 
tiểunhụy nhiều; noãnsào 4 bưồng. Trái đài 5,5-6,5 
cm, có 4 cánh dọc thấp. R 

Phúquốc. 


- Tree; leaves to 30 cm long; fruits 4-winged 
(B. pterocarpa Kur2). 


Bang n jDArringtonia asiadca (L.) Kurz. Chiếc bàng, 
Đạimộc cao đến 15 m. Lá có phiến to, xoan 
rộng, E nhống: tH Ninh Hài lông, vẽ bìa 
yên; vắng.. In Ó ngọn; hoa to, 
MưÀi 2, xanh; cánhhoa 4, trắng, dài d 7 cm; 
điểunhụy nhu. Trái ø hơn 7 cm, có 4 cạnh; hột 1. 
nh đỏ, tốt. Dựa biển: Nhatrang, Côndảo; II- 


- Tree; flowers white; fruits 7 cm across, l- 
secded (Mammea asiatica L.; B. speciosa Forst.). 


'4030Đ_ Barringtonia coccinea (Lour.) Kost.. Chiếc đỏ. 

gimộc nhỏ, có THÊ nhánh ngắn mang lá; 
nhánh già có vỏ xám đen. Lá tươngđối nhỏ, to 10 x 
4 cm, xoan ngược, đáy nhọn, bìa có răng nằm; 
cuống đài 2-3 cm. Chòm dài 30 cm, bì? cọng họa 
nhựt đài 3 mm, nụ xoan, 6 x 4 mm; láđài không 
lông; vành đỏ; tiểunhụy nhiều. 

Thôngthường ỏ Đànẵng, VỊ, 


- Small tre; leaves on short branches; racemes 
30 cm long; flowers red (Äfeneorus coccineus Lour.; B. 
œcelsa Lour.) + 


4631 - Barringtonia conoidea Griff.. Chiếc chuỳ. 


Dụa rach: Láithiêu, Biênhòa. 


~ Small tree; racemes few-flowered; fruits with 
obconical wings, 


4032 - Bami ia cberhardti Gai Chiếc 
Eberhardi. ..c kế 

Đạimộc, nhánh non tía, có cạnh. Lá nhỏ so 
với các loài khác (dạng lá Dung), 8-12 x 3-4,5 cm, 
gắn gần nhau Ö ngọn nhánh, n phụ 5-9 cặp, bìa 
€Ó răng nằm; cuống 1-1,3 cm. Pháthoa đỏ, đài 40-60 
em, mang hoa nhỏ; cọng dài 5-12 mm; láđài 2 mm; 
cánhhoa 4, dài 5 mm; tiềunhụy nhiều, chỉ đính 
nhau ở đáy; noãnsào 2 buồng, 

Rừng Trườngsơn. 


~ Tree; limb 8-12 cm long; flowers small, red. 


4033 - Barringtonia macrocarpa Hassk.. Chiếc trái-to. 


Đạimộc cao 10 m; nhánh mảnh, không lông. 
Lá /o; phiến, 20-24 x 9-10 cm, thon ngược hìn| 
muống, rộng Ö 1/2 trên, đáy hẹp, tròn trên cuống, 
6liu xám; cuống đài vào 1 cm, tròn. Pháthoa dài, 
50 em, thòng; nụ 15 mm; hoa trắng; cánhhoa tròn, to 
15 mm, tiểunhụy nhiều, chỉ dính nhau ö đáy, 
noãnsào có 4 œ cao như cánh. 

'Trên vùng có đá vôi Sông Đà. 


- Tree 10m high; racemes 40-50 cm long; 
œvary 4winged (B. comosa Gagn.). 


4034 - Barringtonia macrostachya (lack) Kurz. 


Tang, Chiếc chùm-to. 

lạimộc 5-7 nà Lá tụ ỏ ng nhánh, thon chót 
nhọnnhọn hay tà, ng lông, bìa có răng, gân-phụ 
10-17 cặp; cuống dài 5-17 cm. Chùm dài đến 40 cm; 
nụ 15 mm, hoa có cọng ngắn; cánhhoa 4, đỏ, gần 
như rồi nhau. Trái đài 7,7 cm, nhọn 2 đầu, có 4 


cạnh. 

Dựa rạch nước lọ đến rừng luônluôn xanh 
bìnhnguyên, từ Thừathiên trỗ vào; XI. “ 

- Tree 5-7 m high; petiole 5-17 em. long; 
flowers red (Doxommua macrostachya lack; B. 
cochinchinensis (Lour.) Merr.; B. annamica Gagn.). 


4035 - Barringtonia micrantha Gagn.. Chiếc hoa-nhỏ. 
Đạimộc sống nơi có nước ngập. Lá nhỏ hay 
; phiến đài 7-10 cm, rộng 3-4 cm, xoan ngược, 
đàydày, bìa có răng nhỏ, đều, Lư 3-7 cặp; 
cuống 1-1,2 cm. Chùm thòng dài 10-20 cm; hoa nhỏ, 
nhiều, nụ cao 4-6 mm, rộng 3 mm; đài có 4 răng; 
cánhhoa 4-5, đắng, cao 4 mm; tiếunhụy nhiều; 
noãnsàø 2 buồng nhiều non. Trái 4 cạnh tà, dài 2- 
2,5 cm; hột 1. 
Châuđốc; XI. 


'Tree; flowers small, white; fruits 2.5 em long. 


4036 - Barringtonia qmusiformis Kurz. Chiếc cau, 
Chiếc chuột. 
Đạimộc 7-10 m, đuöngkính đến 30 cm; nhánh 
không lông. Lá chụm ở chót nhánh; phiến xoan thon 
c, chót tà, krổ nhọn, không lông, TH nh nâu 
ÔÏu láng, mặt dưới nâu vàn) n-phụ. cặp; 
cuối 255 cm. Pháthoa ở nách lì đi 10-12 em ở 
trái, không lông. Trái to bằng trái cau, 4,5-6 x 3,5 
cm, chót có thẹo đài còn lại quảbì cúng, dày 6 
mm; hột 1. 
Dựa suối, vùng núi, 150-600 m: Quảngnam- 


“Tree 7-10 m; petioles 3.5 cm long; fruits 1- 
se 


26 - Câycỏ Việtnam 


4037 - Barringtonia pauciflora King. Camlang, Chiếc 
ít-hoa. 

Đạimộc 15 m. Lá khít nhau ö chót nhánh, 
dài đến 30 cm, không lông, bìa có răng, cuống dài 
4-7 cm. Chùm thòng, dài đến 7Ø cm; nụ to 1-1,5 cm; 
hoa #ưởng, cánhhba 4, rồi nhau; tiểunhụy nhiều. 
“Trái hình thoi, đài vào 5 cm. 

Rừng luônluôn xanh: Nhatrang, Biênhòa, 

* Tree 15 m high; leaves lanceolate, petiole 
long; fowers pink (Ö. iongipes Gagn.). 


4038 - Barringtonia racemosa (L.) Spreng. Timlang, 
Chiếc chùm. Đạimộc cao 15 m. Lá có phiến xoan 
Tớ không lông, bìa có răng thấp tà, gân-phụ 9- 
12 cặp. Chùm ö chót nhánh, thòng, đài 50-60 cm, có 
láhoa 1-2 cm, mau rụng; nụ to 10-15 mm; đài nỏ 
làm 3-4 phần không đều; cánhhoa 4 dài 2 cm, vàng 
đợi, tiểunhụy nhiều; noấnsào hạ, 4 buồng n-noán. 
Trái to bằng trứng gà, 5,5 cm, trôn hay có 4 cạnh 
thấp; hột 1. Dựa rạch, bìnhnguyên: từ Hoàbình 
đến Biênhòa; IV-VIIL LÁ non ăn như rau. Rể mát, 
thôngcơ. Vỏ bổ, trị sánlãi, trị côntrùng, Trái trị 
bo, suyển; hột ăn được. 
- Tree 15 m tall, racemes 5-60 cm long; 

flowers yellowish; fruits 5.5cm hiph (Eugenia racemosa L.). 
SONNERATIACEAE : họ Bần. 


4039 - Duabanga grandiflora (DC.) Walp.. Phay, Bần 


bàng lăng. 
ạimộc cao 20-35 m;, thánh ngang, có tầng. 
Lá fo, mọc đối, không lông, đáy hình tim; cuống 
đài 1 cm. Tụtán 3 hoa ứø; láđài 6, cánhhoa 6, trắng; 
tiểunhụy nhiều; noánsào thường 5-8 buồng. Nang 
hủyngăn, to; hột nhỏ, nhiều. 2n = 48 

lền, núi ẩm, 10-1300 m: từ B qua 
Côngtum, đến đèo Đàlạt, Châuđốc; II-VI, 4. 


- Tree to 35 m tall; branches diageotropic, 
petas whie; capsule septicidal (Lagerstroemia 
grandiflora Roxb. ex DC.; D. sonnerarioides Ham.). 


4040 - Sonneratia caseolaris (L.) Engl.. Bần chua. 

Đạimộc trung, cao 15-20 m; nhánh non có 4 
cạnh nhọn; hen đứng (cặc Bần) to, nhiều. Lá có 
phiến dai, dòn, không lông. Hoa ö chót nhánh; nụ 
tròn; cánhhoa đỏ , hẹp, cao 2 cm; tiểunhụy 
nhiều, đáy chỉ đỏ-ứm. Phìquả bẹp, rộng 4-5 cm, 
xanh, ấn đài hình sao; quảbi dày, nạc chuachua; 
hột nhiều. n = 11, 12. 

Rừngsác, cữa sông còn thút nước lọ: từ sông 
Bạchđằng qua Nhatrang, đến Sàigòn, Cầnthơ; I-XII. 
Phếcăn dùng làm nút chai. Cành non đắp trặc và 
sưng; nước vắt lên men cầm máu tốt. 

~ Tree 20 m tall, petals đark red, berries on 
stellate calyx (Rhophora caseolaris L.: $. acida L.}. 


4041 - Sonneratia apetala Buch.-Ham.in Sim.. Bần 
vô-cánh. 

Đạimộc của rừngsác hay cửa sông, cao 12 m. 
Lá có phiến không lông, dày, bầudục thon, to 8-10 
x 2,5-3,5 cm, gân-phụ 14-17 cặp; cuống 6-5-7 mm, 
Hoa tươngđổi nhỏ, rộng 2,5-3 cm, /4đải 4(6), Không 
lông, cao 1,5 cm, không cánhhoa; tiểunhụy nhiều, 
cao 1,5 cm; vòi nhụy phà ở đầu thành nuốm rộn 
3-7 mm. Trái tròn hơi bẹp, đầu không lõm, quai 
không dày, hột nhiều, nhỏ. n = 9, 12. 

Càmau ? 


- Tree; limb lanceolate; petals absent; 
stigmate 5-7 mm large. 


4042 - Sonneratia alba J.E. Smith. Bần trắng. 


Đạimộc cao đến 15 m; phếcăn đúng, mảnh. 
Lá có phiến xoan, đầu tròn hay löm, đài 8-12 cm, 
dày, đồn. Hoa to; noãnsào hình chén; láđài 6-7, 
mặt trên đỏ; cánhhoa 6-7 hẹp nỉ chỉ, đođỏ giống 
như chỉ tiểunhụy; tiểunhụy nhiều, trắng; noãnsào 
14-18 buồng. Phíquả caø hớn rộng. n = 9, 12. 


Rừngsát chịu mặn nhất giữa các Bần: 
Vongtau, LẠIE k 


- Big mangrove-formation trẹe; pctals red, 
linear. 


4043 - Sonneratia ovata Bak.. Bần trúng. 

Đạimộc trung; vỏ non hơi ửng đỏ; nhánh tròn. 
Lá có phiến xoan rộng, đáy tròn, gân-phụ 10-12 cặp, 
Không Tôi Ö mặt trên; cuống 1 cm. Hoa có đài hình 
chén, không lông, có mụt, láđài 6-8; không cánhhoa; 
tiểunhụy nhiều.. Phìquả cao, to vào 3,5 x 2,5 cm, 
bìm đài hình iy, láđài đứng ôm tráin = 11, 2n = 


Rùngsác. 


~ Tree; leaves ovate; flowers apetalous; berries 
on erected sepals. 


4044 - Sonneratia griffithii Kurz. Bàn đắng, Bần ối. 
Đạimộc rất £o; thân to đến 1 m, vỏ có mày 
như ổi, phếcăn nhiều. Lá có phiến xoan tròn, đầu 
tròn, /ường hơi lõm, đáy tùtừ hẹp trên cuống, dày, 
không lông, gân-phụ 10-15 cặp, lồi ö mặt trên. Hoa 
to; láđài 6-8, cao, có sóng ö lưng; không có cánhhoa; 
tiểunhụy nhiều; nuốm hình đầu. Trái rộng 4-5 cm, 
trên đài trải ra hình sao; hột nhỏ, nhiều. n = 11. 


Rùngsác. Dắp trị mềđai nấm. 
- Big tree; petals absent; berries on expanded 


28 - Câycö Việtnam 


LYTHRACEAE : họ Bằnglăng. 


4045 - Lawsonia inermis L.. Lá-móng, Nhuộm-móng- 
tay; Henna; Henné. 

Tiểumộc cao 2-4 m, không lông, nhánh non 
trắng, có 4 cạnh. Lá có phiến xoan ngược; lábẹ rất 
nhỏ. Chùm-tután ở ngọn nhánh; hoa mắng hay 
hường, thömthom, 4-phân; tiểunhụy 8. Nang tròn, to 
3-4 mm; hột nhỏ. 2n = 24, 30. 

Tr vì hoa đẹp và lá thân để nhuộm (rượu, 
tóc, da, tƠ.; acid henotanic, tính resin và tanin);. 
Gốc từ B.-Phi đến Ânđộ. Có tính khángsinh mạnh: 
lawson còn chống sarcome 180, Walker tumor ø 
miệng. Lá còn dùng trị ditinh; trấnthống, trị đổ 
mồhôi. Vỏ trị vàng da, sưng lá-lách, bệnh về da. 
Trái lóikinh 


~ Cultivated. R 
4046 - Iagersroeemia indica L.. Tủvi, Bátikinh, 
Báchnhậthồng, Bằnglăng sẻ:Rose-of-India,Crae Myrtle 
Tiểumộc; vỏ xám đen, nút mịn. Lá có phiên 
xoan, không lông, dài 3-3,5 cm, đày có mũi. Chùm- 
tụtán ở ngọn nhánh; nụ tròn, không lông; ống đài 5- 
6 mm; cánhhoa hưởng, to 1,5-2 em, dúng, có cọng 3- 
7 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào không lông. Nang 1 
cm; hột đài 1 cm, có cánh. 
Tr vì pháthoa đẹp. Var. latfolia Koehne, lá 
rộng, vaT. angustifolia Koehne, lá hẹp (h.). Gốc Trung- 
quốc. Vỏ trị sốt, phấnkhích; lá, hoa xổ mạnh. 


~ Cultivated; flowers pinkish. 


4047 - Lagerstroemia ovalifolia Teijsm. & Binn.. 
Bằnglăng lá-xoan. 

Đạimộc cao 30 m. Lá có phiến không lòng, 
đài 7-11 cm, mặt dưới mốcmốc, Chùm-tutẫn hay 
chùm ö chót nhánh; hoa zízướm; đài với 6-9 thuỳ; 
cánhhoa 6-9; tiểunhụy nhiều; noánsào không lông. 
Nang cao 2 cm, màu lục; hột có cánh. 


Rừng thay-lá, từ Bìnhtrithiên, Vinhhảo đến 
Đồngnai; VII-VIÍ, 10. Có nhiều thú. 


- Tree 30 m high; flowers purplish; ovary 


glabrous. 
4048 - Lagerstroemia quinguevalvis Koehne. 
Bằnglăng 5-mảnh. 


Đạimộc nhỏ; thân có vài gai £o; nhánh khôn 
gai. Lá có phiến xoan to 5-7 x 3,5-5,5 cm, mặt dưới 
trăngtrắng, gân-phụ 7 cặp; cuống 5-6 mm. Chùm- 
tụtán cao 20 cm, lúc mang trái, đài có lông dày hay 
như nhụng, có 6 sóng cạn. Nang xoan cao 2 cm, có 
nhãn mịn dọc; mảnh 5; hột cao 15 mm (luôn cánh). 

'Thủpháp. 


~ Small tree; calyx densely pubescent; capsules 
Š-valved. 


boyg ~ Lagerstroemia crispa Pierre ex Lan.. Bằnglăng 


Đạimộc cao 35 m, thân to 60 cm; nhánh non 
có 4 cạnh thấp, có lông mịn. Lá có phiến xoan 
thon, gân-phụ 6-8 cặp. Chùm-tután Ö n nhánh, 
hẹp, cao 15-20 em; đài Không lông, cao 12 mm, có 6 
cánh dúng, cánhhoa dài Š mm; tiểunhụy nhiều, 
noãnsào không lông. Nang tròn tròn, to 1 cm. 

Đànẵng, Biênhôa; VII-IX. 


- Tree 35 m hiph; leaves lanceolate; calyx with 
undulate wings; capsules 1 cm. 


4050 - Lagerstroemia reginae Roxb.. Bằnglăng tiên. 

Đạimộc cao vào 10 m; vỏ không tróc thành 
mày tròn. Lá có phiến tròndài, to 10-23 x 4-8 cm, 
không lông, như da, gân-phụ 7-15 cặp; cuống tròn, 
3-10 mm. Chùm-tụtán cao đến 40 cm, rộng 20 cm; 
hoa đỏ đúmướn; nụ xám tro; đài có 12 sóng thấp, 6 
thuỳ dày ỏ bìa; cánhhoa tròntròn, dài đến 3 cm, 
cọng 3 mm; tiểunh nhiều; noänsào không lông. 
Trái tròntròn, cao đến 2,5 cm; mảnh 6, láđài đứng 
hay trải ngang. h 

Hoang từ Ấn đến Úcchâu. Tr ð Sàigòn, V, 5. 


~ Cultivated. 


4051 - Lagerstroemia speciosa (L.) Pers.. Bằnglăng 
nước; Queen Crape Myrtle, Entravel. 

Đạimộc. lá có phiến bầudục, cứng, Ti 
lông, dài đến 20 cm; cuống to. Chùm-tụtán đứng 6 
ngọn nhánh, có lông; nụ trôn, đođỏ; hoa fo, đỏ tứm, 
đẹp; đài có lông sát, sóng 12; cánhhoa 6, to đến 3,5 
cm, cọng 5 mm; tiểunhụy nhiều. Nang tròndài, 20 x 
18 mm, trên láđài x, nÒ làm 6 mảnh; hột 12-15 
Tnm. 

Tí và rùng, dọc theo sông Đồngnai, hoang từ 
Ấn đến Úc; IV. Rể, vỏ trị sốt Lá trị đái-đường. 
Trái đấp trị lỏ miệng. Hột có lẽ làm ngủ. In vitro, 
chống siêukhuẩn R.D. 


- Tree; flowers light purple; capsules on refracted sepals. 
4052 - Lagerstroemia costa-draconis 


Đạimộc to. Lá có phiến xoan rộng, vào 14 x 
10 cm, dày, mặt trên xám, mặt dưới nâunâu, gân- 
phụ 8-9 cặp; cuống 1 cm, đen. Pháthoa 10 cm ö chót 
nhánh, trục có cánh; hoa có cọng ngắn; nụ 
kịchcom, to 17 mm, có ổ sóng có răng, cánhhoa to 
4x3 xm; tiểunhụy nhiều. Nang cao 4 cm; mảnh 6; 
hột dẹp, có cánh, đài 2,5 cm. 

âyninh; 6. 


- Tree; leaves coriaceous; calyx with toothed 
wings; petals 4 x 3 cm. 


30 - Câycỏ Việtnam 


4053 - Lagerstroemia macrocarpa Wall. Bằnglăng 
trái-tO. 

Đạimộc 10-13 m; thân có khi có gai; vỏ xám, 
láng. Lá có phiến to 8-14(30) x 4-7 cm, dai, không 
lông, gân-phụ 10-15 'cặp; cuống 1-1,5 cm. Pháthoa là 
chùm dày, cao 10-20 cm Ò chót nhánh; nự £ø; hoa to; 
đài rộng 2 cm, có 6 rãnh, tai vào 1 cm; cánhhhoa 
lam, cọng 1 cm, phiến 2cm; tiểunhụy nhiều. Nang ¿o 
3,5 x 3 cm, mảnh 6; hột cả cánh cao 17-25 mm. 

Rùng: Tâyninh. 


~ Tree 10-13 m hiph; flowers blue; capsules 3.5 
x3 em. 


+ Ptbaubuarsni micrantha Merr.. Bànglăng 
nhỏ. 

Tiểumộc. Lá có phiến nhỏ, dài 5-8 cm, lúc 
non có lông mịn, sau chỉ còn lông ở gân chánh, 
gân-phụ 4-6 cặp, cuống 3 mm. Chùm-tụtán Ò ngọn, 
có lông nâunâu; nụ tròn, to 3 mm, có 72 sóng; đài 
6 thuỳ; cánhhoa nhỏ, 2 mm; noánsào không lông. 


Quảngbình (hình theo Furtado & Montien). 


- Treelet, leaves 5-8 cm long, pubescent on 
midrib; petals 1.8 mm long. 


4055 - Lagerstroemia duperreana Pierre ex Gagn.. 
Bằnglăng láng. l 

Đạimộc 30 m; nhánh non tròn, không lông. Lá 
dày, dai, không lông, đầu tròn hay lõm, gân-phụ 9- 
13 cặp, từtừ hẹp trên cuống ngắn. Chùm-tutần cao 
đến 4Ù cm; nụ đầy lông, có 6 ¿ zhở; đài có sọc mịn 
đọc, thuỳ có lông ở phần trên; cánhhoa 15 mm, 
tímtím. Trái coa 15 mm; mảnh 6; hột dài 1 cm. 

Rừng: Thừathiên Biênhòa, Bàrja; lá và trái 
biếnthiên, VI-VII, 7. 


- Tree 30 m hiph; leaves glabrous; petals 
purple,15 mm long (L. thorelii Gagn.). 


4056 - Lagerstroemia gagnepainii° Fuit. & Mont.. 
Bằnglăng nhắn, Tau-vang. 


Đạimộc, nhánh non không lông. Lá có phiến 
đài 8-12 cm, không lông, dai, gân-phụ 10 cặp. Chùm- 
tụtán cao 20 cm, có ít lông; nụ tròn, có /ông sát 
xám tro; đài có 12 sóng, cánhhoa dài 15 mm; 
noãnsào không lông. Nang. 

Nam (hình theo Furtado & Montien). 


- Tree; leaves glabrous; .buttons greyish 
pubescent; petals 15 mm long (L. glabra Gagn.). 


th ~ Lagerstroemia tomentosa Presi. Bằnglăng lông, 
¡ng lẻ. 
, Đạimộc vào 15 m. Lá có phiến to, dài 10-24 
cm, mặt dười đầy lông hình sao vàng, gân-phụ 8-12 
cặp. Chùm-tután cao 6-20 cm, đầy lông vàng: láhoa 
mau rụng; nụ có 12 sóng; đài 6 thuỳ; cánhhoa 15 
mm; noãnsào có lông. Nang cao 12-17 mm; mảnh 6; 
hột có cánh. 

Nghệtnh, Thanhhóa, Bìnhtrithiên, VI, 4-7. 
Gố tốt, đóng ghe, toa xe (hình theo Furtado & 
Montien), 

- Tree lŠ m high; leaves stellate yellow 
tomentose beneath; capsules 12-17 ram hiph. 


4058 - Lagerstroemia loudonii Teijsm. & Binn.. 
'Bằnglăng vàng. 

Đạimộc nhỏ; vỏ xám bạc; nhanh non vuông. 
Lá có phiến dày, không lông mặt trên, có lông 
vàngvàng mặt duói,gân; làm thành một mạng 
mịn, lồi. Chùm-tụtán ò chót nhánh, cao 20-30 cm; 
nụ tron, đây lông; cánhhoa hưởng, to 1,5-2 cm, 
noãnsào đầy lông. Nang cao 1,5-2,2 cm; hột luôn 
cánh đài 1,5 cm. n 

Cônsơn; XI, 3-7. 


- Small tree; leaves yellowish pubescent, 
waffled beneath; flowers pinkish. 


4059 - Lagerstroemia calyculata Kurz. Thaolao, 
Bắnglăng ổi. 

Đạimộc to; thân có chang; vỏ có mày tròntròn, 
†o 2-3 cm. Lá có phiến (hon, 1-14 x 2,5-5 cm, có 
lông dày mặt dưởi. Chùm-tụtán cao 20-30 cm, có 
lông vàng hoa trắng, nhỏ; đài trơn, có NHg dày; 
cánhhoa Š, cao 5-6 mm, cọng dài. Nang cao 12 mm, 
mảnh 6; hột có cánh. 

Rừng bán-thay-lá N; V-VI (hình một phần 
theo Gagnepain). 

~ Tree with buttresses and circular rhytidomes; 
flowers small, white; capsules 12 mm high (L. angws- 
tfolia Pierre ex Lann.). 

40660 - Lagcrstroemia cochinchinensis Pierre. 
Bằnglăng Ñamb9. 

Đạimộc 20 m; nhánh non có lông hình sao 
hoe. Lá nhỏ; phiến đầu nhọn, dài 4-6,5 cm, đầy lông, 
hoe mặt dưới, gân-phụ 7-9 cặp. Chùm-tụtán ö ngọn 
nhánh, đầy lông hừh sao hoe; nụ hình xáii; 
đài trơn, tai có lông ö phía trong chót; cánhhoa 6, 
to 18 mm. Nang cao 11 mm, đầy lông; hột luôn 
cánh dài 8-10 mm. 

'Tâyninh. Var. cochinchinensis, lá 5-7 x 2-3 cm; 
var. ovalifotia Furt. đ Mont.„ lá 4-11 x 2-6 cm. 

- Tree 20 m high; leaves to 7 cm long; 
inflorescense stellate pubescent; petales 6. 


4061 - Lagerstroemia noei Craïb var. longifolia Eurt, đc 
. Mont. Bằnglăng Nô. 

Đạimộc cao 11 m; thân to 10-13 cm; nhánh 
không lông, lúc già có vỏ nâu. Lá tuơngđối nhỏ, đo 
5-6 x 2,2-3 cm, xoan, không lông, h+tt hụ 7-10 sp 
cuống 1 cm. Chùm-tụtán ỏ ngọn nhánh, có lông sát; 
hoa tía. có lông dày vàng, tai đài 5-7 mm; cánhhoa 
xoan, #4, to 12 x 8 mm, cọng dài 5-7 mm; tiểunhụy 
nhiều. Nang có lông vàng, 

Rùng bán-thaylá. 


~ Tree 11 m high; leaves 5-6 cm long, glabrous; 
petals purple, 12 x 8 mm; capsules yellow pubescent. 


4062 - Lagerstroemia balansae Koehne. Bằnglăng 
Balansa. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có k vài y 
chia nhánh. Lá có phiến tròndài thon, đấy ti By 
tà, to 10-14 x 3-4,5 cm, lúc non có lông hình sao, 
lớn lên mặt trên không lông, gân-phụ 8-9 cặp; 
cuống 6-8 mm. Pháthoa đầy lông sát vàng, cao 10-15 
cm; nụ có lông dày hình sao, cao 12 mm, có 6 
phụbộ; đài trơn, thuỳ cao 5 mm, chót yNông phía 
trong: cánhhoa hường, tròn hay rộng 17-20 mm hơn 
cao. Nang xoan tròn, cao 14-15 mm; mảnh 6; hột cao 
11mm. Theo Sông Đà. 

- Tree; branches, inflorescence.. with dense 

stellate, ramified hairs; petals pink. 


4063 - Lagerstroemia leomtei Gagn.. Bằnglăng, 


Lecomte. 

Đạimộc nhỏ, cao 4-6 m; nhánh mảnh, khôi 
lông, vỏ tái. Lá có phiến tươngđối nhỏ, vào 6 x 
cm, xoan, chót tà, đáy tròn, không lông, gân-phụ 6-7 
cặp; cuống 3-5 mm, không lông. Chùm-tụtán ngắn, 
cao 5 cm; nụ cao 12-14 mm, có 6 sóng, có lông 
nhung vàng, cánhhoa 5-6, tròn, to 12-14 mm, cọng 
3,5 mm; tiểunhụy nhiều. Nang xoan, cao 2 cm; đài 


có tại La 
tùng còi vùng Phanrang. 
~ Small tên 3-6 m hiph; leaves glabrous; 
buttons yellow velvety; capsules 2 cm long. 


4064 - Lagerstroemia floribunda Jack. Bằnglăng 
nhiều-hoa. 

Đạimộc 10-15 m. Lá có phiến bầudục, hai 
đầu tà, không lông, = cứng. Chùm-tụtán đứng 'Ò 
ngọn nhánh vỏi hoa trắng và hoa tímẩm trộn nhau, 
trục có lông mịn, vàngvàng, nụ hình bôn có 12 

thấp; cánhhoa 1,5 cm, dúng; tiểunhụy nhiều. 
Nang tròndài, cao 12-16 mm, nỗ làm 5 mảnh; hột 
dài 11 mm. ' 

'Tâyninh, Thủđức đến Cônsơn. Var. fioribunda: 
lá dài, đài đầy lông sét, var. brevifolia Craib: lá ngắn, 
đài đầy lông vàng, ñ 

~ Tree; flowers white and purplish; capsules # 
16 mm long. : 


th ~ Lagerstroemia anisoptera Kochne. Bằnglãng 
idục. 

Đạimộc cao 10 m; nhánh non dẹpđẹp, có lông 
hình sao, mau rụng. Lá có phiến dày, cúng, không 
lông, hai đầu tròn, lúc khô tái, gận phụ 10-11 cặp; 
cuống dài 1 cm. Chùm-tụtán cao 7-8 mm, màu sếp 
nụ có 6 cánh và sóng thấp, có lông hình sao dày; 
cánhhoa 5-6, đài 7 mm, cọng 3 mm. Nang cao 13 


mm. 

Cônson, VII, 12. 

- Tree 12 m high; dense stellate pubescence; 
petals 7 mm long; capsules 13 mm long. 


4066 - Lagerstroemia venusta Wall ex Cl.. Bằnglăng 
sừng. 

Đạimộc. Lá có phiến thon thon ngược, tà Ö 
chót, nhọn ö đáy, to vào 8 x 3 cm, gân-phụ 6-9 cặp; 
cuống dài 4-5 mm. Chùm-tután ỏ ngọn nhánh; nụ to 
1,5 x 1,5 cm, có 6 sóng tậncùng bằng # cđø như 
sừng. 


- Tree; butons 1.5 x 1.5 cm, 6-ribbed (L. 
unduiata Koehne, L. comiculata Gagn.). 


4067 - Woodfordia fruticosa (L.) Kurz. Lâmphát, 
Fore Flame. 

Bụi. Lá songdinh, thon nhọn, to 9 x 2,5 cm, 
đáy tròn hay hình tim, cuống ngắn. Pháthoa như 
chụm ð nơi nhánh không còn lá; hoa có ống đài 5-7 
mm; cánhhhoa nhỏ; tiểunhụy nhiều; noänsào 2 
buồng, mỗi buồng n-noän. Nang có quảbì mỏng, 
trong bao hoa; hột nâu, to 0,7 mm. 

Đựa sông Pbnngi. Có tính điềuhoà tính 
miếnnhiểm. Rế trị têthấp, teo cơ (atrophy), giúp 
sạch tửcung mau sau sanh, trị kiết, lỗ (vien LÁ trị 
ho, suyển. Hoa, trái bổ. ï+ viro, chống siêukhuẩn 
RD. 


- Shrub, glomerule; ovary 2-loculare (Lythrwm ƒruficosum L.). 


4068 - Pemphis acidula J.R. & G. Forst.. Bằngphi. 

Tiểumộc cao 3-4 m. Lá mọc đối, phiến nhỏ, 
thon hẹp, mặt dưới đầy lông bạc; cuống ngắn. Hoa 
ð nách lá, đống, đài 5-6 răng, có 10-12 cạnh, 
cánhhoa mau rụng, tiểunhụy 10-12. Nang bị đài bao 
lại, cao 3-4 mm. 

Dựa biển. 

~ Shrub; limb silver hairy beneath. 


4069 - Ammania auriculata Willd.. Mùi-chó tai. 

Cô cao 10-20 cm, không lông, nhánh có 4 
cạnh. Lá hẹp, dài 2-6 cm, đáy phiến có tai, gân-phụ 
khó thấy. Tụtán ö,nách lá; hoa nhỏ, tứphân; đài 2 
mm; cánhhoa 4, trắng hay tímtím; tiềunhụy 4. Nang 
hình cầu, to 2-3 mm; hột đẹpđẹp. 

Đất ẩm, ruộng, N đến Phúquốc; II-VII. Trái 
đấp làm phồng (blistering agent). 


- Herb; limb enlarged and auriculated on base; 
petals white or violaceous.. 


4070 - Ammania baccifera L. var. baceifera L. Mùi-chó. 
nhiều-trái. 

Cỏ cao 10-40 cm. Thân gần như vuông, không 
lông. Lá có phiến trònđài hay thon hẹp (rộng 1-16 
mm); gân-phụ không rõ. Chụm ở nách lá, hoa gần 
như không cọng, hoa rất nhỏ; đài cao 1 mm, vuông 
ở nụ; cánhhhoa vắng; tiểunhụy 4; vòi nhựy ngắn hớn 
noãnsào. Nang hình cầu, to 1,5-2 mm. 


Ruộng mùa khô. Trị sốt, đởi-ăn. 
- Herb 10-40 cm high; petals absent. 


nữ - Ammania multiflora Roxb.. Mùi-chó nhiều- 
lOa. 

Cỏ nhỏ, yếu, thường không nhánh, cao 10-20 
cm; thân mảnh, rộng vào 1 mm, lóng dài 2-4 em. Lá 
không lông, hình muống dài 1,5-2 cm, đáy hẹp và 
có 2 fai. Tután 3, hoa Ö nách lá, cao vào 1 cm; hoa 
nhỏ; tiểunhụy 4. Nang tròn, to 2,5-3 mm. ˆ 


Ruộng, Thủđức; XII, 3. 


- Small unramified herb; leaves oblanceolate, 
auriculate on base 


4072 - Rotala cordata Koehne. Luânthảo didiệp 
Cỏ nhấtniên, cao 10-30 cm; rễ bấtđịnh nhiều; 
thân có cánh mỏng. Lá mọc đối, không cuống; 
hiến trònđài, đài 1-2,5 cm, rộng 3-8 mm, lá nhỏ 
lơn Ở nhánh có hoa. Gié 5 cm; hoa Ö nách 1 láhoa 
nhỏ, đài cao 25 mm, có răng; cánhhoa đizướn, 
xoan; tiểunhụy 4(5); noãnsào không lông, vòi nhụy 
đài bảng, Nang không thò, 3 mảnh. 
ơi ẩmlầy: Huế, Côngtum, Biênhòa; 4. 


~ Annual herb, stem winged; axillary spikes 5 
cm long; capsules 3-valved (R. diversfolia Koehne). 


4073 - Rotala hexandra Koehne. Luânthảo lục-hùng. 


Cỏ nằm rồi đứng, cao 40-50 cm; thân đỏ, 
rộng 3-3,5(10) mm. Lá mọc đối; phiến dài 2,5 cm, 
bà; 3-5 mm, đáy hơi có tai; lábẹ như kim. Hoa 

c ö nách lá, cao 2-3 mm; láđài 6, cánhhhoa 6, 
có răng, đứnớn; tiểunhụy 6; noãn nhiều. Nang. 


Ruộng lúa nổi, Lụctỉnh đến Càmau, XI-I 


- Ascending giabrous herb; flowers axilary; 
petals 6, purplish. 


4074 - Rotala indica (Wild.) Koehne in Engl. 
Luânthảo Ân, Vẩyốc. 

Cỏ cao 4-30 cm; thân vuông, có nhánh suông, 
nhỏ. Lá có phiến Jong 1,5-8 mm, xoa" xoan ngược, 
bìa cứng loa ở nách l4, dài 3 mm, đài hình 
chuông, láđài 4, nhỏ; cánhhoa 4, #ường; tiểunhụy 4. 
Nang cao 1,5 nn; mảnh 2. 


Ruộng, đất ẩmlầy, đồngbằng, III-IV. Dùng 
như rau. 


- Annual herb; petals pink; capsules 2-valved 
(Ammania indica Wnld), PỆNG SP 
4675 - Rotala rosea (Poiret) Cook.. Luânthảo hường. 
Cỏ cao 8-30 cm; thân vuông, thường đỏ. Lá 
mọc đối, không cuống; phiến bầudục hay thon, đài 
1-2,5 cm, đầu tà hay lõm. Hoa côđộc ở nách lá; đài 
1-1,5 mm; láđài 4-5 với 4-5 răng-gai xen kẻ; cánhhoa 
4-5, trắng, tiểunhụy 4-5. Nang cao 1,5 mm; mảnh 3-4. 


Ruộng, nơi ẩmlầy, 10-1.500 m; I-XII. 


- Annual herb; flowers axillary, capsules 3- 
valved (Ñ. leptopetala (B1.) Koehne). 


Men ~ Rotala mexicana Cham. & Schlecht.. Luânguâ 
lexico. 

Cô nhỏ cao 3-20 cm, chừm, nổi hay nơi đất 
ẩm; thân vuông. Lá mọc chụm 3-5; phiến hẹp,dài 5- 
13 mm, rộng 1-2 mm, lá khísinh ngắn hơn. Hoa ö 
đà sa nhỏ, k2 cánhhoa; đài tấn Ñ tiểunhụy 

lữa đài, vòi nhụy ngắn. Nang tròn; 
mảnh 24; hột nhiều, đến Ợ 


Khắp Việtnam. 
- Tớ immersed or not; flowers 
apetalous, capsules 2-3-valved, 


36- Câycỏ Việtnam 


4077 - Rotala rotundifolia (Hook. f. ex Roxb.) 
Koehne. Luânthảo lá-tròn. 

Cỏ nhấtniên; thân vuông, nằm rồi đứng, cao 
10-30 cm. Lá có phiến xoan ngược hay tròn, đầy có 
khi hình tim, không lông; cuống rất ngắn. Gié hay 
chùm như gié có láhoa nhỏ; hoa nhỏ; đài cao 2 mm; 
cánhhoa 4, đài hơn răng đài. Nang 3-4 mảnh; hột 
nhiều, nhỏ. đùi + IV. Đá 

Nơi , trung và cao nguyên; IV. Đấp trị 
nơi đỏ, sưng do Tình, Hóachất. kẻ ° 


- Annual herb; limb ovate or orbicular; 
€apsules 3-4-valvate. 


an hờ g wallichii (Hook. f.) Koehne. Luânthảo 
ch. 

Thủysinh chìm, đài 60-80 cm, lóng rộng 2 
mm, đài 57 cm. Lá mọc vòng, đến 78, đài 1-2 cụ 
rộng 0,5 mm. Gié khísinh, cao đến 20 cm, có láhoa 
cao 2 mm; cánhhoa đỏ-ứm, cao 2 mm; tiểunhụy 4 
HH giữa đài, vảy 4; noãnsào 4 cạnh. Nang 244) 
mảnh. 


Ruộng: Longxuyên, Đồngtháp, Cantho; XI-XII. 


- Immersed hydr e; flowers urplish; 
capsules 2l. SHẾ "mg 


CRYPTERONIACEAE : họ Lôi. 


4079 - Crypteronia paniculata BỊ. var. amauis (PI.) 
Beu.. Lôi Dạimộc cao 12-30 m, dạng gống 
Bằnglăng. Lá không có iáb¿, cuống 6-10 mm, c‹ 
lông mịn, màu tím, phiến có lông mịn rnặt dưới. 
Chùm kép, đài 20 cm; hoa nhỏ, 5-phân, khôn 
cánhhoa; lâđài 0.3-0.5 mm; tiểunhụy Š; noänsào ỹ 
buồng, đínhphôi trungtrụ với nhiều non. Nang hơi 
xoan, nỗ làm 2 mảnh, hột có cánh. Rừng luônluôn 
xanh, thường dựa suối, bìnhnguyên, từ Hàsonbình 
đến Phúquốc; X-XII, 1-2. lá non ăn như rau. Var. 
paniculata: nang hình cầu, nhánh không lông, láđài 1 
mm, chùm đến 30 cm; 10-1.700 m. 

- Tree 12-30 m high; limb glabrous or pubes- 
cent; flowers apetalous; capsules (C. glabra 1). 
CEAE : họ Tràmhương. 


4080 - Aquilaria crassna Pierre ex Lec.. Dó bầu, 
Trầm. 


Đạimộc 4-10 m, vỏ xám. Lá có phiến dài 8-15 
em, dai, bìa dày, mặt dưới có lông, đến phụ 15-18 
cặp. Tán trên cọng dài 2-3 cm; hoa ưỡngphái; đài 
năng, hình chuông có nhiều lông ở miệng, tiềunhụy 
10. lào tuoi đài 4 cm; mảnh 2; hột thường 1, có 
hụbộ dài. 
ủ Phúkhánh, Bảolộc, Phúquốc. Gỗ nhiềm nắm, 
lâu năm cho ra Trầm, Trầm tốt ö Ninhhòa; Trầm 
kỳnam mắc nhất. Bổ, phấndương; trị đau bụng, đau 
bi) mủa, ỉa, khángsinh, chống vikhuẩn lao; trị 
nọc rắn. 


4081 - Aquilaria baillonii Pierre cx Lec.. Dó Baillon. 

Đạimộc cao 3(10) m; nhánh mảnh, lúc non có 
lông nằm, chồi có lống tơ. Lá có phiến xoan 
tròndài, to 13-15 x 5-6,5 cm, mỏng, chót có mũi, gân- 
phụ mảnh, nhiều, lồi 2 mặt, bìa rìa lông mịn; 
cuống 5-7 mm, có lông mịn. Chùm ngắn; hoa dài Ï 
em; láđài đứng; phiến 10, nhỏ, có lông; tiểunhụy 10; 
nöãnsào đầy lông, 

Rùng háo-ẩm, 200-900 m: Bìnhtrithiên, 
QuảngnamĐànẵng. 8 

- Tree 3-10 m high; limb ovate oblong; 
staminodes 10. 


4082 - Aquilaria banaensae Phạmhoàng. Dó Bàna. 

Tiểumộc cao 2-3 m; nhánh mảnh, lúc non có 
lông nằm thưa. Lá có phiến thon hẹp, to 5-10 x 1,6- 
3,5 cm, đáy nhọn, chót có mũi, không lông, dai, gân- 
phụ nhiều, cách nhau 1,5-3 mm, đồi 2 mặt; cuống 6-8 
mm. Pháthoa ngoài nách lá, 3-4 hoa. Trái đẹpđẹp, 
thon, 2,5 x 1,2 cm, vàng nâu; mảnh dày 1 mm; hột 1, 
có phụbộ do họpđiểm dài 3-4 mm. 

Rừng háoẩm 900 m: Quảngnam Đànẩng: VỊI. 


- Treelet 4 m high; costa raised on 2 
Surfaces; capsules 1-seeded. 


4083 - Gyrinops vidalii Phạmhoàng. 

Tiểumộc; nhánh mảnh, lúc non có lông tơ 
nằm. Lá có phiến bầudục-tròndài, 7-11 x 3-4,5 cm, 
chót thon có đuôi, mỏng, dai, không lông, gân-phụ 
rất mảnh, càch nhau ]-3 mm, bìa uốn xuống và có 
1 gân bìa; cuống 5 mm. Pháthoa như tán ít hoa; 
hoa 5-phân, cao 7-10 mm, láđài 1,5 mm, phiến hoa 
5; tiểunhụy 5. Nang dài 3 cm, có múi và có cọng 
đài; hột 1, phụbộ do họpdiểm đài, 

Lào. 


- Treelet; limb with dense costae; seed 1, with 
long chalazic appendix. 


4084 - Wikstroemia androsaemifolia Decaisne. Dó- 
miết xoan. 

Tiểumộc đến 2,5 m; thân to 4 em; nhánh 
thường czẻ hai, lúc non có lông nằm. Lá có phiến 
xoan đến thon, to 4-6,5 2,5-3,8 cm, đáy tròn, gân-phụ 
10-13 cặp; cuống 2 mm, có đốt ở đáy. Pháthoa ngắn; 
cọng hoa 1,5 mm; ống đài 7-8 mm, tai 4; tiểunhụy 4- 
4; noänsào có lông. Trái tròndài, đỏ; hột 1. 

Thân làm giấy tốt; lá trị sán-lẢi cho giasúc: 
Bìnhtrịthiên, Cônsơn. 


- Shrub to 2,5 m tall; petioles articulated, 
berries red, 1-seeded, 


4085 - Wikstroemia cochinchinensis Phạmhoàng. Dó- 
miết Nambộ. ` 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh có lông mịn, lóng 
dài 3-4 cm. Lá có phiến thon, to 4,5-7,5 x 1,3-1,7 cm, 
đáy tà, chót thon tà, gân-phụ 19-25 cặp, không lôn; 
nâu đen mặt trên, nâu đậm mặt dưới, bìa uốn 
xuống; cuống 1-2 mm. Tután Ò ngọn nhánh, cọng 1 
em, có lông nằm; hoa dài 13 mm, có lông thưa; 
noãnsào có lông. 

Dựa rạch, núi Dinh. 


~ Shrub 2 m tall; leaves lanceolate, shortly 
petiolated; umbel; flowers 13 mm long. 


4086 - Wikstroemia indica (L) C.A. Mey.. Dómiết 
Ấn, Dó-cành; Indian Wikstroemia. 

Bụi cao 05-1 m. Lá có phiến không lông, 
xoan, xoan ngược, chót tà, không lông. Chùm 2-7 
hoa xanixanh; ống đài dài 1 cm, mamg 8 tiểunhụy 
PP theo 2 tầng; noánsào thượng, không lông. 

hìquả đỏ; hột 1, ạiphôinhũ mỏn; 

Rùng còi, 0-1.300 m, từ B đến Nhatrang; V- 
VII Vỏ thuốc cá, làm giấy tốt. Thân và lá có 
hoạttính chống buốu và ungthu. Rế trị têthấp, dập, 
ung, bệnh do nấm... 


- Shrub to 1 m tall; flowers greenish; berries 
red. 
4087 - Wikstroemia đolichantha Diels. (Djylomorph 
“dolichantha) ( 

Tiểumộc; nhánh non có Lá mọc xen; 
phiến thon đến tròndài-thon, chót nhọn, to 20-25 x 
6-10 cm, daidai, mặt dưới mồcmốc; ân ph 4-5 cặp; 
cuống dài 1-15 cm. Pháthoa ö chót nhánh; hoa 
không láhoa; hạhoa cao 9-10 mm, có lông nằm, tai 
5, xoan; tiểunhụy 10; vảy như phiến chẻ thành 1-4 
tai, noãnsào có lông. Trái khô, quảbì mỏng; hột 1, 
to 4 mm. 

'Thuậnhải. 

- Shrub; underleaves glaucous; dry fruit, 1 
seeded. 


4088 - Wikstroemia meyeniana Warb. Dó-miết 
Meyen, Dó lá-dài. 

Tiểumộc cao 1-3 m; nhánh non có lông, lói 
dài 3-6,5 cm. Lá có phiến xoan đến thon, to 4,5-11 
x 2-4,5 cm, đáy tròntròn, chót thon, đa¿đai, không 
lông, mặt trên ôðliu láng, gân-phụ 9-14 cặp, mảnh, 
lồi 2 mặt, bìa uốn xuống; cuống 3-4 mm. Chùm như 
tán không cọng, hoa vàng xanh, dài dến 2 cm; láđài 
dày; tiềunhụy 4-4. Phìquả đođỏ, to 8 x 6 mm; hột 1. 


Rừng còi, ven rừng, 0-1.500 m; I-XI, 8-12. 
- Shrub to 3 m high; leaves glabrous; flowers 
†eDswbb green; berries red, 1-seeded (W. longffolia 
€.). 


'Thymaeleacene -39 


4089 - Wikstroemia nutans Champ. ex Benth.. Dó- 
Tiết nghiện, 
lểumộc cao 1-15 m; nhánh mảnh, khôn; 
lóng đài, nâu đậm. Lá có phiến thon, to 3,5-4,, 
x 12-2 cm, đáy chót buồm, chót nhọn, gân-phụ 
mành, 10-13 cặp, bìa hơi uốn xuống, cuống 1-2 mm, 
có đốt ð đáy. Tán ở chót nhánh, thòng trên cọng 
đài, hoa 3-8, cao 12 mm; láđài 4; tiểunhụy 4-4; v 
quanh noánsào. Phìquả như quảnhâncúứng to 6 x 4, 
mm; hột 1. 
Quảngninh. 


~ Shrub 1,5 m high; petioles articulated; flowers. 
12 mm long; fruits I-seeded. 


4090 - Wikstroemia poilanei Leandri. Dó-miết 
Poilane. 

'Tiểumộc cao 1 m; nhánh tròn, mảnh, không 
lòng, thẹo lá lồi. Lá có phiến xoan nhọn, to 4-5 x 
1,5-2 cm, mỏng, nâu đậm mặt trên, gân-phụ 12-18 
cặp; cuống 25-3 mm. Tán ở chót nhánh, 8-10 hoa; 
hoa đài 8-11 mm, i¿c đợi, tiểunhụy 4-4, tiểunhụy 
trên thò; noãnsào có lông. Trái đỏ đậm, to 7 x 5 
mm; hột 1. 

Rừng vùng núi cao 1400-1800 m: 
Bìnhtrịthiên, QuảngnamĐànẵng. 


~ Shrub 1 m high; leaves membranous; flowers 
light green; berries dark red. 


4091 - Rhamnoneuron balansae Gilg.' Dó-gân, Dó 
Balansa. 

Đạimộc cao đến 10 m, hay bụi HN: nhánh 
non có lông. Lá trông giống như lá Sao, dài 8-11 cm, 
mặt trên không lông, mặt dưới có lông ngắn nằm, 
xoan thon, gân-phụ khít, 12-18 cặp; cuống 4-6 mm, 
có rãnh-có lông. Tán kép Ö ngọn, có cọng dài; tán 
4 hoa; hoa cao 18 mm, có lông mặt ngoài, tai 4, cao 
2-3 mm; tiểunhụy 8, sắp theo 2 mực; noänsào đầy 
lông trắng; noãn 1, treo. Bếquả vàng, trong đài; hột 


Tg 'VI-VHI. củ hại 
- Tree 10 m high; leaves appress: iry 
beneath; achenes yellow, 1-sšeeded. 


4092 - hne bolua Hamilt. ex G. Don. Dó Bôlua. 
Tiểumộc 1 m; nhánh non có lông. Lá có 
phiến thon ngược, 7-17 x đà cm, đáy nhọn, vườn H 
mỏng, không lông, gân-] 10-11 cặp, mịn; cuống 
6mm, tà đất Di loađầu không cọng Ò ngọn, 3- 
7 hoa; hoa lưỡngphái; đài dài 12 mm, láđài 4, dài, 
tiểunhụy 4-4; noắnsào có cọng. Trái mập, 13 x 9 


'Rùng thưa, 1.300-1.600 m: Làocai, VIII-XII, 8- 


- Shrub 1 m high; leaves glabrous; fruit fleshy, 
1-seeded. 


40- Câycö Việtnam 


4093 - Daphne composita (L, f) Gilg. Dó-kép. 

Tiểumộc 1-3 m. LÁ mọc xen, phiến bầudục 
thon, 2,5-7 x 1,5-3 cm, chót nhọn, mặt dưỏi mốcmốc, 
gân-phụ 9-15 cặp, không lông. Hoadầu có cọng dài, 
láhoa 2, đỏ-nâu; hoa 5-8, bao hoa trắng, có lông mặt 
ngoài, tiểunhụy 8; noãnsào có lông Ó phần trên. 
Phiquả 1-1,5 x 0,5 cm, đỏ rồi đen, 


Rùng ẩm 1000 m trỏ lên: Bìnhtrithien, 
Bạchmä, Ngọclĩnh, Langbian; XII-III. Lá có thể độc. 


- Shrub 1-3 m high; perianth white; berries red 
then black, 1-1.5 cm long. 


4094 - Edgeworthia gardneri (Wall) Meissn.. Dó 
Bắcphương; Paper Bush. 

“Tiểumộc cao 2 m; nhánh non có lông. Lá có 
phiến thon ngược đến bầudục, 6-11 x 2-4 cm, đáy 
nhọc, chót tà, không lông, gân-phụ 14-16 cặp, bìa 
uốn xuống; cuống 1-1,5 cm. Hoađầu hiện mước lá, 
báncầu; hoa vàng, thơm, cao 15 mm, đầy lông ngà; 
ládđài 4; tiểunhụy 44; noãnsào đầy lông. Trải hơi 
mập, trong đài. 

Lúc xưa có lê Tr: Phúkhánh, để làm giấy tốt. 


~ Shrub to 2 m, capitulum of tomentose yellow 
tragrant flowers (Daphte gardneri Wall.). 


4095 - Linostoma decandram (Roxb.) Wall. ex Endi.. 
Dó Tmuời tiểunhụy, 

Tiểumộc; nhánh yếu, không lông; lóng dài. 
Lá mọc đối, phiến dai, láng không lông, gỆ0 phụ 
mảnh, cách nhau 2 mm, bìa dày. Tảnphòng Š-6 hoa, 
có 2 láhoa to, hông, tái, hoa lưỡngphái, cao 12 mm: 
láđài 5, tiểunhụy 10, tiểunhụy xén kẻ láđài có 2 
phube chốngchìịu; noãnsào có lông; dĩa mật 10 

uỳ. 


thuốc cá. Côi đèo Braian, Phúquốc; 
tui ngtum, raian, ét, khô ng 


Vò 
ˆ XI Thân là Thămgthâm, cho Trầm Xàngh: 
L 


~ Shrub; leaves opposed, glabrous; corymb with 
2 developed: whitish Đến, "8 RụnG 
4066 - Kerrdora laotica Gagn. Dạimộc cao 6 m. Giống này gần 
Linostoma, khác ö: 1- baohoa hẹp lại dưới Bia: 2- tiểunhụy gần 
như không chỉ; 3 - nuốm nhỏ; 4 - lá mọc xen cả. Lào. 


4097 - Enkleia siamensis (Kurz) Nevl.. Dó leo. 


Dây íeø; nhánh non có lông như nhưng sá:, 
vàng nâu. Lá mọc đối; phiến dai, dày, mặt dưới có 
lông sát vàng-nâu, lá non vàngvàng, gân-phụ 20-22 
cặp, chạy thành một gân ngay bìa. Trái rộng 6-8 
mm. 


Phanrang; 6. 


- Climber; branches brownish velvety; leaves 
yellow brown pubescent beneath (E. rmalaccersis auct. 


4098. bì bicornis Osb. var. cochinehinensis. (LOur.) 
Gluck. ex Steenis. Âu; Water chesnut, Horne Chesnut; 
Chataigne d'eau, Macre. 

Cỏ thủysinh nổi, gốc dính vào bùn. Lá xanh, 
đậm, mặt dưới có lông dầy, nâu; cuống dài 5-20 cm, 
hơi phù Õ 1⁄3 trên, đodỏ. Hoa ng, cánhhoa đúng 
đài 1,5 em; dia mật vàng; tiểunhụy 4. Bếguđ có 2 
sừng tà hay nhọn, thân cao 2-3 cm; hột có một 
tửdiệp to, một nhỏ, đầy bột. 

'Tr ö ao, đàm bìnhnguyên; ï-XII. Thuliểm, trị 
b› làm tăng sự tiết mật. ở Cambodge, quảbì trị 

t và bổ; öø Trungquốc, trị ungthư. 

- Hydrophyte; flowers white; akene bicornate 

Œ cochinchinensis Lour.). 


4099 - Trapa incisa Sieb. & Zucc. Ấu dại. 

Cỏ thủysinh có thân trong nước và lá chụm 
ở chót nhánh, nổi sát đưới mặt nước. Phiến tamgiác, 
bìa có răng to, gân-phụ 3 cặp, cuống 1-2 cm, hơi 
phù. Hoa trắng; cánhhoa cao 1 cm; tiểunhụy 4. 

có 4 sừng, 2 hướng lên, 2 xụ, thân trái to vào 
1 em; tửdiệp không Đặng nhau, đầy bột. 

'Yênbái, Sơntây, Hànội, Quảngtrị. 


- Immersed hydrophyte; akenes 4-horned (T: 
maxinowiczii Korsh. vat. tonkinensit Gagn.). 


4100 - Trapa natans L. var. pumila Nakano. Ẩu nóc. 


Cỏ thủysinh nổi, khá to. Lá có cuống dài đến 
10 cm, phù ở 1/3 trên; phiến tamngiác, xẻ khá sâu, 
dày, mập, gân-phụ 4-5 cặp. Hoa có cọng dày, có 
long, đài có lông. Bếquả có thân to, cao vào 2 cm, 
và 4 sừng nhọn, 2 trên ngang, 2 dưới hướng xuống; 
tủdiệp không bằng nhau, đầy bột. 

Hànội, Bìnhtrịthiên, Quảngnam; 6-7. Trái có 
bán ỏ chợ như 4099, 

- Floating hydrophyte; leaves incised; akenes 2 
cm hiph. 


'Trapaceae -41 


MYRTACEAE : họ Sim 


1a - lá mọc xen; nang 
2a - tiểunhụy thành 5 bó; cánhhoa rồi 
3a - gié; lá thơm đầu-gió 
3b - tután 
2b - tiểunhụy rồi 
3a - đài thành chóp rụng sớm 
3b - cánhhoa rời 
4a - lá hẹp; tiểunhuy thô dài 
4b - lá như kim; tiểunhụy chỉ ngắn 
1b - lá mọc đối; trái không tự khai 
2a - lá có 3 gân chẳnh 
3a - hoa 5 cánhhoa; vòi nhụy không lông; trái có vách 
ngang 


Melaleuca 
Tritaniopsis 


Eucaljprws 


Calliitemon 
Baeckea 


Rhodomyrus 


42- Câycỏ Việtnam 


3b - hoa 4 cánhhoa; vòi nhụy không lông; trái không vách. 
ngang Rhodamnia 
2b - lá gân lông chim 
3a - phìquả nhiều hột 
4a - to hơn 1 cm h Psidium 
4b - nhỏ hơn 1 cm Decaspermum 
3b - phìquả một vài hột (Eugeria xưa, nghĩa rộng) 
4a - láđài dính nhau từ nụ, và rơi trọn, hột dính vào 
nộiquábì Cleistocalyx 
4b - láđài rồi nhau, có khi rất nhỏ 
5a - baophấn rẻ ö đáy, nở do một kẽ ngắn hay lố; chỉ rất ngắn; 
tửdiệp dính nhau -Acmena 
3b - baophẩn songhành, nö đọc 
6a - đài dựng trên noãnsào, hột dính vào nộiquảbi  Syzygbzm 
6b - đài không đứng cao trên noảnsào; hột không dính 
vào nộiquảbi; trái thòng, có khía. Eugenia 


4101 - Rhodamnia dumetorum (Poir.) Merr.. Tiểusim; 
Silver Back. 

'Tiểumộc; vỏ xám. đođỏ, nhánh hơi vuông. Lá 
mọc đối; phiến thon hay xoan, chót có mũi hay 
không, mài dưới mốc trắng, gân chánh 3. Chùm 
ngắn Ỏ nách lá; hoa zng; tiểunhụy nhiều; noãnsào 
hạ, có lông. Phìquả đen chói, có lông trắng dễ 
rụng; nạc ngọt; hột vàng, to 2,5-3 mm. 


Rừng, rừng còi BTN từ Hòn Gay đến 
Phúquốc; I-XII, 2-8. Theo Scott (1979), R. cửwerea 
Jack không có ö Đôngdương. Dượcdụng như #ứ. 
dụumetorum: rễ, lá trị đau baotù, cho phụnữ sau sanh 
* uống tốt. 

- Treelet; leaves white beneath; flowers white; 
berries black (Myrtus dưnetorum Poir.; R. trinervia auet. 
non BỊ; P/emandra discolor Cogn.). 


4102 - Decaspermum gracilentum (Hance) Merr. & 
Perry. Thậptử mảnh. Tiểumộc 1-4 m; nhánh khôn, 

lông, nhánh già xám trắng. Lá nhỏ; phiến xoan, 5, 

x 2 cm, chót có đuôi, mặt trên láng, gân mịn, cách 
nhau 1,5 mm, mặt dưới nâu đậm, gân cách bìa 2 
mm; cuống 4 mm. Chùm-tután ö nách lá và ngọn, 
cao 2-3 mm; cọng như chỉ; hoa 4-phân; đài 1,5 mm; 
cánhhoa 3 mm, trắng; tiểunhụy nhiều; noãnsào 2-ÿ- 
buồng. Trái tròn, to 3-5 mm, đền. 


Quảngninh, Côngtum; XI. 

- Treelet 4 m tall; flowers 3-4-merous; berries 
3-4 mm across Ninh gracleua Hance; D. 
#ticosum auct. non Forst.). 


4103 - Decaspermum parviflorum (Lam.) J. Scott. 
'Thậptử hoa-nhỏ. 

Tiểumộc; nhánh mảnh. Lá có phiến mỏng, 
thon, chót nhọn, mặt dưới có &gến» nhỏ. Chùm- 
tután ngắn Ò nách lá; hoa tạpphái: đài 4-5 láđài, 
cánhhoa 4-5, cao 4 mm; tiểunhụy nhiều; noãnsào 4-6 
buồng. Phìquả tròn, to 4-5 mm. 


BTN, từ Hànội Bavì, qua Langbian, 
Langhanh, đến Cônsơn. 

~ Treelet; leaves gìandulous beneath; ovary 4-6- 
loculare, berries 45 mm across (Eugemia parifiora 
Lam.; D. paniculatam (Lindl.) Kurz). 


4104 - Decaspermum montanum Ridl.. Thậptử núi. 

Đạimộc đến 10 m; thân to 20 cm; nhánh tròn. 
Lá có phiến xoan ngược hay hình muỗng, to 9-10 x 
4 cm, rộng Ö 1/2 trên, nâu đậm mặt trên, nâu đođỏ 
mặt dưới, gãn-phụ rất mảnh, gân cách bìa 1 mm, 
bìa uốn xuống; cuống dài 1 cm, đen. Chùm có tầng, 
cao 4-5 cm; cọng 6-7 mm; hoa nhỏ, (0016) phan, 
cánhhoa mẩhg, to 3 mm; tiểunhụy dài 3 mm, trắng. 
Phiquả tròntròn, to 4-6 mm, đỏ đậm; hột 3-5. 

Nơi khô. 

- Tree to 10 _m high; leaves obovate or 
oblanceolate; calyx 5-toothed (D. cambodianum 
Gamn.). 


4105 - Rhodomyrtus tomentosa (Ait) Hassk. 
Hồngim, Rose Mỹrtle, Downy Mỹrtie, Hi 
Goosebei 


Tiểumộc cao đến 1,5 m. Lá có phiến xoan, 
bầudục, đầu tà, mặt dưới trắng và có lông dày, gân 
chánh 3. Hoa côđộc hay tútán 3-hoa; đài có lông, 
láđài 4-5 mm; cánhhoa đỏ /ưới, cao 15-2 cm; 
tiểunhụy nhiều; noánsào hạ. Phiquả tím, có lông 
nằm mịn. h 

Rừng còi, rừng thưa, ven rừng, 10-1500 m; I- 
XI. Lá dùng nhuộm đen. Trị ia lỏng; dùng rữa vết 
loét, thuliểm; chống bướu... 

- Shrub 1.5 m high; leaves whitish beneath; 
flowers red; berries (Myrfus tomentosa Aiton). 


TH « Acmena acnminatissimum (BI.) Merr. & Perry. 
0a. 

Đạimộc cao đến 35 m. nhánh tròn hay hơi 
vuông, không lông. Lá có phiến xoan, xoan rộng, 7- 
16 x 3-7 cm, chót có đuôi đài, đáy tà, tròn, từtừ hẹi 
trên cuống, gân-phụ cách nhau 4-6 mm, gân cái 
bìa 1-3 mm; cuống 4-10 mm. Pháthoa ở chót nhánh, 
cao 3-4 cm; hoa nhỏ; đài 3-4 mm; cánhhoa nhỏ; 
nhiều, chỉ rất ngấn. Trái tròn, to 10-20 
mm, đỏ đen; hột 1. 

Rừng đến 900 m: Côngtum, đến N; VII-IX, 


- Tree tö 35 m hiph; flowers small; anther 
poricidal; berries (Eugenia acuminatissima BỊ.). 


1-2. 


4107 - Sị Im semarangense (BI.) Merr. & Perry. 
Mận, Roi; Water Apple; ]amerose. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non hơi vuông đẹp. Lá có 
phe ?o, hơi thơm, đáy tròn hay hơi hình tim, gân 

ìa 2; cuống 4-8 mm. Chùm tutắn Ò nách lá nhánh 

non, cao 3-4 mm; cánhhoa /răng,4; tiểunhụy nhiều, 
trắng; noänsào hạ; vòi nhụy xanh, dài. Phìquả nắng, 
hường hay xanh; hột nâu, 0-4. 

Tr khắp bình uyên; 1-12. In vitro, chống 
siêukhuẩn trái-rạ và R.D. 

~ Cultivated (ÄMrfus samarangense Bl.; Eugenia 
aquaea Burmf, E. ƒormmosa Wall; È. javarica Lam. 
P.P.)- 


4108 - Sygyzium malaccense (L.) Merr.. Điều đỏ; 
Malay Apple. 

Đạimộc nhỏ. LÁ có phiên xanh đậm, dày, 
không lông, láng, dài đến 3Š cm; cuống 1-1,5 cm. . 
Pháthoa ổ phần không lá của nhánh; hoa ít, 1O; 
láđài rộng, cao 5-8 mm; cánhhoa đỏ; tiểunhụy rất 
nhiều, đài 25-35 cm, đỏ. Phùwả đỏ đậm ít khi 
trắng; nạc trắng, chuachua, nhiều nước; hột 1, tròn, 
1o 


Tr, II-VI. 
~ Cultivated (Eugenia malaccense L.). 


4109 - Syzygium jambos (L) Alston. Lý, Bồđào, 
Giối; Jambos. 

Đạimộc nhỏ; vỏ nứt mịn, xám hồnghồng. Lá 
có phiến xanh đậm, không lông, đáy nhọn, gân-phụ 
13-17 cặp, gân bìa cách bìa 2-5 mm. Chùm ö ngọn 
nhánh; nụ xanh; cánhhoa 1,3 cm, trắng xanh; 
noãnsào hường; tiểunhụy nhiều, trắng. Phiquả 
vàngvàng, thơm; nạc xốp, nước ngọt; hột xám. 

TẾ Hànamninh đến Nam; Tim, 6-8. 
l4 trị đau mắt; vỏ thuliểm. Trái tốt cho gan. 


- Small tree; leaves lanceolate; flowers whíte; 
berries yellowish. 


4110 - Syzygium jambos var. sửyz/iewn (Gagn.) Merr. 


& Perry. 

imạc nhỏ. Lá có phiến xoan tròndài hay 
thon, đáy tròn hay hơi lõm, đàydày, láng, không 
lông, gân-phụ như trên; cuống ngắn. Pháthoa ở chót 
nhánh, nhánh rất ngắn. Trái chứa 3-4 hột. 


Rừng dày; Binhtithiên, Côngtum, Đồngnai, 
Phúquốc. 

- Wild form of this species (E. jambos var, 
siaticum Gagn.). 


4111 - Syzygium aromaticum (L.) Merr. & Perry. 
Đinhhương; Clove; Clou de Girofle. 

Đạimộc nhỏ, cao 5-10 m; nhánh không lông. 
Lá thơm; phiến xoan tròn dài, 8-12 x 3,5-5 cm, chót 
có mũi ngắn, mặt trên láng, có đốm trong, gân-phụ 
cácxh nhau 4-5 mm; cuống dài 13-2,5 cm. Tảnphòng 
ít hoa; nự đài 1-1,5 cm, thiếiện vuông; răng đài 
nhỏ; cánhhoa trắng, tiểunhụy chỉ dài 3-7 mm. Trái 
bầudục xoan ngược, đỏ đậm, dài 2,5 cm. 

Nụ khô là Đinhhương: giavị phẩnkhích, 
kiệnvj, sáttrùng, trị mữa. Chúa cugenin, chốn 
siêukhuẩn (trái-rạ và R.D.) Hoa chống thụ 
phụnữ. Chống sự ngưngtập của phiếnbào. 

- Cultivated (Caryophyllus aromaticus L.; 
Eugenia caryophyllus (Spreng.) Bull. & Harr.).. 


4112 - Syzygium cumini (L.) Druce. Trâm mốc, 
Trâm gối, với rùng; Jambolan, Java Plum, Jambul. 

ạimộc to; nhánh trắngtrắng. Lá có phiến 
đầu tà, có mũi hay đuôi, gân-phụ cách nhau 4+6 
mm, mặt đưới có đốm đen. Pháthoa cao 5 cm, ö 
nách lá rụng, đài hình dĩa, không răng; cánhhoa 4- 
5, dính nhau thành chóp; tiểunhụy nhiều. Phìquả 
tròndài, đứt đen, cao 13-20 mm; hột 1. 

Rừng từ núi Lạngsơn, qua Ngọclnh, Đalạt, 
vào N; V. Vỏ trị kiết Lá dùng như Trà, Eịp 
têuhóa trị ia, có tính hahoat thầnkinh 
trungương. Hột trị đái-đường vi làm giảm đường 
trong máu. Trái đấp cho ungthư. 

~ Tree; limb with black dots beneath; berries dark purple (Myrtus cưnirii L., Eugenia 
Jambolana Lam.). 

4113 - Syzygium abortivum (Gagn.) Merr. & Perry. 
“Trâm lạc-thai. 

Đạimộc. Lá có phiến bầudục thon, dài đến⁄ 
7,5 cm, có khi hẹp 1 cm, không lông, mặt trên lục | 
lamnlam, mặt đưới vàngvàng, gân-phụ cách nhau 
1,5-2 mm, gân bìa sát bìa; cuống 1-2 mm. Pháthoa 
thường ố chót nhánh; đài đài vào 1 cm, răng nhỏ; 
Vòi nhỤy đài 2-3 mm. 

ùng Huế. 


- Leaves glabrous, shortly petiolated; calyx 1 
cm long (E. aboria Gagm.). 


4114 - Syzygium attopeuensis (Gagn.) Merr. & Perry. 
Rìn lá-lón. 

Đạimộc nhỏ, nhánh có 3 cạnh, không lông. 
Lá như chụm 3; phiến không lông, hẹp đài, to 10-15 
x 1-1,5 cm, gên nh không rõ; cuống dài 5 mm. 
Chùm-tụután ö nách lá và ngọn, cao 10 cm; hoa 
trắng, có tiềndiệp còn lại; láđài 4, cao 1 mm; 
cánhhhoa 4, trắng, cao 2 mm; tiểunhụy nhiều; vòi 
nhụy 1,5 mm. Trái tròn hay xoan, cao 5-7 mm. 

Trên suối: Nhatrang. 

- §Small tree; leaves narrowly lanceolate; 
flowers white (Eugenia attopeuersis Gagn.). 


46- Câycỏ Việtnam 


4115 - Szyglum balsamineum (Wight) Walp.. Trâm 
iu. 


Đạimộc nhỏ, vỏ trắng nhánh 2-4-cạnh, 
trăngtrắng. Lá có phiến tươngđối mỏng, thon, 2 đầu 
chót buồm, dài 8-13 cm, gân-phụ cách nhau 4-7 mm, 
gân cách bìa 3-4 mm; cuống 1 cm. Chụm ở nach lá 
rụng, cao 3 cm; hoa thơm, nụ cao 5 mm; láđài nhỏ; 
cái đính nhau thành chóp rụng sớm; noänsào 
2 buồng, vòi nhụy ngắn. Phiquả tròn; hột 1. 


hiên luang; I. 

- SmaÏll tree; leaves glabrous; head like 
inflorescence; berries globulous, 1-seeded (Ewgeriaz 
balsamimea Wall. ex Wight). 


4116 - Syzygium baviensis (Gagn.) Merr. & :Perry. 
"Trâm Bavi. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có 4 cạnh hay cánh 
thấp. Lá có phiến thon, đài vào 15 cm, nâu vàng lọt 
lúc khô, gân-phụ 18-20 cặp, cách nhau 1-1,5 cm, 
cách bìa 2 mm; cuống 5-8 mm. Chùm ngắn, thưỡng 
ö nách lá rụng; nụ hình đùi, cao 1,5 cm; đài như 
cắt ngang, không thuỳ; cánhhoa đính: nhau thành 
chóp mau rạng; vòi nhụy phù Ò giữa. Phìquả đỏ, 
rộng 1 em; hột 1. 

Rừng vào 500-1.000 m: Sapa, Bavì; VII. 

~ Small tree; leaves oblong lanceolate; short 
racemes; berries red (Eugenia baviensis Gagn.). 


4117 - Syzygium boisianum (Gagn.) Merr. & Perry. 
Trâm Bois. 

Đạimộc; nhánh ` non mảnh, có 4 cạnh hay 
cánh, màu trắng. Lá có phiến xoan thon, đáy tròn, 
chót nhọn, dài 5-6 cm, nâu lợt lúc khô, gân-phụ 
cách nhau 3-4 mm, gân bìa cách bìa 1 mm; cuống 
dài 1-2 mm. Chùm ngắn như tán ö ngọn nhánh; nụ 
hình dùi, cao cØ 1 cm; đài có 4 răng tà; cánhhoa 
đến 10, rồi nhau, cao 3 mm; tiểunhuy nhiều; vòi 
nhụy 5 mm. 

Dựa suối: Tháinguyên; I. 

- Tree; leaves glabrous; petals to 10, 3 mm 
long (Eugenia boisiana Gagn.). 


4118 - Syzygium bracteatum (Wild.) Raiz. Trâm 
đạn, Trâm lá-hoa. 

Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, đầy lông hoe. Lá 
có phiến thon, dài 3-7 cm, mặt dưới có điểm nâu, 
Em vào 11 cặp. Hoa 1-3 ö nách lá, có lông; 
láđài 4, cao 3 mm; cánhhoa cao 5 mm; tiểunhụy 
nhiều: vòi nhụy cao 6 mưn. Phiquả tròn, to lŠ mm: 
hột 1-2. ` 

Nhatrang (Hòn-tre), Thủđức, Cônsơn; V, 5. 


- Small tree; leaves 3-7 cm long; berries 15 mm. 
across (Eugenia bractea(a Wind.). 


4119 - Syzygium fastigiatum (BI) Merr. & Perry. 
'Trâm tiềndiệp. 

Đạimộc trung hay nhỏ; nhánh non vuông. Lá 
có phiến bầudục, vào 10 x 4,5 cm, dày, gân-phụ 
cách nhau 2-3 mm. Pháthoa như tản-phòng, cao 7-9 
cm; nụ đài 6 mm; răng đài 4, cao 0,5 mm; cánhhoa 
4, rụng một lượt; tiểunhụy nhiều. 


Chaoxan, Đồngnai. 


~ Tree; leaves coriaceous; inflorescence 7 cm 
long; petals 4 (Cabptranthus ƒastigiatus BỊ., Eugenia 
bracteolata Wight). . 


EÊN - Syzygiam bonii (Gagn.) Merr. & Perry. Trâm 
n. 


Đạimộc; nhánh non mảnh, tròn, vỏ trắng. Lá 
có phiến /:on, dài đến 5-7 cm, chót thon đài, 2 mặt 
một màu, gân-phụ cách nhau 2,5-3 mm, gân cách 
bìa 2 mm, cuống 1,5-2 mm. Chùm ở nách lá, dài 
đến 1 cm; nụ hình xáii; đài gần như Không thuỳ; 
cánhhoa dính nhau, rụng như một chóp;, tiểunhụy 
nhiều; vòi nhụy cao 6 mm. 
viừ Rừng, caođộ vào 600 m: Bavì, Thanhhoá; 

- Tree; leaves lanceolate; racemes short 
(Eugenia bonii Gagn.). 


4121 - Syzygium bullockii (Hance) Merr. & Perry. 
Trâm Bullock. 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh non trăngtrắng. Lá 
gần như không cuống, phiến xoan hay bầudục dài 6- 
Ч cm, nâunâu lúc khô, gân-phụ cách nhau 2 mm, 
gân cách bìa 2mm. Pháthoa hình /ả»phòng, cao 2-3 
mm, nụ“cao 5 mm; đài hình đĩa dúng, không răng; 
cánhhoa 4, mau rụng một lượt. Phiquả xoan, ăn 
được. 

Quảngtrị, Thừathiên. 


- Treelet; leaves shortly petiolated; petals 4 
(Eugenia bullockii Hance). 


4122 - Syzygium buxifolium Hook. & Arn. Trâm lá- 
càmà. 

Đạimộc. Lá có phiến nhỏ, xoan bánhbồ, to 
vào 4 x 2 cm, nâu nâu-đen, -phụ cách nhau 1,5 
mm, gân bìa sát bìa; cuống ngắn, dài 2 mm. 
Pháthoa ở chót nhánh, nhỏ; hoa chụm 3-5; nụ cao 3- 
4 mm; đài có 4 tai tròntròn; cánhhoa xoan; tiểunhụy 
nhiều, hơi dài hơn cánhhhoa. Phìquả ăn được. 


Núi cao 1.500 m : Sapa; VII. 


~ Leaves losangic, 4 x 2 cm; panicle terminal; 
petals elliptic, 4. 


Myrtaceae -47 


4123 - Syzygium chanlos (Gagn.) Merr. & Perry. 
“Trâm trắng. 

Đạimộc nhỏ; vỏ nhánh màu xám tro. Lá có 
phiến thon, 2 mặt một màu, vàngvàng lúc khô, gân- 
phụ rất mảnh, gân bìa cách bìa 1,5 mm. Tảnphòng 

ngọn, trắng; nụ đài ; láđài 1 mm; cánhhoa rồi 
nhau, Lông 3 mm; tiểunhụy nhiều. Phìquả trắng; nạc 
ngọt; hột 1, 
Rừng dựa suối: Thủđức. 


~ Treelet; berries white, sweet (Eugenia chanlos 
Gaøn.).. 


4124 - Syzygium chloranthum Duthie. Trâm hoa- 
xanh. 


Đạimộc; vỏ nâu. Lá có phiến bầudục có chót 
nhọn dài to vào 12 x 5 cm, không lông, daidai, gân- 
phụ cáh nhau 3-4 mm, gân cách bìa 1-15 mm. 
Chùm-tụtán ö ngọn nhánh và nách lá; hoa nhỏ; nụ 
cao 2 mm. Phiquả hình cầu, to 10-20 mm. 


Lào. 


- Tree; leaves glabrous; buttons 2 mm high; 
berries globulous, to 2 cm across. 


4125 - Syzygium cinereum (Kurz) Chanlar. Trâm sẻ. 

Đạimộc, vở rrăngrếng. Lá có phiến bầudục, 
không lông, gân-phụ 10-12 cặp, gân cách bìa 1-2 
mm, yếu; cuống tía. Chùm-tụtán cao 2-4 cm; nụ cao 
2-3 mm; láđài 4, rất nhỏ; cánhhoa 4, cao 1,5 mm, 
trắng, mau rụng; tiểunhụy vào 35, cao ¡1 mm. 
Phìquả tròntròn, đỏ; hột 1. 

Rừng, đựa rạch, rộng: TN; 9. 


- Tree; bark white; panicles terminal; flowers 
white; berries dark red tusema cherea Kurz, E. 
brachiatz Duth. in Hook. È.). 


4126 - Syzygium cochinchinensis (Gagn.) Merr. & 
Perry. Trâm Nam-bộ. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có 3 cạnh thấp. Lá 
mọc xen và đối; phiến ¿hon, rộng 1,5-3 em, Emphụ 
cách nhau 1-2 mm, mặt có đốm đen nhỏ. Pháthoa 
thưa, đo 3 nhánh mang 5-8 hoa; răng đài cao 0,4-0,6 
mm; cánhhoa đính nhau ð đáy và rụng một lượt. 
Trái chín đỏ, tròn hay tròndài, to 10-13 mm; hột 1, 
†o 1 em. 


Biênhòa. 
- Small tree; branches 3-gonal; berries red 10- 
13 mm long (Eugenia cochinchinensis Gagn.). 


4127 - Syzygium corticosum (Lour.) Merr. & Perry. 
Trâm bội. 

Đạimộc to; vỏ thơm. Lá có phiến xoan, chót 

. có mỏ đài, mặt trên ôliu đậm, mặt dưới nâu, không 

cách bìa 1 mm; cuống dài 6-8 mm. Tután 

ð nách lá, chia nhánh ít lần; hoa có nụ nhỏ, cao 2,5 

mm, trắng đođỏ; cánhhoa 4, nhỏ, như tròn; tiểunhụy 

hại 20, ngắn hơn cánhhoa. Trái cao 7 mm, đen, hột 

,, tròn. 

'T. Pháthãn, thôngcơ. 


- Bịg tree; petals 4, round; fruit 7 mm hiph 
(Eugenia corticosa Em) 


4128 - Syzygium finetii (Gagn.) Merr. & Perry. Trâm 


Finet. 
ộc cao 1,5 m; nhánh không lôn 
trăn . Lá như không cuống (cuống Ï mm); 
phiển bầudục, đài 4-7 cm, đáy tròn hay hơi hình 
tim, in cách nhau 45 mm, ch bìa 1,5 
mm. Oa Ö ngọn, cao 2-3 cm. Phìquả xoan, đen 
cao 1 cm, rộng 6-7 mm; hột 7 x 4 mm. 
'Thanhhóa, Huế, Đànẩng. 


~ Treelet; leaves round or cordate in base; 
berries black 1 cm long (Eugenia fineti Gagn.). 


4129 - Syzygium formosum (Wall) Masam. Trâm 
đẹp. 


Đạimộc. Lá có phiến ro, dài 20-30 cm, rộng 8- 
12 cm, gân-phụ cách nhau 1 cm; cuống vào 1 cm. 
Pháthoa ö nhánh già; hoa to; nụ cao 245 cm; 
cánhhoa đỏ, rộng 1,4 cm; tiểunhụy nhiều, đài 2-2, 
cm. Phìquả fø 4-4,5 cm; nạc lạt; hột 2. 


C6 ö Việtnam (hình theo Wighi). 


- Tree; leaves 20-30 cm loi flowers red; 
berries globulous (Eugenia formosa Wall.). 


4130 - Syzygium formosum vai. ternifolium (ROXb.) 
Merr. & Perry. Trăm chụm-ba. 

Đạimộc. Lá mọc đối hay chư 3, tròndài 
thon, đài 12-17 cm, rộng 4-5 cm, gân-phụ 10-14 cặp; 

ngắn. Pháthoa ò nhánh già; hoa to, nụ cao 2,5 
em, rộng đến 1,5 cm; cánhhoa đỏ, rộng 1 cm; 
tiểunhụy dài 2 cm. Phìiquả thông, to g quả 
trứng; nạc lạt; hột 2. 


Rừng: Phútho, Biênhòa. Lá khángsinh, tắm 
trị ghẻ; uống trị mềđai, ngúa. 

~ Tree; leaves opposed or ternate; petals red; 
Ly) cvate (Eugenia Jormosa Wall. var. temifolia 


50 - Câycö Việtnam. 


4131 - Syzygium giomerulatum (Gagn.) Merr. 
Perry. Trâm chụm. 

Đạimộc; nhánh to, hoehoe hay trăngtrắng. Lá 
có phiến bầudục, to 10-14 x 7-8 cm, dai, không lông, 
nâu hoe mặt dưới lúc khô, gân-phụ 9-10 cặp, cách 
nhau 10-15 mm; cuống 5-7 mm. Chùm-tụtán ö ngọn 
nhánh, mang chạm tròn 12-30 hoa; nụ cao 3 mm; đài 
4 răng nhỏ; cánhhoa rời nhau, 4-5, to 2 mm; 
tiểunhụy nhiều; vòi nhụy 1,5 mm. Phìquả 6-7 mm, 
đỏ; hột 1, nạc xanh. 

Thủđức; IV, 4. 


- Tree; inflorescence bearing 12-30 flowered 
glomerules; berries red (Ewgenia glomerata Gagn.). 


4132 - Syzygium grandis Wight. Trâm to; Sea Apple. 

Đạimộc đến 30 m; nhánh to, hoehoe. Lá có 
phiến rø, bầudục, dài đến 20 cm, dai, không lông, 
nâu hoe mặt dưới lúc khô, gân-phụ cách nhau 7-10 
mm. Pháthoa cao 5-7 cm, ö ngọn và nách lá ngọn; 
nụ cao 8 mm, rộng 6mm; cánhhoa rồi. Phìquả xoan 
hay tròn, to đến 4 x 3 cm; hột tròn . 


Gỗ đỏ hay nâu. Gần biển: Bếncát, Bàrja, 
Phúquốc. 


- Big tree; berries to 4 x 3 cm (S. Ía0sensis 
(Gagn.) Merr. & Perry). 


4133 - Syzygium hancei Merr. & N2 Trâm Hance. 

Đạimộc 15-20 m, thân to 40-55 cm; vỏ xám. 
L4 có phiến bầudục thon, tà nhọn 2 đầu, to 47x 
1,5-3 cm, Không lông; cuống dài 2-4 mm. Chùm Ö 
nách lá, cao 1-2 cm; hoa mắng; đài 2 mm, thuỳ 4; 
cánhhøa 4, to 1 mm; tiểm huy nhiều; bầu noấn 2 
bưồng. Phìiquả bầudục, cao 8-1Ù mm, đen; hột 1. 

Rừng luônluôn xanh, 300-900 m: B T; VH- 
VHI, 2. Vỏ chúa nhiều tanin. 


- Tree 15-20 m; leaves glabrous; flowers white; 
ovary 2-loculare. 


4134 - Syzygium imitans Merr.. Trâm sao. 

Đạimộc. Lá có phiến thon, đày, dài đến 15, 
rộng 3-4 cm, gân-phụ cách nhau 1 cm, gân cách bìa 
8 mm; cuống đài. Chùm-tután ö ngọn; nụ to; đài có 
5 thuỳ thấp; cánhhoa xoan, cao 7 mm, có tuyến; 
tiểunhụy nhiều. 


Rừng vào 1.500 m: Sapa; VII. 


- Tree; leaves oblanceolate, glabrous; petals 
glandulous. 


Sử 


“._. 


‹ 83 S/ 


4135 - Syzygium irregnlare (Craib) Merr. & Perry. 
'Trâm không đều. 

Đạimộc; nhánh không lông, đen. Lá có phiến 
xoan, vào 11 x 5 cm, rộng ö giữa, hai đầu tà, như da, 
mặt trên màu gõ đen, mặt dưới gõ đỏ sậm, gân-phụ 
cách nhau 5-6 mm, gân cách bìa 1 mm; cuống 1-1,3 
cm. Pháthoa cao 5-7 cm, Ò chót nhánh; đài cao 2 
mm, thuỳ 4, tròn, nhỏ; cánhhoa nhỏ, mau rụng. 


Rừng vào 1.400 m: Fan-si-pan: VII-IX. 


- Tree; branches black; calyx 2 mm hịgh 
(Eugenia regulare Craïb). 


4136 - Syzygium leptanthum (Wight) Niedenz.. Trâm 
hoa-mảnh. 

Tiểumộc; nhánh mảnh, không lông. Lá có 
phiến thon, nhọn 2 đầu, dài 5-12 cm, gân-phụ cách 
nhau 1,5 mm, gân cách bìa 1 mm. Pháthoa ngắn ở 
nách lá hay lá đã [ng nụ đài 1/2 cm, rộng 3-4 mm; 
cánhhoa 4; noãnsào 2 buồng. Phìquả hừnh thơi, cao 

1mm. 


l 'Vinhlong. 


~ Treelet, leaves lanceolate; petals 4, ovary 2- 
locular (Eugenia leptaruha Wight). 


4137 - Syzygium levinei (Merr.) Merr. & Perry. Trâm 
núi. 


Nhánh tròn có vỏ xám trắng. Lá có phiến 
xoan thon, đài 5-7 cm, chót có đuổi đài 1-15 cm, 
nâu đen mặt trên, nâu đẹp mặt dưới, gân-phụ cách 
nhau 2-3 mm, gân sát bìa; cuống 1 cm. Chùm-tụtán. 
Ö chót nhánh, có lông sát mịn, dày; hoa nhỏ, cọng 
3-4 mm; đài 3 mm, răng thấp; cánhhoa mau rụng; 
tiểunhụy nhiều, chỉ đẹp, cao 5 mm. 


Rừng thưa cho đến 500 m: Tháinguyên đến 
T; VIH, LẺ 


N 


- Leaves lanceolate caudate, panicle 
tomentose; stamens 5 mm long (Eugenia levinei Merr.. 
E. milletiana auct. non Hemal). 


4138 - Syzygium lineatum (BI.) Merr. & Perry. Trâm 
ba-vỏ, Trâm khế. 

Đạimộc to hay tiểumộc; nhánh non đỏ. Lá có 
phiến xoan, hai đầu tà, gân-phụ cách nhau 2 mm, 
gân cách bìa 1 mm; cuống vào 1 cm. Pháthoa ỏ 
chót nhánh, cao 5-6 cm; nụ cao 8 mm; đài 4 răng 
cao 1 mm; cánhhoa xoan rộng, cao 4 mm; tiểunhụy 
nhiều. Phìquả to 8-10 x 6 mm; hột 1. 
Rừng, dựa rạch: Thủđức, Biênhòa: VII, 7. 


- Tree or treelet; pefals 4, 4 mm high (Äÿyfus 
Hmeams BỊ; Engenia longifora F, VI) Hà 


4139- ium mekongensis (Gagn.) Merr. & Perry. 
Phèn đen. Trâm Cửulong. s.) 

Đạimộc nhỏ; nhánh non hoe, nhánh già vỏ 
xám trắng, nút mịn. Lá nhỏ, đài 3-4 cm, chói đà 
òn, có khi lõm, gân-phụ mảnh, cách nhau 25 mm; 
ti 3-7 mm. Pháthoa ở nách lá, đài vào 2 cm; nụ 
đài 4 mm; đài 4 răng cao 0,5 mm; cánhhoa dính 
nhau ö đáy và rụg một lượt; tiểunhụy nhiều; vòi 
nhụy 1,5 mm. Trái #òn, dài 7-8 mm; hột I, dài 6 
mm. 


Bắcgiang, Thanhhóa, núi Dinh. 


- Small tree; leaves 3-4 cm long, obtuse at 
apex; berries globulous to 8 mm across (Ewgeniz 
e1 xay) Gapn.). 

4140 - Syzygium oblatum (Roxb.) AM. & JM. 
Cowan. Trâm rộng. 

Đạimộc nhỏ, nhánh vàng đođỏ, nứt mịn. Lá 
có phiến xoan hay tròndài, dài 10-13 cm, đày cứng, 
nâu đen mặt trên hoe mặt dưới lúc khô, gân-phụ 
cách nhau 4-5 mm, gấn cách bìa 1-2 mm. Chùm- 
tuán Ở chót nhánh; đài 45 răng cao 1 mm; 
cánhhoa 4-5, rụng một lượt Phiquả #òn hay 
trònđài, to 15-18, hột 1. 

Rừng vùng núi, từ Ngọclĩnh vào Nam; 3. 


~ Small tre; leaves black brown on dry; berries 
15-18 mm across (Eugenia oblata Roxb.). 


4141 - Syzygium odoratum (Lour.) DC.. Trăm thơm. 
'. Đạimộc cao 15-20 m, thân to 40-50 cm; nhánh 
mảnh, vỏ nâu xám. Lá có phiến thon, to 5-8 x 1,4- 
2,7 cm, chót nhọn, không lông, mặt dưới có đốm 
nyến, cuống 2-5 mm. Chùm ít hoa; đài có phấn 
trắng phủ; tiểunhụy nhiều. Phìquả tròntròn, 5-7 x 4- 
Tnm. 


: Rừng luônluôn xanh, 500-1.000 m: BT; III-VII, 
T 


~ Tree 15-20 m high; leaves glabrous, glandu- 
lous beneath; racemes few flowered; berries 5-7 mm 
long (Ópa odorata Lour., E. deckerii Gagn.). 


4142 - Syzygium oleinum Wight. Trâm mùi. 

Đạimộc nhỏ; vỏ nâu dọợt; nhánh non 4 cạnh. 
LÁ có phiến thon hẹp, dài 3,5-8 cm, nâu đođỏ lúc 
khô, gân-phụ mảnh. Pháthoa không lông, cao 4-5 
em; ñoa trắng; đài cao 3,5 mm; cánhhoa thành chún, 
tiểunhụy nhiều; noãnsào 2 buồng. Phìquả hình xáij 
hay xoan, cao 5 mm, đỏ đậm. 


Dựa biển, rừngsác. 


+ Small tree; leaves narrowly lanceolate; 
flowers white; berries dark red, 5 mm across (Eugeni4 
myrsinfola Hance). 


4143 - Gagn.) Merr. & Perry. 
4149 - yzygdum pachysarcum ( agn.) Merr. & Perry. 


Y. 

Đạimộc 10 m; nhánh non đẹp, tái. Lá có 
phiến bầudục thon, dài đến 12 cm, dày, dai, mặt 
trên nâu đenđen, mặt dưới hochoe lúc khô;, gận- 
phụ cách nhau 5 mm. Pháthoa ở ngọn, cao 5-6 cm; 
hoa thành tán 4-6; nụ đài 8 mm; cánhhoa 3-4, cao 3 
mm, rời nhau; noấnsào 2 buồng. Phìquả xoan, dài 
2 em; nạc dày 3 mm; hột 1, nhỏ. 

-_ Côngtum, Châuđốc; II, 3. 


- Tree 10 m high; leaves blackish brown upper 
surface, berries 2 cm long (Eugenia pachysarca 
Gaøn.). 


4144 - Syzygium petelotii Merr. & Perry. Trâm 
Petelot. 

Đạimộc; nhánh mảnh, hơi dẹp, không lông, 
lóng dài 3 cm. Lá có phiến xoan, vào 7-8 x 3,5 cm, 
chót có mũi đáy chót buờm, mặt trên nâu đậm, 
gân-phụ khó nhận, mặt dưới nâu, ÿˆm phụ mảnh, 
cách nhau 4-5 mm, gân cách bìa 1,5 mm; cuống 6 
mm. Chùm-tután Ö ngọn, rất ngắn; hoa cao 6-8 mm; 
đài hình ly, răng rất nhỏ; tiểunhụy cao 6 mm. 

Phútho; VI. 


~ Tree; panicles terminal, short; flowers 6 mm: 
long. 


tan ~ Syzygium pierrei (Gagn.) Merr. & Perry. Trâm 
ICTTE. 

s biện: non có 4 cạnh. Lá có phiến thon hẹp, 
đài 6-10 cm, rộng 2-3,5 cm, dai, không lông, gân-phụ 
5-7cặp, gân cách bìa 2 mm; cuống ngắn. Pháthoa ö 
chót nhánh hay nách lá hay lá rụng; hoa đải 2 cm; 
tai đài trong cao 4-5 mm; cánhhoa 4, cao 5 mm; 
noãnsào 2 buồng. Trái hình xáii. 

Biênhòa. 


- Branches 4-gonal; leaves oblong narrow; 
petals 5 mm hỉgh; beeries pear-shaped (Eugenia 
pierei Gagn.). 


tu - Syzygium polyanthum (Wight) Walp.. Sản, Sắn 
thuyền. 

Đạimộc nhỏ; vỏ thành mày như Tràm song 
đỏ; nhánh non không lông. Phiến dài 6-9 cm, mặt 
trên đenđen lúc khô, mặt dưới có đốm, gân-phụ 
cách nhau 7-9 mm. Chùm-tụtán Ò nách lá già h: 
đã rụng; hoa đrắng, đài đỏ; cánhhhoa 4, cao 2,5- 
mm; noãnsào 2 buồng. Phìquả tròn, đen to 6-9 mm; 
hột 1. 

Dựa rạch, bìnhnguyên: từ Caolạng đến 
Lụctỉnh. Thường Đi để lấy Mộ sắn nhợ câu; lá 
khángsinh, dùng đấp viêm, vết thương cho mau 
lành TC cổ CD VU 

- Small tree; rhytidomes red; flowers white; 


berries black (Eugenia polyamha Wight; E. resinosa  Gagn.). 


54- Câycỏ Việtnam 


4147 - Syzygium ripi.cla Craib. Trâm suối. 

Nhánh có vỏ xám trắng. Lá có phiến #ừdi 
muỗng hẹp, dài đến 11 cm, rộng 2 cm, chót tròn hay 
tà, đáy từtừ hp, mặt trên nâu láng, gân không rõ 
hay lồi, cách nhau 4-7 mm, mặt dưới nâu, gân-phụ. 
khó nhận, bìa uốn xuống; cuống 1 cm. Pháthoa dài 
bằng lá hay hơn, thưa; nụ cao 3 mm; đài 4 hen? có 
điểm rong; cánhhoa 4, cao 1 mm; tiểunhụy nhiều. 
Phìquả tròntròn, to 8 mm; hột 4-5. 

Trên suối: Côngtum;, XI, 11. 


~ Bark whitish grey, petals 1 mm high; berries 
8 mm aCTOSS. 


4148 - Syzygium rubicundum Wight & Arn.. Trâm 
đỏ-thắm. 


Nhánh mảnh, lóng ngắn. Lá có phiến bầudục 
thon, nhỏ, dài 4-6 cm, rộng 15-18 mm, chót có mũi, 
đáy chót buồm hay tà, -phụ mảnh, cách nhau 
đưới 1 mm, gân cách bìa 1 mm, cuống 3-6 mm. 
Chùm-tụtán dạng tảnphòng; nụ nhỏ, cáo Í,5Š mm. 


~ Internodes short; leaves 4-6 cm long; panicles 
terminal corymb-like; flowers small. 


4149 - Syzygium sphaeranthum (Gagn.) Merr. & 
Perry. Trâm hoa-tròn. 

Nhánh tròn, xám trắng. Lá có ph xoan 
thon, to 10-14 : 3,5-4,5 cm, không lông, Anh! đen 
mặt trên, nâu đen mặt dưới, -phụ gần như ngay, 
cách nhau 6-8 mm, gân Nha 2 hư, cuống 1,5 
cm. Chùm-tụtán cao 4-5 cm; nụ rròn, không lông, to 
3 mm, chụm 4 ö chót cọng; đài có 4 thưỳ tròn; 
cánhhoa 4, tròn, to 3,5 mm; tiểunhụy nhiều; vời nhụy 
cao 5 mm. 

Lào. 

~ Branches white grey; leaves glabrous; buttons 


globulous, glabrous (Eugera sphaerantha Gagn.). 


4150 - Syzygium sterrophyllum Merr. & Perry. Trâm 
lá-cúng. 

Bụi rất nhiều nhánh; nhánh non có 4 cạnh 
tròn. Lá có phiến nhỏ, hẹp dài, đài 4-6 cm, rộng 6-8 
mm, đến phụ khí rõ, nâu lợt mặt trên, nâu đậm 
mặt dưới; cuống dài 2-4 mm. Pháthoa ít hoa ở 
ngọn; nhánh lâu rụng, mang 3 hoa; đài có thuỳ tròn; ' 

lhhoa mau rụng; vòi nhụy 3-6 mm. Trái xoan, cao. 

1 cm, có đài còn lại. 

Dựa rạch: Vạn-yên, dọc Sông Đà; 9. 


~ Shrub; panicles short; berries 1 cm high. 


4151 - Syzygium stictanthum Merr. & Perry. Trâm 
hoa-có-đốm. 

Nhánh non vuông, không lông; nhánh già có 
vỏ tróc thành mày nhỏ, xám trắng. Lá có phiến 
bầudục tròndài, to 6-9 x 3-4 cm, thủ Ly cụ rất 
mảnh, khít nhau, khó nhận, gân cách bìa Ú,5 mm, 
mặt trên nâu, mặt dưới nâu đỏ, cuống l-1,3 cm. 
Chùm-tụtán ở ngọn, cao 10-14 em; nụ hình dùi, cao 
1 em, rộng 6-7 mm; đài có răng rất nhỏ. 

Trảng, Lào; XI. 


- Branches 4-gonal, glabrous; leaves elliptic 
oblong; button 1 em high. 


4152 - Syzygium ioides (Miq.) Amsh.. Trâm 
syzyg (Miq,) 


1. 

Đạimộc; nhánh xám dọi. Lá có phiến bầudục, 
chót có mũi dài, nâu lúc khô, gân-phụ cách nhau 1 
mm. Pháthoa Ò nách lá và chót nhánh cao 3-5 cm; 

- nụ đài 5 mm; đài 4 răng cao 1 mm; cánhhoa 4, tròn, 

đo 2-3 mm. Phìquả tròn hay rộng hơn cao, ngang 7- 
10 mm; hột 1. 

Ngọclĩnh, Bàrja, Thủđức, Tâyninh; II. 


- Tree; leaves eTliptic, caudate; petals 4; berries 
10 mm across (Eugểmiz cymosa auct. non Lam, 


tại - Syzygium tephrodes (Hance) Merr. & Perry. 
Tâm tro. 

Nhánh có 4 cạnh cáo; nhánh già mau có mày 
tróc. n có phiến bà hẹp, to ch, sàng ki 
không lông, gân giữa lõm, màu sôcôi n-phụ khó 
nhận, bìa uốn xuống; cuống ngắm, dài 1 mm. 
Pháthoa ở nách lá cao 4-6 cm, không lông, nhánh 
vuông. Ärái xoan, cao 8 mm, vàng khi chín. 


Hảinàm; có lẽ có ö B. 


- Branches 4-gonal; leaves narrow lanceolate; La ca 
berries ovate, 8 mm long (Eugenia tephrodes Hance). 


4154 - Syzygium tinctorium (Gagn.) Merr. & Perry. 
"Trâm nhuộm, Trâm sung. 

Đạimộc cao 25 m; nhánh non khôn, lô LÁ 
có phiến bầudục, /ø, dài đến 12-14 cm, dai, không 
lông, đảm ph cách nhau 5-7 mm; cuống dài hơn Í 
em. Chùm-tụtán Ö chót nhánh, cao 4-5 cm; hoa 
thơm; cánhhoa 4, to 3 mm; noänsào 2 buồng, 
Phìquả to 2-3 cm. 

Rừng, Longhải; vỏ nhuộm nâu vàng. 


~ Tree to 25 m high; leaves elliptic, glabrous; 
berries 2-3 cm long (Eugenia tinctoria agn). 


4155 . lum tonkinense (Gagn.) Merr. & Perry. 
Trâm Bắcbộ. 

Đạimộc; nhánh mảnh, nhánh non đen, nhánh 
già đođỏ. Lá có phiến xoan ngược bầudục, vào 7 x 
3-3,5 cm, mỏng, mặt trên nâu đen, mặt đưới nâu đà, 
gân-phụ cách nhau 3-4 mm, gân cách bìa 1 mm; 
cuống 3-5 mm. Chùm-tután ö chót nhánh, nhánh dài 
2-3 cm; hoa cao 6, rộng 4-5 mm; đài có 4 răng thấp; 
cánhhoa xoan. 


Hàtây. 


- Tree; branches back; buttons 3 mm long; 
petals ovate (Eugenia fonkinerse Gagn.). 


4156 - Syzygium tramnion (Gagn.) Merr. & Perry. 
'Trâm rim. 

Đạimộc cao 10-18 m; nhánh tròn, không lông, 
vỏ xám. Lá có phiến tròndài hay thon, 8-11 x 5 cm, 
đođỏ, gân-phụ cách nhau 5 mm, gân cách bìa 2-5 
mm; cuống dài 5-10 mm, không lông. Chùm-tután ð 
ngọn nhánh, đài 4-5 cm, hoa &hông cọng, láđài 4, 
cao 3-4 mm; cánhhoa cao 4 mm; tiểunhụy nhiều; vòi 
nhụy 9 mm. Phiquả xoan đài 2 em; hột 1, to 8-10 
Tnm. 


'Tâyninh, Mùxoài; 2. 


~ Tree; branches glabrous; flowers sessile; 
berries 2 cm long (Eugeria tramnion Gagn.). 


4157 - 3y aplum tsoongii (Merr.) Merr. & Perry. 
“Trâm trái-trắng. ` 
Nhánh mảnh, lóng tròn, không lông. Lá có 
hiến nhỏ, thon tròndài, nhọn 2 đầu, vào 4 x 1 cm, 
lông lông, gân-phụ cách nhau 1,5-2 mm, gân sát 
bìa; cuống ngắn, 2 mm. Chùm-tụtán hình chuỳ LÙ 
ngọn nhánh, mang tụtán 3-hoa; nụ 4-5 mm; đài có 
răng nhỏ, cánhhoa mau rụng; tiểunhụy nhiều. 
Phìquả tròntròn, to 4 mm. 


~ Branches slender, glabrous; leaves lanceolate, 
4x1 cm; panicles Ѐaring 3-flowered cymes; berries 
4 mm long [22 tsoongii Merr., E, leucocarpa' Gagm.). 


4158 - Syzygium vestitum Merr. đ Perry. Trâm phủ. 

Đạimộc hay tiểumộc; nhánh có Íông mịn 
đođô. Lá có phiến láng, dài đến 20 cm, nâu đỏ mặt 
đưởi, nâu đen mặt trên, xin cách nhau 7-10 
mm; cuống dài vào 1 cm. Pháthoa cao 15 cm, thưa 
Ö chót nhánh, có lông đođỏ; hoa chụm thành tán; 
đài có lông mịn, cao 4 mm, răng 4, tròn; cánhhoa 
xoan, cao 6 mm; tiểunhụy cao 1 cm. 

Dựa suối, 1.500: Sapa; VII. 


- Tree or treelet; branches, panicles finely red 
pubescent; petals 6 mm hịph. 


4159 - Syzygium vimineum Wall.. Trâm dếo. 
Đạimộc, nhánh mảnh, lúc non không lông, 
đen, nhánh già xám đỏ. Lá có phiến xoan rộng, to 
7-8 x 4 cm, chót có đuôi, ấy tròn-tà, gân-phụ rất 
mảnh, gần như không rõ, khít nhau (cách nhau 1,5 
mm), mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu đà; cuống 5- 
6 mm. Pháthoa Ò nách lá, đài 4-6 cm, không lông; 
nụ cao 2-3 mm; đài 4 răng tamgiác; cánhhoa xoan. 
'Vùng Sàigòn. 


- Branches slender; leaves with very fine 
costae; buttons 3 mm high (EMgenia ymosa Auct. non 


cỆ - Syzygium wighdanum W. & Arn.. Trâm 
ight. ˆ 
Đạimộc cao đến 20 m; nhánh to. Lá có phiến 
thon, đài 10-14 cm, đày, đai, độn ph cách nhau 5-6 
mm, giữa là một gân mảnh. Chùm-tụtán cao 2 cm ở 
nách lá già; hoa nhóm 3; nụ dài, cánhhoa 8-12, to 
1/5-2,5 l, noãänsào 2 buền Phìquả dài 1,5 cm, 
rộng đến 1 cm, #răi ¡ đen, ăn ngon; hột 1. 

Rừng đến An g từ GialaiCôngtum trỏ vào 
đến Phúquốc; 7-8. 


~ Tree to 20 m high; leaves coriaceous; flowers 
white; berries white. 


4161 - Syzygium szemaoense Merr. & Perry. Trâm 


Nhánh mảnh, tròn, không lông, nhánh già 
xám đen. Lá có phiến xoan bầudục, to 7-8 x 3,5 cm, 
chót có mũi, dày, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, 
gân-phụ mảnh, khó nhận, cách nhau 3-4 mm, gân 
cách bìa 0,5 mm; cuống 3-4 mm. Chùm-tụtán ngắn 
(1 cm) ò nách lá; nụ hình xálj, cao 3 mm. 


Fan-si-Pan; VII. 


~ Leaves glaborus, 7-8 cm long; panicles 1 cm 
long; buttons 3 mm long. 


4162 - Syzygium zeylanicum (L.) DC.. Trâm Tíchlan, 
'Trâm vỏ-đỏ. 
Đạimộc nhỏ hay trung; nhánh vàng cam, vỏ 
nút. Lá có phiến xoan hay thon, không lông, gân- 
ñhụ cách nhau 5 mm, gân cách bìa 2 mm. Phát hoa 
ỹ nách lá và chót nhánh; răng đài cao 1 mm; 
cánhhoa ng, dính nhau ỏ đáy và rụng cùng nhau. 
Phìquả tròn, zrắng, to 7 mm, có đài côn lại, hột 1. 


N đến 1000 m: từ GialaiCôngtum vào 
Nam; III-TỶ, 6-7.. Trái ăn được, phẩnkhích; vỏ dùng 
để nhuộm. 


~ Tree; leaves ovate lanceolate; flowers white; 
berries white, 1-seeded (Mwrus zeylanicus L.). 


4163 - Syzygium zimmermamnii (Gagn.).Merr. & 
Perry. Trâm Zimmermamn. 
Nhánh mảnh, nhánh non mảnh, Mỹ LẠ có 
ghi tròndài hẹp, to 10-13 x 2-3 cm, có đổm tuyến 
2 mặt, gân-phụ 8-9 cặp, gân cách bìa 2-3 mm, 
cuống 5-10 mm. Chùm-tụtán hơi thưa Ò chót nhánh; 
nụ cao 12 mm, trên cọng ngắn, đài 4 răng; cánhhoa 
4-5, to 6-7 mm; tiểunhụy nhiều. 


Lào, 


- Leaves lanceolate, 2-3 cm large; petals 4-5, 6- 
7 mm large (Eugenia zừnmemanrii Warb. cx Gagn.). 


4164 - Eugenia uniflora L.. Trâm sơri; Surinam 
Cherry, Cayenne Cherry, Pitanga. 

;  Bụi cao 47 m. Lá gần như không cuống, 
phiến xoan bầuđục, không lông. Hoa trên một cọng 
đài, mảnh, láđài 4 cánhhoa 4, trắng; tiểunhụ 
nhiều; noánsào 2-buồng. Phìiquả trắng, to 1,5-2, 
cm, có ổ cạnh tròn; nạc ngọt, thơm mùi xoài, ăn 
sống, với rau hay làm mứt. Gốc Brazil. 

Tr: Huế, HI, 3. Giống Eugenia, Mỹchâu, có 
tửđiệp dính nhau như một. 


~ Shrub; pedicel long; berries 8-grooved, sweet 
Œ. miichelii Lamk.). 


Tuệ ~ Cleistocalyx circumeissa (Gagn.) Phamhoang. 
Tâm Ô. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh mảnh. Lá có phiến 
xoan thon, dài 4-7 cm, chót có mũi, có đốm tron 
gân-phụ rất mảnh, cách nhau 1,5 mm; cuống dài 5- 
mm. Tảnphòng cao 3 cm, trục chánh thường 3; nụ 
cao 13 mm, rộng 3 mm; phần trên của đài và 
cánhhoa làm thành một chóp rụng sóm với nhụy 
đực; noãnsào 3 buồng, Phìquả. 

Biênhòa. 


- Tree 15 m high; sepals and petals fall 
together like a cap; berries. 


4166 - Cleistocalyx nigrans (Gagn.) Merr. & Perry. 
'Trâm lá-đen. 

Đạimộc nhỏ; nhánh vàng đỏ. Lá có phiến 
bầudục, vào 9 x 5 cm, nâw đen mặt trên lúc khô, 
gân-phụ cách nhau 2-3 mm; cuống 1 cm. Chùm- 
tụtán cao 6 cm ö ngọn nhánh; hoa #ếng; nụ đài 5 
mm; đài hình chén trơn, phần trên rụng như một 
nấp bẹp; cánhhoa 5, rụng một lượt; tiểunhụy nhiều. 
Phiquả tròn, lúc khô đen, to hơn 15 mm; hột 1. 

Rừng: Bìnhdương, Thủđức. 


- Small tree, leaves black brown on đựy, 
cm) white; berries black on dry (Eugeria migrans 


Myrtaceae -59 
4167 - Cleistocalyx nervosum (DC.) Phamhoang. = 
Trâm nấn nộnt hánh non dẹpdep, không lôi 
ạimộc trung; nhánh non depdep, khôn; 
Lá có phiền budự? thọm' dài 12-20 cm, cổ đổề 
nêu, gấn-phụ vào 10 cặp, gân cách bìa 3-5 mm. 
Pháthoa bị ích lá rụng, cao 5-8 cm, đài hình dĩa 


hơi dún/ lấp cao; cảnhhoa 4, cao 3 mm; tiểunhụy 
nhiều. ng tròn hay tròndài, to 7-14 mm, đỏ rỗi 
đỏ-đen chói. nạc ngọt, hột 1. Lá dùng như Tì 


rà 
chứa alcaioid tácđộng như cafein); có tính 
sinh trị bệnh Tôn dau ruột, Tiến phÈ têthấp. 
Rừng và, ?r: BÌN. 
- Tree 7-8 m hiện leaves brown dotted; h 
berries red, 1-seeded (Eugenlz operculata Roxb. nom. nud,). 
He - Cleistocalyx retinervius Merr. & Perry. Vối 
-mạng.. 
“Độimộc nhỏ; nhánh tròn, xám, to 2-3 mm, Lá 
có phiến bầudục đến tròndài-xoan, to 9-14 x 55-7 
cm, chòt tà lộng, đáy tròn, gân-phụ mịn, cách nhau 
4-8 mm, gân bìa cách bìa 2-3 mm. Pháthoa ö nách 
và ngọn; hoa như không cọng, cao 7 mm; đài rụni 
thành chóp; tiểunhuy nhiều. Trái tròntrỏn. to 135 
mm |ùm-bụi gần biển: Đànẵng, (hình 
Memil Ä em). : li Hưng 

." SmaÏl tree; branches fusci;axilary and 
terminal imflorescence; berries 1.5 em across, 

4168 - Psidium guiava L.. Ôi, Guava; Goyavier. 

Tiểumộc 3-6 m; nhánh non vuông, có 4 cánh; 
thân có mày đày. Lá songdính; phiến có lông mặt 
dưới. Hoa côđộc ở nách lá; cọng dài, nụ phù đầu; 
láđài 4-6, dày, không đều; cánhhoa 4-6, trắng, 
tiểunhụy nhiều; noánsào hạ. Phìquả (nặng đổn 
930z), nạc trắng, hường khi chín, hột nhiều, to 2-3 
mm, cứng, vàng. 2n = 22. 

Tr gốc T.-Mỹ, truyềnlan từ 1512, có lẽ do 

¡ Spania; I-XIL. Có nhiều thứ. Nạc trái chứa 
đ n 486 mg vitamin C/100 g. Lá có tính tiêugiật; trị 
ỉa  - Cultivated. 

4169 - Psidium cuJavillus Burm. f.. Ổi kiểng. 

“ Tiểumộc cao 2-3 m; nhánh non vuông, gà có 
mày. Lá có phiến nhỏ, dài 3-5 cm, rộng 1-18 cm, 
gân-phụ 11-15 cặp, lôm mặt trên, lồi Ö mặt duối, 
cuống dài 1-2 mm. Hoa côđộc ô nách lá; cọng ngắn; 
láđài dày; cánhhhoa tràngtrắng, tiểunhụy nhiều; 
noánsào hạ. Phìquả tròn, to 2-3,5 cm; nạc hường; 
hột nhiều, nhỏ (2-3 mm), vàng nâu. 

Tr làm kiểng, gốc T.-Mỹ. 
~ Ornamental (P. purmilun).. 


4170 - Psidium littorale Raddi.. Ôi sẻ; Purple Guava, 
Stawberry Guava; Goyave-fraise, Goyave de Chine, 

'Tiểumộc cao 6 m; nhánh tròn. Lá có phiến 
xoan ngược, chót tròn, đáy tà nhọn. dai, không lông. 
Hoa côđộc ð nách lá, trắng; đài có 5 tai dày, 
cánhhoa mỏng, mau rụng; tiểunhụy nhiều; noänsào 
3 buồng ngăn ra thành 5. Phiquả tròn, to 2,3-3 cm; 
nạc như dâu-tây, hột nhỏ. 2⁄08 hộ 

Tr song ít gặp, gốc Brazil, nhập qua 
Trungquốc từ lâu. Mọc hoang như cây khó trùở dào 
Réunion. 

~ Cultivated (P. cattleianum Sabine).. 


4171 - Osbornia octodonta F. Miller. Bácnha. 
Tiểumộc cao 45 m; vỏ trăngtrắng, có nhiều 
mày. Lá có phiến xoan, to 3-5 x 1,5-2 em, có đốm. 
trong, cuống 2,5-3 mm. Hoa côđộc hay chụm 3; đài 
đài 1,5-2,5 cm, thuỳ 8, rộng 1-2 mm; cánhhoa vắng; 
tiểunhụy nhiều, chỉ. dài mm; noãnsào 2 buồng, 
n-noãn. Trái to 6-7 x 3-4 mm, không tự khai, hột 


1(2). 

Si pPgthánh, Camranh; VII-XI (hình theo 
ight 

h - Treelet; leaves pellucid đotted; petals absent; 

fruits indehiscent. 


4172 - Tristaniopsis burmanica (Griffith) Wils. & 
'Waterhouse. Tritân Burmann. ( ; 

Đạimộc cao 12 m; nhánh non có lông đày 
táng Lá ©ó phiến thon, đáy chót buồm, dài 10 
em, không lông, tái ö mặt dưới. Hoa nhỏ; cánhhoa 
1,5 mm; tiểunhụy thành 5 bó; noãnsào hạ, 3-buồng. 
Nang cao 4-7 mm, nỏ làm 3 mảnh có trụ còn lại; hột 
đài kryt P: 

ừng dưới 1.100 m: Côngtum, Langhanh, 
Bàrja; 4-5. ỹ 

- Tree 12 m high; leaves oblanceolate; petals 
15 mm; capsules 3-valved (Triwania burnanica 
Giith), 


4173 - Tristaniopsis -merguensis (Griff.) Wils. & 
'Waterh.. Tritân ổi. 

Đạimộc 10-15 m; thân có mày (dạng thân Ôi 
hay iệp); nhánh non có lông mịn. Lá thơm; 
phiến xoan thon ngược, đáy tùtừ hẹp trên cuống rất 

, và có 2 rai nhỏ, không lông, gân-phụ nhiều, 

ch nhau 2-3 mm, có gân bìa. Tután trên nách lá; 

hoa rộng 5 mm; đài hình chén có răng nhỏ; 

cánhhoa nhỏ. Nang xoan; mảnh 3; hột vào 8 mới 
buồng, dẹpđẹp. 

Rùng trên sathach: Phúquốc. Cây mọc mau. 


~ Leaves auriculated on base; seeds 8 by valve 
(Tr6tania merguensis Griff.). 


--Ết - Trà tên E32 Ti: 
diệi ; Murray 1 , River Red Gum, 
WVhte Quấi : ˆ 
Đạimộc cao đến 45 m; thân ngay, to đến 1,5 
m; vỏ già xám nâu, tróc thành mày; nhánh non 
vuông. h có phiến hình phãng, mốcmốc, dài 12-30 
em; cuống cá cạnh, dài 15-2 em. Tán có cọng dài 
1,5; chóp cao; tiểunhụy nhiều. Nang 4 mảnh, rộng 5- 
8 mm; hột nhỏ. 
Tr, chịu nhiều điềukiện phonghổ ö 
đồngbằng, chịu phèn, gốc Ứcchâu (phổbiến). 


~ Commonly cultivated, 


4175 - Eucalyptus tereticornis J.E. Sm.. Khuynhdiệp 
sừng-cao; Flooded Gum, Forest Gray Gum. 

Đạimộc to cao đến 50 m; nhánh mảnh, khôn, 
lông, vỏ láng. Lá thân trẻ có phiến xoan TỘng; ễ 
nhánh trưởng thành, phiến thon hẹp, hình phăng, 
dài 5-15 cm. Tụtán có cọng đài, mang 3 hoa; đài có 
chóp cao dài đến 12 mm; tiểunhụy nhiều, -1,5 
cm; trêi hình cầu to 1 cm, thò cao ra khỏi đài, nỗ 
làm 4 mảnh; hột nâu đen. 

Tr, chịu vùng núi, 


- Cultivated. 


4176 - Eucalyptus globnlus Labill. Khuynhdiệp cầu; 
Blue Gum-tree. 

Đạimộc to, cao đến 45 m; vỏ láng, màu lọt; 
nhánh vuông. Lá ở chồi non mọc đối, không cuống, 
đáy hình tìm, mốc; lá ở nhánh trưởngthành mọc 
xen, phiến cong, đài 15-30 cm. Hoa cọng ngắn; đài 
có cạnh, chóp hình nấp tộ; tiểunhụy đài 1,5 cm. 
Trái hình bông-vụ,to 2,5 cm. 

Tr ở binhnguyên để lấy tinhđầu làm thuốc 
tốt (sát vikhuẩn, trị bệnh đa, suyển, viêm cuống- 
phổi..), rễ xổ; 1-1.500 m; I-XII. In vitro, chống nhiều 
siêukhuẩn.T: trồng ö Paris. 

- Cultivated for its medicinal essence. 


4177. Encalyptns exserta Fv M.. Bồđề liểu, 
Thiệp thò; Mountain Blood wood, She Blood 
wood. 


Đạimộc trung; vỏ màu tro nâu; nhánh có 
cạnh. Lá ö nhánh trưởngthành hình phãng cong, 
dài đến 15 em, có đốm. Tán ö nách lá, 2-7 hoa; 
cọng ngắn hơn cuống; nấp hoa hình chuỳ cao 2 lần 
hơn hạhoa; tiểunhụy nhiều. Nang ló cao ra khỏi 
hạhoa, 3-5 mảnh; hột có cánh, đenden. 

Tr ò B, gốc Úcchâu; II, 


- Cultivated. 


4178 - Eucalyptus alba Reinv.. Khuynhdiệp trắng. 

Đạimộc, nhánh tròn. Lá ö cây trưởngthành có 
phiến thon rộng hay hẹp, dài vào 15 cm, rộng vào 2- 
3 em, hai mặt một màu, mốcmốc, gân-phụ cách 
nhau 3 mm, gân cách bìa 1 mm. Tán ö nách lá; hoa 
nhỏ; tiểunhụy nhiều, đài 6 mm. Nang 4 mảnh, ít khi 
3. 


Tr gốc đảo Timor, 


~ Cultivated. 


62- Câycö Việtnam 


4179 - Eucalyptus botryoides J.E. Sm.. Khuynhdiệp 
ướt; Blue Gum. 

Đạimộc có thể cao đến 45 m, thân to. đến 13 
m; vỏ láng, xanh. Lá có phiến thon hẹp, đài 8-15 
cm, xanh đậm ủng lam, mốcmốc. Tán 4-8 hoa trắng; 
đài hơi hình trụ, cao 4-6 mm, chóp hình chuy; 
tiểunhụy nhiều cao 6 mm. Trái cao 5-8 mm, có cọng, 
ngắn, chót cắt ngang; mảnh 4. 


Tr; rất to ö vùng Dàlạt, Langhanh, Bảolộc. 
~ Cultivated at Lâmđồng (E. saligna J.E. Sm.). 


4180 - Eucalyptus cinerea F.v. Muell. Khuynhdiệp 
tro. 

Đạimộc trung; vỏ nâu trắng. Lá có phiến 
bầudục ð nhánh non, thon congcong ở nhánh 
trưởngthành, không cuống; gân-phụ cách nhau cõ 5- 
6 mm, thường chẻ hai; gân cách bìa 2 mm. Cọng 1 
cm, mang 3-7 hoa; chóp hình chuỳ báncầu; tiểunhụy 
nhiều, cao 3 lines. Trái hơi báncầu, mảnh 3. ˆ 

Langhanh. 


~ Cultivated. 


4181 - Eucalyptus crebra F.v. Muell. Khuynhdiệp 
hẹp; Narrow leaved Ironbark. 

Đạimộc; nhánh mảnh, thòng. Lá có phiến lục 
tươi, thon hẹp, dài 10-18 cm, gân-phụ nhiều, chót tà, 
hai mặt một màu. Chùm-tután, tán 3-6 hoa; đài 2-3 
mm, chóp cao 2-3 mm; tiểunhụy nhiều, cao 3-5 mm. 
Trái hình chuông, cao 5-6 mm, mảnh không thò ra. 


"Tr. ð Langhanh. 
- Cultivated. 


4l82 - Eucalyptus gomphocephala A.P. DC.. 
Khuynhdiệp Nấm; Tuart. 


Đạimộc. Lá có phiến thon (1á trẻ), đến thon 
hẹp congeong (nhánh già), dày, mốcmốc; cuống 1,5-2 
em. Tán 3 hoa; nụ có chóp hình quiđầu, rộng #Øn 
bạhoa; cánhhoa vắng; tiểunhụy nhiều. Nang hình ly, 
mảnh 4. . 
Tr ð Langhanh. 


- Cultivated. 


4183 - Eucalyptus grandis W. Hi ex Maiden. 
Khuynhdiệp to; Flooded Gum, Rose Gum. 

Đạimộc to, đẹp, có thể cao đến 55 m; thân 
suông không nhánh đến 3/4; nhánh có cạnh. Lá 
thon cong, to đến 21 x 6 cm, màu lục không mốc, 
gên giữa thường lục dợt. Tán 3-7 hoa; cọng ngắn; 

hoa cao 2 lines; nấp hình chuỳ; tiểunhụy nhiều. 
“Trái hình xáli, mốcmốc; mảnh 4, thò ít. 

Gỗ rất cúng, nhẹ, bền, Khang bị hà, dùn/ 
đóng tàu, xây-cất. Chịu đất phùsa. Dể lộn với E. 
borryoides mà lá mốcmốc, trái nhỏ hơn. Tr ở Đàiạt. 


- Cultivated. 


4184 - Eucalyptus longifolius Link. Khuynhdiệp lá- 
đài, Wollybutt. 

Daimộc trung, cao đến 35 m; nhánh to; vỏ 
xám, có khi có sọi. Lá có phiến thon hẹp, cong, đài 
11-24 cm. Tán ít hoa; hoa có cọng dài; chóp hình 
chuỳ cao nhọn; tiểunhụy dài 12 mm. Trái hình 
chuông hay bôngvụ, chót cắt ngang, mảnh lồi, hột 
đen. 

Tr ö Sàigòn; II, 3. Gỗ cứng, bền. 


~ Cultivated. 


4185 - Eucalyptus maculata Hook.. Khuynhdiệp bót; 
Spotted Gum. 

Đạimộc cao; thân có mày to, khi rụng để lại 
bớt nhiều màu. Lá Ò nhánh trưởngthành cô phiến 
thon hẹp, cong, dài đến 30 cm, có đốm trong. 
Chùm-tụtán Ò nách lá và ngọn; tán 3-hoa; nấp đổi, 
một do đài, đày, một đo vành, mỏng. Trái xoan bầu, 
cao 13 Tam. 


Mùủ chứa acid benzoic, lá thật non có mùi sả. 
Tr ở Langhanh, gốc Ucchâu. 


~ Cultivated, 


4186 - Eucalyptus maculata var. clriodora' (Hook.) 
Muell. Khuynhdiệp sả; Lemon-scented Gum. 

Đạimộc trồng, cao 25-40 m; ỏ nước ta là cây 
không to lắm; nhánh non có cạnh, vỏ láng. Lá có 
mùi £hớm Sả đặcbiệt, lá Ö thân trẻ, có phiến có 
lông, thon, gân hình lọng, từtừ thon hẹp cong thành 
hình pm ö nhánh trưởngthành, màu lam tươi, dài 
đến 17 cm. Chùm ngắn ở nách lá: nụ hình xál; 
láđài rụng thành chóp; tiểunhụy nhiều. Nang trong 
đài, mảnh 4. 

HH lấy „hàn thơm sả để làm thơm 
xàbôn; làm bột giấy. 

ñ: Ếthivated kh W lemon scented essscnce. 


Myrtaceae -63 


64- Câyco Việtnam 


4187 - Eucalyptus maiđenii F.v. Muell. Khi diệp . 
Maiden; Maiden's Gum.. Nhki 

Đạimộc có thể cao đến 45 m; tàn hình 
tụtháp, thân to 1,2 m; gố trắng; nhánh vuông. Lá 
dày, mốcmốc, đài hơn em, gân phụ rất mảnh, 
cách nhau 6-7 mm, gân càch bìa 0,5 mm; cuống 3 
cm. Tán ở nách lá, cọng 1,5 cm, mang 3-7 hoa B- 
Nang lúc chín to 6-9 mm. 


Dạng trẻ giống E. globulus; gốc Ucchâu. Tr ö 
Tinhdầu chống nhiều vikhuẩn và nấm. 
- Cultivated (ƑE. glopulus ssp. madenii (E.v. 
MuelL) Kirkpatr.). 


4188 - Encalyptus microcorys F.v. Muell.. Khuynhdiệp 
túi-nhỏ; Tallow-wood. 

Đạimộc to, thân có thể đến 3 m; nhánh 
mảnh. Lá mỏng, gân-phụ mảnh, rõ, cách nhau 2-3 
mm, gân cách bìa 1,5 mm; cuống 1,5-2 mm. Trái 
obconical. 


“Tr ö Langhanh. Gỗ rât cúng, bền. 


- Cultivated. 


4189 - Eucalyptus occidentalis Endl.. Khuynhdiệp tây; 
Swamp yate, Flat-topped yate. 

Đạimộc có thể cao đến 24 m; vỏ tróc hay 
không thành mày, xám trắng Lá ð nhánh 
trưởngthành hon, dài 10-15 cm, chót nhọn. Tần 1-7 
hoa vàngvàng; chóp cao dài 15-17 mm; tiểunhụy đỏ, 
dài 10-15 mm. Trái hình chuông, mảnh thò, cao 10- 
17mm. 

Tr, chịuđựng đất hơi mặn. 


- Cultivated. 


4190 - Eucalyptus paniculata Sm.. Khuynhdiệp chùm- 
tụtán; White or Grey Ironbark. : 
Đạimộc to, cao đến 50 m; vỏ xám-trắng sùsì. 
Lá trẻ xoan đến thon rạng, lá ở cành trưởn/ 
có phiến cứng, to 9,5-15 x 1,2-2,4 cm, mỏng, gân-phụ 
ngay, cách nhau vào 3-3,5 mm, cách bìa khó 
thấy; cuống dài 1,5-2/5 mm. Tán có cọng dài 1,5 cm, 
dơm thành chùm tán dài. Trái hình chuỳ cao 8 
mm, kc> mm, mảnh 4-5. 
Gỗ cúng tốt. Tr. 


~ Cultivated. 


4191 - Eucalyptus populnea F, Muell. Khuynhdiệp 
lá-xoan; Poplar Box, Bimble Box. 


Đạimộc cao 20 m. Lá có phiến tròn hay xoan 
thon, chót tà, tròn hay löm, to 5-10 x 2-7,5 cm, xanh 
đậm, láng Chùm manh tán, hoa nhỏ, trắng, 
tiểunhụy dài 3-4 mm. Trái rất nhỏ; mảnh không thô. 


'Tr ö Vũngtàu. 


~ Cultivated. 


4192 - Eucalyptus punctata DC.. Khuynhdiệp đốm, 
Grey Gum. 

Đạimộc đến 35 m; thân to đến 90 cm; nhánh 
kichcom, có cạnh. Lá ð nhánh non xoan, ổ nhánh 
trưởngthành thon, cong, dày như da, gân-phụ mảnh, 
cách nhau 3-4 mm, gân cách bìa 1 mm; cuống 1,5-2 
cm. Tán ö nách lá thản? Ö chót nhánh; nụ hình 
dùi; tiểunhụy nhiều. Trái hình tô, cao 13mm, rộng 
8-10 mm; mảnh 4(5). 


'Tr, gốc Tân-Hòalan. Gỗ cứng, bền. 
~ Cultivated. 


4193 - Eucalyptus resinifera Ï.E, Sm.. Tiểudiệpan, 
Red Gum, Red Mahogany. 


Đạimộc rất to, cao đến 45 m, cho tiết nhiều 
resin, nhánh tròn. Lá thon nhọn, mỏng, cúng, gân- 
phụ mảnh, cách nhau 6 mm, gân cách bìa 1-1,5 mm; 
cuồng 15 mm. Tán 4-10 hoa vàngvàng, chóp hình 
chuỳ cao, nhọn. Trái hình chén; mảnh 4; nấp cao. 


Tr ð B và Langhanh, gốc Úcchâu. 
~ Cultivated. 


4194 - Eucalyptus robusta J.E. Sm.. KP 
mạnh; New-Holland Mahogany, Swamp IOgAny, 
Brown Gum tre. 


Đạimộc nất fo, cao đến 30 m; vỏ đođỏ, có 
resin. Lá ít thơm; ở nhánh trẻ xoan; ö nhánh 
truỏngthành, phiến thon hẹp congcong, đáy hơi 
bấtxứng. Tần, có khi chùm-tụtán; hoa vàngvàng; 
tiểunhụy nhiều. Trái hình ly dàiđài; mảnh 4. 


Gỗ cúng, chống hà. Tr ö Đàlạt, gốc Úcchâu. 
Lá dùng như lá của. E. globuius. 


~ Cultivated. 


66- Câycô Việtnam 


4195 - Eucalyptus paucilora Snom Gum, Ghost 
Gum, Cabbage Gum. 

Đạimộc có cành non màu đỏ, vỏ trắng, có 
bót lục hay vàng lục. Lá có phiến màu lục tươi, Ö 
cảnh non, gân như songhành; cuống đỏ. Hoa đrếng, 
đơm thành tán; tiểunhụy nhiều. Trái to 8 mm. 


Tr ở Đàilạt, gốc Úcchâu. 


~ Cultivated. 


4196 - Euealyptus rudis Endl. Khuynhdiệp nhám; 
Flooded Gum, Swan River.. 

Đạimộc cao vào 20 m. Lá thon nhọn, cứng, 
gân-phụ nhiều, mảnh cách nhau 1,5-3 mm, gân cách 
bìa 1,5 mm; cuống I,5 mm. Tán ở nách lá; cọng 

n, mang 3 hoa, nụ tròntròn; nấp có mũi, 
tiểunhụy nhiều. Trái trên đài hình chén, to vào 1 
cm; mảnh 3 thò cao, 


Gồ nâu tái. Tr ö Langhanh, gốc nơi ẩm-ưóc 
Tây Úcchâu. 8 


~ Cultivated. 


4197 - Eucalyptus viminalis Labill.. Khuynhdiệp đếo; 
Ribbon Gum, Manna Gum. 

Đạimộc đến 45 m, thân to đến 1,5 m; nhánh: 
rũ; vỏ láng, không hay tróc thành mày; gổ vàng lọt. 
Lá ö cành non mọc đối, to 4-10 x 0,8-1,5 cm, ð cánh 

ià mọc xen, to thon hẹp cong, 10-18 x 1,3-2 cm. Tán 

5-7) hoa; cọng 3-6 mm; hoa đrắng; chóp báncầu có 
núm; tiểunhuy nhiều. Nang hình cầu, to 5-7 mm, 
trên cọng ngắn; mảnh 3, thỏ dài, hột nhỏ. „ 

Tr ỏ Langhanh, gốc Đông-Nam Úcchâu và 
'Tasmania. Lá, ứz viro, chống siêukhuẩn cúm. 


- Cultivated. 


4198 - Callistemon citrinus THÊ nhiên Kiềuhùng, 
Tràm liểu, Tràm bông-đỏ; Bottle Bush. 

Tiểumộc hay đẹờnộc nhỏ; thân có mày như 
Tràm; nhánh non có lông dài, thường hơi rũ. Lá có 
phiến thon, dài đến 11 cm, rộng lcm, gân chánh 3, 
lúc non có lông. Giế mà đầu tiếptục có lá như 
Tràm; đài cao 3 mm, tiểunhụy nhiều chỉ dài 72-25 
mm, đỏ. Nang hình chuông. 


Tr ð Sàigòn, Đàlạt, gốc Úcchâu; I-XIL. 


~ Ornamental (C. lanceolzrus (Sm.) Sw.). 


4199 - Melaleuca cajuputi Powel. Tràm; Cajeput tree, 
Paper-bark tree, Niaouli; Cajeputier. 

Đạimộc, vỏ cho nhiều mày mỏng thành: đề 
trắng xốp; nhánh nhỏ hơi xụ. Lá rất “hơm;, phiến 
thon, không lông, gân-phụ 3-7. Gié rrắng, dài 3-7cm, 
chót ti c mang lá;đài và vành nhỏ; lểunhụy 
nhiều, tì dài 10-12 mm. Nang trong đài hình tô. 

Rừngsác cạn, hậu-rùngsác, qDồng tháp, Tr. Lá 
chungcất cho diuhđầu màu lạc. Theo Blake (1968), 
M. laucadendron Lf. chỉ có ð Úc, Tân-Guinea và 
Molucca; lá hẹp hơn, gié Ò chót nhánh. 


- Back man tree; leaves very Odoriferous; 
spike white; capsules into calyx. 


4200 - Baeckea frutescens L.. Chổi sẻ, (Thanhhao). 

Tiảumộc nhỏ, cao 0,5-2 cm. Lá mọc đối, như 
kim, dài 1 cm, không lông. Hoa mắng, côđộc; đài 

4-5 láđài nhỏ; cánhhoa 4-5, to 1š mm, 
tiểunhụy 8-10, rồi; noánsào hạ, 3 bưồng. Nang chứa 
nhiều hột nhỏ. 

Cát dựa biển, BTN; LXI. Chưngeất cho 
tinhđầu (Dầu chổ?) tốt. Trị kinhm nyệt đau, bổ, trị 
đau bụng; hoa lợitiểu, lọikinh, có t làm lạc thai. 


- Shrub; leaves acicular, odoriferous; flowers 
white; ovary 3-locular. 


PUNICACEAE : họ Lựu. 


4201 - Punica granatum L.. Lựu; Pomegranatc; 
Grenadier. 

Tiểumộc; thân có nhánh-gai; nhánh non 
vuông, trắng hay đỏ. Lá mọc đối, lắng, gân-phụ 6-8 
cặp; cuống đỏ. Hoa côđộc; láđài 6, đày, cánhhoa 6, 
đỏ thiến; tiểunhụy nhiều, gắn trên ồng đài, noãnsào 
hạ, đỏ, mang 2 đằng thaùòa. Phìquả có đài còn lại; 
hột nhiều đỏ, bì trongtrong, chua ngọt. 

TTr. Var. nana L.:F¿/w kiểng: cây nhỏ, hoa và 
trái cũng nhỏ. Vỏ chứa peletierin, trị sán. Trái 
chống nhiều siêukhuẩn. 


- Cultivated for fruits or as ornamental. 


ONAGRACEAE : họ Rau-mương 


1a - láđài 2; trái có tơ móc; hột 2. 

1b - láđài 4-5; trái n-hột; không tø móc 
2a - hoa vàng; láđài còn lại 
2b - hoa đỏ, trắng; láđài mau rụng. 


3a - hột có lôngmào; ống bao hoa ngắn hơn 3mm 
3b - hột không có lôngmào; ống bao hoa dài hơn 4 mm 


1c- kiểng: 
2a - láđài dày, tiểumộc 
2b - đài hình tàu; cỏ cúng 


Myrtaccae -67 


Cữcdea 
Luawidgia 


Epllobium 
Oenothera 
Puchsia 
Godetia 


68- Câycỏ Việtnam 


4202 - Ludwidgia adscendens (L. ) Hara. Rau-dùa 
nước; Water Primerose, Floating malayan Willow- 
herb. 

Cỏ thuỹsinh nổi hay nêthựcvật; rễphao xốp, 
trắng. Lá mọc xen; phến xoan ngược, chót tà, không 
lông mặt trên, có lông mịn mặt dưới (mùa khô?). 
Hoa to, màu vàng ;igà; láđài tamgiác; cánhhoa xoan; 
noänsào có lông. Nang hình trụ, dài 3-4 cm, có 
cọng đài 1,5-3 cm; hột nhỏ, nhiều. n = 1ó, 24. 

Ruộng, ao, 1-1500 m: BTN: XI-V. Loitiểu; 
đâp nơi sưng đau, lỏ.; thuliểm; như:trà trị kiết (Qui 


imhi hà 
.g "HE Eloaying 0r on mud; flowers ivory; capsules 
œylindric (Jussi2ea repens L.). 
4203 - Ludwidgia epilobioides Maxim. var. epilobioides. 
Rau-mương đ* 
Cô tniên, cao 15-100 cm. Lá có phiến 
không lông, thon hẹp, dài 2-10 em, rộng 6-25 mm, 
n-phụ 8-13; cuống 3-15 mm. Hoa mỏ ö nách lá; 
láđài 4-6,cao 2-45 mm; cánhhoa vàng, nhỏ hơn 
jáđài, cao 2 mm; số tiểunhụy 4(6). Nang không cọng, 
cao 1-2,8 cm, rộng 2 mm; hột trong phao và hột tựảo. 


Đất ẩm, ruộng, 1-1500 m: B (hình theo 
Raven). 

- Annual; flowers small; capsules sessile; seeds 
with buoyancy envelope. 


4204 - Ludwidgia hyssopifolia (G. Don) Exell. Rau- 
mương thon, 

Cỏ nhấtniên, cao 25-60 cm, nhánh nhiều, 
không lông; thân có 4 cánh nhỏ. Lá có phiến hẹp, 
4-8 x 1-13 cm, gân-phụ 8-9 cặp. Hoa côđộc, nhỏ, 
trắng; cánhhoa 4, dài 2,5 mm, tiểunhụy 8; noänsào 
hạ láhoa ở giữa. Nang không cọng, dài 2-3 cm, 
hột trền và hột trong phao 2-mảnh. n = 8 

tì nưƯỚC, ẩm, 1-1.500 m, từ Làocai qua 
Đalạt, đến Lụctnh. Trị la chảy, kiếtly. 

~ Annual; limb elliptic lanceolate; stamens 8; 
seeds with buoyancy envelope (Jssiaea iinifolia Vahi. 
non Poir.). 


4205 - Ludwidgia octovalvis (Jacq.) Raven ssp. 0cto- 
valvis. Rau-mương đứng; Common Willow herb. 

Cỏ đứng có khi cao đến 3 m, có hay không 
lông nằm, thưa. Lá có phiến thon hẹp, dài đến 1Ú 
em, cuống 5-10 mm. Hoa ö nách lá; cánhhoa vàng, 
o và đài (15 mm) hơn ládài, tiểunhụy 8, 4 đài 4 
ngắn; noánsào hạ dài 15 mm, có lông. Nang dài 1,5- 
3 cm, trên cọng ngắn; hột nhiều nhỏ, một thứ mà 
thôi (không phao). n = 16,24. 

Ruộng, nơi ẩm, BTN. Trị kiết tốt, lìnhbình 
Ö bụng, lợitiểu, trị lãi. 

- Ánnual herb to 3 m high; petals yellow; seeds 
without buoyancy ko iêH bý (Oenotltera octovalvis 

BÌỆ 


+ J$9Ì4£@ erểcf2 auct. non 


4206 - Ludwidgia octovalvis subsp. sessiliflora (Michx.) 
Raven. Rau-muơng lông, West Thdlan Loosestrife. 

Cỏ đứng có khi cao 2 m, có lông đứng. Lá có 
phiến thon hẹp, to 3-7,5 x 0,8-2 cm, có lông 2 mặt, 
Lưt hụ 8-10 cặp; cuống, 1-2 mm. Hoa côđộc ở nách 

, vâng; láđài 4, dài 6-7 mm; cánhhoa đài 12 mm; 

tiểunhụy 8. Nang có cọng ngắn, dài 2,5-5 cm; hột 
nhỏ, tưdo. 

Đất ảmlày, 0-1300 m, BTN. Đấp nơi đút, 
sưng; ửi viro, chống siêukhuẩn R.D. 

- Amnual; erect hairs; capsules to 5 cm long 
(Qussiaea suffuiicosa L.). 


4207-- Ludwidgia perennis L.. Rau-mương đaniên. 

Cỏ đứng cao đến 1,5 m; thân không nhánh, 
không lông, có cạnh lúc non. Lá có phiển khí 
lông, thon, đáy từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 7-1' 
cặp; cuống 2-3 mm. Hoa nhỏ; noãnsào cao Š mm; 
lađài 4, nhọn, cao 3 mm, cánhhoa vàng, thon hai 
xoan thấp hơn đài; tiểunhụy 4. Nang dài 7 cm, đi 
đậm; hột nhiều, đỏ.'n=8, 

Nơi ẩm, ruộng hoang, 0-1.500 m, BTN; X. Đấp 
trị sốt; in vitro, chống siêukhuẩn R.D. 


~ Leaves glabrous;, capsules 1 cm long; seeds 
pluriseriate (Jsstzea caryophyllacea Lam.). 


4208 - Ludwidgia prostrata Roxb.. Rau-mương nằm. 

Cỏ nghiên, cao 1 m; nhánh có cạnh, đỏ. Lá 
có phiến từtừ hẹp trên cuống, dài 4-10 cm, rộng 6- 
20 mm, gân-phụ rất mảnh. Tután như chựm ở nách 
#4; noãnsào dài 1-2 cm, có lông mịn, đỏ; cánhhoa 
cao 1-2 mm; tiểunhụy 4. Nang có 4 cạnh, dài 15-20 
mm, đỏ; bội th, Ấn nh ah Sử 

, bồ ruộng, ruộng hoang, 0-800 m: Sàigòn, 

Lụetink Dhan hú (hình một phần theo Wipht). 
Trị đau răng, kiết, ỉa. 

- Annual, leaves 2-10 cm long; capsules 4- 
gonal; seeds without buoyandy envelope (Jssiea 
prostrata (Roxb.) Lév.). 


4209 - Epilobium brevifolium D. Don subsp. tricho- 
neuron (EÍausskn.) D.Don. Thượngthuỳ lá-ny 
cao đến 1,5 m; thân cúng có nhánh hay 

không, có lông sát trắng. Lá có phiến không cuống, 
xoan hay xoan thon, đài 2,5-3,5 cm, không lông, gân- 
phụ 4 cặp, bìa có răng thưa. Hoa ö chót nhánh; 
noãnsào dài 1,5-2 cm, có lông mịn; láđài hẹp, dài 
5-7 mm; cánhhoa đỏ, cao 1 cm, chót lõm; tiểunhụy 
8. Nang đài ó-7 cm; hột to 1 mm, có lôngmào mịn, 
trắng. n=18 , 

Nơi ấmlầy vùng núi cao: Sapa, Làocai;, IX, 9 

- Herb 1.5 m hiph; flowers red; capsules; seeds 
with pappus (E. trichoneuron Haussknecht). 


70- Câycỏ Việnam 


4210 - Oenothera rosea ¿¡t.. Nguyệtkiếnthảo hường, 
Cô cao 40-50 cm, có nhiều nhánh mảnh. 
mọc xen, có phiến thon dài 4-5 cm, có ít lông, bìa 
có răng. Hoa một vài ö chót nhánh, nhỏ, đỏ; 
noãnsào hạ, trên đó là ống đài 4-5 mm; láđài 4, 
dính nhau tùng cặp; cánhhoa 4, to 6-7 mm; tiểunhụy 
8, 4 ngắn; vòi 4 nuốm. Nang cao 1 cm, hình đùi; hột 
nhỏ, xoan, láng, không. BH. : 
Gốc T.-Mỹ.. nay phổbiến ở B, 


- Herb; flowers pink; capsules with naked 


4211 - Fuchsia hybrida Voss.. Phướchoa. 


Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh không lông. Lá 
mọc đối hay luânsinh 3; phiến xoan, bìa có răng, 
cuống 1 cm. Hoa /òng Ò chót nhánh từ cọng dài, 
đỏ; noãnsào dày, trên đó là ống đài dài và to hơn; 
cánhhoa 4, đớn, xoan, dài bằng láđài, tiểunhụy 
nhiều. Trái mậpmập, bầudục có thẹo bao hoa còn 
lại; buồng 4; hột u, 

Tr vì hoa ö Đàlạt, I-XII. 


- Omamental (F. speciosa Hort.). 


4212 - Circaea alpina L.. Quáithảo núi. 

Cỏ cao 20-30 cm, không lông. Lá có phiến 
nhỏ, xoan, không lông, dài 25-3 cm,bìa có răng 
thưa, gân-phụ 2 cặp; cuống dài 6-10 mm, không 
bằng nhau mỗi cặp. Pháthoa thưa Ö ngọn nhánh; 
hoa có cọng; láđài 2; cánhhoa 2, có 2 thuỳ nhọn, 
cao 1 mm, tiểunhụy 2; noãnsào hạ, không lông. 
Tế hình đùi, dài 3 mm, có zơ móc; buồng 1, hột 


“Trảng cỏ, núi cao: Sapa; II, 2. 


- Herb; flowers with 2 petals, fruits with 
hooked seta. 


4213 - Circaea mollis Sieb. & Zucc.. Quáithảo mềm. 

Cỏ không nhánh, cao đến 1 m; thân có cạnh 
tròn. Lá có phiến mỏng, xoan thon đài 3-7 cm, rộng 
1,5-3 cm, gân-phụ 5-6 cặp, bìa có răng thấp; cuống 
1 cm. Chùm ở ngọn nhánh; hoa nhỏ; noãnsào hạ-có 
lông móc; láđài 2, bầudục; cánhhoa 2, có thuỳ sâu; 
trai 2. Trái xoan cao 4 mm, có :ơ móc; buồng 
2, 1-hột. 

Vùng núi , 1.500 m: Sapa. Lá dùng làm lành 
vết thương. 


- Herb; flowers with 2 petals; fruits 2-locular. 


4214 - Godetia amoena (Lehm.) Lij. Hoa Gồ-đệ; 
Satin flowers. : 

*_ Cỏ có thân cứng, cao hơn 40 cm, to ö gốc 2-4. 
cm; thân có mày mỏng ö phần già. Lá có phiến 
hẹp, đài 47 cm, rộng 3-4 mm; cuống 5-8 mm. Hoa. 
ð nách lá, to, đẹp, ¿ứm tâm đỏ; cọng và noãnsào 
dài 2-3 cm, có lông; đài hờn: tàu cao 1,5 cm; vành 
do 4 cánhhoa to 3-3,5 cm; tiểunhụy có baophấn tía. 
Nang hình trụ, nỗ làm 4 mảnh. 

Tr ö Đàiạt. 
- Ornamental. 


MELASTOMA TACEAE : họ Muôi 


Bản ghánloại cho các giống thường gặp nhât: 
1a - bao-phẫn nỗ dọc : 
2a - noãnsào 1-buồng, noãn đến 20, đínhphôi ở đáy hay trungtâm; trái Hạ 

ợ im. 


[emecylon 

2b - noänsào 2-4-buồng, đínhphôi trắcmô hay ö đáy; trái n-hột; đạimộc 
3a - noãnsào 4 buồng, đínhphôi trácmô; phìquả Piemandra 
3b - noänsào 2-buồng, đínhphôi ð đáy, nàng Asronia 

1b - baophấn nỏ do lỗ ở chót : 
2a hột hình chữ C hay hình trúng 
3a - tiểunhụy 8, Ly ng 
cái 


3b - tiềunhụy 3,4,6 ân nhụ nhau hay lưỡnghình cưng 
- tiểu về m lựứ n¡au hay lưônghin] 
đánh; cảnh "tay đảng tần 


4a - phìquả; loa hường hay đi hy, Iø) 
3a - cánhhoa đỏ; tiếunhuy 10, lưõnghinh; phiquả #elzvoma 
3b - cánhhhoa đỏ, tiểunhụy Là nang Dbsotis 
4b - trấi khô; tiểunhụy 1Ö Ofanthera 
2b - hột ngay hay hơi cong. D 
3a - có tiểunhụy lép; pháthoa mang tụtán bòcạp Kerrothyrsus 
3b - không có fiểunhụy lép 
4a - nang h 
Sa - cỏ (xem thêm Vfersenia) : 
6a - hoa 3-phân Sonerla 
6b - hoa 4-5-phân Ề 
2a - baophẩn như 2 túi Aschistanthera 


7b - baophấn 2 buồng, 4 túi 
8a - trên noãnsào có đĩa; lá 3 gân; baophấn đầu cắt 


ngang; thuỳ đài to, có lôn¿ .S4FrCODVramis 

8b - noãnsào hông địa; Ki là 7-9; chót baophn - 

nhọn, nạp uy tụ trồn tà, không lông, 'Phyllagathis 
m 


5b - tiểumộc, ít khi SẤn n à Ẵ 
Sa - lá dày dai, pháthoa to Poilannamia 
5b - lá không đái, dày : 

óa - hoa 3-phân, baophấn có 2 phụbộ 


Ta - Vieisenia 
cỹ Sifussenia 

6b -hoa 4(ð)phân =- 
a - tiếùnhụy 4; dài có v: Blastus 


năng hấn tròn; hột có h 
: Hòn; hộ cạn) 
NơN đối s đài dài h‹ ky 
9b - lá đốixúng: thuỳ đài dài hơn 2 mm, 
lỗ baol lên xếo; hột đầu cắt ngang, 
chót buồm Anerincleistus 


T2- Caycö Việtnam 


4b - phiquả; phusnh hay leo 
4a - phụsinh hay leo : 
3a - baophẩn có lông ö đáy; lá thường có 2 thuỳ nhỏ ở trị Tgonanthera 
5b - baophấn. Kế có Jong ở đáy: lá không có thuỳ nhỏ ð đầy 
hấn có cựa; ọc đối 


6a - baopi ụ mm lÏ Pachycentria 
6b - baophấn có cựa và thuỳ; lá mọc đối, xen, hay vòng . Mfeduilla 
4b - tiểumộc leo 


5a - tiểunhụy thụ 4, trước cánhhoa; tiểunhụy lép 4, xen với cánhhoa 

` lectria 

3b - tiểunhụy thụ 4, có thêm 4 tiểunhụy hay không, không có 
tiếng ép 

6a - 1 ra n trên đáy (Creolihon) 


6b - lá có 1 gân chính và 1-2 từ 
Tư 1 sp có CÓ đổi: Baophán có phụbộ 
lông Macrolenes 
,Marrumia 
7b - lá không như trên .Dissochaeta. 
Osbeckiene: 


4215 - Melastoma affine D. Don. Muôi đahùng. 

Bụi cao 1-1,5 m; nhánh tròn, có vảy nhỏ có 
răng. Phiến lá có vài lông cúng nằm Ò mặt trên, 
nhiều ở gân của mặt dưới. Pháthoa ít hoa ð chót 
nhánh; láhoa hẹp nhỏ; ống đài (thật ra là hạhoa, vì 
do đài và vành làm ra) dài 6-8 mm, có vảy nằm có 
răng; cánhhoa to, đỏ tíimtím; tiểunhụy hai thứ; 
noänsào 5-6 buồng. Trái nhiều hột đen. 

Khắp cùng ở đồngbằng Nam, nơi ẩm ướt, có 
thể rất phèn; I-XII. 

- Shrub; calyx with appressed toothed scales; 
corolla purple red (M. polyanthum BỊ; M. malaba- 
tưicưm auct non L.). 


4216 - Melastoma saigonense (Kuntze) Merr.. Muôi 
lông, Muôi Sàigòn. 

Đụi cao 1-15 m; nhánh đầy lông vàng nâu, 
Tá có phiến bầudục, đầy lông ở hai mặt, gân lồi ò 
mặt dưới. Tụtán ngắn ở chót nhánh; láhoa nhỏ; đài 
đầy ¡Ø hình sao vàng lợt cánhhoa đỏ timtim; 
tiểunhụy 10, 2 thứ. Phìquả đỏ trong đài. 

Nơi trảng, cao ráo, bìnhnguyên, từ Nhatrang 
vào Sàigon, Tâyninh; I-XII. 


- Shrub; calyx with stellate seta; corolla purple 
"tru Saigonersis Kuntze, M. vilosưm Lodd non 
ảh]). 


4217 - Mclastoma bauchei Guill. Muôi Bauche. 

Tiểumộc 12 m; nhánh mảnh, có lông đơn, 
nầằm. Lá đặcsắc là có phiến nhỏ so với TÂY loài 
Muôi khác, to vào 2,5-3 x 1,5-1,7 cm, xoan, tà 2 đầu, 
nâu đậmđậm và có lông nằm đính mặt trên, nâu 
Hà: mặt dưới, cuống 2-3 mm. Pháthoa ít hoa 
ở chót nhánh; hoa đỏ, rộng 3,5-4 cm; tiểunhụy 10, 
baophấn đỏ và vàng; noãnsào dính 2/3 vào đài, 
Trái cao 7 mm, gần như tròn. 

BT. 


- Shrub to 1⁄2 m tall; limb 2.5-3 cm long; 
flowers red. 


4218 - Melastoma trungii Pocq & Hiệp. Mua Trừng. 

Cỏ cao 20-25 cm, đáy nằm rồi đúng. Lá có 
phiến bầudục to 23-26 x 10-12 mm, gân chánh Ậ, 
mặt trên có tỏ nhỏ, nằm. Hoa 1-5 ö chót nhánh; 
hạthu 5 răng nhỏ, cao 5 mm; vành có cánhhoa to 25 
x 15 mm, hưởng, bìa rìa lông; tiểunhụy 5+5, chỉ 8- 
9 mm; noảnsào tựdo, có long. Trái 5 buồng, trong 
hạthư tròn, to 5-6 mm; hột 0,5 mm. 


- — Vinh, Nghiabình, đi với Baeckea ƒraiescems; 
VII, 8. Gần M. bauchei. 

- Small shrub 20-25 cm high; flowers pink; 
petals 25 mm long. ˆ 


4219 - Melastoma septemnervium (Lour.) Merr.. 
Muôi k7 Muôi bảy-gân; Common Melastoma. 

Tiểumộc cao đến 3-4 m; nhánh có vảy đỏ, 
vàng trắng lúc khô. Lá có phiển bầudục, dài 5-15 
cm, Điền hay hơi lõm, mặt đưới lông nhưư 
nhưng, thoa Õ chót nhánh có láhoa fo 2 cm; đài 
đây vảy nằm trắng; cánhhoa đỏ, cao 3-4 cm; 
tiểunhụy 10. Trái có nạc đỏ. 

'Ven rùng, vùng núi cao: Côngtum, Phúkhánh, 
Đàiạt. Lá hạnhiệt, hạ huyếtáp. 


- Shrub or treelet to 4 m high; calyx white 
tomentose; petals red (M. candiáum D. Don). 


4220 - Melastoma chevalieri Guïll.. Muôi Chevalier. 

Bụi cao 1,5 m; nhanh tròn, rảữác có vảy nằm. 
Lá có phiến thon, chót nhọn, đáy tròn, có lông cứng 
thua ở mặt trên, không lông mặt dưới. Pháthoa 
chót nhánh, cỏ láhoa hẹp; hoa 5, đỏ; đài cao 6 mm, 
có tơ có răng, cánhhhoa cao 13 mm; noãnsào 5 
bưồng. 


Đran, Đaàlạt. 


- Shrub; leaves sparsely haiy upperneath; 
flowers 5, red. 


4221 - Melastoma dodecandrum Lour. Muôi 12- 
tiểunhụy; Lesser Melastoma. 

'Tiểumộc nằm rồi đứng, có rễ bấđịnh. Lá có 
phiến xoan rộng, nhỏ, đến 5 x 2,7 cm, mặt trên nâu 
đậm, mặt đưới nâu tươi, gân từ đáy 5; cuống 1 cm. 
Hoa nhỏ ở ngọn nhánh; cọng dài vào 1 cm, hạhoa 
lúc non có tơ nằm, rụng đi ở trái; răng đài nhọn, 
cao 3-4 mm; cánhhoa lam. 

Hàcôi; VI. Rế trị đau bụng sau sanh, kiết; 
lá trì bịnh da. Toàn cây trị đau chân, têthấp, thai 
quá động (overactive fetus). 

- Spreading with adventitious root shrub; 
flowers blue (M. repens Desv. in Lam.).. 


Melastomataceae -73 


T4- Câycỏ Việtnam 422L5- Melastoma confertiflora Merr. 


`. Xá? 4222 - Melastoma eberhardtii Guill.. Muôi Eberhardt. 


Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh có lông ngắn 
lúnphún. Lá có phiến bầudục thon, nhám Ò mặt 
trên, như nhụng mặt dưới; cuống đến 1 cm. Tután 
ö ngọn nhánh; láhoa tamgiác; hạhoa cao 1 cm, đầy 
lông lúnphún dính nhau 2-3 ở đáy; cánhhoa dài 2 
em; tiểunhụy 10; noấnsào 5 buồng. 

'Thừathiên. 


- Shrub to 4 m high; leaves velvety beneath; 
petals 2 cm long. 


~ Melastoma imbricatum Wall. ex Clarke. Muôi 
m 
'Tiểumộc cao 2,5 m; nhánh có 4 rãnh, có vày 

năm, như hạhoa. Lá có phiến xoan, /ø 12-14 x 
6-7 cm, chót thon, đáy tròn, măt trên nâu đen, có 
lông nằm, mặt dưới ôliu sậm, gân từ đáy 5; cuống 
1,5 cm. Pháthoa là chừơn ð ngọn, sau đó nhánh chẻ 
LN Phong tròntròn, vào 1 cm, có vảy kếtlọp, răng 
, thấp. 
Sapa, ChọbÒ. 

- Shrub to 2.5 m high; branches, hypanthium 
with imbricate scales. 


4224 - Melastoma klossi Bak í. 

¡ Nhánh trònuồn, có lòng phúa vàng (Asee), Lá có phiến thơn đến trừndhịhen tên chứt nhọn 
hay hơi tà, gân chánh 5, to 6-10 x 2,5-3,5 cm; cuống 6-9 mm, có lông phún. Hoa 3, 5-phân; đài có lòng 
hôn, răng hẹp hay hoa, ống ngấ, vành có cánhhoa xoan, (o 2:25 màm; iếmnhy có 2 mông baophẩn 

em. 


Gần M. decemfidum. hoa nhỏ hón. 


4225 - Melastoma malabathrica L.. Muôi Singapore; 
Indian or Singapore Rhododendron. 

Bụi cao 1-3 m; nhánh tròn, có /Ø có răng 
nằm. Lá có phiến xoan, o đến 15 x 8 cm, có khi 
trung, chó có mũi, đáy tròn, đa, từ đáy 5, 2 mặt 
nhám vì có tö nằm dính, và vảy ö gân chánh, gân- 
phụ và tamcáp lồi ö mặt dưới, cuống dài 1-1,5 cm, 
có tơ to. Pháthoa có /4hoa fo, dài 12-15 mm; hạhoa 
có vảy thon, tai to, dài 8-9 mm; vành đỏ, cánhhoa 
xoan đài 10-12 mm; tiểunhụy 10. Trảng có đạimộc: 
Bavì. Người Ẩnđộ dùng nhuộm đỏ; vỏ trị bịnh da, 
lá trị la, đấp nơi bị đập. 

~ Shrub to 3 m hiph; leaves with appressed 
hairs; bracts developed; petals red. 

4226 - Melanstoma normale D. Don. Muôi thường. 

Bụi cao đến 3,5 m; nhánh đày /ơ phún có 
răng. Lá có phiến bầudục thon, mặt trên nhám, mặt 
dưới đầy lông như nhung; cuống ngắn. Pháthoa Ò 
chót nhánh có láhoa hẹp như kim; hạhoa cao 5-7 
mm, đầy / có răng; cánhhoa cao 2-2,5 cm; tiểunhụy 
2 hìnhthể; noãnsào 5 buồng. 


B đến Huế, Dànẩng. ïn viro, chống siêukhuẩn 
R.D. và trái-rạ. 

~ §hrub to 3.5 m high; branches villous; bracts 
acicular; petals 2.5 cm long, 


4227 - Melastoma orientale Guil.. Muôi Đông. 

Bụi cúng: nhánh trắng, có lông vàngvàng, 
nằm. Lá có phiến thon, trung, 3,5-8 x 1-3,5 cm, có 
lông nằm, gân từ đáy 3; cuống 1 cm, có nhiều lông. 
Pháthoa dày ö ngọn nhánh; hạhoa có ¿Ø chẻ 2-3; 
láđài 5, đài 4 mm, hẹp, xẻ; cánhhoa 5, to 6 x 5 mm; 
tiểunhụy 10; buồng noán 5. Trái tròn Tông 5-6 mm, 
lam đỏ, vách mỏng; hột nhiều, vàng, to Ú,Š mm. 


Đànẩng. 


~ Shrub; branches with appressed yellow hairs; 
hypanthium hirsute; petals purple. 


4228 - Melastoma osbeckoides Guill. Muôi Anbích. 
Bụi; nhánh, cọng hoa có lông tơ nằm ngán, 
tận ôn đậm và có rồng nhánh gà sân màu vỏ 
¡. Phiến cúng, có lông nằm dính, mặt trên nâu 
đậm, gân lõm, mặt đưới nâu Bản lồi cao; cuống 5-7 
mm. Tután ngắn; hoa 3-5, đỏ; hạhoa có lông £Ø có 
răng nâu tưới, lông đơn, và lông đáy phù; tiểunhụy 
10, chỉ cao 1 cm, baophấn 1 cm; noânsào có lông 
10. 
Biênhòa. 


~ Shrub;, limb with apressed hairs; flowers red; 
ovary silky hairy. 


4229 - Melastoma palaceum Naudin. Muôi đầm 


Bụi, nhánh tròn, có lông màu Quế, và 
cứng, đúng. Lá có phiến xoan, to 5-12 x 2,5-7,5 cm, 
cứng nhám vì lông nằm dính vào phiến, gân có vảy 
Ở mặt dưới, gân tử đáy 5; cuống 1-2,5 cm. Tụtán 2- 
phân lấn, hạhoa ở trái to vào 1 cm, có vảy vàng, 
đài, . Phìquả dính 3/4 vào hạhoa. 


Đànẵng. 


~ Shrub; branches cinnamon colored, with erect 
scales; hypanthium with long apressed yellow scales. 


4230 - Melastoma sanguineum Sims.. Muôi bà. 
Tiểumộc đến 4 m; nhánh có vảy đỏ, vàng lúc 
khô. Lá có phiến bầudục chót thon nhọn, đấy tà 
tròn, mặt trên có lông nằm, mặt dưới có lông ngắn, 
cứng, cuống đỏ. Tután ngắn; láhoa to, tamgiác; 
hạhoa đầy /ơ đứng hường, vàng tươi lúc khô; 
cánhhoa dài 5 cm, hườn; ría. Phìquả dai. 
Đànẵng, Đàlạt, N. Rễ trị bịnh gan; I-XII. 


~ Treelet to 4 m high; TA with erect 
ink seta; petals pink or purple, to 5 cm high (M. 
ñacemjidum NoỘ 4 


Melastomataceae -75. 


4231 - Melastoma setigerum Korth.. Muôi tơ. 

'Tiểumộc cao 2-3 m, gốc to 4-5 cm, vỏ có sube 
đầy như của Tràm, đođỏ; nhánh non, cọng hoa, 
hạhoa có vảy đây, bùa có răng. Phiến lá xoan thon, 
mặt trên có lông to, dính vào phiến; mặt đưới có 
lông nhỏ, gân có vảy. Tụtán ít hoa Ö chót nhánh; 
Môi 1 cm; hạhoa cao 1 cm; láđài 5, cao 5-8 mm xen 
với 3 vảy; cánhhoa 5, đỏ, cao 1-1,5 cm; tiểunhụy 10, 
hai hìnhthể. Phiquả khô không tự-khai; hột hình 

ví . 
Tên triền đá: Sôngbé, Cônsơn. 

- Shrub to 3 m high; branches hypanthium with 

appressed toothed scales; petals red, 1,5 cm long. 


4232 - Osbeckia chinensis L. Anbích Trungquốc, 
Mụn lếp, Chineie Osbeckia. 
đaniên cao 3-10 cm; nhánh mảnh, vuông. 

Lá có phiến tròn-dài hay hẹp, dài 3-7 cm, có lông, 
nằm. Hoađầu 8-12; hoa (mướn hay vàng; hạhoa 
(ống đài) có vảy có 5-12 tơ to; cánhhhoa -4, cao 6 
mm; tiểunhụy có baophấn đầu nhọn. Nang cao 4 
nhờn thế, Nơi đm, ÏR BTN; II-VII 

hiều thể. Nơi ẩm, lầy, ruộng: BTN; III-VII. 
Trị ho, sốt, là kiết, š : 


+ Perenmial; filowers purple; anther acute on 
apex. 


4233 - Osbeckia cochinchinemsis Cogn.. Anbích 
Nambộ. 

Cỏ nhấtniên cao 10-30 cm; thân mảnh yếu. 
Lá có phiến không cuống, phiến xoan thon, có lông 
dài, nằm, gân-phụ 3-5 cặp. Hoa đỏ đứmưm, thường 
3-5 ở ngọn; hạhoa cao 4-6 mm, có lông hoe; 
cánhhoa 4, cao 4-6 mm, có mũi; tiểunhụy 4, baophấn 
vàng, đầu tà, chỉ đỏ. Nang cao 4 mm, có 4 rãnh. 


Nơi ẩm, lầy, ruộng: Sàigòn, Bàrja, Luctinh. 


- Annual herb; flowers purple; anthers obtuse 
0n apex, 

4234 - Osbeckia zeylanica L. f. Anbích Tíchlan. 

Cô nhỏ, cao đến 20 cm; thân ít nhánh, 
vuông, có lông cứng, ngắn ở cạnh. Lá nhỏ tròndài, 
vào 2-4 x 1,5-2 cm, mỏng ít lông, gân chánh 3; 
cuống 3-4 mm. Chụm ö chót nhánh, nhiều hoa nhỏ; 
hạhoa là ống cao Š mm, có nhiều lông hình sao và 
lông đơn; tai đài 4, có lông xen với 4 nhóm lông; 
cánhhhoa cao 6-9 mm; tiểunhụy 8. 

Dạng của Ó. chiuensis nhưng hạhoa ö Ó.c: 
ẹn như không lông trừ ở miệng. lào, có lẽ có ở 

iệtnam. 

~ Herb to 20 cm high; hypanthium with simple 
and stellate hairs, petals red. 


4235 - Osbeckia cupularis D. Don ex W. & Arn.. 
Anbích dấu. 

Cỏ cao 40 cm; thân vuông, đỏ, có lông nằm 
ở cạnh; lóng đài. Lá không cuống, phiến vào 3 x I 
cm, có by 3 nằm, đài, gân chánh 3. Tán ð chót 
nhánh, 5-6 hoa; hoa 4-phân; hạhoa có /đ hừư: sao, 
Tăng có rìa lông xen kế vỏi 4 tơ hình sao to; 
cánhhoa hưởng, tiểunhụy 8, vàng. 


Hồ Thanthỏ, Đàlạt, VHI. Dùng đấp nơi sưng. l 


- Herb to 40 cm high; flowers red; anthers 
yellow long acute. 


4236 - Osbeckia. TẢ gi Hook.. Anbích Nepal. 

Cỏ cao 70-80 cm, ứ nhánh, nếu có thì từ 
gốc, thân vuông, vàng, cạnh xanh, có lông trắng: 
lóng dài 7-10 cm. Phiến có 5 gân chính, có lông 2 
mặt. Tụtán 2-3 hoa ở nách lá hay chót nhánh, hoa 
ð nách láhoa rìa lông; hạhoa cao 1 cm, có nhiều 
vảy tròntròn rìa tơ; láđài 7 mm; cánhhoa rộng 2 
em, tiểunhụy 10, baophấn tùtừ nhỏ thành một mỏ 
dài; noãnsào dính trọn vào hạhoa. 

Vùng núi cao: Sapa, Đàlạt. Dùng đấp nơi 
sưng, đấp đau mình. Hoa trị lỗ miệng. 


~ Herb to 80 cm high; hypanthium with ciliate 
scales; petals red. 


4237 - Osbeckia nepalensis var. poïlanei C. Hansen. 
Cỏ cao vào 20 cm; thân có lông đứng, lóng 
đài. Lá có cuống dài 2 mm; phiến tròndài, to 2,5 x 
1 cm, có lông 2 mặt, gân từ đáy 5. Hoa to, lam tím 
đợi, đẹp; hạhoa cắt ngang, có £đ hừu: sao; cánhhhoa. 
4(5), xoan tròn, to 1,3-1,5 cm; tiểunhụy 8, vàn; 
baophấN có mỏ dài, nỗ do lố nhỏ; noánsào dính 
vào hạhoa. Trái cao 4 mm; hột nhỏ, nhiều. 
Gianghia, Đồngnai, XI. 


- Herb 20 cm high; hypanthium with stellate 
scales. 


4238 - Osbeckin nutans WalL. cx C.B. Clarke. 
Anbích nghiên. 

Cỏ có nhiều nhánh, cao 20-30 cm, nhánh 
vuông, có lông nằm sát, ngắn, thưa. Lá có phiến 
không lông, ròn4ài hẹp, to 2,5 x 0,3 cm, gân từ đáy 
3; cuống ngắn, 2 mm. Hoa ð ngọn, to, fmứm, đẹp; 
cánhhoa 1,2 x 1,4 em, không lông, bìa có ít lông; 
tiểunhụy 8, baophấn vàng, dài 8 mm, có mũi hẹp 
đài 2,5-3 mm, nồ do lỗ ö đầu. Nang có 4 rãnh; hột 
nhiều, ngà, to 0,6 mm. 


Thiệnngôn; VI. 
- Herb to 30 cm high; leaves narrow oblong; 
flowers violet. 


Melastomataceae -7T 


4239 - Osbeckia stellata Buch.-Ham. ex D. Don. var. 
rostrata (D. Don) C. Hans. Anbích sao. 

cứng, cao 1,5 m; nhánh có 4 cạnh nhọn 
như cánh. Lá có phiến thon đài có khi xoan, to 8-11 
x 3 cm, gân từ đáy 5, bịa có tơ, cuống dài 6-8 mm. 
Chùm-tụtán mang 'chùm hay gió; hạhoa hình 
lạcbình, cao 17 mm, có vảy có rìa lông, mau rụng, 
và một mạng sóng vuôngdải, lồi. 

Đất lầy ầm: Quảngtrị. 


- Herb to 1.5 m hiph; ramified spikes or 
Taceres; hypanthium with ciliate scales. 


4240 - Osbeckia stellata var. .crinita (Naud.) C. Hans.. 
Anbích tro. 

“Tiểumộc cao đến 3 m, nhiều nhánh có 4 
cạnh, mang nhiều lông đơn. Lá có phiến bầudục, to 
đến 8 x 4,5 cm, chót nhọn, đáy tà, có lông nhiểu 
như nhung 2 mặt. Chùm-tutấn 3-10 cm; láhoa 
tamgiác, có lông; hạhoa đầy lông đơn và hình sao; 
láđài nhọn, có lông; cánhhhoa đỏ, cao 2-3 cm; 
tiểunhụy 8, vàng. Nang dính 1/2 vào hạhoa, có một 
vòng lông ở đầu. 

Vùng núi cao: Sapa, Hàbắc, Đàiạt. 7 viro, 
chống nhiều siêukhuẩn. 

~ Shrub 0,5-3 m high; flowers red; hypanthium 
'with simple and stellate hairs (. crửa Naud.). 


4241 - Osbeckia thorehi Guill.. Anbích Thorel. 


Cỏ nhấtniên cao 30-70 cm, ít nhánh; lóng dài 
3 cm, vuông, có jông sét, đơn. Lá có phiến thon, dài 
2 cm, đầy lông măngtrắng, cuống rất ngắn. Tután 
lưỡngphân; hoa đỏ, to; hạhoa đầy lông đơn; đài 5 
răng nhỏ, cánhhhoa cao 15 cm; tiểunhụy 10; 
noãnsào 5 buồng. Nang 10 rãnh, trong hạhoa. 

Vùng lầy, rùng: Biênhòa, Bìnhdương. 


- Annual to 70 cm high; branches ferruginous 
pubescent; flowers red. 


4242 - Otanthera annamica (Guill.) C.Hans.. Nhihùng 
'Trungbộ. 
Tiểumộc cao đến 4,5 m; lóng dài 10-20 cm, 
có 4 cạnh bén và lông nghiên; vò xám trắng. Lá có 
hiến bầudục, to 10-18 x 3,5-7 cm, mỏng, 2 mặt có 
ng nằm nhám, gân từ đáy 5(7); cuống dài 2-4,5 
cm, đen. Chùm-tután, láhoa như lá, cao 5 mm; 
hạhoa là bầu nhỏ và mang ở đài, dày, xụ, hướt, 
răng 5; cánhhoa 5, hình muỗng đải 8-9 mm; 
tiểunhụy 10, như nhau; vòi nhụy 1 cm. 
Sông Bốgiang, Bìnhtrithiên. 
- Shrub to 4.5 m bigh; hypanthium with long 
T€TOISE sEtAs; Jệu 89 mm long (Osbeckiz 


annamensis Guïll 


4243 - Dissotis pellegriniana Boiss.. 

Nhánh vuông, có lông nầm. Lá có phiến 
bầudục thon, to 11 x 3,5 cm, chót nhọn, đáy tà, gân 
từ đáy 5-7; cuống dài 6-8 mm, Hoa to; hạhoa hình 
ly có có 5 tuỳ thấp, mang tơ thành hàng; cánhhhoa 
đỏ, xoan, dài 2,5 cm không kể cọng; tiểunhụy 5. 

T. E 


~ Flowers red; hypanthium cylindrical, hairy. 


4244 - Dissotis orientalis Guill.. 

Nhánh mảnh, trắng, có lông nằm. Lá có 
phiến thon, vào 8 x 2 cm, có lông nằm chót nhọn, 
đáy tà, gân từ đáy.3; cuống 1 cm. Pháthoa dày ở 
chót nhánh; cọng ngắn; hạhoa hình bầu tròn, manh 
tơ to chẻ hai ba, miệng không răng; láđài dài, tetua: 
cánhhoa cao 6 mm, có rìa lông, tiểunhụy 10, chỉ 
có 2 sừng; đínhphôi trên cọng dài. Nang tròn, to 5-6 
mm, vách mỏng; bưồng 5; hột hình Ốc, to 0,5 mm, 

ng. 


TH 6 mm; seeds cochleiform.. 
/sp0reae: 
4245 - Allomorphia eupteroton Guil. Đahình có- 
cánh. 

Tiểumộc ; nhánh có 2 cán": cao 1 mm. Lá có 
phiến kéo dài trên cuống thành cánh rộng; phiến 
bầudục rộng, to 18 x 10 em, bìa có răng tròn, gân 
từ đáy 7, mặt trên nâu đenđen, mặt đưới nâu xám. 
Chùm+után ở ngọn cao 10 cm; hoa nhỏ, hạhoa 
hình lụcbình, miệng có thuỳ thấp; tiểunhụy 8. 

Chợbờ; XI 


~ Shrub; branches 2-winged; petiole wingeg; 
flowers small, stamens 8 (4. /2o#ca Guill.). 


4246 - Allomorphia arborescens Guill.. Dahình cây. 

'Tiểumộc cao 1,5 m; nhánh tròn, có lông nâu 
đỏ, lóng dài 8-12 cm. Lá có phiến xoan rộng, to 17 
x 11 cm, mặt trên nâu đen, mặt đưới nâu, gân từ 
đáy 7, lồm ö mặt trên, bìa có răng nhỏ; cuống 4-6 
em, có lông tơ nâu đỏ. Pháthoa dài 10-20 cm, hẹp, 
mang tután 1 cm; hoa nhỏ, đỏ đm hay đỏ. Trái 
tròn, to 5 mm, có ở sóng trắng, cứngcứng. 

Rùng vùng núi cao: Laichâu, Tamdảo, 
Lâmđồng. 

- Shrub 1⁄5 m high; branches, petioles red 
browm pubescent. 


80 - Câyco Việtnam. 


4247 - Allomorphia sulcata C. Hans.. Đahình sóng. 
Tiểumộc cao vào 1 m; nhánh non có lông 
mịn dày, nâu đen, nhánh già xám đen. Lá có phiến 
xoan, to 10 x 4,5 em, mặt trên nâu đậm, mặt dưới 
nâu, có lông; cuống 'có lông mịn, dày, nâu. Chùm- 
tụtán Ö ngọn, cao 5-6cm; tán ít hoa; hạhoa 
Kệ 2 mm, có ổ rảnh, có lông rất mịn; cánhhoa 


18. 
Mang-tra, Quảngnam, 1.500 m. 


- Shrub 1 m hiph; flowers white; hypanthium 8- 
groowed. 


4248 - Allomorphia bracteata C. Hans. Dahình 


Oa. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh non có lông sét 
mịn, mau trơn, đenden. Lá có phiến bầudục thon, 
to 19 x 6,5 cm, mỏng, không , gân Ö đáy .5; 
cuống có rìa lông nâu đen ö một bên, dài 2-2,5 cm. 
Chùm ở ngọn, cao 10 cm mang tán có láhoa rìa 
lông; láđài lục; cánhhoa đứn (đới, tiểunhụy hường, 
'baophấn vàng; vòi nhụy thò, dài 12 rnm. 

Rừng vào 500 m: Quảngnam. 


~ Shrub to 2m high; umbels with ciliate bracts; 
petals light purple. 


4249 - Allomorphia inaequata C. Hans.. Dahình 
không-bằng. 

Tiểumộc; nhánh, cuống, pháthoa, hạhoa có 
lông phún nâu đỏ, dày. Lá có phiến xoan rộng, đến 
7,5 x 5 cm, gân từ đáy 5, có lông và rìa Anh n 
mảnh, lồi ở hai mặt; cuống 1-1,5 cm. Chừm đứng ö 
ngọn, cao 6-7 cm; cọng dài 2-4 mm; hạhoa cao Š 
mm; cánhhoa đỏ-ứm, cao 3 mm; tiểunhụy có 
baophấn vàng. 

Bạchmã; IV. 

- Shrub; branches, inflorescence.. red brown 
hirsute; petals purple, 3 mm long. 


4250 - Allomorpbia parvifolia C. Hans.. Dahình lá- 
nhỏ. 


'Tiểumộc nhỏ; nhánh nhiều, mảnh, lúc non có 
lông tớ đen, phún, cũng như cuống, lá, nhánh già 
xám trắng, tròn. Lá có phiến nhỏ, to đến 3,5 x 1,2 
em, đáy tròn hay hơi hình tim, gân từ đáy 5, bìa có 
răng mịn. Trái cao 2 mm, trên cọng đài 1-2 mm. 

Gần đỉnh Bànà. 


- Small shrub; branches, leaves hisrsute; fruits 
2 mm hiph. 


425L - Oxyspora balansaei (Cogn.) Maxw. var. 
balansaei. Sắctử Balansa. 

Tiểumộc cao 4 m, thân to 5-6 cm; nhánh 
không lông hay có lông sét rất mịn, lóng dài. Phiến 
lá xoan thon, đến 16 x 7,5 cm, mỏng, nâu đen mặt 
trên, nâu đậm mặt dưới, gân từ đáy 3, gân tamcấp 
ngang, thưa; cuống dài đến 4 cm. Chùm-tután hẹp 
(16 x 4 cm) ö chót nhánh; hoa đỏ đẹp; hạhoa có 4 
răng cao. Trái có 8 sóng. 

Chợbò, 700 m. 


- Shrub 4 m high; leaves membranous; flowers 
red; fruits ovoid, 8-ribbed (4llomorphia balansaei 
Cogn.). 


4252 - Oxyspora balansaei var. baviensis (Guill) 
Maxw.. Sáctù Bavì. 

Bụi, nhánh đầy lông sét đen đỏ, hơi vuông. 
Lá mọc đối, phiến hình đưn, đến 17 x 10 cm, chót 
tà, đáy hình tim, gân từ đáy 5-7, mặt trên không 
lông trừ ð gân chánh, mặt dưới nâu, có gn Tôi và 
lông sét; cuống đầy lông sét. Chùm-tután hẹp (10 x 
2 cm) ö ngọn, có lông sét; hạhoa hình ly cao 5 mm, 
có 4 ky nhụy đài 9 mm. 

1.400 m; VII. 


- Shrub; đense ferruginous pubescence; 
hypanthium 5 mm hiph (4llormorphia baviensis Guill.). 


4253 - Oxyspora balansaei (Cogn.) Maxw. var. setosa 
(Craïb) Maxw.. Sắctử to. 

Tiểumộc cao 2 m; thân, cuống lá, gân chánh 
đầy lông sét đệm, dày; nhánh già đen. Lá cô phiến 
xoan thon, to đến 13 x 7 em, chót nhọn đáy hình 
tim, mặt trên nâu đen, mặt đưới nâu xám, gân từ 
đầy 5-7 lồi; cống dài 2-2,5 cm. Chùm-tụtán ö chót 
nhánh, hẹp ( 15-1ổ x 2-3 cm). Trái tròn cao 3-4 mm, 
có 8 cạnh lồi; hột nhỏ (0,6 mm) vàngvàng. 

Làocai, Laichâu. 


- Shrub to 2 m hính, ferruginous tomentOse; 


truits 8-ribbed (4lfomorphia setosa Craib). 
4254 - Oxyspora curtisii King. Sắctử Curtis. 


Thân có 4 cánh, cũng như pháthoa, lóng dài, 
không lông. Lá to, phiến bầudục, đến 24 x 11 cm, 
không lông, gân từ đáy 5, lồi ỏ mặt dưới nâu, mặt 
trên nâu đậm; cuống Í,5 cm. Chùm-tụtán cao 15-20 
cm, hẹp; hoa hường, hạhoa hình lụcbình. Trái có 
sóng. 

Nai Chợbờ. 


- Stem 4-winged; leaves giabrous; flowers pink. 


Melastomataceae -81 


4255 - Oxyspora paniculata (D. Don) DC.. Sắctủ 
chừm-tụtán. 

Cây cao 1:2 m; nhánh vuông, có lông, có 
bìkhẩu tròn. Lá có phiến hình tim thon, to đến 19 
x 9 em, chót nhọn, gân từ đáy 7, bìa có răng, mặt 
trên nâu đen, mặt dưới nâu, gân rất lồi; cu: ng có 
lông cũng như đáy gân. Chùm-tután ở ngọn, dài 20- 
25 cm, nhánh dài 2 cm; hạhoa có lông mịn; 
cánhhoa 4, /úz; tiểunhụy vàng, 4 đài, 4 ngắn. Trái 
cao 1 cm, có 8 cạnh. 

San, V-XI, 5-12. 

- Shrub to ? m hìph, branches, petioles 
pubescent stamens vellow; fruis ¡ cm hịgh 
(Arthrostemma panicula¿a D. Don). 


4256 - Oxyspora urophylla Diels. Sắctủ có-đuôi. 


Nhánh lúc non có lông sét, lớn lên đen, 
không lông, tròn hay đẹpđẹp, lóng dài 4-7 em. Lá có 
phiến thon, chót nhọn dài thành đuôi, đến 14 x 3,5 
cm, mặt trên gần z đen, gân không rõ, mặt dưới 
ôliu, gân Tồi rõ. Chùm-tután hẹp, to 11 x 3-4 cm; nụ 
cao 4-5 mm. Trái tròn, cao 4 mm, có rãnh. 


Rừng vào 1.500 m: Làocai. 


~ Branchlets black; leaves caudate; fruits 4 mm 
ACTOSS. 
4257 - Blastus borneensis Cogn. var. borneensis. Bo. 

. Tiểumộc trườn, cao đến 4 m; nhánh khô 
trắng, Lá mọc đối, có phiến xoan thon, to 10 x 3,5 
em, chót nhọn, không long gân từ đáy 5. Tán trên 
cọng mảnh, cao 1 cm, 3-hoa; hoa nhỏ; đài cao 5-7 
mm, hạhoa có tai thấp; cánhhoa 4, hường, nhỏ, xoan 
có mũi; tiểunhụy 4, như nhau. Nang. 

Trên đất nhiều đá, vào 500-1.000 m: Vĩnhyên, 
'Tamdảo, Bavì, Quảngtrị; VII. 


- Scandent; leaves glabrous, petals pink; 
capsules (Ở. cognauxii Stapf.). 


4258 - Blastus borneensis var. cberhardii (Guill) 
C.Hans.. Bo rừng. 

Tiểumộc cao 1,55 m; nhánh non có øyến 
hình khiêng và lông nâu nhỏ. Lá có phiến xoan 
bầudục, 3,5-13 x 1-4(8) cm, đáy nhọn đến tròn, bìa 
nguyên hay có răng thưa, daidai, mặt trên lúc non có 
lông hình sao, mặt dưới có tuyến hình khiên. 
Chùm-tụtán ở nách lá và ngọn nhánh, cao 5 cm, 
hạhoa cao 1,1-2,3 mm, răng cao 0,5 mm; cánhhoa 1- 
2,5 mm; tiểunhụy 4. Trái hình chuông hay ly, cao 
1,325 mm. Rừng vùng núi Tamđảo, Laobảo, 
Bạchmä; ]V. 

- Shrub to 5 m ,hịgh, peltate giands on 
branches and leaves, petals 1-25 mm (B. eberhardiii 


4259 - Blastus cochinchinensis Lour.. Bo Nambô. 

Bụi; nhánh không lông. Lá có phiến bầudục, 
chót nhọn, gân từ đáy 5, gần tamcấp hình thang, 
bìa có răng mịn; cuống đến 1 cm. Chụm ö nách lá; 
hoa nhỏ, øống; cọng hoa 2-3 mm; hạhoa có 4 răng 
ngắn; cánhhoa 4, xoan iác, cao 3 mm; tiểunhụy 
4, bằng nhau; noãnsào 4 buồng. Nang xoan, to 3 x 2 
mm; hột nhiều, nhỏ. 

Rừng thưa, từ B đến Huế; IV-VII. 


~ Shrub; leaves membranous; flowers white; 
capsules 3 x 2 mm, n-seeded. 


4260 - Blastus eglandulosus Stapf cx Spare. Bo không 


'Tiểumộc cao đến 6 m; nhánh vuông lúc non 
có vài tuyến nâu, không ng, nhánh già có vỏ xám 
. Lá không bằng nhau ở mỗi cặp, phiến bầudục. 
thon, to 5-12 x 2-4 cm, bìa ngụy gân tù đáy 3, 
không tuyến. Chùm-tután nhỏ; loa cao 3 mm, 
không lông; thuỳ đài cao 0,2 mm; cánhhoa cao 3 
mm; tiểunhụy 4. Trái.. 
'Tamdảo; V, 10-12. 


- Shrub to 6 m hịph; leaves inequal in a pair; 
petals 3 mm; stamens 4. 


4261 - Blastus multifflorus (Cogn.) GuilL. Bo nhiều- 


hoa. 

Bụi cao 2m; nhánh non vuôngvuông, có yến: 
hình khiên, lúc già không tu không lông. LÁ có 
phiến xoan đến bầudục, to ổ-15 x 5-8 cm, đáy tròn 
có tai nhỏ, bìa nguyên, gập tự đáy 5, tamcấp hình 
thang, hai mặt có tuyến hình khiên lúc non. Chùm- 
tutần cao 5-1! cm; hạhoa 18 mm, có tuyến hình 
khiên; tiểunhụy 4, như nhau. Nang hình bầu, cao 1,8 
mm. 


'Trên vùng vôi: Hànamninh; 12. ; 
~ Shrub 2 m high; peltate glandes; hypanthium 
18 te high; capsules 1.8 mm (4Ïlomorphia multiflora 


4262 - Stussenia membranifolia (Li) C. Hans. 

Lá không bằng nhau từng cặp, tròndài thon, 
chót nhọn, có đuôi ngắn, đáy tà, gân từ đáy 5, nâu 
vàng hai mặt, bìa có răng thấp, đúng, và tơ, mặt 
đưới có lông nằm thưa; cuống mảnh, dài 3-4 cm, có 
lông phún. Chụm; hoa nhỏ; cọng hoa như chỉ, đài 
7 mm; hạhoa cao 2 mm, miệng có thuỳ thấp. 


Quảngninh. 
- Leaves membranous, inequal in a pair; 


thium 2 mm high on a 7 mm long licel 
dư mendrenfolus Lộ, bà 


Melastomataceae -83 


4263 - Ochthocharis borneensis BI.. 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh non vuôngvuông, 
nâu đậm. Lá có phiến mỏng, bầudục, to 4-5 x 2-4,5 
em, gân từ 5, gân tamcấp hình thang, cách nhau 2 
mm, mặt trên đenden, mặt dưới nâu; cuống dài 2- 
2,5 cm. Chùm-tụtán ở nách lá; hoa có cọng 3-4 mm; 
hạhoa vn như không răng; cánhhoa 5, xoan dài 1,5 
mm; tiểunhụy 10, có một móng nhỏ ö đáy baophấn; 
đínhphôi 6, lồi. Trái tròn, to 6-7 mm, không lông; 
hột nhỏ, láng. 

'Vùng Sàigòn, Giađịnh, Láithiêu, Thủđầumột.. 


- Shrub 1 m high; glomerule 5-25 flowers; 
petals 1.5 mm; stamens 10. 


4264 - Plagiopetalum esquirolii (Lévl.) Rehd. var. 
esquirolii. Khuynhcánh. Tiểumộc cao 2 m; nhánh 
già có sube nâu. Lá không bằng nhau ở mỗi cặp; 
phiến bầudục, to 2-8 x 1-25 cm, rất mỏng, có lông 
tơ, bìa có răng mịn và rìa lông, gân từ đáy 5. 
Chùm-tụtán; hạhoa cao 3-4,5 mm, có rung nhỏ, có 
lông hay không; hạhoa 4-5 mm, láđài mm, có 
sống cao: cánhhoa bầudục cao 8 mm; tiểunhụy 8, hơi 
không bằng nhau; noãnsào 4 buồng. Nang 4 cạnh; 
hột xoan, dài 0,9 mm. 

Lùm bụi, rừng, đá trên suối, trên 750 m: 
Sapa; VI-IX, 8-9 

- Shrub 2 m high; leaves inequal in a pair; 
hypanthium 4-5 mm high; stamens 8 (' ¡ 
@squirolii Lévl.). 
4265 - Barthea barthei (Benth.) Krasser var. barthei. 

Bụi dày, cao 1 m; nhánh non đen, nhánh già 
nâu xám. Lá có phiến xoan, to 5-7 x 2-3,8, chót 
nhọn, đáy tròn, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu 
ủng đen, gân lồi, 5 từ đáy, gân tamcấp hình thang; 
cuống 1 cm. Tán ít hoa, và hoa Ở nách lá; hoa 
hường, hạhoa có 4 răng nhỏ; cánhhoa dài hơn 
hạahoa; tiểunhụy ổ, //Ønghình, đáy baophấn có 2 to. 
Nang cắtvách cao 8,5-12 mm; hột nâu, hẹp, dài 3 
mm. Rừng, ven suối, nơi rập từ 450 m trở lên: 
Tamdảo; XI- V. 

- Shrub 1 m high; flowers pink; stamens 8, 
dimorph (Dissochaeta barhei Hance ex Benth.). 


4266 - Sporoxeia blastifolia (Guill.) C. Hans.. Vitử leo. 
leo, nhấtniên; nhánh không lông, 
vuôngvuông đến hơi dẹp. Lá có phiến bầudục thon, 
dài 7-15 cm, chót có mũi, đáy tà, gân từ đáy 5, 
không lông; cuống dài 1,5-3 em, mảnh. Chụmm hoa 
nhỏ; cọng 1-2 mm; hạhoa 2/5 mm có gai nhỏ; 
cánhhoa 4, cao 4 mm; tiểunhụy 8, lv: nhau; 
bầunoãn t/do, có 4 cạnh, vòi nhụy 8 mm. Trái cao 
4-5 mm, 
Nghệtĩnh. 
._ = Clmbing; hypanthium 2,5 mm high; petals 3 
1mm long; stamens 8, 


4261 - Sporoxeia hirsuta (Lí) C.Y. Wu. Vitử phún. 
Thân có rãnh, ng tà, không lông. Lá có 
phiến to, xoan, đến 15 x 9 cm, đáy tròn hay hình 
tim, gân từ đáy 7, chót nhọn, bìa có răng Tắt mịn; 
cuống dài 5 mm. Hoa có tổngbao rìa; cọng đài đầy 
lông tơ; chỉ tiểunhụy cao 1,5 mm, baophẩn có cựa. 


Sapa, Fan-si-Pan, 2.400 m. 


- Branchlets furrowed; involucre; hypanthium 
hirsute (Blasfus ñhirsufws Lì). 


4068- Sporosla Imparlals C Ham 
ụi với lá không cu cuống tất ngắn, 
lưônghình, cọng mảnh, cọng, Nh di nể Tát ngân 


4269- Ly t xe ochthocharioides C. Hans..VitÙ 

cao hơn 30 cm, vuôngvuông, không lôn; 
đenđen, lóng dài 1,5 cm. Cuối lá-đenđen, không 
lông; phiến bầudục xoan, đến 7 x 3,5 cm, chót có 
mũi ngắn, daidai, không lông, bìa nguyên hay có 
răng, gân cạnh cách đáy 5-7 mm. Tắn ít hoa, cọn/ 
1-2 mm; cọng hoa 5 mm; hạhoa 3-4 mm; tiểunhụy 
baophẩn 4 mm. 

Sapa; VI. 


- Leaves triplinerve; umbel; stamens 6, anther 
4 mm long. H 


4270 - Sporoxeia rosea (Guill.) C. Hans.. Vitử hường. 
Thân tròn, to bằng chiếc đũa, nâu đen. Lá có 


phiến bầudục, to vào 10 x 4 cm,chót nhọn đáy hình . 


tim, gân từ đáy 5, gân tamcấp hình thang, bìa có 

Tăng nhỏ. Chụm ö nách lá; cọng 1 cm; hoa nhỏ; 

hạhoa cao 3 mm; cánhhoa 3, hường lợi; tiểunhụy 8. 
Langbian. 


- Leaves cordate on base; flowers pinkish; 
stamens 8 (Aneriicleistus roseus Guill.). 


4271 - Sporoxeia sciadophila W.W. Sm.. Vitử rập. 
Bụi cao 15-2 m; nhánh mảnh, vuông, không 
lông, lóng đài 3-7 cm. Lá có phiến xoan, to 6-13 x 
2,5-7 cm, chót nhọn có đuôi hay không, đáy tà, 
mỏng, xám nâu 2 mặt, bìa có răng nhỏ; cuống dài 
1,5-3 cm. Tán nhỏ; cọng 2-5 mm, không lông; hạhoa 
2-3,5 mm, không lông, có rãnh; láđài 4; cánhhoa 4, 
đỏ, cao 3-4 mm; tiểunhụy 8, bằng nhau, baophẩn 3-4 


Dựa suối, đất ẩm: Sapa, Ngọc-Pan; V-VII,3-7. 

- Shrub to 2 m hiph; leaves ovate, caudate or 
acute; petals red, 3-4 mm long, stamens 8.(4nerin- 
cleistus petelorii Merr.).. 


ặ 


Melastomataceae - 85. 


(ào) 


( 3 Sonerilae: 
4072 - Phyllagathis cavaleriei (Levl. & Van.) GuilL. 
Me-nguồn Cavalerie. 

° - Nhánh non có lồng đứng nâu đỏ, cũng như 
pháthoa và cuống. Lá có phiến bầudục, đầu nhọn, 
†o vào 10-14 x 4Š cm, mỏng, mặt trên nâu đen, bìa 
có răng mịn, gân chánh 3, gân tamcấp hình thang; 
cuống 2 cm. Chùm-tụtán ö ngọn, đài 20 cm; hoa 
nhỏ; hạhoa cao 4-5 mm; cánhhoa 5, đài 3-4 mm, 
không bằng nhau; tiểunhụy 7. Trái có đài còn lại.. 

Lm bụi, vào 1.500 m: Sapa; IV. 


~ Branchlets red hirsute; tin 5, 3-4 mm long 
(Allomorphia cavaleriei Lévl. & Van.). 


4273 . Phyllagathis guilauminii Li  Me-nguồn 
Guillaumi 


Buị đứng; nhánh non có lông dài, nâu hoe rồi 
nâu đen do; nhánh già nâunâu, không lông. Lá có 
phiến thon, đài 3-6 cm, nhọn hai đầu, mỏng, có tø 
rảirác KP mặt, mặt  NG đậm, tụ dưới vm 
bìa có lông t0, gân từ đáy 3, và một cặp sát bìa; 
cuống 8-13 mm. Hoa ở nách lá, 1-9, He dài 1-2 
cm, có ít tơ; hạhoa đầy tơ hoe; láđài nhọn cao; 
cánhhoa 1 cm; tiểunhuy 8, như nhau, baophấn có 
móng; noänsào tựdo. Nang báncầu, có 4 cạnh. 

Huế, Đồngnai. 

- Shrub; branches rufous hairy; petals 1 cm 
long; stamens 8. 


4274 - Phyllagathis longicalcarata C. Hans.. Mc- 
nguồn cựa-dài. 

Tiểumộc; nhánh đầy £ơ vàngvàng, cũng như 
cuống lá. Phiến không bằng nhau ở mỗi cặp lá, 
xoan tỉm, to 12 x 8 cm, đáy hình tỉm, gân từ đán 
7, mỏng, có lông, bìa rìa lòng, cuống 2-3 cm. Tán 
ở chót nhánh có 2 jáhoœ rõ; cọng, hạhoa đầy tơ 
trắng cánhhoa có vài tơ Ở ngọn, tiểunhụy 8, 
baophấn có cựa dài. 

Rừng thưa, vào 1.800 m: Sapa; VII. 


- Shrub; leaves inequal in each pair; umbels. 


mà - Phyllagathis driessenoides C. Hans.. Me-nguồn. 
ng. 
bêU: Tiểumộc cao 2 m; nhánh có lông mịn nâu 
đậm, lúc nbon có rãnh, sau tròn. Lá có phiến 
bầudục, to đến 20 x 11 cm, chót nhọn, đáy tròntròn, 
gạn từ đáy 7 mỏng, mỏng, cuống dài 2,5 cm. Tután 

gọn nhánh; hạhoa hình chén có 3 tai. Trái 
trắng. 

Rừng: QuảngnamÐanẵng. 


- Shrub 2 m high; branches pubescent; 
terminal cymes; fruits white. 


4276 - Phyllagathis truncata C. Hans.. Me-nguồn cắt- 
HỊ 


g- 
Tiểumộc ở đất, cao 50 cm; nhánh có cạnh. 
Lá có phiến bầudục, to đến 17 x 7 cm, đáy nhọn, 
gân từ đáy 5, bìa có răng mịn; cuống hình máng- 
xối, dài đến 5 cm. Tán trên cọng dài; hạhoa cao 1 
cm; cánhhoa cao 1 cm, đỏ /ưới. 


Rùng caođộ 1.800 m: Hòn Vọngphu; V. 


- Shrub 0.5 m hỉgh; hypanthium truncate; 
petals 1 em long, red. 


4277 - Phyllagathis ovalifolia Li. Me-nguồn Já-xoan. 

Bụi cao 2,5 m; nhánh non có iôi dày nâu. 
LÁ không bằng nhau mỗi cặp; phiến xoan bầuđục, to 
17x 8 em, chót nhọn, đáy tà, gân từ đáy 7, bìa rìa 
lông; cuống 3-7 cm. Tần Ó nách lá ngọn; cọng 1-1,5 
cm; hạhoa cao 8-9 mm; láđài như kim, mau Tụng; 
cánhhoa cao 2 cm, đỏ; tiểunhụy 4, baophấn nhọn. 
Nang xám láng, cao 6-7 mm. 

Rừng thưa caođộ 700-100 m: Bavì, Tamdảo, 


~ Shrub 2.5 m high; branches brown tomentose; 
petals 2 cm long, red. 


4278 - Phyllagathis megalocentra C. Hans.. Me-nguồn 
tâm-to. 


Cỏ cao 30 cm, nằm rối đứng, không lông, có 
hạt: tuổi sóa ke Ô thân, T8, cong Phiển to 
14-18 x 12-16 cm, đáy hơi hình tim, bìa nguyên, gân 
từ đáy 7, cuống dài. Tán ö ngọn, trên cọng 10,5 em; 
cọng hoa 6,5-11 mm; hạhoa hình chén; láđài 3 mm; 
cánhhoa xoan ngược, 7 x 5 mm; tu vì 8, baophấn 
có 2 phụubộ nhỏ. Trái hình chén, 6,5 x 4/5 mm, 
mảnh cao hơn hạhoa 2 mưn, hột nâu, dài 0,8 mm. 
Rừng caođộ 2.000 m: T; V, 5 (hình hoa theo €. 
Hansen). 

~ Ascending glabrous herb, with minute brown 
giands; umbel; fruit with valves long exceeding the hypanthium. 


4279 - Phyllagathis subrotunda C. Hans,. Me-nguồn 
lá-tròn. 

Cănhành: ngoằnngoeo, to 5-6 mm, cứng, có rể 
bấtđịnh và lông phún đêm L4 cũ phiến rên hay 
xoan, to 13 x 15 cm, chót tròn lõm, đáy có tai tròn, 
gân từ đáy 9, không lông, mặt trên có bớt trắng, 
mặt dưới có lông ð gân. Trái nâu. : ' 


Hàcôi. 


- Rhizome brown hirsute; limb orbicular; fruit 
brown. 


88- Câycö Việtnam 


4280 - Phyllagathis prostrata C. Hans.. Me-nguồn bò. 

Cỏ bò; thân đầy i2ng hung và rể bẩtđịnh ö . 
mắt. Lá không bằng nhau mối cäp, phiến xoan tim, 
đến 6 x 4 em, bìa có răng mịn và rỉa lông, hai mặt 
có lông dày, tứn sậm, gân tù đáy 7, cuống 1,5-2 cm. 
Tán tròn, to 2,5 cm; cọng và hạhoa đầy /Ø trắng to; 
láđài 4; tiểunhụy 8. . 


Đồngtrăm, Quảngtrị; VI, 6. 


- Creeping; leaves tomentose; hypanthium with 
white setae; stamens 8. 


4281 - Phyllagathis tonkinensis (Cogn.) Stapi. Me- 
nguồn Bắcbộ. Cỏ đaniên, bò rồi P2 thấp Fới cm); 
thân lúc non có lông mềm, vàng. Lá có phiến xoan 
tròn hay bầudục, to 9-12 x 6-8 cm, chót th đáy hình 
tim, gân từ đáy 7-9, mặt trên không lông, mặt dưới 
có ít lông; cuống đến 14 cm, lông tơ vàng. 
Pháthoa dài bằng lá; cọng hoa 0,7 cm; hoa hường, 
hạhoa có răng nhỏ, cánhhoa 4, cao 6-7 mm; 
tiunhụy 8, ng bằng nhau; noãnsào tụdo, 
vuôngvuông. Nang vuông trong đài, hột nhỏ, nhiều. 
Hàsonbinh, Bavì, Côngtum. 


~ Creeping to 20 cm hiph; leaves membranous, 
labrous; flowers pink; stamens 8, slightly inequal 
(Sonerila tonlỏnensis Cogn.). 


4282 - Phyllagathis sessilifolia C. Hans.. Me-nguồn . 

Cỏ cao đến 50 cm; thân nằm rồi đứng, tròn, 
lúc non dẹpdẹp, không lông. Lá không cuống; phiến 
to 12 x 6,5 cm, đáy phiến có (4i ôm thân, gần từ 
đáy 5, gân tamcấp hình thang, lồi Öö mặt dưới, 
không lông. Tán Ò ngọn; cọng 2-3 cm; hạhoa hình . 
tô có 3 tai, cánhhoa “ng: tiểunhụy ổ. Trái cao 5, 
rộng 5 mm; quảbì mỏng, láng. 


Bạchmả, 1.400-1.500 m. 


~ Herb to 50 cm high; leaves sessile, glabrous; 
petals white; fruit 5 x 5 mm. 


4283 - Phyllagathis scorpiothyrsioides C. Hans.. Me- 
nguồn bòcạp. 

Thân bò rồi đúng, có rảnh và rễ bấtdinh ò 
mắt. Lá có phiến to xoan, vào 10 x 7 cm, không 
lông, gân từ đáy 7, gân tamcấp hình thang xéo; 
cu đến 6 cm. Tán trên cọng dài, cọng hoa, 13 
mm. Trái xanh, láng, to 6 x 6 mm. 


Phổbiến ở rùng còi, trên cát vùng Moncáy,. 


- Ascending with adventitious root; umbels; 
fruit breen, glabrous. 


4284 - Phyllagathis đichotoma C. Hans.. Me-nguồn 
lưỡngphân, 

Tiểumộc cao đến 12 m; thân Xám, tròn; 
nhánh thường chẻ hai, nhánh non, cuống lá có lông 
phán, dài. LÁ có phiến xoan bầudục, đến 10 x 4 cm, 
gân từ đáy 7, bìa có rìa lông, mặt trên TH Ong dồng, 
mặt đưởi có lông tơ ở gân; cuống đến 3 cm. Hoa 
nách lá; cọng hoa 1,5-2 cm. Trái to 7 x 6 mm. 

Pou-nhou, Laichâu, 1.200 m. 


- Shrub to 1.2 m; branches often dichotomous, 
hirsute; flowers axillary, 1, 


4285 - Phyllagathis setotheca L. Me-nguồn đài-tơ 


Nhánh có rãnh, màu nâu đậm. Lá hơi không 
bằng nhau ö mỗi cặp; phiến ¿hơn nhọn 2 đầu, to 
đến 14 x 4 xm, không lông, gân từ đáy 5, bìa 
nguyên; cuống dài 2-3 cm. Tán ö ngọn; cọng hòa dài 
1-2 cm; hoa to, hạhoa hình ly; láđài nhỏ. Nang nâu 
lọt, to 7 x 4 mm. 

Rừng còi, trên cát: B. 


~ Leaves lanceolate, inequal in a pair; terminal 
tưmbel; capsuies 7 x 4 mm, 


bản - Phyllagathis suberalata C. Hans,. Me-nguồn 
h. 


Bụi, nhánh nhỏ, cứng, vỏ xám đen, nhánh 
non có 4-5 cánh do sube tmn ra. LÁ không bằn; 
nhau ö mối cặp; phiến thon hẹp, nhọn, đến 5,5 x 
em, gân chánh 3, không lông, mỏng, cứng, mặt trên 
Ôliu, mặt đưới ủng đỏ; cuống 1-3 mm. Hoa côđộc; 
láđài nhọn cao 7-9 mm; cánhhoa 6 mm; baophấn 4 
mm. Trái đến 5 x 5 mm. 

Trên đá trên suối, 900-1.500 m: Đạchmã; IV, 


- Shrub; leaves: lanceolate, glabrous; petals 6 
mm. 


4287 - Aschistanthera cristanthera C. Han... 
Bấtphânhùng. 

Cỏ cao 15 cm; thân bò, to 3-6 mm, đầy râu 
nâu,cúng, cũng như cuống. lá có phiến hình tìm 
bầudục, to 13 x 10 cm, gân từ đáy 7, bìa đón, mặt 
trên đen mặt dưới nâu, không lông, cuống đến 10 
em. Pháthoa cao bằng lá, Tang tảnphòng; nụ nhõ 

lưới: cánhhoa trắng và vàng, baophẩn không 
thấy cha làm 2 buồng. Nang đẹpđẹp, to 4 x 6 mm. 

Rừng 1.200 m: Côngtum. 


~ Creeping herb 15 cm high; petals white; adult 
anthers I6ok like bioeglar 


Melastomataceae -gg 


cm, đaniên nhờ lành, 
không lông; thân vuông. Lá không bằng nhau ở mối 
cặp; phiến xoan nhỏ, dài 820 mm, đáy tròn hay 
lÕm, gân từ đáy 3, bìa có răng mịn, có bói; cuống 
68 mm.Hoa trên cọng dài, đúng, nhỏ, 4-phân, 
hạhoa có 4 răng; cánhhoa hưởng, cao 5-13 mm, chót 
lõm; tiểunhụy Š, như nhau; noänsào 4 buồng. Nang 
cho nhiều hột cao 1 mm, bên vàng bên đö, có nhiều 
mụt nhỏ. - Trên cây mục, đá: Sapa, 1.500 m; V-IX. 
- Small herb; leaves inequal in a pair; flowers 
pc stamens 8. cqual, 
- cbemlm oiniei (Nayar) C. Hansen 
(Scorpiotliyrsus layar)... 
{ Cô có thân rất ngấn, hãy không thân đúng, 
cao đến 35 cm; thân s lộng ngân 3-0,9 cm có 
TH đến TÔ cm, có ngất u. Lá mọc đối, 
phiến hình đòn, có khi bầudục-tròn, to 9-17 x 7-10,5 
em, đấy hình tìm hẹp, chót rộng có mũi, bìa 
nguyên; cuống 0,8-7 cm. .Tụtáh „: cao 22-31 
em, nhánh dưới dài 15 cm; cọng 1,5 mm ö hoa, 1,5 
mm ò trái; hạhoa cao 15-23 mm, có lông tiết nâu: 
cánhhoa tròndài, to 1,8-3 x 1 mm; tiểunhụy 4 thụ, 4 
lép; noänsào 4 buồng. Trái hình chén; hột nhỏ. : 
Rừng tre; HI-ÏV (hình theo C. Hansen). 
4290 - Sonerila annamica Guill. Sơnlinh Trungbộ. 
Cỏ cao 20-40 cm, không nhánh, phần bò có 
rễ bấtđịnh. Lá có phiến mỏng, thon, dài 2,5-3,5 cm, 
bìa có răng nhỏ, mặt đưới có khi đỏ, gân-phụ 2 
cặp; cuống đài 1,5-2 cm. Hoa ở nách lá, trên cọng 
đài, hạhoa có ít lông, cánhhoa hưởng, tiểunhụy 3, 
chỉ vàng tươi. Nang có 3 răng; hột nhiều, nhỏ, 
Bạchmã, Đalạt: L. 


~ Unramified herb; flowers trimerous pink with 
yellow stamens. 

4291 - Sonerila cantonensis Stapf. Sơnlinh 
“Thượnghải. 

Cỏ cao đến 40 cm; nhánh vuông, đenđen. Lá 
có phiến bầudục, to 8-9 x 3,5-4 cm, chót tà, đáy từtừ 
hẹp, bìa có răng nhỏ, gn 4 cặp, cuống dài 2,5-3 
em, có tơ. Pháthoa ngọn nhánh, trên cọn 
dàikhônglông; hoa gắn một bên, ñưởng; cọng 4-5 
mm; hahoa không lông. Nang 3 cạnh, trong đài, hột 
nhỏ, có unần như củ. Chọbờ; 12. 

~ Herb to 40 cm high; les on long peduncle; 
flowers pink; capsulae 3; .. 

4292 - Sonerila crecta Jack. Sonlinh đúng. 

Cỏ nằm rồi đứng, cao 30-40 cm, thân tròn 
đođỏ, chia nhánh hay không. Lá có phiến mỏng, 
thon, đài 3-4 cm,rông 1-1,5 cm, bìa có rằng, gân-phụ 
3 cặp. Pháthoa ở ngọn, hạhao cao 1 cm, có lông; 
láđài 3, cánhhoa 3, đỏ, bấtxú tiểunhụy H 
baophán vàng. Nang bằng hạhoa; hột nhiều, nhỏ, 

lình vú. 


Côngtum;, XI. 
~ Áscending herb to 40 cm high; flowers red, 
anthers yellow, s 


4293 - Sonerila finetii Guill. Sonlinh Finet. 


Cỏ cao 20-40 cm, không nhánh, ¿hân đỏ.LÁ 
có phiến thon, đài 4-6 cm, đầu nhọn, gân-phụ 2 cặp, 
bìa có K.rÔnN mông, không lông; cuống dài 1, 
2,5 cm. Tấn ít hoa, hay hoa ö nách lá, trên cọng 
dài; hạhoa cao 6 mm, có ít lông có tuyến, cũng nhứ 
cánhhoa (hưởng); tiềunhụy 3. 


Đàlạt; I. 


- Herb to 40 cm hìgh; leaves glabrous; flowers 
pink with glandulous hairs. 


4294 - Sonerila harmandii Guill. Sonlinh Harmand. 

Thân thấp, cao 5-7 cm mà thôi; củ /rònròn. 
Lá có phiến xoan, đài 4-12 cm, đầu tà, đáy tròn, rất 
mông, không , bia có răng nhỏ, gân-phụ 3-4 
cặp; cuống dài đến 5 mm. Pháthoa ở ngọn; hoa 4-6, 
hưng, hạhoa cao 5 mm, răng nhỏ; cánhhoa 3, dài 
đến 6 mm; tiểunhụy 3. Nang trong đài, có 3 cạnh; 
hột nhiều, nhỏ, xoan bấtxúng. 


Cônson. 


- Geophyte 5-7 cm high; leaves membranous, 
glabrous; flowers pink. 


4295 - Sonerila leeomtei Guill.. Sonlinh Lecomte. 

Cỏ nằm rồi đứng, cao 2-25 cm, phần non có 
lông. Lá không, Đăng nhau Ö mỗi cặp; phiến xoan 
the SN sm, s u HẠ, đáy tròn hay Là, gận- 

lụ 2 cãi n đáy, mỏng, cưngcứi Ìa có rìa 

R cuống 2 ¬ có lông, Th“ấn bócệp số hoa qường: 
cọng không lông; hạhoa cao 8 mm, rộng 1,5, răn; 
nhọn; cánhhoa xoan nhọn, cao 1 cm; tiểunhụy 4, Bài 
dài 6 mm, baophấn 6 mm, nhọn. Nang lú khỏi 
hạhoa. 

Côngtum; XI. 

~ Ascending herb; leaves inequal in a pair; 
flowers pink in scorpioid cyme. 


4296 - Sonerila neodriessenioides C. Hans.. Sonlinh 
cao. 

Tiểmmộc nhỏ, cao 50 cm, nhiều nhánh 
lưỡngphân, không lông, đođỏ, có ngến hình khiên 
trongtrong. Lá có phiến nhỏ, hình bánhbò, vào 15- 
20 x 9-12 mm, gân từ đấy 3, có vài răng nhọn ở 1/2 
trên, không lông; cuống -10 mm. Tán ö ngọn. Nang 
to 6 x 5 mm, nâunâu, 3 cạnh; quảbì mỏng, nâunâu. 


Nhiều ở rừng vào 2.000 m: Chu-yang-Sinh; 4. 


- Small shrub 50 cm high; leaves rhomboidal, 
terminal umbel. 


Melastomataceae -91 


4297 - Sonerila plagiocardia Diels. Sonlinh thấttâm. 

Cỏ mậ, , cao 30 cm; lóng tròn, đài 3-5 em, 
lúc non có tuyến ðó cọng dài và có lông mịn. Lá có 
phiến hình tim bấtxúng, đáy với hai tai một to, một 
nhỏ, to 10 x 6 cm, mỏng, gân từ đáy 6-8, bìa có 
răng nhỏ; cuống 4-6 cm. Tiưán bòcạp, hạhoa hình 
}y; cánhhoa hưởng, mỏng, cao 12 mm; tiểunhụy 3; 
noãnsào có lông dài, thưa. Nang cao 1 cm, xámxám; 
quảbì mỏng. 

Rừng, BT. 

- Succulent herb; pedunculate glandulous and 
pubescent; leaves asymmetrical cordate; flowers pink. 


4298 - Sonerila quadrangnlaris Gull. Sonlinh 
vuông. ' 

Cỏ cao 30 cm, thân vuông đođỏ, có mụt. Lá 
có phiến thon, to đến 15 x 3,5 em, nhọn 2 đầu, bìa 
có răng thưa, nhọn, gân-phụ 3-4 cặp; cuống vào 1 
cm. Pháthoa là tután bòcạp Ò ngọn và nách lá, có 
cọng dài; hoa gắn một bên theo 2 hàng; cọng 2,5 
mm; hạhoa không lông. Mang hình y cao 5-6 mm, 
hơi ló khỏi hạhoa. 

Namb. 


~ Herb to 30 cm hiph; cyme scorpioid; capsules 
5-6 mm high. ba 


4299 - Sonerila rivnlaris Cogn.. Sonlinh suối. . 

Cỏ đaniên nằm rồi đúng cao 10-25 cm, có 
lóng dài rồi ngắn, tròn, phần non có lông. Lá có 
phiến bầudục thon, 4-10 x 1,5-3 cm, đáy tròn hay 
chót buồm, gân-phụ 3-4 cặp, mỏng, không lông, bìa 
có răng; cuống i-2 cm, có lông. 7lưán bòcạp, cọng 
3-7 cm; hoa sắp theo 1 hàng, cọng không lông, 
hahoa 8 mm, răng 1,5 mm; cánhhoa iø, tròndài, 
nhọn; tiểunhụy 3, chỉ 6 mm, baophấn vàng, dài 6 
mm, cong. Nang cao 5-7 mm; hột nhỏ, nhiều. 

Dựa suối: Nghệtĩnh, Côngtum; XI-III. 


~ Perennial to 25 cm hiph; scorpioid cymes; 
flowers pink, anthers yellow. 


4300 - Sonerila tenera Royle. Sonlinh mảnh. 

Có n HH lp cm; thân đỏ, không nhán, có 
2 cánh, có mịn. Lá vài cặp mà thôi, 
phiến bầudục, dài 1-1,3 cm, gân chánh 3-5, bìa có 
Ít lông; cuống I-4 mm. Hoa 1-2; hạhoa đỏ, miệng 
cắt ngang; cánhhoa 3, #4; tiểunhụy 3, baophấn 
vàng. Nang mảnh; hột nhỏ, nhiều. 


Rùng Thông, rừng thưa khô: Langhanh; II. 
~ Herb to 6 cm hịgh; fiowers pink, anthers 


yellow. 
ẤG01-Sonerila tuberosa C. Hans. 


4302 - Gymnangathis peperomiaefolium (Oliv.) Stapf... 


Cỏ không thân. Lá chụm ð mặt đất; phiến 
xoan bầudục, to 7-9 x 4-5 cm, đầu tà, đáy tròn, gân 
từ xí 5-7, mặt trên không lông, mặt dưới có tơ Ö 
L3 Ìa có rỉa t0; cuống đài 3-5 cm, có lông, 

thoa tamphân, hoa 4-phân; hạhoa không lông, có 
4 Tăng loa bầuđục-xoan, có mũi; /iểkmhuy 4 ro, 
4 


_ (hình một phần theo Hooker). 


- Acaule; flowers 4-merous, stamens 8, 
đimorphic (Sonerila peperomiaefolia Oliv.). 


4303 - Vietsenia laxiflora C. Hans.. Việthoa hoa-thưa. 

+ có nhánh; nhánh non vuông, có jôn; 
diết dài, và lông thường; vỏ nâu lợt. Lá có phiến 
xoan rộng, to 6-11 x 3-ó cm, đáy hình tim, bìa có 
răng, có lông 2 mặt; cuống 2-6 cm. Chùm-tụtán ở 
chót nhánh; hoa thưa, 3-phẩn; hạhoa cao 1,7 mm, có 
lông như thân; cánhhoa xoan rộng, cao 6 mm; 
tiểunhụy hơi không bằng nhau, baophấn có 2 cựa 
đài; noänsào không lông, 

Vào 1.200 m: B; VII, 


- Ramified shrub; glandulous and uniseriate 
hairs; lax inflorescence; anthers with 2 long appendix. 


4304 - Vietsenia poilanei C, Hans.. Việthoa Poilane. 
Tiểumộc cao 1 m, có nhánh hay không. nhánh 
non vuông, lúc non có lông điết nhỏ. Phiến xoan 
Prx) chót nhọn, đáy tròn hơi hình tim, to 7-16 x 
,5-7 cm, có lông tiết, mặt dưới tía; cuống dài 1,5-7 . 
Tê CD hỢi QUIẾn dày ở chót nhánh; hoa Ey hân; „ 
lOa cao 1,5 mm; cánhhoa xoan ngược, đài 2,5 mm, 
trắng: SN tàng nhau, cao bằng vành, b2ophấn 
có 2 cựa đài ö bụng. Nang vuôngvuông. 
Rừng vào 400-600 m: Qui Eianý HIẾ 


~ Ascending shrub to 1 m hiph; inflorescence 
dense flowered; anthers with 2 long appendix. 


4305 - Vietsenia rotundifolia C. Hans.. Việthoa lá- 


tròn. 

Nhánh vuôngvuông, có rễ bếịnh, nhánh 
non có lông tiết nhỏ; vỏ nâu. Lá có phiến xoan rộng 
tròn, đáy có lẽ hình tim, chót tròn, có mũi ngắn, 
bìa có răng mịn, có lông tiết mịn 2 mặt, mặt trên 
có và vảy nhỏ gần bìa. Chùm ò chót nhánh, mang 
tụtần bòcạp; hạhoa 1,8 mm; láđài tròn, cao 0,4 mm; 
cánhhoa tròn, cao 3 mm, tiểunhụy bằng nhau, 
baophấn có 2 ÿtub ð bụng dài. Nang hình ly, 2 x 
3,2 mm, cắtvách. 

Rừng dựa suối: N, VỊI. 

~ Branches subquadranguiar, leaves rounded 

at apeX. 


94- Câycỏ Việtnam 


4306 - Vietsenia scaposa C. Hans.. Việthoa trục-cao. 

Cỏ có thãn ngắn, cao 10-25 cm; thân có tuyến 
nâu nhỏ, có 4-6 cạnh hay cánh, có rễ bấtđịnh ð 
mắt, l6 đài đến 13 cm. Lá bằng nhau hay không 
Ö mối mắt; phiến xoan bầudục, to 5-7,5 x 3,6-5,3 cm, 
đáy hình tim, chót tà, tròn hay hơi lõm, mặt trên có 
hàng bót. vàn g; cuống 2,5-4 cm. Chùm-tután ở 
chót nhánh, cong dại, mang tụtán bòcạp; hoa 4- 
phân: tiểunhụy 8, bằng nhau, baophấn có 2 phụbộ 
dài. Nang hình chén caœ3,5 mm; hột xoan đẹp dài 
07 mm. Núi Bànà, 1.000-1.400 m; VI-VH, 6-7. 

- Shrub; stem, petiole ribbed or winged; 
inflorescence on long scape. 


4307 - Poilannammia allomorphioidea C. Hans.. Cây 
Poilane trái-có-rãnh. 

'Tiểumộc có nhánh, cao đến 6 m; nhánh non 
tròn, có („yến nhỏ, nâu, cũng như ở pháthoa. Lá có 
phiến bầudục thon, to 6,5-11,5 x 2,2-5 cm, nhọn 2 
đầu, măt trên đen, có vẽ như nhung. Pháthoa lá 
chùm-tụután cao 9 cm; hoa 4-phân, hạhoa hình 
chuông, láđài tamgiác; tiểunhụy 8, /ướnghừnh, 
baophẩn có 2 phụbộ nhỏ; noãnsào 4 buồng. Nang 
trong hạhoa; hột dài 0,8 mm, láng, nâu., 

Đất đen, nhiều đá ở rừng vào 1.000-1.500 m: 
Hônbà; VỊỊ, 8. Ễ 

~ Ramified shrub; terminal panicle; stamens 8, 
dimorph, anthers appendiculate. 


4308 - Poilannammia costata C. Hans.. Cây Poilane 
có-sóng. ' 

Tiểumôc cao 3 m, thân to đến 6 cm, nhánh 
non có 4 cạnh, có lông hình sao dày sét. LÁ có 
phiến bầudục, to 17 x 7 cm, đáy bông, gân từ đáy 
7, mặt dưới nâu ủng đỏ; cuống dài 3-4 cm. Chùm- 
tụtán to, đài 15 cm, nhánh dài 9 cm; hoa nhiều; 
hạhoa có ở sóng, có lông sét, có cạnh tròn; cánhhoa 
hưng cao 3 mm; tiểunhụy 8. 

Rừng vào 1.200 m: Nhatrang: V. 


- Shrub to 3 m high; branches ferruginous 
pubescent; terminal large panicles; flowers pink. 


4309 - Poilannammia incisa C. Hans.. Cây Poilane 
xẻ. Tiểumộc cao 3 m; nhánh nhiều, mảnh, lúc non 
hơi dẹp, có yến nhỏ nâu. Lá có phiến xoan thon, 
to 5 x 3 cm, chót nhọn, có mũi, đáy nhọn, từ 
đáy 5, bìa có răng tà; cuống dài 1-1,5 cm. Chùm- 
tụtán ö chót nhánh; cọng hoa 2-6 mm; hạhoa hình 
chuông, cao 3 mm, có tuyến nhỏ; cánhhoa 4, cao 6 
mm, trắng hay tía lợi, tiềunhụy 8; quanh noansào có 
4 thu) chẻ hai, 

'Vùng núi cao vào 2.000 m:Chư-yang-Sinh;IV, 4. 


- Shrub to 3 m high; flowers white or pale 
purple; lobes deeply incised around ovary. 


4310 - Poilannammia trimera C. Hans.. Cây Poilane 
tamphân. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh non không lông, có 
tuyến nâu nhỏ, cũng như Š pháthoa. Lá có phiến 
bầudục xoan ngược, to đến 16-30 x 7-12 cm, đầu co 
mũi, đáy tròn, gân từ đáy 7, mỏng, bìa nguyên; 
cuống dài 5-7 cm. Chùm-tụtán ö chót nhánh; hoa có 

ngắn, 3; ; hạhoa hình chén, có 3 răng; 
cánhhoa đớn, tím lớt ở nụ, tr khi nỏ. 

Rừng vào 500-1.000 m: ngnam: ]J. 


~ Shrub 2 m high; flowers white, trỉmerous. 


Dissochaeteae: 
Ân - Diplectria barbata (C.B. CI.) Frank & Roos. 


ây eo io; nhánh có ít lông, có vòng lông ở 
mắt. Lá có phiến bầudục thon chót nhọn, đáy tròn, 
gu đáy 5, gan tamcấp hình thang; cuống 6-8 mm. 

tùm-tụtán Ó ngọn, to; hoa hường:hạhoa ít lộng, 
T BỘ cánhhoa 4, xoan; tiểunhụy lưỡnghừnh, 
baopl na phụbộ nhọn. Trái cao 1 cm, rộng 6 mm, 
trong lOA. 
Ven rừng, Thanhhoá, Côngtum, Đèo Chuối, 
Biênhoà; V 


- Climber; flowers purple; stamens dimorph 
(Anplectrum giaucum Triana). 


4312 - Marrumia muscosum BỊ. Mạ-ru. 

Cây cao 1-2 m; nhánh khônglông. Lá to; 
phiến xoan, đài 15-20 cm, không lông, láng, dòn, gân 
từ đáy 5, bìa hơi dọn, cuống đẹp, đài 1,5 cm. 
Pháthoa ö ngọn nhánh;cọng hoa đài 1,5 em; hạhoa 

có tơ đỏ; láđài 4 tamgiác; cánhhoa hường; 
tiểunhụy ñhư nhau; buồng noân 4. 


Bạchmã. 


+ Shrutb 2 m hịph, leaves membranous, 
glabrous; petals pink; stamens equal. 


4313 - Medinilla assamica (C.B. CI.) Chen. Minhđiềa 
Assam. 


Tiểumộc cao 2-3 m; nhánh tròn, không lông. 
Lá không cuống phiến bầuđục thon, chót nhộn, đáy 
hình tìm, gân từ đầy 5-7, móng, không lông. Chùm- 
tụtần ở ngọn nhánh, cao 5-8 cm, nhánh n; hạhoa. 
hình bầu tròn; noãnsào 4 buồng. Trái hình cầu to 
7-8 mm; hột nhiều nhỏ. 


Bạchmã. 


- Shrub 3 m hỉph; leaves sessile; terminal 
panicles, ovary 4-locular (M. spữei GuilL.). 


'Melastomataceae - 95 


4318”. Medinilla alternifolia BI.. Minhdiền lá-xen. 


'Tiểumộc leo, cao đến 8 m; thân to hơn 4 cm. 
Lá có phiến bầudục thon, đến 15 x 7,5 cm, không 
lông, gân từ đáy 3, một cặp gân-phụ đi đến chót lá, 


cu( 2,5-4 cm, Chụm hoa ở thân già; cọng dài, 
bà lợi, hạhoa hình ly, cao 4-5 mm; cánhhoa 
mm, 


Vùng núi ẩm, cao: Bạchmä; IV 


~ Climber 8 m hiph; flowers on stem, pink; 
petals 3 mm long. 


4319 - Medinilla honbaense Guill.. Minhđiền Hòn-bà. 
Tiểumộc; nhánh vuông vô có sube trắng, nách 
lá, đáy Suống có râu trắng. Lá có phiến xoan 
bầudục, to đến 25 x 12 cm, tà 2 đầu, gân-phụ 
phemuát gần đáy, 3 cặp, mỏng, nâu hay ôliu đỏ lúc 
; cuống ngắn. Chùm-tụtán Ò nách lá, /o 20 x 15 
em, mang 24 tầng hoa; hạhoa hình chuông, đỏ điều 
lúc khô, không lông. 


Hônbà, 1.000-1.500 m. 


~- Shrub; branches 4-angular, white suberified; 
ample terminal panicle. 


4320 - Phyllagathis marrumiaetricha (Guill) Hans. 
Minhđiền lông. 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh to, gần như khôi 
lông, vỏ màu tro. Lá có phiến to, xoan rộng, đến 1 
x 11 cm, tà 2 đầu, không lông, lục tươi hay đậm, 
đạp, gân từ đáy 5, gân tamcấp xéoxéo, bìa có rằng - 
thấp; cuống dài 2-3 cm. Pháthoa ö ngọn nhánh, 
ngắn, ít hoa; hạhoa có vảy có răng; láđài 4; 
cánhhoa tím, hình muỗng, cao 2,5 mm, tiểunhụy 8, 
như nhau; noãnsào hình trụ, cao 5-6 mm, đính vào 
hạhoa. Trái cao 12 mm. 

Sông Thủycẩm, Bạchmã. 

„~ Shrub 1 m hiph; hypanthium with toothed 

soales; petals violet (Media marrurniaetricha Guill,). 


4321 - Medinilla radicans (BL) BI. Minhđiền rế- 
bấtđịn! 


h. 

Tiẩumộc phụsỉnh, nhánh có rễ bấtịnh, vỏ 
vàng xám. Lá mọc đốt hay chụm ba, có phiến xoan 
tròn, đầu tròn, dày, không lông, gân-phụ không rõ. 
Hoa ở nách lá, có cọng dài 2-2,5 cm; hạhoa cao 8-10 
mm, răng rất thấp; cánhhoa 4, cao 1 cm; tiểunhụy 8, 
như nhau, baophấn vàng, có cựa nhỏ. Trái tròntròn, 
to 8 mm; hột nhỏ, nhiều, nâu láng. 

“ ĐHplyVdo ed or by 3; petals 4 

- Epi IC; leaVes O] 0r ; petals 4; 
Eih giobMlPuh, 6 mm actots (Melayoma radicans 


* (Xem chí thích ở trang 18) 


4322 - Medinilla petelotii Merr.. Minhdiền Pételot. 

“ — Tiểumộc không lông, thân nằm có rế sáiv|, 
rồi đứng cao 25 cm; vỏ có sube vàng, lúc non có 4 
cH SH 1 mm, n Ấn 1Á K hi tròndài, thon, 
mỏng, lông chánh 3(5), bìa nị ; 
cuống t5 Tà cm, Ếhathoa ở cạnh, mang tán Ly 
cọng hoa đài 25-3,5 cm; noánsào 4 bưồng. Thái 
hường, tròndài, đầu cắt ngang. 

vm. Núi cao vào 1.500 m: San-ta-Van, Côngtum; 


- Shrub giabrous; branches 4-winged; ovary.4- 
locular; fruits urceolate. 


4323 - Medinilla pterocaula BỊ.. Minhđiền có-cánh. 


Tiâumộc leo cao đến 10-15 m; thân già có 
rãnh sâu. Lá mọc vòng 2-8; phiến xoan đại, 
mặt trên xanh đậm, mặt dưới lục dợt lúc khô. Chụm 
thường ö nhánh già, trên mộtu; ho hưởng, 
cánhhoa 5-6, chót lõm; noãnsào 6 buồng. Phìquả 
xoan, cao 1 cm. Ị 


Khánhhoà, 300-1.800 m. 


- Climber to 15 m high; stem furrowed; 
La hen on old parts; flowers pink. 
- Medinilla scortechinii King. 


4325 - Pseudodissochaeta lanceolata Nayar 

Tiểumộc cao vào 4 m; thân to bằng cổ chai; 
nhánh không lông. Lá có phiến bầudục thon, to đến 
18 x 5 cm, đáy tà tròn, gân từ đáy 3-5, gân-phụ 
tamcấp rất mảnh, mỏng, mặt trên Ôliu nu, mặt 
dưới ôliu; cuống dài 1 cm. Pháthoa ở đáy thân; hoa 
màu đ3; hạhoa hình ly cao; tiểunhụy có baophấn 


Rừng vào caodđộ 400 m: Quảngtrị. 
- Shrub 4 m high; fñowers pink. 


4326 - Pseudodissochaeta subsessilis (Craib) Nayar. 
Tiômnộc; nhánh không lông, & vuông. Lá 
cuống, phiến bầudục, đến 17 x 7,5 cm, chót 

có đuôi đài Ì cm, đáy tròn, gân từ đáy 5, gân 

tamcấp thưa, hình thang, bìa có bà chót, hơi 

đày, ôliu đậm 2 mặt. Chùm-fđán (0 x 10 em ð 

chót nhánh; The cao 4 mm; cánhhoa 4, xoan, ngắn 

hơn hạhoa; tiểunhụy 8, như nhau. 

Bạchmá; IV. 


- Shrub; leaves sessile; flowers 4-merous 
Keo subsesilis W.W. Sm., A. sessilfolius 
rull,). 


Melastomataceae -97 


98 - Câycö Việtnam 


4328” Psendodissochaeta raphioides C. Hans.. 
Tiểumộc cao 2 m; nhánh non, cuống, pháthoa 
có lông phún nâu tía đậm. Lá có phiến thon hẹp, 
to 12 x 3,5 cm, đầu nhọn, đáy tròn hay hình tim, 
gân từ đầy 7, bìa rìa lông; cuống 8-10 mm. Pháthoa 
¡ 3-4 cm; cạng hoa 3-4 mm; hoa 4-phân, 
lưỡngphái, hahoa 3 mm; tiểunhụy 8, không bằng 
nhau, baophẩn có cựa và thuỳ Ö đáy; noánsào 4 


ng. 
Loài đặcsắc ở coquan dinhdưỡng có chụm hạt 
nhỏ thấy vái kiến ịp. Rừng vào 300-600 m; VỊ. 
- Shrub 2 m high, branches, inflorescence.. 
brown hirsute; flowers 4-merous. 


Ni - Pseudodissochaeta septentrionalis (W.W. Sm.) 
layar. 

ll Tiểumộc cao 2-3,5 m; nhánh không lông, hơi 
mảnh, đođỏ. Lá có phiến bầudục,to 6-7 x 1,5-3 cm, 
chót có đuôi, đầy tàgân tù đáy 3, mỏng, không 
lông; cuống dài 6 mm, Chùm mang hoa đốiđiện; 
cọng đỏ; hạhoa cao 4-5 mm; thuỳ 4cao 0,5 mm; 
cánhhoa 4, nhọn, cao 3 mm, mắng; tiểunhụy 8, 
baophẩn /ứn và vàng, chỉ trắng; noãnsào 4 buồng. 

Langbian; XĨ-XII. 


- Shrub 3,5 m high; flowers opposed on 
Tacemes, white; stamens 8, violet and yellow 
(Orirephes septertrionalis W.W. Sm.). 


4330 - Macrolenes sp. 
Tiểumộc; nhánh có lông ngắn, đúng. Lá có 
hiến xoan, to 8 x 5,5 cm, chót có mũi, đáy tròn hơi 
lmm gân từ đáy 5, tamcấp lõm rõ, có lông thưa, 
bìa có răng tròn. Chùm-tụtán ö ngọn nhánh; hạhoa 
có fở £o; láđài cao 3 mm; cánhhoa 5, đỏ, to 6 x 2,5 
mm; tiểunhụy 10, như nhau, dài 4 mm; noänsào 
không lông, 5 buồng. Trái to 4 mm; hột nhiều, to 1/2 
mm. 


Côngtum. 

- Shrub; leaves hairy, petais red;stamens 10, 
semblable, ovary 5-locular. 
4331 - Pachycentria tubercnlata BI.. Phìtâm. 

.„ Bụi cao 3-5m; nhánh tròn không lông. Lá có 
phiến dây, thon nhọn, to 20 x 5 cm, chót thon, đáy 
tà, gân ð đáy ngắn, gân-phụ 14-17 cặp, màu ôliu lúc 
khô; cuống đài I cm. Chùm-tután, nhánh Tẻ, 
tậncùng bằng tán, cọng hoa dài 4-5 mm. Trái xoan 
đài vào 5-6 mm, có đài còn lại, hộ: 1, to 4 mm. 


Côngtum; 12. 


_- Shrub; branches glabrous; leaves coriaceous; 
panicles of dichotomous cymes; fruits 1-seeded. 


* (Xem chủ thích ở trang 18) 


Astronleae: 
4332 - Pternandra coerulescens Jack. Gót-hùng. 
'Tiểumộc cao 3-6 m; nhánh không lông. Lá cớ 
phiến xoan, đài 7-10 cm, chót nhọn có mũi, đáy tà, 
gân từ đáy 3, láng chói Tnặt trên, mốcmốc mặt dưới; 
cuống 4-6 mm. Tután ở nách hay chùm-tután Ở 
ngọn; hoa /zn đứn, 4-phân; hạhoa như được chạm; 
nhhoa 4; tiểunhụy 8, baophấn (như gót chân), có. 
phụbộ nhỏ. Phíquả đen; hột nhỏ, nhiều. 
Rừn; lường ven suối: Sôngbé. Đồngnai, 


Phúquốc; I-XII.Trái đấp sưng dịchhoàn; hột trị mữa. 


- Treelet to 6 m high; leaves glabrous, 
coriaceous; flowers blue violet; hypanthium scal- 
d; berries n-seeded. 


4333 - Memecylon acuminatum Sm. in Rees var. 
tenuis Guill. Sầm nhọn. ˆ 
Tiểumộc không lông; nhánh mảnh, lóng dài, 
hy Nạn TA phiến xoan thon, nhỏ, đo 3-5,5 x 
„3-2 cm, đầu thon nhọn, tà, dáy cứ -phụ 
không rõ, nâu vàngvàng mật trên; những nhàn, lên 
mang 2-6 hoa hay tán kép; cọng 1-1,3 cm; hạhoa cao 
2 mm; cánhhoa 4, đài hơn đài một ít; tiểunhụy 8. 
Phìquả một hột. 
Biênhòa. 


- Shrub glabrous; leaves  subcOriaceous; 
IV 2 mm hiph; petals 4; stamens 8; berries 
secded. 


4334 - Memecylon angustifolium Wight. Sầm hẹp. 


Tiểumộc không lông; nhánh tròn. Lá có 
hiến ¿hon hẹp, dài 6-9 cm, nhọn hai đầu, gân-phụ 
đong rõ; cuống đài 2-5 mm. Tán #ên cọng rất 
Í›, hạhoa có 4 răng; cánhhoa 4, thon nhọn, 

ứm; tiểunhụy 8. Phìquả tròn, to 5 mm. 


Nhatrang, Bảolộc, Đahòa; V, 5. Vỏ bổ, mát. 


- Glabrous shrub; leaves narrow lanceolate; 
glomerule-like inforescence; flowers violet. 


4335 - Memecylon chevalieri Guill. Sầm Chevalier. 

Tiểumộc không lông, nhánh non nâu đô, 
nhánh già nâu đen hay nâu đậm. Lá có phiến nhỏ, 
xoan như tròn,to 4 x 3,5 cm, tà Ò hai đầu, gân- 
phụ không rõ; cuống dài 4-6 mm. Tán có cọng dài 
1 cm; cọng hoa 2-3 mm; hạhoa không lông, không 
răng; cánhhoa 4, dài 3 mm, xoan rộng, có mũi nhọn; 
tiểunhụy 8. Trái xoan, cao vào 1 cm; hột 1. 

*ùng: Longthành, Đồngnai. 


~ Glabrous shrub; limb almost orbicular; petals 
3 mm high; fruit up to 1 cm high. 


Melastomataceae -99 


4336 - Memecylon caeruleum Jack. Sàm lam. 

Tiểumộc cao 3-4 m; nhánh suông. Lá có 
phiến bầudục thon, đai, không lông, gân-phụ khó 
nhận, mặt dưới vàngvàng lúc khô; cuống có lông. 
Chùm ngắn ở nách lá; hoa trắng hay lam; cọng có 2 
tiềndiệp nhỏ Ò giữa; cánhhoa xoan hay tròn. 'Phqua 
xoan, cao 6-8 mm, đứm đen; hột 1. 


Rừng thưa 1-400 m: Bàrja, Biênhòa, Cônsơn: 


- Treelet 4m kLrx leaves coriaceous, glabrous; 
petals white or blue (M. floribundum BỊ). 


na - Memecylon confertiloram Merr.. Sầm hoa- 
. 

Bụi cao 3-4,5 m; nhánh to vào 1 mm, tròn; vỏ. 
mau nứt thành mày vuông dài, nâu đen. Lá có phiến 
bầudục hay xoan bầudục, to 5-9 x 3-5 cm, đầu tà, 
đầy tròn hay tà, dai, đây như. da, láng, mặt trên lục, 
mặt dưới ôñu, gân-phụ rất mảnh, 4 cặp; cuống 4-8 
mm. Pháthoa ít hoa ở nách lá, đây, đuồng kính 1,5 
cm; hoa hơi thơm, 4-phân; hạhoa 5 răng; cánhhoa 
từniứm, dày, cao 3 mm, tiểunhụy 8, chỉ đài 3 mm; 
vòi nhụy cao 4-5 mm. Phiquả 1-hột. 

Đàiạt. ` 

~ Shrub to 4.5 m high; leaves coriaceous; 

flowers violet, 4-merous. 


4338 - Memecylon edule Rozb.. Sầm bù, Trâm đất. 


Tiểumộc hay đz¿mộc đến 10 m, gốc to đến 
70 cm; Tháng tròn, đ ng lông. LÁ vi phiến xoan 
ngược, bầudục, dày không lông, gân-phụ khó nhận; 
cuống ngắn. Trần như K Ecqng loa có đốt và 
tíềndiệp Ò đáy; hạhoa hình chén; cánhhoa đớn, 
xanh hay hường, tiểunhụy 8. Phiquả tròn, rứn đen, 
to 7-8 mm; hột 1. 

Thôngthường ở bìnhnguyên, BTN. Gỗ /àm 
than tốt; 12-1. 


- Treelet or tree to 10 m high; petals violet, 
blue or white. 


4339 - Memecylon edule var. ovatam (J.J. Sm.) C.B. CI. 
Đạimộc cao 10-15 m; nhánh tròn, không lông. 
Lá có phiến xoan đến bầudục thon, to 8-9 x 4 cm, 
mặt trên láng, gân phụ mảnh, 4-6 gập: cuống 3-10 
cm. Pháthoa ỏ nách lá rụng, nhánh , cao 1-2,5 
cm; hoa 2-5, cọng cao 2 mm; riềnđiệp 4; hạhoa đrắng; 
cánhhoa izm. Phìiquả xoan, cao 4 mm; hột 1. 


Đồngnai, 1-500 m; VỊ, 6. 


- Tree to 15 m hiph; leaves ovate or elliptic; 
prefeuilles 4; hypanthium white; petals blue. 


4340 - Memecylon fruticosum King. Sầm bụi. 

Tiểumộc to hay nhỏ; nhánh mảnh, có 4 cạnh 
hay cành thấp, lúc già có sube tróc thành mày mỏng. 
LÁ có phiến dày, không lông, to 6-9 x 2-2,7 cm, thon, 
đàu nhọn, Tu tà, gân-phụ khó nhận, cách nhau 1 
cm, gân cách bìa 2 mm; cuống ngắn, 1-2 mm. Chùm 
như chụm ð nách lá; cọng có 2 iềndiệp ở giia; hoa 
6-10, đừrướm; hạhoa 4 rằng; cánhhoa xoan, cao 2 
mm; tiểunhụy 8. Phìquả tròn, to 7-8 mm, miệng đài 
cất ngang, hột 1. 

'Thanhhóa. 


- Treelet; branchlets 4-winged; flowers violet; 
berries 7-8 mm acroSS. 


4341 - Memecylon harmandii Guill.. Sầm Harmand. 

Tiểumộc; nhánh tròn, to; vỏ đođỏ, có mụt 

hay nứt dọc. Lá có phiến bầudục ,to 6-10 x 3-5 cm, 

đầu tà, đáy tròn, gân-phụ không rõ, cách nhau vào 

lúc khô đenđen; cuống dài 6-8 mm. Chụm tròn 

nhánh lá vừa rụng; cạng 1 mm; nụ nhọn, cao 

mm; hạhoa có 4 răng nhỏ; cánhhoa thon, cao 3 
mm; tiểunhụy 8. Phìquả tròn to 8-9 mm; hột 1. 


'Yênbái, Vinhyên. 


~ Treelet; leaves elliptic, blackish on dry; 
berries 8-9 mm across 1-seeded, 


43442 - Memecylon langbianense Guill.. Sầm Langbian. 

Tiểumộc, thân có 4 cạnh cao; vỏ vàngvàng. 
Lá không cuống; phiến thon to 15-19 x 6 cm, đầu 
thon nhọn, đáy hình tim ôm thân, như da, nâu đậm, 
gân-phụ khó nhận Ö mặt trên, nâu mặt dưới, bìa 
uốn xuống. Pháthoa là chùm-tụtán cao 3-10 cm, 
cọng họa 3 mm, có đốt ö đáy, hạhoa có 4 răng; 
cánhhoa im; noãnsào có 8 phiến ò phần trên, noãn 
8. Trái xoan cao 6-7 mm; hột 1. 

Dran, đèo Ngoạnmục. 


- Treelet; branches 4#angular; leaves s€ssile, 
lanceolate. 


4343 - Memecylon ligustrinum Champ. ex B. & H.. 
Sầm râm. 

Tiểumộc; nhánh tròn, không lông, nâu đậm, 
lóng dài 3,5-5 cm. Lá có phiến bầudục, vào 7 x 3,5 
cm, hai đầu tà, nhu da, không lông, gân-phụ khó 
nhận, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu vàng; cuống 
to, dài 3-4 mm. Pháthoa 2 tầng, cao 2 cm; cọng hoa 
2-3 mm; hạhoa cao 2,5, rộng 4 mm. Phìquả tròn to 
1 cm; hột 1. 

Tamdảo, 900 m; V. 


- Treelet; internode 3.5-5 cm; leaves elliptic; 
berries 1 cm across. 


Melastomataceae -101 


102- Câycỏ Việtnam 


4344 - Memecylon lilacinum Zoll. & Morr. Sâm láng. 
Tiểumộc không iông; nhánh non tròn. Lá có 
hiến bẦudục chon, rộng ở giữa hay 1/3 dưới, không 
ng, màu đọt, dày, dai, nâu lúc khô, gân-phụ mảnh 
ở mặt trên, không rõ Ở mặt dưới; cuống 3-4 mm. 
Tután ngắn như chụm; cọng có tiềndiệ ð đáy, 
hạhoa 4 răng; cánhhoa 4, thon nhọn; tiểunhụy §. 
Phìquả tròntrôn, to 8-9 mm, rím đen; hột 1... 


Côngtum, Địnhquán, vùng Sàigòn; VIII. 


- Treelet, leaves elliptic lanceolate; petals 
lanceolate; berries blackish (M. /zevjgatum BÌ.), 


4345 - Memecylon octocostatum Merr. & Chun. Sâm 
Phượng, 

ạimộc 7-8 m; thân to 20-25 cm; nhánh không 
Le nể đài tổ cm tròn Lá có hiến xoan 
bầudục, đo 5-7 x 3,5 cm, chót nhọn, đáy tà, mặt 
trên nâu đen, gân-phụ khó thấy, mặt dưới nâu 
đođỏ, bìa uốn xuống; cuống 3-4 mm. Chụm; sọng 
cao 2 mm. Phiquả tròn, rộng 6-8 mm, có ổ cại 
cao; hột 1. 

Vào 750 m: Càná. 


- Treelet 7-8 m high; berries with 8 ribs, 6-7 
Tnm 8CTOSS. 


4346 - Memecylon scutellatum (Lour.) Naud. Sầm 
núi. 


Tiểumộc ; nhánh không lông. Lá có phiến 
thon ngược, dài đến 10-15 cm, đầu tà, hơi lõm, đáy 
nhọn, nhằnnhíu lúc khô; cuống dài 8-10 cm. 
Pháthoa cao 1 cm; hoa đớn , lam hay trắng; hạhoa 4 
rãng; tiểunhụy 8. Phìquả tròntròn, tứ đậm; hột 1. 


Rùng, rừng thưa, BTN. 


- Treelet, leaves oblanceolate, coriaceous; 
berries dark violet (Scuuia scuellatm Lour.). 


4347 - Memecylon umbellatum Burm. f.. Sầm tán. 

Tiểumộc cao 1-2 m; nhánh tròn, không lông. 
Lá có phiến bầudục, to 8 x 3-4 em, đầu tà, đầy 
tròntròn, sân phụ khó nhận, 8 cặp, mặt trên nâu 
đậm, mặt đưổi nâu,bìa uốn xuống; cuống 4-5 mm. 
Tân kép, 1 tầng, ít khi 2 tầng hoa, cọng chung 3-4 
cm; cọng tán 1 cm, N ĐỢP ö chót cọng hoa; nụ 
nhỏ, vào 2 mm; tiểunhụy 8, baophấn lam. Phiquả 
tròntròn to 4-5 mm; hột Í.n = 8. 

Đồi cát dựa biển: Đànẵng, bô ch Ti 
Tiêugiật, chống-aphetamin; chống vài siêukhuẩn. Rế 
trị kinhnguyệt quá nhiều. Lá trị lậu, bạchhuyết, 
đau mắt. 

~ Treelet 2 m high; umbels of umbels. 


4348.- Fordiophyton strictum Diels. Photmộc. 

ˆ„ Nhánh mảnh, tròn, không lông. Lá có phiến 
thon hẹp, to 8 x 2 cm, đầu thon nhọn, đáy tà tròn, 
gân từ đáy 5, gân sát bìa, bìa có răng nhỏ; cuống 
đài 1 cm. Pháthoa là chùm-tután có nhánh dàn; 
hạhoa hình chuỳ ngược, có 5 răng; cánhhoa cao 2 
cm. 


Sapa, 1.500 m; VIH, 


~ Branchlets glabrous; leaves lanceolate; ample 
panicles; petals 2 cm long. 


COMBRETACEAE : họ Chưnbầu 


1a - đài thành ống rất dài; cánhhoa 5; dây trườn Quiquali 
1b - đài không là ống dài 
2a - cây sống ö rừngsác; đầu lá tròn; trái hình thoi Lumnitzera 
2b - cây không sống ö rừngsác 
% - cánhhoa 5; trái có nhiều khía hay cánh Combretum 


3b - không cánhhoa. 
4a - hoađầu tròn; cánh còn lại trên trái 


5a ~ trái có cánh dẹi Anogeissus 

Šb - trái không cánh Fimetia 
4b - không hoađầu 

3a - đây leo; đài còn lại trên trái Calycopteris 

3b - đạimộc; đài rụng sớm Termmalia 


4349 - Combretum quadrangnlare Kurz, Chunbầu, 

Đạimộc đế đâm chồi khi bị đốn; vỏ thân già 
trắng không nút; nhiều nhánh thành ấ to (rộng 1- 
15 cm ð đáy) ò thân. Lá mọc đổi; phiển thon 
ngược, đầu tà tròn, đáy thon, mỏng, iực /ơi, mặt 
dưới có lơng hình khiên nhỏ; cuống dài 1 cm. Gié 
đài 3 cm; hoa li 2 cánhhoa ngắn; tiểunhụy 8; bầu 
nhụy không lông. Dựcquả có 4 cánh mỏng; hột 1, 
đài 4+5 mm, lục đậm. 

Rùng thưa, rừng còi và Tr ð bìnhnguyên để 
làm cõi tốt; hột trị lãi tốt. 


~ Tree; leaves bright green; petals yellow; fruits 
+winged; seed green. 


4350 - Combretum acuminatum Roxb. Chưnbầu 
nhọn. 


Tiểumộc œườn, cao 4-5 m: nhánh non tròn. 
Tá mọc đối hay chụm 3, có phiến bầudục tròndài, 
đến 15 x 5,5 cm; cuống 4'7 mm. Gié ö nách lá, chia 
nhánh; hoa nhỏ; đài hình tô, có lông; cánhhoa 
; tiểunhuy 10, cao 8 mm. Dựcquả dài 3-4 cm với 
4 cao; hột 1. 
Dựa rạch miền Nam; IV. 


- Scandent shrub; leaves opposed or by 3, to 
15 cm long; petals white; fruits 4-winged, 3-4 cm long. 


4351 - Combretumm deciduum Coll. & Hemsley, 


ụi /eo; nhánh non có lông. Lá có vphiến hình 
ng l 


dài 3-4 cm, thơm, đài có 5 thuỳ, phía trong có 1 
vòng lông; cánhhoa 5, trắng, cao ó mm; tiểunhụy 10. 
Dụcquả có 5 cánh: cao 2 cm, màu vàng rơm; hột 1. 


Rừng còi vùng Phanrang, Phanthiết; I-TII, 11-1. 


~ Scandens; branches pubescent; peltate hairs 
under leaves;, petals white. 


4352 - Combretum griffithii van Heurck & W. & 
Minh Chưnbầu Griffith. 

Ti An Hm, Tươnh tròn, có lông mịn, Lá 
có phiến bầudục thon, to 12-18 x 5-6 cm, hai đầu tà 
nhọn, gân-phụ 5-7 cặp; cuống đài 46 mm, có lông 
mịn. Pháthoa là chùm cao 5-6 cm; láhoa như 
kim; hoa cao 6 mm, đài hình bình bông có lông 
hình khiêng, láđài cao 1 mm; cánhhoa đrằng, thon; 
điểunhgy 8, Trái bầudục, có cánh nâu lángláng. 

ựa suối Mườngthon, đường Hànội đi 
Hòabinh; XI. 

- Scandent; racemes shorter than leaves; petals 

white, 1 mm long (C. chứnense Roxb.). 


4353 - Combretum latifolium BI. Quỳnh tàu. 

Tiểumộc /£ø cao 15 m, vỏ xámxám. Lá có 
phiến bầudục trôndài, dài 10-15 cm,chót tà, đáy 
tròn, không lông, gân-phụ 6-8 cặp; cuống 12 mm. 
Giê ö nách lá hay ngọn, dày, dài 5-7 cm; hoa có đài 
hình ly với 4 thuỳ; tiểunhụy 8. Dựcquả cao 2,5 cm; 
cánh 4 cao 1 cm; hột 1, đài 12-15 mm. 

Trái chất, xem như là bổ. Từ Côngtum đến 
Cônson; 4. 


- §candent, to 15 m long; fruits 2.5 cm long, 
wings 1 cm high (C. exfersưn Roxb.). 


4354 - Combretaim parvilorum Reich. ex DC.. 
Chưnbầu hoa-nhỏ; Kinkeliba. 


Bụi hay đạimộc nhỏ; nhánh non đođỏ. Lá có 
phiến bầudục, vào 7 x 4 cm, mỏng, láng, lúc khô 
nâu đen, gân-phụ 5-6 sập: cuống 4-6 mm. Gié cao 
3-4 cm ö nách lá rụng. Trái có 4 cánh, cao 1,5 cm, 
rộng 1,5 cm, nâu láng; hột 1. 


Tr ở Thảocầmviên Sàigòn. Lá có tiếng là làm 
tiết mật, trị bịnh gan. : 
- Cultivated (C. alzm DC.). 


4355 - Combretum pilosum Roxb.. Chưnbầu lôi 
Cây đứng hay ứrườn; nhánh vuông, có Ẫ 
LÁ có phiến bầudục, to 5-8 x 3-4 cm, có lông mịn 
TỒi lông, gân-phụ 5-8-7 cặp; cuống ngắn. 
ở chót nhánh, ngắn, dày; đài hình ly có 
5 Tang: cánhhoa #ường, thon nhọn, cao 5 mm, có 
lông Ó lưng; tiểunhụy 10; noänsào hạ, có lông. 
Dựcquả xoan, có 5 cánh; hột 1. 
Lùm-bụi, rừng còi, ven rừng, miền Nam; II. 
Trị đau baotử, vàng da, trị lãi. 


: - Erect or scandent; đense panicles; fruits 5- 
'winged. 
4356 - Combretum punctatum Bì. vai. punctatum. 
Chưnbầu đốm. 

Bụi; nhánh có Jông hành khiêu hoe. Lá có 

phiến Hà bào vào 7 x 3, Ấy " nhọn, đáy tròn, 

In-phụ cặp, có lông iên khi tành 
Le cuống dài 7 mm. Pháthoa ö nách lá. dài 3 
em; hoa cao 11 mm. Trái tròn xoan, to 32 x 26 mm; 
cánh 4, mỏng, rruàu rơm hay cam; hột 1. 


Côngtum. 


- §hrub; rufous peltate hairs; fruits to 3.2 cm 
long, 4-winged. 


4357 - Combretum pư*tatum VAT. squamosum (D, 
Don) Exell. Chưnbầu vảy. e@ 

Bụi; nhánh có lông hình khiên hoe. Lá có 
phiến xoan rộng đến tròntròn, dài 5-7 cm, đáy tròn, 
đầu nhọn mặt trên nâu đen, i¿, gân-phụ 5-7 SẬp; 
lông hình khiên; cuống dài 7-12mm. Chùm-tután 
cao 4-5 cm; hoa nhỏ hơn trên, đài 9 mm, đài hình 
chén, 3 Lê, cánhhoa hình muỗng. Trái ngắn hơn 
ni ñ x 26 mm; cánh 4 mỏng, màu rơm hay 
nâu; hột 1. 

Rùng vùng đồngbằng: Bồđức, Sôngbé. 


- Shrub; rufous peltate hairs; fruit shorter. 
4358 - Combretum sundaicum Miq.. Chưnbầu Sonđa. 


Tiểumộc leo to; nhánh tròn, không lông. Lá 
có phiến bầuduc hay xoan rộng, to 11-13 x 8 cm, đầu 
tròn có đưới ngắn, đáy tròn, dày, dai, mặt đưới có 

hình khiên đỏ, thưa, lúc khô nâu đen, cuống 
1,5-2 cm. Pháthoa ở nách lá, có lông, hoa khít nhau 
ö chót nhánh, đài 13 mm; láđài 2 mm; cánhhoa 2-3 
mm; tiểunhụy nhiều, chỉ dài 45 mm. Dựcquả rộng 
32, dài 35 mm, cánh nâu gỡ, lắng. 


B đến Côngtum. 
- Scandent; leaves broadly ovate; red peltate 
thairs; fruits 35 mm long, brown.. 


4359 - Combretum ternatum (Wall. ex C.B. CL) O. 
Lecompte. Chưnbầu chụm-ba. 


Lá chụm 3; phiến bầudục thon, thon ngược, 
to vào 8x 3 cm, gân-phụ 5-6 cặp, lúc khô đen mặt 
trên, nâu đen mặt dưồi; cuống 4-6 mm. Gié ö nach 
lá đài sàn bằng lá; hoa nhỏ; đài hình chèn có 5 
răng nhỏ; tiểunhụy IDựcquả tròn, to 2,6 x 3,2 cm, có 
3 cánh cao 1,5 cm. „ 


ộ - Leaves 3-whorled; spike also long as leave; 
wing 1.5 cm high (C. chữrense vat. iematum C.B. Cl.). 


4360 - Combretum tetralophum C.B. CI. ex Hook. £.. 
Chưnbầu bốn-cạnh. 

Tiểumộc eo, đài 3-5 m; nhánh tròn, không 
lông. Lá thường mọc đối, có phiến bầudục, vào 8 x 
4 cm, gân-phụ 7-8 cặp, có hành khiên nâu, 
thưa; cuống non có lông hoe. Gié kép; hoa xanh, 
phía trong hoa đầy lông, láđài 4; cánhhoa rrếng, 
thon, cao 1,5 mm; tiểunhụy 8. Dụcquả cao 20-25 
mm, có 4 cạnh cao, hay cánh dày; hột 1. 

Lùm bụi dựa rạch Bếntre, Biênhòa, 
Lụctinh; IH, 8. 


- §candent; fruits with 4 high ribs or thick 
wings. 
4361 - Combretwm trifoliatum Vent.. Lăngvành, 
Chunbầu ba-lá. 

Bụi leo; nhánh có lông mịn. Lá mọc đối ha 
chụm 3, có phiến tròndài, đài 7-10 cm, gân-phụ 5- 
cặp, xanh đậm; cuống ngắn. Gié từ nách lá, ngấn 
hơn lá; hoa dày thơm, có lông mịn và đầy lông mặt 
trong; cánhhoa nhỏ, có lòng; tiểunhụy 8. Dựcquả 
hình thoi, dài 3 cm, có 5 cạnh; hột 1, hình thoi. 

ï Nơi ẩm, dựa bồ nước, miền Nam: II-IHI. Hột 

trị lãi. 


- Scandent; leaves opposed or by 3; fruits 5- 
ribbed. 


4362 - Terminalia alata Heyne ex Roxb.. Chiêuliêu 
xanh. 


Đạimộc cao 20 m; lõi nâu, giác vàng; nhánh 
tròn, có lông vàng như n. Lá có phiến bầudục, đầy 
lông mịn như nhung, bìa có răng tà, gân-phụ 15-1 
cặp, mặt dưới vàng; cuống dài 6-8 mm. Chùm-tután 
cao 5-15 cm, đầy lông hoe; cánhhoa vắng, tiểunhụy 
10. Dựcquả như trái Khế nhỏ, to 5 x 4 cm, nâu. 

từng thưa dưới 500 m, miền Nam; 3. Trái có 
tanin. Dạng cây giống Bầnglăng nên còn có tên là 
Bằnglăng khế Vỏ phẩnkhích tim (cardia-stimulant); 
trị đái máu, lỗ miệng, đau baotử; mủ xổ. 
~ Tree to 20 m high; branches, leaves tomen- 
tose; fruits 5-winged (T. fomemtosa W.& A.). 


4363 - Terminalia bellirica (Gaertn.) Roxb.. Bàng 
hôi, Bàng mốc, Nhúứt, Bàng nhút, Belliric, Siamese 
'Terminalia; Myrobolan. 

Đạimộc đến 35 m, nhánh non có lông hoe. Lá 
có phiến thon rộng ngược hơi hình muỗng, dài 10- 
20 cm, đầu tròn, không lông, mốcmốc mặt dưới; 
cuống dài. Gié đầy lông hoe; hoa đực và lưỡngphái 
(tạpphái); đài 5 tai; tiểunhụy 10. Trái xoan, dài 3 
cm, rộng 2 cm; hột 1, tròn. Rừng đưới 1.300 m: 
Saigon, Châuđốc, Hatiển; II. Trái dùng nhuộm và 
thuộc da (ạnm) rất tốt. Hột ăn được, song nhiều có 
thể độc. Vỏ loiiểu, trị sốt, không đái, trị nọc rắn. 
Trái bổ óc, trị suyển, xáotrộn baotử. Mủ trị ke 

~ Tree 35 m tall; leaves oblanceolate spatulate; 
fruits ovoid 3 x 2 cm, 1-seeded (Myrobalanus belliricus 
'Gaertn.). 

4364 - Terminalia calamansanai (BI) Rolfe. 
Chiêuliêu nước. 

Đạimộc to, cao 30 m; gỗ trắng. Lá tụ Ô chót 
nhánh; Nưn bầudục, đầu tà tròn, đáy từtừ hẹp, 
mí lông lông, gân-phụ 4+6 bì cuống dài. Gié 
ở nách lá, có lông vàng; hoa nhỏ, có lông, không 
cánhhoa; tiểunhụy 10. Dựcquả với 2 cánh rộng, cao 
3 cm, có lông mịn hột 1. 

Rùng ở bìnhnguyên: Biênhòa, Bàrja. 

~ Tree 30 m hiph; leaves glabrous; spike yellow 
pubescent; samarus with 3 cm hiph wings (Gunber- 
natia calamansanai BỊ., T. papiio lce). 


4365 - Terminalia catappa L.. Bàng biển, Sea 
Almond, Indian Almond; Badamier. 

Đạimộc cao 7-10 m, không lông; nhánh mọc 
nựng thành làng, LÁ có phiến ro, hừ: muỗng, dài 
đến 30 cm, đỏ lúc khô; cuống ngắn. Gié ở nách lá, 


Combretaceae -107 


hoa nhỏ /răngmrống, thường lép thành hoa đực; ` 


cánhhoa vắng, tiểunhụy 10; ö hoa cái noãnsào hạ. 
Quảnhâncứng chín vàng, xoan đẹpđẹp, đài 6-8 cm; 
nạc chuachua; hột 1, có đầu, ăn được. 2n = 24. 

'Tr dựa biển BTN; I-XII. Lá dùng nhuộm vàng 
khi thêm muối sắt vào. Lá đáp trị têthấp, trị loét; 
vô trị kiết, la, lọitiểu, trợ tìm (Ấn). 

~ Cultivated near sea shore. 

4366 - Terminalia chebula Retz.. Xàng, Tiếu; Biack 
myrobolan. Đạimộc cao 20 m4 rụng. theo, mùa; 
nhánh non có lông. Lá có phiến to, dài đến 20 cm, 
bầudục tròndài, không lông mặt trên, có lông mịn 
mặt dưới, dai, chót cuống có 2 tuyến. Chùm-tụtán Ö 
nách lá và ngọn nhánh, cao 6 cm; hoa vàngvàng, 
thơm; tiểunhụy 10. Quảnhâncứng dài 3-4 cm, có 5 
ranh, hột 1. Rừng bánthaylá đến 1000 m: 
Quinhơn, Đắclắc, Phanrang đến Thấtson, Châuđốc. 
Hoa trị kiết. Trái (hat) chứa tanin tốt, trị la 
lỏng; kíchthích ruột, giúp ho; trị lá-lách to, sưng 
mắt; trọ tim; hột ăn được. Vỏ trị eczema. 

~ Tree 20 m tall; leaves glabrous upper surface; 
petiole with 2 glands; fruits 6-furrowed, 1-seeded. 


4367 - Terminalia citrina (Gaertn.) Roxb. ex Flem.. 
Chiêuliêu lông. 

Đạimộc to, cao đến 40 m; nhánh non không 
lông; vỏ xám trắng. Lá có phiến thon, đài 8-12 cm, 
gân-phụ 10-12 cặp, dai, không lông; cuống có 2 
tuyến Ở gần chót. Pháthoa có ít lông; hoa "nhỏ, 
không cánhhoa, có 10 tiểunhụy. Trái đài 2,7 em, có 
3 sóng; hột 1, rộng 2 mm. 

Rừng: Biênhoà, Bàrja. Trái cho tanin; trái 
non ăn được. 

- mì tree, to 40 m high; leaves glabrous, 
petioles with 2 glands; fruits 5-ribbed (Myrobalanus 
cữina Gaertn.). 

4368 - Terminalia corticosa Pierre ex Lan.. Xến ổi, 
Chiêuliêu ổi. 

Đạimộc cao 30 m; vỏ tróc thành mày trắng; 
nhánh non có lông hoe. Lá mọc đối; phiến non đầy 
lông hoe, bầudục, tròn 2 đầu. Gié dài bằng lá; hoa 
7 nhỏ; tiểunhụy 10; 5 tuyến mật. Dựcquả có lông mịn 
ý, như ; hột 1. 

Rừng thưa dưới 500 m: Côngtum, HH, 
tr) H-VĨ, 8- 10. Gỗ nâu sậm, chịu nước, không 
bị mối. 

- Tree 30 m high; rhytidomes white; samarae 
2-winged. 


4369 ‹ Terminalia pierrei Ơagn.. Chiêuliêu xanh. 
Đạimộc cao đấu 30 m; gỗ đỏ; nhánh non có 
lông mịn hoe. Lá mỏng, thon, đáy tà hay tròn, chót 
nhọn, mặt trên không lông, mặt dưới có lông ở 
lân; guống đầy lông vàng, khôn; triển, Gié đơn hay 
ở nách hay ngọn; hoa dây lông phía trong, 
tiểunhụy 10; 5 tuyến mật; noän 2. Trái dài 15-18 

mm, có 5 cánh. 


Núi Dinh; VII. 


~ Tree 30 m hạ leaves pubescent on nerves 
beneath; fruits with 5 wings (T: darfewiliana Pierre). 


4370 - Terminalia myriocarpa van Heurck & Muell.- 
Arg. Chiêuliêu ngàn-trái. 

Đạimộc. Lá to, phiến không lông, tròndài, đáy 
tròn, đầu tà, lúc khô nâu đen, bìa dọn, có răng 
nằm, gân-phụ 16-20 cặp; cuống dài 8 mm. Chùm- 
tụtán rộng với nhiều nhành ngang dài 15-20 cm. Trái 
cao 3,5-4 mm, có 2 cánh ngang, cao 12 mm, màu 
rơm. 


Vỏ trọ tim. 


~ Leaves glabrous; fruits 3.5-4 mm high, with 2 
'wings 12 mm long. 


4371 - Terminalia blalata Steud. 
cao 30 m; theo lá to. Lá mọc xen, phiến xoan ngược trònđài đến thon ngược, to 15-20 x 6-10 
cm; gân-phụ 5-10 cập; cuống 5-6 cm. Gié thòng, dài hon cuống; hoa 5 mm, hoa trên đực, dưới cái. Trái 
bầudục có 2 cánh vuông đài, đài 3,5 cm, rộng T-Š cm (kể cánh). 
€6 ð Việtnam ? Ânđộ: 0. 


4372 - Terminalia procera Roxb. Bàng nước. 
Đạimộc cao đến 30 m; lủânsinh mang nhánh 
ngang, nhánh non to. Lá mọc khích nhau, có phiến 
ngược hình muống, to, dài đến 40 cm, đáy từ 
lấp trên cuống ngắn có cánh, gân-phụ đến 3Ú cặp. 
Gié cao 15-20 cm,; hoa nhỏ, rằng. Trái mập, xoan, 
đài 3,5 cm; hột 1. 


Dựa rạch, nơi ẩm: Bếntre. 


- Tree to 30 m high; branches diageotropic; 
flowers white; fruits 3.5 cm long. 


4373 - Terminalia triptera Stapf.. Chiêuliêu nghệ. 
Đạimộc cao 30 m; trăngtrắng; thân có. 
mảnh. LÁ có 


hiến xoan hay thon, không lông, dai -phụ. 
đhảnh, cuống có 2 tuyển. Gié kép Ð ngọủ, tố lên 
hoe; hoa trắng; đài có 4-5 tai, tiểunhụy 8-10. Tì 

cao 2,5 cm, đỏ tím, cánh 3, cao 7-8 mm; hột rộng 2 


Tmnm. 
Rùng: Buônmêthuột, Tâyninh, Sôngbé, 
Bàrja, Kiêngiang, Phúquốc GỖ nâu lợt dũng 
xâydựng; V, Vỏ trị Ìa lộng, kiết. 

- Tree 30 m tall; leaves gÌabrous, coriaceous; 
fruits 3-winged (T. nigrovenulosa Pierre ex Cagn.). 


4374 - Anogeissus acuminata (DC.) Guill. & Perr.. 


4375 - Anogeissus rivularis (Gagn.) O. Lec. Ram 


suối. 

Đạimộc cao 5-15 m; nhánh non x.Ã lông 
vàngvàng. Lá nhỏ. mọc xen hay đối, phiến bầudục, 
đài 2-4 cm, có long 2 mặt: cuống 2-4 mm. Gié ngắn; 
hoa cao 1,5 mm; đâi là ống cao, 5 răng nhỏ, không 
cánhhoa; tiểunhụy 10; dĩa mật; noảnsào hạ, đầy 
lông, 2-noãn. Trái nhỏ, có 2 cạnh cao, đày và 1 mõ, 
đơm thành chuỳ. 

Lào: Paksé và Attopeu. 


_— - Tree; fruits with 2 developed ribs (Finetia 
rùulars Gagn.). 


Dư gi. Calycopteris floribunda (Roxb.) Lamk.. 
ục 
Tiểumộc mườn; nhánh đầy lông xám hoe. Lá 
có phiến xoan, đầy lông hoe mặt dưới; cuống có 
bai Chùm-tụtán đầy lông, láđài sau nầy thành 
đài đến 1 cm, cánhhoa vắng; tiểunhụy 10; 
noânsào hạ. Trái hình thoi, trên đài đồngtruỏng 
thành 5 cán vàngvàng. 
Rừng còi, ven rừng, 10-1.500 m: Côngtum vào 
Nam; II, 3-4. Rễ trị nọc rắn; lá (ground leaves) trị 
rét, kiết, 
- §candent; leaves.. panicles tomentose; fruits 
with calyx developed into 5 wings (Getonia floribunda 
Roxb.). 


4377 - Lumnifzera racemosa Willd.. Cọc vàng. 

imộc nhỏ; không lông, Lá mọc xen; phiến 
hình muống, đầu tròn hơi lõm, mập, gân-phụ không 
rõ, cuống ngắn. Chùm ở nách lá và ngọn nhánh; 
hoa không cọng; đài 5 răng; cánhhoa 5; tiểunhụy dài 
Đồng cánhhoa. Trái hình bắp có cố đài, hột 5. 2n = 


1a - hoa trắng VAT, racemosa 
1b - hoa vàn; VaT. lutea 
Rùừngsác V-VIIL Nhựa đấp nơi:;ngứa và 
herpes. lủ 
- Small tree of mangrove formation; leaves 
spatulate, succulent; flowers white or yellow. 


4378 - Lumnitzera littorea (Jack) Voigt. Cọc đỏ. 


Đạimộc nhỏ, không lông. Lá mọc xen; phiến 
hình muỗng, TẬP, l» không Tð; cuống ngắn, từtừ 
rộng thành phí( áthoa Ở chót nỉ , hoa có 
cọng, đài có 5 răng, cánhhoa 5, đỏ; tiểunhụy 5-10, 
đài hơn vành. Trái hình bắp; hột 5. 


Rùngsác: Phúquốc; XI. 


- Small tree; leaves spatulate, succulent, 
flowers pedicelated; red (Pyrranthus littoreus Jack). 


4379 - Quisqualis conferta (Jack) Exell. Giung nhỏ. 

Dây nhỏ; vỏ nâu, tróc thành phiến. gần 
như mọc đối hay mọc đối, không lông, gân-phự 6-7 
cặp. Chùm ở ngọn, ngắn; láhoa mm; ống đài 2 
cm, u Ở 1/2 dưới, láđài xanh, vào 2mm; cánhhoa 
trắng rồi đổ; noãnsào dài bằng láhoa. Dụựcquả 4 


ˆ Lùmbụi: đèo Bảolộc, Lụctinh; IV, 3-4. 
~ Scandent; leaves glabrous; petals white then 


red; fruits 4-winged (Spalamhus confera Jack, Q. 
đensfflora Wah)° ( 


Rhizophoraceae -111 


4380 - Quisqualis indica L. Dây Giung; Rangoon 


T. 
Dây trườn, có nhánh hình gai to; vỏ xám 
trắng, nút dọc, nhánh non có lông mịn. Lá mọc 
đối, có lông mịn, gân-phụ 7-9 cặp; cuống 8-9 mm. 
Gié ò chót nhánh, dài đến 40 cm; hoa (hơm, vành 
, hường, sau rốt đỏ; lãhoa nhỏ; noãnsào có 
lông, có 5 cạnh; Ống hoa 7-9 cm, xanh; láđài 5, 
tamgiác; cánhhoa 5, xoan; tiểunhụy 5 dài, $ ngắn; 
nuốm xanh. Dựcquả có 5 cạnh như cánh; hột 1, lục. 
Tr ð rào vì hoa đẹp, 1-300 m; HI-XI. Hột 
trị lãi tốt. Gốc Tân-Guinea. 
~ Climbing; flowers white, pink then red; fruits 
5-winged. 


4381 - Quisqualis indica var. pierrei (Gagn.) Lec.. 
TT THỦ á 
ây trườn; nhánh vuôngvuông, có lông mịn, 

mau không lông. Lá có phiến tôudụ to 8-11 x 4-5 
cm, không lông, gân-phụ 4-7 cặp, cuống đài 1 cm. 
Pháthoa có lông mịn, có láhoa nhỏ kếHgp không 
rụng, có lông; hoa đài 3,55 cm; ống có lông, 
cánhhoa dài 8-10 mm, có lông mịn; tiểunhụy 10. 
Trái có 5 cánh mỏng, nâu, láng, to 3 x 3 em (luôn 
cánh); hột 1, dài 1-2 mm. 

Lâmđồng, Đồngnai. 

- limbing; ¡inflorescence with imbricate 
pubescent bracts (Q. pierei Gagn.). 


RHƯOPHORACEAE : họ Đước 


1a - đạimộc của rừng cạn Carallia 
1b - đạimộc ở rùngsắc hay cữa sông 
2a - đài 4 tai, cánhhoa nguyên Rhizophora 
Ậb - đài 5-15 tai; cánhhoa chẻ hay có phụbộ 
3a - cánhhoa chẻ hai Bmguiera 
3b - cánhhoa có phụbộ 
4a - trục hạdiệp có cạnh, tiểunhụy 10-12 Cerioi 
4b - trục hạdiệp suôn; tiểunhụy hơn 20 Kandclia 


4382 - Rhizophora apiculata BI.. Đước đôi. 


' Đạimộc cao đến 30 m; rễ chân nôm. LÁ có 
phiến bầudục, chót thon, đáy tà, đày, mặt dưới có 
chấm đen; j4b£ đài 4-8 cm. Tután 2-hoa; láđài 4, 
xanh; cánhhoa 4, cao 15-2 cm, không lôi 
trắngtrắng, tiểunhụy 12; noánsào hạ. Trái hình xái| 
có trục hadiệp thòng dài 20-38 cm. 2n = 36. 

Rừngsác BTN, phổbiến nhất, I-XII, 6-9. 


-M: -formation tree; cyme 2-flowered; 
hypocotyl 20-38 cm (R. conjugafa auct. non L.). 


4383 - Rhizophora mucronata Poir. in Lamk.. Đước 
nhọn, Đước xanh, Ðưng. 

Đạimộc nhỏ hơn loài trên; rễ chân nôm. Lá 
lục tươi, bầuđục, chót có gaizmai đài 1-3 mm; lábe 
đài 5,5-8 cm. Tụtán 2-3 lần chia hai, đài 4-8 cm; đài 
13-19 mm; cánhhoa có nhiều lông, cao 9 mm; 
tiểunhụy 8. Trái đáy phù, nâu, có bìkhẩu lồi, trục 
hạdiệp dài 30-90 cm. 2n = 36. 

Rừngsác, nơi có cát và bùn cứng: B đến 
Nhatrang, Phanrang; V-VI. Vỏ chứa nhiều tanin, 
thuHểm; trị đái-đường. Trái non, đọt non được ăn. 


~ Mangrove-formation tree; cymes n-flowered; 
hypocoyyl to 90 cm long. 


4384 - Rhizophora stylosa Griff.. Đước chằng. 

Đạimộc nhỏ, cao 10 m; nhánh có vỏ đen, thẹo 
lá xoan ngang. Lá có phiến dày, dai, bầudục, 6-13 x 
4-6 cm, mặt trên nâu đậm, gân khó nhận, mặt đưởi 
nâu đỏ, có điểm rõ; cuống dài 2,5-3,5 cm. Pháthoa 
là tụtán 2-4 lần chẻ hai; cọng hoa 1 cm; đài vàng 9 
12 thuỳ cao 3-5 mm; cánhhoa 8 mm, bìa có lông 
dày; tiểunhụy 8, baophấn 8 mm: vòi nhụy 46 mm. 
Trái cao 1,5 cm, có đài uốn xuống dài, trục hạdiệp 
dài đến 25(45) cm. 

Nơi cát, bồ biển, từ Hảininh đến Cônsơn. 


~ Littoral tree; sepals 9-12, retrorse on fruit. 


4385 - Ceriops decandra (Griff.) Ding Hou. Dà đen, 
Đà quanh. 

Đạimộc nhỏ, cao đến 15 m, thân to 15-20 cm; 
phếcăn hình đầu gối. Lá có phiến xoan rộng, đầu 
tà hay hơi lõm, to 4,5-10 x 2,5-6 cm, bìa uốn xuống; 
lábẹ cao 1,5-2,5 cm. Pháthoa như đầu 2-5 hoa; đài 
có thuỳ 3-4 mm, cánhhoa trắng 2 mm, chó: 
nìa;tiểunhụy 1 mm. Trái cao vào 8-10 mm, trên đài 
ôm trái; trục hạđiệp có cạnh, dài 8-13 cm. 2n = 30. 

Rùừngsác, nơi cạncạn: Bàrja đến Hàtiên; 5-8. 
'Vỏ sắc cầm máu. 

~ Mangrove-formation small tree; fruit on erect 
sepals (Bruguiera decandra GIIFỂ.). 


4386 - Ceriops tagal (Perr.) C.B. Rob.. Dà đỏ, Dà 
vôi, Nét. 

“iểumộc hay đạimộc zø¿ở (15 m); vỏ xám,rế 
càkhêu nhỏ và phếcăn hình đầu gối. Lá có phiến 
xoan, đầu tà hay lõm; lábẹ đài 1,5-2,5 cm. Pháthoa 
E#> 5-10-hoa: cánhhoa trắng rồi nâu, đầu có 3 
phụbộ nhỏ; tiểunhụy 10, gắn trên đĩa mật. Trái 
trên đài ưởn xuống; trục hạdiệp dài 15-25 cm, có 
_— táng rồi đỏ; 5-8. Vỏ 

Rừn; nơi cạn. Củi tr rồi đỏ; 5-8. 
thuliểm, E+E-TTN 


~ Mangrove-formation smaïl tree; fruit on 
reflexed calyx (Rhizophora tagal Perr.). 


4387 - Kandelia candel (L.) Druce. Vẹt dia, Vẹt 


“Tiểumộc hay đạimộc nhỏ, không có phếcăn. 
1Á có phiến tròndài, bìa thường uốn xuống; lábệ 
cao 2 cm. Tụtán lưõngphân; bi bạn đài 2,5-5 mm; 
hoa #ắng; cánhhoa 14 mm, chẻ hai và rìa thành sợi 
đài, tiểunhụy nhiều. Trái có đài ưÕn xuống, trục 
hạdiệp hìnhtrụ, dài 15-40 cm. 

Rừngsác từ Hảininh đến Sàigòn, Tân-an, 
Càmau, Hàtiên; V-VỊ, 10-11. Vỏ trị đái đườn; 

~ Mangrove-formation small tree; petals with 
1) EW Sex ti (Rhizophora candel L.; K. rheedei W. 


mxt - Bruguiera cylindrica (L.) Blume. Vẹt trụ, Vẹt 
lang. 

Đạimộc 20 m. Lá có phiến bầudục tròndài, 
tànnhọn hai đầu, gân-phụ khó nhận; cuống 1,5-4,5 
cm, lábẹ cao. Tụtán 3-| có cọng; láđài 8, cao 4-5 
mm; cánhhoa trắng, 3-4 mm, chẻ hai, mổi thu) mang 
3-4 sợi Ò chót; vòi nhụy 3-4 mm. Trái có trục hạdiệp 
màu lục, dài 8-15 cm, to bằng cây viềt chì, hơi cong. 

Rùngsác: Bàrja, Cônson. đỏ, làm củi. 


- Tree; fruits on reflexed calyx, hypocotyl 8-15 
em long (Rhophora cylindrica L; B. caryoplylloides 
(Bum. t) BL). 


kHÊ con ke gymnorrhiza (L.) Lamk.. Vẹt dù, 
lẹt rế-TỒi. 

Đạimộc cao đến 35 m, thân to 40-65 cm; vỏ 
xám đen; phếcăn hình đầu gối. Lá có phiến không 
lông, dày, chót nhọn; lábẹ đỏ, dài đến 4 cm. Hoa 
côđộc ö nách lá, đài 3,5 cm; đài trơn, đỏ chói, 12-14 
láđài, cánhhoa 13-15 ram, có 2 thuỳ, mối thuỷ có 3- 
4 râu, kế có một. Trục hạdiệp hình xigà, xanh rồi 
nâu, đài 15-25 cm. 2n = 35. 

Rừngsác BTN; II, 2. Gỗ cứng tốt dùng xây 
cất; vỏ chúa nhiều tanin; trái non được ăn. 

~ Mangrove-formation tree to. 35 m tall; sepals 
ket 1312k4 1525 cm long (Rhửzophora 


4390 - Bruguiera parviflora (Roxb.) W. & Arn. ex 
Grif.. Vẹt tách. 

Đạimộc cao 20 m, tàn nệm; phếcăn hình đầu 
gối. Lá có phiến thon, gân-phụ 7-1Ù cặp, khó nhận, 
cuống 2 cm, lábẹ 5-7 cm. Tụtán 2-5 hoa; cọng 6-13 
mm, đài có ống dài 7-9mm, răng 8-10; cánhoa vàng 
có 2 thuỳ, mỗi thuỳ có 3 lông t0; tiểunhụy từng cặp; 
noänsào 2-4 buồng. Trái cao 2-2,5 cm, trục hạdiệp 
đài 10-15 cm, to 4-5 mm. 2n = 36. 

Rừ c: Vũngtàu, Camau, Bặcliêu; I-XII. Gỗ 


làm than tốt. 
- formation tree 20 m tall; hypocotyÏ 
15-25 cm long (Rhzophora pariflora Roxb.). 


TRhizophoraceae -113 


114- Câycö Việtnam 


4391 - Bruguiera sexangnla (Lour.) Poir. in Lamk.. 
'Vẹt đen. 

Đạimộc cao đất 33 m, thân to 60-70 cm; 
phếcăn hình đầu gối. Phiến 1á không lông, nhọn hai 
đầu, gân phụ 7-11 cặp, mảnh; lábe 3-4 cm. Hoa ö 
nách lá, cong 1 cm; đài có sóng, 10-12 láđài xanh; 
cánhhoa đài 1,5 cm, bìa có lông dài, chẻ hai và giữa 
kế có một sợi dài. Trục hạdiệp kjchcớm có 6 cạnh 
tà, dài 6-8 cm. \ 

Rừngsác, từ Quảngnam đến Hàtiên, mọc đến 
nước gần như ngọt như Sàigòn. Cũi tốt, gốc già 
chụm thơm như Trầm. 

- Mangrove-formation big tree; hypocotyÌ short 

(Rhizophora sexangula Lour.). b 


4392 - Carallia brachiata (Lour.) Merr.. Xăngmã chẻ, 
'Trúctiết. 
Đạimộc đến 30 m; mhánh: ngang, trông giống 
Ti n cao trên bệ: Lá mọc đối, phiến lục đọt, 
lông lông, gân-phụ mảnh, 10-12 cặp, bìa nguyên; 
lábẹ cao 1-13 cm. Tụtán ö nách lá; hóa trắng, rộng, 
5-6 mm; láđài 5-6, xanh; cánhhoa 5-6, rìa; tỉ unhụy 
12. Phìuả màu cam, to 7 mm, ăn được; nuốm 2-3. 
Dựa suối, rừng dày bìnhnguyên BTN; II- II, 
4-5; rụng lá vào XII-Ï. Gỗ vàng tươi, lõi đỏ, tỐt; vỏ 
trị ngứa, ghẻ, lá trị loét (ulcers lây). 
- Middle tree; branches điageotropic; leaves 
gbroue, entir; flowers white; berries orange (Diatoma 
rachiata Lour.). 


4393 - Carallia eugenioidea King. Xăngmã trâm. 

Dạimộc cao 10-20 m. Lá thường tụ ö chót 
nhánh; hiền xoan ngược, có mũi, to 4-8 x 3-4,5 cm; 
lábe 5-7 mm. Tụtán 3-phân; hoa trăngtrắng; đài 5-6 
thuỳ, đài 2-3 mm; tiểunhụy 10-12, cao 2-3 mm, 
Tnoãnsào 5 buồng. Phìquả tròn. 


Rừng vùng núi, 300-1500 m: Côngtum, 
Khánhhòa; V-XI. C. euryoides Ridl., rất gần, bìa lá có 
răng, và lá nhỏ hơn. 


- Tree 10 m taÏl; leaves obovate; inflorescence 
đense, 2-3-chotomous. 


4394 - Carallia lancaefolia Roxb.. Xăngmã thon. 

Đạimộc đến 12 m. Lá mọc đối, phiến thon 
ngược, dài 6-10 cm, rộng 2,5 cm, chót có mũi, bìz 

răng nhọn, gân-phụ 14-18 cặp, xéo;, cuống 5-7 

ram, lábẹ 1 cm. Pháthoa trên cọng 1,2 cm, đán ứ 
&oa; hoa cao 6 mm, đài có 6 răng, không lông; 
noãnsào 5 bưồng. Phìquả to 6-8 mm. 

Rừng thưa vào 400 m: từ Hảininh vào đến 
Phanrang, ÏI-IH, 4-5. 


- Tre; leaves serrulate, infiorescence 
pedunculate; ovary 5-]ocular, 


4395 - Carallia suffruticosa Ridl. Xăngmả răng, 


ƯA. 

Tiểumộc cao 2-3 m. Lá có phiến bầudục 
thon, đài đến 14 cm, mặt trên láng, bìa có răng 
nhọn; lábe cao 7-10 mm. Tután ;/ chưm ö nách 
lá; hoa trắng hay đỏ; láđài 5-7; cánhhoa 4 mm, chót 
lõm; tiểunhụy 10-14; dĩa mật vàng, có răng. Phìquả 
6x 15 mm, đỏ đậm; hột 1. 

Rừng bìnhnguyên N; 12. Gỗ nâu đỏ, làm 


- Treelet 4 m tall; leaves dentate; flowers white 
on glomerule-like infiorescence. 


ALANGIACEAE : họ Quăng 


4396 . Alangium barbatum (R. Br.) Baill. Quăng 
râu. 


'Tiểumộc; nhánh có iông phún đây, màu sét. 
LÁ có phiến bầudục dài 10-12 cm, chót có đuôi, 
đáy tròn hơi bấtxứng, gân từ đáy 3, có lông sét đầy 
mặt dưới, cuống 1-2 cm, có lông sét. Tután Ö nách 
1á, có lông phún; hoa 5-7-phân; cánhhoa dài 6 mm, 
có lông ở chót; noãnsào 1-buồng. Quảnhâncứng đài 
vào 1 cm; hột 1. 

Hảininh. 


- Shrub; branches ferruginous hirsute; fiowers 
5-7-merous; drupes 1-seeded (Äarlea barbara R.BI.). 


4397 . Alangium barbatum var. decipiens (Evr.) 
Tard.-BI.. Quăng lầm, Si-ca.. 

'Tiểumộc cao 2-6 m, hay dây leo 2-6 m, nhánh 
có ít lông. Lá có phiến có 3 thuỳ,ở chồi non, mỏng, 
đài 10-1 đáy bốtxúng, mặt dưới có lông ở gân 
tp thôi, cụt bà HH Tp Ta tư 

cao 7-9 mm, 5-ÿhân; tiểunhụy 5, chỉ có 
lòng nối 


-b\ 
ù Nghệtĩnh đến Thùathiên. 


ỡ 


~ Erect or chimbing shrub; leaves pubescent on 
nerves beneath. 


4398 - Alangium chinense (Lour.) Rehd.. Quăng 


Trunguốc, 
ểumộc hay đạimộc cao 12 mm. Lá có phiến 
xoan, to 13 x 7-8 cm, đầu nhọn đáy bấmmứng, một 
bên tròn, một bên tà, gân từ đáy 4-5, gân-phụ 3 
cặp, bìa nguyên hay có vài răng to, có khi có thuỳ. 
T1: lòng Ô nách lá, dài 4-6 cm; hoa cao 12-15 mm, 
thơm ngọt; cánhhoa 7, cao 8-16 mm; tiểunhụy 7, chỉ 
ngắn, có lông dài. Trái bầudục cao 13 mm, ứứm; 
buồng 2, 2-hột. 

Rừng caođộ thấp từ Caolạng đến Nghệtỉnh. 
Rể, vỏ cầm máu, trị têthấp, linhbình ở bụng; lá 
sắc bổ, trị đau mình. 

~ Tree 12 m tall; stamens isomerous, filaments 
hairy (Syliduùøn chinense Lour.). 


Alangiaceae -115 


116- Câycö Việtnam 


tG ~ Alangium kurzii Craib. Thóithanh, Lăngquăng, 
Tẻ. 

Đạimộc cao 20 m, thân to 50 cm, nhánh 
L2 Tá có phiến mỏng, đai, đầy lông hoe, dài 10- 

cm, gân từ đáy 5-7. Tután 4-6 cm; hoa vàng; 

cánhhoa 7-10, cao 1-5 mm; tiểunhụy 7-10, baophẩn 
có lông dày hoe; vời nhụy không lông; buồng noán 
2. Trái bầu dục, cao 14 mm, đen khi đhn: 

Rừng tù Sapa, Bavì đến Quảngtrị, Côngtum. 


- Tree 20 m tai, stamens isomerous, 
connective bairy. 


4400 - Alangium ridleyi King. Quăng Ridley. 


Đạimộc 8-30 m, thân to 30 cm; nhánh ngang, 
cứng. Lá songđính, có phiến đốpứng, dai, không 
lông, lục dọt, dài đến 25 cm. Chùm-tụtán ít hoa; 
cọng có đốt ð dưới hoa; đài 4-6 răng nhỏ; cánhhoa. 
dày; noãnsào 1-buồng, Quảnhâncứng đài # cm, có 8- 
12 sóng; hột 1. 

Quảngtrị, ]-IV. 


~ Tree up to 30 m tall; limb s) letrical; fruit 
to 4 cm long ẩã costaturm Wang,). te 


.4401 - Alangium salvifolium (1. £) Wang in Engl. 
//JQuảng lông. Dạimộc nhỏ, có khi leo, có 
J//]thi có gai nhánh nhọn). Lá có phiến dài đến 20 
cm, mặt dưới có lông dày sét, chót có mũi. Chùm 3- 
Š hoa, cọng 5-10 mm, có lông vàng; cánhhoä 6-10, 
đài 2,3 cm, có lông vàng mặt ngoài; tiểunhụy 2-4 lần 
nhiều hơn số cánhhoa. Quảnhâncứng 1,5-2 cm, đứn, 
thơm. Var. bexapetalum (Lam.) Wang: cánhhoa 6, lá 
tròndài var. deeapetalum (Lam.) Wang: cánhhoa 10, lá 
thon. Tù Phúkhánh đến Biênhòa; 4-5. Trái ăn được, 
chuachua; gố tốt. Ấn, dùng trị bệnh về da và 
têthấp và dùng trái trị bệnh về mất. 

~ Tree or shrub; leaves symmetrical, base 3- 
nerved; fruits violet. B 


4403 - Nyssa javanica (BL) Wang. Hàbá, Tủ; 
'Tupelo tree. 

Đạimộc cao 20-40 m; nhánh non có lông dày 
ngắn. Lá mọc xen; phiến có lông sát xám mặt dưới, 
mặt trên láng; lổng đài 1-2 cm. Hoađầu biệrchu 
hay tạpphái, i 5; cánhhoa 5; tiểunhụy 10; đĩa 
mật; noãnsào 1-buồng. Quảnhâncứng vàng, tía rồi 
đen, đi 1,5-2,5 em; hội + = 

ù ven suối vùng lạt, ven rùng: 


ăn được (h. hoa theo Gagnepain), 
(Vợ 
unisexual ; 8 pUI to 2.3 cm long 
(Agathisanthes javanica BỊ.). lở , 


4404 - Nyssn sinensis (BI.) Wang.. Hàbá Trungquốc. 

Đạimộc nhỏ, cao đến TẾ m; nhánh nơn đầy 
lông phán. Lá dày, dai, dài 12-15 cm, đáy tròn ha) 
tà, ph nguyện, lúc khô nâu, cuống đẹp, dài 1,5- 
em, . Tán hay chùm 3-6 hoa; hoa đơnphái, 
hoa đực nhỏ có cọng, cánhhoa mau rụng, tiểunhụy 
3-10; hoa cái có đài nguyên, cánhhoa như vảy, 
noãnsào không lông. Quảnhâncứng lzm đen, to 8-14 
mm; nhân có 9-12 sóng; hột 1. 

Vùng núi cao: Sapa (hình theo Hooker). 

- Trec 12 m tall: umbels; flowers unisexual, 
drupes black blue, 1-1.4 cm (4gathisamthes javanica 


'Wangerin). 
CORNACEAE : họ 
4405 - Aucuba japonica Thunb.. Kiba; Japanese 


Laurel. 
nhỏ; nhánh tròn, không lộng. Lá 
mọc đối, hay xen gần nhau ở chót nhánh; phiến 
xoan đến bầudục, 10-16 x 4-5,5, bìa có răng fo cò 
nất thua, dày, dai, gân-phụ 6-7 cặp, mảnh; cuống, 
đài 15-3cm. Chùm-tụtán nhỏ ö ngọn, mau bị nhánh 
che đi; hoa xanhxanh, có lông mịn, 4-phân; hoz đực 
có 4 tiểunhụy, hoa cái có noänsào hạ, 1-noãn. 
Phìquả xoan, cao 1-1,5 cm; hột 1, phôinhũ nhiều. 
Núi Mấuson. Thứ Tr làm kiểng có lá có bót 
và đốm trắng (var. macolata và variegata). Lá dùng 
đấp nơi sưng. 
~ Treelet; leaves coriaceous; flowers tinisexua], 
4merous, hypogynous (4. chừensi Benth.). 


4406 - Mastixia arborea (Wight) C.B. CI.. Búi cây. 

Đạimộc cao 15-25 m, thân to 30 cm; nhánh 
non có lông mịn, đen lúc khô. Lá có phiến bầudục 
thon, dài 8-15 cm, dày, dai, đenden lúc khô; cuối 
dài 1,5-2,5 cm. Chùm-tután ; láhoa nhọn; hoa nhà 
5-phân, lưôngphái; cánhhoa 3 mm; đĩa mật có thuỳ. 
Quảnhâncứng dài 3 cm, có dĩa mật và vòi nhụy còn 
lại bở 


Ven rừng 800-1200 m: Bìnhtithiên, 
Nhatrang, Dilinh; TV-V, 7-8 (hình theo Tard.-Blot). 
xanhxanh, nhẹ. 


Gỗ k 
- Tree; leaves coriaceous; petals 3 mm long, 
drupes 3 cm long (Bursiiopetalum arboreum Wight 


4407 - Mastixia pentandra BI.. Búi lửa. 

Đạimộc nhỏ, 4-10 m; nhánh không lòng Lá 
có phiến thon ngược, nhỏ, 46 x 1,5-2 cm, không 
lông, nâunâu lúc khô; cuống 1 cm. Chùm-tután có 
b+] dày, hoa lưỡngphái, 5-phân; láđài nhọn; 

hoa có lông mặt ngoài, dĩa mật nhỏ, nguyên. 
Quảnhâncứng đến, dài 1,5 cm, có 5, răng đài còn 
IH. 


lại Š 

Núi cao: Quảngtrị, Bạchmã (hình theo 
'Tard.-Blot). 

- Trec; leaves subcoriaceous, 4-6 cm long; 
drupes black, 1.5 cm long (M. podlanei Tard.-BI.). 


118 - Câycö Việtnam 


4408 - Torricelia angulata Oliv. var. intermedia Hu. 

Đạimộc cao 10 m, thân to 30 cm, lá rụng theo 
mùa, nhánh tròn, không lông. Lá có phiến hình tim 
tròn hay xoan, có 7-1i thuỳ cạn, rộng đến 30 cm, 
bìa có răng cạn có tuyến, mông, không lông; cuống, 
đài bằng phiến. Pháhoa đực dài đến 18 cm; hoa đực 
rộng 4-5 mm, cánhhoa 5, chót cong, tiểunhụy 5, 
noãnsào lép nhỏ. Pháthoa cái đài đến 45 em, đài 
5 thưỳ, noãnsào hạ, vòi nhụy 3, đài 2 mm. 
Quảnhâncứng cao 6 mm. 

Sapa, 1.500 m. 

- Tree 10 m tall, deciduous; leaves to 30 cm 
large; flowers unisexual; drupes 6 mm long. 


4409 . Cornus controversa Hiemsl. Giácmộc 
phânvân. 

Đạimộc nhỏ, lá rựng (heo mùa, nhánh non có 
lông mịn. Lá mọc xen; phiến xoan rộng, dài 10-12 
cm, Bi 7-8 cm, đáy hơi hình tim, gân-phụ 8 cặp, 
mặt dưỏi trãi \g, mặt trên đen lúc khô; cuống 3 
cm. Pháthoa ö ngọn, dày; cọng 1-2 mm; nụ cao 6 
mm, có lông trắng; noánsào hạ; cánhhoa hẹp, cao 4 
mm; tiểunhụy 4, cao hơn vành. Quảnhâncúng tròn, 
đỏ, to 6-7 mưn; nhân tròn. 

Làocai: Sapa. Chứa chất haleridon độctếbào. 

~ Middle tree; leaves altern, caducous; drupes 
globulous, red. 


4410 - Cornus gigantea (Hand.-Maz.) Tard.. Giácmộc 
to. 


Đạimộc to; nhiều nhánh; nhánh không lông; 
vỏ tmướm. Lá mọc đối, phiến to, xoan rộng hay 
xoan, 10-13 x 6-7 cm, chót có đuôi, đáy nhọn, mỏng, 
không lông, khi khô có mài hôi ê, ðliu nâu, pân-phụ 
4 cặp, rất xéo; cuống 1,5 cm. #foađầu to 2 cm, ö 
chót nhánh, có iá:oa tròntròn, đến 4 cm, vàngvàng; 
cánhhoa 4, cao 5 mm; baophấn 4; noänsào hạ. 
Hạpquả tròntròn, to 2 cm. 

Rừng thưa, 700-1.500 m: Sapa. 

~ Tree; leaves glabrous; capitule; syncarp 2 cm 
across (C. hongkongensis var. gigantea Hand.-Maz.). 


4411 - Cornus hongkongensis Hemsl. Giácmộc 
Hồngkông. 

Đạimộc cao 15 m, hay tiểumộc; nhánh mau 
không lông. Lá có phiến thon, dài 7-12 cm, đai, 
trăngtrắng Ö mặt đưới, có lông nằm; không lábẹ. 
Hoađầu có 4 i4hoa ío 3 cm, trắng; hoa lưỡngphái, 
phan, cánhhoa trắng; noãnsào hạ. Quảnhâncứng 

ép, to 2,5 cm; nhân 5 mm. 

Rùng 1.500-2000 m: Haininh, Sapa, Bavi, 
Bạchmã. 

- Tree 15 high; leaves coriaceous, gÌabrous, 
bracts white; syncarp 2.5 cm diameter. 


4412 - Cornus oblonga Wall.. Giácmộc tròndài. 

Đạimộc cao 10 m; nhánh non có lông nằm, 
tròn, mau không lông. Lá có phiến /rònđài hẹp, 10- 
12 x 2-2,5cm, màu ôliu lúc khô, gân lõm mặt trên, 
bìa uốn xuống; cuống I-2 cm. Pháthoa như 
tảnphòng ö chót nhánh; hoa nhỏ, lưỡngphái; đài 4 
răng; cánhhoa cao 4-Š mm, tiểunhụy 4, chỉ cao 1,5 
mm, baophấn 3/5 mm; dĩa mật, noãnsào hạ. 
Quảnhâncúng vào 6-7 x 3 mm, đenđen, nhân 
bầudục. 

Sơntây, Chư-yang-Sinh. 


~ Tree 10 m high; leaves coriaceous, đbrous; 
petals 5 mm long; drupes blackish, 6-7 mm long. 


4413 - Cornus oligophlebia Merr.. Giácmộc ít-gân. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh không lông. Lá mọc 
đối, phiến xoan thon hay thon, đáy nhọn, đầu có 
đuôi, 2 mặt một màu ôliu hay đenđen, gân-phụ 3-4 
€ặp; cuống dài 15 cm. Chủm-tụtán ö ngọn; hoa 
tăng: cọng 1,5 cm, có lông; đài hình chuông, có 
lông; cánhhoa 3 mm, nhọn; noãnsào hạ, không lông, 
có _.. tiểunhụy 4. Quảnhâncứng. 

IpA. 


- Tree 15 m high; leaves coriaceous; flowers 
white, petals 3 mm long. 


4414 - Cornus oligophlebia var. impressinervia Merr.. 
Giácmộc gân-lôm. 

Đạimộc trung; nhánh tròn, Thông lông, Lá có 
phiến thon, to 10-12 x 4 cm, nhọn hai đầu, mặt trên 
đen, Lời iớm, mặt dưởi nâu đen, gân-phụ 3 cặp, 
xéo. Pháthoa cao 3-4 cm, rộng 6-8 cm; hoa hơi to 
hơn thứ trên, hoa đực có đài có lông; cánhhoa thon; 
tiểunhụy 4, chỉ có lông. 


Sapa, 1.500 m. 


- Middle tree; nerves impressed on upper 
leaves; flowers a little bigger. 


4415 - Cornus tonkinensis (Fang) Tardieu. Giácmộc 
Bắcbộ. 


LÁ có phiến xoan vào 7 x 3,5 cm, chót có mũi 
ngắn, đáy tà tròn, gân-phụ 3 cặp cong, dài, dai, lúc 
khô nâu mặt trên, nâu đà mặt đưới, cuống dài vào 
1 cm. Hoađầu ở chót nhánh, to 1,5-2 cm, trên cọng 
đài 8-10 cm. 

Đèo Lô-qui-Hồ, Sapa; XI, 11. 


~ Leaves glabrous; capitules on 8-10 cm long 
peduncle (Ômdntbenihonila fonienensis Fang). 


Cornacene -119 


1~ 
14; chụm; hoa có cọni 
vắng, Hiềnmảnh; tiểunh + 
n‹ Kí xoan, cao 1 cm; nhân 


- Ủnisexual epiphyllous sessile umbel; drui 
1 cm long; Bì men Phý Ề lIU 


OLACACEAE : họ Dươngđầu 


1a - cánhhoa dính nhau $choepfia 
1b - cánhhoa rồi 
g0 5472 +Ê r2) bếp b Họp tứ 
~ tiểunhụy 3, tiểunhụy lé đài đồngtrư: OI 
3b ~ tiểmmhuy 810 su b Ximenia 
2b - số tiểunhụy bằng số cánhhoa 
2p - dây leo, có vời Enthropalum 
4a - đài pháttriển bao vòng trái Harmandia 
4b - đài không pháttriển ð trái Anacolosa 
Olacoideae: 


4417 - Olax nana Wall. ex Benth.. Dươngđầu lùn. 

'Tiểumộc nhỏ; gốc mang vài thân cao đến 50 
cm, không lông. Lá có phiến #òndài hẹp, to 3 x 1- 
1,5 cm, không lông, lúc khô thường đenđen mặt 
trên, -phụ 2-3 cặp; cuống dài 15 mm. Hoa ở 
nách lá; cọng 5-8 mm; đài nhỏ, 3 thuỳ; cánhhoa 3; 
tiểunhụy 3, trước cánhhoa, tiểunhụy lép 3, chẻ ba. 
Trái k1 3-6 mm. 


- Shrub 50 cm hipgh; leaves narrow lanceolate; 
flowers axillary, fruits 5-6 mm aCrOSs. 


4418 - Olax imbricata Roxb.. Dươngđầu kếtợp. 

Tiểumộc #ườn, dài 3-8 m; nhánh non không 
lông. LÁ có phiến bầudục tròndài, dài 7-10 em, 
không lọ, đai, cuống 6-8 mm. Chùm 1-2, ngắn hơn 
cuống lá; hoa trắng, dài 1 cm; cánhhoa 3, chẻ hai; 
tiểunhụy thụ 3, lép 6; noãnsào không lòng, THỊ bị 
đài đi Ìng bao gần trọn hay trọn, tròn hay xoan, 
cao 8-10 mm; hột 1. 

'Thùừathiên, Đànẵng, 600 m; II-II, 3. 


- Scandent; leaves glabrous; flowers white; 
staminodes 6; fruits on accrescent calyx. 


4419 - Olax scandens Roxb.. Dươngđầu leo, Maotrật. 

'Tiểumộc øườn; nhánh non xanh, không lông. 
1á THỌC XE, phiến " bầudục thon, " Hàn 4, 
cm, tươi, đai, không lông, gân-phụ cặp. 
Chùm kép như chụm ö nách Ễ, họa mắng, h 
đài xanh, rất thấp; cánhhoa 3, chẻ hai, mang Í 
tiểunhụy và 2 tiểunhụy lép chẻ hai. Phìquả 1 cm; 
đài đồi lông mập vàng; hột 1. 

um, Biênhòa, Lụctinh; XH-HI. 


- Scandent, leaves glabrous; racemes shorter 
than petioles; accrescent calyx yellow. 


4420 - Olax wightiana Roxb.. Dươngđầu Wight. 


Loài rất giống O. ửmbriczra, khác ð chỗ 
pháthoa đài hơn cuống lá (đài 3-6 cm), thưa hơn, 
cọng hoa dài đến 7 mm (thay vì 2-2,5 mm), láđài và 
cánhhoa có Ì ð lưng, trái tròndài, to 10-25 x 9-10 
mm. Lá mỏng, hơi láng, gân mảnh, chót nhọn. 

Côngtum, Nhatrang; II-IH, 3. 


- §candent; leaves oblong glabrous; racemes 3- 
6 cm; fruits 1-2.5 cm long. 


4421 - Harmandia mekongensis Pierre. Taibèo. 
Đạimộc cao 20 m; nhánh non chữ chỉ, không 
lông. Lá có phiến thon, dàydày, không lông, Bàn -phụ 
5-8 cặp. Tí cao 2 cm, mang Š hoa nhỏ, đực 
ki ng ng hình chén; cánhhoa 4-5, cao 2 mm; 
tiểunhụy 4-5, chỉ dính nhau thành Ống ngắn; 
noãnsào 1 thề 2 2-noán ngang. Quảnhâncúng đen, 
x7] có đài đồngrưởng bao lấy như vành nón, 


tà ` Bànà (Đànẵng), Ngọclinh. Gỗ trắng, không 
m. 

-~ Tree 20 m high; leaves glabrous; flowers 
unisexual; calyx accrescent. 


Dysolacoideae: 
4422 - Ximenia americana Wild. Táu Phúquốc; 
'Yellow Plum. 

Tiểumộc leo 3-4 m, có thể kýsinh rễ hay 
không, vỏ xám, nhánh có gai. Lá có phiến xoan 
xoan-ngược, to 4-5 x 2,5-3 cm, không lông, gân-phụ 
3-5 cặp. Tảnphỏhg ít hoa; hoa chơm Lài, láđài 4, 
nhỏ; hoa 4 dài 9 mm, có 2 hàng lông phún ở 

tị , tiểunhụy 8; noãnsào trên thưđài cao, 4 
tị , Phìquả tròn hay xoan, vàng cam, đài 3 cm; 
hột 1, có phôinhú. 

ải Phúquốc; I (hình một phần theo 
Pierre). Trái ăn ngon, có khi gây xổ; hột cho dầu 
chứa nhiều acid ximenic. 


Olacaceae -121 


~ Scandent 3-4 m hịph; petals 9 mm; stamens 8; berries yellow, 3 cm long. 


122- Câycỏ Việtnam 


4423 - Anacolosa clarkii Pierre. Camơn. 

Tiểumộc cao 5 m; nhánh ngang, không lông. 
Lá có phiến xoan thon, dài 10-12 cm, như da, khôn; 
lông, gân-phụ 6-9 cặp; cuống ngắn. Tảnphòng rất 
ngắn; hoa nhỏ, đếng, cọng có lông; đài có 6 răng, 
cánhhoa 6, dài 3 mm; tiểunhụy 6; dĩa mật; noãnsào 
1 bưồng, 2-3 noãn treo. Trái xoan, to 2,Š x 1,5 cm, 
đầu có thẹo đĩa mật, vàng đươi; hột 1, treo, to 2 x 1 
em. 


Bạchmã, Côngtum, Phanrang; IV, 4. 


~ Treelet 5 m high; leaves coriaceous, gÌabrous; 
flowers white; petals 3 mm; fruits yellow, 1-seeded. 


4424 - Anacolosa griffithii Masters. Xun Griffith. 

Đạimộc cao 1-8 m; nhánh non đẹp, không 
lông. Lá có phiến xoan thon, vào 4 x 2,Ÿ cm, dai, 
không lông, gân-phụ 3-4 cặp, lúc khô đenđen mặt 
trên; cuống 3-4 mm. Tảnphòng ngắn, 7-10 hoa; cong. 
4 mm; hoa nhỏ; cánhhoa dính nhau ö đáy, 
tiểunhụy 6; noãnsào 1 buồng 2-zøđn reo. Trái tròn, 
to 1 cm; hột tròn, to 6 mm. 

Phúquốc; ÍI. 


- Tree 1-8 m tall; branches glabrous; petals 6; 
fruits gìobulous 1 cm across. là 


4425 - Anacolosa moiorum Gagn.. Xun Thượng. 

Đạimộc nhỏ, thân ¿o 8 cm, nhánh không lông. 
Lá có phiến thon, to đến 20 x 6 cm, đầu tà, đáy hơi 
bấtrứng, gân-phụ 6 cặp, gắn xéo, mỏng, dai, Không 
lông, mặt trên đenđen, mặt dưới nâu lợt; cuống 0, 
cm. Chùm như tán, cao 0,7 cm; láhoa nhỏ; cọng 4-5 
mm; đài 1 mm, 6 răng có lông mịn; cánhhoa 6, cao. 
3 mm, có lông ö trên và phía trong; tiểunhụy 6, gắn 
trước cánhhoa, chỉ đẹp, baophấn có lông ö mặt 
ngoài trên; noãnsào không lông, 2-buồng. 

Côngtum; IV. 


- Small tree; leaves glabrous; petals hairy 
inside; ovary 2-locular. 


4426 - Anacolosa poilanei Gagn.. Xun, Xinh. 

Đạimộc cøo 75 m, to 20 cm Ö gốc; nhánh 
không lông. Lá có phiến thon, to 11 x 4 cm, cứng, 
không lông, lúc khô nâu đỏ, gân-phụ 4 cặp. 
Tảnphòng 6-8 hoa; cọng 7 cm, không lông; hoa (rắng; 
đài 6 răng, cánhhoa 6, có lông mặt trong; tiểunhụy 
6; noãn 2-3. 

Phúkhánh, 1.500 m; VI. 


~ Tree 15 m tall; leaves glabrous; pedicels 1 cm 
long; flowers white. 


Schocpfioideae: 
4427 - Schoepfia fragrans Wall.. Sôphi. 

Đạimộc đốn 70 m; nhánh mảnh, nâu đen rồi 
xám. Lá có phiến không lông, đầu nhọn hay tà, gân- 
phụ 4-6 cặp; cuống 4-7 mm. Chùm mảnh; hoa vàng 
rất thớm; đài hình dĩa; cánhhoa 5, dính nhau, 
tiểmmhụy 5, dính vào vành, baophẩn có lông; đia 
mật to; noänsào trungthu, 3-buồng, 3 noän. Phìqwả 
xoan, cao đến 2 cm; hột 1, có phôinhũ. 

Rùng 1.200-1.800 m: Fan-si-pan, vùng Đàlạt, 
XI, 8-12. 


~ Tree up to 10 m taïl; leaves glabrous; flowers 
ellow, fragrant, berries 2 cm long, 1-seeded (S. mersii 
Pierre; §. acuminara Wall.). 


4428- Thnpalum scandens Bl.. Hồngtrục. 

Tiểumộc rườn; nhánh yếu, thòng; vỏ 
xanhxanh. Lá có phiến bầudục tròndài, đáy tà tròn, 
một cặp gân từ gần đáy, mặt đưới mốcmốc;cuống, 
lê ỏ ¡ đầu. Tảnphòng thuưa, hoa nhỏ, 
tòngphái cánhhoa 5, có rìa lông; đĩa mật ?o, tròn 
hay hơi 5 cạnh; noãnsào hạ. Phiquả hình xálj, 
vàng hay đỏ, dài vào 2 cm; hột 1. 


Rùng N, 


- §candent; leaves glaucous beneath; berries 
yellow or red, 1-seeded. 


OPILIACEAE : họ Lânvĩ 


1a - nuốm trên vòi nhụy ngắn 
2a - chùm mang gié có láhoa kếtlọp; hoa có cọng; hột 1; phôinhũ đầu 


3b - tiểunhụy gắn ö đáy hoa Urobotya 
3b - tiểunhụy gắn trên hạhoa Lepionurus 
2b - gié; hoa không cọng Cansjera 
1b - nuổm không vòi; đĩa mật do phần mậi 
2a - pháthoa như gié; nuốm không khác noãnsào Opilia 
2b - chùm-tụtán; nuốm rời noãnsào Meliantha 


4429 - Champereia maniliana (Bl) Merr.. Sămbe 
Mani. 


Đạimộc nhỏ, cao 4-8(20) m; thân to 5-12 cm. 
Lá có phiến xoan tròndài, 6-18 x 2-8cm, Không lông, 
đầu nhọn, đáy tà, gặn phụ 3-7 cặp; cuống 3-5 mm. 
Chùm-tután thưa, dài đến 20 cm; hoa lưỡngphái và 
cái, vàng; tai 1,5 mm; tiểunhụy 5; hoa cái xanh, có 
tiểunhụy lép; nuốm không vòi. Quảnhâncứng cam- 
đỏ, dài 10-12 mm. 


Rừng hỏ, đến 700 m; Bắc: đường Vinhyên đi 
núi Tân. Lá non ăn được; trị He; loét. 

~ Tree 4-8 (20) m tall; leaves glabrous; flowers 
yellow or green; drupes orange (Camsjera manillana BỊ.). 


124- Câycö Việtnam 


4430 - Opilia amentacea Roxb.. O-bì. 

Đại hay tiểumộc đúng, nhánh non chữ chỉ, 
mau không lông. Lá có phiến xoan bầudục, đầu 
nhọn Š mũi dài, đáy hơi bấtxứng, bìa nguyên, gân- 

hụ 3-4 cặp, xéo, không lông, lúc khô vàngvàng; 
Đuổng 3-4 crẺ Giá ngắn, Mr) nách lá, mảnh, đãi 
1(4) cm; hoa 2 mm; đài hình đĩa; cánhhoa 5, đính 
ð 1/3 dưới; tiểunhụy 5, tưdo; tuyến mật 5, xen kế với 
tiểunhụy; noãnsào hình trụ, 1-buồng 1-noãn. Trái 1 
cm, tròntròn; hột 1, có phôïnhũ. 

Tù Quảngrị qua Bànà đến Châuđốc, 
Cônsơn; XIL, Ân trungquảbi. 

- Shrub; leaves giabrous; short racemes; stigma 
S©ssile; fruits 1 cm across (O. thorelii Gagn.). 


4431 - Cansjera rheedii Gmel.. Sơncam. 

Bụi leo; thân to 2 cm, có gai ð đáy; nhánh 
non yếu, có lông mịn. Lá songdinh; phiến xoan, 
dài ổ-10 cm, mỏng, mặt đưới có lông mịn, gân-phụ 
3-6 cặp. Giế 1-2, cao 1,5 cm, có lông; hoa 10-20, 
lưỡngphái, không cọng, cao 4 mm; cánhhoa 4, đớn: . 
nhau trọn; tiểunhụy 4; noãnsào 1 bưồng, 3 noän 
đứng. Quảnhâncứng; hột 1. 


'Thùathiên, Côngtum; X-I, 1. 


- Scandent, stem to 2 em diameter; flowers 
sessile, gamopetalous; đrupes 1-seeded. 


4432 - Urobotrya latisquama (Gagn.) Hiepko. Lânvĩ 
vảy-rộng. Ðạ¿mộc; nhánh non không lông. Lá có 
phiến tròndài, dài 8-13 em, đai, không lòng, gân- 
phụ 7-9 SP mảnh; cuống 7-9 mm. Gié có vảy Tạng 
-8 mm kếtọp lúc non, dài ra khi rụng đến 
cm; hoa cao 3 mm; phiến rồi nhau; tiểunhụy 4; dĩa 
mật 4 phần; noãn 1, đứng. Trái xoan, to 13 x 7 mm, 
màu vằng nâu, 1-hột, bạn XS Shệt 
lùng núi cao: nguang, Vinhphú, Bavi, 
Quảngtrị, Phúkhánh.., ]-DX, _ó, 


- Tree; leaves pglabrous; infloreseence with 
imbricate bracts; fruits orange 1-seeded (/,pionurus 
ủ 'Gagn..L. oxylepis Gagn.. L. mmacrostachyus 


Gapn.). 
4433 - Urobotrya longipes (Gagn.) Hiepko. Lânv 


chân-dài. 
lộc cao 3 m; thân to 2 em; nhánh xanh, 

không lông. Lá có phiến tròndài thon, vào 12 x 
4cm, mỏng, không lông, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 
ngần. Chùm dài 7-8 cm, lúc non có vảy cao 8 mm 
kếtlớp; hoa 4-phân, thưa, cọng 1,5 cm; phiếnhoa rồi 
th noãnsào không phânbiệt với nuốm. Trái tròn 
(non). 

Quảngtrị, 5. 

- Shrub 3 m tall; leaves glabrous, thin; racemes 
G h\ long; stgma sessile (Lepionurws longipes 

ragn.). 


4434 - Urobotrya siamensis Hiepko. Lãnvï Xiêm. 

Tiểumộc. Lá có phiến bầudục, vào 10 x 4 cm, 
tà 2 đầu, dàydày, không lông, gân-phụ 8 cặp, cuống 
46 mm. Chùm mảnh, 2-3 ở nách lá, lúc non có vảy 
kếtlop che, đài 1,5-2 cm; hoa 2-3 ð nách láhoa nhỏ, 
phán hoa nhỏ, rồi nhau; tiểunhụy dài hơn phi 

lOâ; m TậU nuốm không vòi. Trái xoan, cao 8-10. 

mm; hột 1, 

QuảngnamĐànẵng, Khánhhòa, Ninhthuận, 


ïhrub; leaves glabrous; short axillary 
kể ; leaves JuUS; Taccmes. 
2-3; fruits 8-10 mm long. 


4435. lurus silvestris BL, Lânvi rừng. 

Tiểumộc cao ï zm; nhánh xanh, không lông. 
Lá đađạng, tròndài bầudục, dài 6-20 cm, hơi dày, 
đôn, gân-phụ 7-10 cặp; cuống 3-4 mm. Gié lúc đầu 
1 cm, với vảy kếtlọp, sau dài za 4-5 cm; vảy động 3.5 
mm; hoa cố đài nhỏ; cánhhoa 4-5, dính ý 
tiểunhụy 45; dĩa mật 4-5 thuỳ; noänsào không 
pbAnbiet với nuốm, 1-buồng 1-noän đứng. Trái tròn 

\y xoan, cao 9-14 mm, đỏ; hột 1. 

Hàivân, Nhatrang, Phanrang; IV, 4. 

~ Shrub 1 m tall; leaves polymorphous; racemes 
1 em then 4-5 cm long; fruits red, 9-14 mm long. 


4436 - Melientha suavis Pierre. 

Đạimộc 4-14 m, không lông. Lá có phiến 
đadạng, thon đến bầudục hay xoan, nhỏ đến to, 
đặcsắc là khi khô mặt trên như có cát mịn, dày. 
Pháthoa ð nách lá, do chùm mang chụm; hoa nhị 
thơm, tạpphái, 4-5-phân; đài rất nhỏ; cánhboa 4-5; 
tiểunhụy 4-5, ngắn hơn cánhhoa; dia mật; Ò hoa 
lưỡngphái, noãnsào 1-buồng 1-noãn đứng. Quảnhân 
cúng to bằng trái Càna, độ bầm, chuachua, ngon; 
nhân 1 hơi thon. Từ Hoàngliênson đến Đàilạt 
(Prenn), núi Dinh; IV, 5-11. Lá ăn ngon như mì; hột 
rang, ăn như Đậuphọng. 

~ Tree 4-8 m tall; leaves polymorphous; spikes. 
bearing glomerules, ñowers heteroiceous; fruits 2-3,5 cm long. 


SANTALACEAE : họ Bạchđàn. 


Phổ - Santalum album L.. Bạchdàn; Sandalwood; 
antal. 

Đạimộc cao 10 m; nhánh mọc đối. Lá có 
phiến xoan, to vào 5 x 3 cm, không lông, gân-phụ 8- 
10 bụi cuống 1-13 cm. Chùm ngắn, ít hoa, 1-2 ở 
nách lá; hoa màu điề cánhhoa 4, dính nhau thành 
ống ngắn; tiểunhụy 4, xen vỏi 4 tuyến hình váy; 
noánsào tựđo ö 2/3 trên. Trái xoan to vào 1 cm, có 
thẹo bao hoa còn lại. 

Nghệtỉnh, Thanhhóa. Gồ vàng nâu, mời thơm 
hồng, dùng cho dầu thơm, pháthãn, longđồm, đái 
khó, lọiúếu, trị lậu, đau hụng, lá-lách to, kiết, (gỗ 
30-40 tuổi mới cho tinhđầu tốt). Hột làm lạc thai. 
Đènén sự pháttriển của côn 

~ Small tree; leaves glabrous, flowers 4-merous; 
fruits ovoid, 1 cm long. 


126- Câycỏ Việtnam 


4438 - Scl m wallichianum (W. & A.) Arn.. 
Cuongle Walieh. ` \ớE: 

Đạimộc; nhánh tròn, thường có gai, khôn 
lông, lóng dài. Lá có phiến xoan thon, đến 15 x 
cm, đầu thon, đáy hình tim, dày, gân-phụ 6-10 CẶP, 
rất rõ và lồi mặt trên, ít rõ ö mặt dưới, cuống 1-1,3 
em. Giề đuôi mèo 1-2 ở nách lá và ngọn; nụ có 
lông sét mịn; hoa đực và l⁄ðngphái; bao hoa 5 tai; 
đĩa mật, noãnsào hạ, noãn 3, treo. Quảnhâncứng 
hình xáj dài 35 mm. 


Congtum, Phúquốc; XI. 

- Tree; branche often prickly, flowers 
ferruginous pubescent; Sh TẠ 35 mm long 
(Sphaerocarya wallichiana ÑW. & A.). 


4439 - Scleropyrum wallichianum var. mekongensis 
(Gaø. Lec.. Gạo sấm. 

; nhánh tròn, không gai. Lá có phiến 
dai, không lông, đáy hẹp, đầu có mũi hay tà, Ôliu tái 
lúc khô; cuống 6-9 mm. Gié thòng, 5-6 cm; hoa 
lưôngphái; láđài 5, có lông mặt ngoài; tiểunhụy 5; 
noãnsào hạ 1-buồng, nuốm 3-5 thuỳ. Quảnhâncứng 
đài 3-3,5 cm; hột òn. 

'Vùng Đàlạt: thác Gougah; II. 


~ Tree; branches inerm; leaves coriaceous, base 
obtuse (P. mekongensis Gagn.). 


4:440- Phacellaria compressa Benth.. Lụcđóa dẹp. 


Bụi kýsứih, cao vào 15 cm, không lá; thân to 
đến 4 mm, rên một w to 2-4 mm, nhánh tròn rồi 
đẹp, có lông mịn sát sét, xanhxanh. Gié kép; nhánh 
2-3 cm; hoa không cọng, ö nách 1 láhoa (cao 7 mm) 
và 2 tiềndiệp có lông sét và tiết. Trái 5-6 buồng Õ 
phần trên, 1 buồng ö phần duới. 

Vùng Đàlạt, núi Langbian. 


~ Parasite aphyllous; spikes ramified, with 
ferruginous and glandulous hairs. 


4441 - Phacellaria gracilis Danser. Lụcđóa mảnh. 

Bụi kýsinh cao 30 cm, không j4; thân mảnh, 
to 1-2 mm, ít nhánh, nhánh gần nhau, không lông. 
Hoa nhóm gần nhau; nụ 1 mm, không cọng, có 
tổngbao (láhoa cao 0, zmm), láđài có lông. Trái 4-5 
bưồng Ö phần trên, 1 buồng ö phần duới. 


Siêukýsinh trên Loranthus. Đèo Ailao, 500 m; 
HIñ 


~ Hyperparasite on Loranthus; bracts 0.6 mmi 
high; sepals pubescent. 


ĐÁ hỘ, Phacellaria tonkinensis H. Lec. Lụcđóa 
Bụi kýsinh không J4, cao 10-15 cm; thân có 

rãnh, to 1,5-2 mm, đúc non có lông thưa, mau khôn 

lông. Hoa thành chuối dàiđài, không sang: nụ có 
tà, to 1 mm; láhoa nhỏ, 0,5 mm; láđài có lông 
vàng; cánhhoa 6, không lông, màu ng đơ. Trái 
Xoanxoan, cao 3 mm; mi nh 6, có lông the vàngvàng; 
buồng 4-6 ö phần trên, 1 ö phần dưới. 


Siêukjsinh trên Loranthius: Bav). 


~ Hyperparasite on Loranthus; flowers without 
involucre. 


4443 - Thesium psilotoides Hance. Giảlöatùng. 


Bụi sử rễ, cao đến 25 cm; gốc ngắn, thân 
chụm, có cạnh tròn, xanh, không lông. Lá ứeo thành 
vảy dài 1,5 mm. Hoa có cọng dài, có 1 láhoa và 4 
tiỀndiệp; bao hoa dính vào noãnsào; tiểunhụy 5; 
noãnsào 1-buồng. Trái xoan, cao 2 mm, có láđài còn 
lại ö chót, và tổngbao ở đáy; hột 1, có phôinhũ. 


Dựa biển: Phúquốc. 


- Parasite on root; leaves reduced to scales; 
flowers pedicellate. 


4444 - Osyris lanccolata Hochst & Steud.. ổsi, 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh có cạnh, không lông. 
Lá có phiến nhỏ, 3 x 1,2 cm, không lông, thon, nhọn 
2 đầu, CH 5-10 cặp; cuống 2-3 mm, có ngấn ở 
đáy, không lábẹ. Tán ít hoa trên cọng 1,2 cm; cọn 
hoa 1-2 mm; hoa nhỏ; láđài 3; tiểunhụy 3; hoa cái 
có noänsào hạ. Trái tròn, to cô 5 mm; quảbì cứng, 
hột 1. 

Vùng núi cao: Chư-yang-Sinh. 


- Shrub 1 m high; flowers trimerous; ovary 
inferior. 


4445 - Dendrotrophe buxifolia (BI.) Miq.. Thưọngmộc 
lá-bui. 

Bánkýsinh, nhánh mảnh, tròn, không lông, 
xanh. Lá nhỏ, xoan, vào 2 x 1 cm, tà 2 đầu, dày, 
không lông, gân chánh 3. Hoa øhỏ,1-2 ð chót nháni 
luôngphái, bao hoa 5 thuỳ; tiểunhụy 5; noãnsào hạ, 
1-buồng, đínhphôi trungtâm. Trái tròn, nhỏ, có § 
rãnh, có baohoa còn lại; hột có phôinhũ. 

-Thủđức, Phúquốc. 


+ Hemiparasite; leaves coriaceous, 2 cm long, 
flowers 1-2, terminal; fruit sessle, giobulous 
(Henslowia buxifolia BỊ). 


Opiliaceae -127 


128- Câycö Việtnam 


4446 - Dendrotrophe frutescens (Benth.) Danser, 
'Thượngmộc bụi. 

i bánkýsinh; thân không lông, nâu đenđen. 
Lá có phiến Nhứy Lạ hay thon, 46 x 2 cm, _ tà 
tròn, đáy tà, dày, không lôn ìn chánh 3; cuốn; 
6 mm. Chụm ỏ naqch lá, đến không cọng, đơnphái, 
đồngchu; bao hoa 5'thuỳ, đĩa mật; tiểunhụy 5. Trái 
xoan, dài 12-15 mm, đỏ. 
hàn Trảng có đạimộc: Tháinguyên, Langbian, 


~ Hemiparsite; flowers monecious; fruit red 
(Hensiowia futescens Benth.). 


4447 . Dendrotrophe mmbellata (BI) Miq.. 


TH Hạc tán. 
ụi bánkýsinh; nhánh tròn, xanh, không lông. 
Lá có phiến xoan ngược, vào 6 x 3,5 cm, đầu tròn, 
đáy tà nhọn, từtừ hẹp trên cuống, dày, không lông, 
b chánh 3; cuống 1-15 cm. Chụm ö nách 
iệfchu; nụ tròn nhỏ; bao hoa 5 thuỳ; dĩa mật, 
tiểunhụy 5, chungđỏi thành mũi; hoa cái có tiểunhụy 
lép, noấnsào hạ. Trái xoan, dài 10-15 mm; hột 1. 
ý Rừng vào 600-1.500 m: Đồngnai, Sôngbé. 


- Hemiparasite; dioecious; fruits ovoid, 15 mm 
long (Viscum umbellarum. BỊ). 


LORANTHACEAE : họ Chòmgỏi 


1a - cây không lá : 
- lóng của một nhánh dẹp trong một phằng; hoa 3-phân, có lông bao quanh 
- tiệc Konhabsella 
2b - lóng của một nhánh dẹp theo 2 phẳng thẳng góc nhau; hoa 4-phân, có 
láhoa Viscum 


1b - cây'có lá 
- hoa đơnphái, không dài hơn 4 mm 
3a - tai hoa giống như cánhhoa, trắng hay vàng, cao 2,5-4 mm; biệtchi 
4a - gié 


Hyphear 
4b - hoađầu không tổngbao. .Barathranthus 
3b - tai hao xanh hay vàng; đồngchu 
4a - Ly mang từng chụm 3 hoa; hoa 3-phân Ginalloa 
4b - không là gié; hoa 4-phân Viscum 
2b - hoa lưỡngphái, đài hơn 3 mm 
3a - hoa cánh rồi Heltranthera 


3b - cánhhoa dính thành ống 
4a - hoa 6&phân, mỗi hoa có 2-3 láhoa 
5a - láhoa ngắn, không bao lấy đài Macrosolen 
5b - láhoa đài, bao lấy đài và phần dưới cánhhoa 
; Ebramhe 


4b - hoa 4-5-phân, mỗi hoa có 1 láhoa 
5a - hoa hầu hết 5-phân, đều Dendrophioe 
3b - hoa 4-phân, lưõngtrắc 
6a - chùm, noãnsào và trái từtừ hẹp ở đáy 


4448 - Laranthus cordifolia Wall. Chùmgỏi lá-hình- 
tim. 


Tiểumộc bánkýsinh; nhánh xám đen, lúc non 
có lông séi. Lá có phiến bầudục, đến 9 x 5 cm, đáy 
hơi hừư:t rim, chót tà, mặt trên không lông, mặt 
đưới đầy lông màu sét; cuống 8 mm, có lông sét. 
Pháthoa ð nách lá rụng, nhiều nhánh cao 2-3 cm, 
đây lông sét; hoa dài 1,5 cm, chẻ đến 1/3-1/2 thành 

đđi. 


Quảngninh, 


- Leaves cordate; inflorescence ferruginous 
tomentose; flowers 1.5 cm long. 


4449 - Loranthus tienyenensis Li. Chùm-gỗi Tiênyên. 

Bụi kýsinh, cao đến 40 cm; nhánh tròn lúc 
bo nại Ty” đỏ. Lá có phiến bầudục trung, vào 
3x2 Km ĐÁP HẠn ân +) đày sét, t3 
không lông, dai, nâu phụ TÔ; CUỐN 
68 mm, có lông sét. Thoa L2 — lông tủ 
màu sét hình sao nhiều tầng; hoa đài 3 cm, tai 4- 
mm, 


'Tiênyên. 


- Ferruginous pubescence; leaves clliptic; 
perianth 3 cm long. 


4480 - Hyphear delsmgi (van Tiegh.) Dans. Chùmgôi 


ánkýsinh nhiều nhánh, không lông. Lá có 
phiến xoan thon, 10 x 3 cm, chót nhọn, tà, như 
đa, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 1-2 cm. Gié 1-3 ð nách, 
đài 1-3 cm; hoa cát có đài cao 1 mm, vành 3 mm, 5 
tai, tiểunhụy lép; hoa đực có 5 tiểunhụy, baophẩn 1 
mm. 


Núi cao : Láocai, Đàlạt. 


- Hemiparasite glabrous, spike; flowers short, 
unisexual (Loranihus vốnượi van Tỉegh.) Dans.). 


4451 - Macrosolen annamicus Dans.. Đạicán Việt. 


Bụi to, không lông Lá mọc đối; phiến 
bầudục, đài 10-18 cm, rộng 4-7 cm, dai, gân -phụ rát 
mảnh; cuống rất ngắn. Tán 2-hoa; láhoa và tiềndiệp 
cao 1,5 mm; đài dài 4 mm; vành cao 6,5-8,5 cm, đỏ. 

Hà trungnguyên, vào 1.100 m (hình theo 

T) 


- đmiporasie glabrous; 2-flowered cymes; 
flowers red to 8.5 cm long. 


` 4462 - Maeresolen sÄpressns BÌ. 


Loranthaceac -129 


|30- Câycỏ Việtnam 


PS - Macrosolen avenis (BL) Dans.. Đạicán núi 
VỀ. 


Bánkýsinh. Lá có phiến bầudục, to 3-7,5 x 1- 
3,5 em, đầu thon, đáy tà, dai, gân-phụ 4 cặp; cuống 
2-3 mm. Tán có cọng ngắn, 2-4 hoa; cọng hoa ngắn; 
vành luôngtrắc, đài 32-45 mm. 

Rùng caođộ 1.2002.100 m: Phúkhánh, 
Lâmđồng. 


- LeaVes coriaceous; flowers to 45 mm 
lon(Lo-ranthus avenis Bì.). 


4454 - Macrosolen bibracteolatus (Hance) Dans. 
Đạicán 2-tiềndiệp. 


Bụi kýsinh, không lông; nhánh già tròn; lóng 
đài 15-8 em. Lá có phiến thon, dài 8-12 cm, chót 
thon nhọn, dày, dai, gân-phụ khó nhận; cuống ngắn. 
Tán 2-3 hoa; đài 4 mm; vành đài 2,5-3,5 cm. Phìquả 
9x6mm, có đáy vời nhụy còn lại. 


Rùng từ 700 m sắp lên. 


~ Glabrous hemiparasite; flowers 3.5 cm long; 
berries 9 x 6 mm (Lorarthus bibracteolatus Hance). 


4455 - Macrosolen cochinchinensis (Lour.) van 
Tiegh.. Dạicán Nambô. 

Bụi bánkýsinh có chồi. Lá có phiến bầudục 
thon, to 6-8 x 2,5-5 cm, dày, không lông; cuống 2-3 
mm. Chùm đứng cao 2-3 cm; láhoa 1; vành hình rứi 
phù, cao 25-45 mm, tai 6; tiểunhụy 6. Phìquả tròn. 


Thôngthường ở đồng bằng, BTN. Trái trị ho; 
lá dùng như trà; nhựa tống nhau sau sanh. 

- Hemiparasite; leaves coriaceous, glabrous; 
eorolla 25-45 mm long; berries globulous (Loranthus 
[+ waskn Lour; L. globosus và ampuliaceus 
Rosb.). 


4456 - Macrosolen dianthus (King) Dans.. Đạicán hai- 
hoa. 

Bụi kýsinh to; thân đài đến 2 m; vô xám 
trắng, lóng đài 5-6 cm. Lá có phiến xoan rộng, to 
9 xố cm, đáy tròn, đầu tà, dày, đai, gân-phụ rõ, 4-5 
cặp. Hoa :o, đỏ; Ống vành đài 5-7 cm, tai 1,5 cm; 
tiểunhụy 1,5 cm. Trái .. 

Nhatrang; V. 


~ Hemiparasite up to 2 m taÌl; flowers red, to 
7 cm long (Loramwhus đianthuy King, Elranthe 
krempfi H. Lec.). 


4457 - Macrosolen robinsonii (Gamble) Dans.. Đạicán 
Robinson. 

Bánkýsinh không lông; lóng tròn. Lá có phiến 
xoan xoan-thon, to 5-7,5 x 2-3,5 cm, dai, mỏngmỏng, 
HE 5 cặp; cuống 3-9 mm. Pháthoa ö mắt không 

3 2-4 hoa có cọng ngắn hay không hắc cọng 
hoa 2,5.mm; ống đài 3 mm; vành đài 12-15 mm, 
phần đáy hơi phù, 6 tai. Phìquả xoan. 

\gtrị, Nhatrang. làm trà, litiểu, làm 
xọp bụng. 


- Glabrous hemiparasite; coroHa 12-15 mm 
long; berries ovoid (Eltrardhe robirsonii Gamble). 


LiẠi ~ Macrosolen tricolor (Lec.) Dans.. Đạicán tam- 


Bụi bánkýsinh, không lông; vỏ xám. Lá có 
phiến bầudục, rộng 2-2,5 cm, dai, đầu tròn, cuối 
dài 2-3 mm. Hoa từng cặp; láhoa 1,5 mm; đài cao 
mm; vành hình ống dài 3-4 mm, thuỳ 6, đỏ; 
tiểunhụy 6. Phìquả tròn. 


Đồngbằng B, Nhatrang, Phanrang. Dùng bó 
nơi gảy xương. 


~ Hemiparasite glabrous; flowers 3-4 cm long, 
lobes red (Elthranthe tricolor H. Lec.). 


4459 - Elythranthe sliỏa (BL) BL. Ban-ngà, Dực- 
lOa. 


m nuên. LÃ có phiến xoan đến tòndôi thon, 


cúng, lán/ 
dài đến 15 cm, ƒôm phụ Tö, 6-7 cặp; cuống 2-3 cm. 
Gié ngắn ö nách lá, mang 2-3 tầng hoa, trục dẹp; 


láhoa 1, cứng, to; đài 7 nam; vành đỏ, cao 5-6 mm, 
tai cao 1,5 cm. 
“Trung và caonguyên, 1.000-2.000 m. 


- Hemiparasite to 1 m tall; bracts developed; 
corolla red, 5-6 cm long (Lorarihus aibiảus BỊ; E. 
petelorii Merr.). 


4460 - Helixanthera annamica Dans. Chùmgời 
Trungviệt. 


Bánkýsinh không lông, Lá có phiến dài 6-9 
cm, lúc khô đenđen; cuống đại 1-1,5 em. Gié Ò nách 
lá, đài 7-8 cm; đài cao 1,5 mm; cánhhoa cao 3,5 mm, 
rời nhau, có phần đáy rộng, phần giữa hẹp, và phần 
chót hình muống, vòi nhụy 2 đài 2 mm. 


Vùng Đàlạt, IV (hình theo Danser). 
~ Hemiparasite glabrous; petals free, 3.5 mm. 


Loranthaceae -131 


mm - Helixanthera brevicalyx Dans.. Chùmgỏi đài- 
n 


Bánkýsinh nhiều nhánh, có lông mịn hoe. Lá 
mọc xen hay đối; phiến nhỏ, dài 4-8 cm, nâu đenđen 
lúc khô; cuồng dài 5-10 mm. Chùm đứng cao 3-5 cm; 
đài cao 1,2 mm, rộng hơn cao; cánhhoa rời naw cao 
7 mm, phù ỏ phần đáy, hẹp ö phần giữa. Trái tròn. 


Quảngtrị. Var. hayatae Dans.: hoa không cọng, 
lá to hơn, dải 7-8 cm; Dilinh, Langbian thình theo 
Danser). 


~ Branches rufous pubescent; leaves lanceolate; 
petals free, 7 mm long; berries globulous. 


tru - Helixanthera coccinea (Jack) Dans.. Chùmgôi 


Bụi, lúc non có lông hoe, mau rụng; lóng 
mảnh, đài. Lá mọc xen; phiến đaidai, chót tà, đáy 
tròn, gân-phụ rõ, 5-6 cặp. Gi đài 6-12 cm, mảnh; 
hoa đỏ; cánhhoa rồi nhau. Phìquả xoan, cao 7-8 
mm, đầu có thẹo bao hoa còn lại. 


Bìnhdương. 


- Branches rufous pubescent then glabrous; 
flowers red; Đberries ovoid, 7-8 mm high (boramhius 
coccinews Jack). 


4463 - Helixanthera cylindrica (Roxb.) Dans.. 
Chùmgỏi trụ. 

Bánkýsinh. Lá có phiến bầudục đến thon, 
láng, dày. Chùm ở nách lá, thưa; Sang và hoa đỏ 
đậm; một láhoa nhỏ; cánhhoa 5, rời, dày, không. 
lòng, tiểunhụy gắn trên cánhhoa, baophấn dài, nhỏ” 
như chỉ. 


Bìnhnguyên; V-VII. 


- L@aves coriaceous, glabrous; petals free; 
Stamens inserted on petals (Lorarthus cylindricus Jack 
ex Roxb.). 


4464 - Helixanthera Hgustrinum (Wall) Dans.. 
Chùmgỏi nữtrinh. 

Bánkýsinh; nhánh già có vỏ trắng. Lá mọc. 
đối; phiến thon ngược, to ? x 1,2 cm, lúc khô nâu 
đen, gân mảnh, khó nhận, 3-4 cặp; cuống 4-6 mm. 
Tután 2 ñoø, ít khi 4; cọng dài 1 cm; láhoa 1; hoa 
cao 8 mm, đổ nêu; láđài 4 có rìa nơi cọng; 
tiểuhgy 4, gắn cao trên cánhhoa, baophấn có cạnh. 


~ Leaves oblanceolate, 3 cm long; flowers 
brown red (Lorathus ligustrinus Wall.). 


Loranthaceae -133 


4465 - Helixanthera parasitica Lour. Chùmgỏi kýsinh. 


Đụi bị inh; nhánh mảnh. Lá mọc đối, 
phiến thon, dài Ở cm, dòn, không lông, đen khi khô; 
cuống 8-10 mm. Gié ở nách lá, dài 6-10 cm; cọng 2 
mm; đài cao 2,5 mm; vành: trắng, vàng hay đỏ, cao 7. 
XI xi cánhhoa 5, rời nhau. Phiquả hình trụ hay 

Iudục, 


: Miền Trung từ 500 đến 1500m. Chứa tutin 
trị điên, làm giảm sự lo-âu, gây-gổ. 
- Leaves blackish on dry; petals free, 'white, 
yellow or red; fruit ovoid (7,oraihus adpressus Engl.; 
1. penapetalus Roxb.), 


4466 - Helixanthera pierrei Dans.. Chùmgöi Pierre, 


Bụi bánkýsinh; nhánh to, lóng dài 4-5 em, có 
cạnh tà, khi gảy có sọi. Lá có phiến thon, đầu nhọn, 
đầy tà tròn, đày, dai như đa, lúc khô nâu-vàng, bìa 
tống xuống, gân-phụ khó nhận; chống 1-2 cm. Gié 
ở ngọn, đài 20 cm; hoa không cọng, 
cánhhoa 5, rồi nhau, 

Nam. 


lài cao 3 mm; 


- LêaVês coriaceous; racemes to 20 cm long, 
flowers sessile; petals free. 


4467 - Helixanthera pulchra (DC) Dans.. Chùmgỏi 
tuyệt. 


Bánkýsinh thành bụi; nhánh to, tròn, không 
lông. Lá có phát thon hẹp, to vào 10 x 3 cm, 
dàydày, 6ân-phụ 7 cặp; cuống dài 1-1,5 cm. Chùm 
dài 5-20 cm ò nách lá; cọng hoa ngắn, dài 0,5 mm; 
cánhhoa §5, rồi, đài 11 mm; tiểunhụy 5. 


Đồngnai. 


- Leaves lanceolate, 10 x 3 cm; racemes to 20 
Đề \ng petals free, 11 mm long (1 oranthus puichra 


4468 - Dendrophtoe falcata (L.£ˆ) Dans.. Mộcký cong. 

Bánkýsinh; vỏ xámxám, bìkhẩu tròn nhỏ. Lá 
Tnọc xen hay gần như đối; phiến xoan sân chánh 
ngay hay congcong, gân-phụ cặp,lông hình sao 
xênh cuống 1-1,Š cm. Chủm 2-4 cm; đài 4-5 mm, có 
lông; vành 3-4 em, rồi nhau 1,5 em; chỉ tiểunhụy 
công lông. Phìquả 5-6 mm, đầu có vết bao hoa 
còn lại. 


Thủđúc. Chống thụthai (antifertile). 
- Leaves altern or subopposed; petal 
long. free on l5 em: herriee Sa 


134- Câycö Việtnam 


* (Xem chú thích ở trang T8) 


4470 - Dendrophtoe pentandra (L) Miq.. Mộcký 
ngũhùng; Scaly fowered Loranthus. 

ýsinh có nhánh to. Lá mọc xen, phiến 
đahình, đấu tà hay nhọu, đáy tà, không lông, dày 
như da. Chùm ngắn ở nách lá; láhoa 1, nhỏ; 
cánhhoa 5, dính thành ống hơi phà, phía trong đỏ. 
“Trái xoan tròn, cao đến 1 cm. 


Thôngthường ở bìnhnguyên cho đến rừngsác, 
BTN. Đấp tả phòng loét. hào 


~Common hemiparasite; gamopetalous; berries 
1 cm long (Loranthus pentandrus L.). 


4471 - Dendi oe siamensis (Kurz) Dans.. Mộc] 
tÊn rophi (Kurz) ký 
'Tiểumộc bánkýsinh, khá to; phần non có 
lông dày hình sao sét. Lá mọc đối, cỗ phiến xoan 
Bà) thon, đài 4-7,5 cm, đáy tròn, hơi lõm, chót 


n, có lôi t dưới, gân-phụ không rõ; cuống 5- 
8 ram. Gié ng on Tái Hà) ổ mmnbrộng à mài. 


Rừng trungnguyên (hình theo Danser). 


Branches ferruginous stellate tomentose; short 
spike; berries 6 x 4 mm (Loranthus siamensis Kurz). 


4472 - Dendrophtoe varians (BI) BI. Mộcký 


biếnthiên. lâu 

; Bánkýsinh thành bụi; thân to nị tay, 
vỏ đen ít nứt nhánh non không lông. tị làn „ng 
phiến xoan, đầu tròn hay tà, đáy hẹp, từ từ hẹp trên 
CÔNG gân từ đáy 3, dai, không lông; cuống vào 1 
cm. Pháthoa cao 2 cm. Phìquả xoan, cao 1 cm, 
Tniâunâu. 


T. 


Tigổ to 1 cm large; leaves giabrous; 
inflorescence 2 cm; berries 1 cm long (Lorartfius 
varlans Bì.). 


4473 - Scurrula argentea Dans.. Mộcvệ bạc. 


Bánkýsinh cao 50 cm, to 7-8 mm ở gốc; 
nhánh mảnh, to 0,5-15 mm, đen, đầy lông ö phần 
non, Lá mọc đối phiến xoan, dài 1-1,5 cm, đầy lông 
hừnh sao màu , gân chánh và phụ không rõ; 
cuống 4-6 mm. Tán 2-hoa; đài 2 mm; vành cao 2,2 
cm. 


Phanrang, 400 m; III. 


Leaves. branches white stellate tomentose; 
corolla 22 mm long. 


xH5Ði Scurula atropurpurea (BL) Dans. Mộcvệ 
lenđỏ. 

Bánkýsinh: nhánh tròn, vỏ xám hay nâu 
đođỏ. Lá cổ phiển bầudục hay xoan thon, to 4-9,5 x 
2-5 cm, có lông nâunâu hay xámxám, gân-phụ 6-7 
cặp; cuống 1 em. Chùm dài vào 1 cm; cọng hoa 4 
ram, có lông hình sao, láhoa 1; đài cao 4 mm; vành 
đãi 15-19 ) HH, lưỡngtrắc, có lông mặt ngoài, thuỳ 4; 


lậm. 
Vùng núi cao, 100-1500 m: Vinh, Lâmđồng. 


~ Leaves brownish or greyish pubescent; corolla 
19 mm long; stamens đark red (Loranthus afr0pur- 
pureus BỊ). 


4475 - Scurrula ferruginea (Jack) Dans.. Mộcvệ sét. 
Bụi b inh; nhánh và mặt dưới lá có lông 

hành sao nhủ , màu nâu đỏ. Lá mọc 

đổi, phiến bầudục, vào Là ha ty gi con 
không Jng đenđen lúc khô; cuống 3-5 mm. Chùm 
ngền đài 4 mm; vành hình Ống có lông dày, 4 thuỳ; 

lunhụy 4. Phìquả có lông màu sét. 
Igtum, Thấtson (Châuđốc). 


- Branches, leaves bencath brown red stellate 
tomentose; racemes short; berries hairy (Lơi 
Jemugineus Jack). 


nHnh: Scurrula gracilifolia (Schult.) Dans.. Mộcvệ lá- 
nh. 
Bánkýsinh cao 20-25 cm; vỏ xám trắng. Lá 
mọc đối; phiến xoan, to 5,5 x 3-4 em, đáy Bị hay 
tròn, mỏng; cuống 4-6 mm. Hoa 3 trên một cọng 
ngắn; đài 2-3 mm; vành dài 2 cm, tai cao. 4-5 mm, 
đậm mặt trong, màu sét mặt ngoài. 

Càná, Dàlạt, thường trên Ãorzs. Trái cho là 
làm §áng mắt; nhánh đùng cho phụnữ mới sanh và 
trị đau bụng. 


- Leaves thin; cymes 3-flowered; petals red 
inside, ferruginous outside (Loramhus gracHifolia 
Roxb. ex Schultes; Loramhws chinensis Benth.). 


4477 - Scurrula nofothixoides (Hance) Dans.. Mộcvệ 
tròn. 

Bụi bánkýsinh; nhánh non và lá có lông hừn: 
sao nhiều tầng, màu nâunâu. LÁ có phiến xoan 
ngược, đầu tròn, đáy tửtừ hẹp trên cuống. Tụtán 2 
hoa ö nách lá trên cọng ngắn; đài cao 3 mm; vành 
hình ống dài 2,5-3 cm, tại 4; tiểunhụy 4. Phìiquả 
hình xálj, cao 3-4 mm. 


Nhatrang, Thùđúc. È 

- Branches.leaves brownish stellate dense 
ubescent; corolla 3 cm long; berries pyriform 
([ oranthus notothixoides Hance). 


Loranthaceae -135. 


136 - Câycỏ Việtnam 


4478 - Scurrula parasitica L.. Mộcvệ kýsinh. 

Bụi bánkýsinh; nhánh và lá có đông hình sao 
nhiều ,nàu hoehoe. La có phiến bầudục, vào 6 
x 3 cm, dầu tròn tà, dai, gân-phụ mảnh; cuồng 5-7 
mm. Chùm ngắn; đài 3 mm; vành hình ống phù ở 
phần trên, cao 17-20 mm, tai 4, cao vào mm; 
tiểunhụy 4. Phiquả hình xáij, cao 5-8 mm. 


Nhatrang đến N. Chứa tutin: xem t. 123, 


- Rufous stellate pubescence; short racemes; 
corola 2 cm long; berries pyriỂform (1oranthus 
scumula (L.) L.). 


4679 - Seumula philppensis (Cham. & Schi) G. 
n... 


Bánkýsinh. Lá mọc đối; phiến bầudục, to 8 
x 3-4 cm, có lông săngrắn, gân-phụ 4 cặp; cuống 3- 
5 mm, có lông tắng. Chùm ö nách l, đầy 
sé; đài có lông; vành dài 17-25 mm, tai 4,cao đ 
3-8 mm; tiểnhụy 4, gắn Ò miệng hoa. 


Langhanh. 


l£aves white pubescent, racemes short; 
corolla 17-25 mm long; stamens 4 (Loranhus 
philppersis Cham. & Schlechi.). 


Ti - Taxillus balansae (H. Lec.) Dans.. Hạtmộc 
Insa, 

Bụi Hườ I; nhánh non mảnh, có lông sét, 
vỏ xámxám. gần như mọc đối; phiến Xoan: 
bầudục, to 5-7 x 3-4 cm, gân phụ 4- sp, đaidai, 
mặt dưới có lông hình sao mau rụng. Tán 3-hoa 
trên cọng ngắn; đài 2 mm, vành mảnh, cao 3-4 cm, 
thuỳ 4. Phìquả xoan, dài 4 mm. 

Bavi, Đànẳng, 1.200 m. 


Leaves subcoriaceous, stellate pubescent 
beneath; flowers 3-4 cm long; berries 4 mm long 
(Loranthus balansae H.Lec.). 


4461 - Taxillus delavayi (van Tiegh.) Danser. Hạtmộc 
an ' 


nkýsinh cao 30 cm; nhánh mảnh, ĐEN] 
lông. Lá có phiến xoan ngược, nhỏ, vào 3,5 x 1,2-1, 
cm, dai, gân-phụ 3-4 cặp, cuống dài 5 mm. Tán Ò 
ngọn; #oz đực cao 3 cm, đỏ đậm, tai ngắn, 2-3 mm, 
tiểunhụy 4, không thò; hoa cái nhỏ hơn, tím. 
| "Vùng núi cao: Sapa. 


Hemiparasite 30 cm tall; male flowers 3 cm 
long, dark red, femaie flowers smaller, violet 
(Phyllodermis delavayi van Tiegh.). 


4482 - Taxillus kwangtungensis (Merr) Dans.. 
Hạtmộc Quảngđông. l l 

Bụi bánkýsinh cao 1 m. Lá gần như mọc đối, 
có phiến thường thon, vào 8 x 2,8 cm, tà hai đầu, 
dai, không lông, láng mặt trên, đenđen lúc khô, gân- 
phủ khó nhận, 3-4 cặp; cuống vào 1 cm. Tán 2-4 

a trên cọng cao 3 mm; đài 4-5 mm; vành cong, đài 

2-3 cm, tai đài 1 cm; tiểunhụy 4-5. Phìquả dài 5 
mm, mặt như có hạt. 

Chợbð, Bànà, đến 1.500 m. 

- Hemiparasite to 1 m tall umbels shortly 
pedunculate; corolla 2-3 cm long (Lorantltus kwang- 
tungensis Merr.). 


4483 - Taxillus chinensis (DC.) Dans. Hạtmộc 


Thang ác lánh lông vàngvàng TỒi 

; nhị non có ng rồi 
không lông, cô bìkhẩu trắng. Lá mọc đối; phiến 
bầudục, lúc non có lông ö gân, gân-phụ 4 cặp; 
e đến 1 cm. Tútán ö nách lá; cọng hoa ngắn 
hay dài, hoa đài 1,5-2,5 cm, xanh mặt ngoài, đỏ mặt 
trong; tai vành 4; tiểunhụy 4, gấn Ở miệng hoa. 
Phiquả tròn hay trònđài, có u nần, cao 6-8 mm; hột 
1, 


Rừng đến 1.500 m, BTN; 8. 


- Branches yellowish pubescent then glabrous; 
flowers red inside; berries 6 mm hịgh (Loranthus chữnensis DC.). 


4484 - Korthalsella japonica (Thunb.) Engler. Cốttân, 


Bánkýsinh nhỏ, không iá; thân màu lạc, do 
đốt dài 1-2 cm, đẹp, rộng 3-5 mm, mang nhánh mọc 
đối trong một phẳng với nhánh mẹ. Hoa nhỏ ở mắt, 
không cọng, zmphân, không láhoa; phiquả tròn, 
trăngtrắng. 


Rừñg từ 100 m trở lên; từ Ẩnđộ, Trungquốc 
đến Úcchâu.. 


- Hemiparasite aphyllous, articulated, green; 
flowers sessile, small, 3-merous (Wiscưm japonicum 
'Thunb.; K. opni2 (Thunb.) Merr.). 


4485 - Ginalloa siamica Craib. Thưloan. 
Bánkýsinh thành bụi màu vàng lục; nhánh có 
đốt, hình trụ, không lông. Lá mọc đối; phiến không, 
ng, Xoan kg tròn, đáy từtừ hẹp, dày, không 
lông. Gi ở chót nhánh dài 2-3 cm; hoa đơnphái, 
mang 3-4 phiến gần như rời nhau; tiểunhụy 3-4. 
Quảnhâncứng to 3-4 mm, có baohoa còn lại. 
Rừng trung và caonguyên (hình theo Danser) 


~ Hemiparasite; stem articulated; spike; flowers 
unisexual; drupes 3-4 mm across (G. Ìaosensis H. 
Lec.). 


138- Câycỏ Việtnam 


4486 - Viscum articulatum Burm. f. Ghi có-đốt, 
Chùmgỏi đẹt; Mistletoe. 

BĐụi thòng, bánkýsinh, đài 40-60 cm; thân có 
đốc dẹp, để gày ö mắt, không lá. Hoa ð mắt, chụm 
3, hoa giữa cải hoa hai bên đực; đài 3-4-phân; 
baophấn gắn trên láđài. Phìquả trắng, to. 3-4 mm. 


Phanrang vào N. Dùng đấp nơi bị đập, gảy 
xương, đứt; trị sốt; phấndương. 


~ Hemiparasite; stem green, articulated, aphyi- 
lous; flowers female between 2 male; berries VÀNG 


4487 - Viscum liquidambaricum Hay.. Ghi trên-thâu. 


Bánkýsinh (hòng, không i4; thân xanh, có đốt, 
dễ gây, luỡng hay tam-phân, lóng dẹpdẹp đài 3-6 cm, 
sóng, sóng giữa cao. Hoa ở nơi mắt, đơnphái. 
Trái tròndài, vàngvàng. 
Trị thắp-khóp, đau-lung. 
Kýsinh chỉ trên Thâu 4iidonb ár hay Sồi 
Quercus, 3.000 m: Thửpháp, Làocai, Lâmđồng. 


~ Hemiparasite; stem aphyllous, articulated; 
flowers unisexual. 


4488 - Viscum album L.. Ghi Ben 22ml Mistle 
IC, Bánkýsinh; thân lưới lu; lóng tròn, 
đài 2-7,5. Lá mọc đối; phiến đình muỗng hẹp, to 3- 
5 x 1-2,2 cm, rọng nhất ð 1/3 trên, chót tà tròn, dai, 
gân tủa tù đáy. Pháthoa ở ngọn, biệíchu; hoa cái có 

O hạ, cao 2-3 mm, phiến hoa lắc cao 1,5 
mm. Phùgw¿ trắngtrắng, bầudục, to 7 x 8 mm, đầu 
có bao hoa còn lại. 

Núi cao: Làocai. Hạ huyếtáp, trị bướu, chống 
ungthư pháttriển, bổ tim; trấnthống, trấnluyếnsúc, 
trị sản; xổ. 


- Stem 2-4furcate; leaves narrow spatulate; 
flowers dioecious; berries 7 x 8 mm. 


4489 - Viscum capitellatam Sm.. Ghi đầu. 

Bánkýsinh thành bụi nhỏ; nhánh bì s3 
trón, có cạn: cao như cánh, dế v1 thành đốt. 
mọc đối, phiến hừu: mmuỗng hẹp, đầu tà, đáy tùtù 
hẹp trên cuống, dày, đài 1,5-2,5 cm. Hoa đơnphái, 
tán 3-hoa ö nách lá. Trái xoan, cao 5-6 mm, có mụt 
nhỏ, 


hân, 
Lá 


Sôngbé. 


- Stem articulated; leaves spatulate; flowers 
unisexual, by 3; berries 5-6 mm long 


4490 - Viscum heyneanum DC.. Ghi Heyne. 


Bánkýsinh thàn bụi nhỏ, cao 20-20 cm; 
nhánh có cạnh cao. Lá có phiến nhỏ, hình muống, 
đài 1-2 cm, đầu tròn, gân chánh 3. Hoa chụm 3 ð 
nách lá. Trái xoan cao 3-4 mm, có mụt. 


Đaàlạt, Bìnhdương; 3. 


~ Leaves spatulate, 1-2 cm long; flowers by 3; 
fruits 3-4 mm long (V. capHellarum non Sm., H. Lec.). 


4491 - Viscum indochinensis Dans.. Ghi Đôngdương. 

thành bụi nhỏ, nhiều nhánh; 
nhánh rẻ. Lá mọc đối; phiến xoan ngược, dài 1-2 
cm, rộng 6-9 mm, đầu tròn, đáy nhọn, gân không rõ. 
'Tután đơn như chụm Ò nách lá, hoa 1-3 vàng sậm, 
hoa giãa cái. Phìquả tròn, to 3-4 mm. 


Phanrang; 10 (hình theo Danser). 


- Stem articulated; leaves obovated, 1-2 cm 
long; berries 3-4 mm long. 


4492 - Viscum ovalifolium DC.. Ghi lá-xoan. 

Bánkýsinh thành bụi ghòng, đài đến 1 m; 
nhánh tròn, không lông, xanh, lóng á-5 cm, lưỡng hay 
tamphân. Lá xanh đậm, dày, rất dòn, có 3-5 gân 
chánh khó nhận; cuống dẹp 4-5 mm. Chụm ò nách 
lá; hoa đớnphái, hoa cái 4-phân. Trái còn đài và lúc 
nơi, có ?nụi. nhỏ, chú lông XXHÚN 10.4, DMp, có 4: 
SỌC dỌC. 


Rùng BTN, qua Bảolộc, Sàigòn; TH. 


- Pendent to 1 m long; berries yellowish, 4 mm 
8CTOSS V€TTUCOUS. 


4493 - Viscum orientale Willd.. Ghi dôngphương. 


Bánkýsinh, nhánh tròn, lưỡngphân hay mọc 

bà Lá có phiến key thon, n tà, gân mộ HH 

dày, mậpmập; cuống 3-5 mm. Chụm; hoa là 

đồngchu, nhò; Thiền hoa 4, tiểunhụy 4 Phìquả tròn 
không có mụt. 


Rùngsác. Rất giống loài trên, khác chínhyếu 


là ở trái có mụt hay không. Đấp trị làm mủ, đau gân. 


~ Hemiparasite; berries globulous. 


Loranthaceae -139 


4494 - Viscum stipitatum H. Lec.. Ghi có-cong. 

Đụi bánkýsinh nhỏ, không lông; nhánh tròn, 
lưôngphân hay mọc đối. Lá mọc đối, phiến mỏn 
thon congcong, dài 5-9 cm, gân chánh bx3 Tuián 
hoa trên cọng rất ngắn, hoa cái Ò giữa 2 hoa đực, 
cao vào 2,5 mm; đài 4 thuỳ; tiểunhụy 4. Phìiquả 1-2, 
cao 4-6 mm, đáy từtừ hẹp, 


Khôngpha, núi Dinh. 


~ Leaves lanceolate falciforrn, 3-nerved; berries 
46 mm hịph. 


BALANOPHORACEAE : họ Dươngđài. 


4495 - Balanophora abbreviata BI.. Dươngđài ngắn. 

Toànkýsinh: rễ, không diệplục, củ cứng, đơn 
hay có nhánh Lá 3-7 songdính, cao 1-2 cm. 
Pháthoa đực ở tên, cái ở ¡, hoa đực 10-20, 
phiến hoa 4-5; liênhùng 16-20 baophấn; phần cái 
vào l5 x 1 cm, mang vÐsố hoa cái trần chỉ gồm 
noãnsào, 

Rừng luônluôn xanh, kýsinh #iczs.. có khi 
THibbcus tihlacews, IX-XII. Lào, VN ?(hình theo B. 
Hansen). 


- Holoparasite; inflorescence male separate 
from female. 
4496 - Balanopbora elongata BI. Cúcphưng. 


4497 - Balanophora latisepala (van NI Lec.. 
Dươngdài hình-cầu. Toànkýsinh rế, không điệplục; 
củ mặt nhănnhíu, có mụt hình sao. Lá 
songdinh. Biệtchu. Pháthoa cái hình trụ đứng, ngắn, 
đầu phù tròn, nâu đỏ; hoa cái nhỏ, giữa hoa hình 
dùi. Pháthoa đực cao 7-8 cm, trên vảy, hoa to hơn, 
cÓ cọng, màn có 10-12 túi-phấn. 
ýsinh rễ đạimộc, rừng luônluôn xanh, 0- 

1600 m: Thanhhoá, Phúkhánh Đalạt, Bàrja, 
Châuđốc, Bạcliêu.. ] (hình theo B. Hansen). 

~ Holoparasite; leaves distichous; inflorescence 
male as erect spikes, female as globulous red brown 
heads (B. sphaerica van 'Tiegh.). 
4498a - Balanophora. VaT fungosa 

Kýsinh rễ, củ 1 hay nhiều với nhau, mặt có 
hạt và mụt hình sao. Thân cao 2,5-11 cm. Lá 15-30, 
nhỏ, to 2-3 x 2 cm. Pháthoa lưởngphái: phần đực 
dưới, cao 5-10 mm, thai 2-20 hoa trên cọng 3-7 
mm, hoa 4-5-phân, phiến hoa xoan bầudục; liênhùn, 
xoan bầudục. Phần cái trên, hình cầu, mang đến 
triệu hoa cái nhỏ, mo 1 mm, noãnsào 0,5 mm. 

Rừng dày. 


- Holoparasite; inflorescence globulous, 
dioecious. 


4498b - Balanophora fungosa J.R. & G. Forstcr 
subsp. indica (Arn.) B. Hans.. Dươngđài nấm. 

'Toànkýsinh rễ, cao đến 22 cm. Củ đơn hay 
chia nhánh. 10-20, gắn xoấn ốc, to 3 x 2 cm. 
Biệtchu. Pháthoa đực xoan bầudục, to 2-7 cm; phiến 
hoa 4-5, dài 3-7 mm; liênhùng 4-5 baophấn. Pháthoa 
cái bầudục hẹp, to 1-6 cm; hoa cái vôsố, trần, chỉ 
gồm noãnsào mà thôi. 

Kýsinh rế nhiều loài họ Đậu, Cissus, 
Tetrastisma.., rùng luônluôn xanh, 500-2.600 m, BTN; 
1-XI (hình theo B. Hansen). 

- Holoparasite; leaves spirally inserted; 
inflorescences male & female head like (Langsdorfia 
tdiïca Arm.). 

4499 - Balanophora larilora Hemsiey. Dươngđài 
hoa-thua. 
k Toànkýsinh rễ, không diệplục; củ cúng có 
unần to. Lá mọc đối. Biệtchu. Pháthoa cái có thân 
có unần nhỏ, cao 5-10 cm, đỏ bầm hay tím; búp có 
2-7 cặp láhoa kếtlợp, láng, nâu đen lúc khô. Thân 
đực cao 20 cm; trục cao 10-13 cm có vảy mọc đối 
thành 4 hàng; pháthoa cao 6-8 cm; nụ tròn không 
cọng; ; phiến hoa 2 giữa hơi to, ít khi 7-8; cộnghùng 
bẹp, rộng 4-6 mm. 

ýsinh rể đạimộc: núi NgọcPan (hình hoa 
theo B. Hansen). 

- Holoparasie; leaves opposed, female 
inflorescences ellipsoid. 


4500 - Rhopaldtnemis phalloiđes Tunghun. Chuỳđầu 
duoønghình. 

'Toànkýsinh rễ, không điệplục; củ to 2-10 cm, 
lạng hay có unần; thân dài 2-10 cm, tậncùng với 
lệ DA bầudục dài 6-20 em, lúc non có láhoa 

lộp bao. Hoa đơnphái giữa lông, hoa đực vỏi 
baohoa 5 răng, baophẩn thành cội ; hoa cái với 
noãnsào có 2 vòi nhụy dài. 

Kýsinh rế đạimộc, rừng, caođộ trên 1.300 m: 
tù Bìnhtrithiên đến Iâmđồng (hình hoa theo 
Hansen). 

- Holoparasite; inflorescence cvơid with 
imbricate scales; flowers unisexual. 


Balanophoraceae -141 


mm 


RAFFLESIACEAE : họ Địanhñn 


4501 - Sapria himalayana Griff.. Địanhân Hinmalaya. 

'Toàmkýsinh rế, bám vào rễ cây, không thân, 
không “Hệ, phát ra hoa rất to biệfchw. Hoa nỏ 
rộng 12-13 cm, rế: hôi; cánhhoa mập, có mụt, vàng 
#ươi lúc non, đỏ có đốm vàng lúc nỏ lâu; miệng hoa 
có một tràng tròn; hoa đực có 20 tiểunhụy. Hoa cái 
có một buồng có đínhphôi khúckhuỷu mang nhiều 
noän đảosinh. 

"Thường trên rễ Ciss⁄s: rừng dày Đàlạt (hình 
theo Tixier). 

- Holoparasite on roots of Cissus; fiowers 
tunisexual, 12-13 em large, fetid. 


x4 E0 24 
2O 


142- Câycö Việtnam 


4502 - Sapria poilanei Gagn.. Dịanhãn Poilane. 
'TToànkýsinh rế, không diệplạc, không thân. Củ 
ngắn mang lá như vảy tamgiác, gắn đưới pháthoa. 
loa to, donphái, bao hoa có Ống cao em, 10 
phiến d2mgiác tà, ln 6-8 bài w, Vu, Thành 
ng, có một tràng hường có lông to. h In đực 
là 1 cột với 20 .baophấn (iếênhhng) nở: do lỗ; 
noãnsào hạ ö hoa cái. 


Kýsinh rễ Teasdgma: Cambốt; VN ? 


- Holoparasite on root of Temrzsgma in 
Cambodge. 


4503 - Mitrastemma yamamotoi Makino. Mạohùng. 

“Toànkýsinh rễ, không điệplục, màu vàngvàng 
hay nâu, cao 3-15 cm; thân to đến 1,2 cm, có lá đầu 
tà, đài 1-1,5 cm. Hoa lưỡngphái Ö ngọn; baohoa 
hình Ống; tràng hường, nhụy đực là liênhùng dài 
1420 mm; noãmsào thượng mang 8-15 đínhphôi 
H+-40 noãn nhiều. Hột rất nhỏ (0,25 mm), rất 

l7” 


_ Kýsinh rế Ea ceae, Ö rừng caođộ. 1.300-1.700. 
Ñ XI. _ bộ 


m:T và 


- Holoparasite on Fagaceae root; flowers 
bisexual; placentation parietal. 


CELASTRACEAE : họ Chândanh 
1a - trái không tụ-khai 
2a - noãnsào có 4 cạnh - Quadripterygium 
2b - noãnsào không cạnh ” 
3a - nhiều buồng; vòi nhụy Ö giữa Elaeodendron 
“ 3b - một bưồng, vôi ỏ hông Pleurosplia 
1b - nang 
2a - hột có cánh 
3a - dĩa mật có thuỳ, góc ngay cánhhoa Lophopetalum 
3b - đĩa mật nguyên, góc ngay láđài Solehospermum 


2b - hột không cánh 
3a - bầu noãn đồngphân; lá mọc đối 
5a - cánhhoa rồi; dĩa mật dày 
$a - noãnsào không phânbiệt với día mật; buồng 1-noãn 


Gliptopetakum 
$b - noãnsào phânbiệt với dĩa mật; buồng 2-noãn Evonymus 
5b - cánhhoa dính nhau ở đáy Microtropis 
3b - bầunoãn dị-phân; lá mọc xen, có khi mọc vòng 
4a - tután; lá mọc vòng. Gymnosporia 
4b - chùm đơn hay kép; lá mọc xen 
5a - noãnsào 3-5 buồng; thường biệtchu. Calastrus 


5b - noãnsào 2-buồng; tạpphái Khmima 


4504 - Glyptopetalum annamense Tard.. Xâmcánh 
'Trungbộ. 
'Tiểumộc cao 2-3 m; nhánh mảnh, không lông, 
ch SE Hi] 

L1 <2 -phụ 
cập tuân š nh lạ hi ngọn nạh Gà tá cm 

hai nhiều lần. Nang tròn, to 5 mm; có 4 láđài 
còn lại nhỏ; buồng cho 


Núi cao: Bạchmã.. 


- Shrub 2-3 m hiph; leaves glabrous; cymes 
biparous; capsulae gobulena, 


4505 - Glyptopetalum calyptratum Pierre. Xâmcánh 
chóp. 

Tiểumộc cao 6 m, không lông. Lá có phiến 
bầudục thon, dài 9-10 cm, đầu tròn hay tà, dày, lục 
đợi, hy m1 16-18 cặp gân. Tụtán nhịphân dài 4-7 
em; hoa 4-phân; cánhhoa 4 mm; tiểunhụy 4; đĩa mật 
Phủ noãnsào 4-buồng. Nang 2-4 thuỳ, thường 2- 
buồng; hột đài 8-9 mm, có tủy, 


Hai bên sông Đồngnai, Bàrja; VII, 7. 


~ Treelet 6 m hịgh, glabrous; cymes biparous; 
petals 4 mm; capsules 2-4-Ìoculare; seeds with aril. 


4506 - Glyptopetnlum chaudocensis Pierre. Xâmcánh 
Châuđốc. 
'Tiểumộc cao 3 m; nhánh vuông, xanh. Lá có 
lỏng thon, dài đến 12 cm, đầu thon hay tà, đáy tà, 
ông lông, mặt dưới màu lợt, gânphụ 6-8 cặp. 
'Tụtán nhịphân, cao 2-3 cm; cọng hoa 3-5 mm; hoa 
4-phân, cánhhoa 4; tiểunhụy 4; noãnsào 4 bưồng. 


Nang. -~ 
Tâyninh, Châuđốc; VI. 


~ Treelet 3 m high; branches 4-gonal; leaves 
lanceolate; flowers 4-merous. 


4507 - Glyptopetalum gracilipes Pierre. Xâmcánh 


cọng-mảnh. 

Đạimộc cao 8 m; nhánh không lông, to 1 mm. 
LÁ có phiến bầudục, to 7-12 x 3-5 cm, gân Phụ 5-10 
cặp, bìa có răng nằm, cuống 3-6 mm. Tután có 
cọng dài 2-5 cm, tamphân; cọng hoa 2-3 mm; hoa 4- 
phân; cánhhoa 3 mm; dĩa mật; tiểunhụy 4. Nang 
xanhxanh, rộng 1 cm, cao 5 mm; mảnh 3; hột có 
vàng, mỏng. 


Càná; VI. 
._- Tree 8 m high; branches glabrous; cymes on 
long peduncle; petals 3 mm; capsules 1 x 5 mm; 
valves 3. 


'Celastraceae -143 


4508 - Giyptopefaium harmandianum Pierre. 
Xâmcánh Harmand. 

Cây không lông; nhánh có 4 cạnh, to 2 mm. 
lá có phiến trònđài thon, to 13-17 x 3-4 cm, gân- 
phụ 10-12 cặp, bìa nem ên, mỏng, dai, cuống i-1,5 
cm. Tután 3-hoa đài 3-5 cm; hoa 4-phân; láđài 1,5 
mm; cánhhoa dài 3 mm, dày, tiểunhụy 4; dĩa mật; 
noãnsào 4-buồng 1-noãn. Nang; mảnh 4; hột có tử-y, 


Chọ-gành. 


~ Shrub glabrous; leaves to 17 cm long; flowers 
4-merous, capsules 4-valved. 


4502 - Glyptopetalum longipedunculatumm Tard.. 
Xâmcánh cọng-dài. 

Tiểumộc cđo 5 m; thân to 6-7 cm; nhánh 
không lông, vỏ xám. Lá có phiến bầudục tròndài, to 
812 x cm, bìa có răng xéo, gân-phụ 5-7 cặp; 
cuống 4-5 mm. Tután có cọng dài, lưỡngphân; cọng 
mm em. Nang to 1-1,5 cm; mảnh 3; hột đođỏ, có 
tử-y. 


Càná. 


~ Shrub 5 m high; leaves coriaceous, finely 
đentate; capsules 1-1,5 cm large. 


4510 - Giyptopetalum poilanei Tard. Xâmcánh 
Poilane. 

Đạimộc cao 7-8 m, thân to 15 cm; nhánh non 
vuông. Lá có Jong bầudục, to 12-16 x 6-7 cm, bìa 
có răng tà, dai, lục xám, láng, gân-phụ 7-8 cặp; 
cuống Ï cm, Pháthoa là tután thưa, lưỡngphân;, cọng 
hoa cao 2 cm. Nang bẹp, rộng 2 cm; mản] 3; hột cao. 
1 cm, có tử-y mỏng, vàng hoe, bao 1/2 hột. 


Phanrang. 


+ Tree 7-8 m hịgh; leaves to 16 em long; 
capsules 3-valved; seeds with yellow rufous aril, 


4511 - Giyptopetalum stixifolium Pierre. Xâmcánh lá 
hẹp. 

š Tiểumộc cao 2-3 m, không lông; cành non có 
4 cạnh. Lá thon hẹp, to 13-23 x 4-7 cm, màu lục 
trắng lúc khô, dai, # -phụ 6-10 cặp; cuống to, dài 
1,5 cm, vàngvàng. Pháthoa là /áw &áp; hoa không 
cọng, nhỏ, có lông đày vàng, láđài 4; cánhhoa 4, 
ngắn hơn đài, dia mật; tiểunhụy 4; noãnsào dính 
vào đĩa, 4 buồng 1-noän. 


Núi Bassac, 1.200 m, Lào; II. 
- Shrub 2-3 m_ tall leaves whitish on dy; 
yellow pubescent flowers sessile on umbels. 


Celastracene -145. 


4512 - Giyytopetalum scierocarpum Kurz 1872 

Đạimộc. Lá mọc đối, phiến rất dai, to 20-30 x 5-8 cm, bìa có răng mịn hay nguyên;gân-phụ 7-9; 
cuống không lábo. Tután stoutish, ngấn hơn 1/2 lá; hoa có đĩa mật. Nang tròn, to vào 1,5 cm, nhám vì 
mut nhỏ, trên cọng dài 3 cm 


4513 - Glyptopetalum thorelii Pit. Xâmcánh Thorel. 

Nhánh non vuông, không lông. Lá có phiến 
bầudục rộng, to 8-15 x 3,5-5,5 cm, gân-phụ 6-8 cặp, 
bìa có răng, dai, đầy, xámxám, láng; cuống 4-7 cm. 
'Tụtán thưa, dài, trục chánh 6 cm; hoa có 4 láđài. 
Nang 4 bưồng, có rãnh; hột 1 mỗi buồng; hột có tử- 
y. 


Caná, DỒngnai. 


- Branches glabrous; leaves coriaceous; 
capsules 4-valved; seeds arillated. 


Tai - Glyptopetalum tonkinensis Pit. Xâmcánh 


Bụi; nhánh vuông, không lông. Lá có phiến 
bầudục-xoan, tO. 1622 x59 cm, mặt trên lục đậm 
lu, mặt dưới dọợt, đaidai, gân-phụ 8-9 cặp, bìa 
nguyên; cuống 1 cm. Tụtán trên trục dài, mảnh; 
cọng hoa 3-5 mm. Nang tròn, cao 8-10 mm; mảnh 2- 
3, mỏng, dai; hột 2-3, to 8 x 6 mm, đỏ. 


'Yênlăng; 1. 


- Shrub, branches onal; leaves entir; 
capsules 2-3-valved; seeds 8 x 6 mm, red. 


4515 - Evonymus acanthoxanthus Pit.. Chândanh gai- 
vàng,Phươngđằng. 
Bụi mườn; nhánh non vuông, xanh. LÁ có 
phến xoan tròn, to 3-7,5 x 2-6 cm, mộng, gân-phụ 4- 
cặp, bìa có răng; cuống rất ngắn, 1-2 mm. Tútán 
1 hân thưa, dài 3-4 cm; hoa to 2 mm, Nang tròn 
to 7-8 mm; mảnh móng có gai nhỏ, dài 2-3 mm; hột 
1-3, dài 8-9 mm. | 
Bavì; 1. 


- Scandent; leaves thin; capsules 8-10 mm; 
valves thin, prickly; seeds 8-9 mm long. 


4516 - Evonymus balansae Sprague. Chândanh 
'Balansa. 

Bụi, nhánh ngn vưÔng, câu lục. Lá có phiến 
bầudục, có khi bấtxứng, to x 1,5-4 cm, -phụ 
8-10 cặp, rất mảnh, bìa có răng thấp; cuồng 4-5 
mm. Tụtần 2-phân, dài 4-5 cm; hoa 4-phân; noãnsào 
4 Nang ao 9-12 mm, nâu đen, có gai cao 3-5 
mưn; hột dài §-10 mm, tử-y vàng. 

.—: 
; leaves sometime asymmetrical; 


capsules 9-12 mm, black brown; aril yellow (E: 
rhodacandhus PĨL). ng 


SG 


4517 - Euonymus chinensis Benth. Chândanh 


Trưng quốc, 

ạimộc 8 m, thân to 25 cm; nhánh không 
lông, xám nâu, vuông lúc còn non. Lá có phiến 
bầudục thon, 6-9 x 2,5-3 cm, chót có mũi nhọn dài, 
đáy tà, gân-phụ mảnh, 8-10 cặp; cuống 5-7 mm. 
Tután nhịiphân ở nách lá; cánhhoa 4, cao 3 mm, 
trằng, nguyên, tròn; tiểunhụy 4, trên đĩa mật. Nang 
có 4 cạnh, đầu như cất ngang. 

Bạchmá; VI, 


- Tree 8 m hipgh; les biparous; petals 4; 
capsules 4valved (E. nhiềm: Benthie 


4518 - Eunonymus cochinchinensis Pierre. Chândanh 
Nambộ. 


Đạimộc cao 8-70 m; nhánh non đỏ, có 4 cạnh. 
Lá có phiến hơi đadạng, dài 17 cm, gân-phụ 14-18 
cặp. Tután tamphân dài đến 16 cm; cánhhoa 5-7, 
cao 3-6 mm, rìa lông; tiểunhụy 5; dia mật 5 thuỳ; 
noãnsào 5 buồng. Nang lõm, cao 9-10 mm; mảnh 5; 
hột cao 5-6 mm, im tím. 


Đắclắc, Biênhòa, Châuđốc, Cônson; XII-VII, 
5-9 (hình theo Pierre). 

~ Tree up to 10 m high; leaves polymorphous, 
petals ciliated; capsules 9-10 mm large; seeds purple. 


4519 - Euonymus cuspidatus Loesn.. Chândanh mũi. 

Tiểumộc; nhánh mảnh, vuông, không lông, Lá 
có phiến xoan thon, to 4-10 x 1-3 cm, đầu rất nhọn, 
có mãi đài, rất Tông, bìa như nguyên; cuống 2-5 
mm. Tụtán trên trục dài, cọng hoa 5-10 mm; hoa 4- 
phân; cánhhoa 2 mm, vàngvàng, tiểunhụy 4; noãnsào 
4 Dường, Nang hình tim lật ngược, to 5-6 mm; hột 
€Ó tử-y, 

“ha, 300 m: V, 9. 


- Shrub; leaves long acuminate; petals 
yellowish; capsules 5-6 mm large; seeds arillated. 


7/4520 - Euonymus cberhardti Tard.. Chândanh 
: Eberhardt. 

Dây leo cao 10 m; nhánh tròn, lúc non có 4 
cạnh, không lông. Lá có phiến bầudục, to 5-7 x 2-4 
cm, đầu có mũi, bìa có răng, gân-phụ 4-6 cặp; 
cụ 1,5 em. Tután lưỡngphân thưa, hoa 4-phân; 
láđài 1 mm; đĩa mật, tiểunhụy 4, chỉ dài 1 mm; 
noãnsào 4-buồng 2-noãn. 

'Tamđảo. 

~ §eandent; leaves elliptic oblong; flowers 4- 
TR€TOUS. 


4521 - Euonymus forbesiana Loesn. Chândanh 
Forbes. 

Bụi cao 4-5 m; nhánh không lông.Lá có phiến 
xoan, vào 8 x 4 cm, mỏng, không lông, mặt trên nâu, 
mặt dưới nâu lọt, gân-phụ 5-7cặp, nhận, bìa có 
răng nằm; cuống 3-4 mm. Pháthoa ở nách lá, ít 
hoa; hoa 5-phân, láđài bánnguyệt, cánhhoa cao 5 
mm, bánnguyệt, tiểunhụy 5; đĩa mật; noãnsào 5- 
buồng. Nang nâu lọt, có 5 khía đáy hẹp, đầu rộng, 
hột nâunâu, từ-y vàng. 

Bácgiang, Sapa, Chọbờ, 9. 


- Shrub 4-5 m high; leaves glabrous; flowers 5- 
merous; capsules brownish; aril yellow. 


4522 - Euonymus incertus Pit. Chândanh khônh-rõ. 

Bụi cao 2-3 m; nhánh xanhxanh, vuông. Lá có 
phiến xoan bầudục, to 4,5-8 x 1,5-3 cm, mặt trên 
xám Ôliu, lángláng, mặt dưới lu, ¬s không rõ, 
bìa nguyên; cuống 8 mm. Tụtán thưa, lưỡngphân 2-3 
lần; hoa 5-phân; láđài 5, không bằng nhau. Nang 5- 
bưồng, rộng 10-12 mm; buồng 2(1) hột, to 5 x 3,5 
mm, CÓ tử-y. 


Dựa suối: Bavì, Hànamninh. Loài gần E. 
MS. 


~ Shrub; costa not apparent; capsules 5-valved; 
seeds ari 


4523 - Euonymus javanicus BI.. Đỏ-trang, Chândanh 


Java. 

Đạimộc; nhánh non 4-cạnh, đođỏ. Lá có 
phiến dài đến 18 cm, dày, mặt đưới nâu đỏ lúc khô. 
Hoa 7-3 ở nách lácọng 1 cm; cánhhoa 5, cao 5-6 
mm; dĩa mật; noánsào 4-buồỒng. Trái 2 cm, 
vàngvàng; hột đen, có tử-y. k 


Rùng đến 1.500 m: Quảngtrị, Phúquốc; V 
(hình theo Pierre). Gây xổ. LÒ ' 


~ Tree; leaves coriaceous; flowers 5-merous; 
capsules yellowish; seeds arillated. 


4524 - Euonymus javanicus var. talungensis Pierre. 
Chândanh Tàlon. 

Đạimộc 12 m; thân to 30 cm; nhánh tròn, lón; 
dài, không lông. Lá có phiến bầudục thon, đài 8-1: 
cm, mỏng, không lông, gân-phụ 6-7 cặp. Hoa 1-3 ở 
nách lá, cọng 1 cm; cánhhoa 5-6 mm, l8; 
tiểunhụy 5; dĩa mật cao. Nang cao 2 cm, cô 5 sóng, 


vàn trên cọng 2 cm; hột có tử-y. 
SP hang, Côngtum, Phúquốc; V, 5-6, 
~ Tree 12 m high; leaves glabrous; petals 
pinkish; capsules yellowish; seeds arillated. 


Cclastraceae - 147 


4525 - Euonymus laxiflorus Champ. in B. & H.. 
Chândanh hoa-thưa. 

Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; nhánh có mụt. Lá 
có phiến bầudục, to 7-10 x 2-3 cm. đầu nhọn đài, 
gân-phụ 4-5 cặp, rất mảnh, bìa có răng thấp hay 
nguyên; cuống Ì cm. Tután tamphân thưa: hoa 5- 
phân; láđài tròn; cánhhoa có cọng ngắn; tiểunhụy 6; 
noãnsào 5 buồng 2-noãn. Nang có 3 cạnh, nâu, lắng; 
hột 2 mối mảnh. 

Núi cao: Quảngtrị, Lâmđồng. 


- Treelet or tree; leaves đentate or entir; 
flowers 5-merous; seeds 2 by valve. 


4526 - Enonymus mitratus Pierre. Chândanh nón. 

Tiểumộc cao 2-6 m; nhánh non 4-canh, không 
lông. Lá mọc đối hay chựm; phiến trònđài, dài đến 
20 cm, phần trên có khi có răng thưa, Eên phụ 8-11 
cặp; cuống 48 mm. Chùm-tụtán thưa; hoa rộng 7-9 
mm; cánhhoa 5, nguyên; tiểunhụy không chỉ. Nang 
non cao 7 mm, có Š cánh cao lên. 


Rừng 500-1.500 m: Bạchmã, Quảngnam, VII, 


~ Treelet 6 m high; leaves opposed or by 3; 
Stamens sessile; capsules 5 valved, 


4527 - Euonymus petelotii Merr.. Chândanh Pételot. 

Tiểumộc leo to; nhánh có lồng đài 4-7 cm, có 

cạnh. Lá có phiến tròndài thon, to 7-12 x 4-5 cm, 

ân-phụ 4-6 cặp, bìa có răng, cuống ngắn. Tután 

lưỡngphân, ít hoa; hoa 4-phân, láđài tròntròn; 

cánhhoa dài 3 mm; tiểunhụy 4; đĩa mật; noãnsào có 
buồng 2-noãn. Nang tròntròn, to 5 mm, tímtím. 


Dựa suối, 1.300 m: Sapa. 

- Big climber, inflorescence few-flowered; 
€apsules 5 mm, purple. 
4528 - Euonymus poilanei Tard.. Chândanh Poilane. 

Tiểumộc trườn cao 2-3 m; nhánh xanhxanh, có 
sọc. Lá có phiến thon ngược,dài 15-20 cm, đai, 
không hàn bìa có răng thưa, lục ôliu lúc khô. 
Tután đài hơn lá; hoa 4-phân, noãnsào 4-bưồng, có 
vảy mau rụng. Nang. 

Laichâu, Côngtum; II (hình theo Tard.-Blot), 


- Scandent, leaves to 20 cm long; inflorescence 
longer than leaves; flowers 4-merous. 


4529 - Euonymus pseudo-vagans Pit.. Chândanh ngao. 
Tiểumộc cao 1,5 m; nhánh non vuông như có 

cáảnh[Á có phiến bầudục, to 3,5-11 x 15-4 cm, 

mỏng, gân-phụ 5-6 cặp, bìa có răng; cuống 1-3 cm. 

Tután không phân, cao 2-3 cm; cọng hoa 3 mm. N: 

có w mặt như bột, to 6-9 mm; buồng 2-3; hột >T 

cao 5-8 mm. bị 


Hànamninh, Thanhhóa; 9. 


- Shrub l5 m; branches with 4 high ribs, 
capsules 6-9 mm across; seeds 2-3. 


4530 - Euonymus rubescens Pit.. Chândanh đỏ. 

'Tiểumộc cao 1-2 h; nhánh vuông đođỏ. Lá 
c6 phiến bầudục, vào 9 x 3,5 cm, gân-phụ 4-5 cặp, 
bìa có răng thưa, lúc khô đođỏ, mỏng; cuống 3-5 
mm. Tụtán 2-4 cm; cọng hoa 3-5 mm; hoa 5-phân; 
cánhhoa 3 mm, nâu đođỏ; tiểunhụy 5; noänsào 5- 
buồng, vòi nhụy rất ngắn. Nang có 3 khía u cao như 
cánh, chót lõm; hột nâu, láng, tử-y nhỏ, vàng. 


Lạngsơn, Bavì. 


- Shrub 1-2 m high; leaves coriaceous; floweTs 
4-merous; seeds brown, aril yellow. 
4531 - Evonymus taliensis Locs. 


Đáng, - Euonymus tonkinensis Loesn. Chândanh 
Icbộ.. 
Tiểumộc, nhánh non vuông. Lá có phiến 
bầudục xoan-ngược, to 5-10 x 2-5 cm, mỏng, dai, 
gân phụ 7-8 cặp, cuống 5-10 mm. Tután thưa; hoa 
phân; cánhhoa TÔ ng đài 3 mm, tiểunhụy 4; 
dĩa mật; noắnsào 4 bưồng. Nang có 3 cạnh tròn, hơi 
lõm ở đầu, rộng vào 12 mm, cao 7 mm, đen; mảnh 
mỏng, hột 2-6, cao 6 mm, có tủ-y. 


Bình và trungnguyên: Hànamninh; VỊI, 12-1. 


- Shrub; leaves coriaceous; flowers 4-merous; 
capsules black, 12 mm large; seedes arillated. 


4533. - Microtropis chÍorocarpa Merr. & Freeman. 
'Vilưởng trái-xanh. 
c hay tiểumộc; nhánh non có cạnh, 
xámxám. Lá có phiến bầudục tròndài, to 6-10 x 2,5- 
4 cm, nhọn 2 đầu, gân-phụ 7 cặp, bìa có răng; 
cuống 1cm. Tután ngắn, ít hoa hay 2-hoa; hoa có Š 
láđài cao 1,5 mm; dĩa mật to. Nang tròndài, cao 14 
mm, xzHh, có sọc dọc. 
Bànà, Côngtum. 


- Tree or treelet; inflorescence short; capsules 
blue, 14 mm hịgh. 


Celastracene -149 


4534 - Microtropis apiculata Ding Hou 
4535 - Microtropis discolor (Wall) Wall.. Vilường 
biến-màu. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh 'non không lông, 
tròn. Lá có phiến dài 7-15 cm, không lông, mặt trên 
ôliu hay vàng, mặt dưởi xám rắng, gân-phụ mảnh, 
6-7 cặp. Tután 2-3. hoa mắng 3 phân; tiểunhụy 5; 
không dĩa mật; noãnsào 2-buồng. Nang 2 mảnh, đỏ, 
đài 1-1,5 cm. 

Rùng caođộ thấp: núi Chúachan; III-IV. 


Shrub 2 m; leaves grey glaucous beneath; disc 
absent; capsules 2-valved, red (Cassize discolor Wall.). 


4836 - Microtropis fallax Pi, 
Đạimộc cao 6 m; nhánh có 4 cạnh. Lá có phiến bầuđục rộng, 10-15 x 5-7 cm, nhọn 2 đầu, gân-phụ 
16-20; cuống dài 1-1,2 cm. Tután 4-5 lần lưỡngphan. Nang đài 2 cm, bằudục có đài còn lại; hột 1. : 


4537 - Microtropis osmanthoides Hand.-Maz. Vilường 


-mộc. 
Tiểumộc cao 2 m; nhánh không lông. Lá có 
ghe tròndài, dài 12-18 x 4-5 cm, \y, gân-phụ 
lông rõ, 7-8 cặp, lõm, bìa uốn g; cuống to, 
dài 8 mm. Chựm Ö naqch lá, có 1 láhoa to cao 1,5 
cm; hoa nhỏ rộng 3-4 mm, /rắng, thớm; nụ tròn gần 
như không CỌNg. 
Mongcái. 


- Shrub 2 m high; leaves oblong, coriaceous; 
glomerules. 


4538 ‹ Microtropis pallens Pierre. Vilường tái. 
Tiểumộc; nhánh non đỏ, có 4 cạnh. Lá có 
phiến bầudục thon, dài vào 9 cm, nhọn 2 đầu, gân- 
phụ 7-9 cặp, mặt dưới ái hay như bạc; cuống 1 cm. 
tán cao 1 cm; láhoa đỏ; cánhhoa 5, cao 2 mm, 
hay đođỏ; dĩa mật văng, Nang cao 1 cm; mảnh 
2; hột 1 mỗi mảnh n Ti . 
Rùng: Biênhòa, Phúquốc; II-IH, 9-10. 


- Shrub; leaves lanceolate, IS or white 
beneath; flowers white or red; aril red. 


4539 - Microtropis petelotii Merr. & Freem.. Vilường 
Pétclot. 

Tiểumộc leo; nhánh nâu, có cạnh, 1n dài 
đến 7 cm. Lá có phiến xoan bầudục, dài 7-12 cm, 
đáy tròn, đầu có đuôi nị gân-phụ 4-5 cặp, bìa 
có răng, dai, không lông; cuống ngắn. Tụtán ö nách 
lá và ngọn, nhịphân; cọng như chỉ; láđài 4, nhỏ; 
cánhhoa 4; tiểunhụy 4; día mật 4 thuỳ; noánsào 
không lông. Nang ứứn, to 5 mm. 


Dựa suối, 1.700 m: Sapa. 
- Scandent shrub; leaves glabrous; flowers 4- 
merous; capsules violet, 5 mm large. 


4540 - Microtropis poilanei Tard. Vilường Poilane. 


Tiểumộc cao 4 m; nhánh mảnh, không lông, 
xanhxanh. Lá có phiến thon, dài 9-12 cm, dai, không 
lọ, Tục xámxám lúc khô. Tụtán ð nách lá hay én 
nách lá, cao 10-15 cm; hoa nhóm 3; láđài 4; cánhhoa 
4, có sóng; tiểunhụy 4; đĩa mật. Nang. 


Đồngtrị (hình theo Tardieu). 


- Shrub 4 m high; cymes 10-15 cm high; 
flowers 4-merous; capsules. 


4541 - Microtropis rhynchocarpa Merr.. Vilường trái- 
có-mũi, b 

'Tiểumộc không lông nhánh tròn. Lá có 
phiến thon ngược, tin cm, đầu tà, đáy từtừ 
hẹp trên cuống, gân-phụ cặp, không lông, lúc 
khô xám; cuối di 1 em. Chụm mang năng cao 2- 
2,5 cm có mũi đài, có 5 láđài còn lại. 


Rừng thưa, 1.500 m: Bavì; 11. 


~ Shrub glabrous; leaves obovate; glomerules 
of pointed capsules. 


4542 - Lt Hưàn điversifolia (Max) Ding Hou. 
Lõachâu biến 

'Tiểumộc cao 3-4 m; thân có nhánh nhỏ thành 
gai Lá có phiến xoan ngược, dài 3,5-4 cm, không 
lông, xanh đậm mặt trên, dọt mặt dưới, gân-phụ rõ 
mặt trên; cuống ngắn. Tután ỏ nách lá; hoa nhỏ, 
vàng lợt rồi đỏ; cánhhoa 5, xoan nhọn; tiểunhụy 5; 
dĩa mật, Nang đỏ; mảnh 2. 

Rừng còi duyênhải; I-VII. 


- Shrub 2-4 m high; stem thorny; leaves 
labrous, flowers yellow then red; capsules red 
Gymnospona divesfola Max, Œ. mohfana var. 
panifolia Pit.). 


4543 - Maylenus stylosa (Pierre) Lob.-Callen. 
Lachâu vòi. 

Đạimộc nhỏ; nhánh đenđen, ít khi có nhánh- 
gai (1 cm, congcong). Lá có phiến thon ngược, đài 
đến 16 cm, dai, bìa có răng thưa, vàng lợt Inặt đưới 
lúc khô; cuống 1,2 cm. Chùm-tụtán ít hoa ỏ nách 
lá; hoa 5-phân; cánhhoa 5, cao 2,5 mm; dĩa mật, 
noãnsào 3-4-buồng. Nang vàng cao 15 mm; mảnh 3. 


Tù Thùathiên đến Cônsơn; V-X, 9-10, 

- Small tree; sometime thorny; flowers 5- 
merous; capsules yellow, 3-valved (Gymmosporia 
sfwlosa Pierre). 


Celastraceae -151 


182- Câycỏ Việtnam 


4546 - Grmnosporin gracllis Picrre 
Ta Không lông TẢ cò phu: 


4544 - Gymnosporia bonii Pit. Löachâu Bon. 

Tiểumộc; nhánh ren có cạnh, không lông. Lá 
có phiến bầudục, to 4-7 x 2-4 cm, đai, §êmphụ 810 
cặp, bìa có răng nằm thưa; cuống 8-10 mm. Tụtán 
ð nách lá, 3-4 lần tamphân; láhoa 1 mm; láđài 5. 
Nang to 6-7 mm, tamgiác;, mảnh đe: mặt ngoài, nâu 
lọt mặt trong; hột 1-3, to 5 x 3 mm, có tử-y. 


Caolạng, 9. 


- Shrub; branches glabrous; sepals 5; capsules 
6-7 mm large; seeds arillated, SA  hP! 


4545 - Gymnosporia chevalieri Tard.. Lõachâu 
Chevalier. 

Đạimộc cao 10 m; thân to 50 cm; nhánh 
không lông, không gai. Lá có phiến thon, to 10-15 x 
2„3-4 cm, bìa có răng, gân-phụ 7-8 cặp, khó nhận, 
dai, lục nâunâu lúc khô; cu: ng 1 cm. Tảnphòng 
không cọng (trên một u cao) nơi lá đã rụng; cọng 
hoa dài hoa 5-phân, láđài 2 mm, có tơ tiết; 
cánhhoa 3 mm; tiểunhụy 5; đĩa mật; noãnsào 3- 
trÒng 2-noäãn. Nang cao Ì cm; mảnh 3; hột nâu hoe, 


Pe no T0 3 l 

- Tree to m high; petals 3 mm long; 
capsules 1 igh, valves 3. 

coch. co n hạh vi 


tròndài thon, to 4-8 x 1,7-3 cm, )hụ 12-14 cặp; cuống dài 8-12 
mm. Chùm mang tụtán lưỡngphân; cánhhoa. ã 


Š, tiếunhgy 5; noãnsào 3 buồng, 2-noãn. Cambodge;V. 


4547 - Gymnosporia marcanii Craib.. Löachâu mốc. 

Bụi cao 1-3 m; thân có gai cứng. Lá hình 
muống, dài 5-10 cm, đây như da, đai, không lông;, 
màu x4hh: mốcmốc. Chùm-tụtán ö nách lá; cọng hoa 
5 mm; cánhhoa 5; tiểunhụy 5; đĩa mật; noãnsào 3 
buồng. Nang nâu, 3 khía, cao 7-9 mm; hột 2, có tử- 


Sinhcảnh hỏ vùng Phan, đến Khánhhoà; 8-10. 


~ Thorny shrub; leaves coriaceous, capsules 7-9 
mm high (G. wailichiana Laws. in Pierre). 


4548 - Gymnosporia mekongensis Pierre. Lóachâu 


Cửulony 

đụi cao 3-4 m, có nhiều gai đài 2 cm do 
nhánh ngắn biến thành. Lá có phiến xoan ngược, 
đài 1-4 cm, đầu lõm, đáy thon, bìa có răng, gân. 
phụ 5 cặp, dai, mốmốc, lúc khô xám trắng; láb 1,5 
mm. Tután; hoa 5-phân, cánhhoa 2,5 mm; noánsào 
2 buồng. Nang cao 8 mm; zmảnh 2; hột 1/buồng, có 
tử-y. 


IV, 12 (hình theo Tard.-Blot). 
- Thorny shrub; leaves coriaceOus, glaucous; 
capsules 2-valved, 8 mm high. 


4549. rỉa tonkinensis Pit. Lóachâu Bắcbộ. 
Đụi; nhánh non có cạnh, nâu đođỏ; gai ngay, 
dài 3-6 mm. Lá có phiến bầudục, to 6-12 x 3-6 cm, 


8 
Ẽ 
Ề 
bị 
Ỹ 
$£ 
$ 
Ế 
8 
š 
Ễ 
ễ 


nâu đen, to 8-12 mm; 3, có mạng rõ; hột 
1-3, to 6 x 4 mm, đođỏ, có tử-y. 


Hànamninh, ĐànẤng. 


~ Thorny shrub; inflorescences short; capsules. 
black brown, to 12 mm high; seeds red, arillated. 


4550 - Celastrus annamensis Tard.. Gối Trungbộ. 
'Tiểumộc eo dài đến 20 m; nhánh khong lông, 
Bê đen, có bìkhẩu trắng. Lá có phiến bài An 
x em, dai, không lông, láng, gân-phụ 
cập, bìa có răng năm, cuồng Ì cm, tán có cọng 
đài ð ngọn và nách lá; hoa nhiều. Nang đen; mảnh 
3, vàng mặt trong; hột 1, đài 8 mm. 


Côngtum đến 1.500 m; 2. 


- Climber to 20 m long; capsules black; seeds 
8 mm long. 


4551 - Celastrus gemmata Loesn.. Gối chồi. . 
'Tiểumộc nhánh non có cạnh. Lá có 
hiến bầudục, đài 8-15 cm, láng, gân-phụ 6-7 cặp, 
ìa có răng mịn, lúc khô vàngvàng; cuồng 1 cm. 
Tután ít hoa Ö nách lá, biệtchu; cọng 7 mm; hoa 5- 
hân, láđài rìa lông, cánhhoa bầudục, dài 2-5 lần 
n láđài, tiểunhụy dài bằng cánhhoa; dĩa mật; 
¬ sờ nhụy. Nang cao 6-8 mm, vàng; buồng 
, 2hột, tủ-y. 
từng trên đá vôi, vào 1.500 m: San-ta-Van, 
Sapa; 8. 
~ Scandent; leaves glabrous; capsules yellowish; 
loges 3, 2-seeded. 


4552 - Celastrus hindsii Benth. & Hook.. Dây Gối. 

Bụi /o; nhánh non tròntròn, không lông. Lá 
không rụng theo mùa; phiến bầudục xoan-ngược, to 
6-11 x 2-5 cm, dai, gân-phụ 7 cặp, bìa có răng thấp; 
cuống 5-7 mm. Chùm ð ngọn hay nách lá, dài 5-10 
em; cọng hoa 2-4 mm; hoa 5-phân; cánhhoa trắng, 
đài 2 mm. Hoa cái có tiể lép; noãnsào 3 
buồng. Nang lục, to 5-9 mm, 1-buồng, 7-hột có tủ-y; 
mảnh 3. 


Haininh, Hànội, Hànamninh, Thừathiên, II, 
Ly 

- Scandent; leaves glabrous; petals white; 
capsules 1-seeđed (C. fonkinensis Pít.). 


Celastraceae -153 


4553 - Celastrus hookeri Prain. Gối Hooker. 
Tiểumộc ieø; nhánh có sọc mịn, lúc già có 
bìkhẩu trắng. Phiến xoan ngược, to 7-10 x 4-6 cm, 
đầu tròn tà, đáy tà, gân-phụ xéo, 6-7 cặp, bìa có 
by? nằm, cuống 1-2 cm. Tután ö ngọn và nách lá, 
có lông mịn hoe; hoa nhỏ, láđài và cánhhoa cao 4-6 
mm tiểunhụy 5, đài bằng cánhhoa; noänsào không 


` Vào 1.500 m: Sapa; IV, 


- Scandent; leaves thin, obovate; cymes rufous 
pubescent; petals 4-6 mm long. 


4654 - Celastrus merriIIi Tard. Cambodge. 


4555 - Celastrus monosperrna Roxb.. Gối một-hột. 
Tiểumộc /eo cao 12 m, thân to 4-5 cm; nhánh 
tròn, không lông. Lá có phiến tròndài thon, dài 10- 
15 cm, mongmỏng, không lông, bìa có răng nằm, 
nâu đen lúc khô; cuống đài 1,5-2 cm. Chùm-tụtán 
đài hơn lá, hay tután Ó nách lá; hoa rộng 3 mm; 
cánhhoa 1,7 mm; tiểunhụy 5 ong dĩa mật; đínhphôi 
mô 3. Nang đen 3-mảnh; hột 7, đen, dài 1,5 cm, 
có tử-y, 
Vùng núi cao: Bạchmá, Đàiạt. 
~ Scandent; leaves oblong lanceolate; glabrous; 
placentation pạrietal; capsules 1-seeded. 


52 


4556 - Celastrus orbiculatus Thunb.. Gối tròn, 
Oriental Bittersweet.. 

'Tiểumộc; nh tư, có bikhẩu to, 
trăngtrắng. Lá rựng (| mùa; phiến xoan ngược ha) 
tròn to T10 x 4-6 cm, dai, lục hay nữunâu, gân.phụ 
3-6 cặp; cuống 1 cm. Chùm-tụtán 3 cm, không lông, 
nhánh mang 3-4 hoa; cọng hoa đến 14 mm. Nang 
bầuđục, cao 5 mm, vàngvàng; mảnh 3, hột 1. 

Làocai, đèo Lô-quí-Hồ. Trị têthấp, ungthu. 
Pháhoa trị say áphiện, kiết lợikinh, bổ, 
phânkhích. 

~ Shrub đeciduous; leaves obovate or orbicular; 
capsules yellowish, 5 mm large. 

4558. Celastrus paniculatus Wild.. Săng-máu, Gối 
chùm-tụtán. 

'Tiểumộc trườn, cao đến 10 m. Lá có phiến 
xoan ngược, đài 4-10 cm, bìa có răng tà, gân-phụ 4- 
7 cặp: cuống 1 cm, lábe vắng. Chùm hay chùm-tụtán 
cao Š-10 cm; hoa /apphái, 5-phân; cánhhoa trắng, cao 
2 mm; dĩa mật; noánsào 3 buồng. Nang cao 5-8 mm; 
mảnh 3; hột 3-6, có 6”-y đỏ bao lấy. 

Bảolộc vào N: IV-VIL Rẻ, lá rị nhứt đầu. 
Hột trị tiêuhóa không tốt, trị têthấp, bạichống 
kinhphong; xem như là kíchthích và phấndương; 
viro, chống siêukhuẩn R.D.. 


Scandent; leaves glabrous; flowers white; capsules 
3-valved; seeds into red aril, 


* (Xem chú thích ð trang f8) 


4559 - Celastrus stylosa Wall. var. loeseneri Loes. Gối 
Loesei 


n€T. 

Tiểumộc /eø cao 12 m, không lông. Lá có 
phiến xoan thon, to 5-10 x 4-6 cm, đầu có mũi, đáy 
tròn, gân-phụ 4-6 cặp, bìa có răng có n; cuống 


hoa 5 mm; cánhhoa màu lục, đài 3-4 mm; tiểunhuy 
3; dĩa mật. Nang có vôi còn lại; mảnh 3, tròntròn, 
hay nâunâu; hột 2 mổi mảnh, nâu đen. 
Sapa, 1.700 m. 


- §Ẵcandent 12 m high, glabrous; capsules yellow 
or brown; seeds brownish black. 


4560 - Bhesa robusta (Roxb.) Ding Hou. Bạc, 
Chùmbạc. 

Đạimộc cao đến 30 m, không lông; vỏ xám, 
gỗ vàng nâu. Lá có phiến giống Íá Sao, dày, láng, 
gêm phu 9-12 cặp, mảnh, chạy đến bìa. Chùm dài 

10 cm; hoa nhỏ; cánhhoa 2,5-3 mm; đĩa mật. 
Manhnang vào 2 cm, vàng nâu; hột 1(3), dài 12-15 
mm, có ##-y cam bao phân-nủa. 
kh: n: Hàsønbình, Phúthọ, vùn; 

ctỉnh; XĨI-I, 8-1. Gố vàngvàng, khá tốt 


- Tree 30 m high, glabrous, petals 3 mm, 
white; follicles; aril orange (Kwrima robusta Kurz; K. 
puicherima Wall.). 


4561 - Lophopetalum wightianum Arn.. Bakhía. 

Đạimộc cao 20 m, Không ông: nhánh non đỏ. 
Lá có phiến bầudục, dài đến 25 cm, xanh dọợt hay 
xổ suốt, -phụ 24-26 cặp, mảnh; cuống Í-1,5 cm. 
Chụm-tutấn cao 5-8 cm; hoa 5-phân; cánhhoa rìa; 
dĩa mật; noänsào 3 buồng, mối buồng 12-14 noãn. 
Nang cao 15 cm, có 3 khía cao. 

Vùng thường bị ngập: Đồngtháp, II-II. Gố 
tốt để làm bàn máy may (hình theo Pierre). 


~ Tree 20 m high, glabrous; petals ciliated; disc 
developed; capsules 3-wimged 15 cm long (L. 
imbriatwn Wight). 


4562 - Lophopetalum duperreanum Pierre. Sang 
trắng, Bol Bồng. 

Đạimộc cao 20 zn, không lông; nhánh non đỏ. 
LA có phiến bầudục thon dai, nâu mat đưới lúc khô, 
gân-phụ 22-24 cặp; cuống dài đến 2 cm. Chùm- 
tụtán cao 7-12 cm; hoa 5-phân; cánhhoa có sóng ở 
mặt trong; dĩa mật; noãnsào 3 buồng, 6-noãn. Nang 
cao 15 em, có 3 khía cao; hột dài 6-7 cm. 

Biênhòa, Lụctnh, Phúqốc; XII (hình theo 
Pierre). Gỗ mềm. 

~ Tree 20 m high; petals keeled; capsules 3- 
winged, 15 cm long (Solenospermum duperreanum 
(Pierre) Tard.). 


Celastraceac -155. 


186- Câycö Việtnam 


* (Xem chú thích ở trang 1B) 


4563 - Lophopetalum waHichii Kurz. Cây Bồng. 
Đạimộc cao đến 25 m; nhánh non vuông, 
không lông. Lá có phiến xoan, vào 9 x 5 cm, tà đầu, 
đáy tròntròn, không lông, thường đen mặt trên, 
đođỏ mặt dưới lúc khô, tên phụ 7-8 cặp. Chùm- 
tụtán 7-12 cm; cánhhoa 5, lục có 1 sóng giữa; 
tiểmnhụy 5; đĩa mật. Nang cao 10-13 cm, cÓ 3 khía 
cao dày, hột rất đẹp, đỏ, to 6 x 12 cm, luôn cánh. 
lừng thưa Buônmêthuột; XII, 2. 


~ Tre 25 m tall; leaves ovate, petals keeled; 
fruits 3-winged, 12 cm long. 


4564 - Cassine glauca (Pers) O. Ktze. var. 
cochinchinensis Pierre. Dumộc. Đạimộc cao 15 m; 
nhánh mọv đối, vuông. Lá có phiến bầudục, dài 
đến 11 cm, hơi mốcmốc, gân-phụ 14-18 cm, chót có 
khi lõm; quống hơn 1 cm. Tụtán nhịphân; hoa xanh, 
3-phân, rồng 1 cm; cánhhoa vàng xanh, dúng, dài 3,5 
mm, dĩa mật nhỏ; noãnsào xanh, 2-buồng. 
mm TÚC 
ng Đ2ồngnai, XI-HI 4-5. Gỗ vàngvàng. 

Chúa claeodendrosid, độc tếbào và glicosid tíođộng 
vào tim. Rế đấp nơi sưng. Lá hít trị nhứt đầu. 


- Trec 15 m hiph; leaves glabrous; petals yellow 
green; drupes 2.5 em lon, TH de (Elbbdenaron : 
8laucumi Pers.). 


4565 - Pleurostylia opposita (Wall.) Merr. & Metc.. 
THÍ HE, TA lá 
lạimộc cao 10 m,không lông; vỏ xám; nhánh 

non có 4 cạnh. Lá có phiến thon, dài đến 7 cm, mặt 
đưới rất tái, gân-phụ 8-9 cặp; cuống 5-7 mm. Chùm. 
ngắn nách lá; hoa 5-phân; cánhhoa 5, rất nhỏ; dĩa 
mật; tiểunhuy 5. Quảnhâncúng xoan cao 6-8 mm, hoi 
đẹp; hột 1, tử-y đỏ. 

Phanrang, Biênhòa, Cônsơn; 12 (hình theo 
Pierre), Gỗ vàngvàng. 
Tree 10 m hiph; cymes axillary; petals small; 
d l-seeded (Celasws opposửưa Wall, P. 
cochinchinensis Pierre). 


4567 - Quadripterygium poilanei Tard.. Tứdục. 
Tiểumộc leo cao 10 m; nhánh non vuông, # 
tròn, có sọc dọc. Lá có phiến xoan, đài7-9 cm, đầu 
nhọn, có mũi, đáy tà, gân-phụ 8-10 cặp, mảnh, dai, 
không lông, nâu váng lúc khô. Tụtán ỏ nách lá; hoa 
, rất thớm, túphân, cánhhoa 4; dĩa mật; 
tiểunhụy 4; noãnsào 4-cạnh, 4 buồng 2-noãn treo. 
1. uy 1300 m: Vọngphu; V. Theo Ding- 
Hou có lẽ chỉ là Euonyrus toi 20125 


- Climber 10 m long; leaves glabrous; petals 
white; ovary 4-gonal, 4-loculare. 


Celastraceae -157 


4568 - Reissantia indica (WiId.) Hallé. Dây Xàng. 
Đạimọc cao đến 12 m; nhánh ieo hay thòng, 
vuông. Lá Co thiên xoan thon, xanh dọt, gân-phụ 6-7 
cơn kông lông: họa Sphân, cánhho xông dhế, 
cm, không lôn/ loa 5-phân; cánhhoa w Ầ 
cao 1,5 mm; đĩa THẬt, riểummhụy 3; noãnsào 3-buồng 
2-noãn. Trái có 3 cạnh, 1-3-buồng; hột 1,5 cm, có 


ˆ_ Bàrja, Biênhòa, Tâyninh; ]-TI, 9. 


- Tree 12 m high; branches sarmentous, 
flowers yellowish; stamens 3; seeds winged 
(Hippocraiea imdica WIIld.; Pristimera inảica A.C. Sm.). 


4569 - Arnicratea cambodiana (Pierre) N. Hall. 


Xàng: Cambốt. 

n, leo cao đến 20 m. Lá to; phiến thon 
ngược, đài đến 20 cm, bìa có răng, gân-phụ 7-8 
cặp; cuống dài 1-1,5 cm. Chùm-tụtán dài đến 18 cm; 
hoa xanhxanh, hơi thơm, 5-phân; cánhhoa dài 3 mm; 
k $; đĩa mật cao; noánsào 3-buồng. Nang 
đẹp, dài 10 cm; hột 6 mỗi buồng, 

Rừng: Biênhòa, Cônsơn; XI-I. 


- Climber to 20 long; leaves to 20 cm long; flo- 
wers greenish; stamens 3; capsules flattened, 1Ú cm 
long (Hippocratea cambodiana Pierre; Loeseneriella 
cambodiana (Pierre) Tard., Hippocratea salacioides Kost.). 


4570 - Loeseneriella chesseana (Pierre) Tard.. 


Xàngdi š 

Để leo cao; nhánh non vuông. Lá có phiến 
bầudục, dài đến 9 cm, bìa có răng tà thua, phụ 
12-16 cặp; cuống 5-7 mm. Chùm-tụtán cao 12 em ö 
nách lá: hoa 5-phân;, láđài có lông; cánhhoa cao 3,5 
mm; tiễunhụy 3; đĩa mật dính vào noãnsào 3-buồng. 


Nang. 
Phúquốc; II. Cho thừng rất chắc (hình theo 
Pierre). 


- Long chmber, flowers small, 5-merous; 
stamens 3; capsules (Flippocratea chesseana Pierre). 


4571 - Loeseneriella dinhensis (Pierre) A.C. Sm. 
Xâng núi-Dinh. 

leo cao, không lông; nhánh tròn, có mụt 
nhỏ, nhiều. Lá có phiến bầudục, dài đến 10 cm, 
nâunâu lúc khô, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 6-7 mm. 
Chùm mang tután lưốngphân; hoa có cánhhoa cao 
4,5 mm; tiểunhụy 3; dĩa mật ôm noãnsào 3-buồng, 
2 hàng non. Nang. 


Bàrja; VI, 


~ Climber glabrous; stem verrucous; petals 4.5 
mm long, capsules (Hippocratea dinhersis Plerre). 


4572 - Loeseneriella pauciflora (DC.) A.C. Sm.. 
Xangdùng ít-hoa, 

Dây leo dài đến 12 m; thân to 2-3 cm, có 
nhánh quấn mấu. Lá có phiến bầudục, to 11,5 x 5,5 
cm, mặt trên lục vàng hay lục đọt, không lông, dai, 
gân-phụ 6-8 cặp, lồi mảnh mặt dưới, cuống 4-10 
mm. Tután lưỡngphận ít hoa; hoa nhỏ; cánhhoa 5; 
đĩa mật to; tiểunhụy 3. Nang đẹp, to 7 x 11 cm, 
không lông; mảnh 2; hột có cảnh nâu dài 2,5 cm. 

Rùng: Hàsonbình, Côngtum; II, 12. 

- Long cimber; leaves glabrous; flowers 
minute, capsules 2-valvwed; see 25 cm long 
(Hippocratea pauciflora DC., L. memilliana A.C. Sm.). 


4573 - Loeseneriella indochinensis Tard, 1948. — Lào. 
4574 - Locseneriella poilanei Tard. 1948 Lào. 
457 - Annulodiscus nigicans Tard. — Lào. 


4576 - Hippocratea ri 71H Roxb.in Merr.. Danh-y. 

"ạimộc nhỏ; nh thòng, 4-canh, không 
lông. Lá mọc đối; iến xoan hay bầudục, đầu 
nhọn, đáy tà tròn, dài 5-11 cm, gân-phụ 6-7cặp, 
mành; cuống 7-11 mm. Chùm-tután 3-5 cm; láđài s 
cao 0,7 mm, có rảng; cánhhoa 5, cao 15 mm, 
vàngvàng; dĩa mật cao; tiểunhụy 3; noãnsào 3 buồng 
2-noãn. Dựcquả dài 3,5 cm, rộng 1,1 cm, 1-3 buồng; ' 
hột có cánh: dài 15 mm. 

Đồngnai, Sôngbé, Tâyninh. 

- Small tree; leaves elliptic oblong; flowers 
yellowish; samara 3.5 x 1.1 cm; seeds winged. 


4577 - Salacia chinensis L.. Chópmau Trungquốc. 

Bụi cao 2-3 m; nhánh không lông. Lá có 
phiến thon rộng, đài 5-10 cm, dai, không lông, gân- 
phụ 68 cặp, bia có răng nhỏ. Hoa ö nách lá, có 
mùi £hØmthơm, cọng 5-6 mm; cánhhoa vàng, cao 3 
mm; dĩa mật cao; tiểunhụy 3; noänsào 3-bưồng 2- 
noán. Phìquả đenđen, cao Í cm; hột 1(2). 

Sinhcänh hỏ: Biênhòa, Phúquốc; XII-HI, 2-5. 
'Var. parvitoia (Tard.) Lành hạn cỆ đạmộc 9 m, lá 
nhỏ hơn: Nhatrang, Phanrang. Rế trị đái-đường, 
lợikinh, làm lạc thai, trị kinhnguyệt đau. Chúa 
dulcitol chống bướu. 

- Shrub 2-3 m hipgh; flowers yellow; berries 
blackish, 1-seeded (§. prroides DC.). : 
4578 - Salacia cochinchinensis Lour.. Chópmau Việt. 

'Tiểumộc đứng hay trườn, nhánh non vuông. 
Lá có phiến dài đến 1Í cm, từtừ hẹp trên cuống, 
nâu đen mặt trên, đođỏ mặt dưới lúc khô, gân-phụ 
6-8 cặp. Chụm trên một „; hoa 5-phân; cánhhoa 
vàng sáp, có sọc đỏ, cao 3-4 mm; đĩa mật; tiểunhụy 
3, vàng ngà. Phìquảä tròn, rộng 1,5-3,5 cm, vàng; nạc 
đođỏ; kx 1-3. Huế, Đồi 

ừng ven rừng, rừng còi: Hui ngnai, 
Cônson; 12 (hình một phần theo Pierre). 


~ Scandent; flowers yellow;, petals 3-4 mm long; 
berries yellow 1-3-seeded. tế 


4579 - Salaca dongnaiensis Picrre. Chópmau 
Đồngnai. 

Tiểumộc #ườn; nhánh non vuông, đỏ hay 
màu sét. Lá có phiến bầudục thon-ngược, dài 6-8 
cm, bìa có răng to, gân-phụ 8-11; lábẹ nhỏ. Hoa 
côđộc hay chụm trên một u, 5S-phân; cánhhoa dài 
2,5 mm; dĩa mật cao; tiểunhụy 3. Phìquả /ø 7-8 x 3,5 
em; hột 6-8. . 


Dọc theo sông Đồngnai; HI (hình theo 
Pierre). 


- Scandent; petals 25 mm long, stamens 3; 
berries 7-8 cm long, 6-8-seeded. 


4580 - Salacin gagnepainiana Tard. Chópmau 


Gagnepain. : 

iểumộc cao 1,5 m, vỏ trắng: nhánh không 
lông, có bìkhẩu. Lá mọc đối; phiến mòndài, đài 
đến 30 cm, chót nhọn, đáy tròn, bìa nguyên, gân- 
phụ 10-12 cặp; cuống 1 cm. Chụm 5-6 hoa ö nách lá 
rụng; cọng mảnh; láđài 5, cao 2 mm; cánhhoa 5, cao 
3 mm; dĩa mật to cao, ôm noãnsào; tiểunhụy 3; 
buồng noán 3, 2-noän. 


Vùng núi cao: Côngtum. 


- Shrub 1.5 m high; leaves oblong to 30 cm 
long; petals 5 mm long; loges 2-ovulated. 


Tan -~ Salacia godefroyana Pierrc. Chópmau 

lểumộc mườn, nhánh non hơi dẹp. Lá có 

phiến thường xoan hẹp, dài đến 15 cm, xanh 

mốcmốc mặt trên, dọt ö mặt đưỏi, gân-phụ 12-13 

3, Hoa 1-2 ò nách lá, 5-phân; cánhhoa 5 mm, có 

kg ni, đa mật, tiểunhụy 3; noänsào 3-buồng, 
hqi 


Phúquốc (hình theo Pierre). 


~ Scandent; leaves narrow ovate; petals red 
dotted, 5 mm long; berries. 


4582 - Salacia noronhoides Pierre. Norông. 
Tiểumộc đứng hay rườn; nhánh non dẹpdẹp. 
Lá có phiến bầudục, dài đến 18 cm, tà tròn 2 đầu, 
nâunâu lúc khô. Chụm nhiều hoa ö nách lá; hoa 5- 
hân; cánhhoa vàng, dài 4,5 mm; dĩa mật; tiểunhụy 
; noãnsào 3-buồng. Phìquả, 


Rùng: Biênhòa, Bàrja, Tâyninh. Thân làm 
thừng tốt (hình hoa theo Pierre). 


'« Erect or climbing shrub; flowers yellow, 
petals 4.5 mm; berries. 


4583 - Salacia pallens Pierre. Chópmau tái. 

Đạkmộc nhỏ, nhánh non vuông đẹpđẹp. Lá có 
phiến bầudục, đài đến 16 cm, bìa nguyên, không 
lông, lamlam, lúc khô mặt dưới mốcmốc, gân-phụ §- 
9 cặp; cuống 1 cm. Hoa ö trên u và ð nách lá, 5- 
phân, cánhhoa cao 4 mm; dĩa mật, tiểunhụy 3. 

hìquả to 2,5-2 x 3 em; hột 3-10. 


Bìnhnguyên: Quảngtrị, vùng Sàigòn, Lụctinh; 
IE-XII (hình LH Pin : ủi 


- Small t8ree; leaves glabrous; petals 4 mm 
long; berries 2.5-4 cm long, 3-10-seeded. 


4584 - Salacia phuquocemsis Tard. Chópmau 
Phúquốc. 

Tiểumộc; nhánh không lông, có bïkhẩu. Lá 
có phiến bề„đục, to 12 x 6 cm, tà 2 đầu, dai, không 
lông, nâu lúc khô, pm 6-7 cặp; cuống tròn, dài 
1 em. Chụm 5-20 hoa ö nách lá hay ngoài lá; cọn; 
hoa 5-7 mm; lađài 5, bìa rìa, có tuyến; cánhhoa 
mm; dĩa mật; noãnsào 3-buồng 2-noấn. 


Phúquốc. 


- Shrub; branches glabrous, leaves ellipic; 
petals 3 mm long. 


4585 - Salacia rostrata Pierre. Chópmau mũi. 

Tiểumộc trườn; nhanh non vuông, đỏ. Lá có 
phiến bầudục thon, dài đến 12 cm, bìa nguyên: hay 
có răng nhỏ, gân-phụ 6-7 cặp; cu: 3-7 mm, lábệ 
nhỏ. Hoa 1-2 ở nách lá, ngũphân, cánhhoa cao 5 
mm; đĩa mật cao; ứểih¿y 2. Phìquả tròn, đỏ, to 
13-15 mm; hột 1-2, cao 8 mm, 

Châuđốc; IV (hình theo Pierre). 


- Scandent; leaves glabrous; flowers 5-merous, 
stamens 2; berries globulous, red. 


4586 - Salacia verrucosa Wight. Chópmau mụt. 

Dây leo to, có khi là iểumộc đến 6 m; thân 
congqueo như rắn; nhánh đầy bìkhẩu. Phiến bầudục 
bầudục thon, to 8-14 x 4-6 cm, như da, bìa có răng. 
thua hay nguyên; cuống 3-10 mm. Chụm; cọng hoa 
4-14 mm; láđài nhỏ, 1 mm, đầu tà; cánhhoa iực hay 
lục vàng, cao 2-3 mm; địa mật to, tròn, depdẹp, 
tiểunhụy 3; noãnsào 3-buồng 2-noãn. Phìquả trôn 
to 2,5 cm, đỏ; nộiquảbì tráng hột (1)4, dài đến 17 
mm. Rừng bìnhng Iên đến 900 m: Phúkhánh, 
TÔ) Phúquốc. Vài tácgiả nhập vào . @phing 

ICITE. 

- Big climber, stem with dense lenticels; petals. 
green or yellowish green; berries red, to 2.5 cm: 

điameter. ` 


4587 - Salacin tư Pierre. Chópmau. 

Dây /eo rà cao, có khi là đạimọc nhỏ; nhánh 
non hơi vuông; vỏ già có bìkhẩu thưa. Lá có phiến 
bầudục thon ngược, tà 2 đầu, bìa có vài răng thưa, 
dai không lông, gân -phụ 5-6 sập lồi mịn hai mặt; 
cuống 5-8 mm. Chụm 12-20 hoa ð nách lá và nhánh 
già; cọng 6-8 mm; láđài 5, nhỏ; cánhhoa 4, cao 2,5 
mm, dĩa mật to; tiểunhụy 3; noánsào 3-buồng 2- 
non. Phìquả tròntròn, cao 23 mm; hột 1-4. 


Bàrja, Lụctinh, Phúquốc. Trái ăn được, thân 
làm thừng. 
~ Long climbing; leaves oblanceolate; berries 23 
mm long. 


4588 - Salacia viminea Wall. Chópmau dếo. 
Tiểumộc cao ố m; vỏ xám tro. Lá mọc đối; - 
phiến đhon, dài 8-9 cm, không lông, ôliu mặt trên, 
nâu tươi mặt dưới lúc Khô, ân-phụ 5 sp bìa 
nguyên; cuống 6 mm. Chụm 2-6 hoa; cọng 3-3 mm; 
nụ tròn, to 2,5 mm; láđài 5, nhỏ, rìa Ì ð chót, 
cánhhoa 5, xoan tamgiác; dia mật dày; tiếunhụy 3; 
noãnsào 3-buồng 2-noắn. Ñ 
Quảngtrị, 


- Treclet 6 m high; leaves lanceolate; petals 
Obovate. : „ 


4589 - Salacia viridis Craib. Chópmau xanh. 
Dây leo cao 10-15 m; nhánh có 4 cạnh, vỏ 
láng, không bìkhẩu. Lá mọc đối có phiến thon, đài 
10-15 cm, nhọn hai đầu móng, bìa nguyên, lúc khô 
màu lục ve chai, gân-phụ 7-Š cặp; cuống 7-9 mm. 
Tuụtán ngắnít hoa; láđài 4, tròn, cao 2 mm; 
› tươi, xoan rộng, mập, cao 4 mưn; dĩa 
t lồi cao; tiểunhụy 3, chỉ ngắn; noánsào 3 bu 
ng 4 noãn. 
Bảolộc; H. 


~ Long climber; leaves lanceolate; petals ovate, 
4 mm lơng. 


4590 - Siphonodon annamensis (Lec.) Merr.. Xungda 
trungbộ. 


Đạimộc; nhánh khống lông. Lá có phiến 
bầudục thon ngược, to 12 x 5,5 cm, đầu tà, tà 
nhọn, bìa có răng tà, gân-phụ 8 cập, không lông, 
lúc khô lục, lángláng 2 mặt-cuống 1 cm. Hoa ö nách 
1á. Quảnhâncứng tròntròn, trên cọng dài 1 cm. 


Quảngtrị: Langkhoai. 


- Tree; leaves elliptic oblanceolate, glabrous; 
pedicels axillary (Capusia annamensis H, Lec.). 


4591 - Siphonodon celastrineus GIif.. Xuưngda, 
Sangdđá. h 

Đạimộc cao 12 m, không lông. Lá cô phiến 
bầudục tròndài, dài đến 20 cm, không lông, đai, 
cúng, ôliu hơi mốcmốc, lúc khô, bìa có răng thưa, 
gân-phụ 10-11 cặp; lábe ngắn, mau rụng. Pháthoa 3 
hoa 5-phân; dĩa mật; tiểunhụy 5; noánsào 5 buồng, 
Quảnhâncứng xoan: hay tròn, to 3-4 cm, ăn được; 
hột dẹp, cao 8 mm. 

Khắp cùng, bình: n, từ Quảngtrị, qua 
GialaiCôngtum vào N; XI-VI, 11-4 


~ Tre 12 m hịph, glabrous; drupes 3-4 cm - 
SALVADORACEAE : họ Gai-me 


4592 - Azima sarmentosa (BI) Benth. & Hook.. 
Gaime, Chùmlé. 

Bụi có gai rất nhọn cao, xanh. Lá mọc đối; 
phiến không lỏng, láng chói, bầuđục, gân-phụ Š cặp; 
cuống 5-7 mm. Chùm-tụtán hay chùm đài 1-25 cm; 
hoa nhỏ, tạpphái vàngvàng; tỉ tunhụy 4; noãnsào 4 
buờng. Phìquả trắng, to 6 mm, ăn được; hột 2-3. 2n 


Dựa biển, nhất là vùng Phan, đến rùngsác 
Vũngtàu; VIHI-XI, 8-11. Mủ trị ho; lá giúp ăn ngon, 
trị têthấp, ho, suyển. 

~ Thorny shrub; leaves glabrous; flowers 
Ppolygamous, yellow; berries white (⁄4et0gefon sarmen- 
tosum BỊ. 


AQUIFOLIACEAE : họ Bùi 


4593 - Ilex annamensis Tard.. Bùi 'Trungbộ. 

Tiểumộc cao 5-6 m; nhanh không lông, vò 
trăngtrắng. Lá có phiếm bầudục, đài 7-10 cm, 
không, mặt trên đen, mặt dưới nâu đen, gân-phụ 9- 
10 cặp; cuống 1-1,2'cm. Tán trên cọng 1 cm; cọng 
hoa ổ-12 mm, noãnsào không lông, nuốm 6 thuỳ. 
Trái tròn to 6-7 mm, đen; hột 4. 


Côngtum, Đàlạt; XI. 


~ Treelet 6 m high; leaves coriaceous, glabrous; 
calyx 6-lobate; fruits bÏack, 6-7 mm across. 


4594 - Ilex condorensis Picrre. Bùi Cônsơn. 


Đạimộc; nhánh xám, không lông. Lá có phiến 
trònđài, vào 12 x 5 cm, chót nhọn đấy tà, gân-phụ 
7-8 cập, dày, dai, bìa hơi uốn xuống, mật dưới 
mốcmốc; cuỗng 5 mm. Tiuán ngắn; hoa.. Trái tròn 
bào mm, có nuốm 6 rãnh, trên 6 láđài, nhân 6, 
trắng. 

Cônson; (hình theo Pierre). 


- Tree, leaves coriaceous, thiek, glaucous 
beneath; drupes 6 mm điameter. 


4595 - Ilex cinerea Champ.. Bùi tro. _. 

Nhánh xanhxanh, có sọc dọc mảnh, xám 
đenđen. Lá có phiến bầudục hay xoan bầuđục, to 6- 
11 x 2-3 cm, dai, mặt trên nâu lục, bìa có răng 
thưa; gân-phụ 6-7 cặp; cuống 1-1,5 cm. Chựm; cọng 
hoa dài 2-4 mm; hoa tứphân; hoa đực có noãnsào 
lép. 


Fan-si-Pan, Hànamninh. 


- Branches blackish grey; leaves coriaceous, 
caudate; male flowers with pistillode. 


4596 - Ilex chapaensis Merr.. Bùi Sapa. 

Tiểumộc cao 5-6 m; nhánh đen, có bìkhẩu to, 
Tồi. Lá có phiến nhỏ, xoan, dài 3-6 cm, đáy tùtừ hẹi 
trên gân-phụ 6-8 cặp, bìa có răng nằm nhỏ, 
đen lúc khô; cuống đến 1 cm. Tán có lông mịn; hoa 
đực 5-7-phân, cọng có lông mịn; hoa ki 12 mm; 
đài có thuỳ 2 mm; cánhhoa cao 6mm, có lông mịn; 
tiểunhụy 5; noãnsào lép hình chuỳ; noánsào 6 
buồng. Quảnhâncứng tròn, to 4-5 mm. 

Sapa, 1500 m, Phútho; IV. 


~ Treelet 6 m high; leaves 3-6 cm long; petals 
6 mm long; drupes 4-Š mm across. 


4597 - Ilex chevalieri Tard.. Bùi Chevalier. 

Đạimộc cao 12 mm, gốc to 30 cm; nhánh mảnh, 
không lông, đenđen lúc khô. Lá có phiến nhỏ, thon, 
to 5 x 2 cm, đầu nhọn, có đuôi dài 1 cm, đáy nhọn, 
dai, không đen lúc khô; gân-phụ không rõ; 
cuống 5 mm. Hoa... Quảnhâncúng 1-3 ö nách lá, to 
5 mm, trên đài 4-5 thuỳ; nhân 4. 


Vọngphu; 5, 


- Tree 12 m hiph; leaves small; drupes 5 mm 
điameter; pyrens 4. 


4598 - Tlex cochinchinensis (Lour.) Loesen.. Bùi 
Nambộ; Leather-leaf Holly. 

Đạimộc cao 6-8 m, nhánh xám, có nhiều 
bìikhẩu. Lá có phiến xoan tròndài, to 7-15 x 3,5-5 
cm, dày, dai, mặt trên nâu sâm, mặt dưới nâu tươi, 
gân-phụ 7-8-11 cặp; cuống 12-18 mm. Tán đực 2-6 
hoa; hoa bạn] set láđài có răng; cánhhoa dài 3,5 
mm; noãnsào lép, không lông. Quảnhâncứng tròn, to. 
5 mm, trên 5 láđài còn lại; nhân 6, láng. 


Mà, núi cao: Hànamninh Côngtum, 
Langbian; ÏEHI, 6. 

- Tree 6-8 m; leaves 7.5-15 cm long; drupes 
with 5-6 pyrens (Hexandra cochinchinensis Lou). 


Aquifoliacene -163 


4599 - Hex confertiflora Merr.. Bùi 5 

Nhánh không lông. Lá có phiến bầudục, to 
vào 6 x 3 em, chót nhọn, đáy tà, không lông, dai, 
bìa cứng như sụn, mặt trên nẫu sậm, mặt dưới nâu 
hơi lọt, gân-phụ rất mảnh, 8-9 vn cuống 8-10 mm. 
Tần có cọng 4-5 mm; cọng hoa không lông; láđài có 
Tê nhhoa xoan, cao 1,5 BH, iểunhgy bẺ 

Xoan rộng; noãnsào nị lông. 

Quảnhâncứng 6 nhân. k ề 

Côngtum; III. 


~ Treelet; unbels; sepals đentate; petals ovate, 
1.5 mm; drupes with 6 pyrens. 


4690 - Tlex crenata Thunb.. Bùi có-răng, Kuyểm: 
hoàngđương; Japanese Hoily 

Tiếumộc cao 6 m; nhánh non nhiều, mảnh. 
Tá có phiến nhỏ, xoan, thon ngược, dài 1-3 cm, đá: 
từtừ hẹp thành cuống ngắn, dày, dai, bìa có ít 
Tăng, không lông, gân-phụ 4-5 cặp. Pháthoa đực 
lưỡngphân, mang 1-7 hoa; hoa cái côđộc; hoa 4-5- 
phân; vành trắng, hình đhưing; hoa cái có tiểunhụy 
lép. uậnhâncứng to 6-8, đen; nhân 4. 

Bạchmã; IV, 4. 


~ Treelet6 m high; leaves 1-3 cm long; drupes 
68 mm wide; pyrens 4. 


4601 - Ilex crenata var. rolfel Bcsn.. 

Bụi nhỏ; nhánh không lông. Lá có phiến nhỏ, 
không lông, bìa có răng tròn thấp, đáy chót buồm, 
đầu tà, gân-phụ rất mịn, 5-6 cặp. Hoa 1-2 ð nách 
lá; cọng dài 2 nn; nụ vào 1 mm; láđài 4, có rìa 
lông; cánhhoa 4, không lông; tiểunhụy 4; noãnsào 
không lông, nuốm 4 thuỳ. 


- Bạchmá; IV. 


~ Small shrub; leaves obovate spatulate, 2-3 cm 
long. 


4602 - Hlex cymosa BI. Bùi tután; Thore] Holly. 

Đạimộc nhỏ, 8-12 m; nhánh non nâu, già 
trắng bạc. Lá mọc xen có phiến bầudục tròndài 
đày như da, mặt trên xanh đậm, mặt dưới lợt màu 
hay mốc, gân khó nhận, 7-8 cặp; cuống 1 cm. Tután 
nhiphân;, láđài 4; cánhhoa 4, tiểunhụy 4; bầu nhụy 
tròn, nuốm to, không vòi. Quảnhâncứng chín đỏ 
bầm, to 5-6 mm; nhân 10-12. 

Dựa nước, dựa suối, Côngtum vào đến Nam; 
TNh 5-9. Nhựa dùng bẩy chim, ruồi; gố xám-trắng, 
mềm, 


vn - Tree Tr. m bệ TxYNN ch ni 
inflorescence on long peduncle; drupes red; pyrens 
10-12 (1. thoreli Pierre; I. fabrilis Pierre). 


Aquifoliaceae -165 . 
4603 - Ilex dictyoneura Loesen. 1901 
` Tiểumộc cao 4-5 m; nhánh xám lọt. L4 có phiến 1o 9-12 x 3,5-6,5 cm, đáy chót buồm, bìa nguyên, 
không lòng, gân phụ s8 sp: cuống 10-13 mm. Zháfhoa đực ò nách lá, 4 lần iưôngphân; láđài 4-5; 
4-5, cao 2,5 mm; tiểunhụy 4-5. Hoa cái và trái.(T: Balansa) 
Đồng cỏ ð canh Hácgiang: Thửpháp. 


4604 - Hex ficoidea Hemal.. Bùi suny 

Tiểumộc cao 3 m, có khi 15 mí, thân to 
25 cm; vỏ xám trắng, cành dcpdẹp, có cạnh, không 
lông, Lá gần như songdinh, phiến to 3-8 x 2-3,5 cm, 
bìa có rằng, gân-phụ 8-9, mặt trên xám ôhu lúc 
khô; cuống 1 cm, lábẹ nhọn, mau rụng. Tán ò nách 
lá; hoa iuci¿c; hoa cái rộng 6 mm; láđài 5 mm; 
cánhhoa 3 mm; bầu nhụy không lông. Quảnhâncứng 
tròn, to 6 mm,en. 

Rừng luônluôn xanh, 900 m: Hòabình, 
Hàsðnbình; 9. 

~ Tree to 15 m tall; leaves oblong to 8 cm 
long; drupes 6 mm large, black. 


4605 - Hex excavata Pierre. Bùi lõm. 

Tiểumộc cao 3-4 m; nhánh non đenden, 
không lông. Lá có phiến bầudục, to vào 6 x 4,5 cm, 
nhọn 2 đầu, không. ong, gân-phụ 9-10 cặp; cuống 4- 
5 mm. Pháthoa ngắn nách. Quảnhâncứng tròn, to 
7 mm trên 4 láđài còn lại; nhân 4. 


Rừng đến 1.500 m: Dilinh, Bària; 9. 


- Treelet 4 m tall, branches biackish; leaves 
corjaceous; drupes 7 mm lage; pyrens 4. 


4606 - Ilex gagnepainiana Tard.. Bùi Gagnepain. 

'Tiểumộc cao 6m; thân to 17 cm; nhánh có 
lông mịn. Lá có phiến xoan xoan-thon, nhỏ, 2,5 x 1 
cm, bìa nguyên với 2-3 răng ö chót, gân-phụ 12-13 
cặp, rất mảnh, mỏng, không lông, cuống 5 mm. 
Quảnhâncúng đỏ, trên cọng 1 cm, có 4 láđài còn 
lại, nhân 4, to 3 x 2 mm, 3-cạnh. 


Núi cao: Fan-si-Pan, 2.500 m. 


~ Treelet 6 m taïl; branches ñnely pubescent; 
drupes red; pyrens 4. 


4607 - Hex godajam Colebr.. Bùi gò-dăm. 

Đạimộc; nhánh có vỏ xám trắng. Lá có phiến 
bầudục, dài 5-15 cm, mỏng, hơi dai, gân-phụ 7-10 
cặp; cuống 13 mm, lábẹ mau rụng. Tután #ước khi 
lá mọc; hoa nhỏ, 4-5-phân; cánhhoa 3 mm, dính 
nhau 3/4; tiểunhụy 4. Quảnhâncứng xoan, cao 4,5 
mm; nhân đến 7. 

Càná, Đồngnai. Var. capitellata Loes.: tán, hoa 
4-phân. Vỏ lọitiểu, trị kiết. 

~ Tree; branches greyish white; cymes before 
leaves; drupes 4,5 mm; pyrens 7. 


166- Câycỏ Việtnam 


4608 - Ilex glomerata King. Bùi chụm. 
Đạimộc cao 10-12 m, thân to 10-16 cm; nhánh. 
có sọc dọc, xámxám. Lá có phiến xoan-tròndài, to 7- 
15 x 2,5-4,5 cm, bìa uốn xuống, dai, không lông, gân- 
phụ 8-10 cặp; cuống 7-12 mm. Chụm ở nách; cọng 
đực) 5(cái) mm; hoa tứphân; cánhhoa xoan. 
Quảnháncứng tròn, to 7-8 mm; nhân 4, 3-cạnh. 


'Vùng núi: Tamđảo. 


- Tree 10-12 m high; glomerule; drupes 7-8 
mm large; pyrens 4, trigonal. 


4609 - Ilex harmandiana Picrre. Bùi Harmand 
Đạimộc nhỏ; cành non tròn; cành già có vỏ 
trắng. Lá KU jhn HN vở to 615 A +5 em, 
n-phụ 7- n đứ O nh; 
LÊN cm. Tán kép ít hon: Ha»: có Š-7 MdàP 
láđài trong nhỏ hơn, cánhhoa và tiểunhụy lép hình 
cánhhoa đến 21, noãnsào 17-19 buồng, nuốm hình 
mâm. Hoa đực?. Trái ? 


Attopeu, Lào; II. 


- Small tree; petals and staminodes to 21 on 
female flowers. 


4610 - Hex hirsuticarpa Tard.. Bùi lông-phún. 
Đạimộc cao 7 m, gốc to 15 cm; nhánh non có 
lông vàng. Lá c6 phiến bầudục, dài 5-8 cm, chót 
nhọn, bìa có răng thưa, thấp, mặt dưới có lông 
xám-vàng gânphụ 7-8 cặp; cuống có lông. 
Quảnhâncứng đỏ, có lông phún thưa; nhân 4. 


Rừng vào 400 m: Khánhhòa; 10. 


- Treelet 7m tall; branches yellow pubescent; 
leaves grey yellow pubescent; drupes red; pyrens 4. 


4611 - Ilex honbaensis Tard.. Bùi Hòn-bà. 

Đạimộc; nhánh non không lông. Lá có phiến 
xoan ngược hay tròndài, to 7-9 x 3,5-4 cm, Bên ph) 
6-7 cặp, rất mảnh, cân đai, không lòng; cuống 10, 
đenđen. Hoa cái nách lá; láđài ó, nhọn. 

ứng đenđen, tròn, láng; nhân 6, to 4 x 3 
mm, có 2 sóng Ö lưng. 


Nhatrang. 


- Tre; leaves oblanceolate, glabrous; drupes 
blackish, 8 mm large; pyrens 6. 


4612 - Hex loeseneri Tard.. Bùi Loesener. 

Đạimộc nhỏ, thân to đến 13 cm. Lá có phiến 
bầu đài 6-10 cm, đầu nhọn, có mũi, mặt trên có 
lông , bìa có răng. nằm, gân-phụ 11-12 cặp, 

- đen lúc khô, cuống 1.cm. Pháthoa ð nách lá, 1-5 
họa; cọng hoa 1-3 cm. Quảnhâncứng tròn hay hơi 
xoan, đen lúc khô, cao 6-8 mm, trên 6 láđài tròn; 
nhân 6, 3-cạnh. 

Núi cao: Fan-si-pan, 2.200 m; 8. 


- Small tree; leaves pubescent, black on dry, 
dropes black, 8 mm large; pyrens 6. : 


4613 - Iex maclurei Merr.. Bùi Maclurc. „ 

Tiểumộc cao 1 m, nhánh tròn, to 3 mm, 
không lông, đen, cÓ bìkhẩu xoan. Lá có phiến 
tròndài, to vào 13 x 4,5 cm, đầu tà, gân-phụ 10 cặp, 
đai, không lông, mặt trên láng, nâu khói đèn, mặt 
dưới nâu; cuống đài 1-13 mm. Tután trên cọng 2 
cm. Quảnhâncứng đỏ rồi đen, to 8 mm. ' 


Quảngninh. 


- Shrab 1 m hịph; branches black; leaves 
glabrous, coriaceous; drupes red, 8 mm large. 


4614 - Iex macrocarpa Oliv.. Bùi trái-to. 


Núi cao: Sapa, Hảivân, Bảolộc. 


~ Deciduous shrub; leaves thin; đrupes to 2 cm 
large, pyrens 6-7. 


4615 - Ilex memecylifolia Champ.. Bùi lá-sầm. 
Tiểumộc nhiều nhánh, nhánh non có lông 
mịn, to 1-2 mm. Lá có phiến xoan xoan-tròndài, to 
2,5-7 x 1,2-4,5 cm, dày, dai, không lông, gân-phụ khó 
nhận, 5-6 cặp, bìa dày, uốn xuống, cuống dài 4-7 
mm, lábẹ tamgiác nhỏ. Tụtán nửư chư; cọng mang 
1-3 hoa, 1 Hoa cái, hoa túphân; cánhhoa dài 3-3,6 
mm. Quảnhâncứng tròn, to 5 mm, đỏ rồi nâu dođỏ; 
nhân 4, dài đến 4,5 mm. F 
Hànamninh. 


- Treelet; branches finely pubescent; leaves 
glabrous; drapes red; pyrens 4, to 4.5 mm long. 


168- Cayeö Việtnam 


_4616 - Hex megistoearpa Merr.. Bùi trái-to. 


Đạimộc không iòag; nhánh tròn, Lá có phiến 
bầndục thon, to 10-15 x 4-4/5 cm, đầu nhọn, dai, 
không lông, gân-phạ 9-1Ú cặp; cuống 1-1,5 cm. 
Pháthoa và hoa.. to, rộng 2 cm, có 5-6 
khía, có lôn sét; đài thuỷ, nhân 8, có 2 
rãnh sâu và 3 sóng. 


Rừng vùng núi cao, 1.300 m: Sapa; 8, 


“Tree glabrous; leaves coriaceous; drupes 2 cm. 
large, 5-6-growed; pyrens 8, 


4617 - Ilex merrillii Tard.. Bòi Merrill. 


Tiểnmộc cao 3 m; nhánh có 5 cạnh, không 
lòng (m . phến bầndục hay tròndài, 7-11 x H1 
\y, dai, không lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 15-; 
mm, không lông, E4. Tán đực tÿ vu b hoa 
cái côđộc. Quảnhâncứng tròn, /í, khô đenđen, to 
HỆ trên 4 láđài còn lại, nhân 4, dài 8-10 mm, 

3 cạnh. 
Chu-yang-sinh, 2.000 m. 


'Treelet 3 m tall; branches angular; sepals 4; 
đrupes red then black; pyrens 4. 


4618 - Ilex mieroeoeca Maxim.. Bùi trái-nhỏ. 

Tiểumộc cao 6 m, thân to 8 cm; nhánh non 
không lông. Lá có phiến bầudục thon, đài 8-12 cm, 
bìa có răng thấp, không lông, gân-phụ 6-8 cặp; 
Tống 2-3 cm. Pháthoa có cọng; hoa đực 5-6-phân; 
tiểunhụy 8-9; hoa cái có đài 3-7 thuỳ, noãnsào 8 
buồng. Quảnhâncứng 5-8 nhân. 


Dilinh (hình theo Tard.-Blot). 


Treelet 6 m tall, branches glabrous, cymes 
pedunculate; drupes red, pyrens 5-8, 


4619 - Ilex poilanei Tard.. Bùi Poilane. 

Đạimộc nhỏ, cao 7-8 m; nhánh tròn, đen, 
ng lông. Lá có phiến Teen, thon, = An ni 
x 4 cm, dày, cúng, khôi lg, gân-phụ rất 
mặt trên, không rõ mặt đuổi cuống 1-1,5 cm.Hoa.. 
Quảnhâncúng 1-3 ở nách lá, to 5-7.mm, trên đài 6 
thuỳ tròn; nhân 6. 


Khánhhoà vào 600 m; 10. 


Tree 7-8 m tall; branches black; leaves yellow 
on dry; drupes 5-7 mm wide; pyrens 6. 


Aquifoliaceae -169 


4620 - Hex peendoodora Locsen. Lào 


4621 - Ilex pubilimba _.. Bùi phiến-có-lông. 

"Tiểumộc cao 6-7 m, thân to 15 cm; nhánh non. 
có lông nâu xám. Lá có phiến thon, to 6-8 x 2,5-3 
cm, mặt trên có gân rất mảnh, 7-9 cặp, mặt dưới có 
lông nâu xám, bìa có răng nằm; cuống 4 mm. Chụm. 
ð nách lá. Quảnhâncứng đỏ, tròn, to 6-7 mm. 


* 
Đường từ Nhatrang đi Ninhhòa. 


~ Treelet 67 m hiph, leaves brown greyish 
pubescent beneath; drupes red, 6-7 mm large. 


4622 - Ilex purpurea Hassk. var. nervosa Loesn.. Bùi 
tía, 


Đạimộc to; nhánh không lông, vỏ xámxám. Lá 
có phiên xoan hay xoan-tròndải, to 8-13 x 2-4 cm, 
đầu có mũi, bìa có răng, -phụ 6-9 cặp, không 
lông, đai, mặt trên nâu tía đậm, láng, mặt dưới nâu 
tía; cuống dài 1-1,3 cm. Tán đực 7-15 hoa, cái 1-7 
hoa; hoa tứphân. Quảnhâncứng bầudục, firướm, cao 
vào 1 cm; nhân 4, có 3 cạnh. 


Langkok, Hàsonbình. 


_ Fe về: leaves glabrous; umbels; drupes 
1 Ầ 


4623 - Ilex rotunda Thunb.. Bùi tròn. 

Đạimộc cao 20 zn; nhánh non có cạnh, không 
lông. Lá có phiến xoan rộng, 3-11 x 2-4,5 cm, đai, 
không lông, mặt trên lục láng, gân-phụ 5-8 cặp; 
cuống 6-10 mm. Tán Ò nách lá; cọng hoa 4-8 mm, 
láđài 4-5(6); cánhhoa Mu vi đài 3-3,5 mm; tiểunhụy 
4-5; nhụy cải lép Ö hoa dục, và tiểunhụy lép Ö hoa 
cái. Qúảnhâncứng tròntròn, to 4,5-6 mm, đỏ rồi đen; 
nhân 4-6, cao 3-4,7 mm. 

Vùng núi, đến 1.500 m: B, Premn (Đàlạt); V, 
11-12. Chúa siringin, cầm máu. 


- Tree to 20 m hiph; leaves coriaceous, 
glabrous; flowers unisexual; drupes red then black; pyrens 46. 


4624 - Hlex rubrinervia Tard.. Bùi gân-đỏ. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh tròn, đen lúc khô. 
ng) cap tr 90s TU Yến TỰ CA, 
nhọn, ,, cúng lúc khô, _* ñhụ khó thấy, 8-10 

cuống dài 2 cm. Chụm Ö nách lá. Quảnhâncứng 
1-3, tròn, to 8-9 mm, trên 4 láđài tròn; nhân 4. 


Nhatrang: núi Hòn-hèo; 5. 


- Shrub 2 m high; leaves coriaceous, 8 x 3 cm; 
glomerule; drupes 8-9 mm large; pyrens 4. 


4625 - Ilex salicina Hand.-Maz.. Bùi liếu. 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh không lông, đenđen. 
LÁ có phiến D thôn do 1 x đem, đại, hộng lòng, 
mặt trên u, có 15-17 cặi t b 
mặt dưới xámxếm; cuống 5-7 mm. tim, hoa trắng, 
thớm; cọng hoa 1-ï,3 cm, có 2 tiềndiệp nhỏ ö giữa. 
QuảnhâncỨng. tròn, nâu, to 1 cm. Ề 


Móngdái. 


- Shrub 1 m hiph; 'branches black; leaves 
TA UN lanceolate; pedicels 15 mm long; drupes 1 cm 
ng. 


4626 - Iex subficoidea Hu. Bùi sung. 

Tiểumộc cao $ m; nhánh xám, lúc non có 
cạnh lồi. Lá có phiến tròndài thon, đầu nhọn, có 
đuôi, đầu tà tròn, bia nguyên, gân-phụ mảnh, 12-13 
cặp, mặt trên nâu vàng, mặt dưới vàngvàng; cuống 
1 cm. Chụm ö nách; láđài 4. Quảnhâncứng tròn, to 
7 mm, đỏ tỉa. 


Móngcái. 


~ Treelet 5 m high; leaves glabrous; drupes red 
purple, 7 mm across. 


4627 - Hex tonkiniana Loesen.. Bùi Bắcbộ. 

Tiểumộc cao 5-6 m, nhánh non kịchcơm, 
không lông. Lá có phiến tròndài, to 11 x 4 em, chót 
có mũi, đấy tà, bìa có răng, gân-phụ 89 cặp, đai, 
không lông, nâu mặt trên, mặt dưới nâu tươi; cuống 
1 cm. Chùm cái dài 1 cm, mang 1-8 hoa; cọng 3 mm; 
hoa túphân; láđài rìa lông; noánsào 4 buồng. 
Quảnhâncứng tròn, to 5-7 mm; nhân 4 3-cạnh. 


Đèo Ailao, Quảngtrị. 


- Treelet 5-6 m high, leaves gilabrous, 
€coriaceous; racemes short; flowers 4-merous; drupes 
7 mm large; pyrens 4. 


4628 - Ilex triflora BỊ.. Bùi ba-hoa. 

Tiểumộc cao 3-4 m; nhánh non có lông mịn. 
Lá có phiến thon, to vào 8 x 3 xm, đầu nhọn, đáy 
tà, bìa nguyên hay có răng thấp, gân-phụ rất mảnh, 
khó nhận, lúc khô mặt trên nâu, mặt dưới nâu rất 
tươi, có đốm nhỏ; cuống 10-15 mm. Chụm ỏ nách 
lá; hoa đơnphái, cọng dài 3-6 mm; láđài 4, cao 1 
mm; cánhhoa 4, cao 3,5-4,5 mm; tiểunhụy 4, nhụy cái 
lép. Hoa cái có noãnsào cao 3 mm. Quảnhâncứng 
tròn, to 7 mm; nhân 4, cao 4 mm. 

Dựa suối: Caolạng, Hàsonbình, Tháinguyên, 
Thừathiên, Bảolộc; II-VI, 8-12. 

- Treelet 3-4 m hình: leaves lanceolate; flowers 
tunisexual; drupes 7 mm large; pyrens 4. 


4629. Tiex umbellata all.) Loesen.. Bùi tán. 

Tiểumộc; nhánh khống lông. lá có phiến 
xoan, vào 5,5 x 5,5 cm, không lông, bìa nguyện, gân- 
pm 5-6 cặp; cuống đài 1-1,2 cm. Tần đơn ỗ nách lá, 

ình đầu đòn, trên cọng 2 cm; cọng hoa $ mm; 

láđài 4-5, rìa lông; cánhhoa 4-5, cao 3,5 mm; 
tiểunhụy 4-5; noänsào 1 mm. Quảnhâncúng tròn, to 
4-3 mm; nhân đến 8. 

Giữa Hòabình và Vũban; V. 


-8hrub; leaves giabrous; umbels head-like; 
đrupes 5 mm large; pyrens to 8 (Ehretia umbellata 
WallL). 


4630 - llex viridis Champ. ex Benth.. Bùi xanh. 


Tiểumộc cao 35 m; nhánh có cạnh cao nh 

cánh, không lông. Lá có phiến bầudục. thon, 5-6 x 2- 

2.5 cm, nhọn 2 đầu, bìa nguyên hơi uốn xuống, gân- 

hụ 7-8 cặp, lúc khô xanhxanh; uống 5 mm. Tután 
-hoa; tạng hoa 5 mm, không lông; ñoa trắng. 

làcôi. 


~ §hrub 3 m hiph; branchcs almost 'winged; 
leaves greenish on dry; flowers white. 


4631 - Iex wallichii Hook. f. Bòi Wallich. 

Tiểumộc hay đạimộc đến 18 m; nhánh có vỏ 
trắng. Xe có phiến bầudục dròndài, ¬ đến 12 cm, 
đày, không lông, bìa ên, uốn xuống, -phụ 
mảnh 7-1Ổ cặp, màu xanh đậm, cuống 5-10 Tm 
Biệchu. Chùm-tután Ò nách lá hay ngọn nhánh, 
láđài 47, cao 1 mm; cánhhoa cao 3 mm, tiểunhụy 6- 
Hy cái lép. Hoa ve có tiểunhụy lép, TIẾP 

14 buồng 1-noän. nhâncúng tròn, rộng 8 mm, 
cao 5-6 mm; nhân 10-14. Ang 

Rừng 0-1.200 m: Đànấng, Côngtum, Bảolộc, 
§ôngbé, Sàigòn, Trảngbàng, Cônson; XÍI-VII. 

~ Tree to 18 m high; bark white; dioecious; 

đrupes with 10-14 pyrens. LNg tu 

TY llex wightiana Wall. var. cuspidata Loesen.. 
Bài Wight. 

mộc 0o; nhánh có 4 cạnh tròn, có bìkhẩu 
tròn, to. Lá có phiến xoan hay xoan thon, to 4-8 x 
1,3 cm, dai, không lông, gân-phụ mảnh, 6-8 cặp, bìa 
nguyên, uốn xuống; cuống 4-5 mm. Tụtần ngắn 2-3 
hoa cái, 4-7 hoa ö tután đục; láđài 4-6; cánhhoa 2 
x 1 mm, tiểunhụy 5; hoa cái có tiểunhụy lép; 
noänsào 5-6 buồng. Quảnhâncứng tròntròn, to 2-3 
mm; nhân 5-6, 3-cạnh. 

Uônbi. Bạchmã. In viro. chống siêukhuẩn trái- 
Tạ (Trái Ïex thường độc: tránh trẻ-em ăn bậy). 


Aquifoliaceae -171 


- Tree; branches 4-gonal; leaves glabrous; drupes 2-5 mm large; pyrens 5-6. 


172- Câycö Việtnam 
ICACTINACEAE : họ Thụđào 


1a - noänsào 1-buồng 


2a - hoa đonphái 
3a - không vòi nhụy 
4a - láđài rồi Ệ Phatea 
4b - láđài dính Gomphandra 
3b - có vòi nhụy Gonocaryon 
Watsatiưm 
?b - hoa lưỡngphái; baophấn nộihướng 
3a - chỉ có lông quanh baophấn : StemoHurus 
3b - chỉ và baophấn không lông Mappiarthus 
1b - noãnsào nhiều buồng, đínhphôi trungtrục 
2a - lá mọc đối; mắt có vòi Jodes 
2b - lá mọc xen ' 
3a - nuốm có vòi nhụy Apodytes 
3b - không có vòi nhụy; dây leo; hoa đơnphái 
4a - không có đài Đyrenacantha 
4b - có đài và vành 
5a - pháthoa cái là hoađầu; cánhhoa đính Piytocrene 
3b - chùm-tụtán; cánhhoa gần như rời §arcostigma 


4633 - Gonocaryum lobbiamum (Mien) Kurz. 
Quyỳnhlam, Thụđào có-mũi. phế 

Đạimộc 5-15 m; nhánh hơi yếu, không lông. 
L4 có phiến tròndài, to 13 x 5,5 em, đầu có mũi 
dài, đáy tà, gân-phụ 7 cặp, bìa uốn xuống, 
láng mặt trên, cuống vàng, 8 mm. Tután ngắn, 1 cm; 
hoa trằng, cao 5 mm, đơmphái, cánhhoa 5, dính 
nhau; tiểunhụy 5, dính vào vành; noãnsào 1 bưồng, 
noãn 2. Trái dài 4-5 cm, có cạnh tà; hột 1. 

Rừng: Đồngnai, HI, 4-9. Lá dùng làm men 
rượu, lá non ăn như rau. 


- Tree 5-15 m high; leaves glabrous; flowers 
white, ovary I-locular, ovules 2 (Pfafea iobbiana 
Miers.; Œ. subrosratum Pierre). 


4634 - Platea latifolia BI. Thưn/ n, Xương trăn. 

Đạimộc to, cao đến ơn Tóm ; vỏ xám, đẳng. 
LÁ có phiến bầudục, đài 10-17 cm, đắng, dai, không 
lông trừ lúc non, gân-phụ 7-10 cặp; cuống đài 2 cm, 
có lông. Gié kép đực, tụtán cái; tiểunhụy 5; hoa cái 

noảnsào I-buồng nuốm hình mâm. 

Quảnhâncứng cm, cao 2,5-3 cm; nhân có 3 rãnh; 
hột 1, có phôïnhũ. 

Rùng, 500-900 m: Caolạng, Côngtum, Bảolộc; 
3-4. Gỗ và vỏ có mùi cumarin. : 


- Tree over 30 m; leaves glabrous; female 
flowers apetalous, drupes orange; seed 1, with 
endosperm. 


4635 - Natsiatum herpesticum Buch.-Ham. ex Arn.. 
Dây ¿eo; nhánh có lông ngắn. Lá có phiến 
hình tìm, dài 10-15 cm. bìa có răng thưa, gân từ 
đáy 5-7, gân-phụ 4 cặp; cuống 4-5cm, có lông. Gié 
1-5, ở hay ngoài nách lâ, chia nhánh, có lông; hoa 
ý, láđài 5, có lông, cánhhoa 5 đứnh nhau 
thành ống, dĩa mật, tiềunhụy 5; noänsào có lông, 


Trảng có đạimộc: Hoàbình; X. 


~ Scandent; limb cordate, pubescent; flowers 
tunisexual, Fe ke œary umioculare (N. 
tonldnense Gapn.). 


4636 - Stemonurus chingianus Hand.-Maz.. Vĩihùng 


Đạimộc, nhánh nâu đenđen. Lá có phiến 
Eeey bì ¬ 15x5 ng có đuôi 1-: cm, 
tà, gân-phụ cặp, bìa dọn, không lông, nâu 
den mặt tên, cưống Lỗ cm tòi, mảnh, Phốhoø 
đốidiện với lá, ngắn; hoa nhỏ; đài 5 răng, cao 1 mm; 
vành hừnh: ống cao 2-3 mm, tai tamgiác, cao 0,5 mm. 


Rừng thua, 1.500 m: Sapa; IV. 


~ Tree; leaves bong, Emttkne ÔNG nho 
Opposite to leaves; corol talous (Gomphan- 
định chíngeanua (Hand. Mãn) § Sleumer). q 
4637 - Stemonurus coriaceus Wall.. Vihùng dai. 

Đạimộc; nhánh mảnh, có l mịm. LÁ có 
phiến £hon, to 8 x 2,2 cm, dai, không lông, nâu sậm 
mặt trên, gân-phụ khó nhận, mặt dưới nâu, gân 
tamcấp mảnh; cu dài 1/2 cm. Chùmtután L9 
ngọn nhánh; hoa váng; đài hình chén 5 răng nhỏ; 

không lông, hình ống 5 tai, tiểunhụy Š, chót 

chỉ và lưng baophấn có lông dài. 


Côngtum; V. 


~ Tree; leaves lanceolate, coriaceous, glabrous; 
male flowers yellow; filaments hairy. 


4638 - Stemonurus đichrocarpus (Gagn.) Sleum.. 
'Vihùng đầu-hai-màu. 

imộc; nhánh non không lông. Lá có phiến 
bầudục, đài 5-7 cm, đầu tròn, đáy tà, bìa nguyên, 
uốn xuống, gân-phụ mảnh, 6-7 cặp, không lông; 
cuống dài 1 cm. Pháthoa hơi ở trên nách. Trái dài 
2,5 cm, màu iực £ưới tái, quảbì mỏng nên hột to 
gần bằng trái, mầm treo. 


Lâmđồng: Braian. Ẫ 
~ Tree; leaves glabrous; fruits 2.5 cm long, pale 
‹ Là pericarp very thin (Lasianthera dichrocarpa 


174. Caycö Việtnam 


4639 ‹ Stemonurus malaccensis (Mast) Sleum.. 
'Vihùng málai, 

Đạimộc cao 6-15 m, thân to đến hơn 20 cm: 
vỏ nâu xám. Lá có phiến thon ngược, to 8-14 x 2,5-4 
cm, tận phụ 15 cặp, dai, không lông; cuống dài 1-1,§ 
cm. Pháthoa như tán có cọng đài 1-2 em, mang 4-6 
hoa; đài 2 mm; cánhhoa vảngvàng dài 3 mm; 
tiểunhụy 5, baophấn có ri lông. Quảnhâncứng dài 
4,5-5 cm, rộng 1,5-2 cm, hồng ở dưới, lục tái ð trên, 
nộiquảbì có xơ; hột có phôinhũ. 

Núi Chúachan, 550 m. 

~ Tree 6-15 m high; leaves glabrous; petals 
yellowish; đrupes 4.5-5 em long (Lastanthera 

malaccensis Mast.). 
4640 - Stemonurus perobtusus (Gagn.) Sleum.. 
'Vihùng rất-tà. 

Đạimộc cao đến 25 m, gốc to 40 em ; nhanh 
non không lông. Lá có phiến xoan ngược, to 7-9 x 4- 
6 cm, đầu tròn, đáy tả, và, dai, không lông, gân- 
phụ xéo, mảnh, 6-8 cặp; cuống đến 2,5 cm. Pháthoa 
trên nách lá; đài hình đia,cao 2,5 mm; cánhhoa 5; 
tiểunhụy 5, lưng baophấn có lông. Trái to bằng trái 
CGam,thon 2 đầu, 

Rừng luônluôn xanh dưới 800 m: Ninhhòa, 
Biênhòa; V-VI], 5. š 

- Tree 25 m high; leaves gÌabrous, coriaceous; 
inflorescence supra-axillary; fruits pear-shaped (L4- 
sianthera perobtusa Gaøn.). 

4641 - Gomphandra dongnaiensis (Gagn.) Sleum.. 
Maohùng Đồngnai. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh non có lông như 
nhung sôcôla. Lá có phiến to, tròndài, đến 2Õ x 12 
em, đầu có mũi nhọn, mặt trên không lông, mặt 
dối như nhưng vàng, gân-phụ 7-9 cặp, mảnh, xéo; 
cuống 8 mm. Pháthoa ð nách já, như đầu trên cọng 
ngắn; đài cao 3 mm, có lông, cánhhoa 5, bi 
tiểunhụy 5, lưng baophấn và đầu chỉ có lông đải; 
nhụy cái lép ð hoa đực. Trái hình thoi, cao 3,5 cm. 

Đàlạt, Dilinh; HỊ, 3, 

~ Tree 15 m high; brown or yellow velvety, 
anthers hairy; fruits to 3.5 cm long (L.4siarthera dong- 
naiensis Gaøn.). 

4642 - Gomphandra mollis Merr. Maohùng mềm, 
Bùi béo. “Tiếumộc hay đạimộc nhỏ. Lá có phiến 
tròndài, dài 15-25 cm, chót tà, mặt trên nâu đen, 
mặt dười như nhưng sát, nâu đệm, gân-phụ 8-13 
cặp; cuống 10-12 mm. Pháthoa ö chót nhánh hay 
đồniện ¡ lá; tán kép to 1,5 cm;; hoa Š-phân; láđài 
1 mm; vành cao 3-14 mm, Š tai; tiểunhụy 5, chỉ cao 
4 mm, có lông dài ở 1/3 trên, baophấn có hai mói 
có lông đài, nhụy cái lép ở hoa đực. Trái hình thoi, 
đài 3 cm, có đài còn lại. 

Làocai, Hàsơnbình, Lâmđồng, V-VII, 5-7, 
Rế-củ có nạc trắng ngà, mềm, hơi ngọt và 
đắngđắng, xem như là bổ. 

~ §mail tree; leaves đark brown velvety beneath; 
inflorescence termina] or opposite to a leave; fruit 3 cm 
long (G. tonkainensis Gagn). 


4643 - Gomphandra quadriñda (Bi) Sleum. var. 
quadriida. Maohùng chẻ-tư. 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh mảnh, tròn, không. 
lông. Lá có phiến tròndài, to 10-15 x 4-6 cm, đầu có 
mũi, gân phụ 6-8 cặp, mỏng, không lông, máu nâu 
lọt lúc khô; cuống1,5 cm. Biệíchu. Tután chẻ hai 
nhiều lần, thành tụtán bòcạp kép; hoa đực có 4-5 
tiểunhụy, chỉ rồi nhau; hoa cái. Quảnhâncứng 
bầudục, to 8 x 6-7 mm; nộiquảbì mỏng, có xơ. 


Đồngnai. 


~ Shrub 1 m high; leaves membranous; drupes 
8 x 6-7 mm (Siemonurus quadrjfida BL). 


46444 - Gomphandra tetrandra (Wall) Sileum.. 
Maohùng tú-hùng. Đạimộc cao 3-8 m; nhánh non có 
lông sát hay không lông. Lá có phiến tròndài, dài 10- 
18 cm, đầu có đuôi nhọn, đấy tròn, gân-phụ 47 
cặp, có ứ lông ở gân mặt đưới cuống 1 cm. 
Pháthoa ö nách lá hay đốiđiên với lá; dài có 5 răng; 
cánhhoa dính nhau; tiểunhụy 5, baophấn có (ông 
tiết Ò hịng, da mật. Trái hình trụ, cao 17-15 mm, 
trắng hay hưng, hột 1. 

Rừng đến núi cao: Tamđảo, Bavì, Quảngtrị, 
Bạchmá4, Bànà, Phúkhánh; II-V, 5-10, 

- Treelet 3-8 m hiph; leaves with sparsely 
tubescence beneath; drupes white or pink, 1-seeded 
adamhera ? tetrandra Wall. in Roxb.; GŒ. annamensis, 


4645 - Mappianthus idioides Hand.-Maz. 

Lá như mọc đối, phiến bầudục tròndài, to 
10 x 5 c, đầu có mũi dài, đáy tà tròn, gân-phụ 5 
cặp, mật trên nâu vàng, không lông, nặt đưới đầy 
lông nâu; cuống 1 cm. Pháthoa ö nách lá, dài 5-7 
cm; hoa cao 7 mm; đài hình chén có 5 răng; 
cánhhoa dày, cao 7 mm; tiểunhụy 5, cao bằng 
cánhhoa; noänsào không lông, vòi nhụy đứng cao. 


Rừng thưa, 1.500 m: Sapa; VI. 


- Leaves sub-opposed, brown tomentosể 
beneath; flowers bisexual, glabrous, petals 7 mm long. 


4646 - Nothapodytes minutiflora J.E. Vilier. 
Gianthiểu hoa-nhỏ.. 

Đạimộc; nhánh to, già có sube dày. Lá mọc 
xen hay như đối, phiến Dầudục, bi 10 v Khi, 
tà, đầy tròn, gân-phụ cặp, mỏng, đen, láng: 
cuống 2 cm. ĐNg nián Lò "¬ nhánh, có cọng đãi 
2-3 cm; hoa nhỏ; đài hình chén cao 1 mm, có răng 
rất nhỏ; cánhhoa cao 4-6 mm; tiểunhụy Š; dĩa mật; 
noãnsào thượng. Trái xoan; nhân 1. 


Rừng thưa, 1.500 m: B; VI, 
~ Leaves membranous, black on dry; petals 4-6 
mm long; drupes; pyren 1. 


176- Câycỏ Việtnam 


4647 _ Nothapodytes nimmoniasa (Grah.) Mabb. 
(N. foeida (Wgh) Sleum., Mappia foetida (Wight) 
Miers.) Gianthiểu hôi. 
Tiêumộc. Lá có phiến xoan tròndài, to 10-20 
x 7-14 cm, chót nhọn, tròn. hẹp ö đáy, mặt dưới có 
li Hoa có cọng có lông; đài hình chén có 5 răng 
;_ vành: Ứng, có mùi hôihôi, tai nhọn; 
tunhuy 5, thò; đĩa mật, noánsào thượng. 
Quảnhâncúng tròndài, to 10 x 6 mm, láng. 
Tứ Ânđộ, Mãlaiá đến Trungquốc, VII-DX. 
Chứa alcaloids chống bướu, trị ungthư. 
. “ Shrub; leaves ovate PSntrj flowers dirty 
white with unplaisant odor; drupes 1 x 6 mm. 


4648 - lodes cirrhosa Turcz. Mộcthông, Tủquả. 
leo cao 10 m; nhánh nơn vàng, có 
lông hoo, thường có vòi sẻ nách j⁄. Lá có phiến 
xoan, to 5-7 x 4-4,5 cm, mặt quối đầy lông vân ìng, 
g f4 
tụtán biểchu ð nách trên nách lá; hoa đực có 
4-5 tiểunhụy; không đĩa mật, noãnsào 1-buồng, 2- 
noän treo. Trái đỏ, to 17 x 12 mm; hột 1. 
Rừng từ B, qua Huế, Phúkhánh đến Biênhoà; 
V-XII, 7. Rế lợisữa, trị bếkinh, phùthủng. 
- Scandent to 10 m hiph; tendrils; leaves 
yellowish tomentose beneath; fruis red 1-seeded (. 
ovalis BỊ). 


A4649 . seguini (Lévi.) Rehd.. Tửquả Seguin. 
L7 mà leo; Nhánh cô lông đày, ngắn; vời từ 
Tất, chế hai. LÁ có lến xoan tròn, to 12 x 7 cm, 
ình tim, chót phụ 6 cặi t trên 
S0 ng Ö gân, mặt dưới sẽ lôi my lần sắp g dài 
1,5 cm. Tảnphòng vào 20 hoa “rằng, nhỏ, rộng 6 mm, 
B80phân, cánhhoa cao 3 mm, có lông thưa; tiểunhụy 
5, chỉ ngắn. Quảnhâncứng tròndài dẹpdẹp, to 3 x 
1,5 cm; nộiquảbì như cẩn; hột 1. - 
'Thửpháp. Hàsơnbình. 
- Scanđent; leaves cordate, densely pubescent 
kh drupes 3 x 1.5 cm, pyren 1 (VI seguini 


4650 - Iodes vitiginea (Hance) Hemsl.. Tủquả nho. 

Tiểumộc leo; nhánh có ít lông; vòi chẻ hai từ 
mắt. Lá mọc đối; TH 0h ha YIÊI Hư râu 
nhọn, từ đáy 5, -phụ 3 cặp, mặt lí màu 
TấC tải c lông lý và nằm, cổng và lông dây, đứng. 
Điệtchu; hoa nhỏ, thơm; cánhhoa rìa h Thg đực 
có 5 tiểunhụy, chỉ ngắn. Quảnhâncứng dài lắm là 
17 mm; nộiquảbì như cẩn; hột 1. - 

-Hànamninh. O1. balansae Gagn., trái dài 3 cm, 
lá có lông thưa mềm mặt dưới. 

- Scandent, leaves cordate, haiy beneath, 
đrupes 17 mm long; pyren 1 (Erythrostaphyle vitigera 

Hance). 


\ 


4652`- Miauella umbellata Gaøn. 


Lá mọc xen. 

An Ho T2 ch đong dài đến 6 cm, 
hình cầu, to Ta nh công ẩn Hoa không lg cọng 
nhưng có dạng hoa ống vành đài ra; đài 


cập 2 mm Co lệ, dò Ông ANH có ý dài |A 
Ho Ông Tân CÓ n 
Bình đầu tên; Toánsào lép- 


Lào: Paklay; T 
› 4653 - Miquelia. ta Gaøn, Mike 

Taxi nhánh ng đại T11 cm, 
giám, cộ Bế min lội LẢ hay lon, c 


đáy 5, thì 3⁄4 c TL dời 6 thế E+ 
D2 mm ty] đạn Chùm-t mỊ-tụiần, mang 
hoa “z cánhhoa ĐH dịnh nhau li đây, 
tiểunhụy 5; ; nGấnsào án Hoa cải ú có nuốm hình bê; 
thôn với nhụy. Chụm trái đỏ cam dễ thuơng, nhân 
Tụt. 


8. 
cải EƯỜ leaves Tounh pc beneath;, flowers 
_ steliate Phê dế: B581 


ĐI A t0 vàn 5 x3,8 em 
mí 
1 em. Chùm tiền 4 7 


bung vào Bi ĐÀ Ki 


không ii e0 


20m ĐH leaves glabro P 
'white, Đigexual, tui white 1Š nócd d (4 _— 
bodiana onkinef Cugn. 4. ghế 


Pierre; 4. fonldinensiE 
bilis Wi re 
th v2 Cty Srg 
Hành ch: SE Ấn HẠ vn 
cm; " noänsào đầy vôi 


lôn 
noấn tre‹ đo d4 đội ñ Ôn đi Bo tà Bế c 


- Volubile; leaves membranous; male flowers 
đi g mamen; female flowers Xith ovary 1-locular, 

e red. 
4651 - lạ a4 oblonga Wall.. y Mí 

Dây ieo cao: gỗ với 8 tia HH nhiến 

tròndài thon, dài 15-20 cm, đầu ny Thứ dài ¬ 
mm, mặt duỏi có ệ, Hôm Chùm-tután trên nhánh 

mang ng 4-6, Anh l4 

NhẾY cất 'R.N: 

bui 


Enaá. Phiqu khô Ủy lông to 
ng luônluôn xanh: Đồn; 


cHmber, leaves VD DEseent beneath; 
panicle HỆ, capitulurn female; ïruits forming head. 


* (Xem chứ thích È trang 48) 


178- Câycỏ Việtnam 


đNG Sarcostigma kleinii.W. & Arn.. Nhụcnuốm 
lein. 

Dây lo cao 72 m; nhánh không lông. Lá 
mọc xen, có phiến bầudục thon dài, vào 8-13 x 3-4 
cm, không lông, gân phụ mảnh, 5-6 cặp, tamcấp 
thành mạng mịn Ò hai mặt; cuống 1,5-2 cm. 
Pháhoa biệchu; hoa đơm thành giá kép, 
.Quảnhâncứng xoan dài, dẹpdẹp, dài 3,5 cm; hột 1, 
treo. 


Rừng vào 600 m: Vọngphu. Toàn cây dùng 
trị têthấp. 
~ Climber 12 m tall; leaves glabrous; ramified 
spikes; drupes elliptic; pyrens 1. 


4658 ;„ Sarcostigma paniculata Pierre. Nhụcnuốm 
chùm-tután. 

'Tiểumộc /eo cao; nhánh mảnh, to 3 mm; vỏ 
xám. Lá có phiến tròndài đến xoan thon, dài 12-15 
em, rộng 4,5-5,5 cm, đầu độtngột có mũi, đáy tròn, 
gân-phụ 5-7 cặp, tamcấp tạo mạng mmji rõ 2 mặt, 
dai, không lông; cuống dài 1 cm. Chùm-tụtán ở nách 
lá và ngon, cao 7-40 cm; nhánh 1-6,5 cm; chụm hoa 


- ~ Big climber; leaves coriaceous, glabrous; male. 
5 stamens 5 and pistillod; drupes 3.5 cm long. 
CARDIOPTERIDACEAE : họ Tiđực 


4659 - Cardiopteris quinqueloba (Hassk.) Hassk.. Mu- 
rùa, Tìdực năm-thuỳ. 

Dây ieo; nhaÄịch trăngtrắng. Lá có phiến 
hình tìm có 3-5 thuỳ, gân từ đáy 5, bìa nguyên, 
mỏng, không lông, màu lục Ex cuống đài. Chùm 
mang tụtán cong; hoa nhỏ, trắng, hoa 5, dính 
nhau ở đáy; tiểunhụy 5; noãnsào 2 buồng. Trái có 
cánh: trònđài; hột 1, treo. 

Thửpháp, Sàigòn, Châuđốc, XI-VI. Lá ăn 
như rau. 

- Scandent; leaves membranous, glabrous; 
flowers:white; ovary 2-locular; samara 1-seeded (Peri- 
pterygium quinguelobaterm Hassk.; C. lobata Wall.). 


'46B0a - Peripterygium platycarpum  (Czrdiopreris 
plaiycarpa' } 
Dây leo quấn; thân không lông. Lá có 3 thùy 
thon, sâu hơn 1⁄2, hình tim, bìa nguyên, to 7-9 x 4- 
10 cm; gân từ đáy 7; cuống mảnh, dài 5 cm. 
'Tảnphòng, cọng chưng 14-16 cm, nhánh 5 mang hơn 
15 gié; hoa trắng, tạpphái hay biệtchu; tiểunhụy 15; 
hoa cái...Trái có cọng rõ, dài 3 cm, rộng 2,7. 


Langkok: 


lông, mau rụng. Chụm Ö nách lá; hoa nhỏ; láđài cao 
3,5 mm, đầy lông trắng; cánhhoa 4 mm, không. 
chẻ hai, tiểunhụy không lông, noãnsào có lòng 
trắng, 1-buồng, 1 vòi nhụy. Quảnhâncúng vàng, 
lông, hơi Ki Ân 17 mm; buồng 1, hột 1. - 
"Theo Sông Đồngnai. : 

tí khấn đun Tử taÏl; ]eaves Lư \ mi flowers 
white h s 17 mm ns 1 (D. mono. 
¬spenmum Merr., D. tonkinense Đại, D- 8agnepainii Pell.). 


466ÔC._ Dichapetalum hainanense Engl. Atràng 
Hảinàm. 


Dạ leo; nhánh non có phún dày. LÁ có 
phiến don, vào m_ x Eq rn SẾU thọn ly m 
ixúng, mỏn/ lông, mặt ¡ có lún; 
cuống ngắn, li y4 Chụm ỏ nănh: Hư có 
lông mật ngoài, cánhhoa hẹp, chẻ hai; tiểunhụy đài 
cánhhoa; dĩa mật; noãnsào có lông dày trắng. 
Caolạng. 


- Scandent; branches.leaves beneath birsute; 
petals biñd; ovary white hairy. 


MS Đichapetalum helferianum Pierre. Atràng 
lelfer. 
Nhánh nhăn theo chiều dọc, nâu, lúc non có - 
lông mịn vàng. Lá có phiến bầudục tròndài, đài 8- 
12 cm, đầu có đuôi, đáy tà, gân phụ 8-10 cập, | 
không lông, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu tươi; 
cuống dài 6 mm. Tán 2 hoa, trên cọng 1,5 cm. Trái 
tròn đây lông xâm. 


. - Branches yellow pubescent; leaves glabrous; 
fruits grey tomentose. 


4661 - Dichapetalum longepetalum (Turcz) Engl.. 
Atràng cánhhoa-dài. _. 
Tiểumộc cao 2 m, nhánh trườn,lúc non có 
ˆ ông hoe, già có bìkhẩu trắng. Lá có phiến bầudục 
thon, dài 12-15 cm, đầu nhọn có đuôi, đáy hơi bất 
xứng, có lông dày mặt dưới; đỏ nâu mặt trên, gân- 
phụ 5-7 cặp; cu: nh mm, lábe mau rụng. Tután 
đơnphân ngắn, có lông: đài có lông trắng; cánhhoa 
cao 3 mm, chế hai, tiểmhụy 5; noãnsào có lông 
Tn, 2-3 buồng. Quảnhâncứng có lông nhung, cao 
2 cm, hột 1. Phúquốc (trái theo Pierre). 
dữ - Shrub 2 m hiph; in le) Hư bu nh 
u§ fOm€TO§€; - white hairy; em 
long; seed 1 (D. tinh Tăng) ở cm 


4662 - Dichapetalum petelotii Merr.. Atràng Pételot. 

Nhánh non có 5 cạnh. Lá có phiến xoan thon 
ngược, đài 12-14 cm, đầu có múi dài, gân-phụ 
mảnh, rõ, 5-7 cặp, nâu đà lúc khô; cuống ngắn, lábc 
mau rụng. Pháthoa nhỏ ö nách lá; láđài , cao 4 
mm; cánhhoa chẻ hai, đài 5 mm; tiểunhụy 5; 5 tuyến 
nhỏ; noânsào có nuốm chẻ ba. 

Rùng thưa Sơntây; [X. 

Ở 14 loài Atràng, ta gặp acid monofluoroa: 
cetic rất độc (làm bếtắc chutrình Krebs). 

- Branches 5-gonal; leaves labrous; petals 
biñd, 5 mm long. Ặ. ẽ bạ 


PANDACEAE : họ Chanh-ốc 


4663 - Galearia fulva (Tul.) Miq.. Cánhbộng. 

Nhánh chữ chi, non có lông hoe. Phiến thon 
dài, 13-18 x 3-8 cm, không lông, gân-phụ 5-8 cặp, lồi 
ö mặt duỏi, gân tamcấp thành mạng dày; cuống dài 
2-5 mm, lábẹ rụng sóm. Chùm ö chót nhánh, Z7 20- 
đ0 cm, trục có lông; hoa đực chụm, cọng 3 mm, 
láđài nhỏ có lông nâu, tiểunhụy 10, baophấn 2 túi; 
không đĩa mật, noãnsào lép. uảnhâncứng tròndài 
hơi đẹp, cao 12 mm. 

Đồngxoài, II. 

- Branches glabrous; long racemes; male 
flowers with 10 stamens; drui a litle flattened 
(Cremostachys Tul; Œ. afbuš Miq.; Œ. 

dongnaiensis Pierre ex Gapn.). 


4664 - Microdesmis casearifolia PI.. in Hook.. Chanh- 
ốc, Chẩn. Tiểzmộc; nhánh ngang và không đài (đạng 
Phylanthus), không lông. LÁ có phiến thon, đài vào 
10 cm, đầu có mũi nhọn, mỏng, cứng, bìa nguyên, 
gân-phụ 6-7 cặp; cuống dài Š-7 mm, lábẹ nhọn, 
mau rụng. Chựm ò nách lá, mang 10-15 hoa đực và 
3-5 hoa cái, hoa đực có 3-10 tiếunhụy baophẩn có 
mũi, và tiểunhụy lép; không dia mật; hoa cái có 2 
vòi nhụy. Quảnhâncứng cao 5 mm. 

'Puơnbinh, Quảngtrị, Phúkhánh, Phanrang, 
Sôngbé, Sàigòn; II-IV. 

- Shrub; branches đỉageotropic; leaves 
membranous, coriaceous; flowers unisexual, yellow; 
drupes. 

BUXA: : họ Cảma. 
4665 - Buxus cochinchinensis Pierre ex Gagn.. Caàmà 
Nambộ. 

Tiểumộc 7-2 m; nhánh có cạnh tròn. Lá có 

phiến thon, dài 5-10 cm, dai, không lông, gân từ đáy 

; s 2-4 mm. Gié đơnphái hay lưỡngphái, hoa 
có 4 iáđài xanh, nhỏ, 4 tiểunhụy quanh nhụy cái lép; 
noãnsào có 3 vòi nhụy rẽ. Nang to 7-9 mm; hột đen, 
dài 6 mm. 


Nhatrang, Phanrang. 

~ Shrub 1-2 m high; leaves coriaceous, 
glabrous; flowers unisexual; stamens 4; capsules; 
seeds black. 


4666 - Buxus latistyla Gagn.. Càmà vòi-to. 

Nhánh Nông có cạnh dọc. Lá có D Phép thon, 
đài 2-3,5 cm, đầu tà hay tròn, gân-phụ nhiều, mảnh, 
tậncùng bằng một sóng đọc theo bìa, dày, cúng; 
cuống 1-2 mm. Pháthoa mang hoa đực và cái; hoa 
đực có 4 láđài, 4 tiểunhụy; hoa cái có nöansào 3 vòi 
nhụy rẻ, to và rộng. Nang tròn, to 8,5 mm, có sừng, 
cao 3,5 mm; hột đến, chói. 


Mailãnh, Quảngtrị; V. 


~ Branches 4-gonal; leaves glabrous, coriaceous; 
flowers unisexual; capsules 8.5 mm; seeds black, 


4667 - Buxus megistophylla Lévl.. Càmà lá-bụ. 

Tiểumộc, nhánh không lông. Lá có phiến 
xoan hay thon, to vào 7 x 3 cm, tà hai đầu, gân phụ 
nhiều, cách nhau cö 2 mm, tậncùng thành bìa dày 
cứng, dai mặt trên nâu tươi cuống 2-5 mm. 
Pháthoa cao 1,5 cm ở nách lá; láhoa nhỏ, không 
lông; láđài không lông; tiểunhụy 4, khong lông; 
TH không lông, vòi nhụy kịchcm, rẽ. 


- Shrub; branches gÌabrous; leaves coriaceous, 
glabrous; inflorescence 1.5 cm hiph. 


4668 - Buxus mictophylla S. & Z. var. aemulans Rehd. 
& Wils.. Cámà lá-nhỏ; Japanese Box, 
He IÊ SE Dự he 
lon, cm, dày. c 

È -phụ nhiều, cách nhau ke, Tú cuống th 

áthoa tròndài ö nách lá, có nhiều láhoa xoan; hoa 

có 4 láđài xoan tròn, 4 tiểunhụy, noãnsào với 3 vòi 
nhụy rồi, rẻ. Nang không lông. cao 8 mm; hột đen. 
B. Vỏ hạnhiệt, gỗ, lá pháthản; lá trị têthấp, 


- Shrub; leaves lanceolate, coriaceous, plabrous; 
racemes short, axilary; capsules 8 mm large; seeds 
black (B. wallichiana H.Bon.). 


4669 - Buxus myrica Lévl. Camà Dâu. 

Tiểumộc; nhánh có cạnh cao như cánh. Lá có 
phiến thon, to 8 x 2,3 cm (có thể hẹp, 3 x 0,8 cm), 
đầu nhọn, đáy tà, gân-phụ dạng cũng như tamcấp, 
thành lằng songsong mịn, tậncùng thành một sản 
bìa dày, ðliu láng mặt trên, ôliu mặt dưới; cuống 
1mm. Pháthoa cao 4-5 cm; láhoa có lông trắng; 
láđài 4, có lông mặt ngoài; tiểunhụy 4. 

Vöxá, Hàtây. 


- Shrub; branche 4-furrowed; leaves 
lanceolate, margin thick; sepals pubescent. 


Buxacenae -181 


4670 - Buxus pubifolia Merr.. Càmà lá-có-lông. 

Tiểumộc cao š m; nhánh non mảnh, có lông 
mịn có rãnh, vỏ già xám nâu. Lá có phiến 
bầudục, to 7-10 x 3,5-4 cm, đầu tà, mỏng, mặt trên 
có lông ö gân, mặt đưới có lớng mịn, gân-phụ 10-12 
cặp; cuống 2-4 mm. Pháthoa xen với lá, cao 1 cm; 
láđài 2 mm, không lông; tiểunhụy 4, cao 5 mm; nhụy 
cái lép không ng, ' 

Rừng ẩm ö chân đồi vôi: Quảngtrị 


- Frutex 5 m tai; leaves pubescent beneath; 
inflorescence extra-axillary, 1-5 cm hịph. 


~ Shrub; branches glabrous; leaves lanceolate, 
caudate, giabrous; styles 2; capsules. 


4672 - Sarcococca vagans Stapf.. Phicầu ngaodu. 
Tiểumộc không lông. lá có phiến bầudục, to. 
rêx vã by đầu có vi đáy chọn đất HE h ng 
-phụ cặp, cặp ạy đến 1/2 phiến, 
gên tách bìa bà mm; cuống I-1,5 cm. Chùm) ngắn 
nách lá; hoa đực có 4 láđài, 4 tiểunhụy chỉ 
trong nụ, cao 6 mm. Hoa cái có 2 tiềndiệp, 4 láđài 
nhọn, vòi nhựy 2. Phùquả xoan, cao J cm; hột 2, có 
phôinhũ, không tử-y, ã > 
Quảngtrị, Đảiạt. 
- Shrub, glabrous; leaves coriaceous; racemes 
axillarv, short; styles 2; berries 2:seeded (S. baÍansae 
Gaøn) 


1a - dây bỏ, leo hay trườn : : 
- biệtchu' Ẫ Maliotus repandus 


2b - đồòngchu 
` 3a - pháthoa có láhoa to có màu Đelechampia 
3b - pháthoa không như trên; lông ngứa; chùm 
4a - tiểunhụy 3, baophấn có mũi; hoa cái 3 láđài Chesmone 
4b - tiểunhụy 2 Pachystylidium 


1b - cây đứng, có mủ trắng 
2a - pháthoa là cyathium (ô nhỏ, dạng hoa) 


3a - cyathium xoan rbia 

3b - cyathium đài PaAiamdlus 
2b - không có cyathium k 

3a - lá kếp do 3 lá-phụ; Tr Hwea 


3b - lá kép chân-vịt : 
4a - tiểunhụy 5 dài, 5 ngắn; Tr Manihot - 


Euphorbiaceae -183 
4b - tiểunhụy trong dinh nhau 


5a - đài kếtlợp Jatropha 
$b - đài liênmảnh; đạimộc; cuống có 2 tuyến Aleurites 
, Vemicia 
3c - lá không tính trên 
4a - đạimộc to, có gai; noãnsào 8-20 buồng; Tr Hưưa 
4b - tiểumộc; lá dày, trổ nhiều màu; Tr Codiaeun 
Ác - không tính trên 
5a - tiểunhụy 10-12 Agrostistachys 
- 5b - tiểunhuy 2-3; giề Eweoecaria 
1c - không leo và không mủ trắng 
2a - nang đầy gai nhọn cao Chaelocarpus 
2b - dựcquả Hymenocardia 
3c - trái không như trên 
4a- biệtchu 
5a - có cánhhoa 
6a - cánhhoa có 5 tuyển ð đầu Pandadenia. 


6b - không như trên 
7a - tiểunhụy rồi nhau hay dính nhau ở đáy 
8a - đài nguyên hay rách làm 2-3; dia mật 


.Agrostistachys 
8b - đài tềnkhai kếlợp  ˆ Ostodes 
7b - tiểunhụy dính nhau 
8a - nhụy cái lép; quảnhâncứng Brideia 
8b - không có nhụy cái lép 9 
9` tiểunhụy 7, 2 trong dinh nhau; vôi nhụy chế làm 4 
T Deutzianthus 
©b - tiểunhụy 10; vòi nhụy chẻ làm m2, hay không chẻ 
* ` Aleurites 
Vemicia 
3b - hoa không cánhhoa. 
6a - tiểunhụy dính nhau 
7a - tiểunhụy hơn 15 Mallotus 
Tb - tiểunhụy 8 Alchorea 
6b - tiểunhụy rồi nhau 
7a - có nhụy cái lép + 
8a - chùm-tụtán; trái mập, tròn Bischofia 
8b - chùm đài Antidevna 
8c - chụm. nang - __ “§êecurinega 
Tb- không có nhụy cái lép 
8a - mỗi buồng 2 hột; tiểunhụy 2 L.xươa 


8b - mỗi buông 1 hột 
9a - baophấn hình lọng 
10a - vòi nhụy nguyên, thường 2. Macaranga 
1Ợb - vòi nhụy c chẻ, thường 3 Cleldion 


184- Câycö Việtnam 


9a- baophấn nở dọc 
10a - tán đốidiện với lá Suregada 
10b - chùm dàè': tiềnkhai liênmảnh Claoylon 
10c - chụm; trái mập Drypetes 


4b - đồngchu 
3a - hoa đực có cánhhoa 
6a - tiểunhụy rồi nhau 

7a - gié; hoa có ©ọng mảnh, rất dài Erimamihus 

7b - chùm đứng, chỉ tiểunhụy cong trong nụ Coion 

?c - không như trên 

8a - tềnkhai lênmảnh 

9a - tiểunhụy 12-45 Sưmbaviopsis 
#b - tiểunhụy 5, xen với 5 tiểunhuylép 


/ras 

9c - tiểunhụy 5, quanh nhụy cái lép 
10a - đĩa nguyên 44ctephila 
10b - đĩa có thuỳ sâu Leptopus 


8b - tầnkhai kếtop Kế 
- vòi nhụy chẻ từ đáy; cánhhoa chẻ 7.eptopus 
“10m ti SITN Smophioblachia 
- láđài cái đồn; ng,rìa Strophioblachu 
10b - láđài cái nguyên Blachia 
6b - tiểunhụy đính nhau 


7a - vòi nhụy 2; trái khô 'Bridelia 
7b - vòi ki 3; nang hay quảnhâncúng Clebstarthus 
6c - tiểunhụy 5 đính, 5-10 rồi; đài cái đồngrưởng — Dữnorphocabz 
6d - tiểunhụy 40-50, trên một trục cao Thyrsarthera 
6d - tiểunhụy dính thành 3 tầng Thgonostemon. 
5b - hoa đực vôcánh 
6a - phìquả 
7a - tròn hay nhọn; tiểunhụy 4-8 Baccaurea 
7b - thấp hơn rộng; tiểunhụy 60-90 Trewia 
trái mềm, 2-3 phầnguả mỏng Sapium 
ốc - quảnhâncứng Phyllamhus 
6q - nang k3 trái khô 
7a - nhụy đực hình cây có nhiều nhánh 
, 8a - lá chân-vịt; Tr Ricbius 
8b - lá gân lông chim; dựa suối Homonoia 
7b - tiểunhụy rời nhau 
8a - trái có 2 hàng gai nhỏ; cỏ nhỏ Sebastiana. 


§b - hoa đực ghép thành đầu tròn; tiểumộc Cfadogynos 
8c - chùm; tiểnnhụy 4 Epipinus 
8d - giề 

9a - chụm hoa đực ö nách láhoa to Acabpha 

9b - không có láhoa to 
10a - lông hình sao Melanolepis 
___ 1Ơb - lông nằm Epininusr 

7c - tiểunhụy dính vào nhau 
8a - vòi nhụy dính nhau thành cột; noánsào 3-12 buồng 
2-noấn : Glochidion 
8b - vòi nhụy rồi, chẻ hai 

9a - một luânsinh láđài; dĩa 6 thuỳ quanh nhụy 


đực Šauropus 
9b - 2 luânsinh láđài 
10a - láđài uốn cong vào trong Đrenia 
10 - không như trên; tiểunhụy 2-5 
Phyllanthius 


Phyllanthoideae: - 
Thời Leptopus clarkei (Hook. f.) Poj. Thanhcưóc 
rk. 

Cỏ có thân bò có rễ bấuịnh và thân đứng 
cao 50-70 em, vó màu rơm, không lông. Lá có phiến 
thon, chót nhọn, dài 6-7 cm, gân-phụ 5 cặp, mặt 
trên nây ủng đen lúc khô. Hoa trên nhánh ngắn, 
cọng dài 1-15 cm; hoa cao 6 mm; ống 1,5-2 mm; 
láđài không lông, cao 4 mm, mối láđài có 2 vảy, vòi 
nhụy 3, không chẻ. 

Rừng thưa vào 1600 m: Sapa; VII. 

- Stem ascending, with adventiious roots; 
leaves HỆ ng sepals with 2 scales (4ndrachne 
ciarkei Hook.f.). 


4674 - Leptopus lanceolata (Beille) Poj. Thanhcước 
thon. 

Tiểumộc cao 0,5 m; nhánh có lông trắng. LÁ 
có phiến thon ngược, đài 6-8 cm, mỏng, có ít lông 
mặt trên, gân-phụ 5 cặp; cuống 1 cm, lábc nâu, có 
lông. Chụm ít hoa; hoa có 5 cánhhoa nhỏ hơn 
láđài, 5 tiểunhụy rồi, thấp hơn cánhhoa; hoa cái có 
Tioänsào với 6 vòi Ặ khai 

Nhatrang, Biênhòa (hình hoa theo Beille). 


- Shrub 0.5 m tall; leaves pubescent beneath; 
Lee shorter than sepals (4drachne lanceolata 
ierre ex Beille). 


4675 - Leptopus persicariaefolia Lévl.. Thanhcước 
răm. 


Bụi cao 1m, có lông thưa nằm, trừ mặt trên 
của lá; nhánh chẻ hai. Lá có phiến mỏng, màu lục, 
gân-phụ 3-5 cặp; cuống đài 2-3,5cm, có cánh mỏng, 
lábẹ thon, mau rụng. Chùm ngắn như chụm 2-3 hoa; 
hoa đực có cọng dài, cánhhoa 5, nhỏ chẻ hai, 

- tiểunhụy 5,tuyến mật 5 chẻ hai sâu. Hoa cái có 
láđài có lông, noánsào nhiều lông, vòi 3, chế hai 
thành sáu. Nang 4-5 mm, ngà, có lỗng; hột có 2 mặt 
lõm và có ô sắp thành hàng. 

Rừng luônluôn xanh núi cao: Đàlạt 

- Shrub 1 m tai; ]eaves mnembranous, 
pubescent; capsules 4-5 mm. 


4676 - Leptopus australis (Zoll. & Moore) Poj. 

Bụi cao 20 cm, có rể mrự yếu; thân mảnh. Lá 
có phiến thon ngược, dài 2-6 cm, mỏng, có lông ở 
gân giữa và bìa mặt dưới. Đồngchu; hoa đưc trên 
cọng dài, lá -đài có lông thưa; tiểunhuy 5-8. Hoa cái 
có cánhhoa chẻ hai, noãnsào có lông trắng, vòi nhụy 
3, chẻ hai. Nang có lông to 3-4 mm. 

Biênhòa (Biênhòa). 


- Herb to 20 cm tall; leaves lanceolate, 
pubescent beneath; flowers monecious; petals biñd; 
trường 3-4 mm large (4drachne ausralis Zol. & 

loore). 


4677 - Leptopus robinsonii Airy-Shaw. Thanhcước 
Robinson. 
Bụi cao vào 1 m; nhánh nâu lọt, không lông. 
Lá có phiến bầudục, dài 6-11 cm, không lông mặt 
trên trừ Ô gân, có lòng thưa mặt dưới, cản phụ vào 
5 cặp; cuống ngắn, 5-7 mm, lábẹ 2-3 mm. Chụm ở 
nách lá, ít hoa; hoa. đực có lông, láđài 3 mm, ối 
ngắn; cánhhoa cao 1,3 mm, chế hai, tiểunhụy 5, chỉ 
to, thon, có lông; tuyến 5, cao 1,3 mm, nhụy cái lép. 
Hoa cái trên cọng dài, cánhhoa 5, nhỏ, tuyến chẻ; 
vỏi nhụy 6. Nang bẹp, cao 4-5 mm, rộng 5-6 mm, có 
lông; hột 3“cạnh, Tế LT 
Nhatrang. : 
- Shrub 1 m tall; petiole short; sepals 3 mm long; 
stamens 5; capsules 4-5 mm large. : 


4678 - Actephila albidula .. Háoduyên tái. 
. Tiểumộc; nhánh mảnh, không lên . Lá gần 
như mọc đối; phiến xoan thon-ngược, to 12 x 4,5 cm, 
đấu tà có mũi ngắn, đáy an? hẹp trên cuống, gân- 
phụ 8 cặp, mặt trên xám: đắng, mặt dưới nâunâu 
đỏ; cuống đài 1 cm. Tảnphòng ngắn ö 
cái có cọng dài 25 cm, vòi nhụ 3, chẻ hai từ dây. 
Nang lạnh cầu, to 2 cm, trên cọng dài 5 cm. 


- Shrub; leaves glabrous, whitish uị 
surface; capsules on 5 cm long bedicel VN 


sp - Actcphila anthelmintiea Gagn.. Húoduyên trị- 
H. 


= Tế mộc cao SG? thân to vào 3 cm; bong 
ng lông. có phii VN nưỢc NẠP, VÀO 1) x 

2,5 cm, đầu chót biồm hay tà, đáy nhọn, gân-phụ 
nhiều, 8-15 cặp, mặt trên xám ôổu mặt dưới lọt; 
cuống 1 cm. lù ; hoa Ở nách lá; hoa đực có 
cong ngắn, cánhhoa 4, dĩa mật, tiểunhụy 4; hoa cái 
có cọng dài 2-3 cm, Vitt Liệu tà ha từ đáy. Nang 
to 1,4 trên cọng dài 25 cm. “ 

Rể SaO trị lẤt Càná; 12. 

~ Shrub 2-3 m tall; leaves narrow oblanceolate; 
capsules 1.4 cm large on long pedicel. 


4680 - Actephila excelsa (Dalz) Muell-Arg. var. 
ex&lsa. Háoduyên cao, Co-chanh. 

Tiểumộc cao 1,5-3 m; thân to bằng ngón tay. 
LÁ có phiến thon nhớ, to 12 x 4 cm, đầu tà có 
mũi ngắm, đáy chót buồm, gân 10-11 cặp, hai mặt 
ôliu lọt, láng, không lông, cuống 5-8 mm. Hoa cái 
côđộc trên cọng đài 5-6 cm, cánhhoa 5, vòi nhuy 3, 
chẻ hai từ đáy. Nang hình cầu bẹp, to 18 mm, có 
láđài còn lại, trên cọng dài 5-12 em. 

Rừng dày bìnhnguyên đến 400 m: Hànội, 
Hàsonbình, Hànamninh đến 'Thanhhóa. 

- Shrưb to 3 m tall; leaves glossy, glabrous; 
styles 3, bifiđ; capsules on 5-12 cm long pedicel (4no- 
rìospermum excelsum. Dalz.). 


4681 - Actephila excelsa var. acuminata Airy-Shaw. 
“Tiểumộc cao 1,5 m, thân to bằng ngón tay; 

nhánh nâunâu, không lông, có bìkhẩu tròn, nhỏ. Lá 

có phiến thon ngược, to 20 x 7-8 cm, đầu nhọn, có 

mới dài, đây nhọn, dai, dàydầy, không lòng, lu, gân- 

phụ 8-10 p cuống dày 1,5 cm. Cọng trái dài 6 cm; 

ĐÁ o HỘ) ng lông trên ládài còn lại cao 

mm. 


Hộixuân, Thanhhóa. 


- Shrub 1.5 m tall; leaves đuÏl, chartaceous, on 
longer petiole; capsules 16-18 mm, glasbrous. 


bờ - Actephila macrantha Gagn.. Da-gà, Háoduyên 
-{O. 


Tiểumộc cao 5 ?; nhánh không lông. Lá có 

phiến tròndài thon- g8 dài vn 20 cm, đầu 
Í tròn, không lông, mặt 

dưới lọt; cuống đài 2 cm, € cao 5 mi, ' 
hoa to, côđộc, có cong dài; láđài cao 23 mm Ỏ hoa 
cái, đĩa mật, tiểunhụy 5; bầu nhụy không lông, vòi 
nhy 3, không chẻ. Nang trên cọng dài, có láđài còn 


._ ~ Treelet 5 m tall; leaves giabrous; monecious; 
sepals 23 mm long; capsules on long pedicel. 


4683 - Actephila collinsae Hunter. Háoduên Collins. 

Tiểumộc cao 1 m; nhánh không lông. Lá 
chụm ở chót nhánh; phến thon ngước, to 12 x 4 cm, 
đầu tà, đáy hẹp, chốt buồm, khônglông, xám vàng, 
lẹt phụ Í sập: cuống ngắn, lábẹ mau rụng. 
Pháthoa đồngchu, hoa đực có 5 tiểunhụy quai 
nhụy cái lép nhố; hoa cái có cọng dài, noãnsào 3 
buồng 2-noän. Nang 3 mảnh, trên cọng dài 5-6 cm; 
hột 2 rối mảnh, 3-cạnh, không mồng. 

Lâmđồng. 


- Shrub 1 m high; leaves giabrous; monecious, ` 
capsules; seeds 2 by valve, 3-gonal. - 


4684 - Actephila nitidula Gagn.. Háoduyên láng, 

'Tiểumộc cao 1-8 m; nhánh nâu, lóng dài 10 
em. Lá chụm ð chót nhánh; phiến bầudục, to 10 x 
3,5 cm, ö thân, lá đến 15 x 5 cm, gân-phụ mảnh, 11- 
12 cặp, nâu hai mặt, cuống 3-4 mm, lábẹ tamgiác, 
mau rụng. Pháhoa đồngchu; hoa đực có cọng dài, 
cánhhoa 5, rất nhỏ, tiểunhụy 5 quanh nhụy cái lép; 
hoa cái trên cọng đài 4-7(17) cm, láđài xoan tròn, 
†o 1 cm, lực đái, noãnsào 3 vòi nhụy. Nang to 13-16 
mm; hột 2 mỗi buồng. 

Tâyninh: Cycống. 


- Treelet 1-8 m high; leaves glabrous; flowers 
green; capsules 16 mm large; seeds 2 by valve. 


188- Câycö Việmam 


4685 - Actephila pierrei nh, Háoduyên Pierre. 

Tiểumộc; nhánh có lông ngắn, mau rụng. Lá 
chụm ò chót nhánh; phiến thon ngược hình muống, 
đến 9 x 3 cm, đầu tà tròntròn, đây nhọn, mặt trên 
xám lọt, mặt dưới vàngvàng, gân rất mảnh, vào 12 
cặp; cuống 3-5 mm. Hoa cái côđộc, trên cọng dài 
7 cm; láđài cao 1 cm ở trái, xoan, noãnsào có 
lông, vôi nhụy không chẻ, buồng 2-noãn. Nang 16-18 
mm; hột 8 x 6 mm. 

Núi Dinh. 


- Shrub; leaves oblanceolate, to 9 cm long; 
ovary glabrous, styles 3, entir; capsules 18 mm large. 


. Lá nhóm lại, phiến xoan đầy từtừ chót có mũi, 
mặt trên láng, cuống dài bàng Me 6 tàn Dạng trái 2-3 ð 
mm, trên láđài đài 2-2,4 mm; hột 3 cạnh, to 1-6-7 mm. 


4687 - Actephila subsessilis Gagn.. Da-gà, Háoduyên 
không-cuống. 

Tiểumộc cao 2 m, nhánh không lông. Lá có 
phiến thon, đầu nhọn, không lông, mốcmốc ở hai 
mặt, gân-phụ 10-12 cặp; cuống vào 1 cm, lábe cao 
2-4 mm, mau rụng. Hoa có 5 cánhhoa rrắng; đài cao 
3,5 mm; dĩa mật; tiểunhụy 5, rồi nhau; noãnsào có 
6 nuốm. Tang to 1,5 x 2 cm, trên cọng dài. 

'T (hình theo Beille). 


~ Shrub 2 m high; leaves glaucous, giabrous; 
flowers white; capsules 1.5 x 2 cm. : 


tuc ~ Securinega jullienii (Beille) Webster. Kimmộc 
IeT.. 

Bụi không lông; nhánh ngắn mang lá dạng lá 
kép. Lá có phiến bầudục, nhỏ, dài vào 1 cm, gân- 
phụ khó nhận, 2-3 cặp, mặt dưới đođỏ; cuống ngắn, 
đođỏ, lábẹ 2 mm, như kim. Chụm 70-12 hoa đực, 1! 
hoa cái trên cọng rất dài, láđài 5-6; tiểunhụy 5, rồi 
nhau; noãnsào có 3 vôi nhụy chẻ hai. Nang đỏ, to 2 
mm; hột Ề 
Biênhòa (hình hoa theo Beille). 

~ Shrub glabrous; leaves small; glomerule; 
female flowers on Dài 2p capsules 2 mm large; 
seeds yellow (Phyllanthus jullieni Beille). 

4689 - Securinega spirei (Beille) Phamhoang. Kimmộc 


Tiểumộc cao 1-2 m, nhánh ngăn mang lá 
dạng lá kép. Lá nhỏ, dài 1-15 cm, xoan xoan 
ngược, đầu tà, tròn hay hơi lõm, mỏng, Bán ph 5 
cặp; cuống ngắn. Biớ/chu; hoa đực chựm, tiểunhụy 
3-6 xen với tuyến mật, nhụy cái lép có vói dài; hoa 
cái trên cọng rất dài, vòi nhụy chẻ hai từ đáy. Nang. 
Rừng còi, rừng thay lá: T. 


- Shrub 1-2 m high; leaves membranous, 
glabrous; capsules (Fi¿gvea spirei Beiile). 


4690 - Securinega virosa (Wild.) Pax & Hoffm.. 
Bóngnẻ, Kimmộc độc. 

Bụi cao 1,5-4,5 m; thân có nhánh ngang và 
nhọn như gai, nhánh có 4 cạnh thấp. Lá rụng theo 
mùa, phiến xoan ngược, dài 3-6 cm, mỏng, lục tươi, 
mặt j mốcmốc; ng 4+5 mm. Biểchu, hoa Ö 
nách lá, có cọng ngắn; hoa đực có 5 tiểunhụy xen 
với 5 tuyến mật, nhụy cái lép; hoa cái có 3 vôi nhụy 
" hai thành như 6. Wøng mắng; hột đỏ nâu. n = 

Đất hoang, dựa lộ, BTN cho đến 500 m; V. 
Trái ăn được, rế trị số chóng mặt; lá trị 
côntrùng. Chứa alcaloid flupgein, virosin..; chúa bergenin trị ho. Ó Senegal, dùng trị 
bịnh gan, sạn thận, têthấp, bấtthụ. 

- Shrub to 4.5 m high; leaves light green; đioecious, capsules white (Phyllanthis vỉ 
rosa Roxb. ex WiId., Fluggea rmicrocarpa Bì.). Tưng ưnn ứ» 


PHYLLANTHUS L. 
1a - tiểunhụy rồi nhau 2a - tiểunhụy 3 Emblica 
2b - tiểunhụy4 3a - nang Prosorus 
Íb -tiểnnhụy dính ð chỉ 2 ggạnny ÿ TT HểnH4 ứng Răsdh 
2b - tiểunhụy 3 3a - baophấn nở ngang, Euphyllamthus 


3b - baophấn th dọc P lãnh 
4a - baophấn không mũi Paraplyllam 
R 4b- baophần có mài Phụllanthodendron 
2c - tiểunhụy 2; láđài 4 ö hoa đực, 5-6 ỏ hoa cái Ẹ 

3a - baophấn nỏ ngang hay xéo; noãnsào 3 buồng, vòi mảnh  E7/0coccus 

3b - baophấn nỏ đọc; noánsào 3 buồng, vòi mảnh Eriococcodes 

Eamblica: 3c - baophấn nö dọc; noãnsào 6 buồng, vòi ngắn Mmphanthus 

4691 - Phyllanthus emblica L.. Chùmruột núi; 
Emblic, Malacca Tree. 

Tiểumộc 2-7 m, có khi đạtmộc cao 23 m, 
trông giống cây me, vì nhánh ngắn mang lá nhỏ như 
lá kép. Lá songdính, không lông, tròndài, đài 1-1,3 
em; lâbẹ như kim 1 mm. Chụm ó nách lá nơi nhánh 
già; hoa đực có 3 tiểunhụy rồi, nhụy cái có 3 vòi 
nhụy chẻ hai Ò chót. Quảnhâncúng vàngvàng, to 1- 
2,5 cm; nạc chua hơi chát, nhân 1. 2n = 28, 98, 104. 

Rừng dày, rùng thưa, BTN, 1-1.500 m; 11. 
Trái chúa nhiều vitamin C, bổ gan, lọitiểu; cây, trái 
in viro, chống siêukhuẩn R.D, 

~ Treelet or tree up to 23 m tall; leaves small 
glabrous; drupes yellowish slightly acid; pyren 1 (Emblca_oficinalis Gaertn.). 
4692 - Phyllanthus phuquocianus Beille. Diệphạchâu 


Phúquốc. 
Bụi không lông; nhánh dà, có cạnh. LÁ có 
phiến thon, đài 5-14 cm, đầu thon nhọn, đáy tà, 
tân ph 3-7 cặp,lúc khô nâu đậm mặt trên, nâu 
lođó mặt dưới, cuống 2-3 mm, lábẹ mau rụng. 
Chụm 2-3 hoa đực, 1 hoa cái; tiểunhụy 3, rồi nhau; 
vòi nhụy 3, chẻ hai. Nang tròn, to 1 cm, đen. 
từng: Phúquốc. 
~ Shrub glabrous; glomerule with 2-3 male, 1 
female flowers; capsules 1 em wide. 


4692a. - Phyllanthus trưngii ThinDiệphạchâu Trừng 


Bụi cao 1 m; nhánh đài 4-6 cm. Lá xoan 
ngược, mỏng, to 8-10 x 6-8 mm, gân-phụ 5-7 cặp, 
cuống 0,4 mm, lábe tamgiác, cao 1-1,6 mm. Chụm có 
láhoa hình vảy, hoa đực Èó 6 láđài xoan, cao 1 mm, 
6 tuyến, 3 tiểunhụy rồi. Hoa cái. 


ình.(hình theo Thìn: 
Hàsonbinh (hi eo ) - 


4693 - Phyllanthus acidus (L.) Skeels. Chùm-ruột; 
Star Goose berry; Grosetle-tiie. Tiểumộc đến 8 m; 


theo 
mọc ngang mang 30-45 lá nên có dạng như 1 lá kép. 
Lá có phiến nguyên, xanh tươi, lá non đođỏ. Chùm. 
mọc ð nhánh đã mất lá, dài $7 em, đỏ; hoa mọc 
thành chụm; láđài 4. đỏ, có sọc giữa sậm; hoa cái 
có 3 vòi nhụy chẻ hai, Quảnhâncứng vàng, chua; 
nhân 1, có 3 khía tròn. 2n = 26, 98, 104. 

Tr ở bìnhn TN; XIL-II. Trái chứa 
nhiều viamin C; rế độc. LÁ đấp trị mề-đai 
(urticaire). Gốc có lẽ Brasil (Nam-A hay Polynesia ?). 

- Cultivated treelet or tree 8 m tall; đrupes 

yellowish, a little acid; stone 1 (4verhoa acida L.). 


94 llanthi D: Muell : 
46944 - Phy| us indicus (Dalz. Iuell.-Arg.. 
Diệphạchâu ấn. : ( ) ng 

Đạimộc đến 15-25 m, không lông, nhánh 
nâunâu, có bìkhẩu trắng. Lá rụng theo mùa; phiến 
xoan, dài 8-9 cm, mỏng, gân-phu 8-11 cặp; cuống 6-8 
mm, lábe 2 mm. Chụm biệfchw; hoa có cọng dài 1 
cm; láđài 4; tiểunhụy 4; tâmbì 2-3. ng nộ 1 em, 
cao 8 mm, quảbì mỏng; hột màu /2m: í. 

Rùng đến 400 m: Cộnson, Phưởctuy. n viro, 
chống siêukhuẩn trái-rạ. 

~ Tree to 25 m high; leaves membranous, 
glabrous; dioecious; stamens 4; capsules; seeds 
metallic green (Margartaria irdica (Dalz.) A.-Sh.). 


Kirganella 
4695 - Phyllanthus reticuiata Poir. Phènđen, 
Diệphạchâu mạng. Bự¿ cao 1-7,5 m, ít khi là 
đạimộc cao 15 m, có lông hay không, nhánh ngắn 
mang lá nhỏ, trông như lá kép. Lá có phêm 
Đầudục, †o 3-4 x 15 cm, mỏng, lực ứưới, có lông ở 
n chánh mặt dưới. Hoa ở nách lá; hoa đực có 5 
đài, 5 tiểunhụy mà 2 rời; hoa cái có noãnsào với 
6-12 buồng. Phìquả đen, to 5 x 3 mm. n = 13. 
Hàng rào, lùmbụi, dụa nước... 1-800 m: BTN; 
I-XI. Lá trị ghẻ lồ, trị ia, kiết máu, trị ho, lợitiểu; 
[ở bán chống siêukhuẩn R.D; dùng nhuộm. Vỏ 
thuliểm. 


- Shrub sometime tree; leaves light green, 
pubescent on nerves beneath; Berries black, 


Eupbyllanthus: 
469% - Phyllanthus amarus Schum. & Thomn.. 
Diệphạchâu đắng. Cỏ D vn đến 60 cm, 
thân tròn, ,„ nhánh ngắn đài cm, lá 
nho 14 có phiển trondài l S.Á-x Xổ tăm tà hai 
: đầu, -phụ mảnh, 4 cặp; lábc bên nhọn. Hoa ð 
nách lá; láđài 5, tuyến mật, tiểunhụy 3, chỉ dính 
nhau. toa cái có đĩa mật nhiều thuy Nang tròn to 
Ôn Đ Phôngthường đợt 1, đất hoạng, th 

lÌ ườn/ , đất hoang, thười 
lầm với P. nữưi n8 cha T-Mỹ: Trị suyển, vàng Phủ 
đau cuống-phổi, lọitiểu, lợisữa, xáotrộn đường tiểu, 
trị kiết; ứ: viro, chống siêukhuẩn viêm-ganB. ` 


- Annual herb to 60 cm high; leaves oblong 5- 
11 mm long; capsules 3 mm large (P. nữưzi auct. non. 
L..Beille). 
4697 . Phyllanthus clarkei Hook. f. Diêphạchâu 
nh Bụi cao 30 Thi thân HH, mảnh, không 
chỉ ben) nhánh đài 9-12 cm mang lá thưa. 
LÁ có phiến xoan ngược, nhỏ, đo 5-10 x 3-5 mm, 
chót tròn hay lõm, mỏng, không lông, gân-phụ 3-4 
cặp, mặt dưới mốcmốc; cuống rất , lábẹ đỏ 
đậm, cao 1 mm. Hoa côđộc, trên cọng cao 3-6 mưn; 
láđài tròndài, dia mật, baophấn hai-hòn; Ò hoa cái 
3 vòi nhụy rồi. Nang tròn, to đến 10 mm, láng, trên 
láđài xụ; mảnh 3; hột đỏ đậm, cao 2 mm. 

Đất nhiều đá, trên vôi, vùng caođộ: Chợbờ. 

- Shrub, leaves glabrous, giaucous beneath; 
flowers solitary, pedicelated; capsules 1 cm large. 


4698 . Phyllamthus debilis KKIein cx Wild.. 


Diệphạchâu yếu. - 

Cô đaniện cao đến 70 cm; thân đagiác khôn 
lông; nhánh ngắn dài 5-6 em, mang lá nhỏ. Phiến 
bầudục đến thon ngược, to 6-15 x 2,5-5 mm, khồng 
lông, lábẹ tamgiác nhọn. Chụm ít hoa ở nách 3 
hoa cái ö ngọn nhánh; ]áđài 6, tuyến mật, tiểunhụy 
So hp co Bo tạ HH, 
€l i. Nang hơi bẹp, lông; hột cại 
có 8-9 sọc dọc. Đất Hoang, dựa lộ. BTN. 

- Perennial to 70 cm high; leaves 6-15 mm 
long, female flowers on apex of short branches; 
capsules. 


4699 . Phyllanthus parvifolius Buch-Ham. ex G. 
Don. Diệphạchâu lá-nhỏ. Bụi cao đến 2 m;thân 
không lông; nhánh ngắn mảnh, dài 10 cm. Lá có 
phiến xoan bầudục, to 12 x 5 mm, mỏng, gân-phụ 3- 
4 cặp, khó nhận, mặt dưới mốcmốc; Giống ngân, 
lábe rất nhỏ, nhọn, Hoa côđộc ö nách lá, , trÊN 
cọng 1-2 mm; tiểunhụy chỉ rồi, baophấn hai-hòn; ở 
hao câi vôi nhụy 3, hai. Nang xoan tròn to 4,5 x 
3 mm; mảnh 3;'hột có bót nâu, lang. 

Vùng núi caođộ vào 1.500 m. 


- Shrub to 2 m high; leaves ovate eliiptic, thin; 
flowers solitary, on 1-2 mm pedicels; stamens free; 
capsules 4.5 x 3 mm; seeds brown, 


Euphorbiaceae -191 


192- Caycỏ Việtnam 


4706 - Phyllanthus virgatus Forst. f.. Vẩy-Ốc. 

Cỏ đúng, thường không chia nhánh. Lá có 
phiến tròndài, dài đến 1Š cm, mốcmốc mặt 
dưới;lábe tamgiác nhọn, cao 1,5 mm. Chụm 7-2 hoa 
đực, 1 hoa cái láđài 6, tiểunhụy 3 rời nhau, 
baophẩn lytán; hoa tái có 6 tuyến nhỏ, vôi nhụy 6. 
Nang tròn, to 3 mm; hột nâu. 

Đồngbằng B đến Nhatrang: VII-X.Lá trí ngứa, 
lậu, đau mắt; toàn cây sáttrùng; rể trị làm mủ ở vú. 

~ Unramified herb; leaves glaucous beneath; 
stamens 3, free; capsules 3 mm; seeds brown (P. 
simplex Retz.). 


4701 - Phyllanthus welwitschianus Muell-Arg.. Vẩy- 
ốc, Diệphạchâu chụm. 

ụi không lông, cao đến 1 m; thân đenđen; 
thân có cạnh; nh ngắn dài 3-5 cm. Lá có phiến 
bầudục xoan-ngược, nhỏ, 10-13 x 3-4 mm, bìa uốn 
xuống, gân-phụ không rõ, /4b¿ rìa lông dài. Biệtchu; 
hoa xanh chụm ð nách lá; láđài 6, tiểunhụy 3, chỉ 
dính nhau; đĩa mật vàng, noánsào 3 buồng. Nang 
xanh, to 4 mm; mảnh 3. 

Đồng-bằng B đến Quảngtrị. 


- Shrub to 1 m high; leaves 10-13 mm long, 
stipules cilated; flowers green; Gapsuiae green (P. ƒas- 
ciculafus (Lour.) MuellL-Arg.; P. cochinchirerrsis Spreng.). 


Parapnyllanthus: 
4702 - Phyllanthus annamensis Beilie. Diệphạchâu 
'Trungbộ. 

Tiểumộc cao 3-4 m, không lông; nhánh có 
cạnh. Lá songđính; phiến xoan, to 9 x 4,5 cm, đầu 
thon nhọn, đáy tà, đày, mặt dưới tái, lúc khô 
nâunâu, gân-phụ 6-8 căp;, lábe 2 mm. Pháthoa trên 
nhánh yếu, dài 10-30 cm; hoa vàng tái, thành tután 
nhỏ; 6 tuyến mật, 3 tiểunhụy đứnh nhau ở chỉ. 
Nang tròn, to 5 mm. 

Thừathiên, Hảivân, Bànà; HI-XI. 


~ Shrub 3-4 m hịgh, glabrous; leaves distichos; 
inforescences on 10-30 cm long branche; stamens 3, 
filaments connate; capsules 5 mm. 


4793 - Phyllanthus coriaceus Wall.. Diệphạchâu dai 

Tiểumộc cao 2 m; cành vuông, không lông, 

lóng dài 3-4 cm. Lá thon, to 8-17 x 4 cm, chót thon 

nhọn, đáy ¿d ròn, gân-phụ 5-8 cặp, khó nhận ö mặt 

trên, lồi ð mặt dưới, nâu đậm hai mặt, cuống rấ: 

Ín, lábe 5 mm. Hoa đực chụm trên nhánh có lá 
nhỏ hay không lá; láđài 5-6. Nang tự khai. 


Rừng luônluôn xanh đến 800 m. 


~ Shrub; male flowers in axillary cluster; sepals 
5-6; capsules (P. pachyphyllus Muell.-Arg.). 


KENEHỈ: 
Đà nh 


_ geoftayi Beile. Diệphạchâu 
Phyllanthus eollinsse Craib. Diệphạchâu 


ì LÉI EPLHT: 

Äi + NH8g 28g 

đến Hịi si 

| 1E HH lphibi BH) 
h sỂ lgsỄ In, .ý § Ỉ : tp LÊ Ÿmì HHẾ L.F 
tỉ Bối tả ffh HH ty rH đảng sIÊ 


Cỏ nhấtniên, đứng hay nằm, cao đến 40 cm. 
lábc thon, dài. Tụtán đơnphái, tútán đực mang 2-4 
hoa, hoa cái có noãnsào có mụt mịn. Trái tròn, | 


trơn; hột láng, không rún. 


Nam Trungquốc đến Philippin. 2n = ca 50. 


194- Câycỏ Việtnam 


4708 - Phyllanthus arenarius Beille. Con-nhái. 

Cô đaniên, rễ chánh: to mọc sâu; nhiều thân 
từ gốc, cao 10-20 cm; nhánh ngắn dài 2-5 cm. Lá có 
phiến xoan, bầudục, dài 3-4 mm, cứng dòn, bùa đỏ, 
An-phụ 3 cặp. Đồngchu, hoa cái ð đáy nhánh ngắn; 
tuyến mật 6; tiểunhụy 3, chỉ dính nhau trọn. Nang 
rộng 3-4 mm cao 2 mm; mảnh 3. 

Cát dựa biển: Nhatrang; I-XII. 

~ Perennial, 10-20 cm high; leaves coriaceous, 
glabrous; monecious; Tnhh) capsules 3-4. 
mm large. 


4708a - Phylanthus embergeri Rosien. & Ha 
Diệphạchẩu Embergr _ SH = 

Cô nhốtniên, không lông, đứng hạy nằm rồi 
đứng, cao đến 40 cm. Lá khá to, dài 7,5-22 mm„ 
rộng 3-7 mm, đáy bấtxứng, chót tà (có mũi); lábẹ 
tamgiắc, cao 2,5 mm, xéo. Tután nhỏ, đơnphái ở 
đáy nhánh, với 1 hoa cái, ö ngọn nhánh với 1-3 hoa 
đực; láđài 6, tuyến 6, tiểunhụy 3, Trái không cọng; 
hột có rún trốn, nhỏ, hay không rún. 2n = 100. 

T. 


4708 - Phyllanthus hookeri MuelL-Arg. Diệpha 
châu Hooker: bu 


Cỏ nhấtniên, không lông, đứng hay bò, cao 
đến 3$ cm. Lá tròndài hay xoan ngược hẹp, đáy 
bấtxứng. chót tà, có mũi, to 7,5-20 x 2,5-5,5 mm; 
, cuống 0,5-0,6 mm, láb€ cao 1 mm; Tụtán đơnphái, 
gần đấy nhánh có 1 hoa có nhụy cái, ö chót nhánh 
mang 2-3 hoa đực: 6 láđài, 3 tiểunhụy dính nhau, 
nhụy cái lép. Hoa cái có noãnsào 3 thùy, vòi nhụy 
3, chẻ 2. Trái không cọng, có mụt nhám, rộng 2,5 
mm; hột không rún. 2n = ca 100. 
Sri-Lanka, Trungquốc, Philippin. 
„ 470&c - rnyUanthus nozeranii Ross. & Haicour, 
Diệphachâu Noozeran 
Cỏ cao 20-30 cm, có nhánh, đáy cứng. Nhánh 
đạng lá kép dài 2-7 cm; mang 7-20 lá, bìa không 
lông, cuống ngắn, lábẹ hình tim, đáy có tai, Tután 
ít hoa; hoa đực rộng 1-2 mm, láđài 6, 6 tuyến dính 
nhau, cao. Hoa cái ð nách lá, côđộc, gần như không 
cọng, vòi nhụy 3, chẻ 2. Nang to 2,5 mm, tròn, có 
vảy; hột có rún /ø, hình lưồi-liềm 2n = ca 50. 


Tù Ânđộ đến Miếnđiện, Tháilan, Việtnam. 


Phyllanthodendron 
4709 - Phyllanthus carinatus Beille. Diệphạchâu 


 n n n G HnH CÓ RUN. 
14 S0nEHEIE: phiến Dâu lon, to 12 x 4 em, đầu ¡ 
thon nhọn, đáy tà, gân-phụ 4-5 cặp, mật trên xanh 
đâm, cuống 4-5 mm, lábe 5-6 mm. Hoa 2-3 Ò nách 
lá; láđài 5; đĩa mật; tiểunhụy 3, chỉ dính nhau, ` 
baophấn nỏ đọc, có mũi nhọn. Nang. 

'Thừathiên (hình theo Beille)- 


- Shrub 4-6 m high; leaves distichous, glabrous; 
' sepals 5; stamens 3, ñlaments connate. 


4710 - Phyllanthus lingulatus Beille Diệphachâu luôi. 

Tiểumộc hơi trườn, nhỏ. Lá có phiến bầudục 
kho ax, hệt nn đầu tà tròn hay hơi n, 

. đáy hẹp, cứng, không lông, gân-phụ 7-10 cặp; cuốn, 
ngắn, lábẹ nhọn, đáy ria Đng. Hoa chụm ä nách lý 
màu jực đợi, hoa đực có 6 láđài, /4đài trong hẹp 
đài, 3 tiểunhụy đính nhau trọn ö chỉ, baophẩn có 
mũi ca0; noãnsào có HN, Nang tròn; 3 mành. 
lộ 


nà ỐỊ- VĂN. vào 90 m: B đến 


~ Small shrub líttle scandent; leaves coriaccous, 
ølabrous; petals long; capsules glabrots. 


4711 - Phyllanthus roseus (Craib & Hutch.) Beille. 
Diệphạchâu hường. 

Tiểumộc cao 2-6 m, thân không lông. Lá có 
phiến thon, to vào 12-13 x 3 cm, không lông, gân- 
phụ 10 cặp, mặt trên đođỏ, mặt duới nâu; cuống 4 
mm. Hoa chụm ð nách lá, cọng như chỉ, dài đến 13 
mm öð hoa đục; láđài 5, cao 3 mm; tiểunhụy 3, chỉ 
dính nhau, baophấn có múi; hoa cái có cọng dài 
đến 4 crụ, láđài 6, noãnsào có lông trắng, Nang tròn 
to 15 mm. 

Rùng luônluôn xanh, dựa suối, đến 1600 m. 

~ Shrub 6 m bigh; leaves giabrous, reddish on 
upper surface; female flowers on to 4 cm long 
pedicel; capsules 15 mm large (Phyllanthodendron roseum Craïb & Hutch.). 


4712 - Phyllanthus poilanei Beile. Diệphạchâu 


Poilane. 
Dây leo cao 4 m; nhánh xám trắng. LÁ có 
phiến bầudục, dài 8-12 cm, rộng 4 cm, đầu tà, 
bấtrúng, dày, dai, không lông, lúc khó màu dođổ, 
cuống 4 mm. Chụm đồngchu ö nách lá; cong hoa 1 
cm, mảnh như chỉ; láđài 3 ngoài cao 4 mm, 3 trong, 
cao 1 mm; tiểunhụy 3, đính nhau ở chỉ, baophấn có 
mũi: Nang to 18 mm, có lông mịn. 
._ Rừng luônluôn xanh vào 200 m: Nhatrang, XI. 


- Seandent 4 m high; leaves giabrous, 
monecious; pedicels 1 cm long; stamens 3, filaments 
connate; capsules 18 mm large. 


196- Câycó Việtnam 


4712a - Phyllanthus pacoensis Thin. Diệphạchâu Paco'| 

Tiểumộc hay bụi cao đến 3 m, nhánh 
dẹpdẹp, không lông. Lá có phiến xoan, to 20-30 xe 
10-14 mm, lục đậm mặt trên, gân-phụ 6-10 cặp, lồi 
ð mặt dưới, cuống 1 ram, lábẹ tamgiác, cao 1 mm. ! 
Chụm ở nách lá, mang 4-5 hoa đực và cái; hoa đực 
có 6 láđài, 3 tiểunhụy, 6 tuyến. Hoa cái có 6 láđài 
xoan, bầu noãn có 3 vòi chẻ 2, buồng 2 noán. Nang 
không lông, nâu đỏ, to 3 mm. 


Hàsónbình (bình theo, Thìn). 
4713 - Phyllanthus anthopotamicus Hand-Maz. 
Diệphạchâu hoa-nưỏc-ngọt. v 
vp “Nhánh có dạng E Chùm-hôi, đài vào 20 cm. 
Lá có phiến bầudục, nhỏ, 3-4 x 1-1,6 cm, hai đầu tà, 
không lên gân-phụ 6-7 cặp; cuống 3 mm. Hoa ö 
nách lá, Tái, láđài 5, rìa lông; cánhhoa 5, nhỏ; 
tiểunhụy 3, chỉ dính nhau, baophấn có múi nhọn; 
hoa cái có noãnsào có 3 vòi nhụy chẻ hai. Nang 
8 mm; mảnh 3; hột nầu, cao 4 mm, 
ròng "Trảng, trên mùn, trên đá vôi, vào 1900 m: 
Sapa. 
ú - Leaflets elliptical, glabrous, stamens 3, 
filaments connate; capsules 8 mm wide. 


4714 - Phyllanthus rubicundus Beille. Diệphạchâu 
tía. 


Tiểumộc không lông, có thân to đến 4-5 cm, 
vỏ đỏ đậm; nhánh ngắn dài 20 em, hơi chữ chỉ. Lá 
songdính, có phiến bầudục thon, to 4 x 1,6 cm, đầu 
nhọn, đáy tà tròn, văn phụ 3-7 cặp, mặt trên nâu 
đậm, mắt đưới nâu láng cuống đài 2-4 mm. 
Pháthoa là chừm nhỏ có láhoa nhỏ, cọng dài 
1:15 #ầm; hoa nhỏ; láđài $5; tiểunhụy 3, chỉ dính 
nhau; hơa cái có cọng 2 mm, vòi nhụy 3, chẻ hai. 

'Nghệtĩnh. 


~ Stem 4-5 cm large; leaves glabrous; very short 
axillary racemes with imbricate bracts; filaments connate. 
Eriococcus: 


Hé - Phyllanthus evrardii Beile. Diệphạchâu 
;vrard. 
'Tiểumộc không lông; vỏ đođỏ, nút. Lá có 
phiến thon, hơi huỏt, đài 8-10 cm, rộng 3 cm, mỏng, 
gân-phụ khó nhận, 6-7 cặp, cuống 4-5 mm. Hoa đực 
chụm ở nơi lá rụng, hòa cái ủ riêng, dài, có 
láhoa kếtợp; cọng dài; láđài 4 ö hoa đục, 6 hoa 
gái, điểumiay 2, dính nhau, 4 tuyên mật xen với 
đdài 


ì Nhatrang (hình hoa theo Beille). 


- Shrub giabrous, glomerules male, long 
inflorescence female; stamens 3, filaments connate. 


Euphorbiaceae- 197 


4716 - Phyllanthus pulcher Wall ex Muell-Arg.. 
Diệphạchâu đẹp. ˆg 

.Bụi cao đến 1 m, có khi đạimộc 10 m; nhánh 
có lông sét ð một bên. Lá có phiến xoan thon 
bấtrứng, dài 1,5-3,5 cm, xanh đậm, không" lông, 
cuống ngắn. Hoa ö nách lá; hoa cái côđộc Ö ngọn 
nhánh, cọng đài, láđài bìa có .~~ 4 hoa 
đực, 6 Ö hoa cái; tiểunhụy 2, dính nhau; 4 tuyến 
mật xen với láđài. Nang tròn, to 3 mm, láng n =: 39. 

Namb, 5-700 m; I-XH. Có vị thuốc. 

- Shmb 1 m high; leaves IbrOus, 
23mmctrioal: Stamens 2, flaments EtiS S22. 


4717 - Phyllanthus pulchroides Beille. Diệphạchâu 
hay. 


Cỏ cao đến 60 cm; thân không chia nhánh; 
nhánh ngắn dài 10-20 em, đođỏ. Lá có phiến thon, 
bấtrứng, to 2-3 x 1,1-1,5 cm, mỏng, mặt dưới nâu 
vàng lúc khô, gân-phụ không rõ; lábẹ 2 mm. 
Đồngchu; hoa cái ở chót nhánh; làđài.rìa lông to, 4 
ð hoa đực, 6 ö hoa cái; tuyến mật 4; tiểunhụy 2. 
Nang tròn, to 9 mm, trên cọng đài 2 cm; hột 5 mm. 

Trịan, Biênhòa. 


- Herb to 60 cm high; leaves trieal, 
membranous; stamens 2; capsules 9 mm large on 2 
em long pedicel. 


4718 -.Phyllanthus clegans Wall. ex Muell-Arg.. 
Điệphạchâu thanhlịch. 

.Bui không Nhg cao đến 3 m; thân tròn, nâu 
đỏ. Lá có phiến bầudục thon, to đến 12 x 5 cm, dày, 
dai, mặt đưới nâunâu, gân phụ khó thấy, mặt trên 

lông; cuống 2 mm, lábẹ 2-3 mm. Chụm hoa 
đực nhỏ, hoa cái trên cọng đài 2-3 cm; láđài 4 ò hoa 
đục, điểunhụy 2; hoa cái có 6 láđài, cao 6 mm. Nang 
tròn, to 12 mm; hột có sọc mịn. 

Hònbà, Phúquốc; XI, 12. 

- Shrub to 3 m high; leaves coriaceous, 
glabrous; stamens 2; capsules 12 mm large. * 


4719 - Phyllanthus rubriflorus Beile. Diệphạchâu 
hoa-đỏ. 

Tiểumộc cao 0,8 m, không lông; vỏ đođỏ, có 
hự Hi nhánh ngắn ky An leôg Lá có phiến 

udục, đài 2,5-45 cm, đáy gân-phụ 

Cặp, dày, đai; cuống 2 mm, lábc 1 mm. tca đực 
chụm ö phần của nhánh không lá; láđài 4,5 tuyến 
mật, 2 tiểunhụy dính nhau; hoa cái ở pháthoa đày 
ngắn, có 6 láđài cao 4 mm, noãnsäo 3 buồng. Nang 
xoan to 17 x 10 mm, 

Hòn-tre (Nhatrang). 


- Shrub 0,8 m, glabrous; leaves coriaceous; female inflorescence dense and short. 


198- Câycö Việtnam 


4720 - Phyllanthus nhatrangensis Beille. Diệphạchâu 


TÍ#umộc 1,5 m, không lôn; nhiền 

cao u 

ð phần trên; vỏ doảh, nức, PỊ có phiến dục 
° : 

Khó nhận, l4 ở chốt Hành váy nhỏ 

Tàn Hàn H HẾ Phân không lá với 4 ládai, 4 


tuyến mật, 4 tiểunhụy chỉ đính nhau, hoa cái trên 
cong dài. Ñang to 5 trưn; hột nấu, láng, 
Nhatrang. 


- Shrub 1,5 m hị rơus; glomerules male, 
stamens 4, filaments Phong tiết flowers on long 
pedicels; capsules Š mm laTge. 


Tan, + Phyllanthus balansae Beille. Diệphạchâu 


ˆ Bụi cao vào 7S m; nhánh ngắn dài 20 cm, 
mảnh như sợi, tậncùng bằng lábẹ 2 mm. Phiến xoan 


CN Oh 
là iu, li nâu cập; cu 
mm. Chàm rất ngất nhự chọn họa đựo có Mhoa 


kếtlớp, ð nách lá; cọng hoa 3-5 mm; hoa đỏ, láđài 


- Shmub 0,7 m hịgh; leaves glabrous, 
trical, flowers red, female on long pedicels, 
stamens 2. 


piỞ - Phyllanthus rubeseens Beille. Diệphạchâu 
đođỏ. 

Bụi cao 7,5 m; vỏ nâunâu đỏ, nhánh đứng, 
Lá có phiến bầudục, to 1-25 x 0,5-1/2 cm, mỏng, 
đođỏ mặt đưới, gân-phụ khó thấy, cuống 1 mm, 
lábẹ nhỏ, "Tới rụng. Hoa “mg 2, È sần chót 
nhánh, láđài 4, t mật, , đứ lú; 
hoa cái có cọi bối láđài, Ễ 

Bàna hoa theo Beille). 


- Shrub 1.5 m high; leaves thin, glabrous, 2,5 
cm long; stamens 2, ñilaments connate; female flowers 
on long pedicel. 


4723- L2 insularis Beille. Diệphạchâu đảo. 

Tiểumộc thành bựi cao 7,5 zm. Lá có phiến 
bầudục to đến 3 x 1,5 cm, mỏng, lục tươi, dợt mặt 
đuối, gân-phụ 2-3 cặp; cuống ngắn. Hoa đực với 4 
lađài, 2 Ẫ baophẩn nở đọc; hoa cái với 6 
láđài noánsào với 3 vòi nhụy chẻ hai. Nang 
tròntròn, to 2,5 mưm. 

Sinhcảnh hò: Nhatrang, 


~ Shrub 1.5.m high; leaves thin, glabrous lị 
eả stamens 2; lành 3$, biñd; tap Hee 25 T 
lai. 


198- Câycô Việtnam 


4720 - Phyllanthus nhatrangensis Beille. Diệphạchâu 


_. Lã mm, không l œ 
;umộc cao 1,5 m, lôi u 
CN In Đi En 
Ơn, cm, , -phụ 
Xhó "nhận; lá ở chứ: nhánh ngả. thành "Vấy NHÀ 
Chụm 2-6 hoa đực ò phần không lá, với 4 láđài, 4 
tuyến mật, 4 tiểunhụy chỉ đính nhau; hoa cái trên 
cọng dài. Nang to 5 mm; hột nâu, láng. 
Nhatrang. 


~ Shrub 1,5 m high, glabrous; glomerules male, 
stamens 4, filaments connate; Day y flowers on long 
pedicels; capsules 5 mm large. 


4721 - Phyllanthus balansae Beille. Diệphạchâu 
Beille. 


Bụi cao vào 0,75 m; nhánh ngắn dài 20 cm, 
mảnh như sợi, tậncùng bằng lábe 2 mm. Phiến xoan 
c1 VU ng c cỤ 
mặt trên ôlu, mặt dưới nâu gân 5 cặp; cu 2 
mm. Chừm rất như chụm họa đực có lấhoa 
kếtợp, ð nách lá; cọng hoa 3-5 mm; hoa đỏ, láđài 
2 mm; tiểunhụy 2. Hoa cái côđộc. 

Uônbí, Quảngninh; 


- Shrub (7 m hígh; leaves .glabrous, 
mẻ ,E+onl flowers red, female on long pedicels; 
$tamens 2. 


bán - PhyHanthus rubeseens Beille. Diệphạchâu 

_ Bụi cao 7,5 m; vỏ nâunâu đồ, nhánh đúng. 
Lá có phiến bầudục, to 1-2,5 x 0,5-1,/2 cm, mỏng, 
đođỏ mặt dưới, BẤn-phụ khó thấy; cuống 1 mm, 
nhánh Mải 4 huến mộ, dễnHRợ Ó diệt Hìng 
ni đài 4, mật, 2 My 
hoa cái có cọng dài, 6 láđài. ' 

Bàna (hình hoa theo Beille). 


- Shrub 1.5 m high; leaves thin, glabrous, 2,5 
cm long; stamens 2, filaments connate; female flowers 
on long pedicel. 


412- Thi insularis Beille. Diệphachau đảo. 
Tiểumộc thành bựi ca2 1;Š m. có phiến 
bầu duc to TH Xy 1,5 cm, ng Hàng đợt Mời 
luới, gân-phụ 2-3 cặp; cuống nị loa đực với 
lađại,'2 thợ, baophẩn Hồ dọc; hoa sài với 6 
láđài, noãnsào với vời nhụy chẻ hai. Nang 
tròntròn, to 2,5 mưn. 
Sinhcảnh hỗ: Nhatrang. 


~ Shrub 1.5.m high; leaves thin, glabrous light 
L9 stamens 2; styles 3, biñđ, capsules 2.5 mm 


Euphorbiaceac -199 


không DỊ vòi nhụy ngắn, không chẻ hai. 


- Herb 40 cm high; leaves small; flowers white; 
stamens 2; styles 3, short. ¿ 


hen - Phyllanthus taxodiifolius Beile. Diệphạchâu 
-tùng. 

'Tiểumộc cao 1,5 m, không lông, nhánh nụ 
chụm 2-4, dài 3-10 cm, mang “ôi "nhiều ) bài 
songdính. Lá có phiến trôndài, hẹp, to 5 x 1 mm, 
xanh đậm, gân-phụ khó thấy. Chụm hoa nhỏ; láđài 
4, tiểunhụy 2-3 Ö hoa đực; hoa cái có ớ láđài. Nang 
tròn, to 4 mm; hột cao 2 mm. 

Dựa nước: Biênhòa, Cầnthd, Phúquốc, có khi 
Tr làm kiểng. 

- Small shrub; leaves narrow, 1 mm large; 
stamens 2-3; capsules 4 mm large; seeds 2 mm. 
Eriococcodes: 


ga. - Phyllanthus kampotensis Beille. Diệphạchâu 


'Tiểumộc cao 1,5 m, thân không lông, nâu 
đậm; nhánh ngắn dài đến 30 cm. LÁ có phiến thon, 
to đến 8 x 3,5 cm, đầu thon; đáy tà-tròn, mỏng, 
không lông, mặt trên nâu xámxém, mặt dưới nâu 
lợt, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 2-3 mm. Chụm ð nách 
lá; cọng 2 mm; hoa đực có 4 láđài, 2 điểumhụy dính 
nhau ở chỉ; hoa cái có cọng dài hơn, 5-6 láđài, 5-6 
tuyến mật, vòi nhụy 3, rồi nhau. Nang cao $ mm, có 
3 thuỳ sâu. Giaray. 

~ Shrub 1.5 m high, glabrous; leaves lanceolatc, 
thin; glomerule; stamens 2, filaments connate; 
capsules 5 mm large. 

Nymphanthus: 
4727 - Phyllanthus ruber Spreng.. Diệphạchâu đỏ. 

Bụi cao 1-3 m hay đạờnộc 6-15 m, không lông, 
Lá có phiến thon, đài 5-7,5 cm, chót thon nhọn, 
tà, hơi bấtxứng, lục tuổi, sân phụ +5 Ấp, cuống. 
mm, lábẹ nhọn. Chụm Ò nách lá gần chót nhánh, 
gm hoa đực và hoa cái, trên cọng đứng dài, láđài 

, tuyến mật trắng, fiểunhuy 2, dính nhau; 
noãnsào 6 buồng. Nang to 4 x 6 mm, trên cọng đài 
đến ócm. R 

Quảngtrị, Đànẵng. : 

~ Shrub or tơ 16 m high tree, glabrous; stamens 
2; capsules 4 x 6 mm. 


4728 - Phyllanthus touranensis Beille, Songlui tia, 
Diệphạchâu 


'Tiểumc dạng 
14 Chùm-ruột. Lã có phiếm xoan thon to vào 6 x 
2,7 em, đầu thon nhọn, đáy tà, ít nứng, 


lábệẹ nhon, 4 mm. 


Dua biển ö Dànẵẩn; 

~ Shrub 1m hình; Íeaves glabrous, thin, dark 
green; stamens 2, filaments connate. 
_ 
4 - nthus sinicus I.) Muell-Arg,. 
Diệphạchâu Trungquốc. (an) tt 

Nhánh xám, không lông, nhánh ngắn dài 3-4 
em, mang 5-6 lá to. Phiến l4 bẫudạc, to x3,5 cm, 
đầu tà có mũi đáy tà, -phụ 6-8 cặp, mỏng, 


không lệ dài đến 8 mm. Nang tròn, hơi 
Bộ TIẾT lo cu Ti THỜ nàn T 
Hảininh. 


~ Branches 3-4 cm long; leaves thin, glabrous, 
capsules 11 x 7 mm, on 1.5 cm long pedicel. 


-2 m; thân tía đậm, 
gi anh ph đóng 

, f0 7X 22-3 cm, 
Phẩm ông sẵn 2hụ khong nó 


Rừng vào 900-1.300 m. 


~ Shrub to 2 m tallj dark rufous dense 
pubescence, flowers on to 5 cm long pedicel. 


4731 - Phylanthus cf lathyroides Muell- Arg.. 
Diệphạchâu 


hánh ngắn đh E tt ko-ke, Không 
lôi xéoxéo, dài cm, mai 

t2 lam , CÓ Lò bong tôn to kh 25 04 
Ì In-phụ TÕ; Cui 

Hoa LÙ nách Tà uÊn cọng ngắn (1, mm), HóM 5, 


~ Herb 20 cm high; leaves elliptic, 9-12 x 2.5-4 
mm; flowers axillary on 1 mm pedicel; sepals 5. 


Hot Phyllanthus petloti Croiz. Diệphạchâu 
telot. 

Bụi hay tiểumộc không lông; vỏ xám ừng nâu; 
Bi ca 
Ề Í, tO x7 mm, khôn -phụ 5-I 
cặp,lúc khô nâu ôliu; cuống 0,7 dám, tamgi C, 
cao vào 2 mm. Hoa cái có cọng dài 3 mm, láđài 5, 
Tòidài 1/25 mm, rộng 3 mm, noãnsào không lông, 


với đứng, cao 3 mm, nuốm to 1 mm. 
: _ˆ để ö thác: Tamđảo, 850 m; gần P. 
sữnplex. ˆ 

- Bush or shrub; leaves glabrous; ovary 
glabrous. 


4733 - Phyllanthus polyphylus Wild.. Diệphạchâu 
nhiều-lá. 


Bụi không lông; thân mảnh, tròn, xám nâu; 
nhánh ngắn dài 10-12 cm. Lá có phiến tròndài. hai 
bìa gần nhu songsong, đo 20 x 5 mm, mặt trên nâu 
đen, mặt dưồi xám nâu khói đèn. Hoa côđộc, có 
Nhôm đục có 6 Mơài, tếuhuy có chỉ rất ngắn; 
'hoa cái có dĩa mật, noánsào có 3 vòi nhụy chẻ hai. 
Nang kẻ 4 mm. 


' ... Shnb glabrous; bự +9 oblong, to 2 cử 
lowers solitary; se) ; Blaments short; S 
biñd; lapsules 4 th rợn, kh 


4733a - Phyllanthus dongmoensis Thin. Diêphachâu 
Đồngnô 

Tiểumộc cao 2-3 m; phần non không lông, 
cành già cổ nhiều bikhẩu, thẹo lá tamgiác. Lá 
mỏng 16-20 x 7-9 mm, bìa nguyên, đáy bấtxứng, 
nâu khi khô, gân-phụ 7-10 cặp, cuống Ì,5 mm, lábẹ 
15 mmn. Tután ò nách lá: hoa đực có 5 láđài, 3 
tiểunhụy. Hoa cái có 6 láđài, 6 phiến nhỏ xen, có 
mũi dài. Trái hình cầu, to 4-5 mm; hột đẹp. 

Lạngson (hình theo Thìn). 


473^b - Phyllanthus thaii Thin. Diệphạchâu Thái 


Bụi cao 1 m; nhánh thường chụm 3, không 
lông, nâu đen, dài 2-5 cm. Lá xoan ngước, đày như 
da, đáy thon, chót tà, gân-phụ 3 cặp, có gai-mũi, 
bìa nguyên, to 2,5-4 x 15-3 mm; lábẹ xoan mau , 
rụng. Nang hình cầu, to 2 mm, không lông, vàng lọt, 
trên cọng 1,5-2 mm. 


Bìnhtrithiện. (hình theo Thìn) 


47313c „ us darlacensis Thin. Diệphạchâu 
P;4ELTTb Hang lệphạ. 

Bụi không lông, mảnh, hồnghồng khí khô. 
Nhánh chụm 1-2. Lá bầudục, xoan đến xoan ngược, 
mỏng, to 7-9 x 5-6 mm, lục đậm, mặt dưới có tuyến 
nhỏ, vàng, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 1 mm, lábc 2 
mm. Chụm ð nách lá, mang hai thú hoa; hoa đực có : 
cọng 1 cm, 4 láđài, cao 4 mm, dĩa mật, tiểunhụy 4, 
không chỉ. Hoa cái có cọng 2, cm, hoa rộng 8 mm, 
6 láđài, đĩa một, noãnsào 3 vòi, không lông. 

Đariac (hình theo Thìn). 

-4133d - Phyllanthus sanghoiensis Thin. Diệphạchâu 
Sông-hội 

Bụi cao 1 m; nhánh ö chót thân, ngzng. Lá 
mồng, to 2-4 x 1-2 cm, mặt trên lục tươi, bìa 
nguyên, gân=-phụ 8-9 cặp; lábe mau rụng. Hoa đực 
1-4, tím; láđài 4, 4 tuyến mật, tiểunhụy 4. Hoa cái 
thường ð chót nhánh, cọng dài 5 cm, láđài 6, dĩa 
mật 6 thùy, vòi nhụy 3. 


Hàsonbình(hình theo Thìn) 


Glochidion J.R. & G.A. Forst. 

1a - hoa đực có 3-6 tiẩunhụy: Euglochidion: 
4m4 - Glochidion laneeolarium (Roxb.) Voigt. Sóc 
thon. 

Đạimộc cao đến 12 m; nhánh thật non có 3 
xi" Lá có phiến pôu dục thon, to tê b hong “+ 
€ cong, chót nhọn, đầy tà, dày, Hà 
phụ 7-11 cặp; cuống 68 TC Im nhờ; hoa 
đực có cọng dài 12 mm; láđài 6. tiểunhụy 6; hoa cái 
có cong 2-3 mm, noãnsào có lông. Nang bẹp, to 18 
x 6-7 mm, không lông, nỗ làm đổ mảnh. 

Rùừ nhợp, đến 800 m: từ Hảininh đến 
Tâyninh; 9, 


~ Tree 12 m tall, leaves coriaceous, glábrous; 
glomerule monecious; sepals 6; stamens 6; capsules 6- 
8 valved (Bradleia lanceolaria Roxb.). # 


bến - Glochidion litorale Bt.. Trâmbột, Bọt-ếch 
¡ến. 

Tiểumộc cao 7(6) m, không lông. Lá có phiến 
xoan, to 3-5 x 1,5-2 cm, tà tròn hai đầu, gân-phụ 5-6 
cặp, xanh tươi mặt dưới. Chụm ð nách lá; hoa đắng: 
hoa đực với 6 láđài 5-6 tiểunhụy; hoa cái vỏi 
noânsào có lông, 70-12 buồng. Nang đrổng hay đỏ; 
mảnh 10-12; hột 2 mối buồng, có đỏ. 

Dựa rạch, ruộng, 1-100 m: từ B đến N; I-XII. 


- Shrub, leaves glabrous; flowers white; 
stamens 5-6; capsules red, 10-12 valved; seeds with 
‹ red caruncle. l £ 


4736 - Glochidion obliquum Dcne. Ghẻ, Sóc xéo. 
Đạimộc không lông, cao 7-11 m, thân to đến 
20 em; gỗ trắng, nhánh đen lúc khô. Lá có phiến 
TH map TÌ cặn dầy , đầu nhọn, 
-phụ 7-11 cặi lày, nâu đậm mặt tên, 
mặt qHẾ đô lúc khô; cuống 5-7 mm, lábe hẹp, 
cao 1-2 mm. Chụm 6-7 hoa đực và cái; hoa đực có 
cọng dài 6-8 mm; láđài 6, tiểunhuy 5-6; hoa cái có 
cọng đài 2 mm, noánsào ố buồng. Nang bẹp, có 6 
cạnh nhọnhọn, rộng 12 mm, cao mm. 
Rừng: Lạngsn, Giáray, Phúquốc; 12. Lá trị 


- Tree 7-11 m tall; leaves asymmetrical, 
corjaceous, reddish beneath on dry; stamens 5-6; 
capsules 6valved, 12 x 6 mm. 

4737 - Glochidion zeylanieum A. Juss.. Sóc Tíchlan. 

Đạimộc nhỏ, không lông. Lá songđính, có 
phiến TƯỜNG tỏ Am x 33,5 ky mm tình mm, 
đốtứng hay hơi xạ+” gân: 10 cặp, dày, 
cuống 3 mm, lábe nhỏ, không. Từng Pháthoa Thường 
hơi trên nách lá, mang hoa đực và hoa cái, hoa đực 
có cong 5 mm, 5-6 tiểunhụy; hoa cái có cọng 2-3 
mm. Nang ít bẹp, có 0-5 khia tròn, rộng 9-10 mm. 

Rừng :từ n, Chdgành đến Thủdầumột, 
II-VII, 3-Š. Gồ tr tụ mịn, dùng làm cột nhà. Lá 

. trị bệnh ngài da; trái mát, làm lợi sức. In. viro, 
chống siêukhuẩn R.D. 

- Smaill tree; leaves coriaceous, cordate at base;, 

inflorescence extra-axillary; capsules 5-8-valved. 


4738 - Glochidion coccineum (Buch.-Ham.) Muell- 
Arg.. Sóc đỏ. 

'Tiểumộc 1-2 m, có khi 6 m; nhánh hơi chữ 
chỉ, có lông mịn sét. LÁ có phiến bầudục thon, to 7- 
10 x 2,5-3,5 cm, thường hơi cong, đáy bếmứng, gân- 

hụ 9 cặp; cuống 4-5 mm, có lông sét. Hoa ö nách 
l, có lôi cọng dài đến 1 cm; láđài dài 1 mm, có 
lông; cánhhoa 5 mm, không lông, tiểunhụy 3, 
hấn có mũi, hoa cái có noãnsào có lông. Nang 

rộng 1,5cm; mảnh 5. 

Đất ẩm lầy và rừng đến 450 m. 

~ Treelet to 6 m tall, ferruginous pubescence; 
leaves lanceolate, falciform, capsules 5-valved 
(4gyneia coccinea Buch.-Ham.). ề 
4739 - Glochidion talmyanum Beille. Sóc Talmy. 

Bụi không lông; thân có vỏ đođỏ. Lá có 
phiến bầudục, to vào 5 x 2 cm,.hai đầu tà hay 
nhọnnhọn, hơi bấtxúng gânphụ 5-6 cặp, 
mongmỏng, đòn, mặt trên hơi nâu xám, mặt dưới 
nâu tươi; cuống 3-4 mm, lábẹ 1 mm. Tután như 
chụm ð nách; hoa cái 1-2 ö ngọn nhánh, cọng như 
chỉ, dài đến 7 cm Ò hoa đực; phiến hoa 6, hẹp, dài 
2 mm, tiểunhụy 6; hoa cái có noãnsào 4-5 buồng, có 
vòi bay g làm 4-5 mũi. 


- Shrub labrous; leaves thin; pedicels to 1 cm 
. long; stamens 6; style 4-5-pinted. 


“| tròndài, đo 


4740~ Glochidion hirsutum (Roxb.) Voigt. Sóc lông. 

Đụi cao 5-6 m; nhánh có cạnh, có dầy 
màu vàng. Lá songđính, có phiến to, bầudục, vào. 
4 x Sẽ sm dầu tà, đây bấtr¿ng, một bên hình tim, 

y, có lông mịn đày lúc non, gân-phụ 7-8 cặp; 
cuống 7-8 mm, lábẹ cao 2-3 mm, lâu Nn Tứn tên 
nách lá cồ 1 cm, cọng 1 cm mang 7-8 hoa đực và 
cái, láđài 6,"tiểunhụy 6. Nang tròntròn bẹp, có lông, 
rộng 7-8 mm, cao 3-4 mm; hột đỏ. 

Rừng thứsinh, nơi ẩm đến 1.000 m: Yênbái, 
Chogành, Langhanh, N; IV-XII, 4-12, 

~ Shrub 5-6 m tall; branches T tOmentose; 
leaves asymmetrical; umbel extra-axillary; + kuàn 7-8 

mm large; seeds red (Bradleia hirsuta Roxb.).. 
1b - hoa đực có 3(4) tiểunhụy: Hemiglochidlon: 
- 4741 - Glochidion assamicum (MuelL-Arg.) Hook. £.. 
Sóc Assam. 

Tiểumộc czo 3-70 m, gần như không lôn; 
nhánh nâu; nhánh ngắn (dạng lá kép) dài vào 20 
cm. Lá có phiến to, bầudục tròndài, đến 16 x 6,5 
em, đầu có mũi, gân-phụ 8 cặp, mặt trên nâu dà 
đậm, mặt dưới nâu dà; cuống dài 4 mm. Hoa ở 
nách lá, vàng, thơm, cọng dài đến 13 mm; cánhhoa 
2,5 mm, không ong, Nang thường 4 mảnh. 

Rừng dày hay bán-thay-lá, đến 1000 m: 

¡, Quảngninh. 

~ Treelet o tree up to 10 m tall; leaves 
glabrous, flowers yellow on 1 cm bài) pedicels; 
cai 4-valved (Phyllarthus assamicum MuelL-Arg.). 
41742 - Glochidion balansae Bcillc.. Sóc Balansa. 

-  Tiểumộc thành bựi, nhánh dạng lá kép, dài 
35 cm, có kéi như nhưng, Lá có phiến to, bầudục 
12-14 x 6,5 cm, đầu tà, đáy bấtrứng, 
gân-phụ 7 cặp, mặt trên có lông Ò gân, nâu đen, 
mặt dưới có lông nâu, nhiều ở ; cuống á-5 mm, 
có lông, lábe 3 mm. Chụm cái Ö nách lá, có láhoa 
nhỏ, có lông; láđài 6, hẹp dài, có lông, cao 4-6 mm, 
noänsào và vòi nhụy có lông, vôi nhụy đài 5-6 lần 
hơn noãnsào. Nang to vào 1 cm, có lông mịn. 
Ồ 'Thủpháp, bình; 2. l 
~ Shrub; branches velvety; leaves asymmetrical, 
pubescent beneath; capsules 1 cm large, pubescent. 


Liêu - Glochidion daitonii (Muel.-Arg.) Kurz. Sóc 
on. 
Tiểumộc cao 1-4 (10) m; nhánh ngắn hơi 
ì TH (h. trên). Lá có phiến thon, hơi bấtxứng, to 
12-16 x 2,5-3,5 cm, dày, không lông, gân-phụ 6-7 cặp, 
xéo; cuống vào 1 cm. Chụm mang hoa đực và hoa 
cái; láđài 6; tiểunhụy 3, baophấn có phụbộ đenđen; 
hoa cái có noãnsào 4 buồng, có lông. Nang bẹp, có 
lông, Tộng 6-8 mm, có 6-8 ránh. 
Rừng thay-lá, Thy Thông, Dầu: Lạngsơn, 
Bắcgiang, vùng Đàiạt; 11-2.. 
- Shrub to 4 (10) m tall; leaves lanceolate, 
netrical, coriaceous; stamens 3; N pubes- 
cent, 6-8 mm large (Pftyllarthus daktonii Muell.-Arg,). 


4744 - Glochidion eri um Champ.. Bònbọt, Sóc 
trái-có-lông; Red-fruited Glochidion. 3 

Tiểumộc cao 5 m; nhánh chữ chỉ, có lông 
đứng ngắn, hoe. Lá có phiến xoan thon, vào 7 x 3 
cm, đầu thon nhọn, đáy tròn hơi bấtxúng, có lông 
mặt trên, như nhung mặt dưới, gân-phụ 4-5 cặp; 
cuống 3-4 mm. Nang bẹp, có lông hoe, to 1 cm; 
mành 4(5). 

Rừng dày, rừng thưa, 300-1700 m: 
Tuyênquang, Hàcôi. Lá lợitiểu, trị đau thận, tim 
sưng, trị ho mầu, thấp khóp; trị dị-ứng với sơnmài. 


- Treelet 5 m tall; branches, capsules rufous 
tomentose, 1 cm large. h 


4745 - Glochidion fagifolium Muell-Arg.. Sóc lá-dẽ. 
Đạtmộc 12-14 m;thân to, 8-9 m không nhánh. - 
LÁ có phiến bầudục thon, hơi bấm ng, đài Điện 
em, rộng 3,5 cm, không lôn/ -phụ. cặp; cui 
dài 5 mơ, láuc 2:3 nến. Cha nhang hơa cải ö đấy 
nhánh; láđài 5-6, tiểunhụy 3(4), baophấn có mũi, 
noãnsào 1-4 buồng. Nang không lông, đen, bẹp, rộng 


89 mm. 
Nhatrang, Càná, Cônsơn. 


- Tree 12-14 m tal, leaves lanceolate, 
metrical, glabrous; stamens 3(4); capsules black, 
89 mm large. 


4746 - Glochidion gamblei Hook. f. Sóc Gamblc. 

Tiểumộc không lông, nhánh tròn. Lá có phiến 
thon hứn, hơi bấtmứng, to 7-12 x 1,4-2,8 cm, đầu thon 
nhọn, đáy nhọn, gân-phụ 7-9 cặp, mặt trên màu lục, 
mặt dưới nâu đenđen; cuống 3-4 mm, lábe 2 mm. 
Chụm ít hoa ö nách lá; hoa đực có láđài 3 mm; 
hoa cái có 6 láđài không lông, noãnsào có lông, vòi 
nhụy hình trụ chẻ làm 4 ö chót. Nang trên cọng 4 
mm, hơi bẹp, rộng 8-10 mm. 

Vùng vôi, Caolạng; 1. 


-_ Treelet brous, leaves asymmetrical, 
glabrous; capsules 8-10 mm large. 


4747 - Glochidion hongkongense Benth. Sóc 
Hồngkong 
'Tiểumộc hay đạimộc đến 12 m; nhánh không 
lông, có cạnh hay không. Lá có phiến xoan, to 9 x 
4,5 cm, đầu tà có mũi, đáy tròn, hơi bấtxứng, gân- 
phụ 7 cặp, không Bởi TYêx trên nâu xám, mặt đưởi 
nâu; cuống 7-8 mm. Chụm ỏ nách lá, hoa có cọng 
đài đến 1 cm, không thơm;cánhhoacao 4 mm. Nang 
bẹp, 5 cạnh không rô, rộng 1 cm. 


'Vùng Đàiạt, 
~ Treelet or tree to 12 m hiph; leaves glabrous; 
flowers on to 1 cm pedicels; capsules 1 cm large. 


kiện ~ Glochidion hypoleucum (Miq.) Boerl. Sóc 
lực b 

“Tiểumộc cao 2(6) m, không lông; nhánh nhỏ, 
xéo. Lá có phiến bầi là thon, đến 9,5 x 3 cm, đầu 
thón nhọn, đáy bấtxứng, một bên tròn, lúc khô nâu 
đen mặt trên, mốcmốc mặt dưới, gân-phụ 7-8 cặp; 

5 mm. Hoa đực nhỏ, có cọng. Nang tròn bẹp, 
nâu, rộng 5-6 mm, cao 4-5 mm; hột đođỏ. 

Tân: Hòn-tre (Nhatrang), Ninhthuận. 

- Shrub to 6 m hiph, glabrous; leaves 
asymmetrical; male flowers smaÏl, shortly pedicelated; 
capsules 5-6 mm large (4nisonema hypoleucum M¡Q,; 
G. glaucifolium Muell.-Àrg.). 


4749 - Glochidion glomerulatum (Miq.) Boerl. Sóc 
chụm.  Tiểumộc sẻ hay đạtmộc. có phiến 
bầudục trôndài hay thon, to 8-9 x 2,7-5,5 cm, hơi 
bấtxứng, đầu hơi thon, gân-phụ 6 cặp, mặt trên đen, 
In-phụ lồi, mặt dưới nâu-đen; cui đài 7-8 mm. 
Im với nhiều hoa cái và 1-2 hoa đục; cọng 1 cm; 
hoa đực có 3 tiểunhụy, hoa cái có 6 láđài, noänsào 
cœó lông cứng, vòi nhụy hình chùy đáy rộng bằng 
noãnsào. Nang bu) rộng 4 mưm; mảnh 5; hột láng, 
đỏ nâuto 3 mm. Đất lẫy, rừng còi, đến dựa biển: 
Mường-thon, Hòabình. 
- Shrub or tree; leaves glabrous; stamens 3; 
ovary hairy; capsules 4 mm large; seeds brown red 
(4gynela? glomerulata Mi.). 


4750 - Glochidion laevigatum Muell*Arg.. Sóc láng. 

'Tiểumộc cao 4 m; nhánh có lông nâu sậm. Lá 
có phiến thon, to 6-8 x 1,7-2,5 cm, đầu thon nhọn, 
đáy tà, hơi bấtxứng, gân-phụ 8 cặp, mặt trên đen, 
mặt dưới nâu sậm; cuống 4-5 mm, có . Chụm ở 
nách lá; hoa có cọng dài đến 7 cm, có ; láđài 
dài bằng cánhhoa, cao 2,5 mm, bìa mỏng, mặt 
ngoài có ít lông; tí tp 3. Nang rộng 7 mm, có 
lông BÉ DẠNG cao 4 mm, đỏ. 


- Shrub 4 m high; leaves lanceolate; flowers on 
1 cm long pedicels; capsules pubescent; seeds red. 


4751 - Giochidion molle Hook. & Arn.. Sóc mềm. 

Nhánh "có lông nhưng vàng. Lá có phiến 

. bầudục trònđài, to vào 10 x 5 cm, đầu tà, đáy tròn 

hơi hình tìm một bên, gân-phụ 6-7 cặp, mặt dưới 
nâu như nhưng; cuống dài 6-8 mm. Chụm trên cọng 
2 mm; hoa không cọng có lông phún, hoa có cọng có 
lông thưa; láđài hẹp hơn cánhhoa, cao 3 mm; 
tiểunhụy 3. : 

Đồi vôi: Chggành; X. 

- Branches yellow velvety; leaves asymmetrical, 
'browm veivety beneath; stamens 3. 


4752 - Glochidion obscurum BI.. Sóc che. 

Tiểumộc cao 3-m; nhánh có lông xám nâu 
mịn, nhánh dạng lá kép dài 40 cm. Lá có phiến. 
xoan bầudục, to vào 5 x 2,5 cm, đầu tà, đáy tròn 
,bấtxúng, gận-phụ 8 cặp, có lông mịn lúc non, mặt 
trên đen, gân khó nhận, mặt dưới nâu sậm, gân-phụ 
rõ; cuống 3 mm. Chụm có iáhoa nhỏ,.0,5 mm, 
kếtlớp; cọng 5-7mm, có lông; hoa xanlxanh; láđài có 
lông ö mặt ngoài; tiểunhụy 3; noänsào 5-6 buồng, có 
lông, vòi nhụy chia thành 6-8 thuỳ chẻ hai ð chót. 
Nang tròn, bẹp, rộng 1 cm; hột nâu láng. B. 

- Shrub 3 m high; branches brown greyish 
pubescent; flowers greenish, capsules 1 cm large; 
seeds shining, brown. 


: 


nhụy hình trụ có lông. Nang bẹp, có lông, có 3 khía @® 
to, 8 mm, cao 3. , 


4753 - Giochidion pilosum (Lour.) Merr.. Sóc nam, 
Comnguội. m 

F Tiểumộc cao 1-2 m; nhánh non có lông mịn 
hoe. Lá có phiến bầudục, dài đến 8 cm, bấtxứng, 


nhọn, đáy tà, gân-phụ 7 cặp, mặt trên xám lay đen, 
mặt dưới nâu đen; cuống 3 mm, lábẹ 3-4 mm. Chụm 
mang hoa cái và đục; hoa đực có 6 láđài, 3 
tiểunhụy, có mũi nhọn; hoa cái có noänsào. 
3 buồng, không lông. Nang 3-mảnh. 
lam. 


- ShruB glabrous; leaves lanceolate; glomerules 
monecious; stamens 3; capsules 3-valved (G. js- 
SiEU0TH0n1 kh? 

4755. lon rubrum Bl.. Sóc đỏ, Muối ăn-trái. 

Đạimộc cao 4-18 m; nhánh non có lông mịn, 
đođỏ. Phiến to vào 11 x 3,5 có lông mộ rất sát 
ở mặt dưới, gân-phụ 8-10; có lông, lábe 1 
mm. Chụm hoa dực hay cái có lâhoa xen lộn; hoa 
đực có cọng 3-4(10) mm, riểunhụy 3; hoa cái có cọng 
ngắn. Nang 10 x 4 mưm, có lông mịn, 3-4 khía; hột 
dođỏ hán đen. 

ừ bên ca) đến 1.100 m: từ B đến vùng 
Sàigòn, Phúquốc; Ÿ. Trái ăn chơi được. Trị trĩ. 
Tree 4-18 m tall; branches.. leaves  rey nh 
'below; stamens 3; capsules 10 x 4 mm; seeds reddish 
or blackish brown (G. thorelii Gagn.). 


4756 - Glochiđion sphaerogynum (Muell.-Arg.) Kurz. 
Sóc cái-tròn. Dạimộc cao 15 m, khôn; D* 4T: có 
phiến zhon, hơi cong, to 12 x 3,5 cm, đầu nhọn, đáy 
tròn, bấtvứng, gân-phụ 6-7 cặp, mặt trên ôliu xứm 
hay đen, mặt dưới nâu dà; cuống 5-6 mm. Chụm; 
cọng hoa dài đến 8 mm; láđài xoan tròn, to 2,5 mm, 
không lông. Nang tròn bẹp, rộng 8 mm, 8-12 rãnh; 
hột nâu cam. 
Rừng đày hay bán-thay-lá, 1000-1200 nử. 


* tài Hà tr high, BEDroui bo eo s (Em: 
asymmetrical, falciform; capsules 1 cm (Piyllan- 
thus sphaerogynus Muell-Árg,). vẮc 


4757 - Giochidion triloculare Merr.. Sóc ba-buồng, 
Bụi hay dạimộc nhỏ; nhánh không lông. 

có phiến l mỏng, xoan, đáy đốmxứng hay 

bấtxứng, to x 2-3 cm, bìa n, gân-phụ 3-4 

cặp; cuống 5-6 mm. Chụm ö nách lá; hoa đực ít, 

trên cong 5 mm, tiểunhụy 5; hoa cái nhiều, không 

cọng, lâđài 6, noãrsào có lông dày, 3 buồng. 
Chogành; IX. 


- Small tree; leaves chartaceous; male flowers 
on 5 mm long peduncle; female flowers sessile, ovary 
3-loculare, đensely pubescent. 


4758 - Giochidion velutinum Wight. Sóc lông. 

†nộc cao 6-10 m, hay bụi thấp, thân và 
nhánh đây lông hoe. Phiến tròndài hay xoan thon, 
gân-phụ 5-8 cặp, mặt trên nâu đenđen, có 
nhiều Ò gân, mặt dưới lông nhiều hơn. Chụm 
nách lá; cọng đến 1 cm; láhoa 3 mm, thon, có lông 
tráng Ö lưng; láđài cao 2/5 mm, tiến hgy, 3; hoa cái 
có 6 láđài, noãnsào có hà S4) vòi nhụy có lông 
dày, to Ò trên hơn ö đáy. Nang đầy lông bạc, bẹp, 
rộng 11-12 mm; hột cam. n = 26. 

Rừng thưa: B, Langhanh. Trị rắn cắn. 


~ Tree 6-10 m taÏl; leaves pubescent; stamens 
3; capsules silver pubescent, 12 mm large. 


4759 - Breynia angustifolia Hook. f.. Dé. 
Tiêumộc cao 3 m, không lông; thân đò; nhánh 
BH KHONG 10 cm. Lá có phiến bầudục dài, 
txứng, dài vào 15 mm, móng, xám mặt đưới, 
Eên phụ 5 cặp; cuống 1 mm, lábẹ như kim. Chụm 2- 
hoa đực và cái Ở nách lá dưới; hoa đực có đài cao 
1 mm, /iểunh„#y 3; hoa cái cao 3 mm. Nang to 6-8 
mm, trên đài hơi đồngtrưởng; hột cao 6 mm. 
Rùng dày hay thay-lá, từ bìnhnguyên đến 
1.300 m: từ B, đến Biênhòa; IV. k 


~ Shrub 3 m high, glabrous; stamens 3; capsules. 
6-8 mm; seeds 6 mm long. 


4760 - Breynia baudouini Beille. Dé Baudouin. 
Tiểumộc; vỏ nút dọc, nâu đỏ; nhánh ngắn 
dài 10-15 em, to. Lá có phiến thon, to vào 4 x 2 em, 
đầu tà, dày, xanh đọt mặt trên, nâu mặt dưới, gân- 
lời 4-5 cặp; cuống 1 mm, lábẹ như kim. Chụm 3-5 
loa đực và cái; hoa đực có cọng dài 5-6 mm; hoa 
cái có cọng 3 mm; dài có thuỳ sâu. Trái tròn to vào 
6 mm (còn non). 
ilình, Bàrja;, VI-VII. 


~ Shrub; leaves coriaceous, glabrous; gÌomerule 
monecious; fruit 6 mm large. 


4761 - Breynia coriacea Beille. Dé dai. 

Tiểumộc cao 7-2 m, không lông; vỏ hơi ủng 
đỏ; nhánh ngắn dài 12-14 cm. có phiến xoan 
thon, to đến 5 x 2 cm, dày, nâu và uốn xuống ở 
bìa khi khô; cuống 3-5 mm, lábẹ 1,5 mm. Chụm ð 
nách lá, 2-3 hoa đực hay cái hoa đực có cọng 1 
mm; hoa cái rộng 3 mm, đài với 6 láđài đều, 3 vòi 
nhụy xa nhau, chế ö đầu mà thôi. Nang đỏ, 6-8 mm 
trên đài đồngtruỗng; hột có tử-y đỏ. 

Rừngsác, cát dựa biển, rừng còi đến 700 m: 
từ Lạngsơn đến N; V-]X. 


- Shrub 1-2 high, glabrous; leaves coriaceous; 
styles 3, far apart; capsules red. 


4762 - Breynia diversifolin Beille. Dé dịdiệp. 
Tiểumộc cao 3 mm; nhánh ngắn đài 4,5-6 cm. 

Lá có phiến xoan, bànhbò, bầudục thon... to 16-32 

x 10-17 mm, k.⁄ không lông, gân-phụ 3-5 cặp, xéo; 

cuống 2 mm. Chụm hoa đực ò đáy, cái Ö ngọn; hoa 

đực có cọng dài đến 7 mm, đài 3 mm; hoa cái có 6 

láđài đều, noãnsào cao 3-4 mm, vòi nhụy cách nhau. 
Caná; XII. 


- Shrub 3 m high; leaves coriaceous, 16-32 mm 
long; glomerules; pedicels to 7 mm long; styles 3, far 
apart, 


473 - Breynia fleuryi Beille. Dé Fleury. 

Tiểumộc cao 2-3 m, thân to 7-8 cm; nhánh sà 
ngang, đođỏ; nhánh ngắn dài vào 20 cm, mảnh, 
không lông. Lá có phiến xoan thon, vào 7 x 3 cm, 
chót thon, đáy tròn kh ng long, gân-phụ 6-7 cặp, 
đenđen hai mặt, hay mặt j nâu, cuống 2-: 
lábg 2 mm. Chụm Ö nách lá, 1-2 hoa đực, 2 hoa cái; 
đài hoa đực hình chén cao 2 mm; ò hoa cái /4đài 
trải ra, chót nhọn, vòi nhụy 3, chẻ hai. Trái tròn, to 

1 cm, trên cọng dài 8 mm. 
Rừng luônluôn xanh: Vĩnhphú, Lâmđồng, 
1.500-1.800 m; X, 10. 
- Shrub 2-3 m high; leaves coriaceous, 
' glabrous; fruits globulous 1 cm large. 


210 - Câycó Việnam 


4764 - Breynia fruticosa (L.) Hook.f.. Bồcu vẻ, Dé 
bụi, Blackface God. Tiểumộc cao 3-6 m, không 
lông; nhánh non hơi đẹp, nhánh ngấn đài 9-15 cm, 
đúng xéo. Lá có phiến đahình, xoan, xoan bánhbò, 
đài 3-6 cm, dày, gân-phụ khó thấy ỏ mặt dưới. 
Chụm ò đáy nhánh, rên cọng ngắn, có láhoa, mang 
3-6 hoa đực; ð chót nhánh, mang 1-3 hoa cái, hoa 
dực cao 2 mm; hoa cái có đài trải, 6 thuỳ, 3 vòi 
nhụy ngắn, chẻ hai. Nang to 5 mm. 

Trảng, đồi trọc, bìnhnguyên đến 100 m: từ 
Lạngson, châuthổ B, đến Nhatrang; IV-IX. Lá sắc 
sáttrùng cho mục, lỗ; thân trị đị-ứng vỏi sơnmài, 

~ Shrub 3-6 m, glabrous; leaves polymorphous, 

€oriaceous; capsules on accrescent spreading calyx 
(Andrachne ƒuiicosa L.). 


4765 - Breynia glauca Craib. Dé mốc. 


Bụi, nhánh không lông, lúc non đẹp, rồi tròn. 

Lá có phiến xoan, to 3,5 x 1,7 cm, tà hai đầu, gân- 

pm 3-6 cặp, mặt trên đen lu, mặt dưới mốcmốc lúc 

lÔ; cuống 4-5 mm, đen. Chụm 3-4 hoa; hoa đực có 

cọng 4 mm; hoa cái rộng 8 mm, ládài 6, dính nhau 

ð đấy, láđài trong hơi to hón, noãnsào không lông, 
vòi nhụy 3, ngắn, chẻ hai. Nang rộng 8, cao 5 mm. 

ngtum. 


- Shrub glabrous; leaves glaucous below; sepals 
Ovat€, connate; capsules 8 x 5 mm., 


4766 - Breynia grandifiora Beille. Dé lón-bôn, 

"Tiểumộc cao 1,5 m, không lông; nhánh d. LẠ 
có phiến xoan thon, to 6 x 3 em, đầu thơn nhọn dài, 
đáy tà, Tmỏng, gân phụ 4-Š cặp; cuống dài 2-3 mm, 
lábe 2 mm. cái côđộc trên cọng dài 1,5 cm, đài 
cao 3 mm, do 6 láđài dính nhau 1/2, noãnsào tròn, 
vòi >. 3, ngắn, chẻ hai. 

lànẵng. 


~ Shrub 1.5 m high, glabrous; leaves-ovate 
lanceolate, thin; calyx gamosepalous; styles 3, bifid. 


4767 - Breynia indosinensis Beill. Dé Đôngđươn; 

Tiểumộc cao 6-7 m; nhánh non đen lúc khô; 
nhánh ngắn dài 12-23 cm. Lá có phiến xoan thon, 
vào 7 x 3,5 cm, đầu thon nhọn, có mũi đài, cong hay 
ngay, sim bấtxứng, dày, gân-phụ 3-4 cặp; cuống 
3 mm. thoa rất ngắn ở nách lá, có nhiều láhoa 
kếtlớp mau rụng, mang 3-4 hoa đực, 1 hoa cái; hoa 
đực cao 2 mm; hoa cái có 6 láđài. Trái hình cầu, 
to 9-10 mm, trên cọng nhỏ dài 12-14 mm. 

Rừng luônluôn xanh 100-600 m: Cúcphuơng, 
'Tamđảo đến Ninhhòa; X. 

- Treelet 6-7 m high; inflorescence axillary, 
Tonecious; calyx gamosepalous, fruit 1 cm. 


4768 - Breynia petelotii Merr.. Cùđề Pételot. 


Tiểumộc cao 3 zm, không lông; nhánh 
đài 15-18 Z1 Lá có phiến xoan bầudục, to 5-6 š + 
277 cm, đầu nhọn, đáy tà, -phụ 5 cặp; cu: 
ngắn, 1-2 mm. Chụm nh 1ã lợ lá đã CÓ hoa 
đực có 3 tiểunhụy; hoa cái có láđài xoan, xự, 
noãnsào không lông, vòi nhụy 3, to, chẻ hai. 
'Tháinguyên. 


- Shrub 3 m hiph, glabrous; leaves 5-6 cm long, 
stamens 3; sepals 6, refracted, styles bifid. 


4769 - Breynia rostrata Merr.. Dé mũi. 

Bụi cao 3-4 my nhánh mảnh, không lông, 
nhánh ngắn xéo, dài 10-12 cm. Lá có phiến xoan, to 
5,5 x 3-3,5 cm, chót tà hay thon, ngay hay huót, đáy 
tròn, gân-phụ 5-6 cặp, mặt trên nâu sậm đen, mặt 
dưới sậm; cuống 3 mm. Hoa Ò nách lá; hoa cái có 
cọng 5-7 mm, láđài xoan tròn, vòi nhụy 3, đúng, chẻ 
hai. Trái trên láđài xụ, hơi đồngtrưởng, đen, rộng 7 
mm, còn vòi nhụy đứng thành mũi cao; hột đỏ. 

Phúthọ, Thủphấp. 


- Shrub 3-4 m hịgh; leaves glabrous, 5.5 em 
long; fruis black, 7 mm, with remaining styles 
forming a short rostrum. 


4770 - Breynia septata Beille. Dé ngăn, Lo n. 
Tiểumộc cao 3 m; vỏ già tâm ng, nhềnh 
ngắn dài đến 17 cm, đứng xéo. Lá có phiến thon, 
hơi bấtrứng, đài 4-5 cm, đầu thon nhọn, đáy tà tròn, 
pmphụ 4-5 cặp, dày, không lông; cuống 2-3 mm. 

loa đực từng cặp; hoa cái côđộc, có cọng dài đến 
16 mm, đài rộng 6-7 mm chẻ đến 1/2 thành 6 thuỳ, 
vòi nh 3, đứng, chẻ hai. 

từng vùng núi: Quảngtrị, Bànà; VTI. 


- Shrub 3 m bhỉipgh; leaves lanceolate, 
coriaceous, femalc flowers gamosepalous, styles 3, 
biñd. 
ng: Breynia vitis-idaea (Burm. £) C.E.C. Fischer. 
Củ 


'Tiểumộc cao 0,5-3 m, không lông, nhánh non 
đođỏ; nhánh ngắn dài 5-7 cm. Lá songdính; phiến 
đài 2-2/5 cm, mặt trên xanh đậm, mặt dưới xanh 
mốcmốc, gàn-phụ 3-5 cặp; cuống 2 mm, lábẹ 1-2 
mnm. Hoa đực 2-3 ö nách các lá dưới; hoa cái côđộc 
ở phần trên; đài hình chuông, dài Ở hoa đực, 
tiểunhụy 3. 7rới đỏ, to 5-6 mm. n = 26. 

“Thônghuôn bồ ruộng, đến rừng hỏ, 1- 
bx m: TN đến Phúquốc. Lá thuliểm; mủ trị đau 

{, 


- Shrub to 3 m high, glabrous, leaves whitish 
lẻ? beneath; stamens 3; fruits red, 5-6 mm large. 


Euphorbiaceae -211 


(Rhamnus viis-idaeus Burm.f; B. rhamnoides Muell.-Arg,). 


212- Cayco Việtnam 


4772 - Sauropus androgynus (L.) Merr.. Bồngót. 

Tiểumộc 1-3 m hay Đụ H3 nhánh" nhánh 
ngắn đài 7-12 cm. Phiến xoan bầudục, to đến 6-8 x 
3 cm, đáy bấtxúng, xanh đ2âm, gân-phụ 4-5 cập, 
cuống 3-5 mm, lábe như kim. Hoa ö nách lá: cọ 
46 mm; đài vàng có đốm đỏ, rộng 3-5 mm, láđài 
đĩa mật 5 tuyến, tiểunhụy 3; hoa cái đỏ đậm, đài 
trải hành địa; vòi nhụy chẻ hình sừng. Thái xốp, 
trắng, to 1-1,5 cm, có đài còn lại đỏ; hột 4-5. 

Rừng hay Tr ö BTN để lấy lá dùng nấu canh, 
Rế trị sốt, đau bọng-đái; lá loại nhau sót 

- Shrub to 3 m high; leaves dark green, 
glabrous; female flowers red; fruits white on red 
sepals; seeds4-5 (Ciuứia androgyna L; $. albicans BỊ). 
Bia baceiformis Ẵ“) Airy-Shaw. Bồngót 
phìquả. 

Cô không lông, cao 50-70 cm; nhánh có cạnh. 
Lã có phiến bầudục đến hơi thon, đến 3 x 2,7 cm, 
đầu thường tà tròn, có khi nhọn, không lông, bìa 
thường đỏ, gân-phụ mảnh; cuống ngắn, lábẹ 1,5-3 
mm. Hoa đực vàngvàng, rộng 2,5-3,5 mm, đĩa mật 
vàng, tiểunhụy 3, chỉ dinh nhau; hoa cái côđộc, đài 
hơi đỏ, vòi nhụy chẻ hai, buồng noãn 2. Nang to 6 
x4mm. 

Đất mặn BTN, đến Thủđức: V-XII. 

~ Leaves glabrous; flowers yellow in male, red 
in female; capsules 6 x 4 mm (Phyllamthus bacciformis 
L; 4@neiz baccformis (Ì) luss; Synostemon 
bacciformis (L.) Webst.). 
4714 - Sauropus bacciformis forma 

Cổ cao 50-60 cm, đáy thân cứngto 6 mm; 
nhánh mảnh, 4-cạnh cao như cánh, không lông. LẢ 
có phiến hẹp dài 2 cm, rộng I,5-2 mm, dày, dai, 
đenđen mặt trên, xám trắng mặt dưới khi khô; 
lábe hình tim bấtxúng, nhọn. Cọng hoa 1 mm; hoa 
đực cao 0,6 mm, vàng xanh, không lông, tiểunhụy 3. 

Cambốt. 


~ Leaves lnear, 2 x 15 mm, coriaceous, 
glabrous; flowers yellow green, stamens 3 (Š. iitearis 
Pierre in Herbier, P). 


4TT5 - Sauropus assimilis Thw.. Bồngót nhại. 

z Tiểumộc không lông, nhánh mảnh, có 2 cạnh 
đọc. Lá có phiến bầudục thon, to 5-7 x 2,5-3 cm, 
đầu ng, mũi, rộng nhất Ö duối giữa, gân-phụ rất 
mảnh, 6-7 cặp, mỏng, lục xám; cuống 3-4 mm, mảnh, 
lábệ tamgiác. Hoa chụm ở nách lá; cọng mảnh, dài 
6-10 mm; hoa đực X3; 2-6 mm; hoa cái có đài hình 
dĩa, rộng 5 mm, do 6 láđài, noãnsào 3 vòi nhụy chẻ 
hai. 


B. 


~ Glabrous shrub; leaves lanceolate, thin; calyx 
forming spreading disc; styles 3, bifid, 


4776 - Sauropus bicolor Craïb. Bồngót hai-màu. 

Bụi cao đến 60 cm; nhánh có cạnh, mang ö 
mỗi mắt 3 nhánh ngắn (dài 6-10 cm). Lá có phiến 
thon ngược, bầudục, dài 1-2 cm, đầu có gai-mũi, 
mặt trên xanh đậm, mặt đưới xanh vàng hay nâu, có 
lông mịn, gân-phụ 4-5 cặp; cuống ngắn, lábe 2 mm. 
Pháthoa đực Ö nách lá, cao 1-2 mm, có láhoa không 
rụng, hoa có 3 tiểunhụy; hoa cái ö chót nhánh, 
côđộc, đài 3-4 mm. Nang to 6-7 x 4 mm. 

Rừng Thông: TN. 


~ Shrub 60 cm high; short branches by 3; leaves 
pubescent; stamens 3; capsules 6-7 x 4 mm. 


4777 - Sauropus bonii Beille. Bồngót Bon. 

Tiểumộc cao 1-3 m, thân to bằng ngón tay; 
nhánh đài, mảnh, không lông. Lá có phiến bầudục 
thon, to 12-14 x 5 cm, hơi bấtxứng, chót nhọn có 
đuôi, gân-phụ 6-8 cặp, không lông, xám lúc khô; 
cuống +6 m†n. Pháthoa trên trục dài 8-10 mm, có 
láhoa thon, nhọn; cọng hoa 4-6 mm; láđài 5-6; láhoa 
3-5, ngấn hơn đài; hoa đực có 3-5 tiểunhụy. Nang f0, 
rộng 2 cm, cao 1,5 cm. 

Tá khô có mùi hồlôbá (fenu-greek); rừng đày 
200-500 m: Kiệnkhê. 


- Shrub 1-3 m hiph; capsules 2 cm wiđe. 
4718 - Sauropus brevipes Muell-Arg.. Bồngót chân- 
nị 


Tiểumộc cao đến 1 m, thân không chia 
nhánh, có củ rong đất, thân non có cạnh; nhánh 
nị dài 8-10 cm. Lá có phiến bầudục xoan, to 13- 
2Š x 7-17 mm, đầu tà hay tròn, đáy tà, mỏng, lục 
tươi không lông, gân-phụ 3-4 cặp; Chống mảnh, dài 
2 mm, lábệ nhọn, mau rụng. Hoa ít ð lá; cọng 
1/5-2⁄5 mm; hoa đực hình sao bẹp, vì láđài xếp 
vào. : 

Rừng Tre, rừng còi vào 300 m. Lúc khô có 
mùi hồlôbá. 

~ Herb to 1m hịgh; root tuberified; leaves thin, 
glabrous; flowers 1-2, axillary (S. quadranguaris Kurz). 


4779 - Sauropus garrettii Craib. Bồngót Garrett. 

Tiểumộc cao 3 m, không lông: nhánh non 
dẹpđẹp. Lá có phiến xoan cao, /ø 6-10 x 3,5-5 cm, 
đầu có mũi đài, mỏng, xanh đậm hy Ra) sân phụ 
6-8 cặp; cuống 3 mm, lábẹ 3-4 mm. Chụm mang hoa 
đực và hoa cái; hoa đực có 6 láđài cao 5-8 mm; hoa 
cái to 5-8 mm. Nang hừzh xáÏ, cao đến 2 cm; cọng 
trái có ky đài 10 cm. 


- Shrub 3 m hiph; leaves thin, glabrous; fruits 
-shaped 2 cm long (Š. grandjfoiis non P. & H., 
| X7 Š. macrarthus non P. & H., Beille). 


Euphorbiaceae -213 


214- Caycö Việtnam 


z7 4780 - Sauropus grand!falius var. tonkinensis Beille. 


Đạimộc cao 10-15 m, thân to 25-35 cm. Lá 
songđính, có phiến to 6-14 x 4-5 cm, chót thon, dai, 
Kmpm 8-10 cặp; cuống dài 2-5 mm, lábẹ 3-4 mm. 

loa đơnphái, thành chụm; hoa đục có 3 
tiểunhụy, hoa cái có 6 láđài, đồngtrưởng, noãnsào 
2buờng 1-noãn. Nang to 13 x 10 mm, #ên cọng dài 

cm. 
VN) Đình Hànamninh, 50-100 m (hình theo 


¬ Tree 10-15 m high; capsules 13 x 10 mm, on 
10 em long pedicel. 


4781 - Sauropus heteroblastus Airy-Shaw.. Bồngót 
đị-nhánh. 

: Tiểumộc cao 2-4 m; nhánh tròn, xám, mang 
G4 tảng và ti SẠA, v mang xhônh vgấn mang 2 lô 
và tậncùng bằng pháthoa. Phiến hình tim ngược, 
đài 1-3 cm, không lông, gân-phụ 3-5 cặp; cuống 2-3 
mm. Pháthoa mang 2 hoa đực và 1 hoa cái; hoa đực 
có cọng 5-10 mm; hoa cái có đài rộng 4-5 mm. Nang 
to 9x 4-5 mm. 

Cát dựa suối: Biênhòa, Trịan, Bảochánh; III- 


* 


~ Shrub to 3 m hịgh; short branches bearing 2 
leaves and inflorescence; capsules 9 x 4-5 mm. 


4782 - Sauropus hayatae Beille. Bòngót Hayata. 

Tiểumộc; nhánh xanh, không lông, có 3-4 
cạnh bén. Lá có phiến xoan, to vào 7 x 4 cm, đầu tà 
nhọn, đáy tròn, gân-phụ 6 cặp, mặt trên nâu đến, 
mặt dưới nâu; cuống 2-2,5 mm, lábẹ 2,5 mm. Chụm 
ở nách lá; cọng vào 1-1,5 em, mảnh như tóc; hoa 
đực hình chén, bìa đón, cao 2 mm, điểunhựy 3; hoa 
cái có đài chẻ 6, vòi nhụy 3, chẻ hai. 


T: Bùm-mo; V. 


- Shrub; branches 3-4-angular, leaves glabrous; 
stamens 3; styles 3 bifid. ' 


4783 - Sauropus macranthus Hassk.. Bồngót hoa-to. 

Tiểumộc cao 1,5-4 m, không lông, nhánh có 
2 sóng dọc. Lá có phiến thon, /o, dài 7-11 cm, chót 
có mũi hay đuôi dài, mỏng, gân-phụ 5-8 cặp, xanh 
lọt mặt dưới; cuống 3 mm, lábẹ 4 mm. Chụm hoa 
đực và cái; hoa đực có đài hình dĩa, màu vàng với 
gân đỏ, hoa cái đođỏ, vòi nhụy 3, chẻ hai. Trái 
trắng, tròn, to 1 cm, trên. cọng như chỉ đài 13 mm. 

Rừng dày 400-1.400 m: Côngtum, Phúkhánh; 
11. 


~ Shrub 1,5-4 m, glabrous, limb thin 8-12 cm 
long; flowers yellow or reddish; fruit white on 13 mm 
long pedicel Vy spectabilis Miq.; §. robinsonii Mert., S. 
grandifolius P.& H.). 


. songdính, dẹp. Lá có phiến bầudục thơm, dày như 


Euphorbiaceae -215 


4784 - Sauropus pierri (Beile) Croizat. Bồngót 
ierre. 
'Tiểumộc cao 2-4 m, không lông; nhánh-phụ 


da, nâu đen lúc khô, gân-phụ 4-5 cặp, mảnh; cuống 
2-3 mm. Chụm hoa đực có cọng 2-3 mm, láđài 3 to, 
3 nhỏ, tiểunhụy 3. Hoa cái côđộc, láđài 6, gần như 
nhau, dính nhau ở đáy, vòi nhụy chẻ hai. Nang tròn 


hà: 212) m: Biênhòa, Sôngbé. 

- Shrub 2-4 m hị giabrous, leaves 
coriaceous, stamens 3; styles 3, biñd; capsules white 
(Brayniopsi pierei Beille). 


4785 - Sauropus poilanei Beille. Bồngót Poilane. 

Tiểumộc không lông, cao 1,5 m; nhánh xám 
tro; nhánh ngắn dài 15-25 cm. có 4 cạnh. Phiến lá 
thường tròntròn, dài 12-15 mm, mỏng, gân-phụ khó 
thấy, đọt ð mặt dưới, cuống 1 mm. Hoa đực tùng 
cặp, cọng đài 4 mm, đài chài ra, rộng 3-4 mm, 
đậm, tiềunhụy 3; hoa cái ð ngọn nhánh, rộng 7 mm. 
Trái to 1 cm, guảbì mỏng; hột đen. 

Rừng còi: Càná, Phanrang; IV, 

- Shrub 1,5 m high, glabrous; leaves 1.2-1.5 cm 
lom gbrous, capsules 1 cm large; seeds black. 
4?8ể - Šnuropus pubescens Hook. f. 

Tiểumộc có lông, cao 2 m, có nhiều nhánh. Lá có 
phiến mỏng, to 14 x 07-1 cm, xoan bầudục hay tròndài, gân- 
phụ 3-4 cập; cuống đài 1-2 mm. Pháthoa Ö nách lá; hoa đực từng cặp, đài có 6 thùy, hoa cái 
2-3 mm, láđài bằng nhau, phía trên của noänsào rộng ra, cao hi đấy các vòi nhụy, vòi nhụy 
xuống ð chót. Ânđộ, Kampuchia, có lẽ có Ò ta. 

4787 - Sauropus quadrangularis (Willd.) Muell.-Arg.. 
Bồngót vuông. 

Bụi cao đến 60 cm, không lông, chia nhánh; 
nhánh có 4 cạnh nhọn, mạng Ö mổi mất 4 nhánh 
ngấn (dài 3-5 cm). Lá có phiến bầudục tròndài, vào 
12 x 4 mm, mặt đưới dọt, gân-phụ 4-5 cặp; lábẹ như 
kim. Hoa côđộc hay tùng cặp 3; hoa đực có cọng 2-3 
mm, rộng 2-3 mm. Nang to ổ zưn, trên đài còn lại; 
quảbi mỏng. 

Rừng bán-thay-lá:T N; IV. 


~ Shrub 60 cm high; branches 4-gonal; capsules 
8 mm large (Phyllanthus quadrangulars Willd.). 


4788 - Sauropus racemosus Beille. Bồngót chùm. 

Tiểumộc cao 3-4 m; nhánh không lông, vỏ 
xám. LÁ có phiến bầudục trồndài, to 10 x Số cm, 
đầu nhọn, đáy tà, không lông, gân-phụ 8 cặp, mặt 
trên nâu vàng. Nhánh phát hoa riêng Ò thân già, dài 
đến 20 cm, £hòng. Hoa tươngđối to; cọng như chỉ 
đài 6-10 mm; láhoa 4-5 mm; láđài 6, chót lõm. 

Rùng Tre, hay luônuôn xanh: Bavì, 
Hàsơnbình. 

- Shrub 3-4 m; leaves lanceolate, glabrous, 
flowers on special pendent branche; sepals bilobate. 
4789 - Sauropus rostratus Mig. (cf. Nạ. v.Dướng) 


b, 
ậ 


4790 - Sauropus retroversus Wight. Bồngót lận. 
“Tiểumộc cao 1-2 m, khoa lop nhánh ngắn 
đài 15-20 cm, có 2 cạnh dọc. có phiến 


Nhahaar: X- 
em long TTÉP L2 m hình; leaves thin brous, 2-3 
: nạ; maÌe cal/x red, retrgvertcd, male calyx 


nhỏ. bảng SÀn, rà ứng. Lá mọc 
b thon, không ì -phụ 
12-15 Phẩhoa trên thân l, th hon rổ 


B. 
: ~ Ascending shrub, leaves lanceolate, glabrous; 
Tacemes on oÌd part Of stem; stamens connate, 3. 
stipitatus Hook. f. BỒngót cọng. 
by thi 30 by Lá 


- Shrub 50 cm high; yelow dense pubescence; 
leaves 7 x 2 cm; flowers white; fruits yellow, shining, 
8 mm large (Kigonelia vilosa Blco). 

4794 - Sạnropus maichamemsis Thìn. 

Bụi cao 0,51 m, thân đơn mang nhánh ð 
chót. Nhánh dài 20-40 cm, không lông. Lá mỏng, 
xoan có khi hình tim, to 2-5 x 1,5-3 cm, mặt đưới 
tái, gân-phụ 5-7 cập; cuống 1-2 mm, láb nhọn, 2 
mm. Hoa đục côđộc ở nách lá,có cọng 1 cm. láđài 
6, to 4 mm, tiểunhụy 3, đáy dính nhau. Hoa cái có 
cọng 3 mm, láđài 6; noãnsào 3 vòi nhụy 6 nuốrn. 
Maichâu: Hàsơnbình; IV (hình theo Thìn). 


Euphorbiaceae -217 


4795. JDryfetes aseamica (Hook. £) Pax & Hoffm.. 


Tiếumộc cao 5-6 m. Lá có phến bầuđục to 
11-20 x 4,5-6 cm, bìa nguyên, dai, không lông, gân- 
phụ 7-9 cặp; cuống 5-7 mm. Biệtchu; chụn, hoa đực 
€6 4 láđài, 9-10 tiểunhụy, không nhụy cái lép. Hoa 
cái côđộc, noänsào 2 nuốm. Trái xoan, cao 17 mm, 
có lông mịn vàng; hột 2. : 

Rừng dày: núi Dinh. s 
- Treelet 5-6 m high; leaves 11-20 cm long, 
€Oriaceous; dioecious; stamens 9-10; fruits 17 mm 
long, 2-secded (Cyclostemon assamica Hook. †.. 
4765b - Drypeles cambodica Gagn. (Geoffray 317, KPC) 
Đạimộc cao 7⁄8 mnhánh thòng, không lông. Lá 
tròndài thon, to 5-10 x 2.5-4 cm, cứng, gân-phụ 8 cập, cuống dài 4-6 mm, lábẹ tamgiác, cao ï mm. 
Pháthoa..; tiểunhụy 9; vòi-nhụy 2. Trái không lông, xoan, hoi dẹpdep, to 10 x 8 mm; hột 2, Cambodge: Pursat 
47% - Drypetes harmandii Picrrc cx Gazn. 
Đạimộc cao 5-8 m, nhánh to, có lông mịn. Lá có phiến trònđài-xoan, to 20-34 x 5-10 cm, đáy tà, 
chót có đuôi, Không lông, bìa có răng, gân-phụ 15 cặp, cuống 10-15 mm, lábẹ 2-3 mm. Trái tròn, to 43 
am; nhân 2 Lào: Ảttopeu (Harmand 1110) ái 
4797 - Drypetes hoaensis Gagn.. Sangtrắng Biênhòa. 
Đạimộc cao 12 m. LÁ có piÊn bầudục thon, 
đạng lá Sao, to vào 9 x 4 cm, đáy tà hay tròn, hơi 
bán cứng, gân-phụ 10-12 cặp, xám nâu hai mặt, 
cuống 7-8 mm, phẳng ở mặt trên. Bi#/chu. Chụm; 
hoa có 4 láđài cao 2 mm; 12-15 tiểunhụy, không 
nhụy cái lép. Hoa cái có noãnsào cọng ngắn, nuốm 
1 non và 1 cm; hột 1. Bông 
lừng hỏ vùng núi: Hàsơnồbình, Tâyninh, 
Chứachan, núi Dinh; bị 
~ Tree 12 m high; Ìeaves glabrous, coriaceOus; 
đioecious; stamens 12-15; fruits Í em long, 1-secded. 


4798 - Drypetes obtusa Merr. & Chun. Sangtrắng tà. 


Dạimộc; nhánh mảnh, vỏ xám, không lông. Lá 
có phiến xoan /or-ngược, to 7-10 x 3,5 cm, đầu tà, 
đáy chót buồm, gân-phụ mảnh, 9-11 cặp, không 
lông, nâu xám lúc khô; cuống dài 7-8 mm. Cọng 
ngân, mang trái tròntròn, cao 15 mm. 


Tiênyên. 


- Tree glabrous; leaves lanceolate; fruits ovoid, 
15 mm long. 


4799 - Drypetes perreticulata Gagn.. Sangtrắng mạng. 

Đạimộc nhỏ, cao 8-12 mỊ thân ng 1Ù cn 
nhánh có lông hoe sát nhự bụi, sau đó xám như tro. 
Lá có phiến xoan bầudục rộng, to 6,5-9 x 3,5-4,5 cm, 
bìa có răng nằm, to /⁄a, dai, cứng, không lông, nâu 
sậm hay nâu, gân-phụ làm tị mạng gần như 
đều, cuống dài 4-7 mm, đen. THái xoan, cao 2,5 cm, 
không lông, đó; nuốm 1; đínhphôi trắcmô, hột 1, 
dài 1 cm. 

Càná. 

- Tree 8-12 m high; branches rufous 
puberulent, leaves coriaceous, dentate; fruits red, 2.5 
em long, 1-seeded. 


4800 . c bảng poilanei Gagn.. Sangtrắng Poilane. 

Tiểumộc cao 5 z; vỏ trắng. Lá có phiến xoan 
thon, to 5,5-7 x 2,5-3,5 cm, đầu thon nhọn, đáy tà 
tròn, dai, dày, không lông, gân-phụ 5-7 cập cuống 
4+5 mm, lábẹ 1 mm. Hoa.. đại có cọng, hình cầu, 
to 15-18 mm, như có phẩm vàng phủ, cho thấy vết 4 
láđài, 2 nuốm; hột 2. 

Rừng bán-thay-lá: Hòn-tre, Nhatrang;. 


- Treelet 5Š m hịph; leaves coriaceous, 
Ly fruit 15-18 mm large, yellow powdered, 2- 
seeded, 


4801 - Drypetes roxburghii (Wall) Hurusawa.. 
Sangtrắng Roxburg. Đaimộc đấu 1 vh nhánh có 
lông thưa. Lá thon, đài 6-14 cm, mỏng, không lông, 
mặt trên, mặt dưới có ít lông, bìa có răng nằm, 
nhỏ; cuống 6 mm, có lông ngắn. Haa đực chụm ö 
nách lá, láđài 5, có lông mặt ngoài, tiểunhụy 3-4, 
chỉ đính nhau ở đáy. loa cái có cọng, láđài 5, 
noânào có lông vòi nhụy 3, dẹp, xòe ra. 
Quảnhâncứng bầudục, có lông, to 2 x 1 cm; hột 1, 
dài 1 cm. Lá trị cảm, sốt, têthấp. 

"` Tree lŠ m hịph; leaves subcoriaceous; 
stamens 3-4, filaments partially connate; styles 3, bifid; 
4802. Drypetes salicifolia Gagn. drupe 2x 1.4 cm,1-seeded(Purarjiva roxburghii 'Wall.). 

Lá thon hẹp, to 7-9 x 1,2-1,8 cm. Biệtchu; hoa đực có láđài 4, tiểunhụy 12; hoa cái côđộc, 
láđài 4, noãnsào đây lông, nuốm 2; tiểunhụy 12. Trái hình cầu, to 1i mm, đẩy lông. Lào: Vạntượng, 
4803. Drypetes subsesslis Gagn 

Nhánh dẹp rồi hình trụ. Lá có phiến to 7-9 x3,-4,5 em, xoan, chót nhọn. Láđài 4; tiểunhụy9; noănsào 
gần như không lông. Nang hình cu, to 15-17 mm, không cọng. 

Lào (Thorel s.n.), KPC. 4804 - Drypetes thorelii Gagn.. Sangtrắng Thorel. 

Đạimộc cao 72 m; nhánh mảnh, chữ chỉ. Lá 


dưới nà n-phi ; CUỐNg 5-7 có 
lạng mịn Bi Tín dục niềm Š  tEunnuy Tổ Lễ 


uảnhâncúng 

% cm. Tâyninh, ĐỒngnai. 
- Tree 12 m hiph: leaves coriaceous, glabrous; 

stamens 16-18; drupes 3.5 cm long. 


4805 - AI aberrans Gagn, 


có 
chà nành 
- Aporusa aporusifol 
4807 ' Aporusa điolca (Roxb.) Muell-Arg. Tainghé 
biệtchu. 

: Tiểnmộc. Lá có phiến bầuduc, to 7-10 x 3-4 
cm,đầu tà, đáy nhọn, bìa có răng thưa Ö 1/2 trên, 
gân-phụ 5-7 cặp, mặt trên ôliu vàng, mặt dưới nâu; 
cuống dài 1 cm, có lông. Biệtchu. Gié đực dài 1,5-2 
cm; tiểunhụy 3, không noãnsào lép. Hoa cái thành 
chùm ngắn như chụm, noänsào có lông, vòi nhụy 2. 
Nang xoan cao, to 13 x 8 mm; hột 1-2. 

Hảininh. 

- Leaves elliptic oblanceolate; dioecious;male 
spike 2 cm long; fruits 13 x 8 mm(4iws dioicusRoxb.; 
-p.microcalx Hassk..4p.chinensis (Champ.)Merr.). 


'Enphorbiaceae -219 


4808 - Aporusa ficifolia H. Baillon. Tainghé. 
Tiểumộc #ay đạimộc 8m; nhánh non có lông 
như nhung vàng học. Lá có phán bâudục, dày, mặt 
dưới có lỗng mịn dày nhất là ò gân, gân-phụ 8-10, 
bìa nguyên; cuống tròn với hai „yến nhỏ, lábe Š 
mam, mau rụng. Gié đực 2-4 cm; láđài 3-4, có lông 
cứng; tiểunhụy 2-3. Hoa cái gắn thành chụm. Nang 
cao 15 mm, có lông dày như zhung hoe; hột 4. 
Rừng còi, rùng thưa đến 800 m: Đatanla, 
Thủđức, Tâyninh, Bàra. 


~ Treelet to 8 m high; branches, leaves yellow 
rufous velvety below; capsules 15 mm; seeds 4. 


4809 . Aporusa mierostachya (TuL) Muell-Arg. 
'Tainghé đuôi-to. 

'Tiểumộc cao 5-6 m, thân to 20 cm; nhánh 

. Lá có phiến bầudục, to 12 x 5,5 cm, tà 

ð hai đầu, bìa có răng thua nằm, gân-phụ lồi, 8-9 

cặp, mặt trên nâu vàng, láng, mặt dưới nâu; cuống 

đài hơn 1 cm. Gié đực 2-3, dài 2-3 cm; hoa trắng, 

nhỏ. Hoa cái chụm; vòi nhụy 2. Nang xoan, cao 1 


Bảolộc. 


~ Treelet 5-6 m high; branches glabrous; leaves 
eliptic oblanceolate; male spikes 2-3, 2-3 cm long 
(Scepa microstachya Tui.). 


4810 - Aporusa oblonga Muell.-Arg.. Tainghé tròndài. 
Tiểumộc cao 6-8 ; nhánh mảnh, không lông. 
tÊ an hiện nà LH, ng 
ọn, đáy /ròn hay tà, gân-phụ 8 cặp, mỏng; cuống 
đài 1 em, phù ở hai đầu. ức đực T2, đài 25 cm, 
vàng: họa đục nhỏ, láđài 4, tiểunhụy 2-3. Gié cái 
„ đài 612 mm, hoa không cọng, noãnsào đầy lông tơ. 
Nang bầudục, dài 8-12 mưm. 
'Bắcthái, Chợbờ. 


~ Treelet 6-8 m high; branches glabrous; leaves 
lanceolate; flowers yellow; stamens 2-3; capsules 8-12 
mm long. 

4811 - Aporusa planchoniana H. Bail. ex Muell. 
Tainghé Planchon. 

'Tiểumộc cao 2-4 m, nhiều nhánh, vỏ xám, 
không lông. Lá có phiến thon, đến 7-11 x 2,5-3 cm, 
đầu thon nhọn, đáy tà, không lông, bìa nguyên, 

-phụ khó nhận 8-10 cặp; cuống 5 mm, có 2 
tuyến ö đầu, lábẹ rộng, mau rụng. Gié bi có 
lông, hoa đực có 4 láđài rộng hơn cao, 2 tiểunhụy. 
Nang hình thoi rộng, cao 6-10 mm chót có 2 vòi 
bi còn lại, có lông; hột 1, có sửy đỏ, ngọt, ăn 

lỌC. 


Rùng dày: Ninhhòa, Biênhòa; 4. 
- Shrub 2-4 m high, glabrous; petiole with 2 glands; spikes yellow, hairy; capsules 1 
em long; seed 1 with red aril. 


4812 - Tusa serrata Gagn.. Tain) răng. 
TRumộc cao 2-3 m có nhền . . Lá có 
bày) xoan bầudục, to 7-9 x 4,5-6 cm, có lông dày 
hai mặt, bìa c6 răng thấp thưa, gân-phụ 5-6 
cập; cuống 1 cm, có 2 tuyến, lábe thon dài 1 cm, 
mau rụng. Gíé; hoa đực có 4 láđài, 2 tiểunhụy; hoa 
cái có 3 láđài. Nang xoan, có lông, cao 10-14 mm; 
hột 1 mối mảnh. 


'Rùng thưa vào 1.000 m: Lâmđồng. 


- Treelet 2-5 m; leaves rufous tomentose; 
spike; stamens 2; capsules 3 seeded. 


4813 - Aporusa sphaerosperma Gagn.. Tainghé hột- 
tròn. 


Tiểumộc cao 1-3 m; nhánh non có lông dày 
như nhụng. Lá bầudục, to 14 x 7,5 cm, có ng, như 
nhung ð mặt dưới, bìa có răng rất thưa, gân-phụ 8- 
9 cặp; cuống 15 mm, có 2 ayến ö đầu. Gié 1-2 ð 
nách lá, cao vào 1 cm; láđài 3-4; /iểumhựy 2. Nang 
tròntròn, cao đến 1 cm, có lông; hột 7. 

Rùng thưa trungnuyên, từ Bavi vào đến vùng 
Đàiạt. 

~ Treelet 3 m high; branches, leaves beneath 
Yelvety; spikes; stamens 2; capsules 1-seeded, 


4814 - Aporusa tetrapleura Hance. San. 


Đạimộc nhỏ; nhánh mảnh, không lông. Lá có 
phiến bầudục, to vào 11 x 5 cm, bìa nguyên, uốn 
xuống, mặt trên không lông, hơi vàng, gân-phụ 8-9 
cặp; cuống dài 16-18 mm, có 2 tuyển nhỏ ö chót. 
Gié đục; láđài 3, dấunhụy 2. Chụm cái. Nang xoan, 
đỏ, không lông; hột 2. 

Rừng: Quảngtrị, Tâyninh, Bàrja, Cônsơn; 11. 


- Small tree; branches glabrous; stamens 2; 
capsules glabrous, 2-seeded, 


4815 - Aporusa villosa (Lindl) H. Baill. Tainghé 
lông. 

» Tiểumộc cao 6-70 m; nhánh non như nhưng 
nâu hay đenđen. Lá có phiến xoan thon, to 12 x 5,5 
em, tà hai đầu, dày, mặt trên có lông thưa, nhiều 
Ò gân, mặt đưới như nhung nâu, gân-phụ 7-8 cặp, 
bìa có răng thưa; cuống 1-1,5 cm, như nhung. Gié 
đực đài 1-2,5 cm; hoa có 3-6 láđài, 2-5 riểumhụy, Gié 
cái ngắn như chụm, có lông nâu đỏ, cao 1 cm; hoa 
c lông nâu đỏ, noãnsào có lông dày. Nang. 

Rừng luônluôn xanh và bán-thay-lá đến 1.400 
m. 
- Tree 6-10 m high; branches, leaves beneath 
Thổ) velvety; stamens 2-5; capsules ( $cepa viliosz 
indl.). 


4816 - Aporusa wallichii Hook. ï. & Thoms.. Tainghé 
'Waliich. 

Đạimộc cao đến 9 m; nhánh mau không lôi 
Lá có phiến tròndài thon, to 12-13 x 3,7 cm, chót 
thon có đuôi, đáy nhọn, mỏng, không lăng lúc khô 
lục vàng, gân-phụ 7 cặp; chống đài 2 cm. Gié đực 2- 
3, dài 5-30 mm; hoa có 2-3 tiểunhụy. Gié cái 3 mm; 
láđài 3, noänsào không lông. Nang xoan, cao 12 mm. 

Rừng luônluôn xanh hay bán-thay-lá, vào 800- 
1.300 m: Đồngnai, Cônsơn. 


~ Tree 9 m high; leaves glabrous; stamens 2-3; 
capsules 12 mm long. 


4817 - Aporusa yunnanensis (Pax & Hoffm.) Metc.. 
Tainghé Vânnam. 

Tiểumộc cao đến 8 m; nhánh non mảnh, 
không bi vỏ xám nâunâu Ở nhánh già. Lá có 
phán bầudục, to đến 15-18 cm, đầu có đuôi 2 cm, 

tông lông, gân-phụ 7-8 cặp, màu lục xám lúc khô; 
cuống đài 15 cm. Hoa cái thành chụm. Trái là 
Tang to 15 x 10 mm, chót có 3 vòi nhụy còn lại; hột 

Rừng trên đá vôi, 600-1.300 m: Mườngthon, 

Hòabi 


ình. 

~ Treelet to 8 m high, glabrous; leaves elliptic 
caudate; male spike 2.5 cm long; capsules 15 mm 
hịph, 1-2-seeded (⁄4. wallichii var. yunnanensis Pax & Hoffm.). 


4818 - Baccaurea ramiflora Lour.. Dâu (Giâu) ta; 
Rambai. 

Đạimộc cao 10-15 m. Lá thon ngược, to 10-20 
x 3-9 cm, đầu nhọn, có múi, đáy nhọn, dày, không 
lông, gân-phụ 6-8 cặp; cuống 1,5-2 cm. Chùm thòng 
rất dài từ nhánh già; láđài 4-5, có lông; hoa đực cổ 
610 tiểunhụy quanh nhụy cái tr hoa cái có 
noãnsào có lông. Phìqu4 giống trái Bònbon, to đến 
3 cm; qiảbì dày, dòn; múi bỏ và không dính vào 
trục, có ngăn, mỗi ngãn có một múi lép. n = 13. 

- — Tr và rừng luônluôn xanh đến 1300 m: T đến 

Phúquốc; 3-8. 

- Tree 10-15 m high; berries yellow 3-secded; 
also often cultivated (B. sapi4a Muell-Arg). 


4819 - Baccaurea harmandii Gagn.. Dâu Harmand. 
Đạimộc nhỏ, cao 6-8 m; nhánh có lông nhưng 
vàng dày. Lá có phiến bầudục thon, to đến 27 x 1Í 
cm, gân-phụ xéo, 8-10 cặp, cuống dài 4-6 cm, có 
lông nhung sét, lábe tamgiác nhọn, cao 6 mm. Chùm 
đưc nhóm ö nách lá đã rụng, gi bạn 15 Sài b†>ề 
đài, có lông hị cọi lính trọn vào láhoa 
su hỗ; lđôi 4 0 


mang 3 hoa ni 4, dẩmhụy 8, quanh một 
bài SN nuyê 1 

: n; 
225v Trếc 6-8 m high; branches yellow velvety; 


leaves to 27 cm long, male spike 15 cm long; 
peđuneules connate to bracts; stamens 8. 


4820 - Baccaurea oxycarpa Gagn.. Gạtnai, Dâu trái- 
nhọn. Đạimộc cao 6-10 m; nhánh không lông. Lá 
có phiến thon, đài đến 12 cm, gân-phụ 7-8 cặp, 
không lông; cuống dài 1 cm, lábẹ 5 mm, mau rụng. 
Chùm ò nách lá; hoa vôcánh; láđài 4, tiểunhụy 3-7, 
đánh nhụy cái lép bẹp. Pháthoa cái đài đến i6 cm 
trái hoa có noãnsào có 3 nuốm không vòi nhụy. 
Phìquä xoan, cao 10-13 mm, 2-4 buồng; hột treo, đỏ. 
Rùng luônluôn xanh: Bìinhtrithiên, 
'Trảngbom. 
- Tree 6-10 m high, glabrous, stamens 3-7, 
Đerries ovoid, 12 mm long, seecds 4, red (Gamaia 
annamica Gagn.). 


4821 - Baccaurea silvestris Lour.. Dâu tiên. 

Đạimộc nhỏ, cao 6-7 m, nhánh bài ngang, theo. 
lá hình thận. Phiến ứ0, xoan bầudục, to 20 x 9-13 
em, đầu tà, mặt dưới có lông thưa, gân-phụ vào 7-8 
cặp, bìa có răng thưa; cuống 3-6 cm. Pháthoa Ở 
nhánh đã rụng lá; chùm đực dài đến 10-15 cm, có 
lông vàng, láhoa nhọn, đến 6-8 mm, láđài 4, 
tiểunhụy 8-10. Chùm mang trái đài 20 cm; phìquả 
tròn, to 2,5-3 cm, đỏ; cọng { cm; hột 2-4, ăn được. 

Rừng luônluôn xanh: Bìnhtrithiên, Bànà. 

- Tree 67 m high; leaves to 20 cm long, 
[ey below; stamens 8-10; berries red to 3 cm 

øe, 2-4-secded (B. annamensis Gagn.). 


4822 - Hymenocardia punctata Wall ex Lindi. 
Mạctâm. 7iểzmộc cao 1-3 m; nhánh non có lông 
vàng. LÁ 'có pha bầudục, to 5-6 x 3-3,5 cm, không 
lông mặt trên, có lông hừn: khiên mặt dưới, gân- 
ụ 4 sập: cuống 8-15 mm, có lông vàng, lábe hình 
im, cao 2-3,5 mm. Hoa đực gắn thành bo tiểunhụ 
45 dính thành #ùngđài có nhụy cái lớp. Hoa cái 
thành chùm, láđài có lông hình khiên, không 
cánhhoa; noãnsào không lông, có 2 vòi nhụy đài. 
Dụcquả có 2 cánh; hột 2. : 

Đất ẩm, dụa nước: Chúachan, Bếncát, 
Châuđốc, Đồngtháp; III, 3. # 

- Shrub; leaves with pelted hairs beneath; 
samara 2-seeded (H. wallichii Tulasne). 


4823 - Ashtonia aff. excelsa Airy-Shaw. % 

Đạimộc cao đến 20 m.,thân to đến 30 cm; 
nhánh không lông, to 2-3 mm; vỏ đen. Lá có phiến 
bầudục to vào 7 x 4 cm, chót tà tròn, đáy tà, mặt 
trên ôliu lángláng, gân-phụ 6-7 cặp, mảnh, mỏng, 
đòn; cuống dài 4-6 cm. Nang 3 mãnh dày 1-1,5 mm, 
cứng, khi nö vặn, cao 2,5 cm; đàitru còn lại cao 2,2 
cm; hột BẤN gần đáy, không lông, nâu lọt, to 8 x 4,5 
mm, hì bề: ly có phôinhũ. 

Rùng 800 m: Nhatrang, giữa sông Tân và 
Đo-út (Poilane 3815). 

~ Tree to 20 m high, 30 cm diameter; petioles 
4-6 cm long; capsu)es 3-valved; seeds with albumen. 


Euphorbiaceae -223 


4824 - Antidesma annamense Gagn. Chỏimi 


'Tiểumộc øờn khá to; nhánh không lông, nâu 
đô. Lá có phiến iròndài, to đến 30 x 7 cm, đầu có 
duôi, đáy tà, hai bìa gần như songhành, gân-phụ. 
14-19 cặp, gắn cách bìa 2-3 mm, ng lông, mặt 
trên xám nâu, mặtđưới nâu đođỏ, láng, cuống 6-8 
mm. Chùm ở nách lá, chùm cái dài 5-7 cm; cọng 
hoa 1 mm; láđài 4, có lông; dĩa mật; noänsào 2 mm, 
có lông, nuốm 4. 

Nghệan.. 


- Scandent; branches glabrous; leaves oblong, 
caudate; racemes 5-7 cm; ovary pubescent. 


4825 - D  ttng Tăng Hye Tờ mờ Ford. 
iểumộc; cuống, pháthoa vàng nâu. 
Láq có phiến bầudục k8 12-17 cm, láng, nâu đỏ lúc 
khô, gân-phụ 8-9 cặp, mặt dưới như nhung nâu 
vàng, cuống tròn, đài 1,5-2 cm, làbẹ 1 cm. lề Ô 
ngọn, chú nhánh; lâđài có lông vàng; hoãnsào có 
lng cao 5 mm, vòi nhụy 5-8, ngắn. Trái bầudục, có 
lông. 
Hàsơnbình. 


- Shrub, yellow brown dense pubescence; 
panicles terminal; ovary with 5-8 styles. 


4826 - Antidesma ghaesembilla Gaertn.. Chỏimòi, 


- Shrub or 20 m high tree; leaves tomentose below; 
stamens 4-5; berries 4.5 mm laTge. 


4827 - Antidesma hainanensis Merr. Chòimòi 
Hảinàm. 

Tiổumộc cao đến 4 m; nhánh có lông mịn 
đày rồi láng, trắng. Lá có phiến bầudục, dài 7-9 cm, 
lúc khô trăngtrắng, mặt dưới có long, gân-phụ 8 
Di n ly Gié thường côđộc dài 
3-6 cm; hoa có cọng, láđài 4; nhụy cái lép có lông. 
Phìquả tròn hay xoan, to 5-6 mm, ăn được. 

Rừng thưa, trảng, đồi: tử B đến Quảngtrị, 
Bạchmã. 

- Shrub to 4 m hígh, branches, petiole 


pubeseent; stamens 4, pistillod pubescent; berries + 
mm wide. 


224- Caycö Việtnam 


hoa dực 


4828 - Antidesma tonkinensis Gagn.. Chòimòi Bắcbộ. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh non mảnh, có lông 
mịn, mau không lông. Lá có phiếm tròndài, to 8-11 
x 2-3 cm, đầu có đuổi, đáy tà tròn, cứng, không lông 
trừ ở gân giữa mặt duôi, gân-phụ 7-10 cặp; cuống «+ 
5 mm, lábe 3 mm, mau rụng. Gié ngắn, 1-2 ở nách 
lá; hoa cái cao 1,5 mm, láđài 4, có lông mịn mặt 
ngoài, nuốm 4. 

Rừng thưa: Hànội, Bavi; IV. 

~ Shrub 2 m high; branches puberulent; leayes 
pubescent on midrib beneath; racemes short; ovary 
pubescent, styles 4. 


4829 - Antidesma velutinum Tui.. Chòimòi lông. 

Tiểumộc hay đạtmộc 10 m; nhánh đầy lông 
vàng. Lá có phiến bầudục, ro 13-17 x 6,5-8 cm, gân- 
phụ 6 cặp, mặt trên xám đen, mặt dưởi nâu; cuốn; 
đài 1,5 cm, có lông vàng, lábe xoan. Pháthoa 
nhánh cạnh, có lông vàng; họa trắng, có lông ngắn, 
láđài 4, xoan, có lông trí ng, tiểunhụy 3-4; noãnsào. 
không lông hay có lông mịn. Phìquá nhỏ, bầudục, 
hơi dẹp, có hay không lông, có cọng. 

Rùng luônluôn xanh, 300 m: Lạngsơn. 


~ Tree to 10 m hiph; branches yellow 
tomentose; leaves to 17 cm long; racemes terminal; 
stamens 3-4; berries ellipsoid. 


4830 - Antidesma yunnanensis Pax & Hoffm.. 
Mộtmát, Chòimòi Vânnam. 

Đạimộc cao đến 12 m; nhánh có lông dày 
vàng. Lá có phiến bầudục trònđài, dài đén 2Ú cm, 
đầu nhọn, có đuôi, gân-phụ 12-14 cặp, mặt dưới có 
lông sát vàng; cuống 1 cm, lábe 8-15 mm, mau rụng. 
Giế ỏ nách lá hay Ò ngọn, đường đôi, dài đến 
cm; hoa dày, có lông; ¬à) 0Š mm; láđài $5, 
tiểunhụy 3; noãnsào 5 nuốm. Phìquả nhọn hai đầu, 
cao 6 mm, ăn được. Hànamninh, Hàsonbình đến 
Bìnhtrithiên; II-VI, 8, 

~ Tree 12 m high; branches yeliow tomentose; 
limb to 20 cm long; racemes 7 cm long; stamens 5; 

berries ovoid. 


4831 - Antidesma acidum Retz.. Chòimòi. 

Tiểumộc cao đến 6 m. Lá có phiến xoan 
ngược, to vào 6 x 2,7 cm, đầu tà, đáy thon, gân-phụ 
4-5 cặp, không lông mặt trên, có lông nâu trọn mặt 
đưới hay chỉ ; cuống ngắn, lábẹ 1 mm. GIé ỏ 
chót nhánh ngắn, gi đực dài 3-7 cm, đài 4 răng, 
tiêunhuy 2; hoa cái tuongtQ. tr có cọng 1,5-2 
mm, bầudục hơi đẹp, to 4-5 x 3,5 mm.n=13 + 2B. 

Rùng luônluôn xanh, rừng Tre, lùmbụi, cho 
đến 2.000 m: từ Hànội đến Núi Cấm, V, 5-9. Trị 


đau, Ê 

- let 6 m hỉgh; limb pubescent beneath, 
stamens 2; berries 4-5 mm Tàn (Sulago diandra 
Roxb., 44. diandram (Roxb.) Roth). 


4832 - Antidesma ambiguum Pax & Hoffm.. Chòimòi 
khó-phân. Tiểumộc czo 2 m; nhánh không lông, vỏ 
xám. Lá c6 phiến thon hay bầudục, dài 8-13 cm, 
không lông, mặt trên xám Ôliu, mặt duới nâu tưới, 
Bm hụ 6 cặp; cuống ngắn, lábẹ 2-4 mm, nhọn. 

áthoa đơnphái, 1-2, dài 5 cm; hoa đực có 4 láđài, 
3-4 tiểunhụy gắn trên một dĩa to; hoa cái có 4 láđài 
mà noãnsào không lông. Phìquả cao 7 mưn, không 
lông. 

Rừng thưa: Hàbắc; V. 


- Shrub 2 m high, glabrous; leaves to 13 cm 
long; racemes 5 cm long; stamens 3-4; ovary gÌabrous; 
berries 7 mm long. 


4833 - Antidesma bunius Spreng. Chòimòi nhọn; 
Chines Laurel.. 

"Thân mộc cao 3-4 m, không lông. Lá có phiến 
bầudục, dài đến 15 cm, gân-phụ 6-8 cặp; giống đến 
1 cm, lábe 3-9 mm. Gié to, côđộc, dài đến 12 cm; 
hoa tứ-phân; tuyến mật rồi; fí 3-4, noánsào 
không lồng, 45 nuốm. Phùquả đỏ rồi đen, bầudục, 
to 610 mm. n = 13, 117. Rừng luônluôn xanh, hay 
bán-thay-lá, bình và trungnguyên, 

. Trái có khi bán để ăn; gố đỏ; vỏ độc; 
bong) J] 3-12 m hìph, glabrous; Ì bÌl 

~ Tree 3-12 m hiph, rous; leaves oblong; 
by 3-4; berries red then black (4. thorelianum 

øn.). 


4834 - Antidesma chonmon Gagn.. Chânmôn. 
Đạimộc cao 8-12 m; vỏ xám trắng; nhánh có 
lông mịn vàng. Lá có phến xoan ngược, to 12-16 x 
5-7 cm, đầu có mũi, đầy thường tà, có khi tròn, mặt 
trên có lông ö gân, mặt dưới có lông; cuống 2-3 
mm, lábẹ 4-5 mm. Gié côđộc hay gắn thành tụtán 
ở ngọng đài 4-13 cm, láhoa có lông; hoa đực có 4 
láđài, 3-4 tiểunhụy, hoa cái có 3 láđãi. Trái.. _ 
Vùng núi: Thừathiên, Hảivân, Côngtum; XI. 


- Tree to 12 m high; branches low 
puberulent; limb pubescent beneath; stamens 3-4. 


vi - Antidesma cochinchinensis Gagn.. Chòimòi 
lambộ. 

'Tiểumộc 7-7 m; nhánh có lông mịn dày, vàng. 
Lá có phiến tròndài thon ngược, dài đến 16cm, đầu 
nhọn, có mũi, đáy tròn, gân trên và mặt dưới có 
lòng mịn, gân-phụ 12-15 cặp; cuống 1 cm, lábẹ 6-10 
mm. Gié 1-2 ö nách lá hay ngọn nhánh, đài 3-7 cm, 
có lông; láđài 4-5; tiểunh¿y 5; nuốm 3-2. Phìquả có 
cọng ki to 3-4 mm. 

" ivân, Chứachan, Mùxoài; II. Lá xem như 


- Treelet 1-7 m hiph; branches yellow finely 
pubescent; stamens 5; berries 3-4 mm acr0ss. 


Si Ô 


4836 - Antidesma colletii Craib. Chòimòi Collet. 
Tiểumộc cao 4 m; nhánh non có lông vàng. 
LÁ có phiến bầudục thon, dài đến 21 cm, đày, cứng, 
không ông, gân-phụ 7-10 cặp; cuống 1 cm. Gié dài 
nách lá và ngọn nhánh; hoa đực không 
Mệtg láđài 3-4. Phiquả xoan cao 6- mm, trên cọng 
ngắn. h 
Rừng vào 150 m: Nhatrang. 


~ Shrub 4 m; branches yellow pubescent; leaves 
coriaceous, glabrous to 21 cm long, male flowers 


sessile; berries ovoid, 6-8 mm high. 
krrHi ~ Antidesma costulatum Pax & Hoffm.. Chòimòi 


lỡ. 
Tiểumộc cao ố m, thân to 30 cm ở gốc; gỗ 
đỏ. Lá có phiến tròndài, to đến 20 x 5 cm, đầu có 
mũi đài nhọn, đáy tròn &hông lông, gân-phụ 8-10 
cặp, nâu đenđen hai mặt lúc khô; cuống đài 1-1,2 
em. Gié dài, 1-3 ở ngọn nhánh; hoa nhỏ. Phìquả 
xoan cao 8 mm, rộng Š mm. 
Rùng thưa, vùng Langhanh, Gougah, 1.000 m. 


~ Treelet 6 m high; leaves glabrous, to 20 cm 
long; berries 8 x 5 mm. 


th, - Antidesema delicatnlum Hutch.. Chòimòi 
mảnh. 

„ Tiểnmộc cao 1-3,5 zm; nhánh mải không 
lông. Lá có phiến thon, to 9-10 x 2-3 cm, dầu thon 
nhọn dài, rất mỏng, lông, gân-phụ 5-8 cặp; 
cuống đài 8 mm, mảnh. Chùm đực đơn hay chia 
nhánh; hoa có 4 láđài, 4 tiểunhụy quanh nhụy cái 
bịt Chùm cái cho phìquả xoan to vào 6 x 3 mm, 

rồi đen, trên cọng như chỉ, dài 6 mm. 
Hảminh, Hànamninh. Trái ăn được 


- Shrub to 3.5 m high; leaves very thin, 
glabrous, berries on filiform 6 mm long pedicel. 


4839 - Antidesma eberhardtii Gagn. Chòimòi 
Eberhardt. Thân mộc cao 6-10 m; nhánh mảnh, lúc 
non có lông vàng, nhánh già có vỏ sôcôla đậm. Lá 
có phiến tròndài, to 20-25 x 5,5-9 cm, đầu có mũi 
dài nhọn, đáy tà, hơi bấtxứng, gân-phụ 6-9 cặp, mặt 
trên nâu sôcôla, mặt dưới lọt; cuống dài 1,7 cm. 
Pháthoa dài 3-5 cm ö nách lá và ngọn; ko: 1,5 
mm, có lông; hoø vàng iợ/; hoa đực có 4 láđài, 4 
tiểunhụy quanh nhụy cái léb; hoa cái có dĩa 'mật 
hình chén quanh noãnsào có 4 nuốm. Phìquả xoan 
đài 7-10 mm, lúc khô hơi dẹpđẹp, đỏ. 

'Tamdảo, , 

~ Tree 4-10 m; branches yellow pubescent; Ï 
leaves )US; ng NHƠN] stamens 4; berries 
ovoid, 7-10 mm long, red. 


Euphorbiaceae - 227 


4840 - Antidesma fruticosa Muell.-Arg.. Chòimôi bụi. 

'Tiểumộc cao 2 m, đúng; nhánh ngang, lúc non 
có ngắn hoe. Lá có phiến xoan tròndài, đến 6-8 
x 2,5-3,5 cm, đầu có mũi ngắn, đáy tà, không lông, 
bìa nguyên gân-phụ 6-7 cập; cuống 2-3 mm, lábe 
như km, có lông. Chùm như gié Ö ngọn, mảnh, dài 
«6 6 cm, không lông; láđài 2, rất nhỏ, không lông; 


- Shrub 2 m hiph; leaves glabrous; racemes 4-6 
em long, sepals 3, glabrous; stamens 3. 


4841 - Antidesma gracile Hemsl.. Chòimòi mảnh. 


'Tiểumộc cao 3 m; nhánh non không lông. Lá 
có phiến bầudục đài 7-11 cm, đầu nhọn, đáy tà, 
gân-phụ 7-8 cặp, không lông, mặt trên xám nâu, 
mặt dưới vàng đỏ lúc khô; cuồng 3 mm. Chùm 
ở nách lá và ngọn nhánh, đải hơn lá. Phìquả xoan 
cao 4-6 mm, chuachua. 

Càná, vào 800 m; 11. 


- Shrub 3 m hiph; leaves glabrous; racemes 
longer than leaves; berries 4-6 mm long. 


4842 - Antidesma henryi Pax & Hoffm.. Chòimòi 
Hemy. Tiểumộc cao 3-6 m;, nhánh non như nhưng 
nâu 2 không lông. Lá có phiến bầudục hay 
xoan, 13 x 4,5 em, đầu tà, có mũi hay thon 
nhọn, móng, không lôn trừ Ở gận, mặt trên nâu, 
mặt đưới ôlu vàng l lô; cuống 5-7 mm, có lông, 
lábe 5-8 mm. Pháthoa dài bằng lá hay ngắn hơn; 
pháthoa cái dài hơn; hoađực có 3 láđài, 3 tiểunhụy 
và nhụy cái lép; hoa cái có noãnsào không lông, vòi 
nhụy 2. Phìquã to 7 mm, đỏ rồi đen. 

400 m: Bavì, Bìnhtrịthiên, Đànẵng, VI, 7. Lá 
dùng để cầm máu. 

~ Treclet 3-6 m high; young branches yellow 
tomentose; leaves glabrous, stamens 4; berries red then black. 


4843 - Antidesma japonica Sieb. & Zucc. Sangsé, 


bộ 

Tiểumộc hay đạimộc cao đến 9 m; nhánh 
yếu, mau không lông. Lá có phiến bầudục thon 
ngưộc, dài 5-14 cm, có lông Ó mặt dưới Ö gân 
chánh, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 4-6 mm, lábe 5 mm, 
Chùm ót nhánh, dài đến 9 cm; láđài 3-5, 
tiểunhụy 3-5. Phíquả dẹpdẹp, nhọn hai đầu, to 7 x 
5 mm, trên cọng 2-5 mm. : 

Rừng hay Tủ còi đến 1.200 m: Quảngtrị, 
'Thừathiên, Cônson; V. 

- = Tree to 9 m, branches glabrous; leaves 

HP chen ơn midrib beneath; stamens 3-5; berries 7 
x 5 mm. 


228- Câycủ Việtnam 


4844 - Antidesma japonica var. robusta Airy-Shaw. 


. nh Hấ  nhƯẾn th thứ _.~v trên; lá 
mỏng như giấy, loa kịchcÓm; trái có cọng ï 
hơn plane toà, 8204; Clemens 4194, 4226). lời 
cao 1-2 m. <4 


Huế, Nhatrang, Thủđức. Tiểumộc cao 1-2 m, 


~ Branches, inflorescence more robust; berries 
on shorter pedicel (4. cambođianum Gagn.). 


ủy - Antidesma microphyllum Hemsl.. Chòimòi lá- 
nhỏ. 


'Tiểumộc sà, cao 1,5 m; nhánh có lông denđen, 
nhánh già nâu ửng đođỏ. Lá có phiến thon hẹp, to 
6,5-8,5 x 0,8-1 cm. chót tà có gai-mũi, gân-phụ 10-12 
cặp, có lông, mật trên nâu đệm, mặt dưới nâu lợi, 
cuống 1-2 mm. Pháthoa ö ngọn nhánh, dài 2-4 cm, 
mảnh, có khi có nhánh, có lông fnịn; hoa vàng, 
không cọng; lãđài 4, có lông; tiểunhụy 3-4. Trái nhỏ, 
xoan, không lông. 

Đá trên suối, vào 300 m: Chọbò. 

~ Shrub 1.5 m hiph; leaves narrow lanceolate; 
stamens 3-4; berries glabrous. 


4846 - Antidesma montanum BỊ.. Chòimòi núi. 
Tiểumộc cao đến 75 m, đadạng; nhánh không 
Hà hay có lông mịn ngắn. Lá có phiến xoan thon, 
to 12-14 x 3,5 cm, đầu có mũi ngắn, đáy nhọn, gân- 
hụ 7-10 cặp; cuống 6-8 mm, lábẹ 4-5 mm. Pháthoa 
ngọn, chia nhánh, hoa đực có cọng; láđài 3, 
tiểunhụy 3-4 quanh nhụy cái lép; hoa cái có 
noãnsào không lông. Phìquả xoan, cao 6-7 mm, trên 

cọng SN: mm. 


= Tree tơ 15 m, glabrous; inflorescence 
terminal, stamens 3-4; berries 6-7 mm long on 2-3 
mm long pedicel. 


4847 - Antidesma morsei Chun. Chòimòi Morse. 
Bụi; nhánh có lông vàng rồi không lông. LÁ có 
hiến bầudục trôndài, to 10 x 4 cm, chót tà, đáy tà 
lã tròn, gân-phụ 8-9 cặp, mảnh, không lông, mặt 
trên màu lục, mặt đưới nâu; cuống 3-4 mm. Pháthoa 
cái ð chót nhánh, chia nhánh, có ít lông; láđài 4, 
nhỏ, mỏng, noãnsào không lông, nuốm 4. Phiquả 
cao 4-5 TH trên cọng đài 2-3 mm. 
VÌ. 


- Shrub; leaves giabrous, infioreseences 
terminal; sepals 4; berries 4 mm on 2-3 ram long 


pedicel. 


4848 - Antidesma phanrangense Gagn.. Cùchinh. 

Tiểumộc cao 2 mè; nhánh non đỏ, có bìkhẩu 
trắng. Lá có phá tròndài to 8-12 x 2,5-3,5 cm, dày, 
cứng, không lông trừ ở gân mặt dưới, láng, mặt trên 
xám nâu, mặt dưới nâu đođỏ, gân-phụ 10-12 cặp, 

n cách bìa 3-4 mm; cuống 46 mm. Gié Ö ngọn 

hay Bàn ngọn, dài 1-5 cm, có lông sét; láđài 3, 
Í ụy 3; noãnsào không lông, nuốm hơn 6. 
Phiquả đen, to 6-8 x 4-ómm. 

Nhatrang, Càná, Phanrang. Lá và trái ăn 
được. 

~ Shrub 2 m hiph; leaves pubescent on nerves 
beneath; stamens 3; berries black, 6-8 x 4-6 mm. 


4849 - Antidesma poilanei Gamn.. Chòimòi Poilane. 

Tiểumộc cao 2-3m; nhánh có lông mặn vàng. 
Lá có phiến tròndài to, mặt trên có Ì thưa Ỏ 
gân, mặt dưới nhiều lông tái, gân-phụ 8-10 cặp; 
cuống 4-5 mm, lábẹ 6-8 mm. Chùm cái ö ngọn, dài 
Hán (0 cm; cọng hoa 2-4 mm; láđài 4, noânsào 3 
mì 


Rừng: Giáray; V. 


- Shrub to 3 m high; leaves oblong, pubescent; 
racemes terminal, pedicels 2-4 mm; stigmate 3. 


4850 - Antidesma rec Gagn.. Réc. 


'Tiểumộc cao 2 m. Lá có phiến xoan ngược, to 
6-8(11) x 2,5-3,5 cm, đấu tà hay tròn lõm, không 
lông, gân-phụ 5-6 cặp, mặt dưới vàng nâu lúc khô; 
cui g¿ 4-5 mm, lábẹ 3-7 mm. Chùm ỏ chót nhánh, 
đài đến 8-10 cm; cọng hoa 1 mm; láđài 3, không 
lông, tiểgnhụy 3; noãnsào có 3 nuốm, Trái.. 


Biênhòa, Sàigòn; VII. 


- Shrub 2m bệh leaves glabrous; racemes 8- 
10 cm long; stamens 3. 


4851 - Antidesma rostratum Muell-Arg.. Chòimòi 


mũi. 

Tiểumộc; nhánh nâu đen, tròn, hơi láng. Lá 
có phiến xoan thon, to 9-12 x 2,5-4,5 em, đầu thon 
nhọn, có mũi dài nhọn, đáy tà tròn, gân-phụ 13 cặp 
songhành đến sát bìa, nâu đen mặt trên, đai, hơi 
cứng, cuống dài 6-8 mm. Chùm ở nách lá, đài 5-7 
em. Trái xoan, cao 5-7 mm, trên cọng dài 2-2,5 mm. 


Núi Bútson, Hàtây. 


- Shrub; leaves coriaceous, glabrous; axillary 
racemes bearing berries 5-7 mm long. 


Enphorbiaceae -229 


4852 - Antidesma roxburghi Wall. Chòimòi 
Roxburph. 
lểumộc cao 3 m, nhánh có lông dày hoe 
vàng mịn, dày cũng như mặt dưới lá. Lá có phí 
thon, to vào 14 x 4 cm, chót thon nhọn, đáy tà, gân- 
phụ 10-14 cặp; cuống đài 4-5 mm, lábẹ Š-10 mm, 
mau rụng. Gié 1-2, đài 2-12 cm mang hoa khít nhau; 
hoa gần như không cọng; làđài 2-4, có lông; 
tiểunhụy 3-4; noãnsào có lông, 4-5 nuốm. Phìquả to 
3-6 x 4 mm, hơi dẹp. 
Phúquốc; VỈ. 
- Shrub 3 m high; branches yellow rufous 
pubescent; flowers sessile; berries 4-6 x 4 mm. 


hườt - Antidesma subbicolor Gagn.. Chòimời hai- 
u. 


Tiểumộc; nhánh mảnh, mau không lông, có 
bìkhẩu. Lá có phiến bầudục tròndài, to 9-10 x 3 cm, 
lúc khô mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu tái đenđen, 
láng, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 4-5 mm, lábẹ 2 mm, có 
lông, mau rụng. P thoa mảnh Ò ngọn nhánh hay 
nách lá, đài 3-4 cm; cọn; chung có lông; cọng hoa 
0,3 mm; hoa đực mang 2(4) làđài, 3-4 tiểunhụy, nhụy 
cái lép thong lông. 

lam. 


- Ib; branches glabrous; leaves glabrous; 
stamens 4. 


48544 - Antidesma thwaitesianum Muell-Arg.. 
Chòimòi dai, Chòimòi Thwaites. 

Đạimộc cao đế 20 m, thường vào 5-10 m; 
nhánh không lông. Phiến Đầudục thọn, đài rên 20 
cm, dày, khi lông In-phụ cặp; cuống có 
lábc 2 mm GI mọt d ựm dài đến 6 cm; họa đực 
4-5 láđài có lông, 4-5 tiếunhụy, hoa cái có 4 láđài. 
Phìquả to 7 x 6 mm, dẹpdep, trên cọng dài 1 mm. 

Rừng luônluôn xanh , bìnhnguyên, 10-500 m: 
'Vọngphu, Đồngnai; IV. 


- Tree up to 20 m tail, leaves coriaceous, 
glabrous; stamens 4-5; berries 7 x 6 mm, pedicellate 
(4. coriaceum 'Tui.). 


4855 - Antidesma velutinosum BỊ.. Chòimời như. 
Tiểumộc cao đến 5 mm; nhánh. pháthoa có 
lông vàng. Lá có phiến bầudục thon, to 14 x 5 em, 
đầu nhọn, đáy tà, gân-phụ 10-12 cặp, tamcấp hình 
thang; cuống 6 mm, lábe hẹp, có lông. Pháthoa dày, 
láhoa có lông dày nên pháthoa có dạng đầy lạng: 
hoa cái có láđài rồi. Phìquả trên cọng dài, hì 
cầu hơi thấukính, to 6 mm, trên đài còn lại và có 


VÒi nhụy xéo. 
ừng luônluôn xanh đến 1.200 m: T đến 
Địnhquán, Biênhòa; 10. 
- Treelet 5 m tall, branches.. inflorescence 
yellow pubescent; berries 6 mm laTge. 


Euphorbiaceae -231 


4856 - Antidesma walkerii Pax & Hoffm.. Chòimòi 
Walker Tiểumộc; nhánh non có lông mịn, mau 
không lông, vỏ già xám trắng. Lá có phiến thon, to 
8-10 x25 cm, lúc non đỏ, nâu tươi mặt dưới lúc 
khô, có lông mặt dưỏi, gân-phụ 7-9 cặp; cuống 4-6 
mm, nhọn, cao 3 mm, mau rụng. Chùm 1-3, dài 
2-5 em; láhoa có lông; cọng hoa 1 mm; láđài 3-4, có 
lông mặt trong; hoa đực có dia mật, 3 tiểunhụy, chỉ 
1,2 mm, không lông, quanh noänsào kn hoa cái có 
noãnsào khôn; TP giữa Š-6 láđài và đĩa mật. 
Dalạt; TV/74, 


- Shrub; branches puberulent; leaves pubescent 
beneath; stamens 3; ovary glabrous. 


4857 - Bischofia javanica BI. Nhội 'tía, Bíchhợp; 
Tung Đạimộc cao 10-40 m. Lá kép mang 3 lá-phụ; 
phiến bầudục, không lông, bìa có răng nhỏ, gân- 
pm 5 cặp, lábẹ cao 7 mm, mau rụng. Chùm-tután 

nách lá; hoa nhiều, vôcánh, biệíchu. Hoa đục có 
5 láđài, 5 tiểunhụy bị láđài trùm lấy, giữa là nhụy 
sái lép. Hoa cái có noấnsào 3 Đuông 2noán. 
Phìquả' tròn, vàng nâu, to 7 mm; hột 2-3. 

Rừng đến sát biển, dựa suối, BTN, và Tr dựa 
lộ ö Hànội, Huế. Gỗ đỏ cứng, trái non (chua) ăn 
được, lá non (hay mủ) đấp nơi sưng đau, trị 
Tríchomonas vaginalis, bachhuyết, ïa chày; rễ lọitiểu, 
trị emission đêm. n = 98, - 

- Tree to 40 m tall; đioecious; berries 7 mm wide., 


4858 - Cleistanthus acuminatus Muell- Arg. | ”—~~- 


Cáchhoa nhọn. 
Đạimộc to; nhánh non màu hoe. Lá có phiến 
tròndài, dài đến 10 cm, đầu nhọn, có đuôi, gân-phụ ⁄ 


10 cặp, mặt dưới có lông tơ vàngvàng, nên cây mới 

lống cây Sầuriêng; cuống 1 cm, tròn. Chụm Ò 
nách lá; láhoa nhọn, cao 4-5 mm, mau rụng. Nang 
côđộc ở nách lá, to vào 1 cm. 

ÑN, và Tr ở Thảocầmviên Sàigòn; HII-IV, 4. 

- Tree; leaves silky yellow pubescent beneath; 

Tules; capsules 1 cm large. 
~ Clelstanthus mnuamensis Qagn. 

Tiểumộc cao 2 m. Lá có phiến xoan thon, đáy tròn, 
chót tà có mũi, to 35-7 x 2-4 cm, gân-phụ 4-5 cặp. Chụm trên 
nhánh mảnh, láđài 5; cánhhoa 3, tiểunhụy 5; vời nhụy 3, chẻ hai êữ giữa. Nang có lông, to 1 cm; quảbÌ 
mỏng. Hòn-Hèo. 


4860 - Cleistanthus concinnus Croiz.. Cáchhoa ca. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh noï có lông điều 
mịn, nhánh già không lông, nâu đen. Lá có Jun 
bầudục, nhỏ, to vào 2-4 x 0,5-1,5 cm, gân-phụ cặp, 
dai, không lông trừ Ở gận, mặt trên ôliu xám, mặt 
dưới nâu tái hay xámxấm,; cuồng có lòng phún, đài 
1-3mm. Hoa đực.. Hoa cái có 5 láđài trị Ni 
cao 4 mm Ò trái. Nang cao 8 mm, cứng, có tuy: 
nhỏ; hột hơi hình tim. b 

Vùng nhiều đá đến 1200 m: Hòn-tre, 


Nha nang, ; 9-3, 
~ Shrub 2 m taÏl; leaves glabrous; capsulese 8 
mm large, glandulous. 


486l - Cleistanthus eberhardti (G: .) Gagn.. 
Cáchhoa Eberhardt, là 

Đạimộc cao 10 m, không lông; nhánh mảnh. 
Lá ° phiến bầudục thon, dài bi đem, BH 
mũi dài, đáy tà tròn, mỏn; gân-phụ 7-9 cặp; cuốn 
ngắn, lábe tamgiác cao 2ã nìm, mau rụng. Chụm ba 
5 hoa không cọng; láhoa cao 4 mm; hoa có 5 
cánhhoa nhỏ, 5 tiểunhụy quanh noãnsào lép; hoa cái 
€6 noãnsào có lông, noăn đứng, vòi nhụy 3. 

CC 2 vả em ph s oxy 

- Tree 10 m tall, rOuS; petals 5; 
pubescent, styles 3 (ao chehandii Gapn.). 


4862 - Cleistanthus indochinensis Merr. ex Croiz.. 
Cáchhoa Đôngdươn 

Ủ h mảnh, đenđen, không lông. 
LÁ có 2 phiến bầudục thon, to 8-14 x 3,5-5 cm, đầu có 
đuôi dài 1-1,5Š em, nhọn, đáy tà, gân-phụ È-9 cập, 
dai, trăngtrắng lúc khô; cuống 5 mm, không lông. 
Pháthoa là tụtán ö nhánh không lá; láđài 5, cao 4,5 
mm, cánhhoa 5, dĩa mật, tiểunhụy 5, nhụy cái lép ở 
hoa đực; hoa cái ngũphân. Nang cao 1 cm; mảnh 3- 
4, có vòi còn lại chế hai; hột nâu tái. 

Dựa thác, nơi rất ẩm: Hàsonbình; V,5, 


- Shrub; leaves caudate, glabrous; stamens 5; 
capsules 1 cm across; seed light brown. 

4863 - Cleistanthus longipedicellatus Merr.. Cáchhoa 
cọng-dài. 

Tiểumộc, nhánh tròn, không lông. Lá có 
phiến tròndài hơi thon ngược, to 6-8 x 2 em, nhỏ ö 
nhánh mang hoa, đầu tà, đáy tà tròn; cuống ngắn. 
Pháthoa là tán ít hoa trên cọng dài. 

Chogành, Hànamninh. 


- L£aves oblong, glabrous; umbel on long 
peduncle (4ctephila longepedicellata (Merr. ) Croiz.). 


4864 - Cleistanthus myrianthus (Hassk.) Kurz. 
Cáchhoa nhiều-hoa. 

Đạimộc cao 7-10(30) m; nhánh thòng. Lá có 
phiến bầudục dài, to 7-17 x 45-7 cm,gpân-phụ 9-10 
cặp, mặt trên xám nâu, lángláng, mặt dưới có lông 
mịn tơ, vàng nâu; lábẹ tamgiác, cao 1,5 mm. Chụm; 
cánhhoa Ỹ nhỏ, đổng tiểunhụy dính trên 
hùngthuđài, quanh TH eM lép; hoa cái có noánsào 
không lông, 3 nuốm. Nang có cọng, rộng 7-11 mm; 
hột nâu, to 5-6 mm. Rừng, rừng còi, đến 600 m: 
Đồngnai, II 

Lá đáp trị suyển. 

- Tree 7-10 m high; leaves silky brownish 
pubescent; androgynophore; capsules pedicellate (Nanopetalum myrianthum TÍassk.). 


4865 - Cleistanthus petelotii Merr. cx Croiz.. Cáchhoa. 
Pételot. Tiểumộc cao 7-8 m; nhánh mảnh, xám, 
không lông. Lá có phiến xoan thon ngược, to 8-15 x 
3-7 cm, đầu có mi đài 0,5 cm, không lông, hơi dai, 
mặt trên ôliu, mặt dưới nâu tươi lúc khô, gân-phụ 
7 cặp; cuống tròn, đài 8-10 mm. Pháthoa { 
cm; hoa 6 mm; láđài 2 mm, dày; 3, 
nhỏ hơn ¡; tiểunhuy 5, dính ð đáy, đĩa mật rõ; 
hoa cái có noãnsào không lông, vòi nhụy 3, chẻ hai. 
Nang; hột rộng 6 mm. 

Rừng luônluôn xanh: Mườngthon, Hàsơnbình; 


- Treelet 7-8 m hiện leaves cOriaceoUs, 
glabrous; sepals 2 mm; capsules 3-valved; seeds 6 mm long. 


4866 - Cleistanthus hirsutulus Hook. f. Cáchhoa 
phún. 

Đạimộc cao 8-10 m; nhánh non có mịn 
đỏđ¿. LÁ có phiến bầudục đài to đến 15 x 5,5 cm, 
nhỏ ở nhánh mang hoa, dày, lăng, gn: hụ 13-15; 
cuống 4-6 mm, lábẹ dài 5-8 zmưn. Chụm ð nách, có 
nhiều láhoa đài bằng hoa, Tang 4-10 hoa không 
cọng; hoa đực có 5 cánhhoa và Š tiểunhụy, hoa cái 
Hì noãnsào có lông, 6 nuốm. Nang không lông, to T- 

mm. 

Vọngphu, núi Dinh, Trảngbom, LụctÏnh; V. 

- Tree 8-10 m high; branches red pubescent; 
petals 5, stamens 5; ovary pubescent, capsules 7-10 
mm large. 


4867 - Cleistanthus IyEwy) ÂN ) Croiz.. Cáchhoa 
Pierre. ĐDạimộc nhỏ; nhái cổ ký lông nâu đậm dày. 
Phiến thon hẹp, to 13 x 3,5 ở thân, nhỏ ö nhánh 
thụ, có đông vàng, nhất là mặt dưới, lúc khô Ôliu, 
láng như són ò mật trên, gân phụ 9-10 cặp; cuống 
1-3 mm, lábẹ như kim cao 3 mm. Chụm cái 1-2, đực 
nhiều höa hơn; láhoa ng; hoa đực có tiểunhụy 
trên một hùngđài, giữa là nhụy cái lép; hoa cái có 
noãnsào đầy lông, vòi nhụy 3, chẻ hai từ giữa. Nang. 
có lông thưa sát; mảnh 3. 

L3 Gố dai, dùng làm cung. Gianghia, núi Dinh; 

~ Small tree; branches brown tomentose; 


tais 
short; androgynophore; capsules puberulent Qumacloishus pierei Gagn.). 


4868 - Cleistanthus sageretoides Mecrr. Cáchhoa 
đạng-Chanhchâu. 

Nhánh không lông, xám đậm. Lá có phiến 
bầudục thon, to 11 x 4 cm, đầu có đuôi đài 1-2 cm, 
nhọn, đáy tròn, gân-phụ 10-12 cặp, không lông, xám 
đà mặt trên, ủng sôcôla mặt dưới, cuống dài 1 cm, 
tròn. Pháthoa Ò nách lá, dài 2-3 cm; láhoa có sóng; 
hoa không cọng; láđài 5, có sóng, và lông Ò bìa. 
Nang tròn, nêu đen, to 1,3 cm; mảnh 3; hột to 3 mm. 

Rùng chồi: Bácthái; V, 5. 

~ Branches glabrous, leaves caudate, g]abrous; 
capsules black brown, 1.3 cm large. 


Đai mộc ; ) 
35 cm;; nhánh có vỏ xám. Lá có phiến bầudục 


Tnang 
5 cánhhoa, 5 tiểunhuy; hoa cái có $ cánhhoa cao 7 
mưu, noãnsào đầy lông. Nang tròn, to 1 cm, đỏ, 
không Rh niên T0U Tế: ĐÔ cao 5 kh nâu. 
m: ngnai (Nam Cáttiên), 
Phúquốc, 3 gnai ( ) 


~ Small tree; leaves caudate, coriaceous; tals Š; ovary hirsute; les 1 k 
(Lêlopxis sumatranus Miq.; Paracleithus ubgractfe Gamm.). y2 


4870 - Cleistanthus tomentosus Hana. Cáchhoa đầy. 


lông. 

k Tiểumộc hay đạtnộc cao đến 10 m. Lá có 
phiến bầudục thon, to 13 x 5 cm, đầu nhọn có đuôi 
b> đáy tà tròn, gân-phụ 7-9 cặp, mặt dưới hư. 

lung sói, nâu càphê sữa; cuống dài 8 mm. Pháthoa 
ở nhánh cạnh có lá nhỏ; hoa từtừ hẹp trên 
E6 xE tê nhỏ, tiểunhụy trên hùngthuđài, quanh một 

ụy cái lép. 
Rừng luônluôn xanh bìnhnguyên. 


~ Tree to 10 m high; leaves caudate, velvety 
below; glomerules; androgynophore. 


4871 - Cleistanthus tonkinensis Jabl.. Chà-chôi. 
Tiểumộc cao 7-3 zm; nhánh láng, đen. Phiến 
tròndài, to 7-13 x 2-5 cm, chót có mũi nhọn, đáy 
tròn, mỏng, cứng, , gân-phụ 7-8 cặp; cuống ] 
em, lábẹ 2-3 mm. cao 1-1,3 cm; hoa nhỏ, 
không cọng; cánhhoa 5, to 1 mm, tiểunhụy 5, nhụy 
cái lép; hoa cái không cọng, cánhhoa 2 mm, dĩa mật 
quanh noãnsào có ít lông, Nang xoan, cao 1,3 cm, 
nâu đen, nỗ làm 3 mảnh, hột boe, cao 7 mm. 
Rừng trên đá vôi: NI) 'Vĩnhphú, 
Hànamninh đến Nghệtnh; V. Lá dạng lá Sao. 
- Shrub 1-3 m tall; leaves thin, giabrous; petals 
2 mm; œvary pubescent; capsules 1.3 cm large; seeds 
Tnm. . 


4872 - Briedelia balansae Tutcher. Đỏm, Đôm 
Balansa, 
Tiểumộc, nhánh không đông. Lá có phiến 
bầudục tròndài, to đến 10 x 4 cm, đầu tà, gân-phụ 
7-10 cặp, lồi Ó hai mặt, mặt trên nâu đậm, mặt 
đưới nâu; cuống dài đến 6 mm; lá ö nhánh thụ nhỏ 
hơn. Pháthoa đồngchư, như hoađầu có lông mịn, 
hoa có 5 cánhhoa nhỏ, noãnsào có 1 vòi nhụy chế 
hai đến 1/2. Quảnhâncứng đen, xoan, cao vào 1 em. 
Rùng hậulập: B. Gồ trắng. 


- Shrub glabrous; petals 5; style bifñd; fruits 
black, 1 cm large. _ 


4877 . Briedelia monoica (Lour.) Merr.. Đöm lông. 

Đạimộc cao 6-72 m; nhánh mảnh, có 
mịn như nhung hoe. Lá thon, đài 4-12 cm, đầu tà, 
đáy tà thon, gân-phụ 7-12 cặp, mặt dưới đầy I 
tái cuống dài 5-6 mm. Đồngchu. Chụm; hoa có 
láđài, 5 cánhhoa nhỏ hơn láđài; 5 tiểunhụy quanh 
nhụy cái lép; noánsào 2 vòi nhụy. Quảnhâncứng to 
+6 mm, đến; nhân 1, I-hột. ln Q\ Z 

từng thưa,1-1000 m: B đến Quảngtrị, Huế, 

TV-VII, 6-9. Gỗ làm củi, vỏ chứa tanin, dùng nhuộm 
đen tơ, lá dùng như trà trị đau bụng; trái ăn được. 

~ Tree 6-12 m high; branches rufous velvety; 
leaves tomentose below; monecious; petals small; 
drupes black, 4-6 mm large (Cua monoica Lour.; 
®Ð. tomentosa BÌ.). 


4878 - Briedelia monoica var. lancaefolla (Muell.-Arg.) 
Đỏm thon. 

Tiểumộc cao 7(20) m;, nhánh mảnh. Lá có 
phiến bầudục thon, dài 5-6 cm, mỏng, không lông, 
mặt dưới mốcmốc, gân-phụ 8-10 cặp; cuống 2-3 mm, 
lábẹ nhọn, mau rụng. Chụm ö nách lá mang vài 
hoa; hoa đực có 5 láđài, 5 cánhhoa, 5 tiểunhụy 

nhụy cái lép; hoa cái có 2 vôi nhụy. 
lảnhâncứng đen, tròn, to 4-6 mm; nhân 2-hột. 

Sàigòn, Vũngtàu, Cônsơn. 


~ Tree 7-20 m high; leaves glabrous, glaucous 
beneath; glomerules; petais 5; styles 2; drupes black 
4-6 mm large (B. torentosa var. lancaefolia Muell.-Arg.). 


4879 - Briedelia ovata Dcne. Biđiền xoan. 

Tiểumộc cao đến 5 m; nhánh mảnh, không 
lông. Lá có phiến xoan, xoan ngượx, hay thon thon, 
to 7-8 x 3,5-5,5 cm, đầu tròn hay tà, đáy tà, gân-phụ 
7-12 cặp, mảnh, mỏng, không lông, lắng, mặt trên 
xám đen, mặt dưới nâu sậm; cuống 45 mm. 
Quảnhâncúng đen, hơi hai-hòn, rộng 7-8 mm. 
đu Rừng dày hay bán-thay-lá, binhnguyên. Có vị 

IUỐC. 


- Treelet 5 m hiph; leaves glabrous; drupes 
ke black, 7-8 mm large (B. buznannica Burm. 


'Tâynguyên. 


~ Shrub; branches glabrous; limb elliptic; fruits 
6-8 mm large (B. pedicellata Ridl.). 


Euphorbiaceae -235 


HN ẤP má man He 
nh, có lông dày mau 

lông, LÁ có " tản xưy) đáy tà tròn, chốt 
nhọnnhọn mị 9-16 x cm, dai, bìa nguyên, 
Lo) 13- 2 cảm cuống dài 5-8 mm, lábệ mau 

ng. Chụm; hoa cái có 5 láđài cao 3 mm, cánhhoa 
to ö b5 mm, đĩa mật. Quảnhâncứng đen, trên, to 6-7 
mm; buồng 2; hột 2. 


KPC. - 


4874 -Briedelia glauca BI. 
Tiềumộc hay đạinmộc cao đến 30 m; đáy 
đông đâm TẾ và rễ như gai ; nhánh đỏ thâu, 


n2 lan, th ĐỘT L : 


Trái ngọtngọt, Từ Ẩnđộ đến Ja 
Moluca, Phiigpio vã vậy có Tế nh ỏ Niptnome bu: 


~ To be find in Vietnam. , 
4875 - Briedelia minutilora Hook. £ Đỏm hoa-nhỏ, 


hay không; nhánh tròn, khôn; hiến 
L?ên tên th ơn Ông 
Hhơng cấp, cổng dạ Tem Chụm ð 

Ng ng, đực Nghe hon an 2 ta, cánh Ea 
đàng tunhụy v§ dĩa mật. Quảnhâncứng xoan nhọn, 
cao 10-13 mm. 

RấẤt gần loài trên Hànội, Hàsonbình, 
Thanhhóa, Cầná, Phúquốc. Trái ăn được; lá làm trà 
trị ngứa. 


~ Shrub or to 10 m hiph tree; fruits elliptic 13 
mm long. 


4876 - Briedelia harmandii Gagn.. Đỏm Harmand. 
lộc nhỏ; nhánh non có lông mịn, dày. 
1á có phiến xoan tròn, to 4,5- 7 x 3,5-4.5 cm, tròn Ở 
hai đầu, gân-phụ 5-6 cậP, mặt trên xám nâu, mặt 
ca Ấn đỤn đậm vỏi _phụ và tamcấp lồi thành 
cuống nị be 5 mm. Hoa ö nách lá 
ti “* “lông mặt nOÀI; cánhhoa tròn, giún;v 
tiểunhụy 4, dính nhau ở chỉ. 
TQuảnhâncứng hai-hòn, đen, rộng 6 mm. 
Tùng thưa. 
- §mall shrub; leaves ovate orbicular; petals 
ovate; drupes black, điểymous. 


.d881 - Briedelia parvifolia O. Ktze. Dỏm lá-nhỏ. 
..:.. Tiểumộc cao 2,5 m; nhánh xám trắng. Lá có 
¡phiến xoan rộng, to vào 4,5 x 3 cm, đầu tà, đáy 
đòn, hay hơi hình tim, gân-phụ 6 cặp, k1 lông, 
mặt trên nâu, mặt dưới nâu lọt; cu đài 8 mm. 
Hoa ở nách lá; láđài dày, tamgiác, không lông; 
cánhhoa hẹp, cón lại ö trái. Quảnhâncứng tròn; to 
5 mm, đen. 

Ninhhòa; 4. 

- Shrub 2,5 m hạ leaves glabrous; flowers 
axilary; mm narrow; fruits black, 5 mm large (B. 
polanei . 
đấm - Red p 3 Hook. Í. 

L3965 5n ghen 9 văn, sức gia dò lông Ù mại dướt cong dài 6# mm. DỒng hay cholere lấn 
x 15-25 cm, Ụ ñ mặt đưồi, ¡ 68 mm. tu; CluSteTS; 
TH, dể lông: eo cặp, gân gít lông vây; hữa cái có - lề : 
mm bầuđục, có mũi. 
4883 - Briedelia pierrei Gagn.. Đỏm Pierre. 

Đạimộc cao 6-15 m, lúc non có gai (nhánh 

ho) nhánh non có lông đây vàng. Lá có phiến 

udục, đạng như lá Dầu, to đến 30 x 15 cm, đầu tà 

hay thon, đáy tròn, gân-phụ nhiều đến 30, 

songhành, gân tamcấp hình thang, mặt trên nâu 

xám, mặt dưới nâu; cuống dài 1 cm. Chụm, láđài 6, 
nhỏ, dày. Quảnhâncứng tròn, to 8 mm. 
từng bán-thay-lá caođộ thấp; 5. 


- Tree 5-15 m hiph, branches vellow 
tomentose; leaves to 30 x 15 cm; fruits 8 mm large. 


4884 - Briedelia retusa (L.) Sprengl.. Đỏm lõm. 

Tiểumộc hay đạimộc đếoa 15 m, hay bụi, 
nhánh non có lông mịn. Phiến dài đến 18 cm, mặt 
dưới có lông mềm, gân-phụ 16-25 cặp, tamcấp hình 
Exn lábẹ có lông mau TU Chữ tuếp, hẹp, chia 

hay không; láhoa có hoa đực 5 Í, 3 
cánhhoa nhỏ, đầu lõm, 5 tiểunhụy đứt: nhau thành 
cột, họa cái có 5 láđài, 5 cánhhoa, noãnsào 2 vòi 
nhụy, 2-noãn đứng. Quảnhâncúng tròn, to 1 em, 2 
buồng 1-hột. Rừng thưa, rừng Tre, đến 1.00 m. Võ 
chống thụthai, trị têthấp; ở: viro chống siêukhuẩn 
trái rạ và R.D. 

~ Tree up to 15 m tall; branches puberulent; 
leaves pubescent below; styles 2; drupes black, 1 cm 
Phi (Chutia retusa L.). 
4885 - Briedelia stipularis BI.. Đỏm lá-bẹ, Đỏm leo. 

m; nhánh. có 


Ệ 
8 
ễ 
Ễ 
8 
H 
Ũ 
Ỹ 
Ễ 


11 mm; nhân 2, hột treo. n = 


Rìng rừng Tre, lùmbụi, 0-400 m: Sàigòn, 
Uminh; X 10. 

* Iber; branches rufous pubescent; leaves 
white pubescent below; petals 2 mm; styles connate; 
đrupes 11 mm high (B. scandens (Roxb.) WiIId.). 


4886 - ieata (Vahl) A. ]\ Sprim 
SH Con ch n0 ng 9 6 04 5,420 Xenh g2 
iều, to i,2-3 x 0,8-2 cmụ cuống đài 1,5-2,5 cm, có lông,dày, có lábe. 


ĐC 0L TA Em cai tuc tiểunhụy 12-15 theo 3 
luânsinh, ch nh thành cột, Donh nhụy cái số 
rộng 8 mm. Dựa rạch, vùng khô 


hoa cái có láđài thon, cánhhoa ngấn. Nang đỏ tia, 


› 1a - vòi nhạy chế 2 hai lần, vậy 12 nuốm: 

488T - Ccton crasstfulins Geisel . Cùđèn lá-dày, 
cao 50 cm: Ai =mennt rap 

dài 4-10 cm, có lôi 

h mất hơi ng gên da $, gân-phụ 3 cặp; 

đầu, be nhọn, cao 1 cm. 

cao 20 TH 0 cm, có lông hình sao; hoa đực 

tiếunhgy, hơA cái cổ ngãnsào đầy lông, 
vòi nhụy 3 chê hai 2 lần. Nang có lông, to 1 cm. 
từng còi: Nghêtĩnh, Phanrang, Châuđốc. 


- Shưub 30 em To dense stellate pubescence; 
2; capsules 1 cm large (C. 


4888 - Croton thị , ... Cùđèn Thorel. ' 
Đụi cao 1-2 m; ni non có lông hình sao, 
lón lên không lông. Lá có phiến thon ngưộc. to vào 
13 x 4/5 cm, chót nhọn, đáy hẹp, có nến mặt 
dưới, không lông, dai, bìa có răng nằm, thua, gân- 
phụ 1013 tạm cuống ngắn. Gié ngắn ( (45 cm) đứng 
Š chốt nhánh; hoa đực có 12 tiểunhụy, đáy K=] cố 
lông; hoa cái có 12 nuốm. Nang to 7 mm, có lông 
hình sao; hột to 4 Bàn, Sử tr 

Dựa rạch: vùng Sàigòn, Nam Cáttiên, 
Châuđốc, Cônson; 

Shrub TẢ, b young branches stellate hairy, 
stamens 12, stigmates 12; capsules 7 mm large. 
4889 - Croton touranensis Tà Anh Đànâng. 

Tiểumộc. Lá mọc lay như chụm, có 
phiến xoan thon ngược, .. Cê TT) xu “hE, Khú nhọn, có 
mũi, đáy nhọn, có 2 đuyến sông, 
bìa có răng, Eriy tt 12 K5 l  àiêng đài 1-: 

Chùm ngắn, đún; g Ö ngọn nh nh; ho đực có 1718 
tiểunhụy, hoa cái có 3 vòi nhụy chẻ làm 4. Nang 
tròn,to 6 mm; hột 3, to 4-5 mm. 

'Thừathiên, Đầnăng (hình theo Gagnepain). 

Shrub; leaves opposed or verticillate, K th trhng; 
stamens 17- 18; stigmates 12; capsules 6 mm large, 3- 
seeded. 


4890 - Croton dodecamerns Gamn.. Cuđèn ¬ 
cà ng cao KH THỊ n \ với vài NÓ HÔn 
Tên Tổng đâu Đề Lê) đây St Ty vần ph 
ng, đầu. Oi 
€ gưÊ m ống dài 510 răm, Phẩhcg 


đầy lòng, vòi nhì Huy 2 lần thành 4, n la là 
ĐT) it v đầu chỉ 


lất nhĩ tk k Phanahp Hiện 

Ib 4-5 m tall; bfAnches stellate hai 
leaves oblong, male flowers with p€tals, stamens HỆ 
stlgmates 12; capsules.7 mm largẽ. 


1b - vòi nhụy chế một lần 

2a - vòi nhụy chế hai ô chót hay đớn: 
4891 - Croton tre Croizat. Cùđen trái-dẻ. 

'Tiểumộc cđø 5-6 m; nhánh chụm lúc non có 
lông nợ. Lá chụm ở chót nhánh; phiến 
bầudục thon to 8-13 x 3-5 cm, chót nhọn, đấy tà, 
bìa có răng nằm, nâu vàng lúc khô, gân-phụ 12 
sàp cuống 1 cm. Chùm đứng từ chót nhánh, đài 10- 
1Š cm; cọng 5 mm; hoa có lông hình khiên; hoa đực 
có cánhhoa và vào 15 tiểunhụy, hoa cái không + 
cánhhoa, noãnsào đầy I‹ hình khiên, vòi nhụy 3, 
đơn. Nang bầudục, to 3 x 2 cm; hột to, dài 2 em. n 
= 10. 

Rừng thưa:Hàsonbình, Đànẵng, Nhatrang; V,5. 


- Treelet, 5-6 m tall; leaves by 3; stamens 15; 
styles 3; capsules 3 x 2 cm (C. joufa non Roxb., Gagn.). 


4893 Croton bonianus Gagn.. Cùđèn Bon. 
Đụi, nhánh mảnh, hơi chữ chỉ, có lồng hừn: 
sao lúc non. Lá có phiến xoan hình tim, có khi thon, 


~25 mm, có 2 tuyến. Chùm đứng từ 
3-5 cm; hoa ng 5 cánhhoa dài 15 mm, bìa có 


Hànội, Chogành. 
~ Shrub; branches stellate pubescent; stamens 
15; styles 3, bifd; capsules 8-9 mm long. 


77 


Ủy 
27 


\ 


Vùng vôi: Chọgành; X. 
.. Min stellate white pubescent beneath; 
Mạmens 12-13. 


* (Xem chủ thích ở trang f8) 


240 - Câycö Việtnam 


4896 - Craton hirtus LHérit.. Cùđèn lông. 

Cỏ cao 20-40 cm, mang nhiều lông đứng cúng, 
nhám. Lá có phiến xoan rộng, to vào 6 x 6 cm, đầu 
tà, đáy cắt ngang,bìa có răng to, không đều, cên từ 
đầy 3, gậm phụ 2-3 cặp; cuống có hai tuyến Ở chót. 
Chùm đứng cao 2-3 em; đài có tuyến; cánhhoa nhỏ, 
trắng, tiềunhuy 10; noãnsào có lông hình sao, vòi 3, 
dính nhau một đoạn rồi chẻ hai. Nang tròntròn; hột 
to 4 mm có mồng nhỏ. 
In Đất hoang, dựa lộ: Sàigòn, Biênhòa, Tâyninh; 

~ Herb to 40 cm tall; branches..leaves hirsute; 
petals white; stamens 10; styles 3, united then biñd; 
capsules hairy. 


4897 - Croton kongensis Gagn.. Cùđên Cửu long. 

Tiểumộc cao 4 m; nhánh có cạnh, nâu, mang 
nhiều lông hình khiên nâu sậm. Lá có phiến thon, 
to 8 x 3 cm, nhọn hai đầu, hai gân to từ gần đáy, 
gân-phụ khác 3-5 cặp, mặt dưới trắng với lông hình 
sao, và có đốm nâu (lông hình khiên), mặt trên có 
đốm trắng cuống dài 3-4 cm. thoa đứng từ 
ngọn, cao 5-15 cm; hoa đực có J2 ; TOãnSàO 
có 3 nuốm. Nang tròn, to 5-7 mm; hột vào 3-4 mm. 

Rừng luônluôn xanh đến 1.200 m: Huế, núi 
Dinh. Giúp tiêuhóa, làm ăn ngon cơm. 

~ Shrub 4 m hiph; leaves silver brown đotted 
below; stamens 12; me 3; capsules 5-7 mm large 

(Croton tonldnensis Qagn.). 


4898 - Croton krabas Gagn.. Cùđèn caba. 

'Tiểumộc #ườn, cao 3 m; nhánh nơn có lông 
hình sao. Lá có phiến xoan rộng, to 4-5 x 2,5-3,3 cm, 
đầu nhọn, đáy tròn, có 2 yến có cọng, gân tù đáy 
5, mặt đưới có lông hình sao trăngtrắng, cuống dài 
7 mm, có lông. Chùm đúng từ ngọn nhánh; láhoa 3 
Biệt th Danh thờ? hoa đực ở trên có láđài cao 3 
mm, đầy lông, 5 cánhhoa thon hẹp, có lông mặt 
trên, 20-25 tiểunhụy, đáy chỉ có lông. Nang nhỏ, 6 
cạnh tà; quảbì mỏng; hột nhỏ, có lông hình sao. 

Rừng, nơi y, dựa rạch, caođộ thấp: 
Phúquốc. 

- Scandent, branches stellate pubescent; 
stamens 20-25; capsules small, stellate pubescent. 

2b - vòi nhụy chẻ hai tử dưới: 
4899 - Croton lachnocarpus Benth.. Cùđèn nhiếm. 

Nhánh có lông hình sao vàng hay đen dơ. Lá 
có phiến thon tròndài, to 12 x 3,5 cm, đầu tà, đáy tà 
tròn, có 3 gân và 2 tuyến có cọng, tận phụ 6 cặp, 
bìa có răng nhọn, mặt dưới có lông hình sao vàng 
dày, cuống đài 2/2 cm. Chùm đứng từ chót nhánh, 
hoa có láđài có lông hình sao mặt ngoài, noãnsào. 
có lông dài, vòi nhụy 3, rồi và chẻ thành hai nhánh 
đài. Nang to 8-10 mm. 

lam Bắcbộ. 

- Branches steliate pubescent; limb with 2 

———]Ì pedicellate giands; ovary bristly, capsules 1 cm large. 


4900 - Croton latsonensis Gagn.. Cùđèn Lấtson. 
Tiểumộc cao 7 m; nhánh có lông dày hừnh 
sao. LÁ có phiến Tho Re to 7-17 x 3-11 em, 
chốt thon nhọn, 
độ long nh tạo gn ph 25 củ mã dài 
3-12 cm, 
đúng tù chót nhánh, cao 6-11 cm; hoa đực có 5 
cánhhoa cao 2 mm, có lông dày; tiểunhụy 15; hoa 
cái có noánsào có lông dày, vàng, vòi nhụy 3, chẻ 
hai từ đáy. 
Hànội. 


- Shrub 1 m hịgh; branches dense stellate 
pubescent: petals 5. stamens 15, styles biñd. 


4901 - Croton vietnamensis Radcl-Sm.& Gov.. Vạng 
chân-dài, 


Tiết cao đến 5 m. Lá có phiến thon, t 

dài đến T9ợn, độ là mặt đi don! có cong = 

ô, có lòng hình khiên sả, 

typhụ ÿ-10 đài 3-5cm, lábe cao 15 mm. 
chùm cao ; hoá 


# ~ Treelet to 5 ; limb to 50 : 
224 (06 sale th ĐC: Tnrgịne; Oagn. nến 


Bàn; 5. Lá dùng như Trà. 
- Trep 1-12 m high; branches with neltate 
hairs, limb silver white beneath; female 
apetalous, capsules 5 mm large. 


4904 - Croton roxburghianus Bai. Cùđèn 
Roxburgh. Tiểumộc cao 3-2 m; nhánh kịchcợjm. Lá 
mọc xen hay chụm ba; phiến thon nị o đến 20 
x 7 cm, đầu tà, đáy thon, có 2 mặt trên có 
lông hình khiên, bìa có răng tà và, Ở mỗi rằng, 
một tuyến nhỏ, gân-phụ 12-14 cặp; cuống dài 3-6 
cm. Chùm đúng, Í-3 từ chót nhánh, cao; hoa đực có 
14-15 tiểunhụy, noãnsào có 6 nuốm. Nang to 9 x 8 
mm; hột cao 7 mm. n = 10. Rừng thưa, từ B qua 
Đànẳng, Nhatrang, Phanrang đến Sàigòn, đến nơi 
bùn mặn; IV-XII, 6-7. Cho cũi. Rế trị sốt, lá-lách 
to, kinhphong, trị nọc rắn; lá tắm trị ghẻ; hột xổ 
mạnh, đùng lUỐC cá. 
- Shrub 3-4 m; leaves oblanceolate to 20 cm long; 
stamens 14-15; styles bifid; capsules 9 x 8 mm. 
4905 - Croton ium_L.. Bádậu, Hoắt, Purging 
Ki True Crofon. Tiểunmộc cao 3-6 zm, khôn; 
lông. Phiến to vào 6-8 x 4-5 cm, đầu tà có mũi 
ngất, đầy có 3 sạn chánh và 2 r Bàn nơi gắn 
la ng thấp, mỏng. Chùm từ chót 
nhánh đứng cao đến. 


Ụ. ầ vỏ độc (lúc xưa trị sung 
(Eongestion) phổi, nay không dùng nửa), trị sưng, 
ướu, đau răng, ía, mù dính da gây phù và tạo thẹo 
còn tồntại lâu; hột trị nọc rắn, trị song cũng có 
thể gây ungthu; đầu xổ m: và man ( sau khi 
uống), đi ái 


hải pha loảng). Tr đết : Hànội, 
Tìhhoh đến Ti -VI, sọ ¡„ BE 


Hiôn-bà, 1.000-1.500 m; IX. 
~ Shrub 2.5 m hỉph; limb oblanceolate; stamens 
12; capsules 6-10 mm large (C. bwđopensis Gagn.) 


4907 - Croton argyratus BI. Cùđèn bạc: Silver 
Croton. Tiểumộc hay đạimộc cao 10 m. Phiến xoan 
thọn, dài 6-18 cm, mặt đưới phủ ng hình 
: màu sét, gân-phụ khó thấy ỏ mặt trên; cuống 

đầy lông hình Khiên, lábe 5-6 mm. Chùm đứng cao 
4 Í0 cơ màu sét Hoa dực có 3 ládà) 3 cônHhea. 
12-15 tiểunhụy. Nang cao 8-20 mm, màu sét; hội 
nâu, cao 12 mm.. 

bò 3 (-300 m: từ B qua Thừathiên, Đànẩng, 
Nhatrang đến Phuốcthành. đề trắng, cúng,Lá sắc trị 
lÖ miệng, ung; tắm trị sốt.. 

„ Treelet or tree 10 m high; branches, limb 
beneath, inflorescence.. ferruginous peltate hairy; 
capsules 2 cm long. 


- Croton cascarilloides Raeusch.. Khai đen, 
hoa-răm. Tiểumộc cao đến 4 m. Phiến thon, 
vào 10 x 3,5 cm, đày, màu tái, mặt dưới bạc có 
hình khiên ràữác, to nâu, gân-phụ 8-11 cặp, 


từng cặp, đuổi 
tiểunhuy.' Nạng 


§ 


ri‡RỆ 
: 

ị 

Ệ 

) 

Ễ 


Ễ 
shỆ 
ấr 
#8 
n., 
Dễ 


šÊ 
xấ 
Ễ 
Ễ 
§ 
Š 
bì 
ø 


4909 - Croton chevalieri Gagn.. Cùđèn Chevalier. 

Đạimộc cao 8 m, thân to vào 25 cm; nhánh 
trần. Lá có phiến thon, to 14 x 4 cm, rộng ö giữa, 
nhọn hai đầu, không lông, gân-phụ 15 cặp, bìa có 
răng nằm và 2 &yến ở đáy; cuống dài l,5-3 cm. 
Chùm dài 6-7, đứng từ chốt nhánh; hoa cái có 5 
láđài đài 2,5 mm, có li hình sao, 5 cánhhoa cao. 
1/5 mm; dĩa mật, noänsào có lông hình sao, vòi 
nhụy 3-4, chẻ hai. 

'Trảngbôm; III. 

~ Tree 8 m high; limb glabrous; racemes 6-7 
em hipgh; styles bifid. 


4910 - Croton cubiensis Gagn.. Cùđèn Cù-bi. 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh mảnh, lúc non có 
lông rìa hình khiên. Lá có › phiến thon ngược, to 13 
x 4 cm, rộng ở 1/2 trên, U tà, có mũi đấy (MHừ 
hẹp, mặt trên màu đường thẻ, mặt dưới lông 
hình khiên rảrác, gôn-phụ 13 cặp, bìa nguyên; 
cuống 13,mm. Chùm ngắn, cao 5-6 cm, từ chót 
nhánh, ñoz mổng; hoa đực có cong 1 mm nụ 25 
mm, láđài có lông hình sao; hoa cái có 5 láđài có 
lông hình sao, noãnsào có hờ , vòi nhụy 3, chẻ 
hai đến 1/2. Thunglũng Ì. 

- Shrub 2 m high; limb with peltate hairs 
below; flowers white, stellate pubescent; œvary 
pubescent. 

4911 - Croton delpyi Gagn.. Cùđèn Delpy. 

TTiểumộc song có (hể cao đến 15 m; nhánh có 
' NI án thun Mộc TT, 

5-20 cm, bìa có răn, im thưa, không lôn; 
phụ 12-15 cặp; cuống không tuyến. Gié đúng Ñ chót 
nhánh, cao 20-30 cm; hoa đực có 5 cánhhoa rắng, 
10-11 tiếunhụy, chỉ có lông; noánsào có 3 vòi nhụy 
chẻ hai tù giữa. Nang to 9 mm. 

Rừng luônluôn xanh hay hồnhọp hay rừng còi 
đến 1000 m: Tâyninh, Đồngnai. 

~ Treelet sometime to 15 m high; limb to 20 
ne long; flowers white; stamens 10-11; capsules 9 mm. 
Jong. 


4912 - Croton dongnaiensis Pierre ex Gagn.. Cùđèn 
Đồngnai. 

Tiểumộc cao 3-2 m gần như không lông. Lá 
gần như mọc chưm 3-4; phiến thon dài đến 12 cm, 
không lông, dai, gân-phụ 10-12 cặp, bìa nguyên, 
cuống Thảm, dài 1-5 mm. Pháthoa là chùm đúng từ 
ngọn nh: cao, đơn hay luỡngphái; hoa đực có 15- 
16 tiểunhụy; hoa cái có bầu nhụy 3 vòi chế hai. 
Nang to 4-ó mm. 

Biênhòa, Đồngxoài, VI-X, 10. 


~ Treelet 4 m high, glabrous; leaves verticillate; 
stamens 15-16; styles 3, biñid; capsules 4-6 mm large. 


* 
4913 - Croton eberhardtii Gagn.. Cùđèn Eberhardt. 

Tiểumộc cao 5$ m; nhánh non có lông. Lá có 
phiến thon ngược, o 15-21 x 6-8 cm, đầu có đuôi 
đài 2-3 cm, đấy chót buồm, gân-phụ 8-9 cặp, bìa có 
răng nằm; cuống 3 cm, có lông đenđen và 2 nến: 
có cọng ö chói. Chùm đứng từ chót nhánh; hoa có 
cọng dài 2-3 mm; láđài có lông dày, vàng; cánhhoa 
vàng lợi cô rìa lông; tiểunhụy chỉ có lông; noãnsào 
có lông, vôi nhụy 3, chẻ hai. 

ắccạn. 


~ Treelet 5 m high; branches pubescent; petals 
lipht yellow. 


Hi - Croton heterocarpus Muell- Arg. Cùđèn 
địa 

Tiểumộc caø 3-4 m, không lông. Lá mọc khít 
nhau Ô chót nhánh; phiến thon không lông, có ruyến: 
ở đáy các răng, gân-phụ 5-7 cặp; cuống có 2 tuyến 
tròn Ö chót. Biệchu; chùm đứng dài 10-20 cm; hoa 
không cánhhoa, hoa cái xanh, láđài 5, cao 2 mm, 
noãnsào 3 vòi nhụy rồi nhau, chẻ hai. Nang to 6 
mm, có lông hình khiên vàng; hột nâu sậm, rộng và 
cao 4 mm. 

Dựa bò rạch, vùng Sàigòn, Mỹtho; H-HI 

~ Treelet 4 m high, glabrous; margin dentatc 
and glandulous; dioecious; capsules 6 mm large. 


4915 - Croton limitincola Croiz.. Cùđèn biênthuỳ. 

Cỏ cao 50-70 cm; nhánh có lông nâw đỏ hay 
đenden. Lá có phiến xoan bầudục, đến 14-22 x 49 
cm, đáy phiến có 2 nuyến không cọng, mặt trên xám 
hay vàng, không lông, mặt dưới vàng có lòng hình 
sao, gân-phụ 7-10, bìa có răng tà, thưa; cuống dài 
2 cm. Chùm đứng cao 5-7 cm; hoa có cong dài 1/5 
mm; hoa đực có cánhhoa 2 mm, vúi 7-8 na, 13-15 
tiểunhụy; hoa cái có cánhhoa nhỏ hay vắng; vòi 
nhụy 3, nuốm to 1 mm. Nang tròn, có 3 rãnh, to $ 
mm. Quảngyên; IX, 9. 

- Herb to 70 cm km) branches brown red or 
blackish pubescent, male flowers with 2 mm petal, 

13-15 stamens; capsules 5 mm. 


4916 - Croton phuquocensis Croiz.. Cùđèn Phúquốc. 

Đạimộc cao 4-10 m; nhánh lúc non có lông 
hình khiên, sau bớt) ng Lá có phiến thon, dài 
đến 16 cm, mỏng, không lông, gân-phụ 10-12 cặp, 
mảnh; cuống đài 2-4 cm, có 2 /uyến ö chót. Chùm 
đứng từ chót nhánh, cao đến 20 cm; hoa đực có 10 
tiểunhụy, hoa cái có noãnsào với 6 nuốm. Nang còn 
non to 5 mm. 

Rừng luônluôn xanh đến 500 m: Phúquốc; IV. 


- Tree 4-10 m high; young branches with 
 uyc hairs; limb thin, glabrous; stamens 10; styles 
iñd (C. leiophyllus non MuelL- Árg., Gagn.). 


4917 - Croton poilanei Gagn.. Cùđèn Poilane. 

'Tiểumộc 4-8 m; vỏ xám; nhánh có lông hình 
khiên. Lá có phiến thơn /ø (dài 40-50 cm với cuống), 
thdmthơm vì mang rất nhiều tuyến nhỏ ò hai mặt, 
mặt đưới có lông hình khiên, đáy có 2 tuyến. Chùm. 
đứng cao 25 cm; hoa đực có phiếnhoa rìa lông, 10- - 
11 tiểunhuy, chỉ có lông ô đây; hoa cái với 3 vòi 
nhụy chẻ hai. Nang. 

Rừng luônhuôn xanh bìnhnguyên, đến 
Phúquốc; XĨI. Chứa acid poïlanic (diterperh. Lá dùng 
trị đau bụng. 

~ Treelet 48 m high; peltate hairs; limb with 
small odoriferous glands; stamens 10-11; capsules. 


4918 - Crơton pontis Croiz. Cùđèn đầu-cầu. 

Bụi hay tiểumộc; chồi có lông hừnh sao. Lá 
có phiến thon hẹp, to 8-15 x 2-4 cm, nhọn hai đầu, 
đây có 2 mgết lỗ, không lông da, ba có rồng 
thấp; cuống 1-1,5 cm. Gié đúng từ chót nhánh, cao 
10 cm; hoa đục ö trên, phiến hoa 2 mm, tiểunhụy 
12; hoa cái ð dưới, phiến cao 4 mm, cánhhoa vắng, 
noãnsào có lông trắng hay vàngvàng, vòi nhụy 3, rồi, 
chẻ hai Ö giữa. 

Cầu Linh, Vĩinh-yên; IV. 


- Small shrub; leaves lanceolate, glabrous; 
stamens 12; female flowers apetalous, styles bifid. 


4919 - Croton iteophylus Radcl-Sm. & Gov.. Cùđèn 
lá-liểu. 


Tiểumộc cao 2,3-5 m; nhánh mảnh, không 

lông. Lá như chụm lại, phiến nhỏ 4,5 x 1,1 cm, thon 

p. không lông, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu, 

bìa có răng thấp, n-phụ không rõ; cuống mảnh, 

dài 2-5 mH:, đấu đi lý CÓ 2 không cọng. Chùm 

đú yếu cao -3 cm; láđài cô lông thua mất ngoài, 

cánhhoa hẹp, có lông ö đầu; tiểi qhêu c cổ 

lông; noãnsào có vài lông, vòi Thụy lính tu đài 

và chẻ hai. Nang 7 mm, không lỗng, hột nâu, có 
lông NI San táng, tròntròn, to 4 mm. 

lừathiên. 

~ Treelet 5 m hịph;, limb glabrous; petiole with 

2 glands at base; styl€s 3, connate then biñd (C. 

salcfolius Gagn. non M.E. Jones). 


246 - Câycô Việtnam 


4920 - Croton lasianthns Pers. 

Đạimộc to; gỗ trấn cứng, LÁ nhí mọc vòng, có hiến xoan thon hay bầudục, đáy tròn, to 7-8 
x 25-4 cm, bìa nguyên; Guống đài 1-2,5 cm, chót có 2 tuyển không cozø; lábẹ như kim, Chùm, hoz cái 
Ô đáy; " đực có 1Š tiểunhụy. Nang xoan. 


4978h - Crolon acopaligenus Croiza!. 

Bạụi cao 30 cm. Lá có phiến xoan, chót nhọn, gân-phụ lông chim, mặt trên nâu, mặt dưới có vảy, 
hoi màu bạc; cuống có 2 tuyến ò đỉnh. Bầu có vây; noänsào 3 vòi nhụy rồi nhau. 

Càná, 1200 m. 
4928c - Croton lgmlfex Croizat. 

'Tiềumộc mảnh. Lá có phiến bầudục, dai, lọt, gân-phụ lông chỉm, có tuyến nhỏ ð nách, 

Vùng khô: Nhatrang, Càná. Có vị thuốc. 


4921 - Croton murex Croiz. 1942 
Bi cao 1m, Lá thành luängii, có KHÍ mọc đối bay xen, phi bhuđạo1họn, to G10 x 3⁄45 cm, 
chót c6 đuôi hay nhọn, có lông hình sao rảirác; cuống 3-10 mm, Pháthoa dài 4 cm, cọng như chỉ; hoa 
đực có cạng 2-5 mm; hoa cái có cọng 2 mm, sau 5-6 mm, đài tamgiác thơn, noänsào có mụt. Nang có mụt. 
Dankia, 1.200-1.500 m (Poilane 18,657, AA) : 


4921b - Croton sepalinus A.-Shaw. 

'Bụi hay tiểumộc đến 4 m; nhánh mảnh, to 2-3 mm. Lá có phiến bầudục-thon, to 9-13 x 3-5 cm, đầy 
tròn hay chót bườm, chót c6 mũi nhọn, bìa nguyên, dai, mặt trên không lông, mật đưới có vảy trắng, 
nhiều; gân-phụ 8-9 cập; cuống 2-5,5 cm, lábẹ như t6, dài 12 mm. Pháthoa ngắn, có vảy bạc; hoa đực có 
cọng ngắn, to 3 mm, láđài bầudục, cao 3 mm, cánhhoa 3 x 2 mm, đĩa mật, tiểunhụy vào 12. Hoa cái có. 
cọng 5 mm, láđài cao 9-12 mm, noänsào hình cầu, to 2-3 mm, có vảy dầy, vòi 6-7 mm. chế hai. Nang 
8-9 mm; hột bầuđục, to 6-7 x 5 mm. : 


4922 - Sumbabiopsis macrophylla Mucil-Ai, 
Nànghai, Nàngnàng. e2 bì 

Đạimộc cao 8-12 m. Lá có phiến to, đài đến 
30 cm, bầudục, chót nhọn, đáy hơi ñừnh lọng, mặt 
dưới có lông trắng ngắn, jtnphụ 10-12 cặp, tamcấp 
hình thang, cuống dài 2-12 cm. Chùm dài 10-25 cm 
b) ngọn nhánh, đầy lông, hoa đực có 5 cánhhoa, 35- 
45 tiểunhụy; hoa cái vôcánh, noãnsào có lông. Nang 
hai-hòn hay 3 mảnh, rộng 2-3 cm; hột to 1 x 2 cm. 

` Rừng dày bìnhnguyên: Biênhòa, Châuđốc 


- Tree 8-12 m đới limb to 30 cm long; malc 
flowers with 5 petals, 35-45 stamens; capsules 2-3 cm 
long (S. albicans Gagn.). 


4923 - Agrostistachys indica Dalz. Hòaphuóng Ân. 
'Tiểumộc 1-4 m, khôi lòng L4 có phiển thon 
hẹp, nhọn, đài 12-20 cm, mỏng, không lông, bìa có 
răng thưa nằm, gân-phụ 12-14 cặp; cuống 1-2 cm. 
Pháthoa có 2 hàng vảy kếtlÓp như chuÿ, cao 2 cm 
(pháthoa cái 1 cm); đài không chia; cánhhoa 5; 
tiểunhụy. 12 quanh nhụy cái lép; hoa cái có 5 láđài, 
noänsào đầy lông, buồng 1-noãn treo. Nang rộng 12, 
' cao 8-9 mm; hột tròn. 
Rùng luônluôn xanh caođộ thấp: Phúquốc. 


- Shrub 1-4 m hipgh; limb lanceolate, glabrous, 
inflorescence with imbricate bracts, siamens 12; 
capsules 12 mm long. 


4924 - Agrostista longifoiia Beni 
Hôòaphướng Tà HA TỰ g0 Ti 
__„ Tiểumộc đến $ m; nhánh to, thường có mử 
lãng bao lấy. Lá có phiến thon hình muống, 25-30 
x 53 em, đầu tròn tà, đáy thon dài, gân-phụ nhiều 
(16-20 cặp); cuống đến 1 cm. Pháthoa hơn lá, 
thưa; hoa đực có 10 tiểunhụy, trong 5 tuyến; hoa cái 
cœó noãnsào. 3 vòi nhụy chẻ hai. Nang to vào 8 x 6 
mm; hột đen, láng, to 4 mm. 


ng b2 600 m. 
~ Ireelet 5 m high; limb glabrous, obtuse at 
apex; capsules 8 x 6 THỂ, Jgzjg 
* 
4926 - Claoxylon hainanensis Pax & Hoffm.. Bonét, 
Lộcmại. Cỏ hay tiểumộc cao 1,5(5) m; nhánh mảnh, 
không lông, đỏ. Lá có phiến bÄudục thon, fo 12-20 
x 410 cm, đầu tà có mũi, đáy nhọn, -phụ 7-8 
cặp, bìa có răng to,thưa; cuống dài 2-3 em có 2 
ngến Ò đầu lùm mảnh ở nách lá, chùm đực 
thòng, không lông; hoa xanh, láđài 3, có lông; 
Hệ n 3; Tểunhyy vào Hủ hoa cái có Eang 
lông lông, buồng 1-noãn. Nang có gai-mụt nhỏ. 

Từ Hauyễn, Bắcthái " S;anhhoá đến 
QuảngnamDànẵng; TL. Trị táo bón. 

- Shrub 1,55 m high; branches glabrous; 
petoles with 2 giands, male flowers with a 50 
stamens; loges 1-ovulated (Mercuialis indica Lour„ non L.). 


4927 - Claoxylon indicum (Bi) Endl. ex Hassk. 
Bồlốt, Mọ trắng, Lộcmại. 
My pc. 
i em, đáycó khi hơi , 

dày hay thưa, có đốm trong; cuống ngắn hay đi di 
10 cm. Chùm dài, có lng dày, thưa ở hoa đực, dài 
20 cm, ngắn ö chùm cái; hoa đực có 15-25 tiểunhụy; 
noänsào 2 buồng 1-noãn. Nang có lông dày, cao vào 
1 cm; hột dài 3 mm, trắng. Rừng luônluôn xanh, đồi, 
dưới 700 m: từ Hoàngliênsơn đến Kiêngiang; V- W h 
'VHII7. Lá xổ; vỏ đấp cho ung TỤC. 

- Treelet or tree to 1Š m hỉph; leaves with 
short or long petiole; stamens 15-25; capsules hirsute 
(Enthrochilus indicus Reinw. ex BỊ; C. polot Merr.). 
4928 - Claoxylon longifolium (BL) Endl. ex Hassk.. 
Mọ lá-dài, 

Thân mộc cao 7-8 m; nhánh mảnh, có cạnh, 
có lông mịn. Lá có phiến thon dài, to 15-22 x 3-4 
cm, không lông, gân-phụ 8 cặp, bìa có răng; cuống 
3,5-8 em. Gié ỏ nách lá có lông nằm, gié cái ngắn 
hơn; láđài 3, iể¿nhụy 35-40; noämsào đầy lông, vòi 
nhụy 3, đơn. Nang cao 1 cm, rộng 1,5 cm; hột hoe, 
to 6-7 mm, có tử-y Lư 

Rùng đồi: Bácthái 'Hàsonbình, Thừathiên, 


Nhưng 

- Tree 1-8 m high; leaves glabrous; stamens 35- 
40; styles 3; capsules 1.5 em large (Erydrochilus longi- 
#olbe BL)- * (Xem chí dịch ð trong T8) 


4929 - Mercurialis leiocarpa Sieb. & Zucc.. Lộcnại 


trái-] 

Cỏ bò, cao 50 cm, có cănhành; thân có cạnh 
tà. Lá có phiến bầudục, dài 4-6 cm, đầu có mũi, 
đáy tròn, mỏn không lông, F sa tà 7 cặp, bìa có 
răng nằm, c 2-5 cm, lấbẹ thon cao 3 mm. 
Đồngchu; (pháo đục thành chụm, cái thành chùm; 
láđài 3; không cánhhoa; tiểunhụy 14-20, ð hoa cái 
có 2 tuyến, noánsào 2 tâmbì. Trái hai-òn, láng, 
cao 3,5, rộng 5 mm. 

Rùng thưa, 1.500 m: Sai 

~ Perennial herb; leaves glabrous; monecious; 


alous; capsules didymous. 
2ã - Xollodepas hainanensis (Merr.) Croizat. 


Mạcthu. về 
Tiểumộc cao -3 m; nhánh non có lông hình 
sao. Lã có phiến thon, dài 10-12 cm, đầu thon nhọn, 
đáy tà tròn, lục tươi, không lông; cuống 1 cm, lábệ 
7 mm. Gi yếu, có lông hình sao, dài 6-15 cm, mang 
hoa cái Ò đáy; cánhhoa và dĩa mật vắng, tiềunhụy 3- . 
5; nhụy cái có nưốm hình phiến có thuỳ. , 


Càná Hư theo Gagnepain). 

~ Shrub 5 m high; branches stellate pubescent; 
Thi Ôn Tung -5; stigmate flat (Nephrospylus 

¡ Gagm.). 


4931 - Sympantaea amentifiora (A..Sh.) A.-Sh. 1971 (Aichornea amentiflora A.-Sh.) ¿ 

Dgimộc cao S6 mị nhánh @ 2-4 mm, Lá có phiến bàudc đến (ion hợp, 4o #21 x 2-7 cm, đấy nhọn 
hay hẹp, chót tà hay có mũi, gân-phụ 12-18 cặp; cuống 2-8 mm. Pháthoa đực như gié treo từ nách lá; hoa 
không cọng, đài 2 valves 2 mm, tiểunhụy 15-25. 'Tháilan; tìm ò Việtnam. 


4932 - Trewia nudiflora L.. Trẹo hoa-trần. 

Đại đến 26-m; nhánh mành có cạnh. Lá 
như mọc đối, một với cuống ngắn, phiến bầudục, 
không lông mặt trên, có ông (hưa hừui sao mặt 
đưới, cuống 1 cm. Bi@íchu; gié đứng mảnh như chỉ, 
hoa đực có 3-4 láđài, 40-80 tiểunhụy, baophấn 
ngang. Gié cái ngắn; noãnsào đầy lông, vòi nhụy dài 
1,45-2 cm. Thái mập, rộng 3 cao 2,5-3 cm; hột 2-3. „ 

Rùng, bán-thay-lá bìnhnguyên: Đồngnai, 
Châuđốc, IV, 4-5. Đắp trị têthấp, phongthấp; trị ung 
thư. - Tree to 26 m high; linb pubescent below; 
terminal spikes; stamens ); fleshy fruit 3 cm large. 


4833 - Mailotus anisopodus (Gagn.) Aiy-Shaw. Ruổi 


Ề R 
Châuđốc; 10. 
- Tree 15 mm high; leaves yellow giandulous 
dotted; spikes; capsules 3-winged (Coccoceras 
anisopodum Gaøn.). 


4934 . Mallotus floribundus (BL) Muell-Arg.. 
Bạchđan, Ruối Trungbộ. x 
Tiểumộc; nhánh non không lông. Lá mọc xen 
hay đối, phiến hờ: /ọng đài 5-9 cm, không lông, 
mặt đưới có yến văng, gêm từ đáy 5-7: cuống đài. 
Chùm; hoa đục có 3 láđài, vào 25 tiểunhụy; hoa cái 
có 2 láđài, noãnsào có 3 vòi nhụy. Nang tròn,to 12 


Thừathiên, Đànấng, Nhatrang, Phúquốc. Lá 
dùng như Trà. kè 

- Shrub; limb peltate, glabrous; stamens 25; 
capsules 12 mm large (4đdisca floribunda Bì; M. 
annamiicus Q. Kức). 
4935 - Mallotus grandis A.-Shaw. Lào. 


4936 - Mallotus luchenensis Metcalfe. Cám lớn, 


Bùmbụ >9 Luchen. 1 2ylAy 
Í ⁄ đến 3 m; nhánh sét 
vàngvàng. Lá có phiến to xoan rộng đến tròn, 
-40 x 10-15 cm, thuỳ 3 hay 0, đáy tròn hay hình 
tim, hay cắt ngang, gân-phụ 6-7 cặp, mặt trên Không 
lông, mặt dưỏi có lông hình sao dày; cuống đến 1 
cm. Chùm-tụtán cao đến 40 cm; nhánh đơn, có lông 
hình sao dày; nụ 3-4 mm; hoa đực có nhiều 
tiểunhụy, hoa cái có 4 vòi nhụy. Nang to 1 cm, đođỏ 
hay cam đỏ, trên cọng 6-10 mm. 
Rùng thưa vào 500 m: Hàsơnbình; V 


- Shrub 3 m; branches, leaves ferruginous stellate. 
tomentose below; terminal panicle to 40 cm high. 


4937 - Mallotus thorelii Gagn. in Lec.. Ruối Thorel. 


Tiểumộc cao 3-7 m; nhánh thòng. Lá có 
phiến xoan rộng, hình lọng, đầu có mũi dài, gân từ 
đáy 7, gân-phụ đi đến bìa, không lông. Pháthoa cái 
dài đến 12 cm; láđài 4-5, noãnsào có gai nạc và 
lông hình sao. Nang nhỏ, có mụt tròn và lông thưa. 

Rùng hỗnhợp hay luônluôn xanh: Lụctinh, 
Phúquốc (hình hoa theo Gagnepain). 


- Shrub 3-7 m high; leaves glabrous; capsules 
hairy, 3-valved. 


4938 - Mallotus metcalfianus Croiz.. Ruối Metcalf. 
Đạimộc cao 5-7 m; nhánh đầy lông hành sao 
nâu đỏ hay nâu dơ. LÁ có phiến xoan bànhbò, to 
12-25 x 8,5 17 cm, đầu nhọn, huỏt, đáy tròn, Km 
hình lọng 5, mỏng song cúng, mặt trên nâu 
hay đen, không lông trừ gân chính, mặt dưới có 
lông hình sao, gân lồi, nâu đỏ; cuống 4-10 cm. 
Chùm-tụtán ð ngọn; nhánh dài 6-8 cm; nụ tròn, to 
2-3 mm; láđài có lông hình sao mặt ngoài, tiểunhụy 
nhiều, D3 Dê An. . 


~ Treelet 5-7 m; branches rufous red stcilate 
tomentose; terminal panicles; filaments glabrous. 


Ụ 
Ầ 
© ; 


“Ỉ 
3 
F 


)f 


A2 
Ì 


n 
cm. Pháthoa nhứ giếp tiếunhụy đến 50, chỉ không lông, nhụy cái 
8 mm. 


4940 - Mallotus chrysocarpus Pampan. Ruối trái- 
vàng 


g- 

Bụi: nhánh mảnh, không lông. Lá có phiến 
xoan,to 3-6 x 2,5-5 cm, đầu tà, láy tròn hay hơi lõm, 
gân từ đáy 3, gân-phụ 3-5, mặt trên không lông, 
mặt dưới có lông hừnh sao; cuống dài 3 cm, có lông 
hình sao. Pháthoa ở ngọn nhánh; vòi nhụy 2 mm, 
chẻ 3. Nang to vào 1,5 cm, có lông mịn nâu vàng, 
trên ng đài 8 mm; mảnh 3. 

làsơnbinh: Thủpháp; 5. 


-Shrub; limb stellate pubescent below; capsules 
yellow tomentose. 


494l - Mallotus microcarpus Pax & Hoffm. Ruối 
trái-nhỏ. 
Đaimộc nhỏ hay tiểumộc; nhánh non có lông 
mềm. Phiến to, dài 10-25 cm, xoan rộng hay 
3 thuỳ cạn, đáy có 2 đuyến nơi gắn của cuống, 
mặt trên có lông sạn, mặt dưới có suyến nhỏ, đỏ; 
cuống dài 4-12 cm, lábẹ mau rụng. Gié dài đến 30 
cm; hoa đực thành chụm, hoa cái côđộc; láđài 3, 
mặt trong đầy lông, tiểunhụy 30-35; hoa cái có 
tu lên lông hình sao. Nang tròn, to 5 mm; hột 
tròn, h - 
Hàsonbình; V. 


- Smiall tree; limb glandulous dotted below; spike 
to 30 em long; capsules 5 mm; seeds yellow. 


4942 - Mallotus repandus (WiHd.) Muell-Arg.. Ruối 
tràn. 


Dây leo; nhánh non có lông mịn vàng. Lá có 
phiến xoan tamgiác, đáy tròn, gân từ đáy 3, mặt 
dưới có lông vàng, cuống dài, có lông. Gié có lông 
$sé; hoa có 4-5 láđài, hơn ó0 tiểunhụy; noánsào 
tròn, vòi nhụy 2, Nang tròn, 2 ôi, cao vào 8 mm; 
hột nâu đen. n = 11. k 

Rùng luônhuôn xanh đến 400 m: từ B đến 
Biênhòa; XĨ-I 


~ Climber; branches yellow pubescent; stamens 
60 nh Xu capsules 2-seeded (Cr0ion repandus 
'Wild,). ` 


4943 - Mallotus nanus A.‹Sh. (Coelodiscus thorelii Gagn.). 
20 cm; thân mềm rồi cứng, không lô Lá mọt với phiến lo 82 x $8 em œ đấy Mình tm, 
đến từ đáy Š, gân phụ 2-3 cặp: lẩbẹ 7 mm. Chủm-tyiần eao, ð chót nhính, hoa đực cổ 3 Mdầi, tiếunhụy 
hay họa, chủ có lông, nhụy cái ép; hoa cái ö đấy, cong mội hoa. Nang có gai tảác, o Š mm. 
\o: Stungtreng. 


4944 - Mallotus ustulatus (Gagn.) Airy-Shax. Ruối 
củi. Tiểumộc cao j m, có lông vàngvàng; nhánh non 
TP hy có phiến xoan tim, to 8-13 x 6-12 em, có 


láđài 3; tiểunhụy vào 30; pháthoa cái dài 2-3 cm, 1: 
2 hoa mà thôi, vòi nhụy 3. Nang to 12 mm, tròn; hột 
tròn to 3 mm. 
Rừng thưa: Phamrang, Biênhòa, Cônsơn; VIII 
m H 


- Shrub or tree ; limb llate 
——c beneath; stamens a 30: capsules 12 mm 
large (Coelodiscus giabriusculus Rufz C. couderci 
Gaøn.). 

4946 - Mallotus phili| sis (Lamk.) Muell-Arp,. Ba- 
chia, Rùnnag Thuốc. LÔ Nhonkey lere Tee, 

3 mộc cao. 3-15 m; nhánh non có lông màu 
sét, No j 10-15 em, mặt dưới có lông sát và 


hoa màu càphê sữa; , Uy vào 25; 
noãnsào có Í( hình sao. Nang to 13 HD, màu đỗ 


cam; tuyến mầu trị sán : rotlerm, Isorotlerin còn làm 
nhà có 


- Tree 3-15 m hinh; limb glandulous dotted - 
below; capsules ed with r‹ Đặng (Œroton philip- 
pensis Lamk.; M, multiglandulosus Phamhòang). 


4947 - Mallotus poilanei Gagm.. Sita. Ẵ 
Tiểumộc cao 7,5 m; nhánh non đođỏ, 
p. Lá thường mọc đối, phiến thon ngược, bìa 
iên hay có ít răng thấp, dày, không lông, không 
gân-phụ 7 cặp; cuống Í cm. Giế ngắn, dài 
1,5-2 cm, mang hoa đực ở dưới; hoa có 3 láđài, 16- 
20 tiểunhụy; noãnsào có lông, vòi nhụy ngắn. Nang 
to 8 mm. 
Quảngtrị. Trị nhức đầu. 


- Shrub 1,5 m; limb glabrous; racemes short; 
sepals 3, stamens 16-20; capsules 8 mm. 


4948 - Mallotus tetracoccus (Roxb.) Kurz  Ruối 
trắng, Đạimộc cao 13 m;nhánh có lông dày học. Lá 
có phiến xoan hơi tammiác, gân hừnh lọng lay kh: 
CÔ AC dit 

mặt đưi c ; Cu 
Bhnhhâm dc nấu hộa 2ó“ ám hộ,“ E 
tután cái ít nhánh hơn, noãnsào có mụt ngẩn. Nang 
10 1 cm, có lông và gai thưa. n = 33. 


Rừng luônluôn xanh BTN, từ Sapa, Hòabình 
qua NghệnHh, Quảngtrị, đến Đồngnai, lu h 


~ Tree 13 m hiph, limb peltate or not, rufous 

tomentose beneath; panicles; stamens 4; capsules 

ph (iotlena tetracocca Roxb., M. albus su non 
Roxb.). 


có hình sao, như , Vàng, có gân 
TM đông Qổ sản TẾ đây) độ 3 tà hay tiếp 
bìa có răng thưa; cuống như tròn, lábe 1 cm. Gi 

n cm; hoa đực có hơn 50 tiếunhụy; 
Tnoãnsào dây lông. Nang to 13-15 mm, có lông 
Xàngvàng y và gai nạc cao 2-3 mm; hột 4 mm, 
len. 


Tùng vùng núi cho đến 1100 m: BTN. Gỗ 
làm bột giấy tốt, hột cho dầu. Trị đau bụng, đấp 
TƠi § 

= Treelet 6 m high; limb peltate, yellowish 
woolly below; capsules prickly. 


E2 ~ Mallotus mollissimus (Geis) A.-Shaw. Ruối 
m, 


5-7; cuống dài 2-4 cm. Gié đứng đơn Đ mang 
một hoa cái Ö trên hay hai thú hoa, 4- 


- Treelet 5-6 m hiph: branches, limb below 
ellow tomentose; stamens 4Ú or more; capsules with 
long hairy setae (Croron mollissimus Geis., M. ricinoi 

đes Muell.-Arg,). 


4951 - Mallotus peltatus (Geis.) Muel-Arg.. Ruối 
lọng. Tiểumộc đến 7 m; nhánh mảnh. Lá có phiến 
gân hình lọng, đến 20 x 10-12 cm, tròndài hay xoan, 
chót thon, đấy tròn, hơi hình tím, mỏng, mặt trên 
xám hay ôÏu, mặt dưới nâu, bìa dọn; cuống gắn 
cách bìa 5-7 mm, gân nơi gắn 7-9. Pháthoa không 
nhánh, mang chưm hoa đực nhỏ; hoa cái có noänsào 
có 3 vòi nhụy. Nang to 1,5 cm, có gai nạc thưa. 
Rừng luônluôn xanh, dựa suối, rừng Tre, đến 
550 m; lúc khô có mùi hồlôbá. 
- Treelet 7 m high; limb peltate, thin; 
e2y 2TR on long spike; capsules prickly, 1.5 em 
ge (4leurites peltatus Geis.). 


4952 - Mallotus lta Muell. Ruông, Babét 
trắng, up Ma na Aục Riông 
cao 1-7 m; nhánh, mắt dưới lá, 


háthoa s 0n Phiển lá không 
Thế ng hay Đất + My bn ngưên 
to cõ 9 x 8 cm. thẻ cao đến 0 cơn, mn hoa NC và VÀ 
hoa cái; hoa đực 4-phân, hơn 5Ø đạo: ho 

có láđài dính, 3-4 vi ¡ nhụy. Nang to 2 Số gái 
nạt đài Nụ nam; màn nh 3 

Mi 600-700 m: BTN đến HN vùng 

Saigon, VII-VH, 11-12. Gỗ dùng làm bột giấy, 
cho sới tốt lá đấp ung, trị lậu, sưng gan, 
bạchhuyết, sưng tai, sa tửcung. 


~ Treelet to 7 m high: branches, leaves white 
pubescent below; spike to 5Ú cm long; stamens 50 or _ 
„. Dục ul€$ Là.) 


TACT0sfachivu Miq.) Muelk, 
Ruải đuôi-to. 0, Dạimộc đến phuẲ TH động thô tx-) 


lông hung. LÁ có liến xoan n , t0 ca Tân l 
s. tròn, gân gân hơi hình Dàn 
, bìa m n hay có Tamofp lôi nhỏ, đâm đến 


lông l mặt Ì có 
tân? ôn lộng BÁU ng ni dễ th/áến 39 TP He lábệ gỗ lở cm, ÔnhHỆ 


CÓ nhiề 
đến dục Giá Láng đài 210 1ÿ cm, không á nhếnH, Năng 
p 1 cm, có gai nạc cao 2,5 mưn, có lông hung; mảni 


'Vcn rừng đến 400 m: Bìnhtrithiên. 


- Tree 10 m ; TuƒOuSs pubescence on 
branches and limb. đàn ; female bi capsules 
shorty prickly (Rorriera macrostachya Miq,). 


4954 - Mallotus paniculatus (Lamk. ta 
đến 2i nh lẠ sẽ An li đc HC. 'Tiểumộc hãy 


C 
đụ có 3 bA bị S0 Hhững Lờ) Ỏ 
mất ó đưới có Tôn ình s5, muốn BỊ i đực e Bà 
nău, đài cm; hoa đực 
Sai tểunhuy, mẹ hon bái có noãnsào 2-3 buồng. 
to 7-8 EU có nh Tậc “thưa dài, hột GÓn, 


ghoune: ứng lâm ¡2# đến vn tết mộ Em và nh 


~ Treelet or tree 20 m hiph; leaves trilobate, 2 
glands at base; capsules with long Tricks Crolon pani- 
ulatus Lamk; M. cochinchimensts Lour.), 


4955- Mon clellandii Hook. f. Ruối TAY) 
kHể mộc 2 m hay dạ tộc có m; nhánh to 


mm, khi đôn Lá mọc đối, phiến xoan NHÀ 
nhọn đai Ô u đem mặt TIÊỦ, tại gân đi: chạy 
đến hơn 1/2 phiền; cuống dài . Q3 đực nị 
lông hình sa6; hoa khôn; láđài đầy lông nâu, 
HN” Duy nhiệt nhiều, TÀI n 1 TÊN PRahoa cái 3 cm; hoa 
0Ó lông, dây, hoe. 
Năng Ki tO N12 2H đề k Ẹ chia nhân 
mỊ 

- ti ÔT (ng lề TÚI l Dranchey glabrous; 

inflorescence TC nÌles NHh dense hay setae 


(Coelodiscus glabriusculus Gagn. non KuT2). 


254- Caycỏ Việtnam. 


Gap.). 


# Hi - Mallotus đispar (BI.) Muell.-Arg.. Ruối không- 
ụ. 


Tiểumộc cao đến 5 zn; thân, cuống, pháthoa 
đầy lông dày vàng. Lá mọc đối; phiến bầudục rộng 
hay xoan, đài cð 14 cm, bìa có răng nằm, gên phụ 
2 cặp; cuống 2 cm, lábẹ cao 4 mm, có lông to trắng. 
Gié đứng, có láhoa ío, đầy lông tơ. Nang 4-5 mm, 
cÓ gai xụ, mềm dài, có lông mịn. 


Tìm lại ö VN. 


- Presence to be confrmed in Vietnam 
(Rottlera dispar BỊ.). 


4957 - Mallotus lanceolatus (Gagn.) A.-Shaw. Ruối 
thon. 

Tiểumộc 7-6 m; nhánh có lông như m 
vàng. Lá mọc đối, mặt đưới đođỏ lúc khô, có 
vàng rảirác, mỏng, không lông; cuống lá không 
nhau ö mối mắt, lábe 2-3 mm. Gié đực cao 1-3 cm; 
hoa gắn thành nhóm, tiểunhụy 35; giế cái đài 6-8 
cm. hoa 6-8, zoãnsào có nhiều gai cao 2 mm. Nang 
có gai và lông kk 

Rừng hồ đến 300 m: Nhatrang, Phanrang, 
sông Đồngnai, Bàrja; III. 

- let 6 m hiph; yellow velvety; stamens 35; 
ovary prickly (Coelodiscus lanceolatus Gagn.). 


4958 - Mallotus pierrei (Gagn.) A.-Shaw. Ruối Pierre. 
Tiểumộc đến 5 m; nhánh non hơi p. Lá 
mnọc đối, cuống đài không bằng nhau ở môi cặp; 
phiến thon, đãi 12 cm, gần như không lông, gân từ 
đáy 3, gân-phụ 4 cặp; cuống có lông, lábẹ 4 mm. 
Chùm mảnh, đực dài 5 cm, cái 10 cm; tiểunhụy 30; 
noänsào có gai. Nang tròn,‹to 5-6 mm, có lông mịn; 
hột 5 mm. 
ÿ Rừng hỏ, rừng Tre đến 600 m: Biênhòa, núi 


~ Treelet 5 m bạ limb glabrous; racemes 5- 
10 cm long; stamens 30, ovary prickly; capsules 5-6 
mm large (Coelodiscus pierrei Gagm. in Lec.). 


4959 - Mallotus resinosus (BỊ.) Merr.. Ruối resin. 
Đạimộc cao 9 z. Lá không bằng nhau mỗi 
cặp; phiển thon, dài 6-10 em, gân 3 dài hay ngắn, 
và thưởng 2 mến ừ đấy, bìa có răng thưa, nâu 
láng mật trên nâu vàng mặt dưới, gân-phụ lồi 
trăngtrắng, cuống 4-5 mm. Pháthoa ð chót nhánh 
và nách lá, có lông ngắn, đực dài 1-3,5 cm, láđài 4, 
tiểunhụy 35-45; pháthoa cái đài 1,55 cm, láđài 5, 
noãnsào có An vòi nhụy 3. Nang có lông hình sao, 
©Ó mạt và tuyển vàng nhỏ, to 8 x 12 mm; hột to 5 
mm.Rừng thưa, từ Lạngsơn, Hànamninh, km 
Nhatrang, Phanrang đến Nam Cáttiên, Châuđốc. 
khô có mùi cumarin (44elia resinosa BỊ., M. muricafus 


- Tree up to 9 m high; capsules 8 x 12 mm. 


lan = Mallotus spodocarpus A.-Shaw. Ruối trái-sét- 


Cây nhỏ, cao 50 cm; nhánh có đng đi không 
lông. Lá mọc đối; phiến xoan rộng hay thon ngược, 
đài 7-12 cm, yến từ đáy 3(5), gân-phụ 4-5 cặp, 

, không lông, mặt trên nấu, mặt dưới lục, có 

nhỏ, cuống dài 4-6 cm. Chùm ngắn; hoa có 
lông, láhoa đài hơn nụ. Nang không gai to 12 x 8 
mm; mảnh 3. Rừng hỏnhọp, rừng Tre, bìnhnguyên; 
loài gần M. glabriusculus. 


- Shrub 50 cm high; branches glabrous; leaves 
giandulous dotted below; short axillary racemes; 
capsules 12 x 8 mm. 


4961 - Mallotus tsiangii Merr. & Chun. Ruối Tsiang. 


Nhánh nhỏ, có lông sét đenđen. Lá mọc xen, 
có phiến thon, cö 10 x 3,7 em, chót có đuôi, gân-phụ 
8-9 cặp, mặt trên xám đen, mặt dưới nâu xám, đầy 
tuyến đơn nhỏ, c6 2 ngyến to ð dây, cuống dài 2,5-3 
cm. Pháthoa ö nách lá, dài 1 cm, ít hoa; hoa cái có 
noãnsào đầy gai, /âmbì 2. 

Dựa suối: Tamđảo. 


- Branches black ferruginous pubescent; sepals 
pubescent; carpels 2, prickly. 


4962 - Mallotus eberhardtii Gagn.. Ngoát. 

Đạimộc 3-10 m; nhánh có lông sát vàng. Lá có 
phiến thon, dài 10-14 cm, có “yyến 1-2 cặp ở các gân 
đáy, dày, không lông, có ruyến mịn: mặt duói, gân- 
phụ 10-12 cặp, chạy đến sát bìa, bìa có răng nằm 
thưa; cuống đài 1 cm, lábe 5 mm. Chùm đài 7 cm; 
hoa đực có 3 láđài, hón 20 tiểunhụy; hoa cái có 4-5 
lái. Nang to 14 mm có lông vàng sét và gai nạc 

lúa. 

'THùathiên, Hàtiên; IX. 


~ Tree 3-10 m hiph; leaves glabrous; stamens 
20; capsules yellow pubescent with few pricks. 


4963 - Mallotus oblongifolius (Miq.) Muell-Arg.. 
Cám heo, Chócmóc, Ruối tròndài. 

Tiểumộc 2-6 m; nhánh hơi hoe. Lá mọc xen 
hay đối, phiến thon ngược, đâu có đưôi dài, đáy 
hẹp tròn, gân từ đáy 3, không lông trừ gân mặt 
dưới; cu ng mảnh 2-3 cm. G¡i đực ò ngọn; láđài 3, 
hơn 25 tiểunhụy; chùm cái, láđài dinh, noänsào có 
gai cao 2,5 mm. Nang to 1 cm, có gai; hột tròn to 5 
mm. 

Rùng 400-800 m: từ Huế đến Châuđốc; III- 
V,Lá dụng ướp trà, thơm cumarin. 

- Treelet 2-6 m high; leaves pubescent on 
nerves below, stamens 25 or more; capsules sparsely 
Bay (Rotledia oblongfola Miq; M. Rưehanus 

luell.~-Arg.). 


4964 - Mallotus hookcrianus Muell-Arg.. Ruối 
Hooker. 
Đạimộc cao 10-20 cm; nhánh non và cuống có 
lông đứng cao cỏ 1 mưm. Phiến lá không lông, trừ ö 
pm chánh mặt dưới, dày; cuống dài 2 cm, lábe 
lông rụng, dài đến 2,5 cm. Chùm đốiđiện với lá, 
cao 25 cm; hoa đực.có 3 láđài, vào 60 tiểunhụy; hoa 
cái có 5 láđài, noânsào có gai, vòi nhụy 3, rất dài, 
Nang . „ mm, & Gó 
ù ngtrị đến Nhatrang. vàng, cứng, 
dùng làm chèo, chày. k 


- Tree 10-20 m; branches, petioles hirsnte; 
stipules to 2.5 cm long; styles 3, long; capsules 12 mm 
large. ””” sa 


4965 - Mallotus yunnanensis Pax & Hoffm.. Ruối 
'Vânnam. 

Bụi, nhánh mảnh, không lông. Lá mọc đối, 
không bằng nhau mỗi cặp; phiền xoan, to 5-8 x 3-4,5 
cm, bìa đọn, mặt dưới có nhỏ tròn, gân từ 
đáy 3, đầy có 2 nến fo; cuống mảnh, dài 1-3 cm, 
có lông mịn, lábẹ nhỏ. Pháthoa mảnh ö nách lá, 
cao 2-3 cm. Nang có gai thưa, cong như móc; hột có 
lông sát. 

Hảininh. 


- Shrub; branches glabrous; leaves glandulous 
đotted below; axillary short racemes; capsules prickly; 
seeds pubescent.. 


4966 - Melanolepis multiglandulosa (BI.) Reichb. f. & 
Zoll.. Hắclân nhiều-tuyến. 

Đạimộc nhỏ, cao đến 6 m, nhánh có lông 
hình sao, dày như gòn. Lá có phiến hình tim, không 
hay có 3 thuỳ, đáy hình tim, mặt dười có lông 
hình sao, bìa có răng thưa, nhọn; cuống ngắn hơn 
phiến. Chùm; cọng hoa vào 1 cm; hoa vôcánh, 
tiểunhụy nhiều, baophẩn có 1 tuyến; hoa cái có 2-3 
vòi nhụy rồi Nang thường hai-hòn, láng, có điểm 
tía; hột tím. Rừng caođộ thấp, dựa sông: luđốc. 

- Treelet 6 m high; branches, limb stellate 
pubescent below; capsules didymous (Crofon muilii- 

ndulosa Reinw. cx BÌ.; Malloiws moluccarus 
uell-Arg.; M. violius (O.K.) Gagn.). 


4967 - Alchornia annamica Gagn.. Bomẹt Trungbộ. 

Tiểumộc cao 4 m; nhánh tròn không lông. Lá 
có phiến thon, đài 8-12 cm, gấn từ đáy 3, bìa có 
răng, mặt đưới có ở gân; cuống dài 3-6 cm, 
lábẹ 4 mm. Chùm-tutấn ö ngọn, cao 10 cm; hoa 
trắng; hoa đực có 8 ; noânsào có 3 vòi nhụy 
nguyên, 3 noãn. 


Rùng vào 1/200 m, thường dựa nước: 
Côngtum, Nhatrang, VI-XI. 

~ Shrub 4 m high; branches glabrous; limb 
ĐI SSGSBE on nerves below; stamens 8; styles 3, ovules ` 


Euphorbiaceae - “9/ 


4968 - Alchornia androgyna Croiz. (T: Peelot 6062:AA) 
“Tếumọc cao € m Lá xoa (hontndg: o 1018 x C9 em, gân ph 45 cập, bìa cô răng cố 
„ không cong 


đài 2-4 cm, chót có 2 tuyến. Pháthoa ð chót nhánh; chùn-tụtábn mang chụm hoa đực, nhỏ, 

tiểunhụy 5, hoa cái côđộc, không cong hay có cọng. ngắn, noänsào to 3 mm, vời nhụy 3. 
TT n Đ 3 gân từ ĐH ng) như ⁄4. đ@/nentsis 

4969 - ur.) Muell-Arg.. Sói dai, 

C*2ipe 


Cây cao 2-10 m; nhánh non, cuống, mặt dưới 
lá có lông mịn sát. Phiến thon, dài vào 15 cm, đầy 
hẹp h hình và, có 2-3 tuyến (o, và tuyến rằưác khấp 

; cuống 1-3 cm, lấbe dài 1 cm. Gié đứng, dài 
Hư n u Õ ngọn, đồng hay biệtchu; tiểumluy 
LŠ Không có noänsào lép; hoa cái có 3 vòi nhụy 
nguyên dài 3-4 mm, buồng 1-noãn. Nang to 8-9 mm, 
hột vàn: Lộ hoang, rụng B đến Nang, Cônson; 
II-VI. LÃ làm thùng, gỗ làm bột giấy; hạt xổ. 

- Tree 2-10 m; branches, peti les.. pubcrulent; 
spikes terminal; stamens 8; capsules 8-9 mm large 
(Cladodes P⁄gOS4 Lour.). 


4970 - LÔ HH dHaselie (Benth.)` Muell.-Arg.. 
Longđộng, Đồngc! ù 

'Tiểumộc 0575 m; nhánh non có lông ngắn. 
Đhng đc hôn vn tổ L đấy có 2 hệ và 

Ìa có ri 

Ì HD cải nà đá tang Cụm, ván CD 
lóc ni láđài cao 4 mm ( ổ; noänsào có. 
lông, vời vế) 3, nguyên. Ñ SH 1 em, có lông 


luônhion xanh 
ứng "Ti đngbàng B đến “hùnhh n; 7. 


~ Treelet 5-8 m; limb with 2 stipelles and 2 
glands at base; spikes 10-13 cm long; stamens 8; 
capsules 1 cm large hd tiliaefoluz Ben nhồi 


3m; nhánh. hư khí 
umỘC cao, ca TNg Kông Năng 


- Treelet 3m limb ovate, truncate at base 
with 2 supells; styles Ï cm long: capsules 1 cm large 
(Siipellaria trewioid¿s Benth., 4. coudercii Gagn.). 


4972 - Cleidion brevipetiolatum Pax & Hoffm.. 


1ậydôn/ chống ngắn. 
Đa mộc cao 12-J5 m; nhánh không lông. Lá 
chụm ở nhánh, phiến thon nị ngọc, to 9-15 x 4,5- 


5 cm, ' 
Tàn, na, em, Mi sáo Thôi TàP h.n nh 


¡, Hãsonbình; 
- Nhng, ESU m branches glabrous; Jjp 
to 15 cm long; spikes; re flowers on 4-5 cm long. 
pedicel; capsules 1.5 cm large. 


4973 - Chdlon bmacleosum Gám. Lâyđông láhoa, 

Tiểumộc, nhánh không, lông, có cạnh tà. Lá 
không bằng nhau ỏ mối cặp; phiến xoan hay 
TƯ NG to 6-17 x 3-95 cm, bìa có ~ thua gân- 

ụ 4-6 cặp, m‹ không lôi cui -6 cm. 

Đhámoa ở chót nhánh; hoa đực”. có la trắng, 
nhọn, bìa rìa lông, tiểunhụy nhiều, baophấn nỗ 
ngang; hoa cái côđộc trên cọng dài 3 cm, lâđài thon 
đài 3 mm, noänsào có vòi nhụy dài đến 2 cm, chẻ 
hai đài, N: 

Hànội, Vöxá. 

Shrub glabrous; petioles inequal by pair; 
female flowers on 3 em long pedicel, §tyles to 2c m 


long, b 
4274 - Cleidion spiciflorum (Burm.f.) Merr.. Compào, 
Mỏ-chim, Đầu-chó. ) k 

Đạimộc đến 15 m; nhánh nhỏ. Lá có phiến 
bầudục, thon, dài 10-13 cm, không lông, bìa có răng 
to; cuống dài 2-5 cm. Biệichu; gié đực đài 8 cm, hoa 
gắn thành chụm có láhoa, tiểunhụy rất nhiều; hoa 
cái côđộc rên cọng dài, láđài 5, nuốm 2. Nang rộng 
25 cm, hột 1-15 cm. Rùng đến 800 m: làtĩnh, 
Thanhhoá đến Biênhòa, Châuđốc. Lá làm trụy thai; 
đầu từ hột ăn được. 

~ Tree 15 m hiph; Hmb glabrous; đioccious; 
female flowers on long pedicel; capsules 2.5 cm large 
(4cabpha spicjffora Burm.†; C. javanicum BỊ,). 


trên nâu đậm láng; cuống dài, lấbẹ cao 1,5 cm. 
Pháthoa đực dày, ngắn hón cuống, có lông ch, 
chụm vào 7 hoa, đài 3 thuỳ, tiểunhụy 7-12, baoph: 
hình lọng. Nang 2 hột, nhổ, cao 4 mm; hột tròn. 

Quảngtrị. Vỏ cho sợi. 

- Treelet or tree to 14 m hỉph; yellow 
pubescence, limb peltate, 5-lobate; stamens 7-12; 
capsules 4 mm long. 


4976 - Macarangn triloba (BI.) Muell-Arg.. Mãrang 
ba-thuỳ, Longmàng. ` 

Đạimộc cao ó-12 m; rế cà-khêu; thân thười 
bộng. Lá có phiến hình lọng, có ba thuỳ, dài 12-1 
cm, lúc non có lông dày, bìa có răng và có tuyến; 
cuống dài 9-35 cm. Pháthoa đực cao 10-32 em, ít 
lông; hoa đực 7-2 riểunhựy; pháthoa cái cao 5-10 cm. 
Nang to 6-7 x 10-13 mm, nhỐt; hột 4,5 mm. 2n = 22. 

Rừng luônluôn xanh, dựa suối đến 400 m: 
Đồngnai, Sốngbé, vùng Sàigòn, Phúquốc; 12-2. 

- Tree 6-12 m high; young leaves tomentose; 
stamens 1-2; capsules 10-13 mm large (Ricius triloba 
Reinw. ex BỊ.). 


Euphorbiaceae -259 
4971 - Macaranga kampotensis Gagn. (T: Pierre 6589) 
Bụi 2 m. Lá tròndài thon, to 8-11 x 3-4 cm, bìa đón, gân-phụ 7 cặp, đáy có 2 tuyến; cuống dài 

15-30 mm. Hoa cái ò nách lá. Nang haihòn, to 9 x 5 mm; hột to 4-5 mm. 


Kampot. 
4978 - Macaranga indica Wight. Mãrang Ân. 
Đạimộc cao 75-20 m; nhánh non có lông 
mốcmốc. Lá có phiến hình long, xoan rộng, đáy 
tròn cất ngan, đến từ mơi sản có 2 tuyển) của 
, ề 
TH 


cuống 7, dải cm, lúc non có lông, bìa có răng, 
thưa cuống có lábẹ tamgiác, cao 5 mm. 
Châm thần có long; hoa có 1 tuyến to; họa đực 
có 5-8 tiếunhuay; 


Ệ ; hoa cái có noãnsào. 12 buồng, 2 
vòi nhụy. Nang nhỏ, ít khi 2 hột. n = 1Ì. 

lừng Tũônluỗn xanh, nơi ẩm, trảng đến 1.300 
m,: Tamđảo, Dran, Bảolộc. Mủ dùng thoa nơi đau. 


- Tree 15-18 m high; branches glaucous 
Iberulent; stamens 5-8; capsules sometime 2-seeded 
ẲM adenaniha Qagn.. 
4979 - Macaranga denticulata (BỊ) MuelL-Arg. 
Márang rằng, Ba-soi. Đạimộc cáo -20 Tr, cÓ Kới 
hưòng rồi nâu; nhánh non có lông họe. Phiến hừn: 
ng, to, đài đến 20 cm, có 4 nền Ö nơi gắn của 
cuống, không lông, có tuyến nhỏ vàng rảitác, bìa 
tụi n hay có TÔ, GUỒNH Hán cách bia 5-20 mm. 
my tiền, to, nhiều nhánh; láhoa nhỏ; hoa đực 9- 
; hoa cái 2-3 vòi nhụy. Nang hai-hòn, 


đen, nhỏ, rộng 3 mm. n = 11. 
Rừng luônluôn xanh đến 1.100 m: Vinhphú, 
ìnhtrthiên, Phanrang; III-VỊ, 11-12. Gỗ làm đồ 
thôngthường, củi; vỏ cho sói. 


~ Tree 5-20 m hiph: latex white then brown; 
limb giabrous; stamens 9-18; capsules đỉdymous 
(Mappa deniiculata BÌ.). 


4980 - Macaranga sampsonii Hance. Miãrang 
Sầmson. _ 

Tiểumộc cao 3 m. Lá có phiến hịnh lọng, 
đáy hơi hình tim, gân 5, gân-phụ 6-7 cặp, đầu 
nhọn, cớ đuôi đài 2 cm, bìa có răng to, thưa, mặt 
trên nâu đen, mặt dưới nâu vàng; cuống 5-7 cm, có 
lông vàng, lábẹ cao 1 cm. Pháthoa từ nách lá, cao 7 
cm, có lông vàng. Nang hai-hòn, cao 5-6 mm. 

Hảininh; 5. 


- Shrub 3 m hiph; limb peltate; petioles yellow 
pubescent; capsules mon Đc mm hiph. 


4981 - Macaranga tanarins (L.) Muell.-Arg.. Mãrang. 

Tiểumộc cao ó m. Lá có phiến hình lọng, to 
vào 11 x 9 cm, bìa nguyên hay có răng, có nhiều 
lông lúc non, pm từ nơi gắn 8, gân-phụ 6-7 cặp; 
cuống đài 5-27 cm. Chùm-tụtán cao 15-30 cm, có 
lông; hoa đực nhỏ, 3-ó /iểuznh„y; noânsào 2 buồng. 
Nang 2 buồng, rộng đến 1 cm, mang phấn màu cam; 
hột to 5 mm. n = 11. 

Lùmbụi, rừng, bìnhnguyên: BT. 

- Treelet 6 m high; young límb tomentose, 
capsules 2-loculare, seeds 5 mm large (Ricửus 
tanarius L.). 


260- CAaycỏ Việtnam 


4982 - Macaranga thorelii Gaøn.. Mãárang Thorel. 
Tiểumộc hay đạimộc khôn lông, nhánh có 
cạnh, to. Lá có phiến xoan, to 14 x 14cm, thưỳ 3, 
kép hay đơn, đáy cắt Anng hơi lõm, gân từ đấy 5, 
cuống dài 3-7 em, có 2 tuyển ở chót. Pháthoa đực là 
chùm đơn từ nách 1á, hoa khôn; cọng, dài 1-2 cm; 
chụm hoa nhỏ, đài 3 thuỳ, cao 0,25 mm, tiểunhụy 3. 


Cambốt: Stung-treng; VN ? 


~ Treelet or tre; leaves 3-obate; male flowers 
sessile, stamens 3. 


4983 - Macaranga kurzii (O.Ktzc) Pax & Hofim.. 
Margng Kum 
iổumỘộc cao 3-7 m. Lá có phiến xoan 
tamgiác, dài cð 10 cm, Nang hay có ít lông, mỏng, 
có như đóm, nhiều Ö mặt dưới; cu ng đài, 
Pháthoa đực là chùm-ruưán, đài có 3 thuỳ, tiểunhụy 
14-20; pháthoa cái như hoađầw 4 hoa, noänsào 2 
buồng. Nang hai buồng, có gai mềm và đốm đỏ. 
Rừng và ven rừng, 1.000-1.700 m: Báccạn. 


- Treelet 3-7 m HẠ limb glandulous dotted; 
'anicle male, stamens 14-20; female 4, with long styles 
(M. andersonii Craib). 


4984 - Macaranga henryi (Pax & Hoffm.) Rehdiz. 


Mãrang Henry, 

“Nhánh mảnh, xám đen không lông. Lá có 
phiến dày dày, dài 7-12 cm, đáy tà có 2 tuyến, hay 
nhí cất ngang, gân tù đây 1-3, không lông, xám nâu, 
bìa có răng tà hay nguyên; cuống đài 5-7 cm, labe 
mau rụng. Chùm-tụtán đài bằng cuống; láhoa 
tamgiác, láđài 3, không lông, dài 1 mm, ứ hụy Ó, 
eao 15 mm, baophấn ngắn, chỉ không lông. Nang 
hai-hòn, có vài gai. 

Rừng thưa, 1.500 m: Sapa, Hàsơnbình; IIỊ-]V. 


- Branches and limb giabrous; male panicle; 
stamens 6; capsules đidymous with few pricks. 


4985 - Macaranga microcarpa Pax & Hoffm.. Mãrang 
i-nhỏ. 
Tiểumộc thành bự¿ hơi bò; nhánh mảnh, lóng 
dài. Lá có phiến xoan rộng, to 9 x 6 cm, chót có mũi 
cao, đáy tròn, gân từ đáy 3, bìa có răng thấp sư) 
gân-phụ đi đến đáy răng, có lông đơn và quyến điết 
nhỏ, vàng cuống dài 3-4 cm. Pháthoa ð nách lá dài 
bằng cuống; iđáhoa xoan, đầy lông và có rìa to. 
Sôngbé; X. 


- Shrub a litle scandent, limb HẮ Hư 
glandulous dotted; bracts hirsute and laciniat 


Euphorbiaceae -261 


ài 
bìa có răn) n từ đán 
3-5cặp; cuống dài 4-5 cm. Phhloa cao. H 
¡ chỉ có hoa ö chót; láhoa bừa có răng: 
hoa đực có 2 tiểunhụy. Nang cao 12 mm, mảnh 2 cỗ 
gai mắm, có lông. 
Rùng còi, rùng Tre đến 500 m: Nhatrang, 
Phanrang, ồngnai, vũng Sà gòn. 
- Treelet 2-3 m ; branches yellow 
ubescent limb plandulous dotteẻ beneath; 
leveloped laciniate bracts; capsules 12 mm long, 2“ 
valved (Mappa tricho-carpa Reichb. & Zol\.). 


4987 - Macaranga andamanica Kurz  Miảrang 


Tiểumộc hay đạtmộc 70 rm; nhánh mảnh, có 
lòng mịn. Lá có phiến bầudục thon, đến 17 x 5 cm, 
chót mũi cao, tà, có 4 , bìa nị Bn, 
 ming 9-10 căn, mất trên xám nâu hay nâu 
lông thưa Ò gần, mặt dưới không lông trừ ở. K9 
ch có tuyển nhỏ, nâu; cuống mành, dài 2 
cm. Pháthoa ö nách lá, có lông vàng; hoa đực nhị 
thành gié dài; hoa cái thành hoađẫu ít hoa, có 
láhoa bao. Nang haihòn. - 

Rừng đến 700 m: Hảininh. 

- Tree to 10 m hiph; limb glandulous dotted 
below; axillary male spike; female flowers in pauci- 
florous head; capsules didymous. 


4988 . Macaranga auriculata (Merr) A.-Shaw. 
tai, 


ụi hay tiểumộc cao 6 m; nhánh không lông. 
Lá có phiến bầudục thon, đến 17 x 5 cm, chót thon 
nhọn, đáy tà có 2 myến, bìa nguyên, gân-phụ vào 
10 cặp, mặt trên xám đen, mặt dưới xám nâu, có 
nhiều nền tròn nhỏ; cuống đài 2,5 cm, mảnh, 
đenden. Chùm-tután Ở nách lá, dài bằng 1/2 lá. 
Nang có một vài gai. 

Rừng luônluôn xanh đến 650 m: Bavi. 

- Shrub to 6 m tall; limb with 2 glands at base, 
landulous dotted beneath; capsules with few pricks 
(Mallotus auriculatus Merr., Mac. poilanei Gagm., Mac. 

Rsiangii Merr. & Chun). 


4989 - Macaranga balansae Gagn.. Lá-nến, Márang 
Balansa. 

Tiểu hay đạimộc; nhánh non có lông vàng. 
Phiến lá bầudục, gân từ đáy 3, và 2 tuyến, mặt đưới 
có lộng sát vàng, bìa có răng tà và tuyến; cuống 
dài 5-6 cm. Chùm hay chùm-tụtán có lông vàng và 
nhiều láhoa cao 2-3 mm; hoa đực có 2-3 tiểunhụy; 
noãnsào với 2 vòi-nhụy. Nang rộng 8 mm, dày 5 mm, 
có tuyến vàng. 

B đến Quảngtrị. Gỗ trắng, mềm. 

- Treelet or tree; pubescence yellow on 
branches and leaves beneath; stamens 2-3; capsules 
didymous, with yellow glands. 


4990 - Macaranga trigonostemoides Croiz.. Marạn; 

Bụi cao 2 m; “hồi có lông phán nâu dỏ. lỗ 
có phiến xoan hay thon, to 5-8 x 2-3 cm, đáy tà lõm 
hay tròn, có 2 tuyến, bìa có răng, gân-phụ 5-6 cập; 
cuống đài 1,5-3 cm. Chùm ở nách lá, ngắn hơn lá, 
có lông min, mai chụm hoa đực; láhoa có lông; hoa 
nhỏ, vàng, láđài liênmảnh cao 3 mm, tiêunhụy 1-3; 
hoa cái có noãnsào 2 buồng 1-noãn. Nang hai-hòn, 
có Ms? sậm, to 8 x 7 mm; hột tròntròn. 

“ùmbui: Quảngninh. 


~ Shrub 2 m hịgh; branches rufous hirsute; 
stamens 1-3; capsules diđymous. 


4391 - Cladogynos orientalis Zipp ex Spanoge. 
Tiếtthư. 


4 quanh nhụy cái lép; hoa cái côđộc với vòi 
nhụy chia thành 10 nuốm dây Nang tròntròn, to 5-7 


Rừng luônluôn. xanh hay bán-thay-H, 
bìnhnguyên: Khánhhòa. 


- Shrub 3 m high; limb whíte tomentose 
beneath; flowers apetalous; stamens 4; stigmate 10; capsules, 


Acalyphinae: 
4992. da Burm.f.. Taitướng đuồi-chồn; 
Red hót Có Hai, Chenile pm; Ricinelle hispide. 


Bụi hay tiểumộc cao 1-1,5Š m; vỉ nâu xanh. 
14 có phiến xoan, bầudục, đài 8-15 cm, có ít lôn 
mặt dưới vả nhất là ỏ gân; cuống 2-3 cm. Gié 
nách lá, dài 20-40 cm; hoa cái ð nách một láhoa có 
Tăng to; vòi nhụy như chổi, đỏ, noảnsào có lông... 
2n = ca 112. 

Tr làm kiểng, I-XII. Lá đấp ung. Hoa trị ïa 
tốt. Chống vikhuẩn, dùng như trà trị nhúc-đầu, têthấp 


~ Ornamental. 


4993 - Acalypha wilkesiana Muell.-Arg.. Taitượng trổ; 
Copper-leaf, Match me if you can, fsteak Plant; 
Ricinelle de Wilkes. 

Tiểumộc nhỏ. Lá có phiến xoan, to, dài ¡0 - 
15 cm, đầu nhọn, màu lục hay đỏ, thường trổ đủ 
màu. Gié ốm, ngắn hơn lá: Giúp sanh đế 

Var. macafeana Hort: thôngthường lá có màu 
đỏ đậm và đốm đồng; var. macrophylla Bail: lá hình 
tim, nâu hoe; var. musalea Hort.: lá lục tươi với bót 
đỏ và cam; var. marginata Hort.: lá với bìa trắng 
(Painted-leaf); var. triumphans Hort.: lá to, có đốm 
nâu, lục và đỏ.. Gốc đảo Fidji. 2n = ca 224. 

- Ornamental. 


4994 - Acalypha acmophylla Hemsl.. Chanhchâu. 
"Tiểumộc; thân mảnh, gần như không lông. Lá 
có phiến xoan, đến 7 x 3,5 cm, đầu có mũi, đầy tà 
tròn, gân từ đáy 3, gân-phụ 4 vp bìa có răn, 
nhọn, mặt trên đenđen, mật đưới không lông trù 
, mỏng, lục; cuống đài 4,5 cm, có lông. Gié mảnh 
nách lá, mang hoa cái ö dưới, đài cuống; 
Tọa cả có noängào có gai và lông dậy nu 4, nơ 
loa cái có n‹ Ò nị , nuốm 3, tua 
như chối. „ là 
'Nghệtĩnh. 
- Shrub; branches glabrescent; limb pubescent 
on nerves, axilary spikes, stamens 4; stigmates 
feather-like. 


4995 - Acalypha australis L.. Taitượng Úc; Wild 
Copper-leaf, Annual Copper-leaf. 
Cô nhấmiên cao 40 cm, ít nhánh. Lá có 
phiến nhỏ, hình bánhbò, dài vào 2 cm, gân phụ 4-5 
. cập, bìa có răng; cuống mảnh, Thường đài (1) 2-3 
cm, lábẹ hình kim cao 2 mm. Chùm ó nách lá đài 
1-2 cm; hoa đực trên cọng 1 mm, làđài 4, tiểunhụy 
7-8. Pháthoa cái có 3-4 láhoa, mỗi láhoa cho 4+5 
hoa. Nang có lông, cao 2 mm; buồng 3; hột tròn, có 


tử-y. 

Trun; n đến 1.500 m: Sapa, Hànaraninh, 
Bìnhritien, TỪ VNI. Sắc trị ho, ho máu, đau ruột, 
Ía, kiết; in vitro, chống siêukhuẩn herpes simplex. 

~ Annual; capsules 2 mm, pubescent. 


4996 - Acalypha lanceolata Willd.. Taitưng thon, Na. 
Cỏ cao 20-30 cm; thân có rãnh mịn, xanh. Lá 

có phiến xoan, xoan-tamgiác, nhỏ, vào 2-8 x 1,5-4,5 

cm, có dòng, thưa ca Íng là: lạng, x) từ 3 

ân-phụ cặi nằm; cuống 

Ểi TQ 1⁄2 Ô nách là, dại 1.4 cm hoa có rộn 

nhỏ; hoa đực cò 4 láđài, tiếunhụy có baophấn hì 

mái nhà; noãnsào có lông, vòi nhụy rà lông đài. 

Nang nhỏ. 

Bìnhtrihiên đến Sàigòn, VI. Trị nhức đầu. 

- Annual to 30 cm hị đong s2 

4 bán ý TU styles 3, feather-like (4. boelrme- 

roides: Mìo,). 


4997 - Acalypha brachystachya Hornem.. Taitượng 
đuôi-ngắn. 

" cao 30-50 cm, mềm, có nhánh hay không, 
thân có lông ngắn, thưa. Lá có phiến xoan, to 2-6 x 
1-4 cm, đầu tà, đáy hình tim, bìa có răng to, gân 
từ đáy 3-5, gân-phụ 2-3 cặp; cuống 1,5-6 cm, lábc 4- 
5mm. Chụm ö nách lá, có /áhoa xanh, 3 thuỳ, cao 7 
mm, rìa lông; hoa đực ð trên, 7-ở diâunhụy, hoa cái 
ð đưới có noãnsào có lông, vòi nhụy 3, chẻ 3-5. 
Nang đầy lông, hột 3, màu cam, đầy lông, cao 1,5 
rnm. Dựa lộ, đất hoang: Hànội, Hànamninh, Sàigòn. 

~ Annual 50 cm hịph; bracts 3-lobate; stamens 
7-8; capsules hirsute. 


Euphorbiaceae - 263 


264- Caycó Việtnam 
4998 - Acalypha racemosa Heyne (4. paniculata Miq., 4. wallichiana Thw.): 

Cỏ hay tiểumộc nhỏ, có lông mịn. Lá có phiến xoan, dài, to 5-15 cm, chót nhọn, bìa có rằng; 
cuống đải 2.5-10 cm. Gié đực ò nách lá, cao 5-15 cm, dày. Chùm hay chùm-tụtán cái có láhoa nhiều, nhỏ, 
xoan, chẻ 3; láđài có lông tuyến. Nang to 2 mm, có tuyến; vòi chẻ 3-7. 

Từ Trung-Phi, qua Ẩnđộ, đến Java; tìm ö ta. 


4998h - ta grandis Benth.. Taituong gai, Na. 

Cỏ nhẩtniên cao đến 7 m. Lá có phiến xoan 
thon, ø đến 12-19 x 5,5-10 cm, đầu nhọn, đáy tròn, 
gân từ đáy 5, bìa có răng to, mỏng, có lông fhưa 2 
mặt; cuống dài 2-9 cm. Gié 1-4 từ nách lá; hoa đực 
ở trên, cái Ö dưới, hoa đực có ở tiểuhwy, hoa cái 
có láhoa to 4-5 mm ö trái, noänsào có lông, Nang 
rộng 3mm. 

Dựa lộ, gần nhà, bìnhnguyên: Sàigòn. Trị 
nhức đầu. 

~ Amnual herb to 1 m high; leaves pubescent; 
stamens 8, capsules 3 mm large (4. boehmeroides 
Phamhoang). 

4999 - indica L.. Taitượng Ân, Commun 
Acalypha; Ricinelle. 

Cỏ cao 20-40 cm. Lá có phiến bánhbò, không 
lông, bìa có răng ò 1⁄2 trên; cuống dài hơn phiến. 
Gié ö nách lá, manhg hoa đực ö trên, với 8 
tiểunhụy, hoa cái ở duới, trong một láhoa to, cao 6-8 
mm, noânsào có lông. Nang to 2-3 mm. n = 10, 14. 

Đất hoang và vườn, bìnhnguyên; I-II. Lá non 
ăn được; trị viêm cuống-phổi, sưng phổi, têthấp, xổ 
và có lẽ trị lãi. 

~ Annual to 40 cm high; limb glabrous, on long 
petiole; males flowers with 8 stamens; female fiowers 
with developed bract. 


5000 - Acalypha kerri Craib. Taitượng Kerr. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non mảnh, có lông mịn, 
lúc già có vỏ nâu đỏ, có bìkhẩu. Phiến lá đahình, 
xoan đến thon, gân từ đáy 3, gân-phụ 4-5 cặp, 
mongmòng, không lông; cuống dài 0,5-3,5 cm, lábc 
hẹp, mau rụng. Gié lưỡngphái hoa đực nhóm 5-6, có 
láhoa và tiềndiệp có lông; hoa cái có noãnsào có 
lông phún, vòi nhụy 3, như chổi. 

Rừng, caođộ vào 900 m: Hànamninh. 


- Small tree; limb glabrous, on 5-35 mm long 

De male flowers LÃ 5-6, capsules (4. 
letcrostachya_ và siamensis Cagn.).. 

5001 - Acalypha siamensis Oliv. ex Gage. Taitượng 
Xiêm, Trà hàng-rào. : h 

Tiểumộc cao 7- m, không lông. Lá có phiến 
hình bánhbò, lá nhỏ bầudục, dây, lục đậm, không 
lông. Gié dài 2-4 cm ở nách lá xanhxanh; láhoa có 
răng; hoa đực với 7-8 tiêunhụy, hoa cái côđộc trong 
một láhoa tròn, có thuỳ, vòi nhụy như chổi. Nang to 
4 mm, có gai nhỏ. 

Rùng hốnhọp, rừng còi và Tr làm hàng rào. 
Lá làm trà, lợitiểu. 

- Shrub 1-4 m hiph; leaves glabrous; male 
flowers with 7-8 stamens; capsules 4 mm, prickly (4. 
eurardi' Gagn.; 4. ƒiuficosz auet.). 


'Epiprineae: 
5003”. Epiprinus balansae Gagn.. Thượngdẻ Balansa. 
Bụi, nhánh kịchcóm, có cạnh, có lông hừnh 
sao mịn. Phiến lá to, bìa uốn xuống, có răng thưa 
to, gân-phụ 10 cặp; cuống không lông, có tuyến ö 
chót. Chùm như giế ở ngọn, cao 10 cm, mang 1-2 
hoa cái đáy, hoa cái có lađài dạng lá, đồngtrưởng 
còn lại Ö trái, noãn treo, vòi nhụy 3, nuốm rìa; hoa 
đực có 4 láđài, 8 tiểunhụy quanh nhụy cái lép. Nang 
có lông sắt vàngvàng. 
Bavi, 


- Shrub; branches stellate pubescent; capsules 
HA! đense pubescent, on accrescent sepals. 
~ Epiprinus lancaefolios Croiz. 
Đạimộc hay bụi. Lá có phiến bầuđục thon, to 9-17 x 2,5- 


5 em, chót có mũi hay đuôi, gân-phụ 7-11 cặp, gần như không lông, 


mang chụm; bao hoa 7 mm, é thùy; tiểunhụy 4, nhụy cái lép 1 mm. 


5005 - Epiprinus poilanei Gagn.. Thượngdẻ Poilane. 
'Tiểumộc cao 1-1,2 m; nhánh mảnhmảnh, mau. 
tròn. Lá có phiến khá to, đến 16 x 5,5 cm, thon, đầu 
up xâm? oll, gần mình, mật dưới vhượhg gốn 
n iu, mí 
chánh, phụ và tamcấp /ồi rø; cuống 15-3,5 cm. O 
trái, láđài dạng lá có cọng 1 cm và phiến thon dài 3 
rộng 5-8 mm. Nang rộng 1,7 cm; hột tròn, to 9 x 8 
mm, dày 6 mm, có bông, nâu đỏ. Bànà. 
- Shrub 1⁄2 m hịph; limb glabrous, venation 
| xe2xeg below; capsules 1.7 cm large on spathu- 
accrescent sepales. 


5006 - Pgnu sithetianus (H. Bail) Croiz. 
“Thuọngdẻ Silhet. hónt _ 

Tiểumộc; nhái non có lộng mặt 
vàngràng, TẢ m đi, vần" nhau “ở chốt nhữnh; 
p 


lắc, cao 2 mm, mau rụng. 
8-10 cm, có lông hình sao; nhánh ngắn mang hoa 
cái ö dưới, hoa đực có 4 láđài, 4 thuy, hoa cái 
có 7 HN noãnsào có lông hình sao. 

'Thấtson, Châuđốc. 


- Shrub; branches yellow dense pubescent; limb 
glabrous; male flowers with 4 stamens; capsules 
stellate pubescent (Symphyllia sitheriana H. Baill). 


5007 - DA 2 A2) cavaleriei Đen, Ten. 

Đạimộc 73-30 m, thân to đến 1 m; nhánh có 
lông hình sao. Lá mọc xen; phiến thon, đầu nhọn, 
đài 15 em, rộng 3-4 cm, khôn lông, gản-phụ 9-12 

lùm Ò 


; CUỐn tuyến Ò đầu, lắbe 3-4 mm. 
mạnh và Hách lá, chụm hoi đục nhỏ, đại +5 nh 
3-5; hoa cái ö dưới, có cọng, noänsào 


bụi đ-noárt. Quảnhâncứng to 3-4 x 1,5 cm trên 
thuđãi cao 1-1,5 cm; nhân {, tròn. 

Rùng luônuôn xanh vào 700 m: 
Hoàngliênsốn, Vĩnhphú và Tr ỏ B; HI-IV, 4-9. Hột 


cho dấu. 

- Tree 15-30 m bhigh; branches stellate 
pubescent, male flowers with 3-5 stamens; (drupes 
pedicellate; stone 1. 


+ 


* (Xem chí thích ở trang 18) 


; cuống 2-15 mm. Tuần 
lần E. poiianei. 


266 - Caycỏ Việtnam 


5008 - Cleidiocarpon laurinum A.-Shaw. Đen lá-rộn; 
Đạimộc cao 15-20 m, thân to 20-35 cm; nhán] 
Pháthot: cô lông hình sao. LÁ có phiến to 15-20 x 
7 cm, mắt trên láng, đâm phụ 7-8 cặp; cuống 4-8 
cm, chót có 2 øyến, lábẹ cao 1,5 cm, mau rụng. 
Chùm ö nhánh và nách lá; hoa đực có 4-5 
láđài, 4-5 tiểunhụy, Lư nhụy cái lép, hoa cái có 
4-8 láđài, noãnsào 2 buồng. Quảnhâncứng thường 
hai-hòn, to 2,1-4.4 cm, trên thưđài 5 mm; hột to 1,5- 
25 cm. ba? luônluôn xanh vào 700-800 m: 
Hoài PM) I-IV, 8-9. Lá dùng nhuộm đen; hột 
cho dâu (hình theo CGRVN). 
~ Tree 15-20 m high; stellate pubescence; male 
flowers with 4-5 stamens; drupes didymous to 4.4 cm 


LBE. Plukenetiinae: 
5009 - Pachystylidium hirsutum (BI.) Pax & Hoffm.. 
Bốcdằng lông. : 

Dây leo 2-4 m, có lông ngứa; nhánh tròn. Lá 
cœó phiến dài đến 5-10 cm, bìa có răng, hỉnh 
tim, gân từ đáy 3; cuống đầy lông . Chùm đốidiện 
với lá, mamg Ì hoa cái ỏ đấy; láđài 4, tiểunhụy 2, 
không nhụy cái lép; hoa cái có 6 láđài, noánsào 3 
buồng, Nang đầy lòng, to 1,5 cm; hột tròn to 7 mm, 

Ven rừng, đất hoang, bìnhnguyên: Đồngnai, 
Châuđốc (hình theo Gagnepain). 


- Scandent with stinging hairs; male flowers 
with 2 stamens; capsules 1.5 cm large, hírsute (T?4gia 
hinuua BỊ, T. de|pyana Gagn.). 


5010 - Tragia geraniaefolia Muell.-Arg.. Bốcdằng. 


Dây leo có lông ngứa. Lá có phiến xoan tim 
hay tamgiác, dài 4-7 cm, gân từ đáy 3, bìa có JỊng 
to; cuống dài 2 cm. Chùm ở nách lá; hoa đực có 
láđài, 2-3 tiểunhụy, hoa cái có 6 láđài, noãnsào 3 
buồng 1-noãn. Nang có lông phún. 


T. 


- Scandent with stinging hairs; male flowers 
with 2-3 stamens; capsules hirsute. 


$011 - Cnesmone javanica BI. Bọ-nét, Hồly Java; 
Deers Nettle. Dây (eo quấn, có lông ngứa; nhánh có 
lóng dài 20 cm, có lông. Phiến lá bầudục thon mở 
hình tim, dài đến 15 cm, bìa có răng nhỏ, mặt dưới 
như nhưng vàng, cuống 1-3 cm, lábe nâu. Gié cao 10 
cm ö nách lá, mang hoa cái ö đáy, nụ đực tròn to 
2 mm, trên cọng cao 1,5 mm, láđài 3, ? 3, 
baophẩncó múi đài; hoa cái c6 6 láđài, noãnsào có 
lông nâu vàng, vòi nhụy 3, ngắn. Nang to 1 cm. 

Trảng, rừng, rùng Tre, đến 500 m: Hànội, 
Hoàbình, Thanhhóa.. đến Phúquốc; II 

~ Volubile with qinging hai, male flowers with 
3 Cờ hynu capsules 1 cm large (Tagi4 tonkitensis 

agn.). 


5012 - Cnesmone peltata (Gagn.) Croiz.. Hồly hình 


lon 

_ leo cao 6 m; không lông, nhánh mảnh 
như sọi. có phiến hẹp, đài 5-9 cm, rộng đến 2 
em, „gân hình lọng, 3-7 ö nơi gắn của cuống; cuống 
1-15 cm. Gié mảnh ö nách lá, dài hơn lá, có láhoa 
vá tiềndiệp còn lại; láđài 3, tiểunhụy 3; noãnsào 3 
góc, có lông, nuốm 3, nằm ngan; 

Rừng hậulập: Khánhhòa; I-XII. 


- Scandent glabrous; leaves peltate, narrow 
lanceolate; sepals 3, stamens 3; styles short (Cneson 
peltatum Gagn.). 


Euphorbiaccac -267 


S013 - Cnesmone poilanei (Gagn.) Croiz. (Cenesmon poilanei Gagn.). (T: Poilane..) 
Dây 3 m, có lông ngứa. Lá xoan-tròndài, đáy hình tim hay cất ngang. Hoa đực 3 tiếunhụy. Trái 


5 mm. Hòn-tre. 
5014 - Delechampia bidentata BI.. Đềnguyên hai-răng. 
Dây leo. có phiến có 3 thuỳ thon, nhọn, 
đài đến Í2 cm, rộng 2543 em, thúy đưới có tai Ö 
đấu bìa có răng nằm mịn, không lông; cuống dài 
8-12 cm. Pháthoa có Song đài 15 cm; /4hoa 2 hình 
tim có 3 thuỳ nhọn, cao 4 rộng 3,2 cm, không lông, 
gân ở đáy 7. Trái rộng 1,5 cm, không lông; đài lông 
chim với các đoạn tậncùng bằng 1 tuyến và có lông 
trắng dễ rụng. 
N Hành luônuôn xanh, vào 800 m: núi 


;3. 
~ Scandent; leaves glabrous; sepals feather-like; 
style 1, 3-lobate, RE SMS tà Cử l 


mang hoa đực và hoa cái, không cánh hoa, không 
dĩa mật, không nhụy cái lép; tiểunhụy 15-30. Nang 
to 1 em; hột /rằng, có vân vàng. 

Biênhòa (hình theo Gagnepain). 


- Scandent, leaves lanceolate, falciform, 
pubescent; inflorescence with developed involucre; 
stamens 15-30; capsules 1 cm. 

Rieineae: 


5016 - Ricinus communis L.. Thầudầu; Castor Oil 
Plant, Riein. Tiểumộc cao 2-3 m. Lá có phiến chân- 
ứ, thuỳ 7-9, không lông; cuống dài. CHùm-tután Ö 
lót nhánh; hoa đực  trêi ở dưới; láđài 4-5, 
iếunhụy nhiều, vàng, đơm thành z: một cây cỉúa 
nhánh: hoa cái cũng vôcánh, noãnsào có pm VÒI 
nhụy 3, chẻ hai. Nang có gai; mảnh 3; hột lắng có 
bông, mồng trắng, 2n = 20. Bì £ 
Hoang và Tr lấy hội, hay làm kiểng (thứ lá 
tạ: ILXII. Xác tù hột xổ, và biểnchế cho ra Tilsan.. 
Š oi Tạm quấn hông, Bên hội độc: }, bột d 
uuến cầu, nên : 1:, hột 
h người Ta ông chồng siêu khuẩn náitạ 
ế trị đau lưng, têthấp, đau thầnkinhtoa. 
~ Cultivated. 


Lasiococcinne: 


5017 - Homonoia riparia Lour.. Rìri; Willow Spurge. 
Tiểumộc cao 2-2 m. LÁ có Tiện thoái hếp, 
không lông mặt trên; cuống 5-7 mm, lábe nhọn, cao 
6 mm, có răn/ và tt > Bo Họa vòoônb; họa 
Ic có 3 láđải, tiểunh í 
h lái, noãnsào với 3 vòi nhụy 

:hình lông. Nang tròntròn, to 4 mm. 


Trên suối, lến 500 m; BTN; I-V, l4 
đếp trị mụt (Erugtionly rẻ sổ, vị ong, Đà tọng-đái. 


~ Shrub 2-4 m hiph; leaves narrow, glabrous 
IPPET Surface; đamen nhe ng, capsules # mm. 


J8 - Homonoia retusa (Wight) Muell- Arg.. Rr 
m. 


,Bui; nhánh nâu đen. Lá có phiến dài 3-5 KHI 


Dọc theo Sông Đồngnai (hình theo 'Wipht). 


yên Shrub; leaves My petate yrBI below, 
IN€nS ñum€rOus; capsules 4: tuS 
Cảnh. ex WVigHD, cuc Ê Hm lage (Á4iiliq /g0ws2 

Aleuritideae: 


ÿ019 - Aleurites moluccana. \) Willd.. Trẩu xoan, 
Lai, Candlenut tree, Indian Walnut. 

Đạimộc cao J§ m. Lá có phiến xoan thon 
đến xoan, có 3-5 thùy ö nhánh trẻ, đầy lông hình 
$ao lúc non; cuống cỗ 2 nyến ( ö chót. Chùm-tután 

chót n hoa trắng, thôm, đonphái; hoa đực có 
15-20 ; hoa cái có 2 tâmbì. Nang xoan 
qpdep, 2 ng, /0 5-6 x 47 cm; hột có bì dày 1- 
1, như đá. 2n = 44, 


lừng bình "và Tr vì hột đến 1000 m: 
BTN; DỆT Hột sóc 9 và TY VÌ hột đến 1000 m 


ÿ020 - Vernicia cordata (b2 A.-Shaw. Trầu, 
Ki Japan nà ớn tree, 

l to, khôi c iến xoan to 

10-20 x 20 ca đáy Hình lim, nguyễn hay cô 3, 
thuỳ, gần từ đầy 5; thông dài 7-2) cm, CÓ, 2 (yết 
khống song Š Chót. Biệichu; chùm-tụtán hiện trước 
lá, cao 7-1Š cm; hoa trắng: cánhhoa đài 15 mm; dĩa 
5 sợi dang tiểunhụ lép; tiểunhụy 8, thành 2 
tầng, hoa cái có noänsáo 3-4 buồng, vòi nhụy chế 
hai từ giữa. Nang ío 4 x 3 cm; hột , tròntròn, to 2 


cm. 
Tr và hoang BTN, TL 
Vernicia, lông hình sao, chẻ hai hay đơn; 
đầy la Không chót buồm, nang 3-3 hột. 
- Tree glabrous; petals white; stamens 4-4, 
capsules 4 x 3 cm (Dryandra cordaia “Thunb.). 


#821 - Vernicia fordii- (Hemsl) A-Shaw. Trẩu lùn, 
Tung, Tung Oil tree. 

.... Đạimộc cao l5 m. LÁ nung theo mùa, có phiến 
hình tìm, có thuỳ hay không, đấy hình tim hay như 


em, chót có 2 tuyến lỡ. 
hái hay đi ; 
vợ), to HỦ (nh: hạn ng đt E đầu 25 


cm; ụ I0. 
láng; hột to 2 x 25 cm. 2n = 22. Tr vì hột cho ra 
dâu” lùng làm li son (chinese wood oil); hột gây 


* Trec 15m hịgh; petals white, 2.5 em long: 
be N) 7-10; capsules 4-5 cm large (4ieurites nhi 
lemsÏl. ). 


Š022 - Vernicia montana Lour.. Trẩu cao, Dầu-sơn; 
'Wood oïl tree, Mu-oil tree. lướt! Phếo, 

Đạimộc nhỏ, không lông. Phiến c6 thuỳ ha 
không, gân từ đáy 5, cuống mang 2 ngớn có cộng Š 
chót. Tảnphòng, đài cao 1,5 cm; cánhhoa cao 13-15 
mm, đắng, tuyến mật, tiểunhụy 7-10. Nang tròn, có 
cạnh, đầu nhọnnhọn, to 5-6 x 4 cm, bì có gân lồi, 
hột có bì cúng nhưng mỏng (0,3 mm). Tr nhất là 
từ B đến Nghệữnh, vì hột cho đầu dùng làm dầu-/ 
sơn; III-V. Có trắng, dế mọt, dùng làm bột giấy. 

- Small tree; leaves glabrous; petals 1.5 cm 
long, white; stamens 7-10; capsuies' 4-6 cm long 
te montana (Lour.) E.H. Wik.). 

latrophae: 
5023 - Jatropha curcas L.. Dầu lai, Bảđậu nam; 
Physix nut, Purgin nut tree; Medicimier. 

“Tiểumộc cao 1-5 m có nhữáịch trong, nhiều. 
Phiến không lông, đáy hình tìm, có thuỳ; cuống dài 
5-12 cm. Tảnphòn; lưỡngphân, đồngchu; láđài 5, 
cánhhoa 5, ống, tiểunhụy 5 dính nhau, 5 rồi. Nang 
to 2,5 cm, vàng lúc chín; hột cao 18 mm, đen, mòng 
trắng: 2n = 22. Gốc T.-Mỹ. Tr BTN để lấy hột chúa 
đầu; IV-V, 10-11. Dầu độc (curcin), có khi dùng để 
xổ mạnh; mù thuốc cá; lá già độc, chống leukemia, 
nhung đọt có khi ăn luộc; mủ trị carbuncle, lỏ 
miệng. 

- Shrub 1-5 m hịph; latex colorless; flowers 
white; stamens 5-5; capsules 2.5 cm large. 


5024 - Jatropha gossypifolia L.. Dầulai vải, Cotton- 
leafed Physix-nut, Bellyache tree; Medicinier sauvage. 
Tiểumộc cao 1-3 m, có mủ tong; vô xám. 

có phiến có 3 thuỳ, có lông và tuyến có cọng trên 
cưng và bìa, gân từ đáy 3, thùy xoan; cuống và gân 
đỏ. Pháthoa ngọn, ngắn; hoa có 5 láđài 5 
cánhhoa đỏ, cao vào Š mm; vòi nhụy 3 nuốm hình 
móng ngựa. Nang tròntròn, to 12 mm. 2n = 22. 


Tr làm kiếng, gốc T.- Mỹ. Trị đau mình. 
~ Ornamental. 


270 - Caycô Việtnam 


5025 - Jatropha multifida L.. Bạchphụ, Dầulai nhiều- 
km Španish Physic Nut, Coral Tree; Médicinier 


Tao, 

lểumộc cao 2-3 m, có mủ. Lá có phiến xẻ 
sâu thành 70-3 #uỳ hẹp, không lông; cuống đài 20- 
30 cm, lábẹ xẻ thành rìa hẹp. Pháthoa dài hay 
hơn lá; hoa và cọng đỏ; cánhhoa cao 4-7 mm. Nang 
to đến 3 cm, có 3 cạnh tròn. 2n = 22. 


Gốc T.-Mỹ, Tr làm kiểng: BTN; L, 9. Hột, lá 
chúa CNH. 
~ Ornamental. 


5026 - Jatropha pandurifolia Andr.. Dâulai lá-đòn. 


Đụi cao 1-7,5 m; nhánh không lông. Lá có 

phiến không lông, lục đậm, bìa nguyên hay có 3 

cạn hay sâu, từ đáy 3, gân-phụ 5-6 cặp; 

cuống dài 2-4 cm. Chùm mang tután lưỡngphân rồi 

đơnphân; hoa đỏ đẹp, rộng 2-2,5 cm; đải 3 mm, 

láng; cánhhoa 13-15 mm; tiểunhụy 5 - 5, baophấn 
vàng. 


Tr làm kiểng. 
~ Ornamental. 
5027 - Jatropha podagrica Hook. f.. Dầulai có-củ. 


Tiểumộc cao. đến 2 m, thân có đáy phù thành 
như củ. LÁ cố phiến hành lọng, cô 3-Š thuỳ xoan 
tròntròn, không lông; cuống dài, lábẹ xẻ thành đoạn 
hẹp như kim. Chùm-tụtán dạng tảnphòng đỏ; hoa 
có 5 láđài, 5 cánhhoa cao 7-8 mm. Nang to 1,5 cm; 
hột rất độc. n = 11. 

Tr làm kiểng; I-XI. 


- Ornamental. 


-Johannesieae: 
5028 - Deutzianthus tonkinensis Gagn.. Mó. 

Đạimộc cao đến 12 m; nhánh không lông. Lá 
có phiến bầudục hay hình thoi, to 10-20 x 6-10 cm, 
không lông, nâu đỏ lúc khô, gân ở đáy 3, gân-phụ 
5-8 cặp; cuống dài 3-10 cm, có 2 ngến Ò chót. 
Pháthoa đực to; nhánh dài đến 10 cm; hoa có 5 
cánhhoa dài Ï cm, 5 tuyến mật, 5-2 tiểunhụy, không 
có nhụy cái lép, Pháthoa cái nhỏ hơn; dĩa mật 

uanh noãnsào đầy lông dài cứng, vòi 2, chẻ hai hai 
lần, buồng 1-noän. 

Bavì, ChọbÒ, 

~ Tree to 12 m high; branches glabrous; limb. 
10-20 cm long; petals 1 cm; stamens 5-2; ovary hispid. 


5029 - Hevea brasiliensis (A. Juss.) Muell-Arg.. 
Caosu; Rubber Tre, South lerican Rubber trce; 
Hévéa. ` 

Đạimộc to. Lá rựng vào lúc Tết, vài hôm mà 

ˆ thôi; lá phụ 3, phiến bầudục, không l cuống 

chung dài. Chùm-tụtán xuấthiện một lúc lá; hoa 
vàng, nhỏ, không cánhhoa; đài dính thành dĩa năm 
răng; tiểunhụy 5-10, quanh noãnsào lép; hoa cái có 
Tnoãnsào có 3 vòi nhụy chẻ hai. tế tròn, f0 3-4 cm; 
hột 3, nâu láng, có lông. n = 17-18. 

Gốc Brasil, nhập vào nước ta vào 1897 (hột 
từ Sri-Lanka), Tr đến caođộ 500 m; II-JV. 

- Introduce from Brazil in 1897 (Sjphoria brasi- 
ensis WIId. ex A. Juss.).. § 


5030 - Pantadenia adenanthera Gagn.. LTgmtuycn, 

Tiểumộc cao 2 m; nhánh có ít lông. có 
phiến thon, dài 9-15 em, đầu thon nhọn, đáy nhọn, 
với một cặp gân dài, mặt dưới có tuyến hoe rảirác 
trên gân. Pháthoa đốiđiện với i4, biệtchu; hoa đực 
œó 5 láđài 5 cánhhoa có tuyến ö đầu, đĩa mật, 
tiềunhụy 13-15; hoa cái có 2-3 cánhhoa, noãnsào có 
lông. Nang cao 6, rộng 8 mm; hột to 4 mm. 

Rừng với Tung hay Lá-buôn: Bảochánh, 
Lụctinh, Châuđốc. 


- Shrub 2 m high; limb glandular đotted; 
điecious; petals glandulous; capsules 6 x 8 mm. 
Manfhoteae: 


3031 - Manihot esculenta Crantz Mì, Khoai-mì, 
Sản; Cassava, Sweet Potato; Manioc. 

Tiểumộc cao 2-5 m, thường chia nhánh khi 
lồn; mủ trắng nhiều; rế củ dài 40-60 cm, nạc trắng, 
nhiều bột. Lá kép do 5-8 lá phú, phiến không lông; 
lábc nguyên. Chùm-tụtán; ñøa váng, láđài có lông 
mặt trong; tiểunhụy 10. Nang tròn, có cánh thấp; 
hột cao 13 mm. n = 18. 


Tr đến 1.000 m, gốc Brazil; XI, 11-12. Ó Ga- 
bon, củ sống ăn cho lọisửa. 
~ Cuitivated. 


3032 - Manihot glaziavii Muell-Arg. Mì caosu; 
Ccara rubber, Manicoba; Caoutchouc đe Ceara. 

Đạimộc nhỏ, cao 5-70 mm; mủ trắng, nhiều. Lá 
có phiến hừuh lọng, có 3-7 thuỳ, to 12-30 cm, không 
lông, gân-phụ nhiều, cuống 10-25 cm, lábẹ rìa. 
Chùm-tụtán cao 5-10 cm; hoa đực có đài cao 1,5- 
1/7 cm, xám mặt ngoài, đỏ mặt trong; hy n2 10; 
hoa cái có noãnsào 3 buồng, vòi nhụy chẻ ba. Ñang 
tròn, lúc nổ bấn tung hột ra. 


Tr đáy đó: Huế, Nhatrang. Lúc xưa định Tr 
đề lấy caosu. 
~ Cultivated. 


Cluytineae: 


5033 - Trigonostemon annamensis (Chev.). 
'Tamthuhùng Trung. 

Nhánh tròn, không lông. Lá có phiến thon 
dài đến 15 x 4 cm, nhọn 2 dẫu, cungcúng, không 
lông, mặt trên nâu đenđen, nâu ôliu mặt dưới, gân- 
ph 9-10 cặp; cuống to, đài 1,5 cm, không lông. 

So ö ngọn, kịchcgm. Trái xoan tròn, đài 2,5 
cm, đen, cứng. 

Hònbà, 1.000-1.500 m. 

~ Branches glabrous; limb coriaceous,, Lạng ở 
terminal inflorescenee; fruits 2.5 cm long, black (Tí- 
taxis annamensis A. Chev.). 
8083b - Trigonostemon taynguyenensis Thin. 

Cỏ đaniên cao; cănhành dẹpdẹp, có lông 
nhung. Lá có phiến bầudục-xoan, to 16-20 x 7-9 cm, 
chót có mũi nhọn, gân-phụ 8-9 cặp; cuống 3,5-5 cm, 
có tuyến Ö chót. Gié đơnphái mang chụm; hoa đực 
có 5-6 láđài nhọn, có lông 2 mặt; cánhhoa 5, xoan; 
tiểunhụy 5, chỉ dính thành cột. không đĩa mật. 


'Thuậnan, Đắclắc (hình theo Thìn)2). 


5034 - Trigonostemon gaudichaudii (H. Baill.) Muell.- 
Arg.. Tamthuhùng Gaudichaud. 

Dạimộc cao 8 m; nhánh tròn, có lông mịn. 
Phiến dài đến 24 cm, thon ngược, bìa có răng, mặt 
dưới có lông mịn như nhưng; cuống 5-6 mm, lábe 6 
mm. Chùm-tụtán đónphái ö chót nhánh; hoz trắng; 
hoa cái rộng đến 2 cm, hoa đực vào 1 cm; cánhhoa 
3, vặn; 3 tầng điâunhụy (5-5-1); nuốm 6. Nang to 12 
Tnm. 


Quảngtrị, Đànẵng, HI (hình hoa theo 
Gagnepain). 
2 ~ Trec 8 m high; branches puberulent; limb to 
P 14 cm long, velvety below; flowers white; stamens 5-5 
-1; stigmates 6: capsnles 12 mm large (Traxis gaudichaudii THỊ. Baill.). 
Ầ / tên * Trigonostemon bonianus Gagn.. Tamthuhùng 
on. 


Tiểumộc; nhánh mảnh, lúc non có lông nằm, 
hé rồi không lông, đenden. Lá có phiến to 4-7 x 
15-2 cm, bìa có răng tiết, gân-phụ 3-5 cặp, đáy có 
2 tuyến tròn; cuống có lông nằm, lábẹ như kim. 
Pháthoa ở nách lá, lưỡngphân, với hoa đực ð đáy, 
1 hoa cái t0 ở ngọn; láđài 2 mm, cô lông tơ mặt 
ngoài, tiểunhụy 3; noãnsào tròn, không lông. Nang 
to 1 cm, không lông; mảnh 3; hột 3, tròn, 3 cạnh, 
vàng, to 6 mm. Hànamninh, Thanhhóa. 

- Shrub; branches appressed hairy; inflo- 
Tescence with terminal fermale flowers; stamens 3; 


h capsules 1 cm. 
§036 - Trlgonostemon petelotli Merr. p 

Tiểumộc cao 3 m. Lá có phiến thường mọc đối, hìnhthể thayđổi từ xoan rộng đến tròndài.bầudục 
hẹp, đáy trồn hay chót buồm, mỏng hay daidai, không lông, Pháthoa ngắn, dày, tụtán, Ò ngọn hay đốiđiện 
với lá, pháthoa đực mang nhiều hoa đực, pháthoa cái ít hoa; cánhhoa có thùy. Nang có lông như phấn 
(papillose-puberulous). 


5037 . Trigonostemon capitelatus Gagn.. 
Tamthuhùng đầu-nhỏ. 

Tiểumộc cao 2-3 m; nhánh già không t2 Lá 
có phiến bầudục, dài 14-18 em, gân từ đáy 3, không 
lông, bìa nguyên, mặt đưới mốc, cuống 15-25 mm, 
lábe nhọn, cao 6-8 mm. Chùm-tután ỏ chót nhánh, 
với hoa cái ð chót nhánh; cánhhtoa 5, vàng, có cọng 
đài 3-4 mm; tiểunhụy 3, dính nhau ö chỉ. Nang, 

Dọc sông Đồngnai: Đồngxoài. 


Shrub 2-3 m high; limb giabrous, giaucous 
below; petals yellow, stamens 3, 


5038 . Trigonostemon eochinchinensis Gagn.. 
Tamthuhùng Nambô. 

Tiểumộc cao 4-8 m; nhánh non có lông vàng. 
Phiến thon ngược, dài 10-20 em, gân từ đáy 3, khôn 
lông, lúc khô đođỏ mặt dưỏi, bìa nị 
em, lábe mau rụng. Chùm-tután dài 
nhánh, mang I hoa cái ö chót nhánh; cánhhoa §, to 
3 mm, tiểunhụy 3, dính nhau ö chỉ; noãnsào có 3 
vÒi KH hù. Nang to 1 cm; hột tròn, to 6 mm. 

't nhiều đá, dựa suối: Ninhhòa, 200 m. 

Treelet 48 m; branches yellow pubescent; 
male flowers with 3 mm petals, stamens 3; capsules 1 
cm large. 


5039 - Trigonostemon eberhardtii Gagn.. Tamthuhùng 
Eberhardt. 

Đạimộc cao 7-9 m; nhánh mảnh, có lông tở 
rối không lông. Lá có phiến xoan thon, to 15 x 7 cm, 
mau không lông, vàng lúc khô, gân từ đáy 3. gân- 
phụ 6-7 cặp, 2 tuyến ö đáy phiến; cuống dài 4-7 cm, 
có rảnh. Pháthoa thưa với † hoa cái ỏ chót nhánh, 
trên cong dài 15-18 mm; cánhhoœ 5, vàng; tiểunhụy 
Ñ chỉ dính nhau; noänsào không lông, vòi nhụy 3. 
Nani 

k Hòabình, Thanhhóa: V. 

Tree 7-9 m hiph; branches silky pubescenr; 

flowers yellow, stamens 3, connate; ovary glabrous. 


5040 - Trigonostemon flavidus Gagn.. Tamthuhùng 
vàng-tái. 

Tiểumộc; thân đầy fông phún, vàng, LÁ có 
phiến thon ngược, to 2Ø x 5 cm, rộng nhất ö 1/2 
trên, đầu nhọn, đầy tròn, 3 gân, mặt trên xám. các 
gân lôm, mặt dưới nâu vàng, có lông Sàn cò gân 
chánh, gân-phụ 7 cặp; cuống dài l cm, đây lông 
vàng. Pháthoa ngắn, với hoa cái ð chót, trên cọn| 
dài mảnh, ít lông; láđài có rìa lông và lông dài ở 
lưng; cánhhoa không lông Rừng luônluôn xanh, 
rùng Tre: Caolạng, Hàsonbinh, Quảngtrị. 

Shrub, branches, petioles. yellow hirsute; 
inflorescence short; petals giabrous. 


Euphorbincene -273 


274- Cayco Việtnam 


5041 - Trigonostemon fragilis (Gagn.) A.-Shaw. 
'Tamthuhùng dòn. 

“Tiểumộc cao 2-3 m, có nhánh ngắn nhọn “+ 
gui. Lá có phiến xoan, to 4-6 x 2-3 cm, D IÊn từ đầy 3. 
gên phụ 1-2 cặp, có lông mau rụng; ct ng mảnh, dài 

cm. Chùm-tután đồngchu, với hoa cái to ö chót 

nhánh; cánhhoa 5, trắng hay vàn ràng, tiểunhụy 5, 
dính nhau Ò chỉ; noänsào với 3 vòi nhụy ngắn. 
Nang không lông, to 1 cm. 

Rùng, ven rừng duyênhải: Nhatrang, I-XI. 

Shrub 2-3 m high; leaves pubescent then gia- 
brous; flowers white or yellowish; stamens 5, connate: 
capsules 1 cm large (Poilanielia fragilis Gagn.). 


3042 - Trigonostemon gagnepainianus ;A.-Shaw. 
Tamthuhùng Gagnepain. 

Tiểumộc cao 5-6 m; nhánh đầy lông vàng. 
PPhiến thon nước, đài đến 16 cm, bìa nguyễn, mặt 
dưới có lông n và bìa; cuống dài 10-12 mm. 
lábe 5 mm. Gié đứng Ò nách lá, đầy lông vàng thưa: 
cánhhoa 5, cao 2.5 mm, không lông; tiểunhụy 5. 
dinh nhau ở chỉ; hoa cái có dĩa mật và noãnsào 6 
nuốm, buồng l-noán. Nang to 1 cm. Vào 400 m: 
Q ng, Nhatrang; V, 

Treelet 5-6 m high; branches, inflorescence 

llow tomentose; stamens 5, connate; capsules l cm 

(Prosarema gaudichaudii Gagn. non T. gaudi- 
chaudii (Baill) Muell.-Arg.). 


3043 - Trigonostemon hybridus Gagn.. Tamthuhùng 
lại. 

Tiểumộc cao 7 m; nhánh tròn, lúc lồn &hông 
lông. Lá có phiến bầudục thon, to vào 10 x 3.5 cm. 
gân từ đáy ‡ không lông 2 mặt; cuống dài 1-4 cm. 
lábe 1 mm, mau rụng. Chùm-tután Ö nách lá, nhánh 
mảnh, mang ñhợz #ường; dĩa mật cao, tiểunhụy 3 
dính nhau Ó chỉ; hoa cái có noänsào đầy lông, 3 
vòi nhụy, Nang to 8 mm; hột 3, gần như tròn. 

àná, Phúquốc. 


Shrub l m hiph; branches giabrous; flowers 
pink; stamens 3, connate; capsules Š mm large. 


5044 - Trigonostemon kwangsiensis Hand.-Mazz.. 
Tamthuhùng Quảngtây, 

Cỏ cao ó0 cm. Lá có phiến thon, đến 17 x 4 
cm, gân từ đáy 3, gân-phụ 8 cập, mỏng, mặt trên 
không lông trủ ö gần chánh. mặt dưới có lông ö 
gân; cuống có lông, đài ¡ cm. Pháthoa là chùm- 
tụtán thưa, dài 12-15 cm; hoa vàng lưwhuỳnh, thơm: 
hoa cái có cọng dài 2 cm, láđài 6-7 mm, có lông dài. 
noãnsào không lông, vòi nhụy 3. Nang cao 7 mm: 
mảnh 3. Hàcôi. 

Herb 60 cm; limb pubescent on midrib; flowers 
yellow; capsules 7 mm high. 


5045 . Trigonestemon longiolius H. Bail. 


mm; láđài 3, khí lông; cánhhoa 3, cao 3 mm, 

vàng, không long, tểnnhụy 3. Nang có lông sét, có 

khi có mụt nhỏ. Rừng luônluôn xanh đến 500 m: 
Phúkhánh. h 


Ni 

~ Shrub 4 m high; branches glabrous; stamens 
3, connate by their short fflaments; rs yellow (7. 
Sanguineus L). 


ch g Thieeeosteshon. phyllocalyx Gagn.. Tamthuhùng 

Tiểumộc cao 6 m; thân to 2-5 cm; nhánh có 

lóng dài, không lông. Lá có phiến thon, to 10-26 x 

đầu cÓ 2 tuyến, gân-phụ 10 cặp, 

dai, cứng, bìa uốn xuống, mặt trên xám nâunâu, 
mặt dưới nâu lợt. Gié Ò nách lá, dài 3-8 cm; /áhoa 

thon; hoa đỏ; láđài có l( mịn; hoa đực có 3 

tiểunhụy, hoa cái có láđài to J0 mm, Nang có lòng 
mịn, dài 12 mm, trên /đđài đồngruởng cao đến 1 

mm. 


Rừng luônluôn xanh vào 200 m: Nhatrang. 
- Shrub to 6 m hiph; limb coriaceous, spikes 
with persistent bracts, capsules with accrescent calyx I7 mm long. 


Thế - Trigonostemon pierrei Gagn.. Tamthuhùng 
lerre. 

TTiểumộc cao 4-5 m; nhánh non đầy lông vàng. 
Tá gần nhau ỏ chót nhánh, thon hẹp, đài đến 16 
cm, rộng 3 cm, lúc non s6 long vàng Ö gân và: bìa, 
không lống lúc già, gân-phụ mảnh, nhiều, gân cách 
bìa 2-3 mm; cuống ngắn. Chùm-tután Ò nách 
lá, ngắn, dài 1-2 cm, giống như hoađầu, khẢ lông 
ng ÔN /0Ó 2 có loa dài 3-4 mm, 3 tiểunhụy. 

GA Cái,, 


— 

- Shrnb 4-5 m high, branches yellow 
tomentose; limb narrow lanceolate, giabrous, 
inflorescence short; stamens 3. 

5048 - Trigonostemon murtonii Craib. Tamthuhùng 
lông-chim. 

'Tiểumộc; nhánh non có lông fơ. Lá mọc đối 
hay chụm 3, có phiến tròndài thon, to 9-12 x 3 cm, 
dai, không lòng trừ ö gân, mặt dưới hơi mốc; cuống 
đài 5-10 mm. thoa ö nách lá, đài 3 cm, có lôn 
t0; cánhhoa 5, dài 2 mm, đỏ; tiểunhụy 3, chỉ dí 
nhau; hoa cái có noánsào có lông phún, vời nhụy 3, 
chẻ hai. Nang to 1 cm, cớ lông; mảnh 3. 

'Tâyninh, Phúquốc. 

~Shrub; br: tes sily pubescent; inflorescence 
short; stamens 3; capsules pubescent, 1 cm large (T. 
pinnatus Gamn.). 


276- Cayco Việtnam 


3049 - Trigonostemon poilanei Gagn.. Tamthuhùng 
Poilane. 

Tiểumộc cao 4-5 m; nhánh non có lông. Lá 
có phiến bâudục, to cõ 13 x 6 em, đầu có đuôi dài, 
đáy tà, 3 gân, gần như không lông, cuống 1,5 cm, 
lábe mau rụng. Chùm-tután thua, dấi 10-16 cm; hoa 

ng; cánhhoa dài đến 4 mm, tiểunhụy 3, dính 
Tang cột ngắn; noãnsào không lông, 3 vòi, 6 nuốm. 
TảI.. 

Giáray; V. 

Shrub 45 m high; limb glabrous; panicles: 
stamens 3, connate; female flowers on long pedicel. 


3050 - Trigonostemon quocensis Gagn.. “Tamthuhùng 
Phúquốc. 

Tiểumộc cao 2-7 mm; nhánh tròn ít hay không 
lông, có đốm nâu. Lá có phiến bầudục, dài đến t8 
cm, đầu có đuôi, đáy tròn 3 gân và 2 “yến nhỏ. 
th lông trù ở gân; cuống dài 1-3 cm. Chùm-tụtán 
dài 15-25 cm, có /áhoa liẹp, dài 8-15 mưm; hoa trắng: 
cánhhoa 1,5-2 mm; tiểunhụy 3 dính nhau ö chỉ: 
noãnsào có lông phún. Nang to 1 cm, có lông; hột 3. 

n như tròn. Rung đến m: Châuđốc, Hàtiên, 
úquốc; IX-XII, 9. Lá dùng như trà. 
- Shrub 2-7 m high: branches glabrescent; limb. 
ubescent on nerves; flowers brơwn; petais 2 mm 
long; capsules pubescent 1 cm large. 


ÿ051 - Trigonostemon reidioides (Kurz) Craib. 
Tamthuhùng hẹp. 

Tiểumộc cao 1,5 cm: nhánh non đầy (ông. 
dodỏ. Lá có phiến tròndài hẹp, dài đến 12 cm, đầy 
có 5 gân, có lông hìníi sao nhất là mặt dưới; cuống 
1-15 cm. Chụm-tután ö nách lá. nhánh thưa, có 
lông mịn; hoa đắng hay đỏ, đỏ đậm, cánhhoa cái 
cao 3 mm. Nang rộng 12 mm, có lông, hột vàn; 

Rừng thưa đến 500 m: Trảngbom, Thẩtson. 
Rể ngừa thai(2). 

Shrub 1,5 m hiph; branches reddish tomentos 
limb stellate tomentose below; flowers white or red: 
capsules 12 mm (Baliospermum rediaides Kur2). 


5052 - Trigonostemon rubescens Gagn.. Tamthuhùng 
đỏ. 


Tiểunộc mảnh, cao T0 cm: nhánh non đỏ và 
có lông dày sát. Phiến xoan thon rộng trên giữa. to 
8 x 3/5 cm, đáy có 3-5 gân và 2 ruyết, lông 
nhiều và đen mặt trên, như nhung xám đen hay rừng 
đỏ mặt dưới, gân-phụ, tamcấp thành zmạng rở: 
cuống 8-12(30) mm, ủng đỏ, có lông. Chùm-tụtán 
rộng từ nách lá, cao 15-18 cm; ñoø đỏ. Nang tròn. to 
6-8 mm, trên cọng dài 35 cm, có lông vàng mịn: 
hột có sọc đọc, nâu. 

Phúquốc; V. 

Shrub 70 cm hígh; branches, leaves beneath 
reddish; flowers red; capsuies yellow puberulent. 


5053 - Trigonostemon trânii Thìn. 

Bụi; nhánh có lông sát, có chút sáp màu đen. 
phù dày. Lá có phiến thon ngược, đáy tà tròn, chót 
có đuôi, bìa nguyên, to 4-15 x 4,5-5 cm, lúc non có 
lông cúng, sau lông có chấm, gân-phụ 6-10 cặp. 
cuống 0,4-2,5 cm, chót có tuyến, lábẹ mau rụng. Hoa 
cái côđộc ò nách lá chót nhánh. Pháthoa đục gần ` 


đỉnh, ngắn; hoa có 5 láđài xoan ngược, 5 cánhhoa lj 


cao 2 mm; tiểunhụy 3, chỉ dính nhau. Nang trên 
cọng 2,5 cm Lạngson. (hình theo Thìn) 
50534- Trigonostemon stellaris (Gagn.) Phamhoang, 
Tamthuhùng sao. 
Tiểumộc cao 7,5-3 m, không lông; nhánh non 
có rãnh. Lá có phiến thon xoan ngược thon, to 12-23 
x 5-7 cm, chót có mũi, đáy hơi bắtxứng, gân-phụ 10- 
12 cập, bia nguyên, cuống 2-5 cm. Chùm mam/ 
tután đuôi-mèo tậncùng bằng 1 hoa cái; hoa đực Š- 
phân, tuyến mật 5, đểimhụy 5, baophấn có mũi 
tamgiác; hoa cái có 5 láđài 5 tuyến mật cao, 
noãnsào có mụt, vòi nhụy 3. Nang trên cọng dài 15 
mm; hột to 10 x 5-6 mm. Bayi, V. 
- Ô Shrub 1⁄53 m high, glabrous, stAmefs Š, 
filaments connate; capsules on 15 mm long pedicel. 
5054 - Trigonostemon thyrsoideus Stapf. Tamthuhùng. 
toi. “Tiểumộc cao 4,Ÿ m; nhánh to, có lông mịn. 
Lá có phiến baudục, to 20-25 x 8-9, nâunâu lúc khô, 
gạmphụ 10 cặp, bìa có răng mịn; cuống đến 72 cm. 
hùm-tụtán dài 20 cm, trục có lông mịn; hoa đực 
có nụ tròn, to 1,5 mm; láhoa 3 mm, có lông; hoa cái 
có đài cao 1,5 mm, có lông nằm; cánhhoa không, 
lông, vòi nhụy ngắn. Nang to 12-15 mm. 
Rùng luônluôn xanh, vào 600 m: Caolạng: IV- V. 
Shrub 4.5 m high; branches pubescent; limb on 
long petiole; sepals puberulent, petals glabrous; cap 
äules 12-15 mm large. 
S055. - Trigonostemon sp. Tamthuhùng Thodực. 
Tiểumộc cao j m; nhánh non, cuống có lông 
trắng dày, nằm. Phiến to vào 12 x 4 cm, có vài lông 
nằm to mặt dưới, gân-phụ 7 cập; lábe nhỏ, đầy 
lông. Chùm đơn hay luõngphái dài ö cái (10-20 cm), 
ngắn ò dục; hoa dục có láđài hẹp, có lồng, cao 2 
mm, cánhhoa cao 2-5 mm. đỏ, ấunhụy 3, chỉ cao 
1 mm, Š tuyến. Hoa cái có cọng dài 3-4 cm, to Ö 
phần trên, láđài 7 mm, bìa có đuyế: có cọng, 
cánhhoa 4,5 mm, đỏ bầm. tuyến 5, noánsào không 
lông, nuốm 3 phù ở đầu. Nang cao 6 mm, rộng Ễ 
mm, không lông. Rừng ven suối: Thọodục, Đồngnai; 
13/4/77.Shrub 1 m high; limb appressed hairy 
beneath; racemes; sepals with pedicellate giands; 
RONETE th NA Hies 6x8mm. 
- Codiaeum variegatum var. pictum Muell. 
Arg. Mú kiếng, Ngùsắc, Vangbạc trổ.; Variegated 
tang € Tà 
iỂumộc có mủ trong hay đục. Lá khôn; 
lông. Chùm đúng, đồngchụ: hếa nhỏ, không cánhhoz 
ở hoa Bà, # nnhuy 20-30.n = 5, 13, 15.62. 
„ Gốc Oceanie. Có rất nhiều thể trồng làm 
kiểng khắp thếgiới vì tính chịu đụng sự thấthường 


giỏi. và màumè trổ và lìngdạng lạ của lá. 


278 - Câycö Việtnam 


Ý playphylum Pax, lá rộng trên giữa; var. 
disraedli Bail, lá có thuỳ cạn; f. cornutum André, chót 
phiến có cọng dài do gân chánh làm ra, cor; f. 
apừale Bail., lã vặn, spi; f. crspum Muell-Arg., bìa 
dúng, cris; F. interuptum Bail, phiến lá giánđọan ö 
giữa (h. ap bên trái; f. appendiculatum Celak., chót 
phiến có một phiến phụ nhỏ, ap; f. taeniosum Muell.- 
Arg., phiến rất hẹp, tae; vv.. 


~Ornamental. 


8057 - Ostodes paniculata BỊ.. 

Đạimộc đến 75 m. Lá có phiến bầudục, to 14 
x 5,3 cm, đầu tà, đáy tròn, bìa có răng thưa, không 
lông; cuống 2 cm, chót có 2 yến. Chùm-tụtán cao 
đến 35 cm; hoa rắng; 8-12 tuyến mật, tiểunhụy 30- 
35, rồi nhau; hoa cái có bầu nhụy 3 buồng, 6 nuốm 
hay hơn. Mang fo 3,5 cm. n = lò, 

Rừng ẩm, 400-1.400 m: Bavì, Dalạt; I-XII. 


=Tree 15m Tin, limb glabrous; panicles 35 cm 
bh Nguàn 30-35; capsules 3.5 cm large (O. kem: 
raib.). 


5058- Dimorphocalyx poilanei Gagn.. Luônghìnhdài. 

Tiểumộc cao mm VỎ nhầm. P2) phiến 
bầudục hay thon, to 4-8 x 2.5-3,5 cm, đai, không 
lông; cuống 5-6 mm. Hoa côđộc ỏ nách lá; hoa dực 
có đài dính, 5 thuỳ, 5 cánhhoa uàngàng 10 
tiểunhụy, 5 trong có chỉ dính nhau; hoa cái với 
láđài đồngtrưởng to đến l cm, noãnsào có 3 vòi 
nhụy chẻ hai. Nang to 1 cm trên đài đồngtrường. 

Rừng duyênhải: Nhatrang; VI-TX. 

—Shrub 4 m hiph; flowers axillary, male with 

cupuliform calyx; stamens 5 - 5; capsules on frer 
sepals, 


5059 - Blachia andamanica l2) Hook. £.. 

Tiểumộc có khi leo hay đạimộc 7 m. LÁ cô 
phiến xoan hay bầudục, dài đến 18 cm, chót có mũi 
nhọn, gân từ đáy 3, gân-phụ 6 cặp, không lông: 
cuống 6-8 mm. Pháthoa đực có cọng đài, láđài 
không lông, cánhhoa 5, nhỏ; tiểunhụy nhiều hàng 
trong đĩa mật. Q hoa cái, noãnsào có lông nằm, 
trong 5 tuyến mật, vòi nhụy 6, dài. Nang cao 8 mm; 
mảnh 3; hột xoan bầudục, rằnri. 

Rừng đến 200 m, trên vôi: Hàtiên. 

— Shrub erect or scandent. or tree; limb glabrous; 

stamens in several verticilles; capsules 8 mm high 
(Codiaeum andarmanicm Kurz). 


S060 - Blachia cotoneaster Gagn.. Sangdang. 

Tiểumộc dạng Cùmr¿m; nhánh non có lông 
mịn, nâu đỏ, khi già nâu. Lá có phiến nhỏ, đo 2,5- 
3,5 x 1-2 cm, xoan ngược, chót tà tròn, đáy tà, mặt 
trên xám, mặt dưới nâu lợt, gân-phụ 3-4 cặp; cuống 
1-2 mm. Hoa ö ngọn, nhỏ; tán Ít hoa; láđài có rìa 
lông, noãnsào có lông, vòi nhụy 3, chẻ hai. Nang 
đen, to 67 ram. 


Hồòn-Tre, Nhatrang. 
~ Small shrub; leaves coriaceous; umbels; sepals 
ciliated; capsules black, 6-7 mm large. 


.5061 - Blachia poilanei Gagn.. Sangdang Poilane. 
Tiểumộc cao 7 m; nhánh mảnh, khôn; lông. 
Lá có phiến xoan thon ngược, to 8-9 x 3 cm, đầu tà, 
có mũi nhọn, đáy thon, mặt trên xám ôliu, mặt dưới 
nâu, gân-phụ 8 cặp; cuống 1 cm, lábẹ 2,5 mm. 
Chùm-tụtán đực ò chót nhánh; hoa đực có nụ to 2,5 
mm, không lông, iục vàng zưới, tiểunhụy 25; hoa cái 
trên tán, cọng dài, láđài 5, cao 5 mm, không lông, 
vòi nhụy 3, chẻ hai. l> 8 mm, không lông. 
n Vọngphu, m. # 
~ Shrub 1 m hiph; leave. È 2e4kDg male panicles 
terminal; umbel of female ñ capsules 8 mm 
large. ' 


5062 - Blachia jatrophifolia Pax. Sangđang lá-đầu-lai, 
Cây cao 50 cm; nhánh ga có đày, núi 
đọc, nhánh non có lông trắng, thua, cũng như ö gân 
1á. Phiến lá to, 3-4 x 1,2-1,7 cm, dai, không lông, mặt 
trên xám, gân-phụ 3-5 cặp, mặt dưới xám ửng nâu; 
chống 3-7 mm, không lábẹ. Pháthoa 1,5-4 cm, mảnh, 
cái dưới hoa đực có 5 cánhhoa nhỏ, 70-12 
tiêunhụy, không có nhụy cái lép; hoa cái có noãnsào 
hạ lông thưa, vòi nhụy 3, chẻ hai. Nang rộng 7 mm, 
thông lôn; ý 
E Dựẽ lộ: Suối Trinh, Nhatrang; XI, 11. 
— Small shrub, suber developed; leaves glabrous, 
€Oriaceous; stamens 1-12; ovary sparsely hairy. 


5063 - Blachia thorelii Gagn.. Sangdang Thorel. 

; nhánh không lông, đođò. Phiến lá 
thon, to 10-20 x 4-6,5 cm, gân-phụ 9-12 cặp, mỏng, 
không lông, mặt trên nâu, mặt dưới nâu vàngvàn; 
cuống đài 6-8 mm, lábẹ mau rụng, Biệtchw; tán 
nách lá; tán đực trên một nhánh ngắn, nụ 2 mm, 
cánhhoa nhỏ, tiểunhụy 35-40, baophẩn ngang; cọng 
hoa cái 1 cm, bao hoa cao 1,5 cm, láđài xanhi, dĩa 
mật tròn, noãnsào có lông mịn, vôi nhụy 3, đón. 

Cônson. 
~Shrub, glabrous; leave thìn; dioecious; stamens 
35-40; ovary finely pubescent. 


280 - Câycỏ Việtnam 


$064 - Strophioblachia fimbricalyx Boerl. Mồngsa 


Tiêumộc, nhánh mảnh, không lông. Lá mọc 
xen; phiến xoan thon, to 10 x 3 cm, gân-phụ 7-8 cặp, 
bìa nguyên; cuống dài I,5 cm. Pháthoa đôngclu, hoa 
cái có láđài bìa na, cao 4-6 mm, dĩa mật bao trọn 
đáy noânsào, noãnsào không lông, một vòi nhụy 
cao, cho 3 nuốm chẻ hai, buồng 3, ]-noãn. Nang. 

B. 


—Shrub, glabrous; limb 10 x 3 cm; monecious: 
sepals fimbriated; styles lenghtly connate, then bifid. 


5065 - Strophioblachia glandulosa Pax ex Pax & 
Hoffm,. Mồngsa. 

Bụi cao đến 2 m; nhánh yếu, có cạnh. Lá có. 
phiến hờ: đồn, dài 3-6 cm, mỏng, không lông mặt 
trên, có ít lông mặt dưới, gân từ đáy 5, gân-phụ 3-4 
cặp; cuống dài. Đồngc; hoa đực 2-3, cọng 1 cm, 
cánhhoa 5, tiểunhụy 75-30; hoa cái không cánhhoa, 
vôi nhụy 3, chẻ hai. Nang tròn, to 12 mm; hột 3, có 
mồng. 

Lụctinh. 

~Shrub to 2m high; limb pubescent beneath; 
monecious; stamens 15-30; female flowers apetalous: 
capsules 12 mm. 


5066 - Thyrsanthera suborbicularis Pierre ex Gagn.. 
Chihùng trốtròn. 
lụi đầy đông đrắng, cao đến 2m; rễ trụ to. Lá 
có phiến tròn hay xoan, đầy lông ö hai mặt, gân từ 
đáy 7, cuống dài, mang 2 fuyến ð chót, lábe nhọn, 
cao 3 mm. Chùm đúng cao 7 cm; láhoa thon, có 
lông; hoa đực có rất nhiều đi@mtiuy gắn thành đầu: 
tròn trên một hùngđài to, có lông Ò phần trên; hoa 
cái vôcánh, noãnsào có lông, mang 3 vòi nhụy thành 
6 nuốm. Nang rộng 1 cm; hột dài 4 mm. 
Từ Phanrang vào Ñ. 
~Shub 2 m hịph; limb tomentose; stamens 
forming a globulous head; capsules 1 cm large. 


S067 - Oligoceras eberhardtii Gagn.. Bầngiác, Noi. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh kịchcớm. Lá có 
phiến to, xoan tamgiác, đài 5-10 em, đáy cắt ngang, 
có 3 gân,không lông, mặt đưới mốcmốc; cuống dài. 
có 2 („yến Ò đầu. Chùm-tután đồngchu; hoa có 5 
láđài có 1 tuyến có cọng ở lưng 5 cánhhoa cao 5 
mm, 5 tiểunhụy xen với 5 tiểunhụy lép, quanh 
noansào lép f0; hoa cái có noãnsào có 3 vòi nhụy 
chẻ hai. Trái ăn được. 

Thừathiên. 

-Tree 20 hiph; limb glabrous, glaucous below: 
sepals with pedunculate giands; pistillod developed. 


5068 - Rieinodendron africanum Muell-Arg.. 
Dầumộc. 


Ễ Đạimộc to, có mũ trắng, nhánh to, Khônglông. 
Lá kếp chân-vịt to; lá-phụ ó, phiến thon dài, đài 
đến 2Ú cm, không lông, gân-phụ 16-20 cặp, bìa có 
răng, mũi nhọn, cuống-phụ ngắn; cuống dài, tròn, 
lábc hình phiến có thuỳ. Nang to, láng; hột 2, đen, 
t0. 


Gốc Trung-Phi, Tr ð Trảngbom. 
-Cuhvatedt ỹ 


5069 - Suregada multifiora (Juss.) H. Baill.. Kén, Cổ- 


lg- 
Đạimộc cao 9 m; nhánh non xanh, hơi đẹp, 
lông. Lá có phiến bầudục, dài 9-14 cm, khô: 
lông, láng, dai, gân-phụ 5-7 cặp; cuống 1 cm, labe 
mm, mau rụng. Chựm đốidiện với lá, có cọng hay 
không, hoa vôcánh; hoa đực có 35-50 tiểunhuy. Nan 
tròn, to vào 2 cm, vàng lúc chín; hột tròn, tọ 7- 
mm, trong tử-y. Rùng đến 500 m, từ B qua 
Phanneng, đến Songbé, vùng Sàigòn. n = 11. 
-Tree 9 m high; glabrous; leave coriaceous; 
glomerule ơppositifoliated; stamens 35-50; capsulcs 
ellow (Gelonium multflonum ]uss.). 


5070 - Suregada cicerosperma (Gagn.) Croiz.. 
Kénson. „ 

Tiểumộc hay đạimộc nhỏ; nhánh non xanh, 
khônglông. Lá có phiến thon, to vào 12 x 3 cm, nhọn 
hai đầu, gân-phụ 9-11 cặp, k2: láng hai mặt; 
cuống 1 cm, lábẹ 1 mm. Chụm ¡diện với lá; láđài 
5, rỉa lông, tiểunbụy 20; hoa cái có noãnsào không 
lông, vòi nhụy 3. Nang cao I cm, rộng 1,8 cm; hột 
tròn, màu như bạc. 

Nhatrang. 

-_Treelet or small tree, limb thin, shining; 
glomerule oppositifoliated; stamens 20; capsules T8 
mm large; seeds siver colored (Gefonkơn cicero- 
spemmum Gagn.). 


5071 - Suregada glomerulata H. Baill. Kénson chụm. 
Thân mộc; nhánh mảnh, không lông. Lá cò 
hiến bầudục thon, to 4-9 x 2-5,5 cm, đây, cứng, 
lông lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 2-4 mm, lábc 1 
mm, có tuyến. Biệichư; chụm đốidiện với lá; hoa 5-8, 
vôcánh, cọng 4-8 mm, láđài không lông; hoa đực có 
vào 30 tiểunhụy; hoa cái có dĩa mật quanh noãnsào 
tròn, không lông, 3 buồng, vòi nhụy 3, nuốm chẻ hai. 
Nang tròn to 1,2 cm; hột tròn, to 5-6 mm. 
Hàsonbinh, Phúkhánh. 
_ Branches glabrous; leaves coriaceous, glabrous;, 
dioecious; glomerule opposifoliated; stamens 30; 
capsules 1.2 cm largc. 


Euphorbiaceae - 281 


§072,- Baliospermum -balansae Gagn. Cẩmtử 
Balansa. 


to 
eÓ răng thua, gân-phụ 10-12 cặp, mặt trên nâu xám, 
tt duới n0 tng độ thông lồng cuống đài 6-10 


E2 ng montanum (WiIId.) MuelL-Arg... 


—Shrub 1.5 m high, latex colorless; stamens 18- 
21; capsules 1 cm large; seeds yellaw (Jatropha mon- 
tana WiId.; B8. axilare BỊ,). 
$0Œ74i - Erismanthus sinensis Olv. Maohoa 
Trungquốc. Tiểumộc #zy đạừnộc cao 8 m; nhánh 
không lông. Phiến Bầudục, dài vào 8-12 cm, mũi 
nhọn, đáy òn hay hơi hình từn, không lông; cuống 
ngắn. Dồngchụ; hoa đực có cọng_ mảnh như chỉ dài 
3-6 cm, ládài 3-5, cánhhoa 3-5,-tiểunhụy 12-13, hoa 
cái lép hình dài cao; hoa cái duynhất giữa pháthoa, 
không cánhhoa, vòi nhụy chè hai, có lông. tạ 
15 mm. ừng đến 300 m: Quảngtrị, Ngọcônh, 
Ninhhòa, Tâyninh, Đồngnai, Phúquốc. 

¬Treelet or tree 8 m hiph; imbricate bracts; 
male flawers on long filifarm pedicel; capsules 13 mm 
large (E, brdochinensis Gagn.). 
5075Ì- Erismanthus obliquus Wall. ex Muell.-Arg.. 
Maohoa xéo. Đạimộc cao 7-9 mm, nhánh có lông 
rảirác. Lá mọc đối có phiến thơn, dài 10-17 cm, 
chót nhọn, đáy bấứng, một bên tà, một bên hình. 
tim, gân-phụ 10-12 cặp, bìa có răng tà. nằm, mặt 
đưới có (uyến đen nhỏ; cuống vắng, lábẹ cao 1 cm. 
Pháthoa đực như chuỳ, hoa trên cọng như chỉ dài 
1,52 cm, mang 1 hoa cái, láđài 4, xoan rộng, có 
lông, tiểunhụy 10-12 quanh nhụy cái lép; hoa cái có 
noãnsào đầy lông, có 3 vời nhụy dài chẻ hai, Nang 
tròn có lông; hột tròn, có bót. Bö suối: Côngtum. 

-Tree 7-9 m high, limb asymmetrical, Black 
glandulous dotted below; flawers on long filiform pe- 
dicels; stamens 10-12. 


S076 - Chaetocarpus castanocarpus (Roxb.) Thựw.. 
Cúcquả, Vụ, Dạnâu. Đạimộc cao 15 m; nhánh non 
không lòng, Phiến mròndài thon, s Ho 5 Hư lan 
nhọn, đáy tà uy tay không lông; lábc 

Chụm; hoa có 4-5 ládài, K” THẬT _ mn. thuỷ, - 


Quảngninh, m, Tâyninh, đến Châi dóo 
s 124, Gố trắng khá, mạo 


- Tree 15 m high; limb coriaceous, glabrous; 
male flowers wíth and; ophore and pistilod; 
capsules prickly; seeds black (4delia castanocarpa Roxb.). 


5077 - Endospermum chinense Benth.. Vạng còng, 
'Vạng trúng, Nộichâu. 
Phẩm m cá T0 30 bế nhánh mau ri 
lông. lá to đi x 15 cm, xoan IỘi 
Hi 2 ngất to, gârrg 4 cặn, cô Ruết 4/2 
› bìa gần đầu phiến, có lông lúc non; Tông bộ 
em, lábẹ 3,5 mm. Chùm-tụtán có lông dọt; hoa đực 
có '10 riểunhựy, hoa cái có noãnsào xoan, 
không vòi, 3 thuỳ. Nang to 1 cm, có lông vàng. n = 
24. Rùng thưa, 50-500 m: từ Phúthọ, Hòabình đến 
Quảngh IV-V. Lá rụng mùa khô; gố trắng, nhẹ, 
m cây diêm quẹt, k) chì.. 
~ Tree 30 m high; stamens 10; capsules yellow 
|iiestb 


lppomaneae: 
5078 - Hippomane mancinella L.. Mancinelle. 
Đatmộc cao đến 18 m. Lá có phiến xoan hay 
bầudục, đài 5-10 cm, bìa có răng thưa nhỏ. Gié dài 
4-8 cm, hoa đơnphái; hoa đực có 2-3 láđài, 2-3 
tiểunhụy không thò; hoa cái có 2-3 láđài nhỏ, nhụy 
cái 68 buồng, vòi nhụy đơn. Quảnhâncứng- tròn, to 
2,5-3,5 ốm, nhân cứng có gai thấp. 
si ky bì Nhi ải 0h, li Ẵ M 
ìng hay nâu lọt gây ngúa; n cho là đục 
mưa dưới bóng cây cổ thể bị đui; trái độc (hình 
một phần theo Briton & Rose). 
~ Cultivated as shade ca 


Microstachys chamaelea (L.) Esser. -Arg.. 
Kônhong Thu lậu; Narrow-leaved Sebastiana. Ì 
nhờ rễ chánh to, khôi nn cao 
50-70 cm; mù trắng. Lá mọc xen; phiến hẹi lài 2-5 
Bà) bìa có răng rất mịn, mặt dưới có lộng mịn; 
ng ngắn. Gié Ö nách lá, ngắn; hoa đực ö trên, 3 
láđài, 3 cánhhoa, 3 riểunhụy; hoa cái có noánsào có 
6 hàng gai, 3 vòi nhụy. Nang to 5 mm, có 3 hàng đôi 
LURYÊY 14. Đất cát, sinhcảnh hỏ, 1-1.000 m: BTN; 
1. Trị ỉa và [xi 
~ Perennial herb; limb linear, pubescent below; 
$tamens 3; capsulics with 6 row 0£ teeth (Tragia 
chamaelea L....Sebastiana chamaelea (L.) Muell.-Arg). 


: _2m. 
THiadica cochinchinensis (Lour.) P. 


Exeoecariinene: 
5080 - Excoecnria agallocha L.. Giá; Blind-your-eyes. 
Đạimộc to, có mù trắng nhiều. Lá không rụng 
theo mùa, có phiến thon, có 2 tuyến ö đáy, lục đậm; 
cuống đài. Biểtchu; gié thòng đực, dài 3-12 cm, vàng, 
thơm nhẹ, hoa có 3 tiểunhụy; gié cái đứng dài 2-3 
cm, hoa xanhxanh, láđài 4, noãnsào 3 nhốm Tuyên. 
Nang to 1 cm; hột 3. n= 14. 
Rừngsác và cửa sông đến 100 m: BTN; VI- 
XI. Lá và mủ độc (làm trụy thai), thuỐc cá, trị 
„ng nhọ gố trắng có quầng rỡ, thơm khi đốt như 
Trầm He Aloes-wood). 
- Mangrove-formation tree; white abundant 
latex; flower yellow; stamens 3; capsules 1 cm, 


5081 - Excoecariz cochinehinensis Lour. var. 
eochinchinensis. Mặtqui, Diliều, Đơn đỏ; Blinding tree. 

Tiểumộc nhỏ; mủ trắng. Lá như mọc đối, 
phiến láng mặt trên, đỏ (ượi mặt dưới, bìa có răng 
nằm mịn; cuống vào 1 cm Hoa có 3 láđài xanh, ÿ 
¿‹ ; hoa cái có noänsào có 3 vòi nhụy nguyên. 
Nang to 1 cm. 2n = 22. 

Kiểng  BTN, I-XH. Mù thuốc cá, lá sắc trị 
mụn, mẩn ngúa, ia. Var, viridls (Pax & Hoffm.) 
Merr: tiểmmộc 2(15) m, lá xanh cả, rộng nhất ó 
giữa, đâm phu thưa; pháthoa đực ngắn; rừng ven 
suối. Ú-80Ô m (Sapiưm cochinchinemss Ò. Ktze, E. . 
. & Hoffm., E. bicolor var. orientalis Gagn.) 
~Ornamental. 


Đạimộc cao 10 m; nhánh mảnh, không lông. 
Lá có phiến bầudục thon, to 4-8 x 3-4 cm, bìa có 


tế có noänsào không lông, 7-3 vòi nhụy đ3/ 4 mm. 
lang tròn, to đến 3 cm: mảnh 3; hột to 13 x 8 mm. 


3; capsules globulous, to 3 cm large (Sapium iudicum 
(WiÚd.) Muell.Arg.). 


5083 - Excoecaria oppoaitifolia Griff. Tráotráo lá-đối. 

Thân mộc. /⁄ mọc đối có phiến tròndài 
bầudục, to đến 20 x 6 em, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 
16-19 cặp, cuống dài đến 2 cm, láhẹ mau rụng. Gié 
dài hơn 10 cm; hoa có 3 láđài, 3 tiểunhụy. Nang 
xoan đầu hơi nhọn, to đến 3 cm. 


— Leaves opposed, glabrous, long to 20 cm; long 
racemes; capsules 3 cm large. 


S084 - Excoecaria aporusifolia P.t. Li. Giá lá-tainghé. 
Bụi cao 1-2 m; nhánh to 3-5 mm, không lông; 
mủ trắng, nhiều. Lá mọc đối, phiến to 13-19 x 5-6 
em, chót có mữi dài đến 1 cm, không lông, bìa co 
Lên nằm; gân-phụ 12-15 cặp. lồi Ở mặt dưới. 
thoa đực chụm 2-5, dài J-6 cm; láhoa ]-2 mm, 
đáy có 2 tuyến có cọng, láđài 3, tiểunhụy 3, thò. 
Pháthoa cái... 
Lạ Trên vùng vôi: Hàsonbinh; II (hình theo P.t. 
d)- 


~Bush 1-2 m high; leaves glabrous; male flowers 
with 3 sepals, 3 stamens. 


$88S - Excoecaria poilanei Gagn.. Traotráo Poilane. 

Tiểumộc nhỏ, cao 50 em: mù trắng, thân 
mảnh. Lá có phiến xoan ngược, to 2,5-7 x 1,5-3,5 cm, 
đầu tà, đáy chót buồm, bìa nguyên, gân-phụ 5-7 
cặp; cuống đến l cm, lábe 2 mm. Gié ngắn ở ngọn 
nhánh, đực hay có hoa cái ở đáy; láhoa xoan rộng; 
láđài 3, riếunhụy 3; hoa cái có cọng 2 mm, ládài 3 
có răng, noãnsào tròn, to 4 mm, vòi nhụy 3. Nang to 
7-8 mưm; hột 3, tròn, to 4 mm. 

Hòn-Tre, Nhatrang. 

~ Small shrub; limb glabrous; male flowers with 

3 stamens; ovary with 3 short styles; capsules 7-8 mm. 
Sgyllingineae: _ 


5086 - Balakata baccata (Roxb.) Essia. Sòi, Ôcữu, 
Da-tây; Mouse Deers Rubber tre. 

Đạimộc đến 25 m; nhánh ngang. Phiến 
bầudục, đầu có đuôi hay mũi dài, đáy tròn, thường 
có 2 nuyến to ở chót gânphự đáy, mặt đuôi mốcmốc, 
không lông, bìa đúng; cuống 2,5-4 cm. Chùm-tụtán 
cao đến 15 cm; hoz vôcánh; hoa đực 5-9/áhoa, có 2 
tiểunhụy, hoa cái có đài hình chén. Nang 2 mảnh 
hơi mập (ít tự khai), hình xálj, to 13 x 11 mm; hột 
1-2, trờn. n = 22. 

Rùng hốnhợp, trùng Tre, đến 1000 m: 
Nghệtĩnh, Quảngtrị, Phúquốc. Vỏ rễ lợitiểu. 

- Tree 25 m high; limb with 2 giands near- R 
base; stamens 2; capsules 13 x 11 mm, 2 seeded (Sapiwm baccatn Roxb.). 


3087 - Sapium sebiftrum (L.) Roxb. Sôi trắng, 
Ôcữu; Chinese Vegetable tallow; Arbre à suif. 
Đatmộc nhỏ cao 4-6 m, không lông; nhánh 
Sy HỆ Phiến rộng, lục tươi 2 mặt. đáy có 2 tuyến, 
cuống mảnh, có 2 tuyến ö chót, lábẹ 3 mm. Gi Ö 
chót nhánh, đồngchu vỏi ứ hoa cải ở dưới, hoa 
vôcánh vàngvàng; hoa đực có 2 tiểunhụy; hoa cái có 
noãnsào có 3 vòi nhụy quấn cong, 3 buồng l-noän. 
Nang tròn, to 1-1,5 cm; hột 3, to 7 mm. 2n = 36, 44. 
Hoang và nhất là Tr; lá đùng nhuộm đen, lóp ngoài 
của hột cho sáp (bơ thựcvật), hột cho dầu ăn; vỏ rế 
Xung } ruột và trị schistosome..; IV-VIH, 9 L;——=—=-—..-- 
— Small tree, glabrous; limb with 2 glands on 
base; stamens 2; capsules 12 mm large (Croton sebifern L.. Tradica sebifera (L.) Small). 


ke - Sapium điseolor (Benth.) Moell.-Arg.. Sòi bạc, 
Ồi tía. 

Đaimộc 3-10 m, không lông. Phiến dài 3-7 cm, 
mỏng, mặt dưởi mốcmóc, có 2 &yếu ở đáy; cuống 
dài, lábe 1 mưn. Giý ở ngọn nhánh, cao 5 cm; hoa 
dực có đài hình dĩa có thùy, 2 điểunnhụy; hoa cái có 
noänsào có 3 vòi nHụy. Nang tròn, to 12 mm; hột 3. 
Rùng luônluôn xanh, ven rừng đến trungnguyên: 
Đìnhtrthiên, Phúkhánh, Phúquốc. Là dùng nhuộm 

len. 


~ Tree 3-10 m hịgh, glabrous; limb glancous 
below; stamens 2; capsgles 12 mm wide (Siyl 
điscolor Champ. ex Bemth.). 
3089 - lum rotundifblium Hemasl..Sòi lá-tròn. 
lộc cao 6 m, không lông; nhánh to 7-8 
mm. Phiến đai, xoan tròn, to 6-10 x 5-7 cm, gân hìnít 
lọng, gân-phụ 8-9 cặp; cuống có 2 (uyển ở chói, lábc 
3 mm, mau Tụng. Giá thòng Ò nách lá và ngọn, dài 
4-8 mm, hoa cái Ò đáy, hoa đực có đài hình đấu 4 
răng, tiểunhụy 2; hoa cái có noắnsào không lông, 3 
buồng l-noản. Trái mập, tròn, to 1Š mm, sau nở làm 
3 mảnh; hột tròn, to 4 mm. Kiệnkhê, Hàsonbinh. 
- Treelet 6 m bigh, glabrous; limb peltate, 
coriaceous; petiole with 2 terminal glands; stamens 2; 
fruit 15 mm wide. 


5090 - Falconeria insigme Royle. Sòi đặcbiệt.. 

Đạimộc cao 12 m; nhánh dày, không An Lá 
rụng theo mùa; phe xoan bầndục, to, dài đến 13-20 
cm, nhọn hai đầu, bìa có răng thấp, 2 tuyến d đáy 

iến; cuống dài, lábẹ cao 2 mm. Gié ở v bo) 
cao 10-25 cm, đơnphái, láhoa giữa 2 với 5- 
hoa đực; láđài 2, cao 0,5 Tôm; tiểnnhgy 2, dính 
nhau; hoa cái có noänsào 2 buồng 1-noän. Trái đỏ 
bầm, láng, mậpmập, cao 1 cm, tự khai hay không; 
nhân 2n t0 5-6 TK) ˆ 
ngnai, vùng Sàigòn. â 

~ Tree 12 mm hệh  deridons: Stamens 2: fruit 
with 2 pyrens (Tadica sebffera (1.) Small) Sapium: 
irsigne (Royle) Benth. & Hook.f) b 


Hurineae: 


5091 - Hura crepitans L.. Mãđậu; Sandbox tree, 
Monkey Dinner Bell; Sablier. Arbre du Diable. 
ạimộc ío, có gai; nhũdịch nhiều, trắng. 

Phiến hình tim, không lông, cuống dài. Pháthoa 
đonphái, đồngchu; giý đực đỏ; hoa đực trần, có 
tiểnnhạy đính thành trục nhiều tầng; hoa cái côđộc 
có noánsào có 11-14 buồng, nuốm tình đủ. Nang 
đen, khi roi đụng đất nổ mạnh; ngoạiquảbì tróc 
khỏi anng quản mảnh; hột hình đồngtiền, màu 
ngà. 2n = 36, 44. 

Gốc T.-Mỹ, Tr để lấy bóng mát ö thànhphố: 
E-XIL. Hột gây xổ nguyhiểm. 

~ Cultivated as shade tree. 


'uphorbiene 

5092 . Euphorbia tirucali L.. Xuongkhô, Xuơng-cá, 
Sanhô xanh, Thậpnhị, Cànhgiao; Milk bush, Finger 
tree. 


Tiểumộc cao 3 m; thân to 10-15 cm; nhánh 
tròn, màu lụcđậm, láng; nhữdịch nhiều, trắng. Lá 
rất mau rụng, nhỏ, hẹp, 1216 x 2 mm. Bầu 
(cyathiam) ò kẽ nhánh, đục và cái ö hai cây riên 

có " tuyến. Nang to vào 7-8 mm; hột láng, đen. bơ 


Gốc kroE: sanh Tr và hoang từ lân ỏ nước 
ta, dọc bồ biển đến 100 m. Pháthãn; mủ trị têthấp, 
dập, đau gân (neuralgia). 

-Branches cylindrical, green; leaves caduc; 
đioecious; capsules 7-8 mm; seeds black. 


5093 .. horbia pulcherrima Willd. ex Klotzch; 
Poinsettia, Easter Flowers, Christmas flower; Mexican 
Flame leaf, 
v Tiểumộc cao nhỏ, 3-4 m; nhũdịch, nhiều, 

g. Lá có thùy cạn. Lá quanh pháthoa đỏ chói, 
hay vàng, trắng.. Bầu (cyathium) xanhxanh, nhiều; 
noaso (boa cái) có cọng đài, có đốt. Nang to Ì 
cm. 2n = 28. 

'Tr làm kiểng cho Tết, gốc Mexico, 1-1.500 m; 

XI-HI. Chứa chất có thể dùng trị ungthu. 


~ Ornamental (Poiisetia puicherima (Klotzch) . 
Grah.). ` 


3094 - Euphorbia cyathophora Murr. Tiểntrạng; 
Mexican Fire-plant, Hippocrate Plant; Paint leaves, 
CS mộc thân, ống, nh: 
iểumộc thấp, cao 1 m; nhũdịch trắng, u, 
Lá có phiến có thùy hình vicồm, mặt dưới có lông 
thua; lá quanh pháthoa có bớt đỏ chói ở đáy. Bầu 
với 1 dài hơn cao; vào 20 tiểunhụy (hoa đục); 
noãnsào” (hoa cái) không lông, trên cọng có đốt. 
Nang to 4 mm. 
TTr làm kiểng, BTN, gốc T.-Mỹ; XI-TII. 

— Omamental (Poisetia cyathophora (Murr.) 

Klostach & Clarke). 


5095 - Euphorbia heterophylla L. Đạikích didiệp; 
Mexican Fire-plant. 

Cỏ cao 50-70 cm; thân tròn, nhánh thường 
chẻ hai đền, lục, có lông thưa đúng. Phiến thon, dài 
4-5 cm, có khi hình đòn (và đáy có bớt tía hay 
trắng), bìa có răng thấp, gần-phụ 10-13 cặp, mặt 
dưới trăngtrắng; cuống dài 2,5 cm. Pháthoa ö chót 
nhánh, hơi dày, xznử; bầu cao 3,5 mm, có 5 tai rìa, 
tuyến hình chùy tròn, vàng xanh; tiểunhụy vàng 
xanh; noänsào có lông thưa nằm, vòi chẻ hai. “ 

'Vùng Sàigòn, Tr hay hoang; IX. 

— Superior leaves with purple or white blotche at 
base; thiam with round giand (Poiisetia hetero- 
phụHa Ñ KI. & G; E. prnfolia lacg,). 


š096 - Euphorbia antiquorum L.. Xươngrồng, Mala) 
Spurge Tree. Tiểumộc cao đến 8 m; (hấn xai 
đậm, có 3 khía; nhũdịch trắng, nhiều. Lá nhỏ, mau 
rụng nên ít khi thấy, xoan, to 2-5 x 1-2 cm; lábc 
thành cặp gai đen, đài 5 zưn, còn lại ð chót w cao. 
Pháthoa ở trên thẹo lá, vài bầu có 5 tai to và 
chứa vài tiêunhuy (hoa lực), và noãnsào (hoa cái) 
trên cọng đài, có đổi. Nang to vào 8 mm. n = 30. 

Tr làm hàng rào và hoang ö vùng núi như 
Gougah; I-IH. Mù làm cho mửa và xổ, trị mụt cóc. 

~ Spicky treelet to 8 m hiph; stem triquetrous, 
dàrk green; capsules 8 mm wide, 


3097 - Euphorbia neriifolia Roxb.. Gianglâm; Indian 
Spurge Tree. 

Tiểumộc cao 2-6 m; nhánh đẳng nhự 
chân-đèn, to 2-3 em, có 5$ khía xoắn. Lá ö ngọn 
nhánh, phiến hình muỗng, đài đến 15 cm, màu lục 
tươi; lábe là 2 gai cao 2-4 mưn, không rụng, trên w 
nhỏ. Tután ở nách lá, mang bầu có 5 quyến đỏ bầm, 
chứa hoa đực và hoa cái; noãnsào không lông. 2n = 


Tr làm kiểng, BTN, gố Đ.N-A; lá thuốc cá; I. 
- Ornamental. 


S098 - Eupborbia cdulis Lour. 
Tiểumộc cao 2 m; thân có 5 cạnh, có gai từng cặp. Lá rảirác, đấy chót-buồm, chói tròn, dài 
7õ em, bìa nguyên, (mập, không lòng, Cọng cặp 2 (ạedmeule emaire) mang nhiều hoa; tổngbao mập, 
©6 bụng, đỏ ð (rong, lục Ò ngoài; tiểunhụy vào 4. nang 3 mảnh. 
“Tr. Lá ăn được, trong canh. 
Var. của E. nereifolia ? 


5039 - Euphorbia nivula Buch.-Ham.. Gianglâm u. 

Tiểmộc cao 15-6 m, không lông; nhánh có 
3 cạnh tà, có œ cao nơi đã mang lá; nhúdịch trắng; 
lábc là gai cao 0,4-1 cm. Lá rụng sóm, phiến xoan- 
tròndài hay hơi hình muống; cuống nHẪn. Tután 
lưỡngphân; bầu (tổngbao) vàngvàng, bầu không cọng 
đực, Đầu có cọng đực và cái, tuyến tròndài ngang. 
Nang to 1 cm, có 3 rãnh sâu. 


Tr, gốc Đông-Nam A. Mù trị suyến, đau tai, 
~ Cultivated (E, nerifoliz auct. non L.). 


5100 - Euphorbia trigona Miller.. Gianglâm Phichâu, 
Aftrican MIlk Bush. 

Tiểumộc nhỏ; cao không quá 1 m; nhánh 
cũng đứng như loài trên song có 3 cạnh mà thôi, 
cạnh không vặn, màu lục, thường trổ có vân; mủ 
trắng nhiều. Lá có phiến hình muống, không lông, 
đài ]-2 cm, mau rụng, lábe là gai nhỏ còn lại. 


Tr làm kiếng gốc Gabon. Thân thường trổ 
nhủ cẩmthạch.LÁ đấp nhọt 


- Omamental. 


Euphorbiaceae -289 


S101 - Euphorbia milii Ch. des Moulins. Hồngkích, 
Xuong đỏ; Crow of Thorns. 

Bụi cao 0,5-1 m; nhánh sà hay đúng, màu 
xám. gái rất nhọn, ngay đáy to, cao 1-2 cm. Phiến lá 
bầudục, hình muống, không lông. Pháthoa dài 
mang 2 bầu với 2 láhoa :o đỏ; tuyến 4; tiểunhụy 
nhiều, noãnsào không lông, 3 vòi nhụy. n = 20, 21. 

Tr làm kiếng: BTN, I-XII Rể sắc dùng cho. 
xổ, trị lậu; lá trị ăn không tiêu, yếu gan, trị lậu, 
trị sưng (oedeme), trị leukemia (do macrolid). 


~ Ormamental (E. splendens Boj. ex Hook. £.). 


$102 - Euphorbia arenarioides Gan. 
Cö nằm; thân chế hai. Lá mọc đối, xoan, không bằng nhau ð mỗi cập, to 5 x 3 mm. Tổngbao cao 
25 mm, miệng có 4 tuyến; tiểunhụy vào 30. Nang cao 2 mm.(Špire 1474). lào 


5103 - Enphorbia atoto Forst. f.. Đạikích biển; Sea- 


shore Sạc, 
laniên; gỐc mang nhiều thân nằm, không 
lông; rzẾ chánh ro, dài, nhũdịch trắng. Lá có phiến 
bầudục, dài 2-3 cm, đáy tròn có khi hình tim, 
bấtxứng; cuống rất ngắn, lábẹ 2 mm. Pháthoa ở gần 
ọn, mang bầu rộng 2 mm, có 5 tai, 2 yến, nhiều. 
tiểunhụy (hoa đực) ngl Ông; noäảnsào trên cọng 
đài có đốt. Nang to 3 mm, hột to 1 mm. 
Bãi cát dựa biển, BTN; I-XIIL. Xổ, lợikinh, 
làm trụy thai; ở Tân Caledonia, đấp vú cho lọisữa. 
- Perennial; leaves glabrous, almost sessile; 
œyathium with 4 glands; capsules 3 mm large. 


S104 - Euphorbia capillaris Gagn.. Đạikích chỉ. 

Cỏ nhấmiên có mủ trắng; thân đứng, rất 
mảnh thường đỏ. Lá tùtừ nhỏ đến ngọn, xoan, to 4- 
8 x I-5 mm, gân-phụ 2-3 cặp, bìa có răng thưa; 
cuống 1 mm. Pháthoa rảirác theo mắt, và thường 
giữa sạn chẻ hai của nhánh; bầu có 4 tuyến, 
tiểunhụy 15-20; noãnsào không lông. Nang không 
lông; hột vàng, to 1 mm. 


Rừng bán-thay-lá, rừng còi, 50-1.400 m. 
- Annual; limb smaH; cyathium with 4 glands. 
5105 - Euphorbia. cristata Heyne ex Roth. Dạikích 


Sóng. 

M ng năm rồi đứn cao re cm; (hân 
lưỡng ' mọc đối; phiến không lông, mỏng, 
xoan, bìa có răng mịn; cuống ngắn, lábẹ như kim. 
Pháthoa ở ngọn nhánh, có lông; miệng có lô 
thùy thon hẹp; tuyến rìa. Nang như tròn; tại có 3- 
4 rãnh dọc. 

Rừng thay-lá, 1.200-2.000 m; XII. 


~ Annual Ki | herb, stem dichotomous; 
cocci globose; seeds with 3-4 parallele furrow. 


2so- Câycö Viêtnam 


5106 - Euphorbia chrysocoma Lév. & Van.. Đạikích 
tóc-vàng 
Cỏ nhấtniên, cao 1.2 m, không lông, nhúdịch 

ba n trên HT có phiến thon, Em cm, 

nỊ ụ,rất mảnh, 7 cặp; cuống ngắn, 
1-3 Phá on nộ 4 Mhoa to, tùndài, lao lấp 
đặcsắc, nhánh 4-5, mang tán có tổngbao mà láhoa 
ngoài to; bầu cao 3 mm, có 4 phiến; noänsào không 
lông, trên cọng dài có đốt. Nang 3-mảnh. 
: Đất lầy, 1.500 m: Sapa; VI. 


- Annual herb; limb laneeolate, glabrous, 
inflorescence with 4 đeveloped bracts; ovary giabrous. 


S107 - Euphorbia harmandii Gagn. (T: Harmand 339)Lào, KPC. 

CỔ đhuiên, hân to đết ngớt tp, Bhủ ð mại ÍZ mục đổ, phiến bầudục, tô 7 x 4 mm, chốt là, 
tỘ lòng trắng ngắn Ò 2 mật cuống Í mm, Cyathiam 1 hay ít boa, lo 4-10 mm; tiếunhạy 25, noänsào có 
lông, 2 hon, chó 2 Nang có lông, to 3 mm, 

Cambodg: Kompong Xoài. 

5108 - Euphorbia lathyris L.. Tụctuỳ; Myrtle Spurge, 
Caper Spurge, Mole Plam, Petroleum Plant.. 

nhấtniên mập, thân tròn, không nhánh, 
cao đến I m. Lá sắp theo 4 hàng; phiến hẹp dài, 
đài 5-15 cm, rộng 1-{,5 cm, chót nhọn, đáy hình tim, 
có ; cuống vắng. Pháthoa là tán ít hoa; bầu có 
4 n. Nang hơi mâp, có khi có gai nhỏ. 


Hột xổ, lợitiểu, chống ungthư (do betulin). 


- Annual 1 m high, without ramifications; 
leaves sessile; cyathium with 4 giands; capsules a 
little fleshy. 


Lá mọc đối, hẹp, ít nhọn 
; lábẹ ra. Tụtán ít hoa Ò chót nhánh với 2 lá nhỏ; 


S119 - Euphorbia coudercii Gagn.. Đạikích Couderc. 


Cô đaniên nhờ rễ trụ to; thân 3-7, cúng. Lá 
có phiến hẹp, dài 1-1,7 cm, rộng 3-4 mm, gân chánh 
rõ, gân-phụ khó nhận, cuống ngắn. Bầu 1-3, mang 
4 tuyến, vào 15 tiểunhụy loa đực) và noãnsào 
không lông trên cọng dài cỏ đốt, vời nhụy 3, chẻ 
hai. Ñang tròntròn. 

Rừng thưa, 500-700 m (hình theo Gagnepain). 


-Perennial geophyte; leaves linear; cyathium 
with 4 glands; ovary glabrous. 


SI11 - Hy Tưng hirta L.. Cỏ-sữa lông, Cô-sữa lỏn- 
lá; Hairy Špurge, Pili-bearing Spurge, Àsthma Herb; 
HH: hối hay đaniện, đứng, có nhiều /ôm 

t có uụ lg 

hưng Lá có phiến bu NG to 3-4 x 0,7- 1,5 cm, 

Tãi chị lábệ nhỏ. 


tim I-XI. ‹ ñ dịp SE ¡hp nỗ PS ph mí 
st ` cuốn; ¡, làm m lơ-âu; 
đường/máu, TạEna; thiệu, tì diện ny: chốn 
amíp; mủ trị nhọt, bệnh da.. 

- Annual or perennial; pubescence yellowish; leaves 
asymmetrical (E. jera L). 


5112 - Eaphorbia hypericifolia L.. Cỏ-sữa lá-ban. 

rễ to; thân nhiều, suông, sà đài rồi 
đứng, b đến 50 cm, có phấn trắng, thông lông. Lá 
có phiến hẹp, dài đến 2,5 cm, đái bìa cÓ 
răng nằm, có lông thưa. Tután _ "náo lá; bầu 
cao 1 mm, không lông,sjến 4, vàng, tai trắng hay 
huòng; noãnsào có lông, vòi chẻ hai. Nang to 2 mm; 
hột 1 mm, đođỏ. Sân cỏ, nh nẾ, Â bà thưa, rùng Tre 
1 1a, 


đến 900 m: BTN. Trị bạchhuy 

 Perennial with đeveloped. xo TT TATTOW 
lanceolate, to 2.5 cm long; cyathium with 4 yellow 
glands; seeds reddish (E. idica Gagn. non Lamk.; E. 
pariffora L.). 


5113 - Enphorbia indica Lamk.. Cỏ-sữa Ẩn. 

Cô nhấmiên, mg HhIẾn tơ sà, có lông mịn. Lá 
mọc đối, songdini xoan, dài 4-7 mm, mặt 
dưới tái, bia CÓ EU và rủa ld? , gân-phụ 2 vấp: 
cuống 1-3 mm, lábe nhỏ. Tụtán ) mách lá; bầu có 
lông, “uyến 4, đỏ, phiến ty tiểunhụy 6-8; 

Ì 


- Annual erect or procumbent, cyathium 
pubescent, giands 4, red, capsules hairy. 


'Vùng núi cao, 1.200-3.000 mị Ï. 


~ Annual or perennial herb; XP dichotomous; 
cyathium 2,5 mm; capsules 3-4 mm large. 


2e2- Câycö Việtnam 


* 
5116 - Euphorbia heyneana Sprengl Cö-sữa tròn. 

Cô nhấtiên, sà; rễ nhỏ, thân đỏ, không lông, 
mủ trắng. Lá có phiến nhỏ, dài 2-3(5) mm mà thôi, 
chót tròn hay lôm, gân từ đáy 3; cuống 1 mm, lábc 
nhọn, nhỏ. Bầu ö nách lá, cao 1 mm, tuyến có 
phụbộ 3 thuỳ dạng như cánhhoa trắng; tiểunhụy 5; 
noãnsào không lông. Nang không lông, to 1,5 mm; 
hột láng, tròntròn, có cạnh. 

Dựa lộ: Bàrja. 


~_Annual, hp ở limb glabrous; cyathium 
with white petaloid glands; capsules 1.5 mm (Œ. 
orbiculata Miq., E, microphyila Heyne ex Roth). 


S117 - Euphorbia prostrata Ait. Cö-sữa năm. 


Cô nhấmiên sà; thân hơi phù ö mắt. Lá có 
phiến xoan tròn, đây bấtxứng, gân 3, bìa có răng 
thưa thấp; cuống 1-Í,5 mm,lábẹ nhọn, nhỏ. Bầu 
nách lá, có cọng; thuỳ Ö miệng có rìa lông, yến 4 
có cong, noãnsào có vòi nhụy ngắn, chẻ 3. Nang có 
lông Ò sóng; hột xám, 4 cạnh dọc, 5-7 đọn ngang. 

Gốc Jamaica, nay khắp nhiệtđỏi. Thân non ăn 
sống, lỚisữa; rễ trị đau mình. 


~ Annual prostrate; limb trinerved; cyathium 
with 4 pedunculate glands. 


5118 - Euphorbia rosea Retz.. Cỏ-sữa hường. 

Cô đaniên sà, thân mảnh, nhiều từ một t8 
đài đến 20 cm, có ít lông. Lá có phiến tròndài hẹp, 
to 7-10 x 2-6 mm, không lông, gân-phụ không rõ; 
cuống ngắn, lábe nhỏ, rìa lông, Bầu 5 ngọn nhánh, 

mm; đyển 3-4, có phụbộ bấtxúng; tiểunhụy 
nhiều; noãnsào không lông. Nang, hột hơi sầnsùi, 
đài 2,5 mm. ẻ 


Đồngnai. 


~ Peremnial, prostrate; limb glabrous, cyathium 
terminal, 3 mm hịigh, with 3-4 appendiculate glands. 


5119 - Euphorbia sessiliflora Roxb. Cỏ-sữa lá- 
không-cuống. 
Cỏ cao đến 7 m, có rễ củ to bằng củ khoai, 
tui đơn: SS 2n, 1 em, không lông. _ lố, pho 
lon, tO x 2-3 cm, không lông, gân-phụ. b 
cuống dài đến 15 mm, láb là cS nhỏ. Bầu 
chụm 1-3 Ò nách lá, cao 3-4 mm, tuyến S5, thuỳ rìa; 
tiểunhụy vào 30; noânsào không lông. Nang. 


Phúkhánh, Đồngnai: HI. 


- Herb with tuberified root; gÌands laciniate. 


* Oem chí thích ở trang 18) 


Euphorbiaceae -293. 


§120 - Euphorbia maculata L.. Dạikích ngữa. 

Cô đaniên sà, nhiều thân từ một rễ to, nhánh 
có lông. Lá có phiến trònđài, nhỏ, 7 x 3 mm, đáy 
bấtyông, bìa có ít răng nằm, gân từ đáy 5; cuống 
ngắn. ð nách lá ngọn; bầu hình ly cao 1 mm, 

4 nền có phiến hướng hay trắng; tiểunhuy 0,5 | 
mm; noãnsào có lông. Nang có lông cao 1,5-2 mm, 
3 cạnh tròn; hột tròndài, to 0,5 mm. 

Đànẵng, dựa lộ; X⁄, 10. 


~ Perennial prostrate; limb 7 x 3 mm; cyathium 
khi nh white or pinkish appendiculate (E. supia 


rên Euphorbia thymifolia L.. Cỏ-sữa đất, Cỏ-sữa 
Cô đaniên nằm, mang nhiều thân mảnh, 
màu đỏ hay hường, cố lông thưa, có mủ trắng 
nhiều. Lá mọc đối; phiến xoan bầudục,to 6-72 x 3- 
6mm, đáy bấtxúng, bìa có răng, gân-phụ không rõ; 
cuống đỏ. Chụm ít bầu ö nách lá; bầu 1 mm, 
tiểunhụy ít; noánsào không thò, và làm tết bầu. 
Nang có lông, to 1,5 mm; hột láng, 2n = 18. 
Thôngthường ö sân cát, chậu kiểng vv.. Độc 
cho cá và chuột. Trị kiết, bịnh ngoài da n_ng 
'worms), trấnluyếnsúc, làm nỗ phếquản; rế lợikính. 


~ Perennial prostrate; leaves ovate 6-12 x 3-6 
mm; cyathium 1 mm large, ovary not extruded; capsules hairy, 1.5 mm large. 


Ni Euphorbia vachellii Hook. & Arn.. Cô-sũa 
'achel. 

Cỏ nhấmiên cao đến 60 cm, thân mảnh, 
không lông. Lá có phiến hẹp, đài 2-5 cm, đáy 
bấtxứng, không lông, gânphụ 5-6 cặp; cuống 1,5 mm, 
lábe tamgiác. Bầu ð ngọn nhánh, nhỏ, cao 1 mm, 
tuyến 3-4, có phun bánnguyệt, tiểunhụy 20-25; 
noãnsào không lông. Nang 2 mm; hột 4 mặt, to 1,2 
Tnm. 


Rừng thay-lá, rùng còi, bìnhnguyên: BTN. 


~ Annual 60 cm high; leaves glabrous; cyathium. 
1 mm high; glands 3-4; stamens 20-25; capsules 2 mm 
(. /a Reinw. ex BỊ.). 


5123 - Pedilanthus tithymaloides Œ.) Poit.. Chưn-rít, 
Thuốc-dấu; Red-bird Flowers, Devils Blackbone. 


Cây cao đến 1,5 m, có nhiều mủ trắng. LÁ 
songđính, phiến xoan, đầu tròn hay nhọn, hay phiến 
hẹp, xanh đậm, cuống ngắn. Tụtán có cọng Ò nách 
lá, mang bầu dài như bằn-chân, đỏ, dài đến 2 cm; 
tiểunhụy hông Tông: noãnsào thon, trên cọng dài, 
vòi nhụy dài, chẻ hai, 2n - 36. _ k 


Đấp vết thương, trị rắn cắn. Gốc từ Florida 
đến Venezuela. Tr làm kiểng, 1-500 m: 


“hóa 


5124 
la - thân, lá có !2ng mịn; lá hẹp dài hay 


thon ngược hẹp 
key angustfolius (Poit.) Dressler 
1b - cây không lông; lá rộn/ 
2a - lá xoan ngược; đầu tròn. 
sSubsp. padifolius L. 
2b - lá xoan, đầu nhọn 
Sub$p. tithymaloides 


~ Ornamentai. 


§125 - Pedilanthus tithymaloides cv. variegatus HoOrt.. 
Cámthạch; Red-bord flowers, DeviFs backbone. 


l2 hy ung Ông 2y ý 2 9eng 
đậm, có sọc Lá dày, không lông, có xanh, 
và mắng vẽ bằng màu nước. Bầu ò chót 

đài nụ đài 2 cm, đỏ thắm ở trên, xanh ỏ 
dưới, có rã giữa; tiểmnhụy 10-20 (hoa đực); 
noãnsào (hoa cái), xanh, vời nhụy đô. 

Tr. 

~ Ornamental. 


5126 - Pedilanthus bracteatus (Jacq.) Boiss(P. 
articultus (Klotzsch & Garcke) 
Cô cao 1-2 m; thân mập, không lông. Lá có 
ly xoan hay tròndàixoan ngược, chót tròn hay 
ơi lõm, dài 8-10 cm, mặt dưới có iông trắng dày, có 
khi gần như không lông. Tután ð chót, rên đài 
hơn 5 cm, đến 50 cm, láhoa hình tìm, đỏ b 
tổngbao hình dày, dài 1,5-2,3 cm, &yến 2. Trái to 1 
cm 


'Kiểng, gốc Mexico. 

- Ornamental. 

5127 - Pedilanthus calcaratus (Schl.) Croiz. 

Cỏ đaniên, có thân chia thành nhánh đứng 
thẳng, tròn, nên có dạng như một Xương-rồng nhỏ, 
đẹp. Pháthoa trên một nhánh đứng, mảnh; bầu đỏ, 
cao 2-3 cm, đáy có một móng to. 

Kiểng, gốc Mexico. 


~ Ormamental. 


Oxalidaceae -295. 


§5128 - Ptychopyxis bacciformis Croiz.. Còso. 

Đạimộc cao đến 20 m, nhánh có đườngkính 
đến 70 Am bà trấn bã? UP ăn; T th 

ng, nâu xám. ¡, cứng, khôi nị 

trôndài, to 11-12 x 3,5 cm, hai mặt hơi láng, mặt 
trên nâu sâm, mặt dưới nâu, gân-phụ 10 cặp, mảnh; 
phồng 1/2 cm, hơi phù hai đầu. Pháthoa ngắn ö nách 
lá, có lông như nhưng dày, nâu đẹp. 

Rừng luônluôn xanh vào 700 m: Vọngphu. 


- Tree 20 m high, 70 cm diameter; limb 
coriaceous, glabrous; inflorescence brown velvety (P. 
poflanei Croiz.) 


OXALIDACEAE : họ Me-đất 


5129 - Averrhoa carambola L. Khế; Carambola; 
Carambolier. Tiểumộc; vỏ nâu đỏ; nhánh non có 
lông mịn. Lá không lábe, mang 7-11 lá-phụ không 
lông, xúcứngđộng.Chùm-tụtán ð náchlá, cao 3-5 cm, 
cọng đỏ; ng hoa 2-3 mm; láđài 5, đỏ; cánhhoa 5, 
trăng có bót tím đỏ; tiểunhụy thụ 5, lép 5; noãnsào 
có Š vòi nhụy. Phìquả đặcsắc có Š khía, vàng khi 
chín, nạc bài buồng kì hột tròndài. n F> 12. 
T cùn/ bìnhnguyên, Mãlaiá- 
Indonesia; LXI. , Gia 
- Cultivated treelet; folioles 7, glabrous; flowers 
red; staminodes 5; berries 5-ribbed, acid. 


EM tiukbag bilimbi L.. Khế tàu; Cucumber Tree; 
1. 

Tiểumộc nhỏ (5-7 m). Lá kép lẻ trông giống 
14 Chùm-ruột, do nhiều (21-45) lá-phụ tròndài thon, 
có ít tè. TRỤ đưới; cuống ~phụ rất ngắn. Chùm- 
tután ỏ thân hay nhánh già; cọng có đốt; hoa đỏ 
đậm, -dài 5-7 mm, tiềnkhai vặn, tiểunhụy 5 đài, 5 
ngắn, noänsào 5 vôi nhụy. Phiquả dài 3-6 cm, có 
cạnh tà, xanh vàng; nạc rất chua. 

'Tr đây đó, cùng nguồngốc với Khế trên; I- 


- Cultivated; folioles to 45; berries smaller.not 
ribbed, very acid. 


5131 - Oxalis cornicnlata L.. Me-dđất nhỏ; Yellow 
GP TC Sorrel, Indian Sorrel. 
bò có chồi, cao 1-5 cm. Lá có cuống 

đúng dài, mang 3 TP hình tim, dài 1-1.5cm, bìa 
có lông, gân tử đáy 3. Tán 1-2 hoa; cọng hoa 1 cm; 
hoa vàng, cao 1 cm; tiểunhụy 10; noãnsào có 5 vòi 
nhụy. Nang có lông, xanh, có khía cạn, búng các hột 
ra rất mạnh; hột đen, lắng. 2n = 24, 26 42, 46, 48. 

Vườn, đất ráo, khô; gốc Âuchâu: I-XII. Lá 
chua vì chứa acid oxalic; dùng đánh bóng đồ đồng. 
Trị thủng, kiết. 

- Creeping perennial herb; flowers yellow. 


5132 - Oxalis corymbosa DC.. Me-đất hường. 

Cỏ đaniên nhồ củ. Lá có cuống đứng cao 
mang 3 lá-phụ hình tù2 to 3-2 cm. Tân đơn hay 
kép, cao hơn lá, mang 5-10 hoa màu lường có sọc; 
Re) An ha Khu hi chỉ ca lông noânsào 

l, lông hay không, mang 5 vòi . Nang búi 
mạnh hột ra. 2n = 24, 28, bà lở Đề hết 


Dựa nhà, 10-1.500 m, gốc T.-Mỹ; I-XII Lá 
chua như trên. Lợitiểu và mốt ú 


~ Perennial; leaflets 3-4 cm long; flowers pink. 
petals 1-2 cm long (O. martiana Zucc.). 


5133 - Oxalis đeppei Lodd. Me-đất đỏ; Trèflc-à- 
quatre-feuilles. 

Cỏ có cả ro đến 2 cm, và cầuhành: vảy bao 
to tiến 2,5 cm. Lá có cuống đứng cao đển 40 cm, 
mang 4(6) 14p dài đến 6 cm, đầu lõm ít, không 
hay có lông. Trục pháthoa đến 50 cm; láhoa nhiều, 
vào 2-3 mm; Sang loa 3 cm; láđài 5-7 mm; cánhhoa 
đến 2,5 cm, đậm, lúc khô xanh đáy vàng, 
noãnsào không lông. 


Kiểng, lá chua, ăn như rau; gốc Mexico. 
~ Ornamental. 


$134 - Oxalis acetosella L. Me-đất chua; Common 
'Wood Sorrel. 

Cỏ đaniên có cănhành nâu. LÁ có cuông 
đứng cao đến 22 cn, có lông; láphụ 1-3, tamgiác 
đuôi cá, lõm đến 1⁄2, có lông ö mặt dưới. Cọng 1-2, 
cao 5-11 cm, mang 1 hoa (rằng láđài có lông; 
cánhhoa dài 1-2 cm; tiểunhụy 1Ũ; noãnsào không 
lông. va EU Mai 6 mm, Búng hột mạnh; hột 1- 


20uờng 

en thác rùng thưa vào 1.500 m.: Sapa; VIII. 

Mát, lọitiểu, tốt cho gan, giúp tiêuhóa; trị sưng 

ungthu (cancerous growth) ở môi, nhưng acid oxalic 
'u có thể. tạo sạn thận. 


~ Perennial stoloniferous; flowers white. 
5135 - Biophytum petersianum Klotzsch. Sinhdiệp 
lá-cong. 


Cỏ cúng, cao 10-75 cm, không nhánh, thân có 
lông. Lá do 4-7 cặp lá-phụ cong, không lông, gân 
chánh cong. Hoa côđộc ò ngọn, hay trên tán có 
cong, hường cánhhoa rồi, tiểunhụy 10; noänsào 
không lông. Nang 5 buồng; hột rất nhỏ. 


Đất lầy trảng: Pleicu, Langhanh, Bàrja, 
Biênhòa.. 

~ Erect tơ 15 cm hiph, unramified, limb with 
midrib curved; flowers pink (ð. apodiscias 'Turcz). 


5136 - Biophytum sensitivum (Lour.) DC.. Sinhdiệp 
mắc-cõ. 


1020 ơn táng TỪ {4 cập thuiệp nông Tông đại 

cm, man -- tứdiệ NỊ 

1 cm, gân-giữa. "gay hay Hỏi cong. Trần có. cong” hoa 

tt, th 5 ưnm; cánhhoa không lông; tiểunhụy 10. 
lang; hột \. 

Rùng ng nu tụ chúa một chất trị 
đáiđường; lá đư: ¡ nhức đầu, trị sốt vì 
(Đilions Fever) Qinh theo Henderson' k ke 

- Erect 20 cm hiph, unramified; flowers yellow 
on long pedunculate urbe! (Oxalis sensitivum: [our.) 


5137 - Biophytum thorelianum Guil. Sinhdiệp 
“Thorel. 

Cỏ cao 10-30 cm; hân có nhánh, có lông 
vàng lúc non, Lá mang 6-15 cặp thúdiệp to 7-12 x 4- 
5 mm, bìa và gân chánh mặt dưới có lông. Pháthoa. 
rất ngắn ð ngọn; hoa đắng hay vàngvàng; cánhhoa. 
đài bằng hai đài, tiềunhụy 10. Nang; hột nhỏ. 

Côngtum, dựa sông Đồngnai, nơi ẩm lầy; XI-I. 

- Stem ramifñed, yellow pubescent; flowers 
white or yellowish. 


S138 - Blophytum adlantoides Wight ex Edgew. & Hook.f. 

Cö to hơn các loài trên; thân khống nhánh; thân, sóng lá, cọng có lông đày. Lá -phụ 12-25 cập, 
tưònđài hẹp, dài 18 mm, chót tròn, đáy cất ngang, rất bấtxứng, bìa dưôi ngắn, bìa trên đài, gân giữa 
ngay. Trục pháthoa nhỏ hón, mang ò chót nhiều láhoa; cọng hoa ngắn hón đài. Côngtum. 


GERANIACEAE : họ Mỗhạc. 


2n 8. 

'Vùn/ . thuliểm, trị xáotrôn 
thầnkinh, đâu mình, têthập, giúp tiêuhổa; làm chắc 
Xương. 

Đụ ~ Herb; white hairy; flowers yellow; stamens 10, 
mericarps Š (Œ. nepaÌense Swect.). 


§5140 - Pelargonium zonale LHérit. ex Soland.. 
Phonglữ; Zonal or Fish Geranium; Pélargonium des 
P TỀ Cà niên, thành bụi, hơi mập. Lá có cuống 
đài, phiến tròn có thuỳ cạn tròn và có răng, gân 
chân-vịt, thường có một bót sậm mặt trên. Tán cô 
cọng; hoa đều, đỏ thẩm, có khi hường ít khi trắng; 
tiểunhụy thụ 7; đài có móng hay không. Trái nút 
thành 5 ả 1-hột. 
r ö Hànội, Đàiạt... gốc Nam-Phi; I-XII. 
- Omamental. 


514L - ủy xe majus L.. Đialên; Garden 
Nasturtium; lucine, Creson du Perou. 

Có leo chút ít hay không. Lá giống 
một lá Sen nhỏ vôi phiến hình lọng tròn, màu lực 
tuơi, mặt dưới mốcmốc. Hoa vàngàng hay cam hay 
đỏ, Íc; láđài nhọn, móng dài 2,5-3 cm; 
cánhhơa 5, không bằng nhau; tiểunhụy 8; noánsào 3 
Buồn, mỗi bường 1 ngán. Trái to vào 1 cm, có 3 

tròn; hột 3. 

Tr 1-1.500 m, gốc Perou (N.-Mỹ). Lá, nụ, trái 
ăn có vị aồng (do glucotroi Ieolin), lọc máu, lọitiểu, 
lợikinh, Ụ m ích..Chứa benzil-isotiocianat chống 
ungthu; t trị tÓc rụng. 

~ Ôrnamental. 


Ruộng, rạch: từ Hànamninh, Hảiphòng qua 
Địnhquán song nhất là châuthổ sông Củulong: 
Cảntho, Đồngtháp; VỊ, 6. 

- Limnophyte; flowers red; sepal spurred; 
drupes red (Impariens triflora L.. HÍ. angustifolia BỊ). 


š143 - Impatiens balsamina L.. Móctai, Mống, 
Nắcnẻ; Garden Balsam, Touch-me-not; Balsamine. 
mập, cao 10-50 cm. Hoa 1-4 ð nách lá, to, 
trắng, ruộng Thủy đỏ tuỳ thứ; láđài dưới (= môi có 
móng dài, 2 láđài cạnh nhỏ, cánhhoa_ cạnh to, đính 
nhau (cánh), hoa ga đúng (cờ); tế Hy 5: 
noánsào m khống vòi. Ñang có lòng, kì lông 
khô, song khi bị đụng mạnh thì bẩn tung hột ra; 
hột nâu, gần như to2-35 mm. - 
r vì hoa, gốc Achâu nhiệtđói; I-XII. Lá 
dùng #Ÿ, đầu cho tốc mọc, lợitiểu; trị ungthu, hột 
trị mất-kinh. : 


~ Ornamental. 


5144 - Impatiens walierana Hookf. in Oliv. Móctai 
'Waller. 

Cỏ mập, cao 5-30 cm, thân xanh, không lông. 
L4 có phiến không lông, xoan rộng, đài 4-8 cm, rộng 
2-3 cm, bìa có răng tròn, nách răng có một lônggal, 
cuống trăngtrắng. Hoa côđộc trên cọng dài 3-6 cm, 
và mái ra trên ngọn; lâđài trắng, móng dài 2,5-3,5 
cm, láđài cạnh nhỏ, xanh; vành rộng 3-4 cm, hường 
đậm có bót ỏ giữa, trắng... 

Tr vì hoa nhiều, đẹp, dunhập vào nước ta 
năm 1970. 


- Ornamental (ï. sultanii Hook. £.). 


S145 - Impatiens chapaensis Tard.. Móctai Sapa. 

'Thân cao đến 60 cm, hơi cứng đáy, năm, có 
nhánh. Lá mọc xen, khít nhau ở ngọn; phiến dài 7-8 
cm, gân-phụ 7-8 cặp, bìa có răng tròn, kế răng có. 
tơ; cuống 1,5-2,5 cm. Chùm đúng 4-5 hoa; cọng 2 
cm; láhoa mau rụng; zoø vàng; láđài 2, xoan, cao 3 
mm, lo T: mm, móng 1,7 cm, cong; cỒ cao 7, rỘi 
3 mm, cánhhoa có thuỳ đáy cao 7 mm. Nang cao 
cm, không lông; hột xoan, có mục. 

Đựa suối: Sapa; VIIL 

- Ascending herb 60 cm high; long axillary 
racemes; flowers yellow, spur 1.5 cm long. 


S146 - Impatiens luteola Tard.. Móctai vàng, 


` Cð bò, không lông, cao 30-40 cm. Lá mọc 
xen, phiến thon, đài 3-4 cm, bìa có răng nhọn, có 
lông. Chùm đứng màng vẻ hoa vàng: mới hình 
quặn có móng đài cong; cao 1,1 cm, cánhhoa 
cạnh cao 1,5 cm; noãnsào không lông. 


Langbian: XI-I (hình theo T.-Blot). 


~ Prostrate herb; erect racemes; flowers yellow; 
vexillum 1.1 cm high. 


§147 - Impatiens fnetii Tard.. Móctai Finet. 

Cỏ cứng, cao hón 40 cm; thân hơi vuông, 
không nhánh, có mụt, có lông đođỏ quắn. Lá mọc 
xen, gần nhau ỏ ngọn; phiến dài 9-10 cm, thon, đây 
bấtxứng có vài tuyến có cọng, mặt trên có tuyến 
nhỏ, mặt dưới có lông, bìa có răng thua, -phụ 9- 
10 cặp; cuống 2-4 cm. có lông và tuyến. Pháthoa 3-4 
hoa, cọng 4 cm, cọng hoa 1 cm; hoa vàng có đốmđỏ, 
láđài 2, cao 7 mm, đầy lông, môi hình quặn, móng 
dài 3 cm, cồ đầy lông, cao 12 mm, cánh rồi, thuỳ 
đáy cao 8 mm. Nan đài 1 cm, có lông phún. 

Sapa, Thanhhóa. 

~ Herb 40 cm high; racemes bearing 3-4 yellow 
flowers; spur 3 cm long. 


Š148 - Impatiens balansae Hook.. Móctai Balansa. 
Cỏ to, cao đến 1 m, đáy cứng, không lông, có 
nhánh hay không. Lá mọc xen, có phiến đài đi TÊH 
cm, cứ bìa nguyên hay có rãi gân-phụ 
cặp; cuống 1-3 cm. Chừm đứng, đây, 3-10 cm, nhiều 
hoa, cọng 1-2 cm; láhoa 12-15 mm; Joz (o, hình 
chuông thòng; ládài 4, mỏng, 2 ngoài to 2 cm, móng 
tươngđối ngân, cò cao 12 mm, xoan, cánh cao 25 
mm, thùy đáy to, cong; tiểunhụy 5; noãnsào hình 
thoi. 


Langcốc, Hàsonbình (hìnhtheo Hooker). 
- Herb to 1 m high, ramified or not; erect 
racemes bearing bịg flowers and developed bracts. 


§149 - Impatiens claviger Hook.f. Móctai chìa-khóa. 

Cỏ đúng, không lòng, có nhánh. Lá mọc xen, 
có phiến xoan ngược hay thon, dài 10-15 cm, mỏng, 
bìa có răng, gân-phụ 5-6 cặp, mặt dưới tái, cuống 
J-2 cm. Pháthoa ngắn hơn lá, mang 3-5 hoa, cọng 1- 
2 cm, láhoa mau rụng; hoa to vàng, rộng 3-4 cm; 
láđài 4, hai ngoài dài 12 mm. hai trong đài 17 mm, 
môi hình tàu dài 3 cm, móng dài 1,5 cm, cò hình 
tim dài 2 cm, cánh cao 2,6 cm; tiểunhụy 5; noãnsào. 
thòng. Nang hình dùi, hẹp ở đáy. 

Bav, Linhchiểu (Đànằng) (hình theo 
Hooker). 

- Erect herb; racemes bearing 3-4 yellow bịg. 
flowers; spur 1.5 cm long. 


5150 - Impatiens laotica Tard.. Móctai Lào. 


Cỏ cứng; thân nằm có rễ bấtđịnh và phần 
đúng cao 40 cm. Lá có phiến thon thon hẹp, to 10 
x 2-3 cm, bìa có răng thưa, đáy từtừ hẹp trên 
cuống; cuống dài 2-4 cm, có tuyến có cọng. Hoa ở 
nách lá, nàng, có 2 đóm nâu và ò giữa, một mạng 
nâu; láđài 2, xoan tròn, to, môi dài 1,2 cm, móng dài 
3 em; cồ to 1,5 cm, cánh dính nhau dài, có 2 thuỳ. 

Sapa: đèo Lô-quí-Hồ, 1.800 m. 


~ Áscending herb; flowers yellow with 2 brown 
đots; spur 3 cm long. 


5151 - Impatiens annamensis Tard.. Móctai Trung- 
bộ. 


Cỏ mập, cao 20 cm, không lông. Lá mọc đối; 
phiến dài 2-4 cm, mặt dưởi mốcmốc. có lông thưa; 
cuống ngắn. Hoa côđộc, hường tím, trungiâm trắng, 
trên cọng dài 4-6 cm; láđài tròn 3 x 2 mm, một 
không lông, znóng dài 3 cm huót;, cö xoan, to 9 mm, 
có mũi, tiểunhụy 5. 

Đèo Braian, Lâmđồng (hình theo T.-Blot). 


~ Herb to 20 cm hipgh; flowers purple, white at 
centre; spur 3 cm long. 


5152 - Impatiens chevalieri Tard.. Móctai Chevalier. 


Cỏ mập cao 60 cm; thân hơi vuông. Lá mọc 
; đối ò dưới thân, chụm ở trên; phiến có 4-5 tuyến to 
nâu ở đáy; cuống dài. Hoa côđộc, hường, trên cọng, 
dài 5 cm; láđài xoan, cao 2 mm, môi có lông, móng 
dài 4 cm; cồ to Í x 2 cm, phụbộ giữa có lông; 
tiểunhụy 6. 

. (hình theo Tard.-Blot). 


~ Herb up to 60 cm hipgh; limb with 4-5 brown 
glands at base; flowers solitary, pink; spur 4 cm long. 


S153 - Impatiens chinensis L.. Móctai Tàu. 


Cỏ không lông, mập, thân thị không chia 
nhánh. Lã mọc đối, cách nhau; phiến thon hẹp, dài 
3-10 cm, không lông, bìa có răng; cuống rất ngắn. 
Hoa cóđộc, ío, hường; láđài hẹp; môi có móng đài 
2-3,5 cm; cánhhoa trên nhỏ. Nang cao 2 cm; hột 
tròn, đen, to 3 mm, 

Bồ nước vùng núi: Đàlạt. Dùng đấp phỏng, 
trị lậu (gonorrhea). 


- Herb glabrous, leaves narrow lanceolate; 
flowers solitary, pink; spur 2-3,5 cm. 


5154 - Impatiens eberhardti Tard. Móctai 
Eberhardt. ễ 

Cô cao 20 cm, không nhánh. Lá có phiến 
thon, dài 5 cm, có lông to đođỏ, mặt trên có ít 
lông, mặt đưới mốcmốc; cuống 1 cm, không cánh, có 
lông to. Hoa côđộc, hưởng ; láđài thon, không 
lông, môi dài 5 mm, móng đài 3 cm; cð hình tim, 
cao 7 nH) có mũi; tiểunhụy 5. 

Huế. 


- Herb 20 cm high, unramiied; flowers dark 
pink; spur 3 cm long. 


5155 - Impatiens protracta Hook. f.. Móctai kéo. 

Cỏ cao hơn 40 cm; thân có lồng đài đến 10 
cm, tươngđối mảnh, không lông. Lá mọc đối; phiến 
tròndài , đến 7 x 0,7 cm, đầu tà, dáy tròn, gân- 
phụ không rô, bìa có: răng, cuống Í mm. Hoa từ 
nach lá trên cộng đài 4-5 cm; móc dài 2 cm, cö tròn, 
hông có 2 tai. 


Núi Chứachan. 


~ Herb 40 cm high; leaves oblong to 7 x 0,7 
cm, glabrous; pedicels axillary 4-5 cm long; spur 2 em 
long. 


5156 - Impatiens touranensis Tard.. Móctai Dànẵng 

Cỏ mập, yếu, cao 20 cm, không lông, không 
hay ít nhánh. mọc đối; ,phien đài 2-4 cm, mỏng, 
mang lông thưa, đấy có vài myến có cọng ở bìa; 
cuống đài 1,5 cm. Hoa côđộc, cọng dài 3 cm; láđài 
xoan, cao 2 mm; môi có lông thưa, móng dài 3 em; 
cồ tròn to 1 cm, cánh cao 1 cm. 

Huế, Đànắng; XI (hình theo T.-Blot). 


- Fleshy herb 20 cm high; limb sparsely 
pubescent, with pedicellate glands at margin base; 
Spur 3 cm. 


Đalsaminaceae -301 


te - Impatiens albo-rosea Tard.. Móctai trắng- 
hường. 

Cỏ cứng cao đến 40 cm; thân to 1 cm. Lá có 
phiến xoan hay thon, dài đến 8 cm, đầu nhọn, t4 
tròn hay tà, bìa có răng thấp, mỏng, gân-phụ 7- 
cặp, mặt dưới có lông năm trắng; cuống 4-5 cm. Hoa 
côđộc ỏ nách lá, cọng cao 3 cm; láđài xanh, zmmói 

z; cánhhoa có chót đớn, phần giữa có bốt 
hường, cánhhoa giữa cao cõ 1 cm, có một mũi dài, 
mỏng, 4 mm, (rắng. 

'Thanhhóa (hình hoa theo Tard.-Blot). 


~ Herb 40 cm high; limb white appressed hairy 
ng flowers pink, violet and white (Í. obcordifolia 
ard.). 
S158 - Impatiens attopeuensis Hook. f. Móctai 
Attopeu. 

Cỏ mập, thân cao vào 30 cm, không nhánh, 
không lông. Lá mọc xen; phiến xoan xoan-thon, dài 
3-5 cm, bìa có răng-/ở, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài 
1-2 cm. Cọng chung dài hơn lá, tiềndiệp ö đáy, hoa 
tông 2 cm; láđài 2, rộng 7 mm, móng dài đến 7 cm; 
cð như vuông, hai thuỳ, rộng 1,4 cm, cánh rộng hơn 
cao, thuỳ cố sóng, 1 rộng 5 mm, tiểunhụy 5; 
noãnsào bầudục. 

Tào: Attopeu vào 500 m (hình theo Hooker). 


- Herb 30 cm high; flowers 2 cm large; spur to 
7 cm long. 

5159 - Impatiens bonii Hook. f. Móng rừng. 

Cỏ nhỏ, mập, không lông, thân không nhánh. 
Lá mọc xen, chụm nhau; phiến dài 3-7 cm, xoan, 
đầu tròn hay chót buồm, bìa có răng, gân-phụ 3-3 
cặp; cuống đài 3-6 cm. Cọng 3-5 cm, rất dài ở trái, 
không tiềndiệp; hoa rộng 3 cm, đỏ hay trắng có đốm 
#m, láđài 2, rồi nhau, cao 1-1,2 cm, môi xoan, đầu 
hình tim dài 15 mm, móng rất ngắn, hù cỒ cao 2- 
2,5 cm; tiểunhụy 5. Nang dài 10-12 mm, tà; hột 
nhiều, gần như tròn, to 3 mm. 

linhbình (hình theo Hooker). 


~ Herb smaill, unramified; flowers 3 em large, 
white purple dotted or red; capsules 10-12 mm long. 


S160 - Impatiens poilanei Tard.. Móctai Poilane. 


Cỏ nhấtniên, cao 35 em. Lá mọc đối; phiến 
thon, mặt trên có ứ lông, đáy phiến có có 
cọng, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dài. Hoa côđộc từ 
nách lá: cong dài, hoa ường đứm với 2 đốm vàng; 
móng đài 3,5 em; cò rộng 25 cm, cao 2 cm. 

Dilinh (hình theo T.-Blot). 


- Annual 35 cm ty limb with pedunculate 
¬> flowers purple with 2 yellow spots; spur 3.5 
em long, 


5161 - Impatiens evrardii Tard.. Móctai Evrard. 


Cỏ hơi bò, cao 20 cm. Lá mọc xen; phiến 
xoan, mỏng, không lông, dài 5 cm, mặt dưới xámxám 
lúc khô; cuống dài 3-4 cm. Hoa côđộc, hưng; láđài 
nh CÁ 0 Ôn ĐÓ: HÔI CÓ DÔng Chi 200D 
cờ tròn, cao 1 cm, cánh không lông; tiểunhụy 5. 

'Đàlạt (hình then T.-Blot). 


~ Herb ascending 20 cm hiph; leaves glabrous, 
flowers pink; spur 2 cm long. 


5162 - Impatiens gagnepainiana Tard. Móctai 
Gagnepain. 

Cỏ cứng, cao 60 cm, không lông. Lá mọc xen; 
phiến thon, dài 5 cm, bìa gần như 
dài 2 cm. Hoa côđộc trên cọng dài, 
lông, thon, cao 1 mm, môi hình tàu, không lông, 
móng đài 3,5 cm; cồ tròn, rộng 1 cm. 


'Vọngphu (hình theo T.-Blot). 


- Herb 60 cm high, glabrous; flowers solitary 
on long pedicel; spur 3.5 cm long. 


5163 - Impatiens arrensii (Zoll.) Y. Shimizu subsp. 
harmandii (Hook. £.) Grey-Wils.. Móctai Harmand. 

Cỏ mập, cao 20-30 cm, có nhánh. Lá mọc 
xen, tụ ð chót nhánh; phiến thon ngược dài, mỏng, 
bìa có răng nhọn; cuống đài 1-5 cm. Hoa hình 
chuông trên cọng ngắn hơn cuống, láđài 4, 2 ngoài 
xoan, cao 8 mm, móng, rất ngắn; cánh hoa giữa tà, 
cao 8-12 mm, cánh £ữn, có 2 thuỳ thon; noãnsào 
hẹp. 

Đựa suối, núi Bà-đen, Cônsơn; IX, 9 (hình 
theo Hooker). 


- Herb 30 cm high; leaves oblanceolate; flowers 


violet, shortly pedicellate; spur short (1. harmandii Hook. £'). 


lmpatiens lanessanii Hook. f. Móctai 
Lanessan. - 

Cỏ không lông, có nhánh. Lá mọc xen; phiến 
thon nhọn, bìa có răng nhỏ nhọn; Ống đài 
2-5 cm. Hoa trên cọng ngắn hơn lá; láđài rồi, 2 
láđài ngoài tròn, to 1 cm, zmóng rất ngắn; cánhhoa 
trên (cð) bầudục cao 12 mm. Nang đài 1 cm, có 
mũi; hột to 4 mm. 

Cônsơn (hình theo Hook. £.). 


~ Herb glabrous, ramified; flowers 2 cm large; 
spur short; petal median 12 mm hịgh. 


Balsaminaceae -303 


Ma 
\/z W7 
ị MT= 


ú 
v 


304 - Câyco Việtnam 


3165 - Impatiens langbianensis Tard.. Móctai 
Langbian. 

Cỏ bò; thân yếu. Lá mọc xen; phiến xoan 
thon, dài 2-3 cm, mặt dưới xámxám lúc khô; cuốn; 
đài 1 cm. Hoa côđộc,hường, trên cọng mảnh, dài HLj 
cm; láđài thon, dài 3 mm, không lông, môi hình tàu, 
thông lông, móng dài 2 cm; cò cao 1 cm; tiểunhụy 


Langbian (hình theo T.-Blot). 


~ Creeping herb; flowers pink on 1.5 cm long 
pedicel; spur 2 cm long. 


5166 - Impatiens obscura Hook. f.. Móctai ẩn. 


Cỏ cao 20 cm; thân mảnh, không lông. Lá có 
hiến xoan hình thoi, nhỏ, đo 2,5-3,7 x 1,5-2,5 cm, 
lông lông, bìa có vài bo Ai Ö 1/2 dưới, gân-phụ 
4-5 cặp; cuống dài 1/2 cm, Hoa nhỏ; láđài có móng 
đài 2 cm; cồ có mũi nhọn, cán: cao 8 zmm, 2 thùy 
gần nhau. 
Núi Dinh; VII, 


- Small herb 20 cm hinh, leaves 2.5 cm long; 
spur 2 cm long; petals 8 mm hiph. 


S167 - Impatiens platysepala Lindl.. Móctay cánh- 
phẳng; Broad-petaled Baisam. 


Cỏ đaniên, Không lông. Lá gắn theo luânsinh, 
có phiến tròndài thon, bìa có răng nhọn; cuống dài, 
không có tuyến. Hoa hường hay đỏ, gắn Ò nách lá, 
trên một cọng đài; cánhhoa trên te) hình tim 
ngược, rộng hơn dài; noãnsào. D+ 221 Nang. 

k Tìm lại ö Việtnam, loài phổbiến ö Đôngnam 
Achâu 


- To be ñnd in Viêtnam. 


5168 - Impatiens purpurea Tard.. Móctay điều. 

Cỏ bò, có rễ bấtdinh, thân mảnh, đài 20-25 
cm, đầy lông 2+) Lá mọc xen, có phiến xoan tròn, 
to 2-3,5 x 1,5-2,5 cm, mặt trên nhiều lông, mặt đưới 
màu lợt, có lông Ò gân, bìa có răng tròn, nằm, gân- 
phụ 6 cặp; cuống Ï cm. Hoa ö nách lá, màu tía; 
cọng có lông phún, móng dài 2,5-4 cm; cò tròn cao 
11 mm, cánh dài, có thùy chót dài 1 cm; noänsào 
hình thoi. 


Côngtum; XI. 
- Creeping herb, stem hirsute; flowers purple; 
spur 2.5-4 em long. 


5169 - Impatiens purpureo-coerulea Tard.. Móng 
nước, Móctai đỏ-lam. 

Cỏ đứng cao 35 cm, thân không lông. 
LÁ mọc xen, có phiến thon hay thon hv lài 5- 
cm, Không lông, bìa có răng. Hoa côđộc ð nách lá, 
màu đỏ và lam; cọng 7 mm, có lông, láđài có lông, 
môi có mũi dài móng dài 1 cm; tròn, có mũi, 
cánh cao 22 mm, Nang. 


Huế (hình theo Tard.-Blot). 


~ Erect 35 cm hiph, flowers red and blue; spur 
1 cm long; wing 22 mm long. 


$170 - Impatiens pygmea Hook. f.. Móctai lùn. 

Cô nhỏ, cao 30-40 cm, mập, không lông, 
không nhánh. Lá mọc xen, khít nhau, có phiến dài 
2-4 cm, xoan rộng, bìa như nguyên hay có răng to 
hưa, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 4,5 cm. ơi ngân hơn 
lá không có tiềndiệp, hoa nhỏ, mắng với chót tím; 
láđài 4, rồi nhau, 2 ngoài cao 6-9 mm, môi hình tàu, 
dài 14 mm, móng ngắn, chẻ hai chót; cồ cao 13 
mm, cánh dài 2 cm; tiểunhụy 5; noánsào hẹp. 

Ninhbình (hình theo Hooker). 


~ Herb 40 cm high, unramificd; flowers white; 
spur short, bifñd; vexillum 13 mm high. 


S171 - Impatiens ramosa Tard.. Móctai nhiều nhánh. 


Cỏ cao 20 cm, thân không lông. Lá mọc xen, 
có phiến xoan thon, dài 3,5 cm, mặt trên có vài lông 
†o, mau rụng. Hoa cÔđộc trên cọng đứng cao, có 
lông dày; láđài hẹp, có lông, cao 3 mm, môi hình 
tàu, Thống có lông, dài 3,Š cm; cồ cao 6 mm, 


tiểun) : 
tùng Đàiạt, Dilinh (hình theo Tard.-Blot). 


- Herb 20 cm high; pedicels hirsute; spur 3.5 
em long; vexillum 6 mm họp 


§172 - Impatiens rara Tard.. Móctai hiếm. 

Cỏ cúng(?). Lá có phiến thon, đài 10 cm, 
mỏng, bìa có rằng nằm, mặt trên có ít lông ngắn; 
cuống dài 2,5-3,5 cm, có /uyến có cọng. Hoa côđộc 
trên cọng dài 2,5 cm ò chót nhánh, màu đỏ hay tía; 
láđài xoan, có gai-mũi cao 4 mm, môi hình quặn, có 
móng đài 3,5 cm; cồ cao 1,5 cm, có mũi, cánh có 1 
thùy to, 1 nhỏ; tiểunhụy 5. 


Quảngtrị (hình theo Tard.-Blot). 
- Limb 10 em long, sparsely haiy upper 


DỊ 
surface; flowers red or purple; spur 3.5 cm long (7. 
rubricolor Tard.). 


Balsaminaceae -30s, 


306- Câycö Việtnam 
S173 - Impatiens rubrieolor Tard. 
Cô cao 40-60 cm, đáy thân bò, phần non có lông quần. L4 
từtừ hẹp trên cuống, bìa có răng mịn, gân-phụ 7-8 cặp; 143 
cọng dài 3 cm; láđài rìa lông; môi có lông dày, dài 4-6 mm, móng dài 
Quảngnam. 


: 
bở 


hon, to 6 x 2,5-3 cm, đáy 
- ö chốt, timtím, trên 
2,5 cm. Nang có lông. 


5174 - Impatiens spireana Hook. £. Móctai Spire. 

Cỏ /o, có nhánh, không lông. Lá mọc xen, 
phiến xoan tròndài, dài 10-12 cm, lúc khô hoe, gân- 
phụ 12-15 cặp, đáy có khi có 2 tuyến; cuống to, đài 
4-6 cm. Hoa Ỏ nách lá, cọng 2-3 cm, có tiềndiệp Ò 
đáy, rộng 2,5 cm; làđài 2, cao 1 cm, môi hình tàu, 
nón tệ ín, chót chẻ hai, cồ nhỏ, cánh dài 2,5 cm, 

thuỳ. 


Lào (hình theo Hook. £.). 


~ Big ramified herb; limb 10-12 cm long; spur 
bifñid; vexillum smail, wings developed. 


$175 - Impatiens squiresii Tard.. Móctai Squires. 
Cỏ đứng, thân, có thể ứo 3-4 cm ở đáy, 
nguyên hay chia hai, hơi cứng, cao 35 em. Lá mọc 
xen; phiến dài 5-7 em, mặt dưới có ít lông mau 
rụng; cuống có cánh ð phần trên, Hoa ở nách lá, đỏ 
tươi trên cọng dài 3 cm; láđài hẹp, cao 2 mm, môi 
hình quặn, móng 2,2 cm; cò hình tim cao 1,2 cm. 


Nang ng tệp lông. 


- Erect herb; stem to 4 cm large at base; 
flowers bright red; spur 2.2 cm long. 


S176 - Impatiens verrucifer Hook. f. in Hook.. Móctai 
có-mụt. 

Cỏ cao ó0 cm, không lông; thân không nhánh. 
Lá có Thến thon, hơi dày, bìa có răng nhỏ, gân- 
phụ 5-7 cặp; cuống có 2 tuyến Ö đầu. Hoa trên cọng 
dài 3-4 cm, hường lợt hay tứrướm, rộng 3 cm; láđài 
2, môi hình tô, móng ; cð to 15-18 mm, cánh 2- 
2,5 cm. Nang dài 2 cm. 

Ninhbình, Quảngnam, Phanrang. 


~ Herb 60 cm high, unramified, flowers light 
pink or purplish; spur short; capsulae 2 cm long. 


He 6i - Impatiens violaceo-alba Tard.. Móctai tím- 
trắng. 

, Cô hơi bò, cao 20 cm. Lá mọc xen; phiến 
thon, thon ngược, đài 4-6 cm, rộng 2 em, dai, không 
lông, bìa có răng nằm, cuống đài 1,5-2 cm. Hoa 
côđộc đấm đáy trắng, hay tín; cọng đài 3-3,5 cm; 
láđài không lống, cao 5 mm, môi có móng dài 2 cm; 
cð cao 1,5 cm, tiểunhụy 5. Nang xoan nhọn, cao 1,5 
cm, 

Côngtum, Bùđăng, Lâmdđồng. 


- Creeping then erect 20 cm high; flowers 
violet and white; spur 2 cm long; vexillum 1.5 cm 
high. 


5178 - Erythroxylum novagranatense (Morris) 

Tiểumộc cao 2-2,5 m. Lá có phiến bầudục 
tròndài, chót tà tròn, không mũi không lông, màu 
lục nưới, mặt duôi lọt, gân-phụ rất mảnh; cuống 3-4 
mm. Chụm 3-10 hoa ö lá;hoa trắng thơmthơm; 
đài xanh; vành ngà; riểunhựy 70; noãnsào có 3 vòi 
nhụy rồi, xanh. ki ty Đề đỏ, nhân 1. 

- Tr làm rào; gốc N.-Mỹ, vào Sri-Lanka vào 
1870. Ở E, coca Lamk., lá dày hon, lục đậm, hoa 
vàng. Phẩnkhich. 

"Trong các loài Eythroxyiưm, chỉ có hai loài 
trên, của N..Mỹ, là chứa cocain (1,2-2,5%). 


- Ornamental (E. coca var. novagranatense MorTis). 


5179 - Erythroxylum annamense Tard. Côca 
Trungbộ. h 

Lá mọc em phiến xoan thon-ngược, tơ vào 8 
x 3 cm, đầu tà, đấy nhọn, gân-phụ mảnh, không 
đều, tâncùng gần bìa, mỏng như giấy, lúc khô màu 
nâu gỗ đẹp; cuống không lông, dài mm. Hoa Ö 
nách lá, nhỏ; cọng mảnh, dài 2-3 mm; láđài cao 1 
mm 


Đànẩng. 


~ Leaves altern, papyraceous; flowers small, on 


3 mm pedicels; sepals glabrous. 


5180 - Erythroxylum cambodianum Pierre. Côca 
Cambốt. 

Bụi cao 7-3 m; nhánh dày. Lá to; phiến thon, 
to vào 11 x 3 cm, dai, không lông, mặt dưới lục 
dợyúc khô đenđen mất trên, nâu-đỏ mặt dưới; 

ng to, dài 5 mm, lábe có 2 mũi. Hoa nhỏ ỏ nách 
lá, , cánhhoa cao bằng hai đài; tiểunhụy 10; 
noãnsào 3 buồng. Quảnhâncứng đỏ j4ng; nhân 


1,depdệp, Ẹ : 
lừng luônluôn xanh bìnhnguyên: Đồngnai, 
Sôngbé, Tâyninh, Phúquốc; X-IV, 12. 


~ Tuft 1-3 m, flowers yellow;, drupes red, 


Ph*ÊN Erythroxylum cuneatum Kurz. Côca chót- 
' Đạknộc cao đến 16 m; nhánh mảnh, không 
có bikhẩu tía Lá có phiến bầudục xoan- . 
to 5-7 x 2,2-3,5 cm, đầu tà, tròn hay hơi lõm, 
TM chót buồm, gân-phụ nhiều, không đều, mặt trên 
nâu đậm; cuống dài 2-5 mm, lábẹ thon, dài 4-6 mm. 
Hoa ö nách lá, zắng; cánhhoa dài bằng 3 dài, có 
mồng cô Tăng tiểunhụy 10, chỉ thành Ống, noãnsào. 
3 vòi nhụy. Quảnhâncứng bầudục, dài 8 mm; hột 3. 
Núi Dinh, VI. : ` 
~ Tree lố m high; leaves giabrous; flowers 
._ White; stamens 10; drupes 3-seeded. 


S182 - Erythroxylum gracile Schulz in Engler. Côca 


-Bụi cao 2 m; nhánh mảnh. Lá có phiến 
hình muỗng, 3-4 x 1,2-1,6 cm, không lông, nâu đen 
lúc khô; cuồng 2 mm, lábẹ dài hơn, nhọn, có 2 mũi. 
Hoa 1-3 ở nách lá, vàng; cánhhoa ngắn hơn láđài; 
tiểunhụy 10; noãnsào 3 buồng. Quảnhãncứng cao 7-8 
mm. 


Rù luônuôn xanh bìnhnguyên: Bàrja, 
Cônsơn; 'V hình theo Pierre). k 


- Shrub 2 m high; leaves 2-4 cm long; flowers 
yPlow, petals shorter than sepals; drupes 7-8 mm 
long. 
IXONANTHACEAE : họ Xang. 


5183 - Ixonanthes reticulata Jack. Xangbà, Dân-cốc. 

Đạtmộc cao 10-20 m; thân to 8-10 cm. Phiến 
†o 8-11 x 3-5 cm, đầu hẹp,löm, đáy nhọn hay tùtừ 
hẹp trên cuống, lámg 2 mặt (như tẩm resin), nâu đỏ 
tếbicuống 1-1,5 cm. Tụtán trên cọng đài, 2 nhánh; 
láđài 5, cao 3 mm, không lông, cánhhoa xoan, mắng 
hau vàngvàng; tiềunhụy 1Ũ; noánsào 5 buồng 2-noãn. 
Nang có bao hoa còn lại, xoan nhọn, đến 3 x 1 cm; 
hột nhiều, có cạnh, có phôinhũ. 

Côngtum, Đồngnai Phúquốc; IV. Gố 
vàngvàng, không mối, mọt, tốt cho xây cất, bàn-ghế. 


~ Tree 20 m hịph; leaves glabrous; 
inflorescence on long peduncle; capsules 3 em long 
(. cochinchinersis Pierre; I. chinensis Champ.). 


S184 - Ixonanfhes cuneata Miq.. Dát nhọn. 


Đạữmộc; nhánh non dẹpđẹp, không lông. Lá 
có phiến thonláng hai mặt, bù có răng tròn, có 
tuyển; cuống dài 6 mm, không có lábẹ. Pháthoa là 
tụtán trên cọng dài gần bằng lá; ládài nhỏ, không 
lông, cánhhoa xoan; tiểunhụy 10; noãnsào 5 buồng. 
nhi cao 12 mm, mảnh 5; hột dẹp, đài 9mm, có tử-y 
trắng. 

Rừng từ Nhatrang vào N (hình theo Pierre). 


~ Tree; leaves đentate; capsules 12 mm long. 


S185 - Irvingia malayana Oliv. ex Benn.. Cây. 

Đạimộc 0o, E5 đến 30-35 m. Lá có phiến 
xoan, đầu nhọn, đấy tà tròn, mặt dưới màu in 

c, gân-phụ 1-13 cặp; cuống đài 5-7 mm, 
lábẹ hẹp, dài, Chùm-tụtán ỏ ngọn nhánh; cánhhoa 
4-5 mắng, tiểunhụy 10; dĩa mật tO; noãnsào 2 buồng. 
Thànhhcáng tròntròn, to 4-5 cm; nhân có xơ; hột 
, t0. 

Phổbiến ở rừng luônluôn xanh bìnhnguyên: 
N đến Phúquốc; V-VĨ. Gỗ trắng, rất cứng song khó 
xẻ và mau mục; vỏ cho đànbà mói sanh. 

- Bíg tree; leaves glaucous below; flowers 
white; drupes (1. oliveri Pierre, ï. harmandiana Pierre). 


lIxonanthaceae -309 


LINACEAE : họ Lin. 


Linoidea: 
5186 - Linum usitatissimum L.. Lin; FLax; Lin. 

Cô nhấmiên cao đến 1 m; thân, nhánh mảnh, 
không lông. Lá có phiến hẹp dài, vào 2 x 0,3 
không lông, gân-phụ không rõ. Hoa ò nách lá, mắng; 
x7 đài 1 cm, sau 2-3 cm; láđài 5, không lông; 
cánhhoa 5; tiểunhụy 5; noãnsào 5 buồng, vòi nhụy 
5. Nang hủyngăn. 

núi B, đề lấy sợi quí tù vỏ để dệt, và 
hột cho đầu dùng làm sơn. Trị mệtmôi sau bệnh, 
bón; hoa trợ tim, bổ thầnkinh; chứa chất chống 
ungthư. 

~ Cultivated. 

Hugonoideae: 


S187 - th đe sinensis (Hemsl.) Hall. £.. Cang. 

Tiểumộc nhỏ, cao 1-2 m, không lông; nhánh 
mảnh. Lá đadạng; phiến thường bầudục, đài 5-7 cm, 
có chót tà, đáy tà hay nhọn, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 
đài 1 cm. Tután dày Ò chót nhánh; ñøz trắng; láđài 
nhỏ; vành đứnh thành ống 5 tai tròn, tíềnkhai vận; 
tiểunhụy 5, xen với 5 tiểunhuy lép; noãnsào không 
lông, 4-$% Đường, vòi nhụy rồi, 4-5. Nang có đài còn 
lại, 4-5 buồng; hột có cánh, có phôinhũ. 

Thường trên vôi: Sapa, Ninhbình. 


- Shrub 1-2 m high; leaves glabrous; flowers 
white; staminodes 5; capsules, seeds winged 
(Reindwardtia sinensis Hemsl,, Ixonanthes parvfolla Merr.). 


5188 - Hugonia montana Pierre. Hiệpnữ núi. 
'Tiểumộc /eo; nhánh non có lông ñøe; gai cong 
từng cấp (nhánh thành) đốidiện. Lá mọc đối, lúc 
non có lông hoe, gân-phụ 9-10 cặp, lồi Ö mặt duói, 
cuống 1 cm, lábe 4-5 mm. Hoa ở nách lá, nụ hình 
chuỳ;“láđài dài hơn cánhhoa 4 lần; tiếunhụy 5 dài, 
Š ngắn; vời nhụy 5, rồi. Nang tròn, mập; mảnh 5, hột 


- Climber, recurved opposed hooks; petals 
shorter than sepals; capsules globulous, fleshy. 


§189 - Hugonia poilanei Tard.. bờ Poilane. 
Dây leo có mấu cong đốiđiện (nhánh biến 
thành); vỏ trắng, nhánh non có lông vàng. Lá có 
hiến dài 8-10 cm, không lông, vàngvàng lúc khô, 
Ìa có nằm tất thấp; cuống vào 1 cm, có lông. 
Hoa 1-3 Ỏ nách lá, láhoa xẻ, đài có lông vàng; 
cánhhoa 4 lần ngắn hơn láđài, tiểunhụy 5 - 5. Trái 
tròn, to 1,5 cm. 
Nhatrang; Phanrang. 


- Climber with recurved opposed hooks; petals 
shorter than sepals; capsules 1.5 cm large. 


310- Câycỏ Việtnam 


5190 - Indorouchera contestiana (Pierre) Hall. f. Vu- 
sa. 


Đạimộc cao 4-10 m, không lông//eo nhò mấu 
cong. Lá có phiến bầzdục, đầu có mũi, đai, dài 9- 
10 cm; cuống 7 mm, lábẹ mau rụng. #foa vàng, chụm 
3-7, cánhhoa Š; tiểumhụy 10; nhụy cái không lông, có 
3 vòi nhụy. Nang cao 4-5 mm, mối buồng 1 hột. 

Nơi ẩm: vùng Sàigòn, Biênhòa, Phúquốc. 


Bịg climber with hy va Ly flowers 
b 4: igh (Rouchera 
bo Ai Stamens key Piies mm high (¡ 


#191 - Caloneura petelotii Harms. 
BRETSCHNEIDERACEAE : họ Rết-nây. 


3192 - Bretschneidera sinensis Hemsl. in Hook.. 


Đạimộc nhỏ; nhánh không lông. LH Nề 
chữ, to; lá-phụ mọc đối, phiến xoan rộng dài 10-1 
cm, gân-phụ 10-15 cặp; cuống chung Chùm- 
tuán đứng ở ngọn. nhánh, hoa tươngđối to, 
lưỡng  ynHix 121025100 2P Ei-VEriite 
5 , không nhau; 8 ,, chỉ rời 
không mhuản bông lông, noãn 2. Nang cao 
4cm; ; 1. 

Rừng caođộ 1.500 m: Sapa, IV. 

+ Tree, leaflets 10-15 cm long, paniclcs 
terminal; flowers white; stamens 8; capsules 3-valved, 1-secded. 


SAPINDACEAE - Họ Nhân 


1a - cỏ leo có vòi; lá 2 lần kép: Cardiaspernum 
†b - thân mộc; không có lábc (có thể có lá-bẹ giả) 

mm - hị đơn ' Dodonea Allophylus petelotii 
3a là phụ 2; cánhhoa vắng Crossonepheli 
3b - lá-phụ 3(5); quảnhâncúng, có đeo: trái to (2,5 cm) Delavava 

. trái < Ì em Allophylus 
3c - lá-phụ hơn 4: - 
4a- lẻ 'Paranephelium 
4b - kếp chẩn: 
2a - nang vách mỏng: nhỏ: Boniodendron, tO: Koelreuteria 
3b- là nang vách mỏng: 
6a - 4 lá-phụ Melicoccus, Xerospermum. 
6b - hơn 4 lá-phụ: . 
7a - không cánhhoa; trái tròn: 
bếquả ¡ tử-y không dính vào hột Lichỉ 
trái mập: hình xáli . Gilenniea 
quảnhâncúng $chieichera 
xoan, tim ngược, lábẹ giả Lepisanthes 
7b - có cánhhoa: 
8a:- cánhhoa không vảy: 
quảnhâncứngtg, lấđài dính 1/2 Pometia 
nang + buong I-hột Tamullit 


nang 3-‡ buồng Mischocarnus 


nang có cạnh; chỉ có lông 
bếquả: không từ-y 
từ-y bao hột 


trái có vảy hay gai mềm 


8b - cánhhoa có I vảy; 


9a - bìa lá có răng; trái có đeo: 


_ trái to, có 3 khía „ 
~ lá nguyên: 
10a - noãnsào 3 buồng 


10b - nang có 3 cánh 
nang có 3 sóng 


he: tròn 
Paullinieae: 8c - cánhhoa có 2 vảy; nang: 
5193 - Cardiospermum haiicacabum L.. Tâamphổng, 
Balloon-vine, Heart-seed pea; Bois de coeur, 
¬ Cỏ leo nhỏ, leo nhồ vời quấn. Lá có lábe; 
phiến 2 lần kép, thuỳ có răng to, không lông, lục 
tươi. Chùm; #oz đrắng, nhỏ, ngúphân, tiểunhụy 8; 
noänsào có vòi nhụy chẻ ba. ang to, Na sa 
mỏng, khi chín màu nâu; buồng , gần trồng, 
chứa hột tròn, to vào 2-3 mm. 

Ruộng, rào, vườn, gốc từ Florida đến Perou; 
LXI. Rế pháthấn, lợitểu, lợikinh, xổ; lá đấp trị 
têthấp, phongthấp, trị nọc rắn. 


- Small climber with tendrills; leaves glab:ous; 
flowers white; capsules with small seeds. 
Sapindeae: 


5194 - Sapindus mukorossi Gaertn. f. Bồhòn; 
Chinese Soap-berry, Soap-nut tree. 

Đatmộc nhỏ. Lá-phụ 45 *.! thon, đất 
bấtrứng, không lông; sóng có cánh. Chùm-tụtán š 
ngọn nhánh, hoa vàng đợi, láđài 5, rìa lông; 
cánhhoa 5, có vảy ö dáy; tiểunhụy 8; noánsào 3 
, hột! tròn trông giống Nhắn, có 1 đeo (tâmbì 
lép), hột tròn, không 

Bùng bán thay và Tr dựa lộ, dẹng c¡ 
Nhan; V-VÌI. Trái nưóc-miếng quá nhiều, trị ho, trừ 
đàm, trị kinh: hong; in viro, chống 
sêuthu#mũiybàochẩn, lột dùng để giặt, gội rất 
t 


~ Tree; rachis winged; flowers yellowish; fruit 
globulous; seeds without aril, 
S195 - Sapindns chrysotrichus Gagn.. Chét. ẳ 

Đạimộc cao đến 13 m; gỗ lõi đỏ, nhánh non 
có lông nâu đỏ: Lá ngắn, thúdiệp 1-2 cặp, cúng, dai, 
không lông. Chùm-tụtán ở chót nhánh, cao 10 cm, 
hoa rộng H mm; cánhhoa 4-5, cao 4,5 mmì, có vảy 
rìa lông ở đáy, dĩa mật trọn; tiểunhụy 7-8, có lôn/ 
ö chỉ; nhụy cái lép, noãnsào 3 buồng. Trái do 1- 
phầnguä, đen; hột đen, to l5 mm. _ 

Phanrang (hình theo Gagnepain). 


- Tree 13 m tall; leaflets 1-2 pảirs; petals with 
2 hairy scales; mericarps 1-3: seeds l5 mm large. 


Sapindaceae -311 
isanuthies 

isyrolepis 
Diừmocarpus 
Nephelum 


Amesiodendron 
-Blighia 


Lapisaruhes 
Sapindus 


312- Câycủ Việtnam 


long, 


5196 - Sapindus oocarpus Radlk.. Sâng. 

Đạimộc cao 7-8 m. Lá kép do lá-phụ mọc 
gần như đối/o, vào 11-15 x 3,5-6 cm, không lông, 
gân-phụ 12-15 cặp; sóng tròn. 

Trái tròntròn dạng và to bằng trứng gà nhỏ 
(3-5 x 2,5 cm), có đeo nhỏ; hột 1, to. 


- Tree 7-8 m tall; leaflets glabrous, to 15 cm 
long; fruit ovoid 3.5 x 2.5 cm. 


5197 - Sapindus rarak (Hook. £.) DC.. Bồhòn. 

Đạimộc nhỏ, cao ố m. Lá do 7-15 lá-phụ mọc 
đối, phiến to, tròndài, đến vào 15 x 4 cm, bấtxúng, 
lúc khô lục xám hay hơi nâu, gân-phụ nhiều (vào 15 
cặp), cuống-phụ 4-6 mm. Chùm-tután dài 15-35 cm; 
hoa cao 5 mm, lưỡngtrắc, cánhhoa đài 3,5-4,5 mm. 
Trái tròn, to vào 2,5 cm, có đeo. 

Rừng 10-1.500 m. Saponin là hederagenin 
dùng giặt-rửa, thuốc cá, phámáu. 

- Tree 6 m hiph; leaflets opposed, to 11 cm 
long; fruits 2.5 cm large (Diwelasma rarak Hook. £.). 


5198 - Sapindus saponaria L.. Bòhòn xàbông. 


Đạimộc. Lá do lá-phụ gần như mọc đối, 
bầudục, đo 72 x 4,5 cm, chót tà, đáy tròn, bấtxúng, 
không lông, dai, gân-phụ mảnh, 15-17 cặp, cuống - 
phụ 68 mm. Chùm-tután ð chót nhánh; hoa nhỏ. 
Trái tròn, to 2,5 cm, đen, có đeo khá to. 

Phútho (Vinhphú). 

~ Tree; leaflets opposed, to 12 cm long; fruit 
2.5 cm large. 

'“Thouiniae: 
5199 - Allophylus brachypetalus Gagn.. Ngoạimộc 
cánh-ngắn. 

Tiểumộc cao 7 m; nhánh non có lông xám. 
Láphụ 3; phiến thon, đài 13-18 cm, không lông, 
đođỏ lúc khô, gân-phu 9-12 cặp. Chùm đứng ở nách 
lá, đài 5-7 cm, hoa xanhxanh; cánhhoa 4, hai lần 
ngắn hơn đài; chỉ tiểunhụy không lông, tuyến mật 
3-4; nhụy cái lép. 

Phúkhánh. Tên giống còn viết là 4ffophilus 
(orth. var.) 

~ Shrub 1 m high; leaflets glabrous, 13-18 cm 
petals short; filaments glabrous. 


5200 - Allophylus brachystachyus Radlk.. Ngoạimộc 
Nghi phyi \ystachyu: lg0: 


iểumộc nhỏ; nhánh xám. Lá-phụ có phiến 

thon đến thon hẹp, /o, dài đến 20 cm, bìa có răni 
thưa, nằm, gân-phù 7-12 cặp, có lông rảirác mãi 
E2) NA rìa lông, cuống-p lụ 3 mm. Chùm-tután 
hộ, cố 1 vấy 2 Nhuỷc ếuhhạy B nhỉ cỗ lạng â đấy! 
nhỏ, c tuỳ; tiểu chỉ TỊ rÌ 
long, với hai nướ điên, khi 


qgôheào có long vội hai môm: Ti bat 
chín IU C47: O TL lu. 
Rùng còi: Bànâ, N; Ứ& 1. 


~ Small shrub; leaflets to 20 cm long; racemes 
short; fruits orange. 
5201 - AIlophyius caplllipes Gagn. 
Tiềumộc èao L.Ÿ m; nhánh không lông Lá-phụ 3, không lông, (hon, đấy chót bườm, chó có mũi 
lo HỦ S3 4 cm, Bia rh lông giữ ph, đố, tưống phụ 2Á: nHP: cưng 2ó cai PHÌm như gể đài 
5-9 em; lưài 4, cao L3 mm; cánhhoa 4, cao 075mm; địa tẶt; tiêunhụy ö, chỉ lòng. KPC: Pursal. 


tôi - Allophylus caudatus Radik. Ngoạimộc có- 
I. 

lông. Lá-phụ thon, to, dài 10-20 cm, nhọn 2 đà 
TU 1h Tự T, 
hơn 2 hen số 4 ¡ «tloz 4 đấy 
chị; 


, , chót lõm; tiểunht ng lông 
noÄnsào có lông, nuốm 2. Trái to 4-5 Ham. ở 


~ Shrub 4-5 m high; leaflets glabrous; petals 
narrow, hirsute; ovary pubescent. 


5203 - Allophylus cochinchinensis Pierre. Ngoạimộc 
Nambộ. 


Tiểumộc cao ¡-2 m, nhánh tròn, có nhiều 
bikhẩu. Lá-phụ không lống, lục nâu lúc khô, gân- 
phụ 5-6 h3 Chèm đúng cao 10 cm; hoa nhỏ; láđài 
xanh, cánhhoa 5, trắng, ngân hơn đài, đầu có 2-3 
thuỳ, vảy mang nhiều lông; hùngthuđài 
tiểunhụy 8, không lông; bầu nhụy có lông dày trắng, 
buồng 2, nuốm 2; dĩa mật vàng. Trái vàng, to 4-5 
mm. 


Vùng Sàigòn, Đồngnai, VII. 
~ Shrub 2 m hiph; leaflets glabrous; petals 5, 2- 
3-lobate, scale 1; ovary white hiry; fruits yellow. 


5204 - Allophylus dimorphus Radlk.. Mạc-ca. 

Tiểumộc đến 4 m; nhánh non, cuống, pháthoa 
có lông vàng. Lá do 3-5 lá-phụ phiến thon, to 46,5 
x 1/7 cm, gần như không cuống-phụ, mặt dưới có 
lông như nhung, mật trên có lông; cuống chung dài 
4-8 cm. Chùm dài bằng hai lần cuống; hoa trắng, 
láđài 4, có lông, cánhhoa 4, cao 1 mm, có vảy có 
lông. Trái ăn được. 

T: Bải-tre. 


- Shrub to 4 m high; yellow pubescence; 
flowers white. 


5205 - Allophylus eustachys Radlk,. Ngoạimộc 

Nhánh, lá và cọng pháthoa có đồng đây. Lá- 
phụ chót dài 12-18 em, gân-phụ 10-13 cặp, tận cùng 

nách răng; lá-phụ cạnh rất bấtxúng, như nhưng 

vàng nâunâk 2 mặt. Pháthoa dài bằng cuống lá, thụ 
ö 1⁄2 trên; nụ có ít lông, hơi dẹp; láđài 4, cánhhoa 
1 mm, có vảy 2 thuỳ, có lông; tiếunhụy 8, chỉ không 
lông; noänsào lép ở hoa đực, có lông. 

Côngtum; V. 


- Branches, leaves, inflorescence tomentose; 
petals 1 mm, scales bilobate; stamens glabrous. 


5206 - Allophylus fuscns Radlk.. Ngoạimộc sậm. 

Tiểumộc cao 7-2 m. Lá -phụ to, thon, lá-phụ 
chót vào 12 x 4 cm, nâu rất đậm, mặt dưới nâu dà, 
gân-phụ 12-15 cặp, tậncùng trong kế răng; cuống 45 
cm. Pháthoa là chùm hơn cuống; hoa không 
bryi cánhhoa 4; dĩa mật có lông. Trái tròntròn, cao 

mm. 

Đồngnai: núi Chứachan, núi Dinh, Sôngbé 

(Thịinh). 


- Shrub 1-2 m hỉgh; leaves glabrous, 
inflorescence shorter than pelnb, l 


5207 - Allophylus giaber Radlk.. Ngoạimộc nhắn. 

Bụi cao 2-3 m; nhánh có lông rất ngắn. Lá- 
phụ 3, dài 8-11 cm, đaidai, không lông trừ ö nách 
gân mặt dưới, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu 
đậm, bìa có răng thấp, gân-phụ 6 cặp, cuống-phụ 
3 mm. Chùm dài bằng hay hơn lá; hoa thưa; láđài 
4, có rìa lông; cánhhoa 1 mm, vảy có 2 thuỳ, dĩa 
mật không lông tâmbì 2. Quảnhâncứng đenđen, 
cao vào 7-8 mm. 

Rừngsác Vũngtàu. 


- Shrub 2-3 m high; branches puberulent, 
leaves pubescent ơn base of costa; petals 1 mm; 
drupe blackish. 
5208 - Allophylus grandiflorus Radlk.. Ngoạimộc hoa- 
t0. 


Bụi cao 1-2 m; nhánh có lông ngắn. Lá-phụ 
to, thường xụ, thon, dài 9-17 cm, bià có răng không 
đều, gân-phụ 8-12 cặp, mỏng, mặt trên nấu, mặt 
đưới xanh lúc khô. Chùm ð nách lá, sóng có 

' lông phún; hoa nhóm 3-4; láđài 3-4; cánhhoa 4, có 
vảy có 2 thuỳ, tiểunhụy §; tâmbì 2. Quảnhâncúng 
trỗn, tổ 5-6 mm, đen. 

Phúkhánh, Bảolộc, Chứachan. 


- Shrub 1-2 m hịph; leaves mmembranous, 
glabrous; inflorescence short, drupes blackish. 


§209- lus cobbe (L.) Raeusth. (Rhius cobbe L., 
KH Radlk., ‹Ì. grosedcntafus (Turcz) E. 


Tiểumộc hay đạimộc cao đến 25 m; thân to 
đến 30 cm. Lá 3 lá phụ đáy hơi bấtxứng, chót 
có đuôi dài, bìa ít g lúc non, sau nguyên, 
gân-phụ 12-15 cặp. Chùm-tuán ö nách lá, cao 20 
cm; nụ không lông; tiểunhụy 1-10. Trái to 5-11 x 3,5- 
8 mm, đỏ lúc chín. 

Xuyênnhiệtdöi. 

rế. vỏ dùng như trà trị đau baotử, sốt Ò 
Mãlaiá; trị đau miệng trẻ-em ở Perak. Trái chua 
cho cá, song än chơi ö Tân-Guiné. 


Š210 - Allophylus 2 2 Gagn.. Ngoạimộc Hayata. 


Ề 
$ 
8= 


Tăng nhọn; đài 6-10 cm. Chùm như gié cao 8- 


lông dày ỏ đáy, quanh nhụy cái lép có lôni 
. Côngtum; V, P lí 

~ Shrub; leaflets 5, velvety below; perianth 
glabrous; petals 4, 1,5 mi hình. b Ni 
5211 - Allophylus hirsutus Radlk.. Ngoạimộc phún. 

'Tiểumộc; nhánh, mặt dưới lá, cuống có iồng 
như nhưng vàng. Lá-phụ có phiến bầudục, lá-phụ 
chót to vào 9 x 3,5 cm, bìa có răng thưa, gân-phụ 
9-11 cặp, tậncùng trong kế răng, mặt trên nâu đậm, 
đẹp, mặt đưới nâu Pháthoa dài hơn cuống 
chung, nhiều hoa; cánhhoa nhỏ, có vảy có lông. Tì 
xoan, to vào 6-7 mm. 

Dran (Lâmđồng), Cônson. 

- Shrub; branches, leaves beneath, petiole.. 
yellow velvety; drupes 6-7 mm ]onø. + 
5212 - Allophylus laxiflorus Gagn.. Ngoạimộc hoa- 


thưa. +. 

Tiểumộc cao 2,5 m; nhánh non có lông 
Lá-phụ 3; phiến xoan thon, dài 9-13 cm chót 
bìa có răng nằm thưa, mỏng, có lông mặn Ó đêm: 
cuống 9-10 cm. Chùm cao 7-13 (đến 20 ö trái) cm; 
hoa thưa, cánhhoa 4, cao 0,7 mm, dĩa mật phong 
lông, tiểunhụy 9, chỉ không lông, nhụy cái lép 
một chụm lông. Quảnhâncứng có lông, đơn, cao 6-8 
mm, .' hai-hòn.. 

lànôi, Đàlạt; 2. h 

- Shrub 2.5 m high; leaves finely pubescent on 
nerves; long Ìoose racemes; drupes 6-8 mm high. 
5213 - Allophylus liveseens Radlk.. Ngoạimộc táitái. 

Tiểumộc; nhánh Không, lông, có bìkhẩu nhỏ, 
màu quế. Lá-phụ bầudục, to -10 x 3,5-4 cm, không 
lông, mặt trên nâu trong, mặt dưới xanh, gân nâu, 
bìa có răng thấp, gân-phụ 6-7, cuống-phụ 7-15 mm; 
cuống vàng nâu. Pháthoa đài 10 cm, gần bằng lá, 
không lông; nụ tròn to 2 mm; láđài 4, ria lông, 
cánhhoa 4, cao 1 mm, vảy 2 thuỳ có lông dày: í 
tiểunhụy 8. Vịnh Hạlong. - Shrub; ieaves glabrous;Ì 


sepals ciliated: petals 1 mm hịgh: stamens 8. 


5214 - Allophylus longifoliatus Radlk.. Ngoạimộc lá- 
dài. 


Tiểumộc. Lá-phụ có phiến thon hẹp, lá-phụ 
chót dài 9-13 cm, bìa có răng nhọn, thưa, gân-phụ 
10-12 cặp, tận cùng trong nách răng, cuống-phụ 6-12 
Tam; cuống dài 5 cm. Pháthoa dài hơn cuống, có 
lông mịn; cọng 1 mm; láđài xoan, nhỏ; cánhhoa 4, 
rìa lông, có 2 vảy, tiểunhụy 8. Trái xoan to 8 x 7 
mm. , 


Lào. 


~ Shrub, leaflets narrow lanceolate, 9-13 cm 
long; inflorescence pubescent; drupes 8 x 7 mm. 


ki ~ Allophylus longipes Radlk.. Ngoạimộc chân- 
ài. 


Tiểumộc nhỏ, không lông; nhánh có bìkhẩu 
như điểm. Lá -phụ thon, lá-phụ chót thon TƯỢC, tO 
12-24 x 3-8 cm, bìa có Tăng thưa, gân-phụ 8-11 cặp, 
mặt trên nâu lángláng, mặt dưới xanhxanh; cuống 4- 
10 cm. Pháthoa dài bằng hay hon lá; chùm-hután; 
láđài 4, cao 1 mm, -rìa lông tiết; cánhhoa 4, cao 1,5 
mm, nt vảy có lông; tiểunhụy 8. 

Ipa. 


~ Shrub glabrous; ramified inflorescence; petals 
1.5 mm, scales ciliated 2. 


5216 - Allophylus macrodontus Merr.. Ngoạimộc 
Tăng-tO. 
bộ Bụi cao 1 m; nhánh Thông lông, to 4 mm. Lá- 
lên bầudục thon, /o, dài hơn 20 em, mỏng, không 
lông, màu lục 2 mặt lúc khô, gân-phụ 8-9 cặp, bìa 
cô răng ít thưa và 10; ng 0 cm. Chùm cao bằng 
cuống, hoa côđộc ở nách láhoa, rất nhỏ; láđài cao 
2 mm, không lông; cánhhoa có rìa lông, dĩa mật; 
¡ ngắn, tiểunhụy không lông; noánsào với 
vòi nhụy 2 nuốm, 
angson, Hàsơnbình; ïX. 


~ Shrub 1 m hiph; leaflets to more than 20 em 
ng, with few teeth at margin; flowers with short 
an 


rogynophore. 
5217 - Allophylus pallidus Radlk.. Ngoạimộc hơi-tái 


Tiểumộc; nhánh không lông, nâu. Lá-phụ 
chót thon, nhọn có mũi ö đầu, đáy tùtừ hẹp trên 
cuống, vào 8 x 3 cm, gân-phụ 6-8 cặp, tậncùng ở 
nách răng to, mỏng, không lông. Pháthoa đài 
lá hay hón; cánhhoa 4, váy đôi, có lông; đĩa mật 
không lông, Quảnhâncứng hai-hòn, cao 4-5 mm. 

Núi Dinh. 


~ Shrub; branches glabrous; racemes also long 
8s leaves; drupes đidymous, 4-5 mm long. 


5218 - Allophylus petelotii Merr.. Ngoạimộc Pételot. 

Tiểumộc /ườn; nhánh non có lông mịn. Lá 
đơn, phiến ¿o, dài đến 30 cm, đầu nhọn, có mũi, 
B ụ 12 cặp, phần trên của bìa có răng thưa, có 
lông mịn, nâu ng đó bu khô. Chùm ngắn hơn 
hay dài bằng lá; láđài 4, không lòng cánhhoa đắng, 
cao 2,5 mm; tiểunhụy có chỉ cao 2 mm quanh bầu 
nhụy kp có lông, 2 buồng, với 2 nuốm to. 

từng thưa, 600 m: Bavì, Bắcgiang; V. 


- Scandent; leaflet 1, puberulent; long racemes; 
petals white. 


Sapindaceae - 317 


5219 - Allophylus racemosus (L.) Boerl. Ngoạimộc 


chùm. 

Tiểumộc; nhánh không lông. Lá-phụ bầudục 
thon, pm hit? 8x 3,5 cm, đầu ng An có 
Tăng, gân-phụ cặp, mặt trên nâu đen nâu, 
mặt dưới đà; cuống k 4-6 cm. Pháthoa dài cỗ 
cuống, có lông mịn; cọng hoa 1 mm, láđài 4, cao 1 
mm; cánhhoa có 1 vảy. Trái hai-hòn, cao vào 4 mm. 

Đànẩng, Biênhòa, Cônsơn. 


~ Shrub; branches giabrous; racemes also long. 
as petiole; drupes didymous. 


5220 - Allophylus salinarius Gagn.. Ngoạimộc nơi- 
mặn. 

Cây nhỏ, mọc sà ở mặt đất, khônglông; lón) 
đài. Láq do 3 lá-phụ xoan, to 2-4 x 1,5-3 mn, đầu 
tròn hay tà, bìa có răng thưa, gân-phụ 5-6 vấp, 
không lông, mặt trên nâu đen, mặt dưới dà; cuống 
nâu đỏ. Pháthoa ngắn hơn lá, cô của cuống; hoa có 
4 láđài cao 1 mm, rìa lông, 4 cánhhoa cao 0,7 mm, 
vày có rìa lông như len; tiểunhụy không lông. 

ˆ Dựa biển, Phúquốc. 


~ Spreading small shrub; leaflets 2-4 cm long, 
glabrous; short racemes; filaments glabrous. 


5221 - Allophylus serrulatus Radlk.. Ngoạimộc có- 
Tãn| 

v Tiểumộc; nhánh non, cuống và pháthoa có 
lông dày, vàng. Lá-phụ 3; láphụ chót thon ngược, 
phiến xoan dài 5-13 cm, mỏng, có lông ö gân mặt 
dưới, bìa có răng ở 1/2 trên; cuống 5-7 cm. Chùm 
dài 7-10 cm; ø không lông, hoa nhỏ; cáhhoa 4, cao. 
2 mm; dĩa mật; tiểunhụy 8, chỉ có lông; hoa đực có 
nhụy cái lép có lôn: tổng, h 

Đâàlạt, IX. Rể thulểm, trị Ïa. 


~ Shrub; branches, petioles, inflorescence yellow' 
kg nhi button glabrous, petals 4, 1 mm high; 
iliate. 


3222 - Allophylus viridis Radlk.. Ngoạimộc xanh. 

Tiểumộc cao i-3 m; nhánh gần như không 
lông, to 3-4 mm. Tám mòng, không lông, lá-phụ 
chót thon, shợn hai đầu, dài đến 20 cm, gẵn-phụ ọ 
cập, bìa có răng nằm thưa, mặt trên nâu, mặt dưới 
xanh. Chùm ngắn hơn lá, mảnh; hoa nhóm 3-5; cọng 
3-4 mm; láđài 4, cao 1,Š mm, bìa ria lông; cánhhoa 
4, rìa lông; dĩa mật; tiểunhụy 8, chỉ có lông ò đáy, 
noänsào lép có lông, có 2 vòi nhụy. 

Cao Hànội, Hànamninh; IX. 

- Shrub 1-3 m; leaflets glabrous, to 20 cm long; 
petals ciliated; stamens 8, filaments: hairy at base. 


Aphanieac: 
5223 - Zollingeria đongnaiensis Pierre. Giaolinh. 


Đạimộc cao 20-30 m; nhánh non, mặt dưới lá, 
pháthoa có lông xám. Lá với 6-12 láphụ bầudục, to 
vào 10 x 5 cm, đáy bấtứng, gân-phụ 6 sập. Chùm- 
tután cao 15-20 cm; cánhhoa không đều; tiểunhụy 7- 
9; noänsào không lông. Mang có 3 cánh; hột 1. 

Biênhòa ình hoa theo Pierre) 


- Tree 20-30 m; branches, leaves beneath, 
inflorescence grey pubescent; capsules 3-winged, 1- 
seeded. 


223b - Zollingera laoticn Gagn. 

Đạimộc cao 20-25 m, thân to 25 cm; nhánh không lông. Lá kép chẵn, dài 24 cm, không lông; lá- 
phụ 2-4 cập, mọc đối. to 9-12 x 4-5 cm, gân.phụ 8-9, cuống-phụ 3-4 mm; cuống dài l6 cm. Pháthoa ít 
nhánh, như giế ö nách hay ngoài nách lá; hoa cái có 5 láđài cao 3,5 mm, cánhhoa cao 6,5 mm; tiểunhụy 
8, noänsào không lông: Trái to 4,5 mm, có 3 cánh, cánh cao 1 cm. Lào: Vạntượng, 


¡2m. 3224 - Sisyrolepis muricata (Pierre) Leenh.. Đànbi. 

Đạimộc cao 10 m; vỏ vàngvàng. Lá /o, sóng 
đài 20-25 cm, có lông mịn trắng; lá-phụ tròndài, dài 
20 cm, mỏng, đáy bấmng, gânephụ 11-132 cặp, 
Chùm-tụtán cao 15-20 cm, ít hoa; cánhhoa 4, cao 4- 
5 mm, có 1 vảy có lông, tiểunhụy 8; noãnsào 3 
buồng. Trái không tự khaito 1,5 cm, 4,5 kể cả gái 
cao 2-2,5 cm, bạ lông; buồng 3, hột không tủ-y. 

N; VI, 6. 


~ Tree 10 m hiph; leaflets to 20 em loni ;, DAS€ 
asymmetrical; spiky capsules (Dejpya muricata Pierre). 


5225 - Lepisanthes rubiginosa (Roxb.) (Leenh. Nhân 
dê.  Đạimọc nhỏ hay đến 13 m, gốc to đến 30 cm; 
nhánh non, mặt dưới lá, pháthoa có lông dày. Lá- 
phụ mọc đổi, tròndài hay bâudục, đầu tà, dài đến 
20 cm, dày. Chùm-tụtán, ládài có lông; cánhhoa 4, 
có vảy; tiểunhuy 8; noánsào có lông. Quảnhâncứng 
tròn, không lông, đỏ rồi đen, ăn dược. 

Dựa biển; I-XII. Rể trị sốt; hột trị ho. 

~ Treelet or tree 13 m high; branches, leafiets 
beneath, inflorescence yellow pubescent; drupes red 
then black (Erioglossum mubiginosum Roxb. incl, var. 
villosuơm Gagn.).. 


Sapindaceae - 31g 


5226 - Lepisanthes senegalensis (Poir) Leenh.. 
Lânhùng Sênêgal. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông ngắn hoe. LÁ 
mang 2 hay 4 Íá-phụ đài đến 25 cm, đai, mặt dưới i¿: 
hay mốc; cuống chung dài 5-6 cm. Chùm-tután Ở 
ngọn nhánh; hoa chụm 2-3; nụ tròn; láđài không 
lông; cánhhoa 4-5, cao 3 mm, rìa lông và vảy đôi có 
lông; my 7-8; noänsào không lông, 2-buồng 1- 

ly. 

Từ Caolạng đến Biênhòa. 


- Tree; leaflets 2 or 4,long to 25 cm; panicles 
terminal; petals 3 mm long, scales 2, hairy; stamens 7; 
ovary 2-loculare (Sapirdus senegaletsis Boïr; -Aphania 
langsonensis Gagn., 44. viridis Plerre, AA. philastreana Pierre). 


ah - Lepisanthes tetraphylla (Vahl.) Radlk.. Gió 
Ơi. 
; nhánh non có 4 cánh, không lông. 
Lá do 2-3 cặp lá-phụ cúng, láng, đầu tròn, gân-phụ 
5-9 cặp. Chùm-tután Ở nách lá, cao 15 cm, ít 
nhánh; #oa đắng; cánhhoa 4, có 1 váy 2 thuỳ. Trái 
†o 1,3 cm, có lông vàng. mảnh có khi có sóng cao. 
Rừng thuồng gần biến: Camranh, Càná, 
Giáray; II, 3. 
- Treelet; leaflets coriaceous, glabrous; fruits 
TM tomentose (S4piz4us teraphylla Vahl., L. 
Ingbianernsis Gagn., Ù. tonkinensis Rad) lk., Hemigyrosa. 
canescens Thw..). 


5228 - Lepisanthes banaensis Gagn.. Lânhùng Bàna. 

Đạtmộc nhỏ, nhánh non có lông nhưng vàng. 
Lá-phụ ¿o đến 40 x 17 cm, đầu lõm, dai, không lông, 
gân-phụ 7-8 cặp; cuống-phụ đến 2,5 cm, cuỐng to 5 
mm. Pháthoa ở #hánh già; chùm-tután dài 30 cm, 
nhánh dài, hoa đực có 5 láđài có lông, 5 cánhhoa 
cao 4 mm, có lông Ö lưng, dĩa mật, tiểunhụy 10, 
noãnsào lép có lông, 

Bànà. 


~ Small tree; branches yellow velvety; leaflets 
to 40 cm long; inflorescence on old branches. 


5229- L7 hy net amphifolia (Pierre) Leenh.. 

'Tiểumộc cao 2-3 m. Lá có sóng có cánh rộng 
2-3 mm; lá-phụ dưới hình lábẹ, hình tim, cao 3-4 
cm; lá-phụ trên dài 20-25 cm, mỏng, không lộng: 
lábẹ to, hình tim. Chùm đến 40 cm; cọng hoa 8-14 
mm. 5-phân. Phìquả đỏ, hình tỉm ngược,2 bưồng; hột 
12-15 mm, đen, láng chói. 

Nhatrang, Hiênhòa. 


- §hrub 2-3 m hiph; rachis winged; berries red 
(Otolepb amphifolia Pierre; O. capillipes Gagn.; O. 
pollanei Gagn..). 


320- Câycủ Việtnam 


5230 - Lepisanthes fruticosa (Roxb.) Leenh.. Báp- 
muôi. 

Cây cao 3-10 m. Lá dài, sóng đến ó0 cm, 
mang 12-14 cặp thúdiệp không lông, dài, đáy 
bấtrúng, cặp lá-phụ dưới dạng lábe to, hình tim, có 
răng, cuống-phụ 1 cm. Chùm cao 8-30 cm; hoa đỏ 
điều, nhỏ, cánhhoa 5, có vảy có lông; tiểunhụy 7- 
10; noänsào 2 buồng. Trái có 2 thuỳ, hình tim, đỏ, 
cao 12-25 mm, xoan đến tròn; hột đen, láng 

Đồngnai. 

- Tree 3-10 m high; leaves to 60 cm long, 
leaflets glabrous, coriaceous; pctals 5, with scales; 
fruits 12-25 mm high (Sapiadus ƒruficosa ROxb.: 
Otolepis eberhardtii Gagn,; O. nodosa Pierre. Ở. firca+ 
ta Pierre. Melicocceae: 
§231 - Melicoccus bijugatus Jacq. Mậtcầu hai-cặp; 
Mamoneillo; Kenetier. 

Đạimộc cao đến 15 m. Lá kép mang 2 cặp lá- 
phụ bầudục bầudục thon, bìa nguyên, không lôni 
Chùm-tụtán ö chót nhánh, hoa nhỏ; láđài 4; 
cánhhoa 4; tiểunhụy 8; dĩa mật nguyên; noãnsào có 
2 nuốm không vòi; buồng 2. Trái trôntròn, mâu lục, 
to bằng chân cái; hột 1-2 trong ứử-y đây rongtrong, 
Cha ngọt. 


Tr thưởng ö các vùng nhiệtđói, dưới 350 m, 
gốc T-Mỹ, song tôi chua gặp ö Việtnam. Tủ-y ngon; 
hột nấu ăn như Dè. 


Schleichereae: 
5232 . Schleichera oleosa (Lour.) Oken.. Dấudầu; 
Ceylon Oak, Lac Tree. 

Đạimộc to, đến 40 m; nhánh, mặt dưới lá có 
lông nằm; lá-phụ 2-8, bầudục, đài đến 18 cm, đầu 
có mũi. Chùm như gié trên nhánh già; hoa tạpphái, 
láđài 5-6; cánhhoa vắng; tiểunhụy 6-7, noánsào 
nhiều lông. Quảnhâncứng íròn, to bằng đầu ngón 
tay, dài 25 cm. n=l16 

Tr dây đó; rùng luônluôn xanh: Châuđốc. 
“Trái än dược và hột cho đầu trị sưng chân, têthấp, 
bịnh da; vỏ trị đau lưng 

- Bịg tree; leaflets appressed hairv beneath; 
racemes; petals absent; drupes (S. /rjg4 bi 

le 


5233 - Dimocarpus longan Lour.. Nhân; Longan: 
Longanier. 

Đạimộc nhỏ. Lá do 4 cặp lá-phụ bầudục, đầu 
tròn, không lông, đai, mặt dưới mốcmốc. Chùm- 
tután ở ngọn đài 5-6 ládài cánhhoa 
hẹp, nhỏ hơn láđài; tiểunhụy 6-10; noãnsào 
buông. Trái hình cầu vàng, ít khi có đeO; 1 hột tròn 
nâu đậm, láng tửay đụcđục, tróc khỏi hột, 
ngọt.thơm ête. Ề : 

Tr và hoang nhất là dựa biển; V, 6-9. „ Trị 
chóng mệt, hay quên, khó ngủ: lá trị ungthư tửcung. 

~ Tree; leave glaÐrous; seed gobulous. with aril 

developed (Euphoria longan (Lour.) Steud. 


45234 - Dimocarpus longan subsp. longan VAT. 
longepctiolulatns Leenh.. Nhãn dâu. 

Đạimộc cao 75 7m, gỗ cúng, gốc to 30 cm; 
nhánh non không lông. Lá có sóng dài 15 cm; lá- 
phụ cứng, dày, mặt đưới có lông sát, nâu lúc khô, 
mặt trên láng. Chùm-tụtán ngắn, đầy lông sét; hoa.. 
Trái hình cầu có „ồn, to 2 cm; hột tròn, to 12 mm, 
tử-y bao 3/4. 

Càná; 10. Dượctính như trên. 


- Tree 15 m hiph; leaflets with 8-10 mm hà) 
petiolules; fruits with asperities, aril covering 2/3 oi 
seed (Euphoria morigera Gagn.). 


5235 - Dimocarpus longan subsp. longan Vaï. obtusus 
iere) Leenh. Nhân tà, 

lạimộc cao 10 rm, gốc to 15 cm; nhánh non có 
lông mặn hoe. Lá do 3 cặp láphạ dài 2-10 cm (Ò 
nhí thụ lá nhỏ đi), đầu tà, hay hơi im, mặt trên 
láng, mặt duôi như nhưng hoe. 'Ônùm-tutẫn ð Tị 
nhánh và nách lá; láđài có lộng: cánhhoa 2 
ngắn hơn; dĩa mật đầy lông. Trái hình cầu ro 7,3 
cm, thuờng đôi, có unần thấp. 

Phanrang, Sôngbé, Phúquốc; VI. 


~ Tree 10 m high; leaflets slightly emarginate; 

Làm w cm diameter (Euphoria longana var. obiusa 
Tr€). 

5236 - Dimocarpus longan subsp. malcsianus Leenh.. 

Nhãn Mãiai. 

Đạimộc 8-15 m, thân to 30 cm; nhánh non có 
lông như phấn. Lá mang 6-8 lá-phụ dài 5-13 cm, 
không lông,đầu có mũi, sóng tròn. Chùm-tután Ö 
nách lá và ngọn nhánh, hoa 5-phân, láđài có lông 
2 mặt; cánhhoa đài hơn láđài, có lông mặt trong; ' 
đĩa mẫt có lông; tiểunhụy 8; noánsào 2 buồng, TrÃI 
tròn to 1 cm, trôngtăng hay vàng đỏ; hột gần như. 
đen, to 7 mm, tử-y bao trọn, mỏng, khô, trắng. 

Biênhòa, Cônsơn. 


~ Tree 8-15 m; leaflets glabrous, acute; petals 
developed; fruits 1 cm large, with obtuse tubercules; aril thin, white._ 


5237 - Dimocarpus fumatus (BI) Leenh. subsp. 
indochinensis Leenh.. 


Lá to; lá-phụ mọc đối, bầudục, to 14 x 5 cm, 
bấtxứng, không lông, gân-phụ 10-12 cặp, cuống-phụ 
4-5 mm. Chùm-tụtán với nhánh dài 5-8 cm. Trái 
xoan, vào 17 x 15 mm, có gai thấp. 


- Leaflets glabrous, to 14 x 5 cm; fruits ovid 17 
x 15 mm. 


322 - Câytỏ Việtnanm. 


$238 - Litchi sinensis Radlk.. Vải: Litchi. 

Đạimộc nhỏ. Lá-phụ 3-‡ cập, thon hay 
tròndài. láng mặt trên, mốcmốc mặt dưới. Chùm- 
tutần ò ngọn nhánh; hoa tạpphái; đài hình dia có 
thuỳ: không cánhhoa; tiềunhụy 7-10; noãnsào 2 thuỳ. 
có lòng. Trái tròn, quảbì nứt có vảy; hột tròn, tử-y 
dày. tróc một phần. 

Hoang và Tr nhất là B đến T, song đến 

, Cảntho còn trái: ‡/Trái bổ. trị ho. sưng tuyến và 
bướu: hột chúa acid-amin lạ làm giảm gìucoz/máu. 


- Cultivated small tree; fruits with flat tubercules; ari] sweet. 


5239 - Nephelium cuspidatum Bl. var. bassacensis 
(Pierre) Leenh.. Chômchôm Hậugiang. 
Đạimộc: nhánh nơn đây lông hoe. Lá mang 3- 
3 cặp lá-phụ bầudục, đài 14 mặt đưởi có lông 
hoe. Chùm-tután hoe; hoa nhỏ: cánhhoa vắng; chỉ 
tiểunhụy có lông; dĩa mật: noãnsào 2 buồng. Trái 
đài 3-‡ em. có gai mềm hơi cong; hột có tử-y mỏng... 
.(hình theo Pierre) : 


+ Tree; branches rufous dense pubescent: 
leaflets to 14 cm long, rufous pubescent beneath: 
fruits with short soft pricks. 


$240 - Nephelium hypoleucum Kurz. Chômchòm 
trắng-đưới. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non và pháthoa có 
lông. Lá mang 2-3 cặp lá-phụ dài 7-15 cm. đầu tà. 
độn phụ 10-12 cặp, dai, hà) 7390/ Chùm-tután cao 

0-11 cm; hoa có 0-7-3 cánhhoa rất nhỏ; dĩa mật 
dày, tiểunhụy 8-10; noãnsào 2 buồng. Trái dài 2 cm. 
đỏ, như có vảy, hột có tử-y. 

N (tình theo Pierre). 


~ Tree 20 m high; leaflets glabrous: petals J-]- 
3, smal: fruits red, 2 cm long (Xerospemum 
cochinchitensis Pierre). 


324i - Nephelium lappaceum L. Chômchỏm: 
Ramboutan. Litchi chevelu. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có đông nâu. Lá-phụ 
mọc đối 2-4 cặp, bầudục, không lông. Chùm-tután 
ð chót nhánh; hoa nhỏ; đài hình dĩa 4-6 tai: không 
cánhhoa; tiểunhụy 5-8; noänsào 2 buồng. có gai nạc. 
Trái tròn vàng hay đỏ, có gai mềm dài (ngắn ở cây 
hoang); hột có tử-y đày, bao trọn. dính hay hơi tróc. 

Tr ö bìnhnguyễn N : HH, 5-7. Hột hơi làm 
ngủ. nướn dùng trị lấi. 


~ Cultivated smail tree (N. chạseun BỊ.). 


5242 - Nephelium mellifrum Gapn. Bốc, 
Chômchôm mật. 

Đạimộc cao ï0- 15 m, thân to 30 cm; nhánh 
non không lông. Lá-phụ 2-3 cặp, dài 7-12 cm, 
bầudục hay thơn, khôi : lòng, gân-phụ 11-12 cặp. 
Tà -tụtán Ỏ ngọn nách lá, cao 15 cm; 

oa trắng thớm; cánhhoa 5, có lông, cao dến 1,5 mm; 
tếnhg Trái to 4 cm, gai mềm cao 7-9 mm, 
tlừathiên, 


hình theo Gagne m) 
- Tree 15 hiệu leaiet brous fibwe bu 
white, petals 5; ác Di» xu ng pde 7-9 mm 


long (N. paniflorum G: 


~ Xerospermum noronhianum (Bl.) BI.. Trường. 

Đạimộc cao 9-20 là 24 to 20 cm; nhánh có 

rà Pọ Ác me be ng lá 3-10 cm; lá-phụ 

không lông, cứng, dài đến 18 S, lúc bài 

êm ở lỏ. Chùm-tụtấn n hơn lá, có lông ngắn; 

láđài. 4, có lông hay không; cánhhoa 4; BÀ mật, 

tiểunhụy 8; RhàtBAG có lông. Trái xoan, vàng đô, cao 

15-25 mm, có vảy hình íp;. từ-y vàng, ăn 
được an Dan Lủ, trọn nhỘt Cônghem, Sôngbé. 

gehvons; poạh Á g An, Tai cÌ 
'OUS; ninh its yellow re 

R (Euphoria noronhiana BỊ, X. glabratum 

ierre non Raldk., X. /onidnense Radlk, X. poilanei 

Gagn., X. microcarpum Pierre..). 


5244 . Crossonephelis thorelii (Pierre) Leenh.. 
'Tiếtdĩa. 


Đạimộc nhỏ. L4, 6.2 phến đài 10-30 cm, 
th hệ Xếp lùm ; đài 4 láđài cao 
đĩa mật không lông, do tuyến 
bên sp tiểunhụy 6 61, tỷ lông, noánsào 2 buồng 1- 
noấn. Trái cao 2 cm, mí đi Lạ 2 0 
Dilinh, Đồngnai k 


- Small tree; leaflets 2-4, narrow, long 
acuminate; petals absent, fruis 2 cm long 
(Cnemidesmus thorelii Pierre). 


S245 - Glenniea philippinensis (Radlk.) Leenh.. Chua- 


khẹt. 

Đạimộc cao 78 m; thân to đến 40 cm. Lá-phụ 
6 cặp; phiến trôndài thon, dài đến 10 cm, gân hụ 
10-13. văn cuống phụ, đến 1 cm; cuống dài. Pháthoa 
đồngchu là chừm: dày, chia nhánh; láhoa 2-2,5 mm; 
hoa vôcánh; Kiện! 2 buồng l-noãn. Trái hình 
xál, mập, to 6-7 x 4,5-6 cm, vàng hay đỏ lúc chín; 
hột 2, xoan, to 3-3,5 cm, nâu. 

Lăngcô (Thùathiên). 

- . 15 mm hiph; leaflets to 10 cm long; 
ramified Ba nh M7 He 3P hong 
Hedyachra. Crossonephel 
: Ahlppimemei ( taldk.) Leenh.). 


ĐO 


3246 - Pometia pinnata JR. & G. Forst. Bầu-mí 
Mẫokon, Trường mật; Fiji Longan. vàn TT 


lí ghh nỗ văng Tình ổ Na Tải TT 
dài 20-25 cm, lá phụ có răng thưa Ô bìa, đài 15-1 

không lôi ng có lông ngắn. Chùm-tután 
chốt nhánh, Thánh li, lMhỏa nhọn; cánhhoa 3, 
không vảy; ti my 6. Quảnhâncủng cao 2 cm, 
thường có đeo; hột Í, có tử-y ăn được. 

Rừng bán-thay-lá, 100-600 m: từ EEp ua 
Đànẵng, ônmêth đến Dinh ; vớ te 
Trái và (ung) lửa saponin; trải non được án 
(tủy và Hộp) ö Phippin. 


- Tree 9 m hỉph; leaflets glabrous; petals 
without scale; thui 2 căn long: b@G-kuhco 


Cupanieae; 


em; láđài 5 
đấy tiểmnhuy 8; ngấnsào L 

Trải dài 10 cm, có ở khứ thấp tròn, đỏ l ÿ 
gam 3; hột đen, có tử-y to, vàng rồi đỏ, bao đến 


cưng làm giảm gìucbz Họng máu hiến hộ 
VÌ 
mạnh lăucoc vã den sự Gninhh 20) bếo, 


Tree; leaflets 8, oblong, gÌabrous; racemes: 


Tr ð Đồngnai, gốc T.Phi. Tùy ấn được (nất 
với cá; hột d nữa” hlpogbeirt số 


Petals 5; stamens 8; capsules to 10 cm long: seeds with developed aril. 


5248 - Guioa diplopetala (Hassk.) Radlk. Gùida 
cánhhoa nhiều. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non không lông. Lá 
do 8-10 lá-phụ to, đáy bấtxúng, gân-phụ 8-10 cặp, 
đen mặt trên, nâu mặt dưới, cuống-phụ 2 mm. 
Chùm-tután ö nách lá; hoa rộng 4Š mm, mắng, 
PT ng 5 có 2 vảy có rìa lông; tiểunhụy 8. Trái to 
12 mm. 


Tháilan đến Indonesia: Bảolộc; II 
> Tree 20 m high; branches glabrous: leaflets 


10-12 cm long; flowers white (G. fscidul2 (Kurz) 
Radfk., Œ. sauamosa Radlk.) 


ky Guioa pleuropteris (BL) Radlk.. Guida có- 


Đqaimộc hay bụi. Lá dài 20-25 cm; lá-phụ 6-10, 
xoan thon dài, bấpứng, dài vào 6 cm, mật dưới có 
lông; sóng lá có cán:. Chùm-tụtán ngắn hơn lá; hoa 

nh, thơm; cánhhoa có 2 vảy rìa lông; dĩa mật; 
tiểunhụy 8; noãnsào 3 cạnh, có lông. Nang 3-khia; 
hột có tùy. 


Gần biển: Cônsơn, Hàtiên. Philippin, Indonesia. 


- Shrub or tree; rachis winged; flowers 
Breenish; seeds arillated (Cupania pleuropteris BÌ,). 


5251 - Arytera littoralis BỊ.. Trường duyênhải. 
Đạimộc 2-20 m; nhánh non không lông, Lá 
mang 2-3 cặp lá-phụ dài 10-18 cm, không lôn; 
Chùm-tụtán hơn lá, có lông hoe; cánhhoa có. 
Hy lông; tiểunhụy 7-10 quanh một nhụy cái lép 
bản đực. Nang 1-2, cao 10-13 mm; hột Í, có tử-y 


trọn. 
Quảngtrị, Nhatrang, Bảolộc, Đalạt; 9-10. Gỗ 
hồng cứng, 


Nà 2 niên 2 ; branches glabrous; leaflets ˆ 


2-3 pairs, glabrous; 
capsules 1-2; seeds with aril. 


5252 - Mischocarpus poilanei Gagn.. Nây Poilane, 
Đạimộc cao 76 m; nhánh non tròn, không 

lông. Lá có sóng dài 20 cm; lá-phụ cúng, Không 

lông, nâu, láng mặt. trên, đỏ mặt dưới lúc khô; 


rufous pubescent; 


uảngtrị, Braian, Bảolộc; 5 


- Tree 16 m hịgh; branches, leaflets glabrous; 
male flowers aJ lous, female with 1-2 petals; 
capsules 11 mm - Ễ 


§253 - Mischocarpus peradoxus Radik. Nây dodỏ.. 

Đạimộc 75-0 m; nhánh đođỏ, lông, Lá 
do 2(5) cặp lá-phụ to, dày, không lông, dài đến 15- 
17 em, đầu nhọn, đáy tà, hụ 9 cặp. Chùm kép 
to, ít khi chùm đơn, có xy lây đài có lông nằm, 
cánhhoa 1-3, không vảy, tiểunhụy 6-8, chỉ có lông. 
Nang to, rộng 1 cm, cao 2-2,5 cm, 3 buồng, 


ly) Thừathiên; VI. 

~ Tree 15-30 m high; leaflets lanceolate 15-17 

em long; petals without scales: capsules 2-2.5 cm long, 

3-valved.(M. fuscescens BỊ.) 5 
* (Xem chứ thích ở trang 18) 


Sapindaceae -325 


5254 - Mischocarpus sundaicus BI.. Nây Sunda. 

Đạimộc không lông. Lá-phụ bầudục, to vào 
7x 3,5 cm, đầu có mũi, đáy tà, gân-phụ 10-12 cặp, 
cuống-phụ 4 mm. Chùm hay chùm-tután; láđài có 
lông thưa; cánhhoa vắng; dia mật không lông; 
tiểunhụy 6-8, chỉ không lông. Nang có 3-4 khia; hột 
có tủ-y xanhxanh. 


Ẩnđộ đến Đ-N.Á: vùng Sàigôn. 


~ Tree glabrous; leaflets 7 x 3,5 cm; flowers 
apetalous; capsules 3-valved; aril greenish. 


5255 - Paranephelium spirei Gagn.. Songchôm Spire. 
Đạimộc cao 8 m; nhánh non không lông. Lá 
có sóng chung đài 10-15 cm; lá-phụ to,thon, đầu có 
mũi, bìa có vài răng hay không răng, Ì gân-phụ 
9-10 cặp. Chùm-tụtán dài hơn lá; láđài Š, cánhhoa 
5, cao 1 mm, có 1 vảy; tiểunhụy 8-9; noánsào 3 
¡. Trái to 3 cm, nỗ thành mảnh dày có 

gai; hột to, nâu, rốn to. 
Bàn: 8. 


- Tree 8 m high; branches, leaflets TOUS; 
petals with sale; Nho spily. la 


5256 - Paranephelium xestophyllum Miq.. Songchôm 
H. 


lá-dài 

Đạimộc nhỏ, gốc to 10 cm; nhánh non không 
lông, Lá kép lẻ; lá-phụ bầudục xoan ngược, đầu 
ròn, to đến 7 x 3,5 cm, dày, cúng, láng, gân-phụ 7- 
10 cặp, cuống-phụ 2-3 mm. Chùm-tụutấn ở ngọn 
nhánh; hoa gắn thành qưán đưới mèo ngắn; đầi có 
lông mịn; cánhhoa 5, có 1 vảy; tiểunhụy 8-10, 
noãnsào có mụt hình tháp. _ 

Quinhơn, Vọngphu; V. 


~ Small tree; leaflets obtuse at apex; petals with 
scale (P. poilanei Gagn., P longtfoliatum Lec.). 


5257 - Amesiodendron chinense (Merr.) Hu. Trường 
mật. 

Đạimộc đến 25 m, gốc to 50 cm; nhánh non 
có lông vàng. Lá-phụ không lông, láng, bìa có răng 
thấp, thưa, đáy tùtừ hẹp trên cuống. Chùm-tután; 
hoa (rắng, thơm; cánhhoa 5; tiểunhuy 8; noãnsào 2 
bườồng. Trái to 15-20 mm, có đeo; hột cao 17 mm, 
nâunâu. 

Quảngtrị, Quinhơn; VI-VII. 


- Tree 25 m high; branches yellow' | ckosstbv 
fiowers white; fruit 15-20 mm điameter (Paranephe- 
tiưm chínense Men.). 


'Koelreuterieae: 
Š258 - Koelreuteria paniculata Lamk.. Lát núi, 
Loanthu; Golden Rain-tree; Savonnier paniculé. - 

- Đạimộc nhỏ, cao 9-10 m. Lá có sóng dài 10- 
15 em; láphụ mọc đối, xoan, mỏng bìa có răng 
thưa, gân-phụ 6-9 cặp, cuống phụ đến 1 cm. Chùm- 
tụtám ở ¡ nhánh; hoa ; láđài 5; cánhhoa 4; 
tiểunhụy 8, có lông Ò chỉ. Nang có bì mỏng; hột 
tròn, được ăn. n = 22. : 

Càná, 150 m, 


~ Smạil tree; leaflets thin; stamens 8; capsules 
with membranous valves. 


su men tàu 
- Dodonea viscosa Jacq.. Chànhràng; CÌ 
Hop Seed Bush, 3 x 
Tiểumộc cao 7-2 m; nhánh có cạnh, khơng 
lông. Lá đơn, thon ngược, đáy từtừ hẹp, mỏng, dai, 
không lông, Chờm ò nách lá; hoa nhỏ lưỡng ít khi 
đonphái, vôcánh; láđài 4, nhỏ; tiểunhụy 6; noãnsào. 
2(3) buồng, đĩa mật không trọn. Dựcgud có 2 cánh 
mỏng, rộng 4-6 mm, màu rơm hay nâu lọt, 
*hg Dựa biển, đồi br t2 Tan Hi: Lá 
đường/máu, trị phù, Ip, phongthấp, trị 
háthãn; ín viro, chối siêukhuẩn plcorma; gỗ thơm, 
đệm, hạnhiệt. òMỹ. 
- Shrub 1-2 m high; leaves simple, fiowers 
apetalous; capsules 2-3-winged. 


5260 - Dodonea angustifolia L.f. Chànhràng lá-hẹp. 

“Tiểumộc to hơn loài trên, đến 6 m; nhánh 
kịch cm hơn, nâu hay đođỏ. La đơn, to đến 13 x 
2,8 cm, chót nhọnnhọn, gân-phụ nhiều, có cánh dọc 
trên cuống. Hoa thường đonphái, thường biệtchu; 
Mđài 4 tiếunhụy 6; noámsào 2-3(4) buồng; có 
tiểunhạy lép. Trái 2-3 cánh, cánh rộng 4-6 mm, cam 


R gặp hơn loài trên; vùng núi, trên 1.000 m. 


~ Shrub to 6 m high: limb lanceolate, to 12 cm 
long; capsules 2-3(4) winged. 


Harpullieae . ` 
5261 - Harpullia arborea (Blco.) Radlk.. Hoạtbìi. - 
li cao 1Š m; nhánh non có lông sét. Lá 

có mang 3-5 cặp lá-phụ bầudục hay thon, đầu 
thơn có Ò gân mặt dưới. Chùm đầy lông, 
ít hoa; hoa cao 1,5 cm; cánhhoa 5-6, có cọng; địa 
một; noänsào có lông. Nang đođỏ to 4 cm, 2 buồng; 
hột đen, láng, có tử-y. 

Cônson; (hình theo Pierre) Vỏ ngừa đỉa 
cắn; đầu hột trị têthấp. 


~ Tree 15 m high; branches ferruginous pubes- 
cent; capsules 4 cm large, reddish; seeds with aril 
(Ptelea arborea Blco.: H. condorensis Pierre). 


328 - Câycỏ Việtnam 


5262 - Harpullia cupanioides Roxb.. Xơ. 

Đạimộc 9-25 m, không nhánh đến cao; nhánh 
non có lông hình sao hoe. LÁ có sóng 20 cm; lá-phụ 
tròndài, dài 15-17, đầy bấtxứng, mỏng, láng, gân-phụ 
15-17 cặp. Chùm ö nách lá mang 5-12 hoa; 
trắng, thom; cánhhoa 5, dày, tiểunhuy 5; noãnsào 2 
buồng 2-noãn. Nang đen, cao 2 cm, có lông mịn; hột 


có tử-y đỏ. 

._ _ Dựa suối vào 4-500 m: Quảngtrị, Ninhhòa, 
núi Chứachan, IV, 7-10. Gỗ ngà, sở mịn, không mối, 
mọt. 

- bon 9-25 m; branches stellate PEPV-YD) 
flowers white; capsules black, 2 cm high; aril red (71. 
cochinchinensis Bến), là 


5263 - Boniodendron parviflorum Gagn.. Bôngmộc. 

Tiểumộc cao £ m; nhánh mảnh; vỏ xám, có 
bikhẩu nâunâu Láphụ 8-12, phiến bầudục, 

, bìa có răng to, vào 5 x 2 cm; sóng chung 
dài cm. Pháthoa ð ngọn nhánh, dày; nụ Tn to 
2 mm; láđài 4-5, nhỏ; cánhhoa 4-4, trừng, dài bằng 
2 láđài, hoa đực có 8 tiểunhụy; hoa luôngphái có 
noänsào 3 buồng 1-3-noän. Nang 3-mảnh, cao 2,5 
cm, quảbì bào hột 1 mối bưồng. 

Haànội, Võxá. 


- Shrub 4 m high, leafiets mmetrical, 
đentate; petals white; capsules 3-valved, 2.5 cm long. 


5264- Dchnrnya tuocarga Er. Dâu chùng 
Bụi c1ữy đại mộc 3 m, thân to đến 25 em; 
cành không lông. Lá-phụ thon, lá-phụ chót vào 7-15 


dài đến  n, đờm, có đeo nhỏ hay to, nỏ làm 
h; 7n dạng hột Nhân. 
Rừng luônluôn xanh hay haulập. 250-1.500 m: 
tuyên, lạng; IV-VI, 10-11. cứng; hột cho 
u. 


. ~ Tree 20 m hịph; fowers white; petals 4-8; 
fruits ovoid, 2.5 cm long, purpie, 2-valved(D. 
yunnanensis En.). 


tông Paviesia annamensis Pierre. Còkén, Trường 
t, 


cao 8 m, thân to 70 cm; nhánh mảnh, 
không lông. Íá-phụ l1 to 8-10 x 2-3 cm, đán 


sát, 

vảy Ò đáy, cao 2,5 mm; € 
mắt hình móng ngựa; noãnsào lép. Trái có 3 són 
quảbi cứng, vách mỏng; hột 3, lồi 3 mặt, to 12 x 
Tam. 


Rùng từ Bavì đến Nhatrang. Gỗ đỏ, cúng, 
- Tree 8 m high; leaves coriaceous. glabrous: 


ample panicle; petals with scale: stamens 5: fruits 3- 
gonal. 3-seeded (Gưiod ffaemplii Gagn.). 


_STAPHYLEACEAE : họ Câi 


5266 - Tapiscia sinensis Oliv.. De-chu, Quan-hỏa. 

Đạimộc cao đến 28 m; thân to 70 cm. Lá mọc 
xen, kép lẻ; lá-phụ 5-7, bầudục, to 7-15 x 4-7 cm, 
đáy tròn hay hình tim, không lông, gân-phụ 8-9 cặp. 
Chùm-tụtán ö nách lá, dài 6-8 cm; hoa w‹ b 
nhỏ, không cọng, đài hình ống; cánhhoa 5; tiểunhụy 
$, không, dĩa mật; noãnsào 1 buồng 1-noãn. Trái 
mập, dài 6 mm, không tự khai, hột có nhiều 
phôïnhũ. 

Vào 1.500 m: Sapa. Gó trắng nhẹ. 


~ Tree; leaflets 5-7, thin, glabrous; disc absent, 
fruits 6 mm long; seeds with abundant perisperm. ` 


5267 - Tapiscia affinis Merr. & Chun. De-chu gần. 


Đạimộc. Lá kép lẻ;lá-phụ bầuđực tròndài, to 
13 x 4 cm, đầu nhọn, đáy tròntròn, gân-phụ 8-9 cấp, 
bìa có răng nhỏ, thấp, cuống-phụ 8-10 mm. Chùm- 
tụtán thơm, đài. Trái đròn to vào 8 mm, không tự- 
khai; quảbì mỏng, dai. 


Tree; leaflets oblong, fruits globulous, 8 mm 
diameter. 


S268 - Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr.. Côi 
'Trungbộ. Ẵ : 

Đạimộc cao 8-12 m, gốc to 25 cm; nhánh 
không lông, lóng dài. Lá mọc đối, kép lẻ; lá-phụ 5- 
9, xoan, đầy hơi bấtxứng, dày, không lông, xám. Băng 
hay Go lúc khô, gân phụ 2 cập, bìa có răng rế 
mịn. Chùm-tụtán dài bằng lá; hoa trắng, h 
Mđài 5; cánhhoa 5, cao 3-4 mm; tiểunhụy 5; 
noãnsào có lông, 2-3 buồng. Phìquả tròn, to 1,5 cm. 

Bình đi GAONEUYỆN: Hanội, Sapa, Bàn, 
Langhanh, Điện-bà, III-V. 


~ Tree 8-12 m high; leaflets ovate, glabrous, 
flowers white; ovary pubescent; berries 1.5 cm diameter (Ticeros cochinchinensis Lour.; 
Tiưp. nepalensis Wall.). 


5269 - Turpinia đoanii Đại & Yak.. Côi Doãn. 

Đạimộc cao 70 m; nhánh non có lông mịn. 
Lá-phụ 7, bầudục xoan ngược, to 5-10 x 3-3 cm, đầy 
bấtxứng, chót có mũi đài 1 cm; gận-phụ 4-5 cặp, 
cuống-phụ 3-5 mm. Chùm-tụtán Ò ngọn nhánh; hoa 
nhỏ; nụ 2-3 mm, cọng 2-3 mm; cánhhoa 3-4 mm, ra 
lông, tiểunhụy 5, chỉ 2-3 mm; dĩa mật; noãnsào 3 
buồng, 6 noän. Trái tròn, to 7 mm. 

Hàtuyên (hình theo Đại & Yakolef). 


~ Tree 10 m high; branches pubescent; leaflets 
7, to 10 em long; petals ciliated; berries globulous, 7 
mm diameter. 


$270 - Turpinin indochinensis Merr.. Côi Đôngdương. 

lI cao J0 m, . Lá. đớn, 
bầudục tròndài ø 8-19 x 4-10 cm, bìa có nằm, 
lúc khô nâunâu, đâm ph 6-8 cặp; cuống dài 1,5-3 
cm. Chùm-tután dài em; hoa nhiều; láđài 3-5 
mm; cánhhoa mỏng, øắng; tiểunhụy 5, có chỉ đẹp; 
noäãnsào 3 buồng, 3 vòi nhụy ngắn.. 

'Tamđảo vào 900 m; XE 


- Tree 10 m hiph, glabrous, leave 8-19 x 3-7 
TP ANH flowers white; ovary 3-loculare, styles 
Ẵ T†. 
527L - Turpinia montana (BL) Kurz Côi núi, 
Hươngviên núi. 

Đạimộc cao 7 zm, gốc to 10 cm; nhánh mảnh 
tròn, không lông. Lá mọc đối, kép lẻ; lá-phụ 3-7, 
xoan bầudục, dài 5-8 cm, đai, bìa có rãi p, mặt 
đưởi nâunâu, mặt trên ôlu lúc khô. Chùm tụtần 
thưa, cao 15 cm; láđài 5, cánhhoa 5, cao 1-5 mm; 
tiểunhụy 5; noänsào khống đông, 3 buồng 2-noân. 
Phìquả tròn, to 7 cm. 

Ven rừng, ven suối, 300-900 m: Hòabình, 
Hâiân, Bànà, Dilinh, Chứachan; IV- XII, 8-9. 


~ Tree 7 m high, glabrous; petals 5, 5 mm high; 
ovary glabrous; berries 1 cm điameter (Xamthoxylum 
monianwm Bì). 
5272 - Turpinia pomifera (Roxb.) DC.. Côi rào, Côi 
pom. 

Đạimộc cao /8 m; nhánh tròn, không lông, 
lóng dài. Lá-phụ 3-7, bầudựvc tròndài, đầu có mũi, 
bìa có răng nhọn, gân-phu 5-7 cặp. Chùm -tụtán 
hơi dày, hoa xartxanh, rộng 4 mm; cánhhoa 5, cao 
3,6 mm; tiểunhụy 5; noãnsào không lông, 3-buồng,4 
noãn. Phìquả to đến 3 cm, tròn, hơi có 3 cạnh, 


Trungnguyên: Bạchmá, Phanrang, Braian; III. 


- Tree 18 m high; branches glabrous; flowers 
#reenish; petals 3.6 mm high; berries 3 cm diameter 
(Dalympelea pomifera Roxb.). 


5273 - Turpinia hatuyenensis Đại & Yak. Côi 
Hàtuyên. 

Đạimộc cao 75 m; nhánh có lông. Lá kép lẻ; 
lá-phụ Sy Sổ thon, to 12-16 x lại cm, đầu nhọn có 
đuôi, đáy bấtxúng, cuống-phụ 5-10 mm; lábệ mau 
rụng. Chùm tután L) Phi nhánh, cao 15-20 cm; hoa 
nhỏ; nụ 1,5-2 mm, láđài 5, cao 1,5-2 mm, không 
lông; cánhhoa 2-3 mm; tiểunhụy 2-3 mm; dĩa mật; 
noãnsào 3 buồng, noãn 6, 


Hàtuyên (hình theo Đại và Yakolef). 

~ Tree 15 m; branches pubescent; leflets to 16 
cm long; sepals 2 mm high; petals 2-3 mm; ovary 3- 
locular, 6 ovulated. 


5274 - Euscaphis tonkinensis Gagn.. 

Lá kép lẻ; lá-phụ 7, phiến bầudục đến thon, 
to đến 10 x 3 cm, gân-phụ 9-14 cặp, cuống-phụ 1-2 
mm. Chùm-tụtán to, nhánh dài; nụ cao 2-3 mm. 


~ Tree; leaflets 7, entir; panicles. 


HIPPOCASTANEACEAE : họ Kẹn, Mãdẻ. 


Š527S - Aesculus assamica Grif. Kẹn, Mádẻ, 
'Thấtdiệp; Assam Horse chesnut. 
imộc ro, tàn rậm; nhánh có bìkhẩu rõ. Lá 

mọc đốiyụng (heo mùa, kép chân-vịt; lá-phụ 9, bìa 
có không lông, nâu ửng dỏ mặt trên, nâu mặt 
dưới, thoa ở chót nhánh, mang tụtán đønphân, 
cao đến 40 cm; láđài 4; cánhhoa đrắng, có cọng dài; 
tiểunhụy 7, chỉ dài, rồi nhau; noänsào 3 buồng 2- 
noän. tròn, 3 mảnh; hột to, 1-3, nâu. 

Caolang, Thanhhóa, Tr ở Hànội; II. Hột 
(on) không ăn được; trị kiết, đau baotử. Vỏ 

cá. 


EC Tree, leaflets brous; flowers white; 
capsules globulous 1-3-seeded (4. siiensis Hemsl.). 


ACERACEAE : họ Phong, Tíchthụ 


5276 - Acer negunỏo L.. Phong tro; Box Elder, Ash- 
leaved Acer; Erable K.HẾt 
bẻ Tưng nhỏ; ' Không lông. Lá nha và 
p lẻ, mang 3 lá-phụ mỏng, không lông, có và 
Tỉ to .thưa, cuống phụ 5-7 " ÊCham tuiần 
lếtchu, dài 10-15 cm; hoa nhỏ; đài 5 tai; cánhhoa 5; 
iểunhụy 7; vòi nhụy 2 nuốm. Dựcquả 2 (songdục- 
quả) có cánh. hi ' * 
Tr vùng Dàlạt, gốc B.-Mỹ. 


~ Cultivated. 


5277 - Acer campbelii Hook. & Thoms. ex Hiern. var 
campbeli.. Phong Campbel. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non không lông. Lá 
c6 phiến có 5-7 thuỳ, rộng 10-14, bìa có răng, 
từ đáy 5-7, cuống dài 4-8 cm. Chùm cao 5-6 em; hoa 
nhỏ xanh; cánhhoa cao 1,5 mm; tiểunhụy 8; đĩa mật; 
vòi nhụy 2 nuốm. Dựcquả dài 3 cm, cánh đỏ TỒi 


Rừng luônluôn xanh vùng núi cao: đỉnh 
Langbian. Lá đỏ vào I. 

- Tree 20 m high; leaves glabrous; samara 3 
cm long. 


332. Caycó Việtmam 


5278 - Acer campbelii var. fansipanense Gagn.. Phong 
Fan-si-Pan. 


Phiến lá có 5 (hủy nhọn, bìa có răng nhiều, 
nhọn như thành tơ, lúc khô nâu đậm mặắttrên, nâu 
đỏ mặt dưới. Songdựcquả dài 3,5 cm, cánh rộng 5 
mm, nhỏ hơn var. campbeli. 


Vào 2.800 m: Fan-si-Pan; 8. 


~ Lobes narrower; fruits smaller. 


S279 - Acer flabeliatum Rehd. in Sarg.. Phong lá- 
uạt. 

W Đạimộc. tr” 15 Thông to 30 cm; nhánh to 4 
mm. Lá có phiến rộng bị hay hơn cao, như 
không lông; thuy KÃ đến giữa phiến, gân LH T 
bìa có răng nầm; cuống dài 3-4 cm. Chùm-tután 
cao 8 cm ö ngọn nhánh; hoa đực nhiều. Dựcquả gần 
như đốidiện nhau, cao 2,5 cm, cánh rộng 7 mm. 


Rùng caođộ 900-2.200 m: Sapa, Vọng-phu, 


~ Tree 15 m high; lobes 7; samara 2.5 cm long. 


5280 - Acer flabellatum Rehd. var. yunnanense (Rehd.) 
Fang. Phong Vânnam. 


đáy 3-5, bìa có răng nằm, nâu đậm ửng đỏ lúc khô; 
cuống mảnh, đen, dài. Dựcquả đài 3 cm, rông 6-8 
mm. 


Núi cao: Fan-si-Pan; VI, 3. 


~ Tree; lobes caudate; samares 3 cm long (⁄4cer 
yummnanense Rehd.). 


§281 - Acer heptaphlebium Gagn.. Phong 7-gân. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh to 3-4 mm, không 
lông, Lá có phiến S5-thuỳ, ng Ôn em, gân từ 
đáy 7, bìa có răng nhỏ, đây đa, lúc khô nâu 
đỏ, láng, cuống 4 cm. Chùm chót nhánh; hoa 
xanhxanh; |áđài 3 mm; cánhhoa 1,5 mm; tiểunhụy 8; 
noãnsào không lông. Dựcquả to, cao 7,3 cm, đụng 
như gỗ vàngvàng. - +. 


Côngtum, vùng Đàiạt. 


- Tree 20 m high; branches glabrous; flowers 
greenish; samares 7.5 cm long. ˆ 


Áceraceae - 343 


Rừng vùng núi cao 1.600 m: Lô-qui-HĐ, Sapa; 
- Tre; leaves glabrous, samara 4 cm long: 
wing 7.8 mm large. B khau 


BBAn se Le ch cảng Men 


dài đến 17 mm. Songducquả. 
~ Tree; branches glabrous; panicles narrow. -' | 


3284 - Acer tonkinense var, tensellwwm (Hand.-Maz.) 
E. Man. Phong Fenzel. ủy ` 
lạimộc; nhánh non mạng tO 
S>ámm, Phến hợp lm 3 0ag đợi có lăng gân, 
ìa nguyên, đáy hình tim, gân từ đáy 3; 23 
cm, có đông, Pháhoa ð Vm, nhánh: đán Sa Hi 
. hẹp, có lông mặt ngoài, cao 4mm; cánhhoa cao 3 
mm; dia mật to; tiểunhụy 8, noánsào có lông, 
Dựcquả dài 3.5 cm. cánh rông 1,5 cm. 

- Tree; branches, petioles araneow; limb 
|stHg+io sào Mách Trời 5 00p ing 1.5 cm Ì 
large (A. ƒenzelianum Hiand.-Mazz., 4. calcaraum, 
Gaøm.). 

3285 - Acer oliverianum Pax in Hook. 

Đạimộc nhỏ; nhánh nâu tíatia, có ít vảy 
nhỏ. La có Š thùy, dài 5-10 cm, giống lá Sâu trắng, 
thùy tamgiác, chót nhọn, bìa có răng; cuống dài 3-5 
cm. Pháthoa dạng tânphòng ò chót nhánh; hoa 5- 
phân; láđài lục tíaa, cánhhoa trắngtrắng. Dựcquả 

:rộng 2,5-5 cm. 

Rất gần loài trên; Trungquốc, có Ò ta ? 

- Near the precedent; lcaves 5-lobatc. 

528 - Acer wilsonii Rehd. Phong Wilson. 

Đạimộc cao 10-15 m; thân to 20-25 cm; cành 
nơn xanh. Lá có phế: to 8-12 x 9-12 cm, có ở thùy 
có răng ò phần chót, dai hay như giấy. Chùm-tután 

đài 5-6 cm; hoa /qpphái, láđài lục vàng, 
cát Š, mắng: dĩa mật, tiểunhụy, 8; noánsào có 
bà. Songducquả, mối dựcquả dài Z,5-3 cm, kế luôn 
cánh, nâu vàng. 

Rừng luôniuôn xanh vùng núi cao, 900-2.000 
m: Caolạng, Hàtuyên (hình theo CGRVN), 


~ Tree 10-15 m high: samara 2.5-3 cm long. 


5287 - Acer 2 su Gagn.. Phong chân-ngắn. 
Đạimộc 19 mỳ nhánh lày 3 mm, có cạnh, 
khôn lông: Lá mọc đối; phiến xoan đài, dài 8-10 
em, hay hình tìm Nhẻ non), độ từ đáy 3, 
xe +6 cập dầu @ó mũi, lá lớn ng lông, lúc 
Ti E4 SH ca 
: , CaO em, không lông; cọi mm. 

Ly nhỏ đài 2 cm, rộng 56 mm k 


Núi cao: San-ta-Van, Sapa; 8. 


- Tree; leaves ovate or cordate, flowers 
greenish; samara 2 cm long. 


5288 - Acer laurinum Hassk.. Phong lá-quế. 


Đạimộc cao 25 m; nhánh khá to, không lông, 
đen lúc khô. Lá bầudục, bìa nguyên, láng mặt trên, 
mốcmốc mặt dưới lúc khô, gân từ đáy 3; cuống 3-4 
cm. Chùm, láđài không lông; cánhhoa như láđài; 
tiểunhụy 10; noãnsào có lông. Dựcquả cao 5-6 cm, 
cánh nầu vàng, láng. 


Quảngtrị, Đàlạt; 10. 


~ Tree 25 m high; leaves elliptic, entir; samara 
5-6 cm long (4. decandrum Merr.). y 


3289 - Acer laurinum var. petloii (Gagn.) 
Phamhoang, n. stat.( ⁄4. decandrum vat. petelotii Gagn. 


Đạimộc. Phiến lá đơn thon, chót thon, nhọn, 
đáy tà hay tròn, gân từ đáy 3, gân-phu 5 cặp; cu 
2 cm. Chùm ngắn (2-3c m) ð nách lá; cọng 5-8 mm; 
láđài nhọn, rìa lông; tiểunhụy 10, ngắn hơn láđài. 


Sapa. 


~ Tree; leaves lanceolate; short racemes; sepals 
ciliate. 


5290 - Acer erythranthum Gagn.. Phong hoa-đỏ. 

Đạimộc cao 12 m; nhánh mảnh, không lông, 
đen. Lá có phiến mỏng, không lông, đầu có duôi 1 
em, gân-phụ 8-9 cặp; cuống mảnh, đài 2 cm, đen. 
“Tảnphòng màu sét đỏ; hoa to 4-5 mm; ládài có lông 
hai mặt; cánhhoa trăngtrắng, tiểunhụy 8; noänsào có 
lông. Trái cao 4,5 cm; phần chứa hột phù tròn, cánh 
rộng 13 mm. 

GialaiCôngtum, Buônmêthuột, Dilinh; I. Gỗ 
nâu lọt, xó mịn, tốt, : 


- Tree 12 m hígh; ¡infiorescence red 
ferruginous; samara 4.5 cm long. 


Áceraceae -335: 


5291 - Acer fabri Hance. Phong nghệ. 

Lá bầuđục, to 8,5 x 3-3,5 cm, đầu thon nhọn, 
bìa nguyên trừ ð chót có răng thua, gân -phụ 8-10 - 
cặp; cuống 8-10 mm. Trái dài vào 3 cm, cánh rộng, 
1cm. 


~ Limb elliptic, caudate, margin with few teeth; 
samara 3 cm long. 


5292 - Acer lacvigatum Wall. Phong 

Đạimộc 20 m; nhánh tròn, láng, dài, nâu đen. 
LÁ trònđài, to 10 x 3,3 cm, đầu nhọn, đáy tà, gân 3 
từ đầy và 7 cặp gân-phụ, không lông, láng, nâu xanh 
lúc khô, cuống 2 cm; vảy 1-3 mm, lông tơ. 
'Tảnphòng có lông mịn; hoa rộng 7 mm;lấđài 3 mm; 
cánhhoa hơi ng hơn; tiểunhụy 7-8; noänsào có 
lông. Trái cao 3,5 cm, cánh nâu vàng, phần chứa hột 
phù tròn, láng. 

'Vọngphu; l. 


~ Tree 20 m high; leaves oblong; petals shorter 
than sepals; samares 3.5 cm long. 


5293- Acer oblongum Wall. ex DC.. Phong tròndài. 


Daimộc cao. Lá có phiến tròndài thon, đài 5- 
17 cm, đầu nhọn, có đuôi dài, đáy tà, gân-phụ 6-7 
cặp, dai, không lông, mặt đưới mốcmốc; cuống dài 
13 mm. Tụtán có lông; hoa nhỏ, vàngvàng; tiểunhụy 
4-10 quanh đĩa mật; noánsào có lông. Dựcquả cao. 
4 cm, cánh rộng 13 mm. 

Rừng luônluõn xanh vàng Đàlạt. Gồ khá tốt. 


~ Tree; leaves oblong without developed basal 
nerves; samares 4 cm long. 


SABIACEAE : họ Mậtsạ 


5294 - Sabia đielsii Lévl.. Thanhphong Diels. 

Lá rụng theo mùa; nhánh không lông. Lá có 
phiến mộng, XOAn thon, không lông, mặt trên xám 
đen, mặt dưới xám nâu, gân-phụ 6-7 cặp, bìa có 
răng nhỏ, hay gần như nguyên; cuống 6-8 mm. Hoa 
đơm thành tụtấn 3-Š hoa; cánhhoa bầudục tròndài, 
đài 2-3 mm; vòi nhụy 1-13 mm. Quảnhâncứng to 
vào 8 x 6 mm, tròn đẹpdẹp. ` 

Nhatrang. 


- Leaves deciduous, glabrous; petals 3 mm 
long; drupes 8 x 6 mm (S. olacjfolia Stapf). 


5295 - Sabia fasciculata Lec. ex Chen. Thanhphong 
chụm. 

TTiểumộc /eo cao 2-3 m, không lông. Lá dài 8- 
10 cm, đầu có đuôi, láng lu, bìa nguyên, gân-phụ 7- 
9 cập thông thành một gân cách bìa; cuống 1,5-2,5 
cm. Chùm mang tảnphòng cao 2-3 cm; cọng hoa 5-6 
mm; láđài tamgiác cao 1-3 mm; cánhhoa cao 4-5 
mm, gân 7, tiểunhụy 5, không bằng nhau; đĩa mật 5 
bệ noãnsào và vòi nhụy cao 5 mm. Quảnhâncứng 
2, đỏ, cao 8 mm. 

Trảng có đạimộc 1.200-1500 m: Sapa, 
Côngtum I-ÏI. 


- Scandent;, Jeaves glabrous, petals 4-5 mm 
long; drupes red, 8 mm large (S. kontumersis Gagn.). 


329 - Sabia limoniacea Hook. f. & Thoms.. 
Thanh) họng Tiếumộc leo quấn, không lông. 1á mọc 
xen; phiến thon, to 7,5-8 x 2,7-3 cm, dai, không lông, 
gân-phụ 6 cặp, mảnh, một cặp gân từ đáy, bìa cứng; 
cuống 1,5 cm. Pháthoa đài 15-16 cm, mang tụtán; 
Bị on) 5 mm; hoa xanhxanh, láđài rìa lông, 
loa tròn hay bầudục, cao 1,8-2,5 mm; tiểunhụy 
5, gắn trước cánhhoa; noãnsào 2 buồng, Quảnhân- 
cứng tròn hay hơi xoan đẹp, 11-14 x 10-13 mm. 
Côngtum; IX, 9. 


~ Climber, glabrous; panicles 16 cm long; sepals 
ciliated; drupes tơ 14 x 13 mm. 


5297 - Sabia paniculata Edgw.. Thanhphong chùm- 
tụtán. 


Tiểumộc leo; cành có lông mịn. Lá có phiến 
không lông, l gân lôm mặt trên, có lông phún 

¡ mặt đưới; cuống có lông. Pháthoa có láhoa 

lá; hoa trắng hay vàngvàng; láđài 1/2 mm, có 
lông; cánhhoa 2,5 mm, không lông; noãnsào không 
lông. Trái 2 nhân. 


Rừng dày: Sathầy, Côngtum; XI, 11. 


- Clmber; branches, calyx.. hirsute; petals 
white or yellowish; pyrenes 2. 


5298 - Sabia parviflora Wall. cx Roxb.. Thanhphong 
hoa-nhỏ. 

'Tiểumộc /eo; nhánh mảnh, không lông, có sọc 
đọc. Phiến lá tròndài, dài 5-10 cm, đầu n, đây 
tà, hơi bấtxứng, gân-phụ 6-7 cặp, lúc khô nâu tuơi, 
cuống ‡,5 cm. Chùm-tụtán ngắn, ð nách lá; hoa cao 
3-4 mm; láđài 1,5 mm, mỏng, rìa lông; cánhhoa 5-6, 
nhọn, cao 2 zưn; tiểunhụy 5, chỉ tròn, cao không 
bằng nhau; noãnsào tròn, dạng như chỉ tiểunhụy. 

Rừng luônluôn xanh, trảng có đạimộc, 1.200 
m: Sapa; ÏV, 8. 

- Scandent, glabrous; sepals ciliated; petals 2 
mm; ovary glabrous (S. hammandiana Pierre). 


§299 - Sabia uropetala Gagn.. Thanhphong cánhhoa- 
dài. 


Dây leo (?); nhánh có lông dày vàng. Phiển lá 
xoan, đài 6-10 cmi, có lông ð gân chánh mặt trên, ö 
gân mặt dưới, nâu sôcôla mặt trên nâu vàng mặt 
dưới, gân-phụ 5-6 cặp, mạng gân đều; cuống dài 1- 
1,2 cm. Chùm mang tụtán có lông, cao 3-6 cm; láđài 
có lông, cánhhoa không lông, on hẹp, cao 5 mm; , 
chỉ tiểunhụy niến, baopi nhỏ, tròn; noãnsào 
không lông. 

Rừng thưa trên vôi: Bắcgiang; XII. 


- L£eaves ovate, to 10 cm long, pubescent on 
nerves; petals narrow lanceolate, 5 mm long. 


5300 - Meliosma henryi Diels $ubsp. hemrgi. Mậtsạ 
Henry. Ðạimộc cao 18 m; nhánh có lông sát hay 
không lông. Phiến thon to 7-12 x 2-3,5 cm, dai, cứng, 
không lông, gân-phụ 6-10 cặp, gân tamcấp lồi thành 
Mộng mánh bìa nguyên hay có răng thưa: cống 
0,5-3 cm. Pháthoa ö ngọn, cao 7-20 cm, có lọ Am 
hay dày; láđài 4-5, không lông; cánhhoa ngoài không 
lông; noänsào không lôi 22xe Boện hay 
Tọa, to 5-8 mm; nhân mmam, có mạng hay không. 


- Tree 18 m high; leaves coriaceous, with 
apparent reticulation; drupes 5-8 mm (M. bwchananifolia Merr., 
1M. affis Merr.). 


S301 - Meliosma henryi subsp. thoreii (Lec.) Beus.. 
Mậtsa Thorel. 

Đạimộc nhỏ. Lá to hơn trên, ểhon ngược, đến 
25 x 9 cm, đáy chót buồm hay tà, bìa có răng ö 1/2 
trên, gân-phụ 15-25 cặp; cuống 2-3 cm. Chùm-tụtán 
ở ngọn, cao 15-25 cm; nhánh đến 17 cm, hoa nhiều, 
cọng hoa 0-2 mm; cánhhoa trong đài 2-23 mm; 
tểunhụy 5, chỉ ngẩn noãnso có lông. 
Quảnhâncứng tròn; nhân to 5-6 mm. 

Rừng trên 1.000 m: Hàsơnbinh, Hànamninh, 
“Thanhhóa; V. 

~ Small tree; leaves oblanceolate, to 25 x 9 cm; 
stone 5-6 mm large (M. thorelii Lec.). 


5302 - Meliosma lepidota BI. subsp. dumicola (W.W. 
Sm.) Beus.. Mậtsạ lùm. 

Đạimộc; nhánh non có lông. Phiến xoan (hon- 
ngược, to 5-16 x 1,5-8 cm, chót thường có đuôi,bìa 
nguyên hay có vài r: mặt trên xám nâu, mặt 
dưới nâu tươi, có iông đây, gân-phụ 8-14 cặp; cuống 
mảnh, đài 5-7(10) cm. Pháthoa là chùm hay tutân 
dày, đầy lông sét, láđài có rìa lông, cánhhoa trong 
nguyên tay đầu lôm; noãnsào không lông. 


pa. 

- Tree limb obovate to  lanceolate; 
inflorescence ferruginous tomentose AM dụmicola 
'W.W.Sm., M. ciierea Vid., M. dưnicoÌa var. serata . 
Vid., M. ronkinensis Vid.). 


3303 - Meliosma lepidota subsp. longipes (Merr.) Beus.. 
Mậtsa chân-dài, Son vôi. Đaimộc cao. lời m; nhánh 
đen. Phiến /hon đến bầudục to, dài đến 30 cm, nâu 
đỏ mặt dưới, gân-phụ 10-15 cặp; cuống đài 5-7 cm. 
Chùm-tụtán thưa, cao 10-25 cm, nhánh dài 5-6 cm, 
có lông, hoa rộng 2 mm; láđài có rìa lông; cánhhoa 
2 mm, xoan rộng, cánhhoa trong chẻ hai; noãnsào 
không lông. Quảnhâncứng tròn, to 7-10 mm; nhân 7- 
8 mm, có mạng lõm. 

Rừng luônluôn xanh và thưa, 800-1200 m: 
Quảngninh, Hàsonbình, Dànẵng: IX. 


- Tree 7-8 m hỉgh; limb to 32 cm long; 
inflorescence pubescent; drupes 7-10 mm large (M. 
longipes Merr., Y.+xơng Chun ex Howe, M. 

lon.gepaniculata Giagn.). 
5304 - Meliosma lepidota subsp. squamulata (Hance) 
Beus.. Mậtsạ vảy-nhõ. P § ) 


dẻ Đạimộc. tiện phiến xoan to 8-12 x 3,5-7 cm, 
u có mũi đài, đáy tà nhọn, gân-phụ 7 cặp, mặt 
dưới mốc, cuống đài 3-5 cm. Phẩthoa Ö nách lá, dài 
gần bằng lá; hoa nhỏ; láđài xoan, rìa lông: cánhhoa 
trong chẻ hai. Quảnhâncứng có nhân tròn to 4-5 
mm. 


Có lẽ có ð trungnguyên B. 
h To be ñnd in Việtnam (M. s@uamaiatz 


5305 - Meliosma paupera Hand.-Maz.. Mậtsạ nghèo. 
Đạimộc nhỏ, cao đến 9 m; nhánh không long 
Lá có hiến thon hay thon ngước, vào 11-15 x 2-2 
cm, móng, gần như &không lông hai mặt, mặt trên 
nâu đậm, gân mảnh, mặt dưới nâu dọt, gân tamcấp 
thưa, bìa hưà hay có vài răng; cuống 0,5-1,5 cm. 
lùm-tụtần Ö ngọn, dài 7-14 cm, có lông mịn; ¿oz 
ng, cọng -1 mm; láđài 5, không lông, cánhhoa 
không lông, cánhhoa trong chẻ hai. Quảnhâncứng 
tròn to 5 mm; nhân tròn, to vào 4 mm. 
“Thừathiên. 
- Tree 9 m high; branches glabrous; limb 
lanceolate, glabrous; đrupes 5 mm diameter. 


5306 - Meliosma + (Roxb.) Walpers subsp. 
angustifolia (Merr.) Beus.. Mậtsạ lá-hẹp. 
Đạimộc cao đến 75 mè; nhánh có lông. Lá do 
6-11 cặp lá-phụ thon hay tròndài, vào 10 x 3 cm, 
bìa nguyên, không lông, láng mặt trên, gân-phụ 4- 
8cặp. Chùm-tụtán đứng, thưa hay dày, có lá nhỏ ö 
nhánh chánh; láđài 5, không lông; cánhhoa không 
lông; noãnsào có v2 dày. Quảnhâncứng tròn, to 
vào 5-6 mm; nhân to 3-5 mm. 
Rùng: BTN. 
- Tree vi m ạ ; leaflets kư— kinh 
roeminent; S mm large (M. angusijfoli 
lerr., M. pollanel Qan„ 1M. lanceolata Lec. non BỊ.). 


3307 - Meliosma pinnata subsp. arnotiana (W. ẩ: A.) 
Beus.. Mậtsa Arnott. 
Đạimộc cao 8 ø; nhánh to, không E~4 Đi 


Dựa suối: Sapa, Quảngtrị, Langbian; VỊI. 


- Tree 8 m high; leaflets to 20 cm lon 
flowers white; drupes (M. amotriana ÑW. & „M. 
đữnarmenisis CHẾ [. chapaemis  Gapn., M. 
quangnamensis Gagn...). 


Re - họng vi ti „ ñicifolia (Roxb.) Walp. subsp. 
plicifolia, Mật: lơn. 
. bmộc "ca 20 m; nhánh đenđen, có 


Đạtmộc cao đến 
ikhẩu nâu. Lá có 5 Phiển tròndài xoan nguợc, đải 
ng nguyên, không lông, ít khi 
đi -phụ đế” Ẳ, CẬP. có 


đến 50 cm, bìa th 
có lông ö (nh chán] In] 
domatie hay không; cuống dài 1,5-3 cm. Chùm-tụtán 
dài đến 45 cm; hòa cây, có cọng rất ngấn; láđài 5; 
cánhhoa trong mụ ' tái tròntròn, tÒ 5-10 mm; 
nhân tròn, to 4-5 mm. h b 
Rừng luôn. :huôn xanh vùng núi đến 3.000 m: 
Côngtum; ÏŸ, 4. 


- Tree; limb to 5 cm long: panicles pubescent 
Or tomenstose; petals entir; en 4-5 mm b2 
(Millingtonia sưnplicfolia Roxb.; Mel. kongtumensis Vid.). 


§309- Meliosma simplicifolia subsp. fruticosa (BI) 
Beus.. Mậtsạ bụi 


Lá có phiến thon to 11-13 x 3-4 
chánh phần; Tôi, có lông Ö mặt trên, mặt dượP có 
domatie hay Ông: Ìa có vài ; cuống đài 2 cm, 
Chùm-tután ö chốt nhánh; nụ cao 1,5-2 mm: láđài 
; cánhhoa trony thường Ha lông. Quảnhẩncúng 
tròn; nhân cao 5,5-8 mm, thường xéo, có sóng cao. 


+ Limb 11-13 cm long with or without 
hi kg, Pyrens 5.5-8 mm long (M. elprica Hook. 


3310 - Meliosma qimpHeifplia Subsp. fordil (Forb. & 
TỶ Mậtsa Ford, 


mộc nhỏ, nhánh. lông sét. Phiến xoan 

thon-ngược hay thon, vào ĐEN trên 

nâu đi ự \u, gân-phụ (9-20 

C P), tamcấp (hành: ; cuống có lông sét. 

im-tụtán nhiều hoa khít lu Ở ngọn nhánh, cao. 

đến 40 cm, có lông mịn sét, láđài có lông: cánhhoa 

trong vào 1 mm, chẻ hai. Quảnhâncứng tròn, to 1 
cm; nhân to 3-5 mm. 


Rừng BTN, 0-900 m. . 

- Small tree; branches, inflorescence.. 
Rmgnout †omentose; Diện) 1 m large (M. fordii 
email. ex Ford. & Hemsl., #. donnaiersi Gagn, p.p„ 
1M. cambodiana Pierre...). 


340- Câycö Việtnam 


3311 - Meliosma simplicifolia subsp. lami (Merr.) 
Beus.. Mậtsạ Lâu. 

Đạimộc cao 6-75 m; thân rộng đến 30 cm; 
nhánh đầy hoe. Lá có phiến thon hay bầudục, 
to 8-18 x 35- cmỊ mặt trên có lông Ệ chánh, 
mật dưới Ấy, lòng h ọe dày với gân phụ ( T cặp) 

Ầ lai.nghé, Đìa nị n 1 
ng; Kuổng dài 3 mm đãi lồng. Chùm tuián nhiều 
hoa ö chót nhánh; láđài 5, có, lòng nhung, cánhhoa 
tròn cao vào 1 mm. Quảnhâncúng fo vào 
to 7-9 mm, có cạnh. 
Rùng luônluôn xanh: Đàlạt. 


- Tree 6-15 m high; branches, leaves rufous 
tomentose below; endocarp 7-9 mm (M. /zwi Merr.). 


cm; nhân 


la có 
ít khi nguyê:  dưỚi VỐN 
gầy, nhống 4 HH 2G 


fermginoi Ioineitime, doIned 7Ó nhu Hài rừng 
)us fOmentOse; -9 mm Ẵ 

Tgnn Si Z2. M. hammandiana Pierre, TM. giomerulata 
hd, & Wil.). 


thua hay dày, cuống vào 1 cm. Chùm-tután ö 
“nấm, hoa khít, không cọng, L Ti 


- Small tre; limb dentae or entir, 
inflorescenee brown pubescent: stones 6-7 mm larpe 
(M. thomsonii King & Brand., M. petelonii Mer.). 


MALPIGHIACEAE : họ Kimđồng ' nh 
5314 - Malpighia coccigera L.. Cùm-rìa, Măngrô. 


Tiể,mộc cao 1-2 m. Lá có phiến dày cứng, 
xanh đậm, không lông, bìa có răng bén nhọn, cuống 
có lábẹ nhỏ. Hoa 1-2 ở nách lá, hay hơi hưng; 
-đài có 6-10 tuyến; cánhhoa có cọng dài 2-4 mm, bìa 
có ng: vòi nhụy 2. Quảnhâncứng ăn được. 
n=10. 

Gốc T.-Mỹ; Tr làm kiểng, trông giống Cùm- 
rụm, Ehretia buxfolia; ]-XII. 


~ Ornamental. 


5315 - Malpighia glabra L. Sori vuông: Barbados 
Chemy, Acerola; Cerisier des Antilles, Cerises carrée, 


Tiểumộc thành bựi; nhánh xám đậm với 
bìkhẩu nhỏ. Lá ty anh không lông, bìa 
đài 5-7 cm. Hoa ö nách l 
cánhhoa có cọng dài; tiếunhụy 10; vòi nhụy 3. 
QuảnhAncúng sạch tôm hay đỏ; nạc chuachua; nhân. 
$ Anh thối bà) n = 20. 

chúa í nhiều viamin C (đến 4,68 g/ 100 

nạc) hơn cam đến 20-80 lần, Tr đến 600 m, T- 
Mỹ, I-XIL. Â 
5316 - Galphimia graeilis Bartl.. Cây Kimdt 

Tiểumộc S2 Nàế hộ LÁ có ,Thến k 
lông, xanh đợt, có n ở đáy, cuống có lábẹ 
nhé” Chùm-tután ở chót nhánh; hoa vàng mươi; đài 
do 5 láđài không tuyến, cánhhoa 5, vàng, có cọng 
dài, tiếunhụy 10, chỉ vàng rồi đỏ; vòi nhụy 3, rồi 
nhau. Quảnhâncúng to 5 mm. 2n = 24 


Tr vì pháthoa đẹp; XI. Hoa làm chắc 
vihuyếtquản (hoạttính P). : 
- Ornamental (1fuyallis giauca (Cav.) O. Ktze). ' 


3317 - Tristeliateia australasiae A. Rích. Dây 
Kimdồng, Maiden's Jealousy, 
leo tảhuỏng. Lá có phiến dày, không 

lông, có 2 tuyến ở đáy, cuống có 2 lábe nho, cao 
mm. Chùm-tụtán mang hoa váng (ưới, ládài 5, không 

cánhhoa 5, có cuống, tiểunhụy 10, vàng rồi 
đỏ. Trái có 8 cánh. 

Tr vì pháthoa đẹp; IX-IIL. 

~ Ornamental. 
Hiptagiee 


'5318 - Aspidopterys glabrifolia J. Ar.. Cácdục lá- 


không" 

' eo; nhánh non đầy lông vàng. Lá có 
phiến dày, không lông, dài đến 8 em, chốt nhọn, 
đáy tà, gần-phụ Š cặp; cuống 07-1 cm. Chủm-tután 
đài hay ngắn hơn lá, Ö nách lá hai ngọn nhánh, có 
lông sét, nhánh mang tảnphòng 6-12 hoa; láđài 5, 
€ao 1 mm; tiểunhụy 10. Trái có cánh mỏng, nâu, 
hình khiên, cao 4 cm, không cánh lưng, 

Làocai. 

- Šarmentous; branches yellow tomentose; limb: 
glabrOus; samara 4 cm long. 

3319 - Aspidopteryx glabriuscula (Wall.) Juss. Cáédực 
hơi-nhần. 

Tiểumộc (eo; nhánh gần như khóng lông. LÁ 
có phiến xoan thon, đáy tà tròn, chót thon, gân-phụ 
3-6 cặp; cuống dài 5-7 mm. Chùm-tútán tù nách lá, 
dài, mang tán đơn hay kép, tiểunhụy 10. Trái có 
cánh, ø 3,5-5 x 1.7-2,5 cm, bầudục hơn. 

Sapa. 

- Sarmentous almost glabrous: long panicle; 
samara 1.5-2 x 0.7-1 inch. 


342- Câycủ Việtnam 


5320 - Aspidopterys costulata Pierre. Cácdực có-sóng. 


Tiểumộc /eo, nhánh có lông hoe. Lá có phiến 
xoan tròndài, to 11 x 9 cm, đáy hơi lõm, mặt trên 
không lông, mặt dưới đầy lông hoe, gân-phụ 5-6 cặp; 
cuống 2-2,5 cm. Chùm thưa dài 8-14 cm; cọng hoa 
18-21 mm, có lông mịn, có đốt 4,5 mm cách đáy. 
Quảdđài 3 cánh, dài 5-5,5 mm. Trái.. 

Sôngbé. 


~ Sarmentous; branches rufous pubescent; limb. 
Tufous †omentose below. 


5321 - Aspidopterys henryi Hutch. var. tonkinensis J, 
Ar. Cácdực n T 

Tiểumộc Ío dài 5-6 m; thân, mặt dưới lá, 
cuống đày lông sét, nhánh già có vỏ nâu tím. Lá có 
phiến xoan rộng, to 7 x 5 cm, đáy tròn, gân-phụ 7-8 
vn có lông sét dày mặt đuôi hay không lông; cuống 
8-15 mm, có lông. Chùm-tụtán cao 15-17 cm, có lã 
Ö phần dưới; láđài cao 1 mm, có lông. Trái có cánh 
bầudục to 32 x 14 mm, cọng trái 12-17 mm, có đốt 
ð 47 mm cách đáy. 

Làocai. 


- Sarmentous; branches, limb ferruginous 
tomentose below; wing o£ fruit 3,2 cm long. 


5322 - 2 9pldoperxs oligoneura Merr.. Cácdục ít-gân. 
Tiểumộc /eo cao; nhánh nơn có lông lng, 
nhánh già đen. Lá có phiến xoan nhọn, dài đến 10 
cm, gân-phụ ít, mặt dưới ủng nâu lúc khô; cuống 
đài 15 cm. Chùm-tụtán 5-20 cm ö nách lá, mảnh 
nhánh có lông ng mang 3 hoa; láđài 5, cao 2,5 
mm; tiểunhụy 10. Trái có cánh mỏng, vàng vàng, 
đáy lõm, đầu tròn, cao 2,5 cm, cánh lưng cao 2 mm. 
Mườngthon, Kiệnkhê; V, 5. 


- Sarmentous shrub, branches yellow 
pubescent, lateral wings 2,5 cm long, dorsal wing 2 
mm high. 


5323 - Aspidopterys sessiliflora J. Ar.. Cácdực hoa- 
không -cọng 

'Tiểumộc /eo cao 6-7 m; nhánh tròn, lúc non 
có lông vàng. Lá có phiến dài đến 12 cm, mặt trên 
không lông, nâu đen lúc khô, mặc dưới có lông 
trăngtrắng, gân-phụ 15-17 cặp; cuống 1-2 mm. Chùm- 
tụtán cao 53-7 cm, nhánh tậncùng với 2-8 hoa; láđài 
5, cánhhoa 5, cao 45 mm; tiểunhụy 10. Trái có cánh 
màu nâu đỏ, bầudục, hai bìa songsong, cao 4,5 cm, 
không cánh lưng. 


: Sarmentous; limb white pubescent below; 
LÔ $5 mm long; wing of fruit red brown, 4.5 cm 
long. 


N - Aspidopterys tomentosa (BI.) Juss. Cácdực 
ng. 

Tiểumộc eo. Lá có phiến mỏng, đài đến 13 
cm, bầudục với đầu cắt ngang hay hơi lõm, có mũi, 
mặt trên không lông, mặt dưới có lông tơ, lúc khô 
ðlu, gân-phụ 4-5 cặp, cuống 2-4 cm. Pháthoa đài 
hon 20 cm, thòng; ñoz đắng; tiểunhụy 10. Trái có 
cánh mỏng vuôngdài, dài cm, rộng 23 cm, 
vàng, cánh lưng cao 5 mm. 

Laichâu; 9. 


- Sarmentous, limb pubescent below; flowers 
white; wing of fruits yellow, cm long (4. obcordata 
Hemal. var. /ornlnensi J.Ar.). 


3325 - Hiptage bengalensis (L.) King. Màngnhện, Tơ- 
mành, Dùiđục Bengal. 

và Ômộc leo nh cao; b3 to đến 30 NT có 
phi lục, có 2 tuyến gân-phụ, mốcmốc 
mặt dưới Chùm đây lông dài có 7 Tuyến to; 
cánhhoa #ếng, phiến tròn hay xoan, ria lông, cọng 
CA 140: DỰnỢ 3, cánh dài 6 cm. 2n 
=. hn m Ũ 

Rừng luônluôn xanh N. Đấp trị vết-thương: 

Java, Bang Đh là phấndương. ' 


- Big clmber, limb glaucous below; flowers 
whie, fruils with 6 em long wing (Baniweria 
bengalensis L., H. madabiota Gaertn.). 


5326 - Hiptage bengalensis var. macroptra Merr.. 
Màng-nhện, Dùiđục cánh-to. 

Tiẻumộc đứng. Lá có phiến bầudục thon, dài 
đến 13-14 cm, chót có đuôi, lúc khộ nâunâu mặt 
trên, nâu xám mặt dưới, gân-phụ 5 cặp; cuống 7 
mm. Pháthoa ö phần già của nhánh, cao 4-5 cm; 
cọng đài 1-2 cm, có lông trắng, có 2 tiềndiệp ð đốt. 
Trái có 3 cánh, mỏng, vàng thaolao, cánh giủa dài 
đến 7 cm. 

Vùng Hànội, 


- Brect shub; limb eliiptic, samara with 
membranous yellowish to 7 cm long wing. 


5327 - Hiptage boniana P. Dop. Dây Dùiđục Bon. 


Tiểumộc /eo; nhánh đenđen, lúc non có đông 
séi. Lá đahình, đầu tà hay nhọn, dai, không lông, 
gận phụ 4-5 cặp. Chùm ngắn hơn lá, Ò nách lá; đài 
cô 1 tuyến; cánhhoa lường €Ó rà và lông ð mặt 
ngoài, cao vào 12 mm; tiểunhụy 10. Dựcquả 3, có 
lông; cánh to, đài 2-3 cm, rộng 7-9 mm. 

Nhatrang. 


- Climber; leaves glabrous; flowers pinkish; 
'wings 2-3 cm long. 


3⁄44 - Câycö Việtnam. 


5328 - Hiptage candicans Hook. f. var. candicans. 
Dùiđục trắng 

Tiểumộc /o; nhánh tròn, có lông. Lá có 
phiến xoan, to 8 x 5 cm, đầu có mũi, đáy tròn, 
mỏng, mặt trên không lông, mặt dưới như nhưng; 
cuống 12 mm. Chùmi cao 1Ö cm, đầy lông vàng mịn; 
cọng dài, có 2 tiềndiệp ö giữa; láđài không lông ö 
mặt trong, tiểunhụy 10. Trái có 3-4 cánh, một hay 
hai to, hai ð cạnh nhỏ. 


- Climber; limb velvety below; inflorescence 
yellow pubescent; samara with long wings. 


5329 - Hiptage candicans var. latifolia Nied.. Dùiđục 
lá-rộng. 
Tiểumộc /eo cao 5 m; nhánh tròn, xám trắng. 
Lá (o; phiến đài 15-18 cm, xoan rộng gần như tròn, 
tà tròn hai đầu, màu mốcmốc iúc khô, gân-phụ 3-4 
cặp; cuống tròn, đầy lông, dài 8 mm. Chùm-tụtán Ö 
ngọn nhánh, cao 20 cm; cọng hoa dài 1,8 cm, có lông 

m vàng; đài có 7 („yến to; cánhhoa có cọng. Trái 
có cánh: vàng, một to, dài 3 cm, cánh cạnh dài 1,5 
cm. 


Langhanh, Châu đốc. 


~ Limb broadly ovate, to 18 cm long; wings 3 cm 
long. 


S330 - Hiptage calycina Pierre. Dùiđục đài. 
Dây leo rất cao; nhánh không lông, xámxám. 
Lá có phiến bầudục, tà hai đầu, vào 10 x 4,5 cm, 
gân-phụ 7 sập mỏng, không lông, có 2 tuyến ỏ đáy; 
ống dài mm. Chùm đầy lông sét, dài, hoa Ö 
phần trên của chùm, có cọng dài 7-8 mm; láđài có 
tuyến, có lông mịn, trừ Ò bìa; cánhhoa dài 1 cm, có 

lông vàng, tiểunhụy 10; nõansào có lông sét. 


Núi Lu, Biênhòa. 


~ Climber; limb glabrous; inflorescence ferru- 
ginous pubescent; petals yeliow pubescent. 


S331 - Hiptage capillipes J. Ar.. Dùiđục cọng-mảnh. 


Tiểumộc /eo cao 3-4 m. Lá không lông, tái ở 
mặt dưới, bìa TH, gân-phụ 12-14 cặp. Chùm 
ngắn, ít hoa; đài không tuyến, có lông trắng mặt 
ngoài, cánhhoa mắng, dài ? mm, có ít lông mặt 
ngoài; tiểunhụy 10; noãnsào có lông ở nơi rấp của 
tâmbi. Dựcquả 3. 

Rừng còi: Phanrang (hình theo J. Arènes). 


- Climber; leaves glabrous; short racemes, 
flowers white; samares. 


5332 - Hiptage corymbifera Ï. Ar. var. corymbifera. 
Nanh-heo. 

Bụi dày cao 2-5 m; thân to bằng ngọn tay; 
nhánh non tròn, xám trắng. Lá có phiến xoan, dài 4- 
6 cm, không lông, gân-phụ 8-9 cặp; cuồng ngắn, 2-3 
mm. Chùm ö nách lá; hoa hường; đài cao mm, 
có 2-5 tuyến; cánhhoa đài 9 mm; tiểunhụy 10; vòi 
nhụy cao 1 cm. š 

Hòn-tre, Nhatrang; HI-IV. 


- Shrub 2-5 cm; leaves glabrous; flowers. pink; 
calyx with 2-5 giands. S Ệ 


5333 - Hiptage corymbifera J. Ar. lanceolata J. Ar.. 
Dùiđục thon. 

Tiểumộc cao 3-4 m, thân nhiều từ một gốc; 
nhánh tròn, vỏ xám trắng. Lá có phiến thon, to 5,5- 
6,5 x 2 cm, đáy hẹp, không lông, mặt dưi tái, gân- 
T Ang đ nônh Sân Ki SE rất đẹp; 

ch lá; cọng hoa 1,5 cm, ng mịn; 
hoa nhỏ, mắng. _ 


Rừng bán-thay-lá: Caná, 200 m; XI-XII. 


- Shrub 3-4 m high; limb lanceolate, glabrous; 
flowers pink. 


§3344.- L2 m2ý cuspidata J. Ar.. Dùiđục có mũi. 
Tiểumộc to, Íeo cao đến 10 m; nhánh non có 
lông. Lá An hiến bầudục, " có. mũi đàn bìa 
n, dai, không lông, gân-phụ 8-12 cặp. Chùm 
đâm Š nách lá, cau: 8-18 cm; đài không tuyến, ládài 
đầy lông mặt ngoài, cánhhoa có lông mặt ngoài, 
tiếunhụy 10; noãnsào có lông. Dựcquả 3; cánh giữa 
vàng, lắng, dài 5,5 cm, rộng 1,4 cm, cánh cạnh cao 


3 cm. 
“_ Bànà (hình theo J. Arènes). 


- Climber to 10 m high; limb glabrous; calyx 
Hưng glands; petals hairy outside; wing of fruit long 
em. 


5335 - Hiptage ellipticn Pierre var. eliptica. Dùiđục 
bầudục.. 


'Tiểumộc leo cao; nhánh mảnh, có lông. Lá có 
phiến bầudục, to 10 x 5 cm, đầu tròn, đáy tà, gân- 
phụ 6-7 cặp, dai, gần như không lông, đáy có tuyến; 
cuống 12 mm. Chùm đơn, cao 1-13 cm, có lông dày; 
cọng hoa 2-3 mm, có đốt, đài có 1 tuyến to, láđài 
có lông 2 mặt; cánhhoa có lông 2 mặt, bìa rìa lông; 
tiểunhụy 10; tâmbi 3, có lông. 


Núi Lu, Biênhoà; IH. 
~ Chmber, limb glabrescent; sepals and petals 
e2 calyx with 1 giand. 


TS. 


5336 - Lm lucida Pierre. Dùiđục sáng. 

Tiểumộc œưàn, cao; nhánh non có lông. Lá 
có phiến bầudục, dài 6-10 cm, dai, khôn; lông, gân- 
phụ 6-7 cặp; cuồng 3-4 mm. Chùm ð chốt nhánh và 
nách lá, dài, đài mamu lều nhỏ, có lông; 
cánhhoa cao 1 cm; tiểmhụy 10; noänsào có lông, 
Dụựcquả 3; cánh gần bằng nhau, dài 2 cm. 


Đồngnai, Cônsơn (hình theo Pierre). 


- Climber; limb glabrous, calyx with numerous 
small glands; wings of fruit 2 cm long, 


5337 - Hii marginata J. Ar.. Dùiđục bïa. 

Tiểumộc sà, dài đến 30 m; nhánh không lông. 
m có „phiến pàudụG, to 9,5 x 4,5 cm mặt trên nâu, 

lông lông, mặt đưới nâu, gân-phụ 8-10 cặp; 

cuống đen. Chùm đơn, đầy lông trăngtrắng; cọng 8-Ó 
mm, có đốt d giữa; láđài 1,3 mm, có lông dày mặt 
ngoài; cánhhoa hị đỏ, cọng 1 mm, phiến 5 
x ni mm tiểunhụy 10; noánsào có lông dày, lựcquả 
có lông dày, 

Dọc theo sông Bốgiang, Bìnhtrithiên, 

¬ Spreading shrub; branches, leaves glabrous; 
inflorescence whitish tomentose; flowers pink or red; 
Samares tOmentOse. 


.. Arenes 
nhánh non có lông mịn. La mọc đối, dai, phiến to 7-8 x 2.8-3,Š cm, gân-phụ 10-12. Chùm; 
đài có l tì xoan ngược. Dị luả có 3 cánh, cánh giữa dài 4 cm, rộng đến 2,7 cm, cánh cạnh đài 3-3,5 
cm, rộng 17 mm; quảbi có mạng lôm. _ Phanrang. 


S339 . Hiptage poilanei J. Ar.. Dùiđục Poilane. 

h €øo 15 m; nhánh trắng, không lông. 
Lá mọc đổi; phiến tròndài hẹp, to 8,Š x 2 cm, đầu 
có mũi, đáy tà, không lôi , mặt dưói gaufré vì 
mạng gân rõ, -phụ 10-15 cặp; cuống 5-6 mm, 
tự lông, lùm ngắn, 3-5 hoa, gần như không 
lông hay có lông sét mịn; cọng có đốt ò 1/2 duới; 
láđài 3 mm, có lông sét mặt ngoài, cánhhoa Xoan, 
ào 1 cm, cọng 2-34mm; noánsào không lông. 

Rừng vào 300 m ở Phanrang: Barâu. 


~ Tree 15 m high; branches, leavesglabrous; 
limb waffled below; petals 1 cm long 


5340 - Hiptage saigonensis n. sp. Dùiđục Sàigòn. 

Dây zườn, dài 3-4 m. Lá có phiến bầudục 
đài, to 1Ủ,5 x 4,5 cm, mặt trên xám đậm, không 
lòng, mặt dưới có lông nằm thưa, gân-phụ 6 cặp; 
cuồng dài 3-6 mm, to. Chùm có lông mịn; cọng 1 
em; láđài xanh, không lông mặt trong, có lông mặt 
ngoài, cánhoa màu cánh sen có rìa lông, cánhhoa 
trên có bớt vàng, noänsào có lông, vòi nhụy dài. 
Trái 3, có cánh đ: i to 2x J cm và hai cánh cạnh. 

Thànhphố Sàigòn. 

~ Climber 3-4 m long; limb Sparsely pubescent 
below, flowers purplish; wing of fruit to 4 em long, 


5341 - Hiptage stellulifera J. Ar.. Dùidục hình-sao. 
Cây trườn, dài 5-7 m; nhánh tròn, vỏ vàng, 
lúc non đày lông nâunâu. Lá có phiến- bầudục, mặt 
dưới có lông dày, dai, gân-phụ 4-6 cặp. Chùm đơn, 
đày ö nách lá và ngọn nh: có lông dày, đài có 
và có 5 tuyến; cánhhoa cao 3,5 mm Tìa lông 
đài; tiểunhụy 10. Dựcquả có cánh dài 4 cm. 


(hình theo I. Arènes). 


~ Sarmentous; branches brown tomentose; limb. 
tomentose below; racemes đense; calyx with 5 glands; 
samara to 4 cm long. 


5345°- Hi stellulifera var. semlglabra j. Ar.. 
Dàiđục nhân 


Tiểumộc đứng hay sà trên đá, dài 2-3 m; 
nhánh tròn. Lá có phiến xoan rộng, mỏng, có lông 
thưa 2 mặt, gân-phụ 5 kẻ cuống 1 cm, có lông 
mịn. Chùm đứng cao 1-15, cm, có lông mịn 
vàngvàng; Jđhoa nhờ, có lòng Ò mi ngoài nã thói 
đài có 2-5 myến nhỏ; cánhhoa đắng có rìa lông. 
Dựcquả như trên. 

Nhatrang: Cầuđá, Hòn-tre; IV, 9. 


- Erect or spreading shrub; leaves sparsely 
pubescent; inflorescence yellowish puberulent 


5346 - Hiptage subglabra J. Ar.. Dùiđục không-lôi 
Thhm ‡!zo; nhánh non không lông. > 
hiến bâudục thon, dài 9-10 cm, đầu nhọn, dày, dai, 
ìng lông, gân-phụ 5-6 cặp; cuống ngắn, Chùm ö 
nách lá, cao 5-10 cm, ít hoa, ít lông; đài cớ 2-5 
tuyến, mặt ngoài không hay ít lòng; cánhhoa đrắng, 
nà lông hoe mặt ngoài; tiểunhụy 1Ũ; noãnsào không 

lông. 


”_ Nhatrang (hình theo J. Arène$). 


~ Climber, branches, leaves glabrous; flowers 
white; ovary glabrous. 


5347 - Hii triacantha Pierre. Dùiđục ba-gai. 
'Tiểumộc /eo cao; nhánh mảnh, có lông ni 
tơ. Lá có phiến bầudục tròndài, không lông, lúc khô 
đenđen, hơi mốcmốc. Chùm ở ngọn và nách lá, dài 
bằng lá, có lông đây trắng; đài có ] tuyến f0; 
oa vàngvàng, dài 8-9 mm; tiểunhụy 8-10. 
Dựcquả 3; cánh dài đo 16 mm, nhọn, hẹp nhữ gái. 


Dựa rạch, bìnhnguyên: Biênhòa, Bàrja, Mộc- 
hóa, Hàtiên; VI-IX (hình theo Pierre). 


- Climber, limb glabrous; calyx with 1 gland; 
petals yellowish; fruits with thorn-like wings. 


* (Xem chí tịch ở trơng 18) 


Malpighiaceae - 347 


3⁄48- Câycó Việtnam. 


5348 - Hiptage umbeliulifera J. Ar.. Dùiđục tán. 

Tiểumôc /eø cao cỡ 1 m; nhánh non có lông. 
Lá có phiến xoan, dài 3-5 cm, đầu thon nhọn, ly 
tròn hay hơi lõm, đai, cứng, không, lông lúc lón, mặt 
đưới tái, có 2 tuyến nơi gắn của cuống. Hoa thơm 
mùi Hường, côđộc hay thành rán 3-Z L5 đài đầy 
lông mặt ngoài, có ï yến ro; cánhhoa trống, có 
lông mặt ngoài; tiểunhụy 10; noãnsào đầy lông. 

Phanrang vào 300 m; II (hình theo J. 
Arènes). 

- Small ciimber; limb glabrous, with 2 glands at 
base; flowers white, 1-4 ín umbel; calyx with 1 gland. 


POLYGALACEAE : họ Kíchnhứ 


1a - cổ kýsinh rễ, không lá; hoa đều, không cọng Epiriranthes 
1b - không là kýsinh, có lá xanh; hoa lưỡngtrắc 
2a - đây leo; trái không tự khai, có một cánh to; tiểunhụy 8 Securidaca 
2b - cỏ hay cây đúng 
33a - tiểunhụy 4-5; nang dẹp có cánh có răng to Salomonia 
3b - tiểunhụy 8; nang thường dẹp, không cánh Polgala 


Fayến Polygala xưng Day SI Ham. ex D. Don. 
íchnhũ mì Viếnchí, Red Eye. 

Tiảumộc đến 4 m; nhánh non có lông như 
phấn hay không lông. Phiến i4 ¿hon, dài 6-1 cm, 
đáy tròn hay tà, đầu nhọn, có đuôi, gân-phụ 6 cặi 

ng, không lông; cuống dài 1 cm, chót có cánh: 
Chùm đứng đơn, cao 10-30 cm, ö nách lá, dày, hoa 
to,văng đậm tía, cao 15 mm; láđài ngoài 3, cái to 
cao 4 mm; cánhhoa xoan, mòng 8 thuỹ; tiểunhụy 8; 
noãnsào không lông. Mang đòn deptim đen, lắng, 
cao 10 mm, rộng 13 mm; hột tròn to 3,5 mm, đen, có 
ít lông, tử-y nguyên. 

Rùng thưa, 1.500 m: Sapa; VI. Rế xổ, trị 
sốt; thân lọiđàm. 

- Shrub 4 m tall, leaves lanceolate, glabrous; 
flowers 15 mm long; capsules 10 x 13 mm. 


5350 - Polygala arvensis Willd.. Kíchnhủ ¬T 

Cò nhấmiên mọc sà ò đất, vôi nhiều dài 
10-15 cm, tử rế cái :o. Lá hơi đahình, thon chót 
nhọn hay tà, dài 15-4 cm, gân-phụ không rõ; cuống 
có lông. Chùm rên nách lá; hoa vàng, cao 4-5 mm; 
láđài 3-4 mm; mồng có 6 tua; tiểunhụy 8. Nang 
hình tim ngược, đẹp, bìa có rìa lông, cao 4 mm; 
hột có lông, mồng rõ. 

Dựa lộ, đất h‹ 1-9200 m: Côngtum, 
Phanthiết, Prenn, X-XI, 11. Trị têthấp, đau khi p. 

- Annual spreading herb, leaves lanceolate; 
Tâcemes supra-axillary; capsules 4 mm high (P. 
chinensis auct. non L.). 


Polygalaceae - 349 


Š351 - Polygala aureocaud: Onn.. Kíchnhũ đuôi- 
vàng. 


Nhánh cao. Lá có phiến (hon, dài đến 15 cm, 
rộng 2-3,5 cm, đầu thon nhọn, đáy tà tròn, không 
lông, gân phụ 6 cặp; cuống 3-4 mm. Chừm đúng, 
đối lệ ï lá, cao đến 40 cm; hoa cao 15 mm; 
mông có 12-16 rìa; tiểunhụy 8. 


Rùng thưa, vào 1.500 m: Sapa 

- Racemes to 40 cm long, oppositifoliated. 
5352 - Polygala polifolia Presl. Kichnh0 lá-lángaòm- 
n 


Cô nhấ miên cao 15-20 cm; thân dỏ 3 nhánh 
suÔng từ ly có lông rất mịn dày. Phiến lá thon rất 
hẹp, dài 1,5-2 cm, rộng 4-5 mm, đầu có mũi, gân- 
phụ không rõ. Chùm đứng đểlđiện với lá, 
mang vào 10 hoa; hoa dài 6-8 mm; láđài 3; 
cạnh dính đến 1/2, mồng xanh da-tròi, do nhiều tua 
Án) ng 8. Trái tròn đẹp, lõm ồ đầu, có 

n 


Bavi, Ninhbình, Huế đến N; X-XI. 


- Annual, 20 cm taï; leaves linear; short 
racemes oppositifoliated; crest blue (P. brachystachya DC.) 


S3§3 - Polygala ciliata Wight. Kíchnhũ rìa. 


Cỏ nhấtniên, nhỏ, cao 20 cm, ít nhánh hay có 
vài nhánh ô đáy, thân có đồng đứng. Lá thon hẹ 
to 2x 0,3 cm, có lông. Chùm mảnh, ít hoa, Ö nác 
lá, dài bằng lá; hoa có cọng 4-6 mm; láhoa nhỏ, 
cánhhoa giữa có mồng có rùz 6-7 „4. Trái là nang 
tròndài, “hơi đẹp, có lông, cao 2 mm; hột có mồng. 


Núi Chúachan. 


- Annual herb to 20 cm tall, hairy; capsules 2 
mm long, pubescent. 


5354 - Polygala crotalarioides Ham.. Kíchnhũ dạng- 
Sụcsạc. 

Cỏ nhỏ, cao đến 20 cm, thân đầy lông mắng 
thưa. LÁ có phiến xoan ngược hay hình muỗng, to. 
x 16 em, đầu tròn, đáy tà, gân-phụ mảnh, 3-5 cặp; 
cuống 3-4 mm, có lông. Chùm ngắn, dài 2 cm; láhoa 
có lông và rìa lông; đài 1,5 mm; cánhhoa có lông, 
đài 6 mm, cánhhoa trên xoắn. 


Lào: Đồng-chum. Rế dùng làm mửa khi ăn 
phải đồ độc. 

- Small herb; leaves obovate or spathulate; 
petals 6 mm long, pubescent. 


350- Câycö Việtnam 


N - Polygala erioptera DC.. Kíchnhũ cánh-có- 
lông. 
Cỏ nhấtniên, nằm; thân dài 40-50 cm, có lông 
mịn. Lá có phiến thon hẹp, dài 2-3 cm, rộng 2 mm, 
áng, gân-phụ rất mảnh, hơn 10 cặp; cuống 1 mm. 
Pháthoa ngoài nách lá, chừm đứng dài 6-10 cm; hoa 
vàng; hài 1,5 mm; :cánhhoa 2 mm, không lông, 
có 4 tua; tiểunhụy 8; noãnsào đầy lông, nuốm 
2. Nang bầudục hơi dẹp, xanh dài 2 mm; hột 2, 
mồng tông 
Huế, Phanrang, Bảolộc; XI-I, 1. 


- Annual, spreading herb; leaves Hnear; 
kg to 10 cm long; flowers yellow; capsules 2 mm 
' x % . _.= 
ác - Polygala chinensis L.Bấthoán, Kichnhũ Trung 


lông hay không. Lá có phiến xoan ngược bÄuđục, dài 


cm; mồng 7-8 tua. Nang cao 6 mm, bầudục dẹp, đầu 
lõm, ch mỏng, rìa lông; hột 2, có lông và mồng lồi, 


- Herb 20-30 cm tail, leaves 2 cm long, 
inflorescence extra-axiliary; flowers 1 cm long, 
capsules 6 mm high(P.glomerata Lour.) 


5357 - Polygala glomerata Lour. var. langhianensis 
Chev. ex Gagn.. Kíchnhũ Langbian. 

Cö cao 20-40 cm; thân tròn kh: lông. Lá có 
Ba thon hẹp, đo 4-5 x 0,5 em có ít \ ng, gân-phụ 

lông rõ; cuống vào 1 mm. Chùm ngoài nách lá cao 

15-2 cm; hoa cao 4 mm; iáđài có rìa lông; mồng có 
3 tỉa rìa lông, tiểunhụy 8, Nang bầudục đẹp, đầu 
lõm, bìa rìa lông, cao 3 mm. 

Dilinh, từ 400 m; X, 10. 


~ Herb to 40 cm tall; leaves narrow lanceolate; 
flowers 4 mm long; capsules 3 mm high. 


3358 - Polygnla japonica Houtt. Kíchnhũ Nhật; 
Japanese Milkwort. 

Cô đaniên, cao 20 cm; nhánh có lòng dày, 
mịn. Lá đadạng, lá duỏi bầudục hay tròn, lá trên 
hẹp đi, dài đến 2 cm, cúng, bìa uốn xuống, gân-phụ 

cặp; cuống 0,5 mm. Chùm mảnh, trên nách lá, 
mang I-7 hoa; láhoa nhỏ, xanhxanh Ò đáy, trắng ở 
giữa, tím Ò trên; láđài ngoài 3, trong 2, còn lại, 
xoan; cánhhoa 3, mồng xanh tím với 10-12 ra chè 
ba; noãnsào không lông. Nang láng, đẹp. tròn, đầu 
lõm, k.Ì 5-6 mm; hột 3 mm, tử-y 3 thuỳ. 

Chogành Trị viêm đường hôhấp. ho, 
longdồm, kiệnvị, trị mất ngủ, hồihộp. 

~ Perennial herb: limb round to elliptic: 
Tacemes supra-axillary; crest purple with 10-12 fringes. 


5359 - karensiumn Kurz. Kíchnhũ trắng. 
cao 2 n; nhánh nơn to 2-3 mm. Lá. 
œ6 phiến thon nhọn hai đầu, dài 7-10 cm, mỏng, 
không dang, gân-phụ 7 cặp, mặt dưới tái hay mốc; 
cuống 9-13 mm. Chùm đơn hay kép Ö gần ngọn; hoa 
nhiều, trắng, cao 1 cm; láđài 2-4 mm; mồng 12-14 
tua; noänsào không lông. Nang đẹp, hình tim tròn, 
cao 1 cm, lõm ö đầu; hột 2, có tử- 2h: 
Núi cao vào 1.500 m: Phúkhánh; -VI, 5-6 


~ Shrub to 2 m tal], leaves giabrous, thin, pale 
or glaucous below; flowers white; capsules 1 cm hiph. 


5360 - Polygala laotica Gagn.. Kíchnhũ Lào. 


Thân Íeo, cao 5-6 m, nhánh mảnh, không 
lông. Lá có phiến bầudục, to 12 x 5 cm, đầu nhọn 
có mũi đài, mỏng, gân-pụ 7-8 cặp; cuống 4-6 mm. 
Chùm-tụtán ò ngọn nhánh; hoa cao 14 mm; láđài có 
rìa lông; cánhhoa dưới nâu /ươi, cánhhoa giữa sàng 
tưới, ng 5-7 rìa. Nang dẹp, tròntròn, đáy cất 
ngang, cao 13, rộng 14 mm. 

Quảngtrị. 


- Scandent 5-6 m tall; leaves 12 x 5 cm; petals 
brown and yellow; capsules 13 x 14 mm. 


5361 - Polygala linearifolia Willd.. Kíchnhũ lá-hẹp. 


Cô nằm, đaniên nhồ rễ cái to; nhánh mảnh. 
Lá có phiến hẹp đài, không lông. Chùm 2-5 hoa 
Ki nách lá; hoa vàng dạng giống như hoa họ Đậu, 
Ihhoa giữa sự mồng 6 tua; tiểunhụy 8. Nang đẹp, 
hình tim, cao 3 mm; hột 3 mm, có lông; tử-y 3 .. 
Dựa lộ, sinhcảnh hỏ đến 40Ẻ” m: HhudG, 

Bàrja; IX-X. 


~ Spreading perennial herb; leaves linear; 
flowers yellow; capsules 3 mm hịph (P. auraia Gagn.). 


S362 - Polygala longlfolia Poir. 

Cö nhấtniên cao hon 50 cm; có nhánh; nhánh không lông, Lá hẹp, không lông, to 15-30 x 1-2 mm, 
EENph\ Không rô, Giế dày ð chốt thâm; hoa lường, cao 4 mm; mòng có 2 nhánh, mỖi có 3 ra noämsào 
Không lông. Nang 3 mm, hình tỉm lật ngược, có cánh ở trên; hột có lông. 

lào, KPC. ~ 


ti - Polygala luleo-alba Gagn.. KÍchnhũ vàng- 
trị 

Tiểumộc cao 7 m. Lá có phiến thon nhọn hai 
đầu, dài 3-5 cm, không TT kép Ở nách lá; 
hoa khít nhau Jhườnghường, vàng, dài vào 1,5-2 
em; láđài 3, nhỏ; mồng 7-8 tua; tiểunhụy 8; noãnsào 
không lông. Nang dẹp, tròn, lõm sâu ö đầu, to 7-9 
mm, bìa dẹp như cánh; hột 2, nâu; tử-y có 3 thuỳ, 
TỎI 


Rừng luônluôn xanh, rừng ven suối: Côngtum, 
vùng Đàiạt, II, 3-4. 

- Shrub 1 m tall; flowers pinkish with carena 
yellow; capsules orbicular. 


5364 - Polygnla malesiana Adema. Kíchnhũ Mãlai. 


Cỏ cao 40-50 cm, không lông; thân chẻ hai 

n Lá có phiến mỏng, xoan thon, to 7 x8 cm, 

u thon, đáy tà, lôn| -phụ 7-8 cặp; 

cuống 5-7 Trấn hay ky nành lữ hơn lá; Tóa 

nhỏ, láđài không lông; cánhhoa cao 2,5 mm. Trái 

đẹp hình tim trồn cao 3 mm, không lông, hột cao 
1,2 mm, đen, có gai nhỏ. 


- Herb to 50 em tai; leaves glabrous; long 
axillary racemes, flowers small; capsules 3 mm hịph. 


5365 - Polygala mariesii Hemsl.. Kíichnhũ Maries. 

Đụi cao 7-4 m; nhánh như theo luânsinh, LA 
có phiến thon ngược, to 5-9 x 1-3 cm, đầu nhọn, có 
đuổi, đầy nhọn, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 5-10 mm. 
Chùm ö nách lá cao 2-3 cm hoa thưa hay gần nhau, 
cao 1 cn, vàng /ưới; cánhhoa 3 to 3 mm, cánh cao. 
12 mm; mồng do 2 tuỳ nguyên; tiềunhụy 8; noãnsào. 
không lông. Nang đẹp, hình chót buồm, lõm ö đấu; 
hột 2, tròntròn, có chụm lông. 

Làocai, Sapa, Tamdảo; I. 


- Shrwb 4-5 m tall; branches in whori; flowers 
yellow; capsules cuneate. 


Š366 - Polygala paniculata L.. Kíchnhũ chùm-tụtán. 

Cö hay bụi cao đến 30 cm; rễ fhơm salicilat 
#meiil, thân mảnh, không lông. Lá có phiến nhỏ, hẹp, 
1,5 x 0,15 cm, đầu nhọn, mỏng, không lông, gân-phụ 
không tó. Chùm ở chót nhánh, cao 5-6 cm, hoa khít 
nhau, #ống, nhỏ, cao 2 mm, không lông; vành hơi 
cao hơn đài, mồng ít tua; tiểunhụy 8. Nang trắng 
đẹp, bầudục, cao 2 mm, 

Dựa lộ, đất hoang từ Bảolộc đến Đàlạt. Trừ 
nấm, điệt nhuthể, trị ăn khó tiêu. 


- Herb 30 em tall; root smelling metil-salicylat; 
flowers small, white (P. glomerata va. langbianensis 
Phamhoang). 


5367 - Polygala persicariaefolia DC.. Kíchnhũ lá- 


hẹp. 

l Cô nhấmiên, nhánh, cao 40-50 cm; thân có 
cạnh. Lá có phiến hẹp dài, 20-25 x 2,5 mm. Chùm ở 
nách, cao 5-10 cm; cọng hoa ngắn; hoa dài 3-4 mm; 
láđài 3, 2 có rìa lông; cánhhoa vài , lưồn. màu. 
tím; tiểunhụy 8. Nang tròndài, cao 3 mm, ngắn hơn 
cánhhoa còn lại, hột 2, đen cao 2 mm, có lông nằm. 

Dụa lộ, hoangnguyên, 500-1.000 m: Dilnh. 


- Annual herb 50 cm tall; leaves linear; petals 
yellowish, carena violet; capsules 3 mm hiph. 


Vi RSTPipmiie Kíchnhũ dạng- 
nhánh mảnh. không l n. 


- Hetb 60 cm tal; le 
Lạy ng racemes,; PHI, TRRR Bờ 


5368b - latistyla Pendry. Kíchnhũ vòi-to. 
Tế đứng cao 1 mm; phần 
Hạ Lá bầudục-; Ti ch Sản 2 Bói 


Ngọclinh; XII (hình hoa theo Thài 
_—NGG 1m bịgh; fl0Wers whiter, styÌe 


Tì ñ mùn ð rừng: XIỊ. 


- Herb 10 em tai jeaves c 
Taccmes terminal, fiowers whitc or 


; láđài 

3; cánhhoa 6 mm tên cánhhoa” hơn. lườn, 

mòng có nhiều rìa; noắnsào với 2 nuốm cách nhau. 

bà trên hại bầudục rộng, hột xoan, có lông; 
AC Ti đi hồhộ 

và bó hâm buồn, p; giúp trí 


lerb nh Or not; axillary racemes; 


chú Dạng cây vế Càng-cua. 
ìpreading sm: BI antuai hết; Tacemes 1-3 cm 
long, flowers smaÏl, capsules 25-3 mm hịph. 


* (Xem chứ thích ð trang 18) 


5372 - Polygala tonkinensis Chodat. Kíchnhũ Bắcbọ. 

Tung tên, Không lông. Lá có phiến DỀuMG, 
fo 20 x 8 cm, đầu tà, m không lôi -phụ. 
10 cặp; cuống 1 cm. Chăm dài hình: Tôm hrián: 
láđài có lông mịn và rìa lông; cánhhoa cạnh dài 18 
mm, luồn có mông xoè tròn; tiểunhụy 8. Nang dẹp, 
rộng hơn cao, cao 1 cm, có 5 sóng đồngtâm; hột 
tròn, ky nm, nâu đỏ, có lông, mồng to. 


~ Leaves thin, to 20 x 8 cm; racemes dense; 
¿ 0wWers 18 mm long; capsules larger than hịgh. 


5373 - Polygala tricornis Gagn.. Kíchnhũ ba-sừng. 
Tiểumộc cao đến 7 zz; nhánh non không lông. 
LÁ có phiến thon dài 10 cm hơn, Thông lông; 
cuống có lông cứng Chùm ngắn; hoa ống hay 
cao 15-18 mm; láđài nhỏ, hường, xoan; 
mồng 2-3 tua; tiểunhụy 8; noánsào kh‹ lông. Nang 
đẹp tròntròn, lõm ở đầu, cao 5,5 ti: hột 2. 
Núi cao: Làocai, Tamdảo, Đàlạt, IV-VI. 


~ Shrub to 1 m tall; racemes axillary; flowers 
Ni w pinkish; capsules 5,5 mm large (P. Íanciiimba 
lerr.). 


* 
5375 - Securidaca inappendiculata Hassk.. Đằngca, 
Tiểumộc feo cao đến 10 m; nhánh non đođỏ, 


dưới trắngtrắng, gân-4 10 cặp; cuống 1 cm. Chùm 
kếp Ô nách lá, By mn Ề 


tiểunhụy 8; noãnsào bấtxứng. Dựcquà dài 7-10 cm; 
Lưng c 
: Rừng luônluôn xanh: Đồngnai, V, 9, 


- Climber 10 m hiph; leaves glaucous below; 
flowers pink or red; samara 7-10 cm long, i-secded 
(S. tavøyana Wall.). 


S376 - Enirixanthes clongata BI. Thượngcănhoa, 
Malayan Thread wort. 

Cô toànkýsinh rễ Hòabản như Tre, cao 10-15 
em, không lá, kh s8@pbục, lạ khí có nhánh, Giá ð 


Chúachan. 


~ Holoparasite ơn root of Poaceae, aphyllous, 
Nho chịorophyl; flowers actinomorphous; capsules 
TI-S€€( bộ 


Polygalaceae -355 


5377 - Salomonia cantoniensis Lour. Samôn 
Quảngđông. 

Cỏ đứng, cao 5-30 cm, không lông, rỄ thơm 
saliclat medil, thân có cánh thấp. LÁ có phiến xoan 
hay hình tim, dài vào 1 cm, gần từ đáy 3; cuốn 
ngắn. Gié dài l-6 cm, hưởng; láhoa nhỏ; láđài Š; 
cánhhoa 3. Nang có mạng lõm, hai cánh có răng; 
hột đen, to 1,5 mm. 

Rhuộng, đất ẩm, 1-1.500 m: BTN; VII-XI, 11. 
Đấp ð miệng trị bộ tiêuhóa yếu ð trẻ-em. 


- Herb 30 cm hiph; root smelling meti- 
salycilat, flowers pink; capsules winged. 


5378 - Salomonia ciliata DC.. Samôn rìa-lông. 
Cỏ yếu, cao 10 cm, thuồng không nhánh; thân 
không cánh. Lá có phiến tròndài, dài 3-5 mm, bì 
có rìa lông, có khi không. Gié dài 1 cm rồi 3-4 cm, 
Ö ngọn; hoa hường, cao 3 mm. Nang rộng 3 mm, lõm 
không sâu Ò giữa, cánh rìa dài. 


Đất ẩm, ruộng ráo, đất cát, từ đụyênhãi đến 
1500 m: Quảngninh, Hàsơnbình, alạt đến 
Phúquốc; XII. 

- Herb 10 cm th, leaves oblong ciliated; 
flowers pink (S. oblongjfolz DC.). 


5379 - Salomonia longiciliata Kurz 

Cỏ cao 10-20 cm, thường có vài nhánh. Thân 
có cánh ò phần trên, có t0 congquẹo. Lá dưới có 
phiến tròn, lá trên bầudục, có mũi, bìa rìa lông, 
đài 6-12 mm, gân-phụ 3 cặp; cuống ngắn, 1-2 mm. 
Gié ð ngọn; hoa uòngường cánhhoa 3, cánhhoa 
giữa hình gót dài, lhhoa canh dính 2/3 vào 
cánhhoa giữa; tiểunhụy 5. Nang dẹp, rộng hơn cao, 
cánh rìa; hột 1,2 mm. 


*“Phúquốc: VIILI, 8-1. 
~ Herb up to 20 cm hịgh; leaves ovate; flowers 
pinkish. 


XANTHOPHYLLACEAE : họ Săng-óc 


5380 - Xanthophyllum annamense Gagn.. Săng-ót 
'Trungbộ. 

Đạimộc cao 15-20 m; thân to đến hệ cm; 
nhánh mảnh, có lông mịn vàn mau không 
lông. Phiến xoanthon, nhọn hai đài đến 14 cm, 
rộng 5 cm, vàng láng mặt trên, vàng có lông mặt 
dưới lúc khô, gân-phụ 6-8 cặp; cuống dài 5-8 mm. 
Chùm-tután ngắn hơn lá, có lông mịn hoe vàng; 
hoa nhỏ; láđài có lông nhung, cao 4 mm; cánhhoa. 
không lêng mặt tưng: noãnsào không lông, noãn 4, 
VÒI có lông. Trái tròn, to 1,5 cm. 

“tùng luônluôn xanh: Bảolộc; H. 


- Tree 15-20 m high; fruits 1.5 em điameter. 


jm ñ Canthophyllum bibracteatum Gagn.. Săng-ót 
loa. 


lai-á] 
.Đạimộc nhỏ; nhánh Không lông. Phiến bầudục 
hay trônđài, 8-12 x 3-5 cm, dai mặt đưổi váng lúc 
KHÔ, cuống đài 1 em, Pháthoa ở nách lá, chía nhánh 
ngắn; cọi a , mau rụng; hoa cao. 
đêm trằng hay tứmứm; đài 3 Nhị eÓ lông: cánhhoa 
cao 13 mm, 4 ngoài' hẹp một rông (lội), có lôi 
Hất ngoài, tiểu huy 8 chỉ dinh nhau ð đáy thàni 
ng THẾn, baophẩn có lông; noãnsào, thuđải, vòi 
nhụy Có lông, đínhphôi 2, mang mỗi Š noãn. Trái 
tròn, to 1,5 cm. 
Hãnamninh, Hàgiang, Nghệtĩnh; III-IV, 6. 


~ 8mall tree; flowers with 2 bracts on pedicel; 

fruits 1.5 cm diameter. tê 
5382 - Xanthophyllum cochinchinense Mayden. Săng- 
ót Nambộ. Ð@¿mộc nhỏ, cao 3 m: thân to duối 
em. Lá có phiến to, tròndài, đến 2Š x 10 cm, đầu có 

ñay tà tròn, đáy tròn, dai, mặt trên ôÌiu lán 

đưới Vàng, đến lồi, 8-10 cận, cuống to, dãi 
15cm, đenden. Chùm-tután cao 8-10 cm, có lông, 
nhánh dài 3 cm, hoa khít nhau; láđài không 
lông vfnàng cao 4 mm; cánhhoa 0g, lườn 
hưởng lọt, không lông, đến 9 mm; tiếunhụy có lông 
ở chỉ noãnsào có rãnh, có long, vòi nhụy không 
lông, Trái xoan, dài 2 cm. Loài giống X. vielinum. ` 
Dựa sì Di 53-800 m: Bảolộc, dọc sông Đồngnai, 


- SmaÌl tree; leaves 6blong to 25 x 10 cm, 
flowers yellow; fruits 2 cm long. 


3383 - Xanthophyllum colubrinum Gagn.. Săng-ót, 
Săng da, t rắn. 

Đạimộc cao 20 m. Lá có phiến xoanthon, dài 
6-12 cm, không lông, lúc khô nâu ve-chai, gân-phụ 6- 
7 cặp; cuống 8 mm. Chùm-tụtán ö chót nhánh, thưa; 
hoa thơm, trắng hay hường, cao 18 mm; tiểunhụy 8, 
đĩa mật, noãnsào có lông, 4 noãn. Phiquả tròn, to 
4-5 cm, vàng có 4 rãnh cạn; hột 1. 

Rừng ven suối, dựa rạch: Biênhòa, Sôngbé, 
'Tâyninh; TỐ, 3-7 (hình một phần theo Gagnepain). 
cứng, làm trục xe. 


~ Tree 20 m hiph; flowers white; fruits 4-5 cm 
large. 
3384 - Xanthophyllum cberhardti Gagn.. Săng-ót 
Eberhardt. 
Đạimộc cao 10-14 m; nhánh láng, đen. Lá có 
phiến tròndài, o, đến 16 x 6,5 cm, đầu nhọn, đáy 
ình rỉm, mặt trên vàng lángláng, mặt dưới nâu 
tươi, gân-phụ lồi 6-8 cặp; cuống 8 mm, tròn, 
đenđen. Pháthoa Ö ngọn nhánh, có lông thư nhưng 
hoe, cao 5 cm, nhánh ngắn; tiểunhụy 10, chỉ có 
lông; noãnsào không lông, 4 noãn mỗi buồng, vòi 
nhụy có lông. 
Dọc theo sông Thủycẩm, Bìnhtrithiên. 
= Tree 10-14 m high; leaves coriaceous, basc 
cordate; inflorescence rufous tomentose. 


Xanthophyllacene - 357 


5385 - đo excelsum B]. Sản-)t cao. 
bổ mộc cao 15-25 m: nhánh manh, phông 
Ông PÌ bầudục thon, đài 6-11 cm, dai, mặt trên 


TH. nh Chọn tạm) N PHỦ B9 cơn tế cặp: ng bạ 7 


SS một ngÓảc gi 2 troi 


có mài L 
chị ty TÁC ệ 
ào 
lông, nhân + 4' 5 mỗi đănhphoi” đu vô mm 
Đồngnai; XI-HI. Trái có lẽ độc. 


~ Tree to 25m leaves coriaceous; flOWers . 
whit; fruits 1.5 cm diateler 


vàng NT flaveseens Roxb.. Săng-ót 


công tuệ ii ¬ dù hán Vy 


+ 
inhòa; TL. 


- Tree; ]eaves coriaceoi labrous; fiowers 
whit€ or pink; fruits 2.5 cm Tiệc 


5387. Xa ve>.Etecg0ĐVe Wall(Mi,)J.J Sm,Săng: vó|Săng 
ót mốc. Đạimộc các lánh không lông. 
Phiến dài 310 đại, điện dt lúc khô Tên ct, 
mặt dưới ; Cuống 

nách lá, ngân To bằng lá; 


2O (Cổ nấm lông; M xì H5 K- 
Chỉ dẹp, có lên ð LẺ 1⁄2 là cổ 
TH ng. Trái tròn to 2,5 
Sư Dilinh, Đồngnai, II-IV, 7-8. Lá dùng cho 
cơm-rướu. 


~ Tree 8-10 m Lời leaves glabrous, glaucous 
2h flowers bà g vÍ ; fruils 2.5 cm IetET. 


Hum Ìanceatm. 
+ 2N ùngylee' llainanensis Hu. Săng-ỏt 


s Damộc, cao 10-20 m, nạn to 30 cm, nhánh 


th Phu thơi, đâu có ai  Ớn p Không 
nh ĐH ma ha Đ ĐC khối 
THỂ Hành Ôn 6 nách 
Khen bế CÀ 3 tìm, cổ 


tế hy đen dẹp, có 3 lên Hàn nh bà TH lông: 
nị ISÀO c‹ 
noãn +" Trất tròn, IS] cm; hột Ì »- 


Bạchmá, Nhatrang; 4. 
~ Tree 20 m hiph: leaves caudate, glabrous; 
flowers white; fruits 1.5 cm diameter. 


3sø - Câycö Việtnam 


89 - Xanthophyllum lasceletam (Miq.) J.J. Sm. . 
Săng-ỏt thon, 

Đạimộc nhỏ, caø 3-4 m; thân có đườngkính 
đến 10 cm; nhánh không lông. Lá có phiến bầudục 
tròndài, to 8-10 x 4 cm, Không lông, mặt trên nâu 
vàng, mặt dưới vàng cam lúc khô, gân-phụ mảnh, 8- 
10 cặp; cuống nâu,' đến 6 mm. Chùm-tụtán có lông 
hy ng đài 4-6 cm. Trái tròn, tơ 1-1,3 cm; 
t1. 


Đồngnai: Giárai, Bàu-cá; IV, 5. 


~ Treelet 3-4 m high; leaves glabrous; fruits 1- 
seeded, 1.3 cm diameter. . 


Ta ÄXanthophylum poilanei Meyd.. Săng-ót 
0i . 

Đạimộc cao đến 15-78 m, đườngkính đến 50 
cm; nhánh đenđen. Lá có phiến xoan, nhỏ, 5-6 x 2,2- 
248 cm, đầu có đưới, không lông, mặt trên nâu 
lamlam, mặt dưới màu, gân-phụ 5-7 cặp; cống 
ĐH, 1 cm, nâu đen. h Sy là NeH 
nác] cọng hoa 5 mm; láđài 3 mm, 
nà lòng chim SỐ, cao 8,5 mm, không lông. 


xi 


- Tree 15-18 m high; leaves ovate caudate, 
glabrous; flowers white. 


5391 - Xanthophyllum punctatum Mayd.. Săng-ót 


đồm, 

Đạimộc; nhánh không lông. Lá có phiến 
bó và to 665 x ca cm, mặt Fy nâu ôỉ láng, 
mặt ï cùng màu nâu sôcôla, gân-phụ ẶP; 
cuống 8-10 mm. Pháthoa có lông cm nỈ Vàng; 
hoa cao 1,5 cm; láđài và cánhhoa có lôi la rìa 
lông; tiểunhụy 10, chỉ có lông; noãnsào có lông dày, 
vòi nhụy có lông, 


- Branches glabrous; short axillary panicles 
yellow tomentose; 15 mm long. 


5392 - Xanthophyllom silvestre (Lour.) Moore. Săng- 
dt rừng, 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non không lông. LÁ 
có phiến tròndài, đến 13 x 4 cm, không lông, gân- 
phụ 7 cặp; cuống mảnh, dài 5-7 mm. Chùm-tután 
đài 15-20 cm; hoa trắng, nhỏ; láđài có lông ð lưng; 
cánhhoa cao 6 mm, bìa rìa; tiểunhuy 10; noảnsào 
có lông. Trái tròn đø 3-4 cm; hột 1-2. 

Quảngtrị (hình hoa theo Gagnepain). 


~ Tree 20 tall; DU up to 20 cm long: 
flowers white; fruits em diameter (EWs4thes 
stwestre Lour., X. laoticum Gagn.). 


Xanthophyliaceae - 359 


5393 - Xanthophyllum urophyllum Merr.. ° :ng-ót lá- 
có-đuôi. si 


Đạimộc; nhánh non không lông. Lá hiển 
bầudục thon, to 6-8,5 x 2,3-3,5 cm, đến số đuối dể 
_ 1,5 em, . đây tà tạng mặt Hi không lông, 6liu 

\g, mặt ¡ nâu lợt, hụ 5-7 cặp; cuốn; TH 
không lông, dài 6-7 mm. K Phẩhoa LỦ đích lá : Trái 
trên, to vào 1-1,4 cm; hột 1. 


Rừng vào 1.300 m: Sapa; 7. 
~ Tree; leaves caudate, glabrous upper surface. 


5394 - Xamthophyllum vitellinum (BI) Dietr. Săng-ót 
da-nghé. 

St cao 10 m; nhánh sà, không lông. Lá 
có phiến bầudục hay tròndài, dài đến 25 cm, rộng 
đến 10 cm, tà hai đầu dai, màu da nghề lúe khô, 
gân phụ 7-12 cặp; rat 5-l5 mm. Tháo cao 2-3 


~ Tree 10 m high; fiowers white; fruits 1-seeded, 
to 2 cm diameter.(Jakkia vielliuum BỊ.) 


5395 - Xanthophylluam virens Roxb.. Săng-ót xanh. 


Đạtnộc cao đên 30 m, đuồi vào 40 cm; 
nhánh mảnh, không lông, LÁ có tròndài, hai 
đầu tà, vào 11 x 3, † trên 
HN Dư 


đến 8 mm. Chùm-tụtán cao 15-20 cm, 
TH ngoc Hài Trọng TÂM 2, trọn 
cánhhoa trắng. 


Lào; có thể có ö vùng Quảngtrị. 


~ Tree 30 m hiph; leaves coriaceous, g]abrous; 
panicles 20 cm long; 'white. 


` BURSERACEAE : họ Trám 


la - hoa tamphân 


- 2a - quảnhâncứng xoan, nhân dày cúng, l ầ Canarium 
2b - quảnhâncứng bấtxứng, nộiquảbì mỏng Dacryodes 

1b - hoa 4-5-phân 
2a - đài, vành và nhụy dục dính nhau Camga 


2b - đài, vành và nhụy đực rồi nhau Bunera 


5396 - Dacryodes rostrata (BI.) H.J. Lam. Xuyênmộc. 
®Đatmộc 0ø; nhánh dày, Lá không 
thứdiệp 9-11, trònđài gân-phu 10-14 cặp. Chùm- 
2 tután Ö nách lá và ngọn nhánh, có lông mau rụng, 

dài bằng phân-nữa lá; đài hình chén có 3 thuỳ; 
cánhhoa 3, cao 2 mm, có đông màu sét, tiềunhụy 6 ð 
hoa đực. Quảnhâncứng dài 2,5 cm, nội4u4bì mỏng. 


Biênhòa (hình theo Guillaumin). 


~ Tree; leaflets 9-11; panicles shorter than 
leaves, petals ferruginous pubescent;drupes 2.5 cm 


S397 - Daeryodes dungii Đai & Yakovf. Xuyênmộc 
Dung, 


'Đạimộc đến 30 m; thân có đườngkính đến 65 
cm; nhánh non đầy lông sét, già có bìkhẩu trắng. 
Lá-phụ 5-7, bầudục xoan hơi hình phâng, to 5-10 x 
3-6 cm, không lông,gân-phụ 6-8 cặp, cuống-phụ 1-2 
em, có đốt ò giữa. Chùm-tútán cao 6-10 cm; hoa 
nhỏ; nụ tròn, to 1,5 mm; đài có 3 răng, có lông 
vàng, cánhhoa 3, có lông vàng, tiểunhụy 6. 
Quảnhâncứng to 1,2-2 x 1 cm; nộiquảbi như sụn, 
GialaiCôngtum (hình theo Đại & Yakolef). 


- Tree 30 m tall; leaflets 5-7, glabrous; 
panicles 6-10 cm long; petals 3, yellow pubescent; 
drupes 1.5-2 x 1 cm. 


S398 - Dacryodes lyi Dai & Yak. 


* 
#400 - Canarium album (Lour.) Raeusch. ex DC.. 
Càna, Trám trắng; White olive. 

Đaimộc cao 25 m;ị nhánh non có lông vàng. 
Lá dài 35 cm; thúdiệp 7-13, bầudục bấtxúng, đầu có 
mũi 5-10 mm, bìz nguyên, gân-phụ 8-10 cặp, có lông 
nâu bạc; cuống-phụ 5-7 mm; cuống có lábe hẹp, cao. 
1 em. Chùm-tután cao 10 cm, đài có tai thấp; 
cánhhoa 3, có lông như tơ, tiểunhụy 6, chỉ đính 
nhau Ò đáy. Quảnhâncứng xanh khi chín, nhọnnhọn, 
cao 4-4,5 cm; nhân cứng, 3 buồng. 

Rừng từ B đến Dồngnai, Tâyninh; I-H, 4-7. Gỗ 
xám, xổ mữn Hột có lÉ Hị HỆ trái kiệnvị, resin 
làm thơm nhan, trị bệnh da, bảovệ gan. 

~ Tree to 25 m tall; leaflets entir at margin; 
stipules 1 cm; drupes 4.5 cm long (Pinela alba Lour.). 


* (Xem chú thích ð trang 78) 


Burseraceae - 361 


5401 - Canarium bengalense Roxb.. Trám hồng, 
Càna Bengal. ~ ‹ 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non có lông sét. Lá 
dài đến 60 cm; lá-phụ 13-21, moc đối, to 8-15 x 2,5- 
5 cm, thon, bấtxúng, gân-phụ nhiều, không lôi 
guồng phụ 2 mm. Chùm-tụtán dài bằng hay ngân 
hơn lá,. đài hình chén có 3 răng; cánhhòa 3; 
tiểunhụy có chỉ dính nhau đến 1Ế, đĩa mật có 
lông. Quảnhâncúng dài 3,5 cm, không lông; nhân 
nhọn hai đầu, có 3 cạnh, dày, cứng. 

Hànamninh, Thanhhóa; VI, 7-12. 


~ Trec; branches ferruginous pubescent; leaflets 
lanceolate, glabrous; drupes 3.5 cm long. 


5402 - Canarium littorale BI. var. rufum (Benn.) 
Leenh.. Trám nâu, Trám duyên-hải. 

Đạimộc cao 70 m, nhánh non như không 
lông. Lá Lành th xoan đến tròndài, 5-9 x 4 cm, 
kủ bấtxứng, đọc có răng nhỏ, mặt trên có lông Ở 

mặt dưới có lông mịn thưa, nâu, gân-phụ 
nhiều, 11-17 cặp, cuốngphụ 7 mm; chống nộ lúa 
hình bánngruệt mau rụng. Pháthoa đực cao 40 cm; 
hoa cao 8-13 mm; đài có lông sét dày; cánhhoa 
không lông, tiểunhụy 6. Quảnhâncứng xoan, cao 5-7 
cm; nhọn hai đầu; hột 1-2. 

Côngtum, Dắclắc; III-IV, 4-5. 

~ Tree 10 m hiph; leaflets pubescent; stipules 
kidney-shaped; drupes 5.5 cm long (C: rufmn A.W. Benn.). 


Š5403 - Canarium litorale Bì. var. 
(Benn.) Leenh. ch co 
imộc nhỏ; nhánh non không lông. Lá ké 
s1 h 1,5-. 


lẻ, mang 7-9 thúdiệp bầudục tròndài, to 
em, bấtcíng, bài ngưyền, có KHÍ có vài răng chót, 
dai, mặt dưới số sắp rà mốc, sân phụ 1 12 cặp, 
cuống-phụ 7-9 mm; cuống có lábg -hành thận. Trái 
cũng như trên, cao 5-5,5 cm; nhân nhọn hai đầu, 
chứa 1-2 hột. 

Nhatrang. 

~ Tree;, branches glabrous; leaflets cntir in 
margin; stipules kidney-shaped. 


lông: đài cao 2-3 mm; cánhhoa 3, cao 4-5 mm; 
tiể , đía mật có lông. Trái.. 
Đáclác; XII (hình theo Đại & Yakolef). 


- Tree; leaflets 5-7 6-9 cm long; petals 3, 4-5 
mm long; stamens 6; disc. 


5405 - Canarium parvum Leenh.. Trám chỉm, Bùi. 

Iưộc nhỏ, cao 4-5 m; nhánh non to 4 mm, 
không lông. Lá không lábe, mang 7-13 lố phụ xoan 
bầudục, to 6,5-13 x 3-5 cm, đầu nhọn dài, chót 
tuồm, gận phủ 9-10 cặp, có lông, mặt dưới nâu 
đậm. thoa. ï, cao 5-7 cm, gần như khôn 


Trungnguyên: BT; HI-VIH, 4-9.Trái ăn được. 


- Treelet 5 m high: leaflets 7-9; inflorescence 
unisexual; drupes 3,5 x Tem. 


5406 - Canarium subulatum Guill. Càna. mũi-nhọn, 

Đạimộc cao 25-30 m; vỏ nâunâu, có nhiều 
mày. Lá đài 25-40 cm, thúdiệp 7-11, tròndài, ít 
bấxúng, lúc non đầy lông vàng, gân-phụ 11-13 cặp; 
lábệ cao 1 cm. Chùm-tụtán Ò nách lá hay ÖỎ ngọn 
nhánh, cao 10 cm; hoa không cọng; cánhhoa 3, cao 
3 mm; tiểunhụy 6, chỉ có lông, dinh nhau ò đáy. 
Quảnhâncúng to 3,5 x 2 cm. 

T đến Biênhòa; IV-VI, 9-10. Trái ăn sống hay 
sau khi muối. 

~ Tree 25 m hếh, stipule absent; leaflets 7-11, 
pubescent; drupes 3,5 x 2 cm 


5407 - Canarinm tramdenum Đại & Yakol.Trám- 
đen, Cạna, Bùi, Black le, 


ô . Chùm-tután cao 20 
Ph n đi lúc "Khô; nh vắngvà cọng; đài 
nị 


tểmhey 6, thi định nhau A Ó 5 Ca cán 
uni I lai Ũ Incứn; 
cao 3-4 cm, đen lúc chín; 'nhân 2 bu lâu? 


¡ Tree; leaflets glabrous; stipule absent; drupes 
black, 3-4 cm hịnh (C: Ưm _em) Engl., non €. 
nigrưm Roxb., C. pinela Koen.). 


5408 - Garruga pinnata Roxb.. Dầu-heo, Móng-heo. 
Đạimộc to, cao đến 35 m, thân to 75 cm; rễ 
tâm nhiều ở mặt đất; nhánh non có lôn vàng, 
mang 9-10 cặp lá-phụ bầudục, có lông, Dìa có 
răng, gân-phụ 7-i0cặp, cuống-phụ 1-2 mm. Chùm- 
tután dày, hiện trước lá; hoa thơm mùi Hạnhnhân, 
3-phân; cánhhoa uàng, có lông, tiểunhụy 10, 5 dài, Š 
ngắn. Trái vàng -lục, 2-1 nhân, nạc rất chua. 


Nhatrang, Phanrang. Gố nâu lọt dùng xâycất; 
lá xem như bổ; mủ trị s 
~ Tree to 35 m hị 


lowers yellow; pyrens 1-2. 


5409 - Garruga pierrei Guill.. Cốcdá. 

Đạimộc cao 10 m, có lá rụng theo mùa; nhánh 
non xám xanh. Lá dài 25 cm, mang Š-6 cặp thú ớp 
xoan bầudục, đầu tà, đáy bấtxúng, gân-phụ 6-1i 
cặp, bìa dợn tròn, không lông, Suống phụ 1 em. 
Chùm-tután cao 10 cm, có lông hoe; đài có lông, 5 
tai cánhhoa 5, có lông; tiểunhụy 10. Quảnhâncứng 

tròn hơi dẹp; nhân 1-2. 

300-900 m: Côngtum, Phanrang. Gỗ hồng, xó 
mịn, song dễ nút. 

Tee 10 m hịph; leaflets with round teeth; 
drupes white. 


5419 - Bursera serrata Wall. ex Colebr.. 

Đạimộc cao 20 m; nhánh non có lông hoe. LÁ 
đài 30 cm, lá-phụ 7-17 bầudục, bìa nguyên hay có 
răng ð chót, đầy bất xứng hay không, gân-phụ 7-12 
cặp, có lông hoe ö gân, cuống-phụ Kha To 
lông hoe. Chùm-tụtán cao 8-15 cm; hoa HÀ 

5; tiểunhụy 10; dĩa mật; noänsào 5 buồng. 
Trái 1-3-nhân. 

Quảngtrị, Càná, Biênhòa, Châuđốc.. 

- Tree 20 m high; branches, rachis rufous 
l flowers glabrous; drupes (Profium seratưmn. 


all. ex Colebr.) Engl, Dracuntomelum laoticum 
. & Tard.). 


S411 - DU Big XI KH ĐC m 
mộc cao 7-15 m, không lông, thần rộng 
đến 70 cm, vỏ nâu đỏ. LÁ mang 3-5 cặp thúdiệp 
xoan hay bầuđục, đài 5-7 cm, chót nhọn, có đuôi, 
đáy tròn, hơi bấmứng, gân-phụ 5-6 cặp, mỏng, 
cuống-phụ 2-7 mm. Pháthoa là chùm-tután, dài 7-12 
cm, hẹp; Mi) hoa đài hơn hoa; láđài 5; cánhhoa 5, 
trăngrằng; tiểunhụy 5 dài, 5 ngắn, chỉ gắn ngoài dĩa 
mật ôm noãnsào; noãnsào 3 buồng, 
„ Rừng luônluôn xanh, trên vùng vôi: 
Hàsơnbình, Cúcphương. 
- Tree 7-15 m hiph; flowers whitish; ovary 3- 
loculare.. 


1a - noãnsào hạ 

1b - noänsào thượng. 
2a - lá kép 

3a - tâmbì 3, rồi nhau. 
4a - noãn treo; tiểunhụy 10 
4b - noãn đứng; tiểunhụy Š 


ANACARDIACEAE : họ Xoài. 


'Pentaspadon 


5a - trái đỏ; chùm-tụtán Ö chót nhánh; mủ không độc _Rh⁄s 


Šb - trái có bột sáp phủ; pháthoa thòng ö nách lá, mủ độc 
Toxic 


3b - tâmbì 4-5, dính nhau 
4a - tiênkhai liênmảnh 


5a - không gân dọc thoe bìa lá 
5b - một độn dọc theo bìa lá 
tO| 


4b - tềnkhai kếtlợp 
5a - hoa cái 1-3 ð nách. 
$b - hoa thành chùm-tụtán: 


n 


Allospondias 
Spondias 


Choreospondias 


364 - Câycö Việtnam 


6a - hoa tứphân Lannea 
" 6b - hoa ngũphân Dracuntomelơn 
2b - lá đón 
3a - tâmbì dính nhau ky ` 
4a - noãnsào trung thượng \ềï€CAIpUS 
5 4b - noãnsào hạ Holigama 
$b - tâmbi rồi hay 1 
4a - tâmbì 5 ' .Buchanania 
4b - tâmbì 1 
3a - lá mọc đối Bouea 
3b - lá mọc xen 
6a - cọng hoa phù thành giảquả. Anacardium 
6b - quảnhâncứng to, nộiquảbì có xơ Mangifera 


6c - trái không như trên 
7a - tiểunhụy nhiều (hơn 20) — Afelanomhoea 


Tb - tiểunhụy 5 
8a - đài hình tàu Giuta 
8b - đài 5 thuỳ Swintonia 
Äm - Buchanania arboreseens (BI) BI.. Chây lồn, 
cá. 


Đaimộc cao đến 25 m. Lá có _ phiến bầudục 
tròndài, dài đến 35 cm, đầu tà có mũi ngắn, không 
lông, Tp 15-20 cặp; cuống dài 3 cm. Chùm- 
tuần Ö nách và tảnphòng ò chót nhánh; cánhhoa 

, Cao 2-3 mm; tiểunhụy 10; dĩa mật. 
Quảnhâncúng đỏ, to 0,7-1 cm. 

Dựa rạch ven rùng bìnhnguyên, từ 

Bìnhtrịthiên vào N; VỊ-VII, 


- Tree 25 m high; leaves to 35 cm long, 
glabrous, petals white; drupes red, 7-10 mm across. 


S413 - Buchanania glabra Wall. in Engl.. Chây láng. 

Đạimộc cao đến 10 m. Lá có phiến bầudục 
hẹp hay Tông, b tem khai cm, đầu tà tròn hay hơi 
lõm, gần-phụ đứng, 12-15 cặp, dày, dai, khôi lông; 
cuống 1 " Chùm-tụtán dầy lông, dày, cao hơn l 
đài không lông; cánhhoa 5, đầu tà; tiểunhụy 10; 
tâmbì 5. Quảnhâncứng dẹpdẹp, không lông. 

Rừng luônluôn xanh, caođộ thấp: Đồngnai, 
Châuđốc, XILỊ. 


~ Tree 10 m high; leaves coriaceous, glabrous; 
panicles tomentose; drupes. 


3414 - Buchanania latifolia Roxb.. Mèn văn, Chây lá- 
rộng. Ðạnộc; nhánh to, đầy lông. Lá có phiến xoan 
bầudục, tà hai đầu, to, dai như da, dày, không tri 
mặt trên, mặt dưới có lông ngắn, lân phụ 101 
cặp; cuống 1 cm. Chùm-tután ngắn hơn lá, có lông 
đây; hoa cao 2,5 mm; láđài 5; cánhhoa dài bằng hai 
đài, tiểunhụy 10; tâmbi 5-7, có lông. Quảnhâncúng 
xoan, hơi đẹp, có lông, cao 1,5 cm, ăn được. 
Rừng caođộ thấp: N đến Cônsơn; I. 


~ Tree; leaves coriaccous, glabrous; flowers 2.5 
mm hiph; carpels 5-7, pubescent; đrupes. 


5415 - Buchanania lucida BỊ. Mà-cá, Chay sáng. 

Đạimộc cao 25 m; nhánh non đầy lông màu 
sét. Lá có phiến thon đài đến 15 cm, đàu tà-tròn 
hay tà, dai, láng, không lông, gân-phụ trên 12 cặp; 
cuống dài 2,5-4 cm. Chùm-tụtán cao 10-15 cm, có 
ba] sét; cánhhoa cao 2,5 mm; tiểunhụy 10, baophần 

Ìì đầu tên, dđỉa mật cao, tâmbì có lông. 

Quânhâncúng xoan, dài vào 8 mm. 

Rừng : N; I-HI 


- Tree 25 m hịph; branches, panicles 
ferruginous pubescent; leaves glabrous, coriaceous; 
drupes 8 mm high. 


5416 - Buchanania reticulata Hance. Mô-ca. 


Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông. Lá có phiến 
tròndài, đầu tà-tròn, đai, dày, gân phụ lồi thành 
mạng rörệt Ò mặt dưới; cuống 1 cm. Chùm-tután dài 
hơn lá; hoa vàng xanh; cánhhoa cao 3 mm; tiểunhụy 
10; đĩa mật; tâmbì 5, rồi nhau. Quảnhâncứng, lúc 
non có lông sét. 

Rùng từ biển đến 900 m; XI.Lá non được ăn 
như rau. 


~ Small tree; leaves with apparent reticulation 
beneath; drupes globulous. 


§417- Buchanania siamensis Miq.. Chây Xiêm. 


Đạimộc cao 10 m. Lá có phiến bầudục, đài 4- 
6 cm, đầu tà-tròn hay lôm; cuống , 2-3 mm. 
Chùm-tụtán hẹp, cao 7-8 cm; cánhhoa dài hơn 
láđài, tiểunhụy 10, tâmbi 5, có lông mịn. 
Quảnhâncứng một hột. 
+ Rừng từ duyênhải đến 1.000 m: Côngtum, 
Nhatrang, Phanrang, Châuđốc, XI-I, 3.Lá non ăn 
như rau. 


~ Tree 10 m hiph; limb 4-6 cm long, coriaceous, 
glabrous, drupes larger than long. 


5418 - Mangifera indica L.. Xoài, Mango, Manguier. 

Đạimộc /o, cao 10-20 m, tàng rậm. LÁ có 
phiến to, không lông, láng, thơm. Chùm-tụtán ío, 
vàng, hoa nhỏ, đài nhỏ; cánhhoa 5; dĩa mật to; một 
tiêunhụy thự. Quảnhâncúng chín vàng, nạc chua 
ngọt, thơm; nhân hơi đẹp, có xo dài hay ngắn; hột 
1, to. ñ 


Có nhiều thứ TT: Indica: Xoài tướng; cambodiana 
Pierre: Xoài voi, Xoài cóm; mekongensis Pierre: Xoài 
"Thanhca.. và nhiều tạpchủng: Xoài cát.. 


~ Cultivated. 


5419 - Mangifera odorata Griff.. Xoài thơm. 

ai cao đến 35 m, đường kính đến 1 m; 
vỏ xám. Lá có phiến dai, bầudục thon hay thon, to 
9-35 x 3,5-10 cm, đáy tròn hay tà, đầu nhọn, gân- 
phụ 15-25 cặp; cuống dài 2-5 cm. Chùm-tụtán lam 
tía, rất thơm. ö chót nhánh, dài 15-50 cm, không 
hay ít lông, nhánh đài 15-18 cm; hoa nhỏ /hơm; 
cánhhoa uy rồi đỏ, tiểunhụy 5, mà 1 thụ, chỉ 
dính nhau dáy; tiểunhụy lép; dĩa mật teo. 
Quảnhâncúng xoan xéo hay Đầudục: to 10-13 x 7-10 
cm; _ thơm, vàng, ngọt, CÓ xơ. 

bề 


~ Cultivated. 
5420 - Mangifera cochinchinensis Engl.. Xoài nụt. 


Đạimộc. Lá có phiến bầudục, dài 12-15 em, 
đầu tà, đáy nhọn, không lông, gân-phụ 12-15 cặp; 
cuống dài 2-3 cm. Chùm-tụtán dài bằng hai lá; đài 
có RẺ 2g pìty mm, có 3 lần tiến, dĩa mật 
tO; đủ $, nhau, không tiểunhụy lép. 
Quảnhâncứng đài 3 cm. : b 


Biênhòa, Bìnhdương. 


- Tree; limb glabrous, 12-15 cm long;long 
panicles; stamens 5; drupes 3 cm long. 


5421 - Mangifera campfosperma Pierre. Xoài Bui. 

Đạimộc to, cao 30 m; nhánh có cạnh. Lá có 
phiến tròndài thon, to 12-20 x 3-5 cm, gân-phụ 18-30 
cặp, gân tamcấp làm thành mạng rõ Ò hai mặt, 
cuống dài 1/5 em. Chùm-tụtán có lôi đúng; hoa 
tạpphái; láđài 08 mm; cánhhoa dài 4-5 mm, có 3 
sóng tiết dài đến giữa; điểnhụy thụ 1-2, tiểnnhụy 
lép nhỏ. Quảnhâncúng dài 7-1Ũ cm, hơi xéo; nhân 
có một. 1O, 

lựa bồ nước: Sôngbé, Sàigòn, Tâyninh. Trái 

ăn được. 


- Tree 30 m high; panicles; fertile stamens 2; 
drupes 7-10 cm long. 


Š422 - Mangifera dongnaiense Pierre. Xoài Đồngnai. 

Đạimộc cao P.8 30 m, không lông. có 
hiến thon, to 8-15 x 2-4 cm, chót nhọn, đáy từtừ 
lẹp trên cuống, dai, cứng, gân-phụ 16-20 cặp; cuối 
đài. Chùm-tután dài 1020 cm; hoa nhiều, tạpphái, 
láđài xoan nhọn; cánhhoa dài 2-3 mm, phía trong 
có tuyến dài, dĩa mật to; tiểunhụy 5 mà chỉ 1 thự. 
Quảnhâncúng xoan, nhỏ, có mũi xéo. 

Theo sông Đồngnai từ Dilinh xuống. 


~ Tree 30 m high; leaves coriaceous;panicles 
10-20 cm long; fertile stamen 1; drupes 18 mm long, 


8423 - Mangifera duperreana Pierre. Quéo. 

Đạimộc cao 12 m; thân rộng 40 cm; nhánh 
non to 3-5 mm, không lông. Lá có phiến bầudục, dài 
đến 15 cm, bịa nguyên, dai, cứng, gân phụ 13-15 
cặp; cuống dài 1,5-3 cm. Chùn-tụt nách lá, đầy 
lông da gi hoa to 5 mm; cánhhoa có sóng lồi; dĩa 
mật do 5 tuyến; tiểunhụy lép 5; noánsào 1 buồng. 


Càná, 300 m; IJI (hình hoa theo T.-Blot). 


- Tree 12 m high, leaves coriaceous, panicles 


LAI pubescent; carpel 1 (Phanrangiz poilanzi 


5424 - Mangifera flava Evr.. Xoài vàng. 
Đạimộc cao 30 mm, gốc to 60 cm. Lá có phiến 
thon, dài vào 8-15 cm, dai, lông; cuống đài 3-5 
em, đáy có sube. Chùm-tụtán ngắn hơn lá; hoa vàng; 
nh Hn có 2-6 lần tiết, tiểunhụy thụ 1, không có 
lụy lép. Quảnhâncúng tròntròn, rộng 4 cm, 
nuốm ö hông. 


Quảngnam, Phanrang, Braian. Gỗ đỏ (hình 
một phần theo TT.-Blot). 


- Tree 30 m high; leaves coriaceous; fertile 
stamen 1; drupes 4 cm large. 


5425 - Mangifera foetida Lour.. Xoài hôi, Muốm, 
Xoài càlãm; Horse Mango. 

D(aimộc cao 30 m. Lá có phiến bầudục 
tròndài, đầu không nhọn, dài đến 30 cm, dày, dai. 
Chùm-tután không (ông, vàng đođỏ; họa có 5 
cánhhoa có 3 sóng tiết, dĩa mật teo; điểunhựy 5; 
noãnsào không lông. Quảnhâncứng 8,8-13,5 x 5-10 
cm, đỗ, có nạc chua, xanhxanh hay cam. 


Quảngtrị (hình trái theo Ochse). 


~ Tree 30 m high; leaves coriaceous, panicles 
glabrous; fertile stamens 5; đrupe acid. 


5426 - Mangifera longipes Griff.. Xoài cọng-dài. 
Đạimộc rất to, cao đến 40 m. Tá có phiến 

tromdi thọn 2 âu, Cu kg Đơ Pụ: ứ 

lÔI ân-phụ đúng, 17-20 cặp, gân tam‹ 

thành xong ñ 2 hai mập, cuốm LẠ cm. Chùm: 

tụtán to Ö ngọn nhánh, không lông; hoa thưa nhỏ, 

cọng dài 6-8 mm: đài có lông thưa, cánhhoa không 

lông, đĩa mật 5 thuỳ. Quảnhâncúng thon hay xoan. 
B. 


~ Tree to 40 m hiph; lax 23) flowers small, 
ơn 6-8 mm long pedicel (M. sbatica Lec.). 


3427 - Mangifera minutifolia Evr.. Xoài rừng, Xoài 
lá-nhỏ, 


Đạimộc cao 25 m, gốc to 40 cm; nhánh không 
lông. Lá nở; phiến bầudục thon, đài 4-6 cm, đầu 
tròn hơi lõm, đai, gân-phụ 9-10 cặp, mặt trên láng, 
mặt dưới không lông. Chùm-tụtán ở chót nhánh. 
Trái nhỏ, đài 6 cm, đầu hơi nhọnnhọn, ăn được. 


Rừng caođộ 600 m: Phúkhánh. Gồ trắng. 


~ Tree 25 m high; limb 4-6 cm long, glabrous; 
drupes 6 cm long. 


5428 - Mangifera reba Pierre. Quéo. 


Đạimộc cao 30 m; nhánh non c6 cạnh. Lá có 
phiến thon, dài 12-16 cm, đầu nhọn, có mũi ngắn, 
Bản phụ 18-22 cặp; cuống 2 em. Chùm-tután dài 15 
cm Ö ngọn nhánh; hoa tạpphái; cánhhoa có 3 sót 
tiết, iểumnhụy 5 mà 2 thụ; dịa mật teo. Quảnhâncứng 
đài 7-8 cm; nạc chua; nhân có gân to 

Đồngnai (hình trái theo Pierre). 


- Tree 30 m high; stamens fertile 2; drupes 7-8 
cm long. 


5429 - Mangifera caesia. Xoài 

Đạimộc. Lá có phiến tròndài xoan-ngược ít 
nhiều, chót tà, to 5-12 x 2-4,5 cm, gân-phụ 8-13 câp; 
cuống 7-20 mm. Chùm-tụtán có lông mịn, đài 30-40 
cm; hoa tía tái hay hồnghồng; cánhhoa hẹp dài; 
tiểunhụy thự 1, lép 4. 


Trái vàng tái hay nâu lọt, banb-shaped, to 10- 
15 x 6-7,5 cm. 

- Tree; panicles pubescent; fertile stamen 1, 
Sterile ones 4. 


5430 - Bouea oppositifolia (Roxb.) Meissn.. Thanhtrà; 
'Wild Mango; Manguier sauvage. 

Đạimộc to; nhánh không lông. Lá mọc đối; 
phiến bầudục thon, không lông. Chùmtután ö ngọn 
nhánh; hoa nhỏ; láđài 3-5; cánhhoa 3-5, nhỏ, mập; 
tiểunhụy 3-5. Quảnhâncứng vàng cam, nạc chưachua,- 
to bằng trúng gà; nhân có xơ mịn, ngắn; hột 1. 

Rừng luônluôn xanh: Châuđốc, Phúquốc; 3-5. 


Tree; leaves glabrous, coriaceous, drupes 
©range, acid (Äfangjfera oppositfolia Roxb.). 


5431 - Bouea poilanei Evr.. Xoài mủ, Xoài mực. 
Đạimộc 20-28 m; nhánh 2, hay chụm 3-4. Lá 
eó phiến bầudục, dài 7-10 cm, đầu đòn, đáy từnừ 
hẹp trên cuống, không lông, gân tamcấp thành mạng 
lồi mịn ở hai mặt, cuống to ö đáy. Chùm-tután dài 
tàng hai lần lá. Quảnhâncúng xoan, dài 3-4 cm, 


“Trảngbom. 


- Tree 20-28 m hỉpgh, limb with: ñne 
reticulation; drupes reddish, 3-4 cm long. 


5432 - Anacardium occidentale L.. Đào-lộn-hột, 
Cashew: Pommier xiên 

Đạimộc cao 6-10 m. Lá có phiến dày, khôi 
lông, đầu tròn. Chùm-tụtán ð ngọn nhánh, dài 20-40 
cm; láđài xanh, dính nhau; loa 5, vàng hay đỏ; 
tiểunhụy 8-10. Bếquả to bằng ngón tay cái, xanh 
("hột"), cuống trái phù thành "trái đào lộn-hột, mập 
vàng hy đỏ, ăn được. 

lốc từ Mexico đến Brasil, Tr từ Quảngnam 

vào N, chịu đủ thú đất, XI-HI Rế xổ. Lá làm 
giảm đường/máu, chống bướu, giảiđộc cho gan. 
Giảquả chúa nhiều vitamin, lọitiểu mạnh; bếquả cho 
đầu côngnghiệp quí: tửdiệp ran là thức ăn chơi 
yêu-chuộng. 

- Cultivated. 


5433 - Swintonia floribunda Griff. Xuânthôn nhiều 


-hoa. 

` Đạimộc to, gốc có chang. Lá có phiến thon, 
không lòng, gân-phụ 15-17 cặp; cuống tròn, dài 4-5 
cm. Chùm-tụtán không lông; cánhhoa dài 6 mm; 
tiêunhụy 5; noãnsào không lông. Quảnhâncúng cao 
1 cm trên 5 cánh đài 3-4 cm, không lông. 


Rừng ven suối 200-900 m: Bảolộc (hình một 
phần theo T.-Blot). 


~ Big tree: leaves glabrous; drupes on 5 3-4 
em long wings (S. grWfiii Kurz.). 
5434 . Swintonia maingayi Xuânthôn Mai 
Đạimộc ío; nhánh có lông sát hung. có 
phiến xoan rộng, to 18-20 x 11-12 cm, đầu tà, đấy 
tà, dày, không lông, nâu, Bản phụ 14-17 cặp; cuống 
to, đài 3-4 cm. Chùm-tụtán có lông vàng sát; hoa cao 
8 mm; đài có lông vàng, cánhhoa ng. Quảnhân- 
cứng đến 20 x 8 mm, trên 5 cánh !o 5-7 x 1 cm, đỗ, 
không lông. 
Gặp ö Nam Cáttiên, 


~ Tree; leaves elliptic, glabrous; drupes to 2 cm 
long, on 5 5-7 cm long wings. 


Anacardiaceae - 369 


370 - Câycỏ Việtnam 


ân) ~ Šwintonia minuta Evr.. Còng chang, Xuânthôn 
nhỏ. 

Đạimộc cao 20-30 m, thân to 40-45 cm; nhánh 
không lông. Lá có phiến bầudục tròndài, to 10 x 45- 
3 cm, gân-phụ 9-11 cặp; cuống hình máng xối, đài 
4-6 cm. Chùm-tután ở nách lế, cao 5-10 cm; hoa 
tạpphái, láđài 5; cánhhoa hơi dính vào nhau ở đái 
(sẽ lón thành cánh); tiểunhụy 5. Trái bầuduc, to 1 
x 1 cm, quảbì nhăn, đen; cánh 5, dài 3,5-2,5 cm, 
rộng 5-6 mm. 

._" Tree 20-30 m tail; leaves with long petiole; 

#ruits on Š 3.5-4.5 cm long 'wings. 
5436 - Swintonia pierrei Hance. Xuânthôn Pierre. 

Đạimộc to. Lá có phiến thon ngược, to 10-12 
x 3,5-4 cm, dày, mặt trên nâu láng, gắn-phụ mảnh, 
14-20 cặp, mặt dưi sôcôla sữa, hơi mốcmốc, gân- 
phụ lồi, gân tamcấp thành mạng lồi ở hai mặt; 
cưng dài. Pháthoa ở nách lá, dài 25 cm; cánhhoa 5, 
dài 23 mm, có lông nhiều; dĩa mật có lông. Trái 
xoan rộng, to 3,5 cm; cánh 5, đặcbiệt là nhỏ. 


Cambốt;, Hàtiên ? 


.EPETCEEUTES2001 1 0...2 0| - Tree; drupes on small wings. 
#431 - Suiaboaia seenldi (Teijsm.& B.) (Anduxanopetalum mwenkii Teisjm. & B.). 

Đạimộc đến 45 m, thân to 70 cm, chang cao 3 m. Lá có phiến dai hay dày, bầudục hẹp, đấy tà hay 
chói bườm, chót có mũi ngán, to 7-12 x 3-4.5 cm, không lông; gân-phụ 14-21 cập; cuống dài 35-6 cm. 
Chùm-tuán cao 8-14 cm; cong hoa 0.5 mm; hoa trắng; láđài dính 1/2; cánhhoa 2-3 mm; đĩa mật; tiểunhụy. 
1 cm, noänsào hình cầu. Quảnhâncúng xoan hay bầudục, to 17-2 x 07-1 cm, trên cánhhoa tăngtrưởng 
dài 55-7 em, KPC. ˆ 
Ho nh Tế vỉ nhu ti, chi Hộ đ thẻ trên cuống to 9⁄21 x 3⁄75 cm, gâphụ 13 

- L to 9-21 x 3-75 cm, gân-phụ l3- 
1Š ep¡ cuống 9-15 mmm. Châm có nhánh: cánhhoa đŠ, thuy +5, dài bàng cánhhoa; vòi nhụy Ö hông 
ÓC 5439 - Gluta compacta Evr.. Sơn dày. 

[W9 TiểumỘc cao 5 m. Lá nhóm ð chót nhánh; 
phiến xoan bầudục, đài 4-10 cm, đầu tròn, dai, gân- 
phụ 6-10 cập; cuống to, ngắn. Chùm-tụtán đứng ö 
ngọn nhánh, không lông; ñoa trắng; đài chẻ làm hai; 
>> tờ cao 8 Đng để nh 3; noänsào không lông. 

Inhâncúng H, 1O cm. 

Rùng vào 1.000 m: Phúkhánh (hình theo T.- 
Blot). - Small tree; leaves ovate, coriaceous; flowers 
white; drupes black, 2.5 cm large. 


5450 * Giuta gracflis Evr.. Sơn mảnh. - 
Đạimộc cao 10 m. Lá có phiến bầudục, dài 4 
6 cm, đầu tròn lõm, mặt đưởi có điểm tiết resin; 


cuống to, ngắn. tután dài, tụ Ò chót nhánh, có 
lông mịn; hoa màu , thơm, đài hình tàu; 
cánhhoa cao 7 mm; tiểunhụy 5; noãnsào không lông. 


Quảnhâncúng đođỏ, cong hạn cao, nhỏ (to 5 mm). 
Quảngtrị Càná, 750 m; XII (hình theo T.- 
Blot). 
- Tree 10 m tall; leaves coriaceous: fiowers 
jwory; drupes 5 mm large, red. 


* (Xem chứ thích ở trang #8) 


5451 - Giuta megalocarpa (Evr.) Tard.. Sơn trái-to. 

Đạimộc cao 20 mm, kà to 50 cm; vỏ xám. Lá 
có phiến bầudục, dài 3-10 cm, đầu tròn hay lõm, 
dai dày, cúng, gân-phụ 8-10 cặp, đođỏ lúc, khô; 
cuống dài 1 cm. Pháthoa dài Ì0-20 cm; hoa. 
Quảnhâncúng màu sậm, láng, xéo, giống một trái 
Xoài vơi nhỏ, đài 3,5 cm, trên cánhhoa còn lại. 

Đất nhiều đá, vào 300 m: núi Hòn-hèo, 
Nhatrang, V, 9. Gỗ đođỏ, cúng. 


~ Tree 20 m high; leaves coriaceous; drupes 3.5 
cm long, on persistent petals (Melanonhea mega- 
locarpa Evrard). 


5452 - Gluta tavoyana Wall. ex Hook.f,. Sơn Tàvôi. 

Đạimộc nhỏ; nhánh không lông, xám. Lá có 
phiến bầuđục, tươngđối nhỏ, đo 6-7 x 2,3-28 cm, 
đai, cũng, mặt trên xám nâu lọt, mặt dưới nâu, gân- 
phụ 2-3 cặp, gân tamcấp thành mạng rô hai mặt, 

ng dài Í,3 cm. Pháthoa ở ngọn, cao 4-6 cm; hoa 

không lông, màu hường, cao 1 cm, đài xẻ hình tàu, 
cánhhoa 4; hùngthưđài; tiểunhụy 4. Quảnhâncứng to: 
4 cm, đáy bấtxứng, láng. 

Đànẵng. 


- Small tree; leaves coriaceous; flowers pink; 
đrupes 4 cm long. 


5453 - Gluta velutina BI.. Sơn nước; Rengas. 

Đạimộc nhỏ, hay bụi; thân cho nhiều mù. Lá 
non đỏ; ghến xoan tà, đài 13-25 cm, đáy hình tim, 
đầu tà, thường úổn cong, dày, dai, không lông, gân- 
phụ 15-20 cặp, gân tamcấ| Bi hai mặt. Chùm-tután 
cao 8-10 cm; hoa nhỏ, hưởng rồi trắng, cao 7-8 mm, 
tiểunhụy 5-6; noánsào không lông, vòi nhụy ö hông. 
Quânhãncúng có 1-2 sóng, da nhám, xám-nu. 

Dựa bò rạch, vùng gần biển: vùng Sàigòn, 
Cônson 


- Small tree; leaves 13-25 cm long, curved, 
glabrous; flowers pink then white; drupes brown. 


5454 - Gluta wrayi King. Sơnquả. 
Đạimộc cao 10 m, gốc to 15 cm; nhánh khôn 
lông. Lá có phiến thon hay bầudục thon, dài 8-1 
em, nhọn hai đầu, láng, dày, dai, gân-phụ 12-18 cặp; 
cuống dài 3-4 em, đấy phù có sube. Chùm-tụtán 
ngắn Ò chót nhánh; đài hừnh tàu, đođò; cánhhoa 
ng; tiểmhuy 5; noãnsào đầy lông. Quảnhâncứng 
TiâU, láng, fo 6 x 3 cm, trên cọng còn cánhhoa. 
lừng vào 500 m: Liênchiểu (Đànẵng); 8. Mủ 
rất độc, gy Tgúa mạnh, sưng. (4% #s cvé ++^ 
ig tree; leaves lanceolate, on long petiole; 
flowers whitc; drupes 6 x 3 cm, 


372- Câycö Việtnam 


5455 - Melanorrhoea usitata Wall.. Sơn đào; Laquier 
du Cambodge. 

Đạimộc cao đến 20 m; nhánh non đầy lông. 
lá có phiến thon nguọc, to, dài 20-30 cm, đàu tà 
hay tròn, đáy tùtù hẹp, không lông, dai, gân-phụ 18- 
24 cặp; cuống dài 25-4 cm, có lông mịn. Chùm- 
tután đài hơn lá, có lông dày; hoa trắng; đài hình 
chóp rụng nguyên; cánhhoa dài 7-12 mm, thon, 
nhọn; #iểuz“hh„y vào 30. Quảnhâncứng bẹp, rộng 2 cm 
trên cánhhoa thành 5 cánh to. 

Có öN ? Mù trắng, cho sơn Nam-Kiêm ö 
Lào. Gỗ nâu đỏ; mủ trị sánlãi, bịnh ö da. 

~ Big tree; limb puberulent; drupes with large 
aCcrescent petals. 


5456 - Melanorrhoea laccifera Pierre. Son tiên. 

Đạimộc cao 25-30 r; nhánh không lông. Lá có 
phiến to, bầudục, 13-20 x 6-10 cm,đạng lá Đào lộn- 
hột, không lông, cuống dẹp, hơi có cánh. Chùm kép 
từ nách lá, có lông; đài không lông, thành chóp mau 
rụng; cánhhoa có lông mặt ngoài, tiểunhụy vào 30; 
noãnsào không lông. Ôuânhancứng tròntròn, rộng 3- 
4,5 cm, có cọng vào 1,5 cm, và cánhhoa còn lại nhỏ. 

Rừng thưa hay luônluôn xanh, caođộ thấp: 
Phútho, Tâyninh, Đồngnai, Sôngbé. O var. parvifolia 
tr. lá nhỏ hơn, phiến to 4-10 x 2-4 cm; rừng vào 
400 m, núi Cô-inh, Phúkhánh, XI-], 9. 

~ Tree 25-30 m; limb giabrous; th gbi on 
undeveloped persistent petals (M. pilosa Lec.). . - 

Spondiae: 


3457 - Spondias cythera Sonn.. Cóc, Hog Plum; 
Pomme Cythère. 

Đạimộc cao 8-15 m. Lá kép (ẻ, fo, tụ Ö chót 
nhánh; lá-phụ 15-25, bầudục, đài 10-12 cm, bà có 
răng, dòn, chua. Chùm-tụtán to; hoa nhỏ, trắng; 
tiểunhụy 10; đĩa mật; tâmbì 5. Quảnhâncứng xanh, 
hay vàngvàng (khi chín)to bằng trúng Vịt nạc 
vàng lục, đòn, chuachua; nhân to, có nhiều gai mềm 
đặcsắc; buồng 5. 

Tr ð birhnguyên; I-IH, 6-8. 


- Cultivated (S. đulcis Sol. ex Park.). 


5458 - Spondias pinnata (Koenig & L.f.) Kurz. Cóc 
rùng; Commun Hög Plum. ' 

Daimộc cao 15 m. LÁ mùa khô, to, đài 
đến 40 SH lá-phụ 5-11, xoan, bàudục, bù nguyên, 

\ụ 15-20 cặp, một gân sát cách bìa Í mm. 
ùm-tụtán dài30 cm; hoa vàngvàng; cánhhoa 3 mm; 
tiểunhụy IŨ; đa mật; nöânsào không lông. 


Qui cứng vàngvàng, to vào 5 x 3 cm; nhân có 
xƠ cứng, hội 3, _ : ; 
ulập tù ven biển đến 1.000 m: từ 


hệ TÔ 
Vinh qua chân đèo Dàlạt. đến Dồngnai. Trái chua, 
ăn đước,rễ điềuhòa kinhny t; vỏ trị đau baot, 
têthấp.  - Tree decidous; leaflets entir on Tan: 
li yellowish;, drupes 5 x 3 cm (Mangtera pinnäta. 


3459 - Spondias mombin L.(S. 4L). 
Hogplum; Prune d'Espagne, Mombin Rouge, Jocote. 

Đạimộc cao 18 m, thân khúckhuỷu; vỏ xám. 
Lá rụng (heo mùa, dài 12-15 cm, mang 15-21 lá-phụ 
bầudục-tròndài, bìa như nguyên hay có răng nhỏ. 
Hoa đỏ đơm thành chùm ngắn. Quảnhâncứng 
tròntròn có khi hình xáli, dài 2-5 cm, vàng đến để 
đậm; nhân xùxì, 1-3 buồng; nạc vàng, ngọi Hơi 
chuachua. 

Gốc Mỹchâu, nay Tr phổbiến ở vùng nóng, 
song tôi chưa gặp ö Việtnam. 


LÁ chứa acids 6alkeniLsaliilic chống nhiều 
siêukhuẩn, nhiều vikhuẩn, và chống nhuthể trunggian cho Schistosoma. 


5460 - Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf. Sơncóc, 
Giâu-gia xoan. 

Đạimộc cao đến 15 m; nhánh non có lông. Lá 
đài đến 35 cm; thúdiệp 15-25 cặp, bầudục bấtxứng, 
đài 2-4 cm, mỏng, có lông mềm, gân-phụ 8-9 cặp, 
không gân bìa; cuống không lábe. Chùm-tután ở 
nách lá, cao 3-14 cm; hoa ; đài nhỏ, hình chén; 
cánhhoa liênmảnh; tiểunhụy 8-10; tâmbì 4, 1-noän. 
Quảnhâncúng xoan, vào Ì cm, vàngvàng, 5 buồng; 
nhân có 5 khía; bưồng 1 hột. 

Bắcgiang, Hàsơnbình Hànamninh, Phútho, 
Thanhhóa, Qui i, Huế, V-VII, 8-9. Trái ăn được, 
chua; gỗ khá tốt.. 

- Tree 15 m high; branches pubescent; flowers 
white; drupes 1 cm long, yellowish (Spondias iakonensis Pierre). 
3461 - Choerospondias axillaris (Roxb.) Burtt & Hi. 
Xuyêncóc, Xoan nhừ. ` ) § 

ĐaImộc cao 15-30 m. LÁ rụng mùa khô; lá- 
phụ 11-27, bầudục 


gì 
hụ 8-10 uống-phụ ngắn. Chùm-tụtán cao 20 
Êm Q chót hhảnh Hay hạnh là, họa nh 


em ở chót hoa nhỏ, tạpphái, 
cánhhoa cao 3 mm; tiểunhụy 10; đĩa mật: ngấnsàO 
5 buồng; vòi nhì n. đa luc: , XOBH, 
cao 3 cm; nhân. sbụ 


ẻ ngắn ỏ phần trên. 

Rủng bản thaylá trả n: CaGlạng, 
9pe.N hộ tnh, Bao lộc, Gianghie, HỆ “Tái Sọ đệ 
Võ trị phỏng. 

15-30 m himh, decidous leaflets 


- Tree 
brous;, drupes 3 x 2 cm (Spondias axillans Roxb.). 
to - Ÿannka sorotnanddliz (Houtt) Mem.. l4 
chuột; Woodier Tree. 


Nhatrang, Phanrang, Tâyninh; II- - Mũ dùng nhuộm, 


in vải, 

- Tree to 16 m high; leaves pubescent on 
nerves beneath, dioecious; drupes yellow (Dialzm 
iợnanátEouni Hont đc nbipira seo Tân 


374- Câycö Việtmam 


C†ì2fNreiiEboin duperreanum Pierre. Longcóc, 
u 
Đạimộc f0, gốc có. ki nhánh non có lông 
xámxám. Lá có sóng dài 20-30 cm; thúdiệp 15-31, 
mỏng, không lông, dài 6-9 cm, đầu có mũi, đáy 
bấtxúng. Chùm-tután hơn lá, có lông mịn; hoa 
fng; cánhhoa 5, dài 8 mm, tiểunhụy 1Ũ, đĩa mật 
nguyên; tâmbi 5. Quảnhângứng . ăn 
được (trong ômai, mút); nhân bẹp, to 5-20 mm, hột 


Rừng bán-thaylá 200-600 m; Lạngsơn, 
Bắcthái, Đànẵng, Thế, Bảolộc, Đồngnai. Hoa trái 
trị ho. 

-Bịg học: panirles shorter than leaves; flowers 
'white; drupes yellowish. 


5465 - Dracuntomelon dao (Blco) Merr. ex Rolfe. 
Longcóc xoài. Đạimộc cao 25-30 m; nhánh non có 
lông hung. Lá to, sóng đài đến 30 cm; láaphụ 7- 
mạ 13 x 5 cm, đáy bị txúng, dai, ôliu xám mặt tên, 
6liu, vàng mặt dưới, hụ 14 cặp, cuống-phụ 
3 th. Chùn thiên Thông, củ lông táài dài Lạ " 
œ6 lông mịn mặt ngoài, cánhhoa dài hơn láđài, 
không lông; tiểunhụy 1Ù; dia mật có lông bìa. 
Quảnhâncứng xoan tròn, hơi bẹp, to 3 x 2 cm, có 5 
vòi nhỏ, còn lại.N. Trái chua, ăn ngăm trong tương 
hay muối với đầu. 
- Tree 25-30 m tai; leafiets coriaceous, 
rous; pendent panicles; Thiệp teen (Paluus 
o Blanco; D. mangiferum BỊ., D. puberulum BỊ). 


TH Dracuntomelon sehmidii Tard.. Longcóc 
CÌ Ẵ 

Đạimộc ¡o, thân có chang. Lá có thúdiệp 
bầudục dài, đài 10 cm, ít bấtxúng, không lông, gân- 
phụ 8-10 cặp, cuống-phụ 4 mm. Chùm-tután dài 6- 
10 cm, có lông phún thưa; cánhhoa 5, không lông; 
tiểunhụy 10, noấnsào không lông. Quảnhâncứng to, 
có nhân bẹp, rộng 3,5-4 cm; buồng 5, có 5 khe ð 
phần trên. 

Rùng bán-thay-lá: Địnhquán. 

~ Big tree; lets glabrous; panicles hirsute or 
subglabrous; drupes with flattened pyren 3.5-4 cm 


'WIdE. 
vn ~ Pleiogynium timoriense (DC.) Leenh.. Da-thư 
ïmor.. 

Đạimộc cao 13 m, thân có đườngkính to 25 
cm; nhánh không lông, đen, bikhẩu tròn. Lá to; 
thúdiệp 7-15, chót nhọn, đáy bấtxúng, không lông, 
đen chì mặt trên, sôcôla mặt dưới, gân-phụ 7-9 
cặp, lá-phụ chót to cả; cuống 4-6 cm. Chùmtután; 
hoa nhỏ; tiểunhụy 10; noãmsào 5-12 buồng, vòi nhụy 
5-12, rẻ. Trái tròn, to 1,5 em, ăn được; hột hơi cong. 

Vào 600 m, sông Tchepone, Lào; 7. 

- Trec 13 m hịph; leaflets asyrmmetrical at 
base; 3-12-loculare; drupes 1,5 cm wide (ïcica 
ñmorersis ĐC, P. cerasifera (F.van Muell.) Park.). 


5468 - Pegia sarmentosa (Lec.) Hand.-Maz.. 
Dây leo. LÁ kép lẻ: sóng dài 20 cm, mang II- 
13 lá-phụ xoan bầudục, dài 4-7 cm, đáy tròn hay hơi 
hình tìm, bìa nguyên hay có răng tà thua Ö đầu, 
Bạn 3-8 cặp mỏng, nâu rất đậm lúc khô. 
ùm-tután đài đến 50 cm, có nhánh mảnh; hoa 
nhỏ, vàng; láđài 5; cánhhoa 5, không lông, cao 2 
mm; tiểunhụy 10; đĩa mật to. Hoa cái có noãnsào 3- 
5 buồng, noán treo. Quảnhâncúng cao l5 cm, 
dẹpdẹp; hột Mi _— 
Báccạn, Bácgiang, Hàsơnbinh.,0-1500 m, 
~ Climbing; leaflets 11-13, thin, pamecies 50 cm. 
long; drupes 1.5 cm long(PhÍebochiton sarment0sum Lec.) 


8469 - Semecarpus annamensis Tard.. Sưng Trungbộ 

` Tiểumộc cao 5 mm; nhánh non có cứng. 
Lá có phiến dạng lá Xoài, dài 14-13 cm, đầu nhọn, 
gân phụ 1.20 cặp, mặt dưới đầy lông ö gân và có 
noi fng. Chùm-tụtán đầy lông phún; láđài 

IỌN; a đầy lông mặt ngoài; tiểunhụy 5; đĩa 
HT  đUỜL500 5m: Côngum, PhúthẢnh, 

ừ 1. m: Côngtum, Phúkhá 

Dinh; XI-XH, 3. Lên 


~ Treelet 5 m tall, branches pubescent; limb 
whitish glandulous beneath; panicles hirsute. 
5470 - Semecarpus anacardium L. f. Marking Tree, 
Varnish Tree. 

Đạimộc trung, biệtchu, lá rụng theo mùa; mủ 
sậm; nhánh non có lông mịn. Lá có phiến to 9-20 
x 5-12 cm, dai, gân-phụ 16-25 cặp, mặt dưới có lông 
mịn; cuống dài 2,5-5 cm. Chùm-tụtán có lông dày, 
đài đến bằng lá; cánhhoa lụclục trắng, có lòng mịn, 
Quảnhâncứng to 2,5 cm, đen, đế cam-đỏ. 

“Trái được ăn, phơi khô như Chàlà. Tríchti::t, 
cây depressant vào tìm ếch, ruột Thỏ, nghịch 


histamin; hạ huyếtáp ö Chó. 

„ Achâu, "Hachau nhiệtđỏi, vây có thể có Ö 
~ To be ñnd in Việtnam. 

PN ~ Semecarpus anacardiopsis Evr. & Tard.. Sung 


Đạimộc cao 5-15 m, thân to 15 cm ö gốc. Lá 
to, dài 4Ö cm kế cả cuống; phiến không lông, mặt 
dưới tái, gân-phụ 13:16 cặp. lùm-tụtán dài 40 cm; 
tiềndiệp có lông; hoa đực só cánhhoa đài 3 mm, Š 
tiểunhụy, dĩa mật nhỏ; hoa cái có noãnsào có lông. 
Quảnhâncứng cao 1 cm, trên đế (hạhoa) màu vàng- 


cam. 
Thượnglưu sông Bốgiang, Quảngtrị vào 400 
mị II-V. Mù lm ngía và sưng. 


- Tree 5-15 m high: leaves giabrous: drupes ] 
cm high. 


Anacardiaceae - 375 


5472 - Semecarpus caudata Pierre. Sưng có-duôi. 

Đạimộc nhỏ, cao 6-8 m. Lá rất to, phiến dài 
đến 70 cm Ò cây non, đầu có mũi dài, đáy hẹp, tròn 
hay hình tim, đai, không lông hay gần nhu, gần-phụ 
25-27 cặp. Chùm-tụtán đài 20 cm; hoa đực có 
cánhhoa dài 2⁄5 mm, dĩa mật nhỏ hay teo. 
Quảnhâncúng không cọng, xoan cao 2 cm, trên đế 
hơi xéo, bìa dọn; hột 1. ` 

Bình và trungnguyên: Lamdđồng, Đôngnai. Vỏ 
và trái cho một rexin làm sơn tốt; lâm ngứa và 
sưng (trái theo to nh 

- Tree 6-8 m; leaves to 70 cm long, glabrous; 
drupes 2 cm long. 


Nghb Semecarpus cochinchinensis Engl. Sưng 
Iambộ. 

Đạimộc 5-15 m; nhánh non có lông hoe. Lá 
có phiến thon ngược, đầu lõm hay tròn, dai, không 
lông xám nâu mặt dưới, cuốn đà lông, đài 1 cm. 
Chùm-tụtán dài; hoa tạpphái gần thành chụm; 
cánhhoa dài 2 mm; tiểunhụy 5. Quảnhâncúng to 6-8 


mm. 
bày, ÂN,: n đến 450 m, từ Phanrang 
đến Châuđốc; IX-XI, 1-2. Lá làm cho ngứa và sưng. 
~ Tree 5-15 m hịgh; branches rufous pubescertt; 
limb emarginate at apẻx; drupes on hypanthium. 
covering 1/3 
5474 - Semecarpus graciliflora Evr. & Tard. Sung 
hoa-mảnh. 
Ẹ Đạimộc cao 7 m; vò xám. Lá có phiến thon 
ngược, dài 20 cm, đầu có mũi dài, đáy từtù hẹ) 
Bmphụ 13-20 cặp, lồi ö mặt duối, mặt trên nâu 
\g; mặt dưới nâu tươi, có lông thưa và đầy 
trăngtrắng rất mịn; cuống đài 1,5-245 cm. Chùm- 
tụtán thưa, dài hơn lá, hẹp, nhánh đài 2 cm; hoa 
đực thành chụm, có lông hoe, 5 tiểunhụy, hoa 
lưỡngphái có moãnsào đầy lông, 3 vòi nhụy. Trái 
xoan cao 14 rộng 8 mm, có lông; đế có thùy. 
'Thừathiên, Côngtum, Phúkhánh; 3 
- Tre 7 m hỉịph; limb đensely whitish 
glandulous dotted beneath; drupes 14 mm long. 


§475 - Semecarpus humilis Evr. & Tard.. Sưng nhỏ. 

'Tiểumộc cao 3 m; nhánh có vỏ vàngvàng, LÁ 

có phiến thon, dài 18-25 cm, dai, không ong, mặt 

dưới có nhiều vảy nhỏ, ân phụ 10-15 cặp. Chùm- 

tuián có ít lông phún, Lò ái, láđài cao 1 mm, 

đầy lông; cánhhoa 2 mm; nhụy cái lép có lông ö hoa 
lực. 


Rùng ẩm, 500-1.800 n: Quảngnam (hình theo 
"Tard.-Blot). 


- Shrub 3 m hiph; leaves glabrous with small 
scales beneath; panicles unisexual, hirsute, 


5476 - Semecarpus myriocarpa Evr. & Tard.. Sưng 
nhiều-trái. 

'Tiểumộc cao 7 m, tứ to 15 cm; nhánh không. 
lông, có thẹo lá lồi, tròn. có cuống đãi 6-10 cm; 
phiến dài 20-30 cm, không lông, mặt trên láng, mặt 
dưới mốc, gân-phụ 14-18 cặp. Chùm-tután đực 
n dày, đầy lông; láđài nhọn, có lông mặt ngoài. 

nhâncúng zhỏ, /o 5 mơn, đầy lông, đế hình dĩa 
ngắn ö đáy..... 

Quảngtr[. 


~ Limb glabrous; panicles short; drupes small, 
on short thickening cupule. 


5477 - Semecarpus perniciosa Evr. & Tard. Son-vôi. 

Đạimộc cao 20 m; gốc to 20 cm. Lá có phiến 
thon hay bầudục, không /ông, láng mặt trên, BH 
10-11 cặp; cuống vuông, đả? 2-3 cm, đen lúc Khô. 
Chùm-tụtán đục dài 2Ö cm; cánhhoa dài 2-3 mm; 
tiểunhụy có chỉ ngắn. Quảnhâncứng hơi xéo, dài Í 
cm, nâu trên đế w: K 

Rừng 700-1.300 m: Bạchmã, Bànà; IV, 6ó. Mù 
độc, làm ngứa và sưng, 


~ Tree 20 m; latex urticant, limb glabrous; 


drupes 1 cm long. 


5478 - Semecarpus reticnlata Lec.. Sung mạng. 
Đạimộc nhỏ; vỏ nắng nhánh non có 
lông phún. Lá có phiến đài đến 25 cm, rộng 6 cm, 
mặt trên xám, mặt đưới vàngvàng, vảy mịn rất nhỏ, 
tráng, gân-phụ 18-20 cặp, mạng nhỏ hai mặt, cuống 
1,5-2,5 cm, có sube có sọc nụ để lại theo lá tròn, 
cao. Chùm-tụtán đài hơn nhánh bậc chót có 
lông; láhoa tamgiác; hoa nhỏ, zrắng, (hớm; láđài có 
lông; cánhhoa cao 2-3 lần hơn đài; tiểunhụy cao; đĩa 


mật. Quảnhâncứng cao 1,5, rộng 1,7 cm, tên đế 


phù, bao hơn 2/3 trái. 
Đànẵng, Côngtum, Phanrang, Lâmđồng; III. 
-§ tree; limb narrow lanceolate, glabrous; 
hypanthium covering 2/3 of drupes. 


5479 . Semecarpus tonkinensis H.Lẹc.. Sưng Bắcbộ. 

Đạimộc cao vào ó m; nhánh to, đầy lống hung. 
LÁ có Hệ Hee USET 2T p0, mÉc Ẵ 
trên nâu, gân-phụ đứng, cặp, gân tamcấp. 
thành mạng Ñu TÕ, mặt dưới xám cuống ngắn. 
Pháthoa ò chót nhánh, to, rộng, dài đến 60 cm, 
nhánh đến 15 cm, đầy lông hung. Trái rộng hơn cao, 
to 8x 10 mm, trong lạhoa mỏng, bao cao. 


Phúthọ, Hànamninh. 
~ Tree 6 m high; limb to 46 cm long on short 
tiole; long panicles; drupes 8 x 10 mm, on thin 
\ypanthium. 


378 - Câycö Việmam 


$480 - Semecarpus velutinus King. SAN) trại. 

'Tiểumộc cao 12 m; thân to đến 30 cm. Lá có 
phiến /ø đến 30 x 14 cm, đầu tròn, đáy tà, gân-phụ 
nhiều, đầy đông hai mặt, mặt trên xám đen, mặt 
dưới nâu, gân-phụ và tamcấp lồi; cuống dài 4-5 cm. 
Chùm-tụtán ö ngọn nhánh, có lông nhiều, cái ngắn 
hơn lá, đực dài hơn; hoa cái to hơn hoa dực. 

nhâncứng #ònđài. dài 1-1 đẹpdẹp, có lôn 
lày, trên đế cao bằng 1/3, Jổ-8m ðppMep , 
Dựa suối: Thùathiên. 


- Shrub 4 m hỉgh, limb 20-30 cm long, 
glabrous; drupes oblong, tomentose. 


5481 - Holigarnia kurzii King. Li-gạt. 

Đạimộc; nhánh to, không lông Lá có phiến 
không lông, thon đầu có mũi dài, đáy eo hẹp 
đài, fo 15-25 x 4,5-10 cm, mặt trên xám sắt, mạng 
gân rất rõ, mặt dưới có lông dày mau rụng, nâu 
mốcmốc; cuống ngắn, dài 5-6 mm, có 2 phụbộ móc. 
Chùm-tután rộng ỏ ngọn nhánh; hoa nhỏ; láđài 5, 
có lông; cánhhoa 5, có lông 2 mặt, tiểunhụy 5, chỉ 
đài: noãnsào ha, 1-buồng, 1-noãn, có lông, vòi Thy 
3. Quãnhâncứng xoan, dẹpdẹp, không lông, ong đài 
đồngtuông. 

Bàng. : + 

~ Tre; petiole with 2 appendix; panicles 30 cm 
long; ovary inferior; drupe into accrescent calyx. 


5482 - Drimycarpus racemosus (Roxb.) Hook. 

gà Đạimộc cao 10 m. Lá s. phiến bầudục bi? 
to, dài hơn 20 cm, , dai, gân-phụ 12 cặp, chạy 
đến gần bìa tạo thành bìa dày; Thống dài 1 cm. 
Chùm-tụtán n hơn lá. mang chùm, có lông, 
cánhhoa 5; tiểunhụy 5; hoa cái khôi 


có 
voãnsào hạ 1-buồng, Quảnhâncúng dài hón ngang, 


bất xứng, có nhiều xơ; nhân dai. 
linhbình. 
~ Tree 10 m high; leaves coriaceous, marges 
thickened; panicles pubescent, màn) inferor; drupes 
asymmetrical.(Holigamia racemosa Roxb.). 


§483 - Rhus javanica L. var. Tnhh DC.) Redh. & 
Wils.(E. chữensis Muell; R. semialata Murf.). Dãson, 
Mu, ĐÀ hờnh non có Íð vàng LÁ kết 
nhỏ; non . ; 
sóng có cánh; lájphụ bầudục trồndât, bìa có răng 
mặt dưới có lông dày. Chùm-tután nhiều hoa nhị 
có lông dày trắng; cảnhhoa dài 2 mm; tiểunhụy 5. 
hảnhăncứng lông, hơi dẹp, cao 4-5 mm. 
aonguyên, dựa lộ, ven rừng. Nốt chứa nhiều tanin. 
O vat, ica sóng không cảnh. 
¡ mệtmôi, nhảy mũi, (conghl), têthấp, loét 
baott. Nột ð nhánh trụainh, trị tnöhồi trộm,” 
-~ Small tree; rachis winged (v. roxbupghi) or 
not (V. javarica); panicles whitish tornentose; stamens 
5; drupes (R. chữensis Muell, R. semialata Murr.) 


ch - Rhus vernicifua Stokes . Sơn Phúthọ; Varnish 
lec. 

Đạimộc ? Lá có sóng đài, lá 
bầudục, đầu thon, đáy tà, bấtxứng, bìa nguyên, gân- 
ph 12-15 cặp, mặt trên nâu, không lông, mặt dưới 

liu gần vàng vì lông, uống phụ 3-4 mm, vàng. 

Chùm-tụtán Ó nách lá, đài7-10 cm, nhánh dài 2-4 
cm; hoa nhiều nhỏ, ngúphân, tiểunhụy 5. 
Quảnhâncúng tròn, to 7-9 mm. 

Lạngsơn. Dùng trị mấtkinh, trừ kýsinh ruột, 
song độc cho thầnkinh trungkhu. 

- Leaflets pglabrous, flowers pedicellate; 
stamens 5; drupes (Dracurtomelum: petelotii Tard.). 


5485 - Toxicodendron succedana ác) Mold.(Rhus. 
succedana L.). Són Phútho, Sơn lắc, Cautất;Hoàng 
lô; Wax Tre. 
Tiâumộc hay đạimộc nhỏ. Lá mang 15-23 lá- 

lờ không lông, bầudục thon, dài 3-8 cm, 

Ímứng, mặt đuôi tái. Chùm-tután ngắn hơn lá; 
cánhhoa 5, dài bằng 2-3 lần đài, tiểunhụy 5; đĩa 
mật. Quảnhâncứng dẹpdẹp, rộng 9 mm, trungquảbì 
có resin. 
'Rùng và Tr đến 1.500 m: BTN; II, 4-5. 
Điềukinh, chống nhiệt, chứa hinokiflavon độctếbào; 
in vitro, chống siêukhuẩn R.D.; ò Ẩn, trái trị lao. 


~ Branches whitish; leaflets asymmetrical; drupes 
excentrical, 9 x 8 mm 


5486 - Toxicodendron rhetsoides (Craib) Tard.. 

Đạimộc cao 10 m; vò nhánh đen; mủ gây 
ngứa. Lá có sóng đài đến 40 cm; lá-phụ chót to cả, 
đài 12-14 x 4-4,5 cm, gân-phụ 15-20 cặp, nổi ö mặt 
đưới, cũng như gân tamcấp. Chùm-tụtán /hòng từ 
nách lá; hoa nhỏ, nhiều; cánhhoa 5, cao 2 mm, có 
gân giữa đen; tiểunhụy 5; đia mật; hoa cái có 
noãnsào có 3 vòi nhụy. Quảnhâncứng có lông mịn, 
có sáp bao; trungquảbì như sáp, có xơ đen, 
ngoạiquảbì nỗ khi ch. 

Sapa; VỊ, 8, 

- Tree 10 m tall, branches blackish; leaflets 

Ibrous; pendent axillary panicles; drupes globulous 

(Rhus rhetsoides Craïb). 


5487 - Pentaspadon annamense (Evr. & Tard.) 
Phamhoang. Ngũliệt Trungbộ. 

Đạbnộc to; vỏ nâu. Lá nhiều ở ngọn nhánh, 
sóng dài 10-15 cm, mảnh; lá-phụ mỏi lông lông, 
đáy hơi bấrrứng, gân-phụ mảnh, 15-18 cặp. Chùm- 
tụtán có nhánh đài hoa nhỏ, thơm, tăng: láđài 
dính; cánhhoa 5, tiểunhụy thụ 5, iệp 5, nhỏ hơn. 


ứng xoan, cao 2 cm. 
Phúkhánh, Phanrang; IX, 3. 


- Big tree; leaflets thin, glabrous, asymmetrical 
at base; staminodes 5; drupes 2 cm long. 


#488 - Pentaspadon poilanei (Evr. & Tard.) 
Phamhoang. NgÌiệt Poilanc. 

Đạimộc cao đến 25 m; rễ to, lồi ö mặt đất; 
vỏ nâu lọt; gỗ trắng. Lá có cóng đài 10 cm, mang 
láphụ mỏng, không lông, gân-phụ 10 cặp. Chùm- 
tụtán với nhánh yếu; hoa nhỏ; đài có lông; cánhhoa 
dài 15 mm; tiểunhụy 5, không có tiểunhụy lép. 
Quảnhâncứng. 

Dựa suối: Vonpphui núi Hòn-hèo 
(Khánhhòa), 600 m, Càná; ÏV-VH. 


~ Tree 25 m tall; leaves thin, glabrous; stamens 
3, staminodes absent. 


5489 - Pistachia weinmanifolia Franch.. Bittát. 

Tiểumộc hay đạimộc cao đến 15 m; cành 
màu xám tro. Lá kép chẳn, sóng có cánh mang lá- 
phụ không lông, nhỏ, mọc xen, phiến bầudục 
tròndài, đầu tròn lõm, đáy tà, pm 6-8, cuống- 
phụ 1-2 mm. Pháthoa ö nách lá, dài 4-5 cm; hoa 
đónphái, nhỏ, không cọng; hoa đực có đài 5-phân; 
baophấn dài 1 mm, đỏ. Nang đỏ, tròntròn, to 6-7 
Tnm, cho hột ăn được. 


~ Shrub or tree to 16 m tall; rachis winged; 
flowers unisexual; fruits red. 


5490 - Pistachia cucphuongensis Đại 

Tiểumộc 2-3 m; nhánh xanh. Lá kép chẩm 
hay lẽ, lá-phụ 5-9, có lông, to 4-8 x 2-3,5 cm, chót rà 
tròn, mũi lõm, đáy chót buồm, gân-phụ 5-8 cặp, 
cuống-phụ 2-3 mm. Chùm-tụtán ö nách lá, cao 4-5 
em, dày, Trái (còn non) to 1-2 mm; hột 1. 


Cúcphương; 1. 


- Shrub 15-3 m hiph; leaflets 5-9, obtus at 
apec; young fruit 1-2 mm across. 


5491 - Schinus therebinthifolius L.. Môlê; Brazil 
Pepper Tree; Faux Poivrier, Poivrier du Brésil. 

ï rất thớm; nhánh non không lông. Lá 
đo 7 lá-phụ bầudục thon, hai mặt màu xanh, bìa có 
răng thưa, gân-phụ 9-10 cặp, mặt dưới có lông thưa; 
sóng có cánh thấp. Chùm-tụtán ð nách 14: hoa nhỏ, 
trắng, đài hình chén 5 tai, cánhhoa 5; tỉ unhụy 10, 
chỉ ngắn, dia mật vàng; noãnsào không lông, vòi 
nhụy ngắn, nuốm 3, tròn. - 

Tr ở Thảocầmviên Sàigòn, gốc N.-Mỹ, V. 
Trái nhỏ rang thơm, làm giavị. 


~ Cultivated. 


Simaroubaceae - 381 


5492 - Schinus molle L. Xuyêntiêu:: Molle, Mastic sr 
Tree; Poivrier đAmérique, Poivrier du Pérou. 

Đạimộc cao đến 10 m; nhánh thòng. Lá thóm, 
mang lá-phụ vào 12 cặp, hon hẹp, không lông, bìa 
có răng. Chùm-thután nhiều hoa. Trái to bằng hạt 
tiêu, tê hột 1, tròn, đenđen. 

Phốbiến ở Nam-Mỹ mà dân gọi là môlê; Tr 
ö ta ? Quảbì dùng như giavi; vàc nước làm cho bia 
đođỏ, để say song Ấm. 


~ Cultivated ? 


SIMAROUBACEAE : họ Khổmộc 
1a - lá đơn; số tiểunhụy bằng hai số cánhhoa 


2a - quảnhâncứng tụ khai Samadera 
2b - quảnhâncứng không tự khai tuừyn 
1b - lá kếp 
2a - tiểumộc trườn, có gai; sồ tiểunhụy bằng hai số cánhhoa Harbonia 
2b- SA không Ji 
la - số tiểunhụy bằng hai số cánhhoa 
4a - dựcquả; tiểunhụy 10, không vy ö đáy; cây to Allamhus 
4b - quảnhâncứng, tiểunhụy có 1 váy ö đáy cÌ Quassia 


3b - số tiểunhụy bằng số cánhhoa. 
4a - hoa không dĩa mật; chùm-tụtán; vòi nhụy dính nhau ycoma 
4b - hoa có đĩa mật 
Ša - đĩa nguyên, chùm-tụtán; vòi nhụy dinh Picrasma 
Šb - dĩa có 4 khía; chùm-tután; vòi nhụy rồi nhau 'Brucea 


5493 - Samadera harmandii Pierre. 

'Tiểunộc không lông; nhánh mảnh. Lá đơn, to, 
đài 10-20 cm, xoan rộng, đáy tròn, cắt ngang hay 
hình tỉm, mặt trên không lông, mặt dưới mốcmốc, 
gân phụ 12 cặp; cuống ¡ 1 em. Chùm öỏ ngọnít 

loa; nự tròn; láđài nhau; cánhhoa vặn, cao 18 
mm; tiểunhụy 8-10, không lông; đĩa mật; tâmbì 4-5 
rồi, l-noãn có lông vòi nhụy dính nhau. 
Quảnhâncứng tròn dẹpdẹp, to 9 x 1Ô cm; hột to 3,5 
em. 


Dọc theo sông Đồngnai. 
- Shrub; drupes †o 9 x 10 cm; terminal 
racemes; petals 18 mm long; drupes. 


5495 - Quassia amara L.. Cây Thằnlần 


Tiểumộc cao 1-3 m; nhánh non, gân lá non 
đỏ. Lá kép lẻ; lá-phụ không lông, cứng, hơi dòn; 
cuống có cánh rộng. Chùm đúng; hoa đỏ; láhoa nhỏ 
(vào 6 mm); cọng hoa 6 mm; hoa dài 3 cm; đài do 
3 láđài đỏ, cao 3 mm, vành văn, cánhhoa đỏ, cao 
2,5-3 cm; 10 tuyến mật, 10 tiểunhụy; tâmbì 5, vòi 
nhụy 1. 

Kiểng, II, 5-6. Gỗ đáng bổ, khaivi, hạnhiệt. 


~ Ornamental. 
349% - Harrisonia perforata (BI) Merr. Đađa, 
isơn, 


Hảison. 

Tiểumộc thành bụi trườn; gai hình chuỳ ở 
thân. Lá kép, mang 5-15 lá-phụ thon, bấtxứng, 
không lông hay có lông ở gân, bìa có răng, không 
cuống-phụ; sóng có cánh. Chùm hay chùm-tután; 
hoa Tăng cánhhoa dài 6-8 mm, có lông, tiểunhuy 10; 
VÒi nhy 1. Quảnhâncứng tròn, đỏ, to 2-2,5 cm; 
nhân "Ni Š h l 

lừng thay-lá, rừng thưa, ven rừng, 1-900 m; ]- 
XI. Gỗ, về của rẻ ị la tà kiếp 


~ 8armentous shrub; leaflets glabrous; rachis 
winged; flowers white; drupes red (PaÏhưus perforatus 
'Blco, Feroniella pubescens Tan.). 


5497 - Picrasma javanica BI.. Khổdiệp; Java Quassia 


Đạimộc cao ở m, to 20 cm; nhánh non 
bi lông. Lá có sóng Ván mang 5-7 láphụ 


đ 2 cơn: tiểunh 4; nhụy cái lép; hoa 
2iâmbi, Quảnhân ng Ì-4, Hàn, ống rồi độ 

SG núi cao: Sonla  Hoàngliênsơn, 
Quảngtrị, GialaiCôngtum; IV, 9-11, Vỏ lv chứa 
Ịp nơi 


- Tree 8 m tall leaves giabrous, petals 
accrescent to 2 cm long, drupes Nhi then ES Mã 


3498 - Brucen javanica (BI) Merr.. Khổsâm nam, 
Sauđâu cứt chuộc, tm) 


Rùng còi, ven rùng, bìnhnguyên đến 500 m: 
Conm, lam đến Phúquốc; J-V. Trái chứa bĐrucin 
, C; trị Plasmodiwm. (h ME-MO) hứa quassinojd 
đẳng, độctếbào, trị bạchhuyếttrị kiết do amip tốt, 
kosamin: trị HÁN lãi, trusinh (nhiều thì độc); 
viro, chống siêukhuẩn NÚVĐào chấn, 
- Shrub ]-2 m tall: leaflets tomentose beneath; 
flowers red, drupes yelÌow (B. amarissima (Lour. 
Desvy. ex Gom.). 


5499 - Brucea mollis Wall. ex Kurz. Khổsâm mềm. 
Tiểumộc cao 3-4 m: nhánh có lông hoehoe. Lá 
đài 10-40 cm, mang 9-13 cặp lá-phụ không lông, 
xoan, đài 7-10 cm, đầu có mũi dài, đáy hơi bẩtxúng, 
tà hay tròn, đâu nhọn, bà nguyên, gân-phụ 6-8 cặp, 


Chùm-tután dài hơn 25 cm; hoa nhỏ, cao 1,5 mm; | 


láđài 4-5, cao 1 mm, có lông; cánhhoa 4-5 có lông; 
tiểunhụy 4-5, quanh dĩa mật, không có nhụy cái lép; 
hoa Sạc Cải lâncứng đỏ, 2-3, xoan, cao 1 cm. 

Ipa. 


- Shrub 3-4 m high; leaflets glabrous; drupes 
red, 1 cm long. 


Tim - Brueea tonkinensis (Lec.) Gagn.. Khổsâm 
Icbộ. 

Tiểumộc cao 3-4 m. Lá có sóng có lông mịn 
sâm, dài 30 cm, mang lá-phụ bầudục, dài 8-12 cm, 
đầu có mũi dài, đáy tà gần nưư tròn, gân-phụ 10-12 
cặp, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu lục, như 

' Cảng DỤ 3 mm. Chùm-tụtán cao 30-40 cm, 
lẹp, nhánh dài 3 cm, có lông vàng; láđài 4, rìa 
lông; tiểunhụy 4. Quảnhâncứng cao 1 cm. 

Hànamninh. 


- Shrub 3-4 m hiph; leafets velvety beneath; 
panicles to 40 cm long, narrow (E. moilis vat. 
tonkinensis Lec.). 


350L - Eurycoma longifolia Jack subsp. longifolia, 
Bábinh. 

Tiểumộc cao 2-8 m, lúc nhỏ ít khi có nhánh; 
vỏ và gỗ rất đắng. Lá dài, gồm hơn 10 cặp thúdiệp 
không lông trù Ö Pha đưới lọt màu. Chùm-tụtán dài 
hơn lá, thòng. vàng, tạpphái, cánhhoa 5; 
tiểunhụy 5; tâmbì 5, rồi nhau, Cônhâncúng đồ. 

“ Rùng còi, ven rùng: Côngtum, Đồngnai đến 
Phúquốc; TÌrxT, 11. Vỏ, gỗ rất đắng trị kiết, đau 
lưng wv.; có tácđộng chống Plasmodium falciparum. 


~ Shrub 2-8 m hipgh; leaflets pubescent beneath; 
flowers yellow; drupes red. 


3502 - Eurycoma harmandiana Pierre. Bábịnh 
Harmand, 


hoa nhỏ; cọng 2 


mm; láđài có lông; cánhhoa có lông; tiểunhụy 5; 
tâmbì 5, gần như rồi nhau. 
Cambốt, Lào. 


~ Aerial stem 20 cm hiph; leaflets 5-11, narrow; 
flowers small; petals pubescent; carpels 5. 


Simaroubaceae - 383 


5503 - Ailanthus altissima ( MiII.) Swingle. Cànghom 
cao, Phươngnhõn, Lon, Xu; Tree of Haven; Faux 
'Vernis dụ N  E Đạimộc rung hay to; nhánh to. Lá 
to, dài đến SÙ cm, mang 11-23 lá-phụ xoan nhọn, dài 
5-8 cm, có lông mịn, bìa dáy lá có 3-4 L2) 
răng, “mu -9 cặp. Chùm-tután to; hoa nhô; 
láđài 5, nhỏ; cánhhoa cao 2,5 mm; tiểunhụy 10; đĩa 
mật; hoa cái có noãnsào 5 cạnh, 5 nuốm. Dựcgquả 1- 
5, có cánh ở hai đầu, đài 4-6 cm. 

Rừng thưa, 1.500 m: Sapa. Vỏ sátvikhuẩn, sát- 
protiste: trị ia, kiết, trị sán; trái trị ho. Lá độc cho 
thú. 


~ Middle or big tree; leaflets finely pubescent; 
Em 2.5 mm; samara 4-6 cm long (4. glandulosa 


S504 - Ailanthus integrifolia Lamk.. Cànghom lá- 
nguyên. 

Đạimộc cao 35 zn; nhánh non có lông. Lá 
mang 9-15 iá- (o, đài 10-19 cm bấtxúng, mặt dưới 
có 1 cãi n pm đáy. Chùm-tụtán Ö nách lá; hoa 
nhỏ; ihhoa 5, dài 5 mm, mặt ngoài có lông; 
tiểunhụy 10; dĩa mật; tâmbì 4-5. Dựcquả :o đến 15 
x4cm. 

Bavì, Biênhòa; 2. 


- Tree 35 m high; leaflets glabrous, to 19 cm 
long; samara 15 x 4 cm (A4. calycina Pierre). 


S505 - Ailanthus sutchuensis L.A. Dode 

Đạimộc. Lá không lông, một lần kép; lá-phụ 
dài đến 15 cm, đáy-có 7-3 răng một bên, gân-phụ 7- 
9 cặp, cuống-phụ tươngđối ngắn, có lông mịn. 
Pháthoa là chùm-tụtán to, đo 40 x 25 cm; hoa nhỏ, 
cánhhoa 5; tiểunhụy 10; dĩa mật. Trái là dựcquả có 
2 cánh 2 đầu, đo 6 x 1 cm. 


B. 


~ Tree; leaflets glabrous, to 15 cm long; samara 
6x1em. 


5506 - Ailanthus triphysa (Dennst.) Alst.. Cànghom, 
Bút, Thanhthất. 

Đạimộc cao 75-20 m; vỏ trắng. Lá dài 40-60 
cm; thúdiệp không yến, không lông mặt trên, có 
lông hoe hay vàng mặt dưởi. Chùm-tụtán ở nách lá, 
đài 25-45 cm; hoa cao 5-6 mm, đơm thành chụm; 
cánhhoa 5; tiểumnhụy 10; nhụy cái lép. Dụcquà không 
lông, láng, đài 5-8 cm; hột tròn dẹp. Rừng caođộ 
1.000 m: Vinhphú, Nghệtinh, Phúkhánh, Phanrang; 
1, 9. Vỏ đắng, trị kiết, bổ, hạnhiệt. 

2 - Tree 15-20 m tall, leaflets without marginal 
glands; samara glabrous, 5-8 cm long (42enami 
trịphysa Dennst.; Ail. fauveliana ; Ail. malabarica DC. 

nom. illeg.). 


S507 - Balanites roxburghii PI.. 

Tiêumộc nhỏ, cao 1-2 m, có gái cứng cao. Lá 
mọc xen, có cuống rất ngắn, mang 2 ¿húdiệp, nhỏ, 
đo 3-4 x 1 cm, dày, dai, không lông, màu mốcmốc, 
gân-phụ 3-4 cặp, cuống-phụ vắng. Quảnhâncúng ; 
hột 1. 


Gặp ð thảonguyên vùng Phanrang. 


- Small shrub; leaflets 2, glabrous, coriaceous, 
glaucous (B. ứxdica van Tieph.). 


MELIACEAE : họ Xoan. 


1a - nang khô tự khai 
2a - tiểumộc rất nhỏ, dạng cỏ, thường không nhánh Munronia 
2b - đạimộc hay tiểumộc; hột dẹp, có cánh hay không 
3a - đạimộc đường-phố; tiểunhụy thành ống 


4a - nang to, cao hơn ngang ŠMwietenia 
4b - nang nhỏ, gần như tròn Khaya 
3b - tiểumộc ở rừng; trái tròn, to 1-1,5 cm Tumaea 
1b - trái mập hay khô; hột kịchcóm không cánh 
2a - trái khô, hình cầu to hơn 10 cm; hột to, đagiác Xylocarpus 


2b - trái mập ít hay nhiều 
3a - trái không tự khai 


4a - quảnhâncúng 5 khía; hột hình thận Cipadessa 
4b - quảnhâncứng xoan, ít hột 
5a - nhiều bưồng; lá 2 lần kép Mela 
5b - 2 buồng; hột có tử-y Wahura 
“ 5c - 1 buồng, lá 1 lần kép. Azadiracta 
Ác - trái tròn xoan, 2-5 hột; hột có tử-y bao 
3a - lá-phụ 3 Sandoricum 
3b - lá-phụ lông-chỉm 
6a - trái 5 hột; Tr Lansium 
6b - trái 1-3 hột 


Ta - hoa 5-phân; trái khô hay phquả  .4g/2/ 
7b - hoa 3-4-phân 
8a - hòa có cọng; nang 3-mảnh th Amoon. 
8b - hoa có cọng; nang 3 mảnh:4phanamixis 
3b - trái mập tự khai - 
4a- kh ST: n cm, nỏ làm hai mảnh; hột có tủ-y; cây 5-6 m; E2 


4b - nang Dâm trái Ôliu, huỷ ngăn; hột có cánh; lá-phụ 15 Chat na 
Ác - nang tự Nn đọc theo ngăn; hột có cánh; lᬠphụ 19-25 Toona 
4d - nang đài 1 cm, nỏ làm 3-4 mảnh; hột L-Á, to, tổcy đỏ hay vàng 
3a - hột không tử-y; lá-phụ 3-19 
Šb - hột có tử-y;lá-phụ 7-25,mọc đối hay gần như Chữnchoimn 


loideae: 
5508 - Toona microcarpa (DC,) Harms. 

Đaimộc khả to; về rời xám; nhánh mau 
Không lộng, đẻ đậm. Song dài đếm 30/40 cmilá-phụ 
19, váo 10 x 3,5 cm, đầu nh có đuôi, đáy tà tròn 
bẩt ng, lưới nâu, chống phụ 2-3 
mm. Chùm-tụtán ở nách lángắn hơn lá, có lông; 

có lông mặt ngoài; cánhhoa 


- Tree; leaflets caudate: stamens 5, free; 
ules bÌa lfrage; seeds wi Cedrela 
caps vi No )MNNG secds winged ( 


17-25 thiệp đài 1216 cm không lông đầu 
đuôi, cuống chị đài 40-60 cm. Êhùm tuần đài 
lá; hoa cao 4 mm; cánhhoa 5, có lông; (iêunu 
nhau; đía mật, noânho có lông Nang đò 


CÓ Í , 
bÌnhnguyên. Var. eochinchinensia VỆ no) Phạmhoàng; 
lá-phụ THÊM 6 tròn hai đầu, Ỏ trị sốt có cón; hột 
nÌ 


~ Tree 20-30 m tall, leaflets glabrous; stamens 
26, ree; capsules septifrage, 3 cm long; seeds win 
(SMieterua sureni BỊ, T. jebrfuga Roem.; Ailami 
mairei Gagn.). 


2 


b<⁄27Z7 v¬ 


XÂ) 


stamens 5, staminodes 5, free; capsules 2.5 cm long 
(Cedrela sinensis A. luss.). 


tután: hoa nhỏ, xanh; ñ ; 
tiểunhụy dính thành ống đún đâu ma hoa; đĩa 


Gốc T.-Mỹ, Tr dựa lộ ở bìnhn/ n; gố đỏ, 
tốt, LHÍ. Hội chứa một chất rất dàng, swicbonoHij 
ly limonoid) và swietenin; ở MãÌaiá, hột dùng trị 

tuyếtáp cao. 

- Cultivated. 


S512 - Swietenia mahogani L. Mahogany. 


Dạimộc cao đến 25 m; vỏ tróc thành vảy to. 
Lá kép, mang 4-8 lá-phụ to 10-20 cm, xoan thon, 
S0nBcong, chót nhọn, đai, không lông. Chùm-tután Ở. 
chót nhãnh: hoa nhỏ, trắng. Trái hình trúng to 10 
em; mảnh 5; hột to 5 x 1,2 cm, kể luôn cánh. 2n = 
46, 48, 54, 56 


Tr ö Thảocầmviên Sàigòn, gốc Mỹchâu. Gở 
đỏ đậm, quí nhất giữa các §wieremia. Tácđộng vào 
phiếnbào. 

- Cultivated. 


5513 - Khaya senegalensis Juss. Sọ-khi, Xà-cù; Cail 
Cedrat, African Rose-wood. 

Đạimộc rất to; thân bệuệ, to hon 1 m, vò 
hồnghồng. Lá mang thúdiệp tròndài, đầu tà, không 
lông. Chùm-tután; hoa nhỏ, tứ-phân, màu vàng lọt; 
cánhhoa 4; tiểunhụy 8, dinh nhau thành ống đúng; 
đĩa mật. Nang tròntròn, to vào 4 cm, nỏ làm 4 
mảnh, dính nhau Ò đáy; hột nhiều, đẹp, nâu, có 
cánh ỏ 2 bên. 

Gốc Phichâu, Tr dựa lộ ð bìnhnguyên; II-IH. 
Gỗ tốt. Vỏ là "quinquina du Sénégal", bạnhiệt, đắng 
bổ, khángsinh. 

~ Cultivated, 

S514 - Chukrasia tabularis A. Juss.. Lát-hoa. 

Đạimộc, nhánh non có lông nằm. Lá kép 
chẩn, có sóng dài 20-25 cm, lá-phụ 7-20 cặp, đáy 
bấtxúng, không lông trù ð nách gân mặt dưới. 
Chùm-tután ö ngọn, cao 20 cm; ñoa vàngvàng, ' 
lưôngphái; cánhhoa 5; tiểunhụy 10, thành ống. Nang, 
cao 4 cm; mảnh 3; hột 2 hàng, dài 1,2 cm.. Var. 
dongnalensis Pierre: lá hai lần kép; var. microcarpa 
Pierre; trái, lá nhỏ :hơn; var. attopeueesis Pierre: sóng 
có lông; var. veluina King: lá có lông, Đang ch 3 em. 
Từ Nghệtnh vào N. Gố vàng lọt, không mối, 
quí.Vỏ thuliểm. 

~ Tree; leaflets glabrous; capsules septicidal; 
seeds winged. 


Melloldeae: Carapae: 


S515 - Xylocarpus molucensis (Lamk.) Roem.. 
Ống Hể hông thànH sống như ki 

lạimộc; LẬ anhư loài sau, 
mà có phếcăn hình đầu gối; vỏ sâu. Lá kếp 
chẩn, mang 2 cặp lá-phụ xoan bầudục, đầu không 
tròn. Chùmtután; hoa có 5 cánhhoa; tiểunhụy 10. 
Nang hình cầu ¿o bằng trái cam mà thôi. 

Rùngsác. 


- Mangrove formation tree with knee-likc 
pneumatophores; capsules 6-7 cm điameter (C4rap2 


T2 - Jyocarpus granata Koen.. Xươngcá to, Xu 
to, Xu ổi. 

Đạimộc to, cao 10-20 m; phốcăn thành dđi đài 
như rấn trên mặt bàn. Lá kếp chẳn, mang 2-4-6 lá- 
pp to 4-17 x 2,5-9 cm, bầudục, đầu tròn hay hơi 
lõm. Chùm-tụtán cao 2-7 cm; cánhhoa cao 5-7 mm; 
tiểunhụy đính thành ống cao 3-5 mm. Trái là nang 
to 10-20 cm, hột màu nâu, hơi đagiác, to. 

Rừngsác. Vỏ đấp trị sung vú. 


~ Mangrove formation tree with ridge-like 
pneumatophores; capsules to 20 cm large. 


'Turreae: 
S517 - Turraea pubescens Hellen. 
cao 2-3 m, nhánh thòng, bọt ở lông 
nâu đen. Lá đơn, có phiến xoan ngược, to 5-7 x 2,5- 
3,5 cm, đầu tà có mũi, đáy chót buồm, gân-phụ 4 
li cuống 5-7 mm, có lông. Tán 4-6 hoa; cọng hoa 
1-1,5 cm; hoa cao 45-75 mm; cánhhoa trắng, hẹp dài; 
tiểunhụy thành Ông dài bằng cánhhoa; vòi nhụy thò 
Đ mm đãng to 10-15mm, không lông; hột 5, to 7 
x3 mm, len. 
Phổbiến ð N đến Cônsơn. 


~ Shrub 2-3 m high; leaves simple; petals 2.5 
cm long; capsules 1 cm across; seeds bÌack. 


LỒN v 00 rái mập tròn, có 5 khía tròn, to 


5 mm; 
Vùng núi 500-1.600 m: Caol Côngtu 
NH., [và SG ng, 


~ Small tree; leaflets glabrous; flowers 
yellowish; drupes Š mm large (C. #w#icosa BÌ). 


5519 - Cipadessa baccifera var. cinarescens Pell. Cà- 
muối tro. 


te vào Z0 cm, có lông 


ván 2 bên Tà đe mg lễ vôi 
, trừ n-phu 
ám nâu tHật đuổi. Chủ: mang tuần Wề HÀI Š 


ð 1/3 duới, và tâncùng bằng hai rằng. Trái hơi mi 
đo ế mm, hột Š, không chu, BIN, Tổ l 


5520 - Munronia heterophylla Merr.. Mungrô dịdiệp. 


` 'Tiểumộc rất nhỏ; thân cao 6-(30) cm. to 5 
mm, lúc non có lông mịn. Lá biếnthiên, đơn hay 
kép, mang 1-5 lá-phụ xoan xoan bánhbò, có lông 
mặt dưới, gân-phụ 4 cặp, bìa uống xuống, có khi có 
răng; sóng có lông mịn. Cọng 1,5 cm, có lông; láđài 
2-3 mm, nhọn; ống vành 3,5 cm; ống tiểunhụy thò 1 


Vinh, Đàlạt, trên đá vùng rừng. 


- Shrub 6-8 cm tall; leaflets 1-5; rachis 
pubescent, corolla tube 3.5 em long. 


5521 - Munronia peteloti Merr.. Mungro Pételot. 

'Tiểumộc nhỏ; thân cao 30 cm, không nhánh, 
không lông, trừ lúc thật non. Lá nguyên, mỏng, 
tròndài đến thon nhọn, to 9-11 x 2-3 cm, mặt trên 
không lông, mặt dưới có lông ngắn, gân-phụ 5-6 
cặp; cuống 2,5-3 cm. Hoa ít; cọng 7 mm, láđài 5, 
hẹp, tà, có lông; ống vành cao 1,5 cm, Tng 1,5 mm, 
có lông, tai 5, xoan, to 7-8 x 4,5-5 mm; ống tiểunhụy 
có 2 răng giữa baophấn. 


Quảngbình; VI (hình theo MerriH).. 


- Shrub to 30 cm tall; leaves Tỳ ve 
beneath; corolla tube 1.5 cm long, lobes 7-ð mm long. 


5§22 - Munronia robinsonii Pell.. Mungrô Robinson. 

'Tiểumộc cao 70-20 cm; thân không nhánh, TẾ 
chánh to. Lá nhiều, khít nhau; lá-phụ nhỏ, thường 
có 2 răng to ö bên, gân-phụ ít, có ít lông hình sao 
mặt dưới. Tután ít hoa, có lông; hoa trắng, đẹp; đài 
có lông; Ống vành cao 3cm; ống tiếunhyy thò cao ; 
dĩa mật vàng; noãnsào 5 buồng. Nang có cạnh tròn, 
có đãi còn lại, có lông thua. 


Rừng bán-thay-lá, Nhatrang; I-XII. 


- Shrub 10-12 cm tall, flowers white; corolla 
tube 3 cm long; capsules pubescent. 


5523 - Munronia sinica Diels.. Mungrô Trungquốc. 
Tiểumộc nhỏ, cao đến 70 cm. Lá chụm ð 

chót thân, nhỏ, dài 5-6 cm, mang 3(5) lá-phụ bìa có 

răng to, cÓ lông trắng 2 mặt, gân-phụ xéo, 3 cặp; 

sóng có lông mịn. Hoa ö ngọn; láđài cao 3-4 mm, 

có lông trắng; ống vành đài, cánhhoa 7 mm; ống 

tiểunhụy 4 mm. h l 

lừng thưa, Càná; II. 


- Shrub 10 cm high; leaves white pubescent; 
corolla lobes 7 mm long; staminal tube 4 mm. 


Meliaceae - g9. 


5524 - Munronia cí. unifolinta Oliv.. Mungrô một-]á. 
. Thân cao Ƒ5 cm. to vào 8 mm, không lông. Lá 

có phiến bâudục tròndài, vào 1I x 3,5 cm, khôn; 

lông, có đốt trên sóng, bìa nguyên, gân-phụ 6- 

sập, sóng 35-45 cm. Pháthoa ö nách l 

dài hơn c ; láđài 5 nhọn, cao 5 mm; vành ẩn: h 

có Đng cao 4 cm, dài, cánhhoa 5; ống tiểunhụy đãi 

băng J/2 cánhhoa. Nang cao I2 mm, đầu cắt Bang, 

có Š khía; cọng có cạnh. 

Laobảo, Quảngtrị. 


Tên Stem ho vu kêu LẠ) SE ệU LẠ 32A0 ly 
racemes longer s : 
TH Nghề petioles; flowers white; capsules 
25 - 1 mGc LÌNh cao 10-20 cm, có cạnh, c lọ 
umỘC; cao 
nằm. Lá có n dhọn, to Ta) Sạn hi thoh 
n n 
ụ D DĐ cuống Cài TÔ tm 
Pháthoa ngẩn ð nác! mang vải hoa; cọng 1,3 
mm, láhoa và tíềndiệp có lông, đài 2 mm, có lÐnh; 
ống vành cm, cánhhtoa trắng, 8-9 mm; ống 
tỉ THHỤY 7-8. mm. Nang to 8 mm; hột 2, nâu đen, 
không lông, to 7 x 4,5 mm. 


'Vạnsơn, Thanhhóa. 


~ Shrub 10-20 cm tall; leaves pubescent on 
midrib; flowers white; capsules 8 mm large; secds 7 x 
4.5 mm. Meilae 
S526 ‹ Melia assdarah l. Xoan, Pcrsian 
ˆrricketsadd tree, Pride of India, White Cedar, Lilas 
lu Ja| 
' P Daimộc He TâP Kết 
thứdh mang lí ìa Tăng cưa. 
ky mUỆxy to; hođ Tướn cẢnhhoo 5-6; tiếunhụy 
10, đính nhau thành ống đứng, baophấn vàng, dĩa 
mật. Quảnhâncứng xoan, đài 115 cm; nhân 1. . 

Tr vì pháthoa đẹp, 02.000 m; IL-IHL. Lá, vỏ 
Hàn Cà Ha đc trị tngthự bạchhuyết; chứa me- 
lantriol lg còntrùng tốt; gố bền. 

- Cultivated, 
3527 - Melia sredarach cuÏtivar taosendan. Xoandào, 
'White Cedar. - 5 

Đạimộc. LÁ hai lần kép, to; thúdiệp mang 7-9 
Eeeerúg tay te Tàn nh 10 _1y chà dụ 

†o 4-5 x 2 cm, lụ , cuống-phụ 

3⁄6 mm. Chùm-tudn, Mai sao 2 dưa, sở hô 
cánhhoa cao 12 mm, không lông; ống tiểunhụy 
mm, baophẩn 10; noấnsào ó buồng. Quảnhâncứng 
xoan, to 17 x 12 mm; nhân 1. 


B đến Nghệtính. Theo Mabberley, chỉ có một 
loài Mela. Chứa toosendanin: diệt lãi tốt họn 
santonin. 

- Tree: leafiets entir on margin; petals !2 mm; 
drupes 18-20 x 12-13 mm. 


Melincene - 301 


Châuđốc, Caná, puời Trở 

đẳng 'hargosin, 

, bổ; hanhiệt, trị Sựng, 

ghống kinh: hột chứa HHNDMI, (Ống, Vệ bế 

OtỮ, tì y lùng ngừa thai. Hột chứa 
nhiều 'az3dirac0i, một chất chế ở là 


„ ~ Middle tree; leaves imparipinnate; flowers 
white. 


5529 - Azadiracta excelsa (Jack) Jacobs. Säuđâu cao. 

Dạimộc; lá có sóng dài 20-30 cm, mang lá- 
l⁄t xoạn, bầudục, dài 4-7 cm, đầu nhọn, đ: M tà 
ròn, bấtxứng, bìn nguyên, mặt trên nâu, mặt dưỏi 
nâu lụt ân-phụ 8 cấp, cuống-phụ 4-6 mm. Pháthoa 
ö nác chùm-tután đài [0-13 cm, nhánh dài 1,5-2 
em; láđài không lòng; cánhhoa dài 5-6 mm, không 
lông, tiểunhụy dinh thành Ống, baophấn Ì0, gắn 
t một t n có 2 thuỳ. Quảnhâncứng. 


- Tree; leaflets entir on bào) Si flowers 5-6 


mm long; petals giabrous (Melia _ Jack, A. tưa- 
#Wolia Merr.) ` 

Trichilieae: * 
5530 - Trichilia connaroides (W. & A.) Bentv. £. 
©annaroides. TrƯỜng nất. - 

Dây leo dài 2-4 m. Lá mọc xen, to; sóng có. 
lông, nâunâu, dài đến 20 cm, 7-9 thúdiệp 
tròndài, thơn nhọn hai đầu, gân-phụ 10-13 cải 
cuống phụ ngẩn. Trái cao 1,5 cm, có lông hung độ, 
cạnh K¬ tròn. 


- Climber 2-4 m tail: leaflets lanceolate; fruits 
red rufous pubescent, l5 cm long (4i2m2psis 
pollanei Gagn.).. 


§S31 - Trichilia connaroides (W. & A.) Bentv. f. 
giabra Bentvelzen. 

Bụi cao 1,5 m; thân thường không nhánh; vỏ. 
rất Lá chụm ð chót thân; lá-phụ 2-4 cặp, (o, 
đài 1018 cm, không lông, mỏng,  rôngắng mặt 
đưỏi, gân phụ 11-13, cặp, cuống-phụ 1 cm. ¬ 
tụtán ở nách lá; đài hình Ống có 5 răng; dĩa mật 
mỏng, noãnsào 2 buồng. Trái hơi hình thoi, cao .12 
mm. 


Quảngnam. : 

„ - Shrub 1.5 m tall; leaflets 2-4 pairs, glabrous; 

axillary panicles; fruit 12 mm long (Pieroderma laotica 
“Thơr. ex Gapn.). 


392- Câycö Việtnam 


3332 - Sandoricum koetjape (Burm. f.) Merr..Santol; 
Mangoustan sauvage. 

Đạimộc cao 20-30 zm, có nhũquản. Lá kép do 
3 lá-phụ to, bầudục, có ÔNG Chùm-tután dài, có 
lông; hoa Jng: láđài 5; cánhhoa lài 6-8 mm; 
tiểunhụy 10, dính thành ống có lông mặt ngoài: dĩa 
mật cao, có răng Quảnhâncúng sư. nhựng 
vàngvàng, to 8 x 6 cm, nạc chuachua, ăn được; nhân 
có com trắng, có xơ mịn. 

Rừng luônluôn xanh dưới 1000 m; I, 6. Rế 
trấn luyếnsức và bổ. 


~„ Tree 20-30 m tail, leaflets 3, pubescemt; 
drupes 8 x 6 cm (S. ứdicum Cav.). 


_§§33 - Dysoxvlum. rescens (BI.)Miq. 
Dhmb: c đốn 20 m: HưìM Thành, có lông 


lá-phụ xoan n Tộng Ö 
bán ` ng x6 kh du Số đệ, mãnh xâm) 2 
t, bìa uống xuốn, n-phụ cấp, mảni 
cuống-phụ 5-7 mm. tiến trận nho) cổ Tạng hay 
không, hoa đài 8 mm; vành có lông nằm; tiểunhụy 
10, ống có Du) dĩa mật, noảnsào có lông phún. 
Năng cắtách hơi mập, có Ki đài, rộng 2 em; 

mảnh 3-4, buông hột hột to 12-14 mm. 

Cônson; 9, Gỗ vàng tốt. 

- Tree 20 m tall; leafiets thin; panicles. 
pubescent or glabrous; capsules 2 cm large (Gonio;- 
cheton arborescen BỊ.) 


5534 - soxylum  binectariferum Hook.f.. 
Huỳnhđàng ñai-tuyến. 

Đạimộc cao 8-20 m, gốc to đến 50 cm, vỏ 
xám; nhánh không lông, Lá mọc xen; sóng đài 2Ù-25 
em; láphụ 3-5 cấp, đãi, không lông, dài 10-15 cm. 
Chùm-tután zên nách; hoa cao 8 mm; đài dinh, 4 
răng; cái 4; tiểunhuy 8; đĩa mật không lông. 
Nang ,cắtvách, vàng, cao 7 cm; hột to, cao 3,5 cm. 
n=40. 


sát lúc non. Lá có sóng đeẹpdẹp ð đáy và có cáni 
nhỏ, đài 11 cm, mang 


Rùng luônluôn xanh 500-1.500 m: Quảngtrị, 
Phíkhánh. Dàlạt; 5 Hôt trị cùi, trái chống viêm, 
hạhoạt thằnkinh trungkhu. ' 

- Tree 20 m tall; leaflets glabrous; panicles 
extra-axillary; capsules 7 cm long. 


3535 - Dysoxylum caulifiorum Hiern.. Huỳnhdàng 
hoa-ö-thân 

Đạimộc; nhánh non to, có. lông) vàng. LÁ kép 
lẻ, sóng dài 40-45 cm, lá-phụ đài cm. tròndài, 
đầu có mũi, đáy bắtxứng, dai, lúc khô Yângvàng, 
cuống-phụ có lông. Chùm-tután ở nhánh lài có 
4 tai, cánhhoa 4, cao 8 mm; tiểunhụy 8; dia mật có 
lông ö trong. Nang cắtvách, đỏ, cao 2 cm, mảnh 4, 
hột tròntròn, to 13 mm; 


Bảolộc. 
. Ti rachis 40-45 cm; leaflets 20 cm long; 
panicles on old branches; capsules red, 2 cm hiph. 


PS ;Dysoxvlum cytophylum Miq. Huỳngđàn 
tambộ. 

Đạimộc cao 20 m, nhánh non có lông. Lá 
mang 6-8 lácphụu không lông dài đến 1Ữ cm. 
bấtxúng, sóng dài 30-40 cm, không lông. Gié dài 7- 
10 cm; hoa nhỏ; đài dinh; cánhhoa 4, dài 5 mm: 
tiểunhụy 8; địa mật ngắn, noánsào 2 UÒng Nang 
cắtvách, tròn, to 2 G cm: hột đỏ, dài 16 (35) mm. 

rịa. Var. quoemsis Pierre: lá hẹp hơn; 
Púgw . Var, Harmandianum (Pierre) Pell, lá-phụ 
đến 11, dài đến 17.5 cm (hình theo Pierre). 


- Tree 30 m high: leaflets glabrous. 15-20 cm 
long; capsules 4-5 cm lòng (Ð. cocliichinensis Pierre). 


5837 - Dysoxylum excelsum Bl. Huỳnhđàn dài. 


Bạn cao ¡0 m, thân to 20 cm; nhánh 
Thông lông. Lá to, sóng chung dài 20-30 cm, mang 7- 
10 pm mọc đối, bấudục Xoan ngược, /2 Ie x 
4,585 cm, đáy bấtxứng, không lông, như đa, 

t trên nâu, mặt dưới nâu đỏ, gân-phụ Ế-9 cặp, đi 
đến sát bìa. Chùm-tután dài hơn lá, ö ngọn nhánh; 
hoa có lòng, hy cao 1 cm; cánhhoa có lông mặt 
bu Ống tiểunhụy mang 8 baophẩn; noânsáo có 
lồng. Nang !O 3,9 X 2,5 cm. 

8 KÚP 1-900 m: Bavi, Bảolộc, Trảngbom, 
Luụctinh; XỈ3. 
~ Tree 10 m high; leaflets glabrous; panicles 10 


Meliaceae - 493 


em long; capsules 3.5 cm long (D. gobzrz (Buch.Ham.) Merr.. D. procerum Hiern.). 


3538 - Dysoxylum hoaensis (Pierre) Pell. Huỳnhđàng 


Biênhòa. 

Đạimộc cao 25 m; nhánh rất non có 1, Lá 
có sóng mang, 3-5 cặp l phụ tròndài, đài 12-1 SH 
đầu nhọn, đáy bấtxứng, dai, không lông. l) ên, cụ 
lòng phún mặt dưỏi. Chùm-tután; đãi h; ống 
tiểunhụy mang J0 baophấn, đĩa mật ngán, noänsào 
e6 lông, 4 bụi ng: Nang cắtvách, không lông, 3-4 
cạnh; buồng 1-hột. 

Đồngnai (hình một phần theo Pierre), 


- Tree 25 m high: leaflets oblong, hirsute 
beneath; capsules gÌabrous ÌEpicharis hoaensts Pierre). 


h*2 - Dysoxylum juglans (Hance) Pell. Huỳnhđàn 
hồđào. 
Đạimộc cao vn m, thân kẻ bà cm. Lá to: 
sóng dài 30 cm, to 4-5 mm, mang lá-phụ bầudục, /o 
đến 22 x 10 cm, đạng ni lá Dầu, đáy bấtrứng, mật 
trên nâu đậm, mặt dưới nâu đỏ, gân-phụ 15-16 
ppđi đến gần bìa. Nang cắtách hình xálj tròn, 
hồng, to 3 x 3,5 cm; hột đỏ chói. 


Rừng vào 1000 m: Bavì, Quảngtrị. 

- Tree 10-15 m; leaflets to 22 x 10 cm, 
capsules septicidal, red, 3 x 3.5 cm (Epicharis jwglans 
Hance; .4moora megalophylla C.DC.). 


394 - Câycô Việtnam 


5540 - Dysoxylum loureirii Pierre. Huỳnhđàng; Pencil 
cedar; SantaÏ citrin. 
Đạimộc cao đến 35 m: nhánh non có lông. Lá 
có sóng mang 5-9 cặp thứdiệp tròndài thon, đài 8- 
15 cm. đầu nhọn, đáy tà, bấtxúng, mặt trên có gân- 
phụ lõm và songhành, mặt dưới có ít ng: CUỖng- 
phụ 5 mm. Chùmtutấn /rên nách iá, có lỗng vàng, 
loa có lông dày; láđài 4, rồi: cánhhoa 4; tiểunhự § 
ÿng có lông. Nang cắtvách có lông mịn, 3 mảnh, 3 


._ „. Rừng luộnluôn xanh binhnguyên từ Nghệtĩnh 
đến Biệnhòa, Tâyninh. Gỗ vàng tưới, rất thơm, dùng 
như Trầm (hình theo Pierre). 


~ Tree 35 m hiph; leaflets puberulent beneath; 
capsules 3-valved, 3-seeded. 


chang. Lá đài 60 cm hay hơn, mang 9-]Š lá phụ 
Lái 


` 25-30 cập, h Ì 
hình đệ, cao 25 mm: cảnhhoa 4, đài 6-7 mm, có 
mềm: tiểunhụy 8, Ống cao Š mm; địa mật: 


theo CGRVN). 
Rừng luônluôn. h, 300-800 m: Nghệtïnh; 
IX- XI, 4. Côngtum. Gỗ nâu đỏ; hột cho dầu. 
gi lễ TH m hiph; bự th j pubescent: 
§ r pear-shaped. ]. 
Tấn Mr) TU ĐẠT hạ SẼ ong VD, 
S542 - Dysoxylum poilanei Pell.. Huỳnhđàn Poilane. 
Đạimộc cao 20 m; nhánh non to, có lông nưt 
nhưng tơ. Lá có sóng dài 10-15 cm, mang 2-5 cải 
thứdiệp bầudục, dài 10-20 cm, đáy bấtxúng, daidai, 
cúng, không lông, mặt trên nâu láng, mặt duói nâu 
dà. Chùm-tụtán dài bằng lá: hoa trắng, cao 1 cm; 
láđài 4 như rời nhau; cánhhoa 4; tiểunhụy 8: đĩa 
mật có lông ò trong. Nang cắnách có 4 sóng. 


Bảolộc; V. 


- Tree 20 m high; leaflets glabrous; panicles 
also long as leaves, capsules 4-ribbed, 


s43 " Dysoxylum rubrocostatum Pierre. Huỳnhđàn 
gân-đỏ. 

Đạimộc nhỏ; nhánh non có lông xám. Lá có 
sóng dài 20-30 cm, có lông. mang 5-6 cặp lá-phụ 
bầudục, đáy bấtxứng, gần nhu không lông mặt duới. 
Gié đài 1Ũ cm; đài dính; cánhhoa 4. dài 5 mm; 
tiểunhụy 8; dĩa mật ngắn; noänsào có lông mịn, 2 
bưồng. Nang tròn, có lông, cao 2 cm; hột ¡. 

Rừng luônluôn xanh DI Vên, Đồngnai, 
Châuđốc. Var. chaudocensis (Pierre) Pell.; thúđiệp 4-5 
cặp, đáy tròn, hay hình tim; Châuđốc. 

- Small tree; leaflets giabrescent beneath; 
capsules globulous 2 cm long, 1-seeded. 


lơ - Dysoxylon tonkinense Chev. ex Pell. Chạc 
khế. 

Đạimộc; nhánh nâu đậm, nhănnhíu dọc. Lá 
có sóng đen, dài đến 20 cm, mang 11-13 lá-phụ 
trôndài, vào 10 x 3 em, đầu có đuôi, gân-phụ 9(10) 
cặp, mặt trên nâu đậm, mặt dưới nâu lọt, cuống - 
phụ 4 mm. Chùm-tutần cao 10 cm: nhánh dài 2-3 
cm; nụ cao 4-6 mm, có lông nítung; cánhhoa 5-4, cao 
6 mm; tiểunhụy 8-10, thành ống, baophấn không 
thỏ; đĩa mật; noânsào có lông, 4 buồng 2-noãn. 
Nang cắtvách. 

TU nung Phúthọ. 

- Tree; leaflets 11-13; panicles 10 cm long; 
capsules septicidal. 


ŠS4S - Dysoxylum tpongense Picrre. Huỳnhđàng báp. 

Đạimộc cao 3-70 m; nhánh có cạnh, có lông 
nằm hoe. Lá có sóng dài 15-20 cm. nâu lợt, mang lá- 
phụ ònđài hẹp to 1Š x 3 cm, đầu nhọn, có đuôi dài, 
đáy bấtxúng, gân-phụ 13-15 cặp, mät trên ðliu xám, 
mắt dưới ủng nâu đẹp, cuống-phụ 1 cm. Chùm ö 
nach lá, cao 5-6 cm. Nang cắtvách hình xáii, đen, 
cao 14 mm, rộng 8 mm; quảbi dày, buồng 2(2 lép); 
hột 1, to 13 x 8 mm. 

Rừng luônluôn xanh 1.000-1.100 m: Lâmđồng; 


- Tree 3-10 m tall; leaflets oblong, caudate; 
capsules 14 x 8 mm. 


Dh. " Chisocheton ceramicus (Miq.) C. DC.. Bônang, 
uếch.. 

Đạimộc cao 30 m; vỏ xám; nhánh non không 
lông trừ ö chồi non. Lá có sóng dài 30 cm, mang 5- 
13 Cặp thứdiệp thon, đài 10-13 cm, chót thon nhọn, 
đáy tà, ta mrứng, và 8 cặp thúdiệp to, không lộng: 
Chùm. Nang cắtvách tròn, màu ftoe,to 3,5-4 cm; 2-3- 
buồng, hột ƒ, có rử-y, mỗi Tờ 

Biênhòa (hình trái theo Pierre). Gồ trắng. 


~ Tree 30 m tall; leaves with 8 pairs of reduced. 
leaflets; capsules rufous. 4 cm large, †-seeded(Sclizo 
cheton ceramicm Miq.). 
5547 - Chisocheton cumingianus 4GPC) Harms 
subsp. balansae (C.DC.) Mabb.. Gội tôm. 

Đạimộc cao 3Ø m; nhánh non và váng có lông. 
Lá dài 4)-6Ö cm; lá-phu mọc đổi, không lông mỗi 
trên, có it lông mặt dưới. Chùm ké đến 40 
cm; hoa tạpphải, không cọng Băng, thơm; cánhhoa 
4-6, cao 1,š cm; tiểunhụy 7, ống có lông mặt ngoài, 
dĩa mật; noänsào 3 buồng. 'Nang cắtvách, tròntròn, 
to 4,5 mm hột 3-4, nâu đen. 2n=46.92. 


- Tree 30 m tall; branches, rachis pubescent; 
leaflets puberulent beneath: infiorescence 40 cm long: 
capsules 4.5 cm large (7ascoleumcumingianum 
C.DC., €. balansae C.DC.. C. coriaceous Pierre), C. 
thorelii Pierre, C. cochinchinensis (Pierre) 


Meliaccae - 395 


39s - Câycö Việtnam 


5849 Chisocheton patens BI.. Gội chụm. 

Đaimộc to. can đến 35 m: nhánh non có lông 
những vàng. Lã có sóng dài 13-15 em, có lông mịn 
vàng, cũng như gân mặt trên và trọn mặt dướilá: lá- 
phụ 7, lá-phụ trên to đến 14 x 7 cm, bầudục. đầu có 
mũi. đáy tà. gân-phụ 14 cặp. gân các cấp đồi rõ mát 
dưới. Chùm-tután hẹp. dài 10 em: nhánh 3-4 cm: 
hoa gắn thành chụm. vàng vành: cánhhoa 4. hẹi 
Ông tiểunhụy 6- răng. baophẩn 6-8: dia m 
noänsào lép ở hơa đực. Nang hình có lông 
vàng mặt, cao 35-3 cm: hột 3. 3-1! mm. 


Phúkhánh. 
~ Tree; pubescence yellow on branches, leaves beneath: flowers yellow green: 
capsules yellow pubescent( C. glomerarws Hiern) 


šS50- Lansium domesticum Hiern. var, langsat Jack... 
Bònbon: Langsat. 

Đạimộc cao 15-20 m. Lá kép lẻ: lá-phụ 3-7. 
cứng. không lông. to 8-13(27) x 7-12 cm, gân-phụ 12- 
l4 cặp: cuống-phụ đấn 1 cm. Chùm-után ö chót 
ánh: hoa đực và hoa cái: láđài 5. nhỏ, không 
iểềunhụy 6-8: bầu nhụy š bưồng. có mụt, vòi 
nhụy cất ngang. Trái tròn. tảng fợi. thường có 5 mi 
có vách mỏng ngăn; hột có đử-y (rong, ngọt, bao. lẩy. 

Tr ð bìnhnguyên. gốc Malai-á4: IH-6-8. Theo 
Burkill. vỏ quảbi độc cho tìm (lansium acid). 


- Cultivated for its fruits., 


3551 - Aphanamixis polystachya (WalL) J.N. Parker. 
Gội nước, Nàng-gia. 

Đạimộc cao 20-30 m: nhánh non có lông mịn. 
Lá có sóng chung đài 30-40 cm. mang 26-35 lá-phụ 
bầudục. đải 75-22 em. dai, không lỏng. xanh mốc. 
Gié dực chỉa nhánh: hoa nhỏ. cao 3-4 mm: láđài 4-S. 
cảnhhoa dài hơn láđài 2-4 lần. Ống mang 6 
tiểunhụy. Giế cái đơn: noãnsào có lông, 3-buồng. 
Nang tròntròn, to 2 em, có lông: hột có ñ”-y vàng, 

Thôngthường ò T đến Biênhòa. Trái độc: 
đầu hột trị têthấp. Trái độc: dầu hột trị têthấp: lá 
trị bệnh da, thuliểm; vỏ trị lá-lách sưng, gan; bướu, phongthấp. 


Tree 20-30 m tai]; leaflets to 22 cm long; male panicle; female spike; capsules 2 cm: 


aril yellow (Aglaia ? polystachya Wall.. ph. cochinchitensis Pierre; Aph. rohituka W.& Arn. 
theo PM 1987:208). 


* (Xem chí thích ở trang 18) 


Meliaceae - 397 


%&§2 - Amoora dasyclada (How & Chen) C.Y.Wu. 
Gội đỏ. 

Đạtmộc cao 25-30 m. thân to 80-100 cm, 
nhánh non có vảy. Lá dài 25-40 cm. lá-phụ bầudục 
trôndài, to 8-17 x 3-7 cm, đáy bấtxúng. mỏng. không 
lông, gân-phụ 12-14 cặp; cuỐng-phụ 1-2 cm. Chừm¬ 
nuớớn có lông hình sao vàng; đài cao l mm; 
tiểunhụy 7-10, ống không lông, cao 2 mm; noãnsào 
5 buồng. Thái mập, tròn, cao 3-3,5 cm; hột 1-5. 

Rùng luônluôn xanh dưởi 1000 m: BT; IX- 
XII, 3-4 (theo CGRVN). 


* Trec 25-30 tafl; leflets 8-17 cm long; fruits fleshy, 3-3.5 cm high (44glaia dasyclada 
How & Chen). 


5553 - Amoora gigantea Pierre. Gội tía, Gội nếp 

Đạimộc cao đến 45 m: nhánh non có lông 
hình sao. Lá có sóng đài 40 cm. mang 11-15 lá-phụ 
đai, không lông, đài 12-14 cm. Chừm-nưán dài 20 
cm, có lông; hoa !apphái cao 4$ mm: cánhhoa 3; 
tiểunhụy 10: đĩa mật; noänsào 3 buồng. Mang cao 5 
cm; hột có nỉ-y đỏ chói. 


Rùng từ Yênbái đến Đồngnai Lụctinh. 
Cônsơn. Phúquốc: IV-V, 9-10. Gỗ nâu. xâycất, đóng, 
thuyền, lúc xưa làm bá súng (hình theo Pierre). 


- Tree to 45 m tall; leaflets glabrous; petals 3; capsules 5 cm long; aril bright red. 


3554 - Amoora oligosperma (Pierre) Pell.. Gọi ít-hột. 

Đạaimộc cao 20 m; nhánh non có ít lông. Lá 
có sóng chung dài 30-40 cm. mang 7-9 lá-phụ 
tròndài thon, dài 14-23 cm, đáy bấtxúng, dai, nâu, 
không lông. Chùm-tután mang trái đài 25 cm: nang 
xoan tròn, to 2,5-3 cm: hột 3-1, có nửy đô. 


Rừng: Quảngtrị Đồngnai. Gỗ hồng hay đỏ 
(hình theo Pierre) 


- Tree 20 m tall; leaflets 14-23 cm long, 
coriaceous;, capsules Š cm large; sceds 3-; aril red (4glaiz ologosperma Pierre). 


398- Câycö Việtnam 


5555 - Aglaia lwwii (Wight) Sald. ex Raman.laman. 
Đạimộc; nhánh, pháthoa, đài có vảy 
nâu lợt, mau rụng; nhánh già xám trắng. Lá trung, 


Côngtum; ÏH, 

s ©; brown caducous scales: calvx. 
ferruginous tomentose; fruits 12 mm large(Nimmania 
lamii Night. 44, andamanica Hiern, 4. litorafls Miq., A. terapetala Pierre) 

/ §556 - Aglaia annamensis Pell. Ngâu Trugbộ, 

Đạimộc; nhánh n có sóng 
dài Án H tr. ®y vảy, mang kế — nẰỀ 
tròndài, đài 7-11 cm, gân cập, ng-phụ. 
đến 1 cm. Chùm ĐH ở nách Ho HH màng THhị 
khong lòng có $ răng cánhhoa $ cao 2 mm; 
về nhụy 5, thành ống ngắn; noãnsào 2 buồng. Nang 
mảnh. 


Rừng dày: Quảngtrị (hình theo Pellegrin). 


~ Tree; brown scales on branches and rachis, 
calyx glabrous; stamens 5; capsules 3-valved. 


S557 - Aglaia aquatica Pierre. GÓi nước. 


Đạimộc đến 15 m; nhánh non có lông hình 

kr màu sét. Lá mang 5 lá-phụ to, thon hẹp, đài 25- 

cm, mặt dưới hoe, gân-phụ nhiều. Chùm-tụtán 

thưa; hoa nhỏ; cánhhoa 5, không lông, dài 2 mm, 

tiểunhụy 5, thò ra khỏi ống nhụy đực; noánsào có 
Vậy. 


Bảochánh. Bếntre (hình theo Pierre). 


~ Tree 15 m tai; leaflets lanceolate, to 28 cm 
long; petals giabrous; stamens 5, extruded. 


5558 - Aglain cambodiana (Pierre) Pierre & Pell. Gội 
Cambốt. 

Ta cao 10 m; nhánh đầy lông Bi Hư 
nâu. lài 30 cm; lá-phụ mọc xen, mỏng, 
đốt úng, mội dưới nà hợt dâm, vì đầy lông hình 
khiên, gân-phụ 8-10, cuống-phụ 5-6 mm. Chùm-tután 
cao 12 cm, nhánh đài 6 cm; hoa nhiều; láđài 5, có 
tng sát hình sao; cánhhoa 5, không lông; tiểunhụy 
8, ống có lông mịn mặt trong. Chùm mang trái dài 
3-6 cm; phìquả 2-3, tròn, to 2,5 cm, 2 buồng thụ, 1 
lép: hột 1 mỗi buồng, to 15 x 12 mm, có tử-y. 

Côngtum; II. Tủ-y ăn được. 
~ Tree 10 m tall; peltate hairs: berries 
2.5 cm wide. 


Meliaceae -399 


5559 - Aglaia crassimervia Kurz ex Hiern. 

TA lộc vào 20 m: thân to 2-3 em. Lá có sóng 
dài 20 cm, nâu mang lá-phụ bầudục, vào 11 x 4, 
em, đầucó đuôi, đáy tà, xám ôliu đậm mặt trên, 
ủng nâu bạc mật đưới, E tnaUeh lồi, 68 cặp, có 
lông, cuống phụ 6 mm. Chủm-tután 30 cm ö nách 
lá; hoa nhiều nhỏ. Trái xoan to 2 cm, hay hơi “ai- 
hòn, 2 x 2,5 cm; hột 1-2, nâu sôcôla. „ 


Bảolộc; 2. 
- Shrub 4 m tall; rachis 20 cm; leaflets brown 
beneath; fruits 2 x 2.5 cm; seeds brown. (4. cierea King) 


5560 - Aglaia hiernii Kine. Ngâu Hiern.. 

Đạimộc có thể đến 30 m thân to vào 11 cm. 
Lá có sóng dài hơn 50 cm, có lông nâu đen, mịn, 
mang lá-phụ mọc đối hay như đối, thon tròndài, to 
20 x 6 cm, đầu có đuôi dài, mặt trên ðliu, mặt dưới 
có lông nhung nâu, gân-phụ vào 20 cặp, lối, gân 
tamcấp không rõ. Trái to bằng trứng gà, có lông 
nằm mịn. 

Hàivân; 8. 


- Tree 5-6 m tail; rachis black pubescent; 
leaflets brown velvety beneath, fruits pubescent(4. 
curtsii King), 

S561 - Aglaia spectabilis (Miq.) lain & Binn.. Ngâu- 
mũm, Dái-ngựa nước, * 

Đạimộc cao đên 15 m; thân to 40 cm, có khi 
có chang; nhánh non có vảy vàng hừnh khiên. Lá dài 
45 cm, mang 5-9 lá-phụ thon, to 7-20 x 3-6 cm, đáy 
bấtxúng, gân-phụ 8-13 cặp, cuống-phụ 1 cm. Hoa có 
3 cánhhoa; tiểunhụy 6. Bếquả /o 7 x 6 cm; quảbì 
dày như da; buồng Š; hột có nử-y đỏ. 

Đựa rạch có thùytriều; TĨ-HI. Gỗ nâu đỏ. Lá 
đấp nơi sung. 


~ Tree 15 m tall; branches with yellow peltate 
scales; capsules 3-valved; aril red (4noora cucullara 


Roxb.,.4. spectabilis Miq...4. rảleyi (King) Pann.) 


5562 - Aglaia duperreana Pierre. Ngân, 
lêumộc cao 1-4 m; vò xám. Lá mang. 3-5 lá- 

phụ xoan ngược, dài 1,5-3 cm, đầu tròn, đáy tà 
nhọn, không lông, đai; cuống chung có cánh thấp, 
đài 3-5 cm. Chùm đơn hay chia nhánh, ò nách lá; 
hoa vàng, thơm, tạpphái; cánhhoa 5, cao 2 mm; 
baophấn 5, gắn gần miệng Ống nhụy đực. 
Quảnhâncúng đỏ, to 1-1,5 cm; hột 1, có tử-y. 

Hoang và Tr khắp cùng để lỳ hoa wúp Trà, 
u thdm quần áo; ILXIH. Lá tắm trị ghẻ; hột trị 
suyển; lá và hoa trị sốt. 


~ Shrub 1-4 m tall; leaflets coriaceous glabrous; 
flowers yellow, fragrant; drupes red, 1-1.5 cm wide. 


400- Câycö Việtnam 


S563 - Aglaia edulis (Roxb.)Gray. Ngâu dịu. 

Đạimộc (o; vò xâm lang; nhanh có công hình 
sao. Lá to; sóng có cạnh, đài 30-40 cm. có lông, 
mang 9-13 lá-phụ bầudục, to 17-20 x 4-8 cm, đáy 
bấcúng, gân-phụ 13 cập, mỏng, có lông. Chùm- 
tután có lông; hoa tạpphái, nhỏ, đài 1,5 mm; láđài 
có lông; cánhhoa 5, dài bằng ba đài, tiểunhụy 5, 
baophẩn không thò; noänsào có lông. Phòquả có vỏ 
cứng to 3 cm, có lông hình sao; hột thường 1, to 15 
mm. 


- Tree; leaflets pubescent; flowers 1.5 mm long; 
fruits fieshy to 3 cm long, I-seeded. (Miineø edulis Ì 
Ronb.) 

S564 - Aglaia elaeagnoidea (A. Juss.) Benth.. Ngâu 
nhót. 

Đạimộc nhỏ, nhánh non mảnh, nâu tươi, có 
lông hình khiên. Lá kép lẻ, mang 7-9 lá-phụ thon. 
đài 7-8 cm. đai. mặt đưởi có lông hoe, đỏ đậm lúc 
khô. gân-phụ 6 cập, cuống-phụ Ì cm. Chùm-tután: 
hoa tròn, nhỏ. đo 1.5 mm: đài Š răng: cánhhoa 
tròn: tiểunhụy 6; noänsào 3 buồng 1-2noãn.TRái Ì- 
2x 1Š cm: hột dài I cm. 

Cônson. Tủ-y ngọtngọt. 

~ Tree; branches peltate hairy: flowers 1.5 mm 
larpc: stamens 6; ovary 3-locular (Nemedii 
elaeagroidea A. Iuss.. A. podlocondorensis Pell.). : 


3565 - Aglaia euphoroides Pierre. Gội giống-nhãn. 
Đạimộc cao 20 m; nhánh non có lông hình 
sao. Lá mang 7-9 láphụ dài 9-10 cm, không lông 
trù Ò gân giữa mặt dưởi, mặt trên láng, cuống-phụ 
6-8 mm. Chùm-tután cao 10 cm; hơa , ¡0 2 mm, 
tạpphái, cánhhoa 5,cao 1,5 mm; baophấn 5, đầu tà, 
m gần miệng Ống; noãnsào 2 buồng. Phìquả cao 
,4 cm, hoehoe; hột 1, cao 1 cm. 
Đồngnai, Châuđốc, Phúquốc. Hột chuachua ăn 
được (hình theo Pierre). 


- Tree 20 m.tall; leaflets Tp) on midrib 
beneath; flowers small; fruit fleshy 1.4 cm large. 


$566 - Aglaia eximia Miq.. Ngâu tuyệt. 

Đạimộc cao 12-15 m. Lá to, cuống dài 25 cm, 
sóng dài đến 60-80 cm; lá-phụ mọc xen, tròndài, to 
đến 15 x 4-5 cm, đáy hình rim, gân-phụ 23-25 cặp, 
mặt trên nâu ôliu, mặt đưởi nâu trắng hay trắng, 
cuống-phụ 6-8 mm. Chùm-tután to, mang rất nhiều 
hoa nhỏ, láđài 5, có lông hình sao mặt ngoài, 
cánhhoa 5; noãnsào 3 bưồng, có lông. Trái to 3 x 2 

Quinhơn. 


~ Tree 12-15 m tall; leaflets oblong cordate at 
base; ample panicles; ovary 3-loculare. 


Meliaceae - 401 


SS67ˆ Aglaia oligophylla Muq. Ngâu íL-lá. 


Nhánh mảnh, nâu-đỏ. Lá có sóng đài 10-12 
cm, có lông mịn, nâu, mang 9 lá-phụ xoan bầudục 
thon, dài đến 11 x 3,2 cm, mặt trên xám nâu láng, 

ân-phụ 10 cặp. mặt dưỏi nâu tươi đẹp, cuống-phụ 

mm. Pháthoa là chùm-tụtán dài 10 cm, thưa; loa 
nhỏ; láđài 4, có lông nâu; cánhhoa 4, không lông. 
Trái to 1-3 cm; tử-y ăn được. 


~ Branches red brown; rachis, petiolule brown pubescent: panicles 10 cm long; petals 
glabrous. 


5568 - Aglaia hoaensis Pierre. Ngâu Biênhòa. 

Dạimộc cao 12 m; nhánh mảnh. có lông hình 
vảy. Lá có sóng dài 10 cm, không cánh. mang 3-7 
lá-phụ bầudục, dài 5-10 cm, đâunhọn có đuôi ngắn, 
đáy tà, ít bấtxúng, không lông trừ ö gân chánh. 
Chùm-tụtán cao bằng lá; ha tròn. nhỏ (1 mm); đài 
có lông; baophấn 5, gắn giữa ống nhụy đực; 
noânsào hình trụ, 2-buồng. Trái xoan. đỏ. to 1 x 0,6 
cm. 


Đồngnai, Thủđức; 7. 


~ Tree 12 m tall; leaflcts pubescent on midrib; panicles: flowers small: fruits red. 1 
x 0.6 cm. 


S569 - Aglaia hoii. Dại.. Ngâu Hội. 

Đạimộc; nhánh đầy lông hình sao hung. Lá 
có sóng có lông hình sao dày. mang 9-10 lá-phụ 
thon, to 9-15 x 5-6 cm, đầu nhọn, đáy tà. mỏng. hơi 
dai, mặt dưới đầy lông hình sao, gân-phụ 10-15 cập, 
lồi ö mặt dưới. Chùm-tutân Ö nách lá, ngấn, dài 6 
cm; hoa nhỏ, to 1-2 mm; đài 5 răng: vành 3(4) 
cánhhoa; ống nhụy đực nguyên, mang 6 baophấn; 
noãnsào đầy lông. 


Đèo Ankhê, Côngtum; VỊ (hình theo Dại). 


~ Tree; leaflets stellate tomentose beneath; flowers 1-2 mm large; anthers 6; ovary 
hirsute. 


* (Xem chứ thích ở trang 18) 


402- Câycö Việtnam 


„Đlmộc # nhánh; thân to vào 10 cm. Lá rất 
to, Emxan 3-1,5 m, mang. VI KH Hưng 
mỏng, khôn; H, 
hoa + để 3: : _ 5 

lôi vàng cao 2 mm; bao| ; noãnsào 
u Ống, Thu tông, xoan, cao 4 êm; 3-bưồng 1-hột. 


Rùng luônuôn xanh Huưngiộc, Điịnhquán 
(hình theo Pierre). 

~ Treelet with few ramifications, leaves 1-1.5 m 
long; flowers yellow; fruits fleshy yellow, 4 cm long. 


Nhánh mảnh, có đông đây Hình sao. Lá có 
đài 25 cm, có \ 7-8 lá-phụ bồudục, to 
6,5 x 3/5 cm, đầu có đuôi, đây rất bấtcứng, bìa uốn 


có đốm ở mặt dưỏi, gân-phụ 
6-10 cặp, tuống phụ mm. Pháthoa ö ánh l, Hi 


~ Leaflets pubescent, base very letrical; 
panicles 20 cm long; butons tomentose (1⁄pi42giaia 
mmon(rouzieri Pierre). 


5573 . ia odorata Lour.. N, Ngâu Tàu; 
đế, A4 in Lan ơn ơn Tn 
Tiểumộc; gỗ vàngvàng. Lá thường mang, 24g 


không lông, tông hơi có cánh. Chùm-tụtán ngắn hơn 


Pell: láphụ 3, đài 515 cm, rộng 25-5 cm, 
thôngthường, Hoa bỏ vào trà. TH ho, bầmdậi 
ungthu huyết; odorinol cũng chống siêukhuẩn 


~ Cultivated. 


5574 - Aglaia odoratissima BI. Ngâu rất-thơm. 

Dạimộc cao 5-12 m. Lá kép; sóng có vảy 
hình sao, mang 5 lá-phụ thon, to x 3-3,5 cm, 
nhọn hai đầu, không lông, mặt trên có vảy, gân-phụ 
6 cặp; cuống-phụ Š mm. Chùm-tután ố nách lá, 

ấn hơn lá; hoa nhiều, nhỏ, cao 1 mm; cánhhoa 

dính nhau ö đáy. Phiquả xoan to 8 x 6 mm.2n=84 

Ô var. Iatfolla Pell. (hình lat), lá-phụ rất to 
hơn, đến 12 x 5,5 cm; Bạchmá. 


- Tree 5-12 m tall; leaves glabrous; flowers 1mm. 
tall;, berries 8 x 6 mm, 


5575 - Aglaia perviridis Hiern.. Ngâu rất-xanh. 

Đạimộc cao 12 ứm; nụ và lá xanh đậm. Lá dài 
35-50 cm, mang 9-13 lá-phụ mọc đối, tròndài thon, 
to 1Š x 3,5 cm, chót có mũi dài, đáy bấtxứn) 
không lông, láng, mặt dưới nâu đođỏ, cuống-phụ 
8mm. Chùm-tután dài bằng lá, có vảy, mang nhiều 
hoa rất nhỏ; ống tiểunhụy tròntròn. Trái bầudục cao. 
đến 1,5-2,5 cm. 

Lào. “Trái ăn được. 


~ Tree 12 m tall; leaves oblong lanceolate, 
glabrous; fruits ovoid, to 2.5 cm long. 


5576 - Aglaia pleuropteris Pierre. Ngâu cánh, Ngâu 
rùn 


kề Tiểumộc cao 2-6 m; nhánh non mảnh, ít 
lông, vỏ xám, nút dọc. Lá có sóng có cánh rộng. 
mang 11-17 lá-phụ nhỏ, dài 2-3,5 cm, không lông, 
Chùa: ð nách lá, cao ŒŠ cm; cảnhhoa 5, cao 2 ma; 
baophấn 5, gắn giữa ống tiểunhụy; noãnsào có lông, 
2b ¿ đỏ, to 1 cm; hột 1, nâu. 


Rùng Đồi ¡: Chứachan, Bàrja (hình theo 
Pierre). Rế hạnhiệt - 


- Shrub 2-6 m tall; rachis winged; leaflets 11- 
12, glabrous; petals 2 mm long; fruit red. 


5577 . Aglaia poilanei Pell. Ngâu Poilane. 

Bụi nhỏ; nhánh có vảy , lúc già lục xám. 
Lá có sóng dài 5-7 cm, mang 5(7) lá-phụ thơn, to 5- 
10 x Dtủ cm, đầu có mũi dài, mỏng, cúng, không 
lông, gân-phụ 5-7 sập, Chống phụ 2-3 mm. Chùm 
kép ngắn có nhiều vảy nhỏ, loa. thưa; cọng hoa có 
đốt Ö đáy, cánhhoa 5, trònđài cao 3 mm; 
tiểunhuy mang 5 baophấn không thỏ; noãnsào 3 
uồng. 


Rùng luônluôn xanh vào 1.000 m: Vinh; 8. 


- Shrub; branches, inflorescence with rufous 
scales; petals 3 mm; œvary 3-loculare. 


5578 - Agiain quocensis Pierre. Gội ổi 

Đạimộc; nhánh non có lông hình sao. LÁ 
mang 7-9 lá-phụ thon, dài 6-9 cm, không lông. 
Chùm-tụtán tạpphái hay biệtchu; hoa tròn, to 2 mm; 
baophấn 5, đầu nhọn, giữa ống nhụy đực ngắn; 
noãnsào hình xáii, lông hình sao, 2 buồng. 
Phìquả to 4-6 mm, 1 hột. 

Phúquốc (hình theo Pierre). 


~ Tree; branches stellate pubescent; flowers 2 
mm Tag; œvary 2-loculare; fruit 46 mm large, 1- 
secded. 


404 - Câycỏ Việtnam 


5579 . Aglaia repoeuensis Pierre. Ngâu Repơ. 


Đạimộc cao 8 m;, nhánh non có lông hình 
khiên. Lá ma mang 5(7) lá-phụ thon, dài 7-12 em, dai, 
F> 2V lùm-{ # bịt không lông, ngắn hơn lá; 

5; noảnsào 2 buồng. 
Quảnhanoứng Đì to 1~ bự) cm, có long hình vảy. 
Đồngnai, Sôngbé, Phúquốc. 


- Tree 8 m tai, leaves with 5(7) leaflets 


TH) flowers ycllow; ovary 2-loculare; fruits 1-1.5 


5580 
Ngau quyến tưng elaeagnoidea (A. Juss.) Benth.! ` 
tế mo l8 _m; nhánh non nại kU lông 


~5ị 7 lá ph thị 
ke HT ¡ Châm, Tân TK đại 
loa hờn pÌ 
Đi “Thhn rẻ n của tnoAmáo ? Ea iu 


Xoan, cam, be \ 
Nha 1Á ĐÓ mơ” 


'Trảngbom, dguốc Chúa chống vikh: 
viêm và bướu; ứ: vừro, Hà ciê nh từng hy, 


ˆ Tree 15m bxi branches with scales; flowers 2 
; fruits orange, 2 cm long 
(inea Tờ nương ưne W.& A., Nemedra elaeagnoidea 


La Aglaia macrocarpa (Miq.) Pannell.Ngâu trái-to. 


` Đạimộc. Lá có sóng dài 40 cm, mang lá-phụ 
mọc đối, bầudục thon, to 6-10 x 3-3,5 cm, không 
lạng, gcghh 11 cặp, mặt trên nâu xám đậm, mặt 
dn HÁ yư ng 250 đài đến 1,5 cm. Trái hình 
to 6x 4,5 cm, hột có tử-y trắng hay đođỏ. 
Nhatang, Tội Sề HINƑ 


~ Tree; leaflets glabrous, on long petiole; fruits 
6x 4.5 cm. 


§582 - Aginia rugosa Pierre. Ngâu sùsì. 

Đạimộc cao 8-12 m; nhánh to 4 mm, khôi 
lông. Lá có sóng đài 25 cm, không man, 
thứdiệp bầudục Ê vôndài, to 20-29 x 9-12 cm, 
không dày, gân-phụ 13-15 cặp, cuống-phụ 1,5-2 cm. 
Trái trên cì lùm dài bằng lá; lựn to 25-3 cm, 
màu sét -.. ¿ bưồng 3; hột 3, to 18 mm, có #-y 
trắng. 

Biênhòa. 


- Tree 8-12 m tall; leaflets membranous 
cOriaceous; berries 2.5-3 cm long, 3-seeded. 


Meliaceae -405 


5583 - Aglaia taynguyenensis Dại. Ngâu Tây yên. 

Bụi cao 1-3 m;ị nhánh not dây lông hình 30 
hung; nhánh già xám trắng. Lá do 1 lá-phụ phiến 
không lông, to 10-20 x 2-6 cm; cuống 2-3 cm, hung. 
Chùm-tụtán ö nách lá, đực cao 5-6 cm, cái cao 1-3 
cm; hoa hình cầu, to 2-3 mm; đài 5 răng, cánhhoa 
Š, cao 155 mm; noãnsào có lông. Hoa đực có Š$ 
baophấn không thò khỏi ống nhụy đực cao 2 mm. 
Trái xoan, to 1-1,5 x 0,7 cm, có lông hình sao; hột 1, 
có tử-y mỏng. 

Đácgley, Congtum, IH, 3 (hình theo Đại). 

- rub lý m hipgh, branches stellae L_—_—_——___—————__—Ì 
pubescent, flowers 2-3 mm wide; anthers š; fruits 
5584 - Aglaia tomentosa T. & B.. Ngâu lông. 


Tiểumộc cao 6-7 m, thân to 5-8 cm; nhánh, 
sóng đầy lông nhưng vàng. Lá có lá-phụ thon nguọc, 
đài 14 cm, đầu có đuôi, đáy nhọn, gân-phụ 15 cặp, 
mặt đưới có lông nằm, dày ö gân; cuống-phụ 5-6 
mm. Thái hình cầu, to hơn 1,5 cm. như nhung vàng. 

Mailãnh, Quảngtrị, vào 500 m ; 5. 


~ Treelet 6-7 m high; branches, rachis, leaves 
beneath, fruits ycllow velVety. 


S585 - Aglala verrucosa Pierre?. Ngâu mụt. 


Lá-phụ jà như mọc đối; phiển thon, to vào 
11 x 2-3 cm, dầu nhọn, có mũi, đáy bấtxúng, gân- 
phụ 11 cặp, cuống-phụ 5 mm. 
Trái tròn hơi hình xái, to 2,5 em, có mụt 
to, thưa. bế 
t 


~ L£eaflets subopposed, asymmetrical at base; 
fruits globose, verrucose (4. obionga Pierre). 
5586b‹ Aglais yannanensis Li (Euaglaia) 

Bụi 7-10 m: cành non có vảy vàng tái, Lá dài 35 cm; lá-phụ 4-Š$ trờnđàtthon. 
mỏng đai, lá-phụ trẻn 20 x 7,5 cm, dưới 12 x 4-5 cm, gân-phụ 10-12 cập, cuống-phụ ngắn. 
Chùm-thụtán trên nách: hoa to 4$ mm, cọng 5 mm; dài hình chén cao 2 mm, 5 rằng 
nhọn; cánhhoa 3, xoan ngược: ống nhụy đực 2 mm. bao-phấn 6; noãnsào có lông. 

Cúcphương. 

5586 - Heynia (=Hearnia) trijuga (Roxb).. Bình, 
Hảimộc, Sang nước, Giâugia xoan. 

Đạimộc cao 6 m; cành mảnh, đen lúc khô. Lá 
có cuống chung dài 25-28 cm, mang 3-4 cặp lá-phụ 
bầudục thon, dài 10-15 cm, đáy bấtxứng, móng, 
không lông. Chùm-tụtán dài bằng lá; hoa trắng, cao 
3 mm; cánhhoa cao bằng 3 lần đài, tiểunhụy 10, 
không đều, chỉ dính nhau ở 1/3 dưới, dĩa mật. 
Nang bầudục, cao 3 cm, 1 bưồng; hộ: đỏ, dài 13 mm. 

Dựa sông, 300-600 m: Caolạng, Hoàngliênsơn, 
2M 'Var. microsperma Pierre: trái nhỏ (hình theo. 

ierre) 


~ Tree 6 m high; leaflets thin, glabrous, flowers white; filaments connate at 1/3; 
capsules 3 cm long; seeds red. 


406 - Câycỏ Việtnam 


5587 - Walsura bonii Pell. Sang-ngâu, Giấy. 
Đạimộc; nhánh mảnh, có lông hoe. Lá man; 
1-3 lá-phụ dài đến 20 cm, dai, không lông, mặt dưới 
dọt; cuống chung đài 3-5 cm. Chùm-tụtán thưa, cao 
bằng lá; hoø đắng, cao 4 mm; cánhhoa 5; tiểunhụy 
10, chỉ dẹp, dài không đều, đính nhu phận mủa; 
dĩa mật. Trái mập, không tư-khai, vàng, ăn đưộc. 
Phúkhánh, Phanrang, Đồngnai, II. 


- Tree; leaflets 3(1), glabrous, coriaceous, 
flowers white; stamens lŨ, filets connate in lower 
halph; fruit yellow. 


5588 - Walsura cochinchinensis Harms.. Nhãn mọi. 

Tiểumộc cao 4-5 m. Lá thuồng đơn, hay do 3 
lá-phụ; phiến dày, thon ngược, không ng đài đến 
25 cm. Chùm-tụtán ngắn, hoa trắng, đài Tăng có 
lông hoe dọt; cánhhoa 5, đài 5 mm; tiểunhụy 1Ủ, chỉ 
có lông, dính nhau ở 2/3 dưới. Phìquà tròn vàng; 
hột có tử-y đụcđục, ngọt. 

Rừng còi, bìnhnguyên; IV, 4. 


~ Shrub 4-5 m high; leaflets 1-3, coriaceous, 
glabrous; flowers white; filaments connate on 2/3; 
berries yellow. 


$589 - Walsura elata Pierre. Nhãn-mọi cánh 


Đạimộc cao 25 _m; nhánh có lông xám. Lá 
mang Š j4.phự mọc đối, có lông ö mặt duỏi, dài 26- 
31 cm, cuống chung gần như có cánh ở đáy. Chùm 
đài mang trái hình thoi, đo 2 cm; hột 1, có tủ-y 

làm) luônuôn xanh, 1-1500 m: Đàlạt, 
Đồngnai. GỖ vàng; vỏ rất chát (hình theo Pierre). 


- Tree 25 m high; leaflets 5, pubescent 
beaneth; rachis winged; fruits spindle-shaped, 2 cm 
long. 


#890 - Walsura poilanei Pell. 

Đạimộc cao 18 m, gốc to 5/-60 cm; nhánh non có lông đày sét tái. Lá mang 5 lá-phụ mọc đối, 
trònđài, đài 6,5-8 cm, đai, mặt dưới có lông mịn vàngvàng, gân-phụ 15-17, 1-2 cm; cuống chung 
đài 10-15 em. Chùm-tụtán cao 25-30 cm; đài có 5 thùy cao 2 mm, nhọn; vành 5 tai trònđài thon, bìa rìa 
lông, cao 3 tum; tiềunhụy 10; đĩa mật; noãnsào 2-bưồng, vòi 2 mm. $ 

Mailănh: IH. Trái có lẽ ăn được: gỗ vàng, cúng. 


5591 - Walsura robusta Roxb.. Lòng-tong. 

Đạimộc cao 8-25 m; nhánh không lông. Lá 
mang 5 /-phự đài 11-15 cm, không lông; sóng 8-12 
cm. Chùm-tụtán ở nách lá, ngắn hơn lá; hoa cao 4 
mm; cánhhoa 5, cao 3 mm; tiểunhuy 10, có chỉ hẹp, 
_ nhau Ú. Trái vàng, to 1 cm; hột 1, có tủ-y 
trắng. 

Rùng luônuôn xanh từ Quảngtrị qua 
Lâmđồng đến Cônsơn; I-]I. Thân dùng làm cột nhà. 


- Tree 8-25 m high; leaflets 5, giabrous; 
stamens 10, filaments connate on base; fruits yellow. 


~ Tree 4-10 m tall; leaflets pubescent beneath; 
fruits to 2 cm large. 


RUTACEAE : họ Cam-quít 


1a - noánsào có khía sâu; trái nhiều manhnang nhỏ 
2a - lá nhiều lần kép; số tiểunhụy bằng hai số tâmbì 


3a - noânsào không cọng; cây hôi; nang 1, hột 1 Rưta 
3b - noãnsào có cọng cho ra 3-5 manhnang 1-hột 'Boenninghausenia 
2b - lá đơn hay một lần kép; số tiểunhụy bằng số tâmbì 
` 3a - cây có gai, lá mọc xen, kép lẻ Z2amthoxylum 
3b - cây không gai; lá mọc đối, 1-3 lá-phụ 
4a - vòi nhụy 1 Euodia 
biện và Thụy rồi nhau hay đính ít ö đáy Tetradium 
1b - noänsào nguyên; lay quảnhâncứn 
ngàn nguyện, p ìquả hay qì C 
3a - cây Không mi 
4a - số tiểunhụy bằng số tâmbì; trái 2-5 nhân Skimmia 
4b - số tiềunhụy bằng hai số tâmbì; trái 1 nhân; lá mọc đối 
5a - baophẩn nhọn .Acroi 
$b - baophấn tà; vòi có nuốm to Macclurodendron 
3b - cây có gai 
4a - mối buồng nhiều noãn Cinus 
4b - mỗi buồng 2 noãn 
$a - dây leo; gai cong xuống Paramignya 
5b - cây đứng 
6a - trái không nạc Severina 
` 6b - trái có nạc 
7a - nạc nhót Pleios 
7b ~ nạc do lông mập ltalaniia 
“Han 0â kiêng gái 
la - 
Ấn - cánhhoa liênmảnh Micromelun 
4b - cánhhoa kếtlóp 
Ša - 3 láđài; không vòi nhụy Thoreldora 
Šb - 4-5 láđài, có vôi nhụy 
6a - vòi nhụy không rụng sớm Glycosmis 
ốb - vòi nhụy rụng sóm 
Ta - lá-phụ nhiều; hoa nhỏ; chỉ dẹp ð đáy Clausena 
Tb - lá-phụ ít; chỉ không dẹp Muraya 
3b - cây có gai vn, 
4a - cánhhoa 3 Triphasia 
4b - cánhhoa 4-5 
5a - lá-phụ 5-n; gai ngay Tiesperethusa 


#8 cong 
- cuống không cánh; trái không nạc nhớt _ 1ưvnga 
6b - cuống có cánh; trái có nạc nhỏt 


Pleiospermum 


Rutoideae: 
3593 - Zanthoxylum acanthopodium DC.. Sẻn. 
1iểumộc cao 4 zn, (hởm; cánh có lông ngắn, 
ñy tin v ng đến 2 cm. LÃ rất thơm; lá-phụ 5- 
)HỊ 


Tin, KH NÓ HỆ nộ 
lùm 


hào ma Tạ ch X BUẦu, Thiện Ị tán, đau Làn Ti 
- tiên m tail; k¬ ng winged; leaflets 

odoriferous, Blabrouti ©OCCus r: 

3*115~ ung armatum DC.. Sẻn gai; Wingleaf 
Tiểumộc cao 4 Mở thân to 20 em; 


ng Than, đc n Thông th mm, hệ Hào 


mặt dưới 
mm Oa Õ bàn" nhánh s, 
; láđài 
Đơn, ti KT ly unhự lụy lép, vê 
An D 1-hột s" đồ, có tuyến to, to 
+5 Tin: mảnh 2 hị lệ ch 


+ dùng như 
tiêu. Rể trị ¬ nành trái và độ b bổ, lọiti chuện Si 


- Shrub 4 m tai; rachỉis winged, leafleis 
glabrous; panicles on old branches; flowrs 'whitish; 
€occus red, 4-5 mm diameter (X. lau Roxb.). 


3595 - Zanthoxylum evodiaefolium Guill. Sèn lá- 
dấudầu, Hoàngmộc phi. 

Tiểumộc cao § mm, thân to 2 cm; gai congcong; 
cành yếu, có lông màu sét. LÁ có cuống ngắn, 1,5-2 
cm, mang 3 lá-phụ thon, đài đến 10 cm, g lồng 
¡ Chùm cao 5 cm; ñoa trắng, thơm; đài không lòng, 5 

răng nhọn; cánhhoa 5, dài 2 mm; tiểunhụy 5 5ö hoa 

đực. Nang 1-hột cao 8 mm. 

'Vọngphu, Nhatrang. 


- Shrub to 8 m tall; KP short; leaflets 3; 
flowers white; coccus 8 mm long. 


5596 - KH avicennae (Lamk.) DC.. Muồng 
truổng, Hoàn, 

Tiểumộc 3 8m: thân có gai ngay, ngắn. Lá 
có sóng dài mang nhiều lá-phu không lông, bìa 
nguyên hay có răng, dài 2-4 cm. Tán kép Ö ngọn, 
không lông, dài 3ó cm; hoa trăngtrắng, ngũ] 
bi tiểunhụy 5; tâmbì 2. Manhnang 1-hột 1-2; 


Hàsonbinh, Huế, Đànắng. Vỏ đắng bổ, trị 
mắn-ngúa, lỏ-loét. Chúa alcaloid: berberin. 

- Shrub 8 m tall; rachis bearing numerous 2-4 
cm he leaflets, flowers whitish; coccus 1-2; seeds 
black (Fagara avicennae Lamk.). 


5597 -Zanthoxylum cucnllipetalum Guill.. Hoàngmộc 
cánh-bầu.. 


'Tiểumộc cao 5 m, nhánh: trườn;, vỏ trắng; gì 
Ít, ngay; cành non có lông. Lá thơm, dài 14 cm; lá- 
ph dài 4-8 cm, mỏng, không lông. Chùm-tután có. 
lông, cao 12 cm; hoa vàngvàng, rất thom; cánhhoa 4, 
cao 1 mm, tiểunhụy 4. Manhnang đỏ, cao 5 mm, lớp 
ngoài đầy tuyến; hột 1 đen. 

Hàsonbinh, Nhatrang, Phanrang (hình theo 
Guuillaumin). 

- Shrub 5 m tall, branches sarmentous; leaflets 
b1 glabrous, flowers yellowish; follicles red; seeds 


5598 - Zanthoxylum laetum Drake. Hoàngmộc sai. 


Tiểumộc cao 3-2 m:thân có nhiều gai cong; 
cành non không lông, xám hay xám nâu. Lá mang 5- 
9 lá-phụ bầudục, to 5-7 x 2,5-3,5 cm, không lôi 
mỏng, gân-phụ rất mảnh mặt trên, lồi ö mặt dười 
7-8 cặp, sóng dài hơn 20 cm. Pháthoa ngắn ö nách 
lá. Nang tròn, to vào 6-7 mm; hột 1. 


B: Thân moi (Lạngsơn). 


- Shrub 3-4 m tal; leaflets thin, giabrous; 
follicles 6-7 mm long. 


§599 - Zanthoxylum rhetsa DC.. Hoàngmộc hôi, Cóc 
hôi, Vàng me, Xong. 

Đatmộc; gai , đáy rộng. Lá không lông, 
lá-phụ thon, đáy bất bìa nguyên, đài 10-15 cm, 
cuống phụ 1 cm. Tảng| nhị kép ở ngọn, có 
hoa tạpphái, tứ-phân; tiểunhụy 4; tâmbì 1-3. 
Manhnang 1; hột 1, đen. 

¬¬ 4g chất đắng và thơm thế, làm 
bia; vỏ: bổ, trí nsúc, hạnhiệt, trị tê! ; trị 
viêm cuống-phổi, suyển, ra nước miếng nhiều (hình 
một phần theo Pierre). 

- Tree; leafiets lanceolate, 10-15 cm long; 
inflorescence pubescent; follicles; seeds black (X. 


limonella (Dennst.) Alst.). 
5600 - ZanthoxyÌum myriacanthum Wall. ex Hook. 
f. Hoàng mộc nhiều-gai 

lểumộc hay đạimộc cao 10 m, gốc to 10 cm; 
gai nhiều, nhỏ, cong, đỏ. Lá to, sóng có lông, dài 30- 
hinh tròn; lá-phụ 9-13, beat ri tròndài, tê 15- 

láng, bia có răng mịn. Chùm-tụtán ở ngọn, 

có lông ngắn, hoa trắng, thơmthơm; cánhhoa 4-5; 
tiểunhụy 4; vòi nhụy 4, dính nhau. 

lùng núi cao: Sapa, Bavì, Bảolộc. Hột dùng 
làm giavị 


- 'Treelet or tree 10 m tall;, pricks numerous, 
red; flowers white; styles 4, connate (Z. rhetsoides 
Drake). 


§601 - Zanthoxylum nitidum (Lamk.) DC.. Sang, 
Sang ống: n, Xuyêntiêu, Hoàngliệt, Shiny 
l€. 

Bụi trườn, cao 1-2 m: gai cong, dẹp; cành non 
có lông sát Lá phụ 5-9, láng, bìa nguyên hay cố 
Tăng, đầu có mũi; sóng có gai. Chùm ó nách lá; họa 
đonphái, 4-5-phân, nấu đođỏ; tiểunhụy 4-5; tâmbì 
4-5. Manhnang 1-5, nhỏ; hột đen. 


'Ven rừng, lùmbụi, bìnhnguyên, BTN. Rế, trái 
trị lãi, RanHIệt” giúp Hệuhod, ty tếthớm, Hột làn! 
giav|. 


- Sarmentous, Jeaflets giabrous, flowers 
unisexual; seeds black. 


5602 - ZanthonVlum seabrum Ouil,. Dây Khẩndung. 


k] tp dài ám TÝ Sm dây trở hình. 
+ lứdi: là n 
đại, mông bìa nị hãy có Tần tố thyển tong 
§óng và (UỐNG y Ì gai con 1 
Pháthoa ở nách lá, cao 2 cm, đụ, hoa tông ng 
cỤng láđài 4, tamgiác; cánhhoa 4, xoan, đài Í,5 mm, 
CC DA hy này 

1mm, l by h n. 

„ Hàsơn-Đinh, Thanhhóa (hình theo 
'Guillaumin). 

- Sarmentous to 10 m tall; branches rufous 

ppescent, flowers white; follicles 5-6 mm large; seeds 

ai 


3603 - Zani lum seandens BỊ.. Hoàngmộc ]eo, 
Đá cay: TẾ bài, cành không lông, cỗ gai cong 
. mang lá-phụ bầudục, to vào 4-5 x 2 cm, 
đầu thon, có đuôi đáy tà, mặt trên láng chói nâu 
đen, cì ng nh, 4-7 mm; sóng có khi có gai. Chùm- 
tụtán dài 5-10 cm; láđài như hông lông; cánhhoa 
xoan, không lông; hoa đực có tiểunht 
cảnhh Lẻ vs vy tr uÊu 
tâmbi gỗ như rồi. Manhnang 1-4, cao 6 màn; lỘt 1, 
hạnhiệt ‹ P Hanội, IV. Hột đắng, pháthãn, 
An. shrub; rachis sometime pricky; 
stamens longer thân petals; follicles 6 mm long; see: 
black (2. cưipidafum Charnp.). 
5604 - Euodia bodinieri Dode.. Hảo, Chânhương 
Đạimộc TỌC điệp, cao đã 0 m, nỗi Hơm: 
nhiều nhãnh; cành có lông như nhung TẢ †0 có 5-7 
lá phụ _ đối, không In " ¡ đến dc cm, 
` cuống» mm. 
Chùm huện" n ư ở ngọn, có Tổng hoc Hà In; láđài 5, 
, CÓ lông, cánhhoa 5, cao 3 mm, mặt ngoài 
không lông; tiểunhụy lép Ò hoa cái, tâmbì 5, 1 vòi 
nhụy. 'Manhnang nhóm Š, có unần; hột đen, nhỏ. 
Caođộ 1.500 m: Sapa; VIII. Gố mềm. 


~ Fast growth 20 m hiph tree; panicles rufous 
pubescent; follicles 5-6 mm large; seeds black. 


S605 - Euodia calophylla Guill. Dấuđầu lá-đẹp. 
Tiểumộc hay đạờmộc cao 20 m; cánh non có 
đày vàng. Lá-phụ xoan, to, dài 13-24 cm, có 
lông ỏ gân mặt dưới, cuống dài 8-14 cm, có lông 
dày. Chùm-tụtán đài 15 cm; hoa thơm, tứ- 
Bà cánhhoa dài 2 mm; hoa đực có nhụy cái lép. 
lanhnang ghép 4, có lông thưa; hột tròn, đen, to 2 

mm. 
Quinhơn, Phúkhánh, Đàlạt, Đèo Chuối; 5. 


~ Treelet or tree 20 m hiph; branches yellow 
tomentose; flowers white; follicles by 4; seeds black. 


5606 - Enodia crassifolia Merr.. Dấuđầu lá-mập. 


'Tiểumộc cao 3 m; cành tròn, không lông. Lá 
Err2 3 l phụ bầudục thon, dài đến 10-Í5cm, đầu 
có đuôi, đây tà nhọn, gân-phụ 12-15 cặp, đày, đãi, 
không lông; cuống chung dài 5-7 cm. Chùm-tụtán Ở 
nách lá cao 2-3 cm, nhánh ngắn. Manhnang cao 6-7 
mm; hột 1, đen. 

Bànà, 1.500 m. 


~ Shrub 3 m hiph; branches glabrous; leaflets 3, 
glabrous, coriaceous; follicles 5-7 mm long. 


5607 - Euodia lepta (Spreng.) Merr.. Dấuđầu ba-lá, 
Ba-chạc; Bitter bản ng) ciẾC 

iểumộc cao 4-5 m. Lá mọc đối, mang 3 /á- 
phụ thon, to vào 13 x 3-4 cm, không lông, dòn, gân- 
phụ 15-20 cặp; cuống có lông mịn. Chùm-tụtán 
nách lá; hoa nhỏ, , túphân; đài nhỏ; cánhhoa 
có tuyến dễ thấy; tiểunhụy 4; noánsào có lông mịn. 
Mỗi hoa cho ra 1-4 manhnang 1-hột, hột tròn, đen, 
láng. 
lu ~ Rừng luônluôn xanh, 1-1.500 m: Phúquốc; 12. 
Đắng, bổ. lợikinh, hạnhiệt; trị thấpkhóp, trĩ. 

- Shrub 4-5 m hỉph; leaflets lanceolate, 
glabrous; flowers white; follicles 1-seeded; seeds black, 
BE An lepta Spreng., E. roxburghiana Pierre; E. 
mphyla Guill). 


5608 - Euodia meliaefolia Benth. Dấuđầu xoan, 
'Thôichanh. 

'Tiểumộc cao ó m,không lông; cành đenđen. 
Lá mang 5-7 lá-phụ mỏng, đài 6-8 cm, đầu có mũi, 
gân-phụ 13-16 cặp. Chùm-tután ö chót nhánh; 
cánhhoa 4, vàng ngà, dài 3 mm; tiểunhụy 4; vòi nhụy 
4, rồi. Manhnang 1-4, záu đen; hột tròn, đen, láng, 
to 2,5 mm. 


Uônbí, Đànẵng. 

~ Treelet 6 m định leaflets 5-7. thin; terminal 
panicies, flowers ivory; follicles 1-4; seeds bilack, 
shining. 


412 - Câycỏ Việtnam 


5609 - Euodia oreophila Guill. Dấudầu háo-ẩm. 
.liểumộc cao 2 m: cành non không lộng L4 

mang 3 lá-phụ thon hẹp, khôn; lông, môi có 

do tuyến tiết, dài đến ) đột lọn, gắn-phụ 5- 

9 cặp, cuống chung 5-10 cm, Pháthoa ở nách lá 

ngọn, cao 5-~ em: lệ ; cọng 2 


đài 


Núi cao miền Nam: Chu-yang-Sinh, 
Buônmêthuột, Langbian; III. 


+ _" Shrub 2 m high; leaflets narrow lanceolate, 
thin, glabrous, transiucid dotted; flowers white; seeds 
green. 


5610 - Euodia pasteuriana A.Chev. ex GuilL. Dấudầu 
Pasteur. 

Lá non đầy lông vàng: lá phụ bầudục thon, 
dài 19-26 cm, gân-phụ lim cặp. Pháthoa ð nách lá, 
cao 7 cm, hoa dày; láđài 4, ít lông, tiểunhụy 4, đài 
bằng hai láđài, tâmbì 4, có lông vàng, Mfanhnang 4, 
có lỗng dày,vàng, hột xanh-đen, đài 4 mm. 


Hòn-bà, Nhatrang. 


~ Leaflets 3, yellow tomentose on the young; 
follicles 4; seeds black green, 4 mm long. 


461i - Evodia rutaecarpa (Juss) Benth. Thủdu, 
Ngôvu, Xalạp. 
di hóc €ao 25-5 m; cành non có lông mềm, 
T4 mọc đổi, kép lẻ, dài 15-25 cm, mang 5-11 lá phu 
-13 cm, chót có đuôi, có lỏng mềm, có đồm 
t) rõ. Chùm-tụtán ö chót nhánh; hoa vàng lợi, 
loa cái hơi to hơn hoa đực. Trái cao 3 mm, khi chín 
tím đỏ; manhnang 5, có đốm (túi tiết) rõ, nội hột; 
hột nâu đen, JAng „đài 5-6 mm. Hgiane, VI-VTH 
rái trị sốt, đau bụng, ia; ch \g mửa; làm 
corút tửcung, trị mất kinh, hạ huyếtáp.. 
¬ Treelet 3 m high; leaflets pubescent; flowers 
light yellow; fruits dark violet. 


5612 - Euodia simplicifolia Ridl.. Dấudầu lá-đơn. 


Ðaimộc, cành non có lông vàng. Lá mang ï-3 
lá-phụ thon, to ?-9x 2-3,5 cm, đai, gần như không 
lông. Pháthoa ð nách lá, ngấm có lông; hoa 
đơnphái; cánhhoa 4, không lông, tiểunhụy 4; tâmbì 
4, không lông. Manhnang 4; hột tròn, đen, láng, 


~ Tree; branches yellow pubescent; leaflets 1-3, 
glabrous; inflorescence short; follicles 4; seeds black. 


5613 - Euodia sutchuenensis Dode. Dấudầu. 
Đạimộc không gai; cành non có lông ngắn. La ! 

Tp đối, sóng chung dài 18 cm, mang lá-phụ mọc 
¡, to 14 x 5 cm, mỏng, mốcmốc, có lông nằm và 
tuyển đỏ mặt dưới, bìa uốn xuống, gân-phụ 5-10 
cặp. Chùm-tụtán mang tán, cao. 8, rộng 12 cm; cọng, 
5- 6 mm, có lông, láđài 5, tamgiác, có lông; cánhhoa 
Š, cao 2-3 mm; tiểunhụy 5, chỉ có lông; noãnsào có 
` vòi nhụy. Manhnang 5, cao 5, rộng 8 mm; hột 1, 

ien. 


'Vinhphú, Đànẵng; 8. 

- Inerm tree; branches puberulent, leaflets 
appressed hairy and red giandulous beneath; petals 2- 
3 mm long; seeds biack. 


5614 - Tetradium fraxinifolium (Hook. f.) Hartley. 
TU kiêng “ti ớt dưới h 
lạimộc. lông lông, ¿mm ¡ bạc 

trắng lúc khô nâu tươi, gân-phụ 10-15 cặp, cuống- 
phụ 1-2 mm. Chùm-tụtán Ở ngọn nhánh, dài 8-13 
cm, dày; cọng 1,53 mm, láđài 4, rời, tamgiác, 
cánhhoa 4, không lông, tiểunhụy 4, chỉ có lông, 
noãnsào 2 vời nhụy. Manhnang 5, đođỏ; hột 1, tròn, 
to 5 mm, đen, láng. 

Rừng thưa: Sapa; VIII. Hạnhiệt. 

- Treelet 3-4 m high; branches pubescent, 
leaflets white beneath; follicles 5; seeds 5 mm, black 
(Teracomia fraxinjfolia Hook.f.) 


S6l5 - Tetradium giabrifolium (Benth) Hari. 
Dấudầu lá-nhẫn. 

Đạimộc cao 6-7 m; vô ít nút, trăngtrắng; cành 
non có lông. Lá mang 9-19 lá-phụ thon, đán 
bấtxứng, bìa nguyên, không lông, gân-phụ 12-1: 
cặp, cuống-phụ 3-5 mm; cuống có lông, Tảnphòng 
kếp Ö ngọn nhánh. Trái do 4- 
hột 1, tròn đen chói. 

Chọbò, Bànà, Sôngbé (hình trái theo Pierre). 


~ Tree 6-7 m hiph; branches pubescent; follicles 
pubescent; seeds black, shining (Boyniz giabrfolia 
Champ. ex Benth., E. ailanthifolia Pierre). 


5616 - Tetradium trichotomum Lour.. Tú chẻ-ba. 

Bụuihay điểumộc cao 4-5 dị nh ) đonden. Lá 
mang 7-9 thúdiệp xoan, thúdiệp dưới , thúdiệp. 
trên to, đài 821 cm, có lông Š mặt đưới, cuống có 
lông vàng. Chùm-tután với nhánh chẻ ba; hoa nhiều, 

Íng hay vàng; cánhhoa 4, có lông, cao 4 mm; 
tiểunhụy 4; noãnsào có 4 vòi nhụy không lông. Trái 
là 1-4 manhnang; hột tròn. 

T. Hạnhiệt (hình tho Pierre). 


- Shrub 4-5 m high; leaflets ubescent 
beneath; flowers whitish; styles 4, gÌabrous; follicles 1- 
4 (Evodia trichotoma (Lour.) Spreng.). 


manhnang có lông; 


3617 - Boenninghausenia albiflora (Hassk.) Rịch. ex 
Meisn. 


b ` ; 5, nh, 
không lông; cánhhoa 5, cáo 5 mm; tiếunhụy Ì0, chỉ 
dính nhau thành ống ngắn; noánsào tiên một 
thuái) ca 3-5 nang nhỏ, trên một cọng đài; hột ít. 


Sapa, 1600 m; VIII, Chứa biseoumarin chống 
bướu; chứa chalepensin (xem Rưa).Trị đau bụng sau 
sanh; đắp nơi sả XưƠng. 

- 9preading stem, leaves 3-3-compound, 

lbrous; petals Š mm; filaments connate in short 
tube; capsules 3-5 (J2 albjlora Hassk.). 


5618 - Ruta chalepensis L.. Cũulýhương; Rue. 


Bụi đaniên. Lá kép, màu xanh mốc, rất hôi; 
lábẹ vắng, Tảnphòng ð ngọn, ít hoa; hoa vàng; 
láđài đính nhau; cánhhoa 4, đài 5-6 mm; tiểunhụy 
10; noãnsào không lông. Nang 4 buồng, 

Tr đây đó. Chứa alcaloids; cầm máu lúc mới 
sanh. Tácđộng vào ống tiêuhóa, vào tửcung; cây có 
tính lợikinh, chống thụtinh, và làm lạc thai, sắc với 
độc t › cây gây lạc thai 12-24 h sau; nhưng nó 

lộc (rutin), gây mữa, đau bụng, run) và có 
chết. Taodhng vào tửcung là do chaEpenin, 


~ Cultivated as medicinal. 
TToddalieae: 
Ti - TgiỦHHa maialea (L-) Lamk.. Nhiênnhiên, 


hụ 3, không lông, dai bìa nguyễn hay có rằm 
tuệ: Bán, tồn. Biệchạc chùm dài 4.5 ca hoá 


ào 1.500 m: n đực ÓI 
baotủ; lá trị bịnh phổi đau ruột; chẳng buôn, rể 
chất, pháthán, trị sốt, bổ, chống kinh; gỗ trắng, 

- Sarmertous 14 m tải; le lets glabrous; 
Bạn 3,5 mm long; fruits 1 cm long (Paullini4 asiatica 


5620 - Toddalia tonkinensis Guil.. Ki Đá bộ, 

Tiểumộc /rưởn, vỏ xanh; cành mảnh. Lá mang 
3 tớ) thon ngược, dài 9-10 cm, thường nhỏ hơn, 
dài 3-7 cm, đầu nhọn, có múi, không lông, có tuyến 
trong, gân-phụ 6-8 ặp, rất mảnh. Chụm hay chùm 

ở nách; nụ đài 5 mm trên cọng ngắn; đài 

tai 4; cánhhoa 3, trắng, có tuyến, không lông; 
tiểunhụy 6, chỉ đẹp; noãnsào không lông, trên một 
thươài. 


Làocai, Côngtum. 
~ Sarmentous; leaflets glabrous, acute; flowers 
White; petals 3; stamens 6. 


5621 - MaccIsrodendron oligophlebia (Merr.) Hartl.. 


Bưởibuny Bán 
gan to 25 cm; cành không 

lạng, nâu độ L2 6n - phi n đến 12 x 4, 48 em, mông: 
nâu NÓ tên, vị Ù vàng mặt dồi, gân-| 'phụ vào 
10, trong; cuống 1,5-2 cm, phù hai ĐÓ 
độn hai VỒ nách lá, cao 6-8 cm; nụ tròn; cánhhoa 2„ 
mm, có lông thưa mặt trong, tiếu “tiểunhụ không Lui 
baophẩn nhọn; dĩa mật; n‹ ng lông, Trãi 
xoan, có 4 nn tròn, w‹ lúc chín, cao 

Rừng vào” 700-1200 "m. Nghệtnh, 
Bìnhtrithiên QuảngnamĐànẵng; III-IV,, 9. 


~ Tree 9 m tall; leaves thin, ñamcg đotted; 
truits yellow (Ácronychia oligophlebia Merr.). 


5622 - Acroi lata (L.) Mi Bibái, 
B#A - Acronyehia peluneulmta (L) Miạ. Bibái 


thon, vào 11 x cm không lòng, thử 8 1Ù 
cặp; cuống phả gậy, không lộ tư e nánh lá „` 
hoa với 8 tỉ lểnohhy,” mộ 


hân 
thuđài Tự 0 cản" Ty) trái Chùm- 
TUỘI, ng tìantöm: nhỐn, „ hết 


Hàsơnbình đến ỒN, r3 dụ —. (barardndi 
nitroacronicin), sắt trị baotử, chứa acronici. 
chống nhiều (hú ungthu, lĐ trị lỗ; gố giảm đau, trị 
gây xương, thuliểm. 


- Treelet 5 m hịph; leaves glabrous; flowers 
greenish; drupes yellow ỗambolerd pedunculata L.). 


5623 - Skimmia LẺ» ko thụ & Gamble ex Lac. 


cm. 
Chùm-tután hẹ , Cao 3-5 cm, "họa TÌ biệtchu; 
cánhhoa Š; _. Š, xen với cặnhhoa: n noänsào 2-3 
buồn Quảnhâncửng cao vào 1 cm, 


ùi nIN xì 1.100 m: Fan-si-pan, Chợbò, 
Pleicu, Đáclắc; I 


“RE, -5m hịnh, panicles terminal; stamens 


sGA- Ninja japoi pien T Thunb.. Chu Nhật. 
đáp 3- ; thân to 5-6 em. Lá hơi 


Ông, hôn Š [7B ` không 
đời đĩa mí TỔ: noánöàO 
nuốm 25 thuỷ Thoản mỗi ¡ buôäg. Quảnhâncing 

đỏ; nhân 2-' =30. 


Rừng thưa, vào 2.400 m: Fan-si-Pan; TU HỘ 
nhưng hấp, kiệnvj, phụcsức, trị teO cơ, trị 


têt 
~ Shrub nh m high; petioles winged; dense 
panicles; drupes red. nh pe Lẻ 


Rutacene - 415 


- Skimmia Tvg oi Var. reevesinna (FOrtune) 
kh cao Tế 3 ì Thôn ¡; cành xanh, 
Lở ; càn| 

cạnh kh Bếp ; phí 


Exc cao 8-10 mm, 
ˆ _Côngtum, 1300-1200 m; l, 5. Thân bổ, 
phụcsức, trị teO cơ. 


- m hịph; drupes 8-10 lom 
4-5 (Ilex reevesiana Fortune). Na 0 


5626 - Skimmia laureola (DC.) Walp. subsp. 
maUtaevs (CC Huang) N.P. Tay & Á-Shau. Cha 


` Tieumọc đứng, cao 5 (13) m; thân to hơn 10 
em; cành không lông, không gai. Lã có phiến thon 


y 

không jôn; t trên ôli lh. rỡ, 10- 
đÑ) cạp, L2 đuổi tội TÔ, mã đã, Í Xanlanh. 
ưị Trống Chùm tụ n cao 5-6 cm, có nhánh: 
¡; hoa tạpphái; láđài 5, có rìa lông; cánhhoa 5; 
tiểểnhụy  Xen với cánhhoa, chỉ ngấn, Trái nhiề 

len. 
Núi cao: Fan-si-Pan, 2.900 m: XIE-XII, 11-12. 
,„ ~ Shrub 5 m hiph; leaves lanceola LđPbrong; 
panicles large; drupes 8 mm high, black mulfi- 
nervia Huang), 
Aurantoideae: 

5627 - Giycosmis bonii Guill. 

Tiểumộc; nhánh đen, ccó lông ngắn. Lá đơn, 
phiến thon, 11 x 3,5-4/5 cm, gân-phụ 10-12 cặp, 
tuyển nhiều, mặt dưới có lông, bìa có răng; cuống 
3-4 cm, có lông gắn. Tảnphòng dài bằng cuống lá; 
cánhhoa 5, cao 2,5 mm; tiểunhụy 10; baophấn, vòi 
nhụy có lông; noãnsào không lông. Trái tròndài. 


B: Bacbat. 


5628 - Glycosmis citrifolia (WiIld.) Lindl.. Cømrượu. 
lá-chanh; Wilid Giycosmis. 

'Tiểumộc cao 6,5 m; thân to 2-3 cm; cành non 
có lông màu sét. Lá đadạng, thường do ỉ lá-phụ, ít 
khi #Š, thon dài đến 20-25 cm, không lông, lục ôliu 
lúc khô, gân-phụ 14-15 cặp, Chùm-tután hẹp, ít 
nhánh; hoa nhồ, nhóm 2-5, trắng hay xanh vàngvàng, 
thơm; cánhhoa không lông; tiểunhụy 10. Trái xoan, 
cao đến 1 cm, trắng hường hay đỏ; hột có từđiệp lục. 

Trảng có đạimộc: Hòabinh; VI. 

- Shrub 6.5 m hiph; leaves often 1-foliated to 
25 cm long; flowers white or yellowish; fruits white or 
red (Lừnonia cirfolia WIldj- 


5629 - Glycosmis craibii Tan.. Cømrượu Craïb. 

Bại cao 2 m; cành mảnh, ng tông LÁ có 
sóng chung đài 9-10 cm. tim (1-3) lan lỤ XOAN, 
vào 12x 5 xm, đầu có đuôi, đáy tà, gân-phụ mảnh, 
5-7 cặp, hơi mỏng, không lông, mặt trên xám, mặt 
đưới vàngvàng, cuống-phụ 3-4 mm. Chùm ngẩn, 1,5 
em ở nách lá; cánhhoa 3 mm; tiểunhụy 10, dài bằng 
cánhhoa; noãnsào không lông. Trái tròn, to 1 ơn; 
hột 1 có tử-y mỏng. 

Núi cao: Ngoclinh, Phúkhánh; 5. 


- Shrub 2 m hiph, leaflets caudate, glabrous; 
inflorescence short; fruits 1 cm 1-seeded. 


5630 - Glycosmis crassifolia Ridl.. Com-rượu lá-mập. 
'Tiểumộc cao 2 m; cành tròn, không lông. Lá 
đơn, £o đến 15 x 6 cm, đầu nhọn, đáy tà, dày, dai, 
lông, gân-phụ mảnh, 10-11 cặp, tậncùng cách 
bìa mm; cui kichcom, dài 4-6 mm. Pháthoa 
ngắn, 15-2 cm; hoa cao 4 mm; láđài rìa lông; 
cánhhoa xoan, có tuyến; tiểunhụy cao bằng noãnsào, 
chỉ dẹp, baophấn có J myến ở chót. Trái tròn, to 8- 
9 mm, trắng. 
Nha-mét, Phúquốc; II, 3. 


- Shrub 2 m high; leaves to lỗ x 6 cm, 
glabrous; panicles short; fruits white, 8-9 mm across. 


Š5631 - Glycosmis cyanocarpa (Bl.) SpT. var. cymosa 
Kurz. Comrượu trái-xanh. 

Đạimộc nhỏ; cành vàng rồi xám. Lá-phụ f0, 
phiến trên to nhất, đến 16 x 7 cm, không lông, ôliu 
đọt 2 mặt lúc khô, gân-phụ mảnh, 11-13 cặp, cuống- 
phụ 3 mm. Pháthoa m, dày, hoa có ít lông; 
cánhhoa s; XOANG Nn TP) chỉ đẹp; noãnsào 

Ôn vòi rất ngắn. ¡ xoan, cao vào 1 cm, 


Rừng: Bavì, Đồngnai, Cônsơn. 


- Small tree; leaflets to 15 x 7 cm, glabrous; 
infldbscence compact; fruits deep blue. 


5632 - Giycosmis gracilis Tanaka ex C.B. Stone. 
Coömrượu mảnh. 

Tiểumộc cao 6 m; cành có rảnh, không lông. 
lá có sóng đài 10 cm; láphụ 5-9, thon, to vào 8 x 
23 cm, không lông, mặt đưới vắng mảng lúc khô, 
gân-phụ vào 10 cặp, guống phụ 3 mm. Chùm-tụtán 
cao 2-5 cm, ö nách lá, có lông sér, cánhhoa 5, cao 
1,5 mm. Trái mập, tròn, to 1 cm. 


Núi caođộ 700-1.500 m: Phúkhánh; 5 

- Shrub 6 m hipgh; leaflets narrow lanceolate, 
glabrous; inflorescence ferruginous pubescent; fruit 1 
cm. 


Rutaceae - 417 


Nà, - Glyeosmis laneeolata (BỊ.) Spr.. Comrudu 
thon. 

Tiểumộc; cành không lông. Lá có phiến 
bầudục thon, to 7-9 x 2525 cm "dầu có mũE. đây 
tà, không lông, gân-phụ 5-7 cặp; cuống đài I cm. 
Pháthoa ở nách ó nách lá, ngắn (7,5 cm); hoa nhỏ; 
cánhhoa 5, đài vào 5 mm; tiểunhụy 10, 5 đài, 3 
ngắn; đĩa mật; noänsào không lông. Phiquả tròn, 
trOngtrong, ti Không có nạc; buồng 1-hột. 

Điệnbà, Tâyninh. 

- Shrub; leaves lanceolate 7-9 cm long, 

labrous, inflorescence short, fruit globulous 
(Sclerostylis lanceolaia. BỊ). 


5634 - Glycosmis nana Tan.. Cømrưu lùn. 

Đụi cao 30 cm; cành non có vỏ xám, nứt dọc. 
Lá mang 3-5 lá-phụ mọc xen, thon, dài 3-7 cm, rộng 
15-25 cm, đầu tà nhọn, không lông, gân-phụ 6 cặp, 
mặt dưới vàng trắng lúc khô; cuống-phụ 3 mm. 
Chụm ở nách lá.. 


Càná, 900 m; II. 


- Shrub 30 cm hịgh; leaves glabrous; axillary 
glomerule. 


S635 - TỰ gmÍs œvoidea Pierre. Comrưdu xoan. 

Tiểumộc cao đến 4 ;n; cành mảnh, to 1 mm, 
nâumnâu, không lông, Lá mang 1-5 lá-phụ xoan 
thon, dài đến 5-16 cm, đáy nhọn, mongmỏng, không 
lông, láng, lúc khô lục tươi mặt trên, Ôiiu mặt dưới, 
gân-phụ 5-10 cặp, ngay. Chùm mang tután ngắn, 
tamphân ð chót nhánh; hoa nhỏ; láđài 4; cái 
4; tiểunhụy 8; noãnsào có lông --) sao. Trái hình 
thoi, to 8x 5 mm, đầu hơi nhọn, b 

Quảngtrị, Đànẵng, Châuđốc, Hàtiên, VI, 6. 


- Shrub 4 m high; leaflets subcoriaceous, 
glabrous; fruits 8 x 5 mm, whitish. 


5636 - Glycosmis parviflora (Sims.) Litle. Cømrượu 


hoa-nhỏ. 

; cảnh nâu. Lá mang 1-4 lá-phụ, lá- 
phụ chót trội hơn cả, thon, vào 7-10 x 2.5-3,5 cm, 
đầu tà, không lông, nâu lọt 2 mặt, gân nâu, gân-phụ 
mảnh, vào 1Ù cặp, cuống-phụ 5 mm; sóng đài 
3-7 cm. Chùm-tụtán hẹp, cao 2-3 cm, ð nách lá, có 
lông sết sát, nụ nhỏ, cao 1,3 mm; láđài xoan, rìa 
lông, 


Chọ-gành (Hànamninh); IX. 
- Shrub; leaflets glabrous; panicles narrow; 


buttons 13 mm long; sepals ciliated (Lửmonia 
panifolia Sims.). 


5637 - Giycosmis petelotii Gưill. Comrướu Pételot. 
Tiẫmmộc; cảnh khô lông, hơi dẹp; chồỉ có 
lông boehoe. Lá đơn, gần như không cuống, phiến to 
§-12 x 25-35 em, mỏng, cúng, không lôi gân-phụ 
mảnh, lúc khô vàngvàng, ngốn trong nhỏ, nhiều. 
Chum; hoa nhỏ; láđài có lông mịn hoehoe; cánhhoa 
cao 23 mm, gần như không lông; tiểunhụy 10, 
baophẩn có lông; noänsào có mụt (tuyến), vôi nhụy 


ấn, dày. 
b Vinhyên. 


- Shrub; leaves almœst sessile; axillary 
glomerules; petals 2.5 mm; anthers pubescent. 


§638 _ Sinh pentaphylla (Retz.) DC.. Comrượu; 
Tmis. 
ìm‹ 


Tiểumộc cai Ng Tế,FẴ€ Ƒó thể dài đến 
30 cm, do mộnổ 1á-phụ lẢI, ( fouranersb, 
dinhensts"), lá-phụ dày, thông 1 tị Hoà ng, đôm 
thành chăm-tụtán ngÃn hơn lá; đải cao vào Í mm; 
cánhhoa Š,dài 3.5 mm; tiểunhụy 8-10; noänsào 
không lông, Phiqud tròn, , ứng hường rồi 
tía đi ; hột 1-3, nu láng, to vào 6 mm, 


ùmbụi rừng, bmh đến trun, từ 
Tamdào. đến N; LÝ? 12 1á dòng lầm) dọn, “Nợ; 
chống vikhuẩn. Rể dùng cho đànhà mới sanh, trị 


sốt, Cho mửa. 
~ Shrub 4-5 m biph; leaflets 1-3, €OTiaC©Ous, 
Blabrous, fiowers white; Đerries urpÌc {Lừnonia 


pemaphylla Retz., Œ. cochinchinersis (Lour.) Poir.; G. đinhemsis Pierre ex Gagn...) 


$639 - Giyeosmis pierrei Tan.. Comrưdu Pierre. 
Tiểumộc cao 3-8 m; cành đođủ, không lông, 
không gai. Láphụ 9, bầudục tròndài, khá to, đến 15 
x 6,5 cm, bìa nguyên, gân-phụ 8-9 cập, mảnh, mặt 
trên Ôliu, mật đưởi nâu đẹp. Pháthoa ỏ nách lá, cao 
8 cm, có lông màu sét, hoa tất nhỏ, có 2-7 láhoa; 
láđài 5, kếdop; cánhhoa 5; tiểunhuy -67, rồi, 
noäãnsào 2 buồng. Thái đỏ, to 4-8 mm; hột 1-2. 
Sôngbé: Bếncát; 5, 


~ 8hrub 3-8 m high; Jeaffets to 15 x 6.5 cm; 
panicles ferruginous pubesoent, fruits red (Thoreldora 
cochinchirterse Pierre). 


5640 - Glycosmis puberuia lindl. ex Oliv. var, 
ebebardtii (Tan.) C.B. Stone. Giành trang. 

Đạimộc cao 10-12 m; vò xám nâu lọt; cành 
non có lông. Lá mang 3-4 lá-phụ không lông, xoan 
thon ngược, to 6-8 x 2,5-3,5crn, đầu có mũi dài, đầy 
nhọn, mặt trên ôliu đọt, mật dưới nâu lọt, gân-phụ 
mảnh 7 cặp, cuống-phụ 5-6 mm, sóng 5-7 cm. Chùm- 
tután ô nách lá, có lông nâu đỗ, ngắn, dày; nụ cao 
3 mm; T màu lục. 


- Tre 10-12 m hỉgh; leafels glabrous, 
iflorescence brown tomenttose; Ïlowers green. 


$641 - Glycosmis rapestris Ridl.. Cdmnguội đá. 

Đqtmộc cao 4-10 m, cành không lông. Lá 
mang 1-3 lá-phụ xoan, thon, bìa nguyên, to đến 7 x 
3 cm, gân-phụ 7-8 cặp, vàngvàng mật dưới lúc khô. 
Chùm-tután ngắn ò nách lá hay chót nhánh, cá đông 
sét, cánhhoa Š, dài 5"6 mm, khống lông; tiểunhụy 10, 
chỉ mảnh; đĩa mật, noãnsào không lông. Phìquả 
trồntròn, có mũi, cao 4-5 mm. 

'Tâyninh, Bàrja. 


~ Tree 4-10 m high; leafiets 1-3, glabrous; short 
nxillary panicles, fruits 4-5 mm hígh (GŒ. montana 
Pierre: 1 lá-phụ). 


3642 - Giycosmis sapindoides Lindl cx Oliv.. 
Comrượu dạng-bồhön. 

Ti cao 4 m, cành àng, Lá-phu 7-8, 
mọc xen, thon, to 18 x 4,5 em, phụ chót to cả, 
mỏng, Kong lông, nâu lót mặt trên, nâu vàngvàng 
mặt dười. Chùm-tụtán hẹp, cao 7 em, loa màu lục; 
cánhhoa 5, mỏng, có tuyên, có lông sét mặt ngoài; 
tiểunhụy 10, rồi nhau, 5 đài, 5 ngắn; đĩa mật; 
Tioänsào có lông. Trái tròndài. 

Bìnhtrithiên, QuảngnamĐànẵng. 


~ Shrub 4 m bigh; leaflets glabrous; flowers 
#recn; ovary hairy. 


5643 - Giycosmis sinensis Huang Cömrượu 
Trungguóc, 
iếumộc cao 0 cm; cành không lông, mảnh, 
vỏ xám. Lá-phụ thường đuymhất, sóng dài 1 cm, 
cuống-phụ 4 mm, phiến thon, to 10 x 2,5 cm, không 
lông, mặt trên ôliu xám, mật đưới ôlíu vàng, gân- 
phụ 8-10 cặp, Chùm-tután ngắn, vào 1 cm, có lông 
mịn sét, í' hoa; láđài 5, thon hẹp, có lông. Trái 
xoan, cao 13 mm. 
Quảngninh. 


~ Shrub 60 cm high, leaflts 1, glabrous; axillary 
pantcles short; fruits 13 mm long. 


3644 - Glycoamis singuliflora Kurz. Comrượu một- 


hoa 

Tiểumộc cao 2/5 m; cành không lông, cành 
già nâu đỏ, có biYhẩu xoan. Lá mang 1-3 lá-phụ 
bằng nhau, bầudục thon, to vào 9 x 3 cm, đầu nhọn, 
đáy tà, dai, mặt trên láng, gân-phụ 7-10 cặp, cuống- 
phụ 4 mm. #oa ï-2 ở nách lá. Trái tròn cao 6-12 
Tnm. 


Giữa Laobảo (Quảngtrị) và Saravane; IV. 


~ Shrub 2,5 m hiph; leaflets 3, glabrous; ffowers 
axillary 1-2; fruits 6-8 mm diameter. 


Rutaceac ‹ 421 


$645 - Glycosmis stenocarpa (Drake) Tan.. Comrượu 


trái hẹp. 
iểumộc cao 7 m, có mùi thơm gi, không 
ai, không lông. Lá-phụ ], thon, to 5-11 x 2-4 em, 
Ìa có răng mỹ, mỏng, mặt trên ôliu nâunâu, láng, 
gân-nhụ 12-14 cập; cuống dài 1-23 cm. Pháthoa 
ngắn ở nách lá, ít hoa; hon trắng, nhỏ, cao 6-7 mm; 
cánhhoa 5, đài 4 mm; tiểunhụy 10, chỉ rồi nhau, 5 
dài bằng cánhhoa; día mật; noãnsào không lông. 
Trái Nụ đóđả, xoan tròn, to vào 13-15 mm; hột 
đài 11-12, rộng 4 mm. Trên vùng vôi, B. 
- Shrub glabrous; |caflets 1, finely đentate; 
panicles short; fruit 13-15 mm long (A/4iartia sieno- 
carpa Drake; Muuraya 'wmocorpa(Đrtake) Guil.). 


5646 - Glyeosmis cymosa (Pierre) Stone. Màucau tía, 
tong Vi, 2-4 m, khí ¡; cành mảnh, 
lểumỘc cao. m, i, càn| 
tròn, vó xám trắng Lá do 1 lính đoán bầudục, to 
T?-8 x Tế _ y rủY TS h Ng d nh hay cau 
Tom, mặt j nâu tL, tì g ñ ; 
SIỐng 1-15 cm. Chùm-tután Tại 2-4 cm" lồ ngọn 

xì nách lá, đenden lúc khô, nhánh ; 
họa có tiềndiệp; láđài 4, cánhhoa 4, đồng; 


tiểu) §, 
% đùng trong bài men rượu: từ B đến núi 
Di 6 E 


nh. 
. - Shrub 2-4 m hígh; leaflets 1, giabrous; axillary 
Ba short, fowers whle (TÈiraconia ` qymosa 
TT; Œ. ionkirersis Tan.). 


%647 - Giycosmis trieanthera Guil. Comrudu 


maohùng, 

1ểumộc cøoø 2-5 m; chồi có lông sét; cành 
mảnh có Íông hoe. Lá mang 1-3 lá-phụ xoan bánhbò, 
đài 3-7 cm, ÿtmphụ mánh, cuống-phụ 1-3 mm. 
Pháthoa cao Ì cm ö nách Ïá; hoa ng thơm, 4- 
phân; cánhhoa cao 2 mm; tiểunmhụy 8, cao hơn vành, 
€ó lông; noänsào không lông. Trái đở. 


Rừng vùng núi cao: Ninhhòa, Braian (hình 
theo Guillaúmin). 


- Shrub 2-5 m talì; branches rufous pubcscent; 
flowers white. 


"¬ - Micromelum hirsutum Oliv.. Mắt-trâu, Lá- 
méo. 

'Tiểumộc 2-5 m, ứ nhánh: cành có mịn 
vàng cũng như sóng, mặt duội lá và pháthoa. lá có 
sóng đài 15-20 cm, mang 15-23 lá-phụ mọc xen, lá- 
hụ chót dài 15 cm, mặt trên n/ , Chùm- 
Ñần ð chót nhánh: hoa nhỏ, vỏng ngà ô tâm; 
cánhhoa 5, tiềnkhai liênmánh; tiểunhụy 1Ú; noãnsào 
có lông. Phiquâ đođỏ, đầy hay ít lông. 


Rừng khô: Nhatrang X-IIL 5. Lá dùng để 
tắm bổ, ti Nh: ]á với me tị sâu HT. 

- Shrub 2-5 m tall; Dranches, leaflets yellow 
vẹlvety; flowers yellow; berries red. 


$649 - Micromelum minutam (Forst. £) Wu& A.. 
Mắt-trậu cong, Kimsương, 

Tiểumộc cao 2-ó mè, gỐc to 6 cm; cành non có 
lông mịn. Lá /hømlục vàng, láphụ đáy bấmứng, 
không lông trừ ò gần mặt đu: n-phụ 6-8 cặp. 
Chùm-tután ngắn hồn lá; hoa cao Š mm; cánhhoa 
xanhxanh, tềnkhai liênmảnh: tiểunhụy 10. Phìquả 
xoan, màu vàng cam, không lông; buồng 2-3, : 

bày: ven rùng bìnhnguyên: BỶN tù Hànội 
đến Châuđốc. Chứa côur0arirt â lợikinh, làm san 
mau; nhựa dùng nhuộm răng cho đen. 

- Shrub 6 m tall; branches pubcscent; leaflcts 

ubescent on nerves beneath; berries ơvoid, glabtous 
tmonium im Forst, Ẳ 44ulacta falcat2 Lour.; 
M. pubescens BL). 


3659 - Micromelum integerrimum (Buch.-Ham.) 
Roem.. Mắt-trâu bìa-nguyên. 

HỐc; nhánh cổ lông nẰm, vàng, Lá do 7-9 
lá-phụ lục, to 13 x 6 cm, đáy bấtxúng, bìa 
h đÀ, mà lông, mặt vấn nu đen, ki dưới 

lú nẦm ngắn, cuống-phụ mm, 
Pháthoa ngái Tên lá; cong có. lô đài 3 mm; 
cánhhoa đài 7 mm, mặt ngoài lông ngắn, 
tiểunhụy 10, rồi nhau, $ cao bằng cánhhoa; noänsào 
có long phún Nói Trái xoan trôndài, vàng rồi cam. 

ichâu, Vạnlinh, 


- Tree; branches, leaflets beneath with 
(Bereera 


appressed hairs leaflets entr on margin 
 Nngerừng Buch.-Ham,). ( 


3651 - Murraya paniculata (L.) šack. Nguyệtquỏi, 
Orange Jasmine, Burmese Đa voi, Chinese Myrtle... 

lộC cao 2-# m; vò trắng hay trăngtrắng, 
Lá kép mang 7 lá-phụ thơm, không lông, có đốm 
tuyến rất nhỏ. Chùm-tután nhỏ; hoz đống, trổ vào 
đểm, thơm ngàongọt, láđài 1,5 mm, xanh; cánhhoa 
đài 1,5 cm; tiểunhụy 10. Phiquả tròn, đỏ, đầu nhọn; 
hột 1, có lông, 

Rừng còi từ Tháim đến T, và Tr 
khẩpcùng vì hoa thơm. ng nhuộm đen; lá 
hạnhiệt bổ, trị ia, chống thai dinh vào tửcung, trị 
đau mình, thơm, nồm vào cari, 

~ Shrub 2-4 m hinh; flowers white, V€ry frapraint 
kề night; fruit red (ChaÍcas paniculata L., M. cxotica 

3) 


5652 - Murraya alata Drake. Nguyệtquói cánh. 
Tiểumộc rất nhiều rhánh, báo 1 m; cành có 


Trên vôi: Quángninh, T, Tr ở Hànội, 


- Shrub 1 m hịgh; rachis winged; flowers white; 
petals 1-15 mm long; fruit red. 


$683 - Murraya giahra (Guill.) Sw... Nguyệtqưôi nhắn, 

Tiểumộc hay đạtmộc nhỏ, không lông, LA to, 
mang 3-9 Já-phụ bầudục dài đến 17-18 cm, đây, có 
túi nết rörệt, đây bắtxứng, bìa có răng thấp, đầu có 
môi, mật đưới dâng ắng, lúc khô màu 6liu 2 mật. 
Chùm-tụtán. lv phông; cọng hoa mảnh, đài 
đến 1 cm; hoa mắng, thơm, 5-phân; tiểuhụy 8, có 
lông hay không, noãnsào không lông. 

"Kiệnkhế, Quảngtr, Đànằng, Lá nấu canh; 
trái ăn được. 

~ Shrub or small tree glabrous, leaflets to 18 
em long, flowcrs white (Aficromeium giabrum GuilL). 


!5654 
Nguyệt lị 

N2» ,, cao 2-6 m, cành lúc nơn có 
lông. LÁ thơm, đài 15 cm; lá 


trái trị kiết, hạnhiệt, vỏ bổ. 

- Ea 26 m hịph, leafets Odoriferous; 
flơwers white; fruits dark red (Bereera koemgi L).  _ 
5655 - Clansena saisate (Willd.) Hook. f. & Benth.. 
Giới răng, 

'Tiểumộc. Lá có cuống chung đài đến 30 cm, 
có lông đày mịn; lá-phụ vào 15, thon, đài 4-10 cm, 
bấtrứng, bìa có răng thưa, gân-phụ 8-10, cuống phụ 
4-5 mm. Pháthoa tủ nách ngắn hơn lá. PhiquẢ 
xoan, đài vào 1 cm, 

'Rế làm trà lọis0a; tiêugiệt. l 

- Shrnb; rachis fnely pubescemt; berries 1 cm 
long. 

%55a - Clausews đentmta (WiDd.) Roem. Hồngbì 
núi, Củ-khi. R (n4) 

Tiểumộc thơm, thành bựi duấp 1-2(4) m. Lá 
kép lẻ, mang 5.9 lé phụ xosm, dụi 4 Š ch, cuống phụ 
$-7 mm, gân k.. cập. Chòmtután ð chói 
nhánh; hoa nhỏ. Trái to 4-7 mm, có tu đdí tiết dễ 


Trên đá vôi: Caolại Quảngninh, 
Thanhhóa, HI-V, 8-9. Tinhdầu toa khi câm, 
thếpkhóp, đau bụng, Trichtinh lá trị viêm gan, 
tiêngiật. 

%6%6 - Clawsena dimidistn Tan.. Mo-rây. 

'Tiểumộc cao đến 6 m; thân tròn, vỏ đen. Lá 
dài 20-30 cm; thúdiệp 20-29, rất bấcoing, một bên 
rộng, một bên hẹp, bìa có răng tròn, mặt trên ðliu, 
mặt dưới nâu-đỏ Ñc khô, gân chánh cong, gân-phụ 
5-6 cập. Chùm-tụtán ð chót nhánh; nụ tròn, cao 3-4 
mm. 


Phúkhánh, Caná, 10-900 m ; 3. 


~ Shrub 6 m tall, bark black; leaflets đimidiate; 
panicles terminal; buttons 3-4 mm long. 


424 - Câycö Việtnam 


5657 - Clausena dunniana LévI. & Fedde. Giối Dunn. 

Đ@imộc nhỏ hay tiếumộc; cành non có lông 

. Lá dài đến 38 cm mang 15-19 la-phụ đáy 

bấtxứng, dài đến 12 cm. Chùm-tụtăn Ö ngọn nhánh, 

cao 23 em; hoa xám xanh hay lam; cắnhhoa 4, dài 2,5 

mm, tiểunhụy 8, vàng; bầu nhụy không lòng, hình 
trụ 4 buồng, 


Ly th Hàbắc, NT N Huế, Quản 
(hình theo Culllaumin); VIII, 1Ù. Trái non ân được. 


~ Small treec or shrub; branches tomentose; 
flowers blue (C. 4enat2 vat. dưnana LevL) Sự) 


3658 - Clausenn cxcavats Burm. í.. Dâugia xoan, Giối 


lõm. 

Tiểumộc cao 7-5 m, ít lông. Lá-phụ 15-21 
mọc xen, mặt duôi í lông hay không lông, có mi 
thơm h. Chùm-tutấn ở ngọn: nụ tròn; hoa 

ng; cánhhoa 4, tiểunhụy E, đáy chỉ lốm; 
TiOänSÀO trụ có lông; Phiquả đam hay đỏ, không 
lông, ăn được; hột 1-2, 

Bình đến n; kC So) Đànẵng, 
Nhatrang, Var. vilew Hook. f.: Chùm-hôi, Ïá đầy lông 
Tận, và ngàng: ĐN, ng 

JIrị vikhuẩn; longđồm, có lế bố, trị lãi, trị 
sung đầu-gối; thân lọitiếu, giúp tiêuhóa. 


~ Shrub 1.5 m tall; leaflets ÿlRbrescent beneath; 


flowers white; berries Orange or red, 


š659 - Giausena harmandiana (Pierre) Gulill.. Giối 
mang, 

Thếnmộc cao đến 6 m. Lá ro, đài đến 50 cm; 
láphụ đài đến 20 cm, bìa có rằng không đếu, có 
túí tiết rõ, đầu tà, đấy bấtrúng, gân-phụ 7 cặp, 
Pháthoa hẹp, dài bằng 14; hoa Đống, cáo 3-4 mm; 
láđài xanh, nhỏ, cánhhoa €Ó túi tiết dế nhận, 
tiểunhọy chỉ dẹp ra ð 1/2 dưới, noánsào không 

nỊ 


 Tamđảo Hàsonbìinh Huế, HI-VIIL Chúa 
alcaloid. Rể kiểm, giảinhiệt. 
y Shrub 6 m tall; leaflets to 20 cm long; flowers 
ñi lòng) IEh; Ovary g]aDrous (Gặcosmis hamnandiana 
lerr). 
S660 - Clausena heptaphylla (Roxb.) W, & Arn.. Giối 
Tá.  Bựt Lá to, sóng đài đến 5 cm, mang 13-15 
lá-phụ bầudục thon, £ø 16 x 5,5 em, đầu nhốn, đáy 
bấtxúng, đận phụ 6-7 cặp, cuống-phụ ngắn. Pháthoa 
Š chót nhánh, cao 30 cin, có lông ngất; JÁđhi 4, tọ 
nm, KH 4, mỊ ĐÀI ca dần ciểunhuy tụ) 
lon cánhhoa; dĩa mị nị \ne; noánsào. 
Kông ,lông, nh làn thoi, hộ ly cm đodộ hay 
vàng tải, mang nhiều n; hột 1-2. 
Quậngyên, Baui đến T. 


- Shrub, leaflcts 7, to 16 cm long; terminal 
nicles puberulent: ovary glabrous; fruits 2 x 1 cm 
⁄4myris heptaphylla 'Rorbd. 


$661 - Clansena indícea (Dalz) Oliv.Duơngtùng, Ñ 
CÍKhI. - TWấomộc cao 2-25 m; cành không lòng 
đenden. ..' 9-11, mọc xen Nay đối, mỏn; 

cúngcúng, xoan hay bầudục, nhỏ hai Ung, to 3,5- 
x l3 em, gÂN-pRM rất mảnh, 5-7(10) cập,có đốm 
mịn hai x ng-phụ 4 mm. Tảnph: TỆ, cao 4 em 
ö chót nhánh, không lồng; láđài 4; cánhhoa kếtlọp; 
tiểunhụy 8, 5 dài Š ngắn, ch: đẹp; noãnsào không 
lông, 2-3 buồng. Trái xoan, cao Ñ mm, rím xanh lúc 
chín, ăn đước. 

Lá rất thơm. Núi đá vôi: B;IIL, 11. 


~ Shrub; branches plabrous; lenflets thn, 
glabrous; fruits blue purple (ostyls ữidica Da). 


§662 - Clausena lenis Drake. Giối trái. 


Tiểumộc cao 4-5 m, có lông nhưng khắ; 
trừ Eti trên của lá- hạn] Lá dài k*n ' 


lù 
đáy bấtxung, bìa có răng tà, mặt trên nâu đen, mặt 
Nhị Đẽ 


20-30 cm; hoa H đài bự Tnm; tphân: 
msào như không lổng, 2-buồng 2- 
mm 


Thủpháp. 


- Shrub 4-5 m tall; branches, inflorescence, 
leaves beneath velvety; flowers white, 3-4 mm hịph. 


Em, - Clausena lansium (Lour.) Škeels. Hoàngbi; 
ampl. 

ng mộc cao 3-5 m. lá mang 7-9 láphụ 
bầudục, to vào 7 x 3 cm, đầu nhọn, đáy bấtrủng, 
mHÔng Ki trữ Ö gân chánh mật duới, 8t, 
phụ 10 cập Ch Hn tIán, è kàn nhánh, dài 39-50 
tm; cọn lông; hoa trắng, rất thơm; cánhhoa 5, có 
lông mặt ngoài tiểmmhuy 8; noânsào có lỏng, 
Quốnhâncứn 2 hộ lồng mịn, to đến 24 x 


mm; buộng Ễ, nạc xanhxanh thơm; hột lục. 
Tr qbỆnhngvyện: IV, 610. Trái chua ngọt, 
ngoP: trị têthấp, lã-lách to; rễ trị ho, lá dùng gội 
u. 
~ Shrub 3-5 m tall; lenflets pubescent on nerves 
beneath; flowers white; fruits yellOw (QuÈiaria lanstưm 
LOuI.; oolia wampi Blco). 


5664 - Plelospermum annamense Guil.. Đatủ 
'Trungbộ. 
Bụi cao đến 8 m; nhánh hơi sà, không lông; 

¡ ngay, to. Lá œÓ cuống đài, có cánh rộng, mang 3 

-phụ bầudục tròndài, không lông, xanh đậm, bìa 
nguyên. Tảnphòng mang &oa mắng; cánhhoa cao 4 
mm; tiểunhụy 10; día mật, noänsào không lông. Trái 
như một trái Cam nhỏ, to 3-4 cm. 


Dựa biển, tù Nhatrang đến Càná; I-XII. 
~ Tho shrub to 8 m hígh; flowers white; 
fruits 3-4 em across. 


* Limnocitrus littoralis (Miq. R3 Du biển, 
loi đường bi cáo 1-2 ém; Kng Ông: g mì 
li, 


CỐ T và, đản. DI 7-8 thế 


nhìn chúa 1-3 Knn t K Jục), giữa NG (TL n v 
Suồng lập. Sát bị ph Lm lùn Ì. 
HÀ ft, ne uuế lay \0I "Bên 
rny shrub 1-2 hígh; petiole not 
articulated =4 limb, Nowers hi” tN Gruhpc 
HiPDMkrldlei loraile Miq.). 


Iulata. "¬ Nicols.. Có 
ty n) TIE 1) kề b) licols.. Ché, Cốc. 


3g bŠ0 cm; #8j nhọn, cao 
k5 cm Tê TẢ có w Hà mang lá-phụ TrỌC 
đối, thon nị b. tu tụ (à h Hy tTỊ Sộ Hạng 


Đ, HP bù toäm ào 3 4 bƯỜNG "THÍ vê t 
Hị H ù TỦ 
l2 hằng Là bị LìC muểti n 


tưn, Phúkhánh, V]I-IX, 8 
10, Gổ vn cứ mg hấ rất £ chua ñh dược, bổ ly 


đau tn, pha ân xế | VÕ làmi nh, đt mật. m 


m taÏl rachis H QHỈngSđ, lJeaflets 
(GA: Đế in u04 
hộ Noo ở. Guớu 


3667 - Luvanga nitkda Pierre. Trangxn láng, Dây cam. 

Tiểumộc leo, có móc cong, vô vàng. Lá do 3 
lá-phụ xoan, đài 15-19 cm, gắn ò một điểm. Pháthoa 
dày ở nách lá, láđài dính nhau; cánhhoa rồi; 
tiểuhụy 67, chỉ dính nhau Ô đáy; đĩa mật; 
noänsào 3-4 buồng. Trái xoan, to 2 cm. 

Rừng luônluôn xanh bìnhnguyên: Đànẵng, 
Nhatrang, Châuđốc, Phúquốc (hình theo Pierre). 


~ Hooked sarmentous shrub; leaves trifoliated; 
fruits 2 cm long. 


taxi Luvunga sarmeotosa (Bi) Kurz. Trangxa 
trườn. 

Tiểumộc leo cao 5-6 m; gai hơi Song vô 
vàngvàng. Lá có cuống đài 3-4 cm, mang 3 lá-phụ 
thon , không lông, bìa nguyên, gân-phụ rất 
mảnh. Châm- tutần cao Í-2 cm; đài có 4 tai; cánhhoa. 
4, dài 8 mm; tiểunhụy 8, rồi nhau; nGấnsào 3 bưồng. 
Trái cao 1,5- 2 cm, thóm. 

Bành. Vỏ, lá trị têthấp; nhưa trị 
đau rắng. 

- Hooked sarmentou shrub; leaflets 
blanceolate; fruits 1.5 cm long (Triphasia sarmentosa 
Bl¿ L. euleutherandm Dalz.). 


5669 - Luvunga scandens (Roxb.)Ham.. Trangxa leo, 
Móc-câu; Indian liana-lime, Luvunga.. 

Tiểumộc leo có móc cong; vỏ vàng. Lá-phụ (1 
ð nhánh mập) 3-5, thon, thon ngược, dài 6-18 cm, 
không lông, gân.phụ rất mảnh. Pháthoa dày ö nách 
lá, hoa t ư hoa Cam, đắng; cánhhoa 4; 
tiểunhụy 8; dĩa mật; noãnsào 2 buồng. Phìquả mòn, 
†o đến 3 cm; hột 1-3. Xã 

Rừng, ven rùng: từ Vinhphú, Hàsơnbình, qua 
Côngtum, Nharam đến Bảng, RỂ, trái trị Tu 
bòcạp. (hình một phần theo Pierre). 


- Hooked sarmentous shrub, leaflets 3-5, 
oblanceolate; fruits ng to 3 cm điameter 
(Linonia scandens Roxb.). 


5610 - Triphasia trifoliata (Burm. f) P. Wils.. 
Kimquít, Trái Keo; Lime berry. 


Bụi cao 1-3 m, không lông, gai ngay. Lá do 3 
lá-phụ bầudục xoan ngược, đầu hơi lõm. Hoa côđộc 
thỏm, Ò nách lá, trắng, láđài 3; cánhhoa 3; tiểunhụy 
§uời nhau; noãnsào 3 buồng, Trái màu cam, to 
bằng ngón tay út, đỏ; nạc nhót, chua; hột 1-3, có 
mầm lục đậm. 

Tr, trái đùng làm mút; lá dùng trị bịnh 
đường phổi; 5. 

~ Cultvated (Limomia trịoliata Burm. F.). 
56T! - Severinia monophylla (L) Tan.. Gai-xanh; 

HỘP Ũ gnÌ kh e #© nh su 
là n 1 
ba 2 lông, vỏ nâu lúc KhỎ. L4 bầudục, đâu tròn 
Đàm, SH App SẠC co độn Tụ 
TA, tẠO mạng ï Ẳ, bìa Sát bìa, bìa 
tấn ng; cui ngển 1.4 thù án Ò nách lá; hoa 
cánhhon Sỹ tỉ tụy 10; noänsào không lông, 
2 bui 1-noän. Trái tròn to Í cm, ăn được; hột 2. 
Ề (gành đến duyênhải miễn Trung, VII, 7. 
L4 trị ho, hen, cảm sốt. 

- Thorny shrub or small tre; leaves glabrous; 
flowers white; truits 1 cm large (L¿moria monophylla 
1L; Atalamia bilocularis Wall). 


5672 - Atalantia ceylanica (Arn) Oliv.. Tiểuquật 
TTichlan, Quít rừng, 

'Tiểumộc cao 5 m, to 15 cm Ö gốc, có gai hay 
không. LÁ có phiến dai, dài 48 cm, gân-phụ mảnh, 
làm thành mạng. Chùm 1-2 ö nách Ig lông; 
đài 4 thuỳ; cánhhoa 4, øắng, chót thon; tiểunhụy 
rồi nhau, 4 đài; no4zsào 2 buồng. Phìquả tròn, to 2 
2 Mimang, vào 400 m; V, Lá chứa ñ 

vào m; V. e lavons, 
+ Sbrub 5 m tall; spines present or absent, 
floơwers $tamens 8; ovary 2-loculare; fruits 2 cm 
across (Ì Am.). 


5673 - Atalantia citroides Pierre ex Guill. Chanh 
rừng, Tiểuquật chanh. 

Đạimộc đến 10 m; gai nhỏ. Lá có phiến 
bầudục, đầu tà có khi lõm, gân-phụ mảnh; cuống 
màu sét, đài 1 em, có đốt ö đầu. Chụm hay chùm 
ngắn; cọng 1 cm; đài 4 thuỳ; cánhhoa 4; tiểunhụy 
1, chỉ dĩnh thành ống. Trái màu /¿€ vàng đợi, 
tròn, to 2 cm, 3 bưồng; không ăn được; hột đài Í 
em. 


Đất cát nghèo: Đồngnai, Cônsơn; 4. 


~ Tree 10 m tall; axillary racemes short; petals 
4; stamens 10, connate; fruits green yellow, 3-loculare. 


$674 - Atalantia auminii §w.. Quít hôi, Tiểuquật 
Guillaumin; Tonkin Atalantia. h 
Tiểumộc cao 4 ; cành mảnh, không gai, lúc 
non có lông ngắn, khi giả có vỏ nâu, nút dọc. Lá có 
hiến xoan, rộng ð §i0li t0 G7 x 2/7-4,5 cm, màu lục 
lu, tưới mặt dưới, gấn-phụ mảnh, cách nhau 3-4 mm, 
n cách bìa 1 mm; cuống đenđen, dài 7-8 mm, 
ùm ít hoa; hoa nhỏ, răng, 5-phân; cánhhoa dài 
3 mm; tiểunhụy 10, ròi lÌ  Ạng 2/3 cánhhoa; 
noänsào 3 buồng 1-nöãn. Trái tròn, t© 2,5 cm ö chót 
nhánh; múi không lòng nước, 
B: Núi Đền; 10. 


- Shrub 4 m tall; leaves ovate, 6-7 cm long; 
flowers white; fruits 2.5 cm across, 3-löculare Ạ. 
disticha Merr.). 


3675 - Atalantia monophylla DC.. Tiểuquật một-lá; 


¿mộc đến 12 m, thân to 12 em; gai 
Andục tròndài, vào 7 x 2,5 cm, lên 
rõ mặt 
nách lá; hoa rắng: đài tết thành 2 


Côngtum, 
alcalojd. atiphilin, 
nọc rắn; trái đấp trị têthấp. 

- Shrub or tree 12 m tall; spines 2-15 mm; 


leaves glabrous; flowers white; stamens 8, connate; 
fruits 3-5-loculare (Trphasia monophylla ĐC). - 


5676 - Atalantia racemosa Wight.. Tiểuquật nhánh; 
Bombay Atalantia. 
Vy cao đến 10 m i S6 hay không, Ta võ 
hiến bầudục thon, dài 3-7 em, bìa nị n; ng 
đi 1 em. Chùm dài 35 cm ð nách b9 trắng; 
cánhhoa 4, cao 5 mm; tiểunhụy 8, chỉ đính thành 
ống; dĩa mật nhỏ; noãnsào 2 buồng. Trái tròn, to 2 
cm có lông mập. : 
Nhatrang (hình theo Wight). Gố vàng, cúng. 


~ Tree 10 m taÌl; spines or not; leaves to 7 cm 
long, fiowers white; stamens connate; ovary 2-3- 
loculare. 


5677 - Atalantia rotundifolia (Thw.) Tan.. Tiểuquật 
lá-tròn; Dwarf Ceylon atalantia. 

Tiểumộc cao đến 6 m, gốc to 20 cm, ít gai. 
Lá có phiến tròn đến bầudục, dài 2,5-5 cm, đầu tà, 
tròn hay lôm, LẺ 000 mảnh, mặt đưới lọt; cuống 
dài 3-5 mm. Chụm; điểunhụy ròi; noansào 3 buồng. 
Trái tròn, to 1,5 cm. 


Thảonguyên: Phanrang; 1-3. 


~ Treelet 6 m tall; spines few; stamens free; 
oœvary 3-loculare (Sclerosplis rotundifolia Thw.). 


§678 . Atalantia roxburghiana IHook. f. Tiểuquật 
Roxburgh, Malayan atalantia. 

Tiểumộc mảnh, cao 2,5 m; cành mảnh, lóng 
đài 2-10 cm. Lá có phiến (hon to, đài đến 20 cm, 
rộng 6-8 cm, tuøngđối dai, không lông, láng, gân-phụ. 
làm thành mạng ít rõ hơn các loài trên. Chùm dài 
2-4 cm ở nách lá; cọng trái 5-6 mm. Trái to 1,2 cm, 


2 buờng 
en rùng: Côngtum, Phúkhánh, đến 800 m, 
XI, 3. Lá và trái dùng trị ho. 


~ Shrub 2.5 m tall; leaves lanceolate to 20 cm 
long, fruits 2-loculare (4. sửnplcjfoliz Roxb.). 


5679 - Atalantia sessiliflora Guill. Tiểuquật không- 
CỌI 

'Tiểumộc cao 2 m, không gai; cành non xanh. 
Lá có phiến tròndài, dài 3-6 cm, gân-phụ nhiều, 
khít nhau, songhành, lồi ð hai mặt, một gân sát 
bìa, cuống 4-5 mm. Pháthoa ngắn ở nách lá, hoa 
không đọng, trắng, láđài rìa lông; cánhhoa 5, dài 2 
mm; tiểunhụy 10 rồi nhau; bầu noãn xoan, 2 bưồng 
1-no#ñ. Trái ăn được. 


Quảngtrị. Trái dùng nhuộm đen. 


- Shrub 2 m tall, inerm; veins proeminent; 
flowers sessile; fruits 2-loculare. 


5680 - Poncirus trifoliatus (L.)Raf..Chỉ, Trifoliate 
Orange, Japanese Bitter Orange. 

'Tiểumộc cao đến 5 m, có nhiều nhánh; gai to, 
cao 2-3 cm. Lá lục đậm, thơm, mang 3 lá-phụ; cuống 
chung có cánh + Hoa 1(2) ð nách lá, trên cành 
không cồn lá, đrđng, rộng 3 cm, tiểunhụy 20(60), 
baopl vàng, chỉ rồi. Trái vàng, tròn, to 3-5 cm, 
múi 6-8, nạc thơm. 

Tr làm rào, kiểng và để tháp Cam. Lai với 
Cam C. sinensis cho ra Cirznge. Trái phơi khô trị 
ỉa, trấnluyếnsúc, lợitiểu, phong-Ìö.. 


- Cuhtivated (Cứơus trifoliatus L.). 


Rutaceae - 429 


5681 - Citrus ambi (Hassk.) Ochse. Quít tà. 
Tiểumộc cao 3-7 m, gai tất ít cành không 
lông. Lá xoan tròndài hay thon, đầu tà, có khi hơi 
lõm, không lông 2 mặt, nhiều đốm trong; Suồng 
tròn ha cánh nhỏ, dài 1 cm, Hoa hay 3- 
ở nách l, rất thơm; lảđài xanh, cánhhọa %5, dội 7- 
mm; tiểunhụy 16-20, chỉ trắng, baophần vàng. Trái 
nhỏ, tròn, xanh đậm rồi vàng tưới, to 1,5-3,5 
cm; vỏ ít trộc; mạc xanh: vàng, rất chua, hột có 
c, dài 1em. 
từng 0-350 m. 


bù ha vẾy 3-7 m; ky) đoNGn, white; 
ÍOW, aCId, S B7€€I - HA ` 
ambjpbarpa Hassk ) Phiên lẻ 


5682 - Citrus annamensis Tan.. Cam hôi. 
TTiểumộc hơi trườn, cao vào 4 m, thân to 6-7 
1 vi, ngại đài hơn lý em) cành non 
cạnh. Lá có phi băndục, 1o đến 1Ô x 4 
In 


b mm. Hí Ề 
h 6p tên hệ bòa tế tân Ê ánh Lá mà có lông 
tiêm ?). Tr. ng. 


Phu-hu, Phúkhánh, 1. 


- Shrub 4 m hiph; spines 1.5 cm long; flowers 
smah; semems 1620) ĐÙIg tiocolver cE 


S683 - Citrus depressa Hayata. Chanh lõm, Nhan. 

Tiểumộc cao 5-6 m; thân to đến 20 cm; cành 
không gai. Lá có phiến xoạn, to 6-8 x 3,5-5 cm, đầu 
tà, đáy tà tròn, mỏng, không lông, , Bậm hụ 8-9 cặp; 
cuống đài 1-1,5 cm, có cánh rất nhỏ (0,2-0,5 mm) 
Trái vàng, tròntròn, hơi bẹp, nhỏ, đường kính vào 
2,5-3 cm, vàng; quảbì mỏng; hột lục đọt. 


Quảng: Rế chứa ciracridon (acridon 
alcaloid), trấnluyểnsúc. 


~ Inerm treelet to 6 m high; petioles slightly 
'winged; fruits yellow, 2.5-3 cm across. 


5684 - Citrns limonia (Osb.. Chanh Hànội, Chen, 
Chanh kiện An Hi bi uy ) có gai, Lá có 
IHỘC ca0 2-5 m; ẹ I. 
iến bầndục, to 7-Š x 2-35 cm; đầu tà. vàng lúc 
th › mộng, Đại có răng. tà, gân Phụ mnảnh, hị ve 
Ệ tròn, không cánh, thường Ỗ 
mm, Sồ đổi ỏ chút VÀO. phiến Chùm sấu l 
nách lá; nụ tíatía: hoa n6 cánhhoa dài vào 1,5 
cm; tiểnnhhy 20-4Ù. Trái hơi cao, to 2x 17 cm hay 
tròn " 2,5 em, chót có mũi ngắn; vỏ hơi dễ tróc; 
nạc chua. 


B, Quảngtrị Lâmđồng, 5, Có lẽ do €. l¿mon 
xC. reticulata. ỉ 
- Cultivated. 


S685 - Citrus limonellus Hassk.. 
Tiểumộc khôn; góp, cành mảnh, xanh. Lá có 
đị 2 cm, 


phiến nhỏ, xoan 45x đầu tròn bài 
©ó mũi dài, đáy bìa có [ông tròn, gân-phụ T7 

mặt trên nâu , mặt dưới nâu tươi, Tướng, em, 

ng oộ đốt à chật vào phiến. Han ¬ 


lá; VD Ki 


cánhhoi dài HOŸP mm. THÌ rồng to Tổ ly nh) 


T. 


- Inerm shrub; flowers p€tals uy 
mm long; fruits 15-17 mm large, 12- m TẾ lớn re 


5686 C  . Cạnh ty (Chanh 


ít ho Hạn 4 32 
#HờyT TỔ cụ nh th ĐH Hội chía Căng? 
xoan Vộ ng 2 1056 em; vô Ÿmm C 
ra hột trắng, cao ấm; thiệp 


đgôi Hộ 2 t thiện 6 ưỚc ta. Quánguân 
và: h, GHhẢỀU tri ơn 
th Á ớng SỈ 


~ Cultivated (Citrws Noo subsp. mon L.). 


3687 - Citrus aurantifolia (Grstm. & SH Sw. 
Chanh tạ: Acid Nưne, Limettier. 


Ghi ng lệ hố cháu là Tuất 
xanh ¡ lục ; 
qoống hoi đẹp LÙ chót, có LÁT, đm: Huài 


1 cm; tiểunht cm, 
xanh (khi thất chín mới n uảbì đín 
vn mụổi, có đài còn lại; nạc tong; hột có thdiệp 


6- 
Km, F Big) gPHEE Vọng 

ð Sàigon, trái to hơn, các múi màu vàngvàng. 

- Cultvated (Lừnonia aurami[folia Chr. & 
Panz.). 

5688 - Citrus medicn LÀ subsp. bajoua Bonavia. 
“Thanh-yên. 

Tiểumộc có gai ngắn, ngay. Lá có phiến 
không lông, xanh đợt, dài 10-17 cm, đầu tà tròn, bìa 
có răng nằm; cuống không cánh, không có đốt rõ, 
dài 1 cm. Chùm ít hoa; hoa hồnghồng, cánhhoa đài 
2 em; tiểunhụy 20-40. Trái xùxì, quảbì rất dày, 
mềm, thơm; nạc chua; hột có mầm rắng. 2n = 18. 


Tr ð B và Đàlạt; VI, 6. Trái dùng làm mút. 


~ Cultivated. 


5689 - Citrus medica var. sarcodactyis (Sieb.) Sw.. 
Phậthủ, Fingered Citron, Bushukan; Main-de- 
Bouddha. 


Tiểumộc cao 2-3,5 m, có gai ngắn, ngay. Lá 
tròndài thon, đài 10-20 cm, bìa có răng nằm, cuốn 
tròn, không cánh, đài 5-8 mm, Chùm ít hoa ở nácÌ 
lá; đài 5 thùy; cánhhoa 4-5, mắng ứng đứm, dài 2 cm; 
ti 20-40. Trái vàng, chót như? bàn tay chụm; 
quábì TP trắng thơm; hột có mầm trắng. 

Tr; I-XII. Trái dùng làm mút, khaiv, kiệnvj, 
longđồm. 


~ Cultivated. 


Í 

ìì -phụ 5- 

" M 6 th lá; 

tong J em; láđài xanh, không lông; cánhhoa † cm. 

hơi bẹp, đầu cắt ngang hay “ếy trần có 

by; núm; quảbì vàng Hãy Cam, mỏng, dây 3 mm, 
lột, hột (hiệp lục, = Í8. 

Quít có nhiều tạpchũng hú cap 'Tangerine 
có trái màu cam (tạpc Ủng giữa Quít và mà) 
Chúa tướng đối í vì | hơn Cam, song có Br 
làm dịu thầnkinh, chống ho, longđồm; chúa đến 
280 pgÏg sineprin 2) 

~ CultVated (C. đeliciosa Ten. 1844) 


5691 - Citrus nobilis Lour. var. nobilis. Cam sành; 
King Orange; Roi-de-Siam 


Tiểumộc cao 2-4 m, có gai xanh. Lá có phiến 
bầudục, bìz nguyên, có nhiều túi tinhdầu rõ; cuốn 
ngắn, có đốt vào phiến. Hoa trắng. Trái có đz cỡ 

nu mịn, thường ăn còn xanh, vàng cam lúc thật 
chín, quảbì đây song để iội, rất thơm; nạc vàng 
cam, ngọt ít chua; hột có mầm lục. 

Tr; I-XH. 


- Cultivated. 


5692 - Citrus nobilis var. microcarpa Hassk.. Quít 
xiêm. Tiểumộc 2-4 m, có rất nhiều gai cúng. Lá có 
cuống không cánh; phiến có nhiều túi (đốm) 
tinhdầu dễ thấy. Chùm, đài không lông; cánhhoa 
trắng, đài 7-10 mm; tiểunhụy vào 20, dính thành bó. 
Trái tròn, to, xanh, đáy có nứm; quảbì mỏng, không 
tróc; nạc quanh hột vàng cam; tệp lực. 


Tr ở miền Nam, một quít to trái; I-XI, 1-3. 
- Cultivated. 


5693 - Citrus nobilis var. chrysosarpa Lamk.: Quít 
tiều, Clementine. 


Trái có đầu hơi bẹp (ít bẹp hơn Quít ta), 
đáy có u cao và lõm, lúc chín màu cam vàng sậm, 

song ít hơn Quít xiêm; vỏ để đội, dày dày, ít 

hơn Quít ta; múi ráo hơn, ngọt hơn. To bằng 
hay hơn Quít ta. 

Tr. 

~ Cultivated. 
5694 - Citrus nobilis var.. Sảnh. 


Tiểumộc cao 2-4 m, có rất nhiều gai xanh, 
cứng. Lá có cuống không cánh; phiến có nhiều túi 


tạpchủng khó xácđịnh 
“Cụhivated. 


5695 - Citrus sinensis (L.) Osb.. Cam; Sweet Orange 
tree; Oranger. 

Đạimộc nhỏ; thân có gai đúng, ngay. Lá có 
phiến xanh đậm, bìa có răng thưa: cuống có cánh, 
rộng 410 mm, có đốt ö đáy phiến. Chùm 
không lông; đài hình chén không he Bà 
trắng, dài 1,5-2 cm; tiểunhụy vào 20-30. chỉ dính 
nhau thành 4-5 bó. Trái tròn, to 5-8 (11) cm, vàng 
cam; quảbi dày 3-5 mm; nạc quanh hột cam; hột 
thường đaphôi. 2n = 18, 27, 36. 

Tr; I-XII. Quánguân thếgiồi: nặng 2,5 kg. Vỏ 
khô trị ho, cảm, ăn không thấy ngon, đau vú.. 

- Cuitivated (C. atguriurm jÿ sinemsis L.). 


369% - Citrus aurantium L.. Toanđăng, Đầuđăng, 
Cam độngđình, Sour or Sevill xi ởng 
ng lông, gai 


Sinh Tổ nh hiển: Đg ngư lh đậm, 
ngay, iến xoan ngược, dày, xani b 
to vào 10 x 6 Cu bìa có răng để, n-phụ 6-7 
cặp; cuống đài 3 cm, rộng với cánh 1-1,5 cm. Hoa 
hơn ð Cam, rất thơm; tiểunhụy 20-24. Trái tròntròn, 
ki 14x và em, chót lồi, Đi hơi có núm; múi Hi 
¡ nhau Ò giữa; hột nhiều; bì 7-10 mm, lúc 

non thơm; nạc chua, đắng. Vc tra 

Núi-cấm, Châuđốc, 9. Có lẽ Nambộ. 
Chúa umbeliferon, chống nấm, tỉnhdầu chống |ÌZ 
vikhuẩn, và citrantin: chống thụ. 

~ Shrub 2-4 m high; petioles widely winged; fruit 
14 x 12 em; epicarp 7-10 mm thick. 


567 - Citrus aurantium mựrdfeia Ker-Gawl. Quít 
tàu. 


Nhánh có lóng ngắn (1-2 cm), thường không 
gai. Lá màu lục đậm, nhỏ, thường bằng 1/2-1/3 của 
loài mẫu. Trái cũng øtở hơn, bằng 1/4-1/2 mà thôi, 
chua, màu cam tươi. Hoa thơm. 

Tr. 


5698 - nhọn latipes (Sw.) Tan.. Chanh cuống-rộng; 


ki? cao đến ó m; thân to đế 
BH ngay, Pin lông, xanh. nhị Lá sở piết nh s 


n lt tế có tân Họa đt chí ° Đàn 

cọng 5-6 mm; 11 dt mm Hh: 
tên TH bạn Thưông XÊÀ 5 b3 

† ; 
bội bà th DỆP: thường chót c dấu, nạc 
Ipa. 
- Treelet 6 m high; limb equaling winged 
petiole; flowers white; stamens connate by 23 \C. 
lchangerisiS subsp. P25 Sw.). 

3699 - Citrus is (L.) Osb. Bưồi; 

Shaddock, Pombio; P, SniÖmauieo ki: b 

Cao vào gai ngay, dài E2 7 em; 

ÿ man cân đán S lá th hiển SIM Sân phụ 

ng Tuấn, tục có lòng ñ APÔ 


có lôi 
bày, hy th ,5Ế TT là gìn, 0n) l nh Hà 
n, tO Jỗ- quảbÌ nạc quanÍ 
trong, ngà hay h “hiện mầm Tăng, Ôn 
"6 TP kh XE: Tập ư Kniên. Gốc Achâu 


Thêm, pE — Vi ng nặng 13 kg. Nhiều var.: 
Thanhtr: 
- Lên 10m high; flowers white; fruit 20-30 cm 
by ¬HẾ xcà v1 Wc puÌp not em "leny bitter (C. 
C. maxina M: 


§700 - Citrus grandis var. racmosa (Roem.) B.C. 
Stone. Buôi v. Grape-fruit. ( ) 

lc ENg Tang ng ty nh hệ a - nhỏ 
hơn, vn vi to 10-1. tức độnh lỏng hơn, 5-7 
lÍ Không ÓC làng, tà) Tả, hơn, song 
Em 


"ử: Ỏ im người xứ lạnh ưa ăn Bưởi đi 
nầy, với đuồn; TY, Dàn Gốc Achâu nông 
song có thể , tự gốc để tháp Buôi ngọt. 


¬Cultivated (C. poaipelmos var. racemosa Risso 
& Post, C. paradist MácF'). 


S701 - Ugli 
g D9 Sự lạ giữa Quít (mandariae) và Buổi C. 


Trái to 10-15 cm, màu lục đến vàngvàng, lột 
để, túi tiết rõ; quảbì dày 10 - 15 mm. Nạc camcam, 
thơm; hột 0-2 mồi múi. 


Gốc Jamaica, tạo ra năm 1914. Tùnguyên: 
"Ugiy' có nghĩa là xấu. 


XI-H. 


57102 - Citrus hystrix DC. Trúc Chanh sác; 
Porcupine orange; Citron combara. 

'Tiểumộc hay đạimộc cao 2-10 m; lời ngay, Lá 
có phiến xoan, đầu tà, tròn, có khi Ìa có 
răng tà; cuống có cánh rộng, có khí ¡o bằng 


Hoa cao 1,5 cm, ; cánhhoa cao 7-10 mm; 
tiểunhụy TH bộ . Trái tròn, có nuốm cao. T 
đầy, ứn; múi 10-12, nạc vàng xanh, 


Hoang và T:r, có thể chịu ngập; I-XIH, 6-7. 
Nạc chua dùng gôi đầu. 


- Tree 2-10 high; petioles largely winged, 
flowers yellowish; fruits very acid. 


5703 - Citrus macroptera Montr. var. annarensis Tan. 
Cam núi; Annam papeda. Đạimộc cao đến 15 m, có 
gai ngắn, ít, cành non xanh, hơi dẹp. Lá có phiến 
xoan ngược, gân-phụ 3-4 cặp, bìa có răng nằm nhỏ, 
có khi teo mất và lá chỉ do cuống có cánh rộng 
dạng như lá, bầudục tròn dài, bìa uốn xuống, mặt 
trên ôliu, mặt đưới nâu ôliu. Pháthoa ð nách lá; hoa 
5-phân: tiểunhụy vào 20. Trái to 4-5 cm, vỏ dày 3-4 
mm; HỘt ít, vàngvàng. 
Nhiều ö vùng núi (Cổ-inh) sau Nhatrang, 

vào 600 m. 

- Tree 15 m tall; limb sometime reduced to 
largely winged petiole; fruits to 10 cm across. 


5704 - Citrus macroptera Monttr. var. kerri Sw. Kerrs 
'Thaïland Papeda. 

Cây cao 10 m; nhánh mang gai đứng, ngay, 
đài 6-7 cm. Trái to 8-10cm; muối (segments) nhiều 
hơn, 12-13 thay vì 10. Vỏ dày 12-14 mm. 

B, đến 1.500 m. 


436 . Câycỏ Việtnam 


5705 - Citrus suhuensis Sweet Orange 

TTiểumộc. Lá có phiến láng, gân-phụ không 
rõ, bìa như nguyên, cuống không cánh. Trái màu 
lụclục đến vàng, to 5-10 cm, vỏ láng, để lội, múi 10- 
15; nạc vàng hay vắng cam chua ngọt; hột nhiều. 


Tr ð Mãlai, VN? 


lểumộc nhỏ, cao 1-5 có gai. Lá có phiến 
bầudi lôn có cuống có 
HS nh c6 g TÌm, 0g 2 


In Em 
sp Xà. vế nhiều lác Tết, và lấy trái dùng 
như Chanh; I-XI. mát, kiệnvị, deodoring. 


- Cultivated (Clip Bunge; C- mi 
b2 2E o8 2277677. ĐÁ Ợ 


Japorica Tà 
5767 - Fortunella crassifolia Sw..Meiwa Kimquit. 


Tiểumộc; tàn dày; gai có hay không. Lá đây. 
Trái xoan rộng đến tròn, to 25-35 x 25-28 mm, muối 
?, quảbì dày thường bằng hai quảbì Kimquít, ngọi 
và thơm; hột ít hay không có 


Tr ð B và Trungquốc 


5108 - Fortunella margaritacea (Lour.) Sw.. Kimquít 
nhỏ;Oval Kimquat;, Kimquat PHÔ 

Bụi nhỏ, cao 1-3,5 m; nhánh xanh, có gai hay 
không. Lá có phiến thon, to 3-8 x 2-3 cm, bìa có 
Tăng nằm, mặt dưới có đốm rõ lạ tiế); cuống 
không cánh. Hoa l-vài ð nách lá, trắng, thơm; 
cánhhoa Š; tiểunhụy vào 20. Trái zrònđài, to 3-4 x 
1,2-2,5 cm, vàng cam; buồng 4; hột xanhxanh, xoan to 
3-6 x 3 mm, tửđiêp lục % k 

B?; 9-3, luôn quảbì không cứng: ít chua. 

- Shrub up to 3.5 m high; spines present or 
absent; flowers white;, ovai 3-6) loculare; seeds 
green (Ciruws margaritaceus Lour.) 


5709 - Feroniella lucida (Schefr) Sạ Sw. nha hồng: Java 
feroniella, PImộc cao cao 


gan 
Đá là P4 hi ch gi 


nở nách 

ướp, tếmhụy lủ, chỉ số lãng là đấu ngào 
# ¬ 

m cản ứ ÈvƯY hân trái Quít, có 

DÌ nạc quanh 


bì lu canh chua); hội đụ Em | lục đót. 
Là TUG E7-R TU È đời bạchhuyệt, co 


~ Tree 25 m tall; branches diapeotropic; flowers 
whitish; fruits with hard thick pericarp (Feroria lucida 
Teijsm. & Binn. ex Scheff.). 


S710 - Aegle marmelos (L) Correx Roxb. Trái- 

mắm, Bầunâu, Quách; Indian bael fruit, Beli. 
Đaimộc nhỏ, có gai ngay. Lá rạng theo mùa, 

do 3 lá-phụ thơm He he Kạn lông, bìa có răng 


HÓN) te lụy nhiều, rồi nhau; 
SN Đuồng TƯ  n noán. Phìquả vàng mã s 
là ca? ngoạiquảbl cứng: hột nhiều, trong 


“~ Su nÓY. nhữ binhon, TẾ Hộ au chua 


chin chứa marmelin (alc). Nạc ăn hay làm thúc 
uống TH n H Hhnn HH Tế thai; 
là THỂ khánginh, tí đáiđường; vỏ trị bịnh 


- Tree; flowers white; fruits yellow, to 15 cm diameter, puÏp orange (Craefeva 


marmelos L.). 


5711 - Limonia acidissima L.. Cầnthăng; Elephant 
apple, indian wood apple. 
Đạimộc nhỏ, Gà ng H NHA nà ng cổ 
TH Hư. 7 nh thiên bọn 1 CÓ SỐI 
đán lay An Nnn thon vệ không lông. Chùm 
y đỏ và ngọn; láđài 5, nhỏ; 
5, có rìa lông; tỉ tưng BÓn Tả SH 


lôi Ông" dìhghồi trắcmô _ 5. 10, Tnhg 
ng cứng; buồng 1, chứa r ph „ chua, bổ, 
tị bệnh hầu; hội nhiều, lú dài 6 mm. 


Bànà, . GỖ vàng, cúng. Cho 
một gôm như aral m 


~ Trec; leaflcts glabrous; flowers white; fruits 
lobulous with acid (Feronia el }- 
712 - Paramignya armata Oliv. var. andamanica King. 


TTiểumộc leo cao 10 m; gai cong, dài 2-3 cm. 
Lá đơn, dày, dai, Da TH) láng, dài đến 15 cm, 
1 cm. Hoa 1-2 Ò nách lá; cọng dài 2-3 cm, 
Tang 2, 2 tendiep kể đầy; cánhhoa s tiểunhụy 10; 


on nưang TY ð Nị VIH. LÁ và trái 
dùng tì ho. kổ 
Climbing shrub to 10 m long, leaves 
coriaceous, glabrous; stamens 10; fruits yellow. 


Rutaceae - 437 


5713 - Paramignya griffithii Hook. f.. Xáo Griffith. 
lzo, có gai cong; cành mảnh. Lá có 
phế bầudục, vào 6 x 3 cm, rộng Ò 1/2 trên, mỏng, 
¡ mặt nâu lọt lúc khô, gân-phụ 5-7 cặp; cuông 
đài 6-10 mm. Hoa 1-3 ð nách lá, dài 5 mm; cọng 
mảnh, đài hình dĩa; tiểunhụy 6-10, rồi nhau, chỉ 
ngắn hơn baophấn; đĩa mật; noãnsào có lông. Trái 
xanh, tròn, to 1 cm; nạc nhótnhót. . 
Nhatrang, Lâmđồng. 
- Climbing shrub; stamens 6-10; fruits green, 1 
cm large (P. cirfolia (Roxb.) Oliv.). 


1 im; gân-phụ không rõ, tuyến nhỏ, nhiều; cuống cổ lông, đầi 2 em. Hoa 
Thưuơii bàng ó6 mm; lái $, có lôngmặt ngoài, cánhhoa cao 1 cm; tiếunhạy 10, rồi nhau, địa 
1 tròn, không lông, buồng 5, 2-noän. Trái nhỏ, Gialâumc. 


5715 - Paramignyn monophylla 'Wight. Xáo một-hoa, 


leo, có gai congcong. Lá xoan thon, 
to vào 6-7 x 2,5 cm, đầu thon, đáy tà, gân rất mảnh, 
có tuyến thấy rõ Ö mặt dưới, cuống dài 1 cm, Hoa 
1-2 ö nách lá; cọng ngắn; đài 4 mm; cánhhoa dài 13 
mm, bầudục hẹp. 


1n viro, chống siêukhuẩn R.D, 


~ Climbing shrub; flowers axillary 1-2, long to 
13 mm (Atalante coneae Guil). k 


5716 - Paramignya petelotii Guill. Xáo Pételot. 

Ä Ũ óc leo; cành già xám, bìkhẩu nhọ, 
nhiều, trăi ng; gai nhỏ, congcong. Lá có phii 
bầudục trôndài To 10 x 5 cm, mỏng, fực rưỡi lúc 
khô, gôn.phụ mảnh, vào 10 cặp; cuồng 5-10 mm. 
Hoa nách lá, dài 1Š mm, đài cao 5-6 mm; 
cánhhhoa hẹp; Tiểunhụy 10, dài bằng cánhhoa; đĩa 
mật; noãnsào có lông, 5 buồng. 

Dựa suối, Hoàbình, V. 


~ Climbing shrub;, axillary flowers 15 mm long; 
stamens 10; ovary pubescent. 


S717 - Paramiguya seandens (Griff.) Craib. Xáo leo. 

Tiểumộc Ïeo; cánh non có lông mịn, nâu; gai 
nhỏ cong, có lông. Lá có phiến bầudục, vào 7 x 3,5 
cm, đầu tà hay có đuôi ngắn, đáy tròn, gân-phụ 9- 
11 cặp; cuống 4-6 mm, có lông mịn. Hoa thường 1 
Ồ nách lá; cong 1 em; láđài nhỏ, rìa. lông; cánhhoa 
đài 7 mm; tiểunhụy 10, bằng nhau, chỉ có lông, 
noänsào có lông. Trái không lông, xoan, dài đến 1,5 
em, 


B. 
- Climbing shrub; branches brown puberulent; 
D1) 7 mm; fruits 15 mm long (Cirws scandens 
THÍ. ). 


Hìng Paramignya trìmera (Oliv.) Guill. Xáo tam- 
gì : 

Tiâumộc leo; jg dài, húi Song xuống; cành 
khôi Lá có phiển #òndài hẹp, bề ngang 1-1,5 
cm, lúc khô hai mặt nâu, bìa uốn xuống, gân-phụ 8- 
10 sp cuống ngằn, 2-3 mm, Chùm ö a1; cỌọng. 
hoa mm; đài 3 răng; cánhhoa 3, đài 4 ram; 
tiểunhụy 3, rồi nhau; noänsào 3 buồng 1-noän. Trái 
tròn, to 15 mm. 

Núi Lấpvò, Tâyninh. 

- Clmbing shrub; leaves narrow oblong; 
flowers trimerous; fruits 15 mm large (Aiøizmd2 
trừnera Oliv.). 


$719 - Phellodendron amurense Rupr. Hoàngbá, 
Hoàngnghiệt. b 

Đạimộc cao đến 15 m; nhánh nhiều; vỏ dày, 
phần trong vảng, đống. Lá thơm, mang 5-12 lá-phụ 
xoan, chót nhọn, gân-phụ 5-7 cặp. Chùm-tután ò 
chót nhánh; hoa đơnphái, màu vàng lục. Trái tròn, 
màu đấm đen lúc chín; hột 2-5. 

Tr vùng núi cao, B; 5-1i. Vỏ chứa berberin, 
paimitin, obakunon, obakulacton, sterol. Trị tiêuhóa 
yếuót; khángsinh trị viêm đường tiểu, kiết, trị, đau 
mất, viêm tai, mồ hỏi trộm; đắp trị mụn nhọt, đắp 
vết thương, 

~ Tree 15 m hi flowers green yelowish; fruits 


black violet; seeds 2-. 
ZVGOPHYLLACFAE : họ Quikiếnsàu 


§720 - Tribulus cistoides L.. Quikiếnsầu to, Puncture 
'Vine, Calthrops; Herbe-soleil. 
sĩ Củ Amiin; mìm ai ở mặt đất, thân có ch, 

long, p, dài 3-3 cm, mang lá-phụ có lông 
trắng, nằm Ò mặt duôi, lábe thơm, có lòng. Hoa 
cœðđộc, ,, (o 25-30 mơ, đài có lông; a dài 
Ba KM y St SN an tiểunhuy 10; noãnsào 

ng. gai cÌ Í, cao 5 mm. 
Đất khó, duyênhải, [-XIL 


- Perennial s; đing herb; flowers yellow; 
capsulss with 5 mnm long an 
Š72IL - Tribnlus terrestris L.. Quikiếnsầu nhỏ, 
Tạtlê, Gai bạ lơng, Puneture Vine, Calthrops. 
Cỏ nằm, đaniên, có lộng trêng nằm, L4 mạng 
TRỘt cập m t tò một nhỏ; lá-phụ có lỏng năm trăng: 
loa nhỏ, rộng 5-8(20) mm; vành vàngxanh; cánhhoa. 
nhỏ, nị hn 1 cm; vảy mật rồi, tiểunhụy 10, 
OATsÀO S6 lông. Nang rộng 1,5 cm, kế cả gai, có 
ng. 2n = 36, H 
l “Cây chịu đất cát khô duyênhài đến nổi 
cao; LXI, Bể, khichdục, cầm mẫu, trị đau mất; 
theo thuốc bắc, trái bổ thận, lọitiểu, Ìgisữa, trì nhức 
đầu, trị dau lưng, điềukci tên lạc thai; ö trị 
tìnhdục yếu, đau thận, phongthấp.. 
- Perennial spreading hẻrb; flowers ycilow; 
petals less than 1 mm long. 


§T22 - Guiaicum officinale L.. Lignum vitae, 
Đạimộc cao 3-5 m. Lá mọc đối, kép chẳn; lá- 
làw 4-6, xoan thon ngược, không cuống, khong lồng; 
lábẹ ngắn. Tụtán ð nách lá; hoa nhỏ; láđài 5, bằng 
nhau; cánhhoa 5, z2 izm; tiểunhụy 10, rồi nhau; 
noânsào có cọng ngắn, 2-3 buồng 1-noãán. Nang 
tròntròn, có 2 cạnh như cánh, không lông, vàng khi 
chín, 2 buì 1-hột. Tàn đẹp, Tr kì 'Thảuchmviên 
Sàigòn, „Mỹ. Gỗ rất cứng, thơm; resin nâu 
trong. Phấnkhich, bổ, xổ nếu uống nhiều, trị 


h‹ ấp, têthấp kinhniên; vào thị XVI-XVI 
tốn đùng tị (êmih sỹ 


lùng trị tiêmÍa; lá pháthẫn. 
~ Cultivnted. 
RHAMNACEAE : họ Táo 
la - trái khô có cánh. 
23a - trái 3 cánh, nồ thành dựcquả; noãnsào hạ Gouania 
2b - trái có một cánh dài Veruil 
2c - trái có một cánh tròn vòng Paliurus 
TH Colubrina 
€ 
2a - lá có 3 gân chánh, nhân 1 Ziiphus 
2b - lá có gân lông chỉm 
3a - nhân 2uynhất hay 2 .Berchemia 
3b - nhân 
4a - đĩa mật mỏng Rhamutus 
4b - địa mật đây 
a - dạimộc Aiphutonia 
Šb - tiểumộc 
6a - tán ð nách §cufia 
6b - chùm-tụtán hay gié Ñageretia 


$723 - Gouania javanica Miq.. Dây Gò-an Java. 

Dây hay mộc tuần, nhánh có cạnh, có 
lãng hoe. Phiếu Tông, nhám, đây tròn, bìa có răng, 
mặt dưới đầy lông hoe, gân-phụ 5-6 cập. Chùm- 
tután hẹp, dài 20-25 cm, hoa tạpphái, cánhhoa 1 
mm; tiểunhụy 5; noänsào 3 buồng. Trái có 3 cánh, 
cho ra 3 đựcguả 1-hột, rộng 1 cm; hột cao 3 mm, 


nâu - 
uảngtrị, Côngtum, Châuđốc; IV, 12-4. 


- Climbing shrub, branches rufous pubescent; 
petals 1 mm; œvary 3-loculare; samares 3. 


S124 - Gouania DC. Dây Gồ-an hẹp, 
Đôồn-kẻ-cáp, Dây đâm 

Dây kcÂyS>) không long Xe? Anh 
bìa có răng nằm, mị khôi ; cuống có lông. 
Chùm-tựtán hẹp, ke cm; hoa 'đónphái rộng 2-3 
mm; cánhhoa ? mưn, trắng, tiểunhụy 5; noãnsào 3 
buồng. Trái có cánh nứt 3 đựcqul 1-hột, rộng 
10-12 mm; hột 1 x 3 mm, nâu láng. 

Ven rừng, suối, đồi trọc: Đồngnai, Bàrjn; 
VII-DX, 9. Lâ đắng (alcaloid), vỏ chúa saponin; dùng 
thoa bóp nơi sưng đau. 

~ Climbing shrub; leaves cordate; petals 1 mm: 
long; ovary 3-loculare; samarac 3. 


725 - Ventilago calyculata Tul. Dây Đồng đài 

,ĐÁy lao to, cao 6-8 m; cành tròn, lenđen. Lá 
có phiến mỏng, Hư. láng, nâu đen lúc khô, 
Lx Tn Cặp. tùm-tután đài hơn lá, chỉa 

; hoa 5-phân; láđài 1,5 mm; cánhhoa cao Í 
mm; ng + -buồng. Trái đài 6-7. em, cánh có đầu 
IEbXX#Eg nằm, z4; hột 1, 


rụng vào I. Sapa, Quảngtrị Càná; II-HI, 
37 tua hoa theo Pieme kủ 


- Climbing shrub, leaves glabrous; ramified 
racemes; samares 67 cm long, pubescent (E. 
sphưrea 'Tul.). 


5726 - Veniilago cristatn Pierre. So) gm 


Tiể,mộc leo ; vò xám vàng, 

tt chớ, không 3. gắn ph lê ._. 
ĐH He Dạ vn Phi Bến bế 
trêu (Hình than PO nh V. Thân làm dây buộc 


- limbíng shrub; leaves glabrous, flowers 
pubescent; samara 2.5-3.5 cm long. 


$?27 - Ventilago fascieera Pierrc. Đồng si. 


Cho 2 s 
— Mộ Tí tro phận v cánh 


'Tiểumộc izo cao. Lá dài đến 12 cm, hơi 
HH ch  ñ Lò chết tay th. vi 
phân; Big đài ti nà ng ts Dương có 


xuân vào 2-3 em; hột 1. 
Dựa rạch, suối, Huế vào N, IX-V. 


Lễ 


- Climbing shrub; margin entir; sanara 2-3 cm 


ẵ 


5729 . Ventilago leiocarpa Benth.. Đồng trái-láng. 

Tiểumộc leo; cành xámxám. Lá dạng lá Sao, 
láng, dày, đài 10-12 cm, đáy tròn đầu thon, lúc khô 
màu nấu, gânphụ 68 cập, cuống đài 4-6 mm. 
Pháthoa ở nách lá và ngôn nhánh, chùm cao 4-8 cm; 
cong có lông; láđài 5, tamgiác; cánhhoa 5, đài bằng 
hai láđài, có lông mật ngoài; tiểunhụy 5; dĩa mật; 
noãnsào có lông, vòi nhụy 2. Trái có cánh màu nâu 
gỡ, lắng, dài 3,5 cm; hột Ì. 


Thang có đạimộc: Tháinguyên, Hàsonbinh, 
- Climbing shrub; leaves glabrous; samara 3.5 


_ §T39 - Ventilago ochrocarpa Pierre. Đồng trái-hung, 

Đây leo (ơ; nhánh như Không lông. Lá có 

phiến xoan đến trònđài thon, đáy bấtrúng và tròn, 

‡ơ 1-11 x 2-4 cm, bìa có răng thưa, gân-phụ Š-7 cặp. 

Chùm ò nách lá, dài hơn lá, có lông dày hung, căng 

như trái, hoa nhỏ; cánhhoa hình tim ngược, không 
lông; noánsào có ông. Trái dài 4-7 cm, rộng Ö mm. 


Kempuchia. 


~ Branches glabrescent; limb 10-11 x 2-4 cm; 
nerves 47 paires; petals obcordate; fruits 4-7 cm x (,9 
cm, tomentose roux, 


5731 - Ventilaeo pauciflora Pit. Đồng ít-hoa. 

“Tiếumộc leo; cành không lông. Lá có phiến 
xoan rộng, to vào 6,5 x 4,7 cm, đầu thon nhọn, đây 
tròn, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 4-5 cặp, láng, nâu 
với gân đọt; cuống dài 3 mm. Chùm cao 5-6 mm, Ít 
hoa. Dựcquả đài, to 3,5 x 1 cm, không lông, láng, 
màu nâu gó; hột 1. 


"Trảng cô đạimộc: Hàsơnbinh; 5. 


- Climbing shrub; leaves ovate, glabrous; 
samara 3,5 x 1 cm, glabrous, 


5732 - Paliurus ramosissimns (Lour.) Poir.. Táona. 

'Tiểumộc; cành có gai nhỏ, nhọn, ngay, cành 
và lá non có lông đày. Lá có phiến xoan tròntròn, 
to vào 4,4 x 3,5 cm, tà tròn ð hai đầu, đáy hơi 
bấtrúng, gân từ dãy 3 chạy đến chót phiến, bìa có 
răng mịn; cuống dài 5 mm. Tụtán 1 cm; cánhhoa 5, 
cao l mm; tiểunhụy 5. Thái hỳnh dĩa tròn, có thuỳ, 
rộng 1,5-1,8 cm. 

B. Lá đấp trị ungnhọt, hoa đấp ruaning 
sores, gai làm tăng hùngtính. 


~ Branches with spines 4-6 mm; fruits disc like 
1.5-18 cm large. 


5733 - Paliarus tonkinensis Pit. Táona Bắchọ. 
Tiểumộc, cành có lông nâu, lúc già có 
bikhẩu  N NH, CÓ gai ct đài 46 mm. Lá có 
phiến xoan bầudục, to Š-9 x 5-Š,5 cm, đầu tà có mũi, 
gân tì đây Ý 5, gân cạnh chạy không dến chốt, ghy 
từ đầy 3-5, ạ nị chót, gân- 
phụ khác 2 cặp; cuống lŠ mm. Tuần lườngphân ở 
nách lá. Trái hình đĩa tròn to 15 mm. 


Hànamninh, VI-VII, 6-7. 


- Branches with cuwved spines, leaves 
asymmetrical, fruits disc-like, 1.5 cm wide. 


5734 - 7izmyphus mauritiana Lamk. Táo; Indian 
Jujube; Jujubier. 

Đạimộc nhỏ; nhánh nhiều ngang; cành có gai 
cong nhỏ. [á có phiến xoan rộng, đáy bấtxún 
gân tù đấy 3, có lông dày vàng dợt ở mặt b 
€ 3-7 mm. Tụután như _~ hoa nhỏ vàn| Ä 

nhhoa nhỏ hơn láđài; tiểunhựy 5, mọc 

cánhhoa, dĩa mật to; noänsào không lông. 
Quảnhâncứng to 2-3 cm, vàngvàng; nạc chuachua. 

Tr, nhiều đợt hoa trong năm. Thân chứa 
E>cc t9 “Tiêu dàm, giúp ho tốt, bổ ruột-gan, 
anthần, hạ huyếtáp, bố tửcung, chứa betulin, chống 
bưu. 

- CuHivated (Z2. zotundifolia Lamk.). 


§735 - Zizyphus jujubä Miller. Táo tàu; #ujube; 
Jujubier. 


Táo nầy không biết có trồng Ò nước ta hay 
không, có lá đầu nhọn thay vì :à, mặt dưới khôi 
lông; pháthoa không lông. Quảnhâncứng thường đài 
hơn là tròn. 


Đặctính thì cũng như Táo trên. 
~ Cultivated. 


§736 . 7izyphus cambodiana Pierre. Táo 


Tiể mộc to, trườn, đài đến 6 m. Lá có phiến 
bầudục, to vào 7 x 3,5 cm, đầu tà, đáy tà tròn,hơi 
bắtrứng, gân từ dế 3, chạy gần đến chót phiến, có 
lông mặt dưối, cuống dài I1 cm. Tútán ni 
chưn ở nách lá; cánhhoa xanhxanh, dài | cm; 
tiểunhụy 5; día mật dày. Quânhâncứng cao 2 cm; 
nhân 3 buồng; hột dài 1 cm. 


Rừng thưa, 5-1.500 m; II. 


- Sarmentous shrub; curved smalì spines, 
drupes 2 cm large. 


5737 - Zizyphus hoaensis Pierre. Táo Biênhòa. 

Tiểumộc cao ố m, không gai; cành, mặt dưới 
lá và pháthoa có lông hoe. LÁ có phiến bầuđục to 
vào 7 x 4 cm, đáy bấtxứng, gân từ đáy chạy đến 
chót phiến, bìa có rằng mịn; cuống dài Ì cm. 
Tụtán như chụm ð nách lá; hoz vànguàng; dài có 
lông mịn; cánhhoa đài 1,3 mm; tiểunhụy 5; đĩa mật 
5 thuỳ; noãnsào 3 buồng. Quảnhâncúng. 

Đồngnai; IX. 


- Shrub 6 m high, inerm; rufous pubescence; 
flowers yellowish; drupes globulous. 


5738 - Zizyphus funlealosa Ham. cx Laws.. Táo lào. 
Cành mảnh, to 1 mm, đenđcn; 8Í cong. LA có 
phiến xoan thon, đài 5-6 cm, đáy tà, hơi bấtxúng, 
lv từ đáy 3, chạy gần đến chót, bìa có răng, 
ông lòng trừ Ò gân, mặt trên ng, đođỏ lúc khô; 
cuống 6 mm. Tután 3(5) mm ở nách lá; cong 6 mm, 
có lông; ládài 1,$ mm; cánhhoa 1,5 mm; tiểunhụy 5; 
đĩa mật; noánsào chôn sâu đưởi dĩa mật, 2 buồng 1- 
noãn. Quảnhâncứng đầy lông ngà, tròndài; hột dài 
12 mm. b 
Bảolộc, Địnhquán. 


~ Špines curved; lenves shinng above, 
pubesccnt on nerves beneath; drupes ivory 
†omentose (Z. aopeuensis Pierre). 


$7?39 - Ziryphus incurva Rorb.. Tái 

Đaưnậc nhỏ, không @ai, cành lông mềm, 
hình chữ chỉ, cành già có bikhẩu. Lá h*: lên xoan 
thon, đến 9 x 4 cm, đáy bấtxứng, gân từ dáy 3, chạy 
đến gần chót phiến, bia có răng nhỏ, không lồng, 
nâu lúc khô; cuống đài 10-13 mm. Tụtán lưồngphân 
có ng phủn; ládài 5; cánhhoa 5, nhỏ hơn ládài; 
tiểunhụy Š; dĩa mật vàng, to; noãnsào 2 buồng, voi 
nhụy 2. Quảnhâncứng không lông, to 1 cm, ăn được; 
nhân 2 hột. 

Ngọclĩnh; 3. 


~ Small inerm tree; leaves ovate lnceolate; 
đrupes; stones 2-seeded. 


ST40 - Zizyphus laui Merr.. Táo Lâu. 

Tiểumộc #ưởn cao ! m; cành có .' mịn 
nâu. lá có phiến xoan, to 4-5 x 3-3,5 cm, đầu tà, 
đay tà tròn, bấtxứng, gân từ đáy 3-5, gân cạnh chạy 
đến gần chót lá, bìa có răng nhỏ; cuống dài 4-5 
mnm, cá lông mịn. Pháthoa nhỏ ð nách lá; tiểunhụy 
5; dĩa mật. 


Hội-mit, Đànẵng. 


~ Sarmentous; branches pubescent; stamens 5. 


574L - Zizyphus oenopiia (L_) MiIL. Táo rừng. 
Đaưmộc nhỏ, cành non có lông mịn màu sét, 
g nhỏ, cao 2-4 mm, congcong: Lá có phiến bầudục 
txứng, nhỏ, dài 2-6 cm, bìa có răng rất mảnh, 
mặt dưới có lông sát thưa hay dày, đợt; cuống 3-4 
mm. Tután ð nách lá; hoa nhỏ; cánhhoa ngắn hón 
lâđài, tiểunhụy 5; dĩa mật, noãnsào 2 buồng. 
Quảnhâncúng /o 7-10 mưn, đen; nhân 1-2 hột. Alc.: 

An —z~ ù Côngtum, Phai 
lùng ưa, còi: ¬ nrang, 

vùng Sàigòn, Cônson; DỀ VNI, 11-1, 


~ Small tree; branches ferruginous pubescern; 
Tu black, 7-10 mm điameter (Rhamute oenoplia 


). 
5742 - Zizyphus poilnnei Muell.. Táo Poilane. 
bếp 
phiến, 


Tâynình, vào 300 m; 4. 


- Spreading shrub; flowers white; drupes 
yellowish. , Lời 


$743 - 0S § Lamk.. Táo nhám. 

TH mnớc tuần, tủ 1-8 m; cành non có lông 
dày màu sét; gai cong, cao 3 mm. Lá có phiến (0, 
xoan rộng, đến 12 x 9 cm, đầu tà, đáy bấtrứng, gân 
từ đáy 3, bìa có răng nhỏ, mặt dươi y l Sêt. 
Chùm-tután đày lông sét, dài 25 cm; hoa 
cánhhoa; tiểunhụy 5; địa mật vàng. Quảnhãncứng 
tròntròrt, to 1 cm. 

Rừng thưa, khắp caođộ; TT. 


- Sarmentous; leaves large, œvate, yellow 
tomentose beneath, panicles ferruginous pubescent; 
dmpes 1 cm large. 


5744 - Berchemia floribunda (Wall.) Brogm.. Biệtsâm. 
nhiều-hoa; Supplejack. 


Tiểumộc (leo ?). Lá có phiến xoan rộng, to 7 
x 4 cm, đầu tà có mũi, đáy tròn hay cất ngang, gân- 
phụ 7-10 cập; cuống dài đến 2 cm. Chùm-tután ở 
ngọn nhánh, cao 5-6 cm, nhánh dài 2-3 cm; cánhhoa. 
nhà | hơn ládai; tiểunhụy gắn trước cánhhoa; dỉa mật 
to. Quảnhâncúng xoan, cao 6 mm; nhân 2 buồng. 


 Leaves ovate; terminal panicles; drupes ovoid. 
6 mm long (Zzyphus floribundus Wall). 


ST4S - Berchemia franchetiana (L⁄vI,) Johs.. Biệtsâm 
Franchet. 


số Kệ etAet Lá phiền bầudục, to hen 
cm, dầu tà, đáy tròn hơi tìm, - 
18 cặp, gân tamcáp nhiều, hình thang cuống vào 
15 cm. Chùm-tuán cao 20 cm, nhánh dài. 
Quảnhâncứng hình thoi, cao 8 mm. 


Làocai, 


~ Climbing shrub; leaves elliptic; drupes spindie 
shaped, 8 mm long. 


3746 - Berchemia girardiana Schn.. Biệtsâm Girard. 

Dây leo cao 20 m; cành tròn, nâu đen, không 
lông. Lá có phiến bầudục thon, to 6 x 3 cm, đáy 
tròn hơi löm, không lông, mỏng, hư Exi 10-11 cặp; 
cuống mảnh, đài 1 cm. Chùm-tután ở nách tá, có ít 
lông; cọng hoa 3 mm; cánhhoa có đốm nâu; 
tiểunhụy gấn trước cánhhoa, dia mật 5 thuỳ. 
Quảnhãncũng cao 1 cm, 


Boloven, Lào, 


- Climbing to 20 m hìgh; leaves 6 x 3 cm; 
axillary panicles (B, poilanei Tard,). 


3747 - Berchemia loureiriana Lec.. Rút rế, Rungrút, 
Ráoráo; Supple Jack. 
¡ Íeo cao 4 m; cành non mảnh, không 

lông, Lá có phiến rhỏ, xoan, bầudục, đo 1,5-2,5 x 
W,7-1,2 cm, tà hai đầu, gân-phụ 5-6 cập; cuống 5-7 
mm. Chùm ở nách lá, hoa nhỏ, trắng; 5-phân; 
cánhhoa đài 3 mm; đĩa mật đày; noânsào 2 buồng. 
Quảnhâncứng dài 5-6 mm, đen; hột 2. 

'Ven rừng, rừng thua, dựa lộ, trungnguyên: B; 
IX-X, 12-1. Thân dùng đan rế; rễ trị têthấp, đau 
lưng, trị sốt, ia. 

- Climbing sửeub, leaves 1.5-2.5 cm long, 
drupes black, 5-6 mm long. 


'Rhamneee: 
š7?48 - Rhamnella tonkinensis (Pit.) Miyasake. Chạy 
đa. 

Tiểumộc không lông, cành có gai nhỏ. LÁ có 
phiến tròndài, to vào 11 x 4 cm, bìa có răng nằm, 
phụ 3 cập; cuống dài vào 1 cm. Hoa 1-3 ð nách 
lá; cọng 7-8 mm;cánhhoa 5, dài 1 mm; đĩa mật; 
noãnsèo 2 bưổng I-noän. Quảnhâncứng xoan dài, 
cao 8 mm; nhân 1. 

Hànamninh; VI, 11. 


~ Branches with small Spines; drupes; stones 1, 
1-secded (Chaydaia tonlanensy Pịt,). 


%7?49 - Rhamnus bodinieri Lév.. 


¡an it tàu do 1+ 2⁄3 0m dâu HÚN, 
đáy chót ìa có thưa, gân-phụ 4-6 
mặt trên nâu xám, Nội lông, mật TM c „H 
dài 1-12 em, có lábe 2-3 mm. Hoa ò nách lã; cọng 
dài, Trái tròn, to 6-7 mm, trên cọng mảnh, 


Sapa. 


- Leaves obovate, glabrous; flowers axillary, 
đrupes 6-7 mm long. s„g 


5750 - Rhamnus crenatns Sieb. & ZUcc. var. 
Can (Pierre) Tard.. Bút mèo, Vang trầm, 
mm. 
cao 1-8 mị cành có mịn 
La có phiến bầudục, to vào 8 x 3,5 c bìa Y 
mịn, gÌnphụ 7-8 cặp; cuống 5-7 mm. Tután Ö 
lá, cọng ngắn; hoa øửng, hơi thơm; láđài 1 mm; 


'ên rùng: Vĩnhphú, Bắcthái, Dalạt, Nhaưang: 
ng 3-1. Trị hấc-lào, lá tấm trị lồ, ngứa; cây rất 
lộc. 


- Shrub I-8 m hígh; leaves elliptic; flowers 
while; đrupes 5 mm large, s 


5151 - Rharnnus crenatus var. parvifolins Tard.-Blot. 
Tiểumộc; cành có lông mịn. Lá ö nhánh to 
đài 6-7, rộng 1,5 em, ð nhánh nhỏ, nhỏ hơn, 3-4 x 
1 cm, bià có rằng thấp, mặt dưới có lng; 
cuống có lábẹ như kim. Hoa cao 3 rnm; đài hình 
chén, 5 tai đày; cánhhoa nhỏ, xoan; tiểunhuy 5, gắn 
trước cánhhoa; đĩa mật nhỏ; noänsào không lông. 
Quảnhâncứng hơi haihòn, to 4-5 mm. 


Vùng Đàlạt, H, 2. 
- Shrub; leaves smaller; drupes didymous. 


5752 - Rhamnus crenstus va7. oreigenes (Hance) Tard... 

Nhánh có lông mịn. Lá có phiến bầudục 
xoan ngược, to 7,5 x 3,6 cm, rộng ðö 1/2 trên, đầu tà 
có mũi, đáy tà, bìa có răng mịn, gân-phụ 8 cặp; 
cuống? mm, có lông mịn. Tán Ò nách l: cọng vào 
1 em; cọng hoa mm; hoa nhỏ, cao 4-5 mm. 
Quảnhâncúng tròntròn, to vào 7 mm. 


Hàsonbình. 
~ Branches pubescent; leaves obovate; umibels; 
drupes 7 mm large. -. 


5753 - Rhamnus hainanensis Mer. & Chun. 


Tiểumộc /eo cao 3-4 m; cành không lông. Lá 
cœó phiến bầudục tròndài, vào 10 x 5 cm, đầu có 
đuôi 1 cm, đầy tròn, đốixứng, gân-phụ 7-9 cấp, bìa 
có răng nhỏ, mịn; cuống vào 1 cm. Hoa xanh, nhỏ. 
Trái nầu gô, to vào 7 mmm. 


T đến Langbinn. 


» Climbing shrub, 3-4 m long: leaves elliptic 
oblong; flowers green; drupes 7 mm long, 


S754 - Rhamnus henryi Schneid. 


Đạimộc cao 10 m; nhánh non có mịn, 
nêu. Lá cô phiến tròndài thon, to vào 12 x 4,5 cm, 
đầu nhọn duôi, đầy tà, mật trên lắng, gân-phụ 
12 sp gân tamcấp hình thang, khít nhau; cuống 
dài 2-: cm. Tần. Quảnhâncúng độ, có lông mộ, tờ 
68 mm; cọng dài vào 1 cm. 

Sapa. 

ˆ 10 m high; branches fins hubesent; 
ma : 12x45 C~ 6-8 mm DA nà §#yùeus 

lerr.). 


#755 - Rhamnus longipes Merr. & Chun. 


Cảnh mảnh, không lông LÁ có phiến 
bầudục, 1o vào 10 z 3,6 cm, đầu có mũi, đấy tà tròn, 
bìa có râng nằm, gân-phụ 10-11 cập, cuống dài 1,5 
cm. Pháthoa ngắn ð nách lá; hoa có cọng dài, 
Quảnhâncúng tròntròn, to 8-9 mm,có vết đài rõ, 

Đamhà, Quángninh. 


~ Branches glabrous, leaves oblong; racemes 
short; drupes 8-9 mm, on long pedicel. 


5756 - Rhamnus nepalensis Laws.. 

TiểumỘc; cành non có lông hoe rồi đẹn, Phiến 
lá xoan đến bầudục, dài 3-1i cm, không lông, lúc 
khô dng đen, gân-phụ 10-16 cập, bìa có răng nằm; 
cuống dài Í em. Pháthog tổn nhánh có lí nhỏ, 
chụm, cọng hoa 2-4 mm, đài thành Ống 5 tại 
tamgiác; tánhhoa nhỏ, cao 0,5 mm; Hàm hay 3; địa 
mẬt; tXng 3 buồng, một vôi nhụy. Phìquả to 4-5 
; hột 2-3. 


mm; hị 

tên vùng vôi: Sapa, Chọgành, Hànamninh; 
IX-XI, 11-2. LỄ di đến trên Taụt thủybhochấn; 
trị nhức đầu; hột trị sắn-lãi. 


~ Shrub; branches rufous pubescent; glomerules 
on small leaved branches; drupes 5 mm lược. 


ST57 . Rhamnus subpetalus Merr.. 

Tiêumộc leo; cành đen, có bìkhẩu nâu, Lá có 
phiến bầudục tròndài, zØ 10-15 x 4-8 cm, dầu có 
đuôi, không lông, láng, nâu dọt mặt trên, nâu ửng 
đổ mật dưới gản-phụ 7 cập, bìa có răng nhỏ; 
cuống dài 1-2,5 cm. Pháthoa là chùm bi cao I-1,5 
cm, không hay có l mịn hoa nhỏ đơnphải; 
cánhhoa văng lay H3, nhỏ. Quảnhàncứng hề 
tròn xoan, to 5 mm, khôi lòng 

Rừng thưa, vào 50Ú m: Sapa. 


- Climbing shrub; leaves 10-15 cm long, 
caudtac; flowers uniserual; petals very small or 
absent; drupes 5 mm large. 


Š758 - Rhamanus utilis DC.. 


Tiểumộc; cành nọn không lòng, cành già có 
bìkhẩu thành mmụt tròn. Lá có phiến bầudục, to vào 
9x 3,5 cm, đầw có đuôi, bìa có răng nằm, gân-phụ 
6-7 cặp; cuống 7-8 mm. Pháthoa ò nách lá, dài 3-4 
em. _ xoan, vào 5 x 3-4 mm. 


« Shrub; leaves elliptic lanccolate, 9 x 3.5 cm; 
awillary racemes 3-4 cm long; drupes 5 x 3-4 mm. 


5759 - Scutia myrtina Kurz. 

Tiêumộc leo cao 8-10 m; cành có gai cong. Lá 
có phiến xoan, nhỏ, to vào 3,5-4 x 2,5 cm, đầu tà, 
có mũi, bìa có răng nằm, gân-phụ 5-7 sp gân 
tamcấp gần như songhành; cuống 46 mm. Tán cọng 

n như chụm Ò nách lá; hoa nhỏ, vàng i2; 
cánhhoa 5; tiểunhụy 5, dịa một dày. Quảnhâncúng. 


Hoàbinh. 


- Climbing shrub to 10 m long: umbels 
glomerule-like; flowers yellowish (S. eberhardtii Tard.). 


5760 - Sageretia hamosa (Wall) Brogn.. Chanhchâu 


móc. F 

Tiêumộc; cành không lông, có gai cong xuống 
#o, Lá có phiến bầudục thon, đài 9-15 cm, đầu nhọn, 
đáy tròn, không lông, bìa có răng nhỏ, lúc khô 
đođỏ mặt duới, nâu đỗ mặt trên, gân-phụ 7-10 cặp, 
cuống dài 1 cm. Chừm-Rưán cao 3-8 cm; hoa khôn/ 
cọng, lâđài 5, tamgiác, không lông, cánhhoa 3, 
không lông, nhỏ hơn láđài, ôm lấy tiếunhụy; đĩa 
mật dày, noänào 3 buồng không lông. 
Quảnhâncúng tròn, to 8 mm, nâu. 

Sapa; VII, 8. 

- Shrub, branches hooKed, pamieles; drupes 8 
mm, brown (Berchemia? hamosa Wall). 


Rhamnaceae - 449 


5761 - Sa gtla hemyì Drumm. & Sprague, 
Chanhchâu Henry. Tin, 


Tiểumộc leo cao 2-3 m. Lá cõ phiến dai, 
bầudục, to vào 8 x 3,5 cm, đáy tròn, bìa có răng 
mịn, gân-phụ 7-8 cặp, lúc khô nâu; cuống dài vào 
1 cm. Pháthoa dài 2-3 cm ở nách lá. Trái xoan, cao 
13-15 mm, có môi; hột 2, đẹp, xám nâu. 

Hảân, vào 1.200 m, 


- Climbing shrub; leaves coriaceous, drupes 
œwoid 13-15 mm long. 


$762 - Sagrctin rugosa Hance. Chanhchâu nhám 


Tiểumộc; cành non có lông nâu sói. Lá có 
phiến bầudục thon, to 9-10 x 3-3,5 cm, đầu nhọn, 
đáy tròn, bìa có răng nhỏ, mịn, L®š 8-9 cặp, 
mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, có lông sát dày. 
Pháthoa Ö ngọn nhánh, cao, có nhánh, có ng 


Núi cao 1500 m: Sapa, DX. 


- Shrub, branches ferruginous pubescent; 
terminal long panicles. 


ÿ163 - Sagerstia theezans (L.) Brogn. Quanh, 
Tướcmai, Xichchu, inhchẳu ” thon ồ; Hedge 
8. 


Tiểumộc u nhánh; cành non, cuồn, 
pháthoa, láđài di ln xám. Lá có phiến bầudục 
đại 41Ữ cm, đầu tà g lông, gân- 
VỀ Thai thoa nà” ngất, đầu lóm; Phẩunhụy 5; 
nhỏ; cánhhoa 5, m u lớm; tiểunhụy 5; 
đệ no 3 buồng CianHancúng đenden, chuathuai 
t 1-3, 

.„ Hàngrào: ¿hiền ðB, dantng, Phúkhánh. 
Trái ần c; l4 dùng như Trả, chot trẻ-em lên 
canhchâu, sối mau ra; thân dùng như trà trị mụn, 
nám da, chống ung-nhọt, longđồm. 

- ShruÐ; branches, petiôles, infiorescencc.. grey 
tomentose; drupes bÌack (Rha;rwus theezans Ì.). 
~ Sagrrrtin cllptlca 


*?63a 


5764 - Hovenia dulcis Thunb. Khúngkhính, Kêtrảo. 

Đạimộc cao 7-10 m; nhánh có lòng mịn và 
nốt sần. Lá có phiến xoan, chót có mũi dài, bìa có 
răng, gân từ đấy 3, gân-phụ khác 5-6 cặp; cuống 
dài. Chùm-tután ở nách lá và chót thân; có nhán: 

p và có vị ngọi chứt trái chít. Trải 
tròntròn; hột xoan dẹpdẹp. 

Caolang; VI-VIII 9-11Nhánh phù mập:ngọt, 
ngon Chúa kalium, bổ, chống gầy-yếu, trị khát 
nước, khô cổ; giảiđộc (rượu..); lớitiểutiện. 

- Small tree; inflorescence accrescent edible. 


§T65 - Colubrina asiatica (L.) Brogn.. Kheo, Núc-áo; 

trườn, không lông Lá cô phiến xoan, 

xoan ngược đài 5-8 cm, bia có răng nằm, gân từ 

Vy 3, gân EM 2-3 cặp, cuống 1-1,5 cm. Chụm; hoa 

oa nhỏ, dài 1 mưn, màu ngà đáy vàng; 
táng 5; dĩa mật to, có thuỳ; noãânsào 3 buồng, + 
cao 5-6 mm; hột 3. 

Dựa theo bò biến, VILDL Võ chứa saponin, 

lá trị rít cắn, trái dùng chống-amphetamin; trái làm 
lạc thai. 


~ Sarmentous; flowers ivory; capsules 3-seeded. 
(Ceanothus asiaticus L.). s 


S6 - Colobrina asiatica var. subpubeseens (PiL) M.C. 
Johnst. Kheo có-it-lông, 


'Tiểumộce cao 1 m, cành nơn có lông ngắn. Lá 
tròndài thon, hẹp, to 9 x 3,5-4 cm, bìa có răng nằm, 
gận tù đáy 4 gân phụ 24 cập, cuống 1 cr, Nang 
trôntròn, to vào mm. 


Quảngninh, Sàigôn, Châuđốc; II-VII, 4-5. 


- L£aves narrower; capsules 6-8 mm large (C. 
longipes Merr.). 
¬ - Alphitonia philippinensis Braid. Taitưọng 
Ar v có ít lông sét. LÁ @ó 


phiế hiến tondli to vào TỔ, Hộ hệ Diện ân ni 
đề . hơi bất -phụ. 
dấu, đấy bối h hon, gagho 


tôi TÔ ng 1, cm. Chùm 
tặng tp lonphân, đ S cánhhoa 5; 
tí chỉ mảnh: mật noánsào. 
chôn. Duinhân ứng ướp, to 1 k: có Sự dài còn lại 
như chén ở 1/2 động trái Táo; ngoạiquảbì 
dày; nhận 2-3; hột có tử-y, 

Hàtuyễn. 


lmb TH Nhấn Ì đerrmvginous pubescent, 
'whitish benea ts ] cm. 
LEỂNCỮNE ‹ họ Cải, 


S768 - Leea aequata L.. Củ-rối bằng. 
Bụi cao 2 m; cành nơn đầy ông. Lá 2 lần 
kép; tamdiệp mọc đối, tròndài, nhám, có lông và 
n vàng tròn, hình khiên, mũi nhọn, dáy tròn, 
gân-phụ 10-13 cặp; hưyt cao 3 cm. Pháthoa bà 
thấp, cao 5 km như tảnphòng; hoa có lôn 
Tông 3- -4 mm, mắng, dài có lông mặt ngoài, tỉ hnhụy 


hấn trong ống của tràng; noánsào không 


Lên rái có 4 cạnh trôn, đen, rộng 8 mm; hột 4. 


Côngtum, Phúkhánh, Buđăng, V, Š. Củ, thân 
thuliểm. 


Rhamnaceae - 451 


- Shrub 2 m high; branches hirsute; leaflets with peltate ye]low giands; flowers white, 


fruits black. 


5769 - Leen bracteata C.B.CI.. Củ-rối lá-hoa. 


Bụi, Lá (o, 2 in kép, sóng có lòng; lá-phụ 
dưới kép; tamdiệp tròndài thon, mỏng, không lông, 
to cm x 6-Í2 cm, mỏng, gân-phụ 7-10 cặp, bìa 
có răng; bẹ đài 6 cm, Phẩthoa như tảnphòng ö 
ngọn. Trái trờn bẹp, rộng vào 8 mm, cao 4 mm. 


Mộc-hạ, Hàsonbình; 10. 


~ Leaflets to 20-40 cm long, thín; fruits 8 x 
4 mm, 


S770 - Leea crispa L.. Củ-rối nhăn, 


Bụi cao 1-2 m, LÁ một đần kép, lá trên dạng 
đơn, có thuỳ; thúđiệp tròn đài, bìa có răng, có lòng 
mặt đưới, cuống phụ đài cuống dính vào bẹ. 
Pháthoa nhỏ, ỏ ngọn nhánh, có lông mịn; hoa 
trắng: tràng có tai cao, ché thành hai thuỳ, Trái tròn 
bẹp, lục rồi lam, rộng vào 1 cm. 


Biênhòa; VILTX. 


+ Leaflets pubescent beneath; flowers whife; 
berries green then blue. 


§$7TI - Leea hispida Gagn.. Củ-rối phún. 


Cö cao 30 cm thành bụi; thân yếu mang 3-4 
lá. Lá 2 lần kép, có sóng và phiến đầy lông trắng, và 
có nến nhỏ; lábệ cao 2.5-3,5 cm. Tảnphòng 
Tông 3-4 cm ð chót thân, hoa đứng; cánhhoa 5; tràng 
có ö thuỳ, thuỳ có 2 răng. Trái tròn bẹp, 


Lụctinh; VỊI (hình theo Gagnepain). 


- Herb to 30 em high; Ieaves hispid, 2-pinnate; 
flowers white; fruits black. 


5?72 - Leea linearifolia C.B. CỊ.. Củ-rối lá-hẹp. 
cúng có thân tròn /o vào 1 cm, cao cỡ 

mét. Lá dạng lá Đinhläng, dài 30 cm, 3 đần kép, 
mang 1-2 Nụ, lá-phụ dưới hai lần kép, rồi 5-7 lá- 
phụ một lần kép; sứjiệp nhỏ, hẹp, to 1Í x 1,1 cm, có 
vài lon ngắn mặt đuổi, bìa có răng, lúc khô ửng 
nâu đỗ; iabẹ đài 3 cm, dính trọn vào cuống. 
Pháthoa ngắn hôn lá, cao 4 cm; hoa không lông; nụ 
tròntrôn, lãđài 5; cánhhoa 5; tiểunhụy gắn trong ống 
tràng, 

Côngtmr HIÃ 

~ Herb to 1 m hiph; leaves 3-compound, 
leaflets linear, sparsely pubeseent beneath. 


3713 - Leea manillensis Waip.. Trúc-vòng, Gốihạc, 
'Củ-rối có-mii. 

Bụi cao 90 cm; thân có rãnh. Lá 2 lần kép, 
không lông, tamdiệp bầudục, cúng, không đen iúc 
khô. Tảnphòng dày, có lông mịn; hoa hường hay 
#3, vành 5Š cánhhoa; PHI gắn trong trùng, 
Phìquả bài rồi đen,. Đẹp, to vào Š ram, ù đá 

lừng vùng núi cao: B, qua Vọngphụ đến 
Đàiạt; VII-IX. k xử 


- Herb to 90 cm; leaves 2-pinnate, glabrous; 
corymb, flowers pínk or red; berries red then black 
(L. acuminata Wall; L. auraiaca Zoll). 


S?TA - Leea robsta Roxb.. Củ-rối mạnh. 

Bụi cao đến 5 m. Lá hai lần kép; lá-phụ to 
đến 20 x 12-13 cm, đầu có mũi, đáy tà, tròn hai 
hình tìm, đođỏ lúc khô, bìa có răng, gân-phụ 15- 
20 cặp, gân tamcấp khít nhan. Tảnphòng có lông 
màu sét, cao 20 cm; đài có lông, tràng có 3-4 răng; 
noânsào có lông mịn. Phiquả bẹp, rộng 1 cm, có 6 
cạnh tròn; hột dài 5 mm. 

Phúkhánh, Dran; VI. 


~ Stem to 5 m high; leaves 2-pínnate; corymb 
ferruginous pubescent; berries 1 cm " 


§775 - Leea rubra BI. ex Spreng.. Cù-rối, Gối-hạc 
tía; Mũn. 

Bụi cao 7,5 m; rể củ; thân có rảnh. Lá 2-3 
lần kép; lá-phụ xoan thon nhọn, dài đến to cm, 
rộng 2-3 cm, bia có rằng nằm; lábẹ 2 cm, có 3 
răng. Tảnphòng dày, cọng đỏ; cánhhoa 5; mảng 
vàng. Phiquả đổ, bẹp, to 6-7 mm, hột 4-6, bì nhăn 
vào trong. 

Đồngnai. vùng Sàigòn, Luctỉnh, Cônsơn; I- 
XII. Cử trị phongthấp; trái, nhất là hột, trị sán. 


~ Bush to 1.5 m tall; Jeaves 2-3-pinnate; flowers 
red, couronne yellow; berries red, 


S?75Q. Leea indica (Burm. f) Meir. Cù-rối Ân, 
Kimie. 

;Bụi dày, thân cô rãnh. L4 hai lần kép; lá-phụ 
tròndài thon, không lông, bìa có răng nằm, đen mặt 
đuôi lác khô; lábe cao 3 cm, dính vào cuốn 
Tảnphòng rộng; Íoa vàngàng; tràng có thuy. 
Phìquả đen, tròn bẹp, rộng 1 cm; hột 4- 


Từ lạngson, Quảngninh đến Phúquốc; VIII, 
RỄ có lẽ bà trị phongthấp, ở: vửzo, chống 
siêukhuẩn R.D. 

- Herb; leaves 2-pinnate, glabrous, blackish on 
ty; flowers ycllowish; berries black, 1 cm large (7. 
#ambuciaa WiUd.). 


¬ 


S776 - Leea longifoliosa Merr.. Củ-rối lá-dài. 


Tiểumộc cao đến 3 m, xxi lông; thân to 
vào 8 mm. Lá dài đến 40 cm, 2 lần kép; lá-phụ 
hẹp, đài đến 20 cm, rộng 2-3 cm, gân tamcấp cách 
nhau 1 mm. Tảnphòn; by ngọn, rộng 7-10 cm; họa.. 
Trái bẹp, rộng 6, cao 4 mm. 


Côngtum; XI. Ridsdale sắp vào loài trên. 


~ Shrub 3 m high; leaflets 2-3 cm wide; corymb 
terminal; fruits 6 mm large. 


ST??6Q- Leta stipolosa Gagn.. Củ-rối lá-bẹ. 


Tiểumộc cao 4 m, gần nhụ không lông. Lá dài 
đến 60 cm, 2 lần kép; lá-phụ có mặt dưới có đốm 
nâu; lábẹ dính trọn vào cuống, làm thành bao đài 
đến 10 cm. Tảnphỏng ò chót thân, đỏ; hoa trắng; 
cánhhoa 5, tràng có Š thuỳ lõm. 


Phúkhánh. 


~ Shrub 5 m high almost glabrous; leaves 2- 
pinnate; stpules 10 cm, connate to petiole; inflores- 
cence red, petals white. 

STTT - ng thorelil ko Tu Bàn 
cao, cm, thân tròn, ng rảnh: củ 

hình đợi: TẢ 1 ln kép; láphụ 3, V0nóẫ, dài B-10 

lông phủn ò gân mà thôi gân-phụ 7 cặp, mọc đối, 
4Š mm, 


-ph 
Pháthoa thôn, €ọng, Ở ngọn, ng 4 cm; hoa đó, 
không cọng; đài không Í Eq $ ti 


tiể 5; Š thuỳ, 
rộng [xi mm, 26 cạnh trên; hột 
Hôngquản, núi Dinh; VIII. 


~ Herb 60 cm hỉgh; fusiform tuber; leaves 
pinnate; flowers red; berries 6-7 mm large. 


VITACEAE : họ Nho 


1a - pháthoa ở nách lá 


2a - nuốm 4, to; lá do 3-5-7 lá-phụ; hoa 4-phân; phôinhù nhăn Tetrasttgrna 
2b - nuốm nhỏ; lá do 3 lá-phụ; hoa 4-phân Cayratia 
1b - pháthoa đốidiện với lá lễ 
2a ~ pháthoa có vòi Amipelocitsus 
2b - pháthoa không vòi Ñ 
Eh - bị kép Ampelopsis 
cầu lon 
4a - vòi không quần, mà có súctu hít vào đàivật Parthenocissus 
4b - vôi quấn § 
$a - hoa 4-phân; trái một hột Chu 
$b - hoa TIÊN 
a - tảnphôn; Amipelopsis 


6b - chùm kép. HS 


§?78 - Tctrastigma annamense Gagn. Tú-thư 


bộ. 

' Dây leo, không lông; cành mảnh; vòi đơn. Lá- 
phụ 3, lá-phụ chót có phiến xoan thon ngước, cứng, 
bìa có răng thua, gân-phụ mảnh, 4-5 cập. Pháthoa 
ở nách lá, ngắn, có lông; nụ 2 mm; đải có lông; 
cánhhoa 4; día một nguyễn, mỏng; nuốm 4. 


Langbian (hình theo Gagnepain). 


- CHmber glabrous leafiets dentate, 
inflorescsnce short, petals 4; stigma 4, 


S779 . Tetrastigma apiculatam Gagn.. Tú-thư mũi. 
Dây leo thấp; lóng đài 10-15 cm, không lông; 
vòi đơn. Lá-phụ 3, to, lá-phụ chót xoan thon ngược, 
đài 15-17 cm, hơi dày, bìa có ràng thưa thấp, gân- 
hụ 8 cặp; cuống chung dài #6 cm. Pháthoa dài gần 
đến lá, không lông; nhánh chánh 4, nhánh chót 
mang tán; cánhhoa 4,cao 2 mm, lu có mi, 
tiểunhụy 4; dĩa mật vuông. 


Rừng thưa, vào 500 m: Bavì, Hảhân. 


- Chmber; limb glabrous; petals 4, apiculate on 
upper back. 


S780 - Tetrastigns backanense Gagn.. Túthu Báccạn. 

Dây leo; cành mảnh, không lông; cành già có. 
khi c6 sube bạc; vôi đơn. Lá-phụ 3, lá-phụ chót 
hình bánhbò, mỏng, bìa có hạ l thưa, nằm, gân- 
phụ 4-7 cập, khó nhận; cuống chung 3-4 cm. 7ú 
đôi, nhỏ; cọng chị 47 mm, có lông mịn; tán 2, 
mỗi tán mang vào 1Ũ hoa, đài hình dĩa, cánhhoa 4, 
có phấn trắng mặt ngoài, tiểunhụy 4, cao 13 mm; 
dĩa mật 4 thuỳ; không có nhụy cái lép. Hoa cái.. 


ˆ Trên vùng đá vôi: Bắccạn; III. 


- Ciimber; leaflets glabrous; umbels 2on ‡rwt 
commun peduncle. 


S78] - Tetrastigma caudatum Merr. & Chun. Túthư 
có-đuôi. 


Dây leo, cành không lông; vời đơn, đài ö 
nách lá, Lá mang 3(4) lá-phụ bầudục tròndài, to 9 
12 x 2,7-3,5 cm, đầu có đuôi, bìa có răng thưa, gân- 
phụ 4-5 cặp, không lông, dàydày, mặt trên nâu ốHu, 
mặt dưới nâu tươi, cuống-phụ đến 2 cm, cuống 
chung 4-6 cm. Pháthoa ngắn hơn cuống; tán kép, 
cọng hoa 6-8 mm; nöansào không lông, vòi nhụy Ú,š 
mm, uốm 4. Trái xoan. 

Lâmđồng: Dran. 

- Climber; leaflets chartaceous, glabrous, 
inforescenee shorter than petiole; berries ovoid. 


TT - Trtrastigma caulliorum Merr. Lào. 


S783 - Tetrastigma chapaense Merr. Túthu Sapa. 


Đây leo to; cành không lông. Lá-phụ 3, to, lá- 
phụ chót thon, đài đết 25 cm, nâu lúc khô, bìa có 
răng thua nằm, gân-phụ 10-12 cặp, cuống-phụ 1,5 
em, cuống chung 10 cm. Pháthoa thưa, dài bằng 
cuống; làđài 4; tiểunhụy 4; noánsào không lông, vòi 
nhụy 4 nuốm. 


Rừng thưa caođộ vào 1.500 m: Sapa. 


~ Climber; branches, leafiets glabrous; terminal 
leaflets to 25 cm long, 


S784 - Tetrastigrna cruciatam Craib & Gagn.. Túthư 


n 
leo; “hân lm đẹp; vòi đan. Lá-phụ 3, đài 
8-11 cm, Đy nhu da lúc khô; bìa có răng thưa nằm, 
LuLa 3-6 cặp, cuống-phụ vào 1 cm; cuống chung 
em. Pháthoa ngắn, dạng gié dày. fo 1 cm, có lông 
dày, đài 4 răng; cánhhoa 4, cao, tiểunhụy 4; dĩa mật; 
#rrrx} không lông, nuốm có thùy, P.Ã chéo hành 


mội. 


~ Cũimber, stem fiattened; leaflets chartaceous; 
inflorescenee compact, tOtmentOse, stigmates cross- 
shaped. 


hồn: - Tetrastigma erubescens PL in DC.. Túthư 
hồng. 


Dây leo cao; cành tròn, xanhxanh hay đỏ; vòi 
đơn. Lá-phụ 3, không lông, mông, đỏ ở gân, lá-phụ 
chót dài 14-17 cm rộng đến 7 cm. Tảnphông ở nách 
lá, hoa đơnphái hườnghường, cánhhoa 4, cno 1,3 
mm; phiquả cao 1,5 cm, rộng 6-10 ram, đỏ; hột 1-2. 


Vùng núi cao: Côngtum; IX-X, 1. 


- Long clmber, leaflets rcd on nerves,flowers 
unisexual, pinkish; berries red, 


5786 - Tetrasiigma erubeseens var. mosophylum 
Gagn.. Túthư một-]á. 


Cũng là dây leo cao. Lá cũng mỏng, không 
lông, khác là ð chổ là lá-phụ duynhất, xoan rộng 
tamgiác, to 14 x 8 cm, bìa có răng thưa, to, gân-phụ 
6 cặp; cuống dài 4-5 cm. 


Binhnguyên B. 


- Long climber; leaflets 1, ovate lanceoiate, 
largely đentate. 


§787 . Tctrastigma gaudichaudianom PL. Túthự 
_. 
\y leo, biệfchu; cành không lông. Lá-phụ 3, 
ð trên, lá có thể đơn, phiến thon, dài 2-6 vn bìa 
có thưa, gân-phụ 3-3 cập, không lông, cuống- 
hụ 2-4 mm. Pháthoa dài bằng cuống, cọng có láhoa 
iữa, nhánh chánh 3; đài có 4 răng nhọn; 
cánhhoà dài 2 mm, có sừng ở lưng, đĩa mật. Phìquả 
xoan, to 1 cm, có vời còn lại, hột 2. 


Rừng ẩm vào 1.300 m: Sapa, Đànầng, Càná. 


- IDioecious climber; petals with đorsal 
protuberance, berrics 1 em long, 2-seeded. 


5789 - Tetrastigma grandidens Gagn.. Túthu rằng-to. 

Dây leo to; thân tròn, cành không lông. Lá do 
3 lá-phụ /ø, 17 x 7 cm, bầudục, hai đầu nhọnnhọn, 
bìa có K«i thu/2 (0, cao 5 mm, nhọn, mỏng, gân phụ 
8 cặp, cuống-phụ vào 1 cm; cuống chung 3-6 cm. 
Pháthoa dày, ngắn hơn cuồng Đ cỏ lông mịn; đài 
4 rắng, cánhhoa có w ở lưng; tiểunhụy 4, noânsào 
không lông. 


Dựa suối, vào 900 m, vùng Sapa; IX. 


- Big climber, leaflets đentate; inflorescence 
pubesccnt, petals with dorsal protuberance. 


8789 . Tetrastigma heterophyllum Gagn. Títhư 
didiệp. 

s Dây leo; cành mảnh, không lông. Lá mang 3 
lá-phụ hay 7 hước phiến xoan bầudục, đến 9 x 4,5 
cm, _> cại đẩy bấtxúng, mỏng, bìa có. x>i 
thưa, nằm, gân-phụ 6-7 cặp. Chùm-tụtán cao 2- 
em; nụ xoan, có lông thua; đài 4 răng; cánhhoa có 
cự nhỏ ò chót lưng. 


Biênhòa, Anlộc. 


- Chimber; leaflets 1-3, thin; petals corniculate 
ơn upper back. 


š790 - Tetrastigma longisepalum Gagn.. Túthư đài- 
đài. 


Dây leo; cành tròn, không lông; vôi đơn. Lá 
do 3 láphu bầudục, to vào 8 x 3 cm, gân-phụ 7-8 
cặp, bìa có răng thua nhọn, cuống-phụ đài § mm; 
cuống chung đài 4 cm. Chùm-tután ö nách lá, cao 4- 
6 cm; nụ tròntrtòn, có nhiều u nhỏ; jáđải (amgiác 
nhọn; cánhhoa thon nhọn; tiểunhụy 4. 


B. 
- Climber; branchss glabrous; sepals lanceolate 
triangular. 


'Vitaceae - 457 


466- Câycö Việtnam. 


S794 . Tctrastigma ramentaoeum PL. 


5791 - Tetrastigma macrocorymbosum Gagn.. Tứthu 
tắnphòng-to, 

Dây leo, thân có bìkhẩu tròn; vòi đơn. Lá- 
phụ 3(5),không lông, lá-phụ chót xoan, bìa có răng 
nằm, gấn-phụ 6-7 cặp; cuống chung dài 6-8 cm. 
Tụtán có cọng cao 10-13 cm, nhánh chánh 3-4; nụ 
xoan, to 3 mm; đài 4 thuỳ; cánhhoa 4, có lông vàng 
mật ngoài, tiểunhụy 4; dĩa mật nhỏ; noãnsào có 
lông đầy, nuốm 4 thuy. 

la; IV. 


- Clmber, leaflets glabrous, inflorescence 
longer than petiole; petals yellow pubescent outside.. 


3732 - Tetrastigma oliviforme PI in DC.. Túthư 
đạng-ôliu. 

Dây leo; nhánh tròn, bộng, vòi to. Lá mang 
3. l4phụ :o, dài đến 20-23 cm, đầu có mũi nhọn, 
bìa có ràng thấp, thưa, không lông, dai, đođỏ lúc 
khô. Pháthoa thụ có lông mịn; noánsào không lông. 
Phìquả cao 2 rộng 0,8-1,2 cm; hột 1. 


Côngtum, Chứachan, Phúquốc; XII-1. 


- Climber, leaffets to 25 cm long, giabrous; 
berries 2 x 1,2 cm, I-seeded. 


S733 - Tetrastigma quadrangulum Gagn. & Craib. 


'Tứthư ni 

Dây leo cao 5 m; vôi đơn; cành có 4 cạnh 
khay cánh thắp. Lá mang 3 lá-phụ xoan thon, dài 8- 
12 cm, đáy tròn, bìa có răng thưa, không lông, gân- 
phụ 8-10 cập. Tán đơn ò nách lá, mang ít hoa, cọng 
vuông; đài 4 răng; cánhhoa 4, có lông mịn mặt 
nị tiểunhụy 4; địa mật nhỏ; noãnsào không lông, 
PhùquA tròn, vằng, to 2,3-5 cm; hột 1-2, cao 2 cm. 

Trungnguyên Phúkhánh đến Đankia 
(-amebno “Trái ăn được. 

- Climber; stem 4-angular or winged; berries 
up to 3,5 cm long, yellow. 


Dây leo; thân có gai nhỏ, cao 3-6 mm; vòi &hóng chía nhánh. Lá mang 3 lá-phụ thon bầudục, to 
#-13 x 3-6 cm, không lòng, Tảnphòng rộng ò trái 4-6 cm; trái xoan ngược, to 8 x 6-7 mm, 2-hột. Lào, KPC, 


5795 - Tetrastigma retinervium PI.. Túthư gân-rõ. 

Dây leo, cành mảnh. Lá mang 3 lá-phụ; 
phiến xoan bầudục, to 7 x 4 cm, dai, gân-phụ 5-7 
cập, tamcấp thành mạng lồi rõ hai mặt, nâu lúc 
khô. Chùm-tụtán nhỏ, có 2 lắhoa ở giữa cọng chung; 
nụ tròn, nhỏ; cánhhoa 4, không lông; tiểunhụy 4. 


“Trên vùng vôi: Chọgành. 


~ Climber; leaflets wìth nervation reticulated on 
both faces. 


5796 - Tetrastigma rupestre Pl.. Túthu trên-đá. 

Dạy leo, ióng đài, mảnh, không lông; vời đơn. 
Lá mang 3 lá-phụ xoan, bìa có răng thưa, Đã 
phụ 4 cặp, cuống chung ngắn, đài 1-5 cm. ũ 

lí, ít hoa, ngần, cao 4-5 cm; nụ hình trụ; 
láđài 4, nhỏ, tamgiác; cánhhoa 4, có sừng ở lưng; 
tiểunhụy 4, baophẩn tròn; noänsào cô 4 nuốm nhọn. 
Phìiquả tròn, to § mm, đỏ rồi đen; hột 2, dài 6,5 
mm. 


Vùng Hànội; 1V, 
~ Climber; terrninal leaflets larger; urmbeis 2 on 
a common peducle. 


S?W† - T‹ hemryl Gagn. 

T4 áo 3 đến 5 lã-phạ (gắn từ 2 nơi). Hàng, Hoàbình ~ 
5798 - Tetrastigma Jancenlariom (Roxb.) PL. Túthư 
thơn. 


Dây ko. Lá do 5 lá-phụ thon hừn: bánhbò, 
đài vào 12 cm, chót cô đuôi, không lôn; sờ, bìa 
uốn g, răng thưa, mốcmỐc, gân-phụ 7 cặp. 
Pháthoa như tânphòng rộng 3-4 cm; đài 4 răng, 
cánhhoa 4, đài l3 mm; đĩa mật ngắn. Trái non to 
bằng đầu đũa; hột dài 6 mm. 

Đankia, Lamđồng. Lá dùng đấp nhọt. 


- Climber; leaflets 5, lanceolate, subcoriaceous, 
inflorescence shorter than petiole; secds 6 mm long 
(Vit lanceolarum Roxb.). 


S799 . Tetrastigma laoficum Gagn.. Túthư Lào. 


Dây leo. Lá mang 5-6 lá-phụ gẩn tử một nơi, 
phiến thon, dài đến 21 cm, cúng, bìa gần như 
nguyên hay có răng thấp; cuống đài 10 cm. Pháthoa. 
như tán hong, có lông hoe; hoa nhiều, đơnphái, 
cánhhoá 3, đài 25 mm ở hoa đực, 4 ò hao cái. 
Phìquả rộng 2 cm; hột 2, có rãnh dọc sâu. 


Côngtum, Braian Langbian. 


- Climber; leaflets 5-6, membranous; flowers 
unisexual; berries 2 cm large; sccds 1 cm long. 


S800 - Tetrastigma obteetum PL.Túthu như 

Thân leo rên cây bò trên đá, cành tròn, 
có lông trăngtrắng. Lá do 5 lá-phụ gắn từ một nơi, 
phiến xoan rộng, nhở, đến 3 x 1,Š cm, không lông, 
gân-phụ 4 cặp, cuống-phụ 2-3 mm, có lông, cuống 
chưng dài 2 cm. Pháthoa ö nách lá, gồm 2-3 tán 
tròn; mụ có cọng, không lông; cánhhoa 4, cao 1,5-2 
mm; tiểunhụy 4; nuốm chẻ bốn. 


Vùng núi cao 1.500 m: B. 
- Iber on tree or rock; Jeaflets small; 2-3 
tumbels on inflorescence. 


YVitacene - 459 


§801L - Tetrastigma robinsoni Gagn. Túthư 
Robinson. 

Dây leo; vỏ màu Quế. Lá mang 5 lá-phụ gắn 
từ một nơi, thon, cứng, dài 7-9 cm, gân-phụ mảnh, 
3-4 cặp, bìa có răng thưa, cuống-phụ ngắn; cuống 
chung 3-5 cm. Pháthoa ö nách lá, không THaNg 
2 tán; nụ 23 mm, không lông, cánhhoa đài 2-3 mm; 
dĩa mật không phậnbiệt với noãnsào; noãnsào 
không lông, nuốm 4. 

Phúkhánh (hình theo Gagnepain). 


- Climber, leaflets 5, glabrous, coriaceous; 
tumbels 2; flowers glabrous. 


382 - Tetrastigma voinierianum Pierre ex Gagn.. 
Túthư Voinier. 

Dây leo đài 5-10 m; thân to 1-2 cm, cành, 
cuống, mặt dưới lá có lông mềm, nâu. Lá ứø, mang 
5-7 lá-phụ xoan, đến 11-20 x 6-11 cm, bìa có răng 
thua, tO, gân-phụ 4-7 cặp, cuống phụ 2-$ cm. 
NÓ vào 5 cm, đảy, man nhiều hoa; đài có 
lông; cánhhoa 4, cao 5 mm; tiểunhụy 4; địa mật; 
tang 4 nuốm. Phiquã ¿2 bểng ngón tay di, ăn 

lược. 

Hànamninh. 

- CHmber 5-10 m long; branches, petioles, 
leaflets beneath brown tomentosc; leaflets to 10-20 
cm long; berries 1 cm large. 


5803 - Tetrastigma yunnanensis Gagn. Tứthư 
vn Ì không lông. Lá 3)5 
léo; cành không lông, mang lá- 
hụ gắn tạ một nơi, bầudục PÉnn nigược tấn Hóa to 
-6 % 2-2,5cm, bìa có ít răng, gân-phụ 4 cặp, cuống- 
phụ ngắn; cuống dài ó-7 cm. Pháthoa gồm nhiều tán 
tròn, cánhhoa không lông; tiểunhụy 4, ngắn; 
noänsào không lông, nuốm 4. Phìquả hình xálj, to 
7 x 5 mm, trên cọng dài. 
B. 


- limber; leafles 5-7, umbels; flowers 
glabrous; berries pear-shaped. 


5864 - Tetrastigma beauvaisii Gagn.. Dây đen. 

Dây leo; cành không lông: vời đơn, mánh. 
‡4-phụ 5; lá-phụ chót thon, đài 7-9 cm, hơi dày, bìa 
có răng thưa nằm, gân-phụ 4-6 cặp; cuồng chung 5-8 
em. Pháthoa có lông dày, ngắn hơn cuống lá; cọng 
dài bằng hai hoa; hoa đơnphái, cánhhoa cao 2,5 mm, 
có mụt vàng; tiểunhuy 4; dĩa mật dày. Phiquả mắng, 
tròn, to bằng đầu đũa; hột I, tròn, to 5-5,5 mm. 


'Trên vùng vôi: Hòabình; V. 
+ Clmber, leaves pedate 5-foliolated; 
inflorescence short; flowers unisexual 


'Vitnceae - 461 


S305 - Tetrastlgma cambođlana Picrrc cx Gagn. KPC. 
Dây leo; vòi lo 2 mm, ít quấn. Lá pedalé mang 7 lá phụ bầuởục, dáy tà, bià có răng, to 8-17 
X 4Š-6.5 cm, cuống-phụ 5-6 mm. Tảnphòng; nụ có 4 sừng. Cheoreo. 


5806 -Tetrastigmn crassipes Plonch Túthu cọng-mập. 


Dây leo cao; thân xám. vàng rất đẹp, phù ò 
mất, với đón, Lá mang 5 lá-phụ dày thon, dài đến 
12 em, bìa có răng thưa. Pháthoa dày, có ng hoa. 
cao 2 mm, 4-phân; dĩa mật không rörệt. Phiquả 
tròn, to 15 mm; hột 2. 


Nhatrang, Cônsơn; I-VIII, 7-8. 


~ Long climber; stem flattened; leaves, pedatc 
3-foliolated; ies 1Š mm large, 2-seeded, 


S807 - Tetrastigma eberhardtii Gamm. Tứthư 
Eberhardt.. 
Dây leo cao 5-7 m; cành to 3 mm. Lá-phụ 3- 
45, Tn: nhọn, Duy) chót vn 15-18 2 tên phòng 
n gân-phụ 7-9 cặp. Pháthoa 7-2 đản 
2 nếch lá, ngắn, có lông; hoa cái có 4 láđài ngắn, 
có lông, 4 cánhhoa không lông; đĩa mật; noãnsào 
hình chưỳ, nuốm 4 thưỳ; tiểmnhụy 4. 
ào 400 m: Phútho, Bavi; II. 


- Climbing 5-7 m high; axillary corymbs 1-2; 
3epals pubescent; petals giabrous, 


3808 . Tetrasigma godeRoyanum PL. Túthu 
Godefroy. 

Tây leo; cành không lông, vời đơn. Lá-phụ 3- 
3, không lông, đây như đg, gÂn-phụ 5-6 cặp, mảnh, 
bìa có 3-5 răng rất tà hay nguyên. Pháthoa thụ 
thưa. Phìquả hơi hờư: xái, cao 1,2 cm, rộng 8-9 
mm; hột 1. 


Ninhhòa, Bàolộc, Bàr{a; 12. 


- limbing, ieaflets chariaceous, glabrous, 
berries 1.2 x 0.8 cm, 1-secded, 


3809 - Tetrastigma harmandii P! in DC.. Túthư 
Harmand. 
Dây leo, đuân đẹp; nhánh De VI vòi đơn, 
LÁ mang 3-5 lá-phụ không lông, mặt dưới mốcmốc, 
-phụ vào 10 NHA Pháthoa cao 2-4 em, có hvi 
a đơnphái, cánhhoa đài 2-3 mm; tiểunhụy 4, 
Phìiquả tròntròn, to 1,2 cm; hột 2, đẹpdẹp. 


Biênhòa, Phúquốc; III, 12. 


- Climber; stem fiattened, leafiets glabrous, 
glaucous beneath; berries 12 mm large, 2-seeded, 


462 - Caycủ Việtnam 


5810 - Tetrastigma petelotii Gagn.. Tứthu Pételot. 


Dây leo; thân mảnh như chỉ, vòi đơn. Lá- 
phụ 3-3, xoan hình thoi, đài 3-5 cm, bìa có răng 
nằm và tại mềm ò kế răng, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 
chung 2-5 em. Tảnphòng ð trên cọng cao có láhon, 
nhánh chánh 3-4; láđài 4, bánnguyệt; cánhhoa 4, cao 
2 mm, không lông; tiểunhụy 4, nuốm 4 răng, 


Dựa suối, nói ẩm, vào 1.200 m: Làocai; IX. 


- Chimber, inflorescence long; petals gìabrous, 
2 mm long. 


3811 - Tetrastigma planicaule (Hook f. ?)Gagn.. 
'Tứthư thân-đẹp. : : )Gsen 

Dạy leo cao; thân đến 5 cm, vuông hay 
đẹp; vòi đơn. Lá mang AU á-phụ không lòng, dày, 
bìa có răng, gân-phụ Œồ cập. Tán kép, tộng 3-6 
cm; hoa trắngtrắng; cánhhoa 4, cao 3 mm; tiểunhụy 
4. Phiquả vàng, chuachua, £o 2,5- cm; hột 1, to 1,3 
cm, 


Trungnguyên: Côngtum; IV, 4. 


~ Big climber; stem quadrangular or flattened; 
berries yellow, 2,5-3 cm large, 1-seeded. 


5812 - Tetrastigma poilanei Gamn.. Túthư Poilane. 

Dây leo cao 8-9 m; cành mảnh, không lông. 
Lá mang 5 lá-phụ, 2 cặp lá-phụ cạnh trên một 
cuống-phụ chung; phiến xoan to 8-16 x 3,5-7 cm, bïa 
có răng nhọn thưa, tc khô nâu đậm mật trên, nâu 
mặt dưới. Chùm-tụtán to, dài hơn lá, nụ không 
lông; tiểunhụy 4. 


Laichâu; IV, 


~ Climber; branches gÌabrous; long axillary 
inflorescence; buttons glabrous. 


S813 - Tetrastilgma pyriforme Gagn.. Tứthư xáij. 

Dây leo; cành xám vàng; vôi đơn. Lá mang 5- 
7 lá-phụ, lá-phụ cạnh trên một cuống-phụ chung; 
hiến thon ngược, bìa có răng, gân-phụ 4-6 cặp. 
háthoa như tảnphòng, có lông; nhiều hoa; hoa có 
4 cánhhoa, xoam, không lông, dĩa mật hình sao; 
nhụy cái lép. Phìquá hình xáli, cao 7-8 mm. 


Vùng Đàlạt, 


- Clmber, leaflets 5-7; axillary large 
inflorescence; berries pear-shaped, 


5814 - Tetrastigma quadridens PI.. Tứthư 4¬: 
NT 
] -phụ. phụ ; 
phiến dài nhự do, tầng, đài 4-10 cm, bìa có Ít 
[ng 4 mỗi bên, Tu mảnh, 7-8 cặp; 
ng chung 3-4 cm. Phái thiớn cuống, có 
lông mịn; hoa 4-phân; cánhhơa 4; tiểunhụy 4; đĩa 
một, noảnsào không lông. Trái tròntròn, to mm 


Sông-Iu, Đồngnai. 


~ Climber; leaflets coriaceous, tooth often 4, on 

margin; berries ovoid. 
5815 - Tetrastigma strumarlum Gagn.. Túthư xấu. 
Dây leo; thân hơi đẹp, vôi đơn. Lá mang 5 
láphụ, láphụ cạnh trên một cuống: phụ chung; 
hiến đày z+hứ 44, mặt dưới mốc, gạnp ụ 4-Š cập, 

6 nhận, bìa có 4-5 răng tà. Tảnphòng ngắn ö 
náh lá; hoa ng, thơm; cánhhoa dài 25 mm; 
tiểunhụy 4. Phiquả tròntrỏn, vàngvàng, đơ 7, cm; 
hột 2-3. 


Rừng còi: Caná, Đànẵng. Dùng trị quai-bị 
(sung hàm) k : 


- Climber, leaflets 5, coriaceous; flowers white; 
berries 1.5 cm large. 


5816 - Tetrastigma subsuberosun PL. Túthư có- 
sube, Quaibi. 

Dây leo; cành tròn, không lông, LÁ mang 3 
lá-phụ thon, to 12 x 4 cm, đầu tà, bìa uốn xuống, có 
răng nằm thưa ở 1/2 trên, gân-phụ 7-8 cặp, dàydày, 
lúc khô hai mặt một màu, nâu. Chùm-tután ở nách 
lá, hơi đài hơn cuống; cánhhoa có móng ö lưng, có 
ít lông: tiểunhụy 4; noãnsào không lông, có 4 nuốm. 
PhìquÄ tròntròn, cao 6-7 mưn. 


Núi Dinh. 


- limber, leaflets subcoriaceous, petals 
appendiculated on upper back. 


š8L7 - Tetrastigrma toakinense Gan. “Thâm bép. 
Dây leo; thân có rãnh, có lông nằm đỏ, như 
cuống, và pháthoa; vời đơn. Lá mang 5 lá-phụ, lá- 
hụ cạnh trên một cuống-phụ chung, không lông trừ 
gân giữa mặt dưới, mỏng, bìa có rằng nằm; cuống, 
chung đài 4-7 cm. Pháthoa đønphái cao 4-6 cm; hoa 
có lông, cao 2 mm; đài 4 thuỳ; cánhhoa 4, có sừng; 
tiểunhụy 4; dĩa mật dày; nuốm chẻ 3, nhỏ. Phiquà 
Ø4n, cao 5-7 mm, 


Hànamninh, 11, 3. 
- Climbet; branches, infiorescence red 
pubescent; inflorescence unisexual; berries ovoid. 


464 - Caycó Việtnam 


6-8 mm long. 


5818 - Tetrastigma touranense Gagn.. Tứthu Đànẵng, 

Dây leo đài 15 m; cành nơn tròn; vời đơn. Lá 
mang 3-5 lá-phụ, lá-phụ cạnh trên một cuống-phụ 
chung, phiến cứng, bìa có răng thấp, gân-phụ 6-7 
cập. Pháthoa rộng 2,$ cm; hoa không lông, trứng, 
đönphái, cánhhoa 4, cao 1,5 mm, có móng Ö lưng; 
tiểunhụy 4. 


Vùng Đànăng, vào 500 m; VI. 


- Clmber 15 m long; leaflets coriaceous; 
inforescence unisexual; flowers white. 


,Š819 - Cissus ndnata Roxb, Dây Nôi. 


Dây leo to, thân rộng đến 5-6 cm; vòi có 2-3 
nhánh. Lá có phiến hỉnh tim, gân từ đáy 3, sàn phụ 
lôi ð mặt dưới, bìa có răng, zmặt dưới có lồng ưm. 
Tảnphòng kép, ngắn hơn lá, có lông hoe; hoa 4- 
phân; cánhhoa có lông mặt ngoài; tiểunhuy 4, đĩa 
mật dày. Phìquả xoan, cao 6-8 mm; hột 1. 


Trảng, khắp caođộ; VI- XI. Rế đắp nơi gây 
xuơng, củ lọc máu, lợitiểu, lợisữa. 

ˆ ciimber, leaves cordate, appressed 
pubescent beneath; berries 6-8 mm long, 1-seedcd. 


5820 - Cissus annamica Gagn.. Hồđằng Trungbộ. 

Dây leo cao; cành có cạnh. Lá có phiến hình. 
tìm ở đáy, gân tù đáy 5, (hưởng có 3 đu cạn, bìa 
có rằng thua, hơi dày, không lông. Pháthoa như 
không lông, cánhhoa 4, xoan, đài 2,5 mm; tiểunhụy 
4; dĩa một 4 thuỳ. Phìquả tròntròn, cao 4-Š mm; hột 
1, 


Tháonguyên: Phanrang. 


- Climber, leaves shallowly 2-lobate; 
inflorescence glabrous; berrics globulous 4-5 mm. 
barpe. 

5821 - Cissns assamica (Laws) Craib. Hồđằng 
Assam. 

Dây leo; cành non có lông sét hành (hơi, gốn 
Ở giửa, vòi 2 nhánh, Lá bầudục hình tim, dài đến 
12 cm, gân từ đáy 5, lúc non có lông dày, nâu mặt 
dưới: cuống có lồng sét. Tảnphòng kép, ngắn hơn 
lá, đầy lông, hoa 4-phân; cánhhoa có lông; địa mật. 
Phìquả hình xáii, cao 6-8 mm; hột 1. 2n = 48. 


'Từ Côngtum vào N; XI-XII, 1. Var, piloaisgima 
Gagn.; rất nhiều lông. 

- limber, branches, petioles, ínflorescence 
ferruginous tomentose; leaves elliptic cordate; berTies 


'Vitaceae - 465 


Š822 - Clissus astroiricha Gagn.. Hòđằng lõng-sao. 

Dây leo; tất cả các bộphận đầu có đông 
nhụng 3 baophà;, với đón. LÁ có phiến hình tím 
tròn, to 8-9 cm; gân từ đáy 5, gân-phụ 4-5 cập, bìa 
có rãng thua nhọn; cuống dài 4-5 cm. Chùm-tútán 
ngắn hón cuống, mang vài chụm hoa; nụ tròn, có 
lông, 


Lâmđồng: đèo Braian; VII. 


- Climber; general yellow stellate pubescence; 
inflorescence short. 


3823 - Cissus bachmaensis Gagn.. Hồđằng Bạchm4. 


Dây leo cao l m, đầy lồng hoe. Lá có phiến 
xoan tamgiác, dài 5-10 cm, đấy cắt ngang, gân từ 
đây 5, bìa có răng nằm, cuống dài 5-7 cm. Pháthoa 
đầy lông hoe; vành không lông, cánhhoa 4; tiểunhụy 
4; đĩa mật có thuỳ. 


Núi cao ẩm: Bạchmá (hình theo Gagnepain), 


~ Clmber 1 m high; branches rufous pubescert; 
petals glabrous. 


24. N GONG Vi, PI. =i 
ây leo, không lông; vòi đóa. Lá có phiến I ngang, to 6-9 x 46 cm, gân từ đáy 5, gân-Dh 

4 cập; cuống 25-4 can, li trồndài “Tănghồng vn: cŠ: Ấy hình cầu ngiuào khng Bếp vả 

non 4o 1 em. KPC. 

$825 - Cissus evrardii Gagn.. Hồđầng Evrard. 

Dây leo, không ‡Óng, cành mảnh, vời chía 
nhánh. Lá có phiến xoan, đáy hơi hình tim, dài 4-5 
em, gân từ đáy 3, bìa có răng thấp ở chót gân-phụ; 
cuống ngắn, 1-2 cm. Pháthoa nhỏ, mang 1-3 tán; nụ 
25 mm, đài lừnhđĩa, có ï u; cánhhoa 4; tiểunhụy 
4; dĩa mật 4 thuỳ. Phiquả tròn xoan, cao 5 mm. 


Phanrang, vào 800 m (hình theo Gagnepain), 


~ Glabrous climber; leaves membranous; calyx 
with 1 protuberance; berries œvoid, 5 mm high. 


5826 - Cissus hastata P}.. HĐđầng múi-giáo 


Dây leo, hơi mập; thân có 3-4 cánh có eo ò 
mắt, vời đơn. Lá có phiến hình tỉm thon, dài 8-10 
em, gân tù đáy 5, gân-phụ 4-6 cặp, bìa có răng 
thấp; cuống 2-3 cm, lábe cao 2-3 mm. Pháthoa 
đốidiện với l4, ngắn, mang 2-4 tán; cánhhoa 4, 
Phìquả tròn, đỏ; nạc chuachua; hột 1. 


Rừng còi, từ Việtnam đến Phichâu nóng; VỊ, 
12-1, Chồi non ăn được, phần gìa chua. 

- Stem 4-winged; leaves glabrous; berries red; 
secd I. 


468 - Câycủ Việtnam 


$827 h Cissos heanguiaris Thor, ex Gagn.. Hồđằng 
6-cạnh. 

Dây leo cao 3-2 m; nhánh non to, có ố, cánh 
thấp, xanh. Lá có phiến không lông, đáy cắt ngang, 
gân từ đáy 3, bìa có răng mịn; cuống dài 5-9 cm, 

ánphòng đốidiện với lá; nụ xoan; cổnhhoa 4, cao 
3-4 mm; tiểunhụy 4; đa một có thuỷ: Phiquả xụ 
tứním, cao 9 mm; hột †, 


'Thùathiên, Biênhoà, Phúquốc. 


- Climber 3-7 m high; stem 6-winged; Ieaves 
owvate glabrous; berries D oÀ 9 mm long, 


2828 - Clssus Javenies DC.. Hồđầng Java, HĐđằng 
hai-màu; Red nia Vine. 

leo, như ; vòi chẻ hai, Lá 
hình tím ao 2 đếm ứng Ô mỗi rộn. có Ti ng 
dưới, bìa có răng nhỏ nhọn; cuống 3-5 cm, lábẹ 3 
mm. Tảnphông ngắn hơn lá; hoa có 4 cánhhoa dài 
15 mm; tiểunhụy 4; đĩa mật 4 thưỳ. Phìquả hình 
xái{, cao 5-7 mm; hột 1. 


Rừng ẩm vào 1000 m; X. Đọt non chua ăn 
như rau, 

- CHmber, lesves white patched in upper 
surface, red bencath (C. điscolor BỊ). 


5829 - Cissus modeccoides PI.. Chìa-vôi. 

Dây leo, không lòng: lóng dài, tròn, màu mốc; 
vòi đón. Lá có phiến 5-7 thuỳ cạn hay sâu, bia có 
răng mịn, gân tứ đáy 5-7, T: phòng ngắn hơn lá; 


cánhhoa 4, vày , màu rụng, đài 2 mm; tiểunhụy 
4; đía mật 4 D4 mi tớm đến, to 7-8 mm; hột 
1 


Lùmbui, hàng rào, bìnhnguyên; XI-II.Var, 
taodeecoldes: thUỳ lá sâu; var, sbintegza Gagn.: thuỳ 
của lá rất cạn. Rế là Bạchliểm, trị nhức đầu, 
têthấp, nhức xương. 

„ Climber, branches giaucous; berries đark 
violet, 7-8 mm wide. 

S840 - Clssus pollanel Gaợn. Cambodpc. 


ÿRS! - Cissus quadrangulus L. Hồđầng 4-cánh; 
'Veldt Gpe- . vP P 


§ 
ng 
lốidiện với lá: m lông, cán 
mật Liêu tiểunhụy 4, Baopbẩn vàng; đĩa mật cao. 
vàng; noãnsào khôi lổng., = 24. 
Hàngrào: hôn, IV-VI Thoa đấi ki 
xương nhựa dùng điềuhòa kihnguyệt; thần, l 
lọisữa, kiệnv|. 


- a Climber; leaves glabrous; petals red outside; 
disc yellow, 


'Vitaceae - 467 


S832 - Cissus repens Lamk.. Hồdầng bò. 
Dây bỏ; nhánh có 4 cạnh, có sáp phủ mắng, 
vòi chế bai, Lá có phiến xoan hay tamgláe, đođỏ 
mặt đưởi. Tảnphòng kép, rộng 2 cm, không lông; ^\ 
cánhhoa 2 mm; đĩa mật 4 thuỳ. Phiquả tròn hơi LỎNG: 


bẹp, cao 6 mm; hột 1. > 


\U 
Nam; var. gam= Roxb: nhánh mốcmốc, lá 1 : 
đođỏ mặt dưới; vạt. cordata Roxb.: lá hình tìm tròn, ⁄⁄ 

không đỏ mặt duới. Lá, trái ăn được. Z 


~ Climber, branches white wax cowering; leaves Ũ 
cordate, red or not beneath; berries 6 mm hìph. 


3833 - Uissus rhdfola PL KPC. 
Bụi cao 5 cm; vời. Lá có phiến hừnh (hện, to 13-20 x |2-20 cm, mặt tên có lông, mặt dưới có. 


1 
lông tângtrắng dày bón, gân tt đáy 7, găn-phụ 5 cập. Pháuhoa là dnphòng đốmiện với lá, rộng 5-7 cm, 
trên cọng cao 7 cm. Trái Ì-hột. 


5834- Cissus rosea Rovie, Hồđàn/ xui 
Dây leo cao 5-10 m; vời chẻ 2-3, Lá có phiến 
fo, hình tìm, dài đến 15 cn, #" từ đáy 5, gân-phụ 
6-7 cặp, bìa có răng nhọn, non đỏ, lá già nâu 
vàng mặt trên, nâu vàng mặt duới lúc khô, có nhiều 
lông mặt trên; cuống 6-10 cm, lábẹ tròn, có lòng. 
Puẩthoa thưa, có lông; nụ đođỏ, có lông, đài hìi 
dia; cánhhoa 4, có lông, tiểunhụy 4; đĩa mật 4 sóng; 
nnoãnsào không lông. Phiquả xoan, cao 1 em; hột 1. 


“Thanhhóa, Quảngtrị, Càná, Buônmêthuột. 


- Climber, young leaves red; button reddish; 
berries pear-shaped, 1-secded, 


5WQ5 - Clssus subhastata Gagn. 

Nhánh nhiều cạnh, mau không lông; vài đớn. Lá có phiến xoan-trònđài, thường có 1 thủy 
caạn/bên, 1o 4-10 x 2-4 cm, gân từ đáy 3, gân khác 4-5 cập; cuống 15-2 cm; lábẹ xoan to 2-3 mm. 
Tầnphòng kép đốidiện với lá, rộng 2-3 cm; cánhhoa 4, tiếunhụy á. KPC; V. 


5836 - Cissus subtetragona PI.. Hồđằng vuông. 

Dây leo, không lông, nhánh gần như vuông, 
với cạnh bén, lóng dài, vòi đơn. Lá có phiến xoan 
tamgiác thon, dài 12 cn, gân từ đáy 3, gần-phụ 4-5 
cặp, bìa có rằng thưa ò chót gân-phụ, mặt đưới lợt 
màu; lábe có. đốm trắng. Tảnphòng ngắn hơn 
cuống, cánhhoa 4, nhọn, không lông. Phiquả tròn, to. 
vào Ì cm, nđw đen; hột 1. + 


Vùng núi: Quảngnam, Côngtum; ÏX. 


- Climber, branches quadrangular; berries 
giobulous black brơwn, †-seeded. 


S837 - Cayratia cambodiana (PI.) Gagn. 'KPC. 

Bụi trườn, leo, không lông; vòi đơn, Lá 
pedalê với 5-7 iá-phụ thon, đáy tà, chót có mũi tà, 
to gần như nhau, 5-8,x 2-3 cm, cuống-phụ 5-8 mm; 
lábẹ xoan. Pháthoa q nách i4, tán kép; đài không 
lông; cânhhoa 4, tiểunhụy 4; noãnsào không lông. 


Angkor, Luang-Prabang. 


5838 - Cayratia trifolia. lo. Vác. 

Dây leo; vôi có thầu nhân u nhônh, (in, với lá; 
thân non đođỏ, có lông trắng Lá có lông; phiến 
xoan, hoi đầy, bìa có răng to” Pháthoa Ô Hách lá, 
đứng có thị S0; dâm LỘNg 6# mưm; đài hình dĩa: 
cánhhoa A anh; ; tiểunhụy trước cánhhoa; đĩa mật 


tang ềo. lômbui: BTN đến Phúquốc, HIHTV. Rế 
~ Clmber; leaflets 3, ovat nE; 
Biện teme Địt (iu trừ ho" CC caniasd VÌ) 
agm 


S839 - Cayratia geniculata (BL) Gam. Vác gối. 


Vu leo; thân có ng hoe ; vòi đơn. Lá 
đo 3 iá-phụ xoan thon, to đến 19 x Š cm, mỏng, bìa 
I răng th, nh vn, đạn phụ, Gấp) cập), cuống,D hụ 1- 


5 cm; cuống dài by Phái nhiều th ng từ 
nách lẩ, nụ XOẠn, CAO LAI mm; đài hình chến có 4 
Tăng ni nhồ, cánhhoa 4; tiểunhụy 4. 


- Climber, leaflets membranous, giabrous, 
ample panicles (Cxwzs genicularus BÌ.). 


5840 - Cayratia melananthera Gagn.. Vác baophấn- 


đem. 
Dây leo cao 6-7 m; cành, lá, |+ygÌ có lông 
by: yànguàng; vòi đón, ï oài nách lá. Lá mang 
K3] màu luc đót, nhámnhám, Đìa có răng, gân- 
ph N Sồ cặp. Vu trên cọng .. âu ch; Cài 
ình địa, . S cánhhoa 4, 245 mm 
Xi tết tông n đen. Phìquả có Sy: hòn; hột 


#Rhrề vào 300-700 m: 8. 

- CHmber 6-7? mhiph, branches lcaves, 
inflorescence.. yellow An ( DAYC Da: berries 
di(r)-dymous (C. KẾ  mollsstme 


Vitaceae - 469 
$8⁄1 - Cayratla pelllta Gagn. 
"ểumQo leo, có lông dày. Lá pedale vôi 5 M-phụ tròmđài, đáy hình ỏm hay cất ngang lá. phụ. 
chốt to 8x 4 em, Tế phụ cạnh to 5-7 x 3-35 cm, gân-phụ 6-8 cáp, như nhưng 2 mật. Pháthoa là tắnphòng, 
từ nách lê, noSmsao không lòng. Loang-Prabang, 


5842 - Cayratia wrayì (King) Gagn.. Vác Wray, 


Dây leo, vỏ ð thân tróc thành mày mỏng, 
nâu, Lá mang 3 lá-phụ bầudục, xoan ngược, to so 
x 3 cm, gân-phụ 5-6 cặp, tậncùng trong Tăng thưa ð 
bìa: lá-phụ dưới hơi cong, với 1 gân đáy pháttriển, 
bi 2-3 cm. Pháhoa ò nách lá. Phìquả tròntròn, 
1o 8Š mm. 


“ Chmber; \eaflets 8-9 cm long; berries 8-9 mm. 
large (Viis wrayi King). 


5843 Cayratia palmata Gagn.. Vác chân-vịt. 
Dây leo cao 4-5 m, lông, cành non to 4- 
7 mm. Lá mang 5 lá-phụ từ một nỏi; phiến 
bầudục thon, dài 8-10 cm, gân-phụ 5-6 cập, tận cùng. 
trong răng của bìa; cuống chung 10 em. Pháthoa 
ỒN chót lạnh rộng CN thường Là 
hìquả hình xáli ¿ø 2+ 7 cm, đen; hột thường 1. 


Langkhoai, Quảngtrị. 


- Chmber 45 m high, glabrous, leaflets 5; 
berries pear-shaped, 2 x 1 cí, black, 1-seeded. 


5844 . Cayratia canuabina Gagn.. Vác Cànxa. 

Dây leo, yếu, dài +4 m, có lông phán thúa; 
vời mảnh chía nhánh. Lá mang 5 lá-phụ, lá cạnh có 
một cuống-phụ chung; phiến có lông, bìa có răng 
nhọn, gân-phu 7-8 cặp. Pháthoa cao Š cm; nỤ cao 
1,5 mm; cánhhoa có sửng. Phìquà đen; hột 4. 


Phanrang (hình theo Gagnepain). 


- Clmber, leaflets 5 finely hirsute; petals 
corned; berries black, 6-7 mm large. 


5845 . Cayratia ceratophora Gagn.. Vác có-sừng. 

Bụi thấp (cao 50 cm), bè, thân mảnh, không 
lông, vòi mảnh, đốidiện với lá. Lá mang 57-9) lá- 
phụ đài 4-12 cm, lã-phụ cạnh trên một cuống-phụ 
chung, thon hẹp, lá-phụ đáy hình phẳng tây, không 
lông, xanh đậm mặt trên, gân-phụ 8-11 cặp, bìa có 
răng, cuống 2-4 cm, láDệ tamgiác cao ‹3_ mm. 
Pháthoa nhỏ như hoađầu đốidiện vỏi lá to 2 cm, 

, có 2 láhoa bao; nụ cao. 24s mm; đài có 

4 răng nhọn; cánhhoa 4, có lông, có u cao ở lưng và 
gai nhỏ; tiểunhụy 4, din mật, noãnsào không lông. 

'Vùng vôi: Lạngson; Ï. 

- Climber; leaflets giabrous, capitule on short 
peduncle; petals puberulent and wíth bump, 


5846 ‹ Cayratia corniculata (Benth.) Gaợn.. Vác 
sừng-nhỏ. 


Dây leo; cành mảnh, không jang, Lâ mang 5 
lá-phụ, Mu cạnh có cuống-phụ chung, lá-phụ 
chót trội cả, to 6,3 x 2,5 cm, lông lông, gân-phụ 5 
cặp, bìa có răng nhợn; cuống chung 5 cm. Pháthoa 
nhỏ; nụ cao 2⁄5 mm; đài hình đĩa có 4 răng nhỏ; 
cánhhoa 4, có gừng đứng cao cả ï mm ð lưng. 


~ Climber; leaflets glabrous; petals with erect 
$pur 1 mm long. 


3847 - Cayratla hayatae Gagn.. Vác Hayata. 

Dây leo; vòi chẻ ba; nhánh có lóng dài đến 
12 cm, to 3-4 mm, với cụi . CÓ lông phiún đỏ trên. 
lông mận thấp, Lá mang 5 lá-phụ, lá-phụ cạnh trên 
một cuống-pÌ ụ chung, lá-phụ chót to nhất, đến I5 
x 5 cm, bìa có rằng, vê phụ 4-5 cặp; cuống đài 5- 
7 cm. Pháthoa đài g lá, mang tụtán lưõngphân 
như tảnphòng; hoa có cọng 2-3 mm; đài có lô 
mịn; cánhhoa 4, cao 2,2 mm; tiểunhụy có chỉ dài 
rnm; đĩa mật cơ, 4 thuỳ, noänsào không lông. 

Đèo Ankhê (Côngtum), Dran (Lâmđồng); III. 

~ Clmber; branches, inflorescence... red hirsute; 
petals 2.2 mm; disc erected, 


hư Na Japonlea (Thunb.) Gagn..Vác Nhật; 
C t. 

Dây leo, có ít lông hay không lông; vôi 2-3 
nhánh. Lá mang 5 lá-phụ, H-phụ cạnh có cuống phụ 
chung; phiến không lông, gân-phụ 5-6 cặp. Tán hay 
Thông từ nách lá; đài có 4 „. cánhhoa 4, 
mắng; tiếunhụy 4; đia mật 4 thuỳ. Phiquả tròn, to 
bằng đầu đũa; hột 3-4, nhăn. 

Vùng núi cao, 100-1500 m: Hànamninh, 
Hàsonbình, Dàlạt; [-XIT. Dùng đấp Sưng Vú, sưng. 

- Climber; leaflcts brous; Jnflorescence 
sdllary, flowers while; berries 6-8 mm large, 3-4- 
seeded (Vii: japonica. 'Thunb,). 


3849 - Cayratla oligocarpa (Lévl. & Van.) Gagn.. Vác 
ít-trái. 

Dây leo có ít lông; vời chẻ hai, Lá mang 6-7 
lá-phụ, lá-phụ cạnh gắn trên một cuống-phụ chung, 
lá-phụ chót xoan dài 4-7 cm, bìa có răng thưa, to, 
đều, gân-phụ 5-6 cặp; cuống cứng, tươngđối đài. 
Tảnphòng ở nách lá hay đốidiện với lá, dài bằng lá, 
nụ tròn, cao 2 mm; đài hình dĩa; cánhhoa 4; 
tiểmhụy 4 dĩa mật, noãnsào không thỏ. Phiquả 
tròn, to 6-8 mm, vàng rồi đen; hột 3-4. Lạngsơn. 

+ Climber subglabrous leaflets 6-7; 
inflorescences axiHary or opposed to leaves; berries 
yellow then black (Viis oflgocarpa Láv!, & Vàn.). 


5850 - Cayratin pedata (Lamk.) Juss.. Vác chân, 
 e2yY cao 5 2. đanicn, thân có 4 cạnh, có 

lông mịn. mang 5-7 lá-phụ, lá-phụ cạnh 

bi HP cuống-phụ chung; phiến đài HỆ Cư 

t ngang hay hình tim, có lông ngắn mặt trên, 

xi trắng mất duối, Phẩthoa ô nách lá; đài 
hình đĩa có răng thấp; cánhhoa vảng tươi, đài 2 
mm; tiểunhụy 4; noãnsào không lông. Phìquả tròn, 
1o 1 cm, mắng rồi hường; hột 2(3). n = 40. 

Bìnhni n đến 800 m, đến Phúquốc; VII, 6- 
10LÁ trị ung-nhọt, thuliểm, mát, lá sắc check 
uterine reflexes ð Ấn. 

~ Climbing 5 m high; leaflets whÍte tomentose 
beneath; berrles 1 cm large, white then pink (Cisus pe 


5851 . Cayradiã roxburghi (PL) Gagn. Vác 
Roxbi 


1 em; nụ tròn; đài hình dĩa; cánhhoa 4, tà; tiểunhụy 
4, dĩa mật có 4 rãnh trước tiểunhụy; noãnsào không 
thô; nöãn 4. Phìquả tròn. 

Rừng vào 1.500 m: Sapa. 


~ Chmber; leaflets 7-9, membranous; berries giobulous. 
Boy ~ Cayratia tewuifolia (Heync) Gagn.. Vác lá- 


Dây leo; thân có rãnh, không lông: vòi chế 3. 
Lá mang 5-? lá-phụ nhỏ, lá-phụ cạnh trên một 
TT ng nag cờ 
b ñ 
lábệ đ NÀphog Š máng HÀ hày ngọn nhánh, 
rộng 6-10 cm, có lông mịn thưa; đài có lông sát, 
răng 4; cánhhoa 4, cao 2,5 mm; đĩa mật cao; 
noánsào không lông, Phìquả trôn, to 5-7 mm, #m 
đen; Lm hW é 
loi Hànamnini lọngphu, Côngtum, 
Phúkhánh, Vữngiàu; XI. 
~ Climber; leaflets glabrous; petals 2.5 mm; berries 
5-7 mm large; black blue (Cissus /erjfolia Heyne). 


Š853 . Parthenocissus cụspidifera PI.. Trinhđầng. 

Dây leo rất cao, cành tròn; vòi chia nhánh, có 
súc: bám vào đàwật. LÁ rất to, lá-phụ đài đến 20 
cm, đầu có mũi dài, mặt dưới đỏ, bìa có răng to, 
gân-phụ 6-9 cập. Pháthoa đóidiện với 1 lá chói, 
rộng 10 cm, hoa không lông, cánhhoa 3 mm; 
tiểunhụy 5. Trái non xoan, to 6 x 4-5 mm. 


Rừng ven suối: B, Bảolộc, Ðatanla; VIII. 
Long climber; leaves red beneath; berries 6 x 
4-5 mm. 


472. Câycö Việtnam 


3834 . Parthenocissus landuk (Hassk) Gagn.. 
Trinhđằng Langđức. 

Dây leo; cành không lông; vôi chia nhánh 
thành sóc. Lá do 3 lá-phụ, lá-phụ chót dài 7-12 
em, lá-phụ cạnh rất-bấprông, một bên đây hình tim, 
Rạp 3-8 cặp, bìa có rằng thưa. Pháthoa ngắn 

ön H' bà nn: 3-4 bàn U nhỏ; h n Š, cao 5 
mm, không lông; tiểunhụy 5; vòi nhụy không lôi 
Phìquả đỏ rồi Tểm, trên 1o bằng đầu đúa; hột ã, 
tình tìm, có rãnh hẹp sâu. 

Hàngrào: Tháinguyên, VII-XI, 5. 


- Climber; lateral leaflets very asymmetrical; 
berries red then black (Csws ianduk Hassk). 
3855 - Parthepocissus pedata Gagn.. Trinhđằng chân. 


Dây leo cao 15 m, thân (o đến 10 cm. Lá 
mang 5 láphụ, láphụ cạnh trên một cuống-phụ 
chung; phiến dhy ng lộng c 9-13 cm, bia có 
răng tròn, to, thưa, gân-phụ 3-5 cặp. Pháthoa rội 
É8 cm. Trái tồn, lo đến l4 mm; hột 4 to 11 x ý 
mm. 


Cànã; 1. 
~ Bịg climber; stem to 10 cm large; leaflets 


glabrous; berries 14 mm large. 


5856 - Parthenoclssus tricnspidata PI.. Trinhđằng 3-'ˆ 
Làn Địnoẩm, TY Engnuônd hen Tapanete creeDer; 
ton lwy, 

Dã leo trên đá, có vời fuút bám vào dàivật, 
tường hay vỏ cây, Lá lúc khô màu s4 đỏ đẹp, 
đadqng: ö thân mang 3 lá-phụ, ò pháthoa mang Í 
láphụ có 3 thuỳ, ở nhánh 1 lá-phụ hình tìm, bia 
có răng 1O, gân từ đáy 3, gân-phụ 3-4 cặp. 
Tảnphòng cao 4 em; nụ xoan cao 5 mm; láđài 5, tà; 
cánhhoa 5, cao 4 mm; tiểunhụy 5; noãnsào vàvòi 
nhụy 3 mm, noân 5. Phiquả tròn, đen, mốc; hột 1-2. 


Tr đây đó ò B và Đàlạt để phủ tường. 


- Cultivated. 

5857 - Ampeiopsis brevipedonculata (Max.) Koehne. 

Dây leo; cành không lông. Lá có phiến hình 
tim, ¿ø đến 20 cm, thường có 2 thuỳ nhỏ, không lông, 
mặt trên lu, mặt đưởi lắng, gân từ đáy 5, gêm phụ 
3 cặp, bia có ràng to. Chùm mang tután lưống hay 
tamphân đốidiện với lá, ö nhánh non; hoa vàng 
thơm. Phìquả tròn, to 5-6 mm, lam đen. 


Hàcôi, Hànội, II, 2. 

- Climber; leaves cordate, glabrous; flowers 
yellow; berries black blue (Cissus brevipedunculata 
Max). 


* (em chú thch ð trơng f8) 


Vitaceae - 473 


* 
385% - Ampelopsis heterophylla Sicb. & Zucc,. 
Songnho didiệp, Dâu dây. 
Dây leo cao 10 m; thân tròn hay có cạnh, có 
lông mịn, vòi chia nhánh. Lá có phiến có 1-3-5 
vớ đáy cắt ngang, hay hình tim, bìa có răng thưa. 
NV  NH 
ngũphân. Phiquả trôn, m L, to 4-5 mm; hột 
3-4, có 2 rãnh to sầu dọc, 


Rừng hậulập, 400-1.000 m, VII-XỊI, 9-1. 


- Leaves 1-3-5 lobate; imflorescence OPpO§i- 
tifoliated; berries blue or purple, 3-4-seeded. 


$860 - Ampelapsis annamensis Gagn. Songnho 
Trungbộ 

Dây leo cao 25 m; thân £o 7-8 cm; cành không 
lông. L4 kép, sóng tròn mang 5 lá-phụ xoan, to 
Vào 4x 27 cm, gân phụ $-6 cập, bìa có răng nằm 
thưa, mặt trên nấu sậm, mặt dưới nâu, cuống-phụ 
2 mm. Pháthoa cao; nụ cao 2 mm; đài hình địa; 
cánhhoa 4; tiềunhụy 4. 


'Vào 800-1.000 m: Quảngtrị. 


- Big climber; stem up to 7-8 cm large; leaflets 
k1 button Ở mm hịph. 


3861 - Ampelopsis cantoniensis (H. & A) PI. 
Songnho Quảngđông. 

Dây leo; thân hơi cúng; vòi đốidiện với lá, 
chế hai. Íá ki lần kép, mang lá-phụ mỏng, dòn, 
bìa có ít răng thấp, gân-phụ 4-5 cặp; lábệ tròn, to 
4 x 4 mm. Tảnphông thưa; nụ tròn; hoa 5-phân; 
Ixsw đài 2 mm. Phìquả xoan, to 6 x 5 mm, đen; 
hột 3-4, 

Rùng 10-1500 m: Đànắng, Bảolộc, Dồngnai; 

- Clmber, leaves 2-pimnate,  leaflets 
membranous, flowers 5-merous; berries black, 3-4- 
seeded (Cissws cantoniensir Hook.f, & Arn.). 


5862 - Ampelopsis japonica (Thunb.} Mak.. Songnho 
Nhật, Bạchliem. 

Ty Đao, không lông; thân cứng; vôi chẻ hai, 
LA 2 lần kép; sóng có cánh; lá-phụ xoan bánhho, to 
vào 4 x 2 cm, nhọn hai đầu, gân lồi và có lông mật 
trên nâu sậm, mặt dưới trăngtrắng, bìa có răng nhỏ 
và có lông; lábẹ xoan, có rìa lông. Pháthoa đổidiện 
với lá, nhỏ, lưôngphân; nụ tròn, to 1-1,5 mm. 

Tâynguyên: V.  Trichtình cây trị báchđáiha, 
nhọt, lao haệk đènén nhiều nấm. 

~ Climber; rachis winged; leaflets pubescent on 
n€rves; buttons 1-1.5 mm. 


474 - Câycủ Việtnam 


#863 - Ampcloclssos humnlfolia Gagn, KPC 
5864 - Ampelocissus arachnoidea Pl in DC.. Hồnho 


nhện. 
Dây leo, đầy thân có củ to; cành có đồng ío 
đỏ, đứng và lông thấp đày; vòi chè hai. Lá cô phiến 
©ó 5 thuỳ với khia Hẹp, mặt duới đầy đông mắng. 
Pháthoa đầy lông, có vôi ở chót, hoa đày, có lông, 
có cọng 1,5 mm; cánhhoa 5. Phìquả tím, ăn được. 


Văn 'Ven rừng, bìnhnguyên đến Cônsơn, Phúquốc; 
x Clmber, branches red hirsute, limb 
palmatilobate; inflorescence tendrilled; berries 
purple. 


386Š ‹ Ampeloclssus martim PỊ. in DC.. Hồnho 
Martin. 


Dây leo to, có cử to; cành đầy có tuyến 
nâu; vời hai. Lá có phiến 3-5 Ông vi Prhyêm 
và , đầy lông mặt dưới, bìa có răng. Pháthoa 
nhiều hoa, chót có vòi; hoa không cọng, vàng xanh, 
s 5, mau rụng, Phìquả to 8-10 mm, đỏ; hột 


'Ven rừng, bìnhnguyên; hoa trước lá, IV-VII, 
Trái chua, ít ngọt, cổ thể làm rượu-chất, củ ăn 


+ Chmber with tuber, branches, petioles 
hírsute; flowers yellow green; berries red. 


3866 - Ampelocissus banaensis Gagn.. Hồnho Bàna. 


Dây leo cao 4 m, thân, vòi, mặt đưới lá và 
pháthoa như do zmột lấp nhưng nâu-đỏ lớn kì LA 
mang 3 láphụ to, mặt trên đen lúc khô, } -phụ 
cạnh cây t bấtxứng, như không thống Phụ; 1 
chía nhánh. Pháthoa có 10 cọng đài cm; đài 
không lông; cánhhoa 5, đài 1,2 mm; tiểunhụy 5. 


Bàn, III, 


- CHNmBer branches, lenves beneath, 
inflorescence.. brgwn red velvety. 


5867 - Ampelocissus barbata PI.. Nho trâu. 

Dây leo; lóng dài 10-16 cm, đầy lông phán. 
Lá đơn; phiến đagiác, đáy hình tìm, bệ) “} % 
bìa có răng nhọn không đều, mặt ¡ dầy lông 
*oe. Pháthoa đài 30 em; nụ đen, cao 2⁄5 mm; đài 
hình đía; cánhhoa 4(5); tiểunhụy 4-3, baophẩn tròn; 
đĩa mật 4 thuỳ; noấnsào không lông. Phiquả thưa, 
to 7-8 mưn; hột 3-4. 


Trên vùng đá vôi: Hòabình; V.VI. 
- Climber, branches, leaves bencath rufous 
hirsutc; berries 7-8 mm large. 


5868 - Ampelocissus harmandii P],, Hổnho Harmand. 

Day leo, có cù to; thân to bằng cây viết chì, 
4y mụt sẵn và gai mềm nhỏ; vòi chẽ hai. LÁ trung, 
có 3-5 thuỳ cạn, bìa có răng không đếu nhọn, mặt 
dưới mắng, cuống đầy lông, Pháthoa trước khi có lá, 
dầy, cÓ vòi chẻ hai, nhánh 3, đầy lông, nụ tròn, 
Không lòng: đài hình dĩa; cánhhoa 5; tiểunhụy 5, 
baophần tròn; dĩa mật. Phiquả thành chùm dày, khi 
chín đỏ bầm, to 6-8 mm, ăn được; hột 1, to f2 x 6 
mm. 

Nhatrang, Phanrang, Đồngnai; XI, 1. 


- Clmber; leaves small, whitish beneath; 
inflorescence tendrilled; berrics purple. 


386 - Amtpeloclssus polythyrsa (Miq.) Gamn.. Hổnho 
nhều-chùm. 

Dây leo cao; cành non đầy đồng, trăngtrắng, 
thường có mụt, vòi chẻ hai. Lá mang Š-7 lá-phụ to, 
dài 11-18 cm, đenđen lúc khô, bìa có răng nhọn. 
Pháthoa dài 20 cm, có một vòi; nụ hình trụ không 
lông, không cọng; hoa với 4 cánhhoa, 4 tiểunhụy. 


Quângtrị, Quảngnam, Phúquốc; I-TII. 


- Climber, branches tomentose; Jeaflets 7, 
infloreseenee tendrilled, flowers 4-merous (ii 
polbdyrsa Miq,). 


5870 - Ampelocissus rubriflora Gagn.. Hồnho hoa-đỏ. 


Ty leo; cành tròn, có đứng. LÁ có 
phiến hình chân-vịt, to đến 20 cm, thuỳ, mặt trên 
nâu đen, mặt đưởi nâu dà, bìa có răng nằm thưa; 
cuống dài 4 cm. Pháthoa đốidiện với lá, tậncùng 
bằng một vòi đón, hoa đỏ, thơm. 


Quảngtrị. 


- Clmber; branches hirsute; lìmb 
palmatilobate; flowers red. 


Š871 - Ampelocissus thyrsiflora PI. Hồnho chùm- 
tụtán. 

Dây leo; thân có lộng như “ng đứn; vòi 
đơn. Lá đơn, to hay do 3-5 lá-phụ hình tìm hay hơi 
có 3 thuỳ, mặt trên có lông nhiều ở gân, mặt dưới 

nhưng hoe, Chùm mang giê đầy lông sét vàng; 
hoa nhỏ, tú-phân. Phiquả tròn, to 1,5 cm, hưởng; 
hột 2-4, 


'Vào 1.100 m: Bànà, Quảngnam. 
- Climber, leaflets 1-3-5; branches, 
inflorescence tomentose; berries pink. 


'Vitaceae - 475 


476- Câycỏ Việtnam 


kiio - Vitis viaifera L. Nho; Common Vine-grape; 
Tgne. 

Dây leo; vòi chẻ hai, đốidiệb với lá. Lá có 
phiến chânvi, thường 5 zhuỳ, không lông. Chùm- 
tután nhiều hoa xanhxanh, đài cố 4 tai thấp, 
cánhhoa hình mũi ghe; tiểunhụy 4. Phiquả 1-4 hột, 
lục tươi, vànguàng tía hay đen. 


Tr, Trái ngọt, làm rượu-chát (rượu vang). 
Không chịu khihậu ẩm. Nay ta trồng nhiều cultivar 
dunhập từ Tháilan, có lẽ tạpchủng vôi V. iabnusca. 


~ Cultivated. 
5873 - Vitis labrusca L.. Nho; Fox grape. 


Dây leo có vòi mọc đổidiện với lá. LÁ có 
phiến có ở đuỷ, mặt duỏi có đông trắng. Chùm- 
tụtán, hoa xanhxanh; đài nhỏ; cánhhhoa tơi một 
loạt; tiểunhụy 5. Phìquả tròntròn, lục hay vàngvàng; 
hột 0-4, 


T:, gốc B-Mỹ, thường để tháp hay lai với loài 
trên, kháng nưưiều bệnh. 


~ Cnitivated, 


5874 - Vitis balanseana PI.. Nho đất, Nho Balansa. 

Dây leo cao 3-4 m; cành yều; vòi mảnh, chẻ 
hai. Lá mỏng, hình tim, không lông hay đầy lông, 
bìa có răng nầm thưa, cuống mảnh, mang lábẹ 4 
mm. Chùm-tụtán có vòi hay không; tụ nhỏ, 1,5 x 2 
mm; hoa tạpphái ngũphân, baophấn tròndài. 
Phiquả to 6-8 mm, km đen, hột 3-4, hình xá, có 
2 rãnh xâu. 


Đụựa rạch: Quảngtrị, Đanäng, Nhatrang, V, 7. 
- Clmber, leaves cordate, glabrous to 
torientose; flowers 5-merous; berries black blue. 


35875 - Vitis flexuosa Thunb.. Nho congqueo. 

y trườn, ít lông; vòi chẻ hai. LÁ xoan 
tamgiác, dài 6 em, đáy hơi hình tím, gân từ đáy 5, 
có lông ở gần mặt dưới, bìa có răng thưa. Chùm- 
tuán đốidiện với lá, đài hình đĩa; cánhhoa 4, 
vàngvàng, dinh ð trên thành chớp; tiểunhụy 4, 
baophấn tròn. Trái tròn, to 6-7 mm, đỏ rồi đenden, 
chuachua; hột 3-4. 


Ñ; 6. Trái ngon, bổ, làm rượu được; nhựa cho 
là làm trẻ lại, làm tóc đen lại, 

- Sarmentous; leaves pubescent ơn nerves 
beneath; flowers glabrous, berries 6-7 mm large. 


Ảiptactae . 477 


S87 - Vitis pentagona Diels « Gilg. Nho ngngiác. 

Dây leo; vòi đơn. Lá có phiến hình tím, có 
3 dhuỳ cạn, to vào 10 cm, mắt trên nâu sâm, có lồng 
mịn, mật dưới không lông, nâu, gân từ đáy 5, gân- 
phụ 4-Š cập, bia có rằng nhỏ nhọn. Chùm kép 
đốidiện với lá, cao 5-7 cm, nhánh 1,5 cm. 


- Climber; leaves pubescent on upper surfacc; 
ramified racemes oppositifoliated. 
S87? - Vitts retordii Rom. Tg đây hoghoc tư 
keo; thân có ằ 
hiến hình th, Vìo có răng thưa nằm, gân từ đây 
, gân-phụ 3 cặp, mặt dươi có đóng hoc: cuống ngắn. 
hơn phiến. Chùm-tựtán dài bằng lá, đầy lông như 
vắng nhện, hoa tạppháéi, đài hình dia; cánhhoa 
dính nhau Ò trên thành chớp; tiểunhụy 5, baophấn 
đài. Phìquả tròn, to 6-8 mm, ăn được; hột 3-4, có 2 
rãnh dọc sâu (phẩuthúc chữ T). 
Hànamninh; V, 7. 
- CHmber, branches toment0; panicles 


SHh- Acetelterte thin mem Gapm 
tròa, có sọc dọc, chế hai. Lá 


lào: Phong Thane. 

ng TP 2 PIACFAE = UMBELLIFEREAE : họ Ngb 
#29 . Centrlla ssiatica (L.) LIrb. Rau-má, Liêntin, 
Tinhtuyết. Cò thơm, dhân bò dài, cho thân đứng 
ngắn, mang lá mọc chm. Phiến hình tm trên Hay 
hình rong 3⁄4 cm, gân từ đáy 5 gảmphụ 12 
cặp, mặt đưới có lông ;ò gân chánh; cuống bằng 
phiến. Tán 2-3 hoa nhỏ, không cọng, có 2 láhoa; 
noãnsào dẹp; láđài 5, rất nhỏ, cánhhoa 5, đỗ, cao 
1 mm; tiểunhụy có baophấn đen. Trái dẹpdep, rộng 
3-4 mm. 

Chứa hidroeotflin, hơi đắng là đo uelarin. Lá 
làm nước uống phổthông; có tính làm mau lành các 
vết thương, mụt, có lẽ làm tiết sữa. VuÒn, nơi ẩm, 
khắp cao độ; ]-XII. 

~ Creeping herb sometime cultivated (/drocolz asiatica L.), 
880 - Hydi chevalleri (Chern. „ Rau. 
E—— vàng (Chem.) Tard.. Rau-má 

s bỏ, dạng Rau-má; thân không lông. Lá có 
phiến ngũgiác tròn, đáy hình tim, to ¡,5-2 ra bìa 
có răng tròn, mặt đuối có lòng thưa; cuống ngắn, 
lại chôn lầu Án Danh lá, cọng vào l cm, có 

phún; hoa như không cọng, cánhhoa ti T 
TH to vào 1 mm, không lông DNG 

Đường BH hót ° apa, 700-1400 m, 

- Creeping herb; leaves sparsely pubescent 
beneath: umbels 1-3: petals small: mi 1 ¬ large 
(H. polcephala vat. chevalien Cherm.) 


478- Caycỏ Việtnam 


3881 - Hydrocotyle chinensis {Dưnn) Craib. Rau-má 
Trungquốc. 

Cỏ đaniện, bò đài rồi đin cao đến 20 cm, 
thơm. Lá có phiến 5 thuỳ, to E] em, có lông to, 
thưa mật trên, và gân mặt duỏi; cuống dài 4-10 cm, 
Tần đơn, trên cong cao hơn cuống, dài 6-15 cm, 
thường đốidiện với lễ; tổngbao do láhoa ! mm; cọng 
cài mm; cánhhoa cao ! mm, đống. Trái lúc khô 

lcnđen, 


Vị núi cao: Caobần; Hàsơnbinh, 
Ngọeĩnh; TÔ. x 


- Perenniai; leaves pubescent; unbels on long 
peduncke; Ppetals small, white; fruits blackish 


(Ífldrocotyle Javanica var. chữaensiy Dunn), 


3882 . Hydrocotyle nepalertse Hook.. Rau-má Java, 
Cổ bỏ, có lông hay không. Thân dựng mang 
pháthoa, cao đến 30 em. Lá có phiến r‹ -8 cm, 


Vùng núi: Côngtum, Nhatrang, Dàlat. Lá sắc 
uống hơi làm ngủ, có thể hơi làm ngửa cuống-phổi? 


- Creeping; leaves haiy on nerves Đencath; 
umbels many flowered, fruits 1.5 mm (H javanica non 
“Thunb., C.B. C1). 


* 
3884 - Hydrocotyle petelotii Tard.. Rau-má Pételot. 


Cỏ bò dài thân mảnh, không lông. Lá 
đặcsắc là nhỏ hình tỉm tròn, to lắm là 08 cm, có 
lông mặt dưới, bìa có tăng, gân-phụ 7-9, khó nhận. 
Tán đơn, côđộc ð nách lá; cọng 0,5 mm. Trái 4-7, 
tròn, không lông, có 2 vòi còn lại 

Trên đất sét: Sapa, 


+ Fine creeping herb leaves less than l em 
large; nmbels bearing 4-7 glabrous fruits. 


5885 - Hydroeotyle pseudosanicula De Boiss.. Rau-má& 
-sanhcầu. 


dạng. 


Cỏ đaniên, có ¿hân bò đài, Lá do 3 lá-phụ, 
1á-phụ đưới chẻ hai, bìa có răng, hai mặt có lông t 
Ở gân; cuống chung dài 5-10 cm. Tán ò ngọn, 3-7; 
cong đài 1-3, mang 15-20 hoa, Trái đẹp, có 6 khía, 
và có 2 vòi nhụy còn lại dảnh lên, 


Lào. 
~ Perennial; leaflets $ilky pubescent on nerves 
beneath; umbels on long peduncle; fruits 6-ribbed, 


* (Xem chủ thch ở trang J8) 


S886 - Hydrocotyle siamica Craïb.. Rau-má Xiêm. 
Thân bò dài, có rể bấtđịnh ö mắt. Lá có 
hiến hừuk đầu rên rộng, vôi tai to, có 2 thuỳ, rộn 
10 cm, không lông, bìa có răng; cuống dài đến 1! 
em, láắbe tròn, to 3 mm. Tán côđộc, tư hoa, trên. 
sọng tất dài, 10-20 cm; cọng hoa 1 crn, không lông; 
cán| xà Trái dẹp, to 2 mm, có 2 vòi 
nhụy dài, cong như sừng, 


- reeping herb; leaves glabrous ơn lon 
petiole; umbels on 10-20 cm long peduncle; fruits 
mm, with 2 developed styles. 


5887 - Hydrocotyle Ihthorioides Lamk.. Rau-má 
Hà Rau-má th, Asiatie ennywort, Tawn Water 
Cô có chồi bò, rẻ bấtdịnh ð mất, Lá 
thành chụm, khô hay có lôn ñ Chết tên L3) 
cm; cuống đài 1-4 cm. Tán trên cạng ngắn, 
cán nấu, THAI dải dịch t nhỏ, không 
Hiên . Trái rất dẹp, rộng 1,5 mm, có lông 
gệ TH Si, s0 nUỊNh 
Tnhh Em N tt vuro, chống Siêu| 


- Stoloniferous; leaves 1.5 cm Ìarge; solitary 
tumbels (H. rotwndiolia Roxb.). 


S888 - Hydrocotyle tonkinensis Tard.. Rau-má Bắcbộ. 


Cỏ bò; thân, cuống. đầy Íổng nâu đô 
đặcsắc. Lá có phiến tròn hình thận, to vào 9 cm, 
thuỳ 6-8, mỏng, bìa cô răng nhỏ, nhọn. Pháthoa 
đơn hay chia nhánh, dài đến 13 cm; tổngbao có 
láhoa nhỏ; cọng hoa 3-5 mm; cánhhoa nhọn, có đốm. 
đỏ. Trái đẹp, to vào 0,5 mm, nâu đen. 


Dựa thác, 1.200 m; Làocai, [X, 9. 


- Creeping herb; stem, pctioles.. red brown 
tomentose; fruits 0,5 mm, with 2 developed styles. 


S889 - Hydrocodyle wilfordi Maxim. Rau-má 
'Wilford, 

Có nằm có rễ bắtdịnh, mập, rối thân đún, 
LÁ có phiến tròn, to vào 2-4 cm, có 5-9 thuỳ, đáy 
hình từn, mặt dưới có_ ít lông, cuống đài l-5 cm, 
có it hay không Jong: Tán đốidiện vôi lá, trên cọng 
đài hơn lá, cao 1-10 em; hoa 10-20, xanhxanh, trên 
cọng rất ngắn. Trái gần tròn hay hơi 5 cạnh, có hai 
vôi nhụy còn lại nằm, rẽ. 

Thiên ruộng ráo, rấy, 700 mm: Bav, 

- Prostrate herb, Íeaves pubcrulent beneath; 
umbels oppositifoliated, 10-20-flowered; fruits with 2 
short styles. 


| 5890 - Ecmglum foetidum L.. Ngò tây, Ngô gai, Mùi 
tàu; Eryngo; Panicaut fét(de. 


Cỏ đaniên nhờ rể tụ ¿o và có chồi. Lá chựm 
ð đất, thơm (aldehid dodecen-2-al-1) tròndài, không 
lông, bìa có ràng nhộn cúng. Trục pháthoa cao 10- 
40 cm, hình tụtán nhịphân, mang một hoađầu ö 
nơi chẻ hai, có 5-6 láhoa có răng; hoa nhỏ, trắng. 
Trái to 1,5 mm, F 


Tr làm giavị, gốc T. hay N.-Mý; I-XI. Giúp 
ăn mau tiêu, trị cảm. 
~ Cultivated. 


Š891 - Sanicula elata Ham. ex Don. Sanhcầu cao. 


Cö cao 1 nến Tan dục củ phiến 
rộng 5-8 cm, mang 3 phiến-phụ; lá ð từtử nhỏ 
hẹp bài quyện mang tắn bài cọng Kn 3-10 An 
trãi ng; hoa giúa 3-5 lưỡngphái, hoa bìa đục. 
Trấ ồn, cao 3 trợ 2n = l6. 


Vùng núi cao 1,000-2.300 m: Côngtum, Đalạt. 


~ Perenniai 1! m tall herb; leaves glabrous, 
fiowers male and bisexual; fruits 3 mm large (S. 
euopea auct. non (L.) Buw.). 


5892 - Sanicnla orthacantha Moorc. Sanhcầu gai- 


€ỏ đứng cao đến 40 cm. Lá ð gốc, có cuống 
đài 10'20 cm; phiến xẻ thành 5 phiến-phụ có thuỳ, 
bìa có răng có mũi nhọn, lá trên 3-thuỳ. Tán kếp 
3-7 tỉa; tán 5-8 hoa; hoa đực 5-6, có ng 3 mm, hoa 
cái côđộc, không cọng. Trái đài 3 mm, đây gai ngay. 


Làocai; VI, 7, 


- Herb 40 cm high; leavcs palmatipartite, the 
§yperior reduced; maics flewers pedicellate, the 
female sessile; fruits bristling. 


5893 - Torilis japonica (Houtt.) DC..Tôii. 

Cỏ w iên, cao đến 60 cm, có lông phún. 
LA hai làn kép; phiến tamgiác dài 5-10 cm, mang 3-5 
cặp thưđÖệp, mọc đối, lá-phụ có răng thon nhọn, có 
lông nằm, lúc khô mặt trên ôliu, mặt dưỏi lục xám. 
Tán kép; cọng 2-20 em dài hơn lá, tổngbao 4-5 
láhoa hạ tán 4-10 có láhoa hẹp; cánhhoa nhỏ; 
tâmbì có lông, Trái cao 2-4 mm, có tơ cứng. 


Lạngson, Thừpháp. 
- BEEnnial siem' hirute, leaflets appressed 
| Am fruits 2-4 mm long (Caucaliy japonica 
'outt.). 


S894 - Coriandram sativam L.. Ngò ta, Mùi, Rau- 
mai; Coriander; Coriandre. 

Có nhấtniên cao 0,2-1 m; thân tròn. LÁ rất 
thơm (coriandrol), lá trưởngthành 2-3 lần xẻ thành 
phần hẹp (1 mm), dài, không lông. Tán kép, không 
tổngbao, có tổngbao phụ; cánhhoa trắng b 
chẻ 2-3, cánhhoa bìa cao đến 3-4 mm. TTái mòn, 
láng, to 3-4 mm, có đài còn lại. n = 11. 


Tr; II. Giavị, giúp tiêuhóa, phấnkhích; gốc 
Nam-Âuchâu. HếC ĐIP , 


~ Cultivated, 


3895 - Beplevrum falcatum LÀ (B. chizense DC,) Bắc- 
Sàihồ; Hare's Ear. ạ 2 

Cò đaniên cao 4070 cm, cảnhành và rể 
l2 lo LHII Hội Ð,HÊO thân đạp, cá 
phiến to dài 20-30 cm, songhành, bìa có răng 
mịn, nhọn; cuống ngắn. Tán kép; tổngbao (-15 mm; 
láhoa đài 25-4 mm; tán ít hoa, 5-8 vàng. Trái 
bầndục, có 5 cạnh, to 5 x 2,5-3 mm. 2n = 16 

Tr để ăn ö Trungquốc, Nhật. Chúa rutin, 
bupleoresinol, phítasterol.. Hạnhiệt, trị sốt rét.. 


- Herb up to 70 cm hiph; petals yellow; fruits 
up to 3 mm high. 


58% -Buplkevramtenue Buch.-Ham. ex Don. Búprận 
cao. 


Cỏ cao đến 1,8 m, thân đơn, đày 2-5 mm. LÁ 
mọc xen, cách nhau 5-6 cm, hẹp, dài đến 16 cm, 
rộng 1 cm, 3-7 gân dọc. Tán mang 2-3 tán -phụ; hoa 
4-5, nhỏ (1 mm); cắnhhoa vàng. Trái xoan cao, có 
cạnh rörệt. 


Núi cao: Đàlạt; L. Giảinhiệt, pháthãn, điềuhòa 
kinhnguyệt. 
~ Herb to 18 m tal; leaves to 16 x l em; 


umbels bearing 2-3 umbels, petals yellow; fruits 
ribbed. bu Sổ s 


5897 - Buplerum tenue var. humlls Fr.. Búprận nhỏ. 
Cỏ cao 02-12 m, đaniên. Lá có phiến rất 

hẹp, và nhỏ, ö thân đài 5-10 cm mà thôi, cách nhau 

3-7 cm, gân đọc 5-7. Tán có cọng mịn, dài, tán-phụ 

2; tổngbao phụ 5-8 tai; hoa uàng. Trái 2 mm. 
Nhatrang, vào 1.500 m; V. 


~ Herb smaller; leaves smailer; inflorescence 
bearing 2 umbeìs (B. chevalieri Cherm.). 


588 - Apium graveolens L.. Rau-cần Tây, Rau-cần 
Tàu; Celery;, Céleri. 

Cỏ cao đến 1 m, thơm; thân có rãnh. Lá có 
bẹ to, cao, có nhiều sóng, trắng; phiến xẻ thành 
phiến hình tamgiác có răng, không lông. Tán kép, 
Ta han 5, 1 nh Hà 10 12. hoại, DoA. sửng; 
cánhhoa 5, dài i mm; tiếunhụy 5. Trái tròn, to 1 
K== lấy tuống l gốc Địatrunghải; có nhi 

r jatru Ì; CÓ U 
thứ cuống rất x trắng, mềm. Phấnkhích, giúp 
tiêuhoá, lọitiểu, lọikinh, hạ huyếtáp, hạ Hipid/máu, 
trắnkinh. 

~ Cultivated. 

5899 - Trachyspermum roxburghiawum (DC.) Craïb. 


Khồm. 
kếp Hong sã: hành ch) sân thông con Tân 
p lá-p| u, không lông. 
kếp có lồngbao và tí phụ; hoa 3-6; œ 
Ing; noãnsào có lông. Trái to 1 mm; có lông ngắn. 


Quảngrị, Thừathiên, Nhaưang Giav; 
kiệnvi, lợitiểu; trái phẩnkhích, trị bịnh cuống-phổi, 
suyển, Ín, 

- Annual; ieaves glabrous, petals white; 
tmericarp pubescent (Pgchotis roxburgiuanu DC.). 


3900 - Pternopetalum nuởicaule (de Boiss.) Hand.- 
Mazz. 


Cỏ đứng nhỏ. Lá có cuống đài 5-10 em; 
thúdiệp 3-5, đài 3-5 cm, không lông, bia có rắng có 
¡ ngắn. Tán kép có cọng dài 20-30 cm, không có 
Ly mang 10-30 tán-phụ có cọng dài †-4 cm. có 
anoa hẹp; cánhhoa xoan, noánsào có tơ ð sóng 
giữa. Trái bầudục, dài 3 mm, sóng giữa có răng. 


acai; 3, 


~ Erect herb; leaves glabrous, ínflorescence on 
long peduncle, bearing umbels, fruis ,3 mm long 
(Cyptoteniopsis nudicaule de Boiss.). 
5901 - Pimpinella anisum L_ Anis 

Cỏ nhấtniên, cao 50-75 cm. Lá ò đáy thân có 
phiến có 3 thùy cạn, đấy hình tim, ở trên thân I 
lần kép. 7án kép, tốngbao vắng; tán mang hoa có 
cọng. Bếquả cao 4 mm, nâu xám. 


Bếquả rất thơm (anetol): rượu anis.. 


- Cultivatcd. 


484- Câycủ Việtnam 


.5906 - Qenanthe linearis Wall. ex DC.. Cân chỉ. 


Cỏ cao 60 cm, đaniên, không lông; thân bộng. 
Lá có phiến xẻ thành đoạn thon hẹp. Tán kép, 
không tổngbao, tán có cọng dài 2 cm, mang 6-12 
hoa mắng, cánhhoa xoan. Trái tròn, thơm Carốt, 
rộng 2 mm. 


BT. 


+ Perennial, segments linear, giabrous; 
infloreseence bearing 2 cm long pedunculate umbels; 
fiowers white. 


5907 - Ammii visnaga (L.) Lamk.. 

Lá mang thứdiệp xẻ thành đoạn hẹp, nhọn. 
Pháthoa lá tán cao, mang nhiều tán-phụ trên cọng 
đài mảnh; hoa có 6 cánhhoa, 5 tiểunhuy. Trái có 
sóngđọc cao. 

Tr. Trị thắc ngực. 


~ Cultivated (Dawcus visnaga L.). 


3908 - Ferula asafetida L. Asafctida 
Cỏ. Lá có phiến xẻ thành đoạn mảnh, 
lông. Tăn tròn; hoa có cọng mảnh; tiểunhụy 
$; vời nhụy 2, Trái xoan có rãnh dọc. 


Thuốc và giavị trong cari, cho cá, canh,Lá 
như rau. Chứa acid ferulic, pinen, tmeliferon, acid 
valeric, farnesiferoì A,BC. Trấnluyếnsúc, lọisũa, 
lợitrungtiện, trấnthống, trị nóngnảy, giúp họ, trị 
viêm cuống-phổi, trị suyển, kiệnvị, giúp tiêuhóa, hạ 
huyếtáp, làm máu lâu đặc, chống vikhuẩn lao, 


~ Cultivated. 


Mi - Anethum graveolens L. Thilà; Fennel, Dil;, 
leth. 

Cỏ nhấtniên, không lòng, rất thơm, cao đến 
1 m. Lá mếcmốc, 3 lần kép; thứdiệp xẻ thành 
đoạn bẹp như kim. Tán kép rang 10-25 tán-phụ 
không tổngbao và tổngbao phụ; hođ vàng; cánhhoa 
5, nhỏ (0,75 mm), uốn vào trong; tiểunhụy 5. Trái 
dẹp, như cất ð hai đầu, cao 3 mm, có 2 cánh thấp. 
n^ 11, 

Tr ö B và Đàlạt làm giavi; I-XII. Trái ldisữa, 
kíchthích trungtiện.. 


~ Cultivated. 


§982 - Pimpinella diversifolia DC.. Băngbiên lá- 


L2 

Cò đaniên cao 80 cm. Lá đahình, ö gốc, 
phiến hình tìm; ò thân hai lần kép, do 5-6.. hay chỉ 
có thuỳ; lá ð ngọn 3 thuỳ. Tán kép, tán 5-6, m: 
10-13 trắng, cánhhoa đài 1 mm. Trái cao 1, 


Ri thưa, rừng Thông, vùng núi cáo: 
b r4 ilình, Langbian; VIÍ-L ïw viro, chống 
siêukhuẩn R.D. 


- Perennial; leaves Ly 0 x0 Em Sự x0 2 
pinnate; umbel bearing urnbels; petals white; truits 1.5 
mm 
§903 - Pimi candolleanma Wight & 


Am.. biên Idolle. 

đaniên có Lá đađạng: lá dưới nhọn, 
có khi chẻ ba, lá giữa 1-2 lần xẻ sâu hay kép 
3. Tún kép, tổngbao do vài láhoa; đài rất ngắn. Trái 
dẹp theo hông, nhám, phẫuthúc ngang 5 cạnh. 


Sonla. 


- Perenniail pubescent herb; leaves 
polypmorphous;, umbel of umbcls; fruits scabrid. 


5904 - Oenanthe javanica DC.. Rau Cần cơm, Cần 
ống; Water Drop-wort; Persil Séri. 


Cô đaniên, cao đến 1 m, có chồi bò to; thân 
bộng tròn, không lông. Lá 1-2 lần kép, thơm, dạn 
có thể thay đổi, không lông; bẹ ôm thân. Tán 
ngọn rồi đốidiện với lá, khi ngbao; cánhhoa 5, 
năng, xếp vào trong nên có dạng có thuỳ; tiểunhụy 
5. Trái trònđài, cao 2-3 mm, 


'Tr và hoang dựa bồ nuớc, 1-2.000 m. Trị đái 
máu, cúm, vàng đa, bảnghuyết, đấp ung; trị nọc 
rắn. 


~ Cultivated (Ø. stolonfera Wall.) 


5905 - Oenanthe đielsii De8 Boiss.. Cân Diels. 
Cỏ đaniên cao đến 70 cm; thân bộng, Lá 3-4 
lần kếp xẻ với đọan hẹp dài hay thon; thúđiệp 5-7 
p. Tán kép trên ng Mi, đấiđiện với lá, không 
tổngbao; tán 6-10, có lâhoa hẹp, mang 10-16 hoa; 
cọng 2-4 mm; cánhhoa vào 1 mm. Trái tròn, to 2 


mm. 


Làocai. 


- Perennial, segments narrow; inforescence . 


oppositifoliated, bcaring umbels; fruits 2 mm long. 


5910 - Foeniculum vulgare L. Tiểuhồi, Fennel, 
Fenouil. 

Cỏ đaniên, cao 10-30 cm. Lá dhơm, có phiến 
xẻ thành đoạn hẹp như sợi, không lông. Pháthoa lá 
tán kép; tán Than nhiều hoa nhỏ; hoa có 5 láđài, 5Š 
cứnhhoa trắng, Š tiểunhụy; noãnsào hạ, 2 buỒng. 
Trái vàngvàng, nhỏ, tách làm hai phầnguä có 3 
cạnh, Ống tiết 4. ' 

'Tr, lá, trái thơm, làm giavị hột phấnkhích 
baoti, kiệnvi, đ tiêuhóa, trị kiết, ỉa; rế xổ. 
“Thường có TY thú có bẹ trắng, mềm, thơm để ăn 
như rau. 

~ Cultivated. 


5911 - Carum carvi L. Common Caraway; Carvi. 
Cò 1-2-niên. Lá thơm, có phiến mang thúdiệp. 

xẻ thành đoạn hẹp. Pháthoa là tắn kép không 

töngbao; hoa trắng, cánhhoa 5. Trái thon hẹp, có 


cạnh . 

Tr. Gốc Âuchâu. 

100 ễ trái I2 332 calo, 19,8 protid, 14 
ạ lpid, 45Ó g lucid, 126 sọi; vitamin A, riboflavin, 
niacin, phitosterol.; Ca, P. Fe. Kiệnw, dùng trong 
thuốc, tinhdầu dùng trong đầu-thơm, bánh, rượu 
mạnh. Lá non ăn nhụ rau. 

~ Cultivated. 


$912 - Cnidium monnierii (L.) Cusson. GiẦn sàng, 


Xã sàn; 

& nhấtniên cao đến 70 cm, có nhánh. Lá 3 
lần kép; thúdiệp xẻ thành đoạn thon hẹp nhọn, 
rộng 1-2 mm; cuống dài 2-3 cm, có bẹ ôm thân. Tán 
kép; tổngbao do 8-10 láhoa; tán 15-30, có tổngbao 
phụ do sọi hẹp, cao 2-4 mm; hoa 10-30, nhỏ, rông 3 
mm; cánhhoa 5, ng, uốn vào trong. Trái xoan, 
không dẹp, cao 2-3 mm. 

Phốthông ở đất trồng: Bị 6-⁄8  Hột 
phẩnduơng, trị lạnh tửcung, cho phụnữ mỏi sanh, 
trị lòi đom, 

- Annual 70 cm hìgh; leaves glabrous; umbels 
with 10-30 white fowere (Scliman monnierii L.). 


5913 - Iáguaticum walliehii Franch.. Xuyênkhun; 

Cỏ đaniên; thân bộng, có sóng dọc. Lá 3 lần 
kép, thúdiệp mang tamdiệp xẻ thành thuỳ sâu 
hẹp; cuống đài 10-17 cm, đây thành bẹ Ôm thân. 
'Tắn kép trên trục cao, to; cọng tán, nhiều, dài 4-5 


ng. Songbếquà hình trúng. 

Tr ò B, gốc Trungquốc: Sapa. Củ có tính 
nhu thuốc tê, trấnthống, trị nhức đầu, mắt mò, 
áphuyết cao, kinhnguyệt không đều, ra máu sau 
sanh, bụng đầy, chứa tetrametilpírazin, khángsinh. 

- Cnttivated. 


5914 - Heracleum bivittatum H. de Boiss..Vũthào, 


đài hơn phía trong pháthoa; tiếunhụy 5, Nà võ 
ơn phía thoa; , 
cánhhoa. 1 ! bí 

'Vào 1.700 m: Sapa; IX- 


- Perennial tọ 2 mm hị bescent herh; 
flowers white; fruits Threnei, nấu MP 


5915 - Petroselinam crispum (Mi) Nym. ex A.- 
Shaw. b.v Parsley, Persil. 

nhấtniên cao 0,2-0,5 m, khóng lông, rất 
thơm. Lá trên cao thường đứng, do những đoạn có 
thùy. Tán kép, nhỏ, không tổngbao, mang nhiều tán; 
tán mang vào 10-15 họa mắng, lưỡngtrắc; đài 5 răng; 
cánhhoa 5, n hai có 2 thuỳ, đài 25 mm; 
Sểunhuy Š; vòi nhụy 2. Trái tròndài to 4 mm. 


Tr làm giavị khắp cùng, Trung-nam 
Âuchâu; II, Trái điềuhòa Tung in vimo, chống 
siêukhuẩn Rinderpox. 

- Cultivated (Aplzn cripum MIIL; P. satvum 

Hoffm.). 


5916 - Cưminum cyminum L. Cumin 

Cỏ nhấtniên, có lá xẻ thành đoạn như chỉ, 
không lông, thơm. Pháthoa là tán đơn ð nách lá và 
chót nhánh; tổngbao là đoạn hẹp. Trái xoan dài, 
nâu, thơm (cíneol, cuminol...) 


v Gốc Điạtrunghải, Tr nhiều Ò Ânđộ để làm 
giavị thơm: vào cari, bánh, rượu.. Tinhdầu chứa 
cimol, cimen, cuminol... 


~ Cultivated, 


5917 - Cryptotaenia canadensis (L) DC.. Ânchỉ 
Canada. 

Cỏ đaniên cao đến 0,6-1 m, thơm; cănhành 
nằm dày, thân tròn, to 46 mm. LÁ ng 3 lá-phụ 
mỏng, lá phía đưới thân có cuống dài, lá trên có 
cuống tùtừ ngắn lại; lá-phụ không cuống, xoan đến 
xoan bánhbÒ, bịa có răng không đều, mặt đưởi 
xanh dợt; bẹ đài. Pháthoa lưởngphân, Ö nách và 
ngọn, gié ngay, đài 5-7 cm; láhoa như kim; hoa 
lưỡngphái; cánhhoa 1 mm. Songbếquả thon cao 5 
mm. Nơi cao vào 1.200 m; B, Col de Lea; VỊ. Lá ăn 
như rau. 

~ Perennial, leaflets 3, membranous; 
đichotomous spikes (Sison canadensis L.). 


5918 - Angelica decursiva (Miq.) Fr. & Sav.. TiềnhỒ, 
Qui-nam, 

Cỏ to 70-140 cm; thân có nhánh; lóng có 
khía đọc. LÁ 1-2 lần kếp; lá-phụ bầudục, bìa có 
răng nhọn; ô nhánh lá có cuống ngắn lần đến thành 
bẹ rộng. Tán kép, trên cọng to, có ổngbao hình 
mơ; hoa tứn. Trái bầudục do hai phângud đẹp, nò 
tung ra khi chín. 

Caolạng. Rế-củ trừ đàm, trị ho. 


- Herb to 1.4 m; leaflets glabrous; involucrc 
be. mericarps flattened (Porphyroscias 
wrsiva Miq, 


5919 - Angelica siaensis (Oliv.) Diels. ươnggui, 


Bụi, cao đến 1 m; điên ngắn (o, tímtim, có 
theo lá ngang; rể to. Lá chụm ö đáy thân, 3 lần 
kép, thơm, lá-phụ hơi hình quạt, đoạn có bìa có 
răng, bẹ dài ôm thân. Tán kếp, to; cọng tán dài, 
hoa đến 40 ở mỗi tán, cọng hoa dài 1 cm; hoa nhỏ, 
xanluank. Trái tímtím ð bìa. 

uốc: 'VII-VII. Thân 

t, 


'Tr ò B, Đàiạt, Trun 
và rễ làm thuốc cho đinh huyi 


- Cultivated (A. pokmorpha Meissn. var. 
sinensis OliV.). 


5920 - Angelica dahurica (Hoftm.) Benth. & Hook.. 
'Bạchchi. 

Cỏ đaniên, cao 1-1,5 cm; thân tơ 2-3 cm. Lá 
2-3 lần kép; tamdiệp to 2-6 x 1-3 cm, bia có răng, 
không lông, trù Ồ gân mặt dưới; cuống có bẹ ôm 
thân. Tán kép, trên cọng cao 4-8 cm; tần cao 1 cm; 
hoa nhiều, tông. “Trái dài 6 mm. 

Tr ò Tamđảo, gốc Trungquốc; IV-V, Rế trị 
đau, neuralgia, nhúc đầu, cảmmao, perspiration, cầm 
máu; kiệm, lọitiểu, phấnkhich, bố thầnkinh, trị 
abces, lậu, bạchđáihạ.(hình theo Viện Dượcliệu 
'Việtnam). 

- Cultivated. 


521 - Angelica nchiyamae Yale. Dươnggui 

Cỏ đaniên cao 40-60 emphân “ngẦn, cỔ SỌC 
ngang (thẹo bẹ lá) nhiều, rế to. Lá 3-4 lần kép; 
đoạn chót bìa có rắng, không lông. Tán kép ở ngọn 
nhánh; tổngbao do láhoa hẹp nhọn; tán có tồngbao. 
phụ nhỏ, hoa nhiều, nhõ, ; cánhhoa 5, uốn vào 
trong, tiểuhuy 5, dài bằng cánhhoa. Trái dẹp. 

Tr, gốc Trungquốc Rễ. bổ, trị mất máu, 


mệt, táobón, kinhnguyệt không đều (hình theo ˆ 
FRPC). 


~ Cuitivated. 


Áninceae - 487 


322 - Peueedanun deeursivum Maxim. Tiênhồ, 
iam.. 

Cô đaniên, cao đến 1,4 m; thân có ránh đọc; 
rể củ to. Lá 2 lần kép, lá dưới to, phiến bìa có 
răng; cuống đài đến 30 cm, từtừ ngắn lên trên. Tán 
kép, hoa rmướm, ngúphân; đài có răng nhỏ. 8ếqu4 


đẹp. 
Đồngđăng và Tr: trị cảmmạo, ho, lợiđàm. 


Ồ - Perennial; leaves 2 time compound; flowers 
vìolaceous; fruits flattened, ' 


5923 - Daueus carota L.. Càrốt; Carrot;, Carotte. 

Rể củ to (đến 7 kg), màu cam đỗ (caroten); 
cỏ cao 0,3-1 m. Lá không lông, 2-3 ïần kép; tamdiệp 
tậncùng trong dhụỷ đầu nhọn; cuống có bẹ ôm thân. 
Tần kép ö chót thân, xếp lại sau khi nò thành khối 
tròn; tốngbao và tổngbao phụ; ở l+y tán thường có 
hoa đỏ, to, cọng ngắn; hoa trằng loi lưỡngtrắc. Trái 
cao 3-4 mm, có nhiều móc. n = 9. 

Tr (subsp. sadvus Hayek) 1-2000 m, gốc 
Trungâm Achâu. Rế chứa nhiều caroten (cho ra 
vitamin A), phấnkhích, lợitiểu, trị sạn, đau thận, 
bọngđái.., trái trị thất ngực. 

P.1 


3924 - Conlum maculatem L. Độc-nhonsâm; Snake 
'Weed,'Hemlock; Ciguš maculée, 

Cả cao 09-25 m, thần bộng, có đốm tía ð 
phía gốc. Tán kép, rộng 3-8 cm, có tổngbao (xu) và 
tôngbao.phụ; hoa trắng. Songbếquả xoan (giống của 
Pimph @risn dùng làm rượu Anis), có sóng rất 
đời khi khô, không lông. 

Đất hoang ráo. 

Theo Crévost & Iemarié, loài hiệndiện ö 
Đôngdương, điều cần phải kiểm lại Loài là một 
trong những loài độc nhất mà ta biết, nên tôi chơ 
môtà đây để tìm. Chúa ajcaloid conicin, coniin (tiiệ 
cao ở trái)... ăn lỗ vào thì Tung, €On-ngHới nỗ rị 
không thấy đường, bại trtu, nhất là ở phổi rồi chết: 
tácđộng ngược lại với stricnin, nên yhọc có khi dùng như trấnthống, trấnluyếnsúc. Người 
Da-đỏ dùng để xửtử tộinhân. 

ARALIACEAE : họ Đinhlăng 
la - địathựcvật có cảnhành bò; cỏ; lá-phụ 5 Panax 
1b - không là địathucvật Ƒ 
2a - chùm đứng; tiểunhụy lép 5 Diplopanax 
2 - chùm-tután mang tután nhỏ (không có tán); hoa đönphái; noãnsào 3 buồng, 
trái 1 hột; lá xế lâng-chim Araiidtun 
2c - pháthoa có tán; hoa thuồng lưỡngphái 
3a - đây bò Hedera 
3b - cây đúng hay trường 
4a - tiểunhụy nhiều hay bằng số cánhhoa; cánhhoa liênmảnh; 


noänsào hơn 10 buồng Tupidanthus 
4b - tiểunnhụy bằng số cánhhoa hay ít hơn 
5a - cânhhoa kếtợp, lá 2-3 lần kép Aralia 


Heleropanax 


Araliscewe - 489. 
5b - cánhhoa liênmảnh 

7a - noânsào 1-buồng; trái 1 hột; lá gân lông-chim .4rtưopiyllum 
Th - noänsào 2 buồng hay hớn %: 

8a - cong có đốt dưới hoa 
9g - noñnsào 2-5-buỒng, vời nhụy rồi; k4 láng 'Pobcias 
Øb - noãnsào 5 buồng;vòi nhụy dinh; phôinhũ nhãn, lá-phụ 3-2-1 Heteropsis 
8b - cọng không có đốt 


9a - vòi nhụy rời một phần; noánsào hón 3buồng - Schefflera 
9b - vòi nhụy đính thành cột 
10a - lá đơn 
11a - noänsào thượng 5 buồng; mép không thuỳ; lá nhỏ hơn lŠ_ Đendropanax 
11b - ngãnsào 2 buồng; mép 2 thuỳ; lá to .Brassaiopsis 
10b - lâ chân-vịt 


11a - noãnsào 7-12 buồng, cánhhoa 7-12, dính nhau ít nhiều; mép chẻ hai 
Hb - noänsào 2 bưồng, cánhhoa rồi Brassaiopsis 


5925 . Tupidantbus calyptratus Hook. f. & Th.. 
Riềuhoa. 
'Tiểumộc cao 5-6 mm; nhánh thông. Lá có 
cuống dài 35 cm, mang 7 thúdiệp có cuống-phụ dài; 
hiến dày, đai, không lông. Chùm mang tấn có 1 
láhoa to; tán có cọng, mang 3-7 hoa; đài thành viền 
quanh noánsào; vành rụng như một; tiểunhụy 50- 
0, noänsào đến 100 buồng. Phiquả to 1,5-3 cm. 
Rừng vùng núi cao trên 100 m: BTN 
Shrub 5-6 m hgh; leafiets 7, coriaceous, 
glabrous, racemes of umbels; stamens 5-70, ovary 
glabrous, loges to 100. 


Schefflera J.R. & G. Forster 
1o - hoa gân thành chùm hay giể. 
5926 - Schefflera chapana Harms. Chânchim Sapa. 

Đạimộc cao 7-8 m, chia nhánh ð ngọn. LÁ 
mang 7-8 iá-phụ bầudục thon, to đến 1418 x 5-6,5 
cm, đầu có mũi, đáy tà, gân-phụ 9-12 cặp, không 
ng mặt trên, mặt dưới có lông hừuh sao mùi, 
cuống-phụ 3-5 cm; cuống dài, Chàm kép dài đến 40 
em; nhánh dài 5 cm, có lông vàng; cọng hoa 3 mm; 
nụ đen. 

Vào 1.500 m: Sapa; IX. 

Trec 7-8 m hẹp, leafiets stellate pubescent 
beneath; ramified racemes yellow pubesceni (S. 
vientamensi Grush. & Skorts.). 


§927 - Schefflera dclavayi (Fr.) Harms var, pubinervis 
Grushv. & Skvorts. 


Nhánh và pháthon có động dày hơn ò vai. 

` đeavay, mặt đưỚi Hì có lông trắng. LÁ do 5 lá-phụ 
bầudục tròndài. Chùm kép mang gié; hoa không 
cọng, ngũphân, noänsào 5 buồng, 


Rừng caođộ 1.400 m: Làocai. Pháthân. 
~ Branches inflorescence tomentœse; leafJets 5; 
flowers 5-merous. 


5928 - Schefflera faseiculifoliata Grushv. & Skvorts. 
Chànchim lá-phụ-chụm. 


LÁ do 5-7 lá-phụ bầudục tròndài, đầu có 
mũi, đây tà tròn, gân-phụ 7-8 cặp, mắt dưới không 
lông, cuống-phụ dài. Pháthoa dài 4-50 cm, nhánh it 
lông, Trái có cọng đài 2-3 mm. 


Rừng luônluôn xanh nhiều rêu, vào 2.000 m: 
Hàtuyên. 

Leaflets 5-7 glabrots; infloreseence 50 em long; 
fruit on 2-3 mm long pedjcel. 


8929 - Schefera An eoels  MG & củ bù tú v 

Đạimộc cao 10 m, tự không lông, LÁ man; -phụ xoan, tròndài-xoan, chói nhọn, đáy chót 
bườm rộng, to 8-15 x 2-Š cm, daidai, gân-phụ 7-10 đạp bi nguyên, cuống-phụ đài 2-7 cm; tống dữ: đến 
$© em. Chữm-tgtán ở ngọn cao 30 cm, mang chùm dài 9 cm; cọng hoa 2-3 mm; cánhhoa Š mm; noãpsào 
5 buồng, Trái xoan, có 5 cạnh, 5 buồng, cao 3 mm, 

⁄ 


5930 - SchefUlera hoi (Dumn) R. Vig. var. 
tantsipaneasis (Bùi) Shang, Chànchim Fan-si-Pan. 

Bụt, Lá Tang -11 lá-phu thon hẹp, to vào 
65-16 x 25-4 cm, không iông, đầu có mũi đài mật 
trên nâu ốliu, mặt duới nâu tưới, ,gân-phụ 9-10 cập, 

Ú cm, không 


cuống-phụ dài 2-6 cm; cuống dải 25- 

lông Chủm kép Ò chót nhánh, có đông 

nhánh đài 1,3-3,5 cm; láhoa nhỏ, nhọn; Cong hóa K] 
mm; đài có lông, có 5 răng, 3, 1 mm; 
tiểunhụy Š: noämsào 5 buồng, vòi cao ủ5 rnm. Trái 


trôntrôn, khôm cạnh. 

Vào 2400 Tm: LAoeai; VIII, : 

- Shrub: leaflets lanceolate, glabrous; ramified 
Tacemes nÿ9loy pubescent; 1 mm; fruits 
lobulons (fieptapleurm hoi Dunn vfansipanensis Bui). 


5231 - Scheffiera karnasii Grush. đt Skvorts.. 
Chânchim Kornas. 

LÁ mang hơn 7 lá-phụ; phiến mỏng, thon, to 
15 x 4.5 cm, gắn-phụ 11-14 cặp, lồi Ö hai mặt, mặt 
trên Ôiiu, mặt dưới nâu xám ôhiu, cuống-phụ dài 1,5- 
5 em; cuống đài 20-25 cm. Chùm dài 2Ò cm, mị 
chàm dài đến 15 cm; cong hoa 3-4 mm. Trái hì 
cầu xoan, cao 5-6 mm, $ cạnh, đen, vòi còn lại cao. 
1 mm. 

Núi cao 1.500-1.600 m: Hoàngliênsơn; XI. 

- Leaflets membranous to 15 cm long; pantfcles 
to 30 cm long; fruits black, 5-6 mm hịph. 


5932 - Schelera laxinscula Grush. & Skvorts. 
Chânchim rộng. 

Tiểumộc cao 3 m. Lá' zø; cuống dài 25-30 em; 
lá-phụ 8-11, bầudục, không lông, to 6-17 x 5-7 cm, 
bìa nguyên, chót có vài răng, gân-phụ 9-11. Pháthoa 

em, mang chùm, láhoa'cao_ 1 mm, cọng hoa 
3 mm. Trái tròn, vôi còn lại cao 2,2 mm, 


Caolạng, Hoàngliênsơn, Hàtuyên, 


- Shrub 3 m high; lcaves bịg with 8-11 g)abrous 
leaflets; fruits giobulous. 


5933 - Schefflera metcalfiana Merr. 

Bụi hay tiếumộc cao 3-5 m; nhánh non có 
lớng hình sao. Lá mang 12-15 J phụ như da, không 
lông, xoan, xoan-bầudục, to 4-1Ù x 2-4,5 cm, chót 
nhọn, đấy chót buồm, bìa nguyên hay có íL rằng, 
gêm hy -7 cặp; cuống-phụ 1-5 cm. Chùm-tụtán có 
lông hình sao, cao 45 cm; chùm dày; hoa ng, trên 
bế đài 3-4 mm; cánhhoa 3-4 mm; noảnsào $ 


Bá Làocai, Yênbái, Côngtum. 


- Leaflets coriaceous, 4-10 cm long, floWers 
white; ovary 5-loculare. 


5934 . Schefflera metcalfiana vat. metcalflana 

Tiểumộc cao 2-3 m. Lá mang 10-18 lá-phụ 
bầudục, bầuđục thon, to C2 x26,5 Bờ chốt nhọn, 
đáy tà, gân-phụ 7 cặp, bìa nguyên, như da, khôi 
lông, ng phụ 1-7 cm; cuống đài 1232 cm. Chữa 
tụtần đầy lông sét, cao 20-30 cm; nhánh 15-3 
cm, mang chùm dày; cánhhoa 1,5 mm; tiểunhụy 5, 
chỉ 2 mm; noänsào có lông, 5 buồng. Trái tròn, to 
1,5-2 mm, vòi cao 1,5-2 mm. 

Bùđăng, X, 10. 


- Shrub 2-3 m hịgh; leaflets 10-18, 6-12 cm 
long; panicles up to 30 cm long (Scheffiera 
dongnatensis Bùi.) 


5935 - Schefflera metcalflana var. langbiaoensis Bùi. 


thứ nêy tá nhỏ hon, cuống chung dài 7-20 
em, lá-phụ thon, to 2-12 x 0,8-3 cm, đáy tròn, Lạ 
phụ 10 cặp. Pháthoa ngắn hón, cao 10-12 em. Trái 
có vòi,chỉ dài 1 mm. 


Caođộ 2160 m: Langbian. 


- Leaflets smaller; panicles 10-12 cm long (SŠ. 
đdongnaiensi var. langbianersis Bùi) 


5936 - Scheflera pseudo-spicata Bùi. Chânchim như- 


'Tiểumộc cao ố m, gốc to đấn 12 cm. Lá mang 
9-14 lá-phụ; phiến bầudục thon, to 6-13,5 x 2-6,5 cm, 
chót có mũi dài, không lông, mặt duói mốc, gân phụ 
9-10 cặp, cuống-phụ 2-3 cm. Pháthoa cao 20-30 cm, 
có lông mịn, mang giế dày; hoa không cọng; đài 5 
răng, có lông mịn; cánhhoa 5, cao 2 mm; tiểunhụy 
3, baophấn Ö,5 mm; noảnsào 5 bưồng, vòi 0,3 mm. 

Vùng núi vào 1200-2500 m: Sapa, Chọbò, 
Hàsơnbinh; VII. 

- Treelet 6 m high; leaflets glabrous; 
inflorescence with dense pubescent spikes. 


492- Câycủ Việtnam 


1b - hoa đóm thành tần hay hoađầu 
28 - họa đam thành họoađầu: 


s. Cepbaloscbefflera: 
„rau + Scheffiera tríbracteolata Bùi. Chânchim 3- 
l0a, 


trên nâu đen, mặt dưới nâu, gân-phụ nhiều, 15-20 


.- Heptapleuruu: 
3938 - Schelera alongensis R. Vig.. Chânchim 


- Shrub 1-2 m high, leafiets glabrous; panicle; 
p€tals white. 


3939 - Seheffliera corymbiformis Bùi. Chânchim 
tảnphòng. 

Tiểumộc #øườn, dài đến 10 m; cành có lông 
lúc non, lóng đài vào 10 cm. Lá mang 7-8 lá-phụ to 
9 x 3 em, bầudục thon, không đông, mặt trên ôliu 
sâm, mặt đưởi nâu tươi, gân-phụ 4-5 N cuống-phụ. 
1 cm; cuống dài 5-6 cm. Tảnphòng có lông, ò nách 
lá và ngọn nhánh, cao 6-8 cm, mang tán ít hoa; 
cọng tán 5-7 mm, có lông, Trái có 5 cạnh, to 3-4 
mm. 


- §arrmentous to 10 m long; leaflets glabrous; 
cœorymb-like inflorescence; fruits Š-angular, 


be - Schefflera elliptca (BI) Harms. Chânchim 
tudục. 
„ Tiểumộc ườn k2 hinh. Lá mang 5-7 lá- 
phụ bìa nguyên, dài 7-15 cm, gân-phụ 4-6 cập, 
ng-phụ -2 cm; cuống dài Ì0-12 cm, lábe di 
thành ống mau rung, Chùm-tụtán dài bằng lá bay 
ngắn hơn, nhánh mạng ít tán; hoa nhỏ, TÔng 2. 
mm; cánhhoa 5, têuPhụy 5; nOänsào $ Đuồng. 
Quảnhânc ng có cạnh, to 5-4 mm, 
Rùng š-2.000 m: Ñ: Đàiạt, Phúquốc. 


- Sarmentous or epiphytic; leaflets 5-7; panicles 
8s lòng as leaves; flowers ,ÿ£fitarlerous; fruits 3-4 mm 
long (Paraưopia eilliptica BL\. 


5941 - Schefflera farinosa (BI) Merr.. Chânchim bột. 

leo to. Lá có cuống tròn, dài 30-40 cm, 
mang 9 lệp to, dài 30-40 cra, không lông, bìa có 
thuỳ to. Chùm mang tán, dài 15-40 cm, có láhoa to 
ð đây; hoa nhiều, nhỏ, ngũphân; noãnsào 5 buồng. 
Quảnhâncứng cao 7 mm, có cạnh tà. 


Đồngnai, V, 6. 

- Climbing, leaflets glabrous, Jobate, to 40 cm 
long; imlorescence to 40 cm long; fruits 7 mm long 
(Scadophyllium farinosum Bì, ch. incba R. Vig,). 
5942 - Scheflern giobulifera Orushv. & Skvorts.. 


Chânchim cầu. 
Tiêunộc bò. Lá mang 6-7 lá-phụ bầudục, to 
12-19 x 7-9 cm, đầu có mũi, đáy tả tròn, vửh Thật 
Ï 


trên láng, mặt dưới có lông, gân-phu 9-11, mật 
đuới, E\ HH cm; cuống b HHg đài 26 cm, khôn; 
lòng. Pháthoa cao 2Ú cm, nhánh nhiều, mang tán có 
cọng 3-5 mm, có lông. Trái vàng không lòng, có 5 
nh $o 3-4 mm, trên cọng 0,Š mm (hình theo 
v. ắc Qnn 
Rừng caodi 


độ 250 m: Cúc: hương: 9. 

- Spreading shrub; ledtlets 7, pubc$cent 
beneath; ffuits angular, yellow 3-4 mm long on 0:3 
mm long pediceÌ. 


5943 - Scheffiera glomerulata Lí. Chânchim chụm 


Tiểumộc; cành không lông. Lá mang 7 iá-phụ 
bầudục, to 5-8 x 2-3,5 em, đầu có mùi dài, đáy tà 
tròn, gân-phụ 5- cặp; cuống-phụ 1-15 em; cuống 
chung 3-4 cm; chùm mang nhánh mang chụm hay 
tán tròn trên cọng ngắn; hoa không cọng. Trái 
tròntròn, có 6 cạnh, 

Nam Trungquốc; có lẽ cỏ ở B. 


+ To be search in Việtnam, 
S944 - Schefflera khesiana (C.B. CL) Vip, 

Đaimộc. Lá mang 7 lá-phu tròndài hẹp, chói nhọn, đáy tròn, dai, to 20 x 6-9 cm, không lông, bìa 
nguyên, gâo-phụ 8-12 cặp, cuống-phụ 2.5-6 cm; cuống dài 20 cm. Chùm-tuián cao 20-30 cm, mang chừm 
mơng tổn, cô lòng dày; láhos mau rụng, cao 3 mm; tán 8 hoa, cọng 8 cm, cọng hoa 2-3 mưm; đài 5 rằng; 
cánhhoa 5; tiểunhgy 5, chỉ dài hon cáahhoa; no5nsào 5 buồng, nuốm không vồi. Trái tròn, to 4 ữm. 

Ảndộ, Trungquốc.(Íieptapicure khasiana C.B.CL.) 


5945 - Schefflera leroyh na Shang. Chànchim Lero 

có He áo ầm thông lông TẢ mang Di? 
l] to, lóng ngắn, ng lông. Lá man; '- 
phá Tongdái nhỏ (đến 1x5 Chì, không lông, 
cứng, xếp dọc, mặt trên xám nâu, lủ hay ! ngÌệng, 
mà dỏi nâu vàng, Bê pm 7-8 cặp, cuống-phụ l,5- 
4(Š) cm; cuống dài 9-30 cm. Chùm-tután hình trụ 
cao 20 em; cọng tán đài 4-5 cmụ to; cong hoa 7- 

ram. Trái non rổng 5 tp, cao 6-7 mưm, có 6-9 sóng. 

Càná, 1.200 m; XI-II, 2. 


- Tree 7-8 m hinh, leafiets 9, glabrous; panicle 
bearing umbels: fruits ö-7 x 5 mm. 


$946 - Schefflera leucantha R. Vịg.. Chânchim hoa- 


*ˆ—é\ thân. trườn, ít nhánh, | đài 1 cm. Lá 
mang Š-6 lá-phụ tươngđối nhỏ, to.8-9,5 x 1.7-2,4 cm, 
C Bay Nhơn, mẫu xám trầm tái, đằn, lụ vŸ 
tamc: 2 mặt mạng: cuống dải 5-7 cm. 
Pháthoa ở ngọn do 4-5 nhánh đài 4-6 cm, mang tần, 
ọng 4-6 mm, nụ tròn trên hoa ngắn; cánhhoa 
Tuông nâu; baophấn . TrÃI có jộ nh, màu 
cam, cạo 5-6 mưn, cọng 2-4 mm; hột di ¡ 0,7-0,Ö mm. 
Đồngđăng, Lạngson, Tamdảo, II, 5. 


Mr. ex Lí 
L4 mang $-17 lá-phụ tròndài thơn, to 10-18 x 2.5-6,5 cm, lá-phụ cạnh nhỏ, dai, 
EÍ2 cập, mặi rên không lông mặt đề và láng Hhmh Hnn HÀÓ ng ch 
sống đài 13-40 cœ, Chùm-tytần ó ngọn, cao 30-40 cụm, chùm tắm; cọng 2-3,5 cm, rộng 
2 cm, mang nhiều hoa; đài có lÔng hình sao; cánhhoa cao 2-3 mmm; noämsào š Trái tròn, cao Ì mụn, 


5348 - Schefflera myriocacpa Harrns. Chânchim ngàn- 


uả 
: È4 to; cuống đài đến 25 cm; lá-phụ 7-9, xoan 
bầudục, dài 20-30, rộng đổn 1ï cm, lng, gân-phụ 
13-15 cặp. Pháthoa to, dày, cao 60-8Ó cm, nhánh dài 
20-25 cm; noänsào không lông, đài có răng nhỏ 
Pha Nhà nhân cứng xoan tròn, to 5 mm, có Ễ rảnh 
; nhân 8. 
Dựa cường lưu, 800-1.100 m: Làocai; 8. 


- Leaflets to 30 x I0 cm; panicles bearing 
trurnerous 5 mm large fruits. 


Š949 . Schefflera paucifiora R. Vig.. Chânchim ít- 
hoa. 


Tiểumộc đrườn, cao 4-5 m; nhánh to bằng 
chiếc đũa, lóng 2-6 cm. Lá mang 5-8 lá-phụ bầudục, 
‡ơ 10-16 x 2,5-6 em, bìa nguyên, không lông, mỏng, 
nâu tươi hay sậm, gân-phụ 10-12 cặp, cuống-phụ 2-4 
em; cuống Í2-17 cm. Chùm kép dài 20-30 cm; nhánh 
xéo, dài ]5 em, mang tán có cọng đài I cm. Trái 
vàng ki nâu hoehoe, tròn, to 3,5 mm, 5 cạnh. 

lavì, Ngọclinh; 8. 

- Sarmentous shrub; leaflets membranous, 

glabrous; fruils yellow, 


5950 - Schefflera petelotii Merr.. Chânchim Pételot. 
Tiểumộc cao 5 m; nhánh, Já, pháthoa có tông 
vâng. Lá mang 5 lá-phụ xoan rộng, to đến 1830) x 
11 em, chót bự có ứ răng fo, mặt trên ve chai vàng 
lắng, mặt dưởi nâu vàng, gân-phụ 5-6 cặp, cuống- 
hụ 5 cm; cuống dài 20 cm, có rãnh dọc mảnh. 
háthoa ở chót nhánh, mang nhánh đài 10 cm, có 
lông vàng; cọng tán đài 8-12 mm; cọng hoa 4-5 mm; 
nụ nhỏ. 
Taichâu, Chọgành; VI, 
~ Shrub 5 m hiph; yellow pubescence: leaflets 


3951 - Schefiera trungii Grushv. & Skvorts. Chânchim 
'Trừng, 


Tiáumộc phụsinh. Lá mang 5-6(8) lá-phụ xoan 
tròndài, to 7-2 x 4,5- 7 cm, đai, ph lông mặt 
trên láng, mặt đưới lu, TH 10-12 sập, cuống. 
phụ 2-5,5 cm; cuống dài 14-49 cm. Chùm kép cao 
cm, nhánh dài đến 23 cm, đến 40 tán ít hoa. 
Trái 1 vài mối tán, màu cam, 5 Duồng, cao 4 mm. 


Dựa biển, Hàgiang, 9. 


- Bpíphytic shrub; leaflets 5-6, glabrous, 
coriaceous; umbels fcw flowered, fruits 4 ram high. 


$952 - Schefflern violea Shang. Chânchim tím. 
Tiểumộc øưàn, dài 3-4 m, thân to bằng 
chiếc đủa, trăngt cỏ ránh dọc; cành khí 
lông Lá mang 7-2 iáphự thon rộng, có khi hù 
muốn, đáy tà hay tròa, bìa uốn xuống, gân-phụ 5 
cặp, cuống-phụ 2-6 mm; cuống. dài 1,5-4 cm. Chùm- 
tután mảnh ò chót nhánh, dài 10 cm, nhánh đài 5-6 
em, có lông hình sao lúc non, hoa nhỏ, đớn. Trái 
, Xoan, to 5 x 4 mm, có 5(6) cạnh tà. 
l.. i, vào 500 m, Quảngnam; 2. 


- Sarmentous; leaflets 1-2, subcoriaceous, 
glabrous; panicles narrow; fruits yellowish, 5 x 4 mm. 
3 - có vời nhụy, đỉnh nhau trọn hay ở phần duái 


ð93 - Schefflera alpina Grushv. & Skvorts.. 
Chânchim núi-cao 

Bụi. Lá mang 9 i4-phự bầuđực to 8,5-12 x 2,5- 
45 cm, đầu có đưổi dài Ì,5 cm, đáy tà, PA 10 
11 cặi dai, mặt trên láng, mặt dưới tái, cuống-phụ 
2,3-3,2 cm, ng 25 cm. thoa 20 cm, mang vào. 
10 tán; cọng 1,5-2 cm; láhoa của tán cao; cọng trái 
6 mm. Trái tròn, to 4 mm, có 5 cạnh. 

Vùng núi cao 2.700-2.800 m: Làocai (hình 
theo Grusiw. đ: Skvorts.). 


- Frute., keafies 9 caudate, glabrous, 
inforescence with 10 umbels, fruits 4 mm large. 


S594 - ScheffIera bodiaieri (LévL) Rehder var. 
menbranwelia (Bùi) Shang. 

Tiểumộc cao đến 2,5 m, ít nhánh hay không 
nhánh. Lá mang 5-6 lá-phụ bầudục thon, vào 10 x 
2,5 cm, đầu nhọn, tà, gân-phụ 9-10 cặp, mông, 
không lông, mặt trên lục đậm, mặt dưới ôliu, cuống- 
ty ngà, đài 2-3 cm; cuống dài 17 cm, Pháthoa dài 

cm, chia nhánh; tân gần hình cầu to 15 cm trên 
cọng 4-10 mm, nụ không lông trên cọng 1-3 mm. 


; pedicels 1-3 mm (Hep- 
iembraniiolla Bùi). 


j—.. 


5955 - Schefflera brevipedicellata Harms. Chânchim 
cọng-ngắn. 

Lã do 5-6 lá-phụ to ĐA SN 46 cm, bầudục 
tròndài, bìa nguyên, gân-phụ cặp, mặt trên 
bầudục láng, mặt đưởi nâu đenđen, cuống-phụ 3-4 
cm; cuống dài đến 15 cm. Chùm-tụtần cao TÌ1ã em, 
nhánh đài 7-9 cm, tán nhiều hoa rượ hình cầu; hoa 
g như không cọng (cọng đài dưới 1 mm); nụ cao 

mm. 
Dựa suối, vào 1.300 m: Sapa; VI. 


- Leaflets 5-6; TH 10-15 cm long; flowers 
sessile (S. pof;pyrena 'Tseng & Hoa). 


5956 - Schefflera buxifolioides Shang. Chânchim 


Đạimộc cao 10 m; cành to, không lông, lóny 
ngắn. Lá do 5 lá-phụ xoan, đầu tròn, đây tà, đài 5- 
65 Hm dày, cứng, mặt trên xv đen, láng, mặt dưối 
nâu, bìa uốn xuống, gân-phụ 3-4 cặp, cuống-phụ dài 
1-5 cm; cuống dài 5-12 cm. Pháthoa Ö ngọn, cao 20 
cm, nhánh dài 7-9 cm; cọng hoa 1 cm; cánhhoa 2 
ram, không lông, tiểunhụy vàng. Trái xoan, cao 7-8 
mm, có 5 cạnh. 

Vào 750 m, Hòn-hèo, Nhatrang; IX, 9. 

- Shrub 4 m híph; leaflets coriaceous, ob†use at 
apex; terminal infloresccnce 30 cm long; petals 2 mm; 
Stamens yellow, 


5957 - Schcfflera canaensis Shang. Chânchim Càná. 

Đqtmộc cao 6 mị, thân to 50 cm, mang nhiều. 
nhánh; cành kịchcom, lóng ngắn có iđng hình sao 
nâu. Lá mang 6-8 lá-phụ có phiến bầudục dài, vào 
8 x 2,5 cm, thường xếp dọc, không lông, cúng, nâu 
đậm láng mặt trên, nâu vàngvàng mặt dười, gân- 
phụ 6 cặp, cuống-phụ 1,5 cm, cuống ngắn, dài 4-7 
cm. Pháthoa lúc mẻ ở ngọn sau ở cạnh nhánh, mạng 
ít hoa; cọng hoa 4-6 mm. Trái tròn, to 7 ram, có 
cạnh. 

'Ven rừng, đất nhiều đá, vào 900 m: Càná. 

~ Tree 6 m hịph, stem up to 5Ú cm large; 
leaflets coriaceous; frufts 7 mrn long, 6-angular. 


5958 . Schefflera. chevalieri Shang Chânchim 
Chevalier. 

Bụi (?); nhánh không lông; lóng ngắn, to 4 
mm. Lá mang 3 lá-phụ bầudục, to 5-11 x 2,5-6 em, 
dây AM, đa, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, bìa 
uốn xuống, cuống-phụ 1,5-2 cm; cuống dài 6-10 cm. 
Pháthoa Ö ngọn, cao 7-9 cm, trục vuông chỉ mang 3 
tán; cọng hoa 8 mm; cánhhoa dài 2 mm, không lông; 
baophấn vàng, noãnsào 5-7 buồng. Trái tròn, không 
cạnh. 

Hòn-bà, Phúkhánh, 1.000-1.500 m. 

- Branches glabrous; leaflets chartaceous; 
ínfiorescence bearing 3 umbels; fruits not angular, 


5959 - Schefflera crassibracteata Shang. Chânchim. 
láhoa-dày. Tiểumộc mảnh, cao đến Ó m, thân to 
10 cm; cành kichc@m, có lông mịn. Lá mang 8-12 
lá-phụ to 18 x 7-8 cm, tròndài, đầu tà có mũi, đáy 
bi rất mành, cách nhau 5-7 mm, mặt trên 
đèn lắng như có đầu, cuống-phụ 5-7 cm; 

cuống dài hơn 30 cm, lábe cao 2 cm dinh vào cuống 

nhàn lạm Chùm Nhấn, dài đến 50 cm; cọng tán 

em õ nách một Hâog to dày, có mai cứng; con( 
hoa. 1 cm, hoa không lông, tứ-phân; noänsào Š- 


' Rừng vào 700 m: Hòn-bà, Phúkhánh; X. 
~ Shrub 6 m high; leaflet coriaccous, glabrous; 
Đracts Lai hard pointed; stamens 5-7; ơvary 5-7- 


an 


890 - Schefflera enneaphylla B. 

1Á 9 lá-phụ c 'tròndài, chót nhọn 
ng An in he Si 

mặt SAO, phụ 7 cặp, 
sưng phụ 1,5-3,5 cm; cuống đài 21 đm Pháthoa 

lgọn, cao 15 cm, có lông hình sao nâu; đốn ứ, 

Thế 1 5-25 cm, đại cô dày, cánhhoa 5, cao 25 
cm; tiểuhụy Š; noánsào 5 buồng, vời nhụy hình cột 
cao 0,5 mm, 

Núi caođộ vào 2000 m; Làocai, Sapa. 


- Leaflets 9, subcoriaceous, 7-12 cm lơng; 
tumbells few; ơvary 5 loculare. 


961 - Schefflera bemiepiphytica (Grushv. & Skvorts. 
Shang. Chânhim bán-phụsinh, : ) 


Lm tr . LÁ “tì An H " (uận 
chắn-vịt, mang 12) lá-phụ; lá- 
bài Ea 4 5-28, cm, chót có mũi, gấn-phụ 11-13 
SP, Chùm-tután; đáy có láhoa như vảy, tiểunhụy 
nhiều, đến 38, noánsào đến 23 buồng. 


B (hình theo Grushv. & Skvorts.). 


Hei iphì ]eaves to 90 cm long; 
to 23- locder (50000 moprb hemiepiphytica Grushw. 
Skvorts,). 


5962 - Schcfflera hypoleuca (Kurz) Hatms. Chânchim 
đuới-trắng. 
L to, cuống chung đài đến 20 cm, lá-phụ 7, 
hiến bầudục, to nhất vào 20 m 7-10 cm, mặt trên nâu 
mặt dưới nâu, có í gân phụ 9-12 cập, 
-phụ dài 1,5-3 cru. Pháthoa “H3 chót nhánh, là chùm- 
tutần, trục chánh to, ngắn, cao 5-7 cm, nhánh mang 
chụm đến 50 hoa; Hoà cô cọng, có lông nâu. 
th Tráng, trên đá, vào 1.500 m: Hàtuyên, Làocai, 
- Leaflets pubescent beneath; filowers brơwn 
pubescent (1iep(apleurum. hypoleucum Kurz). 


498 - Câyco Việtnam 


p= - T0 hypoleocoddes Harm(S. (rewesioider Harms, $. hypolzwcg vat. tomentosa Grushv. & 
ru 

Đạimộc cao 7-15 m. Lá 7 lá-phạ trònđài thon, chói to 8x 1,3 cm, lé giữa to 22 x 8,5 
cm, gân-phụ 10-16 cập, cuống:phụ. đ ng Ex) lá.giBa, dài Š cm; đài 3Ù ca. Chùm-tyián lo ô ngọn; 


nhánh dài 15-30 cm. Tp tới cam đài 2-5 cm, cọng hoa 3-5 mm; đài có 5 cánhho@ Š cao 3 mm; 
tiểunhụy Š chỉ dài 5 mạ, soinndo 5 buồn, ¡ on N s dai nếu 
(# vôi §. hypoleuea). 


lý. Trái xoan, cao 4 no; vòi 5, đíah nhau gần 1/2 đáy thành cội 


em, gân-phụ 10-12 cập, mặt dưới như nhưng vàng, 
bìa tốn xuống, cuống phụ đài 2,5-4 cm, Phá hoa ý 
lông như nhện vàng nhánh dài 10 cm; tán 
mang hoa , thơmthơm, trên cọng 1 cm. Trái 


- Tree 12 m hình; leaflets velvety beneath; 
inflorescence araneous; ñœwers white. 


li ) 3-7 lá 
nhau đấn. 
“eo 


HArms. 

)hụ. Pháthoa. nhánh lậncùng bã t tấn, hoạ có , vời nhụy đính 
vàn hướ TỤC Thun thong hùng nụ ng sú shy 
1000 m: NghĩniQ, Sonla, Caobằng, Yênbái; 12. 


39% - Scheflersa kontumensis Bùi, Chânchim 
€ . Cây cao 4-5 m, thân ío đến 7 cm. LÁ 
mang 7-11 lá-phụ cưngcứng, xoan bầudục, to đến 12 
x 5 cm, bìa uốn xuống, mặt trên nâu đậm, lõm, 
mặt dưới nâu đỏ, Là lồi, 7-9 cặp, đáy hơi bấtxứng, 
đầu thon, cuống phụ 2-4 cm; cuống dài 23-28 cm. 
Chùm-tután cao 30-40 cm, nhánh Erh 20 cm, mang 
tán nhiều hoa, cọng tán 2 cm; cọng hoa 6 mm. Trái 
tròn, fo 45 mm, có 5 cạnh; vòi nhụy cao 1,5 mm. 


Ngọc-Pan, 2.400 m; 12. 


- Treelet 4-5 m hịph; leaflets giabrous; termina] 
panicle 30-40 cm hígh; fruits 5-6 mm hiph. 


li mặt 
ên nâu đen, lu, lôm, mặt dưới nâu đ n 
chánh và nụ lỒi cưng nhụ 1-1,5 cm; cuống thea 


Đàlạt- 

— ~ Tree 6-8 m hình: branehes wÌth apparent 
white lenticels; leaffets cÌ , glabrous; floœwers 
greenish with white stamens. 


s969 ` Scheffiera lociana Grushv.. Chnchim Lộc. 


“Thân đầy thẹo lá, /o vào 2 cm. Lá mang 9-11 
M-phụ mòndài, ío đến 23 x 7 cm, dày, bìa uốn 
xuấi gân-phụ 14 cặp, cuống hình mángxối, đài 
đến 30 cm. Chùm-tután ö ngọn, có Íông màu sét, 
cọng hoa 46 ram. Trái có 6 cạnh, to 5 mm. 

'Trên vùng vôi: Chilảng; 12. 


-Stem 2 cm large; leaflets to 23 cm lỌng, 
chartaceous; panicles ferruginous pubescent; fruits 
mm ]arge. 


5970 - Schefflera polypyrena Tseng & Hoo. 


Nhánh kịchcom. Lá mang lá-phụ trôndài 
thơn, gân-phụ 7-9 cập, cuống tướngđối không dài. 
Chùm-tután to, nhánh cạnh mang tán. Trái xoan. 


Caobàng. Gần $. fociana và Š, alpii4) 


§971 - Schefietra macrophylla (Dunn) R. Viẹ.. 
Chânchim lá-to. 

Đây leo ¡o; cành có lông mịn. Lá rất to; lá- 
phụ 5; phiến £o do 26 z 14 cm, phiến nhỏ 15 x 1Ũ cn, 
đầu tròn, đáy tròn hơi lõm, gân-phụ 11-13 cặp, mặt 
dưới nhục như nâu tuoi, cuống-phụ dài đến 8 cm; 
cuống 40-45 cm. Pháthoa cao đến 60 cm, nhánh dài - 
20 cm, mang tán tròn, to 2 cm. Trái tròntròn, to 6 
mm; hột (2) 5. 

B. 


- Big climber; leaflets to 26 cm long, brown 
vekety bencath; fruits 6 mm large ($§cizđophyllm 
macropkylium Dunn.). : 
Sỹ1 - peođucfa (Dunn) Vi, 


lếumộc cao 4 m; cành không lông, to 6-10 

mm. Lá mang 7-3(5) /4-phụ bầudục tròndài, to 8-17 
x 3-7 cm, đại, không lông, gân-phụ 6-9 cập, cuống- 
phụ 1-3 cm; cuống dài 3-1Š cm. Tánphòng ở chốt 
nhánh, dài 12-17 cm; tán 2 cm, mang vào 15 hoa; 
cọng 3-5 mm; cánhhoa 5, dài 2,5 mm; tiểunhụy 5, 
cao 1,5 mm; trái tròntròn to 5-7 mm, có 5 cạnh. 

Rìùng vào 1.700 m: Phúkhánh (hình theo 
Shang). 

- Frutex 4 m high; leaflets I-3, coriaceous; 
umbels 2 cm large; petals 2,5 mm; fruits 5-7 mm 
đdiameter. —————————————— 


§9⁄4 . Schefflern bạ vi (Lour) Harms. 
Chânchim tám-lá, Đáng. Jvy Tree, 


Tiểumộc HN nhỗ cao 7 m. LÁ 
đahình, mang 6-8 Lphụ tudục, dài 7-17 cm, láni 
Ö mặt trên, a cuối 


n-phu 5-6 -phụ giữa dài 3- 
Š cm; cuống, Ert4 đến Ti, thế nh một. 
Chùm-tután mang tán có lông; hoa nhỏ, mẩng thơm; 
cánhhoa mập, rồi nhau; noänsào Ế buồng. 
Quảnhâncứng tròn, cao 7 mm, 

Rừng 100-1.500 m: tù B đến Đàlnt;, IX-IIL, 10- 
1. Gố mềm. Lá khô nấu canh (Rau làng); rễ bổ, 
mát, lọitiểu, pháthân; đấp nơi dập. 


kho be L5 m hi M +) ÿIabroue; 
nicles puberulent: white; fruits 
FÄmii ocoplglla Lour; Š: chogphhenst: Elarms). 


5975 - Schefflera obovatifoliolata Shang. Chânchim 
lá-phụ-xoan-ngược. ụ 

Đạtmộc cao 20 mị, thần to 75 cm; cành không 
lông, có bikhẩu rô. Lá 8 lá-phụ xoan ngước 
tròndài đến xoan ngược bầudục, to 3,5-120 x 2,3-5,5 
cm, đáy chót buồm, đầu tà hay nhọn, daidai, lúc non 
có lông, gân-phụ 7 cặp, cuống -phụ 1,5-3 cm; cuốn; 
10-18 cm. Chùm-tụtán cao 1 cm, có lng láhoa S- 
mm; hoa không cọng, đài 5-7 răng, cánhhoa 6, dài 
hon mm, tiểunhụy 6. Trái tròntròn, có 5 cạnh, dài 


mm. 
Đanắng, Thuậnhải (hình theo Shang). 
- Tree 20 m high, lạm to 75 cm diamèt†er; 
flowers sessile; petals 2 mm long, glabrous. 


5976 . Sehefflera paooaeosls Grushv. & Skvorts. 
Chânchim Pacô. 

Đạimộc cao 8-12 m. Lá nhỏ, mang (5)7-9 lá- 
phụ trònđài bầudục đến tròndài xoan ngược, to 11- 
18 x 3,5-9 cm, đầu có mũi, bìa nguyên hay có răng, 

í, mặt trên láng, không lông, gân-phụ 10-15 cặp, 

cuống-phụ Š-55 mm; tha ñ 42) cm, lábẹ nhọn. 
Chùm-tụtán nn (5-11 em) hay dài (15-32 cm) thưa, 
nhánh dài 7-15 em, mang hoađầu có cọng 5-10 cm, 
Trái nâu đen, có 5 cạnh, to 5 mm. 

Pac, Hòabinh; 12. 

~ Tree 8-12 m hiph; leaflets giabrous; panicles 
5-32 cm high; fruits 5 mm large. 


597T . Scheflera pecoensis Grushv. á& Skvorts. var. 
acuminata Bùi Chânchim Paco. 

Đạimộc cao 10 m, thân to đến 20 cm; cành có 
lông. Lá mang 7 ló-phụ to, bầudục, to đến l6 x 5 
cm, mặt trên nâu đen, mặt dưới nâu, La 8-7 1012 
cặp, cuống-phụ 2-3,5 cm, cuống đài 2Ö cm. Pháthoa 
ð chót nhánh, cao vào 10 cm, đầy lông sét, cọng trái 
đài 1 cm. Trái xoan, cao 7 mm. 


'Thanhhoá, vào 1.000 m, 1. 
~ Trec lữ hệ, leaflets to 16 x 5 cm; panicles 
10 cm long; fruits 7 mm high. 


5978 - Schefflera palmiformis Grushv. & SkvOrts. 
Chânchim dạng<o. 


Đakrộc cao 18 m; vô xám, có Vikhẩu, rất 
to, mang 7-10 lá-phụ bầudục, to 18-1936) x 13( "3 
t trên láng, mặt duỐi 


họa, trêi 1-3 cm; cọng hoa 5-8 ` 
27 tmmr O 67 bung F XS 
Mộcchâu, Hoàbinh; XIL. 


SH nh ig leaves with more than 1 
Tông petoles; leaflets to 19x 13 cm; panicles 20 cm 
lon 


SỬỖ - seheffem peraerle R, Vg. Chữndim chân. 


Lá mang 6 lá-phụ thơn, to 5-B x 2,5-3 cm, 
như da, không lôi Đăn-phụ Š cặp, cuổ -phụ tt 
cm; cuống dài 10-12 em. Pháthoa cao SH, mang 
tán Cố cong đài L2 oi Dhng Đen mng Ôi hi 
cm. Trái trỗn hơi đẹp, có đọc và vòi nhụy còn 


Rừng vào 300 m: Bànphiệt, Kiệnkhê; 9-10, 


~ Leaflets 6, lanceolate, chartac©ous, g]abrous; 
truits a little flattened, ribbed. 
S980 - SchcfTlern sitldifella Harma. 

Lá-phụ chót nhọn hay có đuôi, có gân không lõm ở 
mặt trên; cuống mảnh, đài không đến 10 cm. Pháthoa đài 8 ca; tán mang 5 trái, trái trên cọng đài 0,7- 
1 œm. Hànaraniah, 


Rất gần 5. pet-œis mà lá có gân phụ, tamcấp lõm rõ ồ mật trên; pháthoa to hón, cao đến 20 
cm; táa msan£ 8-16 trái, trái tren cọng đài hơn, đài 1-1,5 cm. 


5981 - Schefflere pollaneana Shang Chânchim 
Poilane. 
Na tơ 
ng, ì 2 cm. -phụ xoan ngược 
hay hình muống, đến 13 x 5,5 cm, ;, mặt 
trên nêu đậm, mặt đuổi nôu tươi, gân-phụ 7 cải 
mảnh, cuống phụ dài 4 em Pháthoa ö lót nhái 
¡ 9-10 cm, Mông hay tamphân, man 
ñt tán; cọng 1 cm; cánhhoa dài 3 mm; baophấn 
mm; noãnsào (4)5 buồng. Trải xoan tròn, ¿2 8 mưn, 
vòi 1, ngắn. NỈ vào 700 mm. 
- Trec 610 m bigh, leafiets subcoriaceous, 
glarous; fruits 8-10 mm large. 


53982 - Schefficra quangtriensis Shang. Chânchim 


Đgimộc cao 10 m: thân to đến 50 cm, thơm; 
cành có rãnh đọc, lồng đài 1-2 cm. Lá mang 5-7 lá- 
phụ xoan bầudục, to đến 12 x 6,5 cm. mỏng, gân- 
phụ 5-6 cập, mắt trên BẦU, mặt đưới nâu 


từng đồ có 
vảy nhỏ cuống-phụ 2-3 em: cuống đài 25 cm, 
Pháthoa là c Am-tuDni Ề hơn 20 tị hệnh mảnh, 


không lông hoa như chỉ, ú mm: 
cánhhoa T5 T1 mm; tiểunhụy cao Ì mm. Trải 
tròn, to 4-3 mm. 
trên đất đỏ, vào 400 m; 10. 
- TỔ m hịph; leallets 0vate, membranious; 
pedicels 1 cm long. 


* (Xem chú thích ð trang 38) 


3983 - Scheflera tonlincnsis R. Vig. Chânchim 
'Bácbộ. 

Tiểumộc cao 1-2 m. Lá mang 7 lá-phụ; phiến 
tròndài, đáy cắt ngang, dày như án, thường xếp hai, 
Bên phụ không ró, mặt trên đen, mặt dưới nâu 

len, cuống-phụ 3-4 cm; cuống đài 13-17 cm, 
hình máng xối, /4b.dứu gai. Pháthoa mang ít tần, 
cọng hoa 1 cm; cánhhoa đài 3 mm, không lông, 
noánsào khôn lông; vời ngắn, cao 1 mm. Trái to 6 
x42 k> có 6 cạni 400 
rên vùng vôi, vào m: Hànamninh; 11-12. 
~ Shrub 2 m high; leaflets 7, chartsceous; 
inforescences with few umbels; flowers glabrous; 
truits 6 x 4.2 mm. 


* 
398$ - Schefflera venulosa (W. & Arn.) Harms, 
Chânchim mây. 


Phụsữnh. LA mang NV) lá phụ bầudục, đầu 
nhọn có mỗi, đai, sân nh lớn 6 cặp, cuống-phụ 
phù hai đầu; uống dài háthoa dài 10-13 em, Chàm 
mang nhiều tán như hình cầu; tán 12-15 hoa. Trái 
tròn tròn, có $ cạnh tà. 

Từ Ẩnđộ đến N Trungquốc; co lẽ có ð B 
(hình theo Ridley). Lá sắc trị xáotrộn đường ruột, 


- To be search in Northern part. 


5986 - Schefflcra vidalians Shang. Chânchim Vida], 
mặt í sét dày. Lá mang 4 
lá-phu xoan, § 12.5-21 x 5-7 em, đầu có đuôi dài 1 
cm, mặt trên đen, mặt dưới vàng như tai nghé, gân 
chánh, phụ và tamcấp lồi cao, cuống-phụ 1 cm; 
cuống dài 7-9 cm. Pháthoa cao 10 cm, nhánh. b; 
hoa không lông; nụ cao 3 mm, đen lúc khô; cánh 
5, cao 1,5 mm; noãnsào 8-10 buồng. 

ly mi háo-ầm, M`Ì núi, 1200-1400 m: 
Bạchmá trịthiên) Bànà; VÌ. Lợitiểu. 

«~ Tree 10 m high, branches, leaflets beneath, 
inflorescence densely fcrruginous stellate pubescent. 

Ác - chứa rõ phân-Khu: 

5987 - Schefflera cf. aromaficn 

Tiểumộc có thân to. Lá mang 9 lá-phụ t0; 
phiến xoan rộng to 15-18 x i0 cm, đầu có mũi dài, 
đáy tà tròn, gân-phụ 8-10 sp không lông, dai, 
Chống phụ 2-6 cm; cuống dài 7-9 cm. Pháthoa to Ö 
chót nhánh, cao 3Ø cm, nhánh dài 20 cm; hoađầu 
rộng 7-15 mm; cọng hoa như chỉ; hoa rộng 4,5 mm; 
cánhhoa 5, dày; tiểunhuy 5; buồng noän 5. 


Ngọclinh; 3. 
- Shrub; leaflets coriaceous, giabrous, 
inflorescence 30 cm hiph. 


5988 - SchefTlera Incescens (BL) R. Vig.. Chânchim 
sáng, 


Thân to 6-8 mm. LÁ mang 9 lá-phu thọn hẹp, 
chót có đuôi nhọn, dài 7-10 cm, rộng 1,Š cm, mặt 
trên xám, mặt đưởi nâu đenđen, cuống-phụ như 
chỉ, đài 1,5-3 em; cuống 20 cm. 


Ngọclĩnh; II. 


- Stem 68 mm large; leafiets natrow 
lanceolate, glabrous (4ralia lucescers BL). 


5989 . Schefflera cí. subavenis 


'Tiểumộc zưòn; cành mảnh, to 1,5-2 mm, lóng 
dài 10-15 cm, không lông. Lá mang 5 lá-phụ thon, to 
5-6 x 2,5-3 cm, chót hướt, đây tà, gân-phụ rất mảnh, 
Š-6 cặp, cuống-phụ đài vài 1 cm; cuống 3-8 cm. 


Núi NgọcPan, Côngtum, 


- Sarmentous shrub; leaflets 5, lanceoiate, 
glabrous. 


5990 - Trevesia bnrkii Boerl.. 


Tiểumộc. Lá chânvi phiến phụ 7, có 
cuống-phụ có cánh và đáy nhập vào một phiến 
chân-vịt, không lông, bìa có răng thưa. 


Bìnhnguyên đến 300 m. 


-Shrub; leaflets with petiolule, giabrous (7: 
panata var cheantha C.B. Cl.). 


5991 - Trevesia cavaleriel (Lév).) Grushv. &: Skvorts.. 
'Thùdù. 

Tiếumộc hay đạimộc nhỏ, không gai. Lá xẻ 
chân-vịt, 5-9 thưỳ, thuỳ có răng và có thưỳ, lúc non 
có lông, rồi không lông. Chùm-tután; trái đài 15-18 
mm; noänsào 8-12 bưồng. 


Bavi, Nghệtnh, Langbian (hỉnh theo 
Grushv. & Skvorts.). ( 

- Shrub or smail tree; young leaves pubescent; 
frus 15-18 mm hịph (Fagia cavaieriei Lévk, T. 
palmata auct, non Vis„ Viguer). 


5993”. Trevesia palmate (Roxb. & LindL) Visiani. 
Thế nộc cao Ở , thân to 1Ú 

lạimộc cao 9 m, to cm, cố @đi; 
trắng, mềm. Lá có phiến lúc non có lôi ba 
đến 75 cm, xẻ 5-7 thuỳ sâu, thon, cao 20-30 cm. 
Chùm mang tán; cọng hoa 2-5 cm; đài là 8-12 răng 
nhỏ; cánhhoa 1; tiểunhuy 10; noãnsào 8-12 buồng. 
Trái đu phẳng KH mm; hột đẹp. n3 

öi vì, lan; ÌI, 3. 
dùng làm th h0 2u ng co : Tự 


~ Tree 9 m high; leaves palmatipartite; racemes 


bearing umibels; ovary 8-12-locularr paÌnai 
Roxb. & Lindl,. kẻ b 
#9%4 - Trevesla palrastipartlta Gruahv. & SEvortx 1964. 


Csobàng, Hoàbinh, Hàđnh 


5995 - Trevesia sphaerocarpa Grushw. & Skvorts.. 


không có 3-7 thùy sâu, có nhọn, bìa 
ng di Thi đế 30 cm; lábc HA Pháthoa 


- Shurb often unramified; leaflets 


tipartite; inflorescence 15 cm umbels 20-30 
§ 10 locular. Hơi 


Xu baylidhoapsoieokoiu 


- Unramified shrub 6 m high; leaves 
palmatitipartite, lobes pinnatipartite; umbels to 13 cm 
large on fruits; ovary 7-9-loculare. 


#997 - Trecvesee longjpcdlccllsta var. pakmatipartitx Gruskv. & Skvorte. Khác var. typus ð lá xẻ chân-vịL 
vôi thầy xoan ngược nguyên. 
Hàsaabinh, TV,12. 


* (Xem dai tháh ở trang 18) 


5999 ‹ Brassaiopsis acuminata Li. 
Bụi cao 2-3 m. Lá mang 7-9 lá-phụ 

to 9-18 x 2.5-4,5 cm, mặt trên không 

có lông sét rảirác, daidai, bìa 


xoan 
mị 
«TU chót, gân-phụ 8 cặp, cuống phụ 
đến 30 cm. Chùm-tútán thưa; tán rộng 


- Shrub 2-3 m high; leaffets subcoriaceous; 
panicles. 


599% - Brassaiopsis angustifolia Feng, Phướnglăng lá- 


Lá mang 7 lá-phụ thon hẹp dài, to 20 x 26 
mỏng, bìa có răng nằm có môi, lá-phụ dưới 


cm, mỏng, 

đi -phụ nhiều; cuống, 6 cm; 

su di 5n phihoe ï tân có lông màn 
.x 


17UEUGT-ŒQxm 


CC Cá Ác sse 


- Leaflets 7, narrơw lanceolate, membranous; 
inflorescence ferruginous pubescent. 


6® - Brassalopsis bodinieri (Íévl) Shang. 
Phướng lông Bodinier. 

chân-vịt, rộng đến 25 cm, thùy 9-11, sâu 
hơn 2/3, chót nhọn, bìa có Tông nằm nhọn, gân-phụ 
vào 20; cuống dài 30-35 cm, không lông, có rảnh. 
Pháthos chỉa nhánh, cao 20 cm, đẩy lông ío phún 
xám vàng, tán rất nhiều hoa, to vào 3,5 cm. Trái 
xoan, dài 6-8 mm, các vòi nhụy còn lại, dài 2 mmm. 

Sapa; IX, 9. 


n - Leaves Hee. kz> đentate; 
inlorescences low tomentose lcanthopanax 
bodinieri Lévl.). ð 


lg rìa. 
Đạimộc cao 6-7 m, thân có gai. Lá có phiến 
chân-vịt, to, rộng đến 35-40 cm, cô 7-11 thuỷ sãi 
by ệ, Txn e chót có đuôi, tủ trên tống dài 
có t0, mặt ì có l‹ nụ cặp; cui đài 
để) cm. Pháchog đun dài, cô LẾ nhiều 


Laichâu; 4. 
- Leavwes 7-1l-lobate, đentate, pubescent 


k»ó ~ Brassaiopsis ficifolia  Dunn. vay, §eMella. Ngô 
ng. 

Tiểumộc cđo 3 m, có gai. Lá có phiến 
Ex#”: Ki cm, #®i} 3, sâu, đáy ben tim sâu, 

giữa thường có eo, thuỳ cạnh bấtxứng, bìa có 
răng thua, mặt trên ðliu đenđen, mặt dưới xám bạc 
gân vàng, cuồng 20 cm, không gai. Pháthoa là chm- 
tụtán cao 10-12 em, mang tán trên cọng dài 4-5 cm, 
ng. bọn. ME chi, đài 12 mm. Trái , f0 6 mm, 


Nhatrang. 


~ Spinous shrub 3 m high; truits black, 6 mm 
diameter. lẽ 
6003 - Brassaiopsis ficifolia var. shatranesmeis Bùi, 


Lá có phiến chânvjt to 25 cm, sư lôm, có 5 
thuỳ sâu, dày, không lông; cuống dài 2Ø cm, 

gai, Pháthoa ö ngọn, trục to, có vảy, tán nhiều, to 
cm trên cọng dài 1 cm. 


Phúkhánh: Vọngphụ. 


- Leaves $-palmatilobate, giabrous; 
inforeseenee robust; umbels † cm, on 1 em long „ 
peduncle, 


6004 - Brassniopais gausseinii Đùi. 

Tiểumộc có gai. Lá có phiến rộng đến 25 cm, 
có 9-11 thuỳ sâu 2/3 phiến, thuỳ dưới chẻ hai, chót 
œ6 đuôi 1 cm, móng, bìa có răng, lúc khô nâu đều 
hai mặt; cuống có ránh mịn. thoa trên nhánh 
gh có lông dày sét, chùm mang tán trên dài 

-7 cm, như hoađầu, to 2,5 x 2 cm, có láhoa nhọn; 
hoa không cọng; cánhhoa 5; tiểunhụy 5, chỉ 1,5 mm; 
noãnsào 2 buồng i-noãn. 

Làocai, 1600 m; XII. 


- Spinous shrub, lobes 9-11, chartaceous; 
inflorescence with ferruginous pubescence. 


bờ - Brassaiopsis gieœmerulata (BI) Regel. Than, 


"Tiểumộc cao 1-3 m; cành nhỏ, to 1 cm, có gđi 
E*: #423 Lá-phụ 5, thông lông, tròndài, đài 20 cm, 
Tông 3-3,5 cm, độn nh 10-12 cm, bìa có răng nhọn 
mặt trên nâu đẹn, mật dưới nâu, gên-phụ ¡, 7-8 
cặp, cuống-phụ 4-7 cm; cuồng 15-25 ếm. Phảthoa cao 
1 m, có lống sét, Nnng chùm đài 40 cm, mang tán, 
cong họa 2 cm: đài cỗ 5-6 tại tròn. Trái tròn, 

Vào 700. m" Hàsonbình, Quảngtrị Đànẵn 
IIXI, 5-12 Bìa lá có răng là var. seraa (PL 
Maheswari; Buônmêthuột. 


- Shrub 1-3 m hỉgh; leaflets to 20 x 3.5 cm, 
g]abrous; panicle | m hịph Of racemes bcsTing ugsbels 
(Hfedera giomeralata BÍ, Schefflera thorehii Ÿig.). 


6086 - Brassaiopsis giomerulata var. brevipediocflata LÌ. 


Mô ngắn. 

Tiểu mộc cao đến 1 m. Lá mang 5 láphụ xoan 
bầudục, tơ 6-9 x 2,5-4 cm, móng, HH HA ĐI, 
phụ 7 cặp, cuống-phụ 1,5-2 cm. Pháthoa nhị 
tán kép; cọng tán đài 5-7 cm; cọng hoa mảnh, dài 
1em. tái tròn, rộng { am. 

Rừng vào Ì500 m: kvờc &9. O vat, 
haagipedicsasta Lì, cọng trái dài 2-3,3 cm; Sapa; 7. 


- Shrub 1 m hịgh, leafiets membranous, 
dentate; fruits pedicelate. 


6007 - Brassaiopais gracilis Hand.-Maz.. Mô mảnh. 
L4 đo 5 lá-phụ bầudục, to 14 x 6,5 cm, mỏng, 
không lông, chót có đuôi, đáy tà, gân-phụ 5:6 cập, 
bìa có rằng mịn, nằm, cuống-phụ 3-4 cm. Pháthoa 
ngắn, ít tán, cọng trái +6 mm, mảnh. Trái tròn, to 
6-8 mm, đen, 
Rừng thưa: Sapa. 


- Leaflets membranous, glabtous; umbels few 
fruits globulous, black. 


6008 - Brassalopsis hainia (Ham.) Seem.. Mô hanh. 

Cành tròn, to 3-4 mm, có lông. LÁ có phiến 
gân chânvit, có 5 thuỳ, thuỳ cạnh nhỏ, đáy hình 
tìm, gân từ PụM 4, bìa co răng nhọn; cuống có lông, 
dài thoa mang tán trên cọng đứng cao; 
cọng trái mảnh cao 5-6 mm. Trái tròn to 2,5-3 mm, 
có đài bao 1/2. 

Rừng vào 1.000-1.800 m. 


+ Small tree; }ong branches prickly, stellatc 
tomentose; fruits 2.3-3 mm largc ÂHadmm haữna 
Ham,) 


6009 - Brassaiopsis membranifolius Shang. Mô tiện 

Đạimộc cao 6 m: cành không lông, có bìkhẩu 
rõ. Lá mang 3 lá-phụ bầndục thon, to 7-12 x 2,5-5,5 
cm, mỏng, không lòng, gân-phụ 4-7 cặp, cuống-phụ 
4-30 mm. Pháthoa dài 8-14 cm, nhánh mang tán; tán 
to 2 cm; hoa rộng 5 mm; cánhhoa 5, dài 2 mm, 
tiểnnhụy 5; noãnsào 2(3) buồng. 


Rừng caođộ thấp: Hàsonbinh (hính theo 


Shang). 
- Treec 6 m tall; branches, leaves giabrous, 
umbels 2 cm large; ovary 2(3) locular. 


508 - CAycỏ Việtnam 


6010 - Bzwssalopals mitls C.B.CI. 

[Simệc nhỏ, nhánh có gai trẻ ð cuống và pháthoa. Lá to đến 30 cm, chế chân-vịt sâu, thủy 
tròndài thon, đáy hói hợp, bìa tăng nhỏ, mmẠi ddổi có lòng mịn bay lòng pha lábẹ to, Chủuh tua 
(œ lãhoa cao lổ cm, mau rụng: cọag hoa nhiều; đài có lông bình sao; cánhhoa không lông; đía mật hình 


u, 
(Choáộ 1200-2000 m: Làocai, Caobằng, Hòabình. 
6011 - Brassaiopsis aff. stellata Fang. Mô sao. 


Lá c6 phiến chânvi 2-3-5 thuỳ sâu, đáy 
hình tìm, không lông, mỏng, mặt dưới màu dà, có 
lông hình sao , nhiều ö ân mảnh; cuống dài 15 
cm. Pháthoa cao 10 cm, nhãnh dài; cọng trái mảnh, 
đài 2,5 em. Trái xoan, to 6 x 8 mm, vòi 3-4 mm. 


Cúñcphương, vào 400 m; 6. 


- Leaves palmatilobate, membranous, stellate 
pubescent beneath;, fruits 6 x 8 mm. 


6012 - Brassaiopsis variabilis Shang. Mô biếnthiên. 
Cảnh xâm. Lá có phiến nhỏ, 2-7 dụ) cạn hay 


rất sâu, có khá thư, bìa có răng to, nhọn, 
gản-phụ 67 ÁP siêu t.Š'2 cm. Pháthoa Ö ngọn 
nhánh, dài đến 10 cm; tắn mang hoa như chỉ, 


dài 6Š mm. Trải tròn, to 6 mơ, nấp 1,5 mm, vòi 
nhựy 1,7 mm. 


Cúcphương 400 m; 12. 


- l£awes 2-3-lobate or nol terminal 
infforeseence; umbels bearing 6 mm large fruits. 


6613 - Bcassaiopaolx ncwmiaata L. 1942, Sarpentia 2: 37 
Côngram 


6014 - Đrassaiopsls petelotll Harme. Nghivấn, theo Bùi 1968 


6015 - Tetrapanax papyriferus (Hook) C. Koch. 
'Thôngthảo, Thôngthoát; Rice-paper plant. 

Tiểumộc cao 2-6 m; đy Zø, có ngăn ò mắt, 
trắng, dày. Lá có phiến to 30-80 cm, có nhiều 
sâu đến giữa lá, bìa cÓ ràng nhỏ, gân ô đáy 5-7; 
cuống hơn 30 cm. Chừm-tutấn cao 40 cm, có lông; 
cánhhoa 4, màu lụclục; noânsào 2 buồng, 2 vòi 
nhụy. Trái đen, tròn, to, có 8 cạnh. 


Caolạng, Hàgiang, Dắclắc. Lới lợitiểu, sinh 
sữa, thân lọisữa, thôngcd, trị cảm, ho, bạchđáiha; 
pháthoa trị trĩ. 


- Shrub 2-6 m tall; limb 30-80 cm wide; flowers 
greenish (Aralia papyrfera Hook.) 


'Hederene: 
6816 - Dendropamax bilocwlar{s C.N.Ho, Acta Phyt. Sia, 1952: 76, fñg, 11 
'Hàbác, 400-500 mm. 


6017 - Dendropanax caloneurus (Harms) Merr.. 
Diênbạch gân-đẹp 

Tiểumộc cao Š mn; thân to 10 cm; cành 
mảnh, không lòng, lóng 1-4 cm. Lá có phiến bầudục 
thon, to 14 x 4 cm, mặt trên ôliu đen, mặt dưới nâu, 
gân-phụ 13-16 cặp, gân các cấp lồi thành ô đẹp; 

đài 2 cm. Tán nhiều hoa ö ngọn, to 12-15 
mm; hoa xanh, thơmthơm; đài không lôni 

Rùng 1300 m: Sapa, Chọbò;, VIYE. 


~ Shrub 5 m high; leaves with veinlets forming 
re areoles; umbels 12-15 mm large (Giiberra 
cai Harms). v 


6018 - Dendropanax confertus Li. 

“Thân gỗ cao 2-20 m. Lá đơn, phiến không 
lòng, bầudục thon, to 6-12 x 2-4,5 cm, có đốm tuyến 
vàng, chót nhọn đài, gân từ đấy 3, bìa có răng 
thua; cuống 0,5-5 em. Tán đày ö chót nhánh, trên 
cọng 5 mm. Trái tròn, to 6 mm, có cạnh; vòi ngắn, 
3. 


Gialai. 

~ Tree up to 20 m hìph; leaves glabrous; fruits 
6 mm large. 
6019 - Dendropanax chevalieri (Vig.) Merr. var. 
cbewatei. Diênbạch, Phó (M) 

Tiểưmộc cao 6 m, không lông Lá có phiến 

to vào 1Ù x 4 cm, 3 gấn từ gân-phụ 4 

E4 mộng, khôn lông có đồm. tưong uyền tiết), 
bàn trên 6u, mặt dưới nâu tươi, cuỖng Ì-25 cm. 
Chùm Ò chót nhánh, “Hang lỒn không lônE: hoa nhỏ, 
thụ Ö các tán chót; ni 3-8 buồng, 5-5 vòi nhụy. 
Quảnhâncứng xoan, cao 7-9 ram, vời nhụy còn lại; 
phôïnh láng, 


Rừng dày, thường ven suối đến 1.600 m: 
Hàtuyên, Sapa, Dalạt, VũIXI 812, -. 

- Treelet 6 m tal; leaves entir, glabrous; 
umbels giabrous; drupes 7⁄9 mm long (ưibergz 
cheualieri R. Vig.). 


6820 - Dendropanax chevalieri var. dentigeros (Đieb.) 
L 

Var. nầy đặcsắc ð chổ iá dai, phiến bìa có 
năng nhỏ, thưa. Tán côđộc trên pháthoa kép. 


ho292 9.100 denigera Harms ex Diels., 
Ð. pellucidopunciata (Hay.) MeTt.). 


sa0- Caycó Việtxam 


6021 - Dendropanax hainanensis (Merr. & Chưn) 
Merr. & Chun (Giliberia hainanensis Merr. & Chun). 

Đạimộc, cao 10-18 m, không lông; nhánh tròn, 
khi non to J-1,Š mm. Lá mọc đối hay luânsinh; phiến 
trồndài-bầudục hay bầudục xoan, chót có đưới dài, 
to 7-11 x 2,5-4 cm, gân-phụ rất xéo, mảnh, vào ổ 
cặp; cuống 1-5 cm. Pháttrái ð chót nhánh, mang tần 
thường 3 trái. Trái đỏ tía, tròntòn, 5 khim, 5 
buồng, Đw vào 1 cm. 


> Tree 10-18 m hịgh, glabrous; leaves 0p) d 
or verticillate; fruíts red TẾ, 1 cm large. Ta: 


cm ~ Dendropanax mäcrocarpus C.N. Ho. Diênbạch 
trái-to. 

Lá xoan, đầu nhọn có mũi, đáy tà hay tròn, 
to 12,5 x 5,5 cm, gân từ đáy đến giữa lá, và 4 cặp 
gân-phụ, mỏng, mặt trên Ôliu xám, mặt đưới Ôliu; 
cuống đài 2,5-6 em. Tán kép ð chót nhánh; nụ xoan, 

mm. Trái bầudục, to 9 x 4,5 mm, không lông, 
8 cạnh. 

Rùng thua: Sapa; 8. 


- Leaves ovate lanceolate, m€embranous; 
umbels; fruits 9 x 4,5 mm, glabrous. 


6023 . Dendropanax peteloti (Harms) Merr.. 
Diênbạch Pételot, 

Đạimộc cao 10-15 m; cành có rãnh. LÁ có 
phiến xoan to 10 x 4,5 cm, đầu có mũi hay đuôi, đáy 
tà, gắn ð đáy không đến 1/2 phiến, gân-phụ 6 cặp, 
mặt trên nâu sậm, hơi láng, mặt dưới nâu; cuống 
đài 5 cm. Tán kép, có cọng đài; cọng ð trái đài ] 
em. Trái tròn, đen, to 6 x7 mm, có 5-6 cạnh. 

B. Theo Shan, có lẽ cũng là Ð, haitanensis 
(Men. & Chun) Chun. 


- Tree 10-15 m tall, leaves elliptic, caudate; 
fruite 6 x 7 mm, black (Giibertia petelorii Harms). 


~ Dendropanax poilanei Bùi. Diệnbạch Poilane. 
'Tiểumộc; cành tròn, nâu, không lông. Lá 
dạng lá Xoài; phiến tròndài thon, to 7-18 x 2.3-5,5 
em, có đốm trơng, cứng, nhámnhám, mặt trên nâu 
6líu, , An nh rõ, nhiều (20 cặp), mặt dưới nâu, gân 
tamcấp rất Íồi thành ổ dài, giữa là một gân nhỏ 
hơn, bìa uốn xuống, có răng to; cuống 12,5 cm, Tán 
ở , mang vào 3Ú trái tròn to 6-7 mm, có 5 cạnh, 
và Š vòi nhụy, trên cọng dài 1 cm. 
Rừng vào 1.000 m: Quảngtrị, Quảngnam;, 12- 


- Shub; branches glabrous; leaves gjabrous; 
fruits 67 mm long, on ¡ cm long pedicel. 


nhỏ), thơm, mỏng, không lòng hai mặt, gân-phụ 9- 
11; 1,5- Tán ở ít 
tù Ôn uồa xo to 7 xổ mỜ bồng 6 cộng tà 
4 mm, 

'Rùng Bànà, Côngtum. 


~ Shrub 2 m tall; leaves glabrous; umbels short; 
truits 7 x 6 mm, 


* 
6029 - Hedera sinemsis (Tobler) Hand.-Maz.. Dây 
Thườngxuân, : 

Dây bò. không hìnhhể hơi 
biếnthiên, thon hình thơi, chót nhọn, gân từ đấy 3, 
gân-phụ 2-2 cặp, mặt trên ôliu đậm, mặt dưới ôliu 
nâunầu. Pháhoa mang tán như hoađầu nhiều hoa, 
có lòng sét. Trái tròn, màu cam đỏ. 

Hoàngliênsơn, Sonla, 100-1600 m. 


LÁ sắc để rửa nơi sưng, 
- Creeping; infiorescence red rufous or white 
pubescent (H. hừmalaiea var. siwersis TobleT). 


giao Hedera sinsnsis v. leacotriche Orusiv. & Skvorls. 
Khác v, tttensis ð pháthoa đầy lòng trắng thay vì rafofusca, Hàbác. 


6031 - Aoanthopanax gracillstylus W.W. Sm. Gai-lăng. 
vôi-mảnh. 

Tiểumộc nhỏ, cao 2-3 m. LÁ có phiến do 3 
láphụ xoan ngược, bìa có răng, gân-phụ cặi 
Cên ln n; cuống chung Lê Tân ở nách là 
mang nhiều hoa; hoa có 5 láđài 5 cánhhoa, Š 
tiểumhụy, noánsào có 2 vòi nhụy. Trái tröntròn. 


Sinheảnh hồ, vùng núi 1200-1400 m: 
Hàtuyên; VI, 6 (hình theo Hoo & Tseng). Chúa 
vitamin A; chống ungthu. 

- Shrub 2-3 m tall; axillary umbe†; petals 5. 


6032 - Acantbopanax lasloeyne Harms. 

. Bụi cao 2-26 m; nhánh không lông. Lá mang 3 lá-phụ Lợi như không cuống-phụ, phiến trờnđài hay 
tròndàixoan ngược, lo 46 x L5-45 cm; cuống dài 15-6 cím. Tấn Ô chót nhánh; hoa Trứng, cong dải 5-7 
mơ; noänsào có lông; vời nhụy 2, gần như rời nhau. Trái đẹpđẹp, đen, cao 7-8 mm. 

Caođộ, 1500-2400 m.. 


* (Xem chứ dựch ở trang 18) 


6035”. Acasthopanax trifoliatus (1.) MerrilL. 

dế mộc leo, cao 2-7 mm gai cong ở nhánh và 
cuống lá. Lá mang 3 lá-phụ, pi lục-xoan đến 
boòm bà s EEN tTg vống dị 
uồm, ); CuỐt) 
TS Thêm 0 hóc hành Đang 3. ếu Me, sửg 2 

ghen Hmgfc, So 2 my thợ 5 Hh 

mi TR Em, tròn, depdẹp, cao 3-4 mm, vòi chẻ 2. 
ai tac Mộ, Trungquốc, đến Nhật, đến 2000 m 

đt tnyhm a{b8ssem L) 


.: Bụi không lông, có. vn có gm. LÍ ng Tổ M gần; cuống 47 cuống phụ 4-12. )hiến bầudục đến. 
GHI HH nh Lá E15  ưên cứng tý vn E412 mất hào đến 
Tất nhề, cúnMiếa enodnh vài 2 nh nhan VÔ: THỂ đgpÖg Tổ am 


Lạngon. 
«67... cvodiaefolies (Fr.) Nak.. 
Tuệ tao đến 7 m, Hh tt ð chót 
nhánh; cuống dài; Phim 3 thon tùndài, gặn phụ 6-8 
sập, Da có ANH vế hạn 5ì 
Tang: 4 PlUE tên cong g mảnh, tiếunhyy 3 


sanh hen bạ do S002 06 m: Hàtnh, Caolang, 
'Vinhphú, 


~ Shrub up to 7 m folioles 3, T0US; 
truits purple (deinthopane trodiadlolus tế" 


Nc LÁ-| nh TH NHÀ THỊ 3 Sàn TẾ lòng sự da l lồi. T: 
phụ tỉ ,, gân-phụ có lông sét mặt dưới. Tán ít h‹ 
mảnh lợn, Côg tri đi k9 cả. k B2/0U2 So uêc 
Var. terrugimems Nakn|, 
[á-phụ đầy lông sét ö gân-phụ mặt dưới. Cọng hoa, trái cũng đầy lông sét. 


6039 - vn stachyanthus Iand-Mazz. 
Songdinh. ộc cao 10-12 m; thân to 15-18 cm; 
Anh có tuyến. Lá đơn; phiến bầudục Lo to 3-10 
x 1,5-5 cm, mặt trên xámxám, mặt đưới nâu đođỏ, 
gân-phụ mảnh, 9-10 cặp; cuống dài 2-4 cm. Chùm 
đứng cao 20-23 cm, không lông, hoa chụm 1-2-3; 
cong to, cao 8 mm; nụ tròn, không lông; đài 5 
nhỏ; cánhhoa 5; tiểunhụy thụ 5p 5; noänsào 
buồng 1-noãn, vôi nhụy 5. Trái xoan, cao 4, rộng 2 
cm. 


Lư: M 600-1600 m: Caolang đến 
Côngtoee T -V, 6-7, Gỗ trắng thơm. 

- Tree 10-12 m biph; termina} spike; flowers by 
1-3; calyx cupuliform. 


* (Xem chú dịch ở trang #) 


6040 - Macropanax baviensis (Vìg.) Shang. Đạiđinh 
Bavi. 

Tiểumộc izo,không gai. Lá mang 3 lá-phụ; 
phiến bầudục thon, mặt trên nâu đen, mặt dưới 
nâu; cuống 10 cm. Tán; cọng hoa 1 cm; dài 4 răng; 
cánhhoa trắng; tiềunhụy 5; noãnsào 2(3) buồng, 


Bay). 


- Sarmentous, inerm shrub; petals white 
(Acanthopanax baviensts Vig,). 


6041 - Macropanax decandrss Hoo. 

Dạimộc 5-7 m; thân to 1830 cm. Lá có cuống đài 35-15 em, mang 3 (2-5)lá-phụ, mỗngmỏng, 
không lông, to 3-16 K X39 ch. tu Tây X sp, bìa nguyện; cốngghụ Lš cm. Pháthea không lông, đả 
8-12 cm, mang vào 10 nhánh, tấn to 2,5 crn; đài 2 mm, không lông, 7-10 rằng thấp; cánhhoa 7-10, trắng, 
An HN Anh” "1u đời T200 g. 

Quảngnam Đànăng, vào 700-1200 m. 


6042 - Macropanax undulstus var simplex Li. 
Ệ ấn 0 thí phim si (4-7 cm) và mang 1 tần ở chót. 
thâ. 


6043 - Macropanax dispermus (BL) Kuntze. Đạiđỉnh 


hai-] XS 
Imộc cao 12 m; cành không lông. LÁ mang. 

KoU VÀ Tân vời HỆ lông, bìa Mi răng, gân-phụ 

gân tamcấp Tang rö, lábẹ dính vào cu thi 
Chùm-tután mang tán, ö ngọn, to, có lông hùn 
so; hoa nhỏ, có s đốt trên cạn lới đốt cọng phù ra 
như dĩa; đài không lông 02 5; ngãnsào 2 
buồng. Quảnhân-cứng dẹpđẹp, hột có phôinhủ 
nhăn. 

Thùathiên (hình theo Viguier). 

- Tree 12 m high; leaflets glabrous; panicles 
stellate PReseenh petals 5; ovary 2-celled (4raiz 
diperma BỊ., M._ oreophilus Miq). 


6044 - Macropanax grushvitzidl Hí 
Quảngnam Đànẵng, Coagtem. Lâmđồng, 


6045 - Macropanax membranifolius Shang. Đạidinh 
mỏng. 

Đạimộc cao 6 m; cành không lông, có bìkhẩu 
rõ. LÁ máng 3 lá-phụ thon, to 3-12 x 2-4 cm, không, 
lôn ân-phụ 4-7 cặp, cuống-phụ 4-30 mm. 

hop ở dài 14 em; nhánh mang tắn; tán to 2 cm; 
hoa rộng 5 mm; cánhhoa 5, đài 2 mm; tiểunhụy 5; 
ngãnsào 2(3) buồng. 


Rừng caođộ thấp: Hàsơnbinh. 
- Tree 6 m high, leafets membranous, 
glabrous; stamens 5; ovary 2(3)-celled. 


6046 - Macropaoax schmidii Shang. Dạiđinh Schmid. 

Đạimộc cao 10 mm; cành không lông. Lá mang 
3 lá-phụ bầudục bánhbò, to 6-12 x 1,5-6 cm, đầu 
nhọn, có mũi, mỏng, không lông, gân-phụ 235 cặp. 
Chùm dài 7 cm, mang tán, tán tơ 1,5 cm, trên cọng 
dài 1,5 cm; hoa rộng 4 mm; cánhhoa (5)6; tiểunhụy 
(5)6; noãnsào 2 buồng. 


Rừng vùng Đàlạt (Đatanla). 


- Tree 10 m hỉgh, leafets membranous, 
rh¿Kg Taoemes bearing tmbels; petals (5)6, ovary 
-locularc, 


bu - Macropanax sessills Shang. Đạiđinh không- 
cuống-phụ. 


cao 3 m, cành mu j . Lá mang 
3(24) láphụ như không cuống-phụ, bầuđục hay 
trồndài bầudục, to 5-15 x 3-7 cm, bìa nguyên, dày, 
gân-phụ 5 cặp; cuống 2-14 cm. Chùm tán tròn, 
‡o 2 cm; cọng hoa 5 mm, không lông; loa 5, dài 
3 mm; tiểunhụy 5; noánsào 2 buồng, 


Rừng vào 300-400 m: Caolạng. 


~ Shrub 3 mm hìgh; leaflets shortly petiolulated, 
©oriaceous, petals 5, 3 mm long; ovary 2-celled. l 


rag - Macropanax simplicifolius Shang. Đạiđinh lá- 
lớn. 


Đạimộc cao 10 m; cành không lông. Lá Tang 
1 lá-phụ, it Khí 2-3; phiển bầudục hãy trồndài, to 7“ 
21 x 5-11 cm, tà hai đầu, dai, không lông, gân-phụ 5- 
7 cặp, cuống-phụ 1-4 cm; cuống dài 1,$-30 cm. Chùm 
mang tán ở ngọn nhánh; cọng hoa 4-8 mm; cánhhoa 
7-8, dài 3 ram; tiểunhụy 7-8; noänsào 2 buồng. Trái 
tròn to 7-8 mm. 


'Bìnhtrithiền, QuảngnamĐànäng. 

- Tree 10 m high, leavcs uni(2-3)-foliated, 
gJabrous, coriaceous; petals 7-8; ovary 2-celled; fruits 
T-8 mm long. 
6049 - Macropanax skvortsovii Hà. Đạiđinh Skvorstsov, 

“Tiểumộc cao 4-5 m. L4 mang 1-3 lá-phụ xoan, 
tơ 5-12 x 2,5-5 cm, gân-phụ 6 cập; cuống-phụ ! em, 
cuống 25-3 cm. Chùm mang tán; cọng tán 2,5 cm, 
tán to 2 cm; cong hoa 1 cm; nụ không lông; cánhhoa 
8-9; tiểunhụy 8-9, 

Rừng 800-1000 m: QuảngnamĐanäng (hình 
theo Dụng). 


- Shrutb 4Š m high, leafiets 1-3; petal, 
statmens 8-9. 


6050 - Maeropanax undulatus (G. Don) Seem.. 


Đạiđinh 
Dgimốc cao 4-15 m. LÁ mang 3-5 lá-phụ 


Đhudục t n đến trondà, to 5-18 x 25 em, không 
nị iđai, -phụ căp,bìa nguyến cuống-phụ 
1,5-3 cm; tung 5 1Ế cơn. Chùm mành cao 15-30 tr 
nhánh đài #15 cm, tăn; tắn to 1-2,5 cín; &0g 

; cánhhoa 5, dài 3 Gnm;;tiểunhy 5; noãmsào 2 
buồng. Trái tròntròn, to 6 mm. 

- Rừng vào 2200 m; f-XII, 5-6; VN ? Var. 
#kpkex Lỉ: be mang chùm nhánh đơn, tậncùng 
với ! tán; la, Nghệtĩnh, Côngtum.. 


- Presence to be conBrmed in Việnam 
(Hedera undulaia Wall. cx G. Don). 


6651 - Macropanax vidalii Shang: Đạiđinh Vidal. 
Bụi cao 3 m; cành non không lông, có bìkhẩu. 
vàng. Lá mang 3(1-2) lá-phụ tròndài to 6-16 x 25-6 
cm, mỏng, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 4-6 cập, cuồng- 
hụ 1-5 cặp; đải 3-20 cm. Pháthoa cao 7 cm 
ngọn, tán to 2,3 cm; cọng hoa l cm: hoa trắng; 
cánhhoa 7-9; tiểunhụy 7-9, noánsào 2 buồng. 


GialaiCôngtum. 


- Bush 3 m ñhigh; leaflets membranous, 
inflorescence 7 cm; pctals, stamens 7-9; ovary 2- 
loeulare. 


602 - Panax bipinaatiidus Sccm. Sâm hai-lần-kép. 


ịa + đaniên; cănhành Ốm, đài, cho ra 
một phần phù ở mỗi chồi mới, đặcsắc. Thân mảnh, 
cao 10-20 cm. Lá chụn 3, 5 tamdiệp mông, 
không lông, bìa có răng đồi an lay sâu dạng thuỷ. 
Trục pháthoa đài 15-20 cm; tán 20-30 hoa; cọng vào 
1 cm, mành; trái đỏ. 


Hoàngliênson, 7:9. BỔ cho phụnữ sau sanh, 
kichthích sinhdục, trị bấtthụ. 


- Rhizome enfled bearing aerial stem; leaves 
g)abrous; infiorescence 15-20 cm high. 


6053 - Panax japonica (Nees) Mayer. Sam Nhật. 


Địathựcvật đaniên nhồ cănhành vàngvàng, 
mang thẹo của thân khísinh tròn. Thân khísinh 
nhỏ, mang 3 lá ð một mắt; lá-phụ 5, có lông thua 
nhất là Ò gân. Pháthoa đứng cao, mang một tán 
đơn; hoa nhỏ. 

Cônetum. Langbian: I-V, Bổ. làm máu khó 
đặc, trị xáotrộn đường tiêuhóa, ho, lọiđàm. 

- Rhizome with leaves and aerial shoot 
cicatrices apparent, 


Áo 
k22///12 


Araliaceae - 515 


S1 - Câycỏ Việtnam. 


6054 - Panax psendoginseng Wall.. Sam. 

Địathucvật đaniên nhồ cănhành — hình ụ 
hơi có thất, đài 10-15 cm, rộng 1 cm. Thân khisinh 
cao 20-30 crn. Lá chụm 3; cuống 2-4 cm, mang 5 lá- 
phu xoan thon, to 12 x $5 cm, bìa có răng nằm 
nhọn; cuống-phụ dài 1 cm. Tán tròn trên cọng 10-12 
cm; cọng hoa mảnh, cao 4-6 mm. Trái tròntròn, to 4 
x 3 mm, có đài và vòi côn lại. 


Rừng thưa, eaođộ 1.500 m: Sapa. 


- Rhizome cylindrical with slight strangulations, 
leaves glabrous; triis 4x5 mm kia 


6055 - Panax vietnameosis Dung & Grushv. Sâm 


Việt. 
5 An ĐH, cao by 1,1 m. Cănhành to đến 
ÓC, thường cao 40-80 cm. Lá theo 
luAnsừthị thường 4; lá-phụ hành đài 8-14 cm, gân- 
phụ (8)10. Tán trên cọng 29 cm; tổngbao do Mhoa 
Na. ; hoa 50-120 màu lục vàng, rí 3-4 mm; 
ánhhoa 5, tiểunhụy 5, noánsào † buồng. Trái đó, to 
7-10 mm. 
GialaiCôngtum 


~ Perennial, up to 1.1 m hiph; flowers greenish 
yellow; drupes red 7-10 mm wide.. 


Aralieae: 
6056 - Polysckas balfouriana Bail. Đinhlăng tá-tròn. 


Tiểumộc cao 1-2 m, thơm. LÁ kép thuồng 
mang 3 lá-phụ trên một cuống dài; phiến xoan tròn, 
đầu tà, xanh đậm, không lông, bìa có rằng nhọn, 
nằm, cuốngphụ 1 cm; cuống có đáy thành bẹ. 
Chùm-tután mang tán to 1-15 cm; hoa có 6 
cánhhoa, 6 tiểunhụy; noãnsào 4 buồng. 


Tr làm kiểng, gốc Tân-Caledonia; HI. 


~ Ornamenral. 


6057 - Polyscias guilfoylei (Cogn. đ Marché) Bail. 
Đinhlăng trổ; Wild Cofca. 

Bụi cao 3-4 m. Lá thơm, thường trổ với bìa 
trắng, láphụ xoan hay hình bánhbò, có răng hay 
xẻ, lắ-phụ chót to. 

Vạt, latlata Bail, lá-phụ xẻ sâu; var. vieterlae 
Bail, các thúdiệp nhỏ, xẻ nhiều; var. quinquefolia 
Bail. Tr ồ Hànội. Loài còn nhiều đhứ Tr, khác ö lá 
đadạng. 

Kiểng. 


- Ornamental (4ralia guifoyiei Cogn. & 
Marché).. 


6058 - Polysclas grandlfolls Volkens,, 1965 Microncsica 2: 57. 
TTr ò Hànội. 


605% - Polyscias gullfoylei var. quin lia Bail 
Celeri-lcaves Panax ó leo k 


Lá 2 lần kép, lá-phụ thòngthông, bìa có răng 
và trổ trắng. 
Tr ủ Hànội. Gốc Florida 


6060 - Polyscìas gullfoyÌel var, victociae: 
Tiểumộc tàn tròn, lá-phụ xoan hay tròn, có 
răng thưa nhọn, lục đậm, thường trổ mắng phía bìa. 
Trồng làm kiểng. 
- Cultvated. 


6061 - Polyscias filtcifolia Balt. Đinhlăng ráng; Fern- 
leaf aralia, Angelica. 

“Tiếumộc cao đến 2,5 m; thân có bikhẩu. Lá 
b2 là —: ồ thân rễ kép 1-2 ¬ TH 
loạn hẹp nhọn, bia có nhọn, d Táng; 
nhánh EÀ i4 đơn, xoan Tế thon, thường Wề ti 

gân giữa tía. 


Tr làm kiểng, gốc Dảo Tháibìnhđương (hình 
theo Bafley). 
+ Ornamental. 


6062 - Polyscias fraticosa (L.) Harms. Đinhlăng. 

'Bụi cao 0,5-2 m, không lông, vô trần, trắng, rể 
phù như củ. Lá thơm, 3 lần kép, dài đến 40 cm; 
thúdiệp chót có răng; không lábe. Chùm mang tán, 
có láhoa rộng mau rụng; hoa nhỏ xazh, cắnhhoa 5, 
trăngtrắng, tiếunhụy.5; noãnsào 2 buồng, Trái tròn 
hơi đẹp. màu trắng bạc. 

iểng đuọc trồng kháp thếgiới, không “gặp 
hoang nữa; XI, 12. Lá ăn trong gỏi, lợitiểu, trị ho..; 
rễ làm tảng cướngtráng, giúp hôhấp; làm corút 
k Ornamentadl (Panax ƒwticosa L; 

nax ƒuticosus (L.) Vip,). 


Araliaceae - B17 


518 - Câycỏ Việtnam 


6843 - Polysclas sambacifnlia (Sieber) Hanme.(Panax sambucjfolia Sicb.) 
TTr ð Hànội làm thuốc, gốc Ứcchâu. 


664 - TNlvedes seuldirims (Bom: E) Mem. 


nhỏ, cao 1-2 m; thân nâu đen, có bìkhẫu 

trắng. Lá đón hay do 2-3 lá-phụ. phiến tròn bữm 
nu cái dịa hay báncầu, xanh hay trổ, không lông, 
Chùm-tután dài, tán 5-8 hoa, hoa giữa không 
cựng;, fánbos. sanh, 0a2,2,53.Tyep:.nofmAG 2-4 -với 
Vy. : 


'Tr, gốc Mexico, 


- Ornamental (Crawuia scwtellara N. E. 
Burm.). 


6®#65 - Polyscias serrata Balf. Dinhlãng răng. 


Kiếng thuờng trồng, Bụi cao 50-150 cm; thân 
xám trắng, không lông; cảnh non xanh. Lá thơm, 2 
lần kép; thúđiệp có hìnhthể thay đổi, rộng, xanh 
đậm, láng, bìa có răng nhọn. 


~ Cultivated. 


6066 - Pentapanax fragrans (D. Don) Hà. Ngũđỉnh 
thơm. 

Lá mang 3 lá-phụ xoan 7-20 x 6-12 em, dầu 
có mũi, đáy tròn, bìa có răng nhỏ, khôi lông, BẢN 
phụ 5-6 cặp; cuống-phụ đến l cm; cuống đến 12 
cm. Pháthoa đài bằng cuống, tắn mang tán tròn, 
nhiều hoa; cọng 1,3 cm, không lông; rụ cao 4 mm 


- Leaflets œvate, F2 umbels 245 cm 
large; flowers gìabrous (federa fragrans D. Don; P. 
#eschenaudrii (C.) Seem.). 


Araliaceae - 519 


6067 £ê tuy: ung longepedonculatus Bùi. Ngũdinh 
cọn Ẵ 

: Tiểumộc đáng hay leo, cô khi phụsứnh. Lá kép 
kd2 2e ⁄ Lở ; lá-phụ $-7, ĐỚN đến xoan thon, to 6-15 
x 3-5,5 cm, đai, khí lông, bìa có răng mịn, x 
phụ 6-7 cặp, chống nụ 2-3 mm, Pháthoa Lm 
mang tán trên cọng dài 4-10 cm; cọng hoa dài 1-1,5 
cm, nụ xoan; cánhhoa 5, dài 2 rnm; tiếunnhụy Š; 
noãnsào 5 bưồng; vòi nhụy hình chuỳ. 

Ung cùng núi cao, 1.800-24300 m: Làocai, 

NgọcPan (Côngtum). - . 
- Erect or cmbing or “piptvte shrub; leaflets 
coriaceous, gÌabrous; ovary Š-celled. 


6069 . Pcntapanax verticillatus Dunn. Ngũdinh 
luânsình. Bụi cáo 1 m; nhánh có sube tróc thành 
mày nâu. Lá không lông, không lábẹ, mang 3 lá-phụ 
bầudục, tơ kcÐU x 3 cm, đầu có mũi, đáy E: 
nguyên, gâmphụ 6 cận các số và cuống bộ 

áthoa có ñn có láhoa to; tân to 2 cm; cọng 
hoa 1 cm; nụ 2 mm; hoa đođỏ; cánhhoa Š; noãnsào 
$ bường. 

apa, 1.600 m, 


- Tuft to 1 m hígh; midrib, petioles black; 
bracts developed; umbels pubescent. 


670 - Nothœpanax davidii (Franch.) Harms. Laiđinh. 

Đạimộc cao 15 m; nhánh trên. Lá từđơn , có 
thùy hay do 3 lá-phụ, to 6-8 x 2,5-3 cm, gân-phụ 5-7 
cặp, bìa có răng thua nhọn, mặt trên Ôliu nâu, mật 
¬điới nâu lẹt, cuống-phụ 3-3 tim;' cuống" 4-11 'cm. 
Chừm ö ngọn, mang tán. Trái to 4 x Š mm, trên 
cọng dài 6 mm. 

Sapa, trên vùng vôi; VHI, 6-9. 


_.. - Leaflets submembranous; racemes of umbels; 
frufls 4 x 5 mm (Pànax đavidii FT,). k ` 


S20 - Câycö Việtnano 


6071.- Nothopanax delavayii (Er.). Laiđinh Delavay. 

Tiểumộc cao I-Š m; thân không chia nhánh, 

vỏ nâu. Lá tụ ð chót thân; c đài 15 cm; lá-phụ 

to 10 x 2 em, xếp dọc đác khó, không lông, bìa có 

răng nhỏ thưa, gân-phụ không rÕ; cuống phụ 2-7 

mm. Chùm Lx] tân 12-15 hoa, to 2 cm trên song 
í mm, trên cọng dài bằng; phâng) 


Hòabinh IX, 9. 


~ Unramiñed shrub; leaflets 3; fruits 5 x 7 mm 
(Panax delavayli Fr.). 


€972 - Aralis armata (G. Pu) Seem.. Cuôn, 
THAng tUmỘc cao 1-2 mụ c¡ 

2 kép, chống có gai; 
tamdiÊp 49 4 x 255 cm láng, bìa có tĂn nhọn, gân. 


nhám Ò mặt trên. Pháthoa lá 


lướng rẩ) rừng vùng núi cao: B, 
Đạt, km chôn ghonghệ, tê bại. Var, 

theacens lá-phụ xoan, bìa có rằng đối, và có 
đến đây 2 mặt, dài rìa lông. 


- Shrub 2 m high: lẻafilets tough pubescent in 
Surface; flowe: Tế green, pubescent (Panax 
nhhara Ô. Dan) TC 


1- 
la có 
t 


Eụa 


Araliaceae - s21 


6074 - Aralia chinensis L.. Cuông Trungquốc. 
“Tiểumộc cao 2-8 m; thân Thườ lỡng lở gai , LÁ 2- 
3 tần kép, to 40-80 cm; nơi LÊ của ạụ 2b đệp 


xoan xoan to $-12 18 I-phị 
ân êm ch ng m, Chùm tán. tiền cộo cao 
L3 Làn Ấn 4 đông: Hàn đệ by 10-25 St Ăn nhu 
c ng hoa ng; 
đài cao L5 nựn, cẩnhùch š cao Lộ mhà, tiếunbuy 7 
o6 sào buồng Trái Tôn, tơ x>i mm, 


Thân kiệm, ị đau kh 
quáp ĐC v hằng đn HẤT dhưởng (6 Tế 


Leaflets tomentose beneath; panicles pubescent. 


6875 . Aralia chiaensis L. var. dasyphyilodes Haitd.-Maz.. 

Thú nầy khác thú mẫu ở hoa có cọng ngắn và lá-phụ có lông dày, nhám mật 
trên, cũng lông dày như vậy ò gân mặt dưới. Cọng hoa ngắn hơn, dài 2-3 mm. 

Lạngson, Yênbái, 


6076 - Aralia da: Miq.. Cuông lá-nhám. 
“Tiểumộc Ki . “5 kì Eủ gi nh Lã 


hoa xanh, 
th pÌ ghân, Tết A nh Ấn Ð 3 mm, số 
E¬y và 5 vôi nhụy còn 

'Ven rừng tên TỦ0 m: Lạngsơn, Đàlạt; III-I. 


+ 8hrub 45 m tall: leaflets đensely pubescent; 
drupes #Pgho in hígh, 5-ribbed (4. chínemss non L. 


Nói Hơn To đâm tên không lông 
-3 m; thân trỏi ¡ng lÔn 
to, sóng. lệ dhý đến 40 40 cm". lông hp, láng, bu: “mg 


b. x) ð nách Eê) như lễ, Y đón ĐÀ) e em giang 3 
không lông , bầudục hay thọ, t ý 
T.: trên bi, có tuệ Ẳ Đó, sâm, Phụ 2 
lên cao P1 ; Tắn 2 trên cọng hi 
23 Liêu vác hoa Ôn la HT Hấu vào ổ Hà 
bo núi cao 1.500 m: Hàtuyên, Phúkhánh, 


Đàlạt, DX: 
#mbrL2 m talÒ; lenfiets glabrous; drupes 6 -| 


am largE. 


522. Câycö Việtnamt 


6078 - Aralia foliosa var. mkiimensis Clarke. Lô. 


' An tuc TDỘ như trên; nhánh tròn, không 
lông, gai ,, Lá có gwi cao 6-18 mm, nhọn; thứdiê) 
đài tiến 215 cm, mang 9 pmSệp tươngđối nhà 
hơn, không lông, đáy hình tím. Pháthoa Ò nách lá 
và ngọn mảnh hơn, không lông, 


tuô Rừng vào 1200 m: Phúkhánh, vùng Đlạt; 


- Rachis with long spines, leaflets more 
smaller, bas€ cordate. 


6079 - Aralia nguyentaoi Hà. Cuông Nguyền-Tao. 

Bụi cao 2 m, có gai nyên, công thân, lá, 
pháthoa. Lá 2 lần kép, dài S cm; thudiệp mang 3 
tamdiệp, phiến tròndài xoan, tamdiệp chót đến 12 
x 5,5 cm, như da, không lông hay có lông ò gân, gân- 
phụ 7-9 cặp; cuống 5 cm, lábe ngoài nách. Chùm- 
tụtán £⁄4, trục cao 17 cm, nhánh mang tán to 3-3,5 
cm, chúa 15-20 hoa; cong hoa 1-2 cm; cánhhoa 5, dài 
3 mm, không lông, tiểunhụy 5, chỉ dài 3-4 mm. Trái 
tròn, có 5 cạnh, to 3-4.5 mm, 

Vĩinhphú; 11-4 (theo hình của H.t. Dụng). 


+ Bush 2 m taÌJ, spinescert; pinnae bearing 3 
leaflets; lax inflorescence; fruits 3-4.5 mm long. 


6080 - Aralla pancbonlana Hance, 


Beo Fhot ng searelliana Dunn.. Cuông hoe, Cuông 
arell 

Thân non, lá, cọng pháthoa đầy tông dày hoe. 
LA hai lần kép; tamdiệp có phiến tròntròn, to 12- 
18 x 7-8 cm, đầu có mũi ngắn, bìa có răng nằm, 
Ni 6 cặp, dai, cuống-phụ 3-4 mm. Pháthoa với 
tán 15-25 hoa; cọng hoa có lông. Trái trôntròn. 


Vùng núi 1000-1500 m: Lạngsơn, 
Hoàngliênsón, Hàtuyên, Hàsønbinh; 1, 1. 


~ Stem, leaves, inflorescenee rufous tomerttose. 


6082 - Aralia cìrgams Ho, AcL Phytotax Sỉn. 2, 2: 177, pl. VỊ 
'GialaiCôngtum, LâmdỒng. 


° 


Araliaceae - 523 


6084 - Aralla spinifolla Mcrr. 

“Tiểumộc cao 3 mi; lá, pháthoa có gai ngay, thưa, đài 3-10 mm, và ở 15-3 mm, Lá 2 lần kép; 
th8điệp đài 30 cm, mang 5-9 tamdi ; tamđiệp tròndòi xoan, do 12 x'4-6 cín, mỏng, chót nhọn; cuống nị 
Phátboa to, thưa, mang nhánh đài 1Ò cm; tấn trên cọng dài, mang vào 30 trái. Trái đài 5 mm, bầudục; 
đầy tròn, 5-6 sóng xen vôi 5-6 rãnh sâu, không lông, cọng 1-1,56 cm. 

Làocai, Hutuyên, Hoàngiênsớn, Đáclắc, 10. 


6086 - Aralla thomsonii Scerm. var, thomsonil 
Tiếumộc to, có lông vàng như nhúng, gai ngắn, cứng. Lá 2-3 lần kép vỏi 
thúớiệp; thúđiệp chót mang 5-9 lá-phụ; cuống-phụ 0-3 mm; lá-phụ bậc chót 
nhọn, bìa có rằng nhỏ. Chùm-tụtán cao 90-1,Š m; láhoa 6 mm; cọng boa dài 1,7-2 cm. 
Từ Làocai đến 
var. infegerrimd Hà. Hiòabình 
var. peflolajlosa Hà. Bavì, Yênbái, Cúcphướng, 


6086 - Aralia touranensis Hà. Cuông Đànẵng, 

'Tiêumộc /eo quấn, có gai cong, nhiều. Lá hai 
lần kép, dài 6 cm, thứdiệp mang 5-/ lá-phụ daidai, 
không cuống-phụ, mặt dưới có lông rảwác, 
chung 10 cm. Chùm-tután 30 cm; tán rộng 5,5 cm; 
hoa vào 50, cọng mảnh dài 2.5 cm; cánhhoa 6-7, cao 
2 mm; ngắn$ào 6-7 buồng. Trái tròn to 5 ram. 


Đànắng 


« Volubile; leaves to 60 cra long; umnbels 3.5 
em large; fruits globulous 5 mm diameter. 


6087 - Aralia vietnamensis Hà.. Cuông Việtnam. 

Tiêumộc cao 4-7 m, c6 gai. Lá to, dài 1,5-3 m, 
hai lần kép, có gai nhọn và Xếp sông: lá-phụ 
mang $-4 tamdiệp; tamdiệp to 8-26 x 5-14 cm, đầy 
hình tìm, đầu đai, có lông tơ cúng, dài 2 
mặt, bìa có răng, phụ 8-1 cặp, cuống-phụ 
ngắn, dưới 8 mm. PÖáfoa (o, cao 1,5-2,2 m; nhánh 
đài 1-1,7 m, có nhánh phụ mang 12-22 tán to 15-27 
mm; hoa 13-25; cánhhoa 5, đài 2 mm, tiểunhụy 5; 
noãnsào 5 buồng. Trái 1o 4 mm, có 5 cạnh. 
Cúcphương (Hànamninh). 

~ Treelet 4-7 m hinh, spinescent, leaves to 3 
long; leaflets đensely hairy; panicle 1-5-2.2 m híph; 
petals 2 mm long; fruits 4 mm large. 


6088 - Dizygoiheca clegantissima Vig. & GuilL. 
Songdi; Elegant aralia. 


Tiểumộc nhỏ đặcbiệt là có lá kép chânvịt 
với 7-0 láphụ hẹp dài, không lông, bìa có răng thưa 
1o, màu thường nâu ta đậm, gân gi#4 tươi. Hoa vôi 
baophấn 4 buồng; noãnsào 10 buồng. 

Kiểng vì lá đẹp. 


~ Ornamental. 


6089 - Heteropanax chinensis (Dunn) Lí. 

Bụi cao 2-3 m. Lá 2 lần kép, đầy lồng sét, dài 
30-60 cm; lá-phụ mọc đối như da, không lông, 
bầudục thon, to 2,5-5,5 x 0,8-L8 cm, bìa nguyên, 
gân-phụ 6 cặp. Chùm-tután cao 30 cm, đầy lông sèt, 
mang chùm tán; cọng hoa 4 mm; cánhhoa 5, cao 2 
ram, tiểunhụy Š, chỉ 3 mm. Trái đó đen, hơi dẹp, to 
8 dày 2 mm; vòi nhụy 2-3 mm. 


'VaT. longipedlcellats Grushv. & Skvorts. Hùbắc. 


Hé + Heteropanax fragrans (G. Don) Seem. Disâm 
m. 

Đị lọc cao đến 10-12 m, thân to. đến 60 cm. 
Lá, hai lần kép, đài 40-50 cm, thúdiệp ð nách một 
láphụ đón, mang 5-7 lá phụ xoan, đấy hơi bấtún( 
không lông, gân-phụ 5-7 cập, mảnh, cuống-phụ Ý 
cm, cuống 13-25 cm, tròn. Chùm-tután tỏ, mang 
nhánh có lông mịn, mang tán như tròn; hoa có đài 
cao 2,5 mứn, Š răng; cánhhoa dài 3 mm; noánsào có 
lộng “Trái xoan hay haihòn, cao 6-8 mm, có vòi còn 
HAI, 


Hànamninh (hình theo H.t.Dung). 
- Tree 10-12 m tall; eaves 2-pinnate; ieaflets 


brous; panicles pubescent; petais 3 mm; fruits 6-8 
k~^ hinh (Ponex đan Roibi ex G. Don). 
6891 - Arthrophyllưm diversifolium BỊ. 

Đqimộc nhỏ, nhánh non có lông hìnk sao 
trảngtrắng hay hung. Lá dưới thân 2 fần kép, có khi 
dài đến Ì5 m, tamdiệp 8-15, tròndài-bầudục, ta 4- 
Tạ X 3,5-4 cm; ⁄4 trên một lần kép hay do 3 lá-phụ. 
Tần kép; tổngbao như lá; cọng tán đài 2-4 cm; cọng 
hoa 5-15 mm. Trái tròntròn to 5 mm, 

Núi Cấm (Châuđốc), Biênhoà. 


- Inferior leaves 2 time-pinnate; the superior 
innate; fruits 5 mm hưu (Eremopanax divenjolium. 
lămk., 44, ovalfoium MÃ.) 

6092 - Arthropbyllum javanicum BỊ.. Tiếtdiệp Java. 

Đạimộc nhỏ; cành không gai, non có lông có 

lông mịn hình sao măngrắng, LÁ đadạng; lá dưới 
có thể jại lần kép, và to đến cả mét, lá trên do 1-4 
lá-phu, lá-phụ bầudục thon, dài 8-10 cm, không 
lông, lúc khô xám nâu, mặt trên vàng, mặt duối 
nâu. Pháthoa ở ngọn, mang tán tròn, có lông hoe 
mau rụng; hoa nhỏ, trên cọng $-15 mm; cánhhoa 5, 
tiểunhụy 5; nođmsado 7-buồng 1-noán., Trái xoan, cao 
8 mm, phía trên có dĩa chụp. 

từng 100-800 m: Ngọclĩnh, núi Dinh, Sôngbé, 
Châuđốc; 2. 

- Šmall tree; leaves pinnate or 2-pinnate; 
leaflets glabrous, inflorescence bearing globuious 
tmbels; ovary 1-]ocular 1-seeded, 


60 - Arthrophyllam macrophyllarm Philips. & Bùi 


604 - Eleutherococcus senticosus (Rupr. & Maxim.) 


Maxim... Tiểumộc; thân có gai nhỏ, không lông. Lá 
mang 5 lá-phụ thon ngược to 8-11 x 3,5 cm, đầu tà 
có mũi dài, đầy chót buồm, gạn phụ 6-7 cập, bìa có 
rãng, cuống-phụ 6-8 mm; cuống dài 10 cm. Pháthoa 
mang tán trên cọng dài 4-5 cm; hoa nhiều, cọng 
12 mm; cánhhoa $, dài 1,5 mm; tiểunhụy 5, chỉ 
đứng, cao 25 mm. Trái xoan, có khía, đen, không 
lông, cao 8-10 mm. Tr, 
Dùng như Sâm, giúp tăng cườngtráng. 


~ Cultivated. 


6095. Eleutherocoecus trifoliatss (L) Mr. Ngũ- 
giabì. Tiểumộc cao 1-2 m, thơm; cành tròn có gai 
nhỏ, cong. Lá thường mang 3 lá-phụ, có khí 5; phiến 
xoan thon, to vào 27-8 x 2,5 cm, bìa có răng nằm, 
không lông, gân-phụ 5-7 cặp, cuống dài 10 cm. Tán 
có cong đài 1,5 cm; cọng hoa 1,2-17 cm; hoa có 4 
cánhhoa dài 3-3,5 mm; tiểunhụy 4. Trái tròntròn, cô 
vòi nhụy chẻ hai còn lại. B. Bổ, trị ho, cảm, nhức 
gân, tết k» sưng đầu gối. 

umbels on 1,5 cm long peduncle; petals 4, 3-3,5 mm 
long. 

sa. + Caloncura petelotH Harma. 


6097 - Grushvitziia atellata Skbre.& Aver, 1994 Hàgiang, 
ARALIĐIACEAE 

6088 - Aralidium pinnatiidum Miq.. Châu, Trân. 

'Tiểumộc cao 5-8 zn. Lá ứo, xẻ lông chỉm gần 
đến gân chánh thành 5-11 thuỳ, đaidai, cả Ẫ 
màu khói đèn lúc khô; cuống 5-8 em. Chùm-tụtán Ó 
ngọn, mang nhiều hoa nhỏ, trắng, thớm; cọng có 
lông, láđài 5; cánhhoa 5, nhọn, cao 1,5-2 mm; 
tiểunhụy 5; noãnsào không vòi nhụy, Trái hình thơi, 
to 3,5 x 1,5 cm., ta đậm, rồi đenđen lúc khô. 

Rừng luônluôn xanh triền núi, bìnhnguyên: 
Đồngnai, 

~ Shrub 8 m hịgh; leaves glabrous; flo-wers 
small, numerous; fruits 3.5 x 1.5 cm. dark purnle. 


PLATANACEAE : 


6099 - Platanus kerri Gagn.. Latan Kerr, Chò nước. 

Đạimộc; chồi non đầy lông sâu. Lá có phiến 
thon, to 15-18 x 4,4-7 cm, mặt trên xám, gân chánh, 
phụ, tamcấp lóm, mặt đưới nâu vàngvàng xám, gân 
các cấp lồi mịn; cuống đài 1,3-I,8 cm, có lábc 
thành ống bao (ocrea) rõ, có lông nâu. Hoa đầu 
thành chùm to 12 mm; hoa vócánh, ð nách một vảy; 
tâmbÌ rồi. 

Dựa suối: Lạngsơn, Bắcthái, Nghệtinh; V, 

- Tree; leaves lanceolate; ocrea pubescent; 
capitulum; fiowers naked, 


rub ͋2 m high; leaflets 3(5), glabrous; | 


526 - Câycö Việtnam. 


EUCOMMIACEAE: họ Đỏtrọng 


6199 - Eueommia ulmoides Oliv.. Đớtrọng. 

Đạimộc cao 10-20 m, nhaquân (phiến, khí bứt, 
cho thấy những sợi mảnh do nhũdịch đặc lại ngoài 
gió). Lá mọc xen; phiến xoan, to 6-13 x 3,5-6,Š cm, 
chót nhọn, đáy tròn, bìa có rằng đều, không lông; 
cuống dài 1-1,5 cm. Biệtchu; hoa rrần; hoa đực mang. 
tiểunhụy không chỉ; hoa cái có noãnsào với 2 nuốm 
không vòi, Trái dài 3 cm, đẹp, chót chè hai, 

Tr ð B: vỏ hạ huyếtáp, trọ-tim, phụnữ sau 
sanhsản. 


- Cultvated. 


HAMAMELIDACEAE : họ Kimmai 


6101 - Altingia chinensis (Benth.) Oliv. ex Hancc. 
Antiên Trungquốc. 

Đạimộc to. Lá có phiến bầudục, to 8-9 x 4-4,5 
em, hai đầu tà tròn, gân-phụ 5-6 cặp, gân phía đáy 
dài, gân tamcấp làm thành mạng rõ vuôngvuông 
mặt dưới, Không lông, dai, cứng, hai mặt nâu; cuốn; 
đài 2-25 cm. háthoa đục là gế hình trụ dài 25 
cm. Pháthoa cái tên cọng đài 5-6 cm. Trái thành 
đầu xoan, to 22 x 18 mm, 

Sapa, Nhatrang, 

~ Tree; leaves coriaceous; male inflorcscence in 
ki “hx ng in head (Li@uiáarmbar chữuensis Champ. 
c1 k). 


6102 - Altingia cxcelsa Noronha. Antiên cao. 
Đạimộc to, cao đến 30 m. Lá có phiến 
bầudục thon, to 6-8 x 3-4 cm, đầu nhọn có mũi, đầy 
tròn, dai cứng, không lông hai mặt, có khi có lông 
ở chánh mặt dưới, bìa có răng nhỏ, cuống đài 
3,5 cín. Hoađầu đonphái;, hoa vốcánh. Nang đom 

thành mâm hình chuỳ lật ngược; hột có cánh. 


Nhựa trị bạchchảng, giúp ho-, kiệnvi. 
+ Tree 30 m tall; leaves coriaceous, glabrous 


@weept midrib beneath; capsules ¡in obconical 
Teceptacle.. 


T] 61 - Altingia obovata Merr. & Chun. Antiên xoan- 


ngược. 


Đạimộc; vỏ xám trắng. LÁ có phiến xoan 
nguọc, to 9 x 4,5 xm, đầu tròn, đáy tà, bía có rắng 
tà, thua, đai, gân-phụ 9 cặp, gấn từ đáy không 
đặcbiệt dài, gân (amcấp thành mạng rô mặt đời, 
Nang đơm thành khối xoan, to 35 x 22 mm. 


~ Tree; ]eaves ohtuse at apex; capsules in ovoid 
head. 


6104 - Altingia poilanei Tard.-Blot. Antiên Poilane. 


Đạimộc cao 10-11 m. Lá có, phiến zoa:: rộng, 
to 7x 4 cm, đầu tà có mũi ngắn, cứng, đòn, mắt 
trên nâu, mặt dưới nâu ứng đó, gân-phụ ố-7 cập, 
gân ð đáy không đặcbiệt đài bìa có răng mịn; 
cuống dài 8-10 mm. Ni trên đế thành đầu hừớ: 
cầu, to 22 mm; cọng dài 4 cm. 


~ Tree 10-11 m tall; lcaves œvate, coriaceous, 
capsules in globulous 2.2 cm large head, 


6105 - Altingia siamensis Craib. Antiên Xiêm, Tôhap 
nam. 

Đạimộc cao 20-30 m; cành non có lông. Lá 
chụm Ò chót nhánh, không lông, bầudục thon, đầu 
có đuôi, bìa có răng; cu 2 em. Hoađầu đực 
thành chùm; hoa trần, tiểunhụy 1. Hoađầu cái 
côđộc, hoa có tiểunhụy lép, noánsào hạ. Nang đơm 
thành mâm, xen vôi nang lép. 


Rừng ven suối. Nhựa đấp ồ ngực giúp thỏ để. 


- Tree to 30 m high, leaves glabrous; male 
heads in racemes; female head solitary (4. gracifipes 
non Hemsl., Guill.). 


6i06 - Alngia (taktajanensis Trừng. Antiên 
'Takhtajan. 

ạimộc cao đến 30 m, đường kính hón ] m, 
gỗ trắng. Lá không lông; phiến xoan hay xoan thon, 
đài ó-R cm, đặcsắc ồ hai gân tỉ đáy trội cả, gần-phụ 
3-6-7? cặp; cuống dài 1-2 cm. Phẩthoa trên 3 
em, hình cầu, chỉ tiểunhụy 5-6 mm, có lông Í, 
Nang trên hoađầu xoan, rộng 1 cm, có lông. 


Ven suối: Sơnla, Phúkhánh, Bảolộc, Đàiạt. 


- Tree 30 m hìph; leaves glabrous, 2 basal 
Re] đeveloped; capsules in globulous † cm large 
\ead. 


6107 - Altingia yunnanensis Rehd. & Wib.. Antiên 
'Vânnam. 

Đạimộc; vỏ nâu; chồi có vảy bao, iđ#g. Lá có 
phiến bầudục, to 10,5 x Š cm, đầu tà, có mũi dài, 
bìa uốn xuống, có răng thua, đày, đai, gân-phụ 8-9 
cặp; cuống to đen, dài 1,5 cm. 


Caolang. 


- Tree; perules giabrous; leaves 10.5 x 5 cm, 
Coriaceous. ế 


Hamarnelidaceae - S27 


6108 - Symingtnnia populnea (Griff.) Stecn. Chắptay 
tra. 

Đạimộc cao 30 m, thân to 40 cm. Lá có phiến 
thường 3 thuỳ nhọn, đáy tròn hơi lõm, hức non đầy 
lông sét, đai, khi rụng màu đỏ cam; cuống 3-6,5 cm, 
mang /áb€ 7,5-4,5 cm, mau rụng. Hoađầu to 1,5 cm; 
cánhhoa hẹp, đài 2-3 mm; dĩa mật. Trái 7-11 đom 
thành hoadầu to 2,5 cm; hột đẹp, dài 3-5 mm. 

Rùng ẩm, caođộ 1.000-1.500 m: Côngtum. 


+ Tree 30 m high; leaves ferruginous pubescent 
in the HT 2-3 mm; seeds 3-5 mm (Bucklan- 
địa tricuspi Hook. f. ex Griff; B. populiuea B, Bị,). 


619 - nh ia tonkinensis (Lec) Steen.. 
Chê, Lớn . 

lạimộc cao 70 zn; cành mánh, không lông. LA. 
có phiến xoan rộng, to 9 x 6 cm, đầu có mũi dài, 
đáy nhọn, gân 5, chạy đến hơn 2/3 ) phiến, dai, đày, 
láng, cuống 3,5 cm, mang (4b (o, đôi 2,3 cm, mau 
rụng. Nang cao 10-13 mm, chụm ở chót cọng. 


xà, Ñ €aođộ 500-1500 m: Sapa, Sơnla, 
Nghệtinh, Côngtưm, Lâmđồng. 


- Tree 10 m tail, leaves glabrous, coriaceous; 
stipnles 2.5 cm long (Buckjandia tonkinensis Lec.). 


6110 - Mytilaria laosensis H. Lec.. Mỹtiên Lào. 


Đagimộc tơ, cao đến 28 m; thân to 1,4 m; cành 
trôn, không lông. Lá có phiến hình bàn +4y, to 11 x 
9 cm, có 3 thuỳ, thuỳ cạnh tà, đáy hình tỉm, gân từ 
đáy 5, gân cạnh chạy đến chót thuỳ, gân -phụ 3-4 
cặp; cuồng 4,5 cm. Nang 4 mảnh, ong mội khối to 
3-2 cm; hột nâu cà-phê, dài 13 mm. 


Lào. 


~ Tree 28 m tali; lsaves glabrous; capsules in a 
Tass 3-4 cm large. 


6111 - Rhodoleia championii Hook. í. Hồngquang 
Champion. 

Đạimộc cao 25 m. Lá c6 phiến bầudục thon, 
to vào 1Í x 4 em, bìa nguyên, gân ph 6-13 cặp, đó ` 
chói lúc rụng cuống dài K cm. Hoadầu đơnghát Š- 
10 ð nác| thòng, có láhoa kếtlọp màu sét, có 
rìa lông; 4láđài món không hay có Ly Sét; 
cánhhoa đài 1-2 cm; tiểunhụy 10-18. Trái thành đầu 
tròn, to 1-2,5 cm. s 

Nứng luôn uôn xanh, núi cao, 500-2000 m: 
Caolạng, Hoàngliênsón, Côngtum, ĐàÌạt; XL-V, 9-10 


. ,“ Tree 25 m taÌl; leaves bripht red on “ 
capitulum; petals 2 cm long; stamens 10-18 (. 
panipetaia Tong).. 


6112 - Embolanthera glabreseens Li.. Luânhũng nhắn. 

Đạimộc . Lá có phiến bầudục 
tròndài, to 7-12 x 2-3,5 cm, dai, nâu dung G, 
không lông, gân phụ 5-8 cặp, cuống 5-6 
Pháthon Ẫn n, ø£ ngắn hơn 4; đài 2-4 thuỳ, "đầu 
có lông, hoa {6506) , hẹp dài, đài 2 cm, đây có 
tại; tí ông rỀ VÀ ° li dính nhau ð đáy chỉ; 
noänsào trung, 2 buồng 1-noän. Nang tø 1 cm, lôm 
ở đầu, 2 mảnh, 

Hảininh. 


~ Tree or shrub; leaves coriaceous, glabrous; 
spike; petals 2 cm long; tapenlet 1 em large. 


6H3 Là 2v si formosana Hance. Sâu trắng, 
Bạcgino, TaO; Orienta] sweet Fragrant Maplẽ. 
ạimộc 10, son CÓ lònh non có lông, Lá 


lúc non có lò du; phá 

na dục áÓ Đã học đâu cất lê đụ, thờ 

đầy, không cảnh đu bàn) Thiếu hạ? ¡ có 
láhoa có lông và vào 1| tuy Í 


tioãnsào. 
hạ. Nang thành hy có phôïinh0, 
*  SIẾCH đến Huế Lên D80 LỘ, NH cầm 
Bến nh Thụ SƠ E 
thấp TT du đụng, đình dn; G Đa da ad beturonic 


6114 - Liquidambar orientalis Mill.. Sâu đông, Thâu 
đông; Oriental Sweet Gum, 

Đạimộc. Lá rụng theo mùa; phiến chân-vịt, 
hay bơi rộng hơn cao, thường. nggệc với 5 thuỳ, 
thuỳ có khía và có răng, gân từ đáy 5, khôi lông, 
cuống dài, có lábe cao 5-12 mm. Pháthoa đi “nghi 
láhoa rìa lông; hoađầu đực tròn, hoa đực mồ 
mang 10 tiểunhụy, hoađầu cái tròn, mang láhoa nhỏ; 
noánsào hạ, vôi nhụy 2. Nang cắtvách, và nang lép 
thành đầu tròn. 

B. Gỗ hường. Oleoresín sáttrùng, ]ongđồm, 
chồng kinhphong, trị rét. 

- Tree; leaves 5-lobate, glabrous; capitulum 
unisexua]; capsules septicidal, 


6118 - Ensti balansae Oliv.. Chânthư. 

Đạimộc nhỏ, cành mảnh cô lông hình sao 
vàng, thưa. mộc ng nh phiến bầudục, đầu nhọn, 
ẤT tệ trên ñ, Không lông F đến, chánh mật Nnệ có 

sao đày; pân-phụ ¬.- NI, 
hinh up Ý mau bi 

chót nhánh, cao 2-3 
CHẤ: đài Š thùy, có lông Ảnh tự sao; cái họg À. K.) 
nhỏ; tiểunhụ ch ng trung, 2 buồng 1-noãn, vòi 


nì ĐP, i mm. Nang xoan, tô 2 X 1 cm; 
tình Ột cà Ã láng, cứng 
lữ, củng. 


~ Šmall tree; leaves stellate tomentose beneath; 
flowers bisexual; capsules 2-seeded. 


Hamamelidaceae - 522 


6H16 - is dunnii Hemsl.. Sungdạng Dunn. 
In Sa 


dài 614 cm, đầu tà hay tà tròn, đấy tà, một trên 
nêu lôm, ặi ddợi Sở gân lì @7 cạn 
nâu đođổ; tuống 171.5 em, có lábe thọn, Pháphoa 2” 
4 hoà. MU ñ đực cổ vào 10 tiểunhụy; 
noánsào có lông dày, nâunâu, buồng 2. Nang tròn, 
to 1 em, có l đơm thành hoäđầu tô ó C¡; 
mảnh 24; hột Ï mỗi nâu láng, hình thoi, dài 
Tam, 
Đất đỏ, Boloven, Lào; 7. 


~ Tree 6-10 m tall, leaves coriaceous; flowers 
apetalous; capsules 1 cm; seeds brơwn, 8 mm long, 


6117 - Disylam annamicam (Gagn) A.-Shaw. 
Luô Tị 
1“. TungbỘ. 


hay là trò nhám nhám, mặt trên Ï ñ 
giặt chổi gìn P Sổ cập bể ng II 


lá; cổ lông đài 4-6 mm; (rên 
„ đuối cái" vöcánh, làdệi váng, tểmmhy 2 cao Š 
; hoa ¬ ©Ó noánsào đầy lông hoe, ' Võng 1- 


- Tree 10 BpeLio) leaves Lò tị Nhi 
flowers unisexual, npetalous; S2; velvcty 
(Sarfffagtes annarnicus Ciagn.). 


6118- Distylam indicum Benth. ex C.B. CI.. in Hook. 


cm, có 
hay chủm; hoa kướngphấi, 
tiểunhụy 5; noänsào 2 buồng 1- 


~ Tree 15 m high; leaves glabrous; flowers bise- 
xual; fruits 2.5 cm long ($axragies latjjolius Gagn.). 


6119 - Distylum racemosum Sieb. đ: Zucc.. Lưỡngthư 
chòm. 

Dạimộc cao 10 m, thân to 80 cm; cành không 
lông. Lá có phiến bầudục xoan ngược, to 7 x 3,2 cm, 
cungcúng, bìa uốn xuống, mặt trên lu, xám nâu, gân 
lôm, mật dưới øáu vàng, gân lồi hay rất lồi, 5-ó cặp 
đođỏ, cuống đài 1 cm, có lông mịn trắng. Nang 
xoan, cao l5 em, có lông vàng; mảnh 2; hột 2, cao 
12-13 mm. 

Nhatrang: núi Hòn-hèo vào 200 m; 3 

- Tree 10 m hìgh; leaves yeilow beneath; 
capsules 1.5 cm long; seeds 12-13 mm long. 


Daphniphyllaceae - 531 


DAPHNIPHYLLACEAE : họ Đứcdiệp. 


6120 - Daphnipyllom atrobadium Croiz. & Metc.. 
Vai, Đúcdiệp áo-đen. 

Đạimộc cao 15-25 m, thân to 40 cm; cành 
không lông. Lá chụm ð chớt nhánh, phiến thon 
ngược, đến 16 x 26-4 cm, gản-phụ 10-13 cặp, bia 
nguyên, mặt trên lục láng, mặt dưới lục tái; cuống 
1-2 cm. Chùm; hoa đønghái, bao hoa 3-8 tai, hoa 
đực có 5-12 tiểunhụy; hoa cái có cọng 8-12 mm, 
noãnsào 2 buồng. Quảnhâncứng to 128 x 6 mm, 
vàng tưới. 

Quảngninh, Thanhhóa, Nghệtnh, dưới 1.000 
m; IV-V, 9-10, Hột cho đầu. 

~ Tree 15-25 m hiph; lcaves glabrous, flowers 
unisexual; stamens 5-12; drupes yellow. 


6121 - Ly em calycdnum Benth.. Vai đài, 
Tiểumộc nhỏ, cøø 7,3 mè; cành tròn, không 
lôngLá có phiến xoa "gước, to vào 8 x 4 cm, rong 
Ván nu Hà hờn, Cây nh BÀI DhÓ 6 
cặp; cuống đài 13 mm, không lông. Pháthoa là chùm 
dài 3-4 cm, biệchu, cọng hoa 4+5 mm; đài 4 tai; 
tiểunhụy 8; hoa cái có $ láđài vòi nhụy 2. 
nhằncứng xoan, cao 11 mm; hột 1, đài 5 mm. 
Giữa Hanội và Bắcninh. 


~ Shrub 1.Ẽm hịgh; leaves obovate; racemes 
dioecious; đrupes 11 mm long. 


6122 - Daphniphyllum chartacenm Rosenst.. Vai da. 


Đạimộc (?). Lá có phiến bầudục trônđài, ;o 

vào 24 x 7,5 cm, đầu nhọn, gân-phụ 77-78 cặp, bìa 

n, không lông, như đa, nâunâu húc khô; cuống 

đài 4-5 cm. Chùm dài 6-8 cm, ð nách lá phần lá 

đã rụng; cọng 1 cm. Quảnhâncứng tròndài, cao 12 
mm. 


Rùng vào 1.500 m: Sapa. 


- Leaves chartaceous, glabrous; petioles 5 em 
long; drupes 12 mm long. 


6123 - Daphniphyllum glaucescens subsp. beddomili 
(Craib) Huang. Vai Beddom. 

Đạimộc cao 75 m; cành non có iông vàng, mau 
không lông. Lá có phiến bầudục thon, to 9-21 x 3,5- 
85 cm, thon hai đầu, đai hay mỏngmỏng, không 
lông, bìa dày, gân-phụ 10-12 cặp; cuống đến 4 cm, 
lábệ 4 mm, mau rụng. Chùm đực dài 4-6 cm; cọng 
hoa 2-3 cm; láđài 3-4; tiểunhụy 8-10, hoa cái có đài 
mau rụng. Quảnhâncứng xoan, to 8 x 6 mm; hột 1. 


Vùng Đàlạt. 

- Tree 15 m hígh; branches yellow pubescent, 
flowers ơn long pedicels; drupes 8 x 6 mm (j 
beddomii Craibì. 


542- Câycö Việtnam 


6124 - Daphniphyllum giaueescens subsp. oldhamii 
(Hemsl.) Huang 'Vai Oldham. P 


Đqinộc không lông. LA có phiến budục thon, 
to vào 11 x 4 cm, hai đầu nhọn, đai ø/# đa, nâu 
đenđen, gân-phụ 9-10 cập; cuống dài 2-3 cm. 
Pháthoa là chàm biệ(chu; chùm cái dài 4-5 cm, cọng. 
hoa đài 1 cm. Quảnhâncúng xoan, cao 12 mm. 


Quảngninh: Tiênyên. 


~ Glabrous tree; linb lanceolate, chartaceous, 
racemes đioecious; drupes. 


6125 - Daphniphyllum bimalaense (Benth.) Muell.- 
Arg.. Vai Himálapsơn. 

Đạimậc nhỏ, cành tròn, to 3-4 mm, không 
lông. Lá có phiến thon, to 10-13 x 3 cm, đầu có mũi, 
đáy tà, gân-phụ 11-13 cap, xanh đậm, không lông; 
cuống 3 cm. Chùm dài 4 cm. Quảnhâncứng xoan, to 
14 x 9 mm, mâu rượu chát lúc chín, hột 1. 

Langbian; 11. 


~ Tree; leaves glabrouls; drupes red brown, 14 
x 9 mm (Goughia hừmalaense Benth.). 


26 - nÌphV is MuelL-Arg. var. pherrei 
(Hance "thanh ai L2 

umQc cao }-8 m;ị cành ng lông, lá 
L4 có nh to đến 30 x 10 cm, tròndài thon, đài 
mùi dất đếy tà tròn, khôm lông, lắng, rhư giấy, 2 
mặt một mẫu, lúc khô đenden, gân-phụ lâ- cần; 
cuống 4-12 cm, Biệichu; chum ở nách lá hay lá đã 
TH, cao 3-6 cm, có láhoa nhỏ; cọng 1-1,5 crn; láđài 
5; tiểunhụy 8-9, nhụy cái lề Ö ha cái, noãnsào 
ông lông, vòi nhụy 2. Quảnh: 
em; hột 1. 
Phúquốc; II, 3. 


- Tree 1-8 m tai; leaves membranous; 
đioecious, dropes 1 cm long (D. pierei Hartce). 


6127 - Daphniphyllom majds var. phanrangeuse 
(Gagn.) Phuang, 'Vai Phanrang. 

lạimộc cao đến 11 m, thân to 25 cm; cành 
to 8-10 mm, không lông. Lá có phiến bềỀwđực/o đến 
20-27 x 9-13 cm, tà hai đầu, gân-phụ 11 cặp, khong 
lông; cuống dài 10-12 cm. Biệtchu; chùm ở nách lá, 
đài Á-6 cm; cọng đến 1 cm; láđài 4; tiểunhụy 10, 
nhụy cái lép; hoa cái có noãnsào không lông, 2 vòi 
nhụy. Quánhâncúng cao 1 cm. 

Trại-cá, Phanrang, 


âncứng xoan, cao Ì 


~ Tree 11 m tall; limbs elliptic, glabrous, 20-Z7 
em long; >t trau drupes 1 cm long (Ð. phánrart- 
agn.). 


6128 - iphyllum marchandii (Lévl.) Croiz. & 
Metc.. VA Maiehand. ` ) 

Đạimộc nhỏ, cao 6 m; cành tròn, không lông. 
Lá có phiến bầudục tròndài, to 11-12 x 4 cm, đầu 
l môi, đây tà, không lông, dai, mật trên mẻ láng, 

t dưới nâu, gân-phụ 11-12 cập, gân và 

tamcấp lồi ở mặt dưới, cuồng đà 2Š Chùm 
biệcchu ngắn ð nách lá; cọng hoa 13-15 mm; vôi 
nhụy 2, Quảnhâncứng xoan, cao 12-14 mm, đen, 

Rùng còi: Móngcái, Quảngninh. 


~ Treelet 6 m tall; leaves coriaceous, glabrous; 
dioecious đrupes 12-14 mm long, biack (Weberg 

marchandii LelvL). 
ULMACEAE : họ Sến 


la - dựcquả, lá có gân lông-chim 


2a - bìa không. 'ang Thự cái có thưđài Holoptelea 
2b - bìa có răng; nhụy cái không thuđài imus 
1b - qui ứng 
2a - lá có gân lông-chỉm 
3a - trái dẹpdẹp, gần như khô; biệtchu Gữonhiera 
3b - trái không đẹp; đài còn lại ð trái Aphanamhe 
2b - lá có 3 gân chánh 
3a - đài rụng sóm; hoa đực, cái và hoa lưôngphái Celiis 
3b - đài côn lại Ö trái Trema 


Mơ TUU0NE laneeaefolia Roxb. ex Wall.. Du lá-thon, 
ay tiên. 

Đạimộc to, cành mảnh, có lông ngắn. Lá 
songđinh; phiến không lông, nhỏ, dày, dai, xoan, dài 
2-5 cm, đầu nhọn, bìa có rằng mịn đầu, gân-phụ 8- 
12 cặp; guống 23 mm, có lông, lábẹ mau rụng, 
Pháthoa Ò phần lá đã rụng; hoa lưỡngphái; đài 5-8 
tai; cánhhoa vắng; tiểunhụy 5-8. Dụcquả đẹp, xoan, 
cao 2,2 cm, cánh mỏng, nâu, có gân búcxa; hột 
không BE Ệ 

từng thưa, ẩm, ven suối, vùng núi vào 800 m: 
Laichâu, Sónla, Hàbắc, Bavì. 


- Tree; leaves gỉabrous, membranous; flowers 
npetalous; samara 2.2 cm long. S 


6130 - Holoptelca integrifolia PI.. Hôi. 

Đạimộc to vỏ xám: trắng. Lá song đính; 
phiến bầudục, bìa nguyên, nRậm phụ 7 cặp; cuống 1 
cm, lábe 1 cm, mau rụng. Tután; hoa /4; láđài 
4-5-8; tiểunhụy 8-9; noãnsào có £/đài, 2 vòi nhụy. 
Dựcquả tròn, rộng 2,5 cm, cánh mỏng; hột 1. 


'Ven rùng: Đắclắc, Đồngnai, Châuđốc, lá rụng 
em XI-H, ben vn Vỏ thân lá trị dồiăn 
Tỉngworms), bệnh da. 
- Tree decidous, flowers polygamous; 
øynophore; samara. 


53⁄4 - Câycỏ Việtnam 


AI - Aphanathe eosgidara (BI) PL. in DC.BacDi, 


Đạimộc to; cành mảnh, không lông. Lá giống 
lá Sao đen, bìa nguyên, đầu có mũi dài, đáy 
bấtxứng, cuống 1 cm, có lábe 45 mm. Biệtchu; 
pháthoa cái 1-2 hoa, pháthoa đực nhiều hoa; hoa 
vôcánh, tứphân. Quảnhâncứng to 8 x 15 mm, có mỏ. 
cao li hột !. Cô Hà Gố tố 

uyênquang, Quảngtrị Cônsơn; 6-7. tỐt. 
Lọc máu, trị ngúa, lò da. 

- Tree: branches giabrous, leaflets 
asymmetrical, dioecious; stamens 4; drupes, secd 1 
(Oclottemon cuspidata Bl„ Gừonnien cuspidaia (BỊ.) PÌ). 
613b Gironsiera leucodermia Hand..Mazz, 


6132 - Gironniera nervosa PL. Ki gân. 

Đạimộc nhỏ; nhánh bợy hay thông, cành 
non có lông như zing vàng. xoan thon, to, dài 
đến 25 cm, đáy ít bấtxứng, có lông mềm vàng và 
gân rất lồi mặt dưới, bìa có rang nhỏ; lábệ cao 1 
cm. Chùm-tutấn đực có bài vàng, hoa 5-phân, 
trắng, có tiểunhụy baophấn nhọn và nhụy cái lép 
đầy lông, Trái to 5-8 x 44 mm. 

từathiên; II, 


- Smail tree; branches yellow tomentose; 
flowers white; pistillode hirsute (Œ. molfissừna Gagn.). 


6133 - Gironniera subequalis PI.. Ki gần-bầng, 

Đạimộc đến 2$ m; cành ng lông tơ. Lá 
dài 10-20 cm, thon, đáy bẩtxúng, mặt dưới vàngvàng 
hay ũng đỏ lúc khô, gân có lông Bi nằm, gân-phụ 
8-10 cập, cuống 1 cm, có lábẹ 5-13 mm. Biệtchu, 
chùm-tután đực, hoa 4-5-phân, xlườnghưòng, có 
noãnsào lép có lông. Quảnhancing xoan, dẹpdẹp, 
vàng, rộng 5-7 mm. 

Rừng h@ulập, 10-1.000 m: B, Quảngtrị, đến 
Nhatrang. 


/^z 


~ Tree 25 m tall; leaves pubescent On nerves 
beneath; drupes 5-7 mm large. 


6134 - Gironnlera tuphapeesls Drakc 


ch Celts cinnamomea Lindl. cx PI. Riều, Sếu 
\, Hạ. 

” 'Đạimộc-cao 10 m; gỗ thái vì chứa scatol, vỏ 
đođỏ; cành non có lông hoe nằm. Lá thon, to 5-8 c 
2-3 cm, nhọn hai đầu, gân từ đáy 3, mặt đưới 
nâunâu lúc khô; cuống Í cm, lábẹ 3 mm. Chùm có 
lông hoe; hoa tạpphái, 4-phân, noánsào có 2 nuốm 
nguyên. Trái hơi dẹp, to 7 x § mm. 

Phanrang, 1.000 m; 3. 


- Tree 10 m tal; woơd putrid, leaves 
symmetrical; flowers polygamous. 4-merous. 


1 đến Quảngtrị, Langbian, Phanrang, 


- Tree 12 m tall; leaves asymimmetrical, dentate; 
sepals cñliated; drupes 8 x 5 mm (C. sửtensiy Pers.), 


6137 - Celtis phi) se BÌco. var. phillppeose Ma-trá. 

, tt) kh vì trụ seatol; nhánh mảnh, 

lúc non mịn _, như đốixúng, 

từ đáy đi dế chót hiển, tiên lộng, cuống s 

mm, Ïábẹ có lông. Chùm ð nách lá; appbái, 
m 


4 mm, 45-phân; noânsào có 2 
QhÊnhancông to 10-/5 x 8-12 mm. 
Điện-bà. Trị nhức đầu. 


~'Tree; wood putrid; leaves g]abrous; flowers 4- 
3-merous; drupes 10-15 mm long, 


6138 - Celtis phillppense vay. wághul (PI.) Socpadmo. 
Ma-tưá Wight. 

Đạimộc cao 7 mị, vỏ không nút; thân to 20 cm; 
cành không lông, nâu có bìkhẩu. Lá nhỏ hơn, to 
(4)5-7(9) x (2)3-4(3,5) cm, không lông, xoan, cứng, 
ðllu hai mặt lúc từ đáy không đi đến chót 
phiến. Pháthoa 2-3 ; hoa luôngphái, 4-5-phân; 
noãnsào không lông, vòi nhụy 2. Quànhâncúng đỏ, 
nhỏ hơi trên, ổ-12 x 6-10 mm; nhân có 2 sóng. 

Rừng đến 200 m: Hảivân, Càná, Điện-bà, 
Cônson; 9-3. Gố cứng, tốt. 


~ Tree 7 m hịph; leaves 5-7 cm long, glabrous; 
drupes red, 8-12 mm long (C. wghdii PL). 


6139 - Celdis tetrandra Roxb.. Ma-trá tú-hùng. 
Dạimộc bán-thay-lá, cao đến 40 m, thân to 1 
m; cành non có iông đây hung. Lá dai, đáy bấtxúng, 
xoan bầudục, to 6-10 x 2,5-3 cm, mặt trên không 
lông, xám-lục, mặt duôi không hay có ít lông, xám 
lục vàng, gân-phụ 3-4.cặp; cuống 6 mm, lábc hẹp, 
5 mm. Pháthoa đực hay lvôngphái hoa 4-phân. 
Quảnhâncúng tròn, to 5-8 mm, đỗ đậm rồi đen. 


Rừng 500-1500 m: Lạngsơn, Hànội, Bavì; 
VII-XI. 

- Tree to 40 m high; leaves asymmetrical, 
drupes dark red then black. 


S36- Caycô Việtnam 


6140 - Trema cannabina Lour.. Trầnmai cần. 

Tiểumộc cao 2-? m, dạng giống như cây 
'Trứng-cá. LÁ có ghến xoan, đáy hình tim, bấtxứn, 
không lông trừ Ó gân, bìa có răng. Tután nhỏ 
nách lá, không lông; hoa đzwphái, 4-3-phân; láđài 
không lông mặt ngóài. Quảnhâncứng chin đỏ, to 5 
mm, 


Đất hoang ráo, bìnhnguyên: BTN. 


+ Treelet 2-3 m high; leaves ovate cordate, 
_- 3n to †lowers unisexual; drupes red (7: pữgara 


6141 - Trema orientalls (L.) Bì.. Trầnmai đông. 
Đạimộc cao 9 m; cành có lông nhung. Lá có 
phiến xoan thon, bấtxứng, to đến 12 x 4,5 cm, rộng 
nhất ỏ đáy bốtxứng, một bên tròn hình tim, một 
bên tà, gân từ đáy 3, chót thon nhọn, bia có rằng, 
n phụ 4-5 cặp, lúc non nhung mềm; cuống 1 em. 
win ở nách lá, cao 1-5 em; hoan nhỏ. 
Quảnhâncú vàng. 
£ Ven rừng, Œ-1.700 m; BTN. Vỏ hạ huyếtáp; ở 
Ấn dùng trị củi. 


~ Trec 9 m taÌl; leaves ovate lanceolate acute; 
cymes nxillary (Celris oriemialis L.). 


6142 - Trema polttoria (PI.) BL. Trầnmai 


Tiểumộc cao 2 m; cành non có lông ngắn. Lá 
bầudục nhọn, đáy gần như đốixứng, có lòng ð hai 
mặt, mặt trên hơi nhám. Tụtán ngắn ò nách lá, 
tạpphái hay biệtchu, láđài cao 1,5 mm; tiểunhụy 5, 
noánsào la&p; hoa cái có noãnsào có 2 vòi nhụy. 
Quảnhâncứng đen, to 2 mơm. 

BiênhÒa, Giadịnh. 


- §hrmb 2 m lạ x< Hà Tang 
pubescent, I€s; drupes blacl mm large (Sponi2 
poliioria hêa , 


6142 - Trema tomentosa (Roxb) Hara. Gạch, 
Trầnmai lông. 

Đạimộc nhỏ; cành non có lông. Lá bầudục 
thon, to 14 x 5,5 cm, chót thon nhọn, đáy hành từm, 

, gân từ đáy 3, bìa có răng, mặt dưới có 
lông dài, mềm và trắng cuống dài 1,5 cm, láhẹ 5 
mm. Tután dày ð nách lá, có lông trắng, hoa 
tạpphái 5-phân. Quảnhâncứng vàng. 


Đàlạt, Bảolộc. 

- Tree; leaves symmetrical, white pubescent 
k9y% axillary cymes; drupes yellow (Ï. uelutira 
(BI) BL). 


6144 - Aphananthe aspera (Thunb.) Pt.. U-hoa nhám. 
Ðgữnộc to, tàn tròn; vỏ. đen. Lá nhám; 
hiến bầudục, to 1-12 x 4 cm, đầu có mũi dài, đầy 
ơi bấtxứng,, gần từ đáy 3, chạy đến giúa lá, gân- 
lời 5 cặp, bìa có răng, mặt trên nâu đậm, láng lúc 
lô; cuống có lábẹ nhọn, hẹp. Pháthoa đónphái, 
tụtán đực dài 2-3 cm; cọng hoa có 2 tiểndiệp; láđài 
Š; tiểunhụy 5, nhụy cái lép là một chụm lông. 
Pháthoa cái 1-2 hoa; noänsào có lông. Quảnhâncúng 
xoan, cao 1 cm. 
Hẻ Son; ' 
- Tree; leaves acutc clliptic, rough; đruị 
œvoid (Prunus aspera Thunb,). SàU 


Ulmaceae - 537 
TP —— 


CANNABACEAE : họ Cànxa. 


6145 - Humulus seandens (Lour.) Merr.. Hốtbố leo, 

Tiâumộc ko, nhấn m, Lễ có phiến to 5-12 
cm, 5-7 thuỳ nhọn bìa có răng, đáy hình tìm, nhám, 
có vàng mặt dưới, cuống có lòng mịn. 
Biệtchu. Chùm-tụtán 15-25 cm; hoa đực có 5 láđài, 
5 tiểunhuy, nhụy cái lép nhỏ. Pháthoa cái mang 
chuỳ có láhoa tròn, 0o ra đến 7-10 mm, 
noãnsào có 2 vòi nhụy. Juả nhỏ, 

B. Chống vikhuẩn, trị ia, lậu, sưng phổi, tri. 


~ Scandent; Jeaves bract with pelted gjandulous 
giands; dioecious; biñd style, achenes (4nfdegna 
scandens Lour., HỈ. japonicws S. & Z.). 


6146 - Humuus Iupulus L.. Hótbố; Hops; Høubion. 

Tiểumộc /eo quấn cao 2-5 m. Lá mọc đối; 
phiến có 5(7) thuỷ, đáy hình tìm, bìa có răng, có 
lông tiết. Biệtchu. Pháthoa cái hình chuỷ có nhiều 
láhoa như vảy kếtlệp, đồngtrưồng thơm vì tuyển 
tiết lupulin tíchtrữ dưới ldp cutin. Hoa đục cố $ 
láđài, 5 tiểunhụy; ð hoa cải láđài là vảy nhỏ; vòi 
nhụy 2, Bếquả đẹp. 


Tr song ít ö B và Đalạt, để đàm hươngvj cho 
án lupnlìn cỗ tính chống phẩnđương nhẹ và làm 
u. 


~ Cultivated. 


6147 - Cannabis sativa L.. Canxa, Gai đầu, Gai mèo; 
Hemp, Maniuana; Chanvre indien, Haschich. 

Cỏ đúng cao 2-3 m, miện, LÁ mọc xen; 
phiến chân-vi, do 5-7 phiến phụ thon hẹp nhọn; 
cuống có lábẹ. Pháthoa là chùm-tután hẹp; hoa 
vôcánh, nhỏ, xanhxanh; láđài 5, rồi, tiểunhụ hoa 
cái Ò nách một láhoa rìa lông, với đài hình bầu, 
noänsào 1 noán, 2 vòi nhụy dài đứng, Bếquả trôn, 
nhỏ; hột 1. Tr để lấy sợi từ vỏ (subsp. sữa); I-IIL, 
Cây iểm; lê có tuyến tiết resin (subsp. Indie 
(Lam.) Šmall), được hút; song hóachất mà nó tạo 
tácđộng vào hệ thầnkinh trungkhu. Trị sắnlãi, 
hoạtnhuận. Có rất nhiều cultivar. 

~ Cultivated, 


SALICACEAE : họ Liễu. 


6148 - Salix babyloniea var. Isvallei D2ode. Liếu, Liễu 
rủ; Weeping Willow; Saule. 

Đạimộc có thể rât to có nhánh thòng, cành 
non có lộng mịn. Lá có phiến thon hẹp, bìa có 
ông mặt đưởi mốc trăng.. Gié thòng đực dày, đứng 
©œ lông như tƠ; hoa #ửn, có 2 tuyến (=tiềndiệp). 
Gié thòng cái ngắn; hon cái có noãnsào 1-noän, với 
nhụy dài, 2, Nang 2 mảnh, nhỏ; hột có lôngmào 
mịn. n = 38. 

Tr vì tàn đuyêndáng đẹp, khắp cùng, 
bi Vỏ, lá chúa salicin, hạnhiệt; hột trị 
têthấp, sốt, ứ: vứro, chống siêukhuẩn toi gà, trái-rạ. 


6149 - Salix tetrasperma Roxb, var. harmandi Dode.. 
Bảy-thua, Và nước. 

Đạimộc xi cao lắm. Lá có phiến thon, to 
&9 x 2,3 cm, chót thon nhọn, đáy tà tròn, bia có 
răng, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 1 cm. Chùm dài vào 
7 cm, cọng hoa 2-3 mm; hoa có Íông dài, đực có 4-8 
tiểunhụy, chỉ có lông. Nang cao 3-4 mm; mành 2; 
hột có Íôngmào mịn. 


Phổbiến ö Bắcbộ, N. . 


- Tree; leaves lanceolate; flowers hai; 
capsules 4-seeded. l 


6150 - Salix tetrasperma va. miagirics And.. Liễu 
bến-hột; Indian Willow. 

Đạinộc có cành non đođỏ. Lá có phiến thon 
hẹp, to vào 10 x 2 cm, bìn có răng, mặt dưới 
mốcmốc; cuống 5-7 mm. Gié (hòng đực đúng, dài 10 
em, trục có lông, hoa trần, có 2 tuyến ch miệp), 
tiểunhụy 4-8. GI thông cái đài 10 cm; hoa ð nách 
láhoa có lông dài, trần, có 2 tuyến, Nang nỏ làm 2 
mảnh; hột có lôngmào mịn dài. n = 38. 

Dựa suối Buônmêthuột, vùng Đalạt, XI. Lá 
trị kinhphong, sạn thận, trĩ; vỏ trí sốt. 


- Tree; leaves lanccolate;- fowers naked, 
stamens 4-8; capsules 2 valved; seeds with egret. 


6151 - Salix thorelii Dode. Liểu lázrộng, Liếu 
Thorel. 

Đạimộc ¡o; cảnh không lông. Lá có phiến 
bầudục, vào 10 x 5 em, đầu nhọn, đáy tròn, bìa có 
răng, gân-phụ nhiều; cuống 2-3 cm, có lábẹ. Gié 
đứng; hoa ð nách một láhoa to, nguyên, có lông; 
hoa đực có 8-70 ziểøu¿y; noänsào có hai vòi nhụy 
cao. Nang nở làm hai mảnh; hột có lôngmào như 
gòn trắng. 

Vùng núi cao: Đàiạt. 


- Tree; branches giabrous; leaves elliptic 
lanceolate; capsules 2-valved; secds with egret. 


Cannabaceae - 539 


6152 - Salix tonkinensis von Scem. var. bọnH Dode, 
Liễu Bắchộ. 
®Đạimộc. Lá có phiến to đến 14 x 7 cm, 
bầudục, chót có mũi viài, đầy tà tròn, bìa có răng 
mịn, gân-phụ nhiều, 14+lế cặp; cuống dài 1 cm, có 
mời „ cao 1 M Gié; trục có ít lông; láhoa to, 
ng lông; tuyến (tiềndiệp), tiểunhụy 4, chỉ có 
lông tơ ö TÔ dưới š n ki 


Sapa; IX. 


 Tree; leaves glabrous; stipu]es 1 cm long; 
stamens siiky hairy on fJaments, 
6153 - Populus x cauadensis Moench. Bạchdương 
Canada, Bạchdương rạch; River Popiar, Cotton Tree. 

Đạimộc cao 15-25 m; vỏ dày, nhánh có vỏ 
nâu láng. Lá có phiến xoan _> bìa có năng 
tròn ío, chót có mũi dài, đáy cất ngang hay hơi 
hình tìm, không lông, gân từ đây 3-5, có 2 tuyến nơi 

của cuống. Giề thòng dài 5-7 cm. Nang nở 

thành hai mảnh; hột nhỏ, có đôngmảo dài. 

Có ghi nhận Tr ð Hànội. Tạpchùng giữa Z, 
deltodon x P. nga. 


~ Cultivated. 


6154 - PopuÌus thevestina subsp. bethmoadana Dode. 

Đạimộc biệtchu; cành nău, không lông. Lá có 
phiến xoan tamgiác, rộng gần đáy, to 8 x 4,5 cm, 
đầu nhọn, có mũi, đáy tà, gân tù đáy 3, gân-phụ 4-5 
cập, lúc khô nâu đenđen mặt trên, nâu đẹp mặt 
dưới; cuống dài 3,5 cm. Gié thòng; hoa đực ö nách 
một láhoa có răng, có bao hoa nhỏ, hình đĩa xéo; 
Ỉ ¡, nhiều; hoa cái ò nách một láhoa, có 
bao hoa hình dĩa, vòi nhụy 1. Nang nô thành 2(4) 
mảnh; hột nhiều, có đôngmảdo mịn như gòn, giúp 
hột bay cất xa. 


Tr. 
- Cultivated. 


MORACEAE : họ Dâu-tằm 


1a - hoa nhỏ, trên đế lận thành bầu gần như kín; thụphấn nhờ côntrùng đặcbiệ, 
tiểunhụy 2, nộihưỏng Ficeac: 
Ticus 
1b - hoa trong một đế hình bầu; tiểunhụy ngoạihuóng 
2a - dễ là đĩa phẳng; hon dực nổi quanh hoa cái chìm; cỏ Dorstenieae: 
2b - pháthoa không là dĩa, đực và cái riêng; đạimộc hay tiểumộc 
3a - pháthoa cái là chùm hay gié có trục mảnh, hay I-hoa; noânsào tưdo; 
không hópquả; hoa đực có nhụy cái lép, chùm, gié hay hoađầu; chỉ 
cong trong nụ Mareae: 
Sreblus 
3b- ph cái đày, trục dày, cho ra họpquả; hoa đực không có nhụy cái 
l) 


P 
4a - pháthoa đục đẹp, có tổngbao; pháthoa cái như đực hay 1-hoa 
Olmedleae: 
Aniars 


S40 - C§ycö ViEtram 


3C - pháthoa là "đái" dày Artocarpeae: 
_~ˆ leo, có gai 
a - phiếnhoa cái nhỏ; chỉ cong trong nụ; hợpquả với 1-2 hột 
to, không cúng 'Plecospermum 
$b - phiểnhoa cái rồrệt, đécussé; tiểunhụy chỉ ngay trong nụ; 
hợpquả đỏ, nhiều hột, bì cứng Maclura 
4b - đạimộc đứng 
3a - lá songdinh, đáy hình tim; giế đực có trục yếu 


Broussonetia 

5b - lá mọc xen; trái fà họpquả rất to; hoa đực trên dái 
trôndài Artocarpus 
Moreae: 


6155 - Fatoua pilosa Gaud.. Dâu-bich, Ruối-cỏ, 

Cỏ nhấmiên, cứng, cao 06-3 m, gần nhự 
không lông. Lá có cuống dài 2-4 cm, mảnh; phiến 
xoan, đầy tròn hay lõm, có thựa trắng. ham 
đồngchu trên nhánh, hình quạt có láhoa chẻ ba ở 
hoa đực (hình mặt trên); nhụy cái lép. Bếquả nhỏ, 
tròn, quảbì mỏng. 


Rây, đất hoang khô: Lạngsơn, Phanrang, II, 


¬ Annual herb; leaves sparsely pubescent; male 
flowers with pistillod; achenes. 


6186 - Pseudotrophis mindanaensis Warb.. Giảduối, 


Lá có phiến tròndài, to 11 z 4,5 cm, hơi rộng 
Ð phía trên, đầu có đuôi, đầy trôn tà, bìa có răng 
thưa, gân-phụ 6 cặp; cuống 4-5 ram. Hoa cái trên 
nách, cọng dài 6-8 mm; láđài 2 nhỏ, hai to; noánsào 
không lông, vòi chẻ hai. 


Bácgiang; IHI. 


~ Leaves oblong; females flowers Supra-axillary. 


6157 - Morus alba L.. Dâu tầm; White Mulberry; 
Murier. 

Đgimộc; vò xám nâu vàngvàng; cành có khi 
có lông. Lá có phiến xoan hình tìm, có khi có thuỳ 
(ò nhành non), bìa có răng to, mặt dưới có lông 
thưa ò gân; cuống không lông, lábe nhọn. Đồng hay 
biệtchu; giế thòng cái xoan, ngắn; hoa tú-phân, hoa 
đực có nhụy cái lép; noánsào có 2 vòi nhụy đâi. 
Trái trăngtrằng hay hưởng, giữa baohoa phù ra, ngọt, 

lược. 


Phổbiến, Tr: lá cho tầm; trị hay bưồn, ăn 
không ngon, đổ mồhôi, đau bụng, ia; vỏ rẻ trị 
huyếtäp cao (moracenin và kuWanon). 

~ Cultvated. 


6158 - M: 


australis Poir.. Dâu ta, Dâu Nam. 

; cành yếu. Lá có phiếm thon, xoan, 
đáy hình tìm cạn, có khi c6 3-5 thuỳ, mỏng, không 
by.) gân từ đáy 3; bìa có răng có chai ö chót; 

tà yếu, lábẹ 5 mm. Gié thòng đực dài 2 cm, cái 
dài 1 cm; hoa 4-phân; noánsào 2 vôi nhụy đài 1,5 
mm dính nhau dài. Trải đò đậm, gần như den. 


Tr khắp cùng: BTN (hinh theo Wight. Lá 
mỏng tầm chịu; lá làm tăng sự tiết sữa; rế thuliểm, 
trị sánlãi; vỏ xổ, trị sánlãi; trái trị khát nước. 


- Cultivated (M. acidosa Griff). 
bo - Morus cathayana Hemsl f. culta Gagn.. Dâu 
u. 


Đạimộc cao 8 m; nhánh ngang, vỏ nâu đođô, 
láng. Lá có phiến hừnh rửm, bìa cô răng đà, đều, 
cao, gân từ đây 3, có ít lông Ö gân; cuống dài, lábc 
1,cm. Gié thòng đồngchu, gié cái Hình trụ, đài 2,3 
em; hoa tú-phân, nhụy cái có 2 vòi nhụy đ2i. Trái 
vàng, giữa baohoa phù, màu đỏ chói. 


Bàrja, Bếntre.. 
~ Cultivated. 


6160 - Morus macroura Miq.. Dâu chùm-dài. 
Đạimộc 8 mị cành nơn có lòng ngắn, Lá có 
hiến có lông Ò gân, hình tím rộng, đầu có mũi dài, 
ìa có răng thấp, gân tù đáy 3, gân-phụ 4 cặp; 
cuống 2 cm, có lòng, lábẹ cao 2 cm, mau rụng. Ơiế 
đục dài 10-13 cm; lâđài 4, tiểunhụy 4. Gié cái 4-12 
cm, dày, láđài 4, noãnsào hình bánhbò cao 2 mm, 
vời nhụy 2, đính 1 mm, nuốm 1,5 mm. Trái vàng Ít. 


Nghệtĩnh. 
~ Cullivated (M. Iaeigata Wall.). 


6161 - Morus nigra L. Dâu-bầu đen. 

mộc; vỏ xám đậm; cành non có lông 0. 
Lá có phiến xoan thon, to 6-12 x 6-12 cm, đáy tròn, 
cất ngang, hay hơi lõm, không lông mặt trên luc 
đậm, mặt dưới có Íông (ở, cuỐng có lông. Biệtchu; 
hoa đực thành gié đài 2 cm; lađài 4; tiểunhụy 4 chỉ 
cong trong nụ; nhụy cái lép. Gié cái như hoađầu; 
vòi nhụy dài, gần như rồi nhau. Trái đen. 


Tr để ăn trái to và ngon hơn của Af. aiôz, 
song tầm không thích ñn lá loài nầy. 
~ Cultivated. 


Moraceae - 541 


6162 - Streblus asper Lour, Duối nhám. 

Cây trồng làm rào, hay to 5-19 m; muử trắng. 
LÁ nhám, bìa có Tăng, xanh đậm, gân-phụ 7-9 cặp; 
cuống đài 2-3 mm, lábẹ nhọn, cao 4 mm. Hoa ö 
nách lá, tứ-phân; đài xanh; tiểunhụy 4, chỉ cong 
trong nụ; noänsào có 2 vôi nhụy zởi. Bếquả nâu- 
tím, gần như tròn, to ?-9 mm, hột ăn được, trên đài 
còn lại, n = 13, ca 12. 

Tr và ven rừng, rừng còi bìnhnguyên: BTN; 
EIHI, 3-11. Lộiiểu, trị bụng trưởng, vỗ trị sốt, rể 
trị ung-nhọt, kiết. 

~ Tree 15 m tai; white latcx; leaves coriaceous, 
rough; stamens 4; styles:2; achenes. 


6163 - Streblus laxifloros (Hutch.) Corn.. Quít núi, 
Đatmộc cao ¡4 m không gai; vỏ xám; cành 
tròn, không lông. Lá có phiến thon, to 5-10 x 2,5-4 
- em, đầu thon nhọn, có 3 răng gai, đầy tà, bìa có 0- 
2-3 rằng nhỏ, mặt trên nâu xám láng, gân nhiều, 
gân cách bìa 1-2 mm; cuống 2-4 mm, có rảnh. 
An ân ð ngọn, giề đài 1,5 cm, trên cọng 1 cm; 


hoa trắng, 
› “Thùathiên, 


~ Tree 14 m tal; limb with 2 teeth at apex, 
spikes 1.5 cm long (Taxotrophis laxlorus Hutch., S, 
hang: Gamm.). 


sie ~ Streblus iieifolia (Kurz) Corn.. Duối Ôrô, Ôrò 
núi. 


¡ cÓ gai ngay to, khôi ng. LÁ có phi 
c4 n4 ch và VI biên dâu La kộn lạ? 
dọc bìa, đây chng khí Ai lông; cuống 5-7 mm. 
Gié đực cao 1-4 cm; hoa 3- phấn, nhụy cái lép; 
pháthoa cái 2-3 hoa, noänsào Z2 vòi nhụy dính nhấu 


Tử Trái to 1 cm, có 3 láđài mập bao lại; hột ăn 


Hànội, Quảngtrị, Nhatrang, Đồngnai. 


¬ " Bush, leaves coriaceous, glabrous, male 
lư>, axillarv female flowers 2-3: achenes 1 cm large 
(Tuxotrophis iicfolia (Kurz) Vid.). 


6165 - Streblus taxoldes (Heyne) Kurz. 
._ liểumộc hay NI RA dịch màu ngà; gai 
hơi cong. Lá có phiến bắudục thoi vihỏ, vào 5 x 2,2 
, đầu tà, đáy là và cắt ngang, Đà nguyên hay có 
năng, dày, dai, lúc khô xámxám mặt trên, nâu tưới 
mặt dưới, gân-phụ 10-13 cặp, gân cách bìa 1,5 mm; 
cuống 2-3 mm, Pháthoa là chụm trên gai hay Ò nách 
lá đã rụng, láđài 4, thọn, Kông , Hoa cái 
côđộc, có 4 lãđài đồngtrường, Bếquả to § mm. 
Rùng còi: Quảnetri. Ñhatranơ. vùng Sàigòn. 
Vỏ đấp ung; ung khói trị lạnh đầu, 
~ vory latex; leaves glabrous, cntir or with few 
tccth: at margmn 0phiề _ faxoides Tay, 
[ai TridphVata Gagn.; Tavotrophis poilarret 
agn.). 


É1&6 - Sœeblnw tonkiaeaais (Eberh. & Dub.) Corner, 
'Tèonôi hy 28 mộc 2a0 đổy”h Bay Uểumộc pó nhều 


IM—3 = một đuổ, có vài lông, gân-phụ 6-8 cập; 
e 


mm lãbe 3 mm, Chụm tröntròn, h 
họa 5 Ì cao 3 mm; tiểunhụy 4-5, E4 
cái lép; hoa cải oó 2 tiềnđiệp, lâđài 4, Đào dị 
không Ì Lm c5 mm 4 đài côn li 


qhene 2n '9 mm large, 1- KT U 
Dan Tea nhgo vonkivesbs (Dnb, & Ko) 


- StrebÌus vidalii N.T.Nguyên. Duối Vida], 
Đạimộc hay tiềumộc không dc có Nn 
Lưyy lộm mông, thon, ham uyên yên lay độ 
Cả so 2 mất ›,#ìn phụ Š Xập, chống đại 
mm, có ngchu; pháthoa đực dài 
Đà chong nh chê ah Ahg thú up dễ nh 
Ẻ Í ì CRO Š- 
Na 3⁄4 tại cao 1 múm rìa lông, Với nhạy 


Suyế: 


Hàgjang; III (hình theo N-T. Nguyễn). 


+ Tree or shrub monoic; female flowers with 4 
stigmatic branches. 
GIẾ - Sieblus movlamiewe (Thw) Kum. Duối 
ích _ 


y dài 2 cm. Lá có 
phiến TỒN 4. Không lòng, b thi lon m đi vỆ đầu có 
Lưng" đến L5, 0 rừng nhỏ; cuốn 
nhyy cải Tế Nn phối ng cả Độ hạn Tạng PIN G 
IỤ) ý 1 li loa 
tron to 5 mạ, g ài tại dài bằng +R 
"Thiên, L_ 


- Bush or small tree; leaves membranous, 
bên caudate; achenes 5-6 mm large (Taxorrophis 
Zeylanica TÌw.). 


168 - Taxotrophis caudeta Hutch.. Duối đuôi. 
_ Làng Ý (@ao 10-12 m, hay bụi, nhánh 
nhọt cá phiền bắt tạ 10- $ 
HỆ H) đời lo càP Tổ cm tử da, bìa dỘm, 
la. cà 4 cập, hớ hơi mỏng, màu càphê sữa, cuống 4- 
hoadhi, Hai 4 Hữunhụy 4 đ58nslo lếp Š Ros dục 
Tà 0 Ầ 

Bểnuê tròn tò Š mạ . 


Hàsonbinh, Thừathiên; HIL 


Bush or small tree; na. Spncs 1.5 cm; leaves 
caudate, membranous, glabrous. 


6169 - Tị 
“Tiểum( 2E*#Y Pbl, cong cong, Lá có 
phiến Đầndục tô vào 9 ETnG và 
láy tròn hơi hình tím, bìa có rắn 
vàng nâu, gân-phụ lõm, 6 cập: cuối 
thòng đực đài 6-10 mm, 4, Tà nụ 4, nh 
sẽ l ¡ hoa cái côđộc, 2 láđài ngoài nh ó. Bếnuễ 


~ Spines; leaves dentate, base round or cordate. 


6170 - Taxotrophis macrophylla (BI.) Boerl. Duối lá- 
to, Mạy tèo. 

Đ@tmnộc nhò, đồngchu; vò hoe. Lá to, dài đến 
20 cm; phiến thon ngược, dài đén 25 cm, đầu có 
đuôi dài, đáy nhọn, hơi bấtxứng, bìa có rằng thấp, 
gân-phụ 10-13 cập; cuống 1 cm. Gié đực mang hoa 
túphân có nhụy cái lép; gi cái ngắn như chụm, 
láđài 4, noãnsào I-noän treo. Trái to 15 x !0 mm, 
một bên nhọn, một bên bầu tròn; hột 1. 
Tử ÿ Rùng thưa, Caolạng đến Vọngphu, Nhatrang; 


 Moneeious tree; lcaves gìabrous; male spjkes 
long, truits 15 x 10 mm, 1-seeded (Sreblzs 
macrophyllus Bì, Dừnerocarpue brenuieri Gaøn.). 


6171 - Maclura cochinchinensis {Leut.) Corner, Gai- 
mang, Vàng-lô, Mỏ quạ. Đạimộc hay leo; vỏ 
nâu đỏ; gai ngay; mnử rắng. Lá c6 phiển cứng, láng 
trònđài, xoan nguọc hay thon ngược, không lòng. 
Hoađều biệtch, to 7-8 mm; cọng có lông mịn; hoa 
đực 4-phân, láđài có 2 khối vàngvàng, có nhụy cái 
lép; boa cái có 3-4 láđài 7 vòi nhựy gần như 
"guyên, Khối trổ to hố cm | te Ha TT 
locai, hú đến Quảngtri, ngbian. 

Biênhoà; HI-VỊ, 12. Trái ăn được; trị vết Top 
gỗ giúp sanh-đẻ dể. 

~ Tree or clímber; white latex; leaves glabrous, 
€oriaceous; achenes in globulous head (Wareria 
cochinchinensis Lour., Cudrania cambadgiana Gagn.). 


6172 - Maclura fruticosa (Kurz) Corner. Vànglô bụi; 
Osage Orange. 

Bụi trườn; nhánh già xám vàng; gđi cong, cao 
34 mm ö nhánh tơ. lá có phiển không lông, 
bầudục, to 10 x 4,5 cm, đầu có đuôi dài 1-15 cm, 
lúc khô xám đenđen; cuống 1 cm, có iábẹ mau rụng. 
Hoađầu ð nách lá, to 7 x Š mm, trên cọng 6-8 mm. 


Trên vùng đá vôi: Lạngsơn, Hàsönbinh; XI. 


- Bush; spines 3 mm; ieaves glabrous, caudate; 
alllary capitules (Cuẩrarda fueicosa Wight ex Kurz). 


6173 - Cudrania trieuspidata (Carr.) Bur. ex Lavall. 
'Vànglö ba-môi, Mò-quạ. : 

Nhánh có gai congcong to. Lá có phiến xoan 
to 5-9 x 3-49 cm, đầu có mũi dài, đáy tà gân-phụ 
6T cập; uống dài 10-13 mm. Hoađầu ở Bách lá, 
từng cấp, biệtChu, hoa đực có 4 láđài, 4 tiểunhụy, 
hoà cái có 4 láđài 2a trở nên mập ở trái, vòi nhụy 
ằh đài, noăn 1. Bếguả nhỏ trong đài mập bao, ăn 

lược. 


B. Lá dùng nuôi tầm được. Rế lọikinh, trị 
kinhphong, lọisữa, gỗ sắc dùng rữa mắt yếu. 


„ „ Branches spinous; leaves ovate cuspidate; 
đíoecious AI capitules 2; achenes into accrescent 
fleshy x (Macluba tricuspidaia Carr; Á, trioba 

›_ Hance), 


6174 - Malaisia seandens (Lour.) PL. Duối leo, 

; không có nhũdịch: cành Không lòng, 
xám đỏ, có bikhẩu trắng. Lá có phiến daidai, ông 
lông, hơi nhám, xám động đúc khô, đêm phụ %1 
cặp, cuồng đài ] cm. Hoađầu cái 2-3 ổ nách lá hạ 
03 ch dại 3 mi, Hung V1 Nhhhệ ch 

~3 Cm, unhụy 3-4. rong ao 
hồa đồngmường, dồn l , 


B, Huế; V. 


~ Climber; leaves glabrous, rouph; male spike 
5-5 mm long; femaie capitules; achenes into 
accrescent red calyx (Calwy scandens [our; M. 
torwosa Blco). 


.5-2 cm. 
Phanrang. 


- Climber, white latex; capitules; stamens 4-5; 
achencs 8 mm long ím globulous infrutescence (Cuđm” 
tia polaner am 


6176 - Broussonetia Jpriera (L) LHr. ex Vem.. 
Dưông, Rét; Paper Mùi €TTY. 
hiến xoên cỡ thờ cạn hạy dỡ nấm l đệ, King 
n xoan, cạn hay sâu, gắn , bìa 
ụ Sf trên, mềm mi dưới; chống dài 
đuểnạ đó lòng, lộc tamgiác, cao § mm, Gié lòng 
lép Hổ 


B, Quảngti, Nhatrang. Vỏ làm giấy tốt; vỏ 
trị kiết, chưmáu lá" nuôi thổ, heo; trái ĐỘ, nhện: 
trường, cầm máu, 


„` Small tre; berries red; seed red (Morur 
paprfera L.). 


6177 - Broussonetia karinoki Sieb.. 

Tiểumộc cao 2-2 mm; cành mảnh, mau không 
lòng, Lá có phiến nhám, trôndài, to 7-10 x 2 cm, 
đầu có đuôi đài 1-15 cm, đáy hình tim, gân từ đáy 
3 chạy đến i3 phiến, bìa có răng nhỏ; cuống dội 
l em, lábe nhọn, cao 5 mm. Giể đực cao 1,5 cm, 
láđài 4, tiểunhụ 4. Hoađầu cái 8-I0 mm, trên song 
1 cm, mảnh; láhoa cắt ngang, có lông hình sao 
giữa, vòi nhụy dài, ậ : Ẽ 

Hàcôi, Tuyênguang: ]J, 3. Ở Triềutiên, trái 
xem như là bổ, tắng dụctinh, làm thấy rõ. 


- Shrub 2-4 m hígh; leayes oblong, caudate, 
th maÌe spike 1.5 em long; female capitule; styl€ 
„ lông, 


bé + Broussonetia kurzii (Hook. f.) Corner, Dưởng 
xUTIZ. 

h TẢ mộc leo; nhánh rất dài Lá có phiến 
bầudụ \u có đuôi dài móng, không lông, màu 
mốcmốc, cuống ngắn, be / cm. GIÓ mừng 3⁄5 
hoađầu cái to 5-7 mm, có lông ngắn; láhoa hình 
định, đầu rìa lông, đài hình bầu, vòi nhụy 1, dài. 
Pháthoa đực đài Bếquà hình (hấukớth trong 
phántái hình cầu. 

Song Đồngnai; IV, 


ai vn Tàn, ]eaves ovate. đạn mg female flowers 
in capitules; achenes in a lous head Dưhias 
kwzi Hook E) kế h2Ny 


6179 - Artocarpus heterophyllus Lamk.. Mit; Jack- 
tree; Jacquier. 

Đạimộc có thể rất to; vỏ ít nứt; mù trắng, LÁ 
không lông, đơn, ở cây con, có đu; lábe dài 2-3 
cm. Pháthoa là đái đực màu vàngvàng, dài 3-6 cm; 
hoa vỏi 1-2 tiểunhụy trong đài nhỏ. Dái cái trên 
NI nạ Ta II íáquả) rất to dài 

cm, có gai vàngvàng; đài đồngtrưởng (má) 
mập, ở thơm, ngọt; quảbi mỏng bao hột có 
nhdiệp không bằng nhau, lÔng có phoïnha. 

Tr đến 1. m, gốc Anđộ, Malaiá; trái rộ 6- 
7. Có vài thứ trái đến mặt đất. 


~ Cultvated (4. œwegra auct.). 


6180 - Artocarpus r (Thunb.) Merr.. Mit Tốnữ; 
tệ imteger (Thunb.) 

Đạimộc nhỏ, cao 5-10 m; cành non có lông 
phún, nhiều. LÁ bầudục thon ngược, Ö cây con, có 
3 thuỳ, có lộng dài, nhám Ò gân và bìa. Dái Ò 
nhánh nhỏ. Trái nhỏ hơn trên, dài 20-30 cm, rộng 
10 cm; múi (đài đồngtruởng) dứnh vào cùi và dễ rồi 
khỏi bì, nạt dày, mềm (nhão), thơm, ngọt. 

Tr nhiều ð N; 1-12. Lá lợi sửa, gỗ anthần, hạ 
huyếtáp. 


~ Cultivated; fruits smaller (Radermachia tưeger 
'Thunb,; 44. champeden (Lour.) Špreng.). 


6i8i -~ Ardocarpua altllls (Park) Fosb. Xakê; 
Breadfruit Tree;, Arbre-à-pain. 

Đạimộc to; mù trắng. Lá có phiến to, có khía 
sâu, rất nhám mặt đưới, láb vàng, mau rụn| đài 
12-13 cm. Dái ð ngọn nhánh. Dái đực dài 20 cm; 
hoa đục có I tiểunhụy. Dái cái cho ra họpgiảquả 

In như trôn, cô u nhọnnhọn, to vào 20 cm, xanh lọt 
Tôi vàngvàng; nạc trắng, không ngọi, chúa nhiều bột; 
hột to Í cm (va. seminifera), hay thường vắng (var, 
apyrea) Lá P sắc hạ huyếtáp, trị la, đái-đường, 

Tr, ễ Indonesia, có lẽ do Pierre đem vào. 

- Cultivated (S§wfodim atiie Park, A. 
commaunis J.R. & G. Forst.). 


6182 - Artocarpus chaplasha Roxb.. Mít rừng. 


Đựừnộc cao đến 50 m; mù Lá ứo,, dài 
đến 30 em, nhám, ở cây sở, lá dài 60 cm và 
có nhiều thuỷ; cuống có 1ö cứng, lábe dài hon. 
1-10 cm; đài 2 ° Họpgaqvá ckg tam, cô mại 
~10 cm; lũ, có mụt 
nhọn; hột dài 18 mm. 


Cônsơn (hình một phần theo Wight). 


~ Tree to 50 m tall, leaves on young to 60 cm 
long, deeply lobate; syncarps globulous. 


<a.. ke lơwii King. Mit Low. 

ỘC cao 20-30 mm; thân to hơn 12 m; 
nhánh Thông lông, Ì Thy “vết lábe vòng rõ. Lá 
dạng lá Xoài, không nhám, dai, cứng, 
bìa uốn xuống, gân-phụ l1 c cặp; cuống 2-2,5 cm. 
Dái đực thành chùm 3-4, xoan, dài vào 1 cm. Trái 
bầudục, đài 6-8 cm, có gai hình chuỳ nhự Mít, hột 


~ Tree 20-30 m tall; ]eaves glabrous, not rough; 
syncarps 6-8 cm long; seeds 1 cm long. 


6184 - Artocarpus rigida BỊ. subsp. rgida. 

Đạimộc to; cành có Íông cứng, Lá có ng 
bầudục thon ngược, dài đến 25 cm, mật trên c‹ 
nhiều, mật dưới có lông ở ác không lòng 

guống ngắn. Dái đực hình mang hoa Ú lục vôi 
và 1 tiếunhụy, đái cái mang hoa với đài 
Tình bầu, vòi nhụy dài thỏ. Họpgiâquả to 7-8 em, 
có ga (hóa còn li hội to 12 cm. 
gnai: Sông-Lu, vùng Sàigôn. 


- Tree; leaves hairy upper surface; synca: 
globulous 7-8 em large. guá mệt 


6L85 - Artocarpus rigida subsp. aspervius (Gagn.) 
Jarr. Mít nài, Da bà 
Dạimộc cao Í0-25 m, đạng một cây Dầu; cành 

0i h 
non có lồng cứng vàng. Lá có phiến cúng, dòn, nhám 
Ö mặt trên, có gân bị ð mặt dưới; lábe 1 cm, có 
lạng vàng. Dái đực ö chót nhánh, tròn hay tròndài, 

cm; tiểunhụy 1 Ò mối hoa. Dái cái tròn, to 2,3 
cm. Trái to 7 cm, hay hơn, có gai cao, hột to 12 x 8 
mm; từđiệp gần bằng nhau. 


Bànà, Vọngphu, Đồngnai, vùng Sàigòn. Trái 
ăn như Mít nghệ. 

~ Tree 1-25 m tall, leaves rouph; syncarps 7 
cm large or more. 


Moraceac - 547 


6186 - Artocarpus melinoxyia Gagn.. Mít gó-mật, 
Mít nài. 

Đạimộc cao 9-15 m; cành non có lông /Ø vàng. 
Lá cô phiến xonn hšyy to, dài 20-30 cm, láng, có. 
t0 ð gần, gản phụ 1ổ12 cặp; cuống dài 2 cm, lábc 
dài 5-6 cm, có t0 vàng. Dã đục xoan hay bầudục, 
đài 2 cm; bao hoa hình luclạc, tiểunhụy 1. Trái trồn, 
to 7 cm, có u tà, thấp hơn rộng trên cọng dài 7 cm, 
hột 15 x 10 mm. 

Từ Quảngtrị đến Phúkhánh, 500-1.000 m. Gỗ 
vàng lớt (màu mật). 

- Tree 9-15 m; branches with yeliow sets; 
syncarps globulous 7 cm large; seeds 15 x 10 mm. 


6187 - Ariocarpus styracifolius Pierre. Mít lá-antúc. 
Đạimộc nhỏ, cao 6-7 m, gốc to 20 cm, cành 
mảnh, đen, không lông. Lá có phiến không lông, 
không nhám, thon ngược, đầu nhọn, có mũi dài, to 
48 x 25-35 cm, mặt trên nâu láng, mật dưới 
trằngtrắng với gân nâu, gân-phụ 5-7 cập; cuống dài 
1/2-1,5 cm. Dái nhỏ, to 5 x 3 mm, trên cọng mảnh; 
láđài 3, tiểunhụy 1. Dái cái có lông, có baohoa và 
vời nhụy thò dài. Trái nhỏ, đạng ái Chômchôm vì 
có gai nạc dài 5-10 mm, có lông hoe; hột 4 x 3 mm. 
Rùng 60-700 m: T. Trái ăn được. 


~ Tree 6-7 m hỉgh; leaves not rough; syncarps 
small, prickly. 


6188 -‹ Artocarpus borneensis MEerr. subsp, griffthii 
(Kurz) Jarr.. Troi, Mít chua; Monkey Jack. 

limộc cao 15 m, thân to 10-15 cm; mủ trắng; 
cành không lông, nâu. Lá có phiến xoan dài 4-8 cm, 
mặt trên láng, mặt dưới có lông hay không; cuống 
1 cm, lábẹ tamgiác, cao 2-3mm. Dái đực hình dùi, 
đài 5-15 mm, trên cọng ngắn, bao hoa 3-4-phân, 
tiểunhụy 1, chỉ dày. Trái tròntròn, láng, fo 2 cm; hột 
Í; nạc chua. 

Quảngtrị, Huế. 


~ Trec 15 m híph; syncarps 2 cm large, acid (44. 
lanceolata TYéc, 4. côehandn Gam). 


6189 - Artocarpus gomezianus Wall.. Mít chay, Chay. 

Đạimộc khá to; nhánh nâu. Lá có phiến dài 
10-18 cm, dày, gàn-phụ 7-9 cặp, mật trên ¿áng, mặt 
dưới lót hơn; cuống 12-15 mm, lábệ 3 mm, mau 
rụng. Dái đực cao ¡ cm, trên cọng ngắn. Trái to 2,5 
x 3-4 cm, gân như không cọng, mặt như nướng, có 
đốm (nuồm) nhỏ, cách nhau vào 2 mm, nạc đỏ; hột 
vào 8 x 5 mm. 

Đồngnai (Trảngbom), Tâyninh; IV, 4. Vỏ dùng 
an với Tiầu. 

~ Tree; leaves giabrous; syncarps 2,5 x 3-4 cm, 
velvety; seeds 8 x 5 mm (4. rasticara Gagn.). 


6120 - Artocarpus lakoocha Roxb.. Chay. 

Đạimộc cao 10 mm, thân to đến 40 cm; cành 
non có lông đầy nâu. LÁ có phiến ¡o 20-40 x 11-20 
cm, nhám, đầu tròn, đáy tà, bìa có răng nh, gân- 
pm 9-16 cặp, rất lồi mặt dưới; cuống 1,5-2,5 cm, có 
lông nâu. Dái b» 1O lỗ x 1 cm, trên cọng ngân, 
Trái vàng, fo bằng một trứng vừ, có u (nơi hột) 
không đều; hột xoan, dài 1 cm. 

Làocal, vi thảocầmviên Sàigòn. Võ, 
mủ trị đau lá-lách; hột xổ. 


- Treec 10 m hịph; eavcs 20-4) cm long, 
syncarps to 5-6 em long, 
6131 - Artocarpus nitida Trếc, subsp. Igmanensts 
(Mem.) larr.. Mít nài. Ệ 

Đạimộc to, thân to 20 cm; cành có lông, Lá 
có phiến trònđài, to 10-16 x 6-7 cm, gân-phụ 7-8 
cặp, không lông 2 mặt, mặt trên láng, hơi ũng đen; 
cuống 1-1,5 cm, lábe nhỏ, 2 mm. Dái đực ng 
cọng, bao hoa tamgiác. Trái không gai, có chai thấp, 
to 6-7 em, hoe, trên cọng 4-5 cm; nạc ñường; hột to 
15 x 12 mm, . 

Phúkhánh, Biênhòa. Vớ dùng ăn vỏi Trầu: 


~ Tree; leaves glabrous; syncarps 6-7 cm large; 
flesh pink; seeds 15-12 mm “4, pana Qagm.; 4. 
sampor Qagn.). 


6192 - Artocarpus petelotli Gagn.. Mit Pételot. 

Đạimộc; cành non có. học. LÁ có phiến 
thon, ?ơ, dài đến B4 em, mặt trên có lên mịn 

mặt dưới c nhám, -phụ cặp; 
cu g dài 2 cơ ldbg 5 từng tố Thế, ràng rượu, Đội 
đực xoan, dài 3 em, trên cọng di hơn cuống, có 
lông mịn. Gié cái hình xál, to 3 x 1,5 cm, trên 
Song đài 5 mm. Trái có u, như nhung, trên cọng 

Tp 


Chợgành (Hànamninh), Sapa; VIII. 


~ Tree; leaves pubescem, rough beneath; male 
inflorescence on long peduncle. 


Lên Arfocarpus tonkinensis Chev. ex Gagn.. Chay 
Icbộ.. 

Đạimộc cao 1Š m; cành có ít lông bạc. Lá 
có phiến (o, bầudục thon, dài 20-25 cm, -mỏng, 
nhấm, mặt trên ủng đò, không lông, trừ Ò gân 
chánh, mặt đưới ủng 6m, có lông ð gân, gân-phụ 
1-11 cập; cống 2 cm, lábẹ nhỏ. Dái đực dài 1-2 
em, trên cọng mảnh, bao hoa 3-phân, tiểunhụy 1. 
Dái cái xoan, dài l mm, trên cọng 1 em. Trái 
không gai. 


Bắcgiang, Thanhhóa. 
~ Tree l3 m; leaves to 20-25 cm long, rough; 
infloreseence ơn 1-1.5 cm long peduncle; syncarp smooth. 


rosimae: 


6194 - Brosimum galactodendron Don. Nhũmộc; Cow 
tree; Arbre à la vache. ` 
Ðạimộc không lông; mũ trắng, nhiều. l4 có 
hiến to, đầy, láng, đáy bấtxứng, cuống 4-7 mm, 
lábg cao 3 cm, nhọn. Hoađ3u. ý xanhxanh ð 
phần cành đã lá, hình cầu, to 3-4 cm; hoa cao 
lô 1 cm, xen thấy tà. 


hình khiên. 
Gốc Nam-Mỹ, Tr ở Mộ { Bảolộc, 
'Thảochmviên Sàigòn; VIII, Mủ nhiều nhụ sữa. 
+ Cultivated, 
Đoratenieac: 


6195 - Dorstenia contrajerva L.. Dầu-nưa. 
Cả đaniên nhò củ trònròn. Lá chụm ö đất, 
Phôhoa tên cụng GIẾ để phố, "manghi menệ 
thoa trên cọng dài; hy Í, mang 
hoa đực và hoa cải, hơa đực có đài đưều tiểunhụy 
2; hoa cái chôn, nuốm 2. Bếquả nhô. 


Thảochmviến Sàigòn, gốc T.-Mý. Rế chứa 
TH NNn, c©ontrayerlin, pi pháthản, có lê trị 


~ Cultivated, 
Olmedine: 


613 - Antiaris toxicaria (Pcrs.) Lesch. var. toricacia. 
Sùi, Thuốc-bắn; Antiar, Upas tree. 

Đợimộc đến 40 m; mù trắng; thân có chang 
to; cành non có iông vàng, Lá songđinh; phiến 
nhám ð hai mặt, lábẹ 6 mm, mau rụng. Phẩthoa 
hừnh mâm, đầngchu, láhoa đực hình định, hoa 4- 
phân; pháthoa cái có nhiều vảy mang 1 hoa, láđài 
như vảy. Trái mập, ăn được, dài 18 mm, 1 hột. 

Rùng luônluôn xanh; Phúthọ, HáY 217 
Đồngnai; ILIV. Gỗ xámxám, làm bàn-ghế. Múủ rất 
độc, dùng tầm đầu tên; hột trị sốt. 

~ Tree 40 m high; leaves rough; inflorescence 
flat; fruits fleshy (Casflla toxicaria Pers.) 


Fieeae: 
Ficus L.: Sung 


1a - đồngchu; giữa hoa có láhoa; hoa-nốt và hoa cái như nhau; láđài đỏ hay bìa trắng; 
hột láng - 


2a - Da siết cổ hay bò, có rể bấtđịnh, phiến dai, bìa nguyên, không xếp, đầu 
cuống có tuyến hay không, tiểunhụy 1; vòi đơn; it khi pháthoa ð trên thân 
giống-phụ Urostigma 
?b - đạimộc, ít khi tiểumộc không phụsinh; lá có tuyến ò nách gân đáy, hay 
không có; tiểunhụy 2(3)1, thường có nhụy cái lép 


Moraceae - 551 


ỏ ở đi vời, vôi chế 


ha) 
, láđài nguyên; lá nguyên, không xếp; ít khi pháthoa ö trên thân 


1b - biệtchu; giữa hoa không 


6198”. Fiens relÔigioss L.. BĐđỀ, Dề; Peepul tree, 
Bodh tree, 
Đgimộc to. Lá có phiến hờnh tím, chót có 
_đuôi dài đặcsắc, đáy có 3-5 gân, bìa dúng, pân-phụ 
và tamcấp lồi mịn hai mặt, cuồng dài, lãbẹ dài 4-6 
cm, đođỏ. Sung từng cập, không cọng, không lông, 
đỏ đậm lúc chín, to 4-6 mm. 

'Tr và nay hoang, khí trồng thì không phụsinh 
lúc nhỏ: BTN. LÁ gây sấy thai vỏ trịbịnh do 
Bacilus andhracis, đau rniệng, đãi đục, lậu, bón; trái 
trị suyển; ứ vi, lá chống siêukhuẩn R.D. 

~ Cuitivated. 

6199 - Ficus saxophila BI. Sung thích-đá. 

Đạimộc; cành không lông. Lá có phiến hình 
tim, không lông, dài 10-24 cm, đầu có đuôi dài, gân 
từ đầy 5; cuống đài 2-3 cm, có đốt nơi gắn vào 
phiến (đế gây lúc khô). Sung từng cặp, không cọng, 
trởn, to 1 cm; láhoa 3, cao 3,5 mm. 

Nam, 


~ Tree, leaves glabrous; petioles articulated to 
limb; syconium glabrous. 


6200 - Ficus cardiophylla Merr.. Sung lá-tim. 

Tiể,mộc cao 2-3 m, leo trên đá; cành không 
lông, mảnh, nâu đỏ lúc khô. Lá có phiến hình tím, 
mỏng, dài 4-7 cm, mặt trên nâu, mặt dưới xám lúc 
khô, gân từ đáy 3, gân-phụ 4 cặp, cuống mảnh, đài 
3-4 em, có đốt nai gắn vào phiến, lábệ cao 4 mm. 
Sung ö nách lá, không cọng, không lòng, tròn, to 6-8 
mm; hoa đực 3 láđài, 1 tiểunhụy; hoa cái 3 láđài. 

Hànamninh. . 

~ Creeping on rock; leaves glabrous; syconium 
giabrous (F. bonii Gagm.). 


* (Xem chú thích ở trang 48) 


6201 - Ficus tjakela Burrn. f. Sung bù-nu. 

Đạimộc cao 25 m, thân to 1 m; cành không 
lông, Lá có phiến cúng, không lông, bầudục đài 7-8 
cm, hay 15 cm, gân-phụ 7-8 cặp; cuống dài 1-2cm, có 
đốt nơi đến vào phiến, lábẹ 7-§ mm. Sung 2-3 ö 
nách lá đã rụng, tròn, to 7-8 mm; láhoa 3, to 2 mm; 
tiểunhụy 1. 


Bìnhnguyên đến 800 m: Phanrang, Biênhòa, 
Cantho; II. ẽ : 


~ Tree 25 m hiph; |eaves coriaceous, g]abrous; 
syconium 7-8 mm (#. ứựectoria_ Willd.). 


6202 - Ficus superba MiQ. var.saperba. Sung kiêu, 


Đạimộc to, đt, cao 2Ø m; cành non to 8-10 
mm. Lá có phiến ng lông, bầudục tròndài, dài 
13-18 cm, gân từ đáy 3; cuống dài 3-2 cm, lábe cao 
1 cm, có lông đày, Sung 4-5 trên một u, to 18-25 
ram, cọng đài 7-35 mm; hoa có 3 láđài, 1 tiểunhụy. 


bà c/ luônluôn xanh, thường dựa biển: 
Biênhòa, Kiêngiang,. 


- Tree 20 m high; limb glabrous; syconium 
pedicellate, by 4-5 on a protuberatce. b 


6203 - Ficns superba vai. alongensis (Gagn.) Corner. 
Sung Hạlong. 


Đạimộc khác thứ trên ð nhánh mảnh hơn, 
không lông, to 2-6 mm. Lá có phiến xoan tròn hơn, 
to 4-7 x 25-3 cm; cuống ngắn hơn, đài 2 cm. Sung 
nhỏ hơn, to 7-11 mm, tổngbao 3 láhoa, ò nách lá đã 
rụng, trên cọng ngắn hay vắng; láđài 3, tiểunhụy 1. 

Vịnh Hạlong. 


- Tree; ]eaves glabrous; syconium aÌmost 
sessile, on leafless part of branches (F. alongensis 
Gagn.). 


6204 - Ficus superba var. Japoalca Miq.. . 

Đạimộc cao 5-12 m, phụsinh lác rẻ. Lá mỏng, 
xoan hay xoan ngược, to đến 18 x 10 cm, không lông; 
cuống mảnh, dài đến 6 cm, lábẹ 3-4 mm. Sung nơi 
lá đã rụng, 1-3, tròn, to 7-11 mm, không lông, trên 
cọng 2-lŠ mm; hoa đực có láđài dính thành quận, 
1 tiểunhụy. 

Rũng ven suối, bìnhnguyên từ Hảiphòng, qua 
Nhatrang đến Hàtiên. LÁ non ăn như rau. 


~ Tree 5-12 m high; leaves glabrous; syconium 
shortly pedicellate (F. subpisocarpa Gagn.). 


~ caulobotr 0£: 

6205 - Ficus laeor Buch.-Ham.. Sung dị. Ề 

Đạimộc khác nơn phụsảnh. LÁ có phiến xoan 

- hay bầudục, đáy tà, tròn, hay hơi hình tìm, rất dai, 

phụ 7-11 cặp; cuống dài, có lông mịn, lábe đầy 

lông. Sung không cọng Day có cọng ngắn, có iđng 
trắng, láhoa 3, không lông; hoa đực có 1 tiểunhụy. 


Rừng T và N. 


~ Tree cpiphytic in the young; leavés 
€Oriaceous; syconlum sessiie, white pubescent (Ƒ. 
avùưn Gagn; F, insignis Kurz.). 


6206 - Ficus virens Ait.. Sung xanh. 

Đạimộc có i4 nưng theo mùa, lúc non phụsinh; 
cành không lông, đen lúc khô. Lá có phiến nhỏ, 
xoan, đài 3-4 cm, gân đáy ngắn, gân-phụ 6-9 cãi 
cuống dài 1 cm. Sung tròn, to 4-8 mm, không 
không lông, láđài 4-5, tiểunhụy 1; hoa cái có lá 
nhọn, vôi nhụy đài. 


Hàtây, Caná, Lâmđồng, V, 


- Decidous tree; leaves ovate, membranous; 
/eonium globulous, 4-8 mm larpe (F. infectoria Roxb.; 
. ecandens Buch.-Ham.). 


6207 - Ficus geniculata Kurz. Sung gối. 

Đạimộc 0o, lông. LÁ có phiến ứo, dày, 
dai, bầudục hay xoan, đáy òn hay hình tìm, gân- 
phụ nhiều, 11-13 cặp, không gân từ đáy đặcbiệt 
törệt; cuống đài 4-10 cm, đođỏ lúc khô, lábẹ 8 mm. 
Sung ð nách lá đã rụng, đỏ, tròn, to 3-7 mm, có 
cong ngắn 0-1 mm, và tổngbao; hoa đực có 
tiểunhụy. 


Langbian. 


+ Tree glabrous; leaves round or cordatc at 
base; syconium red, on short peduncle. 


6296 - Ficus orthoneura Lévl. & Van.. Sung gân- 
đứng, 


Nhánh to, không lông. Lá to phiến #òndài 
hay bằầuđục, to 10-14 x L1) cm, đầu tà, đầy tròn, 
1 cặp gân đây hơi dài, gân-phu 9-15 cặp, gắn gần 
thẳng góc vào gân chánh, dai, không lông, mặt dưới 
nêu; cuống đài đến 3 cm. Sung xoan tròn, to 13-15 
x 2'27 mm, không lòng, có cọng, hoa đực có 4 
láđài, 1 tiểunhụy; hoa cái có noãnsào không lông, 
vôi nhụy chẻ hai ð đầu. 


Hảininh. 
 Branches, leaves glabrous; syconium 13-15 x 
20-27 mm, glabtous. 


S54 - Câycó Việtnam 


6209 - Flcaws rumphii BI.. LAmvồ, Da-mít. 


Đạimộc; nhánh có vỏ mốc mắng. Lá o6 phiến 
tamgiác, dày, đài đến 15 cm, đáy tròn hay hơi lôm, 
Lời tù đáy 5; cuống dài 4-6 cm. Sung từng cặp, 

ng_ cọng, không lông, khi chín màu đỏ sậm, to 
vào 1-1,5 em. 

"Thường Sắp: phụsinh lúc nhỏ trừ ð vùng vôi. 
Mù trị lãi, suyển. Sung được ăn. 


," Tree; ieaves Ovate triangular, glabrous, 
syconium đark red, 1-1.5 cm large (Ƒ. đai: Gagr.). 


6219 - Flcus amplissima BI. Sung rộng. 

Lá có phiến bầudục xoan ngược, to 11 x đ 
em, đầu có mũi, đáy hẹp, tà, gân từ đáy chạy đến 
1/2 phiến, gân-phụ 4 cặp, cuống dài 2 cm, lábẹ 2 
cm. Sưng không cọng, xoan, cao 12-13 mm, rộng 8-10 
Tĩm.. 


L£aves elliptic obovate; syconium sessile, 12- 
13 mm bígh (F. tđïcz Willd,). 


~ Valiáae: 
6211 - Fieus costata Ait. Sung sóng, 

Đạtnộc tơ, nhánh không lông, lóng dài cô 1 
cm, có cạnh trồn. Lá có. phiến bầudục tròndài, 
không lông, dai, đáy tròn, không hình tim, gân từ 
đáy ngắn, gân-phụ Í0-15 cặp, đến xen giữa gẵn-phụ 
hơn 2, mạng mịn rõ; công 2,5-3,5 cm. Sung nhiều 
ö chót nhánh, 1-2 ö nách lá và lá đá rụng; cọng 1,2- 
1,5 cm; láhoa 3, sung rộng 12-15 mm; hoa đực có 3 
láđài, 1 tiểunhụy. 

Đànng. c 

- Tree leaves oblong, glabrous, tough; 
syconium ơn i.2-1.5 cm long peduncle. 


6212 - Ficus annulata BÌ.. Sung có vòng. 

Đạimộc (ø, phụsinh lúc nhỏ, cành non to 7-9 
mm. Lá có phiến xoan thon, đài 14-30 cm, không 
lông, dai, gân đáy cách đáy 4-5 mm; cuống to, dài 
2,5-3 cm, lábẹ 2,5-6 cm. Sung 1-2, xoan hay tròn dài, 
đài 2,5-3,5 em trên cọng 1,2-1,8 em, láhoa 1 cm; hoa 
đực có 3 láđài, 1 tiểunhụy. 


Bình đến trungnguyên: Hànội, Thừathiên, 
Dran, Dồngnai. 

- Tree; leaves ovate lanceolate, glabrous, 
tough; syconium pedunculate. 


ca. Fiens đepressa Bì.. Sung xoài, Sung lùng, Da 
nm 
Đạimộc cao /2 m, vỏ xám; gỗ trắng, nhẹ; 
cành to, xám trắng. Lá giống íá Xoài, có phiến 
tròndài, đầu nhọn, không gân đáy trội rörệt, xanh 
đậm hai mặt lúc tươi, nâu đen mặt trên, đỏ mặt 
dưới lúc khô lúc khô, cuống dẹpdẹp, đài 2,5 cm, 
lábe 12 mm. Sung to, cao 2,5 cm, iñ 3, cao 3 mm, 
trên cọng dài 1,5 cm. 

Dựa nước: Hànội, Đànẵng, Càná, Nhatrang, 
Langbian; V-IX, 9. 


~ Tree 12 m hịgh; leaves g)abrous; syconium 
2.5 cm long, on 1.5 em long peduncle (F, pruuforrmis BỊ.). 


6214 - Ficus globosa BI.. Sung cầu. 


-_ Tiểumộc leo, cao 15 m; cành non có lông sét. 
Lá có phiến tròndài, to 11-20 x 4,5-7 cm, chót có 
mũi, đấy có gân đáy hơi đài, không lông; cuống 3-5 
cm. Sung tùng cặp, không, lông, rộng 12-18 mm, trên 
cọng dài 6-8 mm. 


- in ng, leaves giabrous, syconium 12-18 
mm large, on 6-8 mm long peduncle. 


+ đmpacea: 
6215 - Ficas drupacea Thunb.. Sung nhân. 

Đgimộc D371 lúc trẻ. Lá lúc non đầy lông 
hoe 2 mặt rồi không lông; phiến bầudục xoan ngược, 
to đến 24 x 12,5 cm, gân đáy 5, gân-phụ 8-9 cặp; 
cuống dài 2 cm, lábệ 1,5 cm. Sung 1-2, không cọng, 
bầudục, cao 15-17 mm, có 3 láhoa; hoa đực có 3 
láđài, 1 tiếunhụy. 

'Tr ð B; vùng Sàigòn, Phúquốc, 


TƯ leaves rufous pubescent; syconiurrt 
oblong 15-17 mm long. 


6216 - Ficns drupacea var. pubeseens (Roth) Corner. h S4 
Sung lông. ⁄ \ 

Đạimộc cao 20 m; cành non kịchcớm, có lông 
phún đày cũng như cuống, gân chánh mặt trên. Lễ 
to; phiến dài đến 25 cm, lắng ö mặt trên, có lòng 
sắt mặt dưới, gân-phụ 11-16 cặp; lábẹ 6-12 mm, đầy 
T Sung 2, không cọng, đỏ cam, cao 2,5 cm,có 3 


Haàtiên. 7x viro, chống siêukhuẩn R.D. 
- Tree 20 m high; branches, petioles, midrib 


tomentose; syconium orange, 25 cm hịgh (#. 
mpysorensis Heyne var. pưbescens Roth.). 


6217 - Ficus bengalensis L.. Da xoan; Giant Banyan 


tree. 

Đạimộc (o, cao 10-30 m, có nhiều rễ khinh; 
cành non có lông ngắn, dày. Lá có phiến xoan, dài 
10-22 cm, đáy tròn hay hình tim, gân-phụ 5-7 cập; 
cuống dài 1-7 cm. Sung 2 nơi nách lá đã rụng, tròn 
hay xoan, to 1,5 cm, không lông, đỏ đậm, láhoa 3, có 
lông đầy; hoa có bao hoa 3-4-phân, 1 tiểunhụy. 

Tr. Rế khísinh trị ia; mủ trị ditinh; lábc trị 
nọc rắn. Sung được ăn lúc thiếu lươngthụ 


~ Cultivated. 


6218 - Ficus attissima BI. Da tì-sa, Da rất-cao, Da 
tía, Da trơn. 

Đạimộc to, không phụsinh lúc non; thân suông 
đến cao, nhánh ngang. Lá có phiến xoan ngược, đầy 
tà trồn, có cặp gân đáy chạy đến 1/3 phiến, đai, 
không lông, màu lục tưới; cuống đài 2,5-3,5 cm, 
lábẹ 1-2,5 cm. Sung không cọng, uảng, cao 2 cm; nạc 
đày 3 mm, nạc vàng, chuachua, tổngbao 3 láhoa; hoa 
có 3 ládài, hoa đực có 1 tiểunhụy. 

Khắpcùng, 5-1500 m, và Tr lấy bóng mát: 
BTN; I-V. 


~ Big tree; leaves coriaceous, giabrous; 
$syconium sessile, red. 


6219 - Ficus pubilimba Merr., Da phiến-có-lông. 


Đaimộc to, cành tròn, có lông mịn, LÁ có 
phiến bầudục, to vào 11-20 x 5-9 cm, đầu tà có mũi, 
đáy nhọn vỏi cặp gân đáy chạy không đến 1/2 
hiến, gân-phụ 8 cặp, dai, cuống 3-4 cm, có lông, 
lábẹ 2-3cm, có lông, Sung không cọng, xoan, to 3 x 
2 cm, tổngbao 2 láhoa. 


Bắcgiang, Dinh Độclập, Sàigòn; 3. 


~ Big tree; branches, petioles, limb pưbescent; 
syconium 3 x 2 cm. 


6220 - Ficus consociata BỊ. var. murtoni King. Da 
đồnghành. 

Đạaknộc cao 20 m; thân to 5Ú cm. Lá có phiến 
bầudục tròndài, to đến 20 x 6-7 cm, đáy tà hay hình 
tím, gân từ đáy 3-5, mặt trên không lông, mặt đưới 
có lâng mịn như nhung; cuống có lábẹ mau rụng, to 
3 x 1 cm, có lông nhung. Sung không cọng, tròn hay 
bầudục, to đến 2,5 cm, 


Rừng luônluôn xanh: Dilinh, Nam Cáttiên; 5. 


- Tree 20 m hỉgh; limb velvety beneath; 
syconium 2.5 cm long, 


6221 - Ficus phanrangensis Gagn.. Da Phanrang. 
Đqừnộc cao 18 m, có khi leo trên đá; nhánh 
nơn nâu đỏ. Lá có phiến xoan ngược, đầu tà, đáy 
nhọn, gân từ đáy chạy đến 2/3 phiến, gân-phụ 3-6 
cập, dai, không lòng, cuống đẹp, dài, lábẹ 2 cm, 
ác. Sun lông cọng, rộng 8-14 mm, hơn cao; 
tổngbao 3 láhoa cao đến 1/3 sung; hoa đực có 2-3 
láđài, ! tiểunhụy; hoa cái 3-4 láđài. 


“Từ Đànâng đến Phanrang. 


- Tree 18 mm high; leaves coriaceous, 
glabrous; syconium sessile, larger than hih. 


6222 - Fieus subtecta Corner. Sung phủ. 


Lá có phiến tròndài thon, to đến 18 x 7 cm, 
tà hai đầu, gần đáy ngắn, gân-phụ và tamcấp Íồi ñai 
mặt thành mạng, dày, đai, nâu lúc khô; cuống 3-5 
cm, lábẹ không lông, mau rụng. Sung to 13-20 mm, 
tròn hơi bẹp, không lông, tổngbao đo láhoa cao 
đến 1/2, cao 7-13 mm. 


- LêAves coriaceous, glabrous; syconium 13-20 
mm large, glabrous. 


6223 - Ficns subeelđeri Corn. var. rigida Corner. Sung. 
cứng. 

Đạimộc to nhú Da, cành non to 3-5 mm, 
không lông. Lá có phiến bầudục thon, to vào 12 x 
5,5 cm, đấy hơi nhọn, gân g3» đáy chạy đến giúa 
phiến, gân-phu 4-7 cặp, dai, không lông; lábẹ mau 
rụng. Sung không th, ð nách lá hay thẹo lá, to 10- 
14 mm; tổngbao 3 láhoa, cao 4-5 mm 

Núi Ôình, Phúquốc. 


- Tree; leaves coriaceous, glabrous; syconium. 
10-14 mm large. 


- gÌaberrima- 
6224 - Ficus glaberrima Bl.. Da trụi. 


Đạimộc cao, không lông; cành non to 5 mm. 
LA có phiến tròndài hay thon, dài 15-20 cm, gắn từ 
đáy chạy 1⁄4 phiến, mặt dưỏi đođỏ lúc khô; cuống 
đài 15-3 cm, lábe cao 1,5 em, Sung 2 ð nách lá, 
tròn, to 6-10 mm, trên cọng 4-10 mm; hoa đực có 4 
láđài, 1 tiểunhụy. 

Lạngsơn, Hànội, Đồngnai, Hàtiên; 4. 


~ Tree; leaves coriaceous, glabrous; syconium. 
globulous, pedunculatc. 


Moraceae -557 


6225 - Ficus kurzii King. Da Kurz. 
Đaimộc có rễ khinh rất nhiều, cành mảnh 
ụ 2 mm) không lông. Lá có phiến bầudục, to vào 
% 3-4 cm, đầu tà, đáy tròntròn, dai, không lông, 
gân trắng, gân-phụ rõ mặt trên, cách nhau vào 6 
mm, gân từ đáy không dài lắm; cuống 6-8 mm, dẹp, 
lábẹ 8-10 mm. Sung từng cặp Ö nách lá hay lá rụng, 
tròn, to 8 mm, đớn sâm, trên một w vòng (( 40). 


N. 


- Tree with abondant aeriai root; leaves 
ginbrous, coriaceous; syconium globulous. 


6226 - Ficns sundaica BI.. Da Sunda. 


Đạimộc dạng như Da, cao 7 m; cành mảnh, 
—>x: bạ Lã có phiến bầudục thơn, to 8-15 x 3,5-6 
em, dầu nhọn, có mũi, đầy tà, gân đáy chạy đến 1/3 
xe) đai, cúng, không lông, nâu; cuống dài 1-2 cm, 

tbẹ đến 2 cm, không lông, mau rụng, Sung không 
cọng, tròn, to Í cm, ìng hay đỏ; tổngbao nhỏ. 


. Rừng thưa, rừng còi, rừng Tre. 
~ Tree 7 m hiigh; leaves coriaceous, glabrous; 
syconium yellow or red, 


6227 - Ficus sumatrana Miq. var. samatrana. Da cua. 
Đạimộc cao 20 m, thân to 30 em, phụsinh lúc 
nhỏ; cành mảnh, không lộng, lóng ngân, LÁ có 
phiển bầuđục, to vào 10 x 4,$ cm, dại, không lông, 
gân từ đáy chạy đến hơn 1/2 phiến: cuống đài 1,5 
em, lábẹ 15-18 mm. Sưng ở nhánh có lá, khôn 
cong, tròn, to 13 mm, vàng, không lông; tổngbao 
láhoa to 3-8 mm; hoa đực có 3 láđài, 1 tiểunhụy. 


Quảngtrị, Bảolộc. 


~ Tree 20 high; leaves glabrous, coriaceous; 
Syconium sessile, yellow, 13 mm iarge. 


6228 - Ficus sumatrana var. micrœyce Corner. Da 
trái-nhỏ. 

Đạimộc cũng nhu trên, đặcbiệt là có ð sưng 
nhỏ hớn nuều, chỉ to vào 4 mm, 


Cũng phụsinh siết-cổ lúc nhỏ, cao 12 m, to 30 


cm. 


- 8yconium smallcr, 4 mm large. 


6229 - Ficns sumaivana var. subsumatrana (Gagm.) 
Corner. Da cua-mũi, Sung Sumatra. 

Đạimộc to, cao m; thân to 80 cm; cành 
mảnh, không lông, lóng ngấn. Lá có phiến bầudục 
thơn, to vào 10 x 4,3 cm, đầu cớ mi, đáy tà, gân 
cạnh cách đáy 2-3 mm chạy gần 1⁄2 phiến; cuống 
đài 2 cm, đen lúc khó, lábẹ 15-18 mm. Sung không 
cọng, tròntròn, cao 12 mm, vảng, không lông; hoa 
đục có 3 láđài, 1 tiểunhụy. 

ngtrị. 


- Tree 20 m high; leaves glabrous; syconium 
yellow (£, xingnt zin: Gagn,) 


6230 - Ficus spathulifolia Corn. var. aanamensis COTN. 

Sung muống. sẻ B 
'Cành non to mm, khôi hay có 

mịn sát. Lá khít nhau; phiến Tônh, mung, đài PXt) 

cm, đầu tà, có mũi, đây chót buồm, dai, mềm, gân- 

phu mảnh, 45 cặp; cuống 2 cm, lábệ mau rụng. 


Ga Tn tròn, to vào 10 mm, có mỗi cao; 
tổngbao 3 toà 
T. 


- Leaves oblanceolate spathulate, glabrous, 
syconium sessile, 1 cm large. 


6231 - Ficus maclellandi King. Sung Maclelland. 


Đạimộc; thân không rế khísinh, cành mảnh, 
lúc non trăngtrắng. Lá có phiến dai, không 
lông, nâu vàng lúc khô, -phụ làm thị một 
mạng mịn ở mặt dưới, cuống dài 1 cm, lắbc 6 mm, 
Sung không cọng, tròn, to 1 cm; tổngbao 3 láhoa, 
cao 2 mm. 


Dụa rạch: Gò Tháp-mưỡi. 


- Tree; leaves glabrous, venation reticulated 
beneath; syconium sessile, 1 cm large. 


6232 - Fiens talbotil King. Da Talbot. 

Đạimộc cao 15 m; cành yếu, lóng đài. Lá có 
phiến cúng, không lông, dài 10 em, đầu nhọn, đáy 
tròn, gân dây chạy đến 1/3 phiến, gân-phụ mảnh, 
4-5 cặp; cuống mảnh, lábẹ 7 mm, có lông, Sung 2, 
khôi , to 6 mm, có lông mịt như n, 
tổngbao 3 láhoa cao 1,5 mm; hoa đực có 3 láđài, 1 
tinh 

làtiên; 1X. 


- Tre j5 m high; leaves coriaceous, glabrOus, 
syconium sessile, 6 mm large puberulent. 


6233 - Ficus mierocarpa L. £. Gừa. . 


Đạimộc to; cành kichcợm, màu nâu. Lá có 

phiến bầudục, to 8-9 x 4,5 cm, hai đầu tà, gân cạnh 

đáy không quá dài, gân-phụ cách nhau vso 1 em, 

gên chánh lọt màu; cuống kịchcợm, đài 1 cm, lábc 

1 cm. Sung không vọng Ö nách lä rụng, tròntròn, to 
T-8mm; tổngbao nhó, 

Dựa rạch, vùng có triều: Sàigòn.. Rế khísinh 
chống vikhuẩn. trị cúm, đau mắt, đau xương, xáo 
trộn đường tiểu. 

- IT€€; leaves g]abrous, coriaceous, syconium 
Jobulous, 7-§ mm large. 


~ peTƒoratae: 
6234 - Ficus pellucido-punctata Griff. Sung đốm- 
trong. 


Đạkmộc to, không lòng, cành non to 5 mưn hay 
hon. Lá cô phiến bầudục tròndài, đầu nhọn có mũi 
ngắn, nhọn, gân-phụ 5-9 cập; cuống 1-2 cm, Sung 
xoan, cao !Ú-!1? mm, vàng đỏ, miệng không kín; 
tổngbao 3 láhoa, 


Núi Dinh, Phúquốc. 


~ Tree glabrous; syconium orange, 10-17 mm. 
long. 


6235 - Ficus pisocarpa BỊ. Da đậu. 

Đạimộc cao đến 40 m, phụsinh lúc nhỏ. Lá 
cô phiến bầudục, to 7-16 x 3,Š5-9 cm, đầu tà hay 
tròn, đầy hẹp, gân từ đáy chạy đến 1⁄2 phiến, h 
phụ 4-7 cặp, đại, dày, không lòng: cuống dài 1,5-3 
em, lábệ không lông, đài 1 cm. Sung không cọng, 
từng cặp, xoan, chót có núm vàng, to vào 1 cm; 
láhoa xoan rộng; hoa đực với 2 láđài, 1 tiểunhụy; 
hoa cái có 4 ládài. 


Rùng bìnhnguyên đến 400 m. 
~ Tree to mm hígh; leaves coriaceous, 
glabrous; syconium sessile, 1 cm large, yellow at apex 


(F. mirrostoma Wall. ex King) 
6236 - Ficus bianendijkii Mig. var. coriaces Corner, Da 


đại. 

Cảnh không lông. Lá có phiến thon đến thon 
hẹp, to 10-12 x 2-3,5 cm, đầu nhọn, đáy nhọn hay tà, 
gân cạnh đáy chỉ hơi dài, không lông, dai, lúc khô 
xám nâu, Sung không cọng, to 4-10 mưu, không lông, 
miệng nhỏ. 


N. 


~ Branches glabrous, leaves lanceolatae acute; 
syconium sessile, 4-10 mm large. 


- #enjaminae: 
6237 - Ficus subeordaia BỊ.. Sung mù-u. 


_Đ@ừnộc cao; cành to 3-5 mm, không lòng. Lá 
có phiến Tan 1o 8-20 x 3-9 cm, không lông, đạn 
mỏng song nâu lọt lúc khô, gân-phụ nhiều; 
cuống 3 cm, láb£ 1 cm, không lông. ng ð nách lã, 
bị hay trònđài, cao 2,5-Š cm, Tộng 1,5-2,5 cm; 
tổngbao với láhoa nhỏ, cao 2 mm. 


T. 


~ Tree; limb membraitous, glabrous; syconiumn 
blong 2.5-5 cm long (#, calophyiloides Elm), 


6238 - Ficus stricta Miq. Da hẹp. 


Đạimộc phụsinh lúc nhỏ; cành non không 
lông. ra có phiến oan Xi có mũi đài, HN song 
cúng, gân-phụ mảnh, 10-12 cặp, không tô; 
cuống dài 1-2 cm, lábe 8 mm. Sung ô nhánh có lá 
không cọng, tròn, to 1,5-1,8 cm, tổngbao 2 láhoa; hoa 
đực có 3 láđài, 1 tiểunhụy, 


“Thanhhóa, Phanrang. 


- Tree; leaves ovate, caudate; syconium 1.5-1.8 
cm large. 


6233 - Ficus benjamina |. Sĩ, Xanh, Gùa; 
Benjamina Fig, Weeping Fi 

Đạimộc to, không rẻ từ trên nhánh. Lá có 
phiến xoan, đầu nhọn, có mũi, đáy tà, gân đáy 
ngần, dày, không lông; cuống 4-16 mm, lábẹ dài 
bằng. Sung từng cặp, không Song, đỏ tồi đậm đen, 
không lông, to Ì em, tổngbao 3 láhoa nhỏ. 

BTÑ, thường Tr làm kiểng; có thứ lá trổ đẹp: 
I-XI. Nhũdịch trị ú huyết (do đập), suyển; lá đấp 
tung-nhọt. 


- Tree; leaves coriaccous, glabrous, syconium 
red then black (Ƒ. refusa L. var. nứưda (Thunb.) Mig.). 


6240 - Ficus benjamina var. nuda (Miq.) Barrei. 
Đạimộc cao 14 m, thân to 2Ù cm; cành mảnh, 
không lông, Lá có phiến hơi to hơn trên, xoan, đầu 
có duôi ngắn, gân-phụ cùng nhiều, giữa là gân 
tamcấp nhiều, khí, lồi, đặcsắc. Sung tròn, to hơn, 
đường kinh đến 18 mm, xanh, ăn được,'khá ngori. 


1.500 m: T, 
- Tree 14 m high; leaves a lirle bigger; 
$yconium to 18 mm large, green. 


52 - Câycö Việtnam 


- Callophy(lae: 

6241 - Ficus callophylla BI. var. callsptylls. Gừa láđẹp. 
Đạimộc cao 10 m; cành hơi mảnh, không lông. 

Lã gần songdính, có phiến bầudục, to 12 x 5,3 cm, 
đớn, gân ít h. gân ở đáy chạy ¬ Anh 
lí ia cứng, uốn xuống, đai, dày, ng lông, 
le khô nâu sậm, cuống lúc khô đenđen, lábe cao 
1/5 cm, mau rụng Sung tròn, không lông, không 
cọng, to 1 cm, ; tổngbao 3 láhoa cao 4-10 mm. 


T. 


- Tree 10 m; leaves elliptic, obtuse at apex, 
glabrous; syconium reddish, 1 cm large, 


6242 - Ficus curtipes Corner. Da cọng-ngắn. 
Đạimộc cao 30 m, không lông, cành non to, 
vàng nâu. Lá có phiến tròndài, đầu tà, cắt 
thưởng hơi lôm, gản-phụ nhiều, rõ mặt đưới, cứng, 
nâu tươi lúc khô; cuống 15-3 cm, lábẹ 2 cm. Sung 
trôn, tœ 1 cm, trên cong rất ngắn; tổngbao 3 láhoa 
cao 3-5 mm; hoa có 3 ládài, hoa đực có 1 tiểunhụy. 


Khắp cùng, 1-1.500 m: BTN; XII-I. 


~ Tree 30 m hịgh; leaves obtuse, ernarginate at 
apex; syconium 1 em large (F. obiasffolia Roxb.). 


6243 - Ficus clastica Roxb. Da caosu; Indian 
Rubber Plant (or Fig). 

Đạimộc to, cổ nhiều rễ ldisinlt to như cột. LÁ 
có phiến to, bầudục, dày, láng, gân-phụ nhiều, gần 
như songhành, không có gân đấy trội, cuống dài, 
lábg dài 70-30 cm, đã, mau bự 24 Sung to vào 1,5-2 
em, vàngvàng; tổngbao 3 láhoa. 2n = 26. 


Lúc non phụsinh; rừng bìnhnguyên, BTN, 
thường Tr làm kiủg khắp thếgÖi. 


- Big tree with enorm aerial roots, syconium 
yellowish (F. decora Hort; F. nabinervis Sata). 


PharmbCOAyCeB: - O7/05ÿc£đ 
6244 - Ficus capiliipes Gagn.. Da cuống-mảnh. 
Đạimộc; cành mảnh, gần như không lông. Lá 
có phiến thon ngược, to 9-12 x 5 cm, đầu có đưới 
đài 1,3 cm, gân từ đáy 3, không lông, mỏng; cuống 
mảnh, đài 3-4 cm, lábệ cao 3-5 mm. Sung côđộc, to 
7-8 mm, £răngtrắng, có lông, trên cọng cao 1,5-2 cm; 
hoa đực có 3 láđài, 2 tiểunhụy. 


Núi Dài, Châuđốc. 


~ Tree; leaves oblanceolate, caudate; glabrous, 
$yconjum ovoid, whitish. 


6245 - Ficns callosa Wilid.. Da chai. 

Đạimộc dạng cây Sổ, thân suôn, không nhánh 
đến cao. Lá có phiến bầudục, đai, taitái ð mặt đuổi, 
to, dài 15-25 cm, ö thân trẻ, lá đahừnh, đài và có 
thuỳ, lấbệ cao 12 mm, ôm chồi. Sung côđộc, có 
cong, rộng 2-2,5 cm, có lông mịn, hoa đực có 5 
đài, 1(2) tiểunhụy. 


Bìnhnguyên, khắp cùng, đến 1.000 m. 


- Tree; leaves in the young polymorphous, 
Em pedunculate, 2-2.5 cm large (F. porteana 
'egel). 


Liêm - Flcus vascnlosa Wall. ex Miq.. Da bông, White 
ìg tree. 

b ĐDạimộc cao 10 m; cành mảnh, có 3 cạnh; mử 
trong. LÁ có cuống dài 1,5-2 cm; phiến không lông, 
cứng, dôn, láng, gần trắng Ò mặt duới, gần-phụ 7-8 
cặp; lábe 5 mm. Sung trên cọng mảnh, rất tròn, to 
h cm, tổngbao 3 láhoa, cao 1 mm; lãđài 4, tiểunhụy 


Tù Caolạng đến Quảngtrị, Bànà. Sung ăn 
được. 


- Tree 10 m high; nerves whitet beneath, 
shining; syconium globulous pedunculate, 1 cm wide. 


- - Fiens vasculosa vat. uadnladfola Merr.. Däá- 
lớn. 


Đạimộc đạcsắc ò chỗ /4 £ø vào 13 x 5,5 cm, 
bìn có (hwỳ cạn, đơn, dày, màu 0liu đợt. Sung 
tươngđối to, hình cầu, đưởng kính i3 mm, trên 
cọng đài 3-4 mm. 


Dựa rạch: Hàsonbinh. 


- Leaves larger, lobate, margin undulated; 
syconium 13 mm large. 


6248 - Fieus nervosa Heync cx Roth. Da bấpbè, Da 
gân; Moutain Fig. 

Đạimộệc cao 35 mị cành non yếu; mử 
vàngvàng. LA có phiến thon, dài 11-18 cm, đầu 
nhọn, gần tù đáy 3, gân-phụ 5-7 cặp, cúng và mông; 
cuồng 1-2 cm, lábe cao 8 mm. Sung 1-2, không lông, 
to 8-12 mm, trên cọng 8-13 mm; hoa đực có 3 láđài, 
1 tiểunhụy. 

Rừng vùng núi: Cúcphương, Hàsơnbình, 
Hàivân, Quảngnam. Var. miaor King: phiến x 4,5 cm. 


- Tree 35 m high; yellowish latex; limb 11-18 
cm long; syconium ovoid, ỹ 1-2. 


Moraceae - 563 


564 . Câycú Việtnam. 


Sycomorus: 
6249 - Ficus racemosa L.. Sung; Cluster Fig. 
Đạimộc trung song có thể cao 30 m. không 
phụsinh lúc nhỏ. LÁ có phén xoan ngược, mông, 
thường có nốt (phản-úng khi bị côntrùng đẻ); lãbc 
cao 1 cm. Sung thành chàm trên thân hay nhánh giả, 
có Song to 2-4 em, đỏ khi chín; nạc ngọtngọt, 
loang ò bìnhnguyên và thường Tr; Í-XII.Var. 
racemosa: chồi, lá non, sung có lông thưa; var. mlquelli 
(en ) Corner (F. giomerata vay. chitagonga (Miq.) 
ñ ni chồi lá non, sung có lông dày. Nhũdịch trị 
đáiđường, đấp nhọt; trái trị ho ra máu, kiệnv. 
- Tree to 30 m high; limb pubescent or 
tOmentose; syconium red, in ciuster on stem or bịg 
branches (£. giomerata Roxb.). 
Fieuê:- gínO£yceaZ: 
6250 - Ficus henryi Diels. Sung Henry. 
Đạimộc cđo 15-78 m. lếi có phiến thon, to 
13,5 x 4,5 cm, rông nhất Ö ga đầu nhọn, đầy tà 
nhọn, gân cạnh đi đến 1/2 phiến, gân-phụ khác 6-8 
cặp, mỏng, không lông, rặt trên xám ôiiu, mặt dưới 
nâu; cuống tròn, đài 12 mm, lábẹ mau rụng. Sung 
hình xải, thon ð hai đầu, có cọng dài 1 cm, 
tổngbao nhỏ. 
Sapa.. 


- Trec 15-18 m high; limb lanceolatc acutc, 
mnembranous; syconium peduncuiate, pear-shaped. 


heÊng Fieus subincisa I.E. Sm. var. subincisa. Sung 
\Ới-xẻ.. 
Tiểumộc hợ ẤT ve tỆ nhỏ, cành không lông, 
mảnh. Lá có phiến bầudục, đài 8-12 cm, đầu có 
đuôi 1-1,5 cm. gân từ đáy 3, -phụ T8 cập, bia 
nguyên, mặt trên nâu, mật dưới ôlíu túc khô; cuốn 
2 cm, lábe 8 mm, mau rụng. Sung xoan, rộng đến 
cm, cao 1,3-1,5 em, đầu lõm, trên cọng dài 3-5 mm; 
tổngbao nhỏ, mau rụng; hoa đực rảiác khắpcùng, 
đài 5-6 thuỳ, đỏ, tiểunhụy 1-2; hoa cái không cọng, 
đài 5 răng. 

Vào 1.500 m: Sapa; IV, 

- Shrnb or tree; syconium ovơid, to 1.5 cm 
long, shortly pedunculate (F. clavara Wall. ex Miq.). 


~ £8riC€0£: 
6252 - Ficus carica L.. Sung trái; Common cdible Fig, 
Figuier de Barbarie. 

Đạimộc nhỏ. Lá đai, có lông, to 8-33 cm, c6 
thuỳ tròntròn, dạng lá Đuđủ. Sung to, tròntròn; nạc 
khi chín ngọt, 

' Đã dunhập vào Nhaữang, gốc Trungiâm 
Achâu; chịu vùng nắng khô. Trái thường bán phơi 
khô ngọi như Chàlà. Nhũdịch trị mụt-cóc; trái 
huợt, hoạtnhuận, bảovệ màng nhầy; ở Dothái, dùi 
trị ungthu, Lá của loài nây, cũng như của £. 

comorus L. gây bệnh da: đồ là do furocoumarins 
đế ngapten, nhất là psoralen) có tính làm da nhạy- 
cảm ánhsáng. 

~ Cultivated, 


Mraceae - 565 


~ podoiyceae: 
6253 - Ficus subpyriformis Hook. đ: Arn.. Rùrì bãi. 
Tiểumộc cao 2-6 m; cành yếu, có lông vàng. 
LÁ cô phiến thon, gân đấy chỉ hơi dài một ít mà 
Ì, -phụ hơi cong, gần như không lông, mặt 
dưới tái, lábc 1 cm. Sung có cọng dài, hình xáii, có 
9-10 sóng, có khi không sóng; hoa đực có 3-5 láđài, 
1 tiểunhụy; hoa cái có 4 láđài, 


“Trên suối Œ-1.500 m: BTN. 


- Shrub; leaves narrow lanceolate; syconium 
ribbed (Ƒ. pyrfommi H.& A; F. ichnopoda Miq,). 


6254 - Ficus variolosa Lindl. ex Benth.. Sung rổ. 
'Đạimộc cao 8-10 m; cành Ong Ong, đenđen 
hay đođỏ. Lá mọc chụm ö chót nhánh; phiến thon 
dài đến 15 cm, rộbng 2-3 cm, n2 không lông, gân- 
EM 8-10 cặp. Sung hình x4N, chót cất ngang, cao 
10 mm, có cọng trên tổngbao, rồi cọng 13-15 mm. 


B: đuờng Hànội đi Tháinguyên, Quảngtrị. 


- Tree 8-9 m high; límb glabrous, nium 
 .et tim ki on involucre (F. pormis vat. brevifolia 


agm.). 


6255 - Ficus erecta Thunb, var. beechayana (H. đ. Arn.) 
King. ng 'Beechay. 

Tiểumộc hay đạimậc nhỏ; cành to 5 mm, lóng 
ngắn, lúc non có lông nằm. Lá có phiến bầudục 
thon, to 11 x 4 cm, đầu nhọn, đáy hẹp hình từn, gân 
từ đáy chạy đến 1/2 phiến, gKmphy khác 5 cặp; 
cuống đài Ï,5 cm, lábẹ 1 cm. Sung côđộc, trôntròn, 
to 1-1,5 em, trên cọng dài 2,3 cm; tổngbao 3 láhoa 
nhỏ; hoa đực rảirác, có 3 láhon, 1-2-3 tiểunhụy; hoa 
cái có 3 láđài, vời nhụy dài; bếquả 1-3 mm. 

'Thanhhóa. 


- Tree or shrub; limb eliiptic, cordate; 
syconium globulous on 2.3 em long peduncle (F. 
beechayana Hook. & Arn.). 


6256 - Ficus trivia Corner. Sung phông 

Chồi có vảy vào 1 cm. có phiến xoan, 
không lông, to 12 x 5,3 cm, đầu tà, có mũi, đáy tà 
rộng, gân cạnh cách đáy 2-3 mm, chạy đến 1/2 
phiến, gân-phụ 4(5) cặp; cuống 2 cm, Sùng côđộc 
xoan, cao 1 cm, có lông mi, trên tổngbao nhỏ, và 


1 em. 
Kiệnkhê, Hàsonbinh. 


- Limb eHiptic; limb giabrous; syconium 
§yheseeni, ơn I cm long peduncle (F. @landwljƒera 
lai). 


* 
6258 - Ficus chapaensis Gagn.. Sung Sapa. 
cao 4 m, gỗ đỏ, cứng; cành có lông 
mịn. Lá c6 phiến hơi nhám, #&on, nhọn hai đầu, dài 
9-11 cm, rộng 3-4 cm, mặt trên nâu đen, mật dưới 
nâu, gân từ đáy 3, chạy đến 1/2 phiến, gân-phụ 5-6 
cập; cuống 2. 5 cm, lábẹ thành chuỳ, cao 5 mm. 
1-3, không cợng, tròn, to 1 cm, đầu hơi rhọn, 
đố lúc chín; lãđài 3-6, tiểummhụy 2*3; noänsào có 
cọng 0,8 mm. 


- Shrub 4 m high; limb !anceolate, rough; 
syconium sessile, by 2-3, red. 


6259 - Ficus quichauensis S.S. Thang Sung Quichâu. 

Đạimộc cao 6-7 m, thân to 20 cm; cành non 
không lông, nâu. Lá có phiến bầudục, to 15-20 x 7-9 
cm, đầu thon, đầy tròn, gân từ đáy 3, chạy đến 1/2 
Bến bìa nguyện, không lông; cuống dài 2,2 cm, 
láb 5 mm, không lông. Sung tròntròn, to 1,5-2 cm, 
không lông, có cọng đrên tổngbao, và cọng; hoa đục 
quanh miệng sung, láđài 4, tiểunhụy 2-3; hoa cho. 
đang thế có noânsào có cọng 1,5 mm, vòi nhụy ồ 


'ẻ Quichâu, Nghệtính (hình theo Chang). 


~ Treelet 6-7 m high; limb g]abrous; syconium 
pedunculate ơn involucre, 1.5-2 _3 large. 


Bình đến trungnguyên: Hànội, Hànamninh;9. 


~ Shrub 1-4 m high; limb glabrescent; syconium. 
10 mm large (F, sứhefensi MiQ.; F. sưheferssit  var, 
annamensi Gagm.). 
6261 - Ficus pandurata Hance. tìbà. 
mộc nhỏ. Lá có phiến nhỏ hay trung, to 
4,5-11 x 2,5-4,6 cm, hẹp ð đưởi, đầu tà, có mũi 
không, đáy tròn gân đấy chạy đến 1/3-1/2 
phiến, mặt trên có thể nâu đen, mặt dưới lục xám; 
cuống vào l cm, lábẹ thon nhọn, 3-5 mm. Sung 
xoan, vàng rồi đỏ, đen khi khô, cao 1,5 cm, trên 
cọng 4-5 mm; tổngbao có láhoa xoan, cao 1,5 rnm. 
Đất ámBy: B đến Binttrithiên. 


~ Small tree; leaves glabrous; syconium pedun- 
culate, yellow then red. 


* (Xem chí thích ở trang T3) 


6262 . Ficus stenophylla Hems]. var. stenopbyila. Sung. 


có cọng 
nhỏ, đen, ăn được. 
“Trên cát ấm, Quảngninh. 


- Shrub 1 m high, leaves glabrous; syconium 
pedunculate. 


6263 - Ficus stenopbylla var. macropodocarpa (LÉvÌ. &: 
Van.) Corner. Sung trái-cong-dài. 


Ó thứ nầy, sung có cọng dài, lá thường ứo, 
thon hẹp, đo 13-14 x 3 cm, chót nhọn dài, gân cạnh. 
đáy rõ; sung cổ cọng có thể đài 6 cm. 


Vùng nhiều đá: Vọngphu. 


- Leaves bigger, syconium ơn to 6 em long 
pedunele (F. Taderopodneirng LáwI & Van.). 


6264 - Ficus stenophylla vay. nhatrangcosis (Cagn.) 
Comer. Rè hìa, Sung Nhatrang. 


Thứ này đặcsắc là có ¿ý rộng hơn, bầudục 
hay xoan hẹp, to 6,5-12 x 3-4 cm, gân-phụ ít hơn, 9- 
10 sập, sân cạnh âu ng có s đài 17-20 
mm; hoa đực có 4 , 2 tiểunhụy. Tiểumộc cao 5 
m, thân to 3 cm. 

Ven suối: Phúkhánh. 


- Shub 5 m high; lkeaves lanceolate, li lộ 
to 12 cm lòng C nhượng ng: Quợn } THÔN 


265 - Ficus formosana Maxim.. Sung Đàiloan. 

14-17 tớ 1n Tên, SÂU HẤy 
x cm, t y 

chạy đến 1/3 hiếm gi phu 6Š cp, mông lóc Hộ 

>anh lơm, cưẳng ]ˆ 5 cm, Sung Ì; nh xáN dại 2 

cm, trên cọng đài 1 cm; tốngbao với láhoa nhỏ. 
Rùng: BT. 


~ Shrub; leaves membranous; syconium pear- 


shaped, 2 cm long. 


MOraceae - 567 


568 - Câycỏ Việtnam 


6266 - Ficus [ormosana vat, shimadai Hay.. 


Tiểumộc; cành mành, nâu, không lông. Lá có 
phiến (hon hẹp, to 12-17 x 15-2 cm, đấy tà tròn, 
phụ gần thẳng gôc vào gân chánh, móng, không 
lỎng, mặt trên nâu, mặt dưỏi lục xám; cuống ngân, 
2-3 mm. Sung nhỏ, xoan tròn, đến l cm, có lồng 
nhưng sát, âu. 


T. 


- Shrub; leaves narrow lanceolate, 
mnermbranous, glabrous; syconium 1 cm long, velvety. 


6267 - Ficas tikoua Bureau. Sưng Ticö; Tikoua Eig. 
Ti&umnộc bò, nhánh có nhiều rổ sóhj. LÁ có 
phiến nhỏ, xoan bầudục, đáy tròn hay hình tim, gần 
từ đấy 3, chạy đến hơn 1⁄2, gân-phụ 2 cặp, mặt 
trên không lông, zất nhám, mặt đuối nâu, có gân 
‡ thàmửt mạng, bìa cô răng tà; cuống 6-8 mm. Sung 
ð nhánh riêng, gần như tròn, to 1,2 cm, có cọng 
ngắn, có mụt, hoa đực không cọn: 
Đường hi đi Lô quí Hồ, VIL Longđồm, 
pháthân; trị mất đái. 


- Creeping shrub, limb rough; syconium on 
racemes, globulous, 1.2 cm larpe. 


6268 - Ficns abelii Miq.. Sung chè, Chè. 

Tiểumộc cao 2 m; cành có lông xám, sắt. LÁ 
có phiến láng mặt trên, đầy lông xám sát mặt duỗi, 
đáy nhọn hay tà trôn, gân từ đấy chạy đến 1⁄4-1/3 

hiến, gân phụ 7-8 cập; cuống 8-10 mm, lábe 3 mm. 
ung đođỏ, to 15-20 x 10-13 mm, có lông mịn, trên 
cọng 6-20 mm. l 
Dựa suối, rạch, Thừathiên; II, 


- Shrub 2 m hịph; limb grey tomentose 
beneath; syconium rcddish pubescent (Ƒ. pynformis 
va. rhwlars Gapm.). 

+ Ẩniayycae: 


6269 - Ficus esquiroliana Lévl. Sung Esquirol. 

Đạimộc cao 14 m, thân to 25 cm; cành, cuống 
lá, mặt dưới lá có lông dài 3-6 mm, nâu hay hung. 
Lá có phiến £o đến 27 x 20 cm, dây hình tìm, 
thường có thuỳ cạn, gân từ đáy chạy đến hơn 1⁄2 
phiến, gân-phụ 4 cập, bìa có răng mịn; cuống đài 
đến 10 cm. Sung không cọng, rộng 20-25 mm, đầy 
lông phún nâu, láhoa ò miệng dài 3-7 mm; tổngbao 
với láhoa đài 12-20 mm, 

'Yênbái. 


~ Tree 14 m; brown or rufous 3-6 mm long 
hairs; syconium 20-35 mm large. 


6270 - Ficns hirta Vahl vat, hirta. Ngái phún. 

Tiểumộc cao Ø,2-7 m, không phụsinh. Lá có 
phiến bầucdục hay xoan ngược, to 12-15 x 5-5,5 em, 
có lông nhám mặt trên, lông hoc dày mặt dưới, bìa 
có răng: cuống 2,5-5 cm, lábc thon, dài 1 cm, có ít 
lông ð lưng. Sung cô lông hoe dày hay thưa, không 
cọng; láđài 4, tiểunhụy 2. 

BTN đến Hàtiên.. Var. brevipila Corner: lá có 
bìa nh nên, lông ngắn hơn I mm. # vửro, chống 
siêukhuẩn trái-rạ. Sung ăn được. 


- Shrub 9.2-2 m hípgh; leaves rufous tomentose 
Đeneath; syconium rufous hirsute. 


6271 - Ficas hirta var. imberbis Gagn.. Ngái nhẫn, 


Tiểumộc cao 1-2 m; cành to 4-7 mm. Lá có 
phiến to bầudục, dài đến 20 cm, đầu nhọn, đáy tà 
cắt ngang, gân nử đáy 5, mặt trên có lôni nầm, dài 
hơn Ï mm, thưa, mặt dưới có lông sát thưa, nhám, 
cuống dài 5 cm. Sung gần như lông, to đến 1 


em. 
Cônson; VIIL 


- Shrub 1-2 mm; limb sparsely pubescemt; 
syconium giabrous (Ƒ. iriđacpylites Gagn.). 
Lk + Eieus hirta var. roxbughi (Miq.) King, Ngái 
„_ Tiểumộc cao 7-2 m; cành có Ì dày. LÁ có 


bỏ trong cari. Ò var. malayana Corn: lá cũng có 3 
thuỳ, Sung bầudục cao 12- 
mm. 


~Shrub 1-2 m high; limb rough hairy, syconium 

New he Œ- H— ~~M Ýi-M SE2711221g 
ragm.). 

6273 - Ficus hirta var. beevdipila Corn. Ngái lông-ngắn. 

Đạimộc, nhánh non, cuống lá, trái đầy lông 

vàng hoe. Phiển to, cứng, xám nâu khi khô, gân lồi 


và vàng Ò mặt dưới, cuống dài 3 em. 
Trại tròn hơi bẹp, rộng 1,5 cm. 


Rừng vùng núi: Phúquốc, 


~ General rufous pubescence. 


570- Câycỏ Việtnam 


6274 - Ficus simplieissima Lour. var. sumplicissima. 


Ngái đơn. 
nhỏ, cao 1-3 m; thân bộng, không 
phụsinh lúc nhỏ, thường không nhánh. Lá có phiến 
(-3-5-7 thuỳ, không lông, trừ ð gân, mặt trên nhám, 
s; hình tim; cuống dài th em, lábc vn cm. 
ung không cọng, to vào 1,5 em, vàng, ít lông; 
TỔngbao 3 láhoa cao 1,5 mm. kx 


BTN, bìnhnguyên, 


- Shrub; leaves 0-7-lobate; syconium sessile, 
yellow, 


6275 - Ficus simplicissima Lour. var, snnamica (Cagn. 
Comer. Ngái Tông, (am) 

'Tiểumộc cao 2 m, mảnh; cành không lông. LA 
có phiến đón; bầudục, dài 15 cm, đấy có tai hay 
không, mỏng, có long ngắn (0,5 mm), mặt dưới dợt; 
cuống dài $5 cm, lábe 12 mm, mau rụng. Sung 
không cọng, tròn, to 7-10 mm. 


Tuyênquang, Bànà; VII. 


- Shrmub 2 m hình; limb not lobate, base 
auricuiated or not; sycortium 1 cm (F, sthetennsir 
vat. anamic4 Gagn., F, touranensis Cagn,). 


6276 - Ficus fulva Reìnw. ex BÍ. Ngái vàng, Ngái 


lông. 

Đạimộc nhỏ, khô: phusnnh túc nhỏ; cành đầy 
lông phún, vàng. LÁ cô phiến xoan rộng, to, rộng 2) 
em, gân từ đáy 5, bia có răng; cuống dài, lábc cao. 
2 cm. Sung 1-3, tròn, to 15-2 cm, đầy lông vàng, 
cứng, đứng; hoa đực có 3 láđài, 3 tiểunhụy.. 


Rà trền, trungnguyên: Buônmêthuột, 
Bảolộc; LIH, Sung ăn được. _ 


- Tree yelÌow tomentose; syconiunm 2 cm large. 


62TT - Ficus lamponga Miq.. Ngái lâmbông. 


Đaimộc nhỏ, không có rể sáivj, cành to. Lá 

có phiến có lông Ò gân, mặt duôi tái, bìa nguyên; 

ng dài 2 cm, lábc 1 cm, có lông tơ. Sung 1-2, 

bầuđục, cao l5 mm, có cọng trên tổngbao và có 
cọng; láđài 4; bếquả tơ 1,5 mm. 


Quảngtrị. 


- Small tree; limb pubescent on nerves; 
Syconium pedunculate (F. balansae Gapm.). 


6278 - Ficus glandulifera (Miq,) Wall. ex Kíng. Ngái 
tị 


Đgimộc nhỏ; cành non to 3-6 mm, có lông 

nâu. Lá có phiến xoan thon, nhọn hai đầu, 

lông, dài 12-15 cm, mongmỏng, nhamnhám, 
gân đáy chạy đến hơn 1⁄2 phiến, gản-phụ 4 cặp; 
cuống 1,5-2 cm, lábẹ có lông ở lưng. Sung 2, gần 
như tròn, to 8-10 mm, đầu có mũi lồi, trên cọng 
mảnh, có lông, dài 1,5 em. 

Bìnhnguyên: Kiệnkhê. 


se ke" tree, limb lanceolate, glabrous; 
be Mi Tu pedunculate (Pogonotrophe 
6279 - Fieus chartacea Wall. ex King. Ngái giấy. 
Tiểu¿nộc cao 4 m; cảnh mảnh, không lông, 
đođỏ. Lá có phiến thon, nhọn, to 8-15 x 2,5-4,5 cm, 
mỏng, không lông; cuống đài 1-2,5 cm, lábẹ 5 mm. 
Sung tròn, có lông ngấn, to 5-7 mm; tổngbao có 
lông; hoa có 3-4 ládài, 2 tiểunhụy: 


6280 - 

la - phiến thon, rộng 1-3 cm, gãn-phụ 9-16 
cặp, sung có tọng ngắn: var. laneolata Corn, Ib - 
phiến bầudục hay xoan, rộng đến 7 cm, Sân Dậu 3-5 
cập: 2a - sung không cọng đầu hơi nhọn, phiến có 
đuôi: var. sorulesa King (hình 6280); 2b - sung tròn, 
có cọng ngắn: var. chartaees (hình 6279) 


BTN: đến Quảngtrị, Côngtum, Càná. 


- Shrub 4 m hiph; limb glabrous; nium 
shortly pubescent sessil€ or on short peduncÍe. 


6281 - Ficus tuphapensis Drake var. tuphapessls. Ngái 


Thừpháp 
jểumộc hay đạimộc cao đến 9 m; nhánh 
ngang, cành nan có iông oe đài đến 1,5 mm, LÁ 
, 5-7 x 2,5 cm, nhámnhám, đáy tà hay hẹp và 
lãm, đ từ đáy 3 chạy đến 1⁄2 phiến, có An học, 
mặt dưới có bàothạch; cuống dài 1 cm, lábẹ 5 mm. 
Sung tròn, to 5-8 mm; hoa đực có 1 tiểunhụy; hoa 
cái có 4 ládài, vòi nhụy không lông; bếquả to 1,5 


Sapa, Hànội, Hànamninh.. 


~ Shrub or small ttree; limb rufous pubescent, 
syconium sessile, 5-8 mm large. 


Moraceae - 571 


6282 - Ficus tuphapensis IDrake var. snnamensis 
VY Ngái Trung. 

lạimộc nhò như trên. Lá có phiến £o hơn, 12- 
14 x 4-5 cm, thon ngược, gân đáy chạy hơn 1/2 
phim, mặt dưới có lông. nhung vàng độm, không có 

othạch; cuống dài 2 cm. Sung to hơn, to 8-12 mm; 

tiểunhỤy 2, vòi nhụy e6 lông mịn. 

anguyen: Bànà, Camly (Đàlạt). 


- Limb bigger; limb densely yellow pubescent 
F-22sew syconium 8-12 mm large (É. điamensis 
agn.. 


6283 . Ficus langkokensis Drake in Mor, Sung 
1ăngcốc. 

Đqtnộc cao 15 ra, không rễ sáiwj, cành Hơi 
lúc non có lông hoe đỏ. Lá cô phiến thơn, đài Š-12 
cm, đầu có đưới dài, có lông mịn ò mật dưỏi, 
mật dưới có bàothạch; cuống đài 1,5-25 cm, lábc 5 
mm. Sung 1-2 ð nách lá, tròn, to 7-8 mm, có lôn) 
hài hoe, trên cọng dài, hoa đục có 2(1-3 
tiểunhụy, 
TT hanhhóa, Quảngtrị, Dànẵng; V-HI, 


- Tree l§ m hịph; lừmb lenghtỳ caudate; 
pubescent on nerves beneath; syconium )US DUb€$- 
¡ï Gagn.). 


cent (F. harmandii Gagn.). 
~ Atrafae: 
6284 - Ficus aurata Miq.. Sung vàng. 


_ Đạimộc khá to; cành nơn có lông cứng. Lá có 
phiến xoan ngược hình muống, móng, có lông ò gân 
mặt dưới tái; cuống đài 3,5 em, lábẹ tamgiác cao 5 
mm, có lông tö ð lưng. Sung không cọng, tròn to 2 
em, có lông nương vàng; hoa có 3-4 láđài, 1 
tiểunhụy. 
Nhatrang, Đàiạt. 


- Tree; limb membranous; syconium yellow 
velvety, 2 cm large. 


6285 - Ficus macilenta King. Sung ốm. 


Tiêumộc cao 1 m; cành mành, không lông. Lá 
có phiến thon hẹp, chót nhọn, đáy tà, dài 10-25 cm, 
mỏng, không lông; cuống đođỏ, lábe hẹp. cao 7-8 
mm. Sung ]-2 ở nách lá, tròn, to 6-7 mm, không 
cọng, không lông; tổngbao cao 1 mm; hoa cái có 4 
láđài, nâu đỏ. 


Quảngtrị. 
~ Shrub 1 m híph; limb lanceolate membranous, 
glabrous; syconium 6-7 mm large. 


~ Plagiostigmacae: 
6286 - Ficus pubigera (Miq.) Miq.. Ngái lông. 
Tiểumộc; cành non đầy lông hoe. Lá có 
phiến tròndài, đầu có đuổi ngẩn hay dải, gần cạnh 
cách đáy 3-4 mm, chạy không đến giữa lá, mặt trên 
nêu, nhâmnhám, mặt dưới đầy lông hoe; cuống 1 
cm. Sung hình xáii, to 2 cm, đầy lông hoe. 


T. 


- Shrub rufous tomentose; syconium pear- 
hướn 2 cm large (Pogomorpha phbigera Wall. ex 
líq.). 


6287 - Ficns maliformis King. Ngái xáij, 


Tiểumộc nhỏ; cành non đầy lông hoe. Lá có 
phiến bầudục tròndài, £ø, dài IŠ-30 cm, đầy cất 
ngang hơi lõm, gân đáy 5, gân-phụ 4-Š cập, nâu 
nhámnhám mặt trên, đầy lông hoc mặt dưới; cuống 
1-13 cm. Sung hình xáÏj to 6-7 x 5 cm, đầy lông 
hoe; bếquả to 3-3,5 mm. 


- Shrub; leaves to 30 em long; syconium 6-7 x 
3 cm, rufous tomentose, 


6288 - Ficus sarmentosa Buch.-Ham. ex J.E. Sm.. var. 
impressa (Champ.) Corner. Ngái trườn. 

Tiểunộc 6ò mê: đá, cao ŠÚ cm; cành đen, 
mau không lông, Lá có phiến nhỏ, , xoan, dài 4-5,3 
cm, hai đầu tà, gân đáy 3, gẩn-phụ 45 cặp, rất lồi 
mặt dưới, không lông mặt trên, có lông trắng mật 
dưới cuống 4-5 mm, lábẹ 2 mm, Sung tròn, không 
lông, izm đến khi chín, to 5-6 mm, trên cọng dài 6 
mm; tổngbao nhỏ; hoa đực có 4 láđài, 2 tiểunhụy; 
hoa cái có 4 láđài, 

Kiệnkhê, Hạlong, Namdđịnh. Ö var. laerymansi 
giá) Corner, mặt duối lá không lông, sung to hơn, 

-9 mm: B, 

+ Creeping on rock; leaves glabrous; syconium 3: 

6 mm large, pedunculate (E. ứipr¿ssa Champ,). 


6289 - Ficus sarmentosa var. mipponiea (Fr. & Sav.) 
Corner. 

Tiểumộc leo cao 6 m, thân to 6 cm ỏ gốc; 
cành non có lòng hoe. Lá songdính; phiến bầudục 
thon, !o 8-11 x 3,5-4 cm, có lông mềm mặt duồi; 
cuống dài 8-10 mm, lábẹ 6-8 mm. Sung 1-2, tròn, 
đầu có nuốm, to 13-18 mm, đầy lông hoe; hoa cái 
có 4 láđài, vòi dài 2/2 mm. 

Sapa, Đànẵng. 

- CHmber, limb sofy pubescent beneath; 
sconium rufous pubescent 13-18 mm large (Ƒ. 
mpporica Fr, & Sav., F, chaffanjoni Lêvl. & Van.). 


6290 . Ficus pumlla L. Sung Thầnlần, Trâu-cổ, 
Creeping Fig. 
iểumộc bò với rể bám, nhánh thụ rồi đàivật 

để mang sung, mù trắng. Lá đidạng; ð nhánh bò, 
nhỏ, không cuống, đáy hình tim, lábẹ nâu; ở nhánh 
thụ phiến tựdo, to hơn, và có cuống dài, lábe đài 1 
cm, có lông. Sung có cọng, dài 5-7 cm, đỏ khi chín; 
bếquả nhỏ, nhiều. 

BTN và Tr cho phủ đẹp ; IV-VIIL Trái 
làm mút, trị dirnh, kiết, làm tiết sữa, bố; cây 
phấndương, trị liệtdương. 


~ Creeping shrub; leaves dimorphous; syeonium 
red, 5-7 cm long. 


6291 - Ficus pumila va. ankeotssag (Mak.) Corner, 


'Tiểumộc bò, khác thứ trên ở lá của nhánh 
thụ xoan trònđài, đầu tròn, đáy tà chó không hình 
tìm, to 10-15 x 4-7 cm, gân đáy 3, chạy đến 1/2 
phiến, gân-phụ 4 cặp; cuống dài 1,5 cm. Sung to 6-8 
x 3-5 cm, trònđài, trên cọng đài đến 7 cm, 


Gốc Đàiloan, Tr : núi Dinh. Sung được ăn 
~ Leaves œate oblong; syconium 6-8 x 3-5 em. 


6292 - Ficus laevis BÌ. var. tsevis. Sung tả. 

Tiẩumộc leo cao 12 m, cành và cuống không 
lông. Lá có phiến xoan rộng, mỏng, đài 10-18 cm, 
đầu có đuôi 1 cm, đáy tròn hay hình tim, từ 
đáy đài, chạy đến bón 2/3 phiến; cuống đài 5-8 cm, 
lábẹ 67 mm. Sung tròn, to 1,5-2 cm, trên cọng dài 
3 cm; tổngbao cao 2 mm; Jádài 2-4; tiểunhụy 2-4; 
bếquả 2 mm. 


Bavi, Dànẵng; IV-VIH. 


+ Climber 12 m long, leavcs ovate, caudate; 
syconium 1.5-2 cm large, on 3 cm long peduncle. 


6293 - Ficns sagitta Vahl var. sagitta. Sung đầu-tên. 

Tiểumộc bò cao 4 m; vò xám; cành non to 3-4 
mm. Lá có phiến /ưỡnghừnh: ö thân bò (mầmdiệp), - 
phiến hình tìm, có lông mịn; ö nhánh thụ, phi 
tròndài, không lông, láng, như da, mặt tên xám 
trắng, mặt dưới đođỏ lúc khô, gân-phụ 5-8 cập; 
cuống dài 2 cm. Sung côđộc, tròn, to l cm, trên 
cọng ngắn, 5-7 mm; tổngbao 2 láhoa, cao 1 mm. 


Dựa suối vào 700 m: Phúkhánh, Langhan; I- 
XI. 

- Creeping shrub; bathyphylls cordate; 
syconium gìobulous 1 cm large, shortly pedunculate. 


6294 - Ficus villosa BL Sung lôn 
hệ leo cao 3-10 mị Thánh đầy lông hoe , 


lá lướnghhnh; ð nhánh bò (tầmdiệp), phiến hìn 


tìm, vó lông nhiều; ở nhánh thụ, phiến bầudục thon, . 


đây tròn, gần từ đầy 5, dày, đòn, mặt dưới đầy lông 
sát, nâu, bìa uốn xuống; cuống có lông, lábe 1 cm. 
ưng không cọng, đầy lãng ngắn, hoe, không tòngbao. 


Núi Dinh. 


- Climbing; bathyphylls soft pilose; leaves 
pubescent beneath; syconium rufous torentose. 

~ đistichae: 
6295 - Ficns hederacen Roxb.. Sung lco. 


Tiẩunộc leo; cành non đẹpdẹp, đođỏ, không 
lông, Lá có phiến xoan, đầu tà hay lõm, đáy tròn 
bay hơi hình tìm, gân từ đáy chạy đến L/2 phiến, 
không lông; cuống đài 1,5 cm. Sưng 1-2, tròn, to 5-10 
mm, có nhắm, trên mm; hoa đục 
không cọng, có 4 láđài, 2 tiểunhụy, 

Bắcninh, Hàtinh, Càná, Dran (Đàlat). 


- CHmmbing; leaves ovale, base cordate; 
syeonium globulous, pedunculate (F. scandens Rơxb,). 


~ trịchocar pae: 
62% - Ficus trichocarpa Bì. var. obtma (Hassk) 


Comer. vụng tà. 

Dây ieo; thân hơi dẹp; cành non to 5 mm, có 
lông, đođỏ. Lá có phiến bầudục, đầu tà, đấy tròn 
hơi lõm, bìa uốn xuống, khòng lông, có đốm, nhám, 
Bên phụ 910 cặp; cuống 1,5 cm, có lông hoehoe. 

ung ở nách lá ngọn, tròn, to 13 mm, có lông vàng, 
trên kkc 4 mm; tổngbno 3 láhoa 3 mm. 
lợi ầm: Đồngnai, Sôngbé, Thủđức. 


~ Climbing; leaves glabrous; syconium yellow 
pubescent, 13 mm large (#. obfsa Híassk.). 


~ pMictat4e: 
6297 - Flcus aurantiaca GriF.. Sung cam. 

Dây bò rất dài, mang lá nhò, hẹp ö trầmdiệp, 
đáy bấmứng hay rất bấtrúng, mặt trên láng, mặt 
dưới nâu tưới hay xám bạc, lábe không lông, lâu 
rụng; nhánh thụ mang lá to hơn, bầudục, có lông. 
ưng đực riêng với Su cái to, tròntròn, cao 5-6 cm, 
cam hay đò tôi đen (dạng trái cam rưườyc vồngbao 3. 
láhoa nhỏ; ládài 3-4, 


Khắp miền Nam. 
- Creeping, leaves polymorphous; syconium 
male or female, orange or réd (Ƒ. callicarpa Miq.) 


Moraceae - 575 


576 - Câycó Việtnam. 


- ptowtratae: 
6298 - Ficus semicordata Buch.-Ham. ex I.E. Sm.. 
Sung bán-tâm. 
kịch ..o vào 4 mì mây lông hoạhối 
ichcjm. iến íø, đài 25- rộng lŠ cm, 
Eq S2 bạn Thờn, ' bên hình lâm sở k 
n, mí n-phụ ; nñ nâu đẹn, 
Bhẩm mật đuổi nău độ, cụ nợ ngắn, láb€ cao 2) 
ơm, Sung (ri nhánh rổng gân; , mang gié dài 20 
cm, sung to 1,5 cm, tròn hay hình xá, trên cọn; 
lài 6-8 mm; hơa đực 3 láđài, 1 tiểunhụy; hoa cái c‹ 
Í, 


ài, 
Rừng thưa, 200-1.500 m: Thủpháp, Sapa. 


„ Shrub; syconium on ramiñed racemes in the 
base of stem. 


6239 - Ficus kontumense Corner. Sung Côngtum. 
ĐạimỘộc cao 9 m, cành to vã mm; nhánh, 
cuống, gân chánh lá có lông trắng hay nâu, dài 1,5 
mm, Lá songdinh, phiến bầudục thon ngược, to 10- 
21 x 3-9,5 cm, bìa có rắng, mặt trên có lỏng nằm, 
nhám; GIỐNG dài 12-55 mm, lábe cao 17 mm. Sg 
ở trên nhánh không lá ỏ gần đất, cọng 3-10 mm, 
sạn to 15-20 mm, có lông trắng, miệng cố vảy 
đođỏ; noánsào háy XE: 
Côngtum, 1.000-1.500 m. 


~ Trec 9 m high; leaves appressed hairy upper 
surface; syconium on leaflet branche near the base of 
stem, 


6300 - Ficus prostrata Miq.. Sung nằm. 


Tiểumộc bò; cành mảnh. Lá có phiến thon, to 
vào 13 x 4 cm, nhọn hai đầu, gân tù đáy không dài 
hơn thường, không lông, gân-phụ 9-10 cặp; cuốn) 
1,5 cm, lábẹ dài 2 cm, không lông. Sung xoan, cao 1: 
mm, trên cọng 6-8 mm. 


- Prostrate shrub; leaves glabrous; syconium 
œwvate, 16 mm long. 


6301 - Ficus heterophylla L. f. var. heterophylla. Vú-hò. 

Bụi cao Ì-2 m. LÁ có phiến nguyên hay có 
thuỳ sâu, nhám, có lông ngần, đáy bấtxứng, gân từ 
đáy 3, bia có răng nằm, không đều; cuống dài đến 
5 cm, lábẹ 5 mm. Sung có cọng 0-10 mm trên 
tổngbao, trên cọng đài đến 12 mm, cao 1-2 cm, uàng 
tươi khi chín, hoa đực có 3-4 láđài, † tiểunhụy. 

Lùmbui, nói ẩmlầy, bìnhnguyên, BTN; I-XIL 
Sung ăn ồ Ânđộ, xem như là bổ, trị hu-lao, bạchđái, 
tắc sữa, phongthấp; vỏ rể trị suyển, ho.. 


~ Bush 1-2 m high; leaves lobate or not, hairy; 
Syconium yellow. 


6302 - Ficus heferophylla var. sssamica (Miq.) Corner, 

Tiêumộc ; nhánh sà. Lá có phiến đahinh, 
đơn hay có 3-5 thuỷ, đhuỳ xoan, đầu #òn, đây hình 
tim sâu, gân từ đáy 3-5, bìa có răng nằm; cuống dài 
đến 8 cm. Sung hình Xálj có cong trên tổngbao đài 
đến 15 mm, trên cọng dài đến 25 mm, hình xáij 
cao 1-1,5 cm; hoa đực có 2 tiểunhụy; vời nhụy có vài 
lông ò LÒ nuốm, 


- Shrub; leaves iobate or not; syconium ơn 
longer peduncle (E. hererophylla var. repens King, F, 


ssamica Miq,). 


6343 - Fieus cyrtophylla Wall. ex Miq. Sung Iá-cong. 
Tiểumộc, cành có đống vàng mặn. TẢ vô 
phiến bầudục rất bấmứng, c. tong, ío đến 15 x 6 


Xoan, cao 7-9 mm; hoa đực có 1 tiểunhụy; hoa cái có 
noãnsào có vòi nhụy ngắn, không lông. 


B. 


~ Shrub; branches là xi pubescent, leaves very 
#8yrarnetrical, rough; maÌe flowers with 1 stamen, 


6394 - Ficus praetermissa Corner. Sung quên. 

Tiêumộc leo. hay đứng cao 3-6 m, có lông 
nhám ngắn hay khôn, lồng; cành to 1,5-3 mm. Lá 
songđinh; phiến to 7-25 x 3,5-9,5 cm, đầu có đưới 
đài 12-35 mưm, đáy chót buồm, hơi bấpxi mỏng, 
nhám, bìa có Tăng, gân-phụ 5-§ cập; cụ: ng 2-15 
mm, lábẹ mau rụng. Sung đỏ, ở nách lá, tơ 6-10 
mmm, trên cọng đài 2-5 mm; hoa đực có 1 tiểunhụy; 
hoa bờ noänsào trắng, không thưđài, 

lavì, 


- Erect or sarmentous shrub; leaves caudate, 
Tembïanous, rouph; syconium red, 6-10 mm large. 


~ palliđae: 
6305 - Ficus tìnctoria Forstf, subsp. gibbosa (BI.) 
Corner. Sung bầu. 

Tiêumộc nhỏ hay to hay leo, phụsinh lúc nhỏ; 
cành non không lông. Lá songdính; phiến bầudục 
tròndài, dài 7-15 cm, bấtxứng, đầu tà có mũi, „m 
đáy không trội, không lông, nhâm, mặt dưới cổ Ó 
‡hi khô; cuống dài 1 cm, lábe`cao 8 mm, không lông. 
Sung 2, trôn, to 7 mm, khi chín uàng hay nâu đỏ, có 
In mịn, trên cọng ngắn; hoa đực c6 4-6 láđài, | 
tiểunhụy, 

Ñơi tràng, ẩm, bìnhnguyên, BTN; I-]V. Huột 
trị sạn. Sung ăn được. _, 

- Erect or climbing shrub or tree; leaves 
asymmetrical, coriaceous, areolated beneath ŒP. gibbosa BỊ,). 


6306 - Ficus tinctoria subsp. parasiiea (Wild.) 
Corner. Sung kýsinh. 

Đatmộc cao 10 m ; cành mảnh, không lòng. 
tá chẩn lơ da, xoan hơi Mohbô, hơi bẩm: 
đầu mũi, đây tà, không lông, mặt dưới 
nêu, khổng có ở lúc khô; cuống 10-12 mm. Sung 
từng cập, trôntròn, to 8 mm, màu cam. 


Làocai. 


~ Tree 10 m hỉph; leaves subcoriaceous, not 
areolated beneath; syconium orangc. ` 


6307 - Ficus subalatw BỊ.. Sung dây, Sung mũi. 


TiẢunộc leo, cành mảnh, không lông, Lá có 
TH, B¬ ng Độ xả em đâu có 
j, từ ng mấy trội, gân-phụ cặp; 
cuống 1 12 cm" Sung 2, trên to lầnh có cộng 
ngắn trên tổngbao, và cọng 4-6 mm; láđài trắng, có 


Bảolộc. 


giobul - Qinbng TẾ g]abrous, cỡ iu 
\obulous, mm .. sanhday lạ Ể. 
sikkdmenss Mig,, F, Neahii Đo, bởi 


6308 - Ficus sinoata Thunb.. Sung khúckhuÿu. 
Tiểumộc cao ó m, hay leo dài 5-9 m, cành 
mảnh, có ó phán trắng. LÁ t5 êm bầudục thon, to 
10-12 x 4-4,5 cm, chót có í, đây nhọn, bấtxúng, 
không gân đây tri, gân-phụ 7.8 cặp: cuống dài 68 
mm, lábẹ 4-5 mm, hẹp. Sung từng cặp, tròn, to 7-8 
mm, trên cọng 3-4 mm; hoa có 4 láđài, 1 tiểunhụy; 
hoa cái có bầu noän 1 mm, vòi nhụy to, đài 1,5 mm. 
Bavì. Trái được ăn, 


~ Erect or climbing shrub; limb caudate, asym- 
Tmmnetrical at base; syconium 7-8 mm large (F. rosfrai4 
Lamk). 


6309 - Ficus heteropleura Bl.. Sung dị-phiến. 

Đgimộc hay dây leo; cành non mành, có lông 
ngắn. Lá có phiến không lông, bầudục, đầu từtứ 
: hay độtngột hẹp thành đuôi dài 1-2 cm, gân đáy hơi 
dài, gân-phụ 6-9 cặp; cuống 5-10 mm, lábc #5 mm. 
Sung tròn to 6-8 mm, trên cọng đài 5-10 mm; hoa 
đực có 4 láđài, 1 tiểunhụy. 


BTN: Thừathên  Côngtum, Nhatrang, 
'Tâyninh; XI. 

- Tree or chmbíng; limb caudate, glabrous; 
syconium globulous on 5-10 mm long peduncle (. 
wrophylla Wall. ex Miq,). 


6310 - Ly rÍetalis Bl.. Bò-nu. 

S1 p4 ~A 15 H cảnh bền 
cuống suni lư k có phi 
bầudục trônđhi, dài 20-30 cm, đầu có đưổi dài 2,5 
em, gân đáy chạy dài hơn 1/2 phiến dai, có lông 
mặt dưới, cuống đài 1 cm, lábe lâu rụng, cao 1 cm, 
có lông vàng. Sung 1-3,to đến 2 cm, trên cọng đài 
1-2 cm; hoa đực ít quanh miệng, có Š láđải, Í 


tiểunhụy; hoa cái có cọng, có lông, vôi nhụy ngắn. 
Nông vào 400.100 m: Phữkhánh, Tinh; V. 


- Climbing or tree 15.m high, yellow brown 
tomentose; leaves caudate; syconium 2 cm long. 


6i! - Ficus obscura (MiQ.) Corn. var. bormeensis 
(Miq.) Corner. Sung Bornêo. 

Tiêumộc đẹtmộc nhỏ. Lá có phiến xoan 
thon ngược, dài 10-15 cm, đầu có đưôi đải 1-3 cm, 
đáy hơi bấtxứng, gân từ đáy 3, không trội, bìa có 
răng thưa, to, nhắm, nâu dợt lúc khô; cuồng 1 cm, 
lábe mau rụng. Sung chụm 2-4 ð nách lá, xoan, cao 
Tự mm, trên cọng 1 cm, có tổngbao nhỏ, ð 1/2 hay 
1/2 trên. ˆ 


Vào 400 m: Hàsonbinh, VỊ. 
- Shrub or smaill tree; limb rough, dentate; 
syconium 2-4, ovoid, 6-12 mm long (. pis/era Wall.). 
- .Atricula[4: chôn 
6312 - Ficus auriculsta Lour.. Và, 


Đgimộc nhỏ, thân to; cành to 1 cm, LA có 
hiến /o, hình tim gần như tròn, gân từ đáy 5-7; 
Ibẹ cao 2,5 cm. Sung Ö nhánh riêng ở gốc, to, bẹp, 
rộng đến 4 cm, có lông vàngvàng; hoa đực có 4 
láđài đỏ, 2 tiểunhụy; hoa cái có vời nhuy có lông 
dưới nuốm. 
“Tr ö BT, để lấy trái ăn như rau chát, làm 
mạnh baotử; I-HI. Trị táobón, trĩ. 


- Cultivated tree; syconium to 4 cm larpe, on 
racemes on the base of stem (F. roxbugRii Wall. ex 
Mĩq,). 


6313 - Ficus oligodon Miq.. Sung ít-răn; 

Đạimộc cao đến 1Š m; vỏ xám trắng. LA có 
phiến xoan hay bầudục, to 13-25 x 5-10 cm, gân từ 
đáy 5, bìa có răng to, thưa, không lông hay có lôi 
trắng, mỏng, cuống dài. Biệíchu; sung Ò trên nhái 
ò thân già, to rộng 4-8 cm, khi chín nâu đỏ hay đỏ; 
bao hoa dính, tiểunhụy 2 đính nhau; vôi nhụy 
không lông. 

Tù B đến Càná. 


~ Tree; syconium red, 4-8 cm large, on ramified 
branches on stem Ẳ pomifera Wall. ex King, F. hai- 
nanensis Merr. & Chun). 


Moraccae - 579 


- Variegate 

6314 - Ficus variegata BỊ. var. variegata. Sung trổ, 

Đạìmộc không phụsinh lúc nhỏ; cành không 
lông. Lá có phiến móng, không lông, dài đến 25 cm, 
gân tù đáy chạy đến vào Ta phiến; cuống đài 2 
cm, lábệ 6-8 mm. Sung gắn chụm trên một u trên 
thân, cô cọng đài, sung to vào 2 em, lục có sọc đỏ 
hay đỏ khi chín; láđài rồi. 


kài ^V Var. chiorocarpa King; sung màu lục 
hay vàng, ládài đính nhau. 


~ Tree; leaves glabrous, herbaceous; syconium. 
om stem, red or yellow. 


6315 - Fieus hispida L.F. var. blaplda. Sung, Hairy fig. 
. Đại nhỏ, VN HH lúc nhỏ. Lá mọc 
đối, có phiến ¿o, dài đến 40 cm, xoan, đáy tà hay 
tròn hơi lôm, gân từ đáy 3, bia có răng nhỏ, nhám 
ð mặt trên; cuống 1 cm, lábe đến l cm, mau rung. 
Sung trên một nhánh trên thân, cọng sung đài hơn l 
em; sung tròn hơi bẹp, khi chín thì đỏ, có lông tái; 
đài dính hình ly ð ha cái, vòi có ít lông, 2n = 26. 
Bìnhnguyên BTN, đến 1200 m. Thân đấp 
nứt chân; trái emetic, xổ. 


- Tree; leaves rough; syconium red, ín racemes 
inserted ơn stem, 


khai - Ficus híspida var. badlostrigosa Corner. Sung 
t, 


Đạtmộệc nhỏ. LÁ mọc đối, có phiến to, dài 
đến 30 crạ, đáy tròn, gân 3, đầu có đuôi có thể dài 
đến hơn 1-cm, bìa có răng không đều, nhọn; cuốn; 
dài đến 8 cm, láb dài, không rụng, Sung rên nhái 
riêng đài 20-30 cm ở đất hay đáy thân; cọng suni 
đài 12 mm; sung tròn, vàng (đỏ và cọng 5 mm, 
Vâr. rubra CoraeÐ to 12-15 mm, có lông nhưng nâu 
đâm, tổngbao nhỏ; hoa trần; baophấn 1 mm; bếquả 

,8 mm. ề 

Rùng vào 800 m: Quảngninh, Hàsonbình, VỊ. 

~ SyConium on ramiñied branche on base of 

stem (F. hererospla Merr.). 


6317 - Ficus septica Burm. f. var. fistules (BIl.) 
Corer. Sun, bồng, ( Ẹ 
Đại cao 15 m, thân to 30 em. Lá có phiến 
thon, to vào !2 x 4,5 cm, không lông hay có lông tái, 
dai, nâu đođỏ mặt trên, đen mặt đưới, cuống đãi 2- 
3 cm, lắbc cao 1 cm. Sng chựơi một u trên 
thân, lúc chín vàng, ta vào 10 mm, có cọng ngắn 
trên tổngbao, và cọng đài 1,5-2,5 cm; hoa đực có đài 
3 thuỷ, tiểunhuy. “y : 
Quảngninh, Bìnhtrithiên, Phúkhánh, Đồngnai, 
Phúquốc; VỈI, Chứa indolizidin alcaloid: antofitÀ có 
tính Chống nấm rất mạnh : ý 
- lree l5 m In limb glabrous or white 
pubeseent, syconium yellow, on ã protubcrance on 
stem (Ƒ. flwulosa Reink. ex BỊ; £, hariandii Benth.). 


bộ ~ Ficus lyrata Warb.. Sung đồn; Fiddle-leaved 
Pụ. 

Đạimộc trung, cao 15 m. Lá có phiến to hành 
đòn, dài 17-20 cm, to ð đầu tròn lôm, đáy nhỏ, 
hình tim, gân từ đáy 3, không lông, màu lục tươi, 
cuống 3-5 cm, lábẹ 2 cm. Sung xoan bầudục, to đến 
2em. 

Tr làm kiểng, gốc T.-Phíchâu. 

~ Ornamental. 

6319 - Ficns petelotli Mcrr. 
Đại đứng, Lá mọc xen hay như mọc đổi, phiến thon ngược to 7-14 x 1,5-2 cm, cứng, bà nguyên, 


chốt có môi, đáy nhọn hay độtnhiên tà, găn-phu vào 1Š; cuống dài Ì cm, Sung ò x l em, 
P cong cao 1 cm, chót có 3 láhoa; boa cái nhiều, bao hoa 2 mm, hẹp; noãnsào 0,6 mm. Chộ-gành, trên 
m 


SẼ 
: 


€320 - Fiews cavnlerieì Lóv|, Sapa. 
URTICACEAE : họ Cây-ngứa, 


la - có lông ngú 
2a "nuềm thá hình eo; lá mọc đối; cỏ Unka 
2b - nuốm cao -4. tần hơn m ang Ế ẳ 
E3 ˆ cây to hay nhỏ; lá mọc xen Dendrocnide 
HD PNc sự da Ko 
ˆ ay tután thua hay đútđoạn .đpOF{CG 
“Ác- foađhn hay chụm. y Nhhôcnide 
1b - không lông ngứa 7 
2a - lá mọc kg 
4a - bô, có rể ð mắt, lá bấtrúng, Pelliomia 
4b- cổ tiểunhụy 3; nuốm hình cọ Petelotielia 
3a - giÉ Dbtemon 
ấp - Chụm : 
6a - ö nách lá Potgolzia 
Parietaria 
6b - ð trên tután. Maoutia 
c - hoađầu tròn, có cọn; ` 
68 - nuốm hình mỗng ngựa Meniscogyre 
. 6b - nuốm nhiều lông Elatostema 
3b - tiểumộc nhỏ : 
4a - nuốm dài 3-4 lần ngang Boehmeria 
4a - nuốm rộng hơn dài 
$a - nuốm do nhánh bứcxạ Villebrunea 
$b - nuốm như đầu cọ Debregeasia 
2b - lá mọc đối - 
3a - lá còn cập, cái lồn, cái nhỏ 
4a - hoa đực thành tụtán; hoa cái thành đầu tròn : 
3a - gân lông chí Procri 
b - gân chánh 3 Leucanthus 
4b - tután ð nách lá; hoa có tiểunhụy lép Phea 
3b -lá cùng cận bằng nhau kẻ ã 
4a - láđài hoa đực có một sừng nhỏ ở tưng Chamababia 
4b - láđài không sử $ 
Ša - nụ đầu lồi Bochmeria 


Šb - nụ hoa lõm ở đầu Pouzolzia 


S82 - Câycó Việtnam 


'Coaocephaloideac: 
6321 - Cecropin peltata L. Bois trompette. 


Đạimộc cao 10-15 m; cành kịchcom. Lá có 
phiến &J: (ong, to đến 25 cm, mang 9 thuỳ xoan 
ngược hay bầudục, chót có múi, không lỏng, Em 
phụ nhiều, bìa nguyên, mặt trên nâunâu, một ỉ 
trắng, cuống dài đến 30 cm. Gié hình trụ, dài đến 
7 cm, rộng Í em, vàng. 


Tr ö vườn Ráchthản Hànội. Gốc B.-Mỹ 
Ó N-Mỹ, dùng cho lợisữa. 
- Cultivated. 


6322 - Poikilospermum aanamensis (Gagn.) Merr.. 


Rum Trungbộ. 

Dây leo (o có mủ trắng, vỏ nút ngang; cành 
không lông. Lá có phiến bầudục, to, không lông, 
nhám, dày, gân-phụ 10-13 cặp, mọc đối hay xen, 

có sọc ngang, nâu, dài 5-8 cm. lábc mau rụng. 

l . Hoađầu đực nhỏ đưm thành hoađầu to đôi, 
có 2 láhoa; hoa 4-phân. Hoađầu cái to, 


'Vùng Sàigòn; HỊL, 


- Bịg climber, white latex; limb scabrid, 
glabrous; capitules (Conocephalws annamensis Gagn.). 


Đài ~ Poikilospermum suaveolens (BÌ.) Merr.. Rum 
thóm. 

Dây leo (o; cành to. Lá cô phiến to, xoan xoan 
thon, to 10-13 x 6-7 cm, đầu nhọn hay tà, gân-phụ 8- 
12 cặp, mặt dưới mốcmốc, có bàothạch thành hàng: 
cuống 3-4 cm, lábe dài 2,5 cm. Hoađầu đực 10-30, 
tộng ,5-1 cm; láđài 3-4, tiểunhụy 3-4, baophẩn dài, 
không nhụy cái lép; hoađầu cái 2, to 25-3 cm. 
Bếquả 3,5 mm, đẹp. 

Rừng ven suối, bìnhnguyên, BTN;V. 

~ Big climber; limb glaucous beneath; female 
captituies 25-3 cm actoss (Conocephalus suaveolens 
BỊ; C. molls Gagn. P. tonlinemse Drake) Me 


&324- Urtica fissa E. Priz. Ngứa chẻ. 

Cỏ cao 1 m hay hơn; thân, lá, pháthoa có 
lông thường và lông ; cành có rãnh, cạnh tà. Lá 
mọc đối, phiến xoan rộng, to 6-15 x 5-14 cm, chót 
thon, đáy tròn hơi lõm, bia có thuỳ nhỏ và răng 
không đều; cuống dài, lábe cao 1,5 cm, mau rụng. 
Đồngchu; chùm-tụtán đực ð ngọn, hoa có 4 láđài, 4 
tiểunhụy; gié kép cái Ò nách lá, 2 láđài lón, 2 nhỏ, 
nuốm hình cọ. Bếquả hình thấukính, to 1/7 x 2 
mm. 


Thủpháp, XTIL 
- Singing herb to 1 m hỉph, stamens 4, 
stigmnt€ short. 


6325 - Nanocnide japonica BI. Vitiển Nhật. 

Cö cao đến 30 cm; cành có lông đáy phù. Lá 
có phiến xoan tamgiác, to 3 x 15-25 cm, đáy hình 
tim, bìa có f-12 răng to, gân từ đáy 3-5; cuống ngắn 
hơn phiến, lábe 1 mm. Hoa đực trên pháthoa dài Ì- 
1,5 cm, láđài 5, tiểunhụy 4-5. Chụm cái, hoa có 4 
lâđài, có lông ngứa, 2 to, 2 nhỏ, noãnsào xoan, 
đẹpdẹp, vòi nhụy ngắn. Bếquả hình thấukính to 1,3 


ximm. 
Đất hoang: Hànội, Bắcthái..;, I1. 


- Stinging herb to 30 cm high; leaves 3 cm 
large. 


6326 - Dendrocnide sinuata ø0 Chew. Nàng -hai, 
Đang th ¬ cao BỊ kr) nhánh bộng, Lá 
có phiến xoan hay bầu dục, dài đến 65 cm, có 
KP ngứa, bìa uốn xuống; cuống dài, lábc hi 5 
cm. Pháthoa có một cọng dài đến 10 cm; hoa chụm 
3-4, tứ phẩm: “hoa đực có nhụy cái lép. Bếquả to 3-5 


mm, 
'Thanhhóa, Huế, Càná, núi Dinh, Rẻ trị sốt; 
hột dùng như hột Ngò Coriandrưm sativum.. 


~ Tre 5-10 m hìph; leaves with stinging hairs, 
long axilary inforescence; male fiowers WIh pistillod 
(Urtica sinuata Bì; Laportea crenulata WIHd.). 


6327 - Dendrocnide stimulans (L.f.) Chew. Mán nam. 
. Đạimộc cao 7 m, vỏ xám, cành không lông 
Piyy VN phiến lưêyg hon dài đến 30-40 cm, 
l , bìa nguyên. có 
thưa; cuồng đời 5-10 cm, có lông. ngủa, be dài ý 
cm. Chùm-tután biệtchu; láđài 4, nhụy cái lép ð hoa 
đục. Bếquâ 2-4 mm, dẹp, đế không mập. 
Rù : Dĩnh đình theo Chew). 
- Tree 7 m hịph, lmb, petiole with súngìn 
hairs; panicles dioecious; male Ỉlowers with piauiloÄ 
Urica stnulans LÝ; Laportea annamica Gagn., L. 
lorelii Gagn.). 


638. knytege srentissima (Gagn.) Chew. Mán 
(Han) vơi, Ông vơi. 

TRẫmộc cao 2-4 m. LÁ mọc gần nhau; phiến 
hình tìm, dài 20 mặt dưỏởi timtim, láb 
tạmgiác.. Dâm coán cồn lơ biệpchu; nụ cao 1 
mm; h ì uả giống hột Cà tím, 
rộng 3 mm, có vôi còn lại. 

Caolang Hanộ, Càná. Cây rất ngứa, 

iểm: theo Gagnepain, trẻ em té vào có thể 


- Shrub 2-4 m hìgh; leaves with very stinging 
hairs; icles monecious or dđioecious È⁄4poffeứ 


7⁄73 


c3 


Moraceae - 583 


584 - Câycö Việtnam 


6329 - Laportea bulbifera (Sieb. & Zucc.) Wcdd.. 
Mán phù, Mán cầuhành. 

Cỏ cao 60 em, thân có cạnh; cành, cuống, 
gân, mặt duối lá, pháthoa có lông ngứa. LA có phiến 
bầudục thon, to 9-16 x 5-10 cm, đầu nhọn, đáy tròn, 
gân từ đáy 3, gân-phụ 5 cặp, bìa có răng nhỏ; 
cuống 2-3 cm, lábc thon, mỏng. Pháthoa ö nách lá; 
l2 loa đực 1-2, đường có cẵuhành to, hoa có Š 

đài, 5 tiểunhụy; pháthoa cái 3-4, hoa có 3 láđài, 
vòi TH đài bằng noánsào. 
âi 


- Herb to 60 cm hìgh; branches, petiole, leaves 
beneath with stinging hairs; panicles unisexual, the 
tmale often with bulbils (Urica buiblfera Sieb. & 
Zucc.), 


tai * Laportea disepala (Gagn.) Chew.. Mán hai- 
H 

Cỏ cao vào 60 cm; thân đođỏ, có 4 rãnh đọc, 
không nhánh, đầy lông ngứa. Lá có phiến mỏng, đài 
3-14 em, xoan, đáy tròn, hình tim; cuống dài hơn 
phiến, lábe 5 mm. Chùm-twtán đồngchư, dài đến 15 
cm; láđài 4, tiểunhụy 4, nhụy cái lép ð hoa đực; hoa 
cái có 2 láđài to. Bếquả xoan, đẹp, to 1,5 mm, 

Ñ; VI. 


- Stingng herb to 60 cm high; panicles 
khu achenes 1.5 mm large (Ffzwya đisepafa 
'agn.). 


6331 - Laportea interrupta (Gaud.) Chcw. Cây ngứa. 

Cỏ cao 10-100 cm, có lông gây ngứa và Ảau; 
thân có 5 rãnh. Lá có phiến xoan hình tim, có lông 
to, đáy có 3-5 gân, bìa có răng to; cuống ngắn hơn 
phiến. Chùm-tután đài hơn lá; hoa gắn thành chụm 
xanhxanh, nhỏ, tú-phân, đực và cái riêng, Bếquả 
đẹpdđẹp, dài 1,8 mm, có mũi. 

Đất hoang, chân tường: BTN; XIL Rể giúp 
ngủ ngon; ö N-Mỹ dùng trí ungthư. 


+ Stinging herb to 40 cm híph; panicles longer 
than leaves, achenes 1.8 mm long (Fleurya irterupra 
Gaud,). 


6332 - Laportea thorelii Gagn.. Mán Thorel. 

Bụi cao 2-10 m; thân ít nhânh, nhánh to 1 
em, hinh) theo lá tròn. Lá chụm ỏ chót nhánh, zhon 
ngược, dài 13=25 cm, đây từtừ hẹp, màu ôliu xám 
mặt trên, ứng nầu mặt duói lúc kh, gân-phụ 9-10 
cặp; cuống 1-1,5 em, lábe nhọn, cao 1 cm. Pháthoa 
dài hơn lá, timtm; hoa đực có 4 láđài xoan, 4 
tiểunhuy; hoa cái trên 1 cọng đồngtruông, láđài 4, 
có lông. Bốquả tròn dẹp, to 4 mm, có vôi còn lại 
đài. 


Rùng thưa, 150 m: Bavì; IV, Cây rất ngúa. 
ˆ tiqgng shrub; leaves oblanceolate, 
membranous, 


&€333 - Laportea violacea Gagn.. Mán tím. 

Cô hay tiểumộc nhỏ, cao 2 m, thân nhiều 
nhánh, không lông ngứa. Lá có phiến xoan tròn, dài 
6-12 cm, có lồng ngắn, bià có rằng to; cuống 
dài 1-9 cm, láb 2 mưrn, Chùm-tután , đực 
đài 6 cm, cái 15-20 cm; lađài 5, tiểunhụy Š, nhụy cái 
lép ở hoa đực; hoa cái có 4 láđài. Bếquả xoam đẹp, 
to 2 mm, có vòi nhụy quắm, 

T (hình theo Chew). # 


- Herb or shrub 2 m bigh; limb with stinging 
short hairs; inflorescence mrnnoecious. 


334 - Girardinja diversifolla (Link) Friis. 
Bụi đaniên, thân không lông. Lá có phiến 
mở 3Ó) thuỳ thọn, mn từ lờ" 
sập, ìa có T cuống 3-4 em, có Ì( 
12-15 cm. Pháthoa đục ngắn hơn, phẩthoa cái dài 
hồn lá, lông nhọn, dài 3,3 mưn, vànguàng, bao. 
hoa cao 1,5 mm, có 3 răng. Bềquả tròn dẹp, rộng 
3,5 mm, hơi có tụt. 
Nơi ẩm: Làocai, 1200 m. Lông ngứa; lá trị 
đau khỏp xương, nhức đầu, sốt. 


- Perenrial bush; stinging hairs; leaves 3-5- 
lobate or not; male imfloresence shorter, female 
longer than lẻaves (Urca dierfolla Link., Ở. 
°heterophyla Dcne.). 


* 
6337 - Pilea alongensis Gagn.. Hổnhï Hạlong. 

Cỏ cao 40 cm hay hơn; thân to đến ¡ cm, có 
4 cạnh. Lá có phiến xoan bầudục, to vào 10 x 6 cm, 
đáy hành lọng, gàn chánh 3, gắn cách đáy 1-2 mm, 
lúc khô nâu đọt, bìa có răng thưa, tà; cuống dài 3-5 
cm, lábẹ xoan, cao 1 cm, mau rụng. Chùm-tután cao 
69 cm, rộng 3-5 em, mang chụm đực, nụ tròn có 
cạnh, láđài 4, tiểunhụy 4, không nhụy cái lép, nụ cái 
2 mm, láđài 4, 4 lấp 4, noi hình 
thấukính, dài 2 mm. 

Vịnh Hạlong: 11. 

- Herb to em high; limb peltate; femalc 
flowers with staminodes. 

6338 - Pilea balansae Gagn.. Hồnhi Balansa, 

Cỏ có thân năm cho thân đúng cao 10-12 cm, 
tọ 3 mm, không lông, Lá có phiến xoan ngược ha) 
bầudục, to 5,5- x 22-36 cm, không Mp lúc khi 
xám mốc, cho thấy nhiều bào£hạch đài 0,3 mm, bìa 
có răng tà, tròn, thưa; cuống dài 3-6 cm, lábệ xoan, 
đài 5-7 mm. Pháthoa đồngchu; hoa đực thành hoa 
đầu dày, có đài 4 thuỷỳ,4 tiểunhụy, và nhụy cái lép; 
hoa cái như tảnphòng, có đài 4 thuỳ, 4 tiểunhụy lép, 
noänsào depdep. Bếquả cao l,5 mm. 

Trên đá: Chợbò; XI. 

Herb to 12 cm hịph; ¡infiorescence 
monoecious; pistillode and siaminodes; achenes 15 
rnm Ìong. 


* (Xem chí thích ở trang 18) 


6339 - Pilea baviensis Gagn.. Hổnhỉ Bavì. 

Cỏ cao đến 2 m; thân to 1,2 cm, có rế sáivị 
ð đáy. Lá có phiến hình bánhbò, chót có mũi, to 5- 
11 x 36 cm, mỏng, bìa có răng nhỏ hay chỉ L3 
răng ở gần mũi, gân từ đáy 3; lá-bẹ cao 2 mm. 
Chùm-tután đục cao 3-6 cm, trên cọng cao 9 cm; nụ 
tròn, to 1 mm; láđài 4, cao 0,6 mm; tiểmhụy 4, 
không nhụy cái lép. 


Bavi, 700 m. 


- Herb to 2 m hỉgh; leaves with few tooth; 
stamens 4. 


€340 - Pilea baviensis Gagn. var, serrata Gagn.. 


sáii. ức cô phiếu mrỏn ong, khô ha so rtươn dài 

N p xoan 

5-11 cm, h Cảnh 2i cạn dự rổ mơ Ba 
h ng dài 15-$ cm, lábẹ 2 rum, tamgiác. 

Pháthoa đực dài hơn lá; hoa chụm, nụ tròn, cao 1 

mm, láđài 4, tà, tiểunhụy 4, không có nhụy cái lép, 


'Vùng Sapa, Thanhhóa; D. 


- Herb to 2 m high; limb peltate, glabrous, 
tmale inlorcscenee longee đạn lap # 


Km ~ PIlea cadleri Gagn.. Hồnhi trắng, Aluminium 
L 


Cở cao 20-30 cm; thân xanh, dòn, hơi vuông. 

Lá có phiến xoan, đài 5-10 cm, láng, mặt trên lục 

có nhiều bớt trắng, bìa có răng Ò l/2 trên; 

cu " 153,5 cm, lábẹ dài 17 mm, rông 4 mm. 

Hoađầu tròn, Ván trên cong dài 1-4 crn, hoa rộng 
5,5 mm, láđài 4, tiểunhụy 4. 


Nay là kiểng Tr khắp thếgiới vì lá đẹp. 
~ Cultivated. 


6342 - Pilea hookerlana Wedd. 

Cây cao 4-5 m, nhánh có lóng không đều, 
dài 15-3 cm, tròn, không lông. Lá có phiến bẫudục, 
đài 15-20 cm, đầu có mũi, đáy tròn, gân từ đáy 3, 
chạy đến chót, bàothạch nhiều; cuống dài 4-7 cm, 
lábẹ nhỏ, cao 1,5 mm. Chùm dài 3-4 cm, man. 
chụm hoa đực và họa cái thưa; láđài 4, tiểunhụy 4; 
hoa cái có đài 4 thuỳ, tiểunhụy lép 4, noânsào xoan, 
cao 2 mm. 

'Bắcthái. 


Ò Shrub 45 m high, leaves glabrous, 
inflorescence 3-4 cm, bearing glomerules. 


6343 - Pilea hydrophila (Miq.) BI.. Mạođài háo-ầm. 


panicles of glomerules (Urica hyảropiula 


6344 - Pilea langsonensis Gagn.. Maođài Lạngsơn. 

Cỏ cao 30-60 cm, thân to đến 8 mm, không 
lông, vỏ già trò nên trắng. Lá mọc đối; phiến thon, 
hơi hướt, to 5-15 x 2-5 cm, gân chánh 3, gân giữa to, 
mặt trên đen, có bó: trắng, mặt dưới xám nâu, 
cuống 2-3 cm, Pháthoa ngắn, cọng 2-7 mm, đồngchu; 
hoa đực nhiều, ít hoa cái, đài 4 thuỳ, tiểunhụy 3-4, 
không có nhụy cái lép; hoa cái có 3 láđài, noãnsào 
xoan, depdẹp, 1 mm. 

“Trên vùng đá vôi: Lạngsn. 


- Herb 3-60 cm hịgh; leavcs white patched; 
inflorescence short, bearing male anở female flowers. 


6345 . Piea microphylla (L.) Liebm.. Lántăn; 
Artillery Plant, Gun powder Plant. 
nhỏ, cao 10 cm, mập, đòn, không lông; 

thân trắng, mọc sà trên sân cát, chân tường, gệ 
Lá nhỏ, mọc đối, songđinh, không lông, đài Ì 
Chụm hoa rất nhỏ, xanh; láđài 4. tiếmnhụy 4; 
noãnsào cao 0,3 mm. Bếquả nhỏ. Trị suyến, ¡a. 

Kế đá, chậu kiểng, từ bình (Sàigòn) đến 
caonguyên (Đàiạt): BTN; Í.XH, Góc T.-Mỹ. 


- Small succuient small herb; xmertles 
bearing small flowers (Parietari4 micro| L}. 


6346 - Pilea notata Wight. Ông lào. 

Cỏ đứng, cao đến 0,7 m; thân mảnh, vuông, 
Lá e6 phiến hơi đai, xoan nhọn, dài 10-14 cm, gân 
chánh 3, bìa có rằng thấp, thưa, lúc khô ôliu tái, 
cuống 2 cm, lábe như vảy, cao 5 mưn. Biệtchw; chùm- 
tután lưỡngphân, mang chụm hoa nhỏ, )áđài 4, 
tiểunhụy 4, không nhụy cái lép, hoa cái cao 2,3 Rey) 
noânsào xoan đẹp, nuốm gần đỉnh. Bếquả hìnhth 
như noãnsào. l 

Rùng thưa ẩm, 1.500 m: Lạngsơn, Bavì, XI. 


- Herb to 6Ö cm high; limb membranous; 
Miq.). 


ch. 
mm. 


- BErect herb, leaves ovate lanceolate; 
đioecious, panicles bearing glomeruies of small 
flowers. 


Urticaceae - 587 


s88 - Câycó Việtnam 


6347 - Pilea peltata Hance. Nan ông. 

Cỏ cao 40-50 cm; thân to 7 mm, không lôi 
có ít nhánh. Lá có phiến hờd long cuống gắn 
cách bìa 6-8 mmn, xoan tròn, gân ö đáy 3, bìa có 
răng to, tròn; cuống dài bằng phiến. Chụm 2-3 mm, 
trên pháthoa chia 2-3 nhánh; hoa đực có đài 4 thuỳ, 

iếểunhuy; chùm-tután cái, hoa 1 mm, láđài 3, 
tiểunhụy lép, noãnsào hình thấukính, cao 1 mm. 


Chogành, Hànamninh, Hạlong, Thanhhóa; I. 


- Herb to 60 cm hịgh; limb peltate; male 
flowers in glomerules; female in panicles. 


6348 - Pilea ,eBloides Hook. & Arn.. 

Cô nhà, mảnh, cao 10-15 cm. nhánh Bÿạng 
không lông, LÁ có phiến nhả, không dài hơn Lỗ cm, 
hình bánHhò, có í lông, phía trên có ràng không 
đều nhọn hay tròn, gần chánh 3, cuống dài n0 
bà phiến lụm DI Lộ núi mm, hủ ch lá, đ 3 
tuý, CaO noãnsào đẹp, lắng, rộn/ mi 
vôi Thụy 'gầm chóp, không tiểu hụy lếp. BêquŠ 
tròntròn đẹp. 

Dựa suối, trên vùng đá vôi: Lạngson, Hànội; 


- Herb to l5 cm hịph; limb 1.5 cm long, 
glomeruies of fernale flowers; achenes flattened. 


cao 15-30 cm, không lông Lêc bò. độn 
x 2,3 cm, cị 


Ở'_ sapa, Bácthái, 


- Herb to 30 em hi, stoloniferous, petioles 
inequal in each pậm male flowers 4-merous; fermale 
with 3-lobate calyx. 


6350 - Pilea lon ifolia C.H. Wright. Mạodđài lá-to. 

Cò nằm Rời đứng, cao 3Ó cm, thân mảnh, 
không lông. Lá nhỏ ':»z-) có phiển xoan thon 
to 3-10 x 15-4 c ng b: nẹ nhat mỗi cặp, 
lông nằm, gẦn chánh 3, bia có ng nằm Ö 1⁄2 chót, 
cui lnÐ đầi 1-3 cm, lắ»e cao 5-7 mm, Pháthoa 
nách lá, cao 6-10 em: hoa đực có 5 láđài cao 2 mm, 
Š tiểunhụy, nhụy cái lép nhỏ. 


Trên vùng có vôi: Lạngsơn, Sapa, Hòabình; 


- Ascending berb 30 cm high; leaves with 
appressed hairs; sepals 2 mm long. 


6351 - Pilea stipalosa Miq.. Mạaodài lábẹ. 

Cả cao 70 cm, không lông, thân vuông, 
đenđen. Lá cổ phiến xoan, vào 11 x 5,5 cm, chót 
nhọn, đáy tà, mông, thđmnhám vì bàothạch nhiều, 
bìa có rằng đều, gân chánh 3, mặt trên đenđen, 
mặt dưới xám đen; cuống dài 2 cm, /đbe fo, dài 2 
em, mau rụng. Pháthoa Ò nách lá, ngắn; hoa đực có 
đài 4 thuỳ, 4 tiểunhụy, hoa cái có đài 3 thuỳ, 
tiểunhyy lếp, noãnsào hình thấukính, cao I,3 mm. 

apH. 


- Herb 70 cm hígh, glabrous, leaves rough; 
axillary inflorescence short; stamens 4; staminoces. 


6352 - Pilea melastomoides (Poit) BI. Mạođài 
muôi. 
Cỏ cao 70 cm; thân to 6 mưu. Lá mọc đối, có 
phiến mỏng, to, bốtxứng, dài 8-14 cm, rộng 4-6 em, 
n chánh 3, bìa có răng to, có bàothạch dài; cuống 
-7 cm, lábệ mau rụng. Biể/chu; chùm-tụtán đực cao. 
5 cm, rộng 6-7 cm, láđài 4, tiếunhụy 4, baophấn 
tròn, không nhụy cái lép; hoa cái thành chụm đày, 
có 3 láđài, 3 tiểunhụy lép, noánsào hình thấukính. 
Bácthái, Sapa, Bavì, 


- Herb 70 cm hịgh, leaves asymmetrical, 
membranous;, dioecious; stamens 4; staminodes 3 (P. 
trineria Wright). 


6353 - Pilea umbrosa Wcdd.. Mạođài ẩm. 


Cỏ cao 40-50 em, không nhánh, không lông. 
Lá mọc xen, phiến bầudục thon hay xoan, gân 
chánh 3, bìa có răng to, sâu, cuống 5-10 cm, lábẹ 
mau rụng. Pháthoa Ò nách lá, chia nhánh, hơi thòng; 
hoa chụm 3-5. Bếquả đẹp, đầu cốt ngưng, rộng 1 
mm, rộng hơn cao. 


Rừng ẩm caođộ 1.500 m: Sapa; 4. 


- Herb 70 cm high, glabrous, stem unramified; 
panicles; achenes truncate, 1 mm large. 


6354 - Elatostetma acuminata (Poír) Brongn.. 
Caohùng mũi, 

Cỏ mập, dòn, cao hón 50 cm, không lông, 
lóng dài 5-12 cm, tròn. Lá mọc đối, sừng cấp không 

ng nhau, hơi mỏng, đầu có đuôi nhọn, bìa có 

răng nằm, cuống 1,5 cm. Hoađầu ở nách lá, rộng 7- 
8 mm, có tổngbao hình mâm; hoa đực có 4 láđài, 
4 tiểunhụy, hoa cái không có tiểunhụy lép. 

Ngọclinh; II 


- Suceulent glabrous herb; leaves incqual by 
| glomerules; male flowers á-merous; Íemale 
lowers without staminodes (Procris acwmiata Poir.). 


6351 - Pilea súpulosa Mig.. Mạodài lábẹ. 

Cô cao. 70 cm, không lông, thân vuông, 
đenden. Lá có phiến xoan, vào 11 x 5,5 em, chốt 
nhọn, đáy tả, mỏng, nhámnhám vì bàothạch nhiều, 
bìa có rắng đều, gân chánh 3, mặt trên đcndcn, 
mặt dưới xám đen; cuống đài 2 cm, /4b ío, dài 2 
cm, mau rụng. Pháthoa ð nách lá, ngắn; hoa đực có 
đài 4 thuỳ, 4 tiểunhụy; hoa cái có đài 3 thuỳ, 
tiểunhụy lép, noãnsào hình thấukinh, cao 1,3 mm. 

lpa. 


~ Herb ?0 cm high, glabrous; leaves rougi; 
awillary infloreseence short, statmens 4; staminodes. 


6352 - PHen melastomoides (Poit) BỊ. Mạodài 
muôi. 

Cỏ cao 70 cm; thân to 6 mm. Lá mọc đối, có 
phiến mỏng, to, bấcưứng, đài 8-14 cm, rộng 4-6 cm, 
lân chánh 3, bìa có răng to, có bàothạch dài; cuống, 
-7 cm, lábệ mau rụng. tim, chùm-tụtán đực cao 
3 cm, rộng 6-7 cm, láđài 4, tiểunnhụy 4, baophấn 
tròn, không nhụy cái lép; hoa cái thành chụm dày, 
có 3 láđài, 3 tiểunhụy lép, noãnsào hình thấukính. 

'Bácthái, Sapa, Bavi, 


- Herb 70 cm hỉph, leaves asymmetrical, 
membranous; dioecious; stamens 4; staminodes 3 (P. 
trineria Wright). 


6353 - Pilen umbrosa Wcdd.. Mạodài ẩm. 


Cỏ cao 40-50 cm, không nhánh, không lông. 
Lá mọc xen, phiến bầudục thon hay xoan, gân 
chánh 3, bìa có răng to, sâu, cuống 5-10 cm, lắbe 
mau rụng. Pháthoa ö nách lá, chia nhánh, hơi thòng; 
hoa chụm 3-5. Bếquả đẹp, đầu cất ngang, rộng Ì 
mm, rộng hơn cao. 


Rừng ẩm caođộ 1.500 m: Sapa; 4. 


~ Herb 70 cm high, glabrous, stem unramified, 
panicles, achenes trưncate, 1 mm large. 


63344 - Elatostema acuminata (Poir) Brongn. 
Caohùng mũi. 

Cổ mập, dòn, cao hơn 50 cm, không lông; 
lóng đài 5-12 cm, tròn. Lá mọc đối, từng cặp không 
bằng nhau, hỏi mỏng, đầu có đuôi nhọn, bia có 
Tăng nằm; cuống 1,5 cm. Hoađầu ò nách lá, rộng 7- 
8 mm, có tổngbao hình mâm; hoa đực có 4 láđài, 
4 tiểunhụy; hoa cái không có tiểunhụy lép. 

Ngọclinh, II. 


~ Suceulent glabrous herb; leaves inequal by 
ai; giomerules; male flowers 4-merous; female 
đeo without statinodes (Procris acưmiz(a Poir.). 


590- Câycỏ Việtnam 


§ 


~ Elafostema atropurpurea Gugn. Caohùng đen- 


Cô không lông, cao đến 40 cm; thân đỏ, đen 
&kh2, có thân chỉ có lá, có thân có hoa, và thân 
lá và hoa. ¡4 /o; phiến dài đến 20 cm, thon rộng, 
Âm  Hế, đầu cô mũi nhọn, bi có Tổng đều, t0, 
| ; Cuống . Pháthoa. cọn/ 
tệ tắngbd2 hidk tiâm, có, 2:6 th; hóa khô 
loài , xoan tamgiác, tiểunhụy 5, nhụy cái lép 


'Rùng ẩm vào 1.500 m: San-ta-Van, Sapa; VIIL. 


- Herb glabrous, stem black purple on diy; 
leaves sessile, up to 20 cm long, maie inflorescence 
as capitule; pistlllode acicular. 


HE VD hs mm 

lì C10 cm: Ti cí Tn. 

LÁ có phiến thom, rất bếbaông, chót €G đuôi dài Ï 
_ trên không lông, mật dưới có lông ö 


kay bên rộng , bến hẹp 1, bìa có áp 
TỪ ; Cao. 
10 mm. Hoađầu to vào 1 em, không lông, dày, 
có tổngbao hình mâm, láhoa hình muống, đấu đây 
lông, lãdài 3-4, như lông, tiểunhụy lép đạng láđà: 
cao 1,5 mm, noänsào xoan có 7-8 cạnh đọc, cao 0, 
TH. 


Dựa suối: Caolạng, Chọgành, Hànamninh, 


EBESE # 
s 


- Bush 20-50 cm hịgh; leaves pubcseent on 
ierves beneath; female capitules 2. 


6357 - Elatostema baviensis Gagn.. Caohùng Bavi. 


phiến to 20-23 x 10-12 cm, thon, bấtrứng, con 

chót nhọn thành đuôi dài, gân -phụ cập, bìn 
nguyễn, mỏng, xanh; cuống 5-10 mm, lábe 4 mm. 
Pháthoa là hoađầu 1-1,5š cm ò nách lá, lãhoa có 
lông; hoa có cọng, đài có 4 thuỳ. 


Cỏ cao hơn 40 cm, cảnh không lông. Lá có 


Bavi, 700 m; IX. 


- Leaves asymmmetrical, membranous; axillary 
captitules 1 cm large. 


6358 - Elatostema colanieae Gagn.. Caohùng Colani. 


Thân ở đất cúng to 4-5 mm, thân khísinh 
mang nhánh đài 7-12 cm, không lông, mảnh. L4 
nhỏ, cuống đài 1.2 m ; phiến thon, bấtxúng, dài đến 
2 em, bìa có ít răng, gân chánh 3, gân-phụ 1-2 cặp; 
láb ngắn. Chụm cái 2-4 mm, hoa có tiểunhụy lép; 
noãnsào cao 0,7 mm. Bếquả có 8 cạnh. 


'Bắcthái. 


- Rhizorme 4-5 mm large; stem glabrous; leaves 
sessile, asymmetrícal, 2 cm long. 


6359 - Elatoatemna cuneatem Wight. Caohùng bườm. 

Cả bò, có rể sáivị ð mắt; thân dài 6-10 cm, 
c6 lông ngắn ở một bên. Lá phù 
bấtrông, congcong, thon, dài 4-7 cm, bìa có răng to, 
thưa, gân-phụ 3-4 cập. ; chụm có láhoa 
hình muống, có lòng Ó đầu; hoa tứ-phân, nhỏ; hoa 
cái trần. Bếquä xoan có unỀn. 


Rừng dày: Dhlạt, VIHL- 


- Creeping 10 em Ì hefb, leaves sessile, 
asymmetrical, female đ0mees tú naked. 


6360 - Elatostema dissectom Wedd. Caohùng cất-hai. 


Cð nằm rồi đứng cao 40 cm, không nhánh. Lá 
có phiến to, thon bấpgông, đài 8-12 cm, rộng 25-3 
cm, chót thon nhọn đuội đài, biầ có răng thưa. 
to. Pháthoa đực có cọng đài 4-5 cm; tổngbao hình 
mâm rộng 1,5 cm; láđài 4, cao 3 mm, không lông, 
tiểunhụy 4 nhụy cái lép như vắng. Pháthoa cải.. 


Dựa thác, 500 m: Bavì; HI. 


- Ascending unramiBed herb; leaves acutc 
caudate; male capitule on long peduncle. 


~ Herb to 30 cm long; leaves asymmetrical, 2-3 
em long; mal€ infloreseence pedunculate, maked 
fcmale đục: 8 jL \ domeroles (E. sưculosum WWight, E. 
điersifolu Wedd.). L 


6362 - Elatostemna eurhynchum Miq.. Caohùng chuỳ. 

Cỏ cao 40-50 cm; thân mảnh, không lông. LÁ 
có phiến xoan thon, to vào 11 x 4 cm, đầu nhọn, đáy 
nhọn, bấtxứng, bìa có răng to, đấn ð đáy 3, gân- 
phụ 3-4 cập, cuống 2-2 mm. Chụm trăngt Š 


nách 1á; hoa đực cố 3 tiểunhụy. Hoa cái như chuỳ 
trên cọng dài; láhoa hình muống, láđài 3. Bếquả có 
mụt. 


Hànội, Kiệnkhê (Hàsónbình); XI. 


~ Herb to 50 em high; stem glabrous, leaves 11 
axillary glomerule; achenes yerTucous, 


s82 - Câycö Việtnam 


6363 . Elatastema ficoidcs Wedd.. Caohùng đạng- 
sung. 

Cỏ có thân to đến 8 mm, xanh, cao đến 8Ú 
cm, không lông. Lá có phiến bầudục, bấpứng, to 10- 
15 x 4-6 cm, mỏng, gân-phụ vào 5 cặp, lục đọt lúc 
khô; cuống 3-4 mm. Pháthoa đồngchu, to, rộng đến 
7 cm, ð chót một nhánh cạnh, trên một cọng dài; 
tổngbao hình mâm có thuỳ tròn. Bếquà có sóng. 


Sapa, Bavì, Chợbð. 


- Herb 80 em bigh; leaves 10-15 x 4-6 cm, 
glabrous; monecious; capitules on large involucre. 


6364 - Elatostema gagnepainiana Schoter. Caohùng 
Gagnepain. . 

Cỏ cao đến 1 m, thân to 5-8 mm, có rãnh, 
nâu đỏ hay đen. Lá có phiến thon, cô 10 x 3 cm, 
nhọn hai đầu, bìa có răng to (10-10 mổi bên), nâu 
đỏ, gân-phụ đen; cuống 3-4 mm, lábệ cao k 
Biệtchu; pháthoa ngắn ö nách lá rụng; đực Tạng 1-2 
em, cái 3-5 mm, hoa đục có 5 láđài, 5 tiểunhụy, 
nhụy ái lép; hoa cái có 5 láđài, 5 tiểunhụy lép. 


- Herb to 1 m hígh; leaves with petiole and 
nerves black on dry; glomerules đioecíous. 


6365 - Elatostema lineatwm Wedd.. Caohùnh hẹp. 

Cỏ cao 30-35 cm, có nhánh; cành nơn có lông 
mịn. Lá cô phiến đàydày, thon nhọn, dài 13-18 cm, 
gân-phụ 4 cập, bìa có rằng thưa thấp, lúc khô ôliu 
miêu; cuống 4-5 mm; lábe hẹp, cao 1,5-2 cm. Pháthoa 
có cọng ngắn (4-8 mm, Tổng 1,5 cm, có tổngbao 
hình mâm; láđài c6 rìa lông. 


'Trên vùng có silic, dựa suối: Bavì, 500 m; II, 


- Herh to 35 cm bigh; leaves acute caudate, 
subcoriaceous; stipules 1.5-2 cm; capitule on 5-8 mm 
long peduncle. 


6366 - Elatostema petelotii Gagr.. Caohùng Pételot, 
Cỏ cao cô 30 cm, không lông. Lá có phiến 
xoan, nhọn hai đầu, bìa nguyên, tân phụ Š-6 cặp; 
cuống 4-6 mm, lábẹ hẹp nhọn, đài 8 mm, mau rụng. 
Đồngchụ, pháthoa đực mrên cọng đài, tổngbao hình 
mâm, rộng đến 2 cm, láđài 4, dài 1,5 mm, chót có 
hụbộ hình kim, có lòng, tiểunhụy 4, nhụy cái lép. 
đáa cái côđộc ò nách lá, láhoa có ria lông, láđài 
vắng, tiểunhụy lép 3, noãnsào láng. 
Piaouac, Lạngson (hình theo Gagnepain). 


- Herb 30 cm hígh; male capitule on long 
peduncle; female flowers solitary. 


6367 - Elatostera rupestre Wedd.. Caohùng đá. 

Cả cao 40-60 cm; cành non có lông mịn. Lá 
bấtrứng, ít cong, mặt trên lục tươi, mặt dưới hơi 
nâu lúc khô, bia có răng nhỏ, gân-phụ 4-5 cặp, rất 
lồi mặt đuổi và có lông dày, cuống dài 3-4 mm, lábẹ 


2 cm, có lông. Biệtchu; pháthoa rộng 7-!0 mm 


tổngbao hình mâm; láhon và tiềndiệp có lòng ở 

chót, hoa đực có 3 lãđài, 3 tiểunhụy; hoa cái không 

đài, tiểunhụy lép 4, noãnsào có mụt thành hàng. 
Dựa suối: Bắcthái, Chọgành, Hànamainh; II. 


~ Herb 60 cm high; limb đensely pubescent on 
nerves beneath; dioecious; capitulcs. 


6368 - Elatostema scabra Hail. f.. Caohùng nhám. 


Cỏ bò rồi ,, thân to vào 4-3 mm, có ránh. 
Lá có phiến thon, bẩtxứng, to vào 7-8 x 2 cm, đầu 
có đuôi, Tên chảnh 3, gân-phụ 3-6 cặp, bìa có Tạng 
thua, lúc đen; cuống 3-4 mm. Tután nhỏ ö nác! 
lá 


Dựa thác: Bayi; II. 


~ Ascending herb; leaves black on dry; axillary 
cœmes. 


6369 - Elatostema veronicoides (Gagn.) Schrotcr. 


bi nNg.) 

ở bò; thân có lông mịn. Lá tầng cặp một 
eo nhỏ, một không teo có phiến bầudục, to 2-4,5 x 
1,4-2,5 cm, hai đầu tà, bìa có rãng nằm, gân-phụ 3- 
4 cặp, mặt trên có bởi trắng, cuống 2 mm. Pháthoa 
không cọng, nhiếu hoa, Ò nách lá; láđài xoan, bìa 
rìa lông thưa, có cái có móng cao ở híng; tiểunhuy 
4; nhụy cái lép nhỏ.. 

Chọợbồ. 


- Creeping herb; limb elliptic, 2-4.5 cm long, 
ng to a reduced leaves (Peilionia veronicoides 
apm.). 


6370 - Procris frutescens BI.. Cungnữ bụi. 

Cỏ nầm, 30-40 cm, khóng nhánh, thân hơi 
mập, không lông. Lá có phiến dàydày như da, lúc 
khô ửng đen, bấtxúng, bìa có răng nhọn thưa, gÂn- 
phụ 5 cặp; cuống đài 6-8 mm, lábẹ ở nách, nguyên. 
Hoađầu nÌưí. nhiễm, đực có cọng dài 10 mm, hoa có 
4 láđài, 4 tiểnnhụy. Hoađầu cái không cọng, ở phấn 
nhánh già, láđài 4-5, cao 0,4 mm, không tiểunhụy 
lép, noänsào dẹp, cao 0,4 mm, nuốm hình sao, 

Trên đá vôi ẩm, trong hốc đá: Lạngsơn, 
Hàsonbinh. 

- Unramiied herb, leaves subcoriaceous; 
capitules unisexual, pedunculate.. 


Urticaceae - 593 


637L - Procris langbianensis Gagn. Cungni 


Cô hay bụi nhỏ; thân có cạnh, không lông, 
đenden lúc khô. Lá có phiến thon ngược hình 
muống, tơ 13-15 x 3,5-5 cm, đầu tà, đáy thon, gân- 
ph cập, dày, không lông, mặt trên ưng có 

\othạch nhiều, cuống dài 2-3 cm, lábẹ Š mm. 
PhátHoa đực ð nách lá, tụtán rộng, có nhánh, cao 4- 
5 em; Ki 4, có lông, tiềunhụy 4; hoa cái.. 

ilinh, 


~ Herb or bush; limb subcoriaceous, glabrous; 
male flowers 4-merois. 


h 
chấm tròn hay đài, mặt dưới màu đenđen, gãi 
8 cặp, bìa cố răng to, thưa; cuống 8 mm, láb£ 
mm, Pháthog đực với họa chụm 12-15, láđài 3, 
tiểunhụy 5. Pháthoa cái ö thân khísinh, láđài Š, 
noânsào không lông, dẹp. Bếquả xoan, to 1,2 x 0,6 
mm, írong đài. 


B; VI, 7. 


- Prostrate herb; male inflorescencc on rooted 
rhizorne; female on erected stem; achenes ínto calyx, 


6373 - Leueanthus peduncularis (Royle) Wedd.. 
Bạchhoa có-cọng. 


Cò không nhánh, cao 15-30 cm, không lôn; 
L4 từng cặp, Tế to, một teo; phiến to Š,5-9 x 2,7-3,; 
cm thon, đấy tr bấtxứng, ma, #„n chánh 3, bìa có 
răng to, tròntròn; cuống dài 25-3 cm. Hoađầu 1-2 ð 
nách lá, có cọng mảnh. 


~ Unramificd herb; leaves inequal by pair, 
L0 on long peduncle (Procry peduncularic 
Ooyle). 


6374 - Petelotiella tonkinensis Gagn.. Bạchlô Bácbộ. 
Có bò rồi đứng cao 10-20 cm, nhánh, 
không lông. Lá có phiến thon, nhỏ, đo 5-6 x 2 cm, 
Em chánh 3, gân cạnh chạy đến chót phiến, mặt 
lưới nâu, cuống mảnh, dài đến 12 mm. Chụm trên 
cọng dài hơn cuống; hoa đực có 3 tiểunhụy, chỉ 
dính nhau ð đây, hoa cái có noánsào không lông, 
nuốm hành cọ. Bếquà 2 mm, dẹpdep. 


Bắcthái. 
- Ascending unramiflied herb, stamens 3, 


filaments connate; stígmate sessile; achenes 2 mm 
large. 


375 - Pellionia annamica Gaøn.. Phu-lệ Trungbộ. 


Cỏ bò, ít nhánh. Lá có phiến bầudục, to vào. 
7x 3,5 cm, đầu tròn, đáy bếbsứng, một bên hình 
tim, có lông; cuống 2-4 mm, lábc dài 1 cm. Pháthoa 
đực trên một cọng đài 10-12 cm, hoa ngũphân, 
không nhụy cái lép; hoa cái.. 


'Vọngphu, 1.500-1.700 m. 


~ Creeping herb, limb pubescent, asymmetricaÌ 
at base; maie infliorescence ơn long peduncle. 


6376 - Pellionaia backanensis Gagn.. Phulệ Bắccạn. 


Cỏ cao đến 40 cm; thân đen, không long Lá 
có phiến thon bẩtxứng, v0ngcong, t0 67 x 2-2,5 cm, 
dàydày, gân ô đáy 3, pâm phụ ác 3 cặp, bìa có ít 
răn 1/2 trên, lam đen mặt trên, mặt dưởi lam; 
cụ ng 23 mựn, luc nhọn, dài 3-4 mm, Chựm; lâhoa 
rìa lông; đài có lộng mặt ngoài, láđài 4, 2 to; 
tiểunhụy 4, nhụy cái lép nhỏ. 


'Yeniac, Bácthái. 


- Herb to 40 cm high; lmb gjabrous, 
gJomerules with ciliatcd bracts. 


6377 - Pellionia bnlbifera Hook. f. Phulệ cầuhành. 
á Cô cao SH ñ bọ CÓ nhàn, LÁ ít 
phiến thon ngược, m c ta, 
n-phụ 3-4 cặp; cuống Í-2 "¬ lábẹ TH ng: 
mhề ở nách lá. Pháthoa ð nách lâ, ít hoa, 
trên cọng như chỉ; láđài 5, 2 ngoài nhỏ, 3 trong to, 
e6 phụbộ ở lưng, tiểunhụy 5, không nhụy cái lép. 
Pháthơa cái rộng 8 mm, có tổngbao hình dĩa; láđài 
hẹp dài. ' 
Sapa; 1V. 


- Unramified herb with axillary propagules; 
leaves sessile nsymimetrical; inflorescence tuniscxual.. 
6378 - Pellionia cochinchinensis Gagn. Phuiệ 
, Nambo. 


Cỏ cao 40 cm. Lá có phiến thon bấtxứng, có 
mũi đài, dài đến 20 cm, dày, không lông, màu dọt 
túc khô; cuống 3-4 mm, lábe 1 cm, mau rụng. Chưm 
hoa đực ð nách lá; láđài 4, tiểunhụy 4-5. 


“Thượnglưu sông Đồngmai; II. 


- Herb 40 cm hipgh; limb coriaceous, glabrous; 
male glomerules; stamens 4-5. 


Urticaceae -595 


596- Câycủ Việtnam. 


6379 - Pellionia cristulata Gagn.. Phulệ mòng-nhỏ. 

€ð bò, mang rễ sávj, phần đúng cao 15 cm. 
Lá mọc xen, đứng, có phiến bầudục xoan ngược, 
đến 10 x 4,5 cm, chót có đuôi ngắn, gân chánh 3, 
gân-phụ 3 cặp, mặt dưới có ông, bìa nguyên; cuống 
dài. Pháthoa trên cọng dài 3-4 cm; cái to 
1,5 cm; láđài 5, 2 trong to; noánsào không lông. 


Rừng luônluôn xanh vào 300 m: Bìnhtrithiên; 


- Crecpine herb; leaves pubescent beneath; 
capitulun pedunculate. 


6380 - Pellionia deveauana N.E. Br..Tai-đá, Phulệ bò. 

Cỏ bò ò đất, có rế sáivi, Lá không cuống, cô 

hiến mậpmập, dày, không lông, bấtxứng, đếy một 

n hình tim, bìa có răng tà; lábe 6-10 mm, - 

tụtán đực trên cọng dài Š cm thưông hònghồng, hoa 

rộng 3-4 mm, có 5 láđài đođỏ, pháthoa cái trên 
cọng 0-0,5 cm, noấnsào có mụt. 


LÃ thường tổ màu trắng và tím. Rừng ấm 
bìnhnguyên; VLVIIL ¬ 


~ Creeping herb; leaves sessile, asymmetrical; 
mnale inflorescenee on long peduncle, female on short 
one (Polychroa repens Lour.). 


€381 - Pellionia berhardti Gapn.. Phulệ Eberhardi. 


Cô leo; thân mảnh, không lông. Lá có phiến 
thon hẹp, bấtxứng ít nhiều, to 6,5-7,7 x 1,6-1,Š cm, 
chót nhọn đài, gân ò đây 3, gân-phụ 2-4 cặp, khôn: 
lông, bìa có răng to, thưa; cuống I-3 mm, lábệ 
mm. Pháthoa ö nách lá, không cọng, ít hoa; hoa 
đực có 4 láđài rìa lông, tiểunhụy 4. 


Sông Cùbi, Thùathiên. 


- Climbing, }eaves lanceolate, acute, asym- 


metrical; sepals ciliate. 


6382 - Pellionia grifithlana Wedd. in DC.. Phulệ 
Griffth. 

Cổ bò rồi đứng, dài 40-60 cm, có lông dày, 
mềm, cành to 3-4 mm. Lá có phiến thon, bẩtxúng, 
congcong, đài 10-15 cm, đáy bấtxứng, đầu có đuôi, 
mặt trên cố hy có răng to; cuồng dài 2-5 mm, 
lábẹ nhọn, dài mm. Pháthoa đực có cọng đài 2-4 
cm; láhoa hẹp nhọn; nụ tròn, to 1,5 mm, láđài 5, 
tiểunhụy 5, không nhụy cái lép. 


Đất ấm, dựa thác: Mẫuson, Laichâu, Sapa; IX. 
~ Ascending herb, branches dense pubescent; 
male inflorescence peduniculate; bracts narTow, acute. 


4383 - Pellionia heteroloba Wedd.. Phụje dị-thuỳ. 


Thân tròn, không lông. lá mọc xen, khôn; 
cuống, phiến xoan thon, bấmứng, tò 45-6 ]5-2Ý 
em, chót nhọn, có đuôi, đáy một bên tròn, cạnh 
đáy chạy đến 1⁄2 phiến, gân-phụ khác 3-4 CẶP. 
Pháthoa có cọng 1 cm, mảnh; hoa đực có láđài có 
móng rất cao ở bàng, tiểunhụy 4, 


- Stem gÌabrous; leaves sesgile, 8symmetrical; 
$epals with long dorsal spur. 


6384 - Pellionia imbricata Gagn.. Phuiệ kếtlọp, 

Cỏ cao 15 cm, không nhánh, chấn bị lông che 
đại Lá khít nhau; phiến thon dài 2-4em, đáy và 
đầu bấtxúng, có ít lông ở hai mặt, gân chánh 2, bìa 
tó răng Ò 1⁄3 trên, lúc khô ôliu đợt; lábẹ xoan, to, 
lâu rụng. Pháthoa đực khôn; cọng, xoan, trong lábe; 
láđài 4 2 to, cao 1 mam, 2 nhà, unhụy 4, nhụy cái 

ịp nhỏ. 


Hoàbình, Chọbồ, 


~ Unramified herb; Stipules LỆ etent; limb 
pubescent; axillary inflorescence small, 


638S - Pcllionia macroceras Gapn.. Phulệ sừng-to. 


Cò bò rồi đứng, ít nhánh, có rể bấtđịnh, Lá 
khít nhau, không cuống có phiến thon nhọn, 
bấtxứng, congcong, đài 2Š cm, mỏng, bìa có răng 
thưa, 3-4 mối bên; lábẹ nhọn, cao 0,5-1 cm, Cơm 
không cọng, to 4 mm; lâhoa cao 4 mm, đầu lõm; 
láđài 4, không lông, dài 1,5 mm, tiểunhụy 4, nhụy 
cái lép nhỏ, 


Sapa. 


S Asccnding herb; leaves S€SSil€, asyrnmetrical; 
8lomerule; bracts cucullatc; stamens 4. 


€386 - Pellionia polchra N,E. Bị, 
Không lôhg trừ ò cuống lá có mộtvài lông. Thân bò, mập, to 3 mm. Lá mọc xen; phiến tròndài 
xóo, “han tìm, bìa có râng, găn-phụ S '©šp, mặt dưỏi tía lột. 


6387 - Pellionia petelodi Gan. 
Tao 2 cặn, trải lên đất rồi đúng: thân không lông, to 2 mm. Lá có phiến thon, bấtrứng, đầy 
Ha ng 2ê, một bền fíHừ hẹp, (o 15-25 x 8-10 nưm, không lông; không có bàoIhạch, bìa có vài 
tạp 2 Nạp 4 cống 3 mm. Pháthea đực là tgián lưỡngphân cáo 5-|0 mơm, ò nách lá; nụ to Tổ mạ; 
Í 5, tiểunhụy 5. 


6388 - Pellionia radicans Wedd. in DC.. Phulệ có-rế. 

Thân mập, bò dài, phần chót đứng, có rễ 
bấtđịnh. Lá có phiến thon, bấtcứng, chót nhọn, bìa 
©ó răng thưa, có lông mịn ö gân mặt dưới, cuống 
đài 2-3 mm, lábe mau rụng. Pháthoa đực trên cọng 
dài, láhoa và láđài có lòng trắng; /4đải có sừng to, 
cao ở hứng, tiểunhụy 5. Chụm cái, láđài 5, không 
bằng nhau, noánsào có mụt. Bếquả cao 1 mm, có 
mụt. 


Tamđảo, Bavi, Đaàlạt; XII, 12. 
~ Creeping herb; leaves pubescent on nerves 
beneath, sepals with đeveloped horn. 


6389 - Pellionia radicans f. ganẻs Gaợn.. 


Cỏ mập, bò rối đúng cao đến ố0 cm, có rễ 
bấtđinh. LÁ to, phiến thon nhọn, bấtxứng, đài đến 
10-13 cm, cuống đài đến 8 mm. Pháthoa đực trên 
cọng dài 5-7 cm, rộng 1-2 cm, pháthoa cái trên cọng 
0,5-2 cm, rộng 1 cm. 


Tamđảo, Bắcthái. 


- Leaves bigger, infloreseence on longer 
peduncles. . 


6390 - Pellionia rhizomatosa Gaøn.. Phuiệ rễ. 


€2 bò, cao 20-30 cm, có nhiểu rể bấtdịnh. 
Lá có phiến thon, ít bấtxứng, congcong, mặt đrên có 
đốm đỏ, khí khô denden, mật dưỡi cuống dài 
3-4 mm, lábệ dài 4 mm. Hoađầu to đến 1 cm, có 
láhoa to 5 mm; hoa đực tử-phân, trắng; hoa cái.. 


Hàivân, vào 400-500 m; IX. 

~ Creeping herb; leaves red dotted; gÌomerules 
1 cm large; fowers white, 4-merous. 
6391 - Pellionia subpeltata Gagn.. Phulệ đạng-lọng. 

Cành không lông. Lá có phiến xoan, to vào 9 
x 5 em, đầu nhọnnhọn, đáy bấtxứng, hình tìm với 
tai phù nhau nến có vẽ hình lọng, gân tù đây 5, 
một bên có l một gân chạy đến chót phiến, một 
bên có 4-5 gân-phụ; cuống dài 5 cm, lábẹ dài 1 cm. 

Hànamninh. 


- Lêaves asymmetrical, base cordate with 
œwverlapping auricles. 


Ễ 
EÌ 
Ề 
E 
8 
Ễ 
Ễ 
ị 
Ũ 


- Unramiled herb to 40 cm high; lỉmb 
lanceolate, acute, asymmetrical, sepals conmate, 
spurred. 


6393 - Pellionia tonkinensis Gagn.. Phulệ Bắcbộ. 
Cỏ trườn dài đến 2,5 m; thân mang lóng dài, 
không lông, Lá niưt mọc đối, phiến xoan thon, tạ 10- 
16 x 3-5 cm, đầu nhọn, đáy tà bấtxúng, mỏng, bìa 
có răng to; cuống 1-2 mm, lábẹ đài 2-3 mm. 
Pháthoa đực nắng, có cọng, hình báncầu, to 4-6 
a 


mm; cọng hoi mm, láđài 5, có mụt ð chót, 
tiểunhụy 5. 
Bácthái. 


- Sarmentous 2.5 m long; leaves subopposed; 
mac capitu]es,on 1 cm long peduncle. 


Lân, - Pellionia trichosantha Gagn.. Phuiệ hoa-có- 
lông. 

h Cô có cănhành bò dài, thân ưng na 812 
em không lông. Lá có phiến xoan thon, bấtxúng, to 
3-0 x 1,5-4 cm, mỏng, lục đậm mặt trên, xám mặt 
dưới, cô vài bìa có răng tròntròn; cuống dài 2-5 
mm, lábẹ 8-10 mm. Chựơn cái có láhoa dài, ria; hoa 
có cọng, láđài 4 dài 4 mm, có lông tơ, noãnsào 7-8 
sóng, LG lông. 

\VI. 


- Rhizome with aerial stem 12 cm hiøh; Ìeaves 
shortly petiolated; female glomerules; sepals with long 
setae. 


€39 - Boehmeria nivea (L.) Gaud.. Gai, Gai tuyết, 
Chinese Silk plant, Ramic. 

Cỏ đaniên, cao 1-2 m, cành non đođỏ, có 

In, Lá có phiến oan 5-10 x 2-3,5 cm, be nhọn, 

láy tròn, gân từ , không lông và lục đậm mật 
trên, trắng Ở mặt đuổi, bìa có tăng đều; cuống có 
lông, lábe 1-1,5 cm, mau rụng. Chùm-tután đồngchu 
ð nách lá, mang chụm trắng, to 3 mm, hoa đực có 
4 tiểunhụy và nhụy cái lép; hoa cái có đải dứm, 
che bầu noán, vòi nhụy có nuốm dài. 

Tr. Vỏ cho sợi dệt quí, lá cho màu lục 
thụcphẩm tốt; ở: vizo, chống siêukhuẩn thủybào- 
chẩn, cầm máu, làm giảm sưng; rế huợt, chống lạc 

- Cultivated (Unica niuea L.). 


600 - Caycỏ Việtnam 


c im. 


6396 - Boehmeria delavayi Gagn. var. longifolia Gagm.. 
Gai lá-đài 

Tiêumộc; cành yếu, có lông sát, Lá có phiến 
có lông nhám mặt trên, lông mềm: mật dưới, bìa có 
răng to, thưa, vn từ đáy 3; cuống dài 5-25 mm, 
lábệ 4-5 mm. Chụm đồngchu hay tạpphái, táđài 4, 
cao 2 mm, tiểunhụy 4, nhụy cái lép; hoa cái có đài 
hình bầu 2 răm 

ChâuthớT B, Huế (hình theo Gagnepain). 


- Shrub, leaves pubescem, giomerules 
monecious or đioecious; pistillode. 


6397 - Boehrmeria điffusa Wedd.. Gai lan. 


Cả cứng cao 1-2 m, có rễ ồ mất; cành có 6 
rãnh, có lông nằm. Lá mọc xen, ít khi đối; phiến 
xoan TỘNI "gắn chánh 3, bìa có răng đều, có iông 
nằm; cuống dài 5-7 cm, lábg hẹp, cao 1,5 em. Giề 
mang chựm #òn, chụm đực rộng 4 mm, chụm cái 3 
mm; tiểunhụy 4, quanh một nhụy cái lép. 


Dựa rạch, vào 1.200 m: Sapa, Phúkhánh 


- Herb 1-2 m high; leaves øvate, appressed 
pubescent; glomerules; starmens 4, pistillode. 


6398 - Boehmeria heteroldea Bì. var. laifalia Gapn.. 
Gai lá-rộng. 


Bụi, thông lông; cành mảnh. Lá cô phiến 
xoan rộng, dài 10-16 cm, mỏng, bìa có răng to, đều, 
gân từ đấy 3; cuống dài 6-9 cm. Chừm-fután Ò ngọn, 
nhánh dài mang chụm to 3-4 mm, liêntục ở ngọn; 
đài 3-4 thưỳ. Bếquả cao 1,5 mm. 


Dồngbằng B, núi Dinh; VỊI. 


= Bush, glabrous; leaves maembranous 10-16 cm 
long; glomerules 3-4 mm large; achenes 1.5 mm long. 


639% . Bochmerin hoiosericea BI.. Gai toàn-tø 

Cò cứng cao 1-4 m; thân đođò, có lông nằm. 
Lâ có phiến xoan tròn, dài 8-12 cm, đầu nhọn, đáy 
tròn, gân từ đáy 3, gân-phụ 2 cặp, có fông nằm hai 
mặt; cuống dài 2-3 cm. Giế dài vào 20 cm, mang 
chụm đồngchu; chụm to 4 mm sau nầy 8 mm ỏ trái, 
gần như liêntục bao boa 4-phân, cao 1 mm; 
tiểunhụy 4. Bếquá trong đài có lông. 


Lạngsón, Thủpháp, Hànội, Đàiạt. 


- Herb to 4 m hỉgh; limb pubescent, 
glomerules on long spike. 


6400 - Boehmeria indochinemis Merr, Gai 
Đôngdương. 

Cỏ; cành mảnh có rãnh dọc. Lá có phiến 
xoan thon, to 4-6 x 1,7-2,5 cm, chót thon nhọn, đây 
tròn, gân từ đáy 3, gân-phụ Ì cặp, có lồng năm, 
mịn, nhiều, cuống. “dài 1⁄2 cm. Gié đơn đứng, ngắn 
hơn lá; hoa có cọn| " ngắn; láđài 4, không lông, cao 
2,5 mm, tiếunhụy 4, baophấn xoan, nhọn, nhụy cái 
lép không lông. 

' Trảng có tiểumộc và đất hoang, vào 1.500 mí 
apa 


- Herb; leaves hư ong pubesccnt, spike of 
glomerules; pistillode giai 


6401 - Boehmeria macropbylla Hornem.. Gai lá-to. 
ứng cao 7-2 m; cành to 4-Š mm, có lông 
nằm. Lá mọc ọ đến D hiến /hon, dhọn hp, tổ 10-12 x 
2 344 em Bn chẳnh nh 3, CÓ mợng ng nhau, 12 
Tăng nhỏ; "tiến ng đài 5-20 mm, 
lábe 15-20 mm. Phản biệchu ở nách lá, đực 
ngân, 3-5 cm, láđài 4, cao 2 mm; tặc cái dài hơn lá, 
đỏ, bạo by, bên ta bao rọn noãñsào, vòi 


Thụy đội m niuốm 
trên đổi tiếu G0120 m: Lạngsơ 
Thủpháp, Š apa; lX, 9, ki _ 


- Herb 1-2 m hịph; limb lanceolate, ". 
forming fine areoles; spi T¡ glomerules: sepals 4 in 
male flowers (B. plajyphylla Ham. ex D. Don). 


6402 - Bochmeria malabarica (Wall.) Wedd.. 


Cỏ; thân tròn, không lông, Lá có phiến xoan, 
xoan thơn, to 12-15 x 6&8 cm, đầu thon nhọn, kxị 
tròn, gân từ đáy 3, gân-phụ 3 cặp, bia có răng nhì 
nằm, dàydày, nâu dà lúc khô, mặt trên có bớt nhỏ 
@99 cuống đài 1,5-2 cm, lábc nhọn, 3-5 mm. Chụm 

nách lá và ö nhánh lá đá rụng. 


Bavì Hàsonbình). 
- Herb; leaves ovate ovate-lanceolate; axiilary 
glomerules (Unica malabarica WalL). 


- ~ Boehmeria tonkinensis Gagn.. Gai bắcbộ, Day 
suối, 

Cỏ cao ï m; cành non có lông nằm. Lá TRọC 
đổi, phiến bầudục tròndài, chót nhọn, đáy tà, 
từ đầy 3, có lông; cuống dài 2 cm, lábc 4 mm. lê 
đồngchu; hoa đực 4phân, có nhụy cái lép. Bếquả 
nhỏ t trong đài hình túi. 


Quảngtrị, Củcphương, Đồngnaì 
(hình theo. heo Ôntnepa) : 

- Herb to 1 m bịgh; leaves ,pubescent; 
monecious; pistillode; achene$ into calyx. 


6494 - Chamabainia cuspidata Wight. Càmà mũi. 
Cô nằm rồi đúng, có rễ sáivi, thân mảnh, 


E 
ạ 
§ 
8 
t 
ặ 
tị 
ki 
` 
š 
8 


Trên đá Am: Sapa. 

- Âsœnding herb; stipules persistent, se; 
spurređ; achencs lnto calyx. p K lui 
6405 - Pouzotrin zeylanica (L.) Benn.. Thuốc-vòi, Bọ- 
Cỏ nhấmiên cao 0,4-0,5 m; thân nhamnhám 

nơi đói G2 gi Chánh, nung 2 
n_cỉ ¿ CI 
nI 5 mm, Mod, Động Huệ hoa trần: 
lụy chỉ cong 


6496 - Pouzolzia anriculatn Wight. Thuốc-vòi tai. 

Cỏ cao 30-50 cm; thân có 4 cạnh tà. Lá có 
phiến xoan thon, to 5-8 x 3-3,5 cm, đầu nhôn, đáy 
tròn, gân chánh 3, gân đáy chạy đến 2/3 phiến, gân- 
phụ 2-3 cặp; cuống dài 1 cm, /đb¿ như kèm, dài 5-6 
mm. Chụm; hoa nhỏ, xanh; láđài 4, tiềunhụy 4, nhụy 
cái lép ð hoa đực; hoa cát có đài hình túi 4 răng, 
cö lông, bao noânsào có vời nhụy tài. Bếquả trong 
đài. 


- Stem 4-angular, stipules acicnlar, flowers 
8reen; achenes into calyx. 


6407 - Pouznlzia elegans Wedd.. Thuốc-vòi thanh. 

Có hơi cứng, cao 30-50 cm; thân non có lông 
mịn, xám, thân chánh to 3 mm. Lá có phiến xoan: 
tròn, nhỏ, 1-3 x 1-2 cm, bìa có răng to, cúng, nhám, 
gân chánh 3, lõm ở mặt trên, lồi ö mặt dưới, nâu 
xám mặt trên, nâu tái mật dưởi; cuống dài 4-8 mm, 
lábẹ nhò. Chụm có lông mịn; hoa tú-phân. Bếquả 
trong đài hình túi, 


Làocai. 


- Herb 3-50 em hih; limb ovate, petiole 4-8 
mm; axillary glomerules. 


Urticaceae - 603 


6408 - Pouzolzia hìrta Hassk. Thuốc-vòi lông. 


Cö nhám, thân tròn, gần như không lông. Lá 
có phiến thon dài, đáy cắt ngang, gân từ đáy 5; lábe 
đính nhau. Chựơn ; cọng 3-4 mm; ládài 5, 

xếp ngang, tiểunhụy 5; hoa cái có 1 vòi nhụy 
đài F Bếnuä đen, cao 1-15 mm, trong đài còn lại có 


la. 
Nơi ẩm, dựa ruộng, rạch: BTN; IX-XI. 


„  Rough brescent herb, giomernles 
monecious;, M- 20) *1n0n 


đHớ ~ Pouzolzia pentandra Benn.. Thuốc-vòi ngũ- 
NH2 t4 eao 60-80 cm thân có 5 cạnh, to Lỗ nựn, 

lÔI mọc đối, như không cuống, phi 
mông đếy tòa, dầu nhọ, gân cỉ 3y Hđbc ngắn, 
đầu cất 'Pháthoa ở ngọn, hoa ồ nách nhiều lá 
ư lấhờa; hoa pc cố cọng 3-5 mm, láđài 5, 


Nơi ẩm, 900-1.200 m: Hànamninh, Thanhhóa. 
- Herb 60§0 cm hỉgh, leaves sessic, 
membranous; terminal dense inflorescence. 


6418 - Pouzolzla sanguinea (BI) Merr.. Thuốc-vòi 


cây. 

Tiểmộc cao 2-3 m; cành có lông nầm, 
nhám. Lá có phiến có lông, có 3 gân chánh, bia có 
răng t0; 7-10 mm, láb nâu, dài 5 mm. Chụm 
ôð nách lá, bay biệtchu; hoa đực có 4 láđài, 4 
tiểunhụy, nhụy cái lép; hoa cái có đài hình bầu, 
noánsào 1 vôi nhụy dài, 


Ven suối, dựa đường, 10-1.500 m: châuthổ B, 
Huế, Đàilạt. 


- Shrub 2-3 m high; branches rough; leaves 
pubescent, monecious or dioecious (Ufica sanguinea BỊ; P. vừniiea Wedd,). 


6411 - Distemon indicum Wedd.. Songhùng ấn. 


Cỏ đaniên, mành, không lông. Lá có phiến 
xoan, chót nhọn, đáy tròn, gân chánh 3; cuống dải, 
lábe rồi, dài 5 mm. Gié đồngchu, mảnh Ò nách lá; 
hoa đực có 2 đêunh¿y, chỉ cong trong nụ; hoa cái 
có đài hình bầu bao noãnsào. uả nhỏ. 


Bàrja (hình theo Gagnepain). 


~ Perennial glabrous herb; monecious; stamens 
2; calyx gamosepalous; achenes (Ð. grossm Wedd.). 


khay - Archiboehmeria atrata (Gagn.) Chen. Cổ-gai 
len. 

ŒCö cao đến L m; thân tròn, không thánh, 
không lông. Lá có phiến xoan, to vào 11 x Š cm, gân 
từ đây 3, gàn-phụ mảnh, 2-3 cặp, bìa có răng ð 1/2 
trên, mỏng, đen ác khô, cuống mảnh, dài 2,5-3,5 
em. Pháthoa chè hai ò nách lá, mang chụm tròn; 
hoa r ¡¿ láđài 5, tiểunhụy 5; hoa cái cõ đài 
hình bầu 5 răng, noánsào 1 vôi nhụy hình cọ. 

Vi Dựa đuồng mòn ở rừng: Pia-ouac, Caobằng, 


~ Unramified herb to 1 m high; leaves black on 
dry; polygamous; female calyx gamosepalous 
(Öebregeasia atrata Gagn.). 


ki «~ Debregeasia squamata King, f, squamata. Đềgia 


y. “ 
Tiêuntmộc cao I,Š m; cành c6 lông cúng. Lá 
có phiến có đốm trắng mịn và nhám Ò mặt trên, 
[ngtrắng mặt dưới, gân tù đáy 3, bìa có răng nhỏ; 
Tng có lông, lábe chẻ hai. Cọng lưỡngphân mang 
koadầu cái rộng 4-Š mm. Bếquả tròn, cao 0,6 mm. 
Tuyênquang, Hànamninh đến Quảngtrị (hình 
theo Gagnepain). 


- Shrub 1.5 m hígh; lìmb white dotted and 
Trough upper surface, white beneath; female capitules 
4-5 mm large. 


6414 - Debregeasia squamata f. etubereslata Wilmot- 


Bụi;, cành yếu, tròn, không lông. Lá có phiến 
bầudục thon, to 10-12 x 3,5 cm, đầu nhọn, đáy tròn, 
gân cạnh chạy đến 1/2 phe gân-phụ 3 cặp, bìa có 
răng đều; cuống đài 3.5 cm. Pháthoa lườngphân 
mang hoadầu tròn, to 4-5 mm. 


Khác thể sạuzmzia ò thân và cuống không có 
mụt. B. 


- Branches, pctiole without asperities. 


6415 - Debregeasia velutina Gaud.. Đềgia lông. 

Tiếumộc cao 3-5 m cành có lông mềm. Lá có 
phiến tròndài, thon ở đầu, đáy tròn, gân từ đáy 3, 
mặt trên nhám, mặt dưới có lông mềm; cuống đài 
hơn 1 cm, lábẹ dính thành phiến đài 1 cm, chẻ hai. 
Hoađầu từng cặp trên một cọng chung; hoađầu đực 
to 3 mm, hoa đực 4phân, hoađầu cái to I cm. 
Bếquả to 1 mm. 


Đụa lộ, đất hoang: Sapa, Lâmđồng, Đồngnai 
(hình một phần theo VN), 

- Shrub 3-5 m hiph; lcaves scabrid upper 
surface, pubescent beneath; capitules male or femaie. 


6416 - Debregeusia wallichiana (Wedd,) Wedd.. 
Đềgia Wallich. t : 


Tiểumộc cao 2-4 mLá có phiến xoan rộng, 
đầu có mũi, đáy tròn, gân như tù đáy 3, bìa có 
tăng nằm, nhọn, mặt đưới trắng, cuống đài. 
Pháthoa là tután lưỡng và tamphân, mang hoađầu, 
hoa đực có đài dính, tiểunnhụy 3-4. Bếquả cao 


- Cambốt, 1.500 m. 


- Shub 2-4 m hịgh; leaves white beneath; 
stamens 3-4 (Mfissietaya wallichiana Wedd,). 


ph - Viliebrunea boniana Gagn. in Lec.. Chéobéo 
len. 


Bụi cao 1,5-3 m; cành mành, không lông. Lá 
có phiến thon nhọn, không lông, gân từ đây 3, gân- 
phụ 3 cặp, bìa có răng, lúc khô nâu đen; cuống dài 

cm, Pháthoa ở già của nhánh, chụm cọng 
ngắn, rộng 3 mm ở hoa đực, hơi to hơn ð hoa cái; 
boa đức có 3 láđài 3 tiểunhụy, nhụy cái lép; hoa 
cái có đài cao 1,5 mm, nuốm hình sao. Taaua 
bầudục, cao 1 mm. 
Hànội, Chọgành. 


~ Bush 1.5-3 m high, glabrous; inflorescence on 


leafilcss part; sepals 3, stamens 3, achenes l mm long, 


6418 - Villebrunea frotescens BỊ.. Nai. 


Cây cao 2-3 m; cành tròn, mau không lông. 
Lá có phiến đài đến 15 em, có lông thưa ở mặt trên 
đen, dày mặt dưới trắng, cuống dài 7-15 mm, lábe 
3-10 mm. Chụm tròn ở phần Lời hoa đực 3 láđài, 3 
tểunhuy; hoa cái có đài hình bầu. Trái.. 


Thanhhóa, Hảivân, Càná, núi Cấm. Lá dùng 
trị bịnh phổi. 


- Shrub 2-3 m hỉph; leaves whitc beneath; 
fiowers 3-merous; fermale calyx gamosepalous. 


641? - VHHebrunes integrifolia Gaud. Nai bìa- 
nguyên. 

Đạimộc cao 7-10 m;ị cành có cạnh, có lông 
mịn. Lá có phiến thon, nhọn hai đầu, chót có mũi, 
to vào 11 x 3,5 cm, BÌ4 øqguyển, gân-phụ 4-5 cập; 
cuống dài 1,5-4 cm, lábg mau rụng. Pháthoa trên 
nhánh - già, lưôngphân mang hoađầu tròn, to 3-4 
mm; tiềndiệp tamgiác ö đáy hoa, đài cao 1,5 mm. 
Trái hơi mập, 1 hột. 


Bavi; X. 
- Tree 7-10 m hígh; limb entir; cyme bearing 
capitules 3-4 mm large; perianth 1.5 mm high. 


Urticaceae - 605 


606 - Câycủ Việtnam 


6420 . Villcbrunea integrifolia Gaud. var, siivatica 
Hook.. Nai bìa-nguyên. 


Đạmộc cùng cð với trên. Lá có phiến 
tròndài, đáy tà, đầu nhọn có mũi, bìa có Tăng mịn, 
Bmpnh 6-7 cặp, lúc khô đođỏ; cuống 1-15 cm, 
hinh gắn trên nhánh lưôngphân;, u của họa 

tư trên. 


Sapa; IV. 
~ Tree; liìmb oblong. 


€421 - Villebrunea petelotii Gagn.. Nai Pételot. 
cao ï-3 m; cành non depdẹp, đầy 

lông. Lá có phiến xoan. hy thon, to vào Ø x 4,5 cm, 
đầu độtngột hẹp thành duôi, đáy tà tròn, gân từ 
đáy 3, bìa có rảng thua, mặt đưới đầy ¡ “nắng: 

đài, yếu, không đều, lábe 7-8 mm. Chụm cái 
ở nách lá hay thẹo lá, to 2 em; hoa trên cọng 2 lần 
chẻ hai; đài có lông thưa, hình ống có 3-4 răng, 
noânsào có nuốm hình sao. Bếquả to 1 mm, 

Sapa, Quảngtrị. 


- Shrub 1-3 m high; imb white pubescent 
beneath; female calyx gamosepalous; achenes 1 mm. 


6422 - Villebrnnea tonkinensis Gagn.. Nai bắcbộ. 


Cây cao 2-3 m;ị cành non có lông. LÁ có 
phiến bầudục thon, to vào 12 x Š em, chót cô múi, 
đây tà, gân tù đáy 3, mặt trên có lông, mặt dưới 
nhự nhưng, đen lúc khô, cuống 5-8 ram, lábe 1 cm. 
Hoađầu ở phần tan: lá của nhánh, trên cọng 5-10 
mm, đơn, có khi chẻ hai, mang 8-9 hoa; hoa cái cao 
1 mm. 


Làocai, Tuyênguang, Huế, Hảivân; XI. 
~- Shrub 2-3 m hiph; limb velvety beneath. 


623 - Oreoenide obovata (CH. Wiigh) Mem. 
ntiển. „ 

Tiêumộc cao 1,3 m hay hơn; b2 non có hai 
không lông. có phiến khống lôn lụ có 2 
tròn, đáy tròn, gân tù đáy 3, gi ni ụ 2 cập, bị 
răng tamgiác ö 1⁄2 trên của phiến, mặt dưới xám 
trắng; cụ‹ ng dài 1-9 cm, xen nhau một dài một ngắn, 
lábe dài 6-5 mm. Chàm cái to vào 1 cm; đài đỉnh, 
cao 1,5 mm, có 3 ha nuốm hình sao. 

Bácthái, Bavi, Hàsonbinh, XII, 


~ Plant 1.5 m high; leaves 2-lobate, glabous, 
whitish grey beneath; giomerules of female flowers 
JDebi obøvaa  C.H. Wright, Wiliebrunea 
Đaradoxa Gagm.). 


Urticacene -607 


6404 Maostia ma (Hook-) Wcdd. Ta me, Gai ráp, 


đầy tà nhọn, 3, bìa có to, tamgiác, mặt 
đuổi mũng mật tên nhm, den le Khô đài 
3-5 cm, lábe 1,2 cm. Tụtán mang chụm đực, cái hay 
luộngphái, đi 5, có lòng, tiếunhụy 5, không nhụy 


_ 600-1.500 m: Lạngsơn, Bavi, Caná, Langbian, 
núi Cấm; VIE-XI. Vỏ cho ỢÌ tốt như Gai. Hi 

- Herb 1-2 m hịgh; leaves white beneath, 
sabriđ upper surface; sepab, stamens 5. 


Parictarienc: 
6425 ‹ Parietaria đebilis Forst. f. Tường-anh. 

Cỏ yếu, nhánh sà, có lông. Lá mọc xen, phiến 
xoan bầudục, bia nguyên gân từ đáy 3, có lông 
thưa, cuống dài 1 cm, có lông. Chựơn; hoa đục có 
láđài rồi, 4 tiểunhụy; hoa cái có đải hình bầu, 
nuốm do lông dài. Bếquá trong đài có sóng, có lông. 

Trên tường: Huế; ]-XII. 


‹ 
~ Spreading herb; achenes into pubescent calyx. 


6426 - Meniscogyne petelotii Gagn.. Kínhthu, 

Cả nhỏ, cao 5-7 cm, không nhánh, không 
lông. Lá mọc đối, một to một nhỏ ö mối cặp, lá to 
có phiến xoan, bấtxứng, to 1,5-3 x 1-1,5 cm, gân từ 
đáy 3, gân-phụ 2-3 cp, mỏng, có ít lông; cuống 1-3 
mm, lábe 1 mm, Pháthoa cái trên một đổngbao nhự 
chén, rộng 2-5 mm, láđài 4, gần như bằng nhau, 
tiểunhự 4 lép, noánsào có nưốm hình móng ngựa 
úp lên. luả xoan, có mụt, to 1 mm. 

Kẻ đá: Sapa; VH, 8. 


- Small herb; leaves inequal by pair, 
membranous, gÌabrescent; stigmate horseshoe-shaped; 
nchenes 1 mm. 

RHOIPTELEACEAE : bọ Roi-tê 


6427 - Rhoipeela chiliantha Dicis & Hand.-Mazz.. 
Roi-tê. 

Đạtnộc to; cành, lá có vảy hình khiên. Lá 
kép lẻ, láphụ vào 12-17, mỏng không cuống, 
bấtxúng, bìa có răng, gân-phụ 1Ữ-16 cập. Chùm- 
tután cao 20-50 cm, nhánh 1Ú-16 cm; hoa từng nhóm 
3, trong đó 2 lép; láđài 4; tiểunhụy 6; noãnsào đẹp, 
2 nuốm. Bếquả đẹp, có cánh vòng có 4 gân. 


Rừng ẩm, 1.500-2.000 m: Làocai; VI, 8. 
- Tree; peltate scales, flowers by 3 with 2 
reduced flowers: achecnes with ©eirecular wine. 


JUGLANDACEAE : Họ Höđào. 


6428 - Piatycarya strobilifera Sieb. et Zucc. 

Đaimộc cao 12 m; cành non cô lông mịn. La 
thơm, mang 7-23 lá-phụ không Ống ph, to 610 x 
2-3,5 cm, bẩtxứng, mặt dưới có lông Ö gần đáy, gân- 
phụ 10-13 cặp, bia c6 răng. Giéthòng đực và cái, 
đài 3-5 cm; hoa đực trần, 8-10 tiểunhụy; hoa cái có. 
noânsào 2 nuốm. Trái thành chùy 2-4 x 1,7-3 cm, 
bếquä nhỏ (3mm) đẹp, có cảnh vòng nhỏ. 


Rừng hậulập, 800-1.000 m: Sapa. 


~ Tre 12 m hígh; catkin 2-6 with male and 
Ífemale flowers; achenes with circular wing. 


&@ NÑ Loa stenoptera C.DC. var. strnoptera. 
I, m. 
` Đạừnộc cao 20-25 m cành không lông, 
đenđen. lá mang 4 cặp thútệp, thúđiệp trên tô 
hơn, 8-10 x 3,5 cm, ít bấocứng, bịa có rằng, không 
lông trừ ö PP ữa mặt duối, gân-phụ 12-15 cập; 
sóng có cánh đến 2 mm. Gié-thòng đục 6-8 cm; hóa 
có láhoa 3 thùy, 8-10 tiểunhụy. Gié-thòng cái 6- 
18 em; hoa cái vôi 4 láđài, nOÄngà không lông. 
Pu xoan, cao 6 mm, có 2 cárh (do láhoa) đài 1Š5- 
mm, 
NI Ràn caođộ bán) xử dnN TH teonbinh: IV. 
b 1C Lả ý , 1 Hà 
v ệng, trị gánjái C4 - âm mủ, phonglồ, ghẻ ngứa, 
.„ „~ tree 20-25 m high; rachis winged, achenes 
with 2 wings. 


6430 - Pterocaryn stenoptera var. tonkinemsis Franch. 
CÓ ĐỐC ác ¡ cành non không lông nêu, Lá 

mộc ; cành non không nâu. có 
sóng đài 6-§ hông cánh; lá phụ 2 tập xoan hay 
bầudục, dài 2 ]6 cm, Tộng 3-4, gân phụ 15-18 cặp, 
mát trên không lông, mặt đười | bìa có 
răng mịn. Gié cải có lộng dày, dài đến 4ã cm ở 
trúc, láhoa nhỏ, baohoa nh vào ngânsào, có 2 thùy 
phẩm n thành cánh, nuốm 2. Trái cao 1,5 cm, rộng 

-3 mu, cánh cao 1,5 cm, và 4 răng. 

lụa rạch, suối: tâng, Hàsönhình, 

'Thanhhóa, Lá, vỏ và rễ độc, dùng trừ sâu, thuốc cá. 


~ Tree; rachìs not winged; achenes 5 mm hịph; 
wings 1.5 cm long. 


643L - Engelhatdia roxburghiana Walli. Chẹo 


Ñoxbureh, 

lạimộc: cành non có lông sét. Lá-phụ 3 cặp, 
đầu nhọn, ít khi hơi tà, dài đến 15 cm, Đìa nguyên, 
hai mặt không lòng, gân-phụ 12-13 cặp. dc đực 
nhiều, thưa; hoa có 4 láđài, 10 tiểunhụy đỏ. Gié cái 
đài 25 cm: Ìahoa c6 lông như vảy. Bếquả có 3 cánh, 
cánh dài do đến 4 cm. 


Truny guyện B đến Quảngrị, Dànẩn 
Côngtem, V T thuốc cá. : ° 


~ Tree; branches ferruginous; leaflets glabrous; 
stamens 10; wings to 4 cm long (E. waliichiana Lánd], 
ex DC. incÏ. vạt, chrysolepir le). 


432 ‹ Engelbardia roxburghiana f. beevialata Mann.. 
Chẹo cánh-ngắn. 


Thể nầy đặcsắc ö chỗ (4 /ướngđối nhỏ hơn; 
chùm mangtái ngắn hơn và it trái hơn, và nhất là 
ð cánh Ó tái ít pháttriên; trái to 2,5 x 3 mm. 


Hàtuyên, Hàsonbinh, Hànội, Lâmdồng. 


- Porm with leaves smaller and wings of fruits 
not developed. 


6433 - Engelhardin spicata Lesch. cx BỊ, var, spicata. 
Chẹo bông. 

Đạtmộc cao 10-20 m; cành non có đông hương, 
Lá mang 9-17 thứdiệp to 11,5-22 x 5-6 cm, bắtxứng, 
bìa n n, gân-phụ 13-15 cặp lồi hai mặt. Pháthoa 
đơnphái đồngchu, đực dài 11-13 cm, hoa đực có 6-13 
tiểunhụy; hoa cái có 4 láđài, vòi 2-4 nuốm. Chùm 
mang trái đài 15-30 em; bếquả cao 3 mm, đầy long 
pm, cánh 3 (huy dài 2,-4,5 cm, không lông trù 

láy. 
Rừng hậulập, rừng Thông, 100-2000 m: 

Sôngbé, Biênhòa, Tâyninh. 

- Trec 10-20 m hìph; leaflets asymmetrical, 
wings of fruits 2.5-4.5 cm long, glabrous. 


6434 - Engelhardia spicata var, aceelfos (Reindw.) 
Koord.. Chẹo lá-phơn: 

MỘC Cáo. HZ m; cành non có học, già 
nâu đenđen. Lá mang 5 cặp thứdiệp to 8x 2,5-2 cm, 
tên ph. TÌ LẺ côn cu ng Đhg nước Ôc thong SỆ 

tị - cuống-phụ ngắn. Ơi 
có Tông, hoa đực với kêu "tế nhụy, hoa Eñ có 
ngânsào vòi nhụy 3 nuốm. Chùm mảng trái dài 15- 
17 em; bếquả có lông vàng, cánh 3 thuỷ, đài 3,2 cm, 
không lông trù ở đặt + 
Rừng ẩm, !0-1.600 m: Dilinh, 


- Tree 12 m hinh; leaflets smaller; wị of 
truit 3.2 cm long eiliia qcerifiora Riender) 


643$ - Engelhardia spicata var. Inưga (Kurz) 
Manning. Chẹo ngứa, Chẹo nguyên. 

Đạimộc có lá rụng theo mùa. Lá mang 3-7 cặp 
thứđiệp bầudục tròndài, đầu rà đòn; sóng có lông. 
Gié thòng dài xuấthiện một lúc vỏi lá; láđải có 3 
răng; hoa đực có 6 tiểunhụy; hoa cái có noânsào có 
vòi nhụy 3 nuốm. Bếquả có láhoa to thành cánh 3 
thuỳ dài 4 cm. 


Càná, Đàlạt; XII-III, 
~ Decidous tree; leaflets obtuse at apex; wings 
©f fruit 4 em long (E. vilosa vat, iiegra Kurz), 


Rhoipteleaceae - 609 


610- Caycö Việmnam. 


T7 0 


6436 - Engelhardia serrata BÌ. var,. cambodica Mann. 
Chẹo có-rằng. 

Đạimộc cao 5-20 m; cành non có iông và vảy 
nâu.LÁ -phụ thường 5, không cuống-phụ, bấtrúng, 
€ongconp, gân-phụ 11-16 cặp, bìa có rằng thưa,to, 
mặt quất có nhiều lông, GIề thông đực đài 2-4 cm, 
có nhiều lông; láhoa 3 thuỳ; tiểunhụy 6. Giẽ-thòng 
cái dài 20 cm mang trái có lòng dài ò nách láhoa 
thành cánh có 3 thuỳ, đài 2,7-3,5 cm, có lông tiết và 
ngúa. 

Rùng luônluòn xanh 800-1200 m, từ 
Bìnhtrịthiên đến Lâmđồng. 

- Tree 5-20 m hígh; leaflets hairy beneath; 
wings of fruit 3.5 cm long, 


6437 - Caryn poilanei (A. Chev.) Leroy. Mạy Poilane.. 
Đạimộc cao 12-13 m, thân to 40-50 cm; cành 
đenden. Lá-phụ 5, xoan, lá-phụ trên to, đến 25-30 x 
10-13 cm, đây bắtxúng, Thông lông trù ö nách gân- 
phụ mặt dưởi, gân-phụ 17-20 cặp, lồi hai mặt, bìa 
có răng, cuống-phụ 3-6 mm; sóng không lông. Trái 
tròn, n2uảbì cứng, tròntròn, to 2,4 x 2-2,2 em; hột 
1 tidiệp có 3 thuỳ. 
lừng ẩm, 1000 m, vùng vôi: Laichâu. © 
nguyênđại Dệtam, Mai (1981) đá gặp loài ö Auchâu. 


+ Tree 13 m high; leaflets dentate; endocarp 
24 cm large (Juglans polanei A. Chev.). 


6438 - Carya sinensis Dode. May Trungquốc. 

: Đạimộc to, đến 30 m, Thân cổ. hong; cành 

chcọm, xám đenđen. Lá to; lá-phụ thường 7, lá- 
phụ trên /ø, 25-30 x 7-10 cm, ứ bua (49 

phụ 15-18 cặp, Quống phụ 3-7 mm; sóng có lông. 
'háthoa đục 5-8 ð ấy chồi mới; hoa đục với phiến 
6 rang (4hoa và tềndiệp) mang 5-15 tiểunhụy; hoa 
cái cố noänsào có 2 nuốm. Trái ¡0 Óổ x 3 cm 
ngoạiquảbì +6 mảnh, nộiquảbi cứng, tròntròn cổ 
mũi; tửđiệp có khúccuộn. ' 

_ Ring [uomuôn xanh, thường trên vôi, 1.000 m: 
Laichâu, nhhóa; Ì. 


- Trec to 30 m high with butresses, leaflets 
entir, đrupe to 5-6 cm large. 


6439 - Carya tonkinenasis H. Lec.. May-châu. 

Đạimộc cao 15 mị cành non có vảy vàng cam, 
nhánh già trụi. Lá có sóng dài 8-10 cm, thúdiệp 5-7, 
mọc xen hay đối, không Chống: hụ, xoan thon, đầu 
nhọn, 64 có răng, gân-phụ l đi) cặp. Gié đực 2-3, 
gán ð một điểm; baohoa có thuỷ cao Lmm), tỉ unhụy 
-6; hoa cái 1-2, có noänsào hạ, trên là 4 răng đài, 
nuốm 2. Thái cao 2,Ÿ cm, nỏ thành 4 mảnh 
ngoạiquảbì và nhân cứng nò thành hai mảnh; 
tửdiệp khúckhuỷn chứa đầu. 

Sơnla, vào 900 m, 


- Tree 15 m high; leaflets dentate; drupes 2.5 
cm large, 


Mỹyricnceae - 611 


6440 - Juglans regia L.. Hồdào, Oc-chó; Persean 
'Walnut; Noyer. 

Đaimộc cao 10-30 m, tàn rậm; cành kichcom, 
không lông, Lá rụng (heo mùa; thúdiệp 5-L1, to 6,Š- 
15 x 3⁄7 cm, bấtxúng ò đấy, gân-phụ 13-15 cặp, 
không lông trù ò nách gân-phụ mặt dưới; sóng 
không lông. Gié-thòng đực đài 7-10 cm; hơa ở nách 
láhoa và tíềndiệp dính thành phiến 5-6 thưỳ, 
tiểunhụy 14-25; gié cái đúng, I-4 hoa, noãmsào 2 
nuốm. Quảnhâncứng tròn, to 4-6 mm; ngoạiquảbì tự 
khai không đều, nộiquảbì tròntròn, nò bằng 2 
mảnh; hột có tửđiệp có khúccuộn, chúa dầu, ăn ngon. 

Tr ö Laichâu, Sapa, Đalạt. Hột bổ, trị têthấp, vỏ trị sánlãi, hạ đường/máu, trị 
bệnh ngoài da, nhuậntrường, trị ho suyển; chứa betuiin, juglon chống ungthu (trị ungthư 
vú).. 


~ Cultivated. 
MYRICACFAE : họ Dâu-làm-rượu. 


644i . Myrica esculenta vai. caealei (Dode) 
Phamhoàng. Dâu-làm-rượu; Strawberry Tree. 

Đạimộc to hay nhỏ. Lá dày, xanh đậm, cúng, 
không lông, dài 6-12 cm, bìa nguyên hay có răng. 
Biệtchu; gié thòng đực đứng hay thòng, ngắn; hoa có 
4-8 tiểunhụy; gié cái kép, đứng, cao 1-5 cm, hoa có 
1-4 láhoa-phụ. Piquđ đỏ, to vào 8-12 mm, chua- 
ngọt. 

Vùng Đàlạt: Dỉnh Langbian, XI-I, 1-3. Trái 
giúp tiêuhóa, trị ho, bổ phổi. 


- Tree; leaves coriaceous, entir or dentate on margin; berries red, 8-12 mm large, 
acidulate (M. sapida vat. chewalieri Dode). 


6442 - Myrica esculenta vat. tonklcnsis Chev.. Dâu- 
làm-rưu. 

Đạimộc nhò. Lã cô phiến xoan ngược, to 
vào 5,5 x 2 cm, đầu tròn, đáy chót buồm, gân-phụ 
4-6 cặp, đày, không lông, mặt trên nâu, mật dưới 
nâu đẹp, bìa có í răng to, cuống đài 5-6 mm. 
Biệtchu; gi kép ở ngọn, có lông mịn, nhánh đài 2-3 
em mang chụm hoa nhỏ. PÚùgud đỏ. 


Vịnh Hạlong. 


~ Leaflets obovate. đenuate: panicles termninal. 


@12-taye¿ Việtnam 
FAGACEAE : họ Dẻ 


1a - hoađầu có cọng đực, tụtán cái Fagus 
Ib - giề-thòng 
2a - gié-thòng đực ð trên cái ö dưới Castanea 


2b - giềthòng đơnphái . 
2a - quiđầuquả (trái) bị một đấu (cupulÌe) bao trọn lại, đáy bấtxứng, có gai 
Ỷ Castanopsb 
2b - quiđầuquả có đấu không bao trọn, nếu bao trọn thì đấu đốixứn, 
3a - gi cái mảnh, thông; đấu không bao trọn quiđầuquả; iều ð 
vùng lạnh hay núi cao Quercus 
4b - gié cái đúng, đài Lithiocarpus 


6443 - Fagus longepetiolata Seem.. Sồi-cánh. 


Đạtmộc; cành không lông. Lá có phiến xoan 
thon, đáy tròn, chót thon nhọn thành mũi dài, gân- 
phụ nhiều; cuống dài 1,5-2 cm. Hoađầu đực thòng 
tên cọng dài. Tután cái 2 hoa trong một đấu. Dấu 
mang trái mỏng, có gai mềm,ngắn, nở làm 4 mảnh; 
trái c6 3 cạnh nhỏ dài 2-2,5 cm, 


Rừng trên 2.000 m: Sapa, Mộcchâu. 


- Tree; male flowers in capitules, cupule 
spinous, +valved, 


6444 - Castanea phansipanensis A. Cam.. Dẻ Fan-si- 


Pan. 

Đaimộc, cành không lông Lá có phiến 
tròndài, to vào 15 x 4,5 cm, đầu tà, đây tròn, cắt 
ngang hay hơi lõm, gân-phu nhiều, đến 20 cập, bìa 
có rằng nhọn, đài 2-3 mm, cuống 1,5 cm. Gié đúng 
dài bằng lá; hoa cái 1 vài ð đáy, Bềquả nâu, 3(2-1), 
trong đấu bao trọn, có gai nhọn đài, nö làm 2-3 
mảnh không đều. 

\OCAI,. 


~ Tree, leaves oblong dentate; inflorescence 
also long as leaves; cupules 2-3-valved. 


6445 . Castanea mollissima BI. Dẽ Caobằng; Chinese 
Chesnut. 

Đạimộc, cành không lông. Lá có phiến 
tròndài thon, to vào 13-15 x 4 cm, đầu có mũi, đáy 
nhọn, gân-phụ 15-17 cặp, bìa có ráng nhọn thưa; 
cuống dài 1 cm. Giê 1-2 ở nách lá đài bằng lá. 

tả nâu láng, 3(2-1) trong đấu bao trọn, có gai 
đài, nò thành 2-3 mảnh không đếu. 


Tr ö B. Trái nhiều bột ăn như hột Mít, trị 
têthấp, quảbi thuliểm, trị kiết. mữa; rễ trị lòi coquan. 


~ Cultivated. 


6446 - Castanopsis acuminatissima (BI.) A.DC.. 


Đạbmộc. Lá có phiến bầudục đến thon, đầu 

nhọn, có đuôi ngắn, đáy tà tròn, to 5,5-8 x 2-3,5 cm, 

-phụ vào 10 cặp ,bia có thua nhọn; Crống 

Tả mm. Đấu xoan, bao trọn bị uả, to dến 2,5 x 
em, có hàng ngang gai nhỏ. 


Laichâu. 
- Cupule øœvoid 2Š x 2 cm (Casiamed 


acuminatixma BI; Castanopsi bejaudi A, Cam.; C. 
echữnocarpa Hook.f.,C. nebulonum Híck. & Cam.) 


644? . Castanopsis annamensis Hick. & Cam. 
Khathụ Trungbộ 


Đạkmộc cao 12 m; cành non có lông. Lá có 
phiến bầudục hay tròndài dài 2-17 cm, dầu có, 
đuôi, có ít lông mặt dưới, bìa nguyên, gân-phụ 12- 
14 cặp; cuống 1-1,Š cm. Gi& mang trái dài 20-25 cm; 
đấu to 3,5 cm, bao trọn 1 trái, gai nhiều, mảnh, đài 
5-7 mm; quiđầuquả cao 18, rộng 10-15 ram. 


'Thanhhóa. 


- Tree; leaves pubcscent beneath; cupule 3.5 
em largc; cupules 18 x 10-15 mm. 


6448 - Castanopsis argyrophylla King ex Hookf. Kha 
thụ lá-bạc... - 

imộc nhỏ, co 6 m; cành mảnh, không 
lông. Lá có phiến thon, to 15 x 3 cm, bìa nguyên, 
đai, cứng, mặt trên đen hay ôliu lục, mặt dười nâu 
đỏ, gân-phụ 8-9 cập; cuống dài 1-1,5 cm. Đấu zòn 
¬ ép, tộng 3,5 cm, có gai nhọn, nhiều, cao đến 2- 

mm. 


Côngtum, Phúkhánh; 8. 


~ Tree 6 m high; leaves lanceolat© coriaceous; 
cupules 3.5 em wide. 


6449 _ Castanopsis arietina Hick. & Cam.. Khathu 
đầu-trữu, Dèẻ bột. 

Đạimộc cao 15 m, thân to 25 cm; cành non 
đođỏ, không lông. Lá có phiến xoan bầudục thon, 
đài 7-10 cm, dai, không lông, láng, gân-phụ 7-8 cặp; 
cuống mảnh, đođỏ. Gié thụ dài 8-15 cm; đấu 2-3 
cm, xoan, đầu cất ngang, có nhấn ngang, cô lòng 
dày, có gai ngắn; quiđầuquả tròn hay xoan, to 2 cm. 


Núi Hòn-hèo (Phúkhánh), vào 700 m. 


- Tree 15 m high; leaves glabrous, coriaceous; 
cupule truncate, tormefitose. 


614 - Câyco Việtnam 


6450 - Castanopsis arrnata (Roxb.) Spach.. Dẻ giáp 

Đạimộc cao 6-30 m; cành không lòng. LÁ có 
phiến bầudục thon, to, đài đến 25 cm, đầu nhọn, có 
đuôi, đáy tà tròn, bìa nguyên, dày, không lông, gân- 
phụ rất mảnh, không rõ ð mặt trên ðiiu đen, mật 
dưới sôcôla Hay, càphê sữa, cuống 2-3,5 cm. Gié 
ngắn, đấu côđộc, to 2-3,5 cm, có gai chưa, hình 
38o, cứng, quiđầuquả to 2-25 cm. 


Rùng BTN, 11. 

- Tree 6-30 m; lesves coriaceous, glabrous; 
cnpules gidbulous 2-3.5 cm large. (Quercs armata 
RoRb,) 


6451 - Castanopsis bolsii Hick. & Cam..Dẻ Bácgian 
mộc cao 10-15 mm; cành không l 
bìkhẩu. Lá có. phấn bầudục dài HH thôn, lÔ- 
16 mặt đười đầy hochoe, bì nguyện SẬn. 
phụ 1ổ-12 ; cuống 1,5 em. Giẻ đi ụ điểm 
ngọn; hoa đực chụm 3. Giế cái cÔđộc; đấu lọc 
bao trọn trái, hình trúng, có cứng mà nhậu, 4 
thành trên gò ngang, như cái lược; quiđầug; 

xoan, có theo lồi. 


Hàbắc, hoang và Tr vì mái ăn được; 
theo Hicvel? Camus). 


Caol 
X-XI, 89 


- Tree 10-15 m high, limb rufous tomentos€ 
tenenth; fruits œvoid. 


6452,-Castanop4is calathiformtis (Skan.) Phamhoang, 
Dé thúng. 


Canh non có cạnh, có lông ngắn. Lá dài 10- 
20 cm, láng mật trên, có đông mặt đưới, gié-thòng 
đục đơn hay chia nhánh, tiểunhụy vào 12. Gié thụ 
cao 12 cm; đấu côđộc, mỏng, to 8 mm, mặt ngoài 
đầy lông, 4-6 vòng vảy nhỏ; quiđầuquả nhỏ, cao 12- 
18 mm, ch lồi, rộng 4 mm. 
O 


~ Branches, leaves beneath shortly pubescert; 
cupules pubescert; acorn 12-18 mm long (Quercws 
calathiforrmis Skan.). 


6453 - Castanopsis ceratncantha Rehd. & Wis.. 
Khathụ sừng-nai 

Đạimộc cao 6-8 m; cành non đầy lông. LÁ có 
phiến thon, to vào 13 x 4 cm, đầu nhọn, có mũi dải, 
bìa có răng ò 1⁄2 trên, mật dưới có lông hoe; cuống 
8-10 mm. Gié mang trái cao l5 cm; đấu to 2,5 cm, 
có gai nhọn, chụm 3-5 chia nhánh như sừng nai, bao 
lấy 3 quiđầuauả cao 9 mm, có lòng. 

Rừng vùng núi: B đến Ngọclinh; 3 (hinh theo 
Hickel & Cảmg , 


~ Tree 68 m; leaves rufous pubescent bencath: 
cupuie with 3 trưits.(C. semixerau¿ Hick, & Cam.) 


Fagaceae - 615 


6454 - Castanopsis cerebrina (H. & C.) A. Cam.. Dễ 
cau, Dẻ đen, Dẻ óc. 

Đạimộc cao 15-20 m, gốc to 50 cm. LÁ có 
phiến thon, to vào 14 x 4,5 em, nhọn hai đầu, bìa có 
răng, gần-phụ vào 20 cặp, mật trên mướt xám, mặt 
dưới nâu đẹp; cuống l,5-2 cm. Gié-thòng ò nách lá 
ngọn nhánh; hoa nhóm 3; đấu hình chén có vày 
dài bao 1⁄3 trái; quiđầuquä tròn-dài, cao Z,5 cm 
theo lõm, 


Sapa, Vĩnhphú, Hoàng-liên-sơn, Tuyênuang... 


+ Ttee 13 m NữgH; acorns 2.3 cm high (Pasania cerebina H, & C.). 


6455 - Castanopsis chapaensis Toán. Khathụ Sapa. 


Đgimộc. Lá chụm ð chót nhánh; phiến thon, 
chót nhọn, bìa có răng thua ð 1⁄2 trên, gân-phụ 10 
cặp; cuống đài 1 cm. Gié cúng, mang đấu tròntròn, 
có gai dài, nhọn, nồ không đều; quiđầuquả tròntròn, 
thẹo lồi. 


Sapa (hình theo L.n.Toän). 


- Tree; limb lanceolate; cupules irregulariy 
đehiseent. 


6456 . Castanopsis chevalieri Hick. ổ: Cam.. Gọi, 
Khathụ Chevalier. 

Nhánh cứng, to 5-8 mm. Lá có phiến bầudục 
thon, to vào 14 x 5 cm, chót thon nhọn, đáy tà tròn, „ 
cúng, dòn, mặt trên nâu iáng nưí có veni, mặt dưỏi 
nâu ủng đỏ lúc khó, gãn-phụ 14 cập; cuống đãi 2 
em. Gié dài 15 cm; đấu tròmmòn, đầy gai nhọn, ta 
3,3-4 cm. 

Lâmđồng: Braian vào 1.400-1.530) m; 2 


- Leaves coriaceous, glabrous, 0Dper surface 
shíning; cupules 3.5-4 cm. 


&16 - Câycỏ Việtnam. 


6457 - Castanopsis chinensis (Spreng) Hance. 
Khathụ Trungquốc, Dẻ gai. 

Đạimộc cao 12 m; cành non không lông. Lá 
có phiến bầudục dài 8-13 cm, đầu tà nhọn, bia có 
răng, dai, không lông, hai mặt một màu, gân-phụ 8- 
12 cặp; cuống 10-14 mưn, Gié thụ dài 12 cm; đấu to 
2-3 cm, có gai to kếp đài 3-5 mm, có lông tö, nò 
làm 4 mảnh; cuidâu quả bầudục, cao 13 mm. 

Trungnguyên B, 


~ Tree 12 m high; branches glabrous; leaves 
glabrous; cupules 4 valwed; acorn 13 mm high (C4- 
tanea chiensis Spreng.). 


6458 - Castanopsis choboensis Hick. & Cam.. The, 
Dẻ Chobò. 


Đaimộc cao 12-15 m, gốc to 40-50 cm; cành 

non có lông dày hoe. LÁ có phiến thon, dài 14-16 

k+ e2 mặt dưới có lông mịn, bìa có răng nằm 

Ip, gân-phụ 18-20 cặp; cuống dài 1 cm. ié cái 

thư đài 15-17 em, mang đấu khit nhau, đây gaí đài 

45-17 mưm; quiđầuquả xoan, dài 15 mm, chót có lông, 
10. 


Chợbò đến T. 

- Tree 12-15 m high; branches rufous 
tomentose; leaves membranous, pubescent benteath; 
cupules with long spines, 


6459 - Castanopsis ciarkel King ex HoOk. F. var. pseu. 
đoindia [lick, & Cam. Khathụ Clark` 

Đạimộc; cành non có lông. Lá có phiến xoan 
hay bầudục rộngto ,đài15-1? cm, bia có răng trừ 
gần đáy, mặt đưới có lông đảy, gân-phụ 15-16 cập: 
cuống dài 1 cm. Gié mang trái dài 25-30 cm; đầu 
cách nhau, xoan, cao hay ngang. to 8 x J0-12 mm, 
như nụng, có gai thưa nhọn, mềm; quiđầuquả 1, 
cao bẹp, không lông, thẹo rộng 5-6 mm. 

Tụ lg lông, 


~ Tree; leaves tomentose beneath; cupules 8 x 
10-12 mm; acorn 1 (C. pseudoiuudica H. & C.). 


6460 - Castanopsis crassifolia Híck. & Cam.. Khathu 
lá-dà) 


Đạimộc to, gốc to dến 1m, Lá có phiến xoan 
thon, dài 7-8 cm, đầu tà, rất đày, đai, gần như 
không lông, gân-phụ rất mảnh, 11-12 cập, cuống 
dài 5-7 mm. Gié đực có hoa ở ngọn. Gié cái mang 
tụtán 3 hoa. Đấu xoan hay hình cầu, phía ngoài đầ) 
gi ngắn, chụm; qwiđầuquả 3, đầy lông, có theo rất 

I. 
Rừng vùng núi cao: Làocai. 


+ Big tree; leaves glabrous; cupules with 3 
pubescent acotns. 


646i . Castanopsis dongchoensis Hick & Cam.. 
Khathụ Đồng-cho. 
imộc cao 20 m; cành non to 2-3 mm, không 
lông. hà có phiến thon, by 10-20 x 3-4,5 cm, dai, mặt 
trên láng, mật dưới có lông sát vàngvàng, gân-phụ 
15-16 cập; cuống 15 mm. Giê đài 1Ê20 k b HẢnh, 
ƒu tròn, (o 2-3 cm, mang gai có hà] ngay, cao 6-8. 
TH HÀ chụm; quiđầuquả hơi bẩtxứng có múi, 
cao b 


cm, 
Đồngche (Quảngtr), Đahòa; 810, Trái ăn 
được. ` 


- Tree 20 m hiph; limb appressed pubescent 
beneath; cupuÌes 2-3 cm large, Dub€sceni. 


6462 - Castanopsis cchinocarpa Miq. 

Đaimộc; nhánh non gần như không lông á có 
phiến nhỏ, đo 12-17 x 3-4,5 cm, bầudục thơn hay 
thon, chót có đuôi, bìa có răng ở 1/2 trên, không 
lông, gân-phụ 6-10 cặp. Đấu rộng I,4-2 cm, gai ít, 
ngắn, thưởng chỉ như mụt; quiđầuquả cÔđộc, cao 
12-14 mm, rộng 12 mm 


6463 - Castanopsis echinophora Cam.. Khathu mang- 


Đaimộc to, cao đến 30 m; cành mành, không 
lông. lá có phiến thon ngược, to đến 30 x 10 cm, - 
nâu lángláng mặt trên, nâu mặt dưới, gân-phụ 12 
cập, bìa nguyên; cuống 3-4 cm. Đấu xoan tròntròn, 
rộng 1,5-2 cm, có gai theo 3-5 hàng, cao 1,5 cm ;qui 
đầuquả 3, mà I Phyến trọn 

ôngtum, [Amdồng; 1. 


~ Tree to 30 m hiph; leaves to 30 x 10 cm, 
glabrous; cupules 1.5-2 cm large, bearing 1.5 cm long 
Spines. 


6464 - Castanopsis fabrei Hancc. The, Khathu The. 
Fabre, h 


Lã có phiến bầudục thon, to 13 x 5 cm, chót 
nhọn, đáy tà, bia có vài răng, gÂn-phụ 9-10 cặp, 
mặt trên ðiiu láng, mật dưởi nâu càphê sữa; cuống 
dài l cm. Đầu hình bông vụ, đầu cắt ngan. rộng 
vào 2 cm, có gai mảnh congcong: quíđầuquà 3. 


Sapa, Chợbö. 


+ Leaves oblone lanceolate; cupules top-like. 2 - 
cm large(C. mừuhfenensiš Hick, & Cam., C. 2uangtrienss Hlck. & Cam.) 


618- Câycủ Việtnam 


- Tree; ]eaves chartaceous, coriaceous; cupules 
globulous 2 cm large; fruit globulous 12 mm large. 
(Quercus ferox Roxb.} 


6466 - ls fissa (Benth,) Rehd. & Wil.). 
Khaing chon Bi NHÀ } 
Px* nhỗ, cao s) n, LÁ k phiến k® 
P- Mu thon rộng, Só lót, mặt dưới 
\y lông nêu. Gié đực dài, lò đực chụm 3-7. Gié 
cái ngán hơn; hoa cái BH Đấu tròn, " rộng hơn 
cao, bao trọn trái, vải thành II 8 
TÔ nứt hại; uidhuguả bep: theo phẩng Tưếc! 
BT, (hình theo Lk.Kế và cọngsựviên). 


~ Tree 5-15 m high, leaves brơwn tomentose 
beneath; cupuies witt scales in concerttric rows(Quer 
cus it Champ. ex Benth., C./feoi4es Chun & Huang) 


mẾ - Castanopsis fleuryl Hick. & Cam, Khathụ 


Đaimộc nhỏ, cao vào 8 m. Lá có phiến thon, 

‡o vào 13 x 4 em, không lông mặt trên có gân-phụ 

lớm, 10-11 cặp, xámwám, mặt dưới nâu nâu, gân- 

hụ lồi; cuống dài 2,5-3 cm. Gié đực côđộc ð nách 

đài 8-10 cm. Gié cái đài đến 20 cm, đấu to 1,2-2 
em, có gai thành hàng. 


Lào. 


~ Tree 8 m high; leaves glabrous; cupules 1.2-2 
cm wide; spines in roWs. 


6468 - Castanopsis formosawa (Skan) Hay. Khathự 
Đàiloan. 

Đaimộc; cành non có mịn vài , LÁ 
có phiến xoan thon, to vào Lại $ cm, ci t nhọn, 
đáy tà, bìa có rằng thưa, gân-phụ 12-14 cặp, mặt 
trên nâu đỏ láng, mặt dưởi nâu hoc hic khô; cuống 
dài 2 cm. Đấu tròn, to 15-18 mm, gai nhọn, nhóm, 
cao 5-6 mm. 


Nhatrang; IX. 


- Tree; branches yellow pubescem; cupulcs 
globulous, 15-18 mm large(C. iribuloides vat. formosa 
„a Skan). 


6469 Castanopsis gambliei Hick. & Cam. 

Đạimộc; nhánh không lóng. Lá có phiến to 
17-20 x 6-6,5 cm, xoan-tròndài, đáy từtù hẹp, không 
lông, bìa có răng nhọn, đáy nguyên, gân-phụ 12-13 
cặp; cuống dài 15 mm. Gié thụ 18-20 cm; đầu không 
lông, rộng 12-20 mm; quiđầuquả bẹp, côđộc, đáy 
cất ngang, đốixứng, rộng 1 cm, cao 6-8 mm. 


Trấnninh.. 


6470 . Castanopsls gunierì A. Cam.. Khathy 
Gunier. 

Đẹimộc cao 10 m; cành không lông, to 2-3 
am. Lá có phiến bầudục thơn, tơ l4 x 6 em, bìa 
hả Lm 12 cặp mặt trên lam hay xám lúc 

lð, mặt dưới càphề sữa hay sôcôla; cuống dài 1,5-2 
cm, Đấu hình cầu có mũi, /ø 4 cm, bao trọn trái, 
không gai, không lông, có phấn nâu. 


4 - Tree 10 m high; leaves glabrous; cupule 
inem, giobulous 4 cm large, brown puberulent. 


6471 - Castanopsis harmandii Hick. & Cam.. Khathu 
Harmand. 

Dạimộc cao 30 m; cành mảnh, có lông sát. Lá 
có phiến thon, dài 15-18 em, chót nhọn, tà, hơi 
bấtxứng, mặt trên nâu láng, mặt dưới cô mịn 
nâu hay nâu đỏ, gân-phụ 14-15 cặp: cuống dài l5 
cm. Gié dài 15-18 cm; đấu mỏng, bấtxứng, có lông, 
đài 2,5 cm, gai chụm, cao 8-9 mm; quiđẫuquả cao 
1,5 cm, rộng ! cm. 

Côngtum, Dahỏa; III. 


- Tree 30 m high; Íeaves brown or red brơwn 
pubescent beneath; cupules with long spines. 
64T2 - Castanopsis indiea (Roxb.) A. DC... Chối Ấn. 

Đatmộc i20 CH; N th có lông hoehoe.Lá 
có phiến tròndài, bìa cô răng to nhọn, gân-phụ 14- 
18 cập láng, dai, mớt dưới có lông hoe; cuống ngắn. 
Chùm kép mang gié thòng đục; hoa có 6 láđài, 12 
tiểunhụy; đấu to 3-4 cm, có gai ngay, đài 8-12 mm; 
quiđầuquê xoan, cao 6-13 mim. 

lừng luônluôn xanh 50-150 m: LạngsOn 
Habác, Vinhphú, Quảngtrị, Langbian; XI-V, É-Š, Vỏ 
tiên ungthu; ứt vứro, chống siêukhuẩn trái-rạ, và 


- Trec to 20 m hiph; timb rufous pubescent 
beneahbi acorn 6-13 mm long (C4stanea mtdica 
\OXb.). , 


Fagaceae - 619 


620 - Câycỏ Việtnam 


6473 . Castanopsis kawakamii Hayata Khathụ 
Kawakam. 

Đạimộc cao 12 m; thân to đến 40 cm, cành 
mảnh không lông, có bikhẩu tròn rô. Lá cô phiến 
thon, to 11 x 3 cm, đầu nhọn, có đuôi, đáy ¿2 từ 
hẹp trên cuống, gân-phụ 11-13 cặp, dày, dai, mặt 
trên xám lụclục, mặt dưới nâu lọt, cuống dài 2 cm. 
Đấu tròn, to 2 cm, có gai dài đến 1 cm, 


Đamhà, Quảngninh. 


'Tree 12 m high; leaves glabrous; cupules 2 em 
large (C. oerstedi Hỉck. & Cam} 


6474 - Castanopsis lamonti Hance var pachyrachis 
Hick. & Cam. Khathụ cành-dày. 
Đạimộc cao 12-15 m, gốc to 30-50 cm, cành 

không lòng, Lá ° phiến tr Ỉ thon, CÓ 16 cm, 

t thon nhọn, tròn, -phụ 11-15 cập, bìa 
có rằng Ò chót, lùng chê 23 Pha Giề 
mang trái đài 18-20 cm, dục kịchcợm, to 1 cm; đầu 
không cọng, tròn, rộng hơn cao, bao trẹn trái, gai 
mập, thành 4 nhóm xen với vảy, qui#ầuguả 3 trong 
m SÁU ó cạnh, số theo lo 

LOCAI. 


- Tree 12-15 m high; leaves glabrous; cupule 
on † cm large axis; acorns 3 by cupulc. 


với Castanopsis lancifotia (Kurz) Kurz. Khathụ lá 
-thon. 


Đạimộc nhỏ hay to, không lông, trờ ö 
pháthoa. Lá có phiến thon, dài 10-25 cm, mỏng, 
không lông, mặt trên xám đođỏ, bia nguyên, chót 
hơi có đuôi, đáy nhọn hay tròn, gân-phụ 8-13 cặp; 
cuống dài 2-2,5 cm. Gié thụ dài; đấu có 3-4 quầng, 
€ao 2,5-3,5 cm; quiđầuquả to 2 x 1,2-1,8 cm. 


C6 ò ta (Quercws lancifolia Kurz). 


6476 - Castanopsis lecomtei Hick. & Cam.. Khathu 
Lecomte. 

Đạinộc cao đến 30 m. Lá có phiến bầudục 
tròndài, đài 15-18 cm, bìa nguyên, đâm ph 13-14 
cặp, mật trên không lông, mặt dưới có lông ngắn; 
cuống 5-10 mm. Gié mang trái cao 14 cm; đấu to 4,5 
cm kể cà gai; gai to, dẹp không phủ trọn đấu; 
4uidàuguà 1, có lông dây, to 25 x Ì,2 em. 

apa. Trái ăn được. 


Tree 30 m hiph; leaves shortly pubescent 
beneath; cupules 4.5 cm large: acorn 2.5 x 1.2 cm. 
tomentose, 


#gacent ‹ 621 


6477 - Castanopsis longipetiolata Hick. & Cam. 
Khathu cuống-dài 

Đqùnộc cao 9 m, thân to 15 cm, Lá có phiến 
bầudục thon, dài 8-10 cm, không lông, gân-phụ 
mảnh 7-8 cặp, không rõ Ò mặt trên; cuống dài 2-3,5 
cm. Gié thụ dài !0 cm, đấu hờnh đài xoan, có cọng 
t0, t0 3,5 cm, có 3-4 hàng vảy; quiđầuquả 1, to 3 em, 
có hì cúng, 


T (hình theo Camus), 


~ Tree 9 m high, leaves gÌabrous; cupule 3.5 
cm large; acorns 3 cm large. ' 


6478 - Castaaopsis mekongensis A. Cam. (BSF 1938: 613 (1939) 


6479 - Castanons is namdinhensis Hick. & Cam.. 
Khathụ Namdjịnh. 

Đạimộc, cành không lông LÁ có phiến 
trònđài thon, đài 10-14 cm. bìa nguyên hay có vài 
răng nhọn chót phiến, gàn-phụ 13-14 cặp; cuống 7 
mm, không lông. Đấu cao 3,5, rộng 4 cm, /nội (rong 
đầy fØ, gai to, chia nhánh; quiđầuquả cao 1, 
rộng lỗ cm, mnng, thẹo rộng 1-1,5 em, lồi. 


Nandinh. 


~ Tree; lcavcs glabrous; cupules 4 cm larpe; 
Spines flat, acorns 1 x 1.8 em. 


6480 - Castanopsis nhatrangensis Hick. & Cam.. Xa, 
Khathu Nhatrang. 

Đaimộc cao 28 m, thân to đến Lm, cành non 
không lông; bìkhẩu trắng. Lá có phiến bầudục thon, 
đài đến 22 cm, không lông, mặt trên ôliu láng, gân 
hồng, gân-phụ 13-14 cập; cuống dài 1,5 cm. Hoa cái 
có 3-4 vời nhụy; đấu bấtxứng íø $ cm (với gai), gai 
đài 2 cm, ngay, có lông t0; quiđầuguả rộng 2 cm. 

Rừng luônuôn xanh, 1500 m: Đànẵng, 
Phúkhánh. 


~ Tree 28 m hiph; leaves ÿnb be: cupules with 
2 cm long spiaes; acorns 2 cm large. 


622 - Câycỏ Việtnam ` 


6481 - Ca: Í8 nỉi Ì li 
Khang Nó statopsis ninhhoaensis Hick. & Cam,. 
Đaimộc cao 10 m, thân to 2Š cm; cành 
lông sắt học. Lá cô phiên dày nh, do T5 v20 va 
đầu tà, không lông, nâu đỏ hai mặt lúc khô, gân. 
Đ h sập Suảng có lông, dài 6-8 mm. Gié đài 5-6 
em, dày, đầu với gai to 4 cm, gai dài 12 mm, có lôi 
trừ ð ngọn; quiđầuquá 1, to Lô cm, Tường 
ọngphu, 1.400 m; V, 


6 lm bức ĐỂ mưn high; branches rufous 
IiieniOs©; leaves cm long; les 4 5 
acorn 1.3 cm long, g.0PGIeS Š em Mứp 


Tình - Castanopsis phưthoensis Lương. Khathụ 
lúthọ, 

Đạkmộc cao 10-15 m, gốc to 50-70 cm. LÁ có 
iến tròndài thon, bìa nguyên, mặt dưởi lá dầy 
ng, gân-phụ nhiều; cuống ngắn. Gié đực nhiều, 

đầy lông; hoa đục chụm 3. Gié cái ngắn hơn; hoa 
cái 1-3; đấu đen, chói nhọn, phía ngoài đầy gai 
rậm, chụm, nö thành 2 mảnh; quiđàuquả hình bông 
vụ, theo phần 

Vùng Việtbác (hình theo L.n. Toán). 

- Tree 15 m ; leaves tomentose beneath; 

cupules acute, 2 


cạn - Castanopsis pierrei Hance. Dễ bộp, Khathụ 
lerre. 
Đạimộc, cành có cạnh, màu xám tro. Lá có 
phiến bầudục thon, to vào 13 x 5 cm, dai, cúng, láng 
mặt trên, nâu mặt dưới, gân-phụ 8-9 cập; cuống 
đài 1,5 cm. Gié đục trắng, gié cái dài 10 cm; đấu 
hình xáli cao 5,5 cm, có gai thành quầng; 
quiđầuquả 3 cạnh, đầu nhọn. 


Rùng 300-700 m: Bànà, Phúquốc; 7. 


- Tree, leaves oblong lanceolate, glabrous, 
€oriaceous; capules pear-shaped, 5.5 cm hìgh. 


6484 - Castanopsis poilanei Hích. & Cam.. Khathụ 
Poilane. 

Đạimộc cao 8 m, thân to 25 cm; cành non như 
nhưng vàng đợt. Lá có phiến bầudục thon ngưo8ốc, 
dài 18-22 cm, hai mặt một màu, có ít lông mật 
dưới, gân-phụ 16-22 cặp; cuống đài 13 mm, lábe dầy 
lông. Vòi nhụy 3; gié thụ dài 25 cm;; đấu bấtxúng to 
3-6 cm (cả gai), 4 mảnh; gai l cm, có lông vàng; 
quiđầuquả to 2 cm, ăn được. 

Thanhhóa (hình theo Camus). 

- Tree 8 m high; branches yellow velvey; 
leaves pubescent beneath; cupules 5-6 cm large: acorn 
2 cm across. 


6485 - Castanopsis pweudoindica Hìck & Cam.. 
TH tị 
; cành nơn có. , TỒi không 
lông, đen. Lá có phi thuygc to5i3 + Ế cm, đầu tà, 
đáy tròntròn, gân-phụ nhiều, 16-19 cặp, bìa có 
Ip nhọn, dai, mặt trên nâu gó, láng; cuống dài 1, 


cm. Pháthoa dài 30 cm; đấu tròn, to 1 cm, gai dài 1 
em, 


Tiênyên (Quảngninh); 7. 


~ Tree; branches yellow pubescent; cupules 
gÌobulous, ¡ cm large, bearing 1 cm long Set ` 


6486 - Castanopsis pseudoserrata Hick & Cam.. 
Khathu nguyên. 

Đqatnộc cao 12-14 m; cành non có lông mịn. 
LÁ có phiến tròndài thon, to vào 13 x 4 em, đầu có 
duôi, đáy tà, dai, gân-phụ 12 cặp, mặt trên ôjiu 
vàng láng, mã: dưới nâu ừng đỏ lúc khô; cuống 1,5 
cm. Gié đài 20 cm; đấu cao 1,5-2 cm, đầy lông uàng 
hoe như nhưng, gai cao 5-7 mm. | 


Phrúkhánh, vào 500 m; 10. 


~ Tree 12-14 m high; cupules spinous, rufous 
yellow veivety. kêu gi hec 


6487 - Castanopais purpurella (Miq.) N.P. Balak. 
ssp.laotica (H.& C.) Govaerts. Khathu nhiếm. 


Đạtmộc; cành non có lông hoehoe. LÁ có 
phiến trònđài, to 12 x 4 cm, đầu có mũi, đây tà, 
gân-phụ 8-11 cặp, mặt dưới có lông hoe; cuống 6-10 
mm, có lông, Gié mang trái cao 5-8 cm; đầu tròn /o 
1 cm kể cả gai chúa đuiđầuguả xoan, không lòng. 
ái Phúkhánh, Đàlạt V, 9-11. Quiđầuquả ăn 

lược. 


- Tree; leaves oblong, rufous pubescent 
beneath; cupules 1 cm large{C. iaorica Hick. & Cam.) 


6488 - Castanopsis pyriformis (Seem.) Hịck. & Cam.. 
Dẻ anh. 

Đạimộc. Lá có phiến tròndài, to vào 14 x 4,7 
em, đầu có mũi dài, bìa nguyên, gân-phụ 12-14 cập, 
mặt trên không lông, mật duời có lông ngấn dây; 
cuống dài 1 em. Giế đực chia nhánh, dài 1-12 cm. 
Gié cái đơn, dài 15 cm; đấu có cọng, hình xái, có 
vảy thưa, xanh mốc, bao lấy một quiđầuquả tròn. 

Rừng ven suối 300-1000 m: Côngtum, 
Lâmđồng tỗough), núi Dinh; 10-12. 


- Tre; leaves pubescent beneath, cupules 
pear-shaped, green: acorns globulous, 


€24 - Câycó Việtnaim 


6489 - Caslanopsis recnrira A. Chev.. Khathụ lành. 

Cảnh mảnh, không lông, có cánh thấp. Lá có 
phến bầudục thon, to 9 x 3-3,3 cm, chót tà có mùi 
lay thon nhọn, gân-phụ mảnh ¡0 cập, dai, không 
lòng mặt trên nâu, mặt dưới có (ông sát hồnghồng: 
cuống 1,5 " Gié cao 11 cm; đấu bấtxứng r HÀ, 
mm, rộng mm, cô lông mịn xám vàng; gai ngắn, 
mọc thành 4-5 hàng, quiđẫuquả nâu đậm, pc 


Phúkhánh, 800 m; 9. 


- Branches anguliar, limb pink shortly 
pubescent beneath; cupules grey yellowish pubescent, 


6690 - Castanopsis seortechinii Gamble. Khathụ 
Đànẩng, 

Ðatmộc cao 9 m, thân to 30-40 cm, thanh, vỏ 
tư te non không lông. Lá có phiến thon, to vào 

x cm, mỏng, lông, gân-phụ 10-12 cặp, 

cuống ngắn. Gié thòng đực kép, dài 3-12 cm; gề 
thụ 912 cm, đấu đính nhau 2-3, to 1,5 cm, có quầng 
u nhám, màu đấtsét khô; quiđầuquả 3, 

ĐànÂng vào, 100-1.100 m. 


~ Tree 9 m hiph; limb membranous, glabrous; 
cupules connate; acorns 1.5 cm long (C. (0uranertsiš 
H. & Cam,). 


669L- Castanopsis symmetricnpulata Lương. Khathụ. 


đốm Ông 

ạimộc caø 20-25 zn; nhánh không lông. Lá 
có phiến bu) xoan chót nhện ti đôi, : 8-12x2-5 
cm, không lông, gân-phụ 8-10 cặp; cuống đài 5-7 
mm, không lông, llbẹ hẹp, cao ] mm Đầu đổixúng, 
rộng ố cm (kê cả gai dài 15-2 cm) dày 1 mm; 
quidầuquà to 23-25 x 1,8 mm, có Íống đây. hung; 
theo jđm, rộng 18-20 mm. 


Củũcphương, 
- Tree 20-25 m high; leaves glabrous; cupules 
symmetrical; giands 2.$ cm high, cicatrice concave. 


6692 - Castanopsis tcheponensis Hick. đ Cam.. 
Khathụ Sepon. 

Đạimộc cao lŠ m; cành nâu, có bìkhẩu, Lá 
có phiến tròndài thon, nhỏ hay dài đến 15 cm, 
không lông, gân-phụ 8-13 cặp. Gié dài 10 cm; đấu 
bẩtxúng, to 2-3 cm, gai cao 1 cm, gắn thành 6 hàng; 
quiđầuguả bấtxứng, cao 1,5 cm. Í 

tướng lưu sông Tchepone, và sông Quảngtrí, 
600 m; 7. 


- Tree lŠ m hígh; leaves glabrous: cupules 
asymmetricai, 2-3 cm large; acorn asymmectrical, 1.5 
cm long. 


6493 - Castanopsis tenuispinula Hck & Cam.. 
Khathụ gai-mảnh. 
Đatmộc cao 18 m; cành không lông, có nhiều 
NI Lá có phiến thon, dài ¡3-16 cm, bìa có 5 
In chót, mặt dưới có vảy, gân-phụ 12-1: 
căm tuệ 3-8 mm. Gié mang trái k3 T530 cm, 
đầu gần nhau, to 12 mm, có nhiều gai mảnh, có 
lông; qu¿đầỀuqu4 3, nhỏ, cao 5 mm, có lông t0. 


Chọbò (Hàsơnbình). 


~ Tree 18 m high; leaves with seales beneath; 
cupules 12 mm large; acorns 3. 


6694 - Cnstanopsis tessellata Hick, & Cam.. Khathg 
Tổ, GỒi gai. 

Đạbmộc cao; cành và lá non đầy lông hochoe 
đài. Lá có phiến bầudục thon, to 15 x 4,7 cm, dai, 
mặt trên láng, mặt đưới có lông hoehoe nhất là ở 
gân, gân-phụ 16-20 cặp; cuống dài 3-4 cm. Gié đực 
kép; giế cái dài 15 cm; đấu to 2,5 cm, có lông 
hoehoe, đầy gai đẹp, cao 6-7 mm; quiđầuquả 15 mm, 
theo Iồi. 

Côngtum. 


- Tree, branches, young leaves. rufous 
tomentose; cupuÌe 2.5 cm large; acorn 15 mm large. 


t5 Castanopsis tonkinensis Seem.. Cà-ổi Bácbộ, 
len. 

„„ Đạữmộc cao 10-20 m, gốc to đến 1 m. Lá có 
phiến thon nhọn, đài 7-11 cm, không lông, mỏn 
dại, đen lúc khô, bìa nguyên, gân phủ 10- 
cặp; cuống vào Ì cm. Giề đực mánh có lông td, hoa 
chụm l-3. Gié cái 1-3 ở nách lá, dài 7-12 em; đấu 
có cong ngắn, bao trọn trái, hình trứng, gai ngay, f0; 
quiđẫuquả ], xoan, to 1 cm, thẹo lồi. 


Phổbiến miền núi Bắcbộ đến 1.500 m; Vĩ- 
VH, 10-11, Gỗ trắng (hình theo Hick. Camus). 


+ Tree 10-20 m hìgh; leaves membranous, 
glabrous; acorn 1 cm large. 


Lệ” ~ Cagtanopsis torulosa Hick. & Cam.. Khathg 
1. 


Đạimộc, cành non không lông, nhánh già có 
unần. Lá nhiều; phiến bầudục đến thon ngược, rất 
đây, cúng, bùa uốn xuống, không lông, đầu tà hay 
tròn, gân-phụ 4-6 cập, mặt dưới xámxám; cuốn 
kịchcóm, dài 1,5 cm. Giế dài 10 em; đấu hình dùi 
kay xáÏ¡, có unần. 

Phúkhánh vào 1700 m; V. 


~ Tree; limb thick, coriaceous, margin ìnvolute; 
cupules pear-shaped. 


626 - Câycö Việtnam 


6497 - Castanopsis tribuloides (Sm.) DC.. Khathu 


'Tạtlê. 
„_ Đ@ửnộc ¡o, cành đen có lông mịn. LÁ có 
phiến tròndài, to vào 12 x 4 cm, đầu có duôi dài, 
ÿimphu 10-11 Sp mát dưới nâu ửng đỏ; cuống dài 
sý cm. Gié cái dài 20 cm; đấu tròn, to 2 cm, gai 
thanh, dài Š mm; quiđầuquả to 1 em, thẹo IĐì. 


Đànẵng, Vọngphụ, vào 500 m. 


- Tree; branches black; leaves coriaceous: 
€ưpule$ 2 cm large (Quarcus tribuloides Šm. in Rees.) 


#mệc; nhánh ngắn. Lá có phiến xoan hay 
thon ngược, bìa gân như nguyên chỉ có răng thưa 
ð phần trên, Sân phụ An HT, DẤh không B1 

on; qui có th hịi 
2/3 chiếu dài của trái. T4 Tớ 


“Tuyênquang (hình theo Vú-vän-Chị và csv.). 


~ Tree; leaves đentate; cupules $essile; acorn 
with large cicatrice, lể 


6499 - Castanopsis uonbiensis Hick. & Cam.. Khathụ 


onbi. 

Đạkmộc cao my nhánh nhiều bikhẩu 
trông trắng, TẢ có Thiền bẫudục thon, dài 14-!5cm, 
gân-phụ 13-14 cặp, mặttrên nâu xám, mặt duới mốc 
có lông hoe, bìa cứng, cong; cuống dài 2 cm. Gié 
mang trái dải; đấu có cọng, to 25 cm, rất bẩtxúng, 
vách mỏng, có lông hoehe, gai to, có nhánh, hơi 
đẹp: quiđẫuquả to 18 ram, có lông tơ hoehoe; thẹo 
nhỏ. 


Uônbi. 


- Tree 8 m hịnh: rufous pubescent on leaves, 
cupule, acorn 18 mm large. 


6500 - Castanopsis wilsonii Hick & Cam.. Khathu 
'Wilson. 

Đạimộc cao 1Š m; cành non không tông. Lá 
có phiến bầudục thon, to 9-12 x 3-4 em, đầu tà hay 
tròn, đầy, mặt trên ôliu láng, mặt đưới có lông mịn 
sát, hồnghồng lúc khô. Gié cái dài 10 cm; đấu hình 
xáli, rộng 2,2 em, cao 2,7 cm, cúng, có 5-6 hàng xéo 
ai nhỏ; quiđầuquả cao 12 mm. 


Rùng caođộ 800-1,500 m: Càná, Đàlạt: HH, 11. 


- Tree 15 m high; leaves pubescent beneath; 
cupules with small spines; acorn 12 mm high. 


681 . Lithocarpus tus Barn. subsp. 
peeudoaiegaeinll A, Cam.. tụ. 

Đạimộc; cành mảnh, to 1-2 ky? độn đen, 
không lông; lóng dài 3-4 cm. Lá có phiến nhỏ (dài 
3-6 cm) hay trung (dài 10 cm), đầu có đưái 1 cm, 
mỏng, cứng, mặt trên nâu đenđen, mặt dười xám 
trẩng, gân-phụ mảnh, 9-10 cặp; cuồng dài 6-8 mm. 
Đấu hình bôngvụ, rộng 2,5cm, ki quần Tigang. 
Củng Un vùng 'RỘI ›cáo .22 m: Ngọcnh, 

ngturn; 9. 


- Tree; branches glabrous; leaves caudate, 
coriaceous; cupules 2.5 cm large. 


6502 - Lithocarpus ailaoensis A. Cam.. Déẻ Ailao. 

Đạimộc nhỏ, cø 6-7 m; cành mảnh, không 
lông, Lá có phiến tươngđối nhò, vào 8 x 3 cm, xoan 
thon, đầu có mũi nhọn, đáy nhọn, không I0ng, gần- 
phụ 9 cặp, cuống đài 1 cm. Gié cái mai u hình 
chén, có hàng vảy không rô; quìđâuquá bẹp, đầu 
lôm. rộng 10-13 mm. 


Quảngtrị. 


~ Tree 6-7 m high; leaves glabrous, acorns 10- h 
13 mm large. 


6503 - Lithocarpus amygdalifolius (Skan.) Hay.. Dẻ 
hạnhnhân. 

Đạimộc;, cành non không lông, đenđen. Lá có 
hiến thon, dài 10-15 cm, chói nhọn đài, đáy tùtừ 
lẹp trên cuống, không lông, gân-phụ 8 cập, mật 

trên nâu láng, mặt dưới như xám vàng lúc 
khô; cuống vào l,Š cm. Đấu hình xáij, đốixứng, 
rộng 2 cm, bao trọn qut43uquả. 


Bànà. 


- Tree; leaves grey yellowish velvety beneath; 
cupule$ covering the acorn. 


6594 - Lithoearpus aanamensis (Híck. & Cam.) Cam.. 
Dẻ Trungbộ. 

Đạimộc, cành có lông, trắngtrắng, Lá có 
phiến thon, dài 13-15 cm, láng, cúng dày, mặt dưới 
có lông trăngrrắng, gân-phụ 11-12 cặp, mảnh ở mặt 
trên; cuống si mm. Gié đục đài 9-10 cm. Gié 
mang trải đài 5-10 cm, đấu dính chụm 3, mỏng, 
rộng lŠ cm; quiđầuquả rộng 17-22 mm, cao 10-13 
mm, nứt đọc, thẹo rộng 1 cm. 

Rừng trên cát, 700-900 m: Huế, Langhanh, 
Bảochánh (hình trái theo Camus) 


- Tree; leaves white pubescent beneath; acorn 
17-22 mm wide (Pasania œnnamensis H. & C.}. 


6za - Câycủ Việtham 


6805 - Lithocarpns annanitorus - (H. & C.) À. Cam... 
Dé Trườngsơn. 
Đgimộc cao 20 m, thân to 50 cm; cành non 
đầy lông mịn vàng. Lá có phiến nhỏ to vào 10 x 3 
cm, trònđài, đầu có đuôi, mặt trên l gân lập có 
lạng mặt dưới có bưảny vì gân-phụ 11-14 cặp; 
ng dài 12-15 mm. Gié dài 1Ö cm, có khí mang hai 
thứ hoa; đấu bao gần trọn trái, to 2 cm, có gai; 
quiđầuguà hơi Đẹp, Jng 18 mm, theo lồi, xùxì, 
TA vào 1.500-1.800 m: Côngtum, Phúkhánh, 
Bùđăng; IV, 5. 


Km Tree 20 Eai branches, coh th beneath 
yellơw pubescernt; œovering tot le acorn 
(Pasania annamitorun Chev. cx L.& C.). 


6§©6 - Lithocarpus areca (Hick. & Cam.) A.Cam. Dẻ 
cau. mộc; cành không lông, có bikhẩu trắng. 
Lá có phiến thon, đài đến 20 cm, không lông, bai 
mặt một màu, gân-phụ 10-11 cặp, bìa có răng thua; 
cuống dài 12 mm, mảnh. Gié đực ngắn, đứng Š- 
nách lá ngọn, đài 5-6 em. Gié mang trái ngẩn, dài 
3 cm, một trái to trong nhóm 3 pháttriển; đấu hình 


đỉa, rộng 26. c gai cong, cao 5-8 mm, 
tho có tạo bị ki tt 
lúi Bàn-Phét (Hànamninh) 


- Tree; leaves glabrous; cupules almost flat; 
acorms 26 mm Ìarge, with convex cicatrice (Pasania 
areca Hick. & Cam). 


vẻ 1íthocarpus aariculatns (Hick. & Cam.) Bam.. 
tai. 

Đạimộc cao đến 8 m, vỏ xám láng; cành to, 
không lòn . Lá có phiến dài đến 35 cm, đáy ñẹp có 
tai n-phụ 24-27 cặp, dai, láng, nâu vàng hai 
mặt lúc khô; cuống 2 mm. Đấu có vảy nhọn, khít, 
có lông mặn; quiđầuquả rộng 3 em, không lông. 

Côngtum. 


." Tree 8 m high; limb 30-33 cm long, base 
P¬vxoEgG acorns 3 cm large.(Pasania auricudatu HH. 
C) 


6$08 - Lithocarpus Igensis (Hick. & Cam.) A.. 
Cam.. Dẻ Bắcgiang. ( 

Đạimộc; cành mảnh, không long Lá có phiến 
thơn, to vào 12 x 3,5 cm, đầu nhọn, bìa đúng, mặt 
trên nâu láng, mật dưới xám vàng lúc khô, gân-phụ 
12-13 cặp; cuống l cm. Giế thụ cao 10 cm; đấu 
dính chụm 3, rộng I,5 cm; quiđâuquả rộng l8 mmm, 
cao 12 mm, nứt dọc, theo 2m. 

Rừng vào 500-1900 cm: Caolạng, Hàbắc.. 
Quảngtrị, Dahòa, Langbian; II, 7. 

- Tree; leaves giabrous; cupules bị 2-3; acorn 
18 mm large (Pasania bacgiangensis H. & C.). 


6509 - Lithocarpus balansae(Blake) H&C, Dèẻ 
Balansa. 

Đạkmộc níỏ, cao 5-10 mị; cành không lông, 
mảnh. Lá có phiến thon ngược, to 11-18 x 3,5-6 cm, 
phọn hai đầu, — mặt trên bạc trụ ng 

tông lông, gân tamcấp rõ, mặt đưởi nâu, -phụ. 
8 cặp và đmaấp lồi; cuống dài 1,5 cm. Thoa Mục 
chia nhánh, nhánh dài 3-5 cm; láhoa hẹp, nhọn. Đấu 
hình xáii, to đến 4,5-6 x 3,5 cm. cúng, láng, không 
đinh vào trái. 

Thừpháp, Vinh. 

- Tree 5-10 m hịgh; lesves with venation 
kh ke beneath; cupules pear-shaped, to 6 cm 
long(Quercws balansac Blake). 


6810 . Lithocarpus bentramensis (Cam.) Cam. Dẻ 
bến-trâm, Dẻ lòn. 

Đạimộc; cành mảnh, không lông. Lá có phiến 
thon, to vào 15 x 3 cm, chót nhọn dài, ng 3-15 
cặp, cuống đài 8-10 mm. Gié thụ đài đấu hình 
chén cạn, có quầng đồngtâm; quiđầuquả rộng 13-20 
mm hơn cao (11-14 mm), 


Buônmêthuột; 11. 


- Tree; branches glabrous; leaves lanccolate; 
acorns 13-20 mm large (L. bacgi4nensis subsp. 
benramensis Cam.). 


6511 - Lithocarpus bonnetii (Hick. & Cam.) Cam.. 
Dẻ Bonnet. 
l g Agx$Ã Bi 20 Hệ thân to lên cm; cN Lam có 
lông dày vàn Ầ rụng theo mùa, phiến dài 
đến 35 cm, mật duối có Ít ổng vàng ở gin, bìa 
nguyên, gân-phụ 14-15 cặp; cuống 15 ram, đầy lông, 
Chùm-tután đục. Gié mang trái dài 10 cm; đấu 
không cọng, hơi dính nhau, mỏng, ôm 1/2 trái, vậy 
mềm tó mũi, cao 2-3 mm; quiđầuquả lô ít ra khỏi 
đấu, cao 13 rộng 15 mm, thẹo lõm. 

Tyêngang gu trái theo Camus). 

~ Tree 20 m high; leayes yellow pubescent on 
:ÿý Thợ, acorns 13 mm latge (Pasaria bonnetii 


6812 - Lithocarpus bonuetii var. tiemyenensis (Hick. & 
Cam.) Phamhoang. Dẻ đen, Dé sôi. 

L4 xoan rộng thay vì thon, to vào lã x 7 cm, 
gân-phụ 11-14 cặp, hai đầu tà; cuống 4-6 mm. Đấu 
rộng 2 cm; quiđầuquả bẹp hơn, rộng †8, cao 10 mm. 

TTiênyên (hình trái theo Camus). 


- Leaves broadly ovate; cupule 2 cm wide; 
acorn 18 x Iữ mm. 


630 - Câycó Việtnam 


6513 - Lithocarpus braianensis A. Cam.. Dẻ Braian. 


Đạimộc; cành tròn, không lông. Lá lúc non 
hườnghường, có phiến thon, to 13 x 3 cm, chót nhọn 
đài, đáy tà nhọn, gân-phụ vào 10 cặp; cuống dài 
10-12 mm. Đấu hình chén, có quầng đồngtâm, rộng 
12 mm, 6ao 2/3 tái; quíđầuquả báncầu, cao vào ï 
em. 


Lâmđồng: đèo Braian. 


- Tree; leaves lanceolate; cupules covering 2/3 of acom; acorm 1 cm hígh. 


Huế, Đồngnai, Phúquốc. 


6514 - Lithocarpus cambodiemis A. Cam. Dèẻ 
Cambốt. 

Đatmộc cao đến 30 m, thân to 40 cm; cành, 
1á và pháthoa đầy vảy trắng như có bột. Lá có phiến 
thon bầudục, dài đến 20 cm, bìa nguyên, gân-phụ 
9-13 cặp, móng, cứng, mặt trên nâu láng, mặt dưới 
mốc hay nâunâu; cuống đài 6-15 mm. Pháthoa đực- 
chia nhánh; tiểunhụy thỏ. Đấu có cọng, dày, cao 
bằng 1⁄3 trái, ít có quầng rô; quiđầuquả cao l5-2 
em, rộng 14 mm, thẹo 7 mm, rất lõm. 


~ Tree 30 m hiph; branches, leaves.. with small white scales; cupules covering 1/3 of 


acom, 


6515 - Lithocarpus campylotropis A. Cam.. Dẻ 
biếnvày. 

Đạimộc cao 20 m; thân to đến 70 cm; rễ theo 
thân đến 1 m; cành đen, không lông. Lá có phiến 
tròndài, to 13 x 3,2 cm, đầu ¿à, đày, mật trên nâu 
láng, mặt dưới nâu, gân-phụ 9 cặp; cuống l cm. 
Đầu to, tròntròn, rộng 3,5 em, gai to, đải 4-ó mm. 


Rừng caodộ 800 m: QuảngnamĐànäng. 


- Tree 20 m hígh; adventitious root to Ì m on 
tem; cupules 3.5 em large. 


6516 - Lithocarpus ceriferns (Hick.& Cam.) Cam. Sồi. 
đã, Dè sáp. 

.Bụi hay đạtmộc cao 5-15 m; cảnh non nhưí có 
sáp nh. Lá cô phiến xoan, to Tà đc) 
nhọn có đưôi dài ò đầu, mặt dưới trăn/ - 

hu 9-12 cặp; cuống dài ! cm. Chùm mông nữ đực 

a cái chụm 3; đấu rộng 10-13 mm, cao. 1⁄6 
trái, có vảy thành vòng nörệt, quiđầuquả cao 15-18 
mm, theo lõm, 


Đồngnai, Sôngbé, Tâyninh (hình theo Hickel 


& Cam: =. 

b or tree 5-15 m high; branches white 
puberulent; cupules lơw; acorns 1 -18 mm lơng (Pasa: 
nia cerfera Hick.& Cam.) 


6§17 - Litbocarpus chevatleri A. Cam.. Dèẻ Chevalier. 
Đạimậc; cành mảnh, Lá có phiến thon nhỏ, 
vào 7 x 2,5 em, đầu nhọn, có đuôi, mặt trên nâu, 
mặt dưới nâu đợt và gân-phụ lồi, 13-15 cặp; cuống 
dài 1 em. Đấu tròn dạng trái Mãngcầu nhỏ, to vào 
2 em. 
Hồn-bà (Phúkhánh); 9. 


~ Tree; leaves 7 cm long; cupules 2 cm large. 


6518- ~ Lithocarpns coalltus (Hick. & Cam.). Dé kết. 

Đạữmộc cao 20 m; thân to 4Q cm; cành non 
kichcợm, đen. Lá có phiến bầudục thon, /ø, dài 20- 
35 K_ dày, láng, gân-phụ 10-12 cặp; cuống to, 
dài 13 mm. chựn 4-9, không lông, đày, 
vảy đính nhau. 


Phúkhánh vào 1.600 m; 7. 


- Tree 20 m high, leaves 20-35 cm long, 
coriaceous; cupules connate by 4-9 together (Pasarnta 
coalita H. & độ, 


6519 - Lithoearpus coinhensis (Hick. & Cam.) A. 
Cam.. Dẻ Cổ-inh 

Đgimộc, cành không lông. Lá có phiến 
bầudục thon/ø, dài 10-25 cm, không lông, láng, gân- 


phụ 9-10 cặp; cuống dài 4-Š cm. GIé thụ đài lÔ cm;. 


đấu dính chụm 3, bao trọn trái, rộng 18, cao 1Ủ 
mm, mông; quiđầuquả nâu, láng, thẹo to, hơi lôm. 


Cổ-inh (Phứkhánh); 10. 


- Tree; branches glabrous, cupules covering 
totally the fruit (Pasania coinhenss H. & C.). 


Fagaceac - 631 


632- Câycö Việtnam 


mm Hithocarpus corneus (Lour.) Rehd.. SĐí đỏ, 
¡ ghi, 

Đạaừnộc cao 9 m, thân to 40 cm. Lá có phiến 
thon, to vào 12 x 3,5 em, đầu có đuôi dài, bìa có 
răng thưa nhọn, mỏng, hơi đòn, không Nang, láng, 
nâu lúc khô; cuống có lông, Gié-thòng đực Ó trên, 
cái ð dưới, hay đơnphái; đấu rộng 2-3,6 cm, báncầu, 
có vảy kếtiộp, có Íông vàng, quiđầuquả báncầu, có 
thẹo lồi. 

Rìng vùng núi BTN; Hàsonbinh, Hảiân, 
Côngtum; V, 411. Trái ăn được. 


- Tree 2 m hinh; jeaves glabrous, cupuies 
hemispherical. 2-36 cm large, yeilow pubescent (Quer 
€ws comeus Lour.). 


6521 - Lị s cũ § VaT. zonatus C.C, Huang' 
& Y.T. Chang. Sồi báncầu. 

tt) cao {2-13 m, thân to 1 _m. Lá rụng 
4heo mùa, phiến bầudục, ta vào 10-15 x 3-4 cm, rộng 
ö phần trếp, chót từ, đây trontron, lúc nọn cổ lôi 
vàng, sau không lông ở gân chánh, gân-phụ 13- 
15 Đạp bìa có rằng nằm, mặt trên TẾU dáng, mặt 
đưới hầu: cuống dải 13 mm, Gié ngắn ö nách Ì 
đặc ở phần màn, cái Ò duới, đấu hình chén, rộng 
3-4 cm, có vảy tamgiác nhọn; quiđầuquả hơi bảncầu, 
mặt trên ¡g, theo rộng, 


| h theo sông Đà, đế 
Ngành KĐT định priei 


cidous 12-15 m hịgh; leaves pubescent on 
tmmidrib; cupules 3-4 cm wide; acorns tuncafe 4t apex 
(uercus haemisphericus Drake). 


6522 - Lihocarpus cyrtocarpus (Drake) A. Cam.. 
Dẻ ẩnquả. ( 7 
Đaimộc cao 10 m, thân to 15 cm; cành non 
có lông mặn, đày, ñoe. Lá có phiến thon, to vào 15 
x 5 cm, không lông, nâu láng mật trên, nâu vàng 
mặt dưới, gân-phụ 11 cặp; cuống có lòng. Gié th 
cao lỗ cm; đấu đính chụm ba, bao đọn §y 
¿đầuz¡d, cao 1 mm, rộng 40 mm, có vảy cứng, 
đudlugui bẹp, ông đên 4,5 cm, 
tvì, Bànà, Bảolộc; III-IV, 7-8. 


- Tree 10 m high; branches rufous pubescent; 
Đàn enveloping the fruit (Quercus cyrocarpus 
rake). 


6523 - Lithocarpus cryptocarpus A. Cam.(BSBF 1934: 816 (1935) 


6524 ~ Lithocarpus crassifolius A. Cam. (+. pacfyplyiloidex Y.C.Hsu 1983) 

Bụi: nhánh mập, không lông, có bikhẩu trắng, Lá có phiến dày, cứng,chót tròn 
hay hẹp mặt dưởi không lông, có sáp. bìa nguyên, gân-phụ 8-9 cập. Gié cái côđộc, dài 
7-8 cm, hoa khít: hou cái cặp 3, vòi nhụy 3; đấu cập 3, rộng 1,5 cm, vảy rồi nhau; 
quiđầuquả hình cầu bẹpbẹp, rộng 2 cm, cao 1,5 em, có mũi, thẹo lồi. 


6825 - Lithocarpus dalatensis A. Cam.. Dẻ Đàlạt, 
Đạimộc cao J2 m; cành mảnh. Lá có phiến 
bầudục thon, to 10-20 x 4-8 cm, đầu nhọn có mùi 
đài, đáy tà, mặt trên nâu láng, mặt dưới xám nâu, 
gân-phụ 13-15 cặp, bìa uống xuống; cuống 1-2 cm. 


Đấu hình tÔ bao 1⁄2 mới, có vòng đồngtâm; 


quiđầuquả tròn, rộng 12 mm hơn cao. 
“Tù-inh, 


- Tree 12 m¿ Ieaves glabrous; cupules covering. 
1/2 of acorn; acorn 13 mm wide. 


6526 - Lithocarpus dealbatus (Hook. f& Thoms.) 
Rehd.. Dẻ trắng, Dẻ xr D 
Đạimộc. Lá cô phiến thon nhọn, to vào 15 x 
Š cm, mặt dưới dợt, mốc trắng, có lông; cuóng dài 
1,5 cmm. Gié dài hơn lá; hoa đực có 6 láđài, vào 10 
tiểunhụy. Gié mang trái dài 7-9 cm, dày; đấu cao 
Bè Szé trái, rộng vào 15 cm, có lông 4ảy; 
quiđầuquả xoan, cao vào 2 cm, có theo lồi. 
ù lừng vùng núi cao: Càná, Đàiạt; 4. Trái ăn 
lược. 


- Tree; leaves glaucous beneath; cupules 
densely villous; acorns 2 em long (Pasania dealbata 
(Hook.f & Thoms.). 


6527. Lithocarpos dealbata var. brachyclada Á. 
Cam.. Dẻ lóng-ngắn. 

Đgimộc cao 12 _m, thần ta 50 cm; cành 
kịchcom, xám hay đen. Lá có phiến thon, vào 13-20 
x 4-6 cm, mặt trên nâu, mặt dưới mốcmốc, gân-phụ 
(9-10 sập), nâu; cuống đài 1 cm. Giề cao 2-25 cm, 
trục cớ tây đấu rộng 2 C8 1 tiệt? vảy có 
mũi; quiđầuquả nâu đỏ, lắng, ẹp, rộng 1,5 cm. 

“Ống múi cao: Lô-4 tì Hỗ 1900 m, Đàlạt. Gỗ 
trắng, mềm, nhẹ, dễ bị mối. 


~ Tree 12 m high, cupules smaller, acorns 
larger than high. 


6828 - Lithocarpus đinhensis (Hick. & Cam.) Barn.. 
Dèẻ Nui-Dinh. 

Đạimộc nhò cao 10-15 mị cành non có lồng 
sát. Lá có phiến bầudục thon, vào 15 x 4 cm, đầu có 
đuôi dài 1-2 cm, dày, không lông mặt trên, mặt dưới 
có lông ngắn và trằngirắng . vàng, gân-phụ 8-9 
cắp; cuống 5 mm. Gié đúng: đấu hình tô, gắn tùng, 
nhóm 3, có vảy ngắn; quiđầuquả cõ 5-10 mm. 

Quảngtri, Langbian, Dran, Đồngoài, Barja, 
vùng Sàigôn; II. 


- Tree; 10-15 m high: leaves shortly pubescent 


whitish or vellowish henteath: acorns I cm hìgh (Passsis đabensis Hick & Cam) 


Fagacene - 633 


634 . Câycö Việtnam 


6529 - Lithocarpus đussaudii Hick. & Cam. Dè 
Dussaud. 

Đạimộc cao 8 m; cành non không lòng LÁ có 
phiền tròndải, dài 12-15 cm, không lông, hai mặt 
xanh, Ly vào 10 cặp; cuống đài 1 cm. Đấu 
cúng, ñHhoqnŠ Khu Si ưnn đầy lông tơ 2 
mặt; qui: lu, rộn cm. 

Mi .> trên sathạch ” schiste (hình theo 
Camus). 


~ Tree 8m Tự leaves glabrous; cupules sỉlky 
pubescent; acorn 2.5 cm wide. 


6530 - Lịthocarpos cchinophorus (Hick.& Cam.) Cam. 
Dẻ mang-gai. 


Đạimộc cao 15 m; cành nơn có lông mịn. Lá 
có phiến thon hay thon rộng, dài 10-15 cm, đầu có 
đuôi, mặt trên lắng, mặt dưới xám vàng, gân-phụ 
12-13 cặp; cuống đài !$ cm. Đấu bao gần trọn 
trái, mỏng, có gai nhỏ; gui43uqud rộng 2,3 cm, cao 
1 cm, thẹo rộng, ph: 

Sapa, Bùđằng, Ì angbian; 10. 


ta SỐ thuyền n hịgh; branchs puberulous; cupules 
Ín; ACOTDS 2.5 x am nnetinophora HÌck, &: 
Cam, cm /‹ap: cơn tứ 1OPhM 


6$31 - Lithocarpus eleagnifolius Schottky, Dẻ lá-nhót. 


Đạimộc, cành non có lông xámxám. Lá có 
giun tồnđài hẹp, vào 14- 17 x Ï,$-3cm, mặt trên 
láng, xám ôliu, mặt đưới có vảy và xám, gân-phụ 8- 
15 cắp, cuống đài 1-3 cm. Đầu chụm 3, bao trọn đrái; 
quiđầuquả có lông tơ, rộng hơn theo một it. 


Đànẵng, 


- Tree; branches grey pubescent, limb with 
scales beneath; cupules silky pubescent. 


6532 - Lithocarpns echinotholus var. zonatus (Hu) H. 
Y Chun & Huang ex Y.C, Hsu & H.W. íen. Dẻ móc. 

#qimộc cao i0 mị cành kichcọm, có lông 
mịn vàng. Lá có phiến tròndài thon, đài 20-25 cm, 
đáy hoi bấtrúng, hơi mỏng, xám lúc khó, bia 
nguyên, gân-phụ 13 cặp, 
cuống đải 1 cm. Gié dài 10 cm; đấu bao gần trọn 
trải, rộng 3 cm, cao 1 em, có §ai C0Hg Cong ra ngoài, 
dày, đài 5-6 mm. 

Dựa suối: Mườngxen, Làocai; 7, 

~ Tree; branches yellow pubescent; cupules 3 
x 1 cm large, with incurved 5pÌnes(1.. ñiemaruws Cam.) 


6533. Lịth , ` 
thanh, Đề. ocarpus elegans (Bl.) Hai. & Soep.. Dẻ 


không rổ, có lôi àng hay không, quiđồ 
rộng 1,7-2.3 cm, ñ HD tin: 
Buốnmêthuột, Phanrang, Bảolộc, Giaray;, I- 


;_ + Tree 825 m hịph; Ì lbrous; cupul 
27 cm wide ụ. [10 _Y Ln Ông Cc 
microcalyx Cam., Pasania bassacensis H.& C.). 


6534 - Lithocarpus elephantus. (Hance) H, & C.. Dẻ 
núi-Tượng. 

Đgimộc cao 15-18 m; cành non có lông dày 
sét, Lá có ; phiến bầudục tròndài, to 16-18 x 5-6,Š cm, 
dai niư¿ da, gân-phụ 10-15 cặp, không lông, láng: 
cuống dài 8-13 mm. Gié thụ dài 18-22 cm; đấu 
còđộc, hình chén, to 14-21 x 6-10 mm, có lông 0Ø 
tầng và quầng ngang; quiđầuquả cao 15-18 mm, có 
lông tơ. 


- Tree 15-18 m high; branches ferrusinous 
1ornentose; cupules silky yelow pubescent { Quercus 
elephantum Hance). 


6635 - Lithocarpus eucaiyptifolius (Hick. đ: Cam.) A. 
Cam.. Dẻ Khuynhdiệp. 

Bụi cao 2,5 m; cành tròn, không lông. Lá có 
phế thon, hơi cong, to vào 16 x 3 cm, dày, cứng, 
láng gân-phụ không rõ mật trên, 9-11 cáp; cuống 
đài 1 cm. Gié-thòng đực ò nách lá, đài 10-13 cm; 
đấu có vảy kếtọp; quiđầuquả to 7 mm, nhọnnhọn, 


= th BA 0 L200 m: XI. 


~ Shrub 2,5 m hịph; leaves lanceolate, glabrous; 
cnpules covering 1⁄2 of acorn (7 mm long)(Pasaniz 
eucalyptifolia H. & C.). 


6536 . Lithocarpus farinulentus(Hance) Hick. & 
Cam.. Dẻ bột. 

Đạimộc đến 30 m, thần to 40 cm; cành non 
to, với lá, pháthoa có uảy mrắng như bột đặcsắc. Lá 
có phiến to, thon hay bầudục, đài đến 25 cm, dày, 
dai không lông; gân-phụ lô cập. Gié-thòng 
lưỡngphái, đục thung chia nhảnh: đấu có cọng, bao 
t/3 trải, quiđầuquả cao 1-2 cm, rộng 14 mm, có thẹo 


lõm. 

Huế; XII. 

- Tree 30 m hiph; branches, leaves beneath, 
inflorescenee white puberulent (Quercus fartutletties 
Hanee). 


Fagaceac - 635 


6537 - Lithocarpus fenestratus (Roxb.) Rehd.. Dẻ lố, 
Dè cau, h 
.. Đạimộc to; cành non có lông hoehoe. Lá 
phiến thơn hẹp, to 15-20 x 3-6,5 cm ï gân-phụ 12 m 
mảnh, mặt dưởi xámxám lúc khó, bìa nguên; cuốn 
đài 1 cm. Pháthoa dài bằng lá; hoa đực có sẽ 
tết tây,  hểunhụy, ĐẤU, chụm h cao bằng 1/2-3/4 

lọn; quiđầu: -2 
Heo kim ; qI quả rộng I,5-2 cm, cao 1.5cm, 
Rừng vào ¡000-1500 m BTN: từ Làocai, 
Sapa, qua Dànâng, Côngtum, đến Phúkhánh; 8-9. 


- Tree; leaves lanceolate; fruits 1.5-2 x l cm; 
branches rufous puberulent ( Qercus [efiestrata Roxb.). 


6538 - Lithocarpus fissusChamp.) A.Cam. Dẻ chẻ. 

Số an, RM te W2 Xi hạ 30 CHẾ Cong 
1Ó, ng lông. to có phiến hơixmỏng, 
dòn, đầu tà hay ơòn, mặt đuôi trăngtrắng (nâu vàng 
lúc khô), dài đến 25 cm, gân-phụ 14-16 cặp. Gié dài 
10-14 cm; đấu đơn, có quầng vảy, rộng 7-8 mm, nút 
cho trái lú ra. 


Rừng với Thông L000-1.500 m: B đến 
Nhatrang; Ý1. 


« Tree 4-15 m high; limb 25 cm long, obtuse at 
apex; cupules fissured (wercwe fftsz Champion). 


6539 - Lithocarpus finetli (Hick. & Cam.) A. Cam. Dé 
Finet, Sồi đâu-cúng. 
1 chang LA có Thi n8, gà kiêng Hết] x& 

em, đầu nhọn, có đuôi n, gân-phụ 10-14 cặp, 
mặt dưới có lông ngắn, như bột, cuỗng 1,5-1,8 cm. 
Gié mang trái dài 10-12 cm, trục to 12 mm; đấu 
nhóm 1-3, hơi dính nhau, hình mâm, có vảy nằm 
xoan nhọn; quiđầuguả nâu đậm đẹp, bẹp, rộng, 2 
mm, cao 5-11 mm, theo löm, rộng lL,5 cm. 

Rừng dưới 1.500 m: Caolạng, Sapa, Phúthọ, 

Thanhhóa, Vinh; VÍ-VII, 8-11, 


- Leaves puberulent bencath; cupules đat; 
con 23 mm large, 1.5 cm high (Pasania finerii H. & 


6540 - Lithocarpus fordianus(Hemsl.)Chun Dẻ Ford. 

Đẹimộc; cành non có lông, bikhẩu nhiều, rõ. 
Lá có phiến dài 10-16 cm, dai, mặt trên không lô 
mặt dưới có lòng thưa, bìa có rằng ð chót phiến 
hay nguyên, gân-phụ 17-25 cặp; cuống 1-25 cm, có 
lông. Gié mang trái ngắn; đầu thưởng đính nhau. 
rộng 2,5-4 cm, hình báncỀu, dày, cao bằng trái; 
quiđầuquả cúng, to 3,5 cm, có lông td, thẹo tO 
báncầu, 

Làocai. 

- Tree; branches, petioles pubescent; cupules 
2.3-4 cm large (Querews fordiana Hemal.). 


6541 - Lithocarpus garretffana (Craib) A. Cam, Dẻ 
Garrett, Sồi đá bộp. 

Đạimộc cao 20 mị cành non cô lông đođỏ 
dày. Lá có phiến xoan, nhọn, dài 18-22 cm, lòng như 
nhung mặt dưới, gân-phụ 10-12 cập; cuống dài 1,5-2 
em, cô lông vàng. Gié 2-3. hoa dực có lông, Đấu cao. 

2⁄3 trái hay bao trọn trái, có vảy dài 5-6 mm, 
thưởng lận ngước; quiđầuquả cao 8-13 mm, thẹo 
lõm. 


Rừng vào 700 m sắp lên: Quảngninh, 
Quảngtrị, đèo Ngoạnmục. 


~ Tree 20 m hịgh; limb velvety beneath; acorn 
13 mm hígh (Quercus garretriana Craib). 


6Š42 - Lithocarpus glgantophylla (Hick. & Cam. A. 
Cam.. Dẻ cau, Dé lá-to. puyt ) 

Đạimộc cao 16 :mthân to 30 cm; cành n0n, 
gân chánh, mặt dưới lá đầy hoe. LÁ có phiến 
thon ngược, fo, đài 20-35 cm, n-phụ vào IỦ cặp, 
lồi ò mặt dưới, mặt trên nâu tươi, không lông; 
cuống đài 2 em. Đấu bao trọn trái, có vậy rộng 
ttep: quiđầuquả bẹp, rộng 2,5 cm, thẹo lõm, rộng 
,2 cm 


Quảngninh. 

- Tre€ 16 m high; branches, lesves rufous 
lOmentose; cupules covering aÌ] the acorn (Pasania 
Øgamtophylla H. & C.). 


6543 - Iithocarpas gougerotae A. Cam.. Dẻ nhiếm. 

Đạimộc; cành kichcợm, to 3-5 mm, không 
lông, có bikhẩu tròn. Lá có phiến thon, dài 00 cm, 
chót nhọn, mũi tà, dày, cứng, không lông, lúc khô 
nâu, bia uốn xuống, gắn-phụ IÚ-12 cập; cuống 13 
mm. Đấu bao trọn trái, dày, có gai nhỏ, thưa, rộng 
25 em, cao I,7 cm; quiđầuquá rộng vào 2 cm. 


Bùđăng. 


- Tree; leaves coriaceous, gÌabrous; cupules 
Covering totally the fruit. 


6544 - Lithocarpus guioieri A. Cam.. Dẻ Guinier. 

Đatnộc nhỏ, cao 4-5 m, thân to 30 cm; cành 
to, không lông. Lá có phiến tròndài thon, to, dài 
đến 25 cm, dai, cứng, không lông, gân-phụ 11 cặp; 
cuống to, ngắn, dài $ mm. Gié dải 20 cm; đầu 
sòđộc, hình tô, rộng 1 cm, có 3-4 quảng, Ò trên có 
vảy không rõ; quiđầuquà có mũi, có thẹo phẳng. 


Côngtum; II, 3. 


~ Tree 5 m high; |eaves coriaceous, glabrous; 
spikes 20 cm long; cupufes 1 cm iarpe. 


38. Caycö Việtnam 


B39 - Líthocarpus gymnocarpus ÀA. Cam.. Dẻ trái- 
trần, 


Đạimộc, cành mảnh, lúc non có lông xám 
vàng, lúc già nâu đậm, có bikhẩu nhỏ. Lá có phiến 
bầudục, to 15-18 x 3,5-4 cm, đầu có mũi dải, mặt 
trên nâu gân lõm, mặt dưới có lông vàng, gân- 
phụ 18 cặp, lồi; cuống đài 1,5 cm, có lông vàng, đáy 
phù. Dấu to, hình chén, có lông nưng vàngvàng; 
ky sec r°Ẻ to, rộng 3-3,3 cm, quảbì dày. 

\cai. 


- Tree; branches, leaves beneath, cupules 
yellơw pubescent, fruit to 3.3 cm large. 


6546 - lithocarpus baneei (Benth.) Rehd. Dẻ Hance “ 


,Đ@ữnộc; cành đơn, bìkhẩu là điểm trắng, Lá 
có phiến bầudục, dài 15 cm, ròng 3-3,5 cm, đầu có 
đuổi n, đị tùtừ hẹp, xếp dọc, láng, nâu lúc 

1,5 cm. Gié ngắn đài 3-4 cm; đấu bao 
phần dưới của trái, rộng 1,3 cm, có đồng sát như 
nhưng; quiđầuquả nâu láng, cao 1 cm, thẹo phẳng. 

Rừng thưa vào 1,800 m: Sapa 


: - Tree; leaves elliptic, glabrous; acorns 1 cm 
hh(Quercus hancei Benth, L. omoienss A.Cam.) 


6547 - Lithocarpus harmandii (Hick. & Cam.), Cam.. 
Dè se. 'Đẹimắc cao đến 20 m; cành non có lôm 
vài . LÁ có phiên xoan thon, dài 15-25 cm, mất 
dưới lông vi ngvàng, gân phụ 8-12 cặp, thưa; 
cui ĐịÊ đài L5-4 cm, có lòng đ y. Gié-thòng đực dài 
10-2Ữ cm; gié cái đài đến 30 em, đấu đỉnh chụm 3, 
vây không thành vòng; quiđầuquả cao và rộng 1l6- 
17 mm; thẹo hoi lõm. 

Rừng luônluôn xanh, 200-1.500 m: Côngtum, 
Càná, Đalạt, Thủđúc, Tâyninh, ÍI-IV, 4 (hình trái 
theo Camus). 

- Tree 20 m high; branches, leaves beneath 
yellow pubescent; acorns 17 mm large, on spike 30 
em long (Pasania harmandii H. & C.). 


6548 - Lithocarpus honbaensis A. Cam.. Dẻ Hòn-bà. 

Đqaứnộc; cành đen, Lá có phiến ta 25 x 11 cm, 
xoan ngược, đầu có mũi đài 1-2 cm, đáy hẹp nhọn, 
dày, mặt dưới nâu hồnghồng hay càphẻ sữa, gân- 
phụ 11-13 cặp; cuống đài 2 cm, Đấu hình ô, rộng 
15-18 mm, có lắng đồngtâm; quiđầuquả đòn bẹp, 
rộng vào 1,5 cm. 

Hỏn-bà, Phúkhánh. 


- Tree; limh obovate; cupules open. higher 
than acorn. 


664% - Lithocarpus jacksoniana A, Cam... Dé Jackson. 


Đgimộc; cành non to 1,5 mm, không lông. Lá 
có phiến nhỏ, dài 6-10 cm, không lòng, cứng, màu 
nâu g6, gân-phụ 9-10 cặp, rất mảnh; cuống mảnh, 
đài 115 cm. Qie kép đực, nhánh dài E9 cm, Gié cái 
cao 10 cm, đấu rộng 8 mm; quiđầuquä nhọn, cao 
bằng hai rộng, 

Quảngnam vào 700 m. 


- Tree; leaves glabrous, 6-10 cm long; acorns ' 


acute, 8 mm large. 


6550 - Lithocarpus kontumenss A. Cam. Dẻ 
Côngtum. 

Đạimộc cao đến gần 30 m; cành không lông, 
Lá có phiến bầudục thon, to vào 13 x 3,5 cm, đầu 
nhọnnhọn, đáy tà, gân-phụ 1$ cặp, cuống dài 10- 
13mm. Trục gié to; đấu hình xálị cao hơn trái, vào 
3 cm, có vảy nằm dài tròntròn, thành vòng 
đồngtâm, đầu cắt ngang. 

Trên đất núi lữa củ: Côngtum. 


- Trẹc to 30 m hígh, branches glabrous; 
cupules truncate, higher than acorn. 


6551 - Lithocarpus kozlovii A. Cam.. Dẻ Kozlov. 


Đạkmộc. Lá có phiến tươngđối nhỏ, cô 19 x 

2,8 cm, thon, hai đầu nhọn, không lông, nâu tươi, 

gân-phụ 8 cặp; cuống 8-10 mm. Đấu hình chén, có 

vảy nhỏ như gai nâu tưới rộng vào 1Š mm, 

300uquả xoan, cao 2 cm, không lông, có vòi cao 2- 
mm. 


Hòn-Bà; 9. 


~ Limb glabrous, up to 10 cm long; acorns 2 
em long, with 2 mm pointe. 


6552 - Lithocarpus kuntsleri (Hook. £.) A. Cam.. Dè 
Kuntsler, 

Đạimộc. LÁ có phiến bầudục đài đến 10-12 x 
3,3-4 cm, chót có đuôi ngần, đáy tà, không lông, nâu 
hai mặt, bia nguyên, uốn xuống, gân-phụ lŨ cặp; 
cuống 3-4 mm. Trục mang trái mảnh; đấu hình 
chén cao, rộng 1 cm, có vảy nhỏ; quiđầuquả rộng 6- 

mm, 


- Tree; leaves glabrous; cupules covering haÌf 
of the 6-8 mm wide acorn (Quercus kumsierí King ex 
Hook. £.). 


Fagnceae - 639 


640- Câycö Việtnam 


6553. Lithocarpus laotica (Hick. đ Cam.). Dẻ Lào. 

Dạimộc cao 15 m, thân to 50-60 cm; chồi to, 
có vảy, cành không lông. Lá có phiến to, dày, đài 
10-16 cm, đáy nhọn hay tà-tròn, hơi bấtxúng, không 
lông, mặt trên láng, mật dưới hơi mốc lay vàngvàng, 
gân lồi, cuống 2-3 cm. Gié mang trái đài 10-40 cm; 
đấu nhóm 3, không cọng, hình trứng, rộng 25-27 
mm, đày 1,5 em, bao trọn trái, quầng có vảy nhiều, 
khít, không mấy rõ trù ð quầng trên, quiđầuguả 
xoan. 

Sapa, 1.850 m; 8. 


~ Tree 15 m high; leaves gÌabrous; cưpule ovoid 
kSv totaly the acorn (Pasani4 iaofica Hick. & 


6554 - Lithocarpus laovanensis À. Cam.. Dẻ Laovän. 


®Đakmộc nhỏ, cao vào 6 m; cành không lông, 

Lá có phiến tươngđối nhỏ, to 7 x 1,8 cm, chót nhọn, 

bia nguyên, -phụ nhiều, xéo, mặt trên nâu hơi 

phòng, mặt dưởi nâu; cuống dài 5 mm. Pháthoa dài 
-6 cm; hoa cái chụm 2-3. 


'Ven rùng: Dilinh; VI. 


- Tre 6 m hỉph; leaves 7 x L8 cm; 
inflorescence 5-6 cm long. 


6S55 - Lithocarpus leiocarpa A. Cam.. Dẻ trái-lái 
Đatmộc cao 12 m; cành mảnh, không lông. 

có phiến thon ngược, dài 11-15 cm, chót có đuôi 

ngắn, đáy nhọn, tưtừ hẹp trên chống, Jˆm nu 10-13 

cập, mặt trên nâu lánglắng, mặt dưới mốc, cuống 

mảnh, dài vào 15 mm. Đấu tròn, bao trọn trái, có 

vảy thon nhọn dài 6-8 mm; quiđầuquả láng. 


Côngtum; 8. 


- Tree I2 m high; limb glaucous beneath; 
cupules covering totally the acorn. 


6556 - Lithocarpus leiophyllus A. Cam.. Dẻ lá-láng. 

Đạimộc; vò den, có bìkhẩu tròn dò; cành to 
3-4 mm. Lá có phiến nhỏ, dày, nâu lọt ¿ng hai 
mặt, bầudục tà tròn hai đầu, gân mảnh 8-9 cập: 
cuống đài l cm, đen. ở chót nhánh, kép; đấu 
bao Không đến 1/2 trái; quiđầuquả to 13 x 8 mm, 
có mũi nhọn. 


Núi Tướng, Cambốt; XII, 12. 


~ Trec; limb glabrous, elliptic, obtuse at apex; 
acorns l3 x 8 mm. 


Hớ - Lithocarpns lelostachyus A. Cam.. Dẻ gié- 
Ll 
.„ Đgừnậc; cành non mảnh, không lông. Lá có 
phẩm xoan, dài 212 cm lâu có (ni ngắn, mặt tên 
§ lòng nâu đệm lúc khô, mặt đưới trắng, gân- 
phụ Š-12 cặp; cuống dài 8-10 mm. Gié cao 11 cm; 
đấu bao gần trọn trái hình xái, rộng 6-8 mm, 
trắng, không vảy, không lông, rộng 7 mm. 


Băolọc; 4. 


- Tree; limb giaucous beneath; cupules 
scaleless, gÌabros. 


6558 - Lithocarpus lemeeanus A.Cam. Dẻ Lemé. 

Đạtmộc; cảnh kịchoọm. Lá có phiến bầudục 
thon, tướngđối nhỏ, vào 8 x 3,5 cm, chót có đuôi 
ngân, đáy tà, dày, mặt trên nâu gó đậm, mặt đưới 
cảphê sửa trấi , gân-phụ 9-10 cập: cuống dây, 
đài 1,5 cm. Dấu hình chén bũm, có váy rõ hay mủ, 
màu vôi xám; quíđầuquả có thẹo lồi hay lõm. 


Biđuốp, Lâmđồng; 10. 


~ Tree; lmb dark brown, upper surface, 
glaucous beneath; cupules greyish white. 


6559 . Lithocarpus lepidocarpus (Hay.`Hay, Dé lá-đé 

Đạimộc. Lá có phiến thon, to vào 12 x 3 cm, 
nhọn hai đầu, dày, dai, mặt trên nâu, mặt dưới 
xám nâu, gân-phụ 9, cuống dà 0-13 mm. Trục mang 
trái cao 5-8 cm, to 1 cm; đấu có vảy t0, bao trọn 
trái, đầu cất ngan, cao 4,3 rộng 3,2 cm; quiđầuquả 
to 3 x 2.5 cm, quảbì đày 3 mm, 


Côngtum; 3. 


~ Tree; cupuÏ&s truncate, 4.3 x 3.2 cm; acorn 3 
cm long(1. cawanopsfolia Hay.) 


vn - Lithocarpus leucostachyus A. Cam. Dẻ Bié - 
trắng. 

Đạimộc cao 25 m, thân to 60 cm; cành non to. 
3 mm, có lông mịn. Lá có phiến thon, nhọn hai 
đầu, mỏng. cứng, dài đển i4 cm, mật trên nâu, 
không lông, mặt dưới có lông sát trắng, cuống dài 1 
em. Gié đực dày, dài 10 cm. Gié cái dài 7 cm, đấu 
tròntròn, bao trọn trái, có vảy kếtlọp rõ. 


Langbian; VI, 
- Tree 25 m high; limb appressed white 


pubescent beneath: cupul€s covering totally the acorn. 
(1. dealbaittts ssp. lewcostechyws (A. Cam.) Cam.) 


642- Câycö Việt nam 


6561 - Lithocarpus licentii Á. Cam.. Dẻ Licent, 


Đạimộc; cành kịchcom, có bikhẩu nhỏ. Lá 
có phến kh nhọn hai đầu, to vào 12 x 3 cm, nâu 
tươi, không lông, gân-phụ 15-17 cặp; cuống 1,3 cm. 
Đầu có vảy không rõ, thành hàng Tưng quiđầuquà 
láng, rộng vào 2 cm, đầu tà, : 


Côngtum. Loài gần z.. krempfii. 


. " Tree; leaves lanceolate, gÌabrous; acorns 
shining, 2 cm large. 


6§62 - Lithocarpus liadleyanus (A. DC,) A. Cam.. 
„ _~ 10 m, thân 30 cành t 
cao 10 m, thân to 30 cm; non t0, 
đầy lông sét. LÁ có phiến dạng i4 Dầu, dài đến 2Ù 
em, rộng đến 12 cm, tàn-ong mặt trên nâu, láng, 
lạm chánh có lông, mặt dưới có lồng “tưng vàng. 
iê cái dài 20 cm; đấu có vảy làm thành 5-6 quầng, 
rộng 1,5 cm; quiđầuquả nâu láng, thẹo phẳng. 
Rừng thưa, rừng Thông vào -1.500 m: 
Càná, Chứachan; 10. 


~ Tree 10 m high; leaves to 20 cm long, yellow 
velvety beneath; acorns brown, shining (đercus 
tìndleyanus A.DC.). “ 


bàng ~ Lithoearpustlitsaefolias (Hance) Chun Dè lá- ` 
ðilồi.. 

Đạimộc. Lá có phiến xoan thon, đài 14-16 cm, 
mặt trên không lông, lắng, trổ dưỏi trängtrắng, 
phu 8-9 cặp, bìa. Tuyên; cụ nỷ đài 2 cm, không 
lông. Gié mang trái đài vào 8-1Õ cm; đấu không 
cọng, dính từng nhóm 3, cao bằng 1⁄5 trái, mặt 
ngoài có vảy sắp thành hàng; quiđẫuquả nâu đột, 
chót nhọn, có mũi, đáy cất ngang, thẹo löm, rộng 7 
mm, 


'Thanhhóa, Côngtum, 3. 


- Tree; leaves ovate lanceolate, glaucous 
beneath; acorns ovate acute 7 mm wide ( Qwercus lít 


3aefolias Hance, Pasania mucronaia Hick. & Cam.). 


6564 - Lithocarpus loagepedicellata (H. & C.)A. 
Cam.. Dẻ cọng-dài, 

Đạimộc cao 15 m, thân to 30 cm; cành không 
lông, Lá có phiến mỏng, tròndài, đầu có đuôi dài Í 
cm, có lông sát trắng ừ mặt dưới, găn-phụ 13 cập: 
cuống dài ‡7 mm. Gié dài 20 cm; đấu côđộc rên 
cong đài 1 cm, có 7-8 hàng vày; quiđầuquả hình vú. 
cao ) mm, rộng l4 mm. 

Sapa, Dắctô (Côngtum); 9. 


- Tree 18 m hiph; limb white appressed 
pubescent beneath;cupules pedunculate; acorns 
conical (Pasania longepedicelfa H. & C.). 


6566 - Iáthocarpus lycoperdon (Skan) A. Cam. Dẻ 
thạch, . 


Gié mang trái có trục to, đài 9-12 cm; đấu 
hình tô thấp, rộng 2-3 cm, cao 1,2 cm, dày, có 
quầng đổngtâm; quiđầuquả nâu vàng, tròn hơi bẹp, 
rộng 18-22 mm; thẹo rộng hơi lồi. 


Nhatrang (hình theo Camus). 


.." Âcorns ovoid, yellowish brown, en 9-12 em 
high axis (Pasania krempƒi H. & C.). 


6S66 - Lithocarpus magneinií( (Hick & Cam) A. 
Cam.. Dẻ the. : Ẳ ) 

Ộ Đạaimộc cao 15 m; cành không lông. Lá có 
phiến bầudục tròndài, dài 12-18 cm, dày, cứng, mặt 
dưới có ứ lông ngắn trắng, gân-phụ 8-9 cặp; cuốn 
dài 2-3 cm, Gié mang trái dày, cao 7-14 em; đấu 
dày, chụm 3, rộng 17-24 mm, có 7-8 vòng đồngtâm; 
th đâuquả rộng hơn cao, có lông mịn vàng, thẹo 

m. 


Rùng trên 900 m: Côngtum, Đàiạt; 9-10. 


- Tree 15 m hỉigh; lmb shortly pubescent 
beneath; acorns flattened, 22 mm wide (Pasaniz 
magneiui H, & C,). 
6567 . Lithocarpus megastachyus Hick. & Cam.. Dẻ 
chùm-to. 5 

Đạimộc to, cao 15-30 m; cành láng, lóng dài 
2-3 cm. Lá có phiến bầudục to 12-18 x 5-7? cm, dày, 
đai, không lông, mặt trên ôliu nâu, mặt đưởi nâu, 
gân-phụ 10-12 cặp; cuống dài 2-2.5 cm. Trục tang 
trái dài 7-14 cm, to đến 1 cm; đấu nhóm 3, hi 
xáli, baÓ trọn trái, cao 2-3 cm, cô 2-3 lần ngang, đày 
3 mm, dinh vào trái; quiđầuquả tròn. 

Đankia (Lamdồng); 1. 

~ Tree to 30 mm đệ: leaves glabrous; cupules 
tàng totally the acorn (Pasania megastaclya L1. ô: 


6§68 - Lithocarpus microhbslanus Á. Cam.. Dẻ trái- 
nhỏ. 


Đạimộc; cành trắng, lòng dài 2-3 cm, không 
lông. Lá có phiến dài 15-17 cm, mỏng, cứng, không 
lông, mặt trên nâu, mặt dưới xám trắng lúc khỏ, 
gân-phụ 16-18 cập. Gié cao 10 cm; đấu khít nhau, 
mỏng, rộng 1-13 mm, cao 3 mm; quiđầuquả bẹp, 
đầu lõm, cao 4-5 mm, rộng 10-13 mm. 


Bảolộc; 4. 


~ Tree; leaves lunceolate. glabrous, white grey 
beneath; acorns 10-13 mm wíde. 


Fagacenc - 643 


6569 - Lithocarpus microspnermus A. Cam. subsp. 
tnicruaperwa.. Dẻ trái-nhỏ, 

Đạtkmộc cao 10 m, thân to 30 cm; cành không 
lông, Lá hơi mỏng, dai, mặt trên nâu, láng, mật 
dưới xámxám lúc khô, gân-phụ 11-12 cập; cuống 
dài 6 mm. Gié dài 15 cm; đấu nhiều, bao 1/3 trái, 
° vảy sát, rộng 6-7 mm; quíđầuquả to 1 cm, thẹo 

Í. 


Quảng, Bảolộc, Dálạ, HH, 324. Var. 
meknngemsis A. Cam.: cọng đấu cao đến 1 cm. 


~ Tree 10 m high; leaves subcoriaceous; acorns 
globulous, 1 cm large, " 


6S70 ‹ Lithocarpus aebularum Á. Cam.. Dẻ Hảivân. 


.„ Ðẹừnộc cao 5 my cành non không lông, Lá có 
phiến thon, đài 1324 cm, gân-phụ xéo, vào 14 cặp, 
mật trên màu càphê sữa, mặt dưởi nâu gõ láng, 
cuống dài 1-3,5 em. Gié cái dài 3-4 cm; đến có gai 
to nhọn, thấp, đựng như trái Mángcồu non, đầu cắt 
ngang, quiđầuquả tròntròn, đáy cắt ngang. 


Đèo Hảivên. 
~ Treelet 5 m hiph; leaves lanceolate, glabrous; 
tapules with robust short spines; acoTns truncate at 
›a§e. 


6871 - Lithocarpus nhatrangensis (Hick. & Cam.) A. 
Cam.. Dè Nhatrang. kiïI ) 


Đạimộc. Đấu cúng, nhất là ö đáy, bao trọn 
trái, xoan, ta vào †2-20 mm, có it gai nằm, mềm cao 
2-3 mm, mặt trong đầy lông tơ; quiđầuquả hình 
xáijfá hơi nhọn, chọt bẹp, có mũi, cao vào 12 mm, 
rộng 7-9 mm. 


Tân-hạ, Nhatrang. 


+ Tree; cupule covering totally the acorn 
(Pasania nhatrangenss H. & C.). 


6572 - Lithocarpus obovatifolius (Hick. & Cam.) Cam. 
Dẻ lá xoan 

Tiểumộc cao 5 m, thân to 8 cm; cành to 3-4 
mm. Lá khít nhau, phiển xoan ngược, dài 6-7 cm, 
mặt trên không lông, nâu đậm lúc khô, mật đưởi 
xám trắng, gân-phụ 8-9 cập; cuống 1 cm. Gié dài 10 
cm; đấu thưa, côđộc, cọng 2-3 mm, có 3-4 hàng vày. 

Quảngtrị, V, 


- Treelet 5 m liigh; leaves glabrous; cupuies 
separate.(Pasania obovarifolia H, & C.) 


S73 - Lithocarpus ochrocarpusA. Cam.. Dẻ trái-sét. 

Đqakmộc cao 8 m, thân to 30 cm; cành không 
lông, có bikhẩu trắng, tròn. Lá có phiến dày, cứng, 
bìa uốn xuống, không lông, láng, hai mặt một màu, 
nâu đợt, lúc khô; cuống dài 2 cm. Gié đài 10 cm; 
đấu dày, rộng 8 mm, có váy màu sét, quiđầuquà 
hình vú, nâu. 

Bànà, 1.500 m; 7. 


- Tree 8 m high; leaves coriaceous, margin 
involute; cupules with ferruginous scales. 


6§74 - Lithocarpus ombrophilisA. Cam.. Dẻ háo- 
am. 


Đaừmộc cao 10-12 m. LÁ có phiến thon, to 11 
x 3 cm, đầu nhọn, có đuôi, gân phụ 9-11 cặp, mặt 
trên nâu, mặt dưới mốc; cuống đài 15-2,5 cm. Gié 
thụ đài § cm; đầu hình ð, rộng 12-15 mm, có vảy 
nhỏ, nhọn, bao gần trọn quiđầuquả. 


Rừng háoẩm: QuảngnamĐànÄng; 3. 


- Tree 10-12 m high; leaves caudate, glaucous 
beneath; cupuics higher than acorns, 


6575 . Lithoearpus pachycarpns/Hick. & Cam.) Cam.. 
Dẻ trái-dày 

Dginộc cao 12 m, thân to 50 cm; cành non có 
rảnh, và lông đây vàng. Lá có phiến to, dài đến 30 
cm, có lông vàng ö gân chánh mặt trên và trọn mặt 
đưới, gân-phụ DẦU cặp. Dấu hình xálj tròn to 3,3 
cm, bao trọn quiđầuquả, có vảy không lồi, 


Côngtum; 9. 


- Tree 12 m high; limb yellow j0 
by ng cupules pearshaped (Pasania pacfycarpa H. 
et Cam.). 


6576 - Lithocarpus pachykepis A. Cam.. Dẻ vảy-dày. 


Đạimộc. Lá có phiến bầudục, to, dài 25-30 
cm, đâu tròn, có mũi đài đáy nhọn, láng, nâu 
đenden mặt trên, nâu đen mặt dưới, gân-phụ 20-22 
cập, bìa cúng; cuống dài 2-2,5 cm, có lông dày. Đấu 
to, hình chén trẹt, rộng 5 cm, có nhiều vảy-gai tà; 
quiđầuquả bẹp, mật trên hình mâm, rộng 4-4,Š cm. 


Làocai, 12. 


- Tree; limb elliptic oblong, to 30 cm long; 
cupulcs 5 cm wide. 


$46 - Câycö Việtnam 


6577 - Lithocarpus pachysarcusHick. & Cam.) Cam. 
Đề trái-dày. 


Đạimộc. Lá có phiến bầudục thon, to đến 25 
x 9cm, đầu nhọn, có mũi dài, gân-phụ 15 cập; 
cuống dài 2 cm. Đấu trôntrôn, đầu tốm, bao trọn 
trái, 35 cm, có vảy thưa nằm; quiđầuquả tròn bẹp, 
ưỂn cm, rộng 3 cm, quảbì dày 3-4 mm, thẹo 
báncầu. 


~ Tree; cupules globulous 3.5 cm wide (Pasania 
pachysarca H. & C.). 


6578 „ láthocarpus pakhaensis A. Cam.. Dẻ Pakha. 

Đạimộc cao 25 m. Lá có phiến xoan thon 
ngược, to vào 13 x 4 cm, mongmỏng, gân-phụ 11 
cập, xám đen lúc khô; cuống dài 1,5 cm. Đầu hình 
tô, rộng 25 cm, có ít vảy; quiđầuquả rộng 2,5 cm, 
thẹo gần như phẳng. 


Pakha (Làocai), 12. 


~ Tree 25 m high; leaves ovate oblanceolatc, 
Tnembranous; cupules 2.5 cm wide, 


6579 - Lithocarpus parvulus (H. & C.) Cam. Dẻ gùi. 

Đaimộc cao 12 m, thân to 40 cm; cành khôn 
lông. Lá cô chiến trỏndài bầuđục, to vào 14 x 5, 
em, đầu có đuôi, nâu gõ đẹp hai mặt lúc khô, gân- 
phụ 14-16 cặp, cuống 2 cm. Gié đài 1i cm, đấu 
chụm 2-4, có vậy có lông trắng trừ mũi sậm; 
quiđầuquả nâu, rộng 6 mm. 


Rừng với Thông, 1.200 m; 7. 


~ Trec 12 m high; leaves glabrous; cupules with 
white pubescent scales; acorns 6 mm wide( Pasziti4 
parvuia Hick, & Cam.) 


6580 - Lithocarpus paviei' 'Hick. & Cam.) Cam. Dẻ 
cù-đen. 

Đạimộc; cành đen, có bìkhầu tròn, đođỏ. Lá 
có phiến xoan thon, to 9-10 x 3-3,5 cm, chót có đuôi 
đài 1 cm, gân-phụ 8-9 cập, mặt trên nâu láng, mặt 
đưới nâu, gân đỏđỏ; cuống đài 6-7 mm. Gié đứng; 
hoa đực thưa. Giề cái lỗ cm; đấu bao trọn trái, 
hành xálj nhọn, trên cọng dài § mm; quiđầuquả 
hình vú, rộng 14 mm, đáy cất ngang. 


Lạngsơn. 


~ Tree; branches black; involucre pear-shaped: 
acorn 14 mm wide (Pasania paviei H. & C.). 


658i - Lithocarpus petelotii A. Cam.. Dẻ Pételot. 
LÁ c6 phiến thon, to 12 x 4 cm, gần-phụ 13 
cặp; cuống dài 2 cm. Đầu hình chén rộng Z cm, có 
vảy thấp thành hàng ngang; quiđầuquả đáy cất 
ngang, to 2,5 x 1,8 cm 
B (tình theo Camus). 


~ Involucre with scales in roWs; acOTT§ 2.5 cm 
hịph. 


ae ~ Lthocarpus phansipanensis A. Cam.. Dẻ Fan- 
si-Pan, 

Đaừnộc; cành y rêu, nâu đen, có lông mịn. 
Lá có phiến dạng 4 ổi, xoan ngược, dài to 5-8 x 2- 
3,5 cm, đầu tròn hay tà, đáy thon, gân-phụ 7-8 cập, 
mật trên nâu đậm, mặt dưới mốc, có lông hoe hi 
xám mịn; cuống 3-4 mm. Pháthoa cao 2-3 cm 
ngọn nhánh; đấu bao gần trọn trái, to vài 1 cm, có 
quầng vảy đồngtâm. 


Rừng rất ẩm, caođộ 2.500 m: Fan-si-Pan. 


- Tree; lenves obovate, | 2b toi beneath; 
termínal inflorescence short; cupules l em wide. 


6583 - Lithocarpus pierrei (Hick. & Cam.) A. Cam.. 
Dè Pierre. 

Đạimộc; cành mảnh, không lông. Lá có phiến 
thon đài 25-30 cm, hai mặt một màu, gân-phụ lŠ 
cập; cuống dài 1,5 cm. Gié đực dài 8-14 cm; giế cái 
dài 20 cm; hoa chụm 3; đấu chụm 3, rộng l6 mm, 
cao hơn 1⁄2 trái, có lông và có vảy; quiđầuquả rộng 
13-18 mm, cao 12 mm, có Íóng 0ø, thẹo hoi löm. 


Rừng luônluôn xanh: Đồngnai. 


~ Tree; limb to 30 cm long; cupules 13-18 mm 
large; fruits siiky pubescent (Paszmia pierrei H. & C.). 


6584.~ Lithocarpus piatyphyllus A. Cam.. Dẻ lá-dẹp. 


Đaừnộc nhỏ, cao 6 m. Lá có phiến ¿ø đến 28 
x 10 cm, bầudục, đầu nhọn, đáy tà, gân-phụ 12 cặp, 
mặt trên nâu láng, mặt dưới nâu ủng hường; cuống 
to, dài 1 cm. Đấu hình đĩa, rộng 13 mm, có quầng 
ngang vảy nhỏ; quiđầuquả nhỏ, rộng đến Ì cm. 


“Trường Nông-iâm-súc Bảolộc. 


~ Tree 6 m hịgh; leuves glabrous; cupules 13 
mam large; acorns ] cm widc. 


6585 - Lithocarpus polystachyus (A.DC.) Rehd. 
$Sp. phanrasgemse A. Cam. Dẻ Phanrang. 

.Đẹimộc cao 10 m, thân to 30 cm; cành non có 
cạnh, không lóng. LÁ có phiến thon, dài 7-9 cm, 
cúng, bìa uốn xuống, không lông, láng, hai mặt 
beige lúc khô, thường xếp hai, cuống đàt 1 em. Gié 
đục đài 4-6 cm, gié cái mang đấu chụm 3, cao bằng 
1⁄8 trái; quiđầuquả láng, cao 1,4 cm, thẹo lõm, 


Caná, 600 m: X, 10. 


~ Tree 10 m hiph; leavcs lanceolate, giabrous; 
cupules very short; acorns 1.4 cm long. 


6586 - Lithocarpus proboscideus ( Hick. đ& Cam.) 
Cam.. Dẻ trắng. 

Đẹkmộc cao 12 m, thân to 25 cm; cành, cuống 
lá, gân mặt dưởi lá có Íng vàng hoe. Lá có phiến 
bầudục trôndài, dài 15-20 cm, đầu có đuôi nhọn, 
gân-phụ 13 cặp; cuống dài 1 cm. Gié dài 10 cm; 
to, có cọng dàt 5-6 cm, mang nhiều gai to, cong, đài 
3-8 mm; quiđầuquả rộng 2,5 cm, cao đến 11 mm, 

Rừng caođ@ 100500 m: Hảiân, Bàna; 7-8. 
Gỗ cứng dùng làm răng cối tốt. 


~ Tree 12 m hịph; branches, petioles.. vellow 
pubescent; cupules on long Lø xav acorns 2.3 cm 
Iarge (Pasaria proboscidea H. & C.). 


vi - Lithocarpos psammophilus A. Cam.. Bù-go, 
sa. 

Đạimậc cao 8 m, thân to 30 cm; cành non 
không lông, to 3⁄4 mm. Lá có phiến bầudục, dày, 
cứng, không lông mặt trên, có lông sái xám vàng 
mặt dưới, bìa uốn xuống, gân-phụ I! cặp; cuống 
đài 1,5 cm. Gié đài 10 cm; đấu chụm 3, cao hơn 


Phúkhánh caođộ 1.800 m; V. 


~ Tre 8 m high; leaves coriaceous, grey yellow 
pubescent beneath; cupule higher than acorn. 


+ - Lithoearpus pleiocarpus A. Cam.. Dẻ trái- 
nhiều. 

Đạimộc, cành to 1 cm, có bikhẩu. Lá có 
phiến to 22 x 11 cm, thon ngược, chót tà tròn, có 
đuôi ngắn đáy nhọn, mặt trên gân chánh và phụ 
lõm tàn-ong, mặt dưới gân lồi, hai mặt nâu vàng; 
cuống 4-5 cm, dep, phù ö đáy. Đấu Hình đứa trợi, 
rộng kì em; quiđầuquả hình trúng, to 3 cm. 

npa. 


~ Tree; limb oblanceolate, waffled: acorns to 3 
cm long. 


6589 - Lithocarpus pseudorei 
dạng-Reinwardi. PhguyH-A:Ckm. Dể 


TỰ mạ hiến bà 

phiến bầudục, tọ 10 x 4 cm, đầu nhị 
gân-phụ 7-9 cặp, mật trên nêu đầm, lắng, một dưới 
xám đenden; dài 1,3 cm. Gié đài l5 cm; cong. 
đấu dài 1,3 cm; đi lu ñ0n eÓ quầng ngang. 


Bavi, VỊ, 


- Tree; leaves glabrous, eliptie, 10 x 4 cm; ` 
cBleen 1 an ong che Fngnepainlang  A, 


6599 - Lithocarpus Ì ¬xyTyotooe ick. & Cam, 
A. Cam.. Dé xanh, Si lông. lời ) 
Đeimộc nhỏ; cành non cô lông dày hoehoe, 
Lá có phiến bầudục, dài 15 cm, mặt dưới hochoe, 
có lông sát, gân-phụ 11-15 cập; cuống 1 cm. Gié cao 
lỗ cm, đấu chụm 3, mỏng, có vảy có mũi nhọn, 
uiđầuquả nâu sậm, láng, rộng 1,7 em, cao 1,3 cm, 
thẹo rộng ! em, lồm. 


Rừng thưa: Sapa, Bavi, Quảngtrị, II, 8-10. 


~ Small tree; branches rufous fomentose; 
cupules glabrous, 1.7 cm large; acorns 1.7 em hiph 
(Pasania pseudosundaica H. & C.). 


6591 - Lithocarpus pseudovestiiusÀ. Cam.. Dé dạng- 


phủ. 

Đgimậc. Lá có phiến thon ngước, to 10,5 x 3,5 
cm. đầu có đuôi, đáy nhọn, gân-phụ 8 cặp, mặt trên 
nâu gô đậm, không lông, mặt dưới nâu, cuống 8 
mm. Đấu hình dĩa trẹt, rộng 13 mm; quiđầuguả 
trộntròn, to 15-17 mm, có bót trắng. 


'Tamdảo; 9. 


~ Tree; leaves glabrous; cupules 13 mm largc; 
acorns 15-17 mm large. 


6592 - Lithocarpus pycnostachys A. Cam. 

Đạimộc cao 68 m; nhánh không lông. Lá có phiến thon, đáy từtừ hẹp, chót có 
mũi, to 17-18 x 6-7 cm, bìa nguyên, mặt đưởi có vảy nhỏ, gân-phụ 12-14 cặp; cuống đài 
1,5-2 cm, không lòng. Gié thụ đây. mập, dài 10-20 cm: đấu confcrte, rộng 2-2,5 cm, có 
cọng đây; vày thon. rồi nhau, cao 2-4 mm; quiđầuquả ừui xéíí, có to, rộng l,7-19 cm, 
cao I,7 cm, thẹo lồi. đườngkinh 1.5 cm. 

Braian. 


6593 - Lithocarpus quangnamensìs A. Cam. Dế 
Quảngam, 

Đgimộc; cành tròn, mành, đen. Lá có phiến 
xoan,-Io 8 x 3,6 cm, đầu có đuôi, gân-phụ 7 cập, 
mặt trên đen, láng, mặt duới lu, xám mốc đendđen, 
gân mịn lồi; cuống 4-6 mm. Dấu trên cọng đài 3-4 
mưa, hình dịa trẹt, rộng 11 mm, có vài quầng ngang; 
quiđầuquả hình vú, rông 1 cm. 


QuảngnamĐànẵng. 


~ Tree; Ìeaves glabrous, bÌack upper surface on 
đdry; acorns Ì em large. 


6594 - Lithocarpus reinwardtii (Hick. & Cam.) Cam.(Quercus rebiwardri Híck. & Cam.) 


Đạimộc. Lá có phiến bầudục hẹp đến tròndài-thon ngược, chót nhọn, to 7,5-13 
x #6 em, lúc non có lông thưa, bìa nguyên, gàn-phụ 10-14 cập; cuống dài 8-12 mm. 
Giéthòng thành chùm-tụtán, dài 2,5-7,5 cm, đực hay tiềnhùng; bao hơa nguyên. Gié thòng 
cái đơn; hoa cái côđộc; đấu báncầu; quiđầuquả xoan, 3 lần dài hơn dấu. 

Bay). 


6595 - Lithocarpus rhabdostachyus Hick. & Cam.) A. 
Cam.. Dẻ gié-đòn. 
Đatmộc cao 10 m; cành non có lông như 
„nhung nâunÂu. LA có phiến xoan thon, to 9-15 x 3-4 
em, đầu có đuôi đài, mặt dưỏi có lồng vàngvàng, 
nh 10-12 cặp; cuống dài 1 cm, có lông vàng. 
ié mang trái dài 15 cm; đấu chụm 3, bao trọn trất, 
rộng 3 cm, cao 2 cm, có vảy nhọn; quiđầuquả cao 
1,5 em, theo to. 
Quảngtrị. 
- Tree 10 m high; branches brown velvety; 
cupules 3 x 2 cm; acorns with large cicatrice (Pasania 
rhabdostachya Hick. & Cam.). 


6596 - Lithocarpus rouletii (Hick. đ Carn.) A. Cam... 
Dẻ Roulet. 

Đạimộc cao 30 m, thân to 60 cm; cành non 
tròn, cứng, tơ 5 mm, không lông. Lá có phiến 0o, dài 
đến 35 cm, bầudục tròndài, chót có mùi dài, đáy 
từtừ hẹp trên cuống, dai, không lông, lức khô nâu 
tươi hai mật, cuống dài 3 cm. Giề dài I2 em; đấu 
map bao trọn trái vảy không rôrệt, nhọn; 
quiđ: Kxề? tròn bẹp. 

ồ-inh, Phúkhánh. 


~ Tree 30 m high; limb to 35 cm lo 
covering totally the acorn (Pasaria rotletii 


; CUpDU[eS 
&€). 


c2 0021p0s sabulicolưs (Hick. & Cam.)Cam. 


Dè 

. _„ Ðqữmộc; cành yếu, không lông. Lá có phiến 
đai, không lòng, lúc màu hochoe và xếp hai dọc 
theo gân chánh, gân-phụ 8-10 cặp; cuống dài 1 cm. 
Hoa cái côđộc; đấu có vảy có lông, không sắp theo 
vòng rörệt; quiđầuquả nâu, cao 15-18, rộng Hj mm, 
thẹo lm j;ng 6mm, 

lUẾ. 


- Tree; leaves brous, cụpules with 
puberulent scales; acorns 15-18 mm hịgh (Pasani 
sabulicola H, & C). , 


6598 - Lỉi scortechini (King ex Hook- £) 
ấm. Dò Danông là; se 
,Đqứmộc cao 13 m; chồi non đầy lông sét. LÁ 
mà phiến thon dài ti „òn, không lòn trừ k2 on 
ng nâu, t 12-15 cm, gân-| ; 
1,5-2 cm. Đấu to, rộng đến hQ vn "bao Hội trải bì 
lông như nhung hoe, và váy thưa; quiđầuquả thấp 
hơn rộng, đầy lỗng “ưng, thẹo lồi. 
Bạchmá, ĐànÄng, Dankia; XI1-III, 7-9. 


~ Tree 15 m hiph; leaves oblong, glabrous, 
cupules to 3.5 cm large; acorns rufous t†0mentose 
(Pasania touranense Hick. & Cam.; L. campylolepis A. 
Cam.,Quercus scortechbii King ex Hook. £). 


6599 - Lithocarpus silvicolarum (Hance) Chun: Dẻ 


Dạimộc cao 5-12 mị cành non mảnh, không 
lông, Lá có phiến dài 10-15 cm, mặt trên không 
lông, nâu, mặt dưới có lông sát nâu tầng đỏ; cuống | 
đài vào 1 cm. Gié dài 15 cm; đấu rộng 2 cm, có vày 
không rõ; quiđầuquả báncầu, to 2,4 cm, thẹo lõm, 
rộng 1,Š cm. 

Rừng: Quảngtrị, Phúkhánh; I-VI, 7-8 


- Tree 5-l2 m; leaves appressed rufous red 
| mau cupules 2 cm wide Ẳ luercws šilvicolarum 
lance). 


se ~ Lithocarpus songkoensis A. Cam.. Dẻ Sông- 
Ô, 


Đgimộc cao 13 m, thân to 2Í cm; cành non 
mảnh, có cạnh tròn, không lông. Lá có phiến 
bầudục, đầu có đuôi đài 2-4 cm, mặt trên nâu, 
láng, mặt dưỏi có lông sát mịn, nâu vàng, gân-phụ 
14-15 cặp, cuống đài 1,5 cm. Gié đục 2-3 ở nách lá, 
mảnh, trắng, cao 5-7 cm; đấu tơ có vảy.. 

Sông Cô, Phúkhánh, 700 m; V. 


~ Tree 15 m hỉgh; leaves oblong elliptic with 
long cauda; male flowers white; cupule with obtus 
Scales. 


6s2- Câycö Việtham 


la ls S us (Hick. & Cam.) A. 
NT TU ờYNGG : 
Đaimộc, Lá có phiến bầudục, to 12 x 4 cm, 

HN SA phụ 18 cặi tản cúng, hơn đậm 
† Ù, tam: mịn 
mặt dưới; cuống to, dài bi, Di nhóm 34 hình 

ly gai nhỏ, thua; 
lông (Ø trắng, thẹo 


Ẹ 
l 
HÍ 
$8 
&- 


- Tre; |eaves grey yellowish pubescent 
ka ong WÍhñ sparse scalts (PAasgmnia 
“& Cam,). 


}2 - Lithocarpus stenopws (Hick. & Cam.) Á. Cam... 


cọng-mảnh, 
'Ẩaimộc cao 25 m, thân to 40 cm; cành non 


không lông, mảnh, đen. Lá không lông Ò mặt trên, 
có lông sát trăngtắng mặt dưới, dầu cổ đuôi tà dâi, 
cuống dài đến 2 cm. Gié dài 10 cm; đầu trên 
cong, bao trọn trái, có 7-8 quầng; quiđầuquá dãy, có 
lông tớ sắt, to 14 mm. 

Phanrang, 1.000 m; 10. 


- Tree 25 m hígh; leaves white apressed 
pubescent beneath; Supdict pedunculate; acorns silky 
pubescert, 14 mm wide (Pasania síenopus H. & C.). 


6683  Lithocarpus syncarpgs A. Cam. 
- Đ8imóc cao 12 m; nhánh không lông, mậpmập. Lá có phiến xoan-thon, chót có 


suầi, đấy - bìtừ hẹp hay hình tamgiác, hơi tùtừ hẹp trên cuống, to 12-15 x 7,5-10 cm, dai, 
hông lông, bìa nguyên, gân-phụ 12-13 cặp; cuống 2,5-4,5 cm. Hoa chụm; vôi nhụy 3. Gié 
thụ cao 14-16 cm; đấu đính nhau, rộng 5-10 mm, vảy nhỏ; quiđầuquà không lông, rộng 
4-5 mm, đầy cắt ngang, láng, 

Giáray, 


6604 - Lithocarpus thomsonii (Miq.) Rehder. Dẻ 
“Thomson. 

Đaimộc cao 10-30 m; cành non to, đenđen, có 
lông mau rụng. Lá c6 phiến bầudục thon, dài 10-20 
cm, cứng, mặt trên láng, mặt đưới có lông sát 
trăngtăng, gân-phụ 15-17 cập; cuống đài 1 cm. Giế 
dài 10-15 cm; đấu rộng 2,5 cm, có vảy có mũi nhỏ 
nhọn, có lông dày; quiđầuquả rộng 2,5 cm, đầy đông 
sát hoe, 


Rừng vào 600-1.000 m: Dànẵng; 8-9. 

- Tree 10-30 m hịgh; leaves with appressed 
whitsh hairs beneath; acorns 25 cm large rufous 
pubecscent (Quercus thomsonii Miq,). 


6605 . Láthocarpus toumnoraugensis Á. Cam.. D¿ 


Tùmôrăng, 

Ù cao 18 m; cành tròn, to 3-5 mm, 
không lông. Lá có phiến thon, to 11,5 x 2,7 cm, hai 
đầu nhọn, đáy tùtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 12-13 
cập, nâu tưới, bìa uống xuống; cuống ài 7 mm. 
Giề dài vào 10 cm, trục to mang đấu đầy váy-gai 
nhọn, bao trọn trái. 5 


Rừng vào 1.000 m: Côngtum; HN 


- Tree 18 m high; leaves lanceolate, margin ` 
imolute; cupules with acute scales. ỉ 


6606 - Ly RỤ trachycarpus (Hick. & Cam.) A. 
Cam.. Dẻ trái-cổ. 

Đgimộc cao 12 m. LÁ có phiến xoan thon, 
nhọn, dài 14-16 cm, không lông, mặt dưới vàng hoe, 
tâm phụ 13 cặn; cuống ¡ 1,5 cm. Giè mang trái 
dài ?-8 cm; đầu hình cầu, to 1,5 cm, bao trọn lấy 
trải, có vảy thưa, có mũi, quiđầuquä tròn hơi Đẹp, 
cao 1 cm, rộng 1,4 em, theo nhỏ, lôm, rộng 7 mm. 

Rừng vùng núi: Bạchmả, Phúkhánh; 9, 


- Tree 12 m high; cu| s globulous; acoms 
xa than hịgh, 1.4 x 1 cm (Pasaria trachycarpa H. 


6607 áthocarpus triqueter (Hick. & Cam.) Cam. Ì 
Dẻ ba- cạnh. 

Đạimộc to. Gié mang trái đài 8-9 cm, trục /2 
hơn 1 cm; đấu dính từng nhóm 3 hay hơn, không 
cọng, chói vàng, có vảy khít, nằm, đấu khi pháttriển 
đầyđủ che trọn trái, quiđầuquả hơi bẹp, cao 2,3 cm, 
rộng 2,1 cm, chót löm, theo cao bằng 1/2 quidầuquả. 

Bavi, 1200 m (P@samia trqueler Hick. & 
Cam.). 


6608 - Lithocarpus truncatus Hook.f.)Rehd,& Wil. ¡ 
Dè cắt-ngang. 

.. Đạimộc to; cành non có lông hoe dày, LÁ có 
phiến xoan thon, dài 12-20 cm, dai, dày, không lông 
lúc già, mặt dưởi xámxám, gân-phụ 7-Í5 cập; cuốn 
dài 1,55 em. Gié côđộc; hoa đục có 6 láđài, 8-1! 
tiểunhuy, Đấu bao trọn lấy trái, đầu cắt ngang, rộn 
1/8 em, vảy xoan; quiđầuquả gần như tròn, to 1 
mm, theo to hơn phần tụdo. 

Rừng Thông, caođộ 600-2.000 mm; 8-9. 


~ Tree; branches rufous tomentose; cupules 
truncate; acorns 13 mm large(wercus- trưicane King 


(24 


8654- Câyco Việtnam 


6610`- Lithocarpos tubulosus (Hick & Cam.) A. 
Cam.. Dẻ ống. 

Đạimộc cao 18 m, thân to 70 cm. Lá có phiến 
bầudục thon, đài 25 cm, chót cô đuôi 1 cm, mặt 
đuối có lông sát màu vàng, gân-phụ 9-10; cuống đài 
ŸŠ num,Chùm-tụtán đực. Giẻ thụ đài 5-7 cm; đấu 
móng, cao hơn trái nhiều; quiđầuquả cao 1,5, rộng 


Từ Tuyênguang đến Thanhhóa (hình đấu 
4theo Camus). 


- Tree 18 m high; leaves appressed yellow 
pubescent beneath; cupules with long beck (P4$4”2 
t#ubulosgz Hiick: & Cam.) 


6611 - Lithocarpus vestitns (Hick. & Cam.) A. Cam.. 
Dè áo. 

Đ@imộc cao 12 m, thân to 40 cm; cành không. 
lông. Lá có phiến thon, dải đến 20 cm, không lông, 
6liu Ò mặt trên, nả¿ tưới hay xám đenđen, có ít 
lông ở mặt đưới, gân-phụ 14-15 cặp; cuống dài 1 

' em. Gié dài 10 cm; đấu dinh chụm 3, rộng !3 mm, 
có vảy nhỏ, có lông 7, quiđầuquả tròn, to l,5 cm, 
có lông mịn trắng, theo Tồi, rộng 7 mm. 

Đảnẵng, Phúkhánh, Bảolộc; 6-9. 


- Tree 12 m hiph; leaves pubescent beneath; 
cupules silky pubescent (Pasania vesia H. & C.). 


6612 - Lithocapus vidaliana A. Cam.. Dẻ Vidal. 

Đaimộc. Lá có phiến thon hẹp, to 14 x 4 cm, 
, chót thon nhọn, đáy tà tròn, gân-phụ nâu đỏ, 9-10 
cặp, dày, không lông hai mặi, nâu lu; cuống dài 6-7 
mm, Gié thụ đài 15-18 cm, trục to đến 1 em; đấu íơ, 
hình chén, rộng 25 cm, có gai cao 2-3 mm; 
quiđầuquả nâu, có phấn vàng. 


Paksong, Lào; T ?; 7. 


* Tree; leaves lanceolate. coriaceous; cupules 
2.5 cm large; acorns yellow powdored. 


* (Xem chủ thích ở trang 18) 


6612Ð- Lithocarpus vinhensis A. Cam.. Dè Vịnh. 

Đẹkmộc. Lá có phiến bầudục, to 7 x 3,2 cm, 
chót có mũi, gân-phụ 10 cặp, mật trên nâu đậm, 
mặt dưỏi càphê sữa, gần nâu; cuống dài đến 1 cm. 
Pháthoa cao 8-10 cm. Đấu trên cọng dài 4-6 mm, 
hình chén, rộng 14 mm, có vảy nhỏ thành hàng, 
quiđầuquà rộng đến 12 mm. 


Rùng caođộ 7-B00 m: Vinh; 11, 


- Tree; leaves glabrous; cupules pedunculate, 
14 mm wide. 


&613 - TH, xylocarpus (Kurz) Markgraf.. Dẻ 
trái-gỗ, Sòi-đá Tây-nguyên. 
Đammộc;, cành non không lông, đen. LÁ có 
phiến thon, đài 10-20 cm, đầu có mũi dài, không 
g, gân-phụ 11-12 cập: cuống 1o, dài 8-10 man. Gié 
mang trái dài 5 cm; đầu dính chụm 3, mang vảy-gai 
cúng ngay hay cong, dài 5-6 mm; quiđầuquả có :£o 
?o bằng 3/4 trái. 
'an-si-pan, Langbian; 12. 


- Tree; leaves coriaceous, glabrous; cupules 
with hard spines;, acorns with developed cicatrice, 
(Quercus xylocarpus Kur2). 


6614 - Lithocarpus yersinii A. Cam.. Dẻ Yersin. 


Đạimộc; cành non, cuống, trục pháthoa đen. 
LÁ có phiến xoan, to 10 x 4,3 cm, đầu có mũi dài, 
đầy nhọn, tùtt hẹp trên cuống, gân-phu 8-9 cặp, 
mặt trên nâu láng, mặt dưởi sôcöla đẹp; cuống dài 
15-2 cm. Đấu hình chuỳ lật ngưộc, cao vào 8 mm; 
quiđầuquả to †8 x 11 mm. 


Hòn-bà, Phúkhánh; 9, 


~ Tree; branches, petioles, axes of ínflorescence 
black; cupules 8 mm hiph; acorns 18 x 11 mm. 


6615 - Quereus acutissima Carruth. Sồi nhọn. 


Đạimộc. Lá có phiến bầudục thon, to 11 x 4 
cm, đầu thon, đáy tròntròn, bìa có rằng-gai nhọn, 
gân-phụ 14-16 cặp, mặt trên nâu đậm, mặt dưới 
nâu tươi, cuống dài. Đấu có gai mềm, nhọn, có 
lông mịn, đài 6-8 mm. 


B. Trái thuÏiểm, trị ỉa, trí ra máu, lòi con-trẻ. 


- Trec; leaves oblong lanceolate, with acute 
tooth; cupules wíth long softy puberulent spines. 


$56 - Câycủ Việtnam. 


BS UNNG _“. 6616 - Quercus annnlata Wall.. SỒi vòng. 
Đaimộc. Lá có phiến tươngđối nhỏ, tròndài, 


đài IŒ-12 cm, đầu có đuôi dài, bìa có răng thưa ở 
1/2 trên, gân-phụ 11-12 cặp, mật trên nâu đenden, 
láng, mặt dưới mốc; cuống mảnh, đài 1,5-2 cm. 


Fan-si-pan. 


~ Tree; leaves 10-12 cm long, oblong cauởate, 
giaucous beneath. 


6617 - Quezcus arbatifoHa Hick. & Cam.. Sồi lá-tròn. 


Bụi cảnh non không lông, đen. Lá có phiến 
bằudục, đầu tròn hay tả, đáy nhọn, cúng, không 
lông, láng mặt trên, #ởngưởng ở mặt dưới, gân- 
phụ 6-7 cặp. Giê thòng ngắn, 1-2 hoa; đấu có 7 
vòng răng, tơ I,5 cm, có 1 cm; quiđầuquả thờ. 


Quảngtrị, núi Hôn-hèo, Phúkhánh, V. 


~ Bush; leaves glaucous beneath; cupules with 
T rows of teeth. 


ke «+ Quercus asymmetricns Hick. & Cam.. Sồi 
uang. 

Đgimộc cao; chồi không bà) Lá có phiến 
bầudục, đài đến 20 em, đầu tà, đáy bấtrứng, bìa có 
rắng, gân-phụ 10 cặp, dai, không lông, láng mặt 
trên; cuống dài 2 cm đày, Dấu cao bằng 1/3 trải, cao 
8-9 mm, có 6-9 quầng có răng: quiđầuquả báncầu, 
rộng đến 2,5 cm, hón cao (2 cm), thẹo lõm. 


Quảngninh (hình theo Hickel & Camus). 


- Tree; leaves asymmetrical at base; cupules 8- 
9 mm high; acorn 2.5 crn wide. 


6619 - Quercus augustinii Skan. Sồi linh. 


Đạimộc cao 0 m; cành có nhiều mụt, nâu 
đen. Lá có phiến dai, cúng, láng, nâu-lục mặt trên, 
nêu đođỏ mặt duối, gân-phụ 10 cập, bìa có răng 
thưa thấp; cuống 2 cm. Pháthoa cái đài 4-5 cm; đấu 
có 3-4 hàng vảy đầu cất ngang, quìđầuquả cao I,5 
em, rộng l,2 cm. 


Ngọclĩnh, 2.000 m; [V. 


~ Tree 8 m high; leaves coriaceous, glabrous; 
cupules with rows of truncate scales. 


Fagaceae -657 


€620- Quercns auricoma Á, Carm.. Sồi tóc-vàng. 
P x3 “Nông Ki đẹp, cảnh 
đenđen. Lá có phiến thon 1 
không lòng, láng ð mặt trên, tuốn Đốc Ảnh chết 
chánh đầy lÔi -phụ 
khiển mm, 6y lông ĐỊ Fộ dành tô có quồng 
quiđầuquà báncầu, có mũi, 


Bạchma, 1.450 m. 


- Tree; young twigs yellow toment0se; acorn 
hemisphaerical. 


Ly ~ Quercns austro-cochinchinensis Hick. & Cam... 

Ì Nam. 

_—~. cao j5 my cảnh non đầy lông 4X 

vàngvàng, Lá có phiến tròndài thon, đài 10-15 cm, 

chót có mũi dài, đấy tà tròn, gân-phụ 15-20, bìa có H 
răng thấp thưa, lúc non có lông đođỏ; cuống đài 1,5 
em. Gié cái ngắn; đấu có 7-9 quầng răng, có lông 
vàng; quiđầuquả báncầu. 


Uônbí, Phưởclong (hình theo Camu3). 
- Tree 13 m hìgh; branches yellow pubescent, 
cupules with 7-9 rows of teeth, yellow pubescent. 


tực - Quercus bambusaefolia Hance in Scem.. Sòi 
-trE. 

Đainộc cao 12 m; cành mịn, vỏ nâu đen. Lá 
có phiến thon hẹp, đài 47 cm, rộng 8-15 mm, cứng, 
không lông, nâu lọt hay lục lúc khô, gn phụ không 
rỏ mặt trên, 9 cặp; cuống dài 3-4 ram. Gié cái đài 
3 em; đấu báncầu, rộng lê em, có $-6 quẦng; 
quiđầnghả cao 2,4 cm, đầy lông to. 


'Thừathiên; I. 


- Tree 12 m hịgh; leaves lanceolate, glabrous; 
cupules 1.8 cm large; acorns silky pubescent. 


6623 - Quercus blakei Skramm. Sồi Blake. 
Đạimộc cao 12 mị thân to 30-40 cm, cành 
không lòng. Lá có phiến thon, to vào 12 x 3 cm, bìa 


có răng nằm thưa, lúc non đỏ, lúc khô mặt trên nâu Là 
láng, mặt đưới đỏ, gên phụ 9 cập, cuống dài 1 cm. 
Đấu nhỏ, (rên cọng đài 1 cm, hình bông vụ, trón. : 


Boloven, Lào. 


- Tree 12 m high; leavcs lanceolate, 12 x 3 cm; 
cupules small, on 1 cm long peduncle. 


&58- Câycủ Việtnam 


6624 - Quercus braianensis A. Cam.. Sồi Braian. 

Đạimộc cao 28 m; cành non có lông dày vàng, 
có cạnh tròn. Lá có phiến thon, dài 10 em, rộng 2 
cm, gân-phụ nhiều, mặt đưới có lông mịn vàng, mặt 
trên nâu tươi, láng; cuống 2-5 cm, có lông dầy. Gié 
ngắn; đấu có 3 vòng vảy, đầy lông mịn; quiđầuquả 
bẹp, rộng hơn cao, tộng 1,2 crn, có lông mịn. 


Langbian; JX. 


- Tree 20 m hiph; leaves yellow pubcscent 
beneath; cupules ñnely pubescent, acorns 1⁄2 em 
widE(Q. erioclada A. Cam.) 


6625 - Quercus camesae Trelease ex Hick. & Cam. 
Sồi Camius... 

Đạimộc cao 15-20 mị. thân to 35-50 cm; cành 
non đầy lông nâu. Lá cô phiến thon, dài 9-3 em, đáy 
thon, có lông sét lúc non mà thỏi, gân-phụ 15-18, 
t ba có râng ở chức cuốn mở lông. Hoa cái có 

¡ nhụy; giề thụ ; đấu thưởng từng cặp, to 
2 pm nhủ nhưng ah quầng; quiđầuquả cao 

,3-2 cm. 
Rừng 1000-1.500 m: Phúkhánh (hình theo 
IUS). 

- Tre 15-20 m hịgh; branches brown 

tomeritOs€; œupules velvety; acorn 1.5-2 cm high. 


6626 . Quercos chapeensls Hick. & Cam.. Sồi Sapa. 
Đạtnộc cao 15-20 m, cành đenđen lúc khô, 

không lông. Lá có phiến xoanthon hay thon dài, đài 
15-25 cm, dày, cứng, nâu vàng mặt trên, nâu mốc 
mặt dưới, gân-phụ 16-17 cặp, xéo, bìa có răng nằm 
nhọn; cuống dài 2,5 cm, phù ð đáy. Đấu rộng 3 cm, 
cao 8-10 mm, có 7 quầng, có lông zmột rưí nÏương; 
uiđầuquả tròn bẹp, cao 1 cm, rộng 2-25 cm, nâu 


âm. 
Thöngthường ö Fan-si-Pan, Sapa; 1. 


- Tree 15-20 m high; cupuÌes velvety; acorn 2-5 
cm large. 


6627 . Quercus chevalieri Hick. & Cam. Sồi 
Chevalier. 

Đạimộc cao 15 m, thân to 25 cm; cành không 
lông. Lá có phiến thon, đài I1-IŠ cm, chót nhọn, 
đáy tà, bìa đúng, gân-phụ 8-11 cập, đai, không lông, 
mặt đưởi vàngvàng; cuống 2 cm. Gié dài 3 cm; đầu 
hình báncầu, rộng 1 cm, 8-9 quầng, quiđầuquả 
xoan, cao 18 mm. 


Núi cao. 

- Tree 15 m high; branches glabrous; leaves 
coriaceous; cupules hemispherical; acorn elliptc, l8 
mm long, 


6628 - Quercas chrysocalyx Hick. & Cam. Sồi quang, 
Dẻ quang. : 

Đgimộc cao 1Š m, thân to 40-30 cm; cành 
nâu, không lông. Lá có phiến thon, dài 12-15 cm, 
không lông, bìa có rằng nằm thưa ð phần trên, 
gân-phụ 15-18 cặp; không Ôn dài † 

ủ Ì nhau Ò đẩy; gié thụ dài 1 
em, đấu ứo 2,5-3 cm. ngoài , 6-8 quầng; 
quiđàugud 2 năm, rộng 25-3 cm, đáy cất ngang. 

lOCai, 


~ Tree 15 m hịgh; leaves glabrgus; cupules 
yellow tomentose; fruits 2.5-3 cm large. 


6629 - Quercus cleistocarpa Hick. & Cam..Dẻ trái" 


đu Đạimộc. Lá có phiến thon, to 13 x 4 cm, chót 
thon nhọn, đáy tà, gân-phu 8-2 cập; cuống dài l5 
mm. Giề có trục tọ Š mm; đấu báo gồn trọn mái, 
tròntròn hay đầu cẤi ngang, có vảy thưa; quiđầuquả 
có theo to hón 1/2. 


Làocai, Tiênyên (hình theo A. Camus.) 


~ Tree; leaves glabrous; cupules sessile €oveTing. 
almost total the acorn. 


6630 - Quereus đankiaensis A. Cam.. Sồi Dankia. 

Đạimộc (o, cao đến 30 m; cành manhrảnh. 
LA có phiến nhỏ, to 6 x 3 cm, xoan, đầu tà, đáy tà 
tròn, gân-phụ 7 cặp, dai, mặt trên nâu xám, mặt 
dưới nâu; cuống dài 12-14 mm. Dấu lúc chín hừth 
tô trẹt, to 22 x 8 mm, có quãng ngang. 


.Lâmđồng, 


- Tree 30 m high; limb small, coriaceous; 
cupules 2.2 cm large. 


6631 - Quereus đjiringensis A. Cam.. Sồi Dilinh. 


Đạữmộc; cành mảnh, có cạnh trôn, vỏ nâu có 
bìkhẩu nhỏ, trắng. Lá có phiến tròndải thơn, 7-9 x 
2-3 em, đầu có mũi, đáy tà, gân-phụ l0 cặp, 6u 
láng mặt trên, nâu ủng đó mật đuổi, cuống mảnh, 
đài 2 cm. Gié ngắn; đẩu đầy lông vàng, rộng 1,2 cm; 
quiđầuquả xoan, cao I,5 cm. 


Dilinh; IX-II. 


- Tree, leaves giabrous; cupules yellow 
1omentose; acorns 1.5 em long. 


660- Câycỏ Việtnam 


6632 - Qucrcus edithae Skan. Sồi Edith, 


Đạimộc cao 9-10 m, cành non có lâng dày 
hoehoe. LÁ có phiến bầudục tròndài, to 8-13 x 3-6 
em, #2 hhu 9.10 cặp, bia có răng thưa nằm; cuống 
đài K ca. Đấu HH gửi nộ vàng Nghệ 
lê ly sét mặt trong, mặt ngoài ngang; 
Di tròndài sao riến 45 mm, rộng 11. 


~ Tree 9-10 m hỉgh, cupules rufous pubescent, 
acorn to 45 x 17 mm. 


6633 . Quercus fiewryi Hick. & Cam.. Sồi tày, SỒi 
„biến. 

Đạimộc cao đến 18 m; cành , cuồng, pháthoa 
có lông vàng. Lê có phiến to, đến 18 x 5,3 cm, mặt 
trên nâu vàngvàng bìa có rằng thưa thấp Ò 
1/2 trên của phiến, gân-phụ 14-13 cặp; cuống dài 15 
mm, Pháthoa ngắn; noänsào có lông vàng, vời nhụy 
68, đấu to, cao đến 2,7 cm, rộng 2,4 crn. có lông 
thưa và ` đuỳng ngang; qwiđềuau4 to, rộng 16 mm. 

tây. 


~ Tree 18 m high; yellow pubescence; acorn 16 
large. 


6634 - Quercus fruetisepta A. Cam.. Sồi trái-có-ngăn. 

Đaitộc cao 35 m, cành non to 3-4 mm., đenc6 
bìkhẩu thưa. Lá chụm ò chót nhánh; phiến thon, to 
12 x 4 em, nhọn hai đầu, dai, nâu lắng mặt trên, 
nâu đỏ mặt đưởi, gân-phụ 18-19 cặp; bìa yên. 
hay có ít răng; cuống dài l cm. Gié ngắn; dấu 1O, 
rộng 3,5 cm, có 7-8 quầng; quiđầuquả bợp, rộng 3,5 
cm, cao 2 em. 

Rừng đến vào 1.500 m: Đắctô (Côngtum). 


~ Tree to 35 m higừ; limb lanceolate, glabrous; 
cupules 3.5 cm wide, 


6635 - Quercus gemmiflora BI.. Sồi songsanh. 

Đatmộc to cao 15-30 m; cành mảnh, có lôn: 
mịn vàng rdm. Lá có phiến thon, đến 8-18 x 2,5- 
em, gân-phụ !1-17 cặp, bìa có răng thưa, có lông 
vàng rồi không lông, cuống dài 13-25 mm. Pháthoa 
ngắn mang hai hoa cái đốidiện; noãnsào 3 vòi 
nhụy. Đấu hình tö cao, rộng vào 12-15 mm, có 5 
quầng ngang, phía trong có lông dày; quiđầuquả thỏ 
hay k An thô khỏi đấu, rộng vào 1 cm. 

\CÔI.. 


~ Tree to 35 m hìph; limb Íanceolate; female 
flowers 2. opposed; acorns as long or ionger than 
cupules (Q. #ebiiaiz BỊ). 


6s  Qaercus giauca Thunb. cx Mcrr., 

Đạimộc cao đến 18 m, gần như không lông. 
Lá c6 phiến to 8-18 (15) x 4-5 cm, xoan đến thon, 
chót nhọn, đáy thường tròn, rộng nhất ð giữa, bìa 
có răng nhọn, lúc non cô lông to 2 mặt, sau chỉ còn 
ð mặt dưới, gân-phụ 9-12 cặp; lá-bẹ 46 mm. Gie 
thòng đực hẹp; tiểunhụy 4-8. Gié thòng cái ngắn, 

3-6 hoa; đấu rộng l,5-1,8 cm, có 6-5 quầng; 
quiđầuquả 1,3-1,5(2) x 1-12 cm.. 

Trái chín 15-17 tháng sau hoa (Q. mọrsazƒolia  ĐÌ, Ở. manninhenss Híck. & 


Cam. 
663T - Quercus gomeziana A. Cam.. Sồi Gomez. 
Đgtmộc. Lá có phiến to, dạng lá Dầu, 22 x 9,5 
cm, mặt trên không lòng, láng, nấu, gân-phụ 18-19 |" 
cập lôm; mặt duới nâu, gân-phụ và /2mc‹ lồi cao, 
bìa có rằng ð 1/2 trên; cuống đài 2,6-2-7 cm, không 
lông. Đấu zo, đườngkính 5 cm, 7 quầng, có lông mịn 
vàng; quiđầuquả hình vú, có phấn vàng. | 


Rừng luônluôn xanh, đọc theo sông Dađông 
(Lamdồng); 2. 


.. „" Tree; limb to 22 x 9.5 cứ; cupules to Š em 
wide finely yellow pubescent. ' 


6638 . Quercns helferiana A. DC.. Sbi Helfer. 

Đaimộc cao 28 mự cành no có lông đây 
nhung màu hay sét. Lá to; phiến tròndài thon, 
đài 12-18 cm, bìa có răng to nằm, gãn-phụ 13-15 
cặp, mặt trên mặt dưởi có lồng đây màu sét, 
cuống dài 1,5 em, Đấu to 2-2,3 cm; quiđẳuquả bẹp, 
to 2,5. 1 em, thẹo t0. 


Núi cao 800-1800 m, thường đi vôi Thông: 
Côngtum, Phúkhánh, Langhanh; fX 9-10. 


~ Tree 20 m high; limb ferruginous tort€Tttos€; 
cupules 2.2 cm wide. 


6839 - Quercus kerri Craib. SÒI Kerr. 

Đaimộc nhỏ; cành non cô rãnh, đầy lông vàng 
lâu rụng. Lá có phiến bầudục, dài 10-14 cm, đầu tà so 
hay tròn, gân phụ 13-15 cập, dai, không lông, mật \>; | 
duới ủng đỏ lúc khô; cuống có lòng, dài Ì‹2 cm. Giề CÀ 
ð chót nhánh, rộng 0,75 mm. Dấu không cọng, rộng 
2,2 cm, cao 8 mm, có 8 phiến có rắng; quiđầuquả 
bẹp, rộng 2 cm, cao 7-8 mm. 

ừng thay lá, rừng Thông: 800-1200 m: 
Côngtum, Cầná, Dran. 


- Tree; branches yellow tomentos€; limb 
glabrous; cụpules 2.2 cm wÍde. 


662- Câycủ Việtnam 
6640 - Quercus kontumensis A.Cam.. Sồi Côngtum. 
Đạtnộc cao 20 m, thân to 30 cm, cành non 
không lông. Lá có phiến thon nhọn, dài 9-15 cm, 
không lông, gân-phụ 6-8 cặp; cuống dài 3-4,5 cm. 
Hoa cái có 3 vôi nhụy; gi thụ dài 2-4 cm; đấu 
mỏng, 6-7 quầng, đàn như không lông; quiđầuquả 
rộng 1,7 cm, thẹo phẳng. 


Đáctô, Côngrum, 800900 m (hình theo 
Camus) ( 


- Tree 20 m high;, leaves glabrous; cupules 
covering 1/3-1/2 of the acorn. 


6641 - Qwercus lanata Smith in Rees.. Sồi lòng. 
Ägữnậc; cành non và lô đầy lông học. Lá có 
hiến thon ngước, to 6-10 x 2-2,5 cm, bìa có răng /o 
1⁄3 chốt, gànphụ 9-14 cặp; cuống 1-2 cm, dầy 
lông, lábe xoan. Gié-thòng đực ngắn hơn lá, hoa 5-6 
láđài, 7-10 tiểunhụy, gié cái ít hoa. Đấu báncầu có 
vảy; quiđầuquả to Í1 x 9 mm, thẹo nhỏ, 


lộ Núi cao: Phúkhánh, Đalạt, Langbian; VỊ-VIII, 


- Tree, branches, leaves.rufous pubescent; 
cupules with dense scales, acorns 11 x 9 mm, 


E¬yyP ko 3à langbianensis Hick, & Cam.. Sòi guồi, 
mộc nhỏ; cành non có lông. L4 có phiến 
không lông, bầudục thơn, vào 14 x 5 Km, chót nhọn, 
gân-phụ 10-12 cặp, bìa nguyên trừ ö chót có răng 
thấp; cuống dài 1-2 cm, Đầu cao 1, rộng 1,8 em, có 
62 quầng đồngtâm có rằng, phía trong đầy lôn/ 
trắng, mặt ngoài có lông nâunâu; quiđầuquả cao k 


Đỉnh Langbian. 
- Smail tree; |eaves giabrous, dentate at the 
€nd; cupules pubescent. 


6643 - Quercus hộ «se, $Sp. cambodlensis (Hiick. 
& Cam.)Menitsky. Söi Cambốt. 

Đammộc cao 28 m; cành non đầy lông vàng hay 
nâunâu, Lá lúc non Chy lông như nhánh, lúc lớn 
Vi ếng mặt dưới, mất trên láng, phiến to 7-11 
22-28 cm, 


x 
,, dai, bìa có răng thưa nằm, ò 1⁄2 
trên của phiến, gân-phụ 12-15 cập; cuống 15 mm, 
lábe cao Ï,5 cm, đầy lông. Gié thòng dục đài 5 cm, 
hoa cái có 4 vời nhụy; đấu có 6 quầng; quiđâuquả 
rộng 12 mm. 

Rừng caođộ vào 1.200-1.300 m: Pleiku, Dilinh 

(hình trái một phần theo Camus). 


~ Tree 28 m high; leaves whitish pubescent 
beneath; cupules thick; acorns wide (Q. cambodiensis 
& C., Ó. blaoenss H. & C.). 


6644- Quercas leucofrichophora Sồi bạchmao. 
Đạimộc có thể cao 20 m; cành non có lông 
, Lá có phiến thon, đài8-13 cm, mặt trên 
không lông, mặt duôi đầy lông xám bù: sao, bìa 
có răng, gân-phụ 11-12 cập; cuống Í-Ì5 cm, lábe 
hẹp. Gié-thòng đực, hoa có 4-6 phiến, 3-4 tiểunhụy. 
lu 1-3, gần như không cọng, cao. hăng 1⁄2 trái, có 
vảy có lông thấp; quiđầuquả xoan dài, không lông. 
Nhatrang. 


- Tree 20 m high; white pubescence on 
branches and limb beneath; cupules covering 1/2 of 
acorn. 


6645 - Quercus maerocalyx Hick. & Cam.. Sồi đấu- 
to. 


Đgừmộc cao 20 m; cành đenden. LA có phiến 
đahình, đầu nhọn hay tà tròn, bìa Lư hay có 
răng, mặt dưới trăngtrắng; cuống dài 3-4 cm. Đấu 
hình tô đây, miệng bủm, có lông 0đựi nhường lúc 
non, sau không lông, (0 4,8 cm, phía krx có lông; 
quiđầuquả trong đấu, cao 3,7 cm, rộng 2,5-3,7 cm, có 


lông, 
. Bạchma, Côngtum; IX-X (hình một phần 
theo Hick, và Camus). 
- Tree 20 m high; leaves polymorphous; 
. eupules developed, thick, yellow tOHn€ntoS©. ~- 


6646 N.— ki pePDeo) Vi. Sồi lá-nhót, 

; cành non vàng. LÁ có phiết 
hệt ngược, đài đến 20 cm, dai, mật trên Không 
lông, mặt dưới có lông ngắn dày, mau rụng, gãn-phụ 
1216 cập; cuống dài 1-2 cm. Pháthoa đực đàydày, 
=à vê cạo bằng 1⁄2 trái, báncầu to 2 cm, có 

n ngtâm, có răn; íđầi 
chót oó mũi cao, rộng 1,5 cm, theo đối tàn Tên 


Sonla, Langbian (hình theo Hick. đ&: C: 
Löài gần O. kem Craïb trên. Đăng 
. " Tree; branches L ; lí 
€Oriaceous; cupules 2 cm 2 ¬ag kảiz20/200% 


6647 - Quercus petelotii A. Cam.. Sồi Pételot. 


Dạimộc cao 20 ím; cành xám đen, có bikhẩu 
tròn. Lá có phiến trôndài bầudục, đấu có đuôi 1 
em, láng, đai, nâu mặt trên, nâu đỏ mặt đưởi lúc 
khô, gân-phụ 15-17 cặp, bìa có răng ỏ 1/2 trên. Đấu 
trên cong đài 1 cm, hình tô, có quầng và lông niư. 
nhụng hoe; quiđầuquả nâu láng, cao 2 cm, thẹo lồi. 


Ta-phinh, Lô-qui-H, vào 1.700 m; 8. 


~ Tree 20 m high; limb glabrous, coriaceous; 
eupules velvety; acorns 2 cm long, 


6648 - Quercus poilanei Hick. & Cam.. Sồi Poilane. 


Đaimộc cao 16 m; cành non có lông vàng. Lá 
e6 phiến bầudục, cứng, bìa uốn xuống, mặt trên 
nâu, láng, mặt dưới như nhung vàng, gân-phụ 12-13 
cặp, cuống đài 1 crn. Gié-thòng đục lông xám 
vàng, dài 3-4 cm, dài có lông, bao-phẩn có lông, 
quiđầuquả nâu, cao 14 mm, rộng 11, theo nhỏ. 


Rùng caođộ 1.200-1.400 m: Bànà, Phúkhánh. 


- Tree 16 m high; leaves vellow velvety 
Fss+ệM acorns 14 x 11 mm (Q. fiavescens Hick. & 


6649 ‹ Quercus quangtriensis Hick & Cam. Sồi 


Đgimộc cao 25 m; cành không lông, đen. LÁ 
có phiến thon, to vào 1Š x 4 cm, đi u nhọn, cứng, 
không lông ồ hai mặt, bìa có răng Ò phía trên, nâu 
đò lúc khô; cuống dài 1 cm. Đấu rộng 2,2 cm, có 8-9 
luầng, phia trong có lông to; quiđầuquả cao 2,5 cm, 
theo Đi trên một cô ngắn, hẹp. 
Quảngtrị, 7. 


~ Tree 25 m high; leaves glabrgus; acorns 2.5 
SH, œn a short narrow neck(O. piatycalx Hick.: 
kh 


6650 - Quereus rex Hemsl. Sồi thầy. 


C Thi ryc 2 
716, ;, hai đầu nhọn, gân- 
phụ cá cặp, bìa có răng thưa, nhỏ; tống 
đài 2-25 cm. Dấu hình dĩa cao, rộng 3,5 cm, 
quiđầuquả bẹp, đầu 1Zm, thẹo nhỏ. 


Dinh. 


~ Tree; young leaves yellow woolly; acorns flat, 
3.2 cm large (Ở. subumbilica A. Cam.) 


665L - Quercns rupestris Hick, & Cam.. Si vùng-đá. 

Đạkmộc cao 5-6 m; cành không lòng, xám đen. 
Lá có phiến xoan bầudục, nhỏ, to 4,5-7 x 2-3 cm, 
cứng, nâu lúc khô, bia nguyên hơi đúng ở trên, gân- 
phụ 5-6 cập; cuống đài 1 cm. Đấu I-2, rộng 1-2 cm, 
có 6 quầng; quidầuquả dài 1,3-1,7 cm, có ông mùi 
vàng, theo phẳng hay lõm. 


Rừng vào 400-900 m: Phúkhánh; 4-9. 


„ " Tre 3-6 m high, limb 4,37 cm long, 
€oriaceous; acorns 1,3-1.7 cm hiph, yelÌow pubescertt, 


ga ~ Quercus sangtavanensis A. Cam.. Sồi Sang-ta- 
Đạimộc; cành đen, lúc non có lông nhưng 
- tàng. Lá có phiến vhon, to 8 x 3 cm, đầu thon, đáy 
tà, bìa có rắng thưa, gân-phụ 14-16 cặp, mật trên 
láng, mặt dưởi có lông vàng hay xám; cuống dài 2-3 
em, Pháthoa cái đài 2-3 cm, mang đầu có iông nưưng 
vàng mặt ngoài, bao gần trọn trái. 
Núi cao: San-ta-Van (Sapa); 8. 


Gối: heo 200A 166: G6220 e08 69 
tuổi. 

Đạtmộc cao đến 30 m. Lá có phiến bầudục 
thon, nhỏ, đài 7-9 em, cứng, không lông, đầu nhọn, 
bia có răng nhọn, cao, gân-phụ 8-10 cập, hai mặt 
xanh đậm; cuống đài 5 mm. Gié-thòng đực, 1-3 Ò 
nách lá ngọn. Gié cái ngắn, mang 2 trái, đấu có 5-6 
quầng; quiđầuquả cao, chót có núm, đầy cất ngang. 


Rừng ven suối, caođộ: Buônmêthuột, Gougah, 
Dran (Đàlạt). Gỗ nâunâu, rất cứng, tốt. 


- Tree up to 30 m hiph; leaves coriaceous; 
cupules by 2, acorns 1.7 cm long (Ở. /aofica A. Cam.), 


6654 - Quercus thorelii Hick. & Cam. Sồi Thorel. 

Đạimộc cao 10 m, thân to 50 cm; cành không 
lông, đen. Lá có phiến bầudục tròndài, to 12x4cm 
đầu nhọn, đáy tà, bìa có răng nhọn, cúng, không 
lông, nâu đọt lúc khô; cuống dài I cm. Gié thự đài 
245 cm; đấu ¡o, dày, rộng 3, cao 2 cm, có 12-13 
quâng; quidầuquả bẹp. không ló, đầu hơi lôm, có 
núrn, đáy cất ngang. 


Rừng miền Trung. 


Fagaceac -665 


- Trec 1Ô m hịgh: leaves coriaceous, glabrous; cupules 3 c1 targe, also hígh as the 


acorn. 


666 - Câycö Việtnam 


* (Xem chứ dúch ð trang 38) 


6656 - Quercus truncata Wils. var. baviensis Á. Cam.. 
Sði Bavì. 

Đạimộc; cành có bìkhẩu nhỏ. Lá có phiến 
bầudục, to TH cm, đầu ủy hẹp thành mũi 
to, xắmxám, ng lông, gân-phụ Š cặp, bìa nguyên; 
cuống đài 1 cm. Ciế ð nách là, dài 6 7 em. 


Bavi, Quichâu (Nghệtĩnh) 250 m. 


~ Tree; limb entir, g]abrous; axiliary catiin 6-7 
cm long. 


6657 - í A. Cam, 
Poilane: đan Đoan phe EERuUdroi 
Đỗ răng nho kếp” không lòng tà! Š nữ sản mài 
c ận-phụ #10 cặp; cuống 1 em. Gié-thòng 
1, hoa mang nhiều tiểunhụy, baophẩn 
có râu: gié-thòng cái thưa, dài 6-10 cm, jáhod gần 
chân, đài 12-14 nam, có 3 răng ó bìa ngoài. 
x 
Vùng Đàlạt; XI-H, 4. 
- Tree 8-15 m hiph; leaves pubescent ơn nerves 
beneath; bracts xai, 


6658 - Carpinus pubesoens Burkill. Duyênmộc lông. 

Đạimộc cao 9 m;ị cành mảnh, nâu đen. Lá có 
phiến xoan thon, đến 11 x 3 xm, chót thon nhọn, bia 
có răng đôi không đếu, gân-phụ 7-8 cập, mặt duôi 
có lông Ò gân; cuống đài 6-9 mưn, có lông mịn. Gié 
thòng cái dài 10-15 cm, láhoa đài 2, cm, đáy 
bấmdng, một bìa nguyên, có lông mịn ö gân và 
tuyến đồ, bếquä có lông. 


Rừng thưa, ven suối, 1,500 m: Làocai, Sapa; 8. 


- Tree 9 m hìgh; limb pubescent on nerves 
beneath; bracts asymmetrical, red giandulous dotted. 
6659 - Carpinus viminea Wall. ex Lindl.. Duyênmộc 


mây; Horn beam. 

Đaứnộc, cành non có lông trắng đài. LÁ có 
phiến thon đài, tơ 8-13 x 3 cm, chót có đuôi nhọn 
đài, bìa có răng đôi không đều, có lông ở gân và 
nách gân mặt dưới, cuống dài 2 cm. Gié thòng đực 
1. Giếthòng cái đài 46 cm, láhoa bấtxứng dài, 
bếquả 7-8 gân, không lông. 

Rừng ven suối, vùng núi cao: Quảngtrị, Đàlạt. 


- Tree; leaves pubcscent on nerves beneath; 
achenes glabrous, 


6660 - Betula alnoides Bach.-Harn.. Cánglò; Hop. 


Hơm beam. N. ï 
Đại nhỏ, thân thơm mùi salicilat metil, vò 

láng, trắng, có bikhẩu dài, mến Lá có phiến xoan, 
đầu nhọn, đầy tròn lí hình tím, dài 8-14 cm, rộng 
4-6 cm, bia cô răng nHọn nhỏ, gân-phụ 10-12 cặp, 
lúc khô nâu đỏ, có chói mặt trên, mặt đuôi nây 
đò, cuống dài 1,5 €ĩ thòy 
nh ở chỉ ›šp. Gié-thòng dài 
Tà một mật lõm, 

lô, bìa có lÔng. 
lông. 


Rùng vào 1.000 m: Caolạng, Thửnháp, Ngọc- 
Fan Côngtim; 1. Gồ cứng. Trị nọc rắn;betnlin chống 


* 'Methi-salicylat sinelling tree; axillary catlins 6 cm long, bracts thick, lobated. 


khôi . TREUỘC, 
đài 15-20 cm, bìa nguyên, -phụ l3 cặp, mặt trên 
nêu đenden. mặt dưới mồc; cuất gI2 bà Nữ 


Rừn; : 
kiết, đau bánh. 

~ Tree l5 m Hà 2) male catkins 12-16 em long; 
female catkins short; fertile catking cane-]ike. 


CASUARINACEAE : họ Philao. 


6662 - Casuarina equisetifolia J.R. & G. Forst.. 
Dương, Philao; Horseiail tree, Australian Pie; Filao. 
Dạtmộc cao 10-15 m, an ö tàng như 
không 14, non để gảy ở mắt. Lá 7, thành vảy 
dinh thành ống xanh ngắn, hay như răng. Biệtchu; 
loa trần, hoa. kê có 1 tiểunhụy. Gié cái hình đầu 
nhỏ, đó; hoa cái gồm noânsäo 2 vòi nhụy dài. 
luâ nhỏ (mà ta tưởng là hội) trong nang do 
tndiệp làm ra, tất cả trông giống như một chuỳ 
đài đến 3 cm. 3 
'T: dựa biển để cốđịnh đồi cát, và làm kiểng, 
gốc Bác Ucchâu. Thân chát trị ia, kiết, nhánh trị 
đau bụng ð Ấn, 


- Cultivated on littoral or as ortamental. 
8663 - Casuarina Jjonghuniana Miq.. Philao Junghun. 

Đaạimộc, nhánh già nâu đen, cành non dạng 
lí tròn, xanh, lóng dài vào 1 cm, to vào 68-1 mm, 
có 10-11 rãnh; mất hơi phù, dể gảy. Lá là vảy mọc 
thành vòng 10-11, cao 0,5 mm. Chuỳ tròn hay xoan, 
cao đến ¡ cm. 

'Tr ở Sàigòn, hiếm. 


+ Cultivated, 


s6ø - Câycö Việtnam 


6664 - Casuarina cunninghamiana Miq.. Philao 
Cunnngham. 

Đạtmộc cao 5-10 m, dạng giống loài trên; 
cành non mảnh (0,5 mm) có rânh cạn hón, vôi lóng 
dài hơn. Lá 6-Ìl, có hình vảy có ria lông đính 
thành ống bao lóng. Pháthoa đực và cái riêng. Hoa 
đực có I tiểunhụy: Dụựcquả nhỏ trong nang do 
tíềndiệp làm ra, tất cả làm thành chuỳ ngắn hơn ] 
cm. 


'Tr ö thànhphố, gốc Uechâu. 


~ Cultivated. 


LOGANIACEAE : họ Matiền 
1a - cổ; cánhhoa không chồng lên nhau; trái gồm 2 nang 
2a- hà n 


~ hoa ngũ-ph: Mitreoia 
2b - hoa tú-phân Mùrasacme 
1b - đây leo hành zí R 
” IụsJ) léa obova(a 
ẤP - không phụinh — —- ` v 
3a - nang; vòi chẻ làm 4; láđài rồi Gelsemium 
3b - quả môi 


4a- l có 3 gân chánh: cánhhoa không chồng lên nhau  Sycknos 
4b - lá có gân lông-chìm; cuống lá phù ö đáy; ngoạiquâbi, không 


cứn( 'qgraed 
1c - cây thân mộc đúng; trái mặp 
- trái tr k vung) cứng Stuychnos 
2b - ngoạiquábi 


lông cứng '4gTaca 
' 665 - Mitreola petiolata (Gmel) Torr. & Gray. 


Tiểumạo CÔNG 

Cô lên, cao 40 cm. Lá có phiến bầudục 
thon, dải 3-6 cm, chót nhọn, không lông, gân-phụ 
vào Š-7 cập; cuống đài H1 'Tután chẻ hai từ nách 
lá, cao 16-15 cm; hoa trăng, cao 3 mm, ng0-phân. 
Năng có 2 sàng, rộng 3-6 Tam; hột nhỏ, nhiều, có 
phôinh0.. 

Lùmbụui: Nhatrang,. 


- Annual; 40 cm high; leaves glabrous; flowers 
whit; seeds numerous (Cynoctonum petiolatim 
Gmel.; M. oldeniandioides Wall. ex G. Don). 


6666 - Mitreola reticulata Tirel.. Tiểumạo mạng. 

Cả đaniên cao đến 50 cm; thân bò rồi đứng. 
Lá có phiến xoan thon, to 4-9 x 1,5-3 cm, đầu có 
mũi đài, đáy tùtừ hẹp trên cuống, không lông, gân- 
phụ 6-10 cặp; cuống I,5-2 cm. Pháthoa mang tután 
böcạp đài 12 mm; đài cao 1,5 mm; vành cao 2,5 
mm, c6 lông dài ö hông; tiểunhụy gắn giữa ống 
vành. Mang 2, chẻ; hột tröntròn, to 0,5 mm, có 
mạng. 

“Trên vùng vôi: Hoàbình, Hànội, XI, 12. 

- Perennial ascending herb; leaves glabrous, 
capsuies đivergent; seeds reticulatcd. 


Ÿ 
Š 
Là 
ỗ 
8 
ẵ 
H 
ầ 
Ẹ 


đài có Š móng nhỏ ö đáy; vành mắng, tai có lôi 

rộng 2 mm, ang rộng 2 mm cong lác non dnh 

nhay ö đầu; hột nhỏ, dài 0,3-0,5 mm, có thưa. 

Đàu/ "Trung đến caonguyên, rừng hồ, rùng Thông: 
†. 


và Annual; leaves small, at base of stem; flơwers 
white, secds small, reticulate. 


6668 - Mitrasacme Indica Wight.. Sắcmao ấn. 

Cỏ nhấtriên, cao đến 22 cm, thân mảnh, có 
nhánh, vuông. Lá đọc theo thân, nhỏ, đài 4-6 mm, 
mỏng, không lông, gân-phụ rõ. Hoa côđộc ở nách 
lá, cọng dài, láđài 4, cao 3-4 mm; vành hình 
chuông, mắng, cao 3-4 mm, có lông ð tai phía trên. 
Nang hình sùng, to 2 mm; hột nhỏ (0,4 mm) có 
mạng thưa, 

Sinhcảnh hồ dựa lộ, ruộng, bìnhnguyên đến 
300 m: Quảngninh, Hàsonbìinh, Hànamninh, 
“Thanhhóa, Quảngnam. 


- Annual smajl herb, 22 cm hỉgh, glabrous, 
asllary flowers 1, white. 


mui ~ Mitrasacme pygmaea R. Bị. vai. pygmaea. Tao, 
ng 

Cỏ nhấmiên cao 10-30 cm, cô nhánh hay 
không, có lông thưa. Lá to 1 x 0,2-0,3 cm, dọc theo 
thân (c6 khi như chụm), có lông thưa. Tần Ö ngọn, 
ít hoa, tên cọng đài, hoa có vành (cao 4-6 mm) 
trắng trên cọng như chỉ, 4-phân; vành dài 3-4 lần 
hơn đài; tềunhụy 4, noánsào 2 tâmbì không lông. 
Nang có 2 sừng; hột nhỏ, có znựt mịn. 

Cát đá tù vùng duyênhải đến 1000 m BTN. 
Var. gxaadlora (HemsL) Leenh.: vành cao 7-8 mm, 
miệng có lông dài, cỏ bò; Phúcyên, Thanhhóa. 

- Annual 5-30 cm high herb; flowers white. 
6217 - Mitrasacme setosa Hance 


6670 - Gelsemium clegans (Gụnh, & Champ.) 
Benth.. Lá-ngón, Thuốc-rút-ruột; YelÍow jessarnine. 

Tiêumộc leo cao 10-12 m, không lồng; thần có 
sọc dọc. Lá có phiến thon rộng, chót thon nhọn đài, 
như BẤY, gân- lạ 4-7 cặp; cuống 6-10 mm. Tután Ó 
nách lá, tam-phân; hoa rằng, đài l cm: láđài 5, rồi; 
ống vành 6-# mm, tai 5-6 mm; 0.8 tiểunhụy 5, gắn 
giữa Ống vành, noänsào không lông, vòi nhụy 1 
nuốm. Nang dẻo, hùyngăn ra làm hai mảnh; hột 20- 
40, có cánh mỏng. 

Bụi, ven Tưng, 200-2.000 m BTN; IX-III Lá 
rất độc: kuminidin nhất là уhemmin tácđộng vào tim; 
vị đắng là do eelseminin (4i củ: l 

- ClmbBer glabrous; flowers white; capsulss 
sei 20V seeds wănged (Äfedicia elegans Gardn. & 

lamp.). 


hãyngăn 


671 - SỊ 0s nux-vomieca L.. Mätiền, Củchi; Nux 
Vomica Tre, Strychnine Plant; Noïx vomique... 
Đamậộc cao 5-25 m, cành không lông. Phiến 
không lòng, x7 xoan tròn, sân chành 3-5. 
Chùm-tutẩn ð ngọn: ño2 Vàngvàng đài cao l,5 
S lông dày, Vảnh có ông cáo Í “1,5 cm, tại 3-4 
mm: lụy 3; noánsào khi bì lông. Phìquả zròn, 
lộ 46 cm, ng2gigudbì cúng, vàng; hội như đồng 
có lông iở bạc, rộng 1,5 cm. Rừng luônluôn 
TRÀ THIPE thính 2o 0H) An 
¡ H-| - T Stricnin. ng tTOI) 
thuốc bổ, qphánkhỏi, khíchdục; rể Xanh , bị 
iaụ DaO1 


kinhphong, tử. Gỗ trắng, xấu. 


: chốt nhãnh 
nến, hoa Š-phân; đài cao 1,5 mm; vành dài 1 cm, 
s, ng Ò tTON, L2 ng vì không lôm Ti khai b\ 

cm, cam: › : 1 › bà 
hình địa, rộng 1-1,8 cm. Kiu ydày, 


Rừng, rừng còi, 200- 450 m: BTN. Rế trị đau 
bụng; hột chứa stricnin, brucin. 

~ Climbing or erect; flowers white; fruits 
Orange (S. wsfz2 Pierre ex Dop var. cừrosa Dop). 


6673 - Strychnos axiliarls Colebr.. Củchi nách. 
Tiểumộc đứng ñay ieo cao 3-20 m; cành đen, 
có mấu cong cđộc. Phiến từ tròn đến thon, dài 3-9 
cm, không lông øử ở gân mặt di, gân chánh 3, 
đen lúc khô; cuống có lòng hay không. Tután Ö 
nách lá, có lông; hoa có cọng ngân; đài cao 1 mm; 
vành cô ðng cao 3,5 mm, bằng tai; tiểunhụy 5, gắn 
ö giữa ống; noánsào-không lông. Phìquả to vào 1-2 
em, cm đỏ; hột 1-2 to 10-12 mm, khôn lông, 
Rừng, rùng thưa, lùmbụi, dựa suối, 1-2000 m: 
từ Laichâu qua Dilinh, đến vùng Sàigòn; Ï-VINI, 10-2. 
~ Erect or long climbing; limbe glabrous or 
pubescent on nerves beneath; truits orange 1-2, I-2- 
secded (S. rdjewi auct. non K.,& G; $. ammaia HìU). 


6674 - Strychnos cathayensis Merr.. Gio. 

Tiêumộc leo; tin; ẫn có bền, phún; 
cành nâu, có lông mịn, có rảnh. Lá có phiến thon, 
1o 6-10 x 2-4 cm. đầu có mui, mặt trên lộng, mật 
đưới lu, có ít lông hay không lônggân từ đáy 3, 
cuống có lông phún, Chùm-tutăn o nách lá và ngọn, 
cao 3-4 em; truc có lông;hơa 5-phân; đài 1 mm, cổ 
Tìa lông; vả: trắng, cao †2 mưu, mặt trong không 
lòng, noänsào 9 mm. Phìquả trôn, to 1,5-3 cm; 
quábì cúng, zóng; hột 2-7, dẹp, rộng 1.5-2 cm. 
huia Rừng dày hay thưa ö caođộ: Quảngninh. Trái 

m được. 


.„ ¬ Climbing with haucks; limb subcoriaceous, 
petiole hirsute; fruits 2-3 cm, 2-7-seeded. 


6675 - Strychnos daclacensis Khánh. Matfền Đắclắc. 
mộc lco (?);, cành non có Íâng mặn. LÁ 
có phiến thon, to 6-13 x 2-5 cm, đáy chót buồm hị 
tà tròn, chót nhọn, gân từ đáy 3-5, dai; cuống đài 
đài cm, 


8 mm, có lông . Chùm-tụtán Ít hoa, 
trục có lông dày, đài 13 mm; vành cao 5,5-6 mm, 
không lông mặt ị ổng 2-3 mm;; baophấn không 
lông; noánsào có. 


Côngtum (hình theo T.e.Khánh). 


- Climbing(?) shrub; branches finely pubcscent; 
petiole hirsute; corolle 6 mm long; ơvary pubescent. 


6676 - Strychnos đìnhenais P. Dop.. Mãtiên núi Dinh. 


Tiáumộc leo (?); cành mảnh, lúc non có lông 
sết, gai ồ nách, nhọn. Lá mọc đối, phiến bầudục 
xoan thơn, to 7-16 x 4-8 cm, mỏng, không lông, nâu 
bai mặt lúc khô, gân từ đấy 5, chạy đẫn chót lá; 


tìm thêm mẫu. 


~ Splnous planf; lesves membranous, giabrous. 


gách dài 2/3 Cm, trục lông mm b 
~2,5 cm, TỊ ; hoa 
cao 17 mm; 1 mm; vành ng 
dưới, kế? tiểunhụy gắn ð cổ; noãñnsào không lông, 
Trái to 4-10 cm, văng khi chín; hột vào 10, không 
tròn, te 2-2,6 x 1,4-1,/. đày 7 mm. 

Rì bị n: từ Tuyênguang đến 


Đồngnal. Tỷ đau bụi vế khi sanh khó; hột chúa 
#t suiernd tên bị lư Mátiền. š 

~ Climber; fruit yellow; seeds 2-2.6 cm wide (S. 
balansae Hi). 


&678 - Strychnos kerrì HH. xem số 6óô2 


6679 - Strychnos lucida R.Br.. Mátiên sáng. 

Đạtmộc nhỏ, cao 6 mị vỏ xám; cành không 
lông. Lá có phiến nhỏ, đến 3 x 2,7 cm, mặt trên 
láng, Ôliu hay nâu đenđen, mặt dưỏi xám đen, gân 
tù đáy 3, gân-phụ 3-4 cặp, cuống 2-3 mm, Pháthoa. 
ít hoa ở ngọn nhánh, đài nhỏ, vành có ống cao 7 
mm, tai 3 mm, tiểunhụy 5. Trái hình cầu to 18-25 
mm; hột 2, láng như tơ, to 10-14 mm. 

Giống Š. angwst/ffora: rừng còi trên cát, vùng 
Phanrang,; 9. 

~ Tree 6 m high; leaves small, glabrous, fruit 
18-25 mm large; seed 1, silky white. 


6680 - Strychnos minor Dennst. var. thorelti (Hill) 
Tirel. Kimluông, Thuốc-mọi. 

Tiểumộc leo 3-4 m, có mấu cong; cành không 
lòng, vỏ xám trắng. Lá có phiến bầudục đến thon, 
‡o 9-15 x 3-6 cm, đầu nhọn, đáy tà tròn, gân chánh 
3, không long cuống dài 5-12 mm. Chùm-tután 
ngắn, hoa nhiều; đài 0,5 mm; vành có ống sgắn (2 
mm), tai 5 mm; tiểunhụy gắn ö cổ; noänsảo có lông. 
Phìquả tròn, to 2-3 cm; hột !-3, rộng 1,5 cm, một 
mặt tròn, một hàn 

'Rừng đến 50Ò m: Phanrang, Đồngnai, Tâyninh, 
Càmau; 7-11. 

tlaucked climbing; leaves coriaceous; fruits 1-3 
seeded (S. lawrind vat. thorelii HN). 


6681 - s nux-blanda HiI. Quạqu: 
bo ah 12 m; cành khôi › lônh š xám vàng. 
ĐỂ GÓ phiến to, xoạn rộng, dài 10-2 cm, không lòng, 
lồng, ánh Š; cuống có rãnh, dài l-25 cm. 
Chủm-tụtán; láhoa 2 mm; đài cao 1,5-2 mm, không 
; vàn 3 mm, hay vàng lục. Trái to 
l8 trái Cam to 5-8 cm; nạc Mgtnoot, ăn được; 

hột một mặt ¡, mIỘI 
thưa, trảng: Quảngtrị, Đồngnaí, V-X, 

10-4. Gỗ mỗm; hột VN TH 


Tấm hông Vài "hơi t mặt lôm, 
không độc 


~ Trec 12 m high; leaves 20-30 cm long; fruits 
3-§ cm large; seeds địa lowish pubescent (S. ztz- 
vomica var, grandifoliz Dop}. 


6682 - Strychnos nitida G. Don.. Củchi táng, 
leo, có mẫu cặp, có lồng, cành 

vuông, không lông Lá có phiến bầudục tròndài, to 
8-14 x 4-5 cm, đầu có đuôi nhọn, đáy nhọn, không 
lông, lục mốcmốc, gân ở đáy 3 và mốt gặp nhỏ, 
bìa; cuống dài 5 mm, bia rĩa lông. Chùm-tután như 
tân hông ð ngọm, hoa 3-phân; đấi 1 mm, dài rìa; 
vành xanhxanh, có lông, tai có lông Ò mặt trên: 
ngãnsào. ng lông, với nhụy có lông, Trái eo 3-Ÿ 
cm, quảbi rất dày. (mm). 

Rừng dày 200-600 m: Quảngtrị. 


- Hooked climber; leaves glabrous; flowers 
canh, tube long; fruit 3-5 cm large, pericarp 5 mm 
thick (S, kerrdi HiH). 


6684 - Strychnos ovata Hi. Cùchi trúng, 

Tiếumộc đứng Lo cành tròn, không lông. 
Lá có phiến xoan hay bâudục, to 6-12 x 2,5-5,5 cm, 
đầu có mũi hay tròn, gân chánh 3; cuống 5-7 mm, 
không lông Chùm-tuiễn cao 2-5 cm, Ó nách hai 
ngọn nhánh, hoa nhí ÿ hâm: đài 0.75 mm, 
lông mịn mặt ngoài vánh tởng, cao 3-5 mm, có 
lông Ö cổ và đấy của thuy; tiểunhụy sạn ồ miệng, 
Trái xoan, to l,5-2 cm; hột 1-2, tròn đẹp, rộng 1, 


cm. 
Rừng ình và caonguyên: Bìnhtrithiên, 
Quảngnami anăng guyc Ẹ ) 

- Erect or climbing shrub; white corolia with 
short tube; fruits 1.5-2 cm large, 1-2-seeded. 


6685 - Strychnos polyantha Picrre ex Dop. Củchỉ [ 
nhiều-hoa, 

Tiêumộc cao 2-4 m; cành không lông, có gái 
và mấu cong. LÁ có phiến xoan thon, to 5-9 x 2,5-4,5 
em, chót nhọn, đáy tà tròn, gàn chánh 3, dai, không 
lông, cuống đài LÊT] mm. Chùm-tụtán Ò nách lá, 

, ngắn bơn lá; hoa nhỏ, mùi hôi, láđài có rìa 
lông, vành mắng, không lông, cao $ mm, ống rấ: 
fn, tiểunhụy 5, có chỉ đài gắn ð đáy cánhhoa; 
noânsào có lông dày ö phần dưới. Trái tròn, (2 2 


cm. 
Núi Dinh. 


~ 8pinous and hooked shrub 2-4 m high; limb 
glabrous, flœwers small, tubc very short. 


6686 - Strychnos rupicola Pierre ex Dop. Dây Củchi 
Đồngnai. 

'Tiểumộc leo đài 4-15 m; cành xám, không hay 
có mấu đơn, dài 2 cm. Lá có phiến xoan thon, dài 
5-14 cm, không lông, láng mặt trên lúc khô, gân 
chánh 5; cuống đài 2 cm. Pháthoa ð chót Nhdt G 
vành cao 8-10 tam, ống vành 5-6 mm; tiểunhụy gắn 
Ò cổ. Phiquả tròn, to. cm, ka-gri mộng, cam. 
hay đô; hột 4-7, hình đồng tiền to 12-14 mm, có 
lông tơ, hai mặt có rún. 

Rừng bình và trungnguyên: Đáclắc, Tâyninh, 
Đồngnai. 

- Hooked climbing; leaves glabrous; fruits 
Yellow or red,,exocarp crustaceous; seed siiky pubescen 
(S. dongnaiense Pìerre cx Dop). 

6687 - ŠỊ nos sonlaensis Khánh. Củchỉ Sonla. 

Tiểumộc /eo (?); cành non không lông. Lá có 
phiến thon, to 4-4,5 x 2,5-3,8 cm, không lông, đai, 
gân chánh 3-5; cuống dài 2-3 cm. Chùm-tután ở 
nách lá, ít khi Ò chót nhánh, hoa nhiều, cọng có 
lông đài 1,3 mm, rỉa lông; cánhhoa 2,5 mm, ống 
vành 0,4 mm; baophấn có lông ö đáy; noánsào 
không lông. Trái tròn, ¿ø 7,5 cm; hột 1-2, hình đồng 
tiền, to 12-13 mm, đày 3 mm, không lông. 

Hàsonbình (hình theo T. c. Khánh) 


- Shrub, leaves glabrous; panicles axillary or 
terminal, fruits 1.5 cm Ïarge, 1-2-seeded. 


6688 - Strychnos spireana P.Dop.Cùchi Spire. 

Tiêunộc, cành có mấu cong. Lá có phiến 
xoan thơn, to 6-12 x 2,5-5,5 cm, đầu có mũi dài 1 
cm, gan từ đáy 3, gân cạnh chạy đến ngọn; cuống 
vào Í cm. Chủm-tụtán ö chót niánh, nhỏ, tròntròn; 
hoa nhóm 3; đài có lông mịn, ống vành 9 mm, có 
lông phía trong ð dưới, tai có lông mặt trong; 
noänsào không lông. 

Hàbấc (hình theo T.c. Khánh). Theo nhều 
tácgiả, chỉ là $. rux-vomica. 

~ Hooked shrub; leaves glabrous; corolia tube 
9 mm long; ovary glabrous. 


674 - Câycö Việtmam 


6689 - Strychnos thorelii Picrre ex Dop. Cùchi 
'Thorel. 

Đây leo dài 18 m, mấu từng cặp, cô lông 
phún; cành có lông, có rãnh dọc. LÁ có phiến 
tròndài bầudục hay thon, to 6-14 x 2-4,5 cm, đáy hơi 
hình tìm, mật trên láng, có khi có lông ở mật 
dưởi lu, có lông ở các gân, gân cách đáy 2-8 mm, 
cuống đài 5-9 mm, có lông. Pháthoa ö ngọn và nách 
lá, Phu bầudục, đải 2-3 cm; ngoạiquảbì không 
cứng; hột 1, hình thoi, đài 2 cm. 

Rừng 300-600, m: Dồngnai. 


~ Hooked long ciimber; fruits ellipsơid I- 
seeded, exocarp fleshy. 


6690 - N0 ng, (Lo) Me... Cùchỉ tán, 


~ Shrub; leaves glabrous, coriaceous; fiowers 4- 
Ti white; fruits †-3-seeded (Cissus uznbellata 
uF.). 


Lo + Strychnos vanpruckii Craib. Hoàngnàn, Củchí 
ng. 

Dây leo dài 5-20 m: mấu - tù ; cành 
tành, nê) độ, không lông Phiên thon về: 
5,5 cm, đầu thon nhọn đải, gân từ đáy 3, dai, cứng, 
lN Hai mặt gần nhụ một màu, nâu đođỏ ö gần 
lúc khô, Ciìm trán Ò nách và ngọn, cao 3-4 cm; 
hoa nhỏ vì hay hp táđài 5, có lông; ống vành 
gắn, tại đài 3 mm. Trải xoan, dài 2 cm. 

Rùng kử 200-1.100 m: Nghệtinh, Quảngtrị, 
Lâmđồng, Ÿ. Thân làm thùng chức 

- Ciìmber 5-20 m long; leaves chartaceous, 
glabrous; flewers white or greenish; fruits ellipsoid (S. 
niida Gagn.), 


6692 - Strychnos xnlliebt Steud. ex DC.. Hpàngnàn. 
Dây leo cá mẫu mọc đối. cành mảnh, Không 
lông. Lá có phiến xoan hay bầudục, to 8-12 x 3-6cm, 
đầu nhọn, Ôn lông; cuống, đài 5-7 mm. Chùm- 
tụtán như tànphông Ö chót nhánh, có lông sét dày; 
hoa cao 1,5 cm, trắng hay lụcluc, đài 2 mm; Ống 
vành 7-8 bế tại 3-4 mm; tí Nnhuy, có baophấn 
nhọn, gần ð cổ; noänsào không lông. Phìquả đồn í2 
4-5 cm; hột nhiều, hình đông tiền, 2 2,3-3 cm, có 
lông tơ vàngvàmg. : : 

. Rừng đầy caođộ: Thanhhóa, Nghệtỉnh.Chứa 
HH, brucin, rễ trị ung-nhọt, têthấp, kinhphong, 
SỐI, 

- Hooked climber; leaves glabrous; fruits 4-5 
em large; seeds 2,5-3 cm lược, voi low silky pubcscent 
{S. gauthienana Pierre ex Dop). 


A 


93 - ThpnnẸ, auricnlata Jack. Trai tại. ` 
“Tiểnmộc hay đây phụsòh, có khi là đạimộc 


như da, láng n-phụ. 15 khó thấ mặt 
đuổi cuống  Ếi T4 tem, lồ lhặcsớc hừh: châu, 
'TTután ð chốt nhánh, 3-7 hod. 

đài dài 4,5 cm Ống vành dài 10-12 cũ, tài 6 cm; 
tiểunhụy 5. 7Í to 8-9 cm, xanh dọt, hột rất 
nhiều, to cô 1,5 mm, 


Rừng dầy, 01.500 m: Quảngtrị, Phúkh 
Bảofộc, Đố Dinh) Phúquốc, TY, n6 «nh, 


~ Epiphytic or tree 20 m hiph; flowers fragrant, 
yellow; behies 6 1Ũ em long. s . 


6694 - Fagraca ceilanica Thunb. Trai Tíchlan, 
“.. hỏ chưsinh, hay rên đá, leo h 
TẾU \C TÍ ñ n , leo hai 
đứng cao 410 m. LÁ tến bầudục thon, to, dải 
3-25 cm, -phụ rất mảnh, 4-8 cặp; cuống 1-4 cm. 
Pháthoa ð nách Ìá; hoa vàng đẹp; Kưài cao 1,5 cm; 
ống vành cao 2-3 cm, tiểunhụy gán giũa Ống, 
n không lông. Phìquả cao 2-4 cm, có mũi, 


Rừng dày thường đựa suối, 300-200 m: từ 
Lãocai, ph, L5 PhúEhánh, Dilh đến Phúquốc, 


~ Tree 8_m high, the young epiphytic; flowers 
yellow; Derries 2-4 ở larpe Ề P22 Wãà) 


6695 - F¿ nulata Mai: €Ị.. Bài lội 
Jy mộc nếp lờ, cao 20-30 mm: thần cổ nhiều 


ng , t0, cao 4-Š cm; ngánsào 
không lông. Phìiquá xoản, cao 2.5 cm, rộng 1,7-1,9 
cm, riạc thóm; hột rất nhiều, to vào 1 mm. 


“Rảirác dựa bò rạch đồngbàng: Lụctinh; V- 
VI, 9-11. Gỗ cúng tốt. 


- Trec 30 m hígh; branches diagcotropic; limb 
to 40 cm long; flowers yeliow, 


66% - Fagraea fragrans Roxb.. Trai, Tembusu. 
tộc cao 6-30 m. thân to 1,5 m; nhánh 
ngang; vỎ có mạng sâu; cành Thông lông, lóng ngắn. 
mọc đối, phiến thon, to 4-15 x 2-5 cm; cuống dài 
1-25 mm, lẩbc cao 1-2 mm. Pháthoa ð nách iá; hoa 
màu ng, rât thơm, cao 13-15 mm; đài nhỏ. 
Phìquả đc x1; 1 em; hột nhiều to Ì mm. 

Rừng hậu! 1-1500 m: từ Quảng qua 
Đàlat, Tâyainh, đ Phúquốc; ÏH- IV, 3-4. Gồ có 
mùi chua, rất cứng khi mục (ò đất còn như 
nên vẹn cả trăm năm) rất qui. Vỏ chứa một 

Icaloid giống stricnin, hạnhiệt và trị rét, nhiều thì 
độc; ð Cambodgia, vỏ uống cho là làm sống lâu. 

- Tree to 30 m hịph; flowers whilish, fragrant, 


berries red, 1 cm large (/, cochữachinrensis (th) Chey.). 


676 - Câyc Việtnam 


6697 - Fagraea racemtosa Jack. in Roxb.. Trai chùm. 
Đạimộc nhỏ, cao 4-8 m, không lông. LÁ có 
hiến bầudục tròndài, đài đến 25 cm, rộng 12 cm, 
lông lông, dai, gân -phụ 10-12 cặp; cuống dài 1 cm, 
lábẹ thành ống cao 2 mm. Chùm-tụtán Š-15 cm, ð 
ngọn nhánh; hoa dày, cao cô 25-3 cm. Phìquả to 
TS hăng 02/000 mị Đồngnai, Tâyninh, Phúquốc 
từ .000 m: Đồngnai, Tâyninh, Phúquốc, 

Rế và lá hạnhiệt, bổ; hoa trị nọc rắn. ` 
Tree 5-10 m hiph, leaves coriaceous; corolla 

fleshy; seeds 1-2 mm large 


GENTIANACEAE : họ Langđõm 
1a - cỏ leo 
2a - đài có cạnh hay cánh; hột khòng 3 cạnh cao. 
3b - hoa có cọng. Crawfurdia 
3b - hoa không cong Pierigocabx 
Ta x đài không cánh; hột có 3 cạnh cao Tripterygium 
~ (I 
2a - baophấn nỏ do hai lỗ ö đầu; noänsào 2 buồng Exacum 


2b - baophấn nở dọc 
3a - chỉ hình nón ghóp, mọc dựa bồ biển, chụm hoa trắng hay xanh  Enicostemma 


3b - chỉ không có hình như trên . 
$a - thân có 4 khía hay cánh Canscora 
4b - hoa côđộc ö nách lá, lam“ Gentiana 


Ác - tután hay tảnphòng; hoa lam hay trăngtrắng Sweria 


6698 - Exacum tetragonum Roxb.. Ngoạiđấu; Square- 
stemmed Exacum, 

Cỏ đứng, cao dến L2 m;thân ít nhánh, có 4 
cạnh tròn. Lá mọc đối, kiuông cuống, có phiến thon 
hay xoan, đahình, mỏng, không lông. Chùm-tụtán 
cao 30-40 cm; hoa fzm, có khi mắng Ở giữa; láđài 4, 
có cạnh ð lưng; bày 4, chỉ ngắn, baophấn 1Ó 
mm hay hơn; noänsào 2 buồng. A'ang cao 7 mm. 

Caonguyên, dựa lộ, rùng thưa; XIL, 12. Bố, bổ 
baot, trị sốt 

~ Herb to 12 m hiph; leaves glabrous; flowers 
blue; capsules 2 cm high (E, cambodianum Dop., E 
stylosum Wall. ex G.Don).. 


6699 - Gentiana cephalantha Franch. ex HemslL. 
Longđồm đỉnh-hoa. 

Cỏ khá to; rể sâu cả 10 cm; thân có nhánh tù 
gốc, đứng cao 2 cm. Lá không cuống, chụm ở chót 
nhánh; phiến hình muống, to 7 x 2 cm, 3 gân chánh, 
không lồng. Hoa ð chót nhánh, nhu hoađầu; vành 
lam cao 3 cm, tải tamgiác; tiểunhụy 5, tán ở đáy 
vành, noãnsào 7 buồng, đínhphôi trắcmô. Nang. 


Vùng núi cao, 1.800 m: Sapa; H. 


+ Perennial herb; leaves glabrous; corolla 3 cm 
high; ovary 1-loculare; capsule. 


tÀ 


6760 - Centiana greenwayae Merr. Gentianaceae - 67? 

Cô nhấtniên cao 25-0 em; không nhánh, mang Ï hoa ở chót (hên Ít khi 2-6. THâm có lông thưa. 
L4 đứng, nhiều (lóng ngắn, 1-5 œm) tròiwBi trònđài:bàodụe, to 1-25 x 03-06 cm. Hoa không cọng, màu 
lam tái, cao 13 cm; đài là ống mông, cao Š mm, thùy 3 mm; vành 1 cm, thùy xoan cao 23-3 mìm; noänsào 
có cọng, cao 35-4 mm, vời cai 1,5-2 mm. Rừng hồ, vào 2000 m: Langbian. 


6761 - Gentiana basseliana Hoss. Longđồm Hassel. 

Có nhấiên có thân cao 10-15 cm,to 1,5 mm, 
không lông. Lã chụm ð chót thân, không cuống, 
phiến thon ngược, đài 2-3 cm, chút tà, có gai-m0i, 
LHở chánh 5, không lông. Pháthoa 2-3 cm; đài cao 
4 mm; vành /œn, đâm vàng, có thuỳ cao 5 mm, 
tiểunhụy không thỏ; noänsào dài 7-11 mm. 


Vùng núi cao 1800 m: Tháilan; tìm lại ò 
Việmam, 
~ To be seareh in Việtnam 


6T02 - Gentiana loureirii Griseb.. Longđòm, Đinh; 
Southern Gentiana. 

Cỏ nhỏ, cao 5-10 cm, nhấtniên, thân có ít 
lông cúng. Lá không cuống; phiến thon, dài 1-2 em, 
đầu có mũi, có bia cứng, có ít lông và rìa lông. 
Hoa côđộc ð nách lá ngọn, #m-tím; đài cao 5 mm; 
vành cao 1 cm, hình quận; tiểunhụy 5, gắn ö đáy 
vành; noãnsào 1 buồng, hai đínhphôi trắcmô. Nang 
cao 1 em, hơi đẹp; mânh 2; hột nhiều, nhỏ. 

Hoangnguyên, thôngthường ở Đàlạt, X. 
Antidotal, trị bịnh mắt, đấp sung, nhọt, bướu. 


~ Leaves sessile, pubescent; flowers bïue violet; 
capsules.. 
6T03 - Gentiana langbianensis A Chev. Longđồm 
1angbian, 

Có nhỏ, cao đến 15 cm, hơi bò ð đáy, thân 
ít nhánh; rễ nhiều. Lá không cuống; phiến thon 
đến hình muống, dài đến 4,5 cm, rộng 9,4 cm, 
không lòng, gân-phụ không ró, bìa có rìa lông 
ngắn. Hoa ở chót thân, màu /zm đệm, cao 1,5 cm, 
tại vành trãi ra, tamgiác; láđài 5 mm, rìa lông, có 
sóng và có mũi, tiểunhụy 5, gắn ö đáy vành; 
nõansào có 2 đinhphôi trắcmô. 

Trảng, rừng Thông, vào 1.400 m, vùng Đàlạt; 


- Herb 15 cm high; leaves ciliated; flowers 
tdeep blue, 1.5 cm hịgh. 


6704 - Gentiana rigesens Franch. ex Hemsl.. 
Longđỏm cứng 

Cỏ cao 40 cm; thân tròn, to 23 mm, cứng, 
không lông. Lá có phiến xoan Nh> đến bầudục, to 
2-3 x 1-2 em, đầu tà, đáy chót buồm, gân chánh 3, 
mỏng, không lông; cuống đài 3 mm. Hoa 1-3 ð chót 
thân; đài hình chến có răng nhỏ; vành hình chuông 
cao 3-4 cm, tai 5, cao 4-5 mm; tiểunhụy gắn Ò gần 
giữa vành; noãnsào có cọng. Nang có cọng. 

Tảng vùng núi: Tây yên. 
- tích to $* cm hiph; petoles 3 mm; capsules 


pediicellate. 


$78- Câycó Việtnam 


6705 - Erythraea spicata Pcrs.. Cùmạch. 

Cổ cao 20-40 cm, nhánh đúng xéo, không 
lông. Lá ng cuống, phiến bầudục đến thon, to 
1,5-2,5 x Ú,3-1,3 cm, có (ai tròn, gân chánh 3(5), 
mỏng, bìa có răng nhỏ. Pháthoa Ò nách lá; đài 6 
mm, răng 5, thon, nhọn; vành đài 9-19 mm, tai 
tamgiác, cao 3 mm; tiểunhụy 5, gắn gần đáy vành; 
bầu ngắn ! buồng, 


Ruộng khô ø B; IV. 


- Herb 40 cm high; limb sessile, auriculated; 
corolla 9-19 mm; ovary ï-loculare. 


6706 - Crawfurdia campanulacea Wall. & Griữ. cx 
C.B. Clarke. Chuphuỏc chuông 

Đây leo, thân không lông, láng; đóng dài đến 
20 cm. Lả có phiến xoan thon, vào 6 x 3 cm, chót có 
mũi, đáy tròn hay hơi lõm, mỏng, không lông, gân 
chánh 3, cuống dài 2-1,Š cm. Hoa ở nách lá; cọng 
đài 1,5-2 cm, không lông; đài có ống 1 cm, có cạnh, 
tai 1 cm; vành đài 3 cm, không lông; noãnsào 1 cm, 
c6 cọng, không lông, 1 buồng, 


Đácley; II. 


- Climber; leaves glabrous; corolia 3 cm lơng; 
owary peduncnlate. 


670?ổ . Crawfurdia pasguicrl Merr.. Cầuphước 
Pasquier.. 

Đây leo, mảnh; thần có 6 cạnh, vận, to 1,5 
mm, lóng dài 8-13 cm, không lông. Lá mọc đối; 
phiến nhẻ, tamgiác thon, to 4-7 x ‡ 5-3 cm, gân từ 
đáy 3, mỏng, không lông, bìa nguyên hay có răng 
rất nhỏ; cuống đài † cm. Hoa trên cọng dài 5-8 mm; 
đài 7 mm,có sóng, không lông, rằng nhọn, dài đến 
1 cm; ống vành 27-45 em, tai tamgiác cao 4 mm. 

Núi Mẫuson; X. 


- Climber; ieaves glabrous; calyx with iobes 1 
em long; corolla to 4.5 em long. 
6708 - Crawfurdia fasciculata Wall. 

Cỏ leo. LÁ có phiến bầudục thon, chót nhọn, 
to vào 3 x 1 cm; gân chánh 3; cuống ngắn, Pháthoa 
ngắn ở nách lá; đài có 5 tai dài, có sóng Ò tai; vành: 
tía, có ống cao gần bằng 2 đài, noãnsào có cọng, 7 
buồng vỏi 2 đínhphôi trắcmô. Nang trong vành, có 
cọng ngắn, to 1 x 0,25 cm; hột nhỏ,nhiều. 

Sapa, Tamđảo. 

- Climber, flowwers purple; capsules shortly 
pedunculate. 


6709 - Crawfurdia speciosa Wall.. Cầuphưỏc to. 

Dây leo khá to; lõng dài đến 2Ö cm, to 2,5-3 
mm, không lòng, láng. Lá có phiến xoan thon, vào 
9x 5 cm, chót nhọn, đáy tròn, bìa dọn, mỏng, gân 
chánh 3-5; cuống 2,5 cm. Pháthoa ò nhánh nhỏ, tán 
2-4 hoa; cọng 2 cm; đài 1,5 cm, (ai ngẩn (3 mm), 
vành hơi hình chuông, caø 3,5 crtai tamgiác; 
tiểunhụy 5. Nang, 

"Trảng dụa đường mòn, vùng núi ð B: 
'Tamdảo, 1. m; XI. 

- Chmber; limb 9 x 5 cm, glabrous; calyK 
shorty dentate; corolla 3.5 cm long; capsuie. 


6710 - Tripterospermum championii Gardn.. Tamdục 
Champion, Lôicôngđằng. 

Đây leo dài đến 2,5 m; lóng dài dến 30 cm, 
láng, nâu đỏ. Lá có phiến (bon, to 7,8 x 3,5 cm, chót 
nhọn, đấy mồ hẹp trên cuống, gần tù đáy 3, 
đàydày, dai, Ôliu nâu, bìa uốn xuống; cuống đẹpdẹp, 
dài 1,5-1,8 cm. Pháthoa 2-3 hoa ð nách lá; đài có 
ống dài 1 cm, tai nhọn dài 1,5 cm; vành cao 2,5-3 
cm, tai tamgiác nhọn. Trái xoan to 1,5 x l cm, hột 
cao 1,8 mm, 3 cạnh nhọn, có mụt mịn. 

Rùng 1.200 m: Bànà, Đàlạt. 

- Clmber, lcaves lanceolate subcoriaceous; 
calyx with long sepals; capsules 1.5 era long. 


6711 - Tripterospermum chevalieri H. Smith. Tam- 
dục Chevalier. 

Dây leo, mảnh, không hy g2 đài 10 cm, tơ 
1,5 mm, nâu lọt. Lá có phiến thon hẹp, to Š x 1,5 
cm, chót nhọn, đáy tròn, gân chánh 3, không lông, 
mặt trên lục, mật dưới lục đợt; cuống dài 8-10 mm, 
không lông. Hoa ô nách lá; cọng ngắn, 6 mm; đài 
có ống đài 1 cm, răng 4 mm; vành có ống 3 em, 
không lông, tai tamgiác trái ra; tiểunhụy 5, gắn gần 
đáy vành. Nang, hội có 3 cạnh cao. 

Núi cao ở B: Làocni, 1.400-1.500 m; VII 

+ CHmber, leaves narrow lanceolate; torolla 3 
em long; seeds 3 ribbed. 


6712 - Triptrrospermum nienkui (Marq.) C.J. Wu. 
'Tamdực Nienku. 

Dây leo không lông, lông dài 5-10 cm. LÁ có 
phiếm xoan thon, vào 7 x 3,5 cm, chót nhọnnhọn, 
đáy tròn, gân từ đáy 3, bia có răng nhỏ, mịn, 

ng; cuống dài 1,5 cm. Chùm ngắn như chụm 2-4 
hoa; cọng ngăn, đài có ống dài 1 cm, tai 1 em; Ốn; 
vành đài 3,5 cm, tai tamgiác, cao 5 mm. Nang dài 3, 
cm, vời còn lại dài Í cm; hột có 3 cạnh cao. 

'Tamđảo. 

~ Climber glabrous; limb fincly dentate; corolla 
tube 3.5 cm long; seeds 3 ribbed (Œeana nienkui 
Marg,). 


Gentianaceae - 679 


680- Câycö Việtnam. 


6713 - Tripterospermum birticalyx C.Y. Wu đ C.J. 
'Wu. Tamdực đài-phún 

Dây leo, mảnh, không lông; lóng dài 7-10 cm, 
to 1,5 mm. Lá mọc đối, phiến tamgiác to 6 x 3 cm, 
đầy hình tim, gân từ đấy 5, bìa có răng rất nhỏ, 
mỏng, không lông, cuống dài 1,5 cm. Hoa Ò nách 
lá; cọng 5-7 mm; đài có lông mịn ò 1/2 đưới, răn/ 
nhỏ, cao 5-6 mm; vành cao 3,3 cm, không lông, tai 5, 
nhỏ, nhon. 

Sapa; VI], 


~ Chimber gibrous, leaves membranous; calyx 
hirsute, corolla 3.5 cm l‹ 

6214 - Tripterospermum H. Sm.. Bànà. 

6T15 - Trigtrospermum volubills (D.Don) Hara (Œewianz 
yolabilis D.Don), 

6716 . Pterygucalyx volubilis Max. Móng 

đài leo. 

Dây leo quấn, không lòng; thân mảnh, lóng 
dài 10-20 cm. LÁ mọc đối, phiến thon, đài 5-6 cm, 
rộng 1-1,5 cm, không lông, gân từ đáy 3; cuống dài 
1 h Hoa côđộc ò nách lá, cao 3 cm; đài có ống 
dài 7 mm, có sóng, tai 1 cm, vành vàảngvảng, mòng; 
tiểunhụy 5. Nang; hột có 3 cạnh. s 

'en rừng, hoangnguyên vùng Đàiạt; XII. 


- CHmber, leaves glabrous; flowers solitary, 
yellowish; capsules. 


6717 - Enicostema axillare (Lam.) Raynal. 

Cỏ lưỡngniên, cao 20-60 cm; cành không lông, 
vuôngvuông, lồng ngắn. Lá không cuống; phiến hình 
Tông mông, đài 10-12 cm, gân chánh 3. Chụm ở 
nách lá; hoa không lông; đài dính, cao 1 mm, 5-6 
răng, vành đắng hay lam, ống cao 8-9 mm, tai 3-4 
mm; tiểunhụy 5, gắn giũa ống vành. Nang 2 mảnh, 
cao 4-5 mm; hột nhỏ, nhiều. 

Tuyênhải Bàrja. Đắng, kiệnv,, lọc máu, bổ, 
hượt, trị bụng trướng. 

~ Biennial herb; flowers blue or white; corolla 
tube 8-9 mm; capsule 2-valved, 4-5 mm hiph 
(Gentiana avillare Lam., E. litorale BỊ., E. hysswpfolta 

tu, .) Verdc.). 
6718 - Swertia angustfolia Buch-Ham. cx Don.. 
Hoạt lá-bẹp. 

Cỏ cao đến 1 m; thân có 4 cạnh, Lá mọc đối; 
hiến thon nhọn, dài 3-4 cm, không lông, gân chánh 
. Pháthoa Ò nách và ngọn; láhoa nhọn, cao 7-9 

mm; láđài nhọn, cao 7 mm, cánhhoa /tớn, có 
đếm, cao Ø mm, gần đáy có một lõm tiết có nấp 
đậy, có lông, đặcsắc, tiếunhụy 4; bầu noán không 
lêng. Nang. 

' Rừng thưa: Prenn (Đàlạt). Đắng, trị sốt, bố 
baotử. 

- Herb to I m high; flowers violet; petals with 
glandulOus area; capsulcs, 


Gentianacea€ - 681 


6719 - Swertia pulchella Ham. in Wall. 1oạt đẹp. 

Cô nhấmiên cao 20-40 cm; thân có 4 cạnh. 
Lã ö gốc mau rụng; lá ò thân thon, không uống, 
không lòng, gân chánh 3. Tựtán; hon œáng có đốm 
tứm hay lam dợi, láđài dài bằng 1/2 vành; cánhhoa 
không vảy mật, baophần ngắn; noãnsào l buồng. 
Nang 2 mảnh; hột nhiều, nihỏ. 

Rừng thưa, đồng cỏ: Langbian, IX-X  Bổ,. 
hạnhiệt. 

- Annual herb to 40 cm hịgh; flowers white 
violet patched or blue; capsules 2-vaived. : 


6?L9;- 9wertisa macrosperrna (C.B,CI.) C.B.Clarke. 
Cỏ nhấtniên, cao đến 1 m; thân tíada, 
vuôngvuông có cánh thấp. Lá có I-3 gân, đài 1-5 
cm; cuống ngắn. Hoa 4-5-phân, trên cọng đài 5-15 
mm; đài cỏ ổng ngắn; vành mắng hay iam, ống dài 
ÂN cm tài Lộ Bi cò 2 lâm tế một, da lông, lang 
xoan, cao 7-8 mm; hột 3-4. Ì 
Tù Ấnđộ, Trungquốc, đến Đàloan, Miếnđiện. ' 


6T20 - Canscoria andrographioides Grif. Can 
hùngbứt, 
Cỏ nhấmiên cao 15-60 cm; thân vuông, Lá có 
hiến thon, dài 2-5 cm, gân chánh 3; cuống 3-6 mm. 
tán ð nách lá và ngọn; ñöa mắng; vành có tai cao 
14 mm; tiểunhụy không bằng nhau, một to gắn trước 
2 cánhhoa nhỏ; noänsào 1 buồng, Nang 2 mảnh; hột 
nhiều, nhỏ. 
Bạchmá, Bànà, Côngtum; VI, 8-4. 
+ Annual herb 15-60 cm hẸh; flowers white; 
capsules 2-valved; seeds smail, nume70us. 


6721 - Canscoria carinata P. Dop. Can sóng. 


Cò nhẩmiên cao 5-10 cm; thần có 4 cánh 
thấp. 'Lá chưm ở đáy thân; phiến xoan, nhỏ, dài cô 
1 em, tà hai đầu; ò thân lá là vảy mọc đối. Hoa ð 
chót thân; láhoa xoan thon; đài có răng nhọn; vành 
có tai bầudục: tiểunhụy 5, Không thò, baophấn vàng; 
noänsào 1 buồng. Nang. 

Vùng trên cát thường bị đốt: Lào. 

- Annual small herb; stem 4-winged; leaves 
basliar; terminal flowers; capsules 2-valved. 

6722 - Canseoria đecussata (Roxb.) Roem. & Sch.. 
Can chéo. 

Cö nhấmiên nhỏ, cao vào 15 cm; thân có 4 
cạnh cao nhú cánh. Lá ít, không cuống; lá dưới 
xoan trôn, lá trên nhỏ như láhoa, gân chánh 3. 
Tután 3-phân; cọng có cánh, dài I cm; hoa cao 2 
cm; đài đài ] cm: tai vành trôn; tiểunhụy 4, một to; 
noãnsào ] buồng. Nang ' 

Đất hoang: Nhatrang. Xổ. lọc máu, bổ 
thầnkinh, trấnkinh. 

+ Annual herb; stem 4-anguiar; flowers 2 cm 
long; stamens 4: capsules (Pfadera dectssata Roxb.). 


82 - Câycö Việtnam 


6723 - Canseoria diffusa (Vahl) R. Br.. Can tràn. 
Cỏ nhấmiên cao 20-60 cm, nhiều nhánh 
mảnh, vuông. Lá cô phiến mỏng, lá dưới c6 khi có 
cuống, xoan thon, đáy tà tròn, dài đến 1,5 cm, không 
lông. Tután ð ngọn nhánh; cong như chì; đài đài 6- 
7 mm; cánhhoa cao 3,5 mm, kỹ tiểunhụy 4, một 
dài, noãnsào 1 buồng. Nang đài bằng đài; hột nhỏ, 


nhiều. 
Ruộng vào mùa khó, N; I. Bổ, bổ thầnkinh, 
huợt; + viro, chống siêukhuẩn toi gà. 


- Annual; limb glabrous, flowers pink; capsules 
into calyx (Gentiana œ Vahl). 


6724 - Canscoria gracilis P.Dop. Can mảnh. 


Cò nhấmiên, cao đến 25 cm; thân mảnh, 
không lôn; Không nhánh, có 4 cánh mỏng, cao. Lá 
chựn ở sốc, lí Ò thân ít, teo thành vậy Tután Ở 
nách và ngọn, ít hoa; cọng có 4 cánh, đài 1-2 cm; 
láđài #, vành hơi đài hơn đài, 4 thuỳ; tiểunhụy 4, 
bằng bị TH Nang dài bằng đài. 

lam. 


~ Annual herb 25 cm high; leaves basilar; stem 
4-winged; starens subequal; capsules into calyx. 


6725 - Canseoria macrocalyx Miq.. Can đài-to. 

Cỏ nhấtniên cao 7-15 cm, không nhánh; thân 
có # cán cao ồ phần trên, không lông. Lá không 
cuống, phe xoan thon, đài đến 1 cm, gân từ đáy 3, 
không lông, đài đến 1 cm. Hoa ð nách lá, không 
cọng; đài có 4 cánh to, có 4 răng; vành dài bằng 
đài, mắng. Nang bầudục, cao 6 mm, trong đài; hột 
tròntròn to 0,3 mm, có unần. 


Cðnsơn; XI. 


- Annual small herb; stem 4-winged; calyx 
'winged; capsules into calyx. 


6726 - Canscoria petelotiì Merr.. Can Pételot, 

Có nhấmiên, cao 10-15 cm; thân mảnh, tròn, 
không lông. Lá ò đưới thấp có cuống ngắn, phiến 
bầudục, tà hai đầu, nhỏ, dài đến 2,Š cm; ö phần 
trên thân, hai lá không cuống đí“k nhau thành một 
lọng. Hoa tậncùng các nhánh, giữa lọng do láhoa 
lâm ra; đài hình ống; vành là ống c6 5 tai. Nang. 


'Trên vùng có vôi, Cammon; Lao. 


+ Annual small herb; superior leaves connate; 


bracts connate on solitary terminal flowers. 


Apocynaceae - 683 
APOCYNACEAE : họ Trướcđào. 
1a - baophần không dính vào nuốm, thò hay by không r8 ngoài 


- mổi hoa cho ra kinh trái (bầu noãn đính nhau) 
3a - nang có gai; Tr Allamanda 
3b - quảnhâncứng; Tr Theuetia 
Landolphia? 
3c - phìquả 
4a - tiểumộc có gai; lá mọc đối, noảnsào 2 buồng Carissa 
4b - cây không gai; noänsào 2 bị 
a - lá mọc chụm, nang hữyngăn nchia 
$b - lá mọc đối AMelodinus 
Ác - dây trườn hay Íco 
5a - trái 8 hột; ben phôinhủ Bousingoria 
ấb - trái nhiều hột hơn 
6a - trái tròn, không phôinhũ Willughbeia 
6b - trái dài-dài; phôinhũ cứng, dính 
phôi trắcmô Chilocarps 
2b - mối hoa cho ra | _- trải (ao noán rời) 
3a - quả mập it hột 
4a - lá mọc xen Cerbera 
:4b - lá mọc đối hay vòng 
Ša - lá mọc đối 
6a - Lời ¡ hông đĩa mệt; cánhhoa chồng lên ò bến 
THuueria 
6b- y có 2 vày mật; cánhhoa chồng lên nhau ở bên 
phải Kapia 
#b - lá mọc vòng 
6a - hoa có đĩa mật Rauvolfia 


6b - không cô dĩa mật 
7a - cánhhoa chồng lên nhau bên phải Ochrosia 
7b - cánhhoa chồng lên nhau bên trái 4i 
3b - manhnang nhiều hột 


4a - hột trụi và không cánh 
3a - hoa 1-2 ð nách lá; dĩa mật có 2 vảy, TT Catharanthius 


3b - pháthoa; không dĩa mật Tabemaemortana 
4b - hột có cánh; Tr Phumena 
Ác - hột có lôngmào 

5a - lôngmào ö hai đầu -Alitonia 


ấb - lôngmào ở một đầu. 
6a - khôn ¡địa mật, tiểunhụy gắn ð đáy vành; vòi nhụy 


Holai 
6b- bai vậy mật; tiểunhụy gắn giữa ống vành; vòi nhụy 
Spừolobium 
1b - baophấn dinh vào nuốm 
2a - lá chụm 3; Tr Nerium 


2b - lá mọc đối 
3a- nhụy đực thò ra ngoài ống vành 
~ thân mộc đứng; lôngmào dưới hột 


Ša - hột có mỡ đài 3-4 cm Paravallarit 
Ấb - hột không mõ dài Wrightia 
Ác - đây trườn hay leo quấn; lôngmào ò trên hột 
là - tiềnkhai liênmảnh; leo quần qua trái Parsoria 
3b - tiềnkhai vặn 
6a - vòi nhụy hình trụ; pháthoa ð nách Vatlaris 


6b - vôi nhụy hình thoi; pháthoa ở nách và ngọn 
Potsia 


684 - Câycó Việtoam 


3b - nhụy đục không thò ra ngoài Ống vành 


4a - miệng vành có váy Strophanthus 
4b - miệng vành không vảy 
3a - cánhhoa chồng lên nhau ö bên trái Paramera 


3b - cánhhoa chồng lên nhau ð bên phải 
6a - ð nụ, cánhhoa không nhăn 


Ta - noãn it, 2 hàng, nang đáy hẹp Xvlitabana 
Tb - noán gắn theo 4-8 hàng; nang đáy rộng 
8a - tiếunhụy gắn ò phía trên ống vành Amalocalx 
8b - tiểưnhgy gắn ð đáy Ống vành 
9a - dĩa mật cao bằng noänsào hay hơn 
10a - ống vành đài bằng cánhhoa 48anosma 
10b - ống vành đài bằng hai lần cánhhoa 
11a - cánhhoa tròn, nhọn, có mùi -Aganonerion 


1ib - cánhhoa hình pháng tây, có đầu tròn ixođønerion: 
9b - dìa mật nến, bằng 1/2 noánsào 


10a - tửdiệp hẹp, dài Cleghormia 
1Ợb - từđiệp tròndài . 
11a - cánhhoa đốixứng Ecdywsanthera 
11b - cánhhoa bẩtxứng Parabarium 
6b - ở nụ cánhhoa nhăn 
Ta - cánhhoa xếp vào trong 
8a - hột có mỏ Jchnocaipus 
8b - hột không mỏ Xylinabariopsis 
7b - cánhhoa không xếp vào trong 
8a - dĩa mật thấp hơn noắnsào 
9a - hoa to; láđài to như lá Beaumontia 
THẾ TM 4al0)26 ñonemorphi 
10a - vành dài 2-8 cm Chonei “a 
10b - ống vành ngắn 
lÍa - hột có mỏ. Rhynchodia 
11b - hột không mỏ Trachelospermum 
$b - dĩa mật cao hơn noânsào 
9a - ống vành ngắn hơn tai Anodendron 
9b - Ống vành đài hơn tai 
10a - tiểunhụy gắn giữa ống vành Nouettia 
1b - tiểunhụy gắn ö dáy Ống vành; Ống ngay  Arpronerưm 


Plumcroideae:- Carisseac: 


6727 - Landolphia florida (Benth.) K. Schum. 

\mộc leo (0; nhữdịch trắng, nhiều. Lá có 
phiến xoan to, đài 10-15 cm, đáy tròn k.ì hình tim, 
pm 9-10 cặp, cuống đài 1,5 cm. Chùm-tután; 

loa trắng; dài cao 4 mm; ống vành dài 2,5 cm, tai 2,5 
em; tiểunhụy 5, gắn ở gần đáy Ống vành. Trái 
tròntròn, to 5-6 cm. 


Tr gốc Trung-Phi: Thảocầmviên Sàigòn. Lúc 
xưa, Phichấu sảnxuất caosu từ dây nầy. 


~ Cultivated, 


6728 - Willughbeia edulis Roxb. Guồi. 

Trấunộc trườn ¡o, không lòng nhữấđịch trắng, 
nhiều. Lá có phiến bầudục, đài 6-13 cm, đầu tròn 
hay nhọn, gân-phụ 16-22 cập, mặt trên nâu đậm 
đen, mặt đưởi nâu lúc khô; cuống 1 cm. Tután ngẩn 
ð nách lá hay ngộn nhánh, vàng, đhớm; Ổng đài 1 
mm, tai 1 nu, ống vành 5 mm, tai 3 mm; không dĩa 
mật. Phiquả xanh, có sọc, vàng khi chín, bì mỏng; 
k mầm, vàng-đó, nhiều mủ, chua ngọt quanh hột 

n, đẹpdep. 
từng cời: N; III-VII, 5. 

- CHmber; white latex flowers yellœw; berries 

(W. cochinchinensi (Pìerte) K. Schum.). 


6729 - WHlughbeia koatumensis Lý. Guồi Côngtum. 

Nhánh có rưương nâu đậm; có mấu đôi. Lá có 
phiến bầudục dài, trung, vào Ø x 3 cm, chót cö mũi, 
đầy chót buồm, mặt trên xám, láng, gân-phụ 11-13 
cặp, mặt dưới nâu láng, gân lồi; cuống dài 6 mm. 
Chùm ngắn ð nách lá; lấđài có rìa lông, vành có 
ống dài hơn tai, tiếunhụy 5, gắn trên Ống vành. 
Phiquả hình cầu, to 4 cm, lúc khô đen. 

Côngtum, Dilinh; 4. Có lẽ chỉ là loài trên. 


- Hooked branches brown velvety; corolla tube 
longer than lobes; fruits 4 cm large. 


6730 - Bousingonia angustifolia Pierre ex Spire. 


Buliêu 2X 

Dây leo; mủ trắng, nhánh không lông, vỏ nâu 
đen. Lá có phiến bầudục thon, to 9-10 x 2,2 cm, 
không lông, mặt trên láng, gân-phụ mảnh, nhiều, 
cách nhau 2-3 mm, có gân tấn bìa; cuống 1,5 cm. 
Pháthoa ð nách lá; trục 2-3 cm, láđài có rìa lông, 
cao 3 nam, Trái tròn, to 2-2,5 cm; hột 2, dẹp, tửdiệp 
sừng, không phôïnhñ. 

GialaiCôngtum. Rất giống #zeri2 nhưng 
láđài to hơn và hột không phốinhũ. 

- CHimber, wiúte latex; fruits 2-25 cm, 2- 
seeded; albumen absent. 


6731 - Bousingonia mekongense Pierre in PL. Bùliêu 
Cùulong. 
leo cao 5-30 my nhũdịch mắng; cành non, 
phángg có lông. Lá có phiến bầudục tròndài, to 6- 
4 x 3-4 cm, gân-phụ 3-12 cập; cuống 1-1,5 cm. 
Tután 3-phân có cọng đài 4-10 cm, öođ đắng, gắn 
từng chụm 3; tiểunhụy gắn ð giữa ống vành, địa mật 
có I0 răng. Phiquâ to 3,5-5 x 4 cm; hột 3-4, to 2 x 
1 cm. 

Rừng Đìnhguyên đến 600 m, BTN: Laichàu, 
Hoàngliênsơn, Bắccạn, Vinhphú, Thừathiên, 
Phúkhánh, Bếntre, Phúquốc; XII-V, 2-7. 

- Chmber; white latex; fiowers white; berries 
3,5-5 cm large. 


6734 - Carlssa laoticn Pịi, 


6732 - Carissa carandas L.. Xirô; Caranda, Christ 
'Thom. 

Tiểumộc cao 2-4 m, không lông; gai cứng, chỉa 
nhánh, nhữdịch trắng. Lá có phiến bầudục, láng, 
tròn hai đầu, dài 4-7 cm, cuống 2-3 mm. Tụtán ö 
ngọn, đài nhỏ; vành có ống hưởng, tai đỏ; tiểunhụy 
không thò. Phiquả' cao 15-2 cm, đỏ rồi tứn đậm; 
nạc đỏ, rất chua; hột 1. 2n = 22. 

Gốc Ẩnđộ, Indonesia, Tr làm kiểng và trái 
làm xirô ngon; EXII Chứa vitamin C, lọisữa; rể 
kiện, trị lãi; Ò Ấn, trị bánthânbấttoại, xáotrộn 
sau sanh. 

~ Cultivated (C. congesta Wight). 


NgHg Ộ ©0chiachinensis Pierre ex Pit. Xirô 
lambộ. 
Bụi cao đến 5 m, có gai chia nhánh; nhữdịch 
mắng; cành không lông, Lá có phiến bầudục, vào 4 
x 2,5 cm, không ng gân-ph 3-4 cặp; cuống 3 mm. 
Tután ö chót nhánh; hoa mắng, rhớm, không lông, 
ống vành đài 2 cm, tai 6 mm, không đĩa mật. 
Phiquả xoan, cao | cm, tím đen; hột 1. 

Rừng còi duyênhải Phanrang, XII-V. Rế 
đầng, kiệnv). 


~ Thomy bush; white latex; flowers whitc; 
berries black, 1 cm long. 


Nhánh có lông mịn gai cao 1-25 cm, mọc đối, coeg i\ bay nhiều. Lá có phiến to 6-10,5 x 4-6 cm, 
xoan, rộng, gân-phụ 5-8 cập, Tutấn ngắn ö ngọn; láđài 5, tồnlại khô ö trái, cao 1,5 mm. Lào: Stungtreng, 


6735 - Melodiaus annamensis Pit.. Giom Trungbộ., 

Dây leo; nhá¡ch trắng, cành không lông. Lá 
có phiến bâudục, đầu nhọn, gân-phụ nhiều; cuống 
1 cm. Tután Ò chót nháph, cao 4-8 cm; hoa nhiều, 
thơm, đằng, tâm vàng; Ống vành dài 14 mịn, tai cao 
7 mm, miệng ống có 5 vảy; noãnsào 2 buồng, nhiều 
noãn. Phiquá tròndài dài 7,5 cm; hột nhiều. 

Hànamninh Bìnhtrithiên, Quảngnam- 
Đànẩng; V, $5, Trái ân được. 


~ Climber, whitc latex; flowers white; ovary 2- 
loculare; berries. 


61736 - Melodinus brachyphyllus Merr.. Giom lá-dày. 

Đây leo to, có mủ trắng, cành, cuống lá, mặt 
dưới lá, pháthoa có lông nấu mềm. Lá có phiến 
xoan rộng, to 9-10 x 5-6 cm, chót có mũi ngắn, đá: 
tròn, gân-phụ 7 cặp; cuống dài 5-7 mm, Pháthoa Óö 
chót nhánh; láđài 4 mm, xoan, có lông; vành có Ốn; 
đài 17 mm, có lông mặt ngoài, tai 1,5 cm; vảy 1Ú; 
tiểunhụy gắn ð 1⁄3 dưới của ống, baophấn dải 1,5 
mm, chỉ Ì mm; địa mật; noänsào không lông. 

Lạngsơn; IV, 

~ Clmber, white latex; brown pubescence; 
corolla tube 17 mm long, iobes 15 mm. 


6137 - Melodinus cochinchinensis (Lour) Merm.. 
Giom Nambỏ. 
trưòn, dài 9-10 m; mù trắng; cành non 

vuông. LẢ có phiến bầudục, không lông, gân-phụ 10- 
12 cập; cuống dài l cm. Tụtán ð chót nhánh; hoa it, 
thơm, táđài cao l3 mm, bìa có rìa lông, vành 
không lông, có ống cao 4 run, tai 2,5 mm, miệng. ống 
có 1 vảy dinh nhau ở đáy. Phiquà tròn, to vào 
cm. / Núi Bànà, vào 1.200 m, Danäng, VI, 7. 

Climber; white latex; limb gìabrous; corolla 6-7 
mm high; berries 3 cm large (Ởncinus cochinchinersis 
Lour„; M, sfvaficus PÍL). 
6738 - Mielodinns crassipetalus Kerr 1937 
6739 - Melodinus erianthus Pit.. Giom tơ. 

tiền, có mà trắng, cành kịchcdm, không 

lông. LÁ có phiến bầudục, to 11 x 4,3 cm, chót tả, 
đáy tròn, gân-phụ 8-11 cặp, lồi ö mặt dưới, lúc khô. 
vàng nâunâu; cuống đài 4-5 mm. Hoa có Ống dài 
có lông mặt ngoài, tai 5. Phiquả trôntròn, to 3,7 x 
2,8 cm. 

B, IV, 4. 

- Climber; white latex; berries 3.7 x 2.8 cm. 
6740 - Meclodlnus guignardll Pierte ex Spite 

Đây leo, không lông. Lá có phiến tơ 10-17 x 25-5 cm, 
trònđài-bầudục, hói dai, gân-phụ 15 cập; cuống 10-12 mm. THÁI, 
mập, tròn, to 1Ô x 7 cm, khi chút đở; bội nhiều,to đến 15 x 9.mm, phôinhù dày] 


Tạo: Cammon. 

6741 - Melodinus batuyênensis Lý. 

Tiểumộc. Lá có phiến thon hẹp, to 12 x 2,5 
cm, chót thon nhọn, dai, gân-phụ nhiều; cuống dài 
1 cm. Tután ö nách lá, 2-3 hoa; hoa cao 2 cm; 
láđài rìa lông; vành có ống 1 cm. có lông ngoài và 


trong, tai l cm, noảnsào không lông, 2 bưồng, 6 
Phìquả. S0 HE vi ng 4 
S 


Hàtuyên. › 

- Clmber; flowers 2 cm híph; corol Ũ 
bổn gì rolla hairy 
67142 - Melodinus hemsieyanus Diels var. bacthalensis 
Lý. Ớiom Bácthái. 

Tiểumộc, leo(2). Lá có phiến xoan bầudục, 
dài vào 10 cm, gân-phụ 9-12 cặp gân tamcấp hình 
thang, cuống dài 2mm. Tután Ở ngọn nhánh, 
tamphân; hoa ng; lãđài 5; cánhhoa chồng lên 
nhau bên trải ống vành phù ð nơi gắn của 
tunhụy; noänsào 2 buíng, nhiều, noãn, PÖhùqud 
hình thoi, hột nhiều. - Bácthải (hình theo Lý). 


- Shrub; flowers white; berries fusiform. 


Ÿ 


6743 - Melodinus honbaensis Chev.. Giom Hônbà. 

Dây leo có mù trắng, LA có phiến _ tròndài, to 
18 x 5,5 em, đầu tà, đáy hơi tì®ù hẹp trên cuống, 
nâu, mongmỏng, không lông, gân-phụ 10-15 cặp, 
mảnh; cuống đài 1,5 cm. Pháthoa ò chót nhánh, dài 
3-5 cm; láđài xoan, cao 7 mm, không lông; vành có 
ống đài 16 mm, tai xoan, dài 14 mm, rộng 12 mm.Phì 
gà trên. Nú cao 1.000-1.500 m: Hònbà (Phúkhánh), 

latanla. 

Chmber; white Iatex; limb 18 x 5.5 cm; corolla 

tube 16 mm, lobes 14 mm, 


€88 - Caycỏ Việtoam 


6744 - Mclodinus kangtumeusls Ly 


6745 - Melodinus locii Lý, Giom Lộc. 


Dây leo, mủ trắng, Lá chụm 3; phiến bầudục, 
chót nhọn, đáy tà, gân-phụ nhiều; cuống 5-7 mm, 
Pháthoa ö chót nhánh; hoa có lông; ống vành có 10 
răng, ð miệng, tiểunhụy gắn ò 1/3 đưối của ống 
vành; noãnsào không lông. 


Hàsơnbình (hình theo Lý). 


- Climber; white latex; flowers pubescent. 


6746 - Melodinus jumellei Pierre in §pire. Giom 
Jumelle. 

Đây ieo, không lông; mũ trắng, nhiều. Lá có 
phiến xoan xoan tròndài, to 5,5-10 x 2,8-4 cm, chót 
nhọn, đáy tà, gần-phụ 13-17 cập, gân cách bìa 2 
mm, đải không lông cuống đài 5-6 mm. 
Hoa..Phiquả xoan /o 75 x 6,5 cm, láng; ngoaiguábì 
cứng, dày 2,5 mm; hột to 12 x 6 mm, cô phôinhũ. 


T; 4. 


~- Chmber glabrous, white latex; berries 7.5 x 
6.5 cm, exocarp 2.5 mm thick. 


6747 - Melodinus mínutlflorus Pit.. Giom hoa-nhỏ 

Dây leo cao 3-3 m, không lông trừ pháthoa; 
mủ trắng, cành vuông. Lá có phiến lắng, xoan thon, 
vào 9 x 3,7 cm, chót nhọn, đầy tà tròn, gân-phụ 11- 
15 cặp; cuống dài 1 em. Tután ở chót nhánh, có lá 
nhỏ, cao 12-25 cm; hoa nhỏ, đắng, tâm ngà, thom; 
láđài cao 1,5 mm, rịa lông; ống vành cao 0,75 mm; 
noãnsào 2 buồng, nhiều non. Phìquả to 6 cm, hột 
nhiều, to 8,5 mm. 

Hảivân, 300 m; VỊI, 8 


- Climber 3-5 m high, glabrous; white latex; 
berries 6 cm large. 


Ì 6748 - Melodinus mmon0Eynus Roxb,. Giom đơn-thư. 


Đây leo có mù trắng, cành không lông. LÁ có 
phiến bầudục, to 8 x 4 cm, chót tà có mũi, đáy tà, 
gân-phụ cách nhau 3-5 mm, gân cách bìa 1 mm, 
mặt trên đen, mặt dưới nâu; cuống 1-1,$ cm. Chùm- 
tután ð chót nhánh, cao 5-6 cm; đài 3 mm, tai rìa 
lông; vành có ống đài 1 cm, tai ó8 mm.. Phiquả 
xoan, t0 Š,5 x 4 cm, ngoạiquảbì cứng, dày. 

Rừng thưa, vào 1.500 m: Caolạng, Sapa, 
Vĩnhphú. Trái ăn chátchát, ngọt, ngon; hột cũng 
được ăn. 


~ Climber; white latex; berríes 5.5 x 4 cm 


6749 . Melodinus myrtifolius Pit. Giom lá-sim. 


Dây leo có mủ trắng, cành non vuông, LÁ có 
phiến bầudục, đài 4-7,5 cm, gân-phụ 10-12 cập, 
mảnh, Bên cách bìa 1 mm; cuống 3Š mm. Hoa 
trắng, nhiều, thơm; đài có răng nhỏ, ống vành dài 6 
mm, miệng có Š vảy, tại 3 mm; noänsào 2 buồng. 
Phiquả tròntròn, cao 4-5 cm. 

Đànẵng, Phúkhánh vào 509 m; X. 


~ Ciimber, white latex; flơwers white; berries 4- 
5 cm large. 


6759 - Melodinus oblapgus Pierre cx Spire. Khua- 
mật, Giom tròndài. 

Dây leo; mủ trắng, cành không lông, Lá có 
phiến bầudục, to 11-20 x 45-6 cm, gân-phụ 10-13 
cặp, gân sát bìa 1-1,5 mm, không lông, nâu hai mặt; 
cuống 8 mm. Tụtán ö nách lá và ngọn nhánh, cao 4- 
5 cm; lađài có rìa bạ . Phiqu2 bầu đực nhọn, to lộ 
x cm, ngoại Ì cứn mm; t 
dẹpdẹp, to 16 x 12 mm. khiển: 

Laichâu, Dilinh. 


- Climber; latex whitc; berries 8.5 cm long, 
6761 - Meloỏinus splreanus Pierrc ex Spirc 
Cây không lông; nhánh non đẹpđẹp. Lá có 
phiến to 8-13,5 x 3-4 em, xoan hay thon ngược, chót có mũi ahọn, bia đọn, gân-phụ 17-20 cặp; cuống 1-2 
mam. Tuiền ð chót nhánh, cao 7 cm; nhánh dài Ì-2 cm; hoa có đài cao 2,5 mm, cánhhoa 5 mm, kìng phằng, 
cao 11 mm; tiểunhựy 5 dính ð 1⁄3 dưới, noãnsào 2 mm, noãn nhiều, Dângđưng ? 


6752 - Melodinus tonkinensis Pit.. Giom Bắcbộ. 

Dây leo; mù trắng, cành không lông. LÁ có 
phiến xoan, to 7-8 x 3-3,5 cm, đầu nhọn, đáy 
trôntròn, gân-phụ cách nhau 6-7mm, gân cách bìa 
1 mm, mặt trên nâu gõ hay nâu đen, mặt đưởi nâu; 
cuống 5-7 mm. Chùm-tụtán; hoa thớm ngàongạt, đài 
có lông, tai 2 mm; ống vành 7 mm, tai Š mm, trắng; 
tiểunhụy thỏ. Phìquả hìnhh xálj, to 4-9 x 3-7 cm 
ngoạiquäbì —` dày 2 mm. 

Hạlong, Ninhthái, Bavì. 

- Clmber; white Ìatex, flowers white, fragrant; 
berries to 9 x 7 cm. 


6753 - Melodinus tournieri Picrre cx Spire. Giom 

TU tro to, thân đến 15 cm; mờ mống, nhP 
tơ, n n b , nhiều; 

cành không lông Lá có phiển xoán buduE: to TỔ 


hết g PBÀn, tại 3 mì th dài 1 œ 
tải 7 mm, bấtxúng; tiếunhụy giữa ống 
vành. Phìquả tròn, to 6-7 cư, ngöạiquäbì cúng, đày 
3-4 mm; hột đẹp, cao l2 mm. b h 
Hàsönbinh; IV, 4. Trái 


Quảngninh, Vinhphú, 
än được. bŒt Ề . . 
~ Big climber; white latex; flowers ivory; berries 
6-7 cm large. 


690 - Câycỏ Việtnam 


* 
6755 - Hunteria zeylanica (Retz.) Gardn. & Thựw.. 
Bênbai. 

Tiểumộc cao 3-5 m; nhữdịch trắng; cành non 
depđẹp. Lá có phiến mỏng, đai, láng mặt trên, gân- 
phụ mảnh, nhiều; cuống dài 1,5 cm. Tảnphòng ở 
chót nhánh, hoa ống, điớm; đài ! mm; Ống vành 7 
mm, tai cao 3,5 mm; tiểunhụy 5, không thỏ; không 
đĩa mật; bầu noän rồi. Phìquả 2-7, xoan, láng, hột 
2-1, phôinhg dày, 

Lạngsơn, Hàsonbinh, Huế Bàrja. 

~ Shrub 3-5 m hiph; white latex; flơwers white; 
Đerri eds with albumen (Cameraria z@ylanica 
Retz; H, conymbosa Rơxb.). 


~¬Chílocarpene: 

6156 - Chilocarpus denudans BỊ.. Thầnguả trấn. 

ng Tiên go tắnghắng, Lá có 
phiến không lông, thon hay bầudục, to 8Š x 25-3 
cm, gân-phụ rất mãnh, đứng, xanh đậm mặt 
trên, xanh lớt mặt đưới; cuống 1-2 cm. Tụtán kép; 
cọng đài 3-4 cm, hoa nhỏ, cao Í mm, tai xoan; 
vành có ống dài 3 mm, tai thon; tiểunhụy gắn ð giữa 
ống vành; noänsào có 2 đínhphối mắcmô. Nang 
mập, nở làm hai mảnh; hột xoan, to 6 mm. 
h Rùng luônluôn xanh, đến ¡.000 m: Tâyninh; 
! - St whie latex; leaves ( flabrous; 

Incentation ietal; capsules 2-valved (C. 
Jolie Đính) P 
~ Plumerieae: 

6757 - Alstonia angustifolia WalL. Móp lá-hẹp. 

Đqbmộc cao 20 m, thân to 60 cm; mù trắng, 
nhánh thành #¿4nsứai 4. Lá có phiến £hơn hẹp, dài 
8-16 cm, xanh đậm, Sân phụ 12-20 cặp; cuống dài. 
Tụután ð ngọn, như tán; ñoa trống; đài 1 mm; vành 
có Ống cao 2,5 mm, tai | mm; tiểunhụy không thô; 
đĩa mật. Manhnang đôi, dài 20 cm, to vào 1 cm; hột 
nhiều, dài 1 cm, long mào đài, ð một đầu, 

Rừng 600-1.700 m: Vọngphu, Phanrang. Lá và 
rể dùng cho bịnh phổi; pố vàng tươi, cứng. 


~ Tree 20 m hiph; branches in the whorl of 4; 
$ccds with pappus. 
6758 - Alstonia macropbylla Wall. Móp lá-to. 

Đaừmộc cao 10 m, thân to 15 cm; mũ trắng, 
L4 theo Iuânsinh 3, có phiến thon/ø, dài đến 30 cm, 
đáy thon nhọn, §êm phụ nhiều. Tụtán ở ngọn nhánh, 
như tán; đài L3 mm, có lông; vành có Ổng dài 5 
mm, tiếunhụy Š, không thò. Manhnang từng cặp, đài 
30 cm; hột dẹp dài 6 mm, lôngmào hoe, dài 7 mm. 

Ven từng: Phúquốc; 12. Gố vàng tuoi, cứng; 
vỏ chứa nhiều alcaloid, bổ, hạnhiệt, lọikinh. 


- Tree 10 m high; lừnb to 30 cm long; follicles 
30 cm long; seeds with rufous pappus. 


* (Xem chủ thích ở trang 18) 


6759 - Alstonta mairei Lévl.. Móp Maire. 

Bụi cao 1-3 m; thân có mù tráng, Lá chụm 
ba; phiến thon hẹp, không lông, nhọn hai đầu, gần- 
phụ nhiều. Chùm-tụtán Ó ngọn và nách lá; đài 5 
râng, vành có ống dài mang tai ngắn; dĩa mật 2 
thuỷ; noânsào không lông. Trái hình trụ có eo, 
khẳng quả dài như các loài khác. 

Caolang Hàsonbinh, trên vùng vôi (hình 
theo T.đ. Lý). 

- Bush 1-3 m hígh; leaves verticillate by 3, 

`laneeolate; follicles torulous (Biaberopws  maừei 
(L@1) Lý.) 


6760 - Alstonia schalaris (L.) R. Br.. Mò-cua; Dita 
Bark. ĐÐgừnộc cao 70-25 m, mù trắng: nhánh theo 
buânsình 46, và mọc ngang. Lá có phiến không lông, 
dày, đài đến 25 cm, gân-phụ 3(-60 cặp. Tụtán nhiều 
khoa trắng; láđài 3,5 mm, ống vành cao 6-7 mm, tai 
3,5 mm; tiểunhụy Š, không thỏ; bầu noän có lông. 
Manhnang từng cặp, đài 30-50 cm; hột dài 7 mm, 
rộng 3-4 mm, lôngmào trắng dài 2 cm. 2n = 44, 

hào; ven suối đến 100 m, Tr ở Sàigòn, VIII- 
XI 12. trắng, nhẹ xưa ưa dùng làm bản cho 

- họctrò. Vỏ (ấu alcaloid) hạnhiêt, Đổ, trị sưny 

gan, chống ưởu;lá chống vikhuẩn lao, trị bịn| 
cuống-phổi yếu. 

- Tree 25 m hìgh; branches verticillate; follicles 
30-50 cm long (Echies scholaris L.). 


6761 - Alstonia spathulata Bì.. Móp. 

Đqatnộc ¡o, không lông, mù trắng; nhánh theo 
luânsinh. Lá chụm 3-5; phiến nhỏ, dài 5-10 cm, dai, 
không lông, Tután ö ngọn; đài 1 mm, bìa rìa lông; 
ống vành 7 mm, tai ó-7 mm; tiểunhụy không th. : 
Manhnang dài 10-20 cm; hột dài 5-6 mm, lôngmào 
dải, phôínhũ nhiều. 

Rừng ven suối miền Nam, Đồngnai, Sôngbé, 
lúc xua nhiều ð Uminh; V-IX, 5-6. Gỗ mềm, nhẹ lúc 
xưa đùng làm nón. 


~ Tree with very light whíte wood; follicles 10- 
20 cm long. 


6762 - Winchia calophylla A.DC. Móp lá-dẹp. 

Đạaimộc; nhánh không lông, mù trắng, nhiều. 
L4 theo luânsinh; phiến bầudục, to 8-13 x 4-5 cm, 
đầu nhọn, có đuôi ngắn, đáy tùtÙ hẹp trên cuống, 
gàn-phụ nhiều, cách nhau 3-3,5 mm, một gân sát 
bìa, mặt trên nâu đậm, láng, mặt dưới nầu, cuống 
đài 2 cm. Pháthoa ở nách k, nhỏ; hoa cao 1 cm, 
trắng, thơm. Manhnang đài 20-30 cm, rộng 13-1,5 
cm, hột 1,3 x 4 mm, NHI Ệ, lôngmào nhiều, đài 3-3,5 
cm. Rừng vào 1.0001.200 m: Vinh, Thanhhóa, 
Côngtom; IX, 11. 

- Tree; limb elliptic; flowers white; seeds with 
3-3.5 cm long pappus (4fonia gÌaucescens Mon.). 


992 - Câyco Việtnam 


6763 - Winchla ternifolia Pictre. 
Tiềumộc không lông Lá chưm 3, có phiến to 10 x 4-5 cm, trònđầi, hôi nhọn-m8i ð chót, gàn-phụ 
20 cây, cuống 3-4 am. Trái mập, to 7 x 6 em, tròn(ròn; quàb dày 1 cm; hột to 12 x 6 mm, bì nhân, 


6764 - Catharanthus roseus (L.) G. Don. Bông-dừa, 
Dừa cạn Hảiđầng Madagascar Periwinkic; 
Pervenche malgache. 

Cö nhỏ, cao 0,#0,8 m, mù trắng. Lá có phiến 
bềudục, già không lông, Hoa mọc thành cặp Ò nách 
lá; vành đỏ, hay trắng, cổ có đốm vàng hay khôn/ 
(Var. niba HOrt,var. ocaimta HoOrt); tiểunhụy gắn 
ta trên của Ống vành; tâmbi rồi Ò' noánsào. 

langnang 2; hột nhiều, đen, không lôngmào. 

Tr, hoang dựa biển; I-XII. Chứa nhiều alcaloid 
chống sự phâncất tếbào, trị tốt vài thú ungthu, rễ 
làm lạc thai. 

+ Ôrnamental (inca rosea L.). 
káy - Holarrhena curtisii King & Gambic. HĐliên 


Bưí cao 1-2 m; mù trắng. Lá như nhung hai 
mật, cuống rất ngắn. Tután như tảnphòng ö ngọn; 
hoa trắng, đẹp, đài 3 mm; ống vành cao 1,8 cm, tại 
đài đến 2 cm, có lông sát; tiểunhụy gắn thấp, gần 
>4 ống vành; không đĩa mật. Äfanhnang đứng, cao 
đến 40 cm, nâu đen; hột nh?u, dài 1 cm, lôngmào 
dài 3-3,5 cm. : = 

Ha n: Quảngtrị, Bàrja; III-VIH, 3-12. 

- Busl Tờ hịgh; ]imb tomentose; fiowers 
white, erect follicles to 40 cm long. 


6?66 - Holarrhena pubescens (Buch.-Ham.) Wall. ex 
G.Don, Thừngmực, Hồliên to; Indian Kurchi bark, 

ử ©ao 3-‡2 mm, trông giống Lòngmúc; 
cành non và mặt đưới lá có lông. Lá có phiến xoan, 
fo, 10-27 x 5-12 cm, với 11-20 sập gân pÌ Ụ; cuống 
ngấn. Tụtán ö chót nhánh; hoa (ng, nết đtơm; đài 
œÓ rằng nhọn. Manhnang đài 15-30 cm; hột dài 15 
man, lôngmảo đài 4-4,5 cm. 2n = 22 

Rừng luôntuôn xanh bìnhnguyên, BTN; IH- 
VIIL 6-12. Vô trị kiết (amíp) qui như emetin; hạ 
huyếtáp (conessin); kichthích có láng. 
- Small tree; flowers wiitc, seeds with long 
Ppappus (H. anii4serterica sens. Wall. non (L.) Wall.). 
66T - Holarrhena similis Craib. 


Cây cao chỉ đến 90 cm. lá có phiến 1o 7-10 x 4,562 cm, tròndài it khi bầudục-xoan, 
chốt tròn, đầy tròn hay hỏi hình tím, gân-phụ 13 cập; cuống I-3 mm HOa có đài cao 5 mm, có lông ò 
lưng, cánhhoạ trắng, cao 2 cm, ống ],2 cm, MManhnang đài 29 cm, nâu đỏ. Tháilan.. 
6768 - Spirolobiam cambodianwm H. Baill.. Luânthuỳ 
Cambốt. 

-Bwi cao 0,6 m; cành cứng, mảnh, không lông. 
LÂ có phiến bầudục thon hay thon, cúng, không 
lông, gân-phụ 5-8 cặp; cuống ngắn. Hoa 1-3 ở nách 
lá ngọn; láđài 3 mm, nhọn; ống vành 3 cm, tai dài 
1,2 em, đrắng; tiểunhụy gắn ở gần đáy ống vành; 2 
vảy mật; bầu noán 2, nhiều noãn. Manhnang đứng, 
cao 8-13 cm; hột có lôngmảo đài 245 cm. 

Ven rừng dựa đuờng, trên cát: Bìnhlong, 
Saigòn, Tâyninh, Phúquốc; VŨ, 12-3. 

- Bush Œ6 m bigh; flowers white; erected 
follicles; seeds with long pappus. 


6769 - Phumeria rubra L.. Sử củi, Dại; Frangipani; 
'rangipanier. 
PRiểumộc có nhánh mộp, có mù trắng. Ứá 
n loa nhiều màu; vàn) 
tiểunhụy gên Š đấy ống. M: ng cung đầu, đôi 
10-15 cm, hột nhiều có cánh mỏng, ñ = 18. 

Cúc Mexico, Tr vì hoa đẹp, tuniên, Vỏ xổ 
mạnh: chứa nhiều hoáchất (aci gen) trị 
sưng }á lách. F. rahra: hoa hường, thuời ) 
vàng; £. L) WOOds: và 
hưồng: f. aeetlfela (Ait.) Woods: trng, tâm vàng có 
khi với l ; : 
bìa hường, tâm. 

. Ivated. 

6770 - Plumiera alba L.. Đại trắng. 

Tiểumộc có nhánh mập, mủ trắng. Lá có 
phiến thon hẹp hay tròndài thon, rộng 1-4 cm, daidai, 
mặt dưới có lông đây sát, bìa uốn xuống lúc khô 
(nên có đạng một ống). Pháthoa có cọng xanhxanh; 
đài có răng 1,5 mm, vành có ống 15 mm, tai dài 2,2 
em, trống, (âm vàng nghệ. 


“Tr song ít gặp hơn loài trên, cũng gốc T.-Mỹ. 
«~ Cultvated ornamenta] shrub. 


6771 - Phameria obtusum L.. Đại lá-tà; Frangipani, 
TFrangipanier. 

Đgimộc to hơn hai loài trên. LÁ tiên, to 
hơn, phiến dài đến 30 cm, rộng 10 cm, đầu ¿à, gân 
trăngtrắng, gân cách bìa 5 mm. Pháthoa to, có cọng 
dài 30-50 em;; hoa thơm, mắng, tâm vàng, rộng 4-6 
cm. Mànhnang dài 15 cm, cứng; hột có cánh trắng 
hay trongtrong, đài 3,5 cm (luôn cánh). 2n = 12 

Tr, XI. 


~ Cultivated ornamentat small trec. 


67T2 - Rauvolfia chaudocensis Pierre ex Pit. Bagạc 
CN 3-8 m, không lông; tha ảnh, 
cao 3-8 m, ; thân tròn, mảnh, 
Lá chụm ba, có phiến thon hẹp, to vào 14 x 1,5 cm, 
đáy từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ nhiều, cách nhau 
1-2 mm, cách bìá 1 mm. Tután 3-phân ð nách 
. lá, cao 4-5 cm; hoa nhỏ; đài có lông mịn, tai xoan; 
vành cao 2 mưn, có ống cao bằng tai. 
Châuđốc, Hòn Thổchâu. 


- Small shrub 5-8 m high; lcaves glabrous; 
sepals pubescent; corolle glabrous. 


Ảpocynacene - 693 


6773 ‹ Rauwalfis refilexa Teijsm. & Binn.. ĐBagạc 
đại mộc. 

Dainộc cao 7-10 m, thân to 20 cm, và xám; 
nhánh theo lânsinh 4, ngàng: mù trắng. Lá mọc 
chụm 4: phiến hình muỗng. không lòng; cuống dài 
1.5-2 em. Pháthoa ò chót nhánh: hoá xanhxanh; đài 
2 mm; ống vành cao 4.Š-5 mm: dĩa mật cao 0,8 mm, 
Nhàn đơn, tròn, to bằng ngón tay cái, trắng 

Ì lím đậm khi chín. ' 

~ Tree to 10 m hipgh; flowers greenisb; corolla 

tube 5 mm long; đrupes white then dark viofet. 


6774 ‹ Rauvolfia cambodiana Pierre ex PiL. Nhanh, 
Bagac Cambốt 
Tiểumộc cao đến 1,5 m; nhúdịch tráng vỏ 
nâu tưới LÃ chụm bại phiển bâ dục thơn, dài, Du 
e TỊ n-phu. ; CUỐNG ]- 
T2 cm. "Thân cap, pỖỗ ngọn: láhoa nhà đài xênh, 
cao l,3 mm; vành đỏ, cao vào 2 cm, tại cao 3 mm; 
dĩa mật; bầu noän rồi, Quảnhâncúng tùng cặp, đen, 
an HÀ vn SUẾ: HTN: Kiệnkhe Chogành 
\ỨnN ', VÊT suối, B èni " nh, 
“Thùathiên, " hahrang, Đàiat;, V-X, 1-10, - 


~ Shrub to 1.5 m high; iepves glabrous; flowers 
red: drupes black. 


677% - Rauwolfia indochinensis Pichon. Đagac 
Đôngdương. 
Tiểumộc cao 30-60 cm, không lòng. Lá có 
phiến tròndài, xoan, xoan ngược, chót có mũi dài,to 
15 x 1.4-4,5 cm, gân-phụ 9-12 cặp; cuống dài 2-10 
mm. Tútán 2-4 em, ít hoa, ð nách lá hay ngọn; hoa 
nhỏ, vành có ống 3 mm, hơi phò. tai $, ] mm; dĩa 
mật noánsào 2, không lông, rồi nhau. Trái 2, to 8 x 
mm, 
Cambốt, Lào; IV,5-6. 


6776 - Rauvolfla latifrons Tsiang. Bagạc lá+o. 


Cảnh mảnh, nhũdịch be: Lá mọc đối 
phiến bầudục, :ø, 15-25 x 7-10 cm, hông lông, gái 
phụ 8-12 cặp; cuống 1 cm. Pháthoa ở nách lá, mang 
I( hoa; hoa trên cọng mảnh; vành hình Ống. 
Quảnhâncứng từng cáp, bAudục, cao 1 cm. 


Sapa (hình theo F.R.P.S.). 


- Limb to 25 cm long, giabrous; đrupes by 2, ] 
em hiph. 


6777 - Rauvolia membranifolia Kerr. Bagạc lá-mỏng. 

Bụi cao 80 cm, không lòng. Lá chụm ba, 
phiển thon, đài 15-24 cm, nhọn hai đầu, hơi CỨng, 
mật đưới hơi đợt, gân-phụ ít rõ mặt trên, 7-8 cặp, 
cuống 3-7 am. Tuiẫn ở nách và ngọn; hoa nhỏ; ổng 
vành cao 3 mm, có lông dài ö cổ, tai 2 mm; đĩa mật; 
tiểunhuy gắn Ò cổ. QuảnhAncứng từng cặp, xoan 
nhọn, cao 8 mm, đen. 

Tâyninh, Châuđốc, Phúquốc; VI-VII, 6-7. 

- Öush 80 cm hịgh; limb laneeolate; corolla 
lobes 2 mm long, đrupes biack. 75 mm long (R. 
litoralit Pierre ex Pit,), 


6778 - Rauvolfla serpentina (L.) Benth. cx Kurz. 
Bagạc thuốc; Seren wood, 
Cỏ cao 40-60 cm, ứ nhánh, rễ tơ; mù trắng. 
Lá chụm ba; phiến bầudục thon, không lông, gân- 
phụ 8-9 cặp. Chùm-tután; cọng đỏ, hoa zrắng, ngoài 
lường, đài 5 tai, cao 2 mm; ống vành phù ð 1/3 
trên, nơi gắn của tiểunhụy, đĩa mật, noãnsào không 
lông Quảnhâncứng đen, lo vào 5-7 mm; nhân đẹp. 
n = 22, 
Côngtum và Tr, I-XII, 5. Rể (reserpin) dùng 
trị huy đập, cao tốt; chống vài siêukhuẩn. Song gần 
đây, nghỉ là reserpin có thể gây ungthư. 


~ Herb 60 cm high; flowers pìnk; drupes 5-7 mm: 
long, black (Ophioxylon serperdimam L). 


6779 - Rauvolfia tetraphylla L.. Bagạc bốn-lá. 
Cð; cành không lòng. Lá chư 4, hai to, hai 
; phiến to 4-10 x 2-3,5 cm, bầudục thon, gân-phụ 
121 ni lồi ð mặt dưới, không lông; cuống 3-4 
mm. Pháthoa ngắn ö nách lá; láđài 5, nhỏ, cao 1 
mmm; vành 5 tai; tiểunhụy không thò; noãnsào không 
lông. Quảnhâncứng đỏ rời đen, to 8-9 x 6-7 mm, 
nhân 1-2, 3,5 x 5,5 mm, có nhiều unần nhỏ. n = 33. 


Tr ð Sàigôn, gốc T-Mỹ; VII, 8. Hạ huyếtáp. 


- Cultivated (R. canescens L.), 


6780 - Rauvolña vertciliata (Lour.) Baill. Bagạc 
vòng; Taiwan Devilpepper. 

Lá chụm ba; phiến zhon, to 16 x 4 cm, đầu 
nhọn, đây tùtù hẹp trên cuống, gàn-phụ mảnh, khó 
nhận; cuống dài 1-1,5 cm. Pháthoa ở nách lá, như 
tảnphòng, hoa có 5 láđài nhỏ, nhọn; vành có ống 
cao 13 mm, tai đài 2-3 mm; tiểunhụy 5, gắn ö giữa 
ống vành. Quảnhâncúng xoan nhọn. 2n = 22. 

Rừng thưa, vào 600 m: Caolạng, Hanội, 
Hàtuyên, Hànamninh, Hàsónbình. Hạ huyếtáp, làm 
tim đập chậm lại, anthần, trầnthồng. 


- Limb lanceolate, acute; corolla tube 13 mm 
long, lobes 2-3 mm; drupes (Dissolaena verticillata 
Lour.; R. chữtenss Hemsil). 


6781 - Rauvolfia vietnamensis Lý. Bagac Việtnam, 


Tiêumộc nhỏ. Lá chụm ba, có phiến thon, to 
10 x 2-3 cm, cuống ngắn, đài 7 mm. Tután ngắn ở 
nach lá; hoa không lông, vành thành ống với Š tai, 
tiểunhụy 5, gắn trên cổ ống; noänsào không lông. 
Quảnhâncúng từng cặp, xoan đầu nhọn 

Phúkhánh (hình theo Lý). 


- Limb lanceolate; flowers glabrous, đrupes 
Ovat€ aCute. 


Apocynaceae- 695 


6782 - Rauvolfia vomitoria Afzel. ex Spreng. Bagạc 
thổ. 

Tiểumộc nhỏ. Lá chụm 4, có phiến thon, thon 
ngược, đáy từtừ hẹp trên cuống. Chùm tụtán ở nách 
lá ngọn; ống vành rộng Ò trên, từ nơi gắn của 
tiểunhuy. Quảnhâncứng xoan tròn. n = 22; 2n = 66. 


Tr, gốc Phichâu (hình theo T,đ. Lý) 


Cultivated. 


6783 - Rauvolfla yunnanensis Tsiang. 

Tiểumộc. Lá mọc chụm ba, có phiến thon 
ngược, to, chót có mũi, gân-phụ 8-10 cặp, cuống dài. 
Pháthoa ò nách lá, ngắn; hoa không lông; vành có 
ng dài, tai 4, tròn; tiểunhụy gắn ð 1/2 dưới của ống 
vành; noânsào không lông. 

Sonla (hình theo T.4. Lý). 


Shrub; leaves verticillate, oblanceolate; cymes 
axillary; flowers glabrous. 


6784 - Alyxia annamensis Pit.. Ngôn Trungbộ. 

Lá cô phiến bầudục thon, to 9 x 3 cm, đầu có 
mũi, đáy nhọn, gân-phụ khít nhau, cách nhau 2-3 
mm, gân cách bìa Ì mm, mặt trên xám, mặt dưới 
xám ủng nâu, láng; cuống 4-8 mm. Pháthoa ngắn, ö 
nách lá. Quảnhâncứng, xoan, cao l4 mm, có vòi 
nhụy còn lại, cao 1 cm. 

Rừng vào 400 m: Đànắng. 


~ Limb lanceolate, giabrous; drupews 14 mm 
long. 


6785 - Alyxia balansae Pì. Ngôn Balansa. 

Cành tròn, không lông, xám có bikhẩu không 
lồi. Lá chụm 3; phiến bầudục,to 11-13 x 4 cm, gân- 
phụ khít nhau, cách nhau 2-3 mm, gân cách bìa 1-2 
mm, ðliu lúc khô; cuống 1,3 cm, có rảnh. Pháthoa ở 
nách lá, cao 5 cm, ít hoa; đài có lông; vành không 
lông; tiểunhụy 5, gắn gia ống vành; noảnsào có 
lông. Quảnhẫncứng xoan, cao 244 cm; hột có 
phôinhũ nhân. 

Bavi, VI-VII, 7. 

- L£aves by 3, glabrous; calyx pubescent, 
orolla glabrous; drupes 2.4 cm long. 


6T§6 - Alyxa crassifolis Pit.. Ngôn lá-mập. 


cành non có 3 cạnh. Lá chụm 2, phiến bầudục, dài 
5-9 cm, dày, dai, bìa uốn xuống. Tụ 

lá và ngọn, cao 1 cm, ít hoa. Quảnhâncứng xoan, 
cao 1 cm, rộng 8 mm, cưngcúng; hột 1, to 7 x 5,5 


Bànà, 1.000 m; 6-7. 


- Scandent 2-3 m high; limb thick, involute; 
inforeseence short; drupes ovoid, 1 cm long. 


6787 - Alyxa divaricata PiL. Ngôn rẻ. 

Đây leo cao 2-6 m, ng lông; mù trắng: 
nhánh chụm 3. Lá chụm 3 hay mọc đối, phiến 
bầudục đài 5-10 cm, láng, gân-phụ nhiều, khít nhau; 
cuống 5-7 mm. Tiưán: nghn ð nách lá, đài 1 cm; hoa 
nhóm 3-5; đài cao 13 mm, rìa lông; ống vành cao 
2⁄5 mm, tiếunhụy 5, không thò; bầu noán rời. 
Quảnhâncứng tròntròn, to 1,5 cm; nhân to 12 x 9 


mm. 
Sông Mao, Phúkhánh, vào 400 m;V, 5. 


- Seandent 2-6 m hủgh; lảmb glabrous, 
inforescence short, drupes 12 mm long. 
6788 - Alyxe bainanensis Merr. c† Chun. Ngôn 
Hảinàm 
Dây leo có mù trắng. Lá mọc đối; phiên thon, 
to đến 10 x 2,5 cm, nhọn hai đầu, gân-phụ nhiều; 
cuống dài 5-7 mm. Tưưán ngắn ở chói nhánh; ống 
vành cao; tiểunhụy 5, baophấn không lông; noãnsào. 
có lông thưa. Quảnhâncứng 1-2, hình chuối. 
GialaiCôngtum (hình theo N.đ. Lý). 


- Clmber; short terrninal inflorescence; drupes 
1-2 torulous. 


6789 - Alyxa kongtumensis Lý. Ngôn Côngtum. 


Tiểumộc leo , mành, Ban] lông, Lá có phiến 
to 65-10 x 25-35 cm, bìa uốn xuống, gân-phụ 
nhiều; cuống dài 7-10 mm, Pháthoa dài I,3-3 cm; 
cọng 1-11,5 mm; Èø4 vàngvàng; ống vành cao 2-2,5 
mm; tiểunhụy có chỉ rất ngắn; día mật vắng, 
noãnsào có oiông. 

Côngtum (hình theo T.4. Lý). 


~ Frutex scandent, glabrous; folwers yellowish, 
corolla tube 2-2.3 mm long; ovary pubescent. 


6790 - Alyxa marginata Pit. Ngòn bìa, 

Tiêumộc co 1 m, không lông, cành non có 3 
cạnh. Lá chụm 3; phiến dài 3-8 cm, =ử bìa uốn 
xuống thành một rãnh sâu, gân-phụ khó nhận; cuống 
dài 7-8 mm. Tután ở nách lá, đài 1 €m, ít hoa. 
Quảnhâncúng cao l cm, rộng 85 mm, hột ! có 
phôínhũ nhăn, 


Phúkhánh, 1.500 m, 


- Shrub 1 m hủgh, glabrous; limb ìnvoluie; 
inflorescence 1 cm long; drupes 1 cm long; albumen 
Tuminate, 

6791 - Alyxa nathoi Lý, 

Tiểumộc !eo, nhánh non có lông, giả không 
lông. LÁ chưm 3 hay mọc đối; phiến thon, to 3-6 x 
1,5-2 cm, chót nhọn, đáy chót bưồm, bìa uốn xuống; 
không lông khi lề, gân-phụ ít rỏ; cuống 2-3 mm, có 
lông, Pháthoa Š nách My ngọn, láđài 1 mm, vành 
vàng, ống 3-4 mm, tai 1,Š.2 mm, tiểunnhụy chỉ ngắn; 
noänsào có lòng, Quảnhâncứng hình chưối 2 hột, 
rộng 46 mm; phôinhũ nhăn, sửng. 


Dilinh. Gần loài sau: 


~ Climbing shrub; leaves opposed or by 3; 
flowers yellow; drupes torulous 1-2 seeded, 


6792 - AI iformls Pierre ex Pít.. Ngôn hạt-đậu. 

hơi trườn; cành già có sube trắng, 
mù trắng, lá chụm 3(2), phiến thon, không lông, vào 
6x 2-25 cm, đầu nhọn lay tà, mặt trên xanh dậm., 
mặt đưới tươi, gân chánh lõm, gân-phụ tất mảnh, 
cách nhau 2-3 mm, bìa uốn xuống; cuống 6-8 mm, 
Pháthoa ö nách lá, cao 2 cm. Thái Hình chuối 1-3 
đốt xoan hay tròn, to đến 1 em. 


Rừng luônluôn xanh: Tâyninh, Phúquốc; 12. 


Branches sarmentous; limb involute; đrupes 
torulous 1-3 seeded. 


6793 - Alyxia poilanei Pit. Ngôn Poiiane. 

Cành có mù trắng nhiều. Lá chụm 3; phiến 
xoan ngược hỉnh muống, £o 13 x 6 cm, đầu tà tròn, 
đáy từtử hẹp, không dày lắm, bìa uốn xuống, mặt 
trên nâu đenđen, mật dưới nâu lọt, gân-phụ cách 
nhau 3-4 mm, gân cách bìa 2 mm; cuống dài 7-8 
mm. Pháthoa ễ nách lá, ngẩn. Trái tròntròn, to Ì 
em, bì mỏng; hột có phôinhũ nhần. 

Hànân, vào m; 10, 


- Limb chariaceous, glabrous; inflorescenee 
short; fruit 1 cm long; albumen ruminate, 


6794 - Alyxia pseudosinensis Pít.. Ngôn Trungquốc. 

Tiểumộc eo, không lông, cành non đẹpdẹp. 
L4 chụm 3; phiến láng, xoan bánhbò, dài 3-5 em, 
bìa uốn xuống, gân-phụ mảnh, gắn đứng cuống 4-5 
mm. Tután ö nách lá, dài 1-2 cm, láđài 2,Š mm; Ống 
vành cao 6 mm, tai 3mm; tâmbì 2, rồi nhau. 
Quảnhâncúng cao 1 cm hay như xâu chuối 2 hột, 
hột có phôinhũ nhăn. 


Vào 300-900 m: Bànà, Càná; 11. 


- Climbing shrub; cordlia tube 6 rmmm long, 
lobes 3 mm; đrupes † cm long. 


6795 - Alyxia racemosa Pịt. Ngôn chùm. 


Dây ko không ; mù trắng, cành mảnh, 
Lá mọc đối; phiến xoan, dài +6 cm, dầu tà hay hơi 
nhọn, phụ khít nhau; cuống 3-$ mm. Chùm- 
tútán đài 5-8 cm; hoa có Ống vành cao 2 mm, tai Ì 
mm; noänsào 2 buồng 4-noán. Quảnhâncúng to 8 x 
6 mm; hột 1, phôinhũ nhãn. 


'Thừathiên, Đànẵng, Nhatrang; XII, 5-12. 


- Scandent glabrous, axillary panicle; drupes 8 
x 6 mm; albumen runinate. 


6796 - Alyxia reindwardtii BI.. Sọn, Ngôn Reinwardt. 


Dây leo; mủ trắng. Lá chụm 3; phiển xoan, to 
7-8 x 4 cm, tà hai đầu, mỏng, không lông, lúc khô 
nâu lầngláng mặt trên, nâu vàng mặt đuổi, gân-phụ 
cách nhau 3-4 mm, gân cách bìa 1 mm; ng đài 
6 mm. Pháthoa ở chó: nhánh ngắn, chụm hoa vàng; 
đài không lông, vành có Ống dài 8 mm, tai 4, xoan. 


Ộ Đồngnai (Bảochánh); VII. Trấnluyếnsúc, trị 
bịnh baotủ, đường ruột, ia. 
- Scandent; leaves membranous, glabrous, 
corolla yellow, 8 mm long. 


6797 - Alyxia yunkuniana Tsiang,. 


1á có phiến bầnđục thon ngược, đầu tà, đáy 
nhọn, to 7-11 x 3-5 cm, En# re khít nhau, Chùm- 
tutián mảnh ở nách lá; đài không lông, ống vành 
mang tai xoan; tiểunhuy gắn ò gần đáy. Quảnhân- 
củng bầudục . 


Chùa Hương (Hàsonbình) hình theo T. đ. 
Lÿ). 
~ Leaves 7-11 x 3-5 cm; drupes 20-23 mm long. 


Apocynaceae - 649 


70a- Câycỏ Việtnam 


6798 - Ochrosia oppositifulia (Lam.) K. Schum.. 
Chay 10m, không lông: mù trắng. Lá 
cao Ũ „ PHỊ nợ. 
chụm 3-4, phiến bầudục, tÓ, Ki 155% cm, dai gân 
phụ mảnh, khít nhau; cuồng dài 2-4 cm. |ệnphòng 
cao 3-10 cm; hoa ; đài cao 1,25 mm, Ống vàni 
cao 7 mưm, tai cao 6 mm. tiếunhụy gắn ống 
hân hoận nội QuảnhÂncing để 6,3 ch 
nhân có xở nằm, (o, cúng; hột 1-5, không phôìnht. 

'Tâysa, Cônson. 

- Tree 10 m hiph; ieaves by three, glabrous; 
Khen Tưng Up, Dyren with hárd Lm) k2-5114 
Đi Im.; Me m. 
Shum; Oolrose bobontea Auất non! Ôn ì) 


6799 . Kopsia pitardii Merr.. Cấp Pitard, 

Đây (eo (o; cành xanh; mủ trắng. Lá có phiến 
to, đài hơn 20 cm, rộng 8-9 cm, dai nhự đa, láng, 
gân-phụ 18-20 cập; chùm-tután ngắn, mang tután 
tam-phận; đài cao 2-3 mm, ống 1 mm; ống vành cao 
3 cm, ¿2i trắng đài 15-20 mm; tiểnnhụy không thò; 
tâmbi rồi. Quảnhâncứng đớn như Thầm, ta Ì x 2 
em; hột 1, phôinhũ nhiều. 

Núi Dinh, Tr ở Thảocầmbviên Sàigòn; X,10 

'Kapela cechiechiaeasis C).K†zc trông rất giống loài nầy. 


~ Scandent; leaves 18-20 cm long, chartaceous; 
flowers white; berries violet, 1 x 2 cm, 1-seeded. 


6800 - Kopsia harmandiana Piere cx Pit. Cốp 
Harmand, 

Ậc cao 6 m; cành mảnh, không lông. Lá 
mọc đối, phiến thon nguộc, dài 8-12 cm, dày, đai, 
ân-phụ nhiều, mảnh; cuống ngắn. Tután ö ngọn; 
hoa ít, ; đài cao 2 mm; ống vành cao 2 cm, tai 
đài 13 mm; tiểunhụy gắn giữa ống vành; 2 vảy mật, 
tâmbì rồi ò bầu noán. Óuảnháncứng đôi, bầudục 
cao 1,5 cm, hột không phôinh0.- 

Trungnguyên : Hàsonbình, Thừathiên (hình 
theo Pitard). 

+ Shrub 6 m hị labrous, flowers white; 
drupes 1.5 cm long; seed without albumen. 


6801 - Kopsia fruticosa (Kerr) A.DC... Trang-tây, Cốp 
Đi. 


Bại cao 1-3 m, không lông, mù trắng, Lá mọc 
đối, phiến thon, đầu có đuôi, đáy tùtừ hẹp trên 
cuồng, gân-phụ 9-12 cặp, cuỐng 7-9 mm. Tután 
ngắn, dày giống tán, ð ngọn nnhánh; hoa hường, 
đẹp; đài nhỏ, có tuyến, ống vành cao 2 em, tai 5, 
xoan, đài 2 cm, chong: lên nhau qua phải; tiểunhụy 
gấn ồ gần miệng vành; đĩa mật là 2 vảy, Quả như 
mập, chứa 2 hột. n = 18. 

Tr vì hoa đẹp như Trang; 1-XII. Gốc Peru. 

- Bush 1-2 m hígh; flowers pìnk; fruits 2-seeded 
(Cerbera futicosa Kerl). 


Ápocynaceae -?01 


S1 Ð nh mảnh. Lá có phiến lo 9-15 x 3-5 cm, tròndài, chốt độtnhiên , CÓ mũI, 
an X4 


n phụ 12 12- pH cuống đài 5-8 mm. Thtán Õ 


chót nhảnh, cọng 1-2 cm; nhóm 


TẤT | lộ mm m. gậh ống 28 mm, tãi 5-7 mm; tiểunhụy gắn noi phù cũa ống; noãnsào 0,7 mm, 


sa - FĂNgHa laneibraceolata Mem.. Cốp lâhoa. 


Tiêunộc cao 6 m, không Kổ nHên trù láhoa; cành 
tròn, tO 3 mm; mù trì lến tròndài, hay 
bầudục tròndài, to 9-12 Lên SH. láng, 2 mật một 
màu, ¿in phụ "12-15 cập, cụ <7 Tm, Pháthoa 
thưa ổ ngọn; hoa khoni đang Ta, cao 7 mm, đài 
cao 6 mm, ống vành bà cm, CÔ, lông L nh tại l2 
bi baophẩn đài 2 mm, khôi lâncứng 
bằầuđục, cao 2,5 cm, đầu tròn; hội xoan. 


Dựa suối: Người Đồngnai; IV, 4 (hình 

theo Lý), 
~ Shrub 6 ; leayes gÌabrous; corolla tube 
5.5 cm long; tui: di ipsoid 2.5 cm long. 


Xe) tonkiaense Pit.. nh, Bácbộ. 
Cây không lông, cành mảnh, lúc non hơi đẹp. 

Lựk ° SH. n bầudục trònđài hay xoan thon, tị n dộ 

` đai, Ấp phụ 10-14 làn n tamtcất 
Đang © cụt tống b, N ng  ến ö nhánh, n đơn 
có 2 2 THN; vn có ống dài 24 
mm, có lêm viền 4 tên” tại 1x 0,5 cm; tiểunhụy 5, 
không thỏ; đĩa. Mật cao (,5 mm; tâmbì không lông. 


Phúthọ; IV (hình theo Lý). 


b glabrous; corolla tube 24 mm long, 
lobe 1x hy cm (K. haitanensis Tsiang). 


L¬ “ V hera odollam Gaertn.. Mậtsát, Muỏpxác 
vàng; Yellow- vn nh Ccrbera.. 

Đạimộc nhỏ không lông; vỏ jrăngtrắng; mù 
thắng, Lá có C 6 phiến thọn thọn ¡, dài 2-35 cm, láng, gân- 
Ẹp lụ TH iều; s Ống dài. Pháuoa ngọn ïi ; 

Oi 


a nhựy cm: ,, lâm vài 
cam; TƯ unh b ng in BỊ th nông” đĩa TẠP. 
Chân cũng b côdộc, trònôn, tö 8-12 cm, xanh. 


Dựa bồ nước có nước lọ, Hột độc, chứa 
cerberin tùng cho tim; vỏ xổ; trái làm ngù. 


~ River mouth tree; flowers white, orange in 
the centre; drupes green, to 8-12 cm across. 


Là r2 ex Gaertn. Mậtsát, 
Ta Nôu mác hướng, Pink-eyed Cerbera, Dog 


Bane. 

mộc nhộ, không lông, raù trắng. LÁ có 
phiến Nn, đài 20-30 ca. lắng no mảnh, 
nhiều; cuống dài, Pháthoa ở Š "ngọt" nhánh; hoa đông 
4-5 cm, ơửng tâm tiểunhuy không the 
b3) dĩa mm t .QuảnhÄheúng từng cặp, bầu đục 
ni yMHhỌn,, t ~Š CN, 

Tiềm: bãi cát dụa biển, N đến các đảo Vịnh 
Tháữan. J-XH. Mù không độc, Song hột rất độc (1/3 
trái là đủ giết người nên có tên như trên); lá luột 
ăn làm tặng tiết sữa. 
toral tree; flowers white pínk in centre; 


fruits red. 


702 - Caycỏ Việtaam. 


6807 - Cascabelia thevetia (L.) Lippold. 'Thôngthiên, 
Huỳnhliên; Yellow oieander, 

Tiêumộc cao 2-3 m, không lông; mù trắng. Lá 
có phiến hẹp, to 7-15 x 0,5-1 cm, đầu nhọn, một gần 
chánh. Tuiần ít hoa; ñog (o, vàng tưới, dài 3-6 cm; 
láđài xanh, có tuyến ở đáy, rồi; tiểunhụy 5, ở trong 
ống vành; tâmbi 2, rồi, một vòi nhụy. Quảnhâncúng 
hơi vuông, to 3-4,Š x 2 cm; hột 2, 

Tr, gốc Nam-Mỹ; I-XI. Hột chúa nhiều 
alealoid (trong đó 7 alcaloid tácđộng vào tỉm) độc, 
dùng làm thuốc trợ tìm; bornetisol, €erberos:d, 
cerberin (chống bưởu); hạnhiệt, mù độc. 

-_ Otnamental_ (Cerbera pemwwiana - Pers, Thevetia peruviana (Pers)Schum.). 


6808 . Tabernnemontana divaricata (L) RBr.. 
Làitrâu, Ngọc bác, Bánh hỏi; Crape Jasmine, Paper 
gardenia. „ 

Tiêumộc cao J-3 m; mù trắngLÁ có phiến 
xoan, bầudục, to, không lông, lục đậm láng; cuống 
đài. Tụtán chia nhánh; hoa to, đơn hay đôi (var, 
fierepiea Hort), thơm; đài xanh nhỏ; tị unhụy gắn 
Š nơi phù; tâmbi 2, rồi ð bầu noân. Manhnang 2, 
dài 3-7 cm, có 3 cạnh; hột có tù-y đỏ. 

Tr, LXIL Rể (chúa nhiều alcaloid: 
tabernaemontanin, voaphilin, voacangin (nhiều ø lá), 
©xocoronaridin), vỏ trị sốt, có tính chống tungthư. 

- Omamental (Weriwm điaricatum L¡ T: coronara (†acq.) Willd.). 
680% - Tabernaemontana bovina Lour.. Lài-trâu. 

Đại cao 7 m, không lông; mù trắng; cành 
mảnh, hơi dẹp, Lá có phiến bầudục thon, đầu có 
đuôi, đài 8-12 cm, gân-phụ 8-11 cặp; cuống 4-6 mm. 
Tutản có cọng; hoa măng; đài cao 2 mm; vành có 
Ống cao 2 cm, tai 5 mm, tiểunhuy gần gần miệng, 
Manhnang nâu, dài 3-3,5 cm; hột 3-3, hoe;, phỏinhũ 
nhiều. Rừng đày: Hoàbình, Hàsonbình, “Thừathiên, 
Đànẵng, IX, 9, 

~ Bush glabrous; flowers whíte; follicles 2.3-3.5 
cm long; seeds rufous (T. fonkanensis Pierre ex Pit; 7, 
6alansae PiL. T. bon Pìt., T. nemoraiis Pit) 

6810 - Tabersaerontana buffalina Lour.. Lài-trâu 

Tiểumộc cao đến 2 m, không lòng; cành non 
mảnh, depdẹp; mủ trắng, Lá có phiến đađạng, thon, 
đài 8-14 cm, đầu ¿à đến hẹp thành đuôi dài, đáy 
nhọn, mỏng, đọt ở mặt dưới, gân-phụ 8-10 cặp; 
cuống 5-8 mm. Tután hay chùm ð nách lá; ñ2a 
mắng, đài 2 mm; ống vành 1,3 cm, tai đài 8 mm, 
xoan thon hay tròn; tiểunhụy gắn 2 mm cách Triệng 
ống vành. Manhnang 1-2, đài 2 cm. nâu: hót vào h 
phốinho nhãn, Rừng: Quảngtị, Thừathiên; IV, 

- Shrub 2 m kủ, limb FS/24 2564 flowers 
white; follicles; seeds about TT palida ierre ex Pìt., 


6811 - Ervatamia hoabinhensis Ly 1981, 


Tiểumộc có mũ trắng. Lá có phiến xoan thon, 
chót có mũi đài, đáy tà, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 5 


mm. Pháthoa ð chót nhánh; hoa không dĩa mật, 
Manhnang 2. 


Vĩnhphủ, Bavi, Hàsønbình (hình theo Lý), 


v. 


Ảpocynaceac - 703 


68110 - Tabernaemontana corymbosa Roxh. ex Wall.. 
Lài-trâu tután. 

Tiêumộc cao 2,5 m, Khai lông; mủ trắng, 
cành non vuôngvuông. Lá có phiến bầudục, đài đến 
20 cm, đầu có duôi nhỏ, gân phụ 11-14 cặp; cuống. 
dài vào 1 cm. Tután liôngphẩn; ñøa trắng, đài cao 
1,5 mm; vành dài 2,5 em; tiểunhụy gắn ở phần phù 
của vành. Manhnang 2, ngắn, có mô, dài 2-3,5 cm, 
vàng, hột 1-2, nâu-hoe; phôinhủ nhiều. 

- Rừng T; IX, 9. Rế đừng như trà trị phongtình 
lô Mãlaiá. 

- Shrub 2 m hígh; flowers white; follícles _ 
yellow; seeds 1-2, rufous brown. (T. iaotica PitL, T, anuamenisis Eb. & Dub.) 


6812 - Tabernaemontana crispa Rorb.. Làitrâu nhăn. 


c cao j5 m lông mù trắng; 
cành mảnh. hiển bhudge thon, dài 10-13 củ, 


có 
mỗni "phụ 10-14 ; CUỐNg ngắn 5-7 mm. 
Tuyến Lư ý chía nhánh; Nađ Trờp: bởi 4 mm; ống 
tunhụ! 


vành cao 11 mm, tai 9 mm; tị tán giÚa Ống. 
Manhnang 2, dài &5 cm; hột 13-16, đen, phôinh 
nhiều. 


_ Rừng luônluôn xanh, bìnhnguyên đến 1.500 
m: Dàiạt, Biênhòa. 
- Shrub I5 m hịgh; limb membranous, 


glabrous, flowers white; follicles 4-5 cm long, 13-16- 

seeded Œ eurandii T. rcinifolia Pietre ex Pít,, T- 

DU gn. ex Pit, ?: đákgleyensis Ly, T: dakdoensit 
y). 


6813 - Tabernaemontana granulosa Pit.. Ôbô. 

Tiêumộc cao 2 m, không lông, cành mành; 
mủ trắng. Lá có phiến thon, dài 8-14 cm, nhọn hai 
đầu, mông, gân-phụ 6-10 cặp; cuống dải 3-5 mm. 
Pháthoa ö ngọn nhánh. Manhnang 5, dài 5-6 cm, 
rộng ¡ cm, có mũi, @/4bÌ đầy rnụt sầmsòi, hột 5, 
nâu đỏ, phôinhú nhiều. 


Dựa rạch vào 700 m: Phúkhánh, 


~ Shrub 2 m high; follicles verrucose; seeds 
brown red. 


6814 - Tabernaemontana luensis Pierre ex Pit. 
Làirâu núi Lu. 
Tiểumộc cao ! m Nông mù trắng; cành 
Tưảnh, depdep, L4 có phiến thon, đài 7-15 cín, đầu 
thành đuôi đài nhọn, bàn phụ 814 cận: cuống 3-7 
mỤ Tután ở nơi chẻ nhánh; cọng 3-45 cm; hoa 
ng, thơm; đài 2 mm, Ống vành ]1 mm, tai 5-ể mm; 
tiểunhuy gắn ð nơi phù của ống vành, Àfanltrang dài 
10 cm, rộng 7-8 mm, nâu, láng: hột 6-8, đài 7 mm, 
trong tủ-y đỏ chói, phôinhũ nhiều. Núi Lu, Đồngnai, 
T 


~ Shrub 1 m hiph; limb gÌabrous; flowers white 
fraprant; follicles 10 cm long; seeds into red aril (7: 
snalznsis Pierre ex PiL). 


794 . Câyco Việtnam. 


6815 - Tabernaemontana pandacaqui Poiret.. Làitrâu. 

Tiểumộc nhỏ, mù trắng; cành cô lóng đài 1 
em, không lông. Lá có phiến bầudục, to 14 x 7 cm, 
đầu có mũi dài ! cm, không lông, mông, gân-phụ 
12-18 cập; cuống dài 5 mm. Tután lưỡngphân ít 
hoa; cọng hoa rất mảnh, dài 6-8 mm; nụ cao 8-11 
mm; láđài xoan, cao 2 mm, không lông; vành đài 9 
mm, không lòng; tiểunhụy có baophấn 2,2 mm, đầu 
nhọn, đáy có tai. 

Dướngminhchâu, VI Hạ huyếtáp; bổ tửcung 
(PM. 1990) 

~ Shrub; leaves membranous, glabrous; corolla 
9 mm lọng; anthers auriculated. 


6816 - Tabernaemontana pauciflora BỊ.. Làitrâu ít- 


tumộc không lông; cành non dẹp, mảnh, 
mủ tông Lá có phiến xoan ngược, đài rên cm, 
lôi dài, gàn-phụ 8-10 cập; cuống dài 5-8 
mm. Tụtán thường đôi. ứ hoa; đài 2 mm, ống vành 
13 mm, tai dài 9 mm, hẹp; tiểunhụy 5, gắn ð phần 
trên của Ống, noãnsào cao 1 mm; noán ít, sắp theo 
hai hàng Ni 2, cụng đầu, dài 3 em 
úi 


¡ Dinh. Rể trị đau-bụng và ăn không tiêu. 
~ Shrub glabrous; limb with long cauda; follicles 
cm long (7: it; T: hammandiana Pierre ex 


H ° 
PiU). 
6847 - Tabernaemontana peduacularis Wall.. Làitrâu 


ba D 
lêumộc cao 3 m, không lông; mủ trắng; cành 
mảnh. Lá có phiến mỏng, như da, dài 10-20 cm, 
ân-phụ 8-14 sập: cuống 0,7-1,Š cm. Tụtán ö nách 
lá, hoa ít, rộng 3 cm; đài cao 1,5 mm; vành có ống 
dài 2,2 cm, tai cao 15 mm; tiểunhụy 5. Manhnang 2, 
cụng đầu, congcong, dài 2 cm; hột Ï, to 12 x 5-6 mm, 
phôinhũ nhiều. 

Rùng Nambo. 

- Shrub 3 m tỉgh; limb lanceolate, chartaceous; 
corolia tube 22 mm, lobes 3 mm; foilicles 2 cm long, 
1-seeded. 

Ápocynoideae: 
6818 - Nerium oleander J.. Truỏcđào; Sweet scented 
Oieander; Laurier-Tose. 

Tiểumộc thành bựi cao 3-5 m; mũ trắng; cành 
tròn hay có cạnh. Lá chụm 3; phiến thon hẹp, gân- 
phụ songsong, bìa uốn xuống, mặt đưới đợi; cuống 
7-9 mm. Tután dày; hoa thơm hay ít thơm, trấn; 
hường có khi cam ứng hường, vành 5-10 tai, vày 4- 
răng, tiểunhụy 5; tâmbì 2, rồi ở bầu noän. 
Manhnang đứng, Í-2; hột nhiều, có lông dày và 
lôngmào hung. 2n = 22 

Tr vì hoa đẹp, gốc Địatrunghải, I-XII. Zđ 
(chúa heterosid: oleandrin) rất độc, dùng trong thuốc 


trỏ tim, 
Mi) ~ Cultivated (N. odonzm Soland.; N. tndicum 
li), 


6819 - Pottsia grandiflora Markgr.. Bối, So-còm hoa- 
+9. 

Dây leo; cành tròn, không lông, đenđen. Lá 
có phiến xoan rộng, to 8 x 4-4,5 cm, chói có mũi đài, 
đáy tà, không lông, mặt trên nâu sậm, mặt dưới 
nâu, gân-phụ 5 cập; cuống đài 1š cm. Pháthoa cao 
11 cm; lấhoa như lá nhỏ, cao l5 am, đài cô rìa 
lông trắng; ống vành cao 6-8 mm. Manhnang. 


1m. 


- Scandent, limb glabrous, sepals cilated; 
corolla 8 mm long. 


6920 - Pottsia inodora Pit. So-còm. 

Dây leo dài đến 25 m. LÁ có phiến xoan rộng, 
to 7-8 x 5-6 cm, đầu tròn, có mũi, đáy tròn cất 
ngang, không lông, mặt trên nâu đậm, mặt dưới 
nấu, -phụ 5 cặp; cuống 2 cm, Chùm-tután rộng, 
dài 2Ö cm, có lông mịn sét; hoa vàng, cao 1 cm, đài 
có ống đài 1 mm, tai ] mm tiểunhụy thò, xen với 5 
vảy, baophấn có tai; poãnsào cô lông, tâmbì có 4 
hàng 6-7 noãn. 

Quảngtrị; V-VI. 


~ Climber to 25 m long; limb glabrous; fiowers 
yellow; ovary pubescent. 


6821 - Pottsia laxiRora (BI) O. Ktze. Bốt hoa-thưa. 

Đây leo cao 8-10 ím; cành non và pháthoa có 
lông mịn. Lá có phiến xoan, dài 3-9 cm, đấy tròn 
bay hình tìm, mỏng, gân ph 4-6 cặp; cuống dài L,5- 
2.5 cm. Tután 3-phân thua; hoa hưởng hay đỏ; đài 
2 mm; vành cao 8 nưn; tiểunhụy thò, dính vào 
nuốm; dia mật. Manhnang dài 30 cm, mảnh; hột dài 
2,5 cm, lôngmào dài 2,5-3 cm. 


Bắcthái, Banà; V-VHI. 


- Climber 8-10 m long, lìmb membranows; 
fiowers pink or red; follicles 30 cm long; papPu$ 3cm 
long (Vaflaris laxflora BL). 


6822 - feaumondia pitardii Tsiang. Giái hoằng, 
Hũng. 

Thân leo, cành non có lông mịn, nâu đen. Lá 
có phiến bầudục, íœ đến 23 x 1Ổ cm, chót có mũi, 
đáy tà, dàydày, không lông, gân" thụ mảnh, rõ ö hai 
mặt, mặt trên nâu tươi, mật dưới lục hay nâu vàng, 
có lông Ö gân và cuống. Pháthoa ð ngọn, to; láđài 
thon hẹp, cao 2 cm; vành màu sửa, cao 8 cm, thuỳ 
2 em; tiểunhụy 5; địa mật cao 1 mm; vòi nhạy dài 4 
cm. 

Kiệnkhê, Chùa Hướng. 


- Climber; limb glabrous; flowers white, 8 cm 
long (B8. campanulata non K. Schum., Pit). 


70 - Câycỏ Việtnam 


6823 - Beaumontia morionii Craib. Hững thơm. 

Dây leo to, cao đến 18 m; cành non, pháthoa 
có lông mịn, mù trắng, Lá có phiến bầudục thon, 
đài 16-30 cm, đai, gân-phụ 12-14 cập; cuống dài 1,5- 
2,5 em. Tụtán dày ở ngọn, láhoa to 1 cm; đài 3 cm; 
vành rộng đến 1Š cm, mắng, thơm, ống cao 6 cm, tai 
25-3 cm; chỉ 3 cm, baophẩn hình đầu tên; noãnsào 
có lông, 

Trungbộ đến núi Dinh, núi Cấm (hình theo 
Pitard). 


~ Cimber 18 m hài flowers whíte, Íragramt, to 
12 cm large (B. fragrans Pierre ex PĩL,). 

6824 - Beaumontia grandiflora (Roxb.) Wall. Hũng 
hoa-to; Nepal Trumpet flowers, Eastern “Trumpet- 
vine. 

h vị /eØ ¡o; mù đụcđục; cành non, cuống, mặt 
quỏi lá có lông, La có phiến bầudục thon ngược, dài 
16-30 cm, rộng 5-13 cm, gân-phụ 12-14 cặp; cuống 
1⁄2 cm. Tután ò chót nhành, với l4hoa rụng sômy 
hoa mọc dày, (ö, thơm, trằng, láđài cao k cm; 
tiểmhụy có chỉ dài baophấn hình đầu tên, dính 
„ nhầu và vào nuốm; noänsào không lông. 2n = 


Tâyninh, Tr ở Thảocàmviên và Sàigòn; XỊ- 
I2. Chống Dưởu do oleandrin, beauriontosid, 
be€auvailosid, wallichosid, 


Cultivated (Echữes randilora Roxb.). 


6825 - Vallaris solanacea (Roth) O. Ktze. Hoàiiệt. 

Đây Íeo, không lông trừ cuống lá và pháthoa; 
mù trắng. Lá có phiến thon, dài 7-15 cm, nhọn hai 
đầu, móng, gân-phụ 8-10 cặp; cuống đài 1 cm, 
Pháthoa ở nách lã; hoa ng (hớm; tiểunhụy trắng, 
chỉ có lòng, gắn ở cổ vành, có tuyến ö lưng; đĩa 
mật cao; nuốm dính vào baophấn. Manhnang đôi, 
nÖ làm 4 mảnh; hột có lôngmào. 

Đàlạt, Lụctinh; HI-VT. Vỏ đắng, thuliểm; mù, 
gây ngứa, đấp nọi bị thương, đập. 

- Scandent; flowers whtfe, fragrant; fotlicles, 
seeds with pappus (Pebanthera solanacea Roth.; V⁄, 
“heynii Spreng), 


6826 - Strophanthus caudatus (Burm. f) Kurz. 
'Thuốcbắn đuôi, Malay Strophanthus. 

Cây đảm, kà leO f0, CÓ #nủ trong; thân tròn, 
cö nhiều bikhẩu. á có phiến bầndục tròndài, ơo, 
mặt dưởi láng, gân-phụ nhiều; cuống, có lábe như 
kim. Pháthoa ö chót nhánh; hoa tơ, đồ; láđài nhọn; 
vành cô ông mang tai dài hẹp đúng, có 2 vảy. 
Manhnang 2, Củng đầu, rất lo; Št có mỏ dài mang 
lôngmàu mảnh, mắng. 2n = 20. f 

Rng, BTN, TXII. Thứ giemtews PiL: đây leo 
to, lã to 12-32 x 4-7 em, trái dài 15 em; N. 


- Sarmentous or climbing; flowers red; seeds 
hàn long beck bearing pappus (nhe caudata Burm.. 


6827 . Si nihus caudatus vai, macrophyllus 
Franch.. Thuốc-bắn lá-to. 

Sư cao 3-8 mỹ mủ irong, cành non 
dẹpdẹp. Íá có phiến dài 10-15 cm, C x0ñ 
ngược, đầu có mũi dài xéo, lángláng mặt trên, gân- 
phụ 8-12 cặp, lồi và rô ở mặt duới; cuống 1-1,5 cm. 
Tután ö chót nhánh; láhoa hẹp, cao 8 mm; äoa đỏ; 
láđài nhọn, cao 6 mm, ống vành 1,2-1,5 cm, tai có 
đuôi đài 3,5 cm, có 2 vảy nhọn Ò cổ; tiểunhụy có 
baophấn có mũi 1,5 cm, (âmbi rời. Manimang cụng 
m, đài 15 cm, rông 3 cm, chót hơi nhỏ lại. 2n = 
20. 


Rùng từ B đến Đồngnai; IV. 
~ Climber 6-8 m long, limb 10-15 cm long, flo- 
wers red; follicles 15 x 3 cm, 


6828 - Struphenthus divarieatus (Louc) Hook. & 


Arn... Sừ 
eo, cành 1o, không pm lộc non vuông. 
Lá có phiến xoan ngược, to 3-9 x 3.5-5 cm, không 
lộng gản phụ G9 đã: cuống mảnh, đài 48ram. 
Tụt ánh, Í-3 hođ vàng; lãđài 5, đài 6 
vành to, cẩnhô@ đài 78 cm; 


ù namninh qua Binhtrihiên, đến 
T3yninh; XEV, "2. Nhũdịch chúa chất tácđộng vào 
1m. 


- Climber; limb LikfkY) flowers yellow, petals 
long 7-8 em long: folicles 10-13 em long; pappus 5-6 
cm long (Pengalaris divaricatus Lour., S. drvergerts Grah.). 


6829 - Strophanthus gratus (Walì. ex Benth,) Bail.. 
My-ê; Clmbing Oleander; Porcelaine 

Dây trưỏn, không lông, Lá có phiến bầudục 
tròndài, dày, không lông, xanh đậm. Pháthoa ö ngọn 
nhánh, dày; hoa ứz, /o, láng; láđài 5, rộng, tròndài, 
vành øó ống cao, tai 5, có 2 vảy ö miệng, noãnsào. 
không lông Manhnang cụng đầu, to, đài đến 70 cm; 
hột có mö dài mang lỗngmào. 2n = 20, 

Tr vì hoa đẹp, gốc T.-phi. Hột cho thuốc trọ- 
tìm qui. 
- Cuhtivated (Roupellia grata Wall. & Hook. f. 
ex Benth.). 


6830 - Strophanthus perakensis Scorch. ex King & 
Gamble. Thuốc-bắn Perak. 

Têumộc trưòn; cành nâu đậm, có rất nhiều 
bìkhẩu. Lá có phiến xoan bầudục, to 2-12 x Ú,5-4 
em, đầy từtù hẹp trên cuống, độn phụ 8-16 cặp, như 

lấy, không lông. Pháthoa ö chót nhánh; cọng hoa ]- 
,ð mm; ñoa thớm; láđài cao I,5-4 mm; vành có Ống 
vàng cao 5-7 mm, /4i tăng rồi vàng dài 46 mm. 
miệng có vảy (tràng) cao Í-2 mm; tiểunhụy cề 
baophẩn có mới dài, có lông: noãnsảo có ít lông. 
Rừng, bìnhnguyên đến i.500 m: Côngtum, 
Đàlạt, Đồngnai; IX R 
- Sarmentous; flowers yeliow; anthers with long 
pubescent típ. 


177 


708 - Câycủ Việtnam 


6831 - Strophanthus wallichii A.DC.. Thuốcbắn to. 
leo to, không lông. Lá có phiến bầudục 
hay trònđãi, đài 7-10 cm, mỏng, lục tuổi gên phụ 6 
8 cập; guống 4.10 mm. Tután lưỡngphẳn, ít hoa Ò 
ngọn: láhoa 8 mm; đài nhọn, có lông sát, vành to, 
cảnhhoa đỏ, hẹp nhự chỉ đài 5-7 Cm, có vày 1O, 
đỏ, Ö miệng vành, tỉ Tọn LÍ không thô, baophấn 
đính vào nuốm, mùi dài mm. Manhnang đôi, 
cụng đầu, đài 1Š cm, rộng 2 cm; hột nhiều, vài 2 cm, 
lân ¡"+ hy độ lập đế độ 800 
lừn/ ui n cao: m: 
Đồngnai: LEX, 2⁄4. : 


.. =,Big clmber; corolla witt Rliform lobes; 
follicles 15 x 2 cm; Bỹ us on the end of tip (S. 
robusius Pietre cx lộ. 


6832 - Kibatalia anceps (Dunn & Williams) Woods.. 
Dùi đôi, Thầnhnh lá-to. cao 3 ím, không 
lông; mù trắng. Phiến ¿o, dài 20-35 cm, gân-phụ 
cách nhau 8-1 mm. Tután 1, ò nách lá; hoa ng 
đài cao 3-4 mm. tai tròn; Ống vành 1 cm, tai 12- 
mm; tiếu nhỤy n ò miệng hỏa; día mật, Manhnang 
đôi, rẻ, dài [0-Ì8 cm, nề 7-9 mm; hột dài 18 mm, 
có mũi dài 4 cm, mang lôngmào hướng ngọc, đàt Ỷ 
cm, ng, jM, Lệ 197 'Vinhpht lảngninh, 
Thanhhóa: -IX. 3-1. Nhúdịch cầm máu, lợisữa. 
phẩnkhích, trị bấtthu, 5 : 
- Shrub 3 m hígh; flowers white; seeds wíth 

long tp bearing reforse 5 cm long pappus 

Tachelospermurt anceps Dunn & Willliams; ara- 
Vallans mácrophylla Pierre ex Pit) Woods.). 


bế: Kibatalia laurifolia (Ridl.) Woods.. Thầnlinh 
lá-quế. 
" Đatmộc cao 5-10 m; mù trắng, nhiều; cành 
nọa nêu, Lá có phiến #ảøn, dài 11-15 cm láng, gân: 
phụ 8-11 cặp, cuống ngấn Tután Ò nách lá đải 1 
cm; hoa (rằng, nhóm tùng 3-5; ống vành đài 15 cm, 
tai 5, dài bằng Ống; dĩa mật có 5 rảng. Manhnang 
đài 7-12 cm: hột cổ mỏ dài 3-4,5 cm, măng lôngmào 
mịn dàt hưởn ngược. R 

Rùng fioRluon xanh: Quảng Phúkhánh; 
TV-VI, 6-1. Chúa alcaloids nhóm steroid. 


- Tree 5-10 m hìgh; fiowers whuite; foilicles 7-12 
em long (7Yachelospermium laurifoliam Rid!,). 


6834 - Wrightia religiosa (Teisim. & Binn.) Hook. f.. 
Mai chấn-thủy. - 

Tiểumộc nhỏ thường trồng làm kiểng vì hoa 
rất thơm, mù trắng. LÁ có phiến xoan đến xoan 
ngược, dài $-7 cm, mỏng, không lòng, hai mặt một 
màu. Tànphòng xụ; hoa nhỏ, đrổng, rhòng trên cọng 
đãi; tiếunhuy thò, gắn ỏ cổ ống vành, Manhnang 
thòng, đài 7-10 cm; hột dài 6 mm, lôngmào trắng, 
dài 2-3 em. 

Tr; EXII, 1-12. 


- Ornamental (Echwes religiosa Teisjm. & 
Binn.). 


Ảpocynaceae - 709 


6835 . Wrightia aonamensis Eb. & Dub.. Lòngmúc 
'Trungbộ. 

Tiểunộc cao 4 m; nhũdịch trắng. Lá có phền 
xoan, không lông (trừ lúc non) , gân-phụ 9-12 cập; 
cuống 5 mm, có lồng sát. Tután thưa, hoa đỏ lay 
xanhuanh; đài dài 3 mm; ống vành dài 8 mm, tai 12- 
16 mm, miệng có 2 thứ vảy. Manhnang 2, dài 15-20 
em; hột đài 1,5 cm, lôngmảo trắng, dài 4 cm. 


Rùng luôniuôn xanh: Huế, Dànẵng, Nhatrang, 
Đồngmai, VÌ, 8-1. Gỗ trắng, mịn. 


~ Treelet 4 m hịph; limb glabrous; flowers red 
OØr greenish; follicles 15-20 cm long; pappus 4 cm long. 


Q6 - Wrightla cambodiensls Pierre cx PiL. Lau-muc, Xo-cho. 

Cây cao 1,5 m, các phần non có (ông mịn. Lá có phiến thon-ngược, thon-xoan ngược, 1o 8-20 x 3, 
6,5 cm, chót cô mũi bay đuôi, mỏng, daidai, gân-phụ 9-14 cập; cuống đài 2-3 cm. Tụtán ổ chót, cao 3-4 
hoa nhóm ]-5, láđài 1,5 mm, xoan, ống đài 0,5 mm; vành có ống 1 cm, tai 1 cm; tiểunhụy 5, gắn cổ; 
tâmbi 2, rồi nhau, noãän 8 hàng, 30 mỗi hàng, Biênhòa. 


6837 . Wrightia coccinea Sims.. Scarlet Wrightia. 

Đạimộc; vỏ trắng. Lá có phiến đaidai, xoan 
thon, to 12 x 5-6 cm, không lông, gân-phụ 4-6 cặp. 
Hoa 1(2) ð nách lá, khá to, màu đó thẩm, dày, 
thơm; đài nhỏ; vành màu lục ð ngoài, tai 5, dúng; 
vày 5, rộng, trước cánhhoa; tiểunhụy 5, thô, baophẩn 
hình đầu tên, có lông ð lưng; noấnsào không lông, 
vôi phù ð trên. Manhnang 2, hẹp. 


Từ Ânđộ đến Philippin. 


- Timber tree; flowers red; false corolla with 5 
scalcs; antheres sagittate; follicles 2. 


6838 - Wrighia dubin (Sine Spreng, [òngmúc ngồ. 

€ao 1,3 m; cành non mảnh, dẹpdẹp. 
LÁ có phiến bầuđục thon, mặt đưới hơi nâu và có 
lông dây, gân-phụ 9-14 cặp, cuống 1-3 em. Tután 
như lônphòng, cao 3-4 cm; cọng dài 4-5 cm, đài 2 
mm; Ống vành cao 1 cm, tai 1 cm, đỏ hay vàng, đò 
ð đáy; tiểunhụy 5, vảy tròn, không dỉa mật. 
Manhnang đài 20-24 em; hột dài 12 mm, lôngmào 
đài 2,5 cm. 


Rừng luônluôn xanh: Côngtum, Đồngnai; III- 
VI, 4-8. 


- Shrub 1.5 m high; limh tomentose beneath; 
flowers red or yellow with red centre; follicles 24 cm. 
long (M, cambodgiensis Pierre). 


710 - Câycủ Việtmam 


6839 - Wrightia kongtumensis Lý 

Đaimộc; vỏ nâu, không lông. Lá có phiến 
thon, to 9-11 x 2,5-4,5 cm, chót có đuôi, đáy tà, gân- 
phụ 10-13 sập: cuống #6 mm. Pháthoa ứ hoa ò 
chót nhánh; đài có tuyến; ống vành cao 1 em, có 10 
vảy chẻ hai, tai 2 crh, thon; tiểunhụy gắn Ö đáy ống 
vành, baophấn hình đầu tên, không đĩa mật; 
rioánsào không lông, nuốm chẻ 2 ð chót. 


Gialai-Côngtum; V 


- Tree, leaves 9-Il cm long, glabrous; 
inflorescence paucifiorous, 


6840 - Wriphtia laeis Hook. f. subsp. iesvis. 
Lòngmức trải. 

Bụi nhỏ, không lông. LÁ có phiến xoan, to 10- 
11 x 5 cm, chót có mũi, đáy trtònm mật trên nâu 
dà, lắng, mặt đuổi nâu, gân phụ 5-6; cuống 5-7 mm. 
Pháthoa ỏ nách và ngọn; hoa , đài có lòng 
mịn, cánhhoa có lông nhung, rìa lông, có sợi Ò cố; 
baophần có lông nhung trắng, Manhnang dài 20 cm; 
hột đài có k> ở đài. 

Thủpháp (Hàsonbình), 


- Shrub glabrous; flowers white; petals velvety; 
folhicles 20 cm long (W balarsze (Pit). 


6841 - Wrightia leeomeei Pit.. Lòngmức Lecomte. 

Lá có phiến xoan bâuđục, nhỏ, to 5-6 x 3,5 
cm, chót có mũi, đáy tà, gân-phụ 6 cặp; cuống dài 
3-4 mm. Pháthoa ö ngọn nhánh; cọng hoa mảnh, dài 
1-1,5 cm; đài 2 mm, không lông; vành có Ống dài 4 
mm, tai 8 mm, có lông mịn mặt ngoài; tiểunhụy Š, 
baophấn cao 7 mm, có lông trắng ð lưng. Manhnang 
dài 18 cm; hột có lôngmào đài. 


Miền Tây Bắcviệt; V, 5. 


~ Limb 5-6 em long; pedicels filiform, to 1.5 cm 
long; corolla pubescent; follicles 18 em long. 


6842 - Wrightia macrocarpa Pít. Lòngmíc trái-to. 

Bụi cao 4 m; cành không lông; vỏ nâu đỏ, có 
hìkhẩu trắng rô. Lá có phiến bầudục, to 11 x 4 cm, 
chót có mũi dài 1 em, dáy tùtừ hẹp trên cuống, nâu 
mặt trên, nâu lam mặt dưới, gân-phụ 6 cặp; cuống 
6-8 mm, Tután như tảnphòng ö ngọn; hóa vàng; 
láđài 1 mm, rìa lông; vành có ống dài 2 mm, tải đài 
12 mm; baophấn có lông nhung ở lưng. Me DPmAnp to 
30-40 x 0,7 cm; hột đài, 14 x 2 mm, lôngmào trắng, 
đài 3 cm. 

Hàsơnbinh, Thanhhoá. 

- Shrub 4 m hiph; flowers yellow; follicles to 40 
cm long; white pappus 3 cm long. 


6843 - Wrightia pubescens R. Br. subsp. lanat (BI) 
Ngân. Lòngmúc lông. 

Đạpnộc 4-6(15) m; cành, tá có lông mịi dày; 
mủ trắng, nhiều. Lá có phiến tròndài, đầu có duôi 
ngắn, đáy tà nhọn. Tụtán cao 5 cm; hoa đrống, 
đường hay vàngràng, miệng vành có hai thứ vây Š 
dài, Š ngắn; baophẩn có tai. Manhnang to 13-28 x 
1,1-1/4 cm, có rảnh; hột đài 18 mm, có iôngmào 


_ Rừng bìnhnguyên; IV-VII, 8-2. Gỗ trắng, 
mịn. 
~ Tre 4-6(15) m, branches, lcaves tomentose; 
flowers white or pinkish; follicles 13-18 em long; 
pappus rufous (W⁄ /omerfosa Roem. & Schult. var. 
cochinchinensis Pierre ex Pù). 
6844 - Wrighua rubriflora PiL. Lòngmức hoa-đỏ. 
€ao 2 m, không lông; cành non 
mảnh. Lá có phiến dày, cứng, láng, đài 7-19 cm, 
gânphụ cách nhau vào 1-13 cm. Tután như 
tảnphòng ở ngọn, trục dài 2 em; ñoa đỏ son; đài cao 
3 mm, bìa rìa lông, ống vành đài 1 cm, tai 2 cm, 2 
vảy cao 2 mm, rộng bằng cánhhoa; tiểunhụy ít th. 
Manhnang dài 30 cm; hột đài 14 mm, hẹp, lồngmào. 
m5 “Đanäng, Vọngphu, B Cà 
'ongphu, Buônmêthuột, Càná; IV- 
VII, 9-12. Lá giuểu 


~ Shrub glabrous, 2 m high¿ flowers red; corolla 
tube 1 cm long, lobes 2 cm; foilicles 30 cm long. 


6845 - Wrightla stellata Pit.. Làngmức sao. 

Cây không lông, LÁ có phiến thon, to 8-9 x 3 
cm, đầu thon nhọn, đáy nhọn, mỏng, gân-phụ 9-10 
cặp, đi đến sát bìa, mặt trên nâu đậm, mặt dưới 
nâu lớt; cuống dài 2-3 mm, mảnh. Pháthoa là tụtắn 
ð chót nhánh; cọng họa 4 mm, láđài tamgiác cao 1 
mm; vành 12 mm, ống ngấn, vảy 5 dài, 5 ngắn; 
tiểunhụy thò, baophấn có mũi dài, nhọn; tâmbì 2, 
rồi ð bầu noấn. 

Vùng núi vôi: Vôxá, Hàtây, IV, 

- Shrub glabrous; limb lanceolate acute; corolla. 
12 mm long with short tube. 


6846 - Wrightia tínetoria R. Br.. Lòngmức nhuộm. 

Đạimộc cao 8 m, có lông ít ồ phần non; cành 
mảnh. Lá có phiến nhỏ, mỏng, láng, lúc khô thường 
màu lam, gân-phụ 6-10 cặp. Pháthoa là tụtán như 
tảnphòng ở chót nhánh, rộng 4-8 cm; ñoø trắng; dài 
cao 2 mm; ống vành cao 1,3 cm, tai 8 mm, vảy cao 
$ mm; tiểnnhụy thỏ; không đía mật. Manhnang 2, 
đài đến 40 cm; quảbì cúng; hột dẹp, dài 16 mm, 
lôngmào ngà. 

Tâyninh; VI. Rế xổ; vỏ trị sình bụng, kiết; lá 
trị suyển; hột khíchdục, trị lãi. 

- Trec 8 m hiph; lcaves turníng blue on dry; 
flowers white; follicles to 40 cm long. 


Ảpocynaceae - 711 


?12 - Caycỏ Việtnam 


6847 - Adenium obesum (Forssk.) Roem. & $ch.. 
Sahuệ; Impala Lily, Desert Rose. 

Tiểumộc cao 1-1-5 m; ¿ẩn mập; mũ tráng, 
nhiều. Lá không lông, đầu như cắt ngang, đáy nhọn, 
gân-phụ cách nhau 4-5 mm. Tután ngẩn; hoa đỏ 
thắm; đài đö có lông mịn; ống vành cao 4 cm, có 
lông ở trong, tai xoan; tiểunhụy có baophần có mũi 
đài 2-3 cm, có lông. Manhnang, 2n = 22. 


Tr vì dạng cây và hoa đẹp; I-XII. Từ các 
trăng ð Phichâu. Mù đấp đau khỏp, sưng, bại, bịnh 
la. 


~- Omamental (Nertưưn obesum Forssk.). 


cn ~ Trachelospernum axillare Hook. f. Cổquả 
nác] 

lea, gần như không lông LÁ có 
tr bầudục tròndài, to 13 x 4 em, chót có đưôi đài 
-2 cm. đáy tà, không lông, mặt trên nâu đậm, gân- 
phụ 10-11 Ni cuống dài 1 cm. Pháthoa là quản 
ngân ở nách Íã; cọng hoa mảnh, dài, láđài rỉa lông, 
vành có ống 5 mm, có lòng, tai 7 mm. Manhnang dài 
M. cm, rộng 12 mm; hột đẹp, dài 18 mm, lôngmào 
,ố C, 

'Vùng Sapa; VITI, 8. 


+ Scandent; leaves caudate, glabrous, axilary 
short infloreseence; follicles 13 cm long. 


6849 . Trachelospermum bessonii Pierre cx Pit. 
Cổquả Besson. 

ieo to, không lông trừ Ö nhánh non. 
LÁ có phiến thon, dài 9-11 cm, mặt trên láng, mật 
dưới lợi, gân-phụ 9-10 cặp, cuống đài 4-6 mm. 
Tután tamphân, hoa ö chót nhánh và nách lá; 
láhoa nhỏ; đài 3 mm, có rỉa lông; vành có Ống dài 
9 mm, tai mỏng có hai vảy, tiểuhụy hơi thò, tâmbi 
tồi Ö noänsào, hơi dính vào bao hoa. 

Báochánh (Đồngnai); IX. 


- Big chimber; leaves glabrous; inflorescence 
terminal and axillary; corolla tube 9 mm. 


6850 - Trachelospermum dumnii (Lévl.) Lévi.. Cổquả 
Dunn. 

Tiểumộc leo. Lá có phiến bầudục tròndài, to 
8 x 3 cm, chót có mũi ngắn, đáy tròn, gân-phụ 7 
cập, mặt trên xám, mặt dưới có lông nhưng nâu 
đẹp, cuống 3-4 mm,có lông nhung, Pháthoa o ngọn 
và nách lá; hoa thơm, trắng, đài 3 mm, có lông 
trắng cũng như cọng; vành có ống đài 4-6 mm, tai Ï 
em; Xiểunhuy không thờ; vảy mật 5. Manhnang 2, sát 
nhau, đài 9 em; hột có lôngmào dài. 

Vùng núi cao vào 1.500 m ö B: Sapa; IV, 

- imbing; lừnb brown velvey beneath; 
bừng white; follicles 9 cm long (Afelodinus dunmii 

év|,). 


6851 - Trachelospermum gracilipes Hook. . Cổquả 
cọng-mảnh. 

Tiâumộc leo. lá có phiến thon, to 7-8 x 2,5 
cm, mặt trên nâu xám, mặt đưới nâu, gân-phụ 8 
cập, bìa hơi uỐn xuống; cuống 4-6 mm. Pháthoa đài 
6-7 cm ở nách lá, cọng dài; cọng ñoa 7 cm, không 
lông; đài 2 mm, không lông; vành mắng, ống 5 mưu, 
tai 4 mm, không lông; chót baophấn thò; vảy mật 5. 
Manhnang cụng đầu, mảnh, dài 9 cm; hột dài 14 
mm, lõngmào đài 2,5 cm. 

Phútho. 

~ CHimbing; flowers white; follicles 9 x 0.25 cm; 
coma 2.5 cm long, 


6852 - Trachelospermum jasminioides (Lindl.) Lem.. 
Mo-se, Bạchhoađằng; Star Jasmine. 

Dây trưòn; cành non, pháthoa có lông. Lá có 
phiến dài 5-10 cm, nhu da, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 
dài 2-7 mm, Tután thưa; ®0đ tổng, đài 5 wưn, có 
vảy ö trong; vành có ống đài 8 mm, có lông ö tron; 
tai 1 cm, móng; để unụy gán giữa Ống vành; 5 vảy 
mật. Manhnang 2, đải 30 cm; hột dài 13 mm, 
lôngmào dài 3 em. 2n = 20. 

Lạngson, Phúthọ, Trại-cá (Phanrang), vào 300 
m; IH-VI, 11-1. Lá làm lợi sức, bổ, trị lậu, ungthư;, 
thân lọc máu, trị têthấp, bổ. 

- Climher; branches, inflorescence pubescent; 
flowers white: follicles to 30 cm long (ftyntchtospermum 
jasminoides Lindl.). 

6853 - Trachelospermum ninhíi Lý. Cổquả Ninh. 

Đây leo cao 1-2 m; cành cô lông nâu dày. Lá 
có phiến thon, to 6-9 x 1,3-2,5 cm, gân-phụ (5)6-8 
cặp, lồi ö mật dưới; cuống dài 1-2 mm, có lông. 
Pháthoa dài 2,5 cm, có lông nằm; láhoa 5-10 x 5-8 
mm, cọng có lông, dài 3,5-5 mm, láđài 1-1,5 mm, có 
lông ở ngoài, và: zớm, ống đài 3,5-4 mm, tai dài 
4-5 mm; baophẩn cao 2 mm; vảy mật 5; noänsào cao. 
0,5 mm, không lông. 

'Tâynguyên. 


- Climber; branches brown tomeniose; flowers 


violet. 


LuNN + Aganosma acuminata (Roxb.) G. Don. Chè 
IOïIE. 
: Dây leo cạo, không lông; mù TrẮNg, Lá lúc 
non đỏ; phán bầudục trồndài, mỏng, không. lòng, 
gân-phụ 10-12 cặp; cuống 5-10 mm. Tután ö nách lá 
Và ngọn; đài cao 3-5 mm, vành có ống cao 5-7 mm, 
tại trắng, nhọn, đài 1-15 mm; diểunhụy không thô; 
đĩa mật. Manhnang đôi, dài 15-55 cm, thòng; hột dài 
1-15 cm, lôngmào 2-35 cm. - : 

Bụi rừng còi ven Lựng bìnhngu ên, từ 
Phúkhánh trở vào; TI-VỊT, 11-1. Ìá dùng m ư Trà; 
thân làm thừng tỐt, to 3-4 cm (EClites acwminata 

b.; AÁ. mái a G. Don) 

- ClimBer; flowers wñite; ; follicles 15-55 cm 

long. 


714 - Câyco Việtnam 
6855 - Agnnosma grandlflora Merr. 


; nhánh (rèn, không lông to 2 mm. Lá có phiến trònđài bay tròndà¡-bầudục, (o_ 5-7 x 


Ay leo; 
2.25 cm, gìn-pụ 10-12, cuống 56 Em. Pháthoa ð chối nhân 


như tután, mang 6-0 hoa trắng, dài 4 cm, 


đài có thùy 12 x 3,5 mm; vành có ống cao 11 mm, rộng 4 mm, tai đài 2,5 cm, rộng 9-12 mơn. Sapa. 


M 


6856 ‹ Aganosms harmandiana Pierre ex Spírc. 
Luyếnhướng. 

Dây leo: thân to 7-8 cm; cành non có lông 
vàng. Lá có phiến xoan zo 10-16 x Š-7 em, đầu tròn, 
có mũi, đấy tà, mặt tên lu, ít lông, mặt dưới đầy 
lông vàng, gần-phụ 8-9 cặp, cuống đài 1-1,5 cm. 
Pháthoa ð ngọn và nách lá, có lông g; đài có 
lông trắng: láđài nhọn, cao 8 mm (dài hơn ống); 
vành có ống 8 mm, có lông mặt ngoài, ¿4i iamilaim, 
xoan, đài 8 mm, có lông mặt ngoài. Manhnang cụng 
đầu, to 13 x 1 cm, có lông mịn; hột to 12 x 3,5 mm, 
lôngmào 4 cm. 

Huế, Bàrja. 

~ Climber; flowers blueish; follicies 13 x 1 em; 

coma 4 em long. 
6857 - Aganosma pctelotii Lý . Luyếnhương Pételot. 

Dây leo; nhánh non c6 lông mịn. Lá co 
phiến không lông, bầudục tròndài, to 10-15 x 5-8 cm, 
chót có mũi đài 9-12 mm, gân-phụ 9-11 cặp; cuống 
12-16 mm. Pháthoa ở ngọn, đài 5-7 em, dài 5-7 cm; 
cọng hoa 12-15 mm; vành có ống 9-11 mm, tai 7-8 
mm; noãnsào có lông. 

Sapa, 1.550 m (hình theo Lý). 


- Climbing; inflorescence 5-7 em; corolia tube 
9-11 mm; ovary puÐescent. 
6858 - Nouettia cochinchinensis Pierre in PI.. Nết 
Nam. 

Đây leo; cành non, pháthoa, đài có lông dày. 
Lá có phiến thon, dài 10-17 cm, nâu đậm lúc khô, 
gần. phụ 8-10 cặp; cuống 4'6 mm. Tután như 
tảnphông ö nách lá, láhoa 7 mm; đài 3 mm; ống 
vành cao 3,5 cm, tài chồng hên mật, dia mật cao 
hơn noänsào, có thuỳ, nuốm có sợi nối vào 
baophấn. 

Bếntre; I (hình theo Pitard). 


~ Scandent; branches, inflorescence tomentose; 
đísc hight. 
6859 - Rhynchodia pauciflora Pit.. Môtủ ít-hoa. 

Đây ieo, không lông. Lá có phiến to, đến 20 
x 8 cm, thonthon, gân-phụ 10 cặp; cuống I,5-2 cm. 
Tután lưôngphân thưa, ở nách lá; hoa to 2 cm; đài 
có ống l mm, tai 1,Š mm, rìa lông; vành có Ống cao 
7 mm, tai đài 5 mm; tiểunhụy 5, baophấn nhọn; dĩa 
mật thấp; noãnsào 2 tâmbì rời, noãn sắp theo 2 
hàng. 

1âmđồng: Dran; IV, 


- Climber glabrous; limb to 20 cm long; flowers 
2 cm large, 


Apocynaceae - 71s 


6860 - Rhynchodia verrucosa (Bì.) Woodson. Môtử 
mụt, 

Đây leo to; thân không. Lá có phiến bầudục, 
to 18 x 9,5 cm, đầu tà, mỏng, gân-phụ 9-10 cặp, 
cuống I,6 em. Tután to, cao 11 cm, ö nách lá, không 
lông; hoa rộng 3 cm, láđài xoan tròn, có rìa lông; 
vành có ống cao 8 mm, tai 13 mm, tiểunhụy không 
thỏ, gm ð phần dưới của ống vành. Manhnang đài 
đến 30 cm; đột có mõ dài mang lôngmào. 

N. 


- Bịg climber, leaves large, mermbranous, 
L9 flowets 3 cm large; folliclcs to 30 cm long 
Trachelospermum verrucosum BỊ., R, pierrei Spìre). 


6861 - Chonemorpha eriostylis Pit.. Quặnhoa vòi-lông. 

Dây leo (o; cành có lông vàng dày. Lá có 
phiến xoan ngược, to 15 x 10,5 cm, đầu tà tròn, đáy 
tròn hay hơi cắt ngang, mặt trên có lòng thưa, mặt 
dưới có lông vàng đầy, cuống dài 1 cm. Pháthoa ö 
ngọn, có nhiếu lấhoa đài sẽ mm, có lông, đài có 
áng đài 18 mm, có lông, răng 5, vành trắng có ốn; 
2,5 cm, có lông, tai bẩtxúng dài 13 mm; tiểunhụy 
mm; đĩa mật cao 0,75 mm; vòi nhụy 3 mm, đầy lông 
dài. Manhnang đài 12 cm; bột có lỗngmào 2 cm. 

Vinhyên. Var. baviensis Pịt: 1⁄4 ¿o đến 30 x 20 
cm; Bavì. 


- Big climber; flowers whíte, 3 cm large; 
follicles 12 em long; pappus 2 cm long, 


6862 - Chonemorpha fruteseens R. Br. 
6863 - Chonemorpha graclllflora Pit. 

Thân non dày lông. Lá có phến to 7-13 x 4-75 em, xoän, chót hối nhọn có mũi, hai mặt có lông, 
gân-phụ 9-10 cập; cuống đài 9-10 mm. Tưfá» ð chót nhánh, to 5-8 cm; hoa có ống đài cao hơn tai; vành. 
vôi ống 1,5 cm, tại 9 mm; vòi nhụy không lông. Lào: Lưang-Prabang. 


6864 - Chonemorpha grandieriana Pierre ex PiL. 
Quặnhoa Grandieri. 

Đây ieo; mù trắng, cành có lông. Lá có phiến 
xoan, to 10-18 x 5-11 cm, không lông, gân-phụ 8-)1 
cập, cuống dài 1-18 cm. Pháthoa là tụtán đây Ö 
chót nhánh; đài cao 4-5 mm; vành có ống đải 4-$ 
cm, không phù ö chót, tai 5,đài 1,5 em; tiểunhụy Š; 
tâmbì rồi ở bầunoän, noän gắn theo 4 nàng. 
Manhnang 2, to 20-28 x 1,4 cm; hột dài 18-25 mm, có 
mỏ đài 1-2 lần hơn, lôngmào mịn như t0. 

Bànà, núi Dinh, Giarai. 

~ Climber; branches pubescent; corolla tube 4-5 
em long; follicles 20-28 cm long. 


716 - Câycỏ Việthnam 


6865 - Chonemorpha maerantha Pít.. Quặnhoa bông- 
to. 

Dây leo to, đài 7 m. Lá có phiến xoan ngược, 
to đến 30 x 17 em, đầu tà có mũi, đáy hẹp, tà tròn, 
gân-phụ 9-11 cặp, mặt trên có lông; cuống dài đến 
7 cm. Pháthoa ö ngọn, dạng tảnphòng, dài 10 cm, có 
lông mịt; cọng hoa 1-2 em; đài 1,5 cm, tai nhọn, đài 
hơn ống; vành có đài 3,5 cm, tại dài 3 cm. 
Manhnang dài đến 22 cm; hột dài 2 em, có mỏ 
ngắn, mang lôngmào ð chót, dài 3,5 cm. 

Quảngtrị. 

- Big climber; ieaves pubescent; corolla tube 

3.5 em long, lobes 5 cm; cama 3.5 cm long. 


6866 - Chonemorpha mnacrophylla D. Don . Quặnhoa 
lá-to. 

Tây trườn, có mủ trắng; cành không lông. Lá 
có phiển xoan ngược, to 8-9 x 5-6 em, gân-phụ 10 
cặp; cuống đài 1 cm. Pháthoa ö ngọn, cao 8-I0 em, 
mang hai nhánH: dài; đài có 5 răng; vành có ống đài 
4-4,5 cm, tai xoan, dài 3 cm; tiểunhụy không thò. 
Manhnang cặp nhau, dài, hột có lôngmào. 

Địnhquán;, VIII. 

~ Climber; leaves ohovate; coroila tube 44,5 
em, lobes 3 cm long. 
6867 - Chonemorpha yersinil Spire. Quặnhoa Yersin. 

Dây leo rất cao; mù trắng. Lá có phiến thon, 
to vào 1Š x 7 cm, có lông nhám; cuống đải 2 cm. 
Pháthoa ỏ chót nhánh phụ; hoa zấ: rơ, trắng, tầm 
vàng, đài đài 1 cm; vành có ống dài 6 cm, có lông 
ð trong, tai dài 25-3 cm, phủ nhau bên phải, 
tiểunhụy rồi nhau và không dinh vào nuốm; dịa 
mật; tâmbì rồi ö noãnsào. 

Thác Gougah (Lâmđồng); VI. 

+ Bìy climber,leaves with rough pubescence; 
flowers white; corolla tube 6 cm long. 
6868 - Parsonsia laevigata (Moon) Alston, Bạtson, 

Dây leo quấn; vỏ xám. LÁ có phiến bầudục 
thon, đài 5-12 cm, đầu nhọn, đáy tròn, mỏng, không 
lông, gân-phụ 5-7 cập; cuống có Š muyến ôm thân. 
Tután ở nách lá; láhoa 4-6 mm; ñøa xanhxanh; đài 
2 mm; vành có ống dài 2 mm, tai 4 mm, hẹp, nhọn, 
quấn, tiểunhụy gắn ö đáy Ống vành; vảy mật 
Manhnang đôi, cụng đầu, dài 10-17 cm, tơ 2 em; hột 
đài 1,5-2 cm, lôngmào 2-3 cm, màu vàng-nâu. 

Núi Dinh. 

- Climber, leaves glabrous; flowers greenish; 


follicles 10-17 cm long; seeds 15-20 mm long (Echues 
laevigaia Moon). 


6669 - Amalocalyx microlobus Pierre Sonđôn. 

Bụi ñay đây leo; nhủdịch nhiều; cành, lá, 
phánoa. đầy lông tên Lá có phiến bầudục đây 

ình tim, dài đến 20 cm, gân-phụ 9-10 cập. Tután 

ð nách hay ngọn nhánh, trục chánh dài 8 cm; hoa 

› đài cao 8-9 mm; ống vành 2 em, tai 5 mm; 
tiểunhụy có baophẩn dinh vào nuốm; đĩa mật, 
Manhnang cặp nhau, dài 6 cm; hột đẹp, dài 1 cm, 
lôngmào 2 cm. 

Thanhhóa; IV-IX. Trái non ăn được. 


~ Bush or climbing, leaves hirsute; flowers pình; 
seeds with 2 cm long coma. 


6870 - Amalocalyx sp. 

Dây leo; lông dài đến 20 cm, lúc non có lông 
phun. LÁ có phiến to, 20 x 6-§ cm, mặt dưới có lông 
mịn, đáy hình tim; cuống dài 4 cm, có lộng mịn. 
Pháthoa có cọng dài 10-15 cm; láhoa TỘng, cao 1 cm, 
kường đệm; đài 12 mm, láđài hoi khác nhau, có 
lông: vành ty cao 28 cm, có lông mịn mặt 
ngoài, tiểunhụy 5, gắn cách đáy 1 cm, nơi gắn đầy 
lông vàng dĩa mật cao hơn noánsào. 

Đắcnông (Côngtum); V, 


- Scandent; dense pubescence; bracts pink; 
corolla pink, 2.8 cm long; disc higher than Ovary. 


687L - Ecdysanthera godefroyana Pierre. Răng-bùa 
Godefroy. 

Đây leo quấn có nhữdịch; cành mảnh, lóng 
dài, không lông. Lá có phiến thon hay xoan hẹp, to 
3-4 x 1-13 cm, đầu có mũi, gân-phụ rất mảnh, 2-3 
cáp, như da mỏng, không lông, cuống dài 8 mm. 
Pháthoa ò nách lá, thua, lưỡngnhân đài, nhánh chót 
mang tụtán đơnphân, hoa nhỏ, n4wâu; tiểunhụy 
gắn ð đậy ống vành. Manhnang. 


Hầàtiên, 


- Seandent; ieaves giabrous; flowers small, 
brownish. 


6872 - Parabarium langbianii (Vern)' Pichon. 
Mặcsang Langbian. 

ly leo cao đến 35 m, thân to đến 10 cm; 
không mù trắng. Lá có phiền bầudục, đài 6-10 cm, 
dầu có đuôi, gắn-phụ 4-Š cặp; cuống 13 mm. Tután 
ð nách lá và ngọn nhánh, đài bằng hay hơn lá; hoa 
nhỏ, trắng, thơm, đài 0,5 mm; tiểunhụy gắn gần đây 
ống vành, dia mật. Manhnang 2, cụng đầu, đài 8-11 
em; hột dài 2 cm, lôngmào dài 4-5 cm. 

Bìnhtrithiên, Phanrang; II-V, 9-10, 

- Bíg climber; flowers white, fragrant; follicles 
#'11 cm long, seeds 2 cm long, coma 4-5 cm long 
(Ecdsanuherd langbiani Vernet). 


Apocynnceae ‹ 717 


718 - Câyco Việtnam 


6873 - Parabarium latifolium Pierre cx Spirc 

Nhánh non. mặt dưới lá đầy lòng phún. Lá có phiến to 31-32 x 6-75 cm, gu 8-9 cập; cuống 
đài I2-15 mm. Tután dạng tảnphòng; cánhhoa 0,5 mm, tiểunhụy 1,3 mm. Manhnang 7 x Í cm. 
6814 - lum linocarpom Pierrc ex Spire 

Không lông. L4 c6 phiến to 6-8 x 3-3,5 cm, bàudục, xoan-thon. chót có mũi, gần-phụ 5-7 cập: 
cuống 6-9 mm. Trái khô, 3 manhnang to 13-14 x 5-6 cm. rẻ; hột có lôngmào 3,5-‡ em. Trắnhinh, 
6875 - Parabarium spireanum Pierrc ex Spire. Dùi, Dùi trắng. 

Dây (eo :ơ, dài 10-35 m, không lông, thân to 5-10 cm; mù trắng. Lá có phiến 
tròndài, xoan-thon, to 5,5-9 x 2-4 cm, chót có môi, đáy tà hay nhọn, gân-phụ 4-5 cập; 
cuống 1-1,5 cm. Tụtán ð nách lá hay kế ngọn, cao ?,5-14 cm {cong chung 7-11,5 cm); hoa 
nhóm 3-5, trắng, (hơm; ìáđài 5; vành có ng ] mm, tài 5, cao Ú,Š mm; tiểunhụy gấn gân 
đây ống; noảnsào 2, rồi. Manhnang dài 8]! cm; hột dài 18-20 mm, có mỏ, hơi đẹp, 
lôngmào mịn, dài 4-5 em 

“Thanhhóa, Quảngtrị, Càná; II-V,9-10, Nhựa cho caosu tốt. 


6876 - Parabarium utile (Hay. đ Hawk.) Lý var. udile. 
Mặcsang hfu-ích 

leo; cành “. lông. Lá có phiến 
bầudục, to vào 8 x 4 cm, đầu có mũi dài, đây tà, 
gân-phụ 4(5) cặp, mặt trên nâu sậm, mặt dưới nâu 
đà; g đài 1,6 cm. Pháthoa là chùm-tụtán, trục 
có lông mịn; hơđ nhỏ, cao 2 mm; đài 0,6-0,7 ram, có 
lông mịn sát, vành không lông tai 0? mm. 
Mini mảnh, đài đến 21 cm, rộng 7-8 mm. 


- Climber; flowers 2 mm long; follicles 21 cm 
long (Ecdysanuhera uưiie Hay. & Hawk.), 


6877 - Parnbarium laevigatum — Mạcsang 

Dây leo cao,“không lông trừ Ò pháthoa và 
láđài; nhidịch trắng, bikhẩu trắng. LỄ có phiến 
đài 10-16 cm, nhỏ hơn ò nhánh thụ, gân-phụ $-6 
cập. Tután thưa; hoa trắng; đài cao 0,5 mm; Ốn 
vành cao 1 mm, tai vào 0,5 mm; tiểunhụy 5, gắn ó 
đáy Ống vành; dĩa mật. Manhnang cụng dầu, to l1 
xiem. 

Huế, Giarai, [I-XỊI. 


- Long climber; white latex; flowers white, 1 
mm long, follicles 11 x 1 cm (P. vemeti Pierre, P. 
velutinum PiL). 


6878 -‹ Urceola micrantha (G.Don) Middl. Canchâu 
Mặcsang hoa-nhỏ, Điu-do, 

Dây leo, cành non, pháthoa có lông mịn. Lá 
c6 phiến bầudục, to 68,5 x 2,5 cm, chót có mùi đải, 
đây tròn, gân-phụ 5 cập (cặp đáy có thể hơi dài), 
mặt trên nâu đậm hay lớt, mật dưỏi nâu; cuống dài 
1-15 cm. Pháthoa ö nách lá, cọng dài, ho mắng, 
nhỏ, nhiều; đài có lông mịn; vành không lông, hình 
lụclac, chẻ cạn hay hơi sâu; tiểunhụy gắn ð đây ống 
vành; đĩa mật. Manhnang cụng đầu, dài 11 cm; hột 
đài 12 mm, có lôngmào hoe, đài (có khi ngắn). 

Phủquốc. Loài biếnthiên nhiều. 

~ Scandent; branches, ìnflorescence puberulemt; 
flowers white; coma rufous (Echửes micrantha Wall. 
ex G. Don, Parabariơn cam6odiense Pierre, P. cheva- 
le PiL, P. đwdo Dub,, P. mierauthum (A.DC,) Spire). 


6879 - Urceola minutiftera (Pierre) Middl. Mộctinh 


ko 
pháthos 22 lông; nhũdịch nhiều. Lá phiến xoan, 
đáy tròn hay hình tim, đài 8-Ii cm, gân-phụ 10-13 


lóm 3-5, nhỏ; láđài cao 0,5 mm; nh Sngg cao 0,65 


+4, 
b rồi 3-7 mm; đài 9 mm, khôn; 
E12. ý¡ Hàm up lddues 


cm. 
J)mbui, rừng, @-400 từ Nhatrang đến 
1uctỉnh hình tnột phần theo Điểm). 8 


- Long climber; flowers small: seeds withont 
beak, coma 


6880 - Urceola quintaretii (Picrrc)Middl..Mặcsang 
Cung keo ành không lôi thadịch mài 
€ạo; càni n nhađịch màu 

lường TẾ có phiến thon, to cỗ x 
hai đầu, không lông, -phụ 4 cặp, cuống dài 1 
ð nách lá, dạng tảnphòng, cao 3-4 
6-8 mm, khi ng lông; và €Ó Ống 
cao mm, tiểunhụy Lá baop] ình đầu tên; 
tâmbì có lôni Manhnang ki đầu, to 4-7 x 1 cm, 

0 2 cm. 

Hành, Vĩnh (hình theo Spire). 

- Long climber; ]ate* pink; Jeaves glabrous; 
seeds 1 cm long, coma 2 cm lông (Ecáysanthera quản 
taretii Pierre). 

6881 - Ureeola tournieri (Pierre) Middl. Mặcsang 
"Tournier. 

Đây ieo cao; cành có lông mịn, cho địch 
đỏ. Lá có phiến thon hẹp, to 12-18 x 3-4 cm, chót 
nhọn, có đuôi, đấy nhọn, gÂn-phụ 7-8 cặp, khôn, 
lông; cuống đài 1 cm. Chùm-tután như tảnphòng, 
nách lá, dài 8-9 cm; hoa cao vào 2 mm, Š-phân; đĩa 
mật nhỏ; noänsào röi. Manhnang cụng đầu, to vào 
3-9 x 15-2 cm; hột đài 16-18 mm, lôngmào 3,5-4 cm. 

Vinh (hình theo Spire). 


+ Long climber; latex red; leaves lanccolafe; 
follicles 5-9 x 1,5-2 em ; seeds with 3.5-4 cm long 
coma(Ecdysarthera touriterl Pietr€) 

6882 - Urceola rosea Hook. & Arn. Răng-bùừa hưởng; 
Sour CTeeper. 

'Tiểềumộc leo quấn, đài 5-6 m; /hân :o đến 12 
cm; mù trắng. Phiến không lông, dài 5-8 em. Chum- 
tụtán Ö ngọn, dài 10-15 cm, mang tután 3-phân; #øa 
hưòng, thởm nhẹ, đài xoan nhọn; ống vành 2 mm, 
tai L5 mm; tiếynhuy gắn ð đáy ống vành, có tai 
đài; bầu noãn rồi. Manhnang den, dài 8-12 cm; hột 
đài 1,2 cm, lônpmào mau rụng. 2n = 10. 

Hànamininh, Bảolộc; [V-VII, 9. LÁ non ăn 
được, có vị cÍtua.. 

- Robust climber 5-6 m long; flowers pìnk; 
coma deciđous. 


em long. 'nutffiora Pierre). 


Apocynaceae - 719 


720- Câycỏ Việtnarm 


L;>e4 - Ảganonerion polymorphum Pierre ex Spire. 
lang. 
ĐỂ Dạy leo, có mù trắng, không lông. Lá có 
hiến xoan, đáy hình tím hay tròn, chót n Lòng màu 
tựC (ươi, không lông Chùm-tután, hoa trắng ha 
Tường ng thớm; dài có răng dài Đẳng, ống, vàn 
cô ống có lỏng mặt trọng tiểunhuy gắn gần đây ống 
vành. Manhnang đài 8-lŠ cm, rộng š-8 mm; hột c‹ 
lôngrnào dài 3-4 cm. 
Bụi ven th khô, bìnhnguyên đến 700 m, từ 
Quảngtrị vào N; VI-XI. Lá có vị chua ngon, dùng 
nấu canh, 
- Climber glabrous; leaves acidulate; fiowers 
white or pinkish; follicles 8-15 em long; coma 3-4 cm 


long. 
6884 - Cleehorni laceensis (Hook. f) Kí + 
TH ng chứ vì Én 
mù trắng; cành có lón 
lúc Lo lôny pmị Lá CS phiến SEN Dị gIỈ 
x 25-3,5 em, không lòng, mỏng, gân-phụ 1Ì- ÿ 
Khổng đài 1-2 EU Chữ tutá? lài „ cm, nhàn) 
mang 3-5 hoa: đài rìa lông, vành có ống 3 mm, tai 
2 mm; baophẩn hình đầu tên, có lòng, chì gắn gần 
đáy Ống vành, noänsào 2 tâmbi, noẫn gắn theo 6 
hàng dọc. Bảochánh (Đồngnai); VII. 


~ Climber, limb membranous, vệ!abrous, corolla 
5 mm bọ : @vules inserted in 6 rows (Baissea 
tralaccerse Hook. f„ C, dongnaiense Pierre). 
6885 - Anodendron affine (Iiook. & Arn.) Drucc. 
Tốcthằng. Asian Cable creeper. 

Đây leo cao, không ng nhữdịch trắng. Phiến 
thon, to ụ 2 cặp; cuống đài 1-1,5 
cm. Chùm-tuiền Ò ngọn, mang tután 3-phân; hoa 
cao 1 cm; đài 2 mm vành có tai đài bằng ống, 
tiểunhụy thấp, gân gần đấy ống vành. Manhnang 
cụng đấu, to 4, X 
15 em, kể cả mỏ ngắn, mang lôngm: 

Thùng đầy, 

~ Long glabrous climber; stamens inserted on 
the base of Coroila tube: seeds with short beak 


bearing 2 cm long coma (Jjolarhena 2fne H.& Á. 
A. lohển Merr.. Ä. paeve (Benth.) Fr, & Sav.). 


6886 - Anodendron paoiculathm A. DC.. Tốcthằng 
chùm-tután. Đây /e@@ cao 1$ mì thân to 5-7 cm; 
nhúdịch trắng, nhiều. Phiến đài 10-20 cm, dai, 
không lông. Tútán 3-phân ö nách lá và ngọn; ho 
trắng hay ngà; đài 1 mm; vành có Ống dài 2 mm, có 
lông mặt trong, tai 3 mm; tiểunhụy gắn dưới giũa 
ống; đĩa mật có 5 răng cao. Manhnang nhọn, dài 10- 
15 cm, rộng 2 cm, quấbi dày 2-2,5 mm, hột dài 1,5-2 
em, đẹp mò đài mang iôngmào đài đến 9 cm. 
lùng Bìnhnguyên tù Nhatrang vào N đến 

Phúquốc; IVII, 2-Š. 

- Long climber; flowers white or ivOry; seeds 
with to 9 em long coma (4. manubriơn Mert., A. 
Suteperse MeTI.). 


Apocynneeae - 72x 


Đây leo, nhánh nhiều. không lông, Lá có phiến thôn ngược, daidai, io 5-(0 x 1-25 cm, gân-phụ 
ki Cập; chống ó-l2 mm. Chòm-Iulán dày, cạo 5.9 PA, Igiần tamphâm: hơớ vàngvàng; láđài 1,5 ra vành 
Manha . mỏ 


6 Ống 4.5 mm, lại Š tiểu: gần đây vành, , 
ng lộ rơm tiếmhạy gẮn gần đây vành; đĩa mật tang đài Š,5 cm; hột dẹpdep. có 
ÍaMhuản; đà Trợ gốc, Nhật đến Ảndộ, 
TU cÌteaber, t9 yelloish:, follicles 8.5 cm long, seeds wiih long pappus (4aađendron la£ve 


10-3Ù cm, mang hoa thành chựm; cọng 1 cm, đỏ; ñoz 
vn Tê SE ng, HE cáo nh TH 
tRị 3 mm, tiểm 

đáy Ống, đĩa một cao; noãncủn hà ha 
Manhnang cụng đầu, thọn, to 5 x 1,3 cm; hột có mỏ 
dài, mang lôngmào đài 2 cm. 

Quảngtrị, Thừathiên, Bànà, Côngrum; ]V-XI, 


- Long climber; ñowers red; follicles 5 x 1.3 cm, seeds with coma on long beak. 
= Dây Tê em Tế phiến c 
ly i£o cao, to cm, cô phiến tròndài, tl to 13-20 x 6-75 cm, chót có múi, 
nhọnnhọa, gâm-phụ 12 ; cuống 12-]5 Phátho&.., hoa.; tbì ¡ nhau. Maahn: ¡ 6,5- 
căn, rộng Ì tem hột to 9x 2 pha, lòngoào 3 la đà bọt Lào. TU .2040.a08, MagtBeag 2, 04,6 


6889. Xylinsbariopsis napeensis (Quint.) Metc.. Râu- 
chìm, Rút. Dây truòn, đài đến $0 m, thân to đến 
13 cm, cành non xám, vuông. Phiến xoan hay 
bầudục, dài 5-9 cm, mặt dưới như có bột; cuống đài 
1-1,5 cm. Tụtán ò nách lá; hoa ; đài 
vào 1 mm; ống vành l mm, tai 1 mm, tiểunhụy 
không thờ; đía mật $ răng. Manhnang 2, cặp nhau, 
tnị tếi em; hột 4, không mỏ, đài !3 mm, lôngmào 
Ì 3,5 cm. 


11, 


Rùng: Bắcthái Hànemminh, Quảngrị, [X-V, 
12-8 (hình Tọt phần theo Pitard). 

~ Climber to 50 m long; flowers nUẾ GP Di: g 
seeds without benk, pappus 3.5 cm long (Mu ket napeertsis Quint...X. raynaudir PL). 


6890 - Parameria laevigeta (Juss.) Mold.. ¡4 

Dây leo cao 5-10 m, không lâng trù ö pháthoa 
và láđài Lá có khi chụm 3, có phiến bầudục hay 
tp đài nộ cm, êm phụ 3-? cắn; cuống 5-7 mm. 

tùm-tụtán Ó nách lá và ngọn nhánh; trắng, 
đhơm. dài có ngến d mong ống vành ngắn, tại 4 
mm, chồng nhau bên trái, 5 vảy mật. Manhnang đôi, 
đài 15-45 cm, thất giữa hột: hột dài 2-3 mm, mang 
lôngmào 2,5 cm. 

Lùmbụi, rừng hò: Côngtum, Tâyninh, Đ.-N.A; 
VIIL-IV, 1-4 (hình một phần theo Pitard). Chủa acid 
protocatechuic, Lá, thân lợikinh, trị kiết, trị têthấp; 
vỏ làm lành vết thương. 


« Climber giabrous except on ínflorescencc; 
follicles \oruious: seeds with 2.5 cm long pappus 
(Aegiphila laevigara luss.: P. gianduljfera Bemth.). 


7z2- Caycủ Việtnam. 


ớt + Ichnocarpus frutescens (L.) W.T. Aiton, Mần- 
rây, 


“Tiểumộc ứwờn: mù trắng; cành non, pháthoa 
có lông hoc, có j iến thon đài 4-10 cm, đầy tà, 
mặt dưới có lông dày; cuống vn 6-8 mm, Tuẫn L) 
ngọn nhánh và nách lá; họa trắng lay hưởng, đài 2 
mm, đồngtrưởng thành ống 9 mm; vành cao 4 mm, 
ống phù tròn, địa mật 5 0Š thuỳ; bầu noán vào 10: 
14 ngán. Manhnang dài 1-15 cm, rộng 2,5-3 mm; 
hột hẹp, dài 1-15 mm, lôngmào đài 1,5 cm. 

h ria; VỀ. ín virõ, chống siêukhuẩn R.D; 
ö Ấn, rễ lọc máu, trị ho, đãi máu, kinhphong, quáng 
gà, lá-lách to, ia, kiết, 


„_ ~Šarmentousshrub: rufous pubescence; flowers 
white or ƒnb folicles 10-15 cm long (4pocynwm 
Jrutescens ' khứ microcaiyx Pịt, ty. 2Ð, 2662 
6892 - lOCarpus ovatifOlius ki mo, 
Mầntrây lá-xoan. . 
leo cao đến 1 m; nhữdịch màu vàng 
ø#ới. cành không hay có lông. Lá có phiến xoan, đài 
612 cm, đế tà tròn, mặt dưới có lông; cuống đi 8 
15 cm. Fụtấn ö ngọn nh và nách lá; hođ răng, 
đài cao 1,5 mm; vành cao 6 mm, hình trụ; tiểunhụy 
$3; día mật cao, $ thưỳ; bầu noán 2 hàng 6-noản. 
Manhnang dài 6-9 Sm SÓ lông.. ) 
kế đến m: Phúkhá: Đồngmai, 
Châud Ônson; V-XI, 11. Theo Middleton, cũng 
chỉ là 7, '£HS. 


- Clmber up to 10 m high; yellow latex; 
flowers white; follicles 6-9 crn long. 
6893 - Ichnocarpus oxypetalus Pii. Mần-trây 
cánhhoa-nhọn. 
cao 3-5 m: mủ trắng, nhánh khong; 
lúc non cố đông mịn sét. Phiến to 11 x 2.5 cm, đầu 
tà, đáy tròn, không lôn; mộng mặt trên đenđẹn, 
mặt đưới nâu đẹp, gân phụ 5 ) cập, thành; cuồng 
dài 6-7 ram, có lỏng sét, Pháthoa đải 2-3 cm. hoá 
nhỏ, Kơi như không lông: láđài có vài lông ở bìa; 
ống nh ]ð-2 mm, tại 3 mm, hẹp nhọn, có lông 
mất trên, tiểunhuy Š baophẩn có lá ö đây, gắn Ở 
gua ống; tâmbì có lông ỏ trên. Manhnang cổ mũi 
Í 


Phanri. Thân làm thừng tốt. Theo Middleton, 
cùng chỉ là /. ffescens. 


- CHimber 3-5 m high; branches ferruginous 
ubescent: foliicles wíth long beak. k 
94 - Icl Viên! tà jacqueti (Pierre. ex Spire) 
Middleton. Mầntr: Jacquet, R 

.,_ Đây leo; cành to 3-6 mm, có lông vàng, Lá có 
phiến xoan, to 5-§ x 2-3,5 cm, chót tà hay có đuôi, 
đáy tà, có lông nằm vàng, gân-phụ 6-7 cặp; cuốn: 
1 ém, có lông vàng. Pháthoa dàydày, có lông; vàn| 
có ống ngắn, tai 5; tiểuthụy 5, B thô; noãnsào 
có lông. Manhnang 2, Congcông; to 6 l3 x 0,5 cm; hột 
to 1,5 x 2 mm, lôngmào dài 2, 


Rùng Dềthám, VÍ, 6. 4 

~ Climber; yellow pubescence; foliicles 6-13 cm 
long; seeds 2 mm long, with long pappus (Äicrechites 
Jjacqueti Pierre cx Spire). 


cm, 


6895 - Ichnocarpus polyanthus (BI) PI. Forst. 
Mầntrây nhiều-hoa. 

izo, cành không lông, nâu đen. Lá có 
phiến xoan, to 6-7 x 4 cm, đầu có mũi, đáy tà, mặt 
trên nâu đậm, mật dưới nâu, gân-phụ 8-9 cặp; 
cuống 1,5 cm. Pháthoa trên nhánh thòng; tụtán ð 
nách lá, dài 3-5 cm; đài có lông min, tai xoan, đài 
15 mm; vành có ống dài 2,2 mm, có lông ò cổ, tai 
3, đài 2 mm, không lông, màu vàng tái; noänsào có 
lồng, vòi nhụy ngắn. 

Bavi, V, 


- Climber; branches glabrous; flowers pale 
yellow; ovary pubescemt; style short (Tabermaeriora- 
na pobantha 3® Micrechiutes bai 
689% - Micrechites ferruginea PiL. Mầntrây sét, 

Dáy leo cao đến 10 m; cành không lông, trừ 
lúc thật non. Lá có phiến xoan thon, to 1-16 x 3-6 
em, không lông, mặt đưới nâu sáng, gân-phụ (12-16 
£ặp) nâu đỏ lúc khô; cuống dài 1 cm, có lông mịn. 
Pháthoa ngắn, có lông mịn; láđài có lòng, vành có 
ống cao 5 ram, có lông, tai thon, cao 2 mm; tiểunhuy 
gắn ò đáy Ống vành; đia mật. Manhnang dài 20-26 
em; hột to 2 x 0,4 mm, lôngmào đài 3,5 cm, 

Địnhquán; 9. Theo Middleton (1924), cũng 
chỉ là loài trên. 


- Climber 10 m hiph; leaves gìabrous; corolla 
tube 5 mm long, lobes 2 mm; follicles 20-26 cm long; 
pappus 3.5 cm long. 


6837 -~ Allamanda cathartica L.. Huỳnhanh, 
Allamanda. 

Đây truòn, có nhủdịch trắng, không lông; 
cành tròn, to vào 0,5 cm. Lá mọc chụm 3-5; phiến 
tròndài thon, láng chói. Chùm-tután Ò gần ngọn; 
hoa vàng iươi, to, gần như đều; ládài rồi, xanh, 3 to, 
2 nhỏ; vành có ổng hẹp đài⁄ài rồi rộng ra; tiểunhụy 
3, gắn ö chót phần hẹp; 5 vảy có lông; nuốm hình 
lồng đèn. Trái, ít gặp, tròntròn, có gai dài; hột dẹp 
có cánh. 

Gốc đào Guyana, Tr vì hoa, đến 850 m; I- 
XI. Chứa lacton: pÏumierin, (soplumierin. Lá trị đau 
bụng, song khi nhiều có thể độc. 

~ mamental. 

6898 - Allamanda neriifolia Hook.f. Huỳnhanh lá- 
hẹp. 

Tiểumộc hơi trườn, cao 1-2 m; cành tròn, có 
mủ trắng. Lá chụm 4; phiến thon, to 8-14 x 2-4 cm, 
không lông trì ở gân mặt dưởi, gân-phụ nhiều, gân 
sát bìa; cuống ngắn,có tuyến Ò nách. Pháthoa 5-10 
hoa vàng tươi, cạng 7 mm; đài cao 1 cm; vành có 
ống có phần hẹp ngắn, rộng mau, đài vào 3,5 cm, tai 
2 cm, đầu tà; đïa mật trắng; noánsào xanh, không 
lông. 

x Tr ở bìnhnguyên: Cầnthơ. 
~ Ornamental. 


mủ Pierre ex Spire). 


Ápocynacea - 723 


724- Câycủ Việtnam 


baophấn có lôi tưng: tâmbì có 2 tuyển, TÒI 
noáhsào. Manhuing 2. đài 20 cmy to 1 cm; hột có 


mỏ, lôi gmào đài 4 cm. 
š trỏ Sigòn; LXII. 


- Ornamental (Echie@s rnacraníha Roem. &: 
SŠch., Ó. grandiflora MIiQ,, Dipladenia harnsdi Purd.), 
8900 - Miandevillee boliviensis (Hook. f.) Woodson. 
White Dipladenia. 

'Tiểumộc leo quấn, cao 4 m, không lòng, 
nhánh mảnh. Lá mọc đối, có phiến láng, tròndài, 
dài 5-10 cm, đáy tà, chót có mũi, cuống dài 1,5-2 
cm. Chùm ð nách lá, mang 3-7 đa mng tâm cam: 
vành hình kèn, có Ống cao 5 cm. 


Tr ồ Đàlạt. Gốc Bolivi, Ecuador, 
~ Cultvated (Dipl24enia boliviensis Hook. †.) 


6901 - lam odoratum Pit. Ngânđào. 
wunộc leo nhỏ; cành non và phẩthoa có 
lông nằm, Lá có phiến đài 8-10 cm, đầu có mũi, 
trên bạc lúc khô; cuồng đài 4-6 mm. Tán 
Š ngọn nhánh, mang 3-10 hoa máng, ;hớm [ài; đài 


Hàtiên. 


. - Small climber, anpressed pDcseenee; limb 
SiWer shining on đry; fiowers whitc tragrant. 


ASCLEPIADACEAE : họ Thiênlý 


1a - hạt phẩnhoa rồi, đựng trong coquan hình muốn Ễ Periploceae: 
SN voan, vành hình thủng, lao"? k ° 


; leo 
3a - pháthoa ngắn, nhãnh ngắn, it hoa 
N đa - Bi va tự tràng-phụ do mụt Hemidesmus 
4b - cảnhhoa vận; tràng-phụ đo sói dài 

$a - sới chẻ hai L telma' 

$b - sội đơn laysonia 

3b - pháthoa chìa nhiều nhánh; hoa nhỏ, nhiều. 
4a - cọng không lông : 

Số - trái không cánh; hột không lôngmào Finlaysonia 
5b - trải có nhiêu cánh(Ayiopteron:) Slrepiocaulon 
4b - cọng có lông Sireptocaulor: 

2b - nụ hình chuỳ hay trụ : 

3a - nụ xoan rộng hay hình trụ ở đưới; cỏ leo. ymnanihera 
Cnplostegia 

3b - nụ rộng ð dưới hon trên 

đa - nụ hình chu? đài, vặn Ò trên; vanh hình thúng; leo 
5a - nụ cổ mỏ dài NO vhà 
- tràng-phụ ngắn, do phiến tròn toÌe) 
6b - tràng phụ như chỉ b mm 


$b - nụ hình chuỳ ngắn: 


Asclepiadaceae - 725 


CD HhAg TâI rất guyần {1-3 cm), không hay ít nhánh, 
Ông c 
2a - tang † hụ có bụng; nụ có lông .4:herole 
7b - tràng-| phụ không % bụng; nụ không lôn/ „ 


28ostelma 
6n - pháthoa t0, Bi? | nhánh, hoa nhỏ 
nRc Cọng có nghi Šeptocaulon 
Ñ... ảnh dọc #@riopr 
- trái có nhiều cánh dọc cii 
8b - ng cánh V* 


trái kh: 
4b - mụ hình trụ và chuỷ, hẹp ð trên, phùg đáy; cây đứng, 
'electadiiun 
lb- Phẩnkhổ khối nhụ. 5 có viphấn và retinacle 


rà hộ mà một cặp có retinacle rất ngắn Secamoneae: 
3a - hoa 
0P, không lông mặt trong Šecamone 
__ vành LG J lông m tưng Cenlanilius 
loa đài hơn 5 ưm, đầu vời nhụy TDxocarpus 
2b- Cự 2, cÓ retinacles có màu 
3a- h Nhưới có bìa hay chót trong Ceropegieae: 
Ceropegia 
_ ph khôn: ng bìa bìa trong 
phán cỏ khi lá $ ràng : 
8 ~ .arCOSt€rưna 
3b - có tự 


leo 
“Ta - hoa to vành, mg 1 cm; trằng-phụ. Km một định vào. 
hu vào tiểunhụy 
x - vành hình thông Oxystelma 
8b - đáy vành hình Ống; trăng phụ 1 


2pÏiisI€rnuma 
7b - hoa nhỏ, ngấn hơn 8 mm 
8a - tràng-phụ hình chén — Œynanchiưm 
§b- tràng] phụ không hình chén; lá m 
» tràng-p| nụ đ dẹp đo chiều 
"Ị ; 
9b an kh xẻ. PP 
-l -phụ khôn; lưt 
p Pseudo 3pEiiir0piM 
6b - có đứng; ba cạo hơn 1iem 
?a - Tả hẹp, thon; Tr : 
8a - trái hình thoi .4tclzpias 
8b - trái phù tròn 'OFtDliOCAIDIS 
7b - lá rộng, to, Xó lông bông, trắng Calofrdpis 
4b - phẩnkhối đứng hay ngang 
3a - cánhhoa uốn vào trong Ò trong nụ Pllostgma 
$b - cánhhoa không như trên 
6a - vành ênmành 
7a - vành hình chứng hay ngôi sao 


nề. cỏ mập Hoya 
~ có không mập #ielerostenưna. 
Tb - vành hình lụclạc hay bầu Đichidia 
- vành vận 8a: 
8a - không có tràng-phụ 

9a - trục thưnhụy không có cọng; hột không lôngmào $arcolobuy 

9b - trục thưnhụy có cọng 

10a - leo 


11a - nụ tròn; láđài tà Pseudosarcolobus 


72 - Caycó Việtnam 


1Ib - nụ hình chuỳ; ládài nhọn Spirella 
10b - thân đứng 
11a - lá thon hẹp Vincetoxicopsis 
11b - lá rất hẹp Pentasacme 
Sb - tràng-phụ đơn hay đôi : 
9a - tràng-phụ đôi . C#mpestldma 


9b - tràng-phụ đơn 
lƠa - tràng-phụ gắn trên vành 
11a - vòi nhụy thò, to, hình chùy xoan Gymnema 
11b - vòi nhụy không thỏ 
12a - retinaclcs thò khỏi tiểunhụy, hình đầu tên ymnemopsis 
12b - retinacle löm, bìa trong tamandiella 
1b - tràng-phụ gắn trên tiểunhụy. 
11a - vành hình lụclạc hay chuông 


12a - trục thưnhụy hình trụ G0ngronema 
12b - trục thưnhụy đầu vôi nhụy không xoan, tràng-phụ do vảy 
tamgiác Marsdenia 
12b - vành không hình trên 
13a - vành hình quận Telosma 
13b - vành hình thúng 
14a - thân đứng Winceloxicopsis 
14b - cỏ bò 
15a - tràng-phụ mập 
16a - tắn Dregea 
16b - chùm mang tán Tlophara 
15b - tràng-phụ không mập; nụ xoan 


Cosmostgma. 

Periploccae: 

6202 - Hemldesmus tndieus (L) R. Br. in Ait. 
Ini 


"... Indian Salsepn la. 
' lấy leo quần, đaniến, có mủ trắng. rể ơo, 
cúng, thơm; thần mảnh, không lòng, Lá Điểnthiền; 
phiên dài 5-10 cm, rộng 0,5-4 cm, xám. dậm có đốm 
mặt trên, có lông và đốm mặt dưới Chùm dày, 
mảnh; hoa nhỏ; đài có Mại Ö đầy, trong; vành hìn) 
chén, ống ngắn hơn tai; tràng-phụ do 5 vảy nhỏ; 
tiểunhuy , baophẩn tựdo, Manhnang mảnh, đài 10` 
l5 em; hột nhỏ, đen, có lôngmào Ò đầu. - 
ế Smilax tốt: giúp ăn ngon; loHiểu, trị 
huyếtbạch, đái đau; lọc máu, trị đau mất, rể trị 
đau baotủ, bệnh đa, sốt, têthấp. 
~ Perennial with developed root system; corolla 
loi shaped; folicles 10-15 cm long (Pẻriploca trưdïica 


6903 - Zygostelima benthamii Baill.. 
Đây ieo; thân có bìkhẩu tròn, lồi Lá có 
phiến chon đài, dày, không lông, đầu có mũi nhọn, 
n-phụ 12-16 cặp, mặt dưới vàng hay đỏ lúc khô. 
tán ồ nách, mang ít hoa; láđài 2 mm, bìa có rià 
lông vàng, vành rộng 2 cm, bìa có lông; tràng-phụ 
do sợi chế hai và cong. Manhnang cứng, dài 7-Š cm; 
hột có lôngmào. 
Châuđốc. 


- Scandent; leaves glabrous; coronule formed 
by bifurcate faments. 


6904 - Finlaysonia obovata Wall.. Lâysơn. 

Thườn, không lông, to 2 cm ò gốc. Phiến 
đadang, xoan ngược hay thon nhọn, không lông, mặt 
đưới mốcmốc, chót có môi. Tután dài 5-8 cm; nụ 
xoan, cao 3-5 mm; hođ vàng có đốm đỏ; cánhhoa 
cao Š mm, có lông ð trong; mởng-phụ do 5 sợi đơn, 
từ lưng tiểunhụy. Manhnang [) dài 5-7 cm; hột dài 
2-3 cm, có cánh chó không k 

Trên bùn cũa sôi rừngsác, Nhatrang, 
Vũngtàu, Biênhòa, Càmau, Hàtiẽn Lá ăn như rau 
ð Moluca. 

- Sarmentous, giabrous, flowers yellow; 
coronule formed by simple filamenrts; seeds winged (Ƒ. 
marữữna auct., non Back. cx K. Heyne). 


6905 - Gymnanthera nitida R. Br.. Lôahùng. 

leo, to 2-4 mưn, vỏ nâu dọt, bìkhẩu lồi. 
Phiến xoan, chót có gai-mũi nhọn dài 2 mm, hơi dày, 
láng, mặt dưới xanh hơi dọt. Tután ngắn, chẻ hai 
hay ba, với lãhoa kếtldp; hoa ít (1-2) xó cọng dài 
06-1 cm; vành đài 1⁄4 cm, vàng xanh; tràng-phụ là 
vảy thấp. Manhnang đôi, cụng đầu, dài 8-10 cm, hột 
đẹp, có lo dài 2-5 cm. 

ái đến rùngsác: Quângninh, núi Dinh, 

knghải; X, 10-1. 


- Climber, flowers green yellơw, 1,4 cm long; 
coronule formed by scaÌes. sơ 


6906 - Cryptostegia clegans VahÌ. Ânphiến đẹp. 

Dây leo; thân nâu đen, có bìkhẩu trôn. Phiến 
bầudục trôndài, to 3-4 x 1-1,5 cm, đầu tròn, có gai- 
mũi Ï mm, nâu mặt trên, nâu lục mặt dưới, gân-phụ 
mảnh 9-1Ô cặp, gân sát bìa 05 mm; cuống 1 cm. 
Pháthoa ngắn ö nách lá; cọng hoa mảnh, cao 1 em; 
nụ cao 6 mm; láđài bầudục; vành đỏ tím, ống dài 
6 mm; vảy 5; tiểunhụy 5. Manhnang to 7-8 x 0,7 cm; 
hột dài 5-6 mm, lôngmào 2 cm. 

Hàng rho: Sầmsơn, Thanhhoa; VỊI, 8. 


- Climber, limb elliptic oblong; flowers dark 
purple; seeds with 2 cm long coma. 


6907 - Atherandra acuminata Dcne.. Gaihùng mũi. 

Bại leo; cành non có lông mịn hay không 
lông. Lá có phiến không lông, dài 4-10 cm, nâu đen 
mặt trên, mốcmốc mặt dưới lúc khô. Tután 
lưôngphân, nụ nhọn, cao 12 mm; hoa vàng hay 
xanhxanh, canhhoa 16 mm; tràng-phụ là 5 sợi đơn. 
Manhnang không lông, dài 9-12 cm; hột có lôngmào. 

Bụi, ven rùng, rùng còi: Bària, Châuđốc. 

- CHmbing bush; leaves glabrous, glaucous 
beneath; flawers greenish or yellow; follieles 9-12 cm 
long; seeds with coma. 


Asclepiadaceae - 727 


728 - Câycó Việtnam. 


6908 - Atheropsis pierrei Cost.. Gailần Pierre. 


Đây leo mảnh; thần có bìkhẩu dài, Lá có 
phiến có lông dày, chót có gai-mũi; cuống ngắn, có 
mũi ở chố lábe. Pháthoa ngấn, Cao 1 cm; nụ cao 6-7 
mm; hành tháng, tràng-phụ do 5 vảy chế hai; 
phấnkhối trong chuyểnthể hình bai. 

Bảochánh ( ai) (hình một phần theo 
Costanrin). 


+ Climber, limb oblong, tomentose; coronule 
with 5 acute bifurcate scales, 


6909 - Cryptolepis balansae H. Baill.. Ẩnlân Balansa. 
Đây leo quấn; thân hoi to, Không lông. Lá có 
phiến xoan rông đến bầudục, to 14 x 3- em, chót có 
đuôi nhọn, dây tà, không lông, găn-phụ gắn đứng 
cách nhan 1,6-2 mm, gân cách bia 0/7 mm; cuống 1- 
15 cm, Chhm mang nưán 3-phân ö nách lá; cọn; 
hoa to; láđài xoan, cao 2 mm, bìa rịa lông, vành 1 
mm, không lông, ¿ráng; tràng-phụ do 5 vảy mập. 


Hàsonbình (Thũpháp); 7. 


- Climbing Hmb glabrous, flowers white; 
coronule formed by 5 scales. 


6910 - Cryptolcpis buchananií Roem. đ&: Schult. Ẩn]ân 
Buchanan. 

Đây leo; thần phù ô mắt, không lông, vỏ đỏ. 
LÁ có phiến xoan hay bầudục, không lông, mặt dưới 
mốcmốc, gân-phụ đứng, 14-15 cặp; cuống 1-1,5 
em. Tután, cọng 1 cm, chẻ 2-3; hoa nhiều; nụ cao 8 
mm, vành vàng ống ngắn. Manhnang cụng đầu, to 6-0 
x0/8-1/4 cm; hột dẹp, lònemào 2,5 cm, 

Rừng, ven rùng, TH guyên đến 1000 m, 
Hàtây, Đồngxoài, Tayninh, Châuđốc; X-IIL Chúa 
alcaloids độc cho thú. Rế trị têthấp; hột cầm máu. 


- Climber; limb giabrous, glaucous bencath; 
flowers yellow, 8 mm hình, 


6311 - Cryptolepls sinensis (Lour.) Merr. Ẩnlân 


'Trungquốc. 

“bày leo, thân mảnh, không. Lá có phiến 
bầudục thon, to 4-6 x 2,2 cm, đáy cát "gang, gân-phụ 
9-10 cặp; cuống 5-7 mm. Tụtán thưa, lưỡngphân; nụ 
nhọn, cao 12 mm, trên cọng dài; đài 2-5 mm; vành 
cao l6 mm; /ràng-phụ là 5 , gắn giữa ống vành, 
Manhnang cụng đầu, dài em; hột có lôngmào. 

ài 2 cm. 


Hàngrào, lùmbụi: 'Vũngtàu, 
- Climber, leaves laneeolate, base truncate; 


flowers 16 mm long; follicles 6-8 cm long (Pergularia 
sữiensis LouI.). 


sinensis var. cilats (Cost) 
nh nh n. Kớn Ó cisggns 'Wall. vat. ciliata Pierre 
Gen. Indocl 

Cỏ leo; thân mản|  m jòn 142 có phiến 


pm nụ đài màu dồi có ta kia 
Ehế 2 Hi ' & Ki hẹp. Manhnang đôi, cụng đầu, 
18 cm; tần vê lẹp, có lôngmào. 
Ihatrang, Đồngnai. 


~Leaves narrower, siver white bencath; flower 
on 2-3.5 cm lọng pedicel; follictes 15-15 em long. 


6913 - Streptocaulon ĐANG (Lour.) Merr.. Hàthủô 


Dây leo 
trái có lông đồ Từng “he thi lu bút: LÔNG Tuần 
íều hos nhỏ, LAN tả ay hơn lá: 
thúi sảng hở Hơi đội Hàng phụ là Dơ đi 
hốt So longri đầu, có lôn Lá ¡ 7-11 cm, rộng 
lôngmài 


06 cm; dài 
1/àmbui, rào, Đìnhngu êm, "miền Nam; XI. Rễ 
uống cho là Nà trễ lại, làm Tào tóc đẹn lại. 


- CHmber with developed root leaves, 
inflorescence, follicles yellow ToftcptoeE (Äpocym lun 
jouvertas Lout., $. fomentosum W. & A.). 


6914 - Streptocaulon griTlthi Hook. £, Hàthủô 


Gnifith. 

leo; rễ (0; cành non, trái, có 

phiên bằuục xoan m € tan do by 
đấy ý hp lề s lộng g 2 mặt, đây Ò mặt dưới, gân 
HD 14-18 cập, C 


ch Ông v2 TH 3 mm. Tụi lưởng hấn, dài Bà 
tịnh TĂ, Vy mm” ếng ngân Šthông lộng: 
tràng" phụ ổo \ ng dài, Manhnar, cụng văng đu Đà kà2 
10 H dài Để mm, lôngmào 2,5 cứ 


~ Climber with developed root; Km pubescent, 
elliptic oblanceolate; corolla 7-§ mm large. 


6915 - Streptocauion horsfieldii Miq. Bạccän 
Horsfield. 

Dây /eo quấn cao 3-5 m; thân không lông. LÁ 
có phiến xoan rộng, đầu có mũi dài, mỏng, có lông 
tim, gân-phụ 7-9 Phản cuống 2 cm, Chùm-tután dài 
10-20 cm, nhánh mảnh; nụ xoan, cao 3 mm; ođ 
vàngvàng; vành hình thống, rộng 35 mm; tràng-phụ 
là Š sợi Manhnang to 6 x 2,5 cm, có 6-7 cánh đọc; 
hột đài 8 mm, có lôngmào. 

Phưóctuy, Châuđốc. 

- Chmber, glabrous; Ñowers yellowish; coronule 
with 5 ñlaments; follicles with 6-7 wings (M@riopteron 
ewensum (WW. & A.) K. Schum.). 


Asclepiadaceae - 729 


7ao- Câycö Việtnam 


Ko, + Streptocaulon kieini W, & Arn.. Bạccần 
le1n.. 

Đây leo; thần có lông, dày ò ngọn, lúc già có 
cánh cô sub£e đây; mù tráng, cổ phiến bầudục 
thọn ngược, rộng ở phần trên, mặt dưới đầy fông 

, mặt trên có lòng thưa; cuống 4-5 mm. Tután 
kếp; nụ cao 3,5 mm, vành hình thúng, không lông 
Ò trong, mà joe. Manhnang cụng đầu, dài 10-1 
em; hột đài 3-4 mm, lôngmào dài 2 cm, 

Rừng duyênhả: Phanrang, Phanthiết, 
Vũngtàu; ]. 

~ Climber; leaves elleptic oblanceolate, white 
\ ¬öncs beneath; flowers rufous; follicles 10-11 cm 

long, 
6917 - Streptocaulon wallichii Wight, Bạccăn Wallich. 

Cỏ ieo cö nhữdịch trắng, nhiều; thân, cuống, 
mặt dưới lá như zưươg xám vàng; lóng dài. Lá có 
phiến bầudục hay bầudục thon, nhọn hai đầu, 
daidai, mặt trên*có lông ngắn, gân-phụ 6-8 cập; 
cuống đài 8-20 mm. Chùm-tụtán lưỡngphân, man; 
nhiều hoa; cọng và hoa gần như không lông; vài 
đodô, hình thúng, tai 2 mm. Manhnang dài ? cm, 
hột dài 8 mm, lôngmào dài 2,5 cm. 

NÑ. 


- CHiniber; branches leaves beneath grey yellow 
velvety, flowers ređ; foilicles 7 cm long. 


6913 - Telectadium dongnaiense Piere ex Cosi.. 
Vệtuyền. - 

Tiểumộc cao đến 2 m; thân non nâu đỏ, 
không lông. Lá chụm ba, có phiến hẹp, to 8-12 x 0,4- 
0,6 cm, không lông, bìa uốn xuống, mặt dưới trắng. 
Pháthoa ö chót nhánh; nụ cao 2 cm; láđài xoan, cao. 
4 mm; ống vành có đáy phù, phần hẹp cao 6 mm; 
tai bầudục 8 mm. Manhnang xoan,to 4,5 x I,8 cm, nở. 
thành 2 mảnh gần nhự báncầu; hột đen, dài vào 3 
mm, lôngmào ngắn. 

Trên sông Đồngnai. 

- Shrub 2 m high, limb linear, glaucous 
beneath; valves hemispherical, seeds 3 mm long. 


6919 - Telectadium cdule Baill. Vệtuyền ngọt. 

Tiêumộc cao 1-2 m. Lá mọc chụm 4; phiến 
thon ngược hẹp, đầu có mũi, đáy tìtừ hẹp, mốcmốc 
mặt dưới. Phẩthoa ð ngọn nhánh, nhiều hoa; đài do 
$ láđài có 2-3 myến ở trong, Ống vành mắng, eo Ö 
trên, tràng-phụ to; tiểunhụy có 2 ðướu ð lưng. 
Manhnang bầudục, phủ, to 3,5 x 2 cm; hột đẹp dài 
7-8 mm, có lông mào, 

Trên thác dọc theo sông Đồngnai; I-H. Người 
Lào ăn lá dù hơi đắng. 

- Shrub; limb narrow oblanceolate, glaucous 
beneath; follicles cllipsoid; seeds 7-§ mm long. 


6920 - Telectadiom linearicarpom Pierre ex Cosi.. 
'Vệtuyến lá-hẹp. 

Tiêumộc; cành không lông, lóng đài 1,5-2 cm. 
Lá mọc chụm 2-3; phiến hẹp đãi, to 9,5 x 1 cm, 
mỏng, không lông, đáy tùtừ hẹp, gân-phụ cách nhau 
vào 2 mm, bìa uốn một gân sát bìa. 
Pháthoa ò chót nhánh, dài cm. Manhnang đứng, 
hùnh lạpwúòng, dài 47 cm; hột dẹp, dài 4 mm, 
lôngmào như tơ, láng, dài 9 mmn, đế rụng. 

Côngtum; 11. 


- Shrub; limb linear, membranous; follicles 
erectcd, linear, 4-7 cm long; cama 9 mm long. 


921 - Periploca calophylla (Wight) Falc.. Chuđẳng 


lá-đẹp. 

iso; thân mảnh, có lóng dài, Lá có phiến 
thon, to 5,5-7 x 0,8-1,5 cm, gân-phụ cách nhau 1,5-2 
ram, gân cách bìa 04 mmm, gân chánh lồi ö mặt 
đưới cuống dài 2 mm. Manhnang dài 14 x 0,5 cm; 
hột đài 1,5 cm, lõngmào 4 cm, rất mịn như tơ. 


Trị-an; 6. 


~ Climber; timb lanceolate; follicÌes 14 cm long; 
coma 4 cm long ($eptocaulon calophylium Wight). 


assclepiadae: 


6922 - Secamone elliptica R. Br. subsp. elipica. R. 
thon; Malayan. ŠŠamony. ở R 

Dây leo không lông; cành mảnh. LÁ có 
hiến thon, to vào 6-7 x 3 cm, đầu nhọn, đáy tà- 
ròn, mỏng, T EU 8-10 cặp; cuống 3 mm. Tután 
o nách lá, đài bằng 1/2 lá; hóa vàng tái: láđài xoan, 
cánhhon tròndài, tràng-phụ hình sừng. Manhnang 2, 
đài 5-7'cm, nhọn; hột đẹp, có lôngmão. 3 

Dục rạch miền nuốc lợ, rungsác: Bàtja, 
Cônson; VI-VÏI. 


. = Climber giabrous, flowers pale vellow, 
fotlieles 5-7 cm long (S. bom Const, $. caudafa 
ng §. jemugmea Pierre, S. mưcrantha (Dcne) 

'cne). 


6923 . Secamone eÌlìptica subsp. siamica (Kerr) Kiack.. 
» ` lòn, lóng ngắn, đen, lái h 

mòn, lóng ngắn, đen, láng, cúng, cành, 
lá non, mặt dưới lá, pháthoa đầy lông màu sét. LÁ 
có phiến nhỏ, to 4-6 x 17-25 cm, đầu tà, đáy 
tròntròn, gân-phụ 7-8 cặp; cuống 3-4 mm. Pháthoa 
đài 1-2 cm, ít hoa; láđài mỏng, rìa lông; vành vàng 
xanhxanh tai cao 2,5 mm, không lông. 

Hànamninh: Kiệnkhê; 9. 


- Sarmentous; limb ferruginous tomentose 
beneath; corolla yellow greenish (Š. sưmersis Kerr).. 


Asciepiadaceae - 731 


732 - Câycỏ Việtnam 


6924 - Genianthus laurifolius (Roxb) Hook. f. 
“Tuhoa. 

Đây leo; thân có bìkhẩu đođỏ. Lá cõ phiến 
bâudục, đầu c6 đuôi nhọn, có khi lõm, đáy tròn, 
không lông, gân-phụ 7-R cập; cuống đài 1,5 cm. 
Chùm-tutần cao 5-7 cm, màu séi, nhiều hoa; hoa 
nhỏ, rộng vào 25 mm, tràng-phụ do Š phiến 
tamgiác. Krenhnang cụng đầu, to 12 x 0,6 cm, hơi 
cong, hột đẹp, có lôngmào mịn dài. 

làrja. 


- Climber; leaves glabrous; flowers 2.5 mm 
large; follicles 12 em long (Asclepias lauriƒolius Roxb.), 


đây tròn hay lôm, mặt trên có lông sét hứa, mặt 
dưối đầy lông hung dày, đêm phụ 6-9 cặp, cuống dài 
1,5 em, đầy I‹ vàng. Pháthoa đầy lông nâu đen; 
hoa xanitvanh; Ì có lông, nhọn; ván: Tháng lông, 
tai thon, dài 8 mm. 

Lạngsơn, Hàsónbinh; III. 


- Chimber, leaves rufous tomentose beneath; 
flowers greenish; corolla glabrous, 


6926 - 1 9w gagnepainii Tsiang. Tiếnquả 
Gagnepain. 
leo ¡o, dài 7 m; mù trắng; cành cô sọc 
đọc, có hang, to 3 mm lồng đài 13-18 cm. Lá 
phiến xoan bằudục, to ?'9,5 x 4-6 cm, chót có 
mũi ngắn, đáy tà, mặt trên có lông, mặt dưới có 
h gân-| LÄy¿ cập; cuống đài 1 cm. 
Phẩthoa pm chống, ó ni cm, có lông hung, đài 
có lòng mm; cánhi , to 6 x 2 mm; noÄnsào. 
không lông. 


Nuốm tròn cô 2 sừng, đặcsắc. Đàlạt; III-]V. 


- Climber 7 m high; branches rufous pubescent; 
fiowers white; stigmate gÏobulous. 
682? - Toxocarpus kiosal Moorc. 
Cỏ ìeo; thân chía nháahoó lông vàng hay không AE Lá có phiến tròndàLxoan hẹp, tà 2 đầu, 
1o 7x 28 cm, eâu-phụ 4-5 cập, có lông vàng, đai, mặt trên ng lông; cuống đài Š mm. Tiến ò ngọn 
hây trên nách lá, đài 3-5 cm, mang nhều họ trên cọng 1 mm; đài (ớ, pành vàng, Ống ngắn, 2 
ram, tai trònđài-thon, đài 6,Š mm; (rảng-phụ; retinacie hẹp dài. Tháp Chàm. Cần T. #Øsseui/. 


6328 - Toxocarpus ovalifolius Tsiang.. Tiểnquả l⁄4- 
xoan. 

Đây ieo; thân có lông nâu, có bìkhẩu. Lá có 
phiến xoan chữ điền, đầu tròn hay hơi lõm, to 3,66 
x 27-45 cm, gân-phụ 6 cập; cuống đài l5 cm. 
Tụtán ngắn ò nách lá, vào 1Ô hoa; cọng dài 3 mm, 
có lông; đài có lông sét, cao 1,5 mm, vành vàng, cao 
8 mm, vặn; tràng-phụ 5 thuỳ. Manhnang cụng đầu, 
ty x 1 em, có lông sát vàng; hội dẹp, lôngmào dài 
8 cm. 

Hàbắc, Quảngninh. 

- Climber; limb ovate; flowers yellow; follicles 
8x 1 cm; coma 3.8 cm long. 


6929 - Toxocarpos pierreì Cost.. Tiểnguả Pierre. 
Dây leo, cành không lông, lóng đại, Lá có 
(ến thon, to 8-11 x 3-4,5 cmtà ð hai đầu, mỏng, 
Ông, lông, gân-phụ rất mánh, 7-8 cặp, gân các! 
bìa 45 mm, mặt trên xám Ôliu, mặt dưới nâu 
lángláng, bia uốn xuống. Manhnang dài 5 cm, rộng 
1 em; quâbì màng hột đẹp, có lôngmào. 
Đồngnai: ãochánh; 9. 


- Clmber, internodes long, limb lanceolate; 
follicles 5 em long. 


6930 - Toxocarpus spirei Cost.. Tiểnquả Spire. 

Dây leo dài, thân có lông mịn nâu sét, LÁ có 
phiến xoan bRudục, đầu có timg, £Pnphụ 7-8 
cặp, mặt dưới có đông sé: đây hay chỉ cuống 
1 cm. Tụtán kép có lông sét dày; hoa vàng, thóm, 
cọng hon ngắn; cánhhoa dài hơn 1 cm. Manhnang 
cụng đầu, đài 10-13 cm, có lông sét; hột có lôngmào 
dài 1,5-2 cm. 

Đadang, có nhiều var.. Lùmbụi, rào, ven rừng, 
vùng Sàigòn; XII-II. 


~ Climber; branches leaves beneath ferruginous 
tomentose; flowers yellow; follicles 10-13 cm long. 


6931 - Toxocarpus villosus (Bì) Dcne. var. thoreli 
Cost.. Tiếnguả lông-dày. 

Dây leo cao 3-4 m; thân có lóng đài 15-20 cm, 
đầy lâng nằm nâu. Lá có phiến bầudục, đài 4-5 cm, 
rông 2,5-3 cm, gân-phụ 4-5 cặp, mặt đưới đợt, nâu 
ô gần; cuống nâu dài 1 cm. Tụtán với nhánh rẽ, hoa 
vàng xanh, thơm, rộng 1,5 cm; đài đầy lông nâu; 
cánhhea và vòi nhụy nhọn, miệng vành có lông. 
Manhnang cụng đầu, dài 10-12 em, to 5 mm, có Íông 
sét. Vùng Sàigòn; I. Trị bộ tiêuhóa yếu. 


- CHmber; flowers yelow green; follicles 
ferruginous villous, 10-12 cm long. 


Le? - 'Toxocarpus wightlanus Hook. & Arn. Tiểnquả 
t. 
Tay leo có lông hoe mau rựng. LÁ có phiến 
xoan bầuđục, đài vào 4 cm, đầu có gai-mũi, lắng ít 
khi có lông Ò mặt dưới, gắn-phụ 4 cặp; cuống 4+5 
mm. Tután kép Ò nách lá; lẩhoa nhỏ, kếtlệp; hoø 
vàng; cọng mảnh, đài 1,5 cm, đài nhỏ; cánhhoa cao 
1 em. Manhnang dài 6-7 cm; hột ta 2 x 3 mưn, 
lôngmào dài hơn 3 cm. 

Hảiphòng, Hànamninh, Phúkhánh. 

- Chmbecr, limb elliptic, 4 cm long; filowers 
yellow, oa filform pedicel, secds with 3 em long 
coma. 


Aselepiadaceae - 733 


734 - Câycö Việtnam 


k2 - Oxystelma esculentum (L.£.) R. Br. ex Schult.. 
;ùmlaI.. 

_ây đeo; thân mảnh, không lông. Lá có phiến 
thon hay hẹp, dài 6-8 cm, hẹ 8 mm, mặt dưới 
GÓ ít long; cuống 1-1,5 ếm, Tután Ít hoa, có cọng 
dài, hoa fo, hình thúng, ng có sọc đỏ: tràng-phỨ 
đo 5 phần nhọn ö đầu, Manhnang đài 4-7 cm, hột 
đài 3 mm, lôngmào mịn. 

, Lùmbu: Buônmêthuột đến Biệnhòa, 
Luctinh; XI-ÍH, 2. Trái non ăn được; rể trị bịnh 
gan, vàng da; trị viêm hầu; mủ đắng làm mất kinh. 

- Climber; flowers white; follicles 4-7 cm long; 
seeds with coma (Periplocz esoulerua L.1.). 


6944 - Raphistetama hooperianum (BI) DC. 


“Tramhi 
keo to, không lông, có tuyến ö đầu cuống. 
1á có phiến hình tìm, tÓ 4-20) x 3-5 cm, đây trộn, 
cắt ngàng, bay hình tim, ¿mm tử đây 4-5; cuống dài 
2-6 cm. Pháthoa qrang 4- hoa , thöm; cánhhoa 
{12-17 mm) đài hơn 1 cm) có bót tim, tràng, 
do $ sới đứng 


phụ gi cao. Mànhnang mập, dài vào 
hột đẹp, xoan, có lôngmào, 
be “Nhớ Hiênhòa, Cảntho; 12-1. Hoa ăn như 


rau. 


„ =,CHmber; lewves cordate, glabrous; flowers 
white, tagrant; coronule with crect flaments 
(O9sietna hooperianum. BỊ.). 

6935 - Raphistem ma puichellum (Roxb) Wall. 
'Trâmhùng đẹp. p ( : › R 
##ö to, không lông, có tuyến lữa hai nơi 
gấn của cuống và nơi cuông gắn vào phiến. Lá cò 
phiến hình tìm đều, to 7-15 x 3n cm, đáy lõm hơi 
cất [gang gần ph 4-6 cặp; cuống dài 5-12 cm. 
Pháthỏa 3-9 họa từng, 1o; vành cao 3 cm; tràng-phụ 
đo Š sợi cao, Manhnani mập, đáy hẹp, dài 15 cm, 
hột đẹp, xoan, lồn; cà Nà em. Sảy (Bàhom) 
lanrani nị nị igòn à-hom); 
VIH, 12-1. ở 6 : ° 


~ Climber, leaves cordate, brous; flowers 
white; coronule with 5 filamems; lollicles 15 cm long 
(4sclepias puichelium Roxb.). 


6936 - Pentatropis pierrei Cost.. Ngũhuỏng Pierre. 

Dây bò và leo, có lông hoe lúc nơn. Lá có 
phiến xoan tròn, to vào 5 x 3,5 cm, đầu có gai-mũi, 
mậpmập, không lông, túc khô lục dọt, gân-phụ 4 
cặp, cuống đài 1 cm. Tụtán mảnh, cao 2 cm; hoa 
nhỏ, cao 4-6 mm, đài có tuyến ở trong; cánhhoa 
trằng, hẹp, dài, qun. Manhnang nhọn ð đầu, dài 4-6 
cm; hột to 5 x 3 mm, có lôngmào mịn, dài. 


Trên cát dựa biển: Nhatrang, Càná, 
Phanthiết.. Bàrja; I-XII 

- Creeping or climber, rufous pubescent in the 
young; corolla white; follicles 4-6 cm long. 


Aselepiadaceae - 735 


L4 + Pentatropis capensis (L. £) Bullock. Ngũhuỏng 


` Dây to quấn; thân mảnh. Lá có phiến xoan 
udục, to vào 3 x 2 cm, đầu có øai-mii, có 
lông mịn Lô cuống 2-4 mm. Tán không cong; 
lo 5 . Manhnang cụng đầu, đài 4 crn; 
hột đếp, có cảnh vững và lôngrhào nn. 
igôn, V, 5Š. Củ ăn được (hình hoa theo 
'Wight), lợisữa. 


- Climber; leaves puberulent, axillary umbels 
short; secds winged and with long coma (Cynanchum 
capense LÊ). 


6938 - inchum corymbosum Wight. Sátkhuyển. 
.Jiểwmậc leo; cành không lông, lóng dãi. Lá 
e6 phiến hình tỉm, vào 8 x 5 cm, mì hạ gẤn tù đấy 
3, gân-phụ khác 2.3 cập, có vài lông Ó gân mắt 
dưới, cuống dài 2,5-7 cm. Chùm-tután Ö nách lá, 
tươngđối ít hoa; cỤng có lông, láđài 2 mm, ít lông, 
có 1 Ò giữa; cảnhhoa dài 5,5 mm; tràng-phụ 
thành ống cao, có 10 răng. Manhnang xoan tì 
hẹp, đầy gai mềm, như con Nhiễm nhỏ; hội 
trốndài dài ƒ2 mm, lôngmào 2,5-3,8 cm. 


Sapa, Hànamninh; VỊI, 8. 


- Climber, limb membranous, Re 
ybosennt: corotla 5.5 mm long; follielcs prickfy; sc: 
.“ cn long. 
6939. Cánchum utriculosum Cost.. Sátkhuyển túi, 
Đây leo; thân mành. Lá có phin xoan tim, Ö 
nhánh có thể hẹp dài, dài 3-8 cm, rất mỏng, không 
lông, m phụ 5 Cp cuống đài 3-20 mm. Pháthoa 
chia nì , mang tắnphòng như tán; cọng z/ chỉ, 
đài 5-15 mưm; nụ Cao 5-7 mm; vành xám lục, cánhhoa 
đài 7-8 mm, vặn xoắn; tràng Phụ thành bầu ö đáy. 
Manhnang đài 5,5 cm, phù ö 1⁄2 dưới, hẹp nhọn ở 
đầu; hột có lôngmào. 


lànamninh, 


_. - Climber; !imb membranous, bong flowers 
on filiform pedicel; follieles lanceol te, 5,5 cm long. 


6840 - Cyaanchium medium Dene in DC. : l 
đứng cao 40 cm, có khi leo ð phần chót. LẠ có phiến xoaa đài hay xoan thon, (o 3,5-9 x 2-3 
bi Drà Tu hay hơi hình tím, mòng, cuống 3-5 mm. Tyrán thưa; hoa màu vàng sđuêu. Manhnang to 
x06 em. N, 


6941- Asclepias curassavicn L.. Ngô-thi, Milkweed, 
Silkweed, Butterfly weed, West Indian Ipeca. 

-_ Cồ đaniôn động cao vào 1 m; mù trắng. Lá 
có phiến không Íong, thon hẹp, đài 6-8 em; cuống 
3-4 mm. Tán ở n ngọn của thân; 8ø vàng, 
cánhhoa dính nhau Ö phần đấy và su xuỐng; 
tiểunhụy làm thành một cột to, đổ, tràng-phụ làm 
thành như một quặn nhỏ. Manhnang đúng, dài 6-8 
em, hột to 7 x 5 mm, có lôngmào đài 1,5 cm. 
n= 11. 

Gốc T.-Mỹ, Tr vì hoa; hoa trị lãi, kiết, lậu; 
pháthãn; rế làm mừa, xổ, trị lậu, suyển; cây trị ho, 
thuliểm; chúa chất (calotropin, uzarigenin) độctếbào, 
trị ungthư đuọc, asclepiadin độc (tácđộng vào tím). 

~ Ornamental. 


736 - Câycö Việtnam 


6942 - Gomphocarpus fruticosus (L..) R. Br.. Gaiquả, 
Cub dê Faux Cotonnier. 

ö đứng cao 1-15 m; thân không 1k TH 
mọc đối có phiến thon hẹp, đài , ta 8-13 x 1-1,3 em, 
gản g phụ 6-8 cập; cuống dài 1-1,3 cm. Tần ở nách lá 

dài 3 cm; cọng hoa mảnh dài 1,5-2,5 cm; 
cây , xụ, nhụy đức và tràng-phụ làm thành trụ 
to. Manhnang phù như bongbóng có gai, lục đọt; hột 
đẹp, có lôngmào. 


Kiểng, gốc T..Mỹ: Cầnthơ lúc Tết. 
- Ornamental (4sciepias fuicosws L.). 


Cai. Ìs gigantea NT? Dryand. ex Ail. f. 
ải 


6943 „ 
Bôngbòng to; lờ vonh 
CẤy cao để "lọ đến 25 em Lá gõ 


co dị 

lông nhủ gòn Ó mặt đt lu, SN chánh trắn/ đây gân 

có tán n như u tânphông ¡ đng nách lá; láhoa ] cm; 

MỖI Vê, nhy đực thành m nội ôi th TẾ dưng cao, 

mị WI, TU) íC nh mí đứng cao, 
b, H có Cua cong; nuốm, xanh. Mantinang 


dài IÔ hửi hộu đẹp có lôngmào dài 25-4 cm. 

Sử. biển, KG Anh đến lên hoa Thế 
khô; EXÍL Vỏ trị kí 
tiêu kiện, trị suyển (lá hen"); hột uống làm lạc 
thai, chồng va chứa glucosi tácđộng VÀO tim; 


chốn 
: Yeslet to 5 m hiph; fiowers white and 
lorn just curved (4sei lepias igantea L.). 


6944 - Calotropls proeera (AiL) R. Br.. Bôngbòng 
quí: Sođom Ái ị 
„ Giant milwet n8, Mudar. 


lựi cao đến kì mm; cành non Ht lông rồi 

không lông. la non lồng như An, như 

tảnphông; Kc đài đy cm, hoa. qgoài túm 

ở trong; nhuy đục làm. thành một khối ng giữa 

hoa, baophấn có cựa [Báo và vào: 9, rong. Man nang dài 
7-1Ổ cm, hột đẹp, cô li 

Dọc Khen nơi cát dựa tiến , đến 1.000 m: vùng 


Bìnhdinh, XI Vẻ " ho, kiết; rế độc, trị 
têthấp; loa trị ho, suyển. Cũng như loài trêm, 
lôngmảo, có thể đùng như gòn. 

Bush 2.5 m high; llowers A HÚC and violet; 
horn curved (4sclepias  procera 


6945 -Sareelerma seldum (Roxb,) Voighi: Tiếu ăn, 


Tiêumộc trưồng, tù trắng; lón tàn, xải 
không lá trồm ng gi giống như UỜngKho, Muphorb|g 
từrụcalli, Tánphòng Ô chót nhánh và ð hoa 


trắng, trên cỌn) đn huy đài lem; đài nhỏ; vành rộng, 
8 mm, trục đpnhuy thành khối to giữa họa, 
Manhnang dài 12 & đầu nhọn; hột nhỏ có 
lôngmào trắng, Thánh, dâ 
Thường vùn; ênhài khô, từ Ninhbình qua 
NPhng, Cana đến Về nngtàu. Mủ chuachua, ãn cị 
t khát. 


- Aphyllous articulated sarmentous shrub; he 
latex, flowers white (4sclepias acidum Roxb.; 
brevbdgma W. & A.). 


6946 - Pilostigma ínfilexum Cost.. Cầu-thư. 


Cỏ leo; thân mảnh, có lông; lóng đài 10-15 
cm. Lạ nh phiến bầudục hình th, e vào x x 3Š 
em, lúc khô ử CN n từ Ầ -phụ 
cặp; cuống dài em. đên MÔng hào, Ban kề nách 
lá; hoa có cọng mảnh, dài 1 em; nụ hình trụ, đầu 
lõm, đài có ra lông; cánhhoa vàng, cao Š mm, 

Có tràng phụ. 


Đìnhquán; VI. 
+ Climber; flowers yellow, without coronu]a.. 


6947 - Sareolobus gÌobosus Wall. Dây Cám; Malayan 
Dog Bane, 


1 . 
Dựa rạch vùng còn miều dến rungsắc: vịnh 


- Climber glabrous; fiowers yellow violet 
striated, without coronula; fruits globulous; secds winged. 


6948 - Sarcolobus pierrei Cost.. Cám Pierre. 


Dây leo; thân có cánh thấp, lúc khô màu rơm. 
Lá có phiến to 12-14 x 6-7 cm, bầudục, đáy hình 
tin, chót nhọn, z#dng, ôliu mặt trên, nâu lọt mặt 
dưởi, Sân. phụ 8 cặp đi đến cách bìa 2 mm; cuống 
2-4 mm. Pháthoa như tán ở nách lá; cọng ngắn; 
láđài cỗ rìa lông; cánhhoa nhọn, cao † cm. 


Núi Dinh; VI 


~ Cimber; stem winged; axillary umbels; corolla 
1 cm long. 


6949 . Psendosarcolobus villosus Cost.. Cámgiả. 


Dây leo; thân tròn, có lông mịn, trắng. Lá có 
phiến xoan bầudục, to 12 x 6 cm, có lông thưa 2 
mặt, gân-phụ 7 cặp; cuống đài 1,83 cm, Chùm trên 
cọng ngắn 6 nách lá, mang hai tán nhỏ; hoa nhỏ; nụ 
tròn, to 2,5 mm; đài có lầm mịn; vành hừnh chén, 
chẻ sâu thành thuỳ (amgiác; tràng-phụ như vắng; 
trục họpnhụy cao. 

oxan (Dồngnai); III. 


~ Climber; branches white puberulent; coronula. 
absent, 


Aselepiadaceae - 737 


738 - Câycỏ Việtnam 


6930 - Pentasseme brachyanthom Hand.-Maz.. 
Nghgiác, 

Thân cứng, không lông, to 3-4 mm; nhũdịch 
trắng. Lá có phiến rất hẹp, đài 6-8 cm, rộng 3-4 
mm, chót nhọn, gân giữa lợt, gân-phụ không rÕ; 
cuống đài 2-3 mm. Tután ít hoa; cọng như chỉ cao. 
1 mm, láđài 2 mm, cánhhoa dài 5 ram, quần. 


Dựa bờ đê, đập, vùng Hàtiên. 


~ Pant glabrous; leaves linesar; corolia 5 mm 
long, 


6951 - Spirella robinsonii Cost.. Luân Robinson. 
Đây leo; lóng tròn, to 1,5 mm, dài 7-10 cm, 
không lông, Lá có phiến bầudục, nhỏ, 3,5 x 1,8 cm, 
đầu có gsi-mũi 1 mm, không lông, từ đáy 3, 
B nh 2 cặp, lúc khô ôliu vàng; cu: ng đài 1 cm. 
thoa ; láhoa 2 mm, kếtlệp, thon, có ít lông. 
cọng hoa 5-7 mm, không lông; hoa cao 4 mm; ládài 
nhọn, 2 mm, không lông; cánhhoa 4 mm; không có 
-phụ. Trái €nO vào 1 cm, 
Nhatrang. 


~ Climber, leaves sma]), glabrous; flowers 4 mm 
long, without coronuie; fruit Ì em long. 


"¬ + Gymnema acuminatom (Roxb.) Wall.. Lôaty 


ọn. 

„„ Jiểumộc khá ío; thân, cuống, pháthoa có lông 
tú +ám vàng. Lá có phiến bầudục thon, tọ 9-15 x 
33-5 cm, gằn-phụ 46, bịa uốn xuống dại mặt 
trên mẩy xám bạc, mặt dưới có lông dày nâu vàng; 
cuống 8-20 mm. Chùm-tụtán nhiều họa dày như 
đầu, họa nhỏ (3mm), đài có lôn mịn; cánhhoa. 
không lông: tràngphụ do 5 phiến nhỏ, tròn; tâmbì 
2 rời Ò noánsào, đội nưốm và (iểunhụy, Manhnang 
dài 2.5 em; hột bầudục đẹp, đài 17 mmn, 

Cambốt. 


-,Shrub; fine Dán A yellow pubescence; flowers 
3 mm hiph; coronule with small scales (4sclepias 
đcwminatum Roxb.). 


6953 - Gymnema albifiorum Cost, Lðaty hoa-trắng, 

Dây leo quấn, to 3-4 mm, mau không lông, có 
bìkhẩu rãirác, mang nhánh dài vào 20 em, lúc non 
có lông. Lá có iến bầudục, vào 5 x 2,5 cm, đầu tà 
tròn, gân chánh có lông nâu ö hai mặt, mặt dưới 
vàngvàng, cuống đài 5-7 mm, có lông. Tán ở nách 
lá, ngắn; hoa có, vọng dài 2 mm; láđài xoan, có lông; 
cánhhoa zrăngtrắng, không lông, dài 3 ram; tràngphụ 
do 5 vảy tambiác. 


Bátbạc (Hàsơnbình); VỊ. 
~ Climber; leaves giabrous; corolla glabrous, 3 
mm long; coronule with. H triangular scales. 


6954 - Gymnema inodora (Lour.) Dcne. Löaty không- 


tmùi. 
đani@n; thân bộng, ít nhánh, láng đài 
TH, ng đó đúc khô. LÁ có 


Ụng CAO têt, 

ít hoa, tìng hoa 68 _có lòng mịn; láđài 2, 

h `. thưa; vành hình chuồng, cao 3,5mm, 
tại dài 

°  Vambo, 


tạ Perennial ky ng d ty flowers 3.5 
mm nỊ coronuie Tm€t TS. Cnanchuun) 
ñodoramh kour.). 


bên - Gymanema latifolia Wall. cx Wight. Lõaty lá- 
mị 
t Dây leo; lóng dài 5-8 cm, lúc non có lổng, Lá 
ThấU tín "Đồi Tôm, chế phụ 7-8 E* “cuống dài 9 lổ 
m 5 5 ; 

ĐA oi 2à Đi 


1- , CÓ ð mặt trong. Manhnang dài 
+; hột dẹ  GỦ lông Hào ể _ 5 


Onibinh. 


- Climber; umbels 2, on 1 cm long common 
peduncle; corolla yellowish. 


đầu nhọn, có mũi -phụ 4-6 
ác khôi Ty đà về mi Tến 
cọng hoa mảnh, có lông mịn; Äo4 nhỏ; 


lưới; hột đẹp, lôngmà: 
HAbÐP" S0 
đau baotử; lá trị đáiđường, 


- Climber; axilary umbels; calyx pubescem; 
coronule with 5 tceth, coma 3 cm long (Periploca 
stvesre Retz.: G. diterrjflorum (Lour.) MeTT.). 


6957 - Gymnema reticulatun (Moon) Alst., Lôaty 


mạng. 
kẻ leo khá to, đài 5-6 m, thân to đến 1 cm, 
bộng có bikhẩu trồn, thua lá có phiến xoan 
trồndài, tœ 7-13 x 5,5 Hài mỏng, đáy hơi hình tim, 
Km từ đây 5, „phu khác 5-7 cập, gân như không 
; cuống có lông mịn, đài 2 cm. Tụtán như tấn 
ở nách lá; nụ nhọn, cao 4 mm, vành có tai dài bằng 
ng; tràng-phụ không vảy, có 2 hàng lông. Manhnang 
đài 8-Ø cm, hột dẹp dài 12-14 mm, lêngmào trắng 
dài 4-5 cm, 
Núi Dịnh. 
~ Climber, leaves gÌabrous; umbels; corolla 5 
mm long; coronule formed by 2 rows dỄ filaments 
(Hoya reiculata Moon; Marsdenia syringaefolia Dene.). 


740- Câycö Việtaam 


_mn - Gymnema tingens (Roxb.) Sprengel. Lỏaty 
nhuộm. 

Dây leo, nhỏ; lông phù ö mắt, lúc non có 
lông. Lá có phiến bầudục, to 7 x 4,5 cm, dầu có 
đuôi ngắn, không lông, gân-phụ 6 cặp; cuống dài 13 
mm. Pháthoa dài 2-3 cm, cọng đài mm; hoa nhỏ; 
đài có tai dài bằng ống vành; ng ĐhỤ có hàng 
lông dọc. Manhnang dài 9-16 cm, đầu nhọn; hột 
đẹp, dài 1 cm, lòngmào dài 3-4 cm. 

Nhatrang. 


- Climber; limb glabrous; umbels; coronuie 
with rows of hairs (4sclepias tingens Rơxb.). 


695% - Gymnemopsis pierrel Cost.. Láato Pierre. 


Đây leo; cành non có lông Lá có phiến 
'bầuđục hay xoan ngược, to 3-3,5 x 1,5-2,4 cm, không 
lông, gân chánh có. vài , gân-phụ 3-4 cặp; 

1 cm. Tán ít hoa; cọng 'mãnh, nụ tròn, hoa 
nhỏ, rộng 3-4 mm; đài có lông; vành không lông; 
tràng-phụ đo 5 vảy. 


Duyênhải: Bàrja (hình theo Costantin) 


- Clímber; limb with glands on midrib; flowers 
small; coronule formed by 5 scales. 


6960 - Harmandiells ordifolia Cost.. Hạtmăng tim. 

Dây leo to; mù trắng. Lá có phiến xoan rộng, 
chót nhọn, đáy tròn cất ngang )y hơi lõm, sân 
chánh có 4 ð đây, mỏng, có lông mặn ở hai 
mặt, cuống 4-6 cm. Tután nấm, nụ tròn, to 3 mm; 
đài có tuyển giữa láđài; cánhhoa tampiác; tràng-phu 
do Š phiến tangiác, vàng. Manhnang dài 12 cm; hột 
cö lôngmào dài 3,5 cm. 


Vùng Sàigòn, Cantho; XIE-I. 


- Climber; leaves pubescent; coronule with 
yellow scales, 


6961 - Gongronema nepalensis (Wall.} Dcne. Sụnty 
Nê 


Dây leo, không lông, lóng dài. LÁ có phiến 
bầuđục tròndài, to 1Ï x 5 em, chót nhọn, đáy hình 
tim, dày, gân chánh, phụ, tamcấp iÖj ở mặt dưới, 
mat trên nâu đen, mặt dưới nâu; cuống dài đến 3- 
4,5 cm. Pháthoa dài, cọng 9 cm, chia nhánh, mang 
tần ít hoa; cọng hoa 4-5 mm; hoa nhỏ, 2-3 mm; nụ 
xoan; vành có ống ngắn. Manhnang to 5,5 x 0,6 cm; 
hột đài N mm, lôngmào 1,5 cm. 

\Q. 


~ Climber glabrous; limb to 11 cm long; flowers 
s2 ty large; seeds 4 mm long (Gymmiema niepalersis 
all). 


6362 - Marsdenia gìabra Cost.. Hàmliên không-lông, 

Đây eo có mù trắng, lóng mành, dài. Lá có 
phiến bầudục thon, to 4-9 x Iết) em, đầu nhọn, 
đây tròn, không lông. gân-phụ 5-8 cặp; cuống dài 
12 cm, có lông mịn. Hoadầu có cọng ngắn ð nách 
lá, hoa có cọng ngắn: láđdài xoan, vảní: trống, hừn 
luclạc. Manhnang dài 45 cm; hột dẹpdẹp, có 
lòngmào mịn, trên một mỏ ngắn. 

LÚ ¬ 

c imber, white latex; límb glabrous, 
Pedunculate capitulum; corolla wÌ - 
9%2b - Marsdeoia balansae Cost. Hàmiiên Balansa, 

Dây leo to, zưưều lông dài, xám vàngvàng. Lá 
eó phiến xoan, to 7-10 x 3,2-5 em, mặt trên có lôi 
vàng thưa, chánh có lông dài; cuống đài 1,5- 
cm. Chùm Õ ngọn, sau như đưởi nách Hì đày; hoa. 
3-4 mm, vàng, láđài nhỏ có rìa lông: vành có ống 
không b2 mật ngoài; bào Tưng thấp. Trái to, có 
lông; hột dẹp, có lông mào đài 
Đai. 


~ Climber; lonf yellow hairs ; flowers yellow, 3- 
4 mm wide; follicles. 
6963 - Maradenia kơi Tsiang Hàmiliên Kôi. 

Dây leo :o; cành xanh, không lông, Íồng đài 
hơn 20 cm, to 3 mm, Lá có phiến xoan, to 13 x 7,5 
cm, đầu tà có mũi, đáy hình tim, gân-phụ 5-6 cặp; 
cuống 67 cm. Tứn ro trên cọng 4-6 cm; cọng hon 
25-35 cm; hoa to I,5-33 cm, láđài | cm, xoan, 
không pnẽ, bìa rìa lông; cánhhoa to 12 x 4 mm. 


~ Climber;, internodes more 20 cm long; limb 
cordate at base: corolia lobes 12 mm long, 
6964 - Marsdenia tonkinepsis Cost.. Hàmliêm Bắcbộ. 

Dây leo; lông dàilúc non có lông mịn.Lá có 
phiến xoan, vào 9 x ki . T2 tà, Vy hơi hình 
tìm, gân-phụ 6-7 cập, gần nhau „ không lôn| 
lamlam. Ti đuối, Tông: cuống đài Ì-2 em. Chụia 
trên ngắn, ð nách lá; hoa nhỏ, nụ 1 mm; đài 
©ó lông dày; vành hơi dài hơn đài; tràng-phụ vàng. 
Manhnang dài 9 cm, thon nhọn; hột đẹp dài 1 cm, 
lôngmào mịn, dài 2 cm. 

Mẫusơn, Hànamninh; II, 2. 

~ Climber, leaves glabrous; axillary pedunculate 
capitulum; flowers smail; follicies Ở cm long. 
€%% - Marsdenia tinctoria (Roxb.) R.Br, Hàmiliên 
nhuộm. leo; cành cò lông mịn đây, vàng, lóm 
= Nôi mm Tà có lì xoan bầudục, mo hị 
x $ em, chót nhọn, đấy cắt ngan; -phụ 5-? cặp, 
mỏng, lúc khô xanh đậm hay máng cuống l 
em. Gié dây, dài 10 cm; láđài có lông nằm, vành có 
ống đài 5 mm, tai như tròn, miệng có lông đài nà 
kim; noánsào cao l7 mm. Manhnang dài 3 cm, hột 
có mờ ngắn mang lôngmào. 

Hồabinh; IV. Thân cho sơi; lá cho màu chàm 
trỏ nên đen. Lá trị bình đưỡng tiêuhóa. 

~ Climber; corolla tube 5 mm long; follicles 5 
cm long (24sclepias tínctoria Roxb.). 


ASClEpiadaceae - 74x 
2 


742- Câyco Việtnam 


6966 - Marsdenia urceolata Dcne. Hàmliên chuôn. 

Dây leo; thân mảnh, lóng dài, co 1 hàng lòng 
dài. Lá có phiến bầudục xoan 3-45 x 1,825 cm, 
mặt trên có iông, mặt dưởi không lông trừ ö gân 
chánh; cuống đài 1'em, có lông. Tán có cọng ngắn 
Ò nách lá, it hoa; vành hửnh lụclạc, không lôhg. 
Manhnang to 7-8 x 0,6 cm, hột dẹp, dài 5 mm, 
lôngmào Ï,5 cm, 

Hànamninh, QuảngnamĐànẵng. 


- Climber, limb pubescent upper surface; 
corolla urccolate; secds 5 mm long, coma 1.5 cm. 


69%67 - Marsdenia tenacissima (Roxb.) W, & Arn.. 
Dây Hàmliên; Rajmaliae Hemp. 

Đây lzo to, có lông dày, lồng già bộng, Lá có 
phiến xoan rộng, dài 1ổ12 cm, mật dưới có lông 
như nhưng dày và dọt; cuống dài 4-5 cm, có lông, 
Tután ò nách lá, cao 15, rồng 48 cm, có lông; nụ cao 
6 mm; cánhhoa có lông mặt trong, tràng-phụ do 5 
vậy cao hơn baophấn. Manhuuang f0 12 x H em; hột 
dẹp, có lôngmào, 

Châuđốc. Vỏ cho sợi tốt. Chứa steroid, Rế 
xổ; lá trị sốt. Ó Trungquốc dùng trị ungthu. 


~ Big climber velvety; cymes dense; follicles 12 
4 cm (4Elepias tenacissima Noxb.). 


6968 - Vincetoxicopsis harmandii Cost,. Thắngđộc. 


đứng, có lông. Lá mọc đối, phiến thon 
hẹp, dài 6-9 cm, có lông thưa. Pháthoa chụm Ò nách 
lá, cọng mảnh, dài 25-2 cm mang ¿#n; cọng hoa 
mảnh, đài I-1.5 cm, hoa nhỏ, 3-5 mm, đã đậm; 
khi Tên đonsơ, Manhnang dài 4,5 cm, có lông; hột 
đài ? mm, có cánh: và lôngmào. 


'Trungbộ. 


- Erect, limb pubescent; flowers dark red; 
seeds winged, bearing coma, 


6969 - Telosma cordata (Burm. f.) Merr.. Thiênlý. 
Dây leo quấn; cành non cô lông mịn; mủ 

tráng. Lá có phưến hình: đm, dài 5-11 cm, gân từ 

đáy Š, gân-phụ 3 cặp; cuống dài 5 cm, Tụtán ngắn 

Ö nách, xanhtant rồi đỏ, thớm; đài cao 68 mm; ông 

vành 7-9 mm, tai 68 mm; tràngphụ do 5Š vảy. 

Manhnan, trị 6-10 em, vuôngvuông; hột dài 1,5 cm, 

cm. 


lòngmào. 
Tr Inhnguyên, vì hoa thơm, làm thức ăn; 
I-XIL Trị lời đom. 
- Cuitivated (4sclepizs cordata Burm. †; 
Pergulana odorarissừna Sm.) 


6970 - Tylophora tenuis Bì.. Đầuđài mảnh. 
nhỏ, leo, kr¿ hay có ít lông. Lá 
có phiến thon thon hẹp, to. 25-5 x 0,8-1,5 cm, đầu 
nhọn, đáy tà, gân-phụ cặp, mặt dưới có lông Ò 
ân hay không; cuống 6-8 mm. Pháthoa dài 1-10 cm 
nách lá; hoa đỏ, có cọng mảnh, dài; nụ không cao 
hơn 2 mm, đài rộng 2 mm, vành hình đĩa. 
Manhnang dài 6-7 cm; hột có cánh (4 x 2 mm) và 
lôngmào đài 2,5-3 cm. 
'Đồngnai, vùng Sàigòn; I-XII. 


- Climber almost glabrous; leaves lanceolate; 
flowers red; follicles lanceolate, seeds winged bearing, 
coma. 


4971 - Fan balansae Cost.. Dầuđài Balansa. 
quấn; thân mảnh (1,5-2 mm), lồng dài 
7-11 cm. LÁ có phiển thon hẹp,to 8-10 x 1-2 cm, đáy 
cắt ngang hay hình tim, không lông, móng, gân-phụ 
rất mảnh,7-Ï0 cặp, cuống 5-8 mm. thoa chia 
nhánh, mang tán 46 hoa; cọng hoa như chỉ dài 68 
mm; láđài 2 ram, không lông, vành hình thúng, tai 
xoan 5-6 mm, không lông. 
Hàsonbình. 


~ Chmber; leaves narrow lanccolate, glabrous; 
corolia lobes 5-6 mm long. 


6972 - Tylophora glabra Cost.. Đầuđài không-lông. 

Đây leo; cành mảnh, có lông, lồng dài. LÁ có 
phiến có thể to ö thân chánh, xoan, to & x 4,5 cm, 
thon ð nhánh, 5 x 2,2 cm, đáy tròn, chót nhọn, mặt 
trên nâu đen, mặt dươi nâu, gân-phụ mảnh, 5 cặp; 
cuống 1 cm. Tán 2, cọng tán có lông; cọng hoa như 
chỉ, dài hơn 1 cm, không lông; láđài xoan thon, 2,Š 
mnm, có ít lông; cánhhoa 5 mm, không lông, có sọc. 
Manhnang to 5 x 1 cm; hột đẹp, 6 x 4 mm, có 
lòngmào đài 2 em. 

Chögành; X. 


- Climber; branches pubcscent, petals 5 mm 
long, striated; seeds 6 x 4 mm, coma. 2 cm. 


6973 - Tylophora harmandii Cost.. Dầudài Harmand. 
eo, lóng mảnh, dài, không lông hay có 
1 hàng đọc lông. LÁ cô phiến xoan tamgiác, to 6,5 x3 
cm, đầy cất ngang, chót có mũi, gân-phụ 5 cặp, gân 
ð gần đáy, mặt trên lục vàng, mặt đưới lục 
trắng; cuống dài Í cm. Tán ð nách lá, trên cọng 
mảnh, dài 1-1,5 em; cọng hoa như chì, dài 7-8 mm; 
láđài nhọn, không lông; vành cao 5 mm, tai tà hay 
nhọn; tràng-phụ... 
Cônson; X. 
- CHhmber; leaves membranous, pediceis 
capillary; corolla 5 mm high. 


Aselepiadaceae - 743 


744- Câyco Việmam 


6974 - Than no Dây tư đt, Hook. ex Steud.. 
Đầuđài xoan. ăn, lễ, pháthoa đầy lông 
vùng La có pha xoan, sọ bọn hay loan rộng, tõ 3.8 E 

3,3-4,5 cm, đầu có múi nhọn, tà hay hình h tâm, 
Lo 5-7? cặp, daidal; cuống dội 8-12 mm. Chùm 


đu đáy phù, to số 


mũi lồn đài 
la SÌÀ th x. R¿ SẮC trị đau Ö bụng, 


baotÙ, bộ đệ 
bế llow ly ¬=1>w 1Ð}, F` A d cllow, 
— 'glabrOus (Diplolepiy ovata 


\Cnie. 
675 - Tylophora indica (Burm. †.) Merr.. Dầuđài 
lnôan lao hay bộ: nụ hay khô: HN, 
Lá có phiến xoan, đầu tà ở ấy trồn hãy hồi 
lõm; X^ đài 1-1,5 cm, th ta nn, có ông, 
E: Ánh, lá; họa xã vành hị lúng, 
tnhtranh hay vài tí , VEnhnang dài xi cm; 
ñột dẹi có Cánh tp và làn Tào 
`... ốc d Hi RÁ n1 Kết 
lờm; phần 
th “.. Xà hổi 
m tình theo pho, HẾ UDEEhU, chống vhử 


- Climbing or creeping. flowers greenish or 
Lư yVưươnn Mưm mini Burmf, 7 awhmarioa 


&976 - Tylophora koi Merr.. Đầuđài Kôi, 

Dây leo có mù. Lá có phiến thon (amgiúc, to 
3-6 x 1,2-23 cm, đáy cất ngang, gân-phụ 7-8 cặp; 
cuống dài đến 12 mm. Chùm ð nách lá mang chụm; 
cọng như chỉ cao 3-4 mm; vành hình thúng rộng 4-5 
mm, tai có mặt trên như nhung; tràng-phụ là vảy 
bầudục cao. 


~ Climbing; petals lobes velvety. 
phora ora diiotbaola S. Moor- ki 


CỔ leo; ân không lông Lá œ phiến dọn -trònđài, 
đấy cất ng, chống dhỉ 9 mm. Tgtấn rộng 4-5 cm, máng 

tấn 2-$ boa; hoa thưa, vàng íực; tụ tòa, chi cáo 9 me 15 mm; vành có ống đài t5 em, tại 3 x 
22 mm. DÀlạt Gần 7. pierrei. 


6978 - Dregea volubilis (L. f.) Stapf. Bù-ốc lco. 
leo 5-10 m; thân có bìkhẩu tròn. Lá cớ 
phiến hình tim, to vào 10 x 8 cm, đầu nhọn, đáy cắt 
ngang hay hơi lõm, gân thư đáy 5, mỏng, không lông, 
gân-phụ có tuyến; cuống dài. Tân có cọng đài, mang. 
nhiều hoa; nụ tròn; &oø xankxanh, vành hình thúng, 
Mi phụ "M5 vảy hình mii, Manhn: nhọn, to 8 
Lư hột Nà Ti bìa ma lôngmào đài 4 cm. 
lựa bờ nước: Phanrang vào N; VỊI- 
%9. Thân “âm thừng, lá ăn đuọc; trái đẳng. Rể 
làm mữa, xổ, trị sốt, lá trị bệnh đa. 
+ Climber; limb membranous, glabrots; flowers 
greenish (24sclepias volubdlis L.Í.). 


Asclepiadacene - 7ạg, 


Cosmostigma racemosum (Roxb.) Wight.. 


&ø; cành non có lông. Lá có phiến có 
lông lúc non mà thôi, hình tìm, "tân từ đầy 5, gân- 
bi 45 cặp; cuống đài Tán ỏ nách lá trên cọng 

lài; KUẠU hoa 2-3 cm; vành hình thúng, rộng 1 cm, 
H đốt mm Lộ âu; jràng phụ đo 5 vảy mỏng, nuồm hình 
x 3 cm hột đẹp đãi 1,5 cm, có 
cảnh ty th lO. 


Núi Dinh (Đồngnai) (hị “ị từng 
Wiah, Hoa ta EE ot, lược Rù VỆ, 
tEtit lết không tiêu; lá trị Nhànhọ pc 
hibiescet in tii€ young parts, 
b tmbel ke %eeds png©, bearing coma 
pias racemovum: Roxb.). 


6989 - Gampesiem UIpATeA. Pierre ex Cost.. Kiền. 
?> J€0 Cao. Eêt) thân đẹp và có cánh; mù. 


59379 
'Tỉnhthu. 


baophấn. Nông đồ, đầu làm 
thành nh nh: một Tm ng phạng; “Hết thon có lông 


Gongnh, núi Dinh, Châuđốc; VIII. 


„ Climber, stem flatened, |imb jabrous, 
coronule double; Ìollicles connate at the en 


6981 - Heterostema balansae Cost.. pm \ự Balai 


Dây ieo; thân mành, có lông bóc vị các 
Lá có phiến xoan tròn to 3-7 x 3,5-5,5 cm, chót tà 
hay hoi: tóm, đáy hình tim, gân từ” XE s ¬, th phụ 
2 cặp, hai mặt có lông nị s cuống ở 

Không lộng. ám trên CỌI 2cm; SH hóa Tài 
vành hình thông, rộng b.) R.À SN Re tố nh? 
J vị thún; mm, màu 

tép dài, hẹp giữa z lỂ cánkhoa, 


Hàngrào: Hànội. 


+ Climber; leaves ovate cordate, staminodes 
between petals. 


6982 - Heterosterna grandiflorurm Cost.. Dihùng hoa- 


t9. 

Dây leo. Lá có phiến xoan hrg chót 
nhọn, đầy tròn hay cắt TU“ng gân từ đá: n-phụ 
2 cặp, lúc khô ôliu láng; cuống đài 3 E5 ón trên 
cọng đài 5-6 cm; cọng hoa 1,J-3 cm; hoa rông L5 
cm, tai đài cao 2,5 mm, bìa rïa lông; cánhhoa rộng, 
cao 7 mm, có 5-7 sọc dọc. 

Trảng có đạimộc: Hàsonbình, Chọgành 
(Hànamninh). 


- Climber; leaves ovate lanceolate glabrous; 
flowers 1.5 cm large. 


Bơi - Heterostema acuminatum Dcne. Dihùng 
lava. 

Đây leo; thân có nhiều bìkhẩu tròn. LÁ có 
phiến xoan hình tim, to 6-9 x 5-7 cm, đầu có mũi to, 
đáy lõm, gân-phụ 5-7 cặp, mau không (ông, lục tươi 
lúc khô; cuống dài 3 crn, không lông. Mangnang 
hình dồi, to đến 12 x 5 cm; quảbì dày, cúng, hội 
sẤ, cánh mỏng, rộng, to 13 x 9-10 mm, lôngrnào 3 


em, 
Đồngnai (Chaoxan). 


~ Climber, limb glabrous; follicles to 12 x $ 
cm, epicarp thick; seeds wínged (H. javanicum 
Hassk.). 


€984 - Heterostema lotea Cost.. Dihùng vàng, 

D4y leo, mảnh, không lông. Lá có phiến xoan 
bầudục, to 6-8 x 3-3,5 cm, đầu nhọn, đáy tròn. gân 
từ đấy 5, gân-phụ 3 cập, rất mảnh, mặt trên xắm 
lọt, mặt đưởi rất lợi, như mắng; cuống dài 3 cm, 

lông. Tán có cọng dài 1 cm; cọng hoa 5-6 
mm, lông; láđài xoan, không lông; cánhhoa 
xoan, dài 3 mm, có lông mịn mặt ngoài. Manhnang 
tp, dài 2 cất, hột Gà) 12-17 mm, lôngmào 1,5 cm, 

u 


lội, Kiệnkhê. 


_ —" CHmber, giabrous leaves œvate giaucous 
beneath; flơwers 6 mm large; follicles 7 cm long. 


banh - Heterostema oblongifolium Cost. Dihùng 
tròndài. 

Đây leo. LÁ có phiến bầudục ứròndài, gân-phụ 
4-5 cặp, cuống dài 1-1,4 cm. Tán ð nách lá, BA) 
cm; cong hoa dài 1-15 cm, hoa rộng 1 cm; vành 
tỉnh thúng, M: thon nhọn, dài 4,5 cm; hột 
đài 11 m lôngmào dài 1 cm. 

Ø. 


- CHmber; leaves elliptic oblong, glabrous, 
flowers 1 cm large; foilicles 4.5 cm long; pappus 1 cm 
long, 


6986 - Heterostema suberosum Cost,. Bú-tạc. 

Dây leo; thân to bằng chiếc đũa, có sube dài 
thành cột đúng, cao 4-7(10) mm, ròng 2-3 mm, thàn! 

dọc. Lá có phiến bầudục thon, to 12 x 6 cm, 
có it lông ö gân mặt dưới, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 
tròn, dài 1,5 cm, có lông, 

lặcsắc ỏ cánh sube ở thân. 
Đồngnai: Sông-Lu, Phúquốc. 


- Stem with developed suber forming crect 
calumns. 


6987 - Heterostena. pm Cost. Dùng Ông, 
___ Đây leo dài đến 10 m, quần qua mặt. Lá có 
phiến xoan tamgiác, vào 10 x ö cm, đáy c‹ 16, 
gân từ đáy 5-7, gân-phụ 3 cặp, mật trên &»ông ng 
mặt dưới có lông hay không, có tuyến ở đáy phuến; 
cuống mảnh, dài 3-4 em. Tán trên cọng 1,Š cm: cọng 
hoa Ï-1,5 cm; hoa nhỏ; vành bài ra 7-8 mưn, 
màu vàng lục; tràng-phụ do phiến to. Manhnang dài 
11 cm; Tốt đẹp, dài mm, có lôngmào mịn. 


Lmbui, hàng rào: Sôngbé, Sàigòn; IX. 


- Climber 10 m long, limb glabrous; flowers 
yellow green; seeds 6-8 mm long. 


6988 - Huya balansae Cost.. Hồda Balansa. 


Cỏ có mũ trắng: thân màu sét, lóng tròn, dài, 
không lông, Lá có phiến xoan thơm. to S7 x 3 em, 
Em chánh 3, dày, lúc khô mặt trên xám bạc, mắt 

lưới nâu lợi, bìa uốn xuống. Tần trên Tên †o, đài 

; nề hoa mảnh, đài đến 2 cm; láđãi 2 mm, 
nh nh vàngvàng,hình thúng, tại 6 mm; 


mm, 
- Vịnh Hạlong, trên vôi; VI. 


- Herb with white latex leaves œvate 
Ianceolate, giabrous; flowers yellowish, corolla lobes 6 
mm long. 


6989 - Hơya honii Còn: Bon. 

Dây leo có mũ HH thân tròn, không lòng 
to,4 mm, lóng dài Lá có phiến máø, bỈnh tìm, to 
x7 cm, đầu tà có mũi, đáy hình tim, gân-phụ 7 
cặp; cuống to, dài 5-6 mm. “Tên trên cong mảnh, dài 
2 cm; cọng hoa ki đài 2 cm; láđài 3 mm, rìa 
lòng, vành ím, tai dài 6 mm, nh nhưng, tarngiác 
tà; tràng-phụ 4 mm, 

'Vöxá (Hàtây); VỊ. 


ˆ « Climber wíth white latex; limb fleshy; corolia 
viole1, velvety. 


€990 - Hoya carnosa R. Br.. Hoa-sao, HĐđda thịt, 
'Wax Plant, Porceiain ET. 
linh leo quấn. LÁ mẬP: phiến bầudục, to 
vào 7 x 2,5 cm, tà hai đầu, gấn-phụ 5-7 cặp, rất 
mảnh; cu ng = đậm. Tán trên cọng 3-9 cm, nhiều 
hoạ, hỳnù báncều ¡o 7-8 cm; cọng hoa 3 cm; hoa 
hườnghuàng,tâm đỏ, rộng 18 mm, cánhhoa có lông 
mặt trên; (ràng phụ cố mũi hưởng ra ngoài. 
Manhnang thon, to 8 x 0,8 cm; hột dẹp, đài 6 mm, 
lôngmào đài —_ : k 
Đalạt, Bàrja. Ó Mãálai, dùng trị suyển, đấp 
làm nhọt mau mùi. 
- Epiphyic volubile; limb fileshy; flowers 
giun with red ccntre, R 
{ - Hoya cochinchinensls (Lour) Í, $ch. (S(2pelig 
cochinchínehsis Lo : 
Thân dài, bình trụ, gần như đớn. Lá có phiến mđp, không lông. Tán; cọng dài, dày, hođ trắng; 
đài có thủy nhọn; vành hình (Ñóng. Manhnang 2, hình trụ, chối nhọn; hột Ê hàng, lôngtmào dài. Ñ, 


6992 - Hoya diveraifolla BI.. Hồda lá-đac , 

Cỏ leo có mủ trắng, thân to đến 1,5-2 cm. LÁ 
có phiến xoan tròn đến bầudục thon ngược, hay 
hình muỗng, to 7-10 x 5,5 cm, dày, gân-phụ mảnh; 
cuống to, hình máng: xối, ngân, Tán trên cọng đài 
1/5 em; cọng hoa như chỉ, dài 2 cm, nụ tròn, có 3 
cạnh tà; lâđài 3 mm; vành hình thúng, tai dài 6-7 
mầm, không lông, mỏng. 

Đaiet, N. 


- Climber with white latex; limb poh hỉc; 
©orolla lobes 6-7 mm long, membranous, giabrots, 


€993 . Hoya engleriana Hoss.. Hồda Engler. 

Cô nhỏ, cõ mù trắng, có nhánh, thân to 1 
mm, có đông đây, lồng đài 1-1,5 cm. Lá có phiến 
thon hẹp, dài 10-15 mm, rông 3-4 mm, có lông thua; 
cuống ngắn, dài 2 mm, Tán ở nách lá chói, 4-hoa; 
cọng hoa 5 mm; ño4 trắng, thơm; đài rìa lông; vành 
hình chén, rộng 15 mm. 

Phụainh. 


- Small epiphytic pubeseent herb; flowers 
white. 


6994 - Hơya fusca WalL. HĐda sậm. 

Dây leo, lông, mù trắng; thân nâu, 
láng, có blkhẩu nhỏ. Lá mập; phiến trồndài, to 10ˆ 
18 x 3-6 cm, chót có mũi đài, gân-phụ 7-10 sp 
cuống đài 1,5-2 cm. Tán có cọng 2-3 cm, hừút cầu 
tròn, ¡o 3-4 cm; cọng hoa có lông mún, dài 1,5-2 em; 
hơa to 1 cm; láđài Š, tà; vành vàng hay đỏ, có lông 
mặt trên; tràngphụ 5-phân, phia trong có mũi 
đứng. Manhnang đi 10-12 cm, rộng 0,8 em; hột dẹp, 
dài 2,5 mm, lôngmào trắng dài 1,5 cm. 

Sông Ln, Biênhòa; ÍV, 4. 


- Clmber, glabrous, limb oblong; flowers 
yellowish or red, 


6995 - Hoyn globulosa Hook. £. Hồda cầu. 

Dây Íeo, có lông ò thân, cuống Já hay không 
lông. Lá có phiến tròndài, to vào lã x 4 cm, chót 
nhọn, đáy tà, có khi hơi lôm, gân-phụ 8-10 sp 
mảnh; cuống dài 1 cm. Tán có dài, hừnh cầu 
tròn, to 5-6 cm; hoa màu rơm lợt ngà, thơm, 
rộng 10-12 mm; tràng-phụ màu hồng, có móng đứng, 
Manhnang dài 30-40 cm, hẹp, hột dài mm, 
lôngmào dài. 

Núi Là, Châuđốc. 


- Pubescent chmber, flowers #wory with 
coronule pink; follicles 30-40 cm long. 


“6996- Hoya macrophylla BỊ.. Hồđa lá-to. 

;Phụsinh; mù trắng; thân to 6-8 mm, màu xám 
trọ. L4 mập, phiến thon hay bầudục, dài 15-25 cm, 
gân từ đấy 3-5, rất mảnh, cuống đến 1 cm. Tán 
tròn, trên cọng tO; cọng hoa zớn đài 2-5 cm; hoa 
nhiều, ngoài tứn, trong trắng, có lông, chót cánhhoa. 
huòng, rộng 1-18 cm, tràng phụ do vảy nhọn cao. 
Manhnang dài đến 20 cm; hột 3 ram, lôngmào l,5-2 


cm. 
Đalạt, vùng Sàigòn; VE-XI. 


- Epiphytic; leaves fleshy, 3nerved; flowers 
white with apex of petais pm follieles up to 20 cm 
long; seeds with 1.5-2 cm long white pappus. 


6997 - Hoya minima Cost.. Hồda nhỏ. 


Cỏ bò có mủ trắng thân có rế sáiv, có 
nhánh nhu chỉ, tơ 1 mm; ióng đải 5-9 cm, không 
lòng Lá có phến thon họp, to 45-5 x 0,5-1 cm, kun 

ai đầu, gân-phụ xéo, không rõ, không dài 
không lồng; cuống đài 6-8 mm. lý 


Núi Dinh. 


- Creeping herb with: white latex and 
TH UDME oots; leaves narrow lanceolate 4 cm 
nạ. 


6998 - Hoya multifiora BI.. Hồda nhiều-hoa. 

Dây (eo hay phụsịth, mủ trắng: lóng dài. Lá 
có phiến tròndài thon-ngược, to vào 13 x 4 cm, đầu 
nhọn, có mũi, đáy tả, gân-phụ 7-10 cặp, mảnh, 

ng dài 1 cm. 7ø fo, ð nách lá; #oa rên cọng dài 
3-7 cm; vành k' 2,5 cm, uàngvàng, tai dài nhọn; 
tràngphụ có thuỳ hình sừng hướng xuống. 
Manhnang dài đến 18 cm; hột nhỏ, có cánh và 
lôngmào đài 1 cm. 


Rừng còi: Bavì, Nhatrang; I-XII. 


- Chmber epiphytic or not; leaves glabrous; 
umbet ]arge; flowers yellowish. 


6999 . Haya nunmularia Dcne.. Hòda đồng-tiền. 

.Phụsinh bò; mù trắng, thân có mụt, to 1 mm, 
lóng đài 2-25 cm. L4 cuống; phiến nhỏ 
tròntròn, to vào 1 cm, không lông, láng ð hai mặt. 
Tán ö nách lá, trên cọng dài; hoa có cọng dài 
mảnh; đài cao I,5-2 mm, nhọn, vành hình sao rộng 
8-10 mm. 


Biênhòa (hình theo Costantin). 


- Creping epiphytic; leaves sessile, orbteular, 
small;, umbeis pedunculate. 


7ã0 - Câyco Việtnam 


7096 - Hoyn nummularoides Cost.. Hồda như-tiền. 

Dây ieo, cô mù trắng, rễ sáivj; thân tròn, to 
2,5 mm, TH, đài. Lá có phiến xoan rộng, to 17 x 13 
mm, dày, cổ lông dày hai mặt, gần-phụ không rô, 
bìa uốn xuống, cuống đải 2-5 mm. Tần trên cọng 
đài 2-3 cm, cọng hoa dài 5-10 mm, như chỉ; nụ bẹp, 
hình sao to 4 mm; vành trắng, £hZmn; láđài xoan, có 
lông ö lung, cánhhoa xoan, nhọn, dài 8 mm. 
Manhnang dài, hơi cọng. 

Cambốt và Lào, có lẽ có ö Việtnam. 


„ Climber; leaves petiolated, pubescent; flowers 
white, fragrant. 

kec - Hoya oblongacntifolia Cost.. HĐda lá-tròndài- 
nhọn. 


Phụsịnh, thân tròn. LÁ không mấy mập; 
hiến bầudục đến rònđài, chót nhọn, đáy tà, to vào 
~7 x 2-2,5 cm, gần-phụ không rõ, 4-6 cập, cuống dài 

1 cm. Tán Ò nách lá, trên cọng dài 3-6 cm; hoa 

nhiều, trên Dự. 2-3 cm; cánhhoa tròn, dày, có lông 

mịn dày, mặt trên. 
Riùng N: Điện-Bà. 


~ Eiphytic; leaves oblong acute, gÌabrous; petals 
tomentOs€ upper surface. 


7002 ~ Hoya obovata Dcne. in DC. vaï. obovata. 
Cámtú, Hồda xoan-ngược. 

Phụsinh to; thân to 5-7 mm. Lá mập, dày; 
phiến không lòng, xoan ngược, đầu lôm, đáy hình 
tim, gân-phụ thưi ng khó thấy, 3-4 cặp; cuống 1 cm. 
Tán hình cầu, ò nách lá, trên cọng đứng cao; hoa 
nhiều, hay hườnghưòng, trên cọng_ dài 1-2 cm, 
mảnh; vành rộng 14-16 mm; tràng-phụ hình sao to. 

Rừng bìnhnguyên N. Var. kemrii (Craib) Cost: 
lá nhỏ hơn, đáy hẹp (hình K.). Dùng trị rét. 


~ Epiphytic; flowers whíte or pinkish. 


7093 - Hoyn parasitica (Roxb.) Wall. ex Traill. Hồda 
inh. 
bà Phụsính í ki ở đất, thân thuồng đỏ đậm. 
1A mập; phiến thon, hoi đahình, thon hay xoan, dài 
5-18 cm, chót nhọn, gân chánh 3, mảnh; cuống dài 
5-8 mm. Tán hình cầu trên cọng dài; hoa œắng hay 
, tâm tứmtứn, rộng 6-8 ram, rất thóm; vành 
không lông; tràng-phụ hình sao. Manhnang dài 14, 
rộng 0,4 cm, có đốm nâu đỏ, hột dài 3-4 mm, 
lôngmào 1,5-2 cm, 


Hàuy, núi Dinh (hình một phần theo Wight). 
- Epiphytic or terrestrial; limb 3-nervcd; 


flowers white or yellowish, with violet centre (4sclepizs paraskica Roxb.). 


7005”- Hơya imbrieata {. barbrasbcordats KOOrd. 
Phụsinh; mũ trắng. L4 có phiến tròn, đáy iớm 


hình tìm. Tán nhiều hoa nhỏ. 


Rừng dày. 
- Epiphyde. 
7006 - Hoya pseudovalifolia Cost.. Hồda lá-xoan. 


Đây leo, có má trắng, thân tròn, không lôi 
lóng dài. Lá có phiến xoan bầudục, to 4-7 xổ 425 
cm, dày, bìa uốn xuống, gân-phụ không thấy; cuống 
dài 6-8 mm. Tán trên cọng dài 5-6 cm, có lông thưa, 
cọng hoa 3-5 mm; nụ non, to 1,5 mm; đài 1 nưn, có 


LÀ 
Núi Dũ 


~ Climber with white latex, leaves involute in 
margin; umbel; flowers on short pedicels. 


'ọ07 - Hoya pubens Cost.. Hbda trẻ, 

b Dây lạo cô rễ Định có mù trắng thân 
mảnh, tròn, khôn) Jng, lóng dài. Lá có phiến xoan 
thon, to 9,5-13 x 3,6-6,8 cm, gân chánh 5, rõ, bìa uốn 
xuống, dày, mập; cuống dài 1,5-2 cm, to 3 mm. Tán 
hình cầu to, trên cọng dài 10 cm, có láhoa nhỏ 
kếtọp; cọng hoa 15 cm, như chỉ có lông mịn; 
láđài không lông, cánhhoa 6 mm, không lông mặt 
ngoài, rưu( nhụng mặt trong.; Manhnang dài 1Š cm, 
hột dẹp dài 3 mm, lông mào như tơ, dài 3 cm, . 

` Hànamninh, . 


~ Climber; limb 5-nervcd, involute in margin; 
petals velvety upper surface, 


008 - Hoya villosa Cost.. Tùcù. 

Đây phụsinh; thân to 6-8 mm, cành đầy lông 
vàngvàng, lông đài 10-15 cm. Lá có phiến bầudục 
tròndài, tọ 10-12 x 5-6 cm, chót tà hay hơi löm, mặt 
dưới có lông dày hung hay vàng, gắn-phụ 6 cặp; 
cuống đài 2 cmụcó lông hay không. Tám ứø, trên 
cọng dài 6-8 cm, có lông mịn vàng; cọng hoa dài 2,5 
cm, có lông hung; vành Tông 1/2 cm; tràng-phụ hình 
- Manhnang đài 10 cm; hột dài 3 mm, lôngmào. 

cm. 


Rừng thưa: Hàsơnbình; IV. 
- Epiphytc yellow villous; umbels large; 
follicles 10 cm long; follicles 10 em long; coma 1 cm long. 


* (Xem chí thch ở trang T8) 


7009 - Hoyn wallichii Wight. Hồda Wallich. 


Cỏ bò, có mủ trắng, nhiều rể bấtđịnh; thân 
có sọc đọc, có lông. Lá có phiến xoan bầudục, nhỏ, 
dài 1,3-2 cm; ở thân lá có chót thon nhọn, ð nhánh 
có chót tà tròn, có lông nâu đậm mặt trên, có lông 
thưa và màu nâu ửng đỏ mật dưới. 


Phúquốc, trên đá. 


- Creeping on rock, whic latex, leaves 
pubescent. 


7010 - Dischidia acuminata Cost.. Mộctiền nhọn, Tai- 
chuột, Songly nhọn. 

Cỏ ieo, cõ mù trắng và tế bấtđịnh; thân 
tròn, mảnh; ióng dài. Lá có 1 phiến mập, thon, vào 2~ 
4x1em, , gân-phụ không rô, màu lục tươi; 
cuống vào 5-Í mm. Pháthoa rất ngấn ö nách lá; 
láhoa kếtlớp, nhỏ, mau rụng; hoa nhỏ; đài 1 mm, 
không lông; vành hình lụclạc, cao 2 mm. Manhnang 
đài 3-4 cm. 

_ Trên vùng vôi Chợgành (Hànamninh). 
Luitiểu, trị viêm niệuquản, 


~ Chmber, intermode long; Ìeaves glabrous; 
inflorescence very short; corolla ureeolate, 2 mrn long. 


T011 - Dischidta alboflava Cost.. Songly trắng-vàng. 


Huy? có mù trắng; cành tròn, to 3-4 mm; 
lóng dài. LÁ cõ phiến thon hơi bánhbò, to 2,5 x 1,2 
cm, không lông, gân-phụ rõ hai mặt, bìa uốn xuống, 
cuống đài 2-3 mm. Pháthoa rất ngắn ò nách lễ; 
cọng hoa 1 mm; đài 1 mm, không lông; vành không, 
lông, hình lụclạc, cao 2 mm, tai đến 1 mm. 


B, Langbian; V. 


- Climber, internodes long; leaves glabrous, 
corolla urceolate, 2 mm long. 


7012 - Dischidia balansae Cost.. Songly Balansa. 

Dây leo c6 mù trắng; thân mảnh, to 1-1,5 mm, 
không lông; lóng dài. Lá c6 hiến hình bánhbò, to 2 
x 1 cm, đây từtù hẹp trên cuống, gân-phụ không rõ, 
3 cặp; cuống dài L,5-2 mm. Pháthoa ngắn ö nách 
lá, tấn như chụm, có láhoa kếtlọp, không lông, mau 
D2 cọng hoa l mm, đài 0,6 mm, vành trắng, hình 
iuclạc phù, cao 1,5 mm, tai Ú/7 mm, 


Hàsonbình (Bavyì). 


- Climber giabrous; limb losangic; corolla 
turceolate 1.5 mm hiph. 


213 - Dischidia imbrieata (BI.) Dene.. Songly kếtlợp. 

Đây phụsính có nmù trắng; thân mảnh, có 
lông hoe và đen, thua. Lá có phiến kh ọ trònttòn, 
mặt trên nâu lợt, mặt đưởi nâu đenđen lúc khô, có 
ít lông, bưm, ôm đàiuật, gân-phụ 6-7 cặp, nhận ra 
ö mặt dưới; không cuống. Pháthoa có cọng đài 1-4 
em, hoa trắng, hình lụclạc. Manhnang đài Š cm; hột 
1/5 mm, lôngmào 2,5 cm. 

Ô D.alhiflora Griff(D. collyris an pháthoa 
trên cọng 8 mm. Rừng bìnhnguyên đến 1.000 m. 


- Epiphytc, leaves sessile,  orbicular; 
iniloreseence on I-4 cm long peduncle (Concho- 
phpllum imbricatum BỊ.). 


7034. - Dlsehidia hirsuia (BI) Dcne. Songly lông- 
phún, -:>». 

Phụsinh có mù trắng thân mánh, đỏ, 
trảngtrắng lúc khô. Lá có phiến mập, dai, xoan 
nhọn, tơ 1,7 x 1,2 cm, có lông mịn phún Ò hai mặt; 
cuống ngắn. Tân ít hoa ở nách; hơa hay đổ; 
vành hình bầu cao. Manhnang đài 7,5 cm, thon, 
không lòng. 

Rùng đến 1.000 m. Ngăm rong rượu dùng trị 
thấp khóp, 


- Epiphytic; leaves ovate acute, 1.7 cm long, 
hisute, flowers pink or red; foilicles 7.5 cm long 
(Lpiostenma húsuta. BỊ,). 


7015. - Dischidia major (Vahi) Merr.. Songly to. 

Phụsin/: Íeo; mù trắng, thân không lông. L4 
hai đụng lá thường mập tròn, có một lớp bột sá 
bao, J4 hình bầu (hứng nước) dài 10-12 cm, có cại 
và có một miệng nhỏ gần cuống. Tán ít hoa; hoa 
vàng :ái, vành hình bầu. Manhnan 1, đài 5-7 cm, 
rộng 8 imm; hột nhỏ, có lôngmào 2,Š cm. 

Thônghường Ò rừng thưa bình và 
trungnguyên; I-XII. 


+ Epiphytic; leaves đímorphic with leaves water 
collecting; flowers light yellow (Colyris rmajor Vahl, D. 
raffiesiana Wall:). 


7016 - Disehidia nummularia R. Br.. Songly tiền. 


Cô phụsửnh có mù trắng; thân mảnh, xanh có 
bột sáp trắng phù. Lá có phiến mập, dày, hừnh 
đồng điên nhỏ, xanh, gân-phụ rất mảnh 2-4 cập; 
không lá hình bầu. Tấn nhỏ; hoa đỏ; vành hình 
lụclạc. Manhnang đài 6 em, thon, có múi nhọn; hột 
có lôngmào dài 2,5 cm. 

Rùng thưa đến ¡.000 m. 


+ Epiphytic; leaves orbicular, flowers red; 
follicles 6 cm long; follicles 6 cm long; secd coma 2.5 
em lang. 


784- Câycô Viêtnam 


T020 - Ceropegla cordata Lour. Dây di-mo. 


th ì Dischidia pseudo-bengalensis Cost. Songly 
ngal. 

Phụsinh; thân đài, mảnh, không lông. Lá có 
phiến hình thoi tròn, dài 2-2/5 cm, xanh mốcmốc. 
Chùm nhỏ, có cọng ngắn; hoa nhỏ (2 mm); vành có 
Ống hừnh lụclạc' và Š răng miệng có lông. 
Manhnang dài 6 cm; hột c6 lôngmào. 


Rừng bình đến trungnguyên: Phúkhánh, 
Bảolộc, Tâyninh. 


~ Epiphyti; lesves glancous; follioles 6 em long. 


7018 - Dischidia tonkinensis Cost.. Songìy Bắcbộ. 

Thân bà và /hòng, to đến 3 mm, có 4 cánh 
thấp; lõng dài, không lông, có bột sáp trắng phù. Lá 
e6 phiến xoan bánhbò, to 2 x 0,8 cm, đáy từtt hẹp 
trên cuống, gân-phụ không rö, dáy, hai mặt xám; 
cuống dài 2 mm. Pháthoa ngắn ö nách lá, nhự 
chụm; láhoa kếtợp; hoa nhỏ, vào 2 mm; đài không 
lông, tai xoan cao 0,7-0,9 mm; vành hừnh lụclạc, cao 
2 mm. 

Vùng đá vôi: Hànamninh; VI. 


~ Climber, stem 4-winged, glomeruie-like 
inforescence; corolla urceolate.. 


7019 - Ceropegia cf. candelahrum Lour. 


én Đây leo; mù trắng; nhánh có lòng mịn. Lá có 
hiến không lông, gân-phụ 10 cặp; cuống có lôi 
đi 15 mm. Pháttoế l đách lá; láhoa 4-6 "¬ lỗi 
hẹp nhọn, xanh, cao 1 cm; vành đứng, ống trắng với 
tại lục mặt ngoài, timtím ở (rong, dính nhau ð chót, 
bia ria lông đài, đế rụng. 

Làmbui, trên Tre: Thủđức; V-VII. 


- Climber, flowers erect, tubc white, lobes 
8reen outer, violet inter with long caducous haírs. 


Thân eo. LÁ có phiến hình (im, không lông; cuống dài. Tán hình báncầu, cọng dài, thòng; 


hoa nhiều, tàu hoa lục vàngvàng, N. 


7021 - Stapclia pulchella Mers.. Sao-tim. 

Cö đaniên, mập; thân tràn có gai mập cao, 
xanh, Hoa rất to, hình ngôi sao, có bót sậm, to đến 
10 cm. 

Kiểng, gốc Phichâu nhiệtđổi và Nam; I-XII. 


~ Ornamental. 


Asclepiadaceae - 755 


7022 - Fockea giabra Thunb. (Perguiaria eduiis Wild.). 

Ñễ ¡o ð phần trên mặt đất, đến 60 cm. Thân 
cao 60 cm, quấn, phần non có lông mịn. LÁ hơi 
chụm gần nhau, phiến đo 1,2-3 x 0,6-1,2 cm; cuống 
đài 0,52 lin, thon tròndài, chót tròn đến hơi nhọn. 
Tután; hoa vàngvàng; Ống 1-1,25 lin. 


Tr làm kiểng. 
~ Cultivated. 


SOLANACEAE ; họ Cà 
1a - trái là nang. 


2a - tiểunnhụy 4; vành có ống ngắn; Tr Brmnfelsia 
2b - tiếunhụy 5; hoa hình kèn, rất to 
3a - nang to, có gai, nð làm 4 mành Đatwra 
3b - phìquà trong dài Brugmansia 
2b - trái không gu nở ra làm hai mảnh; hột rất nhỏ; TT 
3a - hoa hình ống dài; Tr lấy lá Nicotiana 
3b - hoa rộng đẹp; Tr vì hoa Petmia 
1b - phìquả 
2a - tròn, có đài to bao lại Physahs 
?b - không có đài bao lại 
3a - ống vành dài 
- hoa côđộc ở nách hay 3-4 ð ngọn; Tr Tycuưm 
4b - chùm-tụtán ở nách lá hay ngọn; Tr Castrum 
3b- ống vành ngắn đối với tai 
- chi gắn ò lưng baophấn, chungđói dày ò lung, pháthoa 
lưôngphân; cây 4-6 m; Tr Ophomandra 
4b - chỉ gấn ò đáy baophẩn 
3a - tiểunhụy 5 
Šb -baophấn nỏ do lố ð trên; trái không cay 
6a - đài có tai cao Solanum 
6b ~ đài cá 0-11 răng nhỏ Lycianthes 
Šb - baophấn nÒ tù đáy lên trên và đầu lép; trái 
chua Lycopersicum 
$c - baophấn nỏ dọc; trái thường cay Capsicum 
$b - tiểunhụy thụ 4 Brunebia 


T023 - Solanum tuberosuom L.. Khoai-tây; Potato; 
Pomme dc terre. 

Cò cao đến 1 m, có củ (thân-củ) tròntròn 
(năng đến 8,275 kg). Lá màu tới do lá-phụ to và 
nhỏ xen nhau. Tụtán mang &øa trắng; đài hẹp; vành 
rộng 2.5-3 em,; tiểunhụy cố baophấn vàng, nỏ do lần 
đọc. Phiquả to 1,5 cm, vàngvàng. 

Nay rồng phổbiến song chịu vùng caođộ. 
Gốc Chỉl (N.-Mỹ). Củ khi xanh có thể độc; khi bị 
mốc cũng (hóachất của nấm) nguyhiểm. 


~ Cultivated. 


756- Câycö Việtmam 


7924 - Solamum melongena L. Cà tím, Cà dái-ê; 
Egg plant; Aubergine. 


Cô nhấtniên, cao đến 1 m. Lá có lông như 
nhung nhám, có thùy cạn. Hoa gắn ngoài nách lá; 
vành tím, rộng 2-12,5 cm; tiểunhụy vàng, baophấn 
nở do lố. Phiquả có đài đồngtruởng; hột dẹp, 
nhiều, n = 12, nà 234. 


Tr vì trái làm rau: 


7025 „ 


Có nhiều th: var. eeulentum Nees: Cà tứn, Cả 
dái-đê, trái tím, dài hay ngắn; var. depresum Bail. 
(Š. macrocarpon L.), trái trắng, bẹp, cao 4-ó cm, rộn; 
đến 10 cm, nạc cúng, dòn; var. serpentinum Bail.: C: 
rẩn: trái dài hơn 25 cm, trắng (hình se). 


Rau, gốc Ânđộ và Phíchâu. 


Hột chứa diosgenin, tiogenin, melongosid L, M, 
N,O, P (steroid saponin )(Phyt, 1985 

Làm gân colestcrol trong máu; ¿+ vưro, chống siêukhuẩn R.D. Hột lợiđàm, trị 
suyển và ho khan. 


7026 - Solanum undatum Poir. Cá pháo. 


Cỏ cứng, cao đến 2,8 m, có ứ gai, có lông ö 
phần non. Lá thường không gai dài 6-12 cm, có 
thùy cạn, có lông dày sát; cuỐng 1-3 cm. Tụtán thưa, 
ngoài nách lá, 1-4 họa mà một thụ; đài có lông, cao 
5, rồi 1 cm; vành trắng hay tím, tộng 2 cm; tiềunhụy 
có baophấn cao 4 mm. Phiquả tròn, to 1,5 cm, trắng 
có bót xanh; hột hình dia, rộng 2,5 mm. 

Tr lấy trái, ăn rất dòn, như nổ trong miệng. 


- Cultivated. 


7027 - Solanum seaforthianum Andr.. Cà kiềng; 
Potato Creeper, Brasilian Nightshade. 

Tiểumộc rườn, ieo; thân tròn, không lòng Lá 
không lábẹ, phiến kép, lá-phụ không đều, 5-7 cặp 
gân. Chùm ò chót nhánh, hoa (o, râu cà, rộng 25 
em; đài 5 răng nhỏ; cáphhoa lận ra sau; tiểunhụy 5, 
đứng, baophấn vàng tươi, cao Š-6 mm; vòi nhụy 1 
cm. Phìquả tròn, to 10-2 em, đỏ. n = 12. 


Hoang Yà trồng làm kiếng: Huế, Dànẵng; Ï- 
XI. 


- Sarmentous, leaves pinnatc; flowers violet; 
frulis red, I-2 cm large (S. kerii Baill,), 


7028 - Solanum incanum L. Cà gai.' 

Cô đứng, có lông đây vàngvàng, va nhiều gai 
ð thân và lá. Lá có phiển thon, có thuỳ cạn, chót 
tà, đáy thường bấtxứng, gân-phụ 5-6 cặp, Tután 
bzm nách lá; hoa /m, thường một họa thạ Ò 
pháthoa; đài có gai cao 1 cm; vành có lông mặt 
ngoài. Phìiquả vàng, tơ 2,5 cm; hột đẹp, vàng. 

Có lẽ là bàcon- hoang của $, melongena: 
Nhatrang, Biênhôa. Dùng trong thuốc trị ungthu đa. 


- Herb with dense yellow pubescence and 


spines; flowers blue: berries vellow, 2.5 cm large (S. 
coagulans Forssk., S. thưuppi WrighO. . Lá sò 


nách lá, mg Lcó hoa; hoa mắng lam tím; 


mm, nâu đậm. n = 11,12. 


Kiển T-MĐ, có khi hoang (Dran, 
Đồngtháp); tất Trái độc sát-côntrùng. 


~ Omamental. 


Solanaceae -7S7 


230 - Solanum tramonifollum Jacq (S. manuorum aucL son L), N. 


7031 - Solanum laciniatem Ait. Cà xẻ; Kangaroo. 
Apple. 


Cò cao 1-4 m, gốc to 6-10 cm. Lá có phiến 
không lông, xẻ thành đây hẹp nhọn, mặt trên xanh 
đậm với gân đợt, mặt dưới dọt đều. Tụtán bòcạp; 
đài xanh, làdầi dính, cao 8 mm, yànW (am hay tứn 
đậm, rộnmg 3 cm; tiểunhụy có chỉ trắng, baophấn 
vàng. Trái xoan, to 1,5-2 cm. n = 46. 

Gốc Ucchâu, Tr ð Đàlại để lấy hóachất 
{steroid) chế thuốc ngừa thai. 


- Hmtroduced from Australia. 


7032 - Solanum pseodo-capsicum L.. Cà-sơri;, Jeru- 
salem Cherry, Winter-cherry. 

Cỏ cúng; cao 30-70 cm; cành tròn, không lông. 
Lá c6 phiến không lông, thon, dài 3-7 cm, lục đậm, 


gân phụ 4-7 cặp; cuống đài ! cm. Hoa thành tán 
-3, đốidiện với lá; vành trắng xanhưanh, rộng 1,7 
cm; tiểunhụy vàng. Trái òn, xanh đậm rồi cam hay 
đò chói, lâu rụng; hột có cánh. 

Tr ò Đàlạt; I-IL 


- Ornamental (S. capsicasrwm Link ex Schau). 


7033 - Solanum pseudo-capsicum var, dilorum (Vell.) 


Bitter. 
C cao 70-80 cm; cành có lông znừ: 
hình sao. LÁ có phiến xoan thỏn hay bầudục thon, 
,5-4,5 em( 4y từtù hẹp trên cuống, có 
lông thua hai mặt, bìa nguyên, -phụ $-6 cặp; 
cuốn, 10-20 nam, Tần cô cọng tất n, 2() hoa; 
cong 3-10 mm; đài 7-10 mm, có lông hình sao, vành 
Ing xanhxanh, cao 1 cm: tiểummhụy cảm, cao 2-4 mm. 
Trái thng cặp, tròn, 1o. 12-17 mm, mầu cam. 
tròn Càphể, đất hoang bìnhnguyên. 


- Herb 80 cm bigh branches stellate 
Ibescent, flowers white, by 2; fruits globulous orange 
{olBmmem đfiorem VelL). 


7034 ‹ Solanuma americanum MilL, Làiù đực, Hột- 
mít, Black Night-shade. 

Cỏ nhấtmiên cao 0,5-1 cm, ít lông. Lá có 
phiến mỏng, có khi có rắng tròn, to. Phát hoa 
thường ở nách lá, trên cọng dài l-2 cm, hoa 
trắng hay rứm, rộng 1-13 cm, baophấn. . Phiquả 
đen khi chín, to vào 8-10 mm; hột nhiều, dẹp, rộng. 
1 mm. n = 12, 36. 

Vùng nhiệtđói: vườn, dựa lộ, 1-2.500 m, BTN; 
I-XI. LA làm giảm hoạtdộng của hệ thầnkinh 
trungkhu, giảm hoạtđộng của tim, hạ huyếtáp; độc, 
làm ngủ, song dùng ít để trị ho, trị sung gan, 
loitiểu; chứa diosgenin chống viêm. 

- Annual to 1 m híph; inflorescence extra-axillary; berries black ($. ngư auct. non 


L 
nề - Solanum photelnocarpum Nakamura & Odashima (S. nigrưưn vat. pauciƒioruơn Liou). 

Giống $. nigrum mà lá mỏng hón, xoan có mũi (acuminate), lục tưới (vì green). Tần ngoài nách 
[ ít hơn, nhỏ lợn; vành và trái nhỏ hơn; bột nhỏ hon. Dàlạt. 

7036 - Solanum dulcamara L. Cà đòn, Toàn; 
Đăteneet Mod nightshade. 

Cổ bò rồi đứng hạy leo; thân mảnh, có lông 
đày vàng vùng. Lá có phiến xoan tamgiác, có lông, 
ĐìM nguyên hay có (ụj tới ö đáy, gân phụ 3-4 
cặp; cụ‹ ng có lông, dài 2-2,5 em. Hoa 1-3 ð nách lá; 

ng 1,5-2 cm; đại đầy lông, vành rộng 2 cm, ấm. 
Tái tròn, to. vào 1 cm, đỏ, trên đài còn lại n = 12. 
Vén rừng vào 1.500 m: Sapa; VIIỈ, Ô var. 
tatem_ (Thunb) Bọc, lá hình đồn hay có 2 lá-phụ 
nhỏ. Trải chứa nhiều solanin, tácđộng vào hệ 
thầnkinh, gây thương Ò baotử; lọc máu song nhiều 
thì làm chỗ ñồngcầu thoáihóa; trị thấp khóp. 
- scending or sarmentous leaves yellow 
ubescent; flowers violet; beries rcd. 
37 - Solanum pittosporifolium Hemsi.. Cả lá- 

Cỏ. Lá có phiến thon, to vào 8 x 2,5 cm, đầu 
nhọn, đáy tà, không lông mặt trên, có lông rất sắt 
mặt dưới, gân-phụ 7-9 cặp, cuống đài 1-1,5 cm. 
Pháthoa ñgoài nách i4, chầm hay chùm-tụtân cao 5- 
7 em; cọng hoa 1,5-2 cm; hoa rộng 1 cm; đài có tai 
tròn; cánhhoa cao 5-6 mm, bìa rìa lông trắng, 
tiểunhụy có baophấn đài 3 mm, nỏ do lố; noãnsào. 
không lông. Trái tròn, to 5-6 mm. 

Vùng núi cao: Sapa; VI, 

- ]l£aves appressd pubescent beneath; 
inflorescence extra-axillary; corolla I em large; beries 
5-6 mm large. 


T038 - Solanum diphyllum L.. Cà hai-lá, 

Cỏ cao 0,5-1 m; thân và lá láng. Lá mọc xen; 
phiến thon, to vào 10 x 3,5 cm, đấy từn? hẹp thành 
cuống, không lông, gân-phụ 8-10 cặp; cuống dài 3-5 
mm. Tután đuôi mèo n, đốidiện với lá, nhiều 
hoa; hoa #áng; đài cao 2,5 mm; cánhhoa cao 5 mm, 
tí có bao phán đài 1,5 mm, nở do lỗ. Phiquà 
vàng, , tơ 8-9 mm, đứng, không lông, 


'Vuồn, dựa đường: Sàigòn, Đồngtháp; III-VHI. 


- Herb I m high; leaves glabrous; flowers 
white;, fruits erected, ycllœw. 


?039 . Solaamum spiraie Roxb. Cà xoấn, 
Chanhtrường. 

Cỏ cao đến 7-3 m; thân không lông. LÁ có 
phiên thon ngược, tơ mi x 5 cm, đầu tà, đáy tùti 
lẹp trên cuống, gân-phụ 7-8 cặp, mỏng, không lông; 
uống 1-1,5 cm. Le l nẠnh lá; cọng hoa dài 
1,5 em; đài nhỏ; vành , CaO 5-6 mm; tiểunhụy 5, 
vàng. Phìquả tròn, láng, đồ, to 7-8 mm; hột to 2-3 


Hàsonbình, Phúkhánh; T-Mỹ. Trái ăn 
được. Chúa steroid alcaloid. Lá lợitiểu, trị lãi ð Ân. 


- Herb 1-3 m high; leaves membranous, 
glabrous, fiowers white; berries red, 


040 - Solannm robinsonli Bonati. Ca Robinson. 

ý nhỏ, cao vào 1 m; thân không lông, 
không gai. Lá có phiến bầudục tròndài, đầu tròn 
hay nhọn, bìa nguyên hay có thuỳ cạn, mặt trên 
không lông, mặt đưới tăngtring, dẫy lông hình sao: 
cuống, ngân. Chòm 24% hoa im, đài hình quận; 
vành rộng 2 cm; tiểunhụy vàng. Phiquả thông, tròn, 
to 1 œm, vàng; hột đẹp, hình thận. 


Lùmbui: Nhatrang, 


- Shrub inerm; lcaves siellate white pubescnt 
beneath; flowers blue; berries yellow. 


041 - Solanum erianthum D. Don.. Ngoi, La rừng, 
Cà hoa-lông; Tobacconightshade. 

Tiểnmộc cao 2-4 m, có lông dày hình sao, LÁ 
có phiến xoan thon, to 15-20 x Š-6 cm, chót nhọn, 
đáy tà, gân-phụ 6-8 cặp; cuống đài 2 em, Tután Ö 
nách hay ngoài nách lá; cọng đầy lang: đài 3-4 mm; 
vành trắng, cao 7-8 mm; baophấn nỏ do 2 lần ngang; 
noänsào có lông, Phìquả váng, to 1 cm; hột dẹp, 
rộng 2 mm. n = 36. 

Ven rừng: Lạngson, Hànội, Buônmêthuột, 
Địnhquán (Đồngnai), I-XII. 

Đấp trị lòi-đom; cây sắc trị đau ruột. 

- Shrub 4 m hiph, stellate tomentose; flowers 
white; berries yellow (Š. verbascifolem auct. non L.). 


760 - Câycö Việtnam 


7042 - Solanum mauritianum Scop.. Cà đảo-Maurice. 

Tiểumộc cao đến 4,5 m. Lá có phiến thon, to 
10 x 4 em, có lông hình sao nhu nhung mật trên, 
mặt dưới như nhưng đày, vàng i2, gân-phụ 8-10 
bị cuống như nhung, mang ò đáy 2 i4 nhỏ dạng 
Mpẹ hình tai to đặcsắc. Tảnphòng ð ngọn; đài có 
he, nPE $aO; vành im Ö mặt trong. Trái tròn, có 
lông hình sao, uằngvàng. 

Giống 5. cianthuam, khác ð tai ö đáy cuống 
và hoa lam. Vùng núi cao; I-XII. 


* Shrub 4,5 m híph; petioles with 2 stipule-ike 
leaflets; corolla blue, 


7043 - Solanum cyanocarphíum BỊ... Cà trái-iam, 


Cỏ bè, thân mảnh, có gai; Íông hùnh sao vỏi 
8 chỉ ð đầy và 1 ở giữa. Lá có phiến có gai và lông, 
có thuỳ cạn, gân-phụ 3-5 cập, cuống dài 1,5-2 cm. 
Hoa 1 hay chùm ít hoa l¿ nách lá; cọng mảnh, 
đài hơn 2 cm; đài có gai; vành rộng 1,5 cm, màu 
lam đợt. Phìquà tròn, lam đệm, có đài to ôm. 


'Ven rừng: Dồngxoài; IX, 9. 


- Spreading herb, extra-axillary flowers blue; 
berries deep blue. 


7044 - Solanum procumbens Lour,. Cà bò. 

Có cúng, đáy thân bò; cành có gai dẹp, vàng. 
LÁ có phiến có thuỳ cạn, to vào 4 x 2 em, có lông 
đây nhất là mặt dưối. Tután hay tán 3-5 hoa, ngoài 
nách lá; cọng hoa dài; vành đứn với 4 cánhhoa dài 
6-7 mm; tiểunhụy 4, baophấn vàng. Phìquả tròn, 
vàng, không lông, to 5-7 mm; hột dẹp, vàng, to 4 x 
2 mm, 

Lùmbwi: B đến Phúkhánh. 

Chúa 3b-hidroxi-Sa-pregnan-16-on, solasodenon 
(alc.), Rế và trái trị mụn nhọt, lồ, phongthấp. 

- Ascending herb, limb lobate, tomentose; 
flowers violet, petals and stamens 4; berries yellow (S. 
haiianense Hance). 


7045 - Solanum thorelií Bonati. Cà Thore!. 

Thân nằm, gần như &hông lông, c6 gai thưa, 
vàng, cao đến 5-6 mm. Lá có phiến xoan, có lông 
hình sao thưa ð hai mặt và gai ở gân chánh, bìa 
có thuỳ, gân-phu 4 cặp; cuống dài Ì cm. Pháthoa 
ngoài nách lá, 1-2 hoa; cọng hoa dài 3 cm; đài hình 
chén, 5 tai tròn, có gai, rộng 3-5 mm. Trái tròntròn, 
to 1,4 cm, 

Cầycống (Tâyninh). 


- Ñpreading shrub; leaves pubescert; flowers 
extra-axillary, on 3 cm long pedicel; fruits 1-4 cm 
large. 


Solanaceae - 761 


7946 - Long bry sự ng L.. Cà ba-thuỳ. b 
cứng leo, cÓ gai dẹp, vàng, có lông 

hình sao ở phần non. LÁ nhỏ;, phiến thường có 
thuỳ, cô gai ò gân chánh mặt dưới: mặt dưới có „ 
kv; sày Hoa côđộc hay thành tụtán vn nách; 

m, rộng 2-25 cm, 5 tai; đài không lông. 
Phiquá tròn, to 7-10 mm, vàng hay đớn đen; hột 
đẹp hình thân. to 3 mm, vàng, 

Tù Binhtrithiên đến Goòcông, Rế, trái trị mụn, 
nhọt, phongthấp; cành chống diúng, suyển; trái trị 
ho, ra máu tửcung,. T 

- §preading or climbing herb; limb tomentose 
beneath; (lowers violet; berries yellow or blackish. 
file capsieoides Allioni. Cà đạng-ót; Cà 

†, 

k Cỏ cao 0,7-1 m; thân không lông, có gai dài. 
Lá có phiến xoan tamgiác, to vào Ï0 x 7 cm, đầu tà, 
đáy cất ngang, bìa có thưỳ cạn, có lòng dài thưa và 
ít gai ð gân chánh; cuống dài 3-4 cm, có gai dài 
đến 1 cm. Hoa 4-6, ngoài nách lá; cong hoa dà cm; 
đài 5 tai tròn, có gai; vành mắng. Trái to đến 4 cm; 
hột đẹp,to 4 mm.B,Gốc T.-Mỹ.Tríchủnh trắnthống, 
chống kinhphong, chống NUNG, 

- Herb to 1 m high; iimb loĐate, pubescent; 
flowers white; calyx spinous; fruits to 4 cm large (S. 
aculeatissimum Jacq,, S. ciliarm Lamk.). 


7048 - Solanum virginianum L.. Cà trái-vàng. 

cao đến Ù,8 m, có nhiều gai; thân Không 
lòng, có sóng thấp, nhiều nhánh. lổ có phiến 
thể có gái tao nhọn, vàng Ô các gân chánh và 
cuống. nhân lá, Thang, ít hoa; hoa 


alcaloiđ) và solanocarpidin (alcaloid), độc. Trị cúm, 
uyểm. đau ngụ để Út văn Thónt siêkhuản 


~ Annual to 0.7 m high; leaves lobate, spínous, 
infioreseencee extra-axilary, berries whitt 


lary; gen 
Yariegated, then yellow (S. sưz#ense Burm. Ý;; Š. xathocarpum Schrad. & 'Wendl.). 


7049 - Solaaum ferox L. Cà dừ, 

. , Cỏ cao đến 1,5 m, đầy lông mịn hình sao và 
gai nhọn. Lá có lông dày, có gai đứng, vàng, cao ] 
cm ö gân; cuống đài 1-1,3 cm. Chùm ngoài nách lá, 


€ 1-8 mm; hoa vào 1 cm, đài có gai 

và lông dễy vàng: vành Ê trắng có lông mặt ngoài; 

tềunhụ chỉ dinh nhau ò đấy. Trái vàng, to vào 
cm, 


T ri lông, đứng hình sao, trong đài phù gi 


Bìnhnguyên: Buônmêthuột, Dịnhquán; VI XI, 


11. 
- Shrub to 1.5 m high; limb tomentose; fiowers 
white; berries ycllow, hirsute, inio the calyx. 


050 - Solanum lasiocarpom Dunal. Cà trái-Jông, 


Cò thành bựí dày; thân có lông mịn, dày và 
gai đứng, vàng, Lá có phiến to, có thuỷ cạn, hai mặt 
©6 lông dày sát và gai vàng, đứng trên gân lồn; 
cuống có lồng và gái. Chụm ngoài nách lá, 1-8 hoa. 
Trái. tròn, to 2-3 cm, đầy lông pluín hưng, trên đài 
không gai mà có lông dày, hột to 2 mm. 


Haànội, Dồngnai, Sàigòn, Châuđốc. 


+ Limb tomentose and spiaous; calyx inerm, 
berries rufous hirsute (%. fZrox auct. plur. nort L.). 


051 - Solanum involucratum Bl.. Cà tổngbao. 


hy: 30-50 ki ít Tn thân có lông 
mịn, ¡ đứng. có phiến to 20 x 15 cm, 
có lông sát y và em Ö các gân to; cuống có 
lông và gai, dài 5-8 cm, Chùm ngoài nách lá, như 
tần. Trái to 6-8 mm, ong đài bao trọn, có gai và tai 
dài nhọn; hột nhiều, hình thận, đài 3 mm. 


Trên vùng vôi: Chợgành; 1. 


~ Herb 30-50 cm high; limb villous and spinous, 
inflorescence extra-axillary; berries into the calyx. 


7052 - Solanum violaceum Ortega. Cà ấn; Indian 
Nightshade. 

Có cúng, cao đến 1 m; thân có lông hình sao 
và gai cứng. LÁ có phiến dài 5-7 cm, có thuỷ 
trôntròn, mặt dưới trắng vì lòng dày; cuống 2-25 
em. Chùm ngoài nách lá, cọng hoa 2 cm, vành lam, 
rộng 2-2,5 cm; tiểunhụy vàng. Phìquả tròn vàng hay 
đỏ, to 1,5 cm, 

Trái ăn được, cho là bổ, khichdục, huợt; rế 
lợidều, trị ho, hen. Bảolộc, Đàlạt, Nambộ. 

- Herb to 1 m hiph; limb white tomentose 
beneath; berries yellow or rcd (S. ửxđicươn sensu C.B. 
Clarke). 


7053 - Solaaum torvum Swartz. Cà pháo. 

Tiểumộc cao 7-2 zm; thân có lông hình sao, ít 
gai ngắn. LÁ có phiến xoan, bìa đúng hay có thuỳ, 
chót nhọn, không đốixúng ö đáy, dàydày, có lông 
như nhung. Chùm ngoài nách lá; hoa rrắng; đài có 
lông; cánhhoa vào 1 cm; baophấn vàng. Trái to vào 
7-1Š mm, xanh, vàng khi chín. 2n = 24. 

Lùmbụi, vườn, binhnguyên đến 1.000 m, gốc 
Jamaica: BTN. Trái dùng trong cari, lá làm ngủ, 
lọitiểu. 

- Herb to 2 m hiph; limb grey villous, flowers 
whie; berries preen, then yellow (Soianwm 
stramonfoliun lacg,) 


Soianaceae - 763 


7054 - Solanum torvum var. daturifollum 


Ó thứ nầy lá hơi to hón và xẻ sâu thành thùy 
có thuỳ. 


- Var with leaves bigger and deeply lobate. 


T0&5 - Solanuma sethiopicum L. 
/liếtmộc không gi cao vìo 60 cm, than (xòe, Mhông lòng L4 có phiến tròmdài, thường đón 

sóng, không lòng, TVYẾO nhứ lần j{ họa: đài hình chén, tai thon; vành rộng Ở lönes, ểrẩng, tai 5-7, tamgi 

nhọn, tiềunhụy 5-7, ngắn hón tai, baophấn nö do lỗ; noãnsào không lônÿ. PhìquẢ tròn, đô tái, hột đp 

hơi hình thận. 

7056 - Lycopersicon esenlentnm (L.) Mũi. Cà tô- 

mách, Cà chua; Tomato; Tomate 


Cö nhấtniên, có lông trắng, đứng. Lá kép, với 
lá-phụ to và nhỏ xen nhau, có lông thưa. Chùm kép 
ngoài nách lá; đài 5-9 láđài, cánhhoa 5-9; tiểunhụy 
s, bsophần nở dọc; noảnsào có khía. Phiquả đỏ, 
hột u. 

Tr vì trái, gốc N.-Mỹ. Var. commane Bail, trái 
có cạnh tròn; var. pydforme Álef, trái hình trúng. 


~ Cultivated. 


2057 - Lycopersicon sculentum va. cevasifurme 
Alef.Cà tômách chim. 

Cô hơi trườn; thânjlá, pháthoa có lông trắng, 
đứng L4 dài 610 cm, kép với lá-phụ lón và nhỏ 
xen nhau, đơn hay lí kép. Chùm ngoài nách lá, dài 
4⁄46 cm, đài với láđài hẹp, cao 1 cm, vành 
timiứn.Phìquả tròn, đỏ hay cam, fo 7-1,5 cơ. 

Hoang ở núi vôi vùng Hàtiên. 


- Berries globulous, red or orange. 


7058-61 - Capsicum fruteseens L.. Ót; Chỉl( pepper; 
Piment. 

Cỏ nhấtniên, nhỏ, cao 1 m. Lá có phiến 
mềm, không lông. Hoa thòng hay đứng, 1-3 ð nách 
lá, trên cọng xanh dài, đài không lông có răng thấp; 
vành øấng, rộng I-l5 cm. Phiquả hìnhthù và 
màumê thayđổi; nạc thường cay, hột đẹp, trắng hay 
vàngvàng. 

Gốc Brazil (có hoang) khấp cùng để lấy trái 
làm giavị (C. annuwm L., C. baccatam 1.). 


l 
bì 
Ễ 
' 


P Theo Bailey chỉ có một loài với các thứ sau 
ây: 
la - trái đứng: 

2a - vai. fasciculatum Bail.: Ới cñÌ-(hiên, 
Red Cluster Pepper, lá hẹp, trái đứng, chụm 1-3, đỏ, 
rất cay (hình fa.) 

2b - var. microcarpum (DC) Bail: Ớ: 
kiểm, Bird Pepper, lưêngniên, trái rất nhỏ, đó, rất 
cay, có khi hoang vì chỉm tha bột (hình m) 

2C - var. conoides Bail: Ớ rớm, Cone 
Pepper, Tabasco, trái hình chuỳ cao 2-4 cm, màu 
tim (hinh con) 

2À - vai. eraalferme Bail: Ớí cả; Cherry 

Pepper, trái đứng hay thòng, tròn, đỏ, cay (hình œ). 


1b - trấi thông: 
2a - var. numinatum Đai: Ở; sửng-trâu, 
Fing Chi, trái thòng, đài 7-10 cm, nhọn, đỏ, cay 


(hình ac), l 
: 2b - Var, longgm Bail: Ớ đài, Long 
Pepper, trái dài 20-30 cm, vàng: kị nh, vàn ủi lo). 


s 2 — ...m cả; Bel 
Pepper, Swect aprika; Poivron, trái to, 
hằm hay, độ quábì Tất thơm 
song không k" ăn sống như rau b4 (hình ør.). 


'VäT, abbrevlatam trái bẹp, có 
khía, Thể cam ít khi đổ khi chín; quảbì Thông 
dầy, có thể rất rất cay (hình ab.). 


7062 - Physalis angulata L.. Thùlù cạnh; Cape-goose 
Ground-Cherry. 

Cö nhấtniên cao 50 cm, thân có cạnh, mập, 
đòn. Lá có lông (var. woss (L.) Bon.). Hoa côđộc ö 
nách lá, màu vàng iợr, đài dài 6 mm; vành hình 
chuông cao 6-10 mm, có lông mặt ngoài, có đốm 
nâu mặt trong; tiếunhụy xanh dọt. Phiquả òn, đ, 
to vào 1 em, trong đài đồngtrưởng to 3-4 cm, mỏng, 
bao kấn lại, nạc ngọtngot; hột nhiệu, đẹp. 

Vườn, đất hoang, ven rừng, 1-1.500 m, BTN; 
1-XI. Trái ăn được. 

~ Annual herb; limb pubescent or nOI; flOWers 
yellow; berries into accrescent calyx. 


7963 - Physalis minima L.. Thùlù nhỏ. 

Cỏ nhấtniên cao đến 50 cm; thân, cuống lá, 
cong hoa có Íông đầu phủ; thân già bộng. có 
phiến to 2-9 x 1-6 cm, bìa thường có răng thưa to, 
có lông mịn, gân-phụ 4-5 cặp; cuống 1-6 cm, Hoa 
vàngvàng, vành nhỏ, e6 đốm nâu; tiểunhụy vàng. 
Phìquà tròn, to 12-14 mm, trong đài đồngtrưởng 
móng, honnhon, dài đến 3 em. 

Đất hoang, ruộng: B. Theo Symon, có thể chỉ 
là loài trên.. Trị xáotrộn hoạtđộng của lá-lách; hổ; 
lộitiểu. Chứa phisalin Ð chống ungthu. 

- Annual; inflated head hairs, flowers yellowish; 
accrescent calyx 3 cm long, 


Solana. cae -765 


7064 - Physalis peruviana L. Thùlù lòng; Cape 
Gooscberry; Amour-en-cage. 

Cỏ cao đến 1 mụcó lòng nhiềujông chia 
nhánhlá có phiến xoan tamgiácdáy hơi hình 
tím,bìa nguyên hay có thuỳcạn, dài 5-7 cm.Hoa 
côđộc, vàng đáy tim; đài cao 5 mm,có lông;vành 
hình chuông, cao 1,22 xm; baophấn tim. Phìquả 
tròn, vàng so 15 cm, trong dài đồngtrường to, 
mỏng, có. Ông: đài 3 cm 

Gốc N.-Mỹ, Tr vùng núi cao: Langbian. 


~ Cuitivatcd, 
2066 - Phyanlis pubescens L.. Nam. 


2066 - Physalis alkekengi L.. Thùlù kiểng; Chinese 
Lantern Plant, Strawberry-tomato, Amour-en-cage. 


Cô nhất hay daniên, cao vào 60 cm, gần như 
không lông. LÁ có phiến xoan bánhbỏ, bìa nguyên 
hay có thuỳ nhỏ, cạn, gân-phụ 3-5 cặp; cuống đài 
2-3 cm. Hoa ð nách lá, cống; đài có 5 răng. Phìquả 
tròndài, đỏ, trong 4ải đồngrưởng mỏng, to 5 cm, đỏ, 
đẹp. 


TTr làm k#ểug, trái ăn được. 


- Omamental. 


7067 - Cyphomandra betacea (Cav.) Sendi.. Cà Mỹ, 
Tamarillo: Tomate-en-arbre. 

Tiểumộc cao đến # m, không lông; nhánh 
tròn, xanh, khi giả xám, Lá có phiến xoan, /o 10 x 7 
em, chót nhọn, đáy hình tim, gân-phụ 7 cặp, xanh 
dậm, cuống dài 4-7 cm, Phẩthoa ngoài nách lá; 
cong hoa dài; đài cao 6 mm, xan\, tai 5, không lông; 
vành cao 1,5 cm, zrắng có sọc tím; tiểunhụy vàng. 
Trái xoan, to 5(10) x 2,5(5) cm, kh chứa đỏ hay 
tímtếm. 2n = 24 

Gốc T.Mỹ, Tr lấy trái ăn như Cà-chua. 
rungnguyên. 

- Cultivated (Solauơn betaceitm Cav,, C. 
crasifolia (Ort.) Macbr,). 


7068 - Cyphomandra poilanel Gaøn. 

Tiểumộc cao 1,5 m bay leo; nhánh có lông vàng, to 2-4 mm. Lá mọc đối, bìa nguyên, bầudục đến 
tròndài, chót nhọn, đáy hình tim, to 10 x 4 cơn, gân-phụ 7 cập; cuống 8-10 mm, có lông vàng. Pháthoa 
ð chót nhánh, có cọng: chùm ngắn, cao 19 mm, rộng 10-15 mm, trên cọng 1-2 cm; cọng hoa 2 mm; đài 2- 
môi, môi nguyên, mới ¿rên có w (cypho = bossc); vành ©ó ổng ngÃn, thùy 4, tròntròn; tiểunhgy 4; 
noãnsào không lông, 2 buồng, nhiều noần, 

Trại-cá. 


7069 ‹ Cyphomandra godefroyl Bonati 

Tiểumộc không lông, trừ nhánh non và pháthoa. Lá mọc đối, dai, không lòng, thon, to 9-10 x 2 
em; cuống JO-1$ mm. Chùm-lulán ò nách và ngọn, thưa; cọng dài 15 mm; đài cao 2-3 mm; vành đắng, 
ám cao “mm, thùy Š, to 1x 1 cm; tiểunhụy ð cố bao-phẩn gắn ö lưng, chỉ to; vòi nhụy có lông, thấp hon 
tiểunhụy. N, 


76 - Câycó Việtnam 


7070 - Lycium ruthenicum MilL.. Caukỷ; Chínese Box 
Thorn. 

Tiểumộc nhỏ; thân trắng có cánh hỏ, cô gøi 
do nhánh biến thành. Lá chụm trên nhánh ngắn, có 
phiến bầudục, bìa nguyên, không lông, xanh đậm, 
cuống dài 46 mm. Hoa côđộc hay 3-4 mỗi nhánh 
ngắn; cọng dài 10-12 mm; đài 4-6 mm, Š răng; vành 
đỗ có sọc đậm, có ống dài bằng tai, 5-7 mm, tai có 
P lông, tiểunhụy 5; noänsào 2 buồng. Phiquả tròn, 


Tr: lá dùng nấu canh, mát, bổ, bổ thận; I-XII. 
~ Cultivated. 


?97L - Lycium chinense Mil. Câukhỏi, Địncốt; 
Chinese Matrimony Vine. 


Tiểumộc nhỏ cao đến 1,5 m, có ít gai ngay. 
LÁ có phiến thon ngược, đài 2-6 cm, cuống dài 2-6 
mm. Hoa côđộc ò nách lá; đài không lông; vành 
màu tía. Phiquả dài đến 2 cm, đỏ sâm hay cam; 
hột nhiều, to 2-2/5 mm, hình thận, l 

Tr; VE-IX, 7-10. Trái (Kỳtủ, Khòitử) bổ, trị đổ 
mồhôi, đáiđường, bệnh phổi, immunostimulating, 
trị suyển, têthấp (hình theo Hsu và Peacher). 


- Cultivated. 
772 - Lyelum cochinchinensis Lour. 
7073 - Lycium barbarom L. Chinese Box thorn, Duke 
Of Argyll's tca-three, 


Tiểumộc cao đến 2,5 m. có nhánh nhự gai 
mang lá và hoa. Lá rụng theo mùa, có phiến (hon 
hẹp. Hoa 1-2 ò nách lá, tía hay huồng; cọng mảnh; 
vành có ống đài hơn tai. Trái xoan, cam đỏ. 

Có lẽ chưa Tr ö Việtnam ? 

- Cultvated (L. halimifoluơn) 

274 - Lycium laevis (Dun & Poi:.) Bì, (Sofanum laevis Dụn. & Poir) 


Tiểumộc. Lá cô phiến bầudục thon, nhọn 2 đầu, đo 10-13 x 5 cm, mỏng, không lông. Cọng 1-5; 
đài 5 răng hẹp, vành có ống cao 6 mm, tai 1,5 cm. Sonla. 


7075 - Lycianthes bigemmatum (Nees) Bitter. 

Cô cao đến 2 m; cành chữ chỉ mau không 
lông. Lá có phiến xoan thon, to 12-25 x 4,5-9 cm, 
chót nhọn, đáy từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 9-10 
cặp, cuống dài 1,5-4,5 cm, Tảnphòng đến 2Ú hoa, 
tiên cọng 2 cm; cọng hoa 1-3 cm; đài gần như hình 
lọng tròn, không tai, vành ¿íø. Trái tròn to 8-10 mm, 
cam. 

Rừng ẩm: Bavi. 

Herb to 2 m hịph; Jimb lanceolate, tọ 2$ cm 
long, corolla purple; berries orange (Soianưm 
bigemmatum Nees). 


Solanaceac - 7g 


“HH6 - Lựclanthes macrodon (Nces) BitL (Solamzn macrodon Wall. œ Nees.) 
“Tiểnmộc. Lá cỏ phiến đài đến 15 cm; cuống dài 03-2 cm. Cùng XÃ, dài 12/25 cm đài có râng, 
có lông phún; vành trắng. Ta hường, rộng 3 ram. Trái t0 6 mm. 


TÔ7T - th:es he Na macboides Q Wall.) Bitter, 
ö bò ở Kết, cao đến SỐ cm, không 

hay có lôi rà mọc đối hay xen, có phiến bầudục 

to 4-8 x 3-5 cm, mông, đầu nhọn, đáy cấp phụ 
bu: ¡ cuống dài Ì cm, có ít lông,. cđạc 
ð nách cọng đài 1 cm, có ít lôn đi s lô 
năng nhỏ, vành trắng hay hơi tía, có ngắn, tai 
dài 1 cm; tiểunhụy 5, › Baophan đài 3 mm. Phina 
be) đen, to 6-7 mm; hột hình thận tròn, đẹp, dài 

mm. 

Caođộ 1.100-2.000 mm. 


- §prenđing herb with adventitious root; corolla 
bảng " purple; berries black (Solanurm ysừnachioides 


Tag) thes An Nay lớn 7 Bitter. 
có Ít ln LÁ có pH 

thon, to 4-8 x Ea kx CÓ ÉF " th) 

"8 n, chót tà, ly "hU RP ¬ cán kg 


mảnh th đà nh, 26 0 mi 
nhỏ; vành có lại M dài § mH” T1. 
Ophắn vàng, St "hôn, đen, to đến 1 cm; 
hột E* nhu tamgiác, đài 2-3 mm. 


Ni Bani (B). 


Herb gìabrous or not; axil flowers 2-6; 
berries 'black (Solanum denfeulanm BẦU - 


7919 - Lycianthes biflorum (Lour,) Bitter. Cà hai-hoa. 

Cỏ cao 1 m, nhiều nhánh không lông. Lá có 
phiến thon, đáy tùtừ hẹp trên cuống, đầu có múi, 
có lông mịn, măngrắng mặt dưới, cuống có lông. 
Hoa c0độc hay từng cặp ở nách iá; cọng dài 1-1,5 
em; đài có lông, có 10 rắng; vành trắng, cao bằng 
hai đài. Phiquà đỏ, to 6-10 mm; hột vàng, to vào 3 
mm. 


Khắp caođộ, BTN: Hànội, Hàsonbinh, Bàn, 
Côngtum, Dàlạt, Phúquốc.., I1 

~ Herb 1 m hiph; limb finely pubescent; flowers 
1-2, white; berries red ưc⁄4 bữIorwm Lour.). 

7080 - Datura metel Ì.. Cà-được; Datura, Jimson 
weed, "Thor‹ pÌe. 

Có ghábHiện cao đến 2 mì không lông, thân 
hi hay đây tể, nàn) Tổ ng dễ h Tị là Tưng 

ng; cuống dài. Hoa cỗđộc, 
0, tì ng hạn tìmHNE đài dài 5-8 cm; vành 
từ ch đơn hay đôi; LÁ tiểunhuy dính nhiều 
vào ống, Nang tròn canh, có gai nò làm 4 mảnh; hột 
nhiều, nâu lọt. 

Hoang ö đất hoang, khắp cao độ, và Tr, có 
nhiều n Ayện, lá màu xanh ha Ay tín, timtím, hoa 
đơn hay đôi. Lá trị suyển (hút lá), bổ thận song 
độc (hiösciamin). 

Annual, flowers white; capsules. 


7081 - Datura ínoxia Mil. Cà-dược gaità; Indian 
Apple, AngelyTrumpet. 


Cò 1-đaniên, cao đến 1 m, có lông mịn. Lá 
có phiến xoan, to đến 030 x 15 cm, bìa nguyên ha 
có thuỳ, đáy bấtxứng; cuống 5-8 cm, Hoa dài đến 
cm, hưởng hay tứmiim, đài hình Ống 5 răng; vành 
có 5-10 cạnh; tiểunhụy 5, gắn Ò miệng ống vành. 
Nang tròn, nở thành 4 mảnh không đều, có gai thấp 
như t hon, c6 lông. 

Tr. Trắnluyếnsúc. hahoạt thầnkinh: trí Par. 
kinson, trị say-sóng say-gió, chuẩnbị thuốc-mẽ.. 

cultivated.. 


7082 - Brugmansia suaveokens (Willd.) Bercht. & 
Presl. Dạicà-được; Angel's Trumpet. 

Tiểumộc vặmvồ, cao đến 4-5 m, cành 
An ng: LÁ có phiến dạng như Thuốc-lá, to, dài 
15-20 cm, đáy bấtrúng, đầu nhọn, cuống dài 2 - 3 
cm. Hoa /hòng, trắng, fo, dài đến 30 cm; đài là ống 
suông có 5 răng, có lông; vành bờu: kèn; nhụy đực 
gạ ¬ ống Ki) k2 có baophẩn "nh nhu. 

lìqu: í; hột dẹp, to 1 em, có unần. 

nhật ổ Đàlạt È hoa đẹp; I-XII. Gốc T.- 
Mỹ. Lá chứa nhiều alcaloid; ¿+ viro, chống siêukhuẩn 
m€asles. 

- Ornamental (Datuza sưaveolens Humb. & 
Bonpl. ex WiIld.). 


7083 - Cestrum nocturnum L.. Dạlýhương; Night- 
blooming Jesamine, Lady of the night. 
1ểumộc hơi trườn, cao 2-4 m; vỏ xám trắng. 

LÁ bầudục, dài 5-8 cm, đàu nhọn, không lông, gân- 
phụ 5-7 cặp; cuống 1 cm. Chùm-tụtán Ò nách và 
ngọn nhánh; hoa triắng hơi xanh; đài có Ống đài 
Đằng tai; vành đài 2 cm, tai dài 4-5 mm; tiểunhụy 5, 
gán gần miệng vành, không thò. Phiquả tròndài, 
trắng. 

k Gốc T.-Mỹ, Tr vì hoa thơm ngàonggt ban 
đêm; I-XII. 1á có lẽ độc, trị kinhphong. 


~ Cultivated. 


7084 - Cestrum  purpureum (Lindl) StandL). 
Đạlýhương tím; Purple Cestrum.. 

Bụi cao 1-1,Š m, thân xám hồng, có bìkhẩu 
dọc; cành mảnh. Lá có phiến thon, không lông, xanh 
đậm. Chùm-tután Ò ngợn nhánh; hoa tứmtớn, đẹp, 
không thơm; đài hình Ống xanh đọt, cao 7-§ mm; 
ống vành cao 2-25 cm, thất lại ð chót, tai 5; 
tiểunhụy gắn giữa ống: nuốm xanh. Phìquả tròn, 
gần như trong, to 2-3 mm, trong đài còn lại. 

Dunhập từ Hylạp năm 1957, Tr vì pháthoa 
đẹp, gốc Mexico; I-XĨL. 


- Ornamental (C. el¿gans (Neum.) Schtr. 


Hạc2 ~ Nicotiana tabacum L.. Thuốc-iá; Tobacco; 
abac, 

Cô nhấm2n cao 1-2 m, không nhánh. LÁ rất 
to, có lông điết ziz ð hai mặt Chùm-tụtán ò chót 
thân; hoa trắng hay hường tưới; đài 1-2 cm, cô sóng, 
hơi đỒngtrưởng, vành hình kèn, dài 3,5-5 cm; 
tiểunhy 5 kh trên vành, không thò, noânsào 
không lông. Nang có quábi mỏng, khai bằng huỷ 
ngăn, cho ra nhiều hột rất nhỏ. 

Tr, 1-2.000 m; X-lI. Thuốc lá gây tngthu phổi; 
độc, dùng sát-côntrùng: ứ viữo, ch g nhiều 
siêukhuẩn. 

~ Chltivated. 


T86 - Nicotlaua rusticn L„ 


tán L4 cổ cuống phiến xoan-tròndài, đấy hình tìm cạn. Hoa vàngyàng, 
n- 


ai C Cn dâu 4 NT 1á có 
": 
an. NI 2N ÁP Ác CÁC, 


7088 - Petunia x hybrida Hort. Đả-yên, Common 
Garden Petunia: Petunia. 

+ Cỏ cao Ú,3-1 m; thân và lá có đài, trần 
như Thuốc-lá. Lá xoan bầudục, bìa thưởng dáng. 
Hoa cOđộc, to, nhiều màu (đỏ, hường, trắng.), trên 
cọng dài 2-3 cm; đài cao 1-2,5 cm, không rụng; vành 
hình kèn rộng, rất đẹp; tiếunhụy 5, gắn ö phần 
duối của Ống vành. Nang hủyngần thành 2 tránh; 
hột nhiều, rất nhỏ. 

Tr, 1-2.000 m, ï-XII. 


; kiếng ð Hànôi, 


~ Omamental, 


7089 - Brœwallia americana L.. Bồ-oanh. 

Có cao 70 cm; thân ít nhánh, mảnh, có lông 
mn, LÁ mọc xen; phiến có lông hay không. Hoa 
côđộc, hoa trên thành tụtán đuôi mèo; đài cao 5-10 
mm; vành có lòng mịn, ống đài 1,5-2 em, tai 1 cm, 
tím xanh vôi một bót trắng; tiềunhụy 4 mà 2 có chỉ 
phù Ö'trên và che baophấn, baophấn nồ dọc; 
noãnsào có lông, Trái trồng đài đồngtrường cao 0,7- 
1 em; hột nhiều, se 

Kiếng ò Đalạt, Sapa; I-XỊ. 


¬ Oramental (8. đemissa L.). 


Led - Brunfeldsia paueiflora (Pohl) D. Don.. Manaca 
ain-tree 
Tiểumộc kjng đông; nhánh có vỏ nút dọc, 
Lá mọc xen; phiến Đắuduẽ; chót nhọn, bìa nguyên. 
Hoa côđộc hay 2-3 ò chói nhánh, rất thơm (mũi hoa 
Congchúa) trến cọng ngắn: đài hình ống cao 15-18 
mm, chẻ đến 1/3; vành Gó Ống rộng 2 mrủ, đại 3 crp, 
Tặng phần bài ra rộng 3-# cm, từn túc mới nó rồi 
ng, Có 5 tại dầu, tiểunhụy 4 gắn ở đâu ống: da 
mật; noãnsào. Không lông, nuốm Xanh. ' 
Tr vì hoa rất thỏm và đẹp; I-XII. Rể lọitiểu, 
g têtháp, xỔ, làm lạcthai; trị sưng; trị bệnh da ổ 
razIl 
- Ornamental (. hopeana (Hook.) Benth.) 


7091 - Tubocapsicum anomaÌum 


Cô cao hơn 50 cm, Lá có phiến xoan thon, to 
vào 9 x 3,2 cm, đầu có đuôi nhọn, đáy bấtxúng, 
mỏng, không lông; cuống dài 1 cm. Hoa 2-4 ò nách 
lá; cọng mảnh, đài 1 cm; đài hình chén không răng; 
vành cao 4Š mm, ống dài bằng tai, không lông; 
tiểunhuy 5. Trái tròn, tơ vào 1 cm. 


- Herb to 50 cm high; leaves glabrous; fruit l 
cm wide. 


Đương, Atrichodendron toakinenset Gaøn.. Vômao 
cÌ 

Nhánh già to 5-6 mm, vỏ xám trắng, có mạng 
lồi dọc; thẹo lá xoam ngang; cành non không lông. 
Lá mọc xen; phiến bầudục, thon, đầu tròn hay 
ngang, gân -phụ 4 cặp; cuống vào 1 cm. Tán trên 
cọng 1 em; brệny^ 3-4 sáng đài không Đông họa 
rộng 6 mm, vài ngắn, 5 tai; tiềunhụy Š; 
noänsào không lông, Bị Hợ 4, noắn nhiều. 

Quảngninh. Loài chua được biết rõ; theo 
Symon, có thể ở họ Boraginacene hón(?). 


- Plamt glabrous; corolla tube short; ovules 
n€rous. 


CONVOLVULACEAE : họ Bìmbìm 


‡a - dây toàn] không lá, không diệp‡ục; mầm không tửdiệp: xem. Cuscutaceae 
ft: có bay cà 3y khổ Kưảnh" ng diệp‡ục; \g tửdiệp: ⁄ 


bì Tội Hh nhau cho ra 2 nang; vòi nhụy gắn ö đáy Đichondria 
5: dời o tiên ngâusho; không vòi nh Eacib 
8 ~ 1 trên O, nị TỦ v 
3b + có vòi nhụy ' ., 
4a - nuốm 4, đài, cò nhỏ không leo Evolvulus 
4b - nuốm 1-2 
$a- Niên, trinh 4 hay bài, hẹp x 
ca ng vần hay nhỏ hơn láđài 1o n2 
Í 
3b - nuốm hình xi: 


vn oônsào L ít khi 2 buồng: hột 1 
Ta - vành có tai nhỏ, dịa mật Không ng Ồ 


trất 
Tb - Mi Tả VỤ tai Ly dĩa mật phủ to ö trái; láđài 


th to Cardiochilarmys 
6b - noãnsào ba thông ít khi l; hột 2 hay a la: 
7a - nuốm 2, rồi hẳn nhau à 
8a - nang không SỌng Vào, láhoa to, mỏng Neuropelti 
§b - nang không như trẻ: Bonamia 
7a - nuốm 1, trên hay 14 2 thuy. ' 
8a - tiểunhụy iến trên lừng hông vày Laepbtemon 
8b - tiểunhụy gần trên và: 


9a - phẩnhoa có gai nhỏ. h 1 
10a - đài đồngtrưỡng; lá có tuyến nhỏ Stictocardia 
10b- đài không đồngtrưởng bao lấy trái: 


1Ữa - láđài không to và rộng hơn ládài trong 
11a - nang nỏ bằng nấp trên. 
11b - nang no dọc làm 4 mảnh 

10b - láđài ngoài to và rộng hơn láđài trong 


Convoivulacene -771 


Arpreia 
Tpomaea 


Operculina 
Mememia 


11a - láđài ngoài tutù hẹp trên cọng; noánsào không lông 


.Aniseia 


11Đ - láđài ngoài không như trên; noänsào có lông  #fewiz 


T693 - Dichondria repens Forst. Dichondria. 


Cỏ bò è đất, có rễ bấtđịnh; thân mảnh, có 
lông nằm. Lá có phiến hình thận tròn, đài đến 2-3 
em, gân từ dáy 7, có lông thưa; cuống đài hón 
hiến. Hoa ö nách lá; cọng ngắn hón cuống; vành 
ình đía nhỏ, có lông; tiểunhyuy 5; tâmbì 2, rời 
nhau, vòi nhụy 2. Bếquả 2, tròn, có lông. 


Có lẻ có ở Ð. Loitiểu, trị sốt, kiết, ho ra 
máu, vàng da, loét baotử. 


- May be ñnd in Northen part of territory. 


7994 - Evolvulus nummularius ([_) L. Bấtgiao 
đồngtiền. 


Cò bò ở đất, dài 30-40 cm; thân mảnh, có 
lông, Lá có phiến tròn, to vào 1-1,5 cm, đáy hình 
tim, cuống ngắn, 2-3 mm. Hoa ð nách lá; cọng ngắn; 
láđài 4, có lông; vành rộng 12 mm. Nang trôntròn, 
to 3 mm; hột 4, không lông. 

Đất cát khó, Lào; có thể có ö T.Gốc T.-Mỹ 


-(heeping herb; limb cordate orbicular; flowers 
12 mm large (Convolyulus nươnmudarius L.). 


7695 - Evolvulus aÌsinoides (L.) L.. Bátgjao 
Cỏ nhỏ, đứng (không leo q hay bỏ, 
đaniên, thân mảnh như chỉ, có lông nắm. có 
phiến xoan đến thon hẹp, có lông nằm dài, gân-phụ 
khó nhận; cuống 1 mm. Pháthoa 1-2 hoa trên cọn/ 

đài mảnh; hoa #ðngng; láđài nhỏ, vành hìn 

thúng rộng 6-8 mm, vòi nhụy chẻ hai. Nang nhỏ, 
rộng 3 mm, 4 hột. 


Vùng khô dựa biển (0400 m) từ Huế đến 
Phanthiết, Vùngtàu; I-XII. Hạnhiệt, bổ, làm mọc 
tóc; trị sánlãi; trị số, viêm cuống-phổi (Convolvulus 
alsinoides L.). 


T72 - Caycô Việnam 


hơn lá; lán 
í hơn Vệ uệết láng var. deemnbeas(R. 


7096-T7 Có nhiều thứ: 
1a - lá songđính rõ; lóng ngắn, có bò: 
, 2a - lông chối láng; lá kếtlợp; 
Quảngngài vnr, philippensia C)ostSỈ. 
2b - lông không chỗi lặng; lá không 
. vat. hlrsuens (L am.) COststr. 
Ib -lá không thành 2 hàng rõ, thưa (lóng 


đài); có đứng . — 
2a - lá dài 1,5-2/5 lần đài hứn ngang, 
đầu tà hay lõm 'VậT, nlainoides 
?b - lá đài lắm là 1,5 lần hơn ngang, 
đầu nhọn hay có mũi 

._ 3a - lá có lông nằm và đứng, có khi 
như len; đồi cát, Quảngn; vai. sericeus Benth. 

3b - lầ cổ lông nằm hai mật: 
'VaT, Javanlca tôn) Ooststr. 
“ĐI, 


kếtlọp 


OGststr. 
7098 - Bonamia semidigyna (Roxb.) Hai). f. Bồ-nam. 


Dây (eo hay cô đứng, thân có lông mịn 
trắngtrắng. Lá có phiến xoan, dài vào 9 cm, chót có 
mũi, đáy hình tim, có lông thưa mặt trên, đày mặt 
dưới. Pháthoa mang 3-5 hoa trắng; đài có lông trắng; 
vành rộng 2-3 crn; noänsào có lòng dày, hai vòi nhụy 
đài không bằng nhau, dính nhau ở 1/3 dưới. Nang 
tàng, to 1 cm, có lông ö đầu; hột 4, đen, không 

(100 m: Sàigòn, Thủđức, Biênhòa; JX-II. 

- Flowers white; styles 2, inequal, connate on 
half (Convolvulus semidigynus Roxb.). 


709% - Neuropeltis racemosa Wall. in Roxb. Cagiang. 


Dây leo tơ, cứng, thân có nhiều bikhẩu tròn. 
LÁ có phiến bầudục tròndài, to vào 12 x 5,5 cm, 
không lông, mặt trên lâng, cuống mảnh, dài 5-6 mm. 
Chùm kép ö chót nhánh; /4hoa xoan dm, dính vào 
cọng hoa, hoa nhỏ có lông hoe; vành hình lụclạc, 
cao 4 mm; vòi lxề/ 2, Nang cao 6 mm, hội 1. 

Rùng dày 20-200 m: Đồngnai, Phúquốc; 3. 
Thân ngâm trong rượu bổ, làm giản-nghỉ cơ. 


- Limh glabrous; pedicel connate to cordate 
bract; capsules I-seeded. 


7100 - Nenropeltis sp, Càgiang Côngtum. 

Dây leo; cành không lông, xám, có sube. Lá 
có phiến bầudục, to vào 9 x 4 cm, chót có gai-môi, 
mỏng, không lông, nâu, bìa uốn xuống, gân-phụ 7 
cặp, lồi ò hai mặt; cuống không lông, đài l,6-1,8 cm. 
Pháthoa là chùm có lông sét, dài 5-6 cm, đài cao 2- 
2/5 mm; vành cao 6,5 mm, dính đến 2,5 mm, mặt 
ngoài có lông mịn, tai nhọn; noänsào hình cầu, to 
2,5 mm, có lông mịn, vôi 2, cao 1 mm, nuốm tròn. 

'ôngtum; IV, 

- Leaves glabrous; inflorescence ferrruginous 
pubescent; corolla 6.5 mm long; ovary sparsely 
pubescent. 


“T101 - Cardisepalum thorelii (Gagn.) Verdc.. Ma-coi. 

'Tiểumộc leo quấn, cao Số m, thơm. Lá mọc 
xen, phiến bầudục hình tim, có lông mặn nó 
nhưng, trăngtrắng mặt dưới, gân từ đáy 5-7; cuồng 
đài 2,5-4 cm. Chùm đài 10-20 cm, cọng mảnh; /áhøđ 
hừnh lá nhỏ; hoa màu càphê sửa, thớm; đài cao 2 
mm, có lông, vành rộng 8 mm, ống 1,5 mm; noänsào. 
P buồng, Nang trong 3 ládài ngoài to, rỗng, có lông; 

ột Í. 
Rừng thưa 300-1.000 m: Càná, Dilinh; XI-I, 


- Clmmber; limb velvety; capsule into 3 
accrescent sepals (Caráiochlamys thorelii Gagm.). 


T102 - Porana chinensia Hemal.. Rạng Trungquốc. 

Dây leo to. Lá có phiến xoan rộng, vào 11 x 
sập Âm mù, mg, 0 0E SEN” nhấ lv tem 
cập gân-phụ, mỏng, c nâu, nhất lÀ ð gân; 
cuống dài 3-3 cm, Chùm Thị dến 30 cm; hoa bì 
nách một Jáhoa; cọng 1-1,5 cm, có lông; láđài có 
lông, 2 láđài trong nhọn; vành rộng 1,5 cm; tiểunhụy 
3, baophẩn timtim. 


Lạngsơn; VII. 


~ Climber; lìimb membranous, brown pubescent, 
eorolla 1.5 cm large (P. đelavayí Gagn. & Courch.). 


7103 - Porana điseifera Schn. ìn Sarg.. Rạng có-dĩa. 
Dây leo dài 3-4 m, cành, cuống, pháthoa đi 
lông mịn vàng. Lá có phiến hình tìm, to 8-10 x 5- 
em, chót có đuôi nhọn, mặt trên như không lông, 
mặt dưới như rung nâu; cuống dài 5 em. Chùm- 
tụtắn mang nhiều hoa nhỏ; đài có lồng mịn vàn, 
Trái to 3 mm, giữa đài đồngtrưởng thành cái 
bầudục tròndài, mông, không lông, to ]-1.3 cm 


Laichâu. 


+ Climber; dense yellow pubescence; sepals 
accrescent 1-1.3 cm long, glabrous. 


T104 - Poraopa megalantha Merr.. Rạng hoa-to. 
Dây leo to, cành non có lông mịn, xám. LÁ 
có phiến hinh tim, đến 11 x 8 cm, gân từ dáy 5-7, 
gêA phụ 4-7? cặp, mặt dưới đầy lông sát xám; cuống 
cm, lông xám. Chùm-tụtán to ð ngọn nhánh, đài 
40 cm, nhánh dài 10-15 cm; 2a (o; ládài 5-6 mm, cớ 
lông vàng; vành hình quặn, cao 3-5 cm; tiểunhụy 5, 
chỉ dài 1,4 cm, 1/2 đưởi hình máng-xối và dính vào 
vành; noánsào và 1⁄2 vòi nhụy (12 mm) đầy lông 
dài. 


Hòabình, Phanrang; IV. 
- Clmber, limb grey tomentase beneath; 
corolla 3-5 cm long. 


Convolvulaceae -773 


Tt05 - Porana racemosa Roxb.. Rạng chùm. 

Dây leo quấn; thân gần như không lòng, Lá 
có phiến Ñnh tìm, đài 6-10 cm, mặt trên không lông, 
mật dưới có lông tái và ngắn; cuống 2-3 cm. Chửm 
kép; họa trắng, cao 1 cm; vành chẻ đến 1/2; tiểunhụy 
gấn ö đáy vành; vôi nhựy nguyên. Nang thon, cao ố 
mm, trong đài đồngtrưởng; hột 1, to 5 mm, 


Bụi, ven rùng, vùng núi: Sapa, Côngtum, 
Dinh; 1. Cành non học ăn. Nó 


- Climber; racemes; flowers white, 1 cm long; 
capsules oblong, 1-seeded. 


T106 - Porana spectabilis Kurz.. Rạng lộnglầy. 

Dây leo cao 4 m; thân mảnh, lúc non có lông 
xám. Lá có j"n bầudục thon, to 13 x 6 cm, chót 
thon nhọn, đáy hình tím, khống lông, mặt trên nâu 
đậm, mặt dưới nâu, có ít long 'ð gân, cuống dài 2- 
2,5 em. Chùm đài 20 cm, có lông vàng; láhoa nhỏ, 
láđài 5 mm, có lông vàng; vânh cao 3 cm, có lạng 

mặt ngoài. Trái xoan, cao 7 mm, có 2 c 
{ ¡) to 4x 1,2 cm, mỏng, nâunâu, 5-7 gân, và 3 
cánh nhỏ (6-8 mm). 
Hôabình, Hànamninh.. 


~ Climber, limb glabrous; capsules into 2 
accrescent 4 cm long sepals. 


T187 - Porana volubilis Burm. f. Rạng leo, Bimbìm 
núi, 

Dây leo to; cành không lông. Lá có phiến 
bầudục, chót có mũi tà, đáy tròn, không lông, láng; 
cuống đài 2-5 cm. Chùm-tután to, nhiều hoa; vành 
trắng, hình Ống như chuông, cao 1 cm; tiềunhụy Š, 
gắn trên ống vành; noânsào 1 buồng. Nang 
trôntròn, trên đài đồngtrưởng thành 5 cánh: bằng 
nhau, cao 8 rưm; hột 1. 

'Ven rừng rừng bán-thay-lá, tư duyênhải đến 
700 m: BTN; XỈI-H, 1-3. Lá được ăn. 


~ Climber; limb glabrous; flowers white; sepals 
accrescent equal. 


7108 - Tridynamia eberhardtii Gagn.. Tamdđại. 

Dây leo cao 20-15 m; thân có sube mỏng, nâu, 
có cạnh; cành non có lông mịn, vàng, Lá có phiến 
bầudục tròndài, đáy cất ngang hơi lõm, gân tù đáy 
3-5, mặt trên không lông, mặt dưới có lông nằm 
rảmác; cuống có lông đày sát, Pháthoa 10-20 cm ở 
nách lá, cọng 5-7 mm, đài đầy lông vàng, 3 /4đãi 
goi to, 2 trong nhỏ, dài 6-8 mm; vành đrẳng, cao 3 
cm, có lông mặt ngoài; tiểmmhụy 5, chỉ dính vào 
vành ö 1/2 đưới; noánsào 2 ngán đứng. 

Sông Thủycẩm, Thừathiên. 

- Clmber 10-15 m hiph, yellow pubescence;3 
extermal sepals developed; ovules 2. 


7109 - Erycibhe cochinchinensis Gagn. Chânbìm 
Nambộ. _ 

Tiẩu„mộc trưòn; cành không lông. Lá có phiến 
tròndài to vào 13 x 5 cm, không lông, dai, gân-phụ 
6-8 cặp; cuống dài 1,5 cm. Tutản ð nhánh trẻ và 
chùm ö nhánh già; hoa vàngvàng, thơm; láđài 3 mm, 
vành cao 9 mm; tiểunhụy 5, xen với 3 vảy. Phàqu¿ 
cúng cao 2 cm; hột 1, cao l5 mm. 


Biênhòa; III-IV, 4. 


- Sammentous; leaves gjabrous; flowers 
yellowish; berries 1-seeded. 


THƠ - TcIbe ©rassiuscula Gagn. Chânbìm dàydày. 

Tiểumộc ieo khá cao; cành lúc non dopde 
c6 lông nầm. Lá có phiến xoan bầudục, to 5-7 x bã 
3,5 cm, chót có mũi ngắn, không ông, mặt trên nâu 
đệm, mặt dưới nâu, g®n -phụ 5 cặp; cuống 7-10 
mm. Pháthoa Ò nách lá và Ỏ ngọn, ít hoa; iœ# ' 
rộng 5-7 mm; láđài 2 mm; tai vành cao 4-5 mm, lõm 
sâu ð chót; tiếmnhụy 5, baophấn có mũi, noänsào. 
không lông. 

Hànamninh. 


~ Climber; leaves gÌabrous; corolla $ mm long, 
lobes 2-lobate. 


T111 - Eryeibe elliptiimba Merr. & Chun. Chânbìm 
phiến-bầudục. 

“Tiểumộc leo cao 3-4 m; cành có cạnh, không 
lông. Lá có phiến bầudục tròndài, đài đến 12 cm, 
đầu có đuôi dài, đày, không lông, gân phụ $-6 cặp, 
cuống đài 1-1,5 cm. Chùm-tután 1-3 ở nách lá; hoa 
rộng 1 cm; vành cao 9 mm, cứngcứng, tai 2 thuỳ; 
tiểunhụy 5, không vảy; noấnsào 2 buồng. Phiquả 
đài 2 cm, hột 1. 

Rừng đến 1000 m: Langhanh, Châuđốc, 
Cônsón; VIÌ, 2. Ó Ẩnđộ, vỏ trị dịchtả, 

- Climber 2-3 m hịgh; icaves coriaceous, 
glabrous; berries 2 cm across (E. poilanei Gagn.; E. 
paniculata auct.non Roxb.). 


T112 - Erycibe grifithii C.B. CI.. ex Hook.. Chânbìm 
Griffith. 

Dây trườn, đài đến 3Ø m, thân to đến 75 cm; 
cành non có ông hừnh sdo, già có bikhẩu rõ. Lá có 
phiến bầudục trònđài, to 7-14 x 5-8 cm, dai, mặt 
trên không lông, gân lồi ở mặt duới, cuống dài 7-14 
1mm. Pháthoa mang 3-10 oa nhỏ; láđài tamgiác, cao 
2-3 mm; vân: trắng, cao 7 mm, ống 1,5-2.5 mm, tai 
có 2 thuỳ; baophẩn đầu löm; noänsào không lông. 
Trái. cao 3,5 cm, hột 1, to. 

Rùng đến 1.000 m. 

- Bịg climber, flowers white, smal; berries 3,3 
cm long (E. cuprium Gapm. 


Convolvnlaceae - 775 


T113 - Erycibe hainanensis Merr.. Chânbìm Hàinàm. 
Dây leo, to. LÁ có phiến tròndài, to 11 x 6 cm, 
gân-phụ 7-9 cặp, it rõ, mặt tên xám ôliu hay nâu 
đen, mặt dưới đầy lông vàng, cuống dài 8 mm, đầy 
lông hoe hay đen. Pháthoa đài 2-5 cm ở nách lá, 
đầy lông nâu; nụ trón, to 3 mm, 
B, Bạchmä. 


~ Climber; limb yellow tomentose bencath (E. 
bachmaensis Gagn.). 


7114 ‹ Erycibe obtusifolia Benth.. Chânbim lá-tà. 
Dây leo to; cành có cạnh nhọnnhọn, không 
lông; già có bikhẩu lồi cao. Lá có phiến bầudục hay 
xoan ngước, to 13 x 6 cm, nâu hai mặt, dai, láng, 
nụ hụ 5-6 cặp; cuống dài 1,5 cm. Pháthoa ở nách 
ngọn nhánh, chủm đài, nụ cao 4,3 mm, có 
lòng táđài có lông vàng, vành cao 1 cm, đen đi lúc 
Ô. 


Núi cao: Sapa; VIII. 


- Bíg climber; leaves glabrous, coriaceous; 
LG em long (E. hypolampra Diel.; E. boniana 
Gam.) 


T15 - Erycibe schmidtii Craïb. Chânbìm Schmidt. 


Dây leo cao đến 12 m. Lá có phiến tròndài, 
to vào 10-12 x 5 cm, không lông, cưngcúng, gần-phụ 
5-7 cập; cuống đài 1,5 cm. Chùn-tụtán Ò nách lá, 
thơm ngàongạt, nụ to 4 mm, có ¡it lòng, láđài 
tròntròn, làđài trong rìa lông; vành mắng. Phìquả. 

Nhi Hònhèo, Nhatrang, 300 m;, Ÿ. 


- Scandent 12 m long; flowers white, fragrant 
e semipilosa Gagn.; E. laevjgata auct. non Wall. ex 
oisy, Gaøn.).. 


7116 - Erycibe subspicata Wall. ex G. Don. Chânbim 
như-gié. 

E Dây feo; cành mảnh. Lá có phiến bầudục, to 
vào 11 x 5 cm, đầu tròn tà, &hông lông, láng, gân- 
phụ 7 cập; cuống đài 1 cm. Pháthos dài 20 cm; nụ 
tròn, trên cọng đài 6-8 mm, có lông; láđài cao. 5 
mm, xoan, có lông, bìa mỏng; cánhhoa cao 8 mm, 
chẻ hai, tiểunhụy xen vôi vảy cao 8 mu, baophấn 
nhọn, trắng, chỉ dài 0,5 mm. Phiquả xoan, cao 12 


Hàsønbinh; XI. 
~ Scandent; leaves glabrous; corolla 8 mm long; 
berries 12 mm long. 


T117 - Erycibe tixieri Deroin. 

Dây leo cao hơn 5 m; nhánh non có lông 
mịn. Lá có cuổng đài 6-14 mm, có lông-mụt;, phiến 
thon, to 4-14 x 1,6-6/2 cm, mỏng nhu giấy, gân-phụ 
6-9 cạp, [ồi 2 mặt, Tután 1-5 hoa: láđài cao 2,5 mm, 
có lông hình sao; tiểunhụy cao 2 mm, baophấn có 
mũi cao; vÒI nh 2 trên noắnsàa không lông, 1- 
buồng 4-noãn. n.(hình vẽ theo Deroin) 

-  Scandent; leaves membrangus, 
pubescent;ovary ì-loculare, oœvules 4. 

T118 - Jacquemontia panicnlata (Burm. f) Hai. f„ 
Bìm trắng, : 

Ấy Íeo quấn; thân mảnh, có lông mịn. Lá 
có phiến xoan tim, mỏng, có lông, gân từ đáy 5; 
cuống đài, Tán tên cọng dài, họa măng, iamlam 

;, láđài hình thoi, tiểunhuy gắn y 

Ống vành; nuốm 2. hình /ưới. Nang tròn, to 5 mm, 
Tn  đ Ánh B nụ Hung 

ï Đ, , ven rừng, bìn n 
đến 600 m: BTN; I-XII. Lá ăn được. k 


phe, SEN gaỳnoee €ccdrd"(ễmohuiee 
- labrOus, 'onvohn 

baniculatus Burmn. là C. parvffiorus Wut 
TII9 - Jacqsemostla torneweeila (Miq.) Hall. (?) 
T120 - Anlseis biflora (L.) Chơisy 

Dây leo; thân có lông thưa. Lá có phiến hình 
tim, có lông thưa, gân từ đầy 3, gân-phụ 2-3 cập. 
Pháthoa ò nách lá, mang 2 hoa nhỏ; ládài 5, 2 ngoài, 
!o và từtù hẹp trên cọng; tiểunhụy 5 gắn trên ống, 
vành; nuốm là 2 thủy tròn. 

'Ven rừng, l 

~ Climbing, 2 cxternal sepals developed. 
7121 - Aniseia martinieensis (Jacq.) Choisy. Bì 
nước. Dây bò và leo: thìn và lễ nữa có lồng nằm 
Lá mọc thưa; phiến tròndài, đầu tròn, có 88i-mũi, 
hay lôm; cuống có cánh nhỏ ö phần trên. Hoa 
cöđộo ò nách lá, ng, tên cọng dài 1-2 cm, có 2 
tfềndiệp, nhỏ; /4đài 2 ngoài to, 1 vùavừa, và 2 nhỏ, 
vành hình quận; noânsàa có nuốm hai thủy tròn. 
Nang rộng 2-25 cm; hột 4. Ruộng, bồ đề, bb nước, 
Sàigòn, Lụctinh (Cầnthơ, Jminh..); IX-IV. Gốc T.- 
Mỹ. Đọt ăn như rau; hưt hay xổ, trị mật ít, khó 
tiêu. 


- 9preading or climbíng; flowers white; $epals 
inequal; capsules 4-seeded (Convolwulus mardnicersiy Jacg..Jpomaeä uniflora R. Sch ) 
7122 - Aniseia harmandii (Gagn.) Phạmhoàng. Bìm 
Harmand. 

Dây leo quấn; cành non đầy đồng xám. LÁ có 
phiến hình thận tròn, đầu có đuôi dài, gân tù đáy 
3-5, có lông nằm xám; cuống dài. Hoa còđộc; cọng 
16 mm; mụ cao 2 cm; láđài cao 2 cm, có lông, 2 
láđài ngoài to; vành có thuỳ sâu, Cônsơn. 

~ Twining; leaves apptesscd grey pubescent; 
sepals ineqnal(ipomoea harmandii Gagn.)- 


778- Câyco Việtnam 


7123 - Hewitia seandens (Milne) Mabberly. Bìm 


thuỳ. 

Dây bò ñay leo quấn có lông. LÁ có phiến 
hình tim, dài 5-1 cm, có lông ngắn; cuống đài 1-6 
em. Pháthoa dài 3-6 cm, thường Ì hoa; tiềnđiệp cao 
1-1,5 cm, gẩn đưới đài, 3 láđài ngoài to; vành 
đN gd tâm đỏ, cao 2,5 cm; địa mật; noãnsào | 
tì \ụ- Nang rộng 1 cm, cao 8 mm; hột 2-4. 

Bựi, ven rừng, 0-1.400 m, BỶN; I-XII, 

S ing or chimber, linb pubescent; flowers 
white, 3 extern sepals bigger (Convolvulus scanders 
Ninh) C. blobats L. f. 1TB1; H. bicolor 

izht). 


T124 - Operculins turpethum (L.) Manso. Bìm nắp; 


TIndian ẲP 

Có và leo; thân to, có £ cánh thấp. LÁ cô 
phiến xoan hình tìm, to, không lông, gân từ đáy 3-7; 
cuống dài. Pháthoa ít hoa; hoa ;ắng, ío; láđài ngoài 
hơi to hơn, cao 12-15 mm, tiểunhụy gắn cách đái 
vào 5 mm. Nam nô theo lẫn ngang thánh một nếp 
đròn mỏng; hột 4, đen, BÀI lông. 

lôngthường ð vuòn, lùmbui, 0-200 m: N; IX- 

IV. Rễ (turnetum-glicosid) dùng để xổ; trị đau lưng 
và thận suy, trị nọc bô-cạp, nọc rắn. 

Stlem 4+winged, flwers white; capsule 
Operculated (Comolblus tưưpethum. L.). 


T125 - Operculina brœenii Oostr. `3 

Thân cũng có 4 cánh thấp. Lá xoan /zmgiác, 
chót có mũi. Láhoa dài I,5-2 cm; láđài không lông, 
xoan hay tròn, vành có sọc mang lòng-tơ ð chót 
bìa.Nang nỏ theo lần ngang. 

Úc, Tân Tâylan, VN có lẽ không có; tìm ö N 
Lổ 


D 
~ To be search in Việtnam 


T126 - Operculina petaloidea (Chois.) van Ooststr.. 
'Bìm cánhhoa. : 

Cỏ leo cao 3-4 m; thân rộng 2-3 mm, khôn 
lông. Phiến tròndài hẹp đến xoan rộng, đây cất 
BH hay hơi hình tim, nâu đỏ lúc khô, cúng, 

ng lông, gân-phụ 5-7 cặp. Pháthoa thưa; láđài 
tà, cao 12-15 mm, vành cao 4-5 cm, màu ngà, đáy 
vàng, tiểunhụy gắn cách đáy ống vành Š mm; 
noẩnsào không lông, Nang cao 12-14 mm; hột 4, 
đen, có lông như nhung. 

Huế, 100-450 m; I-III. 

+ Climber, leaves coriaceous; flowers ivory, 
centre yellow (Jpomoea petaloidea Choisy). 


TH2T - by” la (L.) Urb.. Bìm Aicập. 

Cô nhấtmiên;, thân mảnh có lông đài 3-4 mm, 
hung, thưa và đúng. LÁ mang Š lá-pbụ bầudục thon 
nhọn, to vào 3-7 x 1-2 cm, có lông mịm, cuống p ụ 
3-4 mm; cuống dài 3-5 cm. Pháthoa dài hơn 12 cm, 
cọng đài và cô lòng hung; láđài ngoài nhỏ hơn láđài 
trọng (8-9 mm); vành hình quận, lộng lỗ mm; 
tiểnnhuy bằng nhau. Nang tròn, to B-1Ö mm; hột 4, 
có lông nằm, quần, vàng. 


Tr, 


- Cultivated (Jpomoea á: ủ 1 
peniaphylla lacq,). š A2251 0g 
T128 - Merremia bimbim (Gagn.) van Ooststr.. 
Bìmbìm. 

Dây leo cao, thân ío đến Š cm; cành non có 
lông mịn. Lá có phiến hình tìm tròn, 1o 15 x 15 cm, 
gân-phụ gần nhau Ò đáy, mặt trên như không lôn! 
Đân lõm, mặt dưới “dư nướng vàng; cuống dài 
cm, có lông mịn. Pháthoa dài 18 cm, chùm-tután với 
nhánh dài 4-5 cm; tềndiệp như kim, dài 4 mm; vành 
vàng, cao 3 cm, baophấn 3-4 mm; noãnsào 2 buồng, 
2-noãn, nuốm tròn. 

Hànội, Vöxá. 

- Big climber, limb ph velvety beneath; 
flowers yellow (ipomoea bừmbim Gagn.). 


Hàm - Merremia boisiaua (Gagn.) van Ooststr.. Bìm 


Dây Íeo rất :ø; thân to hơn 8 cm; cành không 
lông. Lá có phiến hình tìm, to 13 x 12 em, gân-phụ 
7-8 cặp, khít nhau ò đáy phiến; cuống dài 4-5 cm. 
Chùm-tután ö nách lá, nhánh dài 4Š cm; hoa có 
vành vàng. 


'Từ Lạngsơn đến Binhtrithiên; XII. 


- Big climber, branches glabrous; flowers yellow 
(ponoes Boblena Gaøm.). 


7136 - Merremia boisiana vai. rufoptlosa Gagn.) Van 
Ooststr. 


Thứ nầ) khác trên ð thân, 2 mặt lá, 
pháthoa, đài đây lông vàng sét, dây, ngắn; pháthoa 
ngắn và dày hơn. 

Lạcthô. 


- Dense rufous pubescence; limb smaller; 
CO e4 more compaet (ƒ. bobsiaria var. ruƒopilosa 
agn.). 


Convolvnlaceae -779 


780- Câycö Việtnam 


T131 - Merremia pierrei (Gagn.) Phamhoang, n. 
comp, KH plerei Gagn., Not. Syst., III; 146, 
1911). Bìm Pierre. 

Cỏ leo quấn, có đông rởngtrắng. Lá có phiến 
xoan bầudục, to 4-5 x 3-3,5 em, mặt dưới đầy lông 
nữ. nhưng xám trăngtrắng, gân từ đáy 5, gân-phụ 6 
sâp cuống dài 1 cm. Tụtán ỏ nách lá, có cọng dài 
2-4 cm; cọng hoa 2 cm; láđài xoan rộng, có lông; 
vành vàng iớt, cao 2 cm; nuốm 2 thuỳ tròn. Nang 
tròn, không lông, cao 1,2 em; hột đen, không lông, 
dài 3,5 mm. Dụa rạch, sông: Biênhòa. 

~Climber; liừnb whitish velvety beneath; 
flowers líght yellow, 

7132 - Merremia gemells (Burm. f) Haill f. Bìm 
đôi. 

Cô leo quấn; thân mảnh, cứng, có lông nằm. 
Lá hình tím thon, đài 5-7 cm, mỏng, không lông; 
cuống 2-3 cm. Pháthoa thường gồm hai nhánh; hoa 
vàng đới, tộng vào 3 cm; láđài ngoài ngắn hơn 
láđài trong, vành cao 2 cm, tai đầu lõm; noánsào 
không lông. Nang; hột 4, xám hay nâu, không lông. 

Tựa bồ nước, bìnhnguyên, BTN; I-XII. 

-Stem appressed pubescent, flowers yellow; 
ovary glabrous (Ipomoea polyartha Miq,). 

T133 - Merremia bederaea (Burm. f) Hall £. 
Hàcsữu, Khiênngưu, Bìm vàng, 
Cô leo quấn, có ít lông, thản mảnh. Lá có 
hiến jưường có 3 (hư) cạn hay sâu, gân tù đáy 3-5, 
Không lông mặt trên; cuống mảnh, đài. Chùm-tután 
Ò nách lá; hoa vảng ít khi trăng-trắng miệng hường; 
láđài cao 2 cm, bằng nhau; vành rộng 1,5 cm. Nang 
1o 8 mm, trong đài; hột 4, nâu, có lông ö rốn. 

Tựa ruộng, rừng thay lá, bìnhnguyên, BTN; 
IX-IH. Lá ăn được, hột và củ xổ, thôngtiểu (trị 
phùthùng), 

-Íwining, leaves 3-lobate; flowers yellow 
(Evolvulus hederaceus Burm. Ê; Ipomoea chryseides K.- 
G). 


T134 - Merremia hirta (L.) Merr.. Bìm lông. 

Cỏ bò hay ieo quấn; thân mảnh, có lông mịn 
hay không lông. Lá đađạng, thon hẹp hay rộng có 3 
thuỳ, dài 2-6 cm; cuống đài 5-20 cm. Tután có khi 
như chùm; hoa I-10, vảngvàng, cao 1,5-2 cm; láđài 
tà, không mũi. Nang tròn; hột 4, có ít lông hay 
không lông. 

Trảng, dựa ruộng, nơi ẩm, 1-1.000 m: BTN; 
IX-HI. 

- Twining; leaves polymorphous; flowers 
yellowish (Convoluulus hirus L.. ipomoea iinjfolia BI.). 


7135 - Merremia cmarginata (Burm. f,) Hai). f, 

Cỏ bò dài, có rế ò mất, có lống rảirát. Lá 
hình thận hay xoan, không lông hay có lông rảirát, 
to 0,6-2.2 x 0,6-2,5 cm, chói tròn hay /Øm; cuồng 0,5- 
2 cm. Hoa 1 hay tán 2-3; láđài c mũi, cao 2 mm; 
vành cao 5-6 mm, rộng 5-7 mm, vàng có tia đó. 

Nơi cát khô, 0500 m : Phichâu nồng, Achâu, 
Mãlaiá, Namduong. Cành, lá sắc lọitiểu, trị cảm ở 
Philippin và Java. 


- Leaves gÌabrous or with scattered hairs; 
corolla with red raies (Evolvulus emarginatas Burm. 


f). 


T146 - Merremia peltata (L.) Merr. (Convohulus 
peliatus L.). 

Dây leo, to, không lông. Lá có phe xoan 
tròn, to 5,5-15 x 6-20 cm, thoa đáy lá hinh tim, 
L^N Hài 6-10 cặp. Tảnphòng trên cọng dài 5,5-20 
cm, láhoa mau rụng, to 2-2,5 cm; vành vắng, cao 7,5- 
10 em, rộng 7-8,5 cm. Nang 4-phòn: 

lộ, rùng luônluôn xanh, 0-1100 m. Từ 
Magalasi, đến Ucchâu. Củ ăn được, có thể gây xổ. 
Mũ trị cảm, ia, sánlãi. Lá đâm đấp sưng vú, ung. 


- Climbing glabrous; corolla yellow, up to 8.5 
em wide, 


T137 - Merremia mammaosa (Lour.) Hall, f.. Bỉm vú. 
leo to; thân cứng. Lá có phiến xoan tìm, 
to 12 x Ế,5 cm, đáy có 6i òn phủ lên nhau, nên 
mới trông như hình lọng; cuống dài 2-5 cm, không 
lông. Chùm-tụtán cao ð nách lá; đài to, láđài ngoài 
to 2,5 cm; vành dài đến 10 cm, tộng 7,5 cm; noänsào 
2 buồng 2-noán. là: hột 4, có lông đài ö bìa. 
en rừng, 0-300 m: Cônsơn; XIL-I. Củ ăn 
được;đấp trị thỏ khô; trị đái-đưồng; mù xổ. 


- Địg twiner; leaves cordate; flowers long to 10 
cm long (jpomoea mammosa Lour.; [pomoea gomezii 
auct, non C.B. Cl.). 


7138 - Merremia quinata (R. Br.) Van Ooststr.. Bìm 
nắm-]á. 
Dây leo quấn, (o; thân có lông. Lá do 5-7 lá- 
phụ thon, dày, không lông, gân-phụ 9-10 cặp, cuống- 
hụ ngắn; cuống có lông. Pháthoa 1-3 hoa; ládài hói 
lÔng bạn] u; vành vàng (ươi, (ứmướn, hay 
trắng; tiểunhụy 5, gắn gần đáy ống vành. Nang tròn, 
to 1 cm, mảnh 4; hột nâu, láng. 
Rìng Dầu, rừng bán-thay-lá, 100-400 m, Tr ở 
Sàigòn; XIỈ 
~ Cultivated (Ipomoea quinata R. Br.) 


7139 - Merremia quinguefolia (L) Hai f. Bim 


Lửn2 

ây leo; thân mảnh, không hay có lông thưa 
đến dày. Lá do Š lá-phụ thon đến trờndài hẹp, 
không lông, không cuống phụ; cuống 2,5-9 cm. Hoa. 
côđộc hay thành tután 3-5 hoa, trên cọng ngắn hơn 
cuống; lấđài dài 4-8 mm, không lông; vành hình 
quận, cao 2 cm, trắng hay vàngvàng; chỉ tiểunhụy 
gắn cách đáy 3-4 mm. Nang xoan hay tròn, mảnh 
cao 9 mm; hột 4, xám hay đen, có lông ngắn. 

Tr; gốc T.-Mỹ. 


- Cultivatcd (Ipomoea quờujuefolia L.). 


T140 - Merremia subsessilis (Gagn. & Courch.) N.T. 
Nhân. Bìm không-cuống, 

Cỏ cứng; thần mảnh, không lông, Lá có phán 
xoan tim, nhỏ, dài 2-3 em, không lông, gân tù đáy 7, 
Hy 3 cặp; cuống ngắn. Pháthoa 2-5 hoa ö nách 
lá; láđài không lông, bầudục, láđài ngoài nhỏ, láđài 
trong cao 1 cm; vành hình quặn, vàngvàng, cao 2 
he tểunbuy $, baophần _ kệ mm; + ung không 
lông. Nang tròn, to 1 cm; hột không lông. 

Quảngninh; XI Và 


- Leaves cordate, glabrous, flowers yellowish; 
capsules 1 cm wide; seeds glabrous. 


7141 - Merremia tuberosa (L.) Rendle. Bìm củ. 

Dây leo to, có củ hừnh trụ to; thân không 
lông, Lá có phiến có 5-7 thùy sâu, không lông, gân- 
phụ 7-9; cuống đài 4-6 cm. Pháthoa ít hoa; hoa màu 
vâng tñmtớn, đài xanh xám, cao 245 cm, tai thon 
nhọn; vành có ống cao 3,5 cm, rộng 4-6 cm. Nang 
cao 3 cm. 

Cônson; trổ ban mai: XII. Rể gây xổ mạnh. 


- Perennial with cylindrical tuber, |eaves 5-7 
lobatc;, flowers yellow (Ípnomaea tuberosa L. non 
Lour.). 


7H42 - Merremia umbellaia (L) Hai f, subsp, 
umbellata. Bìm tán. 

Có bò hay leo quấn; thân mảnh. LÁ có phiến 
thon bầudục hay xoan tròntròn, đáy hình tỉm sâu 
hay cạn, có lông mật dưới. Tấn tên cọng dài từ 
nách lá, có thể có lông; láđài như nhau; vành vàng 
hay ngà có ria vàng, cao 2,5-3 cm. Nang tiờn, không 
lông, to vào 1 cm; hột có lông vàng, DÖngbằng đến 
1.30 mm, rừng, dựa rạch: Đồngnai, vàng Sàigòn; IX- 
VI, 1-9. Lá non ăn  Tháilan; đấp nơi sưng. 

~ Twining; limb ovate or lanceolate; flowers 
yellow, ìn axillary umbel (Convokulus urmabellatus L.. 
lpomaea tonkinensb Gagn.). 


7143 - Merremia umabellata subsp. orientatls (Hail. £-) 
van Ooststr. 

Cô mảnh hơn trên, thần lúc non có lông 
trắng, nằm. Lá có phiến lông thưa x' khôn; 

lông Ô mắt trên, có Íng mặt dưới, đáy hìni 
tim. Phát có cọng. mang 2-3 nhánh như 
tán; họa trăng có ria rưrtữn. Nang nhọn hơn; hột có 
lông dài, nâu. 


Phổbiến ö di sông, trên đất 
hoang. Lá vn nơi Tng hột ệwvi; họ Ly đau Thất. 


h - Laves elliptic cordate; flowers white with 
violet radius; capsules acute.. 


T144 - Merremia vitifOlia (Burm. £) Hall. f.. Bìm lá- 


Dây bò hay leo ; thân cứng, cây long. Lẻ 
có phiến tròntròn, to 3-7 cm, có 5-7thùy nhọn, bìa 
SỐ tăng, có lồng nằm, gộn tụ đấy 5 Thám: ngà 
Š nách lá, trên cọng đài 2.4 cụ cam, rộng 
$ cm; láđài rộng đến 2 cm; tiểunhụy cách đáy 

vành 5-7 mm. Nang tròn, to 1 cm; hột 4-1,đen 
không lông. 
Định vấn Bì nhộn, CHÍ, Giúp ueethal dù chung 
j iênhòa; IX- ñúp uret] scl ñ 
sắc tị sốt; mù lợitiểu, trị đau mất. 

~ Twining, hirsute; fiơwers ơi ; capsules 1 

em large (Convolvulus vifolixs Burm, Ÿ,), 
7145 - Xenostegia tridentata (L.) Àustin &: Staples. 
Bìm ba-rãng. Cỏ bò hay leo quấn, mảnh, khôn: 
lông. Phiến hẹp, đáy hành từn và có (ai. Pháthoa 1. 
hoa; ñoa vàng sửa, tâm tía hay nâu;tiểunhụy gắn 
gần đáy ống vành. Nang to 7 mm, vách mỏng; hột4, 
nâu hay đen, không lông. Subsp. triáentata: phiến hẹp 
đài, tai có 3 rắng nhọn; subsp. bastata (Desr.) Pham- 
hoang n. st(Convolvuius hasiam Desr. im Lamk.: 
phiến hẹp dien) ĐÀ, ‡O, có răn be SUPSD. 
anguatifolla (Jacq.) loang: Tần ng rÖïệt. 
'Thôngthường ö sản cỏ, trên cát, 0-500 m; LXIL Sắc 
uống bổ, tr têthấp, bánthânbấttoại, trĩ, đái khó. 

- Prostrate or twining; limb sessile, narrow 
lanceolate; flowers ivory, brown or purple on centre 
(Convoivulus triảentata L.) 

Ipomoea L_ 


Calycanthemum: 
T146 - Ipomoea eriocarpa R. Br.. Bìm lông. 

Dây leo quấn; thắn mảnh, có lông trồng, Lá 
hiến tamgiác cao, đáy hình tim, có đồng Ó hai 
im ö nách, tròn, to 1-2 cm; hoa dài 1 cm, 
đài cao 5 mm, có mũi, vành có lông mặt 
ngoàt, noắnsào có lông dài. Nang cao 5 mm, có 
lông; hột to 3 mm, có lông như nhung xám. 

Saigòn; IV. 


- Twining; Ieaves pubescent; flowers pink; 
seeds grey velvety (1. hispiáa (Vahl) R. & S.). 


Convolvulaceae - 783. 


7147 - Ipomoea polymorpha Roem. & $ch. Bim 
đadạng, 


Cỏ nhỏ, đng, nhất hay đaniên, có nhánh hay 

không. Lá có phiến trôndài có đông ð hai mật; 

cuống vào l cm. Hoa côđộc ð nách lá, .x: vành 
lấy 


hình tận cao 1,5-2 cm; tiểunhụy gắn ống 
vành. Nang tròntròn, không lông; hột 4-3, có lông 
ngắn, nâu. 


Duyênhải: Phanthiết, Bàrja; IX-X. 


- Erect herb flowers pink; capsules glabrous 
(Dừnerodiscus fallax Gagn.). 


Pharbitis: 
7148 - Ipomoea congesta R. Br. Bìm tim; Dawn 
Flower. 

Dây leo quấn; thân mảnh. Lá có phiến có 3 
th¿ỳ, đây hình tìm, gân từ đáy 3, mặt dưới có lông 
đầy nằm, cuống dài 2-3 cm, Tán it hoa, có lông, 
trên cọng dài hay ngắn; láđài nhọn đài, 14-22 mm, 
s lông nằm, vành im đợt hay tímướm rồi đô. 

lang. 


Lùmbui, đến 1.500 m, có khi Tr. 


- Twining leaves #lobate, flowers blue or 
violet then red (ƒ, acumiata R. & S., ï. leari Paxt.). 
7149 - Ipamoea purpurea (L.) Kunth.. Bìm tía. 

Dây leo quấn; thân mảnh, có lông sát. Lá có 
phiến có 3 ¿tu sáu, đáy hình tỉm, gân từ đáy 5-7, 
có lông nằm sát; cuống 2-3 cm. Tụtán 2-3 hoa; 
láhoa hẹp, cao 1 cm, đài cao 1,3 cm, láđài thon 
nhọn, có lông; vành có ống đỏ, tái lam-tứn, tía hay 
đô, có 5 tủa khác màu. Nang. 

TTr vì hoa đẹp; I-XIL Chứa một ít LSD. 


- Omamental (Conyolvulus purpureus 1L.). 


TI50 - Ipomeea tricolor. Bìm tam-sắc; Dwarf 
Morning-glory. 

Dây leo nhấtniên, Lá có phiến hình tim đều 
đ9e6Ln ho7i thon, có lông mịn, gần từ đáy Š; cuống 
dài cð phiến. Hoa đom thành tụtần tưồngphân, vành. 
to, rộng đến 7-13 cm, màu trắng, am tươi hay tấn 
đỏ (có vat, lam), tâm trắng, trổ lúc sáng đến xế. 

Tr vì hoa đẹp. Gốc T..Mỹ. 


~ Ornamental (7. rubro-coerulea L.. Ì. violacea). 


T151 - Ipomoea indiea (Burm, f) Merr.. Bìm Ấn. 

Dây leo quấn; thân có lóng dài, có lông. Lá 
không hoa có phiến #ùuh rừn; lá có hoa có phiến 3 
thu), đấy hình tìm, gân từ đáy 5, ở thuỳ giữa 5-7 
cặp gân-phụ, hai mặt có lông, có khi thưa; cuống 
dài. Tân ít hoa trên cọng dài; đài cao 1,5 cm, có 
lông; uành đỏ đẹp, hình kèn, cao 5-6 cm. 


Tr. 


~ Cultvated. 


7152 - Ipomoea ni] (L.) Roth. Bìm lam; Ivy-leaved 
Morning-glory. 
ấy leo quấn, nhất hay đaniên; thân mảnh, 

có lông nằm ngược. Lá cô phiến nguyên hay có 3 
thuỳ, có lông nằm. Pháthoa mang một vài hoa; 
láđài cao 15-25 mm, có lông phún; vành iam đợt sau 
đó dođò. Nang to 1 cm, hột denđen, cao 5 mm. 

Rào, lhmbụi có khi Tr. Hoa trổ từ sáng sôm 
đến 12 h. Trị phùthủng, bón; hột xổ, trị ăn khó 
tiêu, mất kinh, mất đái, kiết, 


~ Twining; leaves 1-3-lobate, pubescent; flowers 
light biue then reddish (Convobulus nữ L; [. 
hederacea Tacq.). 

7153 - Ipomoea pes-tigridis L.. Bìm chân-cọp. 

Dây bò, cứng, nhấtmiên; thân đầy lông, LÁ có 
phiến rộng hơn dài, cò 5-7 thuỳ, có lồng nằm hai 
mặt; cuống dài. Pháthoa lá hoađầu trên cọng đài; 
láhoa xanh, cao 2 crn, có lông trắng, hoa trắng hay 
hường, rộng 3 cm; tiểunhụy gắn cách đáy ống vành 
3 mm. Nang xám, to 8 mm; hột 4. 


Dựa lộ, đất hoang ráo, bìnhnguyên đến 1.000 
m. Đấp mụn; rế xổ. , e 


- Annual spreading herb; lìmb appressed 
pubescent; flowers while or pink. 


7154 - Ipomoea iavolucrata Beauv.. Bìm nón, 

Có leo quấn hay bà, mảnh, có lông. Lá có 
phiến hình tim, dài 5-8 em, lục tưới, gân từ đáy 5; 
cuống có lông nằm ngược. Pháthoa có tổngbao Tầnh 
nón; hoa trắng hay hường; đài cô lông, cao I cm; 
vành cao 2,5 cm; tiểunhụy gắn cách đáy ống vành † 
cm. Nang to 7 mm, không lông; hột 4, đen. 


Dựa lộ, trảng, bìnhnguyên: Côngtum vào; XI- 


- Šreading or twining; capitule with involucre; 
flowers white or pinkish (7. piiea:z Roxb.). 


Convolvnlacese - 785 


Ta8 - Câycỏ Việtnam 


Batatas: 
7155 - Ipomoesa batatas (L.) Lamk.. Lang; Sweet 
Potato; Patate douce 

Cỏ đaniên nhồ cả đrònđài, trắng hay đỏ; mù 
trắng. Lá đadạng, xoan tim, thường có thuỳ, sâu hay 
cạn, không lông, Tán ở nách lá, ít hoa; láđài cao 1 
cm; vành to, đài 3-4 cm, đzta; tiểunhụy 5, gắn trên 
ống vành. Nang, ít đến, 

Gốc T.-Mỹ, Tr khắp caođộ; có rất nhiều ;hứ 
khác nhau ở nạc của củ; Ï-III. Củ to bên ta có thể 
nặng 4 kg; quánquân thếgiới nặng lố kg. RẺ 
(ipomaein) xổ, lọisña; đọt non có tính như ínsulin. 


- Culivated (Convolvidus batatas L.). 


Cỏ bò, leo; thân có | . Lá có phiến 

có lông mịn th TT qhân b 
lề nguyên, lừ ' 

cuống 7-10 cm. Ttán trên SN SP €T Tú 


mũi bìa rìa Ì láđài trong kh: mũi, vành 
hình “ân, cao TP cơ trắn( Hường Tế đỏ với tâm 
đậm, HUY, không thỏ. Nang tròn, to 8 mm, 2 
buồng, 4 mảnh: hột 4 không lông, 
Vùng Sảigôn. Theo Asa Gray, đó là thùytổ 
của Khoai Xe. hoang ð Ảntille, nói đây người ta 
gọi nó là Patate Marron, Patate vn TP lÝ loại Lam 
Jasfigiata 

- Leaves 3-lobate or not; fowers white, pink 

or red;seeds giabrous (Ƒ. zliacea WÙId„!. ƒasijgiata Hook.) 


T157 - Ipomoes trïloba L.. Bìm ba-thuỳ. 

Cỏ leo quấn; thân mành. Lá có phiến có 3 
thuỳ, đáy hình tim, không lông; cuống đài 3-5 cm. 
Tần ít hoa; hoa cao 2 cm; đài cao 8 mm, bìa có 
rìa lông; vành hường; tiểunhụy 5, chỉ gắn gần đáy 
ống vành. Nang tròn hơi bẹp, to 7 mm, có lông; hột 
nâu, cô ít lông. 

Bồ rào, lùm-bụi, 09-700 m: BTN. 


- Twining; leaves glabrous; flowers pink; 
capsules hairy. 


T158 - Ipomoea gracilis R. Br.. Bìm mảnh, 

Có bò hay leo quấn, không lông. Lá có phiến 
xoan tim, đài 5-10 cm, gân gân đáy nhiều, mỏng hay 
hơi mập; cuống dài 2-7 cm. Pháthoa ð nách lá, ít 
hoa; tiềndiệp nhỏ; đài cao 6-10 mm; vành cao 3-4,5 
cm, đỏ đm; tiểunhuy gắn trên ống vành; noãnsào. 
không lông. Nang to b mm, 2 buông; hột 4, đen, 
không lông. 

Dựa biển; I-XII. 

- §preading or twining; limb membranous or 


fleshy; flowers purple; capsules 9 mm large; seeds 
Đlaek (1. tươralis BỈ:; ï, denticulaía Chois.). 


L2tocalyx: 
T59 - Ipomoea aquatica Forssk.. Rau-muống; Water 
Spinach, Swamp. Mà» Ipomea; Liseron d cau. 

Có bò trên đất hay mặt nước, có rể bấtdịnh 
ð mắt, lồng bộng, không lông. Lá hình tamgiác hay 
đầu tên, không lòng; cuống đài. Pháthoa ở nách lá, 
mang ít hoa trăng hay tímưím; láđài bằng nhau; 
tiểunhụy 5, không bằng nhau, gắn trên ống vành. 
Nang tròn, to 8-9 mm; hột 4, có lông hoe. 

Ruộng, rạch, và Tr; gốc nam Trungquốc và 
Việtnam; I-IÍL Lá non là rau tốt, trị đái-đường; trái 
trị đau mắt. 

- Cultivated and common hydrophyte (7. 
reptans auct. non L., Poir.). 


7160 - Ipomoea asarifolia (Desr.) Roem. & Šch.. Bìm 
tròn. 

Cò bò không leo quấn, thân có rãnh. Lá có 
phiến hừưi ;hện hay tìm, to 35-8 x 3,5- 10 cm, gân 
từ đầy 9, đầu lõm hay tròn, không ong ưống có 2 
tuyến ò đầu. Pháthoa it hoa, hoa fo, đố; láđài trong 
đài hơn (12 mưm), vành rộng 5 cm; tiểunhụy 5, gắn 


cách đầy ống vành 5 mm. Nang xoan, có 4 rãnh; hột , 


4, có lông mịn. 

Nơi ẩm lầy: Sàigòn, Luctinh. 

~ §preading; leaves xidncy shapcd Or cordate; 
fowers red (Convohulus asarfol Desr, ï. 
beladamboe R. & S.), 


7161 - Ipotmoea bonii Gagn.. Bìm Bon. 

Dây (eo quấn, thân cúng, có lông nhàng. Lá 
có phiến xơan thon, to vào 12 x 8 cm, đầu nhọn, 
đáy hình tim, mặt trên ít lông, mặt đưới như nhụng 
sắt, trắng tro. Pháthoa trên cọng dài 10-15 cm; hoa 
đỏ tímữm, láđài nhụ nhau, cao 8 mm; vành hình 
chuông; tiểunhụy 5, gắn 4 mm cách đáy ống vành; 
noãnsào không lông. 

Mẫusơn, Hànội, Thanhhóa. 


~ Twining; leaves grey whitish velvety beneath; 
floweTrs purple. 


7162 - Ipomoea cairiea (L.) Sw.. Bìm Hylạp, Bìm 
đẹp; Raiiway Creeper, Cairo Morning-glory. 

Cỏ đaniên có rếcủ; thân mảnh. Lá do 5 lá- 
phụ thon, &&ông iông, bìa nguyên, cuống-phụ ngắn. 
Pháthoa it hoa ö nách lá; láđài gần như bằng nhau 
cả; vành ro, tứmớm, hình quận; tiểunhụy 5, gắn 5 
mm cách đáy ống vành. Nang to 1 em; hột 4, cao 5-6 
mm. 

Gốc Cụulucđia, Tr làm rào và vì hoa; I-XII. 
Củ ăn được, xổ (do muricatin) cành có trái trị 
baotử đầy; chứa lignanolid độctếbào, Ở I. pulchella 
Roth, hoa nhỏ hơn, vành chỉ dài 15 mm. 

~ Cultivated (Convolulus caữica L.). 


Convolvnliaceae - 787 


T88- Caycà Việtnam 


7163 - [pomoea cambodiensis Gagn.. Bìm Cambốt, 
Dây leo: thân mảnh, cứng, khóng lòng hay có 
lông phán. LÁ có phiến xoan tamgiắc, to 8 x 5.5 cm, 
chót nhọn, có mũi, đầy có 2 tai trồn, gân tù đáy 5, 
ên-phụ 3-4 cập, có lông ò gân: cuồng 15-25 cm 
tán ít hoa ö nách lá; cọng hoa 2 cm; đài cao 4-5 
mm; vàní: trắng, ống hưởng, cao 5 cm, mặt ngoài có 
lông td; tiểunhụy 5, không dài như nhau. Nang giữa 
láđầi, to 13 mm; hột cao 7-9 mm, có lông dài, 
nâunâu, Cambốt và Lào. 
~ Twining, |eaves pubescent ơn nerves; flowers 
ink, white on the tube, 
164 - Ipomoea maxima (L. f.) Don in Sw.. Bìm nhỏ. 
Cð leo quấn, thấp: thân mảnh, có lông sát ò 
mất. Lá lục tưới, không lông, hình tìm đều hay hơi 
đầu tên, gân từ đầy 5-7. Pháthoa ít hoa ở nách lá; 
hoa vàng đợt vôi đỏ đậm; lâđài như nhau. Nang 
tròn, to 6-7 mm; hột 2-4, có lông chói. 
Làmbwi: Sàigòn, Lụctình; Ï-XỊI. 


- Clứnber; leaves glabrous; flowers yellowish 
with dark red in centre (Conoulus maxima L. 1. [. 


sagitaefolia Burm. {.). 


7164a - Ipomwea staphylina Roem. đ: Schult. Bìm 

Lời leo cao 5-6 m; cành tròn, Không P) Lá 
c6 phiến hình tim, vào 9-1 x 5-9 cm, tý lông, 
nâu trongtong 2 mắt túc khô, gân-phụ 8 cặp; cuống 
3-8 cm. Chùm-tụtán dài đến 2Ö cm; cọng hoa ! em; 
2 láđài ngoài có lông mịn; vành #ưởng có lông mặt 
ngoài, cao 3,5 cm, rộng 2 cm. Nang xoan nhọn, cao 
1 cm; hột 4, đen, có lôngmào dài 1 cm. 

Vĩinhphú. 


+ Clímber 5-6 m high; limb glabrous, fJowers 
Ínk. 
Piếp - Ipomaen stolonifera (Cyr.) Gmel.. Bìm chồi, 
Bìm duyênhải. 
Cỏ bò có rể bẩtđịnh, không lông. lá có 
hiến dài 2-6 cm, đađ¿ng tròndài, có qhưy hay 
Khang, mập; cuống dài 1-3 cm. Pháthoa ö nách lá 
mang 1-3 hoa; láđài không bằng nhau, cao 1-1,5 cm; 
vành hường hay vàng, (âm hung. Nang tròn, to Ì 
cm; hột 4, cao 8 mm, có lông. 

Cát dựa biển, từ Thanbhóa vào N; [-XII. 

- Creeping, leaves polymorphous, fleshy; 
flowers pìnk or yellow with pink centre (Convolvuius 
stolonlferus Cyv.. I. liforaiis BI.), 

7165 - Ipomoea obscura (L.) Ker.-Gawl.. Bìm mò. 

đ to quấn; cành mảnh, không lòng. Lá có 
phiến xoan tim, gân từ đáy 5-7, mỏng, &hông lông 

lay có lông mịn. Pháthoa mang \-2 hoa; hoa đếng 
có tia vàng sữa hay lam đỏ đậm: láđài trong hơi cao 
hón ngoài; tiểunhụy gắn ở đáy ống vành. Nang to 8- 
10 mm; hột có lông nằm. 

Từ đuyênhải đến 1.300 m: Sàigòn, Ï. 

lá trị tốt lò miệng (aphtous vesicles) 


~ Leaves glahrous; flowers white (Convolvuhi 
Øbscurws L_,) 


Convolvulacene - 789 


7166 - Ipomoea pes-caprae (L.) Sw. subsp, brasiliense 
to cÔohstr (CoAvojnn hs lconD 1.). Bim chân- 
lễ, Rau-muông biển: Beach Mornine.glory 
Cỏ bò lên cái canh bỏ biển, thân không 
lông. Lá có phiến bâut HN đâu lôm, không lông, 
Pháthoa ít hoa, từ nách lá: láđài không lông, cao Š- 
1Ô mm; vành hình kèn, đồ, rộng 4-7 cm; tiểunhụy 
li cách đáy ống vành 5 mm. Nang tròn, to 1 cm; 
ột 4, có lông nằm vàng, Cát dụa biển; I-XII. Ó var. 
pes<aprse, phiến 2 thuỳ to. Bổ, trị sốt, têthấp, 
lgitiểu; đénén sự tổnghợp prostagladin nên chống 
viêm; hột trị đau baotử. 
- Litoral spreading; flowers red 
"T167 - Ipomoea alba L. Bìm trắng, Moon Flewers, 
Good-nipht Flowers. 

§ to, leo quấn. Lá có phiến to 10-16 cm, 
mỏng, không lông, #n từ lội 7-9, Pháthoa 2-3 hoại 
hoa trắng, có ống rất dài Ất cm), láđài có mũi dài 
6-9 mm; tiểunhụy ò vào 1/3 trên của ống. Nang 
xoan, cao 2„5 cm, trên cọng và đài đồn; ng; hội 
42. Tr đâyđó dến, bà? xen tình theo 
Ochse). Gốc nhiệtdôi; rổ ban đềm. Trị nọc rắn. 

~ Cultivated (Caloniciyon speciosum Chois. C. 
aculeatum Ôchse; [. bona-nox L.). 


7168 - Ipomoea muricats (L.) lacd. Bìm mụt; 


Purpie hốcop-Towopt y 

Dây leo nhấtmiên, h như không lông; thân 
mềm, có hay không, số phiến hình tim TÔng, 
to, dài 7-1 cm, chót nhọn. Phẩthoa ít hoa; hoa 
vào đêm; láđài như nhau, đài 6-7 mm, vành Í4m 
tímtm, cô ống dài 3-6 cm; tiếunhuy không thò; 
noänsào không lông. Nang xoan, cao 2 cm, mảnh 4, 
hột 4, đen, không lông, cao ] cm. 

Kiểng, N. Hột xổ. 

- Ornamental (Convolvulus muricats L., Ï. 
turbinata Lag.) 
7169 - [pomoea trichosperma BỊ.. Bìm hột-có-lông. 

: Dây leo; thân có @đizmg/ nhỏ. LÁ có phiến 
hình tim hay có thuỳ cạn, nhỏ, chót tà, đáy lõm, 
mỏng, có lông „*m hai mặt; cuống 3-4 cm. Pháthoa 
có cọng ngắn, 1-hoa; cọng hoa dài 2 cm; i4đài ni 
lá, xoan, to 2 x I,1 em ö trái; vành rrắng, rộng 10 cm, 
ống dài 8-9 cm. Nang tròn, to 2,5 cm; hột có lông 
mềm. Bìnhnguyên, đến 400 m: Bàr{a; 10. 

~ Limb appressed pubescent; sepals foliaceous; 
capsules 2.5 cm large (Calonicwon trichospermum 
Choi.). 
T0 - Ipomoea quamolit L. (Quamaocli vujearis 
Chois). Tóc-tiên; Tpres-Vine, c [pomea, Red 
Jasminc. 
.. Cô nhấtniên, thân mảnh, không lông, Lá có 
phán xẻ như kép lông-chửn, thành đoan mánh hẹp, 
hông lông, Pháthoa ít hoa, hoa đó thẩm, đẹp; 
láđài bằng nhau, có mùi; vành có ống dài 3 cm; 
tiểnnhụy LỆ Km sàn đáy ống vành. Nang không lông; 
\ 


ột ` 
"bác BEMv hÍr ð hàng rào: I-XH, Lá trị trị, 
tế hột xổ, trị dau 


bã dưới da; làm nhày-mi 
baot. 
+ Cultivated 


790- Câycủ Việnam 


T171 - Ipomaea hederifolia L.. Bìm cạnh. 

Cả nhấmiên đài đến 5 mị; thân tròn hay có 
cạnh, Lá có phiến có 3-5 thuỳ cạnh nhọn, to 3-15 
em, không lông; cuống dài bắng phiến. Tụtán đuôi 
mèo 2, trên cọng dài hơn cuống; hoa nÖ ban ngày; 
láđài không lông, có móng dài, vành đỏ thắm, níu: 
nhưng, hình kèn rộng từ 1/2 trên, thuỳ không sâu; 
tiểunhụy thò; noãnsào không lông. Nang tròntròn, to 
$-7 mm; hột 4, cao 4 mm, đen có lông. 

BTN, dến 1.000 m; X-II. 


- Annual herb; flowers bríght red; sepals 
spurred (ï. coccitea auct. non L.; ï, đnguiata Lam.). 


TH72 - Ipomaea coccinea L.. Bìm đỏ. 

Dây leo quấn hay bò, đaniên, không lông. Lá 
có phiến có khi có thuỳ cạn, gân từ đáy 5; cuống 
mảnh. Pháthoa ít hoa; ñoa đỏ thắm; láđài ngoài đài 
3 mm, có ztäí đải, ống vành cao 2,5 cm, miệng rộng 
1,3 cm; tiểunhụy gắn gần đáy ống vành. Nang tròn, 
to $ mm; hột 1-4, đài 4 mm. 

Đôi khi Tr vì hoa; gần loài trên, khác ở 
pháthoa và láđài. Làm nhảy-mũi. 


- Perennia], prostrate or volubile; limb lobate 
or not, flowers red; sepals mucronate (Quamociit 
cocciniea (L.) Moench.). 


Eriospermum: 
7L73 - Ipomaea digitata L. Tầm-sét, Khoai Xiêm; 
Ceylon Morning-glory. 

Dây leo; thân mảnh, không lông. Lá có phiến 
chân-vito vào 12 x 12 cm, thùy thường 7, sâu, đáy 
tròn, không lông, cuống đài bằn, ; phiến, Pháthoa dài 
hơn cuống, hoa nhiều, đẹp, g tâm đậm; đài 
cao 1 cm, vành hình kèn, cao 3-5 cm, rộng 3 cm, 
thuỳ tròn; noãnsào không lông. Nang tròn, to 1-1,5 
cm; hột 4, đen, có lông vàng. . 

Tr và hoang; Sàigòn. Củ giảikhát, bổ, làm tiết 
mật, khíchdục, tăng sự tiết sữa. 


~ Limb glabrous; flowers pínk, dark at 

centre (ï. (berosa Laur.). 
T174 - Ipomoea mauritiansa Jacq. 

Dây leo, to, không lông; có củ. Lá có phiến 
to, rộng đến 13 cm, hình chân-vịt có 3-9 thùy, đáy 
thủy tròn; cuống ngắn hay dài bằng phiến. Tután ít 
hoa, trên cọng dài, hoa rộng 6 em, hường tím lợt, 
tâm tía đậm; láđài cao 8 mm; ống vành không quá 
rộng, chót trải, thùy tròn.. 


Vùng nhiệtđói thếgiới. 


- To be search in Việtnam (ï, pariculata (L.) 
R. Br). 


T175 - Ipomaea horsfalliae Hook. £. Bìm Horsfall. 

Dây đaniên to, không lông; thân gìà cũng. LÁ 
có phiến tròn, to 5-20 cm, xẻ thành 3-5 thuỳ hay do 
3-5 lá-phụ bầndục thọn, chót có gai-môi, cuống dài 
2,5-13 cm. Pháthoa dài đến 30 cm, cọng hoa 8-15 
mm; láđài tia đậm, không lông; vành ứ& đậm, 
hình kèn, rộng 4,5 cm. Nang 4 hột; hột có lông ð 
cạnh. 


Tr. Leo cao đến 30 m; gốc T.-Mỹ. 


~ Ornamental. 


T176 - Ipomaea carnea [acq.. Bìm màu-thịt. 

Đụi, thân dài 5-6 m; cành non có lông sát 
mịn. Lá có phiến xoan tamgiác, dài đến 15 cm, đáy 
cất ngang, không lôi -phụ 8-9 cập; cuống ngắn 
hơn phiến. Phát on ý Oä; hoa rất đệp, hung, t0, 
rộng 6-7 cm, láđàì cao 5 mm; noänsào không lông. 
Nang vàngvàng; mảnh 4; hột có lông đài. 


'Tr: Nhatrang. 
~ Cultivated. 


I7? - Ipomaea carnea suÐsp. fatulosa (Chois.) Austin. 
Bìm bộng. 

“Tiểumộc đrườn (nơi trảng) hay leo quấn (râp), 
to; cành non có lông; mủ trắng. Lá có lông mịn lúc 
non, đài 10-25 cm; cuống đài 5-15 cm. Tútán; láđài 
bằng nhau; vành màu tứm rất đợt (màu khói nhang), 
rộng 8-12 cm; tiểunhụy không bằng nhau. Nang to 
1,5-25 cm; hột đen. 


'Tr và hoang dựa nước, ở ruộng, Lụctinh; I- 


- Cultvated and subspontanons (ï. fiwiosz 
Mart ex Chois; 1. crassicauis (Benth.) Roxb.). 


T178 - Ipomaea campanulata Prain.. Bìm chuông. 

Dây leo to; cành có ránh, không lông. Lá có 

hiến xoan tìm, fø 12 x 8-9 cm, đáy hình tim cạn, 

lay cất ngang, #ên phụ nhiều, 13-15 cập, khôn, 
lông; cuống dài 2-4 cm. Tụtán ö nách lá, mang 3- 
hoa trắng mặt ngoài, tứa mặt trong; đài cao 10-13 
mm; vành cao 4-5(8) cm, không lông mặt ngoài; 
noñnsào 2 bưồng 2-noän. 

Phúquốc. 


- Limb glabrous, flowers white, violet inner 
parts (7. iasiris (CL) Prain). 


Convolvnlaceae - 791 


T179 - Ipomaea macrantha Roem. & Schult. Bìm 
hoa-to. Dây leo, không lông: thân cứng, màu rơm. 
Lá có phiến tròn hay xoan, fo 5-16 x 5- 14 em, hay 
hình tím sâu, gân-phu 7-8 cặp; cuống dài 3,5-15 cm. 
Pháthoa ở nách lá, dài 1-7 cm, mang ít hoa; cọng 
hoa 1,5-3 cm; láđài tròn, to 15-20 mm, to hơn Ö trái, 
vành mảng, ống 7-8 cm, rộng 9-12 cm; tiểunhuý 
không thỏ; noãnsào không lỏng. Nang tròn, to 2-2, 

cm, trên đài lúc đầu bao, sau xu; hột 4, đen, có lông 


sát, dài, 

Dựa biển. vùng nóng thếøiỏi. Hoa nở sáng 
đến 11 h là tàn.Hột chứa alcaloids gây ảogiác. Được 
người Da.đỏ dùng trong đồng-bóng. _ 

¬_Iwining giabrous; ÍloWers White; capsules 2- 
2.5 em large (7. ba (Schl.) G. Don). 


'Eaipomoea: 
T80 - Ioomoca bracteosa Gamn.. Bìm láhoa. 
Dây leo cứng, lông đài 15-20 cm, có lông nằm. 
Lá c6 phiến thon hẹp, to 5-9 x 1-2 cm, chót có gai- 
mũi, đẩy tà, mặt trên có ông nữm thua, đày hơn ò 
mặt dưới, gân-phụ 5 cặp; cuống 1-1,7 cm. Pháthoa 
ð nách lá, có i4koa fo, đái 3-# cm; đài đài 8-10 cm, 
có lông mịn, láđài trong nhỏ; vành rộng 1,5 cm; 
tiểunhụy không dài bằng nhau. Nang... 


Da-ban, Phanrang. 


~ Twining; leaves appressed pubescent; flowers 
with developed bracts, 


T181 - Ípomoea courchetii Gagn.. Bìm Courchet, 

Dây leo; thân mảnh, không lông. Lá cô phiến 
nhấn tim, kẻ bP khen BE hông ng, có tem 
nhọn, y 7, gân-phụ Cặp; cuống dài bằni 
hay kh, phiến. Prônga Ỏ nách lá, 3-hoa; thoa 
hình thận, hay tròn, lãđài trong đài hơn, cao vào 1 
em; vành đài 2,5 cm, thuỳ cạn; tiểunhuy dài vào L 
cm, chỉ gắn cách đáy ống vành 5-7 mm; vòi nhụy 
15 La 


~ Twining, limb glabrous; bracts kíidney-shaped 
or orbícular. 


T182 - Ipomoea eberhardtii Gagn.. Bìm Eberhardt. 

Dây leo đài đến 20 m; cành có Jon‡ đầy, 
vàng. Lá có phiến hình tìm tròn, to đến 20 x Ï5 cm, 
chót có đuổi, tai ö đáy tròn, gân-phụ 6-7 cặp, có 
lông như nương mềm vàngvàng; cuống ngắn hón 
phiến, có lông nhung, Pháthoa đài hơn lá, có lông 
nhung vàng; Jáhoa dài như trùng; đài có lông nhun: 
cao 18 mm; vành cao 6-7 cm, rộng 4-5 cm; baophẩn 
dàt 4 mm, 

Binhtrithiên: Lăngcô. 


~ Twining up to 20 m long; limb beneath.. 
inflorescence yellowish velvety; bracts filiform. 


7183 - Ipomeoea sineasis Choisy. Bìm Trungquốc. 

leo, cứng; thân mảnh, có lông nĂm ngược. 
Lá có phiến đài 5-7 cm đáy hình tim, mặt duôi có 
lông, gân-phụ 5 cặp; cuống dài 5 cm, đầy lông phún. 
Pháthoa ¡ít hoa, cọng chung ngắn; láđài xoan 
tamgiác, đầy lòng phún, cao 6-7 mm; vành cao l5 
mm, rất chài, tiểunhụy gắn „n đáy vành; noänsào 
không lông. Nang xoan, cao Š mm; hột 4-2, có lông 
nhung vàng. 


Hàtuyên, Hànội, 
~ 'Twining; limb pưbescent; sepals hirsutc. 


T184 - ha xei thorelii Gagn.. Bìm Thorel. 
lô cứngcúng; thân mảnh, đày lông trắng. Lá 

có phiến xoan bầudục, dài 3-6 cm, chót tà, đáy hình 
tìm, hai mặt có lông trắng, gên phụ 5-8 cặp; cuống 
ngắn. Pháthoa 1-2 hoa; láđài có lông. trãngưáng, cao 
1 mm, hai láđài ngoài ôm; vành cao 25 mm hay 
hơn, hơi rộng Ò miệng; chỉ tiểunhụy ở đáy 
vành, đài 7 mm, noánsào không lòng. Nang hình 
cầu, to 4 mm, không lông; bường 2. 

Bìnhdương, 

- Herb white hirsute, corolla 25 mm long; 
capsules 4 mm large, glabrous. 


the - Ipomoea longanensis Phamhoang (inedit). Bìm 
ngan. 

Dây leo quấn, chồi non đầy lông trắng; thân 
l2 to 115 ộu có Ang l# hơi ở lada mặt 
rên có lông thưa, mặt lưới có. lông Ũ Làn 
từ đáy 5-7, gân-phụ 5 cặp; chống đài 2 cm. Hoa 
côđộc, cong 25 cm, có lông; đài /-8 mm, ládài bằng 
nha: vành độ: qhưểm, p, vật ngoài có lông 
tiểunhụy 2 ngắn, 3 dài, chỉ không lông trừ ph 
lộng sấy, gắn cách đáy vành 3 mm; bầu nhụy 

ng lông. 

Ê C0 ruộng: Mộchóa; HỊ. Gần 7. #aảiea (Bumm. 

£) Merr., song Bài không nhọn dài. + 


- Volubile; lữnb white densely pubescent 
beneath, flowers purpÌe. 


T186 - Mina lobata Cerv. 

Dây leo quấn, nhấtniên, cao 5 m. Lá có phiến 
to 8-15 cm, đáy hình tìm, có 2-4 thùy sâu. Pháthoa 
thường chẻ hai, trên cọng dài 5-l5 cm; tulán tạt 
một bên; hoa nhiều, nhỏ; đài nhỏ; vàn đỏ đậm 
rồi cam, hay vàngvàng, Ống có phần hẹp cao 5-7 
mm, rồi rộng 17-20 mm, thủy 5, thấp; nhụy thò 
dài bằng 2 vành. 


Tr vì dạng, màu hoa đẹp; gốc Mexico. 
- Cultvated (Quamócit lobata  ; Ipomaea 
versicolor 


Convolvulaceae - 7e 


7187 - Lepistemon binectariferum (WnlL) O. Ktze. 
Lãnhùng haí-tuyến. 

ô ]eo quấn cúng; thân có lông nằm. Lá có 
phiến có thuỷ hay Không mỏng, có lông nằm, gân từ 
đáy 5-7. Chụm trôn, Õ nách ló, to 2-4 cm; hoa 
vàngvàng, ládài thon,:chỉ tiểunhụy gắn tên mội vảy. 
Nang 7 mm, không lông; hột đen, không lông, rộng 

mm. 
Hàtây, Hàsơnbinh, Huế, Côngtum, Gougah, 
Đồngnai, X-ÏI. 3. bã 
- Limb lobate or nọt, appressed pubeseent; 
flowers yellœwish; filament insertcd on a scale (Con- 
volvulus binectariferus WalL). 


TH - Leplstensoa urceolatwm (R. Br.) F, Muell. 


7189 - Stictocardia tilifolia (Desr.) Hail. £. Tamdiểm 
Dây leo quấn; cành cứng. Lá có phiến hừu; 

đừn, to 10-18 cm, có chấm đen räirác, gân ò dây 9, 
Bên nh 3 cặp. Pháthoa mang 1-3 hoa ¿o, hường, hay 
lỏ, dài 68 cm, láđài tròn, tiểunhụy gắn cách đáy 
ống vành 7 mm. Phù 1© 1,5 cm, trong đài 
đồngtrưởng, nở Íàm 4 mảnh lúc khô; hột có lông 


Phướctuy, Châuđốc, Trị nọc rắn. 

- Twining; limb cordate biack dotted; flowers 
gk; truie flenhy #valved (Comoluius niƒolr 

esr; Arnpreia tiiola (Desr) Wight, Ipomoea 
gandiflora Lam.). 
?190 - Argyreia acuta Lour.. Thắobạc nhọn. 

Dây ko đuấn hay trườn; thân cô lông to 
trắng. Lá có phiến xoan hay bầudục thon, dài 1Ú-12 
cm, mặt dưới đầy lông nằm sát bạc, mặt trên Không 
lông, nâu đen lúc khô. Pháthoa dạng tán; láđài màu 
bạc mặt ngoài; vành cao vào 3 cm; chỉ tiểunhụy 
gắn 5-? mm cách đáy vành. Phùgwđ đỏ, to 8 mm, 
trong đài đỏ mặt trong; hột 4-2. 

'Thuờng trên vôi: Thừathiên, Bạchmã; II, 2. 
Điềukinh, lọikinh, trị ho cho trê-em. 

~ Sarmentous or volubile; limb silver tamentose 
beneath; corolla 3 cm high; berries rcd. 


T191 - Argyreia argentea Miq.. Thảobạc. 

Dây leo, to. Lá có phiến hình tim, hay xoan, 
to 16 x 11 em, mặt duói màu bạc, gân từ đây 5, gân- 
phụ 5 cặp; cuống ngắn hơn phiến, có lông. Lá đài 
trong nhỏ, xoan, dầu tà; vành hình quặn, cao 4 em, 
rộng 4 cm. Phìquả trên đài đỏ mặt trong. 


- Lêaves cordiform or ovate, silver white 
beneath; corotla 4 cm high; berries on red sepals. 


Convolvulaceae - 795. 


T192 - Argyreia arboren Louur. 
Thân cũng, to 23 mm; nhánh trải ra Lá có phiến xoør, shợm, bìa nguyện, nhám, không lông. 
thùy. Phìquả 4 buồng 


Chủm ò chốt nhánh, ñoø vàng, láđài phù, đổ; vành có ống mảnh, đài, mang 
1-hột, trong đài còn lại. T, vưòn. Lá, rễ đam dập đấp sứng, bưỏu. 


te - Argyreia atro-purpurea Wall. Thảobạc đen- 
M 
Dây leo; thân có lông, lóng đài đến 20 cm. 
Lá cò phiến xoan bầudục, to vào 10 x 6,5 cm, dáy 
tròn, mặt dưới có lông nằm mắng, gân-phụ 13-14 
cặp, khít nhau ò dáy, cuống $+š cm, có lông. 
Pháthoa là tần 2-3 hoa to, có láhoa to, tròn, có lông 
mịn trắng; vành cao 5-6 cm. 
“Trảng có đạimộc: Bắcgiang; IX. 


- Chimber; limb white pubescent beneath; 
brncts đeveloped; corolla 5-6 cm híph. 


7194 - Argyrein capitata (Vahl) Choisy. 'Thảobạc đầu. 
Dây leo, cũng có đồng vàng dài. Lá có phiến 

xoan hình tim, dài vào 10-12 cm,có lông vàng, gần- 
hụ 10 cặp, Pháthoa Ò nách lá, rần như tròn, mang 
5 hoa hường; tổngbao do 3-4 láhoa đài đến 2,5 cm, 
có lông; láđài 5, có lông mặt ngoài; vành cao 4-5 
cm, thuỳ cạn. Phìquả cao 8 mm, cam trong, đài hơi 
mập; buồng 2; hột 4, hình thận. 
Lùmbụi: Chọbò, Nhatrang, Biênhòa, vùng 
Sàigòn; XE-I, 1-3. 


- Chimber yellow han flowers in dense head, 
pink; berries orange (Convolvulus capirats Vahl), 


7195 - Argyreia cf. lawii C.Ð. Cl.. Thảobạc Law. 

Dây leo; lóng dài 10-12 cm, có lông sắt vàng. 
L4 có phiến xoan rộng, to 15-16 x 10-11 cm, BẠn nh 
12 cặp, b2 trên không lông, gân-phụ [ồj, mặt đưới 
có lông trắng sát, dày, cuống đài 4-5 cm. Chùm-tután 
có lông trắng, đài bằng hay hơn cuống, láđài 45 
mm, đây lông trắng; vành có lông vàng dài mặt 
ngoài, tmi 5, đài ¡ cm; chỉ tiểunhụy có ít lông ở 
đây. 


Côngtum; IX. 


~ Climber; linb white dense pubesccnt beneath; 
corolla hairy outside. 


7196 - Argyreia lanceolata Choisy. "Thảobạc thon. 

Dây leo; thân nơn có lông bạc rồi không lông. 
Lá cô phiến bầuục chon, dài 6-8 cm, đầu tròn hay 
tà-tròn, mật trên không lông, mặt dưới có lông dày, 
trắng, gân-phụ mảnh, Ó cặp; cuống dài 4-6 mm. Hoa 
1-2 ð nách lá; tỀndiệp giữa cọng; láđài cao 1,5 em; 
vành cao 3-4,5 cm; tiểunhụy gắn cách đáy vành Š 
mm. 

Langhanh, Cônsơn; VII. 

-~ Climher, leaves white appressed tomentose 
beneath; flowers 3-4,5 cm long (1.ef4sonia lanceolata). 


7197 - Argyreia malabarica Arn.. Tháobạc Malabar 
CÓ đứng, lòng tròn, dài đến 20 cm, không 
lông. Lá có phiến hình tim, vào 8 x 7 em, chót 
nhọn, đáy löm không sâu, gân-phụ 10 Cặp, mặt trên 
không lông, mặt đười có lông sằm nâu Ò ân; cuốn, 
mảnh, đài 3-3,5 cm. Pháthoa cao 10 em, dài hơn l 
có lông mịn; lãhoa như gai đài 1 mm; vành cao 15, 
rộng L5 cm, có ít lông mặt ngoài; chỉ tiểunhụy Š 
mm, gắn cách đáy 4 mm; noänsào. không lông. 
Côngtum; TII. 


- Erect herb; limb yellow puЀscent ơn nerves 
beneath; corolla 1,5 cm long; œvary gìabrous. 


7198 - Argyreia mekongensis Gagn. & Courch.. 
Thảobạc Cửu long. hở lô 

JDây leo quấn, dài 2-4 m; thân cò lồng sằm 
vàng, LÁ thon hẹp, đầu nhọn, đài đến 13 em, có 
lông nằm vàng, nhiều ö mặt dưới. Pháthoa ö nách 
và ngọn nhánh, mang 5-7 hoa giữa láhoa và tíềndiệp 
cao 2 cm; hoa #ẩng; dài cao 8 mm, vành có lông to 
mặt ngoài, tiểunhụy gắn cách đáy 5 mm. Phìquả. 


Biênhòa, Bàrja; IX. 


- Climber; leaves lanceolate, yeilow pubescent 
beneath; flowers white, 


„ - Argyreia moïlis (Burm. f) Choisy. Thảobạc 
che. 


; tiểunhụy cao vào 2 em. 
¡quả to 8 nm, giữa láđà( đồngtrưởng, 4 
ung còi rừng hậulập: Hảiân, Thủđúc, 
Cônson; XỈ. 


- Climber; limb white 5Ílky pubescent beneath; 
ng ed (Convolvulus moilis Hàm Í, 4. obiecta 


T200 - Argyrcia nellygherya Chois. _ (2) 


7201 › Argyreia nervosa (Burm. {) Boj. Thảobạc 
gân; Elephant CTEEDET. 

ây leo quấn, thân hơi tímtim, đầy lông 
ngắn, trắng; lóng dài 20-40 cm. Lá có phiến fø, dài 
đấn 5ì cm, hình tim, gân khít nhau ð gần đáy, 10- 
12 cặp, mặt dưới đẩy Ni) THĂNG, nằm, mịn; Cuốn, 
15 cm. Pháthoa cao vào 2Ø cm; tt HIỆP !0, trắng, 
TL đài, láđài cao 1 cm, rằng, vành z4. Phiquá 
nậu vàng, 

T ở Sàigòn; I-XII. Rẻ trị xáotrộn đường 
tiéuhôa, lá đấp nơi bị đập; ía viợo, chồng 
siêukhuẩn trái-rạ 


- Cultvated (Convolvulus nervosux Burm. E; A. 
4peciosa (L. Í) Sw.): 


1202 - Argyreia obtustfolia Lour.. Bạcthảo. 


Dây leo dài, cúng. Lá có phiến xoan bầudục, 
to 11 x 7,5 cm, đầu tà, đáy cắt ngang, mặt đưởi đầy 
lông bạc, gân-phụ 8 cập; cuống dài 3 cm. Pháthoa ở 
nách lá, chùm-tụtán thưa; láđải đầy lông bạc; vảt 
trắng. Phìquà tròn, đỏ, to 1 cm, giữa /đàí đồ mật 
trong. 

Huế, 2. 


- Climber, lcaves siver white pubescent 
beneath; flowers white; berries red. 

T203 - Argyrcia osyrensis (Roth.) Choisy in DC.. 
“Tháobạc nhóm. 

Dây leo quấn; thân có phấn mắng. Lã có 
phiến có lông năm thưa mật trên, đầy lông mềm 
xám tro mặt dưới, Hoađầu có cọng, đầy lông; láhoa. 
lâu rụng, mặt ngoài đầy lông trắng; hoa dài l,5 cm, 
tường, lông tơ mặt ngoài, tiểunhuy gắn cách 
đáy vành Š mm. Phìquả đỏ, to 1 cm. 

Rừng còi khô, lùmbui: Hâubổn. 

- Volubile; limb grey dense pubescnt beneath; 
flgwers pink; berries red (Ïpomaea osyrensis Ñoth; .A. 
appsguta Chois. var. osyrersir C.B. CÍ.,. 

T204 - Argyreia pierreaua Bois. Thảobạc Pierre. 

Dây leo cao; thân tròn, mảnh, ¬ lúc non 
có lông màu tro. LÁ có phiến xoan hay bầudục, to 
12 x 7-9 cm, chót tà, đáy tròn, cắt ngang, gân-phụ I2 
sp, mặt trên không lông, mặt dưới cố lông đảy 

Íng; cuống 7-12 cm. Tán như đầu kr trên nong 
đài 2 cm, có lông quần, vàng, mang 4-1Ô hoa to, đỏ; 
cọng hoa 0,5 cm; vành cao 5 cm, rộng 4-5 cm. 
Phquả tròn to 6-10 mm đođồ giữa láđài 
đồngtrường to. Lạngson; IX. 

-~ Clmber, Mmb white pubescent beneath; 
flowers red; berries reddish. 

7205 - Argyreia seguinii (LevlL) Van. ex Lewl. 

Có bò hay leo, to. Lá có phiến hình tím, đài 
10-17 em, có lòng, gôn-phụ nhiều. Pháthoa 2-3 hoa; 
đài đầy lông, tiếunhụy 5, gắn các: đáy vành, chỉ 
không lông. Trái mập; hột không lông. 

'Trungnguyên, vào 1.000 m. 


- Climber; calyx pubescent; berries (Lessoni 
seguinif[ LêV!.).. , 
2206 - Argyrein setosa Choisy. Tháobạc t0. 

Dây leo quấn, to; cành có lông năm. Lá có 
phiến dài 7-12 em, chót có mũi, đáy tà-tròn, có gân- 
phụ khít nhau, mật dười tái và có đồng nằm; cuống 
dài 2-5 cm. Pháthoa không đày như nhung; hoa cao. 
5 cm, đó đậm, cô sọc lông; đài cao 8-9 mm; ống 
vành dài 4-Š$ cm, tại cạn, tiểunhụy gắn cách đáy 
vành 7-8 mm. Phìquả đỏ, tròn nhọn; hột #2. 

T. 


- Climber; lìmb appressed pubescent beneath; 
inflorescence velvety; flowers red. 


Convolvulacenae -797 


T207 - Areyreìa poilanei Ooststr... Thảobạc Poilane. 
Cỏ leo quấn, cúng, cành có ly tơ, LÁ có 
hiến hẹp, to 6-12 x lcm, mặt trên có lông tơ, dài 
mm, bìa rìa lông, gân-phụ 8 cặp; cuống dài 2-3 
mm. Pháthoa 4 hoa; cọng 4 mm; lâhoa, tiềndiệp đài 
như sợi, có lông dài, láđài 5, hẹp dài; vành c6 ống 
cao 17--18 mm. tai hẹp nhọn, đến 2 cm; tiểunhụy 
thò dài. 
Saravane, Lào, 


- Volubile; leaves oblong linear; bracts, 
bracteoles hirsute, filiform; corolia lobes narrow 2 c 
long (Cyptanthella sericea Cìagn.). 


7208 - Areyreia nasirii D. Austin. Thảobạc Nasir. 
Dây leo. Lá có phiến hình tìm, to 10-14 x 5- 

13 cm, › §êm-phụ nhiều, 12-16 cặp, khít ö vùn đầy: 

cuống dải hơn phiến. Pháthoa trên cọng dài đến 

cm, như hoađầu; láhoa 3; láđài ngoài có lòng đài 

vàng đặcsắc, 2 láđài trong không lông, mỏng; vàn! 

cao 2 cm; noänsào khóng lông, nuốm hình đầu, 
TĐẻo Ankhẻ (Côngtum). 


- Leaves on long petiole; capitulum; sepals 
cxtern long yellow hirsute, 2 imtern glabrous; corolla 
-—- 2cm long, 


CUSCUTACEAE : họ Tohòng 


7209 - Cuscuta australis R. Br. Tohồng Nam; 
Dodder; Cuscute. 


Toànkýsinh không diệpuc; thân lâng, lóng 
dài, vàng hay cam, có vòi mẫu vào cây chủ để hút 
nhựa luyện. Lá teo thành vảy nhỏ. Hoa nhỏ; vành 
hình lục Jạc; tiểunhụy gắn ở miệng vành; noãnsào 
nh 2 vòi nhụy. Nang nút giữa 2 vòi nhụy, mang 4-2 

ỘI. 


Thôngthuờng ð miền am, truyềnlan do người 
vì dạng lạ; ít có hoa. Được ăn ö Trungquốc. 


~ Commom holoparasite in the Southern part. 


7210 - Cuscuta pentagona Engelm. Tohồng năm- 
cạnh. 

Dây toankýsinh không điệplục; thân mảnh, 
vàngvàng, có vói hút bám vào cây chủ thuồng là cỏ 
hay cây nhỏ, thấp. Pháthoa ngắn, trên cọng mảnh; 
hoa nhỏ; láđài chồng lên nhau; cánhhoa nhọn. vòi 
nhụy 2. 

Loài tứxứ, tìm lại ö Việtnam. 


- Presence to be confirmed in Vietnam. 


Cuscutaceae - 799 


7211 - Cuscuta chinensis Lam.. Tohồng Trungquốc; 
Chinese Dodder. 

Cỏ leo quấn qua mái, toànkýsinh, màu vàng ì 
(không diệplục); hút nhựa cây chủ nhờ vôi hút; thân ì 


to 7-2 mưn, không lá. Pháthoa tròntròn; hoa có đài 
$ láđài dinh; vành do 5 cánhhoa dính, vảy 5, cao 
12 mm; tiểunhụy 5; noänsào 2 vôi nhụy.Nang nồ 
theo kinhtuyến. 


Hànội. Trái bổ, trị đái đêm, diinh; cây sắc 
rửa mắt, trị mụt ð đầu, demulccnt, pháthấn. 


- Volubile sinistrorse; corolla with 1.2 mm 
scale; ovary with 2 styÌcs; capsules circurnscissile. 


7212 - Cuscuta japonica Chois.. Tohồng Nhật. 

Cỏ toànkýsinh, không điệplục, mâu vàng cam; 
thân ¿2 2 mưn, ng lá, có vòi hút nhựa luyện câ› 
chủ. Hoa đơm thành chàm ngắn trên cọng rất 
ngắn; đài có tai tròn, không lông; vành cao 4 mm, 
tai tamgiác; tếmhựy 5, gần Ò miệng Ống vành; 
noãnsào 1 vòi nhụy. Nang cao 4 mm; hột 1-2. 


Hanôi.. Ân luộc, trong canh. Sắc rửa mắt, hột 
bổ, phấndương, làm sống lâu. 


- Branches 2 mm large; corolla 4 mm long; 
style 1. 
MENYANTHACEAE : họ Thủynứ 


T213 - Villarsia rhomboidalis P. Dop. Huylạc. 

Có thủysinh chùm, cănhành ngắn, dày. Lá có 
phiến bầudục hơi bánhbò, dài 10-20 cm, dai, bìa có 
răng tà, gân mảnh, nâu đen lúc khô; cuống dài 15 
cm, bẹ 3 cm, 7é: khisinh ö nách lá; hoa vàng, rộn 
1 cm; láđài dính nhau một phần; cánh hoa díni 
nhau ồ đáy; tiểunhụy 5; noänsào l buồng. Nang 2- 
mảnh; hột 2-4, 


'Thùathiên (hình theo Dop & Gagnepain). 


- Immersed hydrophyte; flowers yellow; capsule 
2-valved, 


T214 - Nymphoides cristatum (Roxb) O. Ktze. 
'Thủynữ sóng; Water-frinee. 

Cỏ thủysich; thân mềm tròn, đài 20-50 cm, 
trong nước. Lá có phiến nổi, hình tìm, đài 5-8 cm, 
rộng 2-7 cm, mặt đưới đỏ; cuống đài 1-2,5 cm. 
Chựm Ò chót thân; hoa có đài dài 45 mm; vành 
trắng cánhhoa 5, nhãn, có một sóng đứng cao ở 
giữa, tiểunhụy 5, xen vôi tuyến mật. Nang. 


Áo: Quảngtrị, VII-XI. 
- Hydrophyte; petals white, with a erect 
median crest (Menyanthes cristata Roxb.). 


800 - Câycô Việtnam 


7215 - Nymphoides hydrophyilaceum. (Laur.) O. Ktze. 
Thủynữ nhỏ, Tràng nhỏ; Floating Heart. 

Cỏ (hysinh; thân mềm mảnh, dài 10-30 cm, 
trong nuớc. Lá có phiến nổi, hình từn nhỏ, đo 2-6 
x 3-4 cm, trên cuống dài 2-10 cm. Chựm ö nách lá 
hay chót thân; hoa đứng hay vànguàng, cao 7-8 mm; 
cánhhoa có rìa lông dài; tuyến mật 5, xen với 
tiểunhụy. Nang tròn, to 3 mm. 

Ruộng, hồ, rạch tỉnh, khấp caođộ. Lá và củ 
dùng như rau, bổ, giúp tiêuhóa, hạnhiệt, trị thủng. 


- Hydrophyte; limb 2-6 cm long; flowers white 
9T ivory (Menyardhes hydrophyllaceuem Lour.). 


7216 - HN Nghớcẽ indieum (L.) O. Ktze.. Rau tràng, 
'Thủynữ Ấn; Watcr snowflake, 

Cỏ thửysinh; thân đài 30-50 cm hay hơn, trong 
nuộc. Lá có phiếu nổi, hình tim zø, rộng 10-25 cm; 
cuống ngắn. Chụm ò chót thân mang hoa /nắng, fo, 
rông 2-3 cm; cọng hoa dài; ống vành ngắn, cánhhoa 
só rìa lông dài, tiểunhụy 5, xen với tuyến một, 
Nang cao 1,5 cm; hột nhiều. 

Ruộng, rạch cạn, bìnhnguyên; I-XII. Củ và lá 
dùng nhu rau; đượcdụng như trên; trị vàng da. 


„ Bìg hydrophyte; limb to 25 cm large; flowers 
'white, 2-3 cm large (Lừnnanthemum indicum. L}. 


7217 - Nymphoides parvifolia (Griesb.) O, Ktze. 
'Thủynữ lá-nhỏ. 

Có ;hàygnh; thân nhiều, có lóng dài dạng 
cuống lá. Lá có phiến nổi, øhỏ, hình tìm mũi mác, 
đo 2-3 x 2 cm; cuống ngắn, vào 1 cm mà thôi. Chụm 
hoa ð nách lá; hoa cao 3 mm, có cọn ngắn; đài cao 
1 mm, láđài 5, không lông; vành c6 ống ngắn, tai 5; 
tiểunhụy 5. Nang xoan, cao 2 mm, hột nhiều, 
tròntròn. 

Lào. 


~ Hydrophytc; limb 2-3 cm long; flowers small; 
capsules 2 mm long, 


7218 - ERPhoides tonkinensis (P. Dop) Phamhoang, 
Thủynữ Bácbọ. . Bà 

Cỏ “hinh: thân mảnh có nhiều ióng dài. Lã 
cá phiến mổ, hình tìm, nhỏ, đài 1-2 cm, dai 
nhámnhám mặt đưởi; cuỗng đài 1-6 cm. Chum 
nách lá; láhoa nhọn, 1 cm; hoa cao 1 cm; láđài 5, 
dính nhau ö đáy, vành hình chuông, ống dài bằng 
hay hơn đài; tiểunhụy 5, không chỉ, gến Ồ Bế 2 
Ông; noänsào cao 2,5 mm. Nang cao 6-7 mm; hột 


Hảidương. 

- Hydrophyte; limb 1-2 cm long; flowers 1 cm 
long; lai 67 mm long (Limnanhemum tọn- 
kinense P, Dop,. 


7219 - Nymphoides hastata (Dop) Kerr. Thủynữ mũi- 
Tắc. 


Cỏ thủyớnh, thân mảnh có lóng đài trong 
nước. Lá có phiến nổi, hình tim tròn &øy mũi mác, 
nhỏ, đài 1,5-25 cm, mặt dưới đỏ đậm, gân khôn 
rô; cuống dài 2-5 cm. Chụm hoa có cọng dài 5- 
em, vàng, ládài 5, dài 7 mm; cánhhoa 5, miệng ống 
vành có lông; tuyến mật, noãnsào 1 Đhồng, Nang 
xoan, cao 6-7 mm; hột nhiều, hình thấukính, to Í 


mm. 

Lào. 

- Hydrophyte; limb cordate hastate; flowers 
yellow (1ữmnarthemum hastatum P. Dop). 


POLEMONIACEAE : họ Phước, 


7220 - Phiox drummondi Hook. f. Phước, 
Giáptrúcđào; Drummond Phiox, 

Cỏ đaniên, nhám, có tông trắng. Lá mọc xen, 
không cuống phiến thon, có lông thưa dài, gân-phụ 
ghọng rõ. Hoa có cọng đài 5-7 mm; đài cao 1 cm, 
ống 4 mm; vành có ống 2,5 cm, tai tà tròn; tiểunhụy 
5; vòi nhụy 3. Nang tròntròn, cao 4 mm, nỗ làm 3 
mảnh, có đài còn lại; hột 3. 

Tr ö caođộ như Đàlạt I-XIL Gốc Texas. 
Mexicô. Có nhiều thứ và tạpchủng với hoa đủ màu: 
đỏ, có bót đậm, hay hường, timtim, trắng... 

~ Ởmamental. 


7221 - Hydrolea zeylanica (L.) Vahl. Thủylệ, Lá-nuóc 

Cò nhấmiên, thân đứng hay nằm, tròn, xanh 
đọt, dài 0,5-1 m. Lá mọc xen; phiến thon hẹp (khi 
bỏ, phiến ngắn hơn), không lông; cuống dài mm, 
không lábe. Hoa có cọng và đài có lòng dài; láđài 
rồi, cánhhoa 5, am đẹp, dinh nhau thành một ống 
cao vào 1 mm; tiểunhuy 5, gắn trên ống vành; 
noänsào 2 vời nhụy. Nang tròntròn, cao 4-5 mưn. n 
=9,12. 

Ruộng ụ khô, đất hoang ẩm, NTB; VI-III. 
Đọt ăn được, Tr vì vậy ö Inđônesia, Đăm đấp trị 
wng-lÒ- Annual, flowers blue; corolla tube short; 
capsule 4-5 mm large (Aiama zeylanica L.). 


BORAGINACEAE : họ Vòivoi 


1a - cỏ 
2a - 2 vôi nhụy 
2b - 1 vòi nhụy; trái khô 
3a - ống vành không có 5 vảy 


4a - baophần dài thành mũi, cao; vòi nhụy dài 
4b - baophấn không đài lên; vòi nhụy ngấn 
3b- ống vành có 5 vảy; vòi nhụy nảysanh tử gần đáy bầu noän 
la 


- trái lõm ö đầu, như cái gàu 
4b - trái không lõm ở đầu 


§a - trái gắn ö giữa, có u, không móc 
5b - trái gắn ð đầu, có gai móc 


Bothriospernum 


902 - Câycö Việtnam 


1b - cây thân mộc nhỏ hay to, hay trườn 


2a - đạimộc; 1 vôi nhụy; quảnhâncứng Cordia 
2b - tiểumộc hay đạimộc nhỏ 
3a - 1 vôi nhụy 
4a - vòi nhụy to, không phânbiệt với noänsào; có thể truồn 
5b - Ống vành Tourmeforlia 
$b - ống vành ngắn h Argusia 
4b - vời nhụy tất nhỏ; chỉ tiểunhụy dài Ronmia 
3b - 2 vôi NH⁄2 cây cúng; quả mập, vòi nhụy dài 
4a - ládài tamgiác ngắn Ehretia 
4b - láđài hẹp dài Carmone 


1221 - Cordia ban BI. Tammộc Bamtôe, 
- li tamensis BI.. Immộc Bàntâm, 
Ông-bầu, Ngút. 

Đạimộc nhỏ; cành non có lông. Lá có phiến 
xoan rộng, to 8-10 cm, có lông hoe ở gân mặt dưỏi, 
bìa đúng ð 1⁄2 trên, gân Ö đáy 5, gắn-phụ 4 cặp, 
cuống đen, dài 2-35 cm. Chùm-tútán cô nhánh rẻ, 
có lông thua; đài hình chén, có 4-5 răng. vành vàng 
xanlưanh, có lông ð cổ; tiểunhụy 5; vời nhụy chẻ hai 
2 lần. Quảnhâncứng đem lúc khô. 

Hànamninh, Đàlạt; V, 5. 


- Small tree; corolla yellow green, pubescent on 
the throat; đrupes black. . 
Naobộ Cordia cochiachinepsis Gagn. Tâmmộc 

lambo. 

Cây cao 2-12 m, đứng hay rườn; cành có lông 
vàngvàng. Lá có phiến bầudục, dài 7-15 em, cúng, 
không lông; cuống dài 2-2,5 cm. Hoa to 1,5 cm, đầi 
hình chén cao 1 cm; vành cao 1,3 cm; tiểunhụy 4, 
gắn Ò miệng hoa; nuốm như chỉ, Quảnhâncứng 
tròn, to 3 x 2,2-2,6 cm, trên đài cao 1 cm. 

Bàrja, Cônsơn. 


~ Sarmentous or 12 m hìgh tree; corolla 1.5 cm 
long; drupes 3 x 2.6 cm. 


T224 - Cordia dichotoma Forsst £ (J/drronoìg sinensis Lowr., 24rgyreia arborea Lour.) 

Dạimộc 3-10 m. Lá có phiến bầuđục-xoan, không dày lấm, to 8-12 x 4-8 cm, chót tàcó mũi ngắn, 
đấy tà hay nhọn, bìa nguyên, mật trên só lông mịn, hay như không lông, mật dưới có lông tái; cuốn; 
2-4 cm. Thuần lưỡngphân cao 2-8 cm, ò ngọn; boa đực và lưỡngphái, hoa đực chẻ 3,3-4.7 mm, có lông ð LỂ 
đười; hoa lưỡngphái có đài 5-6 mm, vành §-10 mm (ống 3-5 mm), chỉ tiểunhụy 2 mm, noãnsào không lông, 
cao 2,5-3,5 mm. Quảnhâncứng tròn, to 10-15 mm, vàng bay cam, trên đài đồngtrường, 8-12 mm; nạc nhÓt. 


7225 - Cordia glabra Cham.. Tâmmộc nhẳn. 
Đạimộc nhỏ; cành mảnh, không iông. Lá có 
phiến bầudục hơi xoan ngược, to 7-10 x 5-7cm, đầu 
tả, không lông, gân-phụ 5-6 cặp; cuống đài 1-3 cm. 
Chùm-tụtán Ò nách lá. Trái xoan tròn, to vào 2 em, 
trên đài hình chén miệng có thuỳ thấp. 
Đànẵng, Vũngtàu; 6. 


- Smal] tree; branches, leaves glabrous; axillary 
panicles; drupes 2 cm large.. 


7226 - Cordia grandis Roxb.. Tâmmộc to. 

Tiểumộc cao 3-5 m; cành gần như không 
lông, nâunâu. Lá có pha xoan rộng, to 11 x 9 cm, 
đáy tròn, chót tà, nhám dòm thấy (lôn: dày phÙ 
trắng) từ đáy 5, gân-phụ 4 cặp; cuống đài 3-4 
em, có it lông. Pháthoa như tằnphòng ð ch: L nhánh, 
rộng 10 cm; đài đài 5-6 mm, 4-5, nhỏ; vành cí 
ống 4 mm, tai 45, đài 4 mm, Hiếunhụy có chỉ có 
lông. Quảnhâncúng xoan, cao đến ! cm, hường lúc 
chín, có đài hình chén ôm đến 1/2. 

Caolang, Hànamninh đến QuảngnamĐànắng. 


~ Small tree; leaves rough; corolla tube 4 mm, 
lobes 4 mm; drupes 1 cm long. 


7227 - Cordia latifolia Roxb.. Lá-trắng, 

Đạimộc nhỏ; cành không lông, Lá có phiến 
đài đến 20 cm, không lông, màu lục rất dợt đặcsắc, 
Chùm-tụtán ò chót nhánh; đài do láđài hẹp, có 
lòng; vành là ống đài, có lông; tiểunhụy 10, gắn gần 
đáy ống vành; noãnsào không lông, có nuốm tròn. 


TTr làm kiểng vì lá lọt màu lạ và đẹp. 


- Small tree cultvated for its light green 
leaves. 


1228 . Cordia myxa L.. Tâmmộc nhót, 
Thiênđầuthống, Assvran Plum, Sebasian Plum, 
Prune đAssyic. Tiếểumộc hay đạữmộc cao 12 mm; 
cành trăngtrắng, Lá có phiến xoan hay L5 v rỘng, 
đài 10-12 cm, móng, không lông, đêñ-phụ 3.4 cập; 
cuống dài 2-3 cm. Tután đn on nhánh; #24 trắng, 

n một bên; đài cao 6 mm; vánh cao 1 cm, ống dã) 

-mm; tiểunhụy gắn ö miệng vành; nuốm 4, dài như 
chỉ. Qhảnhancứng t l mm, trên đài hơi 
đồngtruỏng; nhân 2-3 hột An to 

.  Mỹtho (hình theo Wight). Trị 
nhức đầu. Trải non ăn như rau hay làm dưa; trái 
chía và bột ăn được. & 

~ Tree 12 m hiph; branches whitish; flowers 

white; drupes 12 mm fong. 


7229 - Cardia obliqua Wilid.. Trái-keo 
Tiểi "n Ù 


lểumộc trười đại nhỏ; cành có 
bìkhẩu trắng. Lá có Thiết con âm có lông ö gân 
mật dười, gẵn-phụ 4-{ cập: CHÔNG mảnh, dài 1-3 cm. 
Pháthoa ö ngọn nhánh, dài 1-2 cm; đài cao 5 mm, 
tai 2 mm; vành có ống có lông mãi trong, tai dài 7 
mm; baophấn dài 2,5 mm. Quảnháncúng to 1,5 cm, 
láng, vàng, có đài còn lại; nhân I, quanh là nẹc nhót 
" 


Đìnhnguyên: Vũngtàu, Cầnthơ;, VI 6. Uống 
và đấp trị nhức đầu; vỏ, rễ, trái bố, xổ, hạnhiệt, 
trị đau tiểutiện, viêm cuống-phối, longđồm, bảovệ 
màng nhầy. ` 

- Sarmentous or small tree; limb pubescent on 
nerves bencath; drupes with gintinous flesh. 


7230 - Cordia subcordata Poir. Tâammộc tim. 

Đạimộc cao 10 m; cành không lòng, màu đợt. 
LÁ có phiến bẻ Không lông, đáy hình tim hay 
cắt ngang hay tà. Tután luôngphân trên nách lá; họa 
màu cam, t0 4 cm; đài cao 13 cm, có 5 răng; 
tiểunhụy 5-6, gắn giữa Ống vành, Quảnhâncúng to 
2⁄5 cm, có vòi còn lại dài, mong dài đồngtrưởng bao 
trọn; nhân 1-3-hột. 


Duyênhải: Vũngtàu, Phúquốc. 


~ Tree 10 m hịph; flowers orange; drupe into 
8CCT€SCeTI calyx. 


7231 - Cordia wallichii D. Don. Tammộc Waliich. 

Đạimộc cao 5-6 m; cành không lông, trắng. Lá 
thi Đán do Nhờ dua TT đe tà, đầy by bìa 

iún hay có răng thưa, từ đáy 3, gân-phụ 5 cặp, 

mặt trên nâu đen, có ngyến nhỏ k® mặt dười 
nâu sậm, có lông, gân thành mạng TÐi; cuống đen. 
Pháthoa thưa, có lông; hoa có vành có ống dài hơn 
tai; noánsào không lóng, vòi nhụy 2, chẻ hai. 
Quảnhâncúng xoan nhọn, cao 17 mm. 

Rừng vào 600 m: núi Điện-Bà; 9, 


- Tree 6 m high; limb glandulous dotted on 
pper surface; drupes 17 mm long. 


Ehretloidene: 

7232 - Ehretia acuminata R. Br.. Cùmrụm nhọn. 

Đạimộc cao 72 m;, cành không lông, Lá có 
phiến xoan bầudục, dài 7-15 cm, không lông, mỏng, 
gân-phụ mảnh, 5-7 cặp; cuống dài 2-4 cm. Chùm- 
tuân ỏ chót nhánh; hoa nhiều, mắng, (hớm; đài 2 
mm; vành hình thúng, cao 4 mm; tiểunhụy 5; 
noãnsào không lông, 4 buồng. Quảnhâncứng to 3-5 
mm; nhân 2; hột 4. 

'Tr ð Hàn, Sàigòn; IIIL. Gố vàng lợi, khá. 
Trát chín cam đến đỏ, chuachua ngọtngọt, ăn sống 
hay làm đưa. 

- Tree 12 m high; leaves gìabrous; flowers 
white, fraprant; drupes, pyrenes 2, 2-secded. 


7233 - Ehretia dentata Courch.. Cùmrụm răng. 

Tiểumộc trườn; cành mảnh, không lông. Lá 
có phiến xoan thon thon-ngược, dài 5-10 cm, có k) 
thưa ð phần trên, xanh đậm mãi trên; cuống §- 
mm. Pháthoa là tután nhỏ, 2-3 hoa; láđài 4,5 mm, 
vành hình thúng, rộng 7 mm; chỉ tiểunhụy phù ö 
đáy, noãnsào không lông, vòi nhụy 2, rồi. 
Quảnhäncúng to 5 mm; nhân 1, hột 4. 

Trian, Phưocthành. 


- SaTmentous, leaves giabrous, corolln 
Totnceous; styÌes 2; pyrena 1. 


7234 - Ehretia asperula Zoll. & Mor.. Dót, 

Tiêumộc cao đến ! m. LÁ có phiến bầudục 
thon, to 4-10 x 2-5 cm, chót tà, đáy tròntròn, bỉa có 
răng hay nguyên, gân.phụ 6 cập; cuống dài 1,7 cm. 
Chùm-tután Ò chót có vài lá nhỏ ö đáy, 
nhánh dài; đài có lông, thuỳ 5, cao 1,5 mm; vành c6 
ống ngấn; tiểunhụy 5; noãnsào không lông. Trái 
tròn, to 4-5 mm, có 4 rãnh; hột 4. 


Rào, lùmbụi: vịnh Hạlong, Hànội. 


~ Shrub 1 m hịgh, limb dentate or entir; drupes 
4-5 mm, seeds 4 (E. eana Hemal.). 


7235 - Ehretia laevis Roxb.. Dót láng. 

Đạtmộc dến 25 m; cành không lông, láng. Lá 
cö phiến bầudục, to 10-12 x 6-7 em, đầu tà tròntròn, 
đáy tà, không lông, gân-phụ 6-7 cặp; cuống 1,5-3 
cm. Pháthoa chia nhánh, mang quán bòcạp có lông: 
nụ cao 3 mm, cọng 1-3 mm; đài hình KH 
răng; vành có ống 2 mm, tai 1,3 mm, chài; tiểunhụy 
5, noänsào có lông. Trái tròntròn, to 3-4 mm, có 4 
cạnh; hột 4. 

Lào. 


~ Tree 25 m bigh; limb elliptic, glabrous; 
corolla 3-4 mm long; fruits 3-4 mm large. 


T236 - Ehretia dichotoma BI.. Dót lườngphân. 
Đạimộc(?); cành mành, không lông, Lá có 
hiến bầudục thon, đài 1020) cm, bìa naên, 
lông lông, gân-phụ 5-7 cặp; cuống đài 15 cm. 
Pháthoa chia nhánh mang tụtấn bò-cạp dài 1-1,5 cm; 
đài cao 1 mm, 5 vành cao 3 mm, có ống dài 
hôn tai, tiểunhụy 5 gắn Ò miệng Ống; vòi nhụy dài 
2 nuốm. Quảnhãncứng to 3-4 mm. 


'Vùng Sàigòn, 


~ Leaves glabrous; inflarescence bearing cymes; 
drupes 3-4 mm (E, Íaewis vat. canariensis (Cl.) Gagn,). 


thú - Ehretia longifolia Champ. in Hook.. Dót lá- 
lại, 


Tiểumộc czø 3-4 m; cành không lông, láng. 

Lá có phiến bầudục xoan ngược, to 12-15 x 4-7 cm, 

gm phụ 36 cập, không long; cuống đài 12-17 mm. 

háthoa ở ngọn và nách lá, như tánphòng, hoa cao 

1 cm, đài Š rằng dài Đằng ống vành trăn, ống 

không lông, cao 6-7 mm, tai 4-6; tiểunhụy 5, gắn trên 
miệng vành; noänsào không lông. 


'Từ Caolạng đến Thanhhóa. 
- Shrub 3-4 m high; limb glabrous; corolla 
white, ¡ cm long. 


806- Câycö Việtnam 


7238 . Ehretia macrophylla Wall. ex Roxb.. Dót lá-to. 

Đạimộc nhỏ; cành không lông, Lá có phiến 
xoan ngược, to I†-lŠ x 6,5-Š cm, đầu tà, đầy 
nhọnnhọn, bìa có răng to, không đều, gân-phụ 5-7 
cặp; cuống đài 2-3 cm. Chùm-tụtán ö chót nhánh, 
cao 10 cm, nhánh dài.6-7 cm; hoa không cọng, dài 1 
cm; đài có lông mịn, tai rìa lông; vành có ống 6 
mam, tai cao 3,Š mm; vòi nhụy 2. 7rái ¿o 15 mm; nhân 
2, tròn, xy hột to 8-9 mm. 

B. Rể lợisữa, giảiđộc, trị têthấp. 


- Small tree; panicles 10 cm long; corolla 
glabrous; drupes 15 mm large; pyTenes 2. 


7239 - Carmone microphylla (Lam.) Don. Cùmrum; 
Ceylon Box Wood. 

Tiểumộc cao 7-3 m. Lá nhỏ mọc thành nhóm 
{vì trên nhánh ngắn), xanh đậm, láng chói, có lông 
thưa, lăng ít, ð chót phiến. Tụtán có nhánh; cọng 
dài hơn lá; hoa mắng rộng 8-10 mm; láđài 5, gần 
như rồi nhau, cánhhoa 5, dinh nhau 1⁄3-1/2; vòi 
nhụy 2, Quảnhâncứng to 6-7 mm, cam; nhân tròn, 1. 

Rừng còi duyênhải, và kiểng thường Tr; I-XỊI, 
TÁ làm trà, giảikhát; rế lọitiểu, trị lậu; trái ăn 
được. 


ˆ_ « Litoral and ornamental th; flowers white; 
§ OFäI (E. microphyla Lam., E. buxfolia 
ĐK c5, Âu thờI 


7240 - Coldenia procumbens L.. Cápđiền bò, Chưn- 


tần. 

h „2.4 nhấmiên, SỐ lông nhám. trệt? răng h. 
có , như đóng sương. Hoa ö nác] 
tá, nhồ, L*- bự (C4; KH y) se đài k 4 láđài rồi, 
xanh; vành thành Ống cao I,5 mm; noánsào 2 tâmbi. 
Bếquà cao 4-5 mm, có ít gai, hột không phôinhũ. 

Ruộng sản vuön: Sàigòn, Tâyninh, 
Đồngtháp..; Tan Trong thuốc ho; đấp trị têthấp, 
đấp nhọt cho mau ra miệng. 


~ Creeping herb; limb white tomentose; flowers 
white or pinkish; achenes. 


7241 - Rotula aquatica Lour.. Rìrì cát. 

Bụi cao 2-3 m, cành hình trụ, có lông nằm. 
và rế bẩtđịnh. Lá mọc trên nhánh ngắn; phiến 
nhỏ, đài 1-1,Šš cm, cứng, không lông, đầu tà hay 
tròn; cuống ngắn. Hoa 2-3 ò nách lá, cao 7-8 nưn; 
láđài 4-5 mm; vành hường hay ría, Ống cao Š mm, 
tai 5, đứng. Quảnhâncứng to bằng đầu đùa; nhân 4, 
1-hột. 

Thác /rên sóng: B đến sông Đồngnai. Pháthäãn, 
lọitiểu, trị sạn thận. 

- Small shrub; leaves small, glabrous; corolla 
pink or purple; drupes 7-8 mm across (Rñhabdia iyci- 
oiies sens, C.B.CL). 


tellotco) , 
T246 * ia argentee (L.f.) Heine. Bạc biển. 
Đạtmộc cao 3-4 m; Tàn to 20 cm. Lá mọc khát 
nhau ð chót nhánh, đầy tông như nhưng trắng, gân- 
phụ khó nhận, cuống vắng, Tután bò-cạp kép; hoa 
theo 2 hàng, #ăi ng; láđài 5; vành có Ống ngắn, 
tai 5 xoan nhọn; tiểunhụy 5, gắn gần đáy vành. 
Quảnhâncứng tròn bẹp, vàngvàng lúc chín, to 6 mm. 
Dựa sát biến, từ Đànắng trò vào; I-XI, LÁ 
cho là trị nọc rấn biển. 


+ Littoral small tree; leaves white †omentose; 
T whitish; drupes yellœw (Toumefortia argeriea 


T246 - Tournefortia montaua Lour.. Bòcạp núi. 

Bụi, cảnh có lông nằm, trắng, Lá có phiến 
thon, to 8-14 x 3-4,5 cm, đầu nhọn, tà-trôn, đen 
mặt trên, cô iâng (hưa và mụt mặt đưới, 
pph 5 cặp; cuống dài 1-15 cm. Pháthoa 
lưỡngphân, mang “án @p dài 4-5 cm; hoa cao 
1/52 mm; láđài thon, có lông trắng Ò hai mặt; 
noänsào không lông, nuốm như gòn có 4 thuỳ. Trái 
có 4 rãnh, 2 buồng. 

Hànamninh, Thanhhóa đến Côngtum, III. 


- Bush; limb hairy and verrucose beneath; 
corolla tubulous (7. boniana Gagn.). 


T247 - Tournefortia gaudichaudi' Gagn.. Tuânphát, 
Böcạp Gaudichaud. 
Tiểumộc (rườn, gần như không lông. Lá có 
hiếm baudục thon, đài 8-12 cm, đáy tròn hơi lóm, 
tông lông, gân-phụ 5-6 cặp; cuống 1 cm. Tután 
bòcạp, thưởng ð ngọn nhánh; hoa xanhxanh, cao 12- 
14 mm; láđài nhọn, vành là hẹp, có lông, chót 
có vị thấp; tiểunhụy 5. Quảnhâncứng to 6-7 mm, 
nhân 2- 
Huế, Đànẵng; III-IV. 


~ Sarmentous; limb almost glabrous; corolla 12- 
14 mm long; drupes 6-7 mm large. 


7248 - Tournefartia sarmentosa Lam.. Bòcạp trườn. 

Tiểumộc đrưởn, cao 2 m;, nhánh có lông vàng. 
Lá có phiến than, đến 9 x 3 cm, đầu nhọn, đáy tà, 
gân-phụ 7 cặp, có iông dày phủ, nhiều ở mặt dưới; 
cuống dài 1 cm, có lông nhám. Pháthoa lá 2 tután 
bòcạp trên một cong chung; hoa cao 1 cm: có lôn 
đài; đài có ống 8-9 mm, tai tamgiác nhỏ; tiểunhụy 5, 
gần ö miệng vành, xanhxanh. Trái xoan, nhọnnhọn, 
cao 5-7 mm; hột 2, 


Lùmbui: Chợgành. 

- Sammentous, leaves densely pubescent; 
flowers 1 cm long; drupes ovoid, attenuate, 5-7 mm 
hịph. 


* (Xem chứ thch ở trang i8) 


Boraginaceae - 807 


tho ~ Trichodesma calycosurn Coll. & Hemsl,. Maoty 
I. 


Tiểumộc cao 1-6 đầy lông vàng: cành 
Nang L4 có phiến thon ng Gc, lổ ở đây thần đài 
đến 40 c rộng 16 cm, đây từtù hẹp trên cuống, 
mật dưới đầy Ông xám. Chừm-tụtán ð ngọn nhánh; 
họa rộng I cm; làđầi dài I,3 cm, dính nhau ở đáy, 
đễngmu2 ng dến 2 x 2.5 cm, ð trái, vành vàng nâu, 
đài l5 cm, có 8-42 ø ò miệng, tiểunhụy 5. Tđbếqu; 
(có khi 1-Z lép đi), to 6 mm. 


+ Shrub l m hình, limb †ornentose 
beneath; fowers yellow kz n; teAC liIeS 6 Tam 
large (Cct2somatiim kemii Gagn.). 


7250 . Trichodesma zeylanlcum (Burm. £) R. Br.. 
Maoty đan. là k 
đứng cao l5 m; cành ng cứng, 

nhám. Lá mọc đối (đuôi thân) hay xen (trên thân); 
phiến dài 6-15 cm, bìa nguyễn, mặt trên đầy đốm: 
trắng, mặt dưới lông Ö gân. Chùm có lá nhỏ; 
cơng dài 25 cm, mảnh; láđài cao 6-8 mm, cao hơn 
nữa ở trái, vành lam, rộng 1,5 cm, ốn, không vảy; 
baophấn có lông, có mứi dài, Túbếquả LỆ 

Dụa lộ, hoangnguyên, vùng khô: Phanrang; 
TI-V. Lạitiểu, hoạtnhuận. 

~ Herb 1.2 m high very rough; flowers blue, on 
long pedicels; tetrachenes (Ổorago zylamica Burm.). 


7251 - Trịchodesma khasyanom C.B, CỊ. Maoty núi. 

lộc; cành không lông. Lá có phiến to, 
xoan thon, dài đến 30 cm, gâm phụ 10-12 cặp, đáy 
tùtừ hẹp đến cuống; cuống dài 3 em. Hoa có láđài 
đỉnh ð đáy, đầu nhọn; vành có Ống ngắn, tại xoan; 
tiểunhụy Š, gắn ở miệng ống vành, baophấn dính, 
có lông, chungđổi kéo dài thành mũi dài đúng; 
noäãnsào không lông. 

Dựa suối: Sapa; IX. 


- Shmmb; lữmb to 30 cm long, connectif 
prolonged into long point. 


7252 - Trigonotis macrophylla Van. var. verrucosa 
{Johnst.. Tamgiácnhi. 

Cỏ nằm có tế bấtđịnh, rồi đứng caa 20-30 
cm. Lá ò đáy thân to đến 8 x 4 crn, bằudục thon, 
đầu tà, đáy trôn, gân-phụ 6-7 cặp, có lông nằm 
trắng; lá trên từtừ nhỏ lại và bầudục tròn hai đầu. 
Chùm đứng, dài 10 cm; hoa có láhoa nhỏ, cọng dài 
3-6 mm; lấđài 4-5 mm, thon; cánhhoa 6-7 mm. Hột 
túpiác. 


Dựa đường đi Ò rùng, suối, nơi lầy: Sapa. 

- ctecDinE then erect herb, limb ovate 
lanceolate to elliptic; terminaÌ raceme; petals 6-7 mm 
long, 


1253 - Sưmphyenm oficinale L.. Comfrey; Consoude. 
Ö nhấmiên cao đến 1 m, c6 lông nhám, 
thân có cánh. Lá có phiến thon nhọn hai đầu, ứo, 
gân lôm mật trên, lồi ð mặt dưới, hơi bánh-phồng; 
cuống tậncùng thành cánh đọc theo thân. Tụtán 
đuôi mèo 1-2 ö ngọn; hoa nhỏ; láđài tamgiác; vành 
cao 8 mm, hình chuông; vảy Š xen vỏi 5 tiểunhụy. 


Tr làm rau Làm lành vếtthương, song 
tácđộng vào nhiếmthể của bạchhuyếtcầu, ứ: viro, 
chống siêukhuẩn thủybàochẩn. 


~ Cultivated, 


7254 - Heliotropium indicum L.. Vòivoi; Indian 
Heliotrope, Indian Turnsol. 
đúng, iên, cao 20-50 cm, thân và lá 
nhám vì lông to, đòn, tẩm COƠ2Ca. Lá mọc xen, 
khóng lábe. Tụtán đuôi mèo, đứng tù nách lá; hoa 
nhỏ, trắng, đếu, TẾ Phân, láđài xanh cao 25 mm; 
vành hình ống; tiểunhụy gắn ở dưới giữa ổng vành. 
'Tứbếquả cao 3-4 mm. 
Vuờn, đất hoang, rấy bìnhnguyên. Lá 
lợikinh, trị ho, chống viêm (dầu gối.) suyển (alc.: 
indicin, lasiocarpin độc cho gan); trị ungthư (indicin). 


+ Amnual herb with rough hairs; floœwers white; 
tetrachenes. 


7255 - Heliatropium marifoliam Retz.. Vòivoi chụm. 


Cô nhấmiên; thân thường đơn, cao 10-20 cm. 
Lá có phiến hẹp có lông nằm nhám hai mặt. Tután 
đuôi mèo ngắn, đày; láhoa như lá; đài có tại cao 3,5 
mm, vành “ống, hình ống, cao 5 mm; tiểunhụy Š, 
không chỉ. Tứbếquả làm thành khối báncầu, 

Núi Dinh; VỊI, 


- ÁAnnual herb with rough bairs limb 
lanccolatc, inflorescence compact; hemisphacrical 
tetrachenes. 


7256 - Heliotropium strigosum Wi]ld.. Vòivoi nhám. 


Có nhấmiên mọc sà; thân, lá, đài có lòn 
nhám nằm nhám. Lá có phiển nhỏ, không đài quả 
1-1,5 em, rộng 1-2,5 mm mà thôi, gân-phụ không rõ; 
cuống rất ngắn. Hoa ö nách lá hay gié ò ngọn; cọn: 
ngắn hơn đài; láđài 2 mm, vành trắng, ống dài 
mm, tai 5; tiểunhụy 5. Tứbếquả có lông. 


Vùng khô ráo, BTN : Thanhhóa, Đànẵng, 
Phanrang. Xổ, lợitiểu; trị nọc rắn. 
~ Ánnual spreading stigose herb; flowers white. 


Đoraginaceae - a09 


816 - Câycô Việtnaimn 


7257 - Thyrocarpus sampsonii Hance. Lọngquả . 
tên KG đến 50 em, ít A hp, Lá nhì I ở đáy 
thân; phiến thon ngược, từtừ hẹp trên cuống, c‹ 
lông nững, nằm, đáy phù; càng cao lá cành nhỏ lại. 
Pháthoa ò ngọn và nách lá, đài 10-15 cm, thưa; hoa 
nhỏ, gần như không cọng; láhoa nhỏ; làđài 5, có 
bê gần như rồi; vành cao 4 mm, có 5 vảy xen với 
3 tiểunhụy, dĩa mật nhỏ. Túbếquả trong một chén 
đày, có mại, rồi 15 răng và bìa mỏng. 

'Vùng vôi, Chọbỏ. 


~ Unramified herb; limb white hairy; corolla 5 
mm long; achenes ínto a thick đentate cup. 


7258 - Bothrìospermum tenellum Fisch. & Mey.. 

Cỏ nhỏ, cao đến 35 cm; thân lá, cu ng cố 
lông nhâm, đáy phù. Lá nhỏ; phiến bầudục dài, to 
2 x 0,5-0,7 cm, mặt trên có lông mềm, mặt dưới cô 
lông đáy phù; cuống vào 1 cm, ö các lá dưới, vắng 
ở các lá trên cao. Hoa ồ nách lá hay giê ồ ngọn; 
cong ngắn; láđài tamgiác có rìa lông; vành đẳng 

lam đợt, tộng 4-5 mm, miệng Ống có vây; 
tiểunhụy 5. Túbếquả to 1 mm, đầy ;mựr cao. 
lolạng, lội, Hànamninh.. 


- Rough hai, inferior leaves petiolated; 
flœwers whitc; achenes verrucose, 1 mm wide. 


7259 Cynoglosaum lanceolatum Forssk.. 
Khuyểnthiệt thon; Hounds-Tongue. 

Cỏ nhấtniên, cao 10-80 cm, nhám; thân có 
lông t đòn. Lá có phiến thon có lông trắng, đen 
lác khô. Tụtán đồnphân, đường từng cập Ò ngọn 
thân, ho #ng, tâm lam-tm, cao 3 mm; đài có 
lông; vành không lông; tiểunhuy 5, gắn trên ống 
vành, Trái hình lưôi đây, có lông to, ngắn như gai. 
Núi cao: B đến Đàlạt; II-VII. Lớitiểu. 


- Annual rough herb; flowers white; fruit 
tongue-shaped with small spines (C. zmicrarthưm 
Dest.). 


7260 - Cynoglossum zeylanicum (Vahl) Thunb. ex 
Lehm.. Khuyểnthiệt Tíchlan. 

Cỏ nhấtniên nhỏ, có lông nhám. Lá duói thân 
có cuống dài, lá trên ôm thân; phiến thon, đến 10 
x 3 cm, hai đầu nhọn, gân-phụ 6-7 cặp. Tutần đuôi 
mèo đng cặp ö ngọn nhánh, dài, hoa cao 2 mm, 
rộng 2 mm; láđài nhọn, đầy lông; vành có ống có Š 
vảy, tai xoan, đầu lôm; tiểunhụy Š. Trái có gai nhỏ. 


Đất hoang vùng núi cao: Đàiạt. 
~ Annual rough herb; leaves petiolated; cymes 
2 terminating lateral hranches. 


726L - Myosotis alpestris Schmidi. Đừng-quên-tôi, 
Forget-me-not; Ne-m'oublie-pas. 

Có nhẩmuên cao 15-30 cm; thần, lá có 
mịn. LÁ có phiến thon hẹp, hình muống, dài 5- 
cm, rộng đến 1,5 cm, gân-phụ mảnh. Pháthoa là 1-3 
tután đuôi-mèo ở chót thân và lá chót, đài có lông; 
vành lam, có Ống dài bằng tai (5); tiểunhụy gắn gần 
cổ, baophấn ng thố; noánsào khống lông. 
Tứbếquả nhỏ. 


'Tr, có lẽ với vài loài gần, ở Đàlạt. 
- Cultivated. 


'VERBENACEAE : họ Ngútrảo 


1a - đạimộc sống ö rừngsác hay cữa sông, có phếcăn Avicennia 
1b - không như trên 
2a - tụtán hình hoađầu có tổngbao đài hơn hoa; noân trựcsinh, tiểumộc trườn 


3a - tổngbao 3-4 láhoa; tiểunhụy 4 Congea 
3b - tổngbao 6 láhoa 
4a - vành 5 tai, tiểunhụy 5 Sphenodesma 
4b - vành 5-16 tai; tiểunhụy 6-16 
5a - vòi nhụy đài ymphorera 
5b - vòi nhụy rất ngắn Sph.. ferruginea 


2a - pháthoa không như trên 
3a - gi dài hay chùm 


4a - đài bao trái xụ; noän trựcsinh Phyma 
4b « đài không xụ ở trái, noän đàosinh 
5a - tiếumộc nhỏ, trồng; hoa rất thơm Alaysia 
5b - cỏ 
6a - nang cho ra 4 nhân 1-hột Verbena 


6b - nang cho ra 2 nhân 1-hột; tiểunhụy 2 Stachytarpheta 
3b - gié hay hoađầu 


4a - gié có láhoa kếtlợp; cỏ bò Phyla 
4b - hoađầu 
Ša - cỏ trồng; nang Verbena 
Šb - tiểumộc có gai; quảnhâncứng Lantana 
3c - tután, chòm, hay chùm-tután, hay tảnphòng 
4a - hoa đều 
$a - quảnhâncúng, 
6a - đài có 3 răng Thoongia 
6b - đài 4-5 răng 
7a - đạimộc; trái trong đài to Tectona 


7b - tiểumộc; trái tròn, nhỏ, đẹp. Callicarpa 
$b - nang 4mảnh 
6a - đài ö trái hẹp hơn 1 cm; dây leo Giotsocarya 
6b - đài ð trái rộng hơn 1 em, hình quặn Karomia 
5c - nang không nở, trong đài Petrea 


812 - Câyco Việtpam. 


4b - hoa lưỡngtrác 


5a - bếquả 1-hột Ttysmanniodendron 
5a - nang 4-mảnh 
6a - đài ð trái hẹp hơn 1 cm, trái tròn Cayopterir 
6b - đài ò trái thành cánh rộng hơn 1 cm tỳ menopyramiy 
5c - qỊ ứ 
6a Clerodendron 
6b- lại 
7a - vành 4-tai, lá đơn 
8a - tiểumộc hay đạimộc Premna 
§b - cỏ nhỏ Đypmaeonremna. 
7b - tai 5; lá kép chânvịt hay đón; có gai melina 


rãnh, có đốt trên nơi gắn của cuồng. Lá có 
to đến 15 x 8 cm, Hy t trên cường, mông có 
lộng Š hai mập gBi-phụ 4Ý cặp. PháthờA lÀ số dài 

30 cm; láhöa như kim, hòa rứn lợt hay vàng, 
đúng rồi xụ; đài 5 răng; vành 2 môi, tiểunhụy 4, 
không thò; noánsào Í-noân trựcsinh. Bếquả trong 
đài xự; NhỌng phôinhg, 

Nơi đmrập, nhiều mùn, vùng núi cao: Sapa, 

Đấp nhọt, ungthu. 


~ Perennial herb; leaves pubescent; long spikes; 
flowers light violet or yellow. 


erbenoideae: 

7263 - Verbena offlceinalis L. Matiên thuốc, Roi 
ngựa; European Vervein. Cỏ đaniên bò và đứng; 
nhánh vuông, có lông hay Không Lá có phiến có 
tăng hay có thuỳ sâu, có lông. Cié kép, có thể đài 
đến 25 cm; hoa nhỏ, lam hay rứmướm; đài nhỏ, 5 
răng, vành dài 7-8 mm, rộng, 3-Š thuỳ; tiểunhụy 4. 
Nang nhỏ, to 2 mm, 

vùng núi cao: BTN, Trị lỏ miệng, đau mắt, 
hạnhiệt, bổ; làm giảm sưng, đấp sưng vú, nhọt; trị 
xáotrộn thầnkinh và c, trị têthấp, phonglÌở; trị đau 
gan, bọng đái, trị sánlãi; trị mất máu; ở viro, 
chống siềukhuẩn thủybàochẩn.. 

~ Perennial ascending herb; flowers violet on 
long spikes. 
T364 - Verbena hybrida Gronl. & Rpl. Mátiên bông; 
'Vcrbena. 


Cỏ đaniên, có nhánh đứng, có nhiều lông 
nhám. Lá có phiến £øn, bìa có răng to, như khía, 
không đều, có lông. Gié ngắn thành hozđầu, hoa 
đỏ, hương hay trắng, đài cao hon lá hoa; vành cô 5 
tai đều; tiểunhụy 4. Nang nhỏ cho 4 nhân 1-hột. 


Thường Tr vat, inelsa Hook.; I-XII. 


~ Cultivated. 


T365 - Lantana camara L.. Thom-öi, Trảm-ổi; Yellow 
sage, Lantana,, Wild Sage. Bụi cao 1-1,5 m; thân có 
4 cạnh, có #ư nhỏ c nhiều. LÁ có phiến rất 
nhám, bìa cả Tông. Hoadầu Ö nách lá và ngọn; hoa 


nhiều màu và biế: màu, vàng đột rồi vàng, rỒi cam- 
đỏ; vành tưốngtrác, tiểunhụy 4, gắn Ò gần miệng 
nhân-cúi 


ống vành. u n 
còn non thì độc (do lantadiens), nhân 1, 2-hội 
Nhiều thú: var. mieta BạiL: ngoài vàng đỏ, trong vàng 
rồi gạch tôm, thông-thưởng, var, croa BaiL; họa 
vàng tƯƠI; VAT, Bai: hoa vàng rối đỏ.. 
nhiều nơi, là cỏ đại. ch Gốc T..Mỹ. 

Chúa alcaloids (lantanin) hạnhiệt, trị suyến, 
ho; sắc tr tụng ruột yếu, trị têthấp. 

~ Cultivated. 


736 - Phylq nodifora (L) Grecne. Dây Lúc; 
Frogfmit. ˆ Có bò đamiên; cành vuông. Lá có phiến 
hình muỗng, đáy từti bếp đầu tà trồn, có rắng, có 
lông nằm thưa. Gié ö nách lá, đứng trên cọng dài, 
có Táhod ; hoa nhỏ, Tay lamlam; đài và 
vành 2 môi, Nang đẹp, nhỏ (1,5 mm) trong đài còn 
ại. 

l ruộng, nơi trảng, từ bồ biển đến 150 m: 
Tng kh, Chứa nodiflorin Á, B. Toàn cây 
hạnhiệt ÏOitiểu, lóikinh, trị ho, đấp nhọt; chồi non 
cho trẻ-em ăn không tiêu, cho phụng mới sanh. 
Allelopathic: cây non khác không mọc gần được. 


đen, SA ăn được, SỌng 


~ Perenn(al creeping; flowers white or blueish; 
capsule 1.5 mm (Verbena nodiflora L.). 


T367 - Stachytarpheta jamaicensis (L.) Vahl. Hảitiên, 
Đuôi-chuột. Ẹ 

Cỏ nhất hay đaniên, cao đến 2 m. Lá có 
phiến không lông, bìa có răng. Giề đứng ở ngọn 
thân, dài 21-35 cm, trục lỗm trưỏc nơi gắn hoa; 
láhoa cao 5-10 mm; đài có 5 rảng; vành trắng hay 
#m; tiểunhụy thụ 2. Nang cao 4-5 mm; hột 2. 

Thôngthường dựa biển, song đến 1500 m: 
Cường nsón, ¡nh quốc, Lá loiđàm, 
pháthâh, lợikình, phấnkhích, xổ, mát, trọ tím, trị 
ung-nhọt Ö mũi; toàn cây trị sánlâi, đau ruột, ung- 
nhọt, erisipele, cataract, sắc uống làm lạc thai... 

- Annual or perennial; flowers white or blue 


violet (Verbena jamaicensb \„; S. tndica C.B. CL). 
7368 - Aloysia virgatAa Juss. 

Tiểumộc cao 2-3 m; cành không lông. Lá có 
phiến xoan, dài 6-8 cm, rất ø2ám, không thơm, bìa 
có răng dài; cuồng 2-4 mm. Chùm hình trụ, đơn hay 
kếp; hoa tấng, rất thơm, đài có lông, có 4 răng, 
vành có ống dài; tiểunhụy không thò. 


Tr vì hoa thơm, gốc T.-Mỹ, I-IH, 
~ Cultivated (A. wrficoides Cham.). 


Verbenaceae - 813 


614- Câycỏ Việtnam 


7269 - Aloysia triphylla (HBK) Michx. Lemon- 
vcrbena. 

Tiểumộc thấp, cao 3-5 m; cành non có cạnh. 
LÁ theo luânsừh: 3(4), phiến thon, to 5-10 x 1,2-2,5 
cm, lục tươi, cô tuyến mịn 2 mặt, bìa có răng hay 
nguyên; cuống ngắn. Chùm-tụtán mang giế dài 7-12 
em; đài có 4 răng, vành có 4 tai gần bằng nhau. 
Bếquả nhỏ trong đài còn lại. 

Tr. Lá thơm Chanh, dùng làm bánh, như trà 
nhẹ, giúp tiêuhÓa, trị mửa, trị mắt phù; tínhdầu 
trong côngnghiệp đầu thơm, đồ tầm.. 

- Cultivated (L4ppia cipiodora HBK). 


7270 - Petrea volubilis Iacq.. Bông-xanh; Queen's 
'Wreath, Purple Wreath, Sandpaper Vine. 

'Tiểumộc #ưàn. Lá mọc đối; phiến bầudục, tà 
hai đầu, gân-phụ gắn dứng, nhám vì tẩm SiO2. 
Chùm đẹp, dài, thòng; hoa lam tím; đài to, 5 láđài 
dài, to hơn ống nhiều; vành có Ống cao, mang 5 tai 
rộng. Quảnhâncứng 1-2 hột, ở trong đài còn lại. 2n 
=34. 

Tr. làm rào; I-XH. 


~ Cultivated. 


7271 - Đuranta 'erectaL. Thanhguan, Goldden 
Dewdrop, Skyflower, Pigeon Berry 

Bụi; cảnh mảnh, thành gai hay không. Lá mọc 
chụm trên nhánh ngắn, cô phiên nhỏ, nhám, có lông 
lúc non. Chùm-tután dài, hòng, đài có lông: vành 
lưÕngtrắc, xanft-tứm, tai c6 rìa lông mịn; tiểunhụ: 
4, nhjtrưồng, Quảnhâncúng vàng, láng, ở trong đài, 
hột 8. 2n , 6. 
Tr; II-HL. 1a - lá dài 1,5-5 cm: var. repens; Ib ~ 
lá đài dưới 1,5 em: var. micropylla (Desí.) Mold. Trái 
än được, song cây độc 


~ Ornamental (Duưania repens L.) 


7272 - Citharexylum spiposum L.. Cầmmộc; Fiddle- 
wood; Bois Fidêle. 

Đạinmộc nhỏ hay rất to; cành có 4 khía. Lá 
có phiến thon, không lông, màu ực đới, cuống đài 
15 cm. Tụtán duôi-mèo ở nách lá ngọn; hoa gắn 
một bên, nhỏ, mảng, lưỡngtrắc; đài như cắt ngang; 
tiểunhụy gắn gần miệng Ống vành, 4 thụ, J lép. 
Quảnhâncúng to bằng ngón tay út. 2n = 76 

Gốc T.Mỹ, Tr làm kiểng: Sàigòn, Chnthơ, 
Hoa trổ ban ngày, thơm ngàongạt; V, lá sắc tắm 
mát, trị mệt. 

- Cultivated. 


'Vitecodeae 
7273 - Calllcarpa acutidens Schauer. Tủchâu răng- 
nhọn. 

“Bựi cao 80 cm; cành, cuống, pháthoa đầy lông 
dây hình sao. Lá có phiến xoan rộng, to 10 x 9 cm, 
bìa có răng to, nhọn, gân-phụ 7 cập; cuống dài 5-6 
mm. Pháthoa ö nách lá, mang tután dày như 
haađầu; đài 2 mm, răng 4, tamgiác, cao tễ mm; 
vành £ứn, không lông, ống dài 0,5 mm. 

'Bìnhtrithiên. 


~ Bush; branches, petioles, inflorescence steliate 
tomentose; flowers violet. k 


7274 - Callicarpa aibida BL. Tùchâu trắng. 

Bụi cao 3,5 m; cành có lông hình sao. Lá có 
phiến thon, hay xoan-thon, phần trên có răng, mặt 
trên có í† lông hình sao vàng; cuống ngắn. Tụtán 
hình cầu, lưôngphân; hoa nhỏ, am đợt, đỏ, 

; đài 4 răng ngắn, vành dài 3,5 mm; 
tiểunhụy thô. Quảnhâncứng zớn, ng, Tộng 5-7 mm. 
v2 từ B qua Đànẵng, [_angbian, Biênhòa, Haàtiên; 


- Bush 3 m high; branches stellate pubescent; 
flowers white, blue or red; drupes violet (C. longifolia 
auet, non Lam,), 


T275 - Callicarpa arborea Roxb.. Phà-ha. 

Đạtmộc cao J2 m, cành vuông, đầy lông 
trăngtrắng hình sao. Lá to, phiến dài 10-30 cm, bìa 
ít có rằng, mặt đưới lông trắng, cuống đài 
3-5 cm, Tután dày, cao đến 15 cm; #öa đỏ: đài 4 
rắng; vành có Ống cao 2 mm, tại 4, dài Í,5 crụ, 
dềônhụy Ahô: với nhụy đài. Quảnhấoúng 2 vỗ 
-5 mm. 


đen, to - 

Núi Dinh, V-VII, 12. Nhánh trị xáotrộn ở 
baotl; vỏ đắng, kiệnwj, trị bịnh da, sung-phi, lá 
trị SỐ. 

- Tree 12 m híph, limb white stellate 
A420 beneath; fiowers red; drupes red then 

lẠCK. 


T216 - en baviensls Mold, 


Xi 2 n nhánh Kinh vuông, có lông. „" dày lóng dài ng 8 Xe Arử hay cạn, lội 

Lì .-4 cm, bìa nguyên, { nhọn, nÌ n cát \n-J “ ; cuống Ì-‹ cm, \A| 
h ng 6 mừn, cũ lông: đi Nhất cường Ï nhi Vohốoj ống Đố 

. 


Tgtán ð nách, hón cuống, $6 
hy mi yết ding Rao cm 


7277 - CaHicarpa bracteata Dop. Trứng-ốch. 


Bụi (2); cành có đông mịn. Lá có phiến thon 
ngược, to 7-9 x 2-3 cm, đầu có đuôi ngắn, gân-phụ 
7-8 cặp, bìa có rằng nhỏ; cuống đài 3-5 mm, có 
lông. Pháthoa lưỡngphân, có láhoa nhỏ như lá; đài 
có lông, cao 25 mm, răng rất nhỏ, ống vành 4 mm, 
tai 0,8 mm; tiểunhụy 4, thò cao. 

Hànamninh: Pồi-ngang; VỊ. 


- Bush (?}, limb oblanceolate; corolla tube 4 
mm, lobes 0.8 mm. 


816- Câycỏ Việtnam 


kêu - Callicarpa brevipes Hance. Nàngnàng Chân- 
ngắn. 

Bụi, cành tròn, có lồng hình sao. Lá có phiến 
thon hay thon hẹp, to 7-LI x 3 cm, bìa có răng thấp, 
gân-phu 7 cặp; cuống dài 7 mm, có lông mịn hình 
sao. Pháthoa có lông ngắn; hoa có đài cao I,5 mm, 
không long: răng nhỏ; vành không lòng, Ống cao 2,5 
mm, tai l5 mm; tiểunhụy ít thò, thuản lâncúng rộng. 
3 Tn không lòng, 


+ Bush; limb lanceolate; axillary glomerule; 
corolla tuc 2.5 mm; stamens shortly excer+. 
727% - Calliearpa candicans (Burm. f) )Hochr,. 
Tủchâu chói-trắng, Nangnăng 
Tiểumộc nhỏ, cành nhiều lông hình sao 
xámxám. Lá đađạng, lúc non có lông hình sao, lúc 
già chỉ còn ð gân mặt trên, mặt dưới đầy lông xám 
; cuống 1 cm. Tután tròn ò nách lá; hoa hường; 
đài cao 1,5 mm; vành cao 3 mm; tiểunhụy 4, thò dài; 
noânsào không lòng. Quảnhâncúng đỏ-mn láng, to 
3 mm. ất hoang ráo từ B đến Biênhòa. Rể 
độc cho gà, cá; trị bịnh gan, đau bụng; lá lọc máu. 
- Shtub; limb white tomentosc; flowers 
pink; drupes purplc shining Wnca candicans Burmi. 
£,C. cana L}. 
7260 . Callicarpa candicans var. penyaus ÙOD.. 
“Tùchâu Perry, Tùthúc, ' 
Tiểumộc; cành có lông hình sao vângvàng, LÁ 
e© phiến hình muỗng, to 9 x 4 cm, chót tà có rắng 
to, lúc khô đenđen mặt trên, xám ng mặt duối, 
pân-phụ 6 cặp; cuống dài 1,3 cm, Tután Nuôngphân 
thưa ð nách lá; dài có lông hình sao; vành không 
lông. Quảnhâncứng tròntròn, nhỏ. 
Cônson, VIT, 
- Shmb; branchs with yeliow stellate hairs; limb 
spatulate, white grey beneath; drupes globulous, small. 
'281 - Callicarpa dichotoma (Lour,) Raeusch. 
Bụi rậm; cành tròn, không lông. Lá có phiến 
bâudục, tQ 4,5-7 x 2-3,5 cm, bìa có răng nằm, gân- 
hụ 6 cặp, mặt dưới có lông sét; cuống dài 3 mm, có 
ly sét. Tután luỡngphân ngắn ở nách lá, có long 
hình sao; đài 1,5 mmrăng 4, nhỏ; vành có Ống 2, 
mm, tai 1 mm; tiểunhụy 4, thò. Quảnhâncúng to 2- 
15 mm.  Lùmbui, Hànamninh. 
- Bush; limb ferruginous beneath; corolla 3.5 
Hệ bxdU đrupes 2-2.5 mm large (Porphyra dichotoma 
WE.). 


T282 - Callicarpa erioclona Schauer ín DC.. Tủchâu 
cành-lông, 

Tiểumộc cao 2,5 m; cành vuông, lúc nơn đầy 
lông chìa nhánh dài. Lá có phiến bầudục, bìa có 
rãng nhỏ không đều hay như nguyên, mật trên 
không lông, mặt đưới dây lông trắng hình sao; 
cuống đài 1,5 cm. Tụtán lưỡngphân dày, hoa cao 3 
mm; đài 4 răng ngắn; ống vành cao 2 mm, tai 1 mm, 
tiểunhụy thỏ. Ôuậnhâncứng tơ 1,5 mm. 

Nhatrang, Phanrang, Biênhòa. Đọc chơ cá. 

- Shrub 25 m bỉph; lìmb white stellate 
1Ornentose; drupes 1.5 mm large. 


7283 - Callicarpa formosana Rolfe. Tùchâu Dàiloan. 

Tiểumộc nhỏ, có lồng hành sao đày Õ nhánh, 
mặt dưới lá. Lá có phiến xoan bầudục, to 6-15 x 
25-7 cm, chót có mũi đến có duôi, mặt dưới có lông 
dầy có yết, gân-phụ 5-9 cập: Tután luồngphân 
dây; hoa nhỏ; đài l mm, có 4 rằng; vành 2,5 mm, 4 
thủy, tiểunhụy 4, đò đổi, Quảnhâncúng to 2-3 mụn, 
tứa. 


Quảngninh. 

+ Small shrub; stellate hairs; leaves 6-15 cm 
long; dichotomous cym€s; siam€ns €xcert, pUTpÌE 
drupes 2-3 mam large 


7284 - Callicarpa girardiana Hessc var. subcaneseras 
Rehd.. Tủchâu Girard. 

'Tiểumộc cao 2 z; cành có cạnh tà, có 
“im: sao. Lá có phiến bầudục xoan, to 10-15 x 4- 
cm, mật trên đen, không lổng, znặ: đưới tráng, gÂn- 


tiểunhụy ít thỏ. Quảnhâncúng tO 2 mm, trên đài 
còn lại. — Núi Látson (Hànamninh). 

~ Shrub 2 m hịgh; limb white beneath; corolla 
glabrous; drupes 2 mm large. 

: beterocrieba Merr.Tửchâu dịmao. 

Đaimộc cao 7-8 m, nhánh non \o 4-5 mm, có lông đầy. 
Lá có phiến xoam-agược, bia nguyên, (ø 15-20 x 65-10 cm, gân có lông dày, gân-phụ 6-11 cập; cuống 
đài 15-25 cm. Tuiấn có cọng dài 8-12 cm, đài có Š răng cao 2 mm; vành 3 mơn, thuỷ $, cao Ì mm; 
noänsho không lòng. Bavi, ó0) m. 
7286 - Callicarpa japosice Tỉonb.. Tũchâu Nhậtbổn, 

Tiểumộc có lá rụng rheo mùa; nhánh tròn, có 
lông hình sao nhỏ, mau không lông, LÁ có phiến 
mỏng, daidaí, to 6-12 x 2,5-4,$ cm, chót có mũi, 
nhọn, bìa cớ răng nhỏ, gân-phụ 2-9 cặp, mặt dưối 
có (uyến nhỏ vàng. Tụtán lướngphân dày; hoa màu 
tía tái. Quảnhân-cúng tía, to 3 mm. N, 

š ~ Decidous shrub; stellate hairs caducous; 

leaves 6-12 cm long, dichotomous cymes; purple 


đrupes, 3 mm xơ 
H Lễ sc man cà Makino (C. j@wciri H. é A7A. theo. 
L Taiw,) 


Tiếmmộc có lông hình sao dầy ð thân, cuống, 
pháthoa.. Lá có phiến tròndài đến §hơn rộng, to 15-35 x 5-Š : : 
cm, chót có mũi, đáy nhọn, bia cỏ tuyến-räng nhỏ: cuống đài ?-4 em. Tgtán dạng tầnphòng nhiều hoa; 
hoa nhổ, đài 4-5 raag hẹp; vành 1-2 mm; tiểuahụy thò, đài 3 làn vành. Trái Irắng, to 2 mm. 

Sonla, Niahbinh, N. 

7288 - Callicarpa longifnlia Lam.. Tủchâu lá-dài. 

Đụi cao 1,5 m; cành cệ lông hùdt sao thưa. 
LÁ có phiến thon hay thon ngược, dài 7-18 cm, bìa 
có tăng, mặt trên như không lông, mặt dưới có iông 
hình sao và qgến nâu tảitác. Tụtán luôngphân 
ngắn, nhánh rẻ: đài có 4 răng tà; vành cao 2,5 mm, 
tiềunhụy thở, noänsão có lông. Quảnhâncứng trỏn, 
tín kừnkhí, to 5-7 mm. 

Ven rùng, rừng thưa, trồng: BTN. Rẻ, vỏ, lá 
trị yếu ăn: lá trị sốt, dau bụng, $_ 

- Bush l5 m high; bmb,stellate pubescent, 
đrupes metallic violet, 5-7 mm latpe. 


* 


818- Câycö Việtnam 


T289 - Callicarpa longlasima (Hemsi.) Merr. var alongetals (Dop) Dop. 
in, lác C7 Nhánh non hối vuông, có lông mịn. Lá có phiến thon hẹp, chót nhọn, có mli, bìa có răng 
mrịm lóc mon có lông hình sao, rồi không lông mặt trên, mặt đưổi có lông hình sao đhy và tuyến, to 
1215 x 2.3 cm, gân-phụ 20-22; cuống 4-12 mưm. Tụtán có lông, lưỡngphân, cao 2-2,5 cm; đài có 4 rằng, 
vành cao 2 mm, 4 thùy, tiểunhgy 4, Quảnhâncúng đen, có lông hình sao. 
Hạiong(C. aongensis Dop). 


7290 - Callicarpa macrophylla Vahì.. Tủchâu lá-to, 
cao 3-Š m; cành N, ©ó lông hừdi 
sao dày nhí vấn xám trắng, LÁ có phiến mỏng, /o 8- 
33 x 3-15 cm, mặt trên có lông hình sao, mặt dưới 
có lông dày trắng cuống dài 15 cm. Tụtán 
lưỡngphân dài 5-8 cm, hoa điều; dài 4 răng, vành 
dài 4 mm tai 1,Š mm; tiểunhụy 4, thò đài; noánsào 
không lông. Quảnhâncúng to 2 mm, khôn; lông. 
“ Hànội Hàsónbình. Rể trị kiết MÃ trị 


~ Shrub 3-5 m high; branches white nraneous; 
lìmb to 35 cm long, wilite stellate tomentose beneath; 
flowers dark red. 


7291 - Callicarpa nudiflora Hook. & Arn. Tủchâu 
hoa-trần 

Tiểumộc cao 2 m; cành gần như tròn, đầy 
lông hình sao sắt, cán HỆng, LÁ có phiến thon dài, 
đến 15 x 4 cm, đáy hơi bẩnvứng, phia trên có răng 
thấp, mặt trên đen lúc khô, mặt dưới đầy lông như 

xâm-vàng. Tụtán cao 10 cm, hoa tăng hay 
xanlxanh, đài có 4 răng nhỏ; vành cao 25 mm. 
Quảnhâncứng tròn, đrếng, to 2,5 mm, 

Vùng núi: Báếthái, Hànamninh, Bàn. 

- Shrb 25 m hìgh; limb whitsh velvety 
beneath; flowers white or blueish; drupes white (C. 
reevesil Wall.).. 


7292 - Callicarpa panlcaiata CỊ. in Hook. í, 
Tiểumộc trườn; nhánh tròn, có jông. Lá có phiến bầuđọc họn, mỉ tà tròn, không lông lúc già. 
Chòm-tyián to 12-2,5 em, mang nhiều boa; hoa như không cọng; đài đồngtrường, láđài thon; vành đó đếm, 
cao 2,5 mm, Quảnhâacứng có lông. 
Hhtuyên, Hàgìang (Caryopteris panicdlatg CỤ.) 


2293 - Callicarpa petelotii Dop.. Từchâu Pételot, 
Tiểnmộc cao 4-5 m, gần như khổng lổng, có 
tuyến; cành vuông. Lá cô phiến (hon nhọn hai đầu, 
to 12 x 3 em, gânbhụ 7-8 cặp, iồi ö mặt đuổi, bìa 
€Ó răng thấp, mặt trên nâu đậm, mật dưới nâu; 
cuống Í-1,$ cm. Pháthoa có lông mịn, luỗngphân, 
nhiều hoa; láhoa hư kẽm, Quảnhâncứng tròn,to 2 


Tamđảo; đỗ lé chỉ lá một thú của €. 
giraldiana. 


- Shrub 4-5 m high, glabrescent, glandulous; 
inflorescence puberulent; drupes 2 mm large. 


T294 - Callicarpa plumosa Quis. & Merr. 

Bụi cao 2 mụ lông hình sao ö nhánh, mật đuối lá, pháthễa... L4 có phiếu không lông, đaidai, thon, 
to 21-24 x 6-10 cm, n, mặt trên không lông, gân-phụ 9-10. Tután plurnose ò nách lá, luÖngphân, 
cao 3.5-55 cm; đài có 4 thùy, cao 1.1-1.75 mm; vành cao 3,5 min, thùy cao 0,75 mm; tiếunhụy 4, thò: Trái 
tròn, không lông, to 2,5 mm. `N, vào 40Ò m. 


\ 


7295 - Callicarpa poïlaneì Dop. Tùchâu Poiiane. 
TTiểumộc cao 2-6 m; cành hơi vuông, đầy đồng 
mịn vàngvàng hình sao. Lá dài 15-28 cm, bìa có 
răng, mặt trên không lông, mặt dưới xám hay vàng, 
có ñ lông hừnh sao, giữa hai cuống có một sóng lỗi 
trên thân đặcsắc. Tụtán 1-2 cm, hoa cao 4 mm; đài 
4 răng nhỏ; vành cao 4 ram. Quảnhâncứng to 3 mm, 


Nhatrang, Bàrja, Cônson, đến 800 m; IX-X. 


- Shrub 2-6 m high, branches yellow stellate 
pubescent; corolla 4 mm long, drupes black 3 mm 
large. 


T296 - Callicarpa rubella Tind|... "Tủchâu đỏ. 

mộc nhỏ; cành tròn, có lông mịn dày. Lá 
có phiến thon hẹp, chót có đuôi nhọn, đáy hơi hình 
tìm, bìa có răng, gân-phụ 5-6 cặp, mặt dưới có iông 
đày trắng; cuống ï mm. Tután lưỡngphân ð nách lá, 
cong 1-15 cm, có lông; hoa hưỡng, cao 5 mm, kể cả 
tiểunhụy thò; đài có 4 rằng tà, Quảnhâncứng dứn, 
tròn, tœ 3 mm. 

Vũng núi cao: Lạngsơn, Sapa, Đàiạt; 11 


+ Small shrub; leaves with long cauda, white 
dense pubescent beneath; fiowers pink; đrupes violet. 


72%T - Callicarpa simondií( Dopx Tửchâu Simond 

Tiểuzmộc; cành vuông, cùng cuống, pháthoa có 
lông vàng, dày. Lá có phiến xơan ngược, đầu có 
đuôi ngắn, đáy tà, to 10 x 5 cm, bìa có rằng; cuống 
đài 1 cm. Pháthoa lưỡngphân, gắn hơi trên nách lá 
một ít; láhoa nhọn, hoa nhíều> đài đầy lông hình 
sao, răng 4; vành không lông, ống 2,5 mm, tai 0,5 
mm; tiểunhụy 4, thò đài. 

Cò lé có ö vùng biêngiới với Trungquốc. 


- Shưrub; branches infloresceence yellow 
tomentose; corolla 3 mm long. 


} 
T298 - Calllcarpa siauata A. Budanz & Phương, 
GialaiCôngtum. 


7299 - Callicarpa roxburghii Wall.. Tùchâu Roxburgh. 


Thân, cuống, mặt dưới lẩ pháthoa có fổng 
đày như gòn (dày 1-2 mm). Lá cô phiến, bầudục 
thon/Zø 20-25 x 1Ố-15 cm. nhọn hai đầu, gân-phụ 15- 
17 cập, bìa có răng nhỏ, mặt trên nấu, có lông 
thưa, mặt dưới có lông dày, cuống dài 2-3 cm. 
Tụután tậncùng bằng, hoadầu fo 2 cm: đài có lông 
hình sao, đai nhọn. Trái trong đài, 3# mm. 

B, 


He Branches, inflorescence..\ yellow woolly; 
drupes into globulous calyx (C. longlioba Merr.) 


'Verbenaccac - 819 


820 - Câycỏ Việtnam. 


T300 - Tsoongia axillariffora Merr.. Thọ. 

Đạimộc cao 3-8 m; cành non có lông sét, mau 
không lông. Lá cô phiến bầudục, dài 6-10 em, chót 
có đuôi dải, mỏng, không lông hay có lông ö gân; 
cuống dài 2-3 cm, có lông. Tután ở nách lá, ít hoa; 
hoa nhỏ, đài 3 mm, hai môi, một nguyên, một chẻ 
hai, vanh cao I† mm, tai 4-5, nhỏ, như bằng 
nhau; noänsào không lông 2 buồng 2-noắn, 
Quảnhâncứng tròn, đen, to 2 mm, 

Hànamninh, Quảngtrị, 

+ Tree 3-8 m hàm; branches ferruginous 
pubescent; corolla 11 mm long; drupes bÌack. 


T401 - Tectona grandis Lf. Giát; Teck. 

Đẹimộc ío, lá rụng vào ]1-HÏI; cành non vuông, 
có lông vàng; khi đập có mù đỏ. Lá to, phiến xoan 
bầudục, đài 40 cm hay hơn, màu lục tưới, mặt dưới 
có lông dày hình sao vòngvàng. Chùm-tután đúng ¡o 
Ô ngọn nhánh, cao 40 cm; hoa nhỏ, nhiều, trắng; đài 
2-6 răng vành có 5-6 tai tiểunhụy thỏ, 
Quảnhâncúng tròn, đầy lông, ong đài đồngrưởng 
mông. 

Tr ö Sàigòn, Địnhquán.; VIL-IX. Gổ nhẹ 
nhưng bền, di đựng đông tàu, LÁ trị bệnh hầu, 
cầm máu; vỏ thuliểm dùng cho viêm phếquản; hoa 
trị viêm phếquản, đái xấu, gan tiết ít mật và hột 
loitiểu, làm mọc tóc; dầu từ gố trị ringworms, sưng. 

~ Cuhivated. 


j392 - Premna serratifolia L.. Cách, Vọngcách; 
Headach Tree. 
hay đạimộc 2-7? m. Lá thơm, có 


phiên Bằudụe đây tròn hay hơi hình tìm, thhờng 
tỚi bấtxứng, gân từ đầy 5, Ông lông mặt trên, 
lông ít ò mặt dưới, nhất ân. Chùm-tután 
hình tânphòng nhiều hon mắng, đãi hình ống có 4 
rãng tròn, vành có lông ö trong, zmội môi kị thuy: 
tiếunhuÝ 4, gắn trên ống vành. Trái rộng vào 3-4 
mm, đen: khi chín. 

Hoang và thuờng Tr làm giavj Vỏ chứ 
alraloids: premnin, granimin, bn thìcornimetic. 
Lạitiểutiên, loisửa, trị tiết ấp tiếuhöa, trị têthấp. 

~ Treelet; limb odoriferous, pubescent beneath; 
flowers white; drupes black (P. tưegyÿolia L.; P. corym 
-bƒera Ronl. & Wild2. 

736 - Premna balansae Dop.. Cách Balansa. 

Đạimộc cao 72 m; cành tròn. Lá có phiến 
bầudục, đầu có đuôi đài, không lòng, láng, nâu vàng 
lúc khô, gân-phụ 4-5 cặp; cuống dài 2-3 cm. Chùm- 
tụtán ð ngọn, đài 15-20 cm, lưỡngphân; høa trắng có 
đốm vàng, đài và vành có lông ít mặt ngoài, đài có 
lông tiết, noänsào không lông. Quảnhâncúng tròn, 
to 3 mm, 


Hànamninh, Quảngtrị; V. 


~ Tree 12 m high; leaves glabrous; flowers/ 
white; drupes 3 cm large. : 


'erbenaceae - 82L 


T304 - Premna cambodiana Dop.. Cách Cambốt 

Đgimộc cao 25 m; cành non hơi vuông, đề 
lông hình sao chia nhánh, màu vàng. Lá tơ; phiến 
dài đến 35 cm, gần như tròn, mặt dưới có lông 
hình sao; cuống 3-4 cm. Chùm-tụtán ð ngọn nhánh, 
cao 20 cm, láhoa và tíềndiệp to; hoa không cọng; 
đài có sóng, cao 2 mm; vành cao 5 mm, thuỳ Lủ 
tiểunhụy 4. Quảnhâncúng tròn, to 4-5 mm. 

Trungbộ đến Lụctình. 


- Tree 25 m hìgh; branches, petioles densely 

PA by steilate ramtfied hairs, drupes 4-5 mm 
BE. 

7305 - Premna chevalieri P, Dop.. Cách Chevalier, 

'Tiểumộc hay đạừnộc nhỏ, cành tròn, có lôi 
mịn. Lá có phiến bầudục thon, tươngđối nhỏ, to 4- 
x 17-5 cm, dầu có đuôi nhọn, đấy tà, gân-phụ 2-3 
cặp; cuống đài 1-1,5 cm. Chùm-tután ồ chót nhánh, 
cao 12-15 cm, hoa nhõ, vànguàng, đài 6 mm, trên 
cọng dài, vành có Ống 3 mịm, môi có 3 thuỷ; 
tiểunhụy 4, lưỡnghùng. Àncứng đen, to 4 mm. 


Vinhphú, Hànamninh đến Đồnghỏi, IV. 


~ Small tree; leaves elliptic acute; corolla 6 mm. 
Xi ng 4 mm large, black (P. acumiiafissima 
err.). 


7306 - Premna cuminglana ShatF var. piereasa (Dop) 
Phamhoang 

Đạimộc cao 16 m, cành hơi vuông, lúc non 
đầy lông vàng dài, hình sao. Lá -cô phiến. x4 hay 
to, vào 13 x 6 cm, chót có đuôi nhọn, đáy hình tìm 
hay cất ngang, mặt trên nâu không lông, mặt duỏi 

lông hỳnh sao sát, vàng. Tảnphòng Ò ngọn 

nhánh, cao 20 cm; đài 5 thuỳ nhỏ; vành cao 5 mm, 
thi 4, gn bằng nhau; tiểunhụy 4, thò; vời nhuy dài, 
nuốm 2. Quảnhâncứng tím-đen. 

N 


lambộ. 
~ Tree 16 m high; lim yellow stellate tomentos€ 
beneath; corolla 4 mm long; drupes black violet (P. 
tomeniosa WIId. vat. piereana P. Dop). 


T307 - Premna đubia Craïb. Cách ngò. 

¡ cành non có lông mịn. Lá có phiến 
hơi đađạng, bầudục, to vào 12 x Š em, tà Ò hai đầu, 
có lông mặn mặt duối, gân-phụ 6-7 cập: cuống đài 
2 em. đôn phòng có lông mịn, rộng 8 em; đài 
lông mị môi, 5 tai tà; vành có znôi trên m ÿ 
môi đuổi 3 thuỳ có lông ð thuỳ giữa; tiểunhụy thò. 
Quảnhâncứng trỏn, đen, to 4 mm. 


Phúkhánh, Bảolộc, Ầ 
- Shrnb; limb finely pubescent beneath; drupes 
globulous, black, 4 mm large. Ẻ 


h 
/ 


822 - Câycỏ Việtram 


Keo - Premna flayeseens Ham. in Wall, Cách trò- 
Ing, 


Tiểum: lỜng thỏ; cành non, 
cuống pháthóa & thể văng L4 có phiếu thun 


'Vinhphú, núi Dinh. 


+ Climbing or small tree; branches, petioles.. 
yellow tomtentose, flowers green; drupes 5 mm large. 


7309 - Premna fulva Craib. Cách lông-vàng, 

.... Tiếumộc Éeo, đứng hay đạimộc nhỏ; cành mọc 
đổi, tròn, lúc non có Nông, có phiến hình 
tim, to 4-14 x 3-9 cm, gần từ đầy 5-5, gằn-phụ 4-5 
bu bìa có Tăng nhỏ; cuống dài 4-Š em, có lồn/ 

lng. hữm-u n cao 3-8 cm, có lông mịn: vàn| 
cao 67 mm, ổn 2 mm, môi dưới 3 thưỳ; tiểunhụ 
4, không thỏ. Quảnhâncúng tròn, to 3-4 mm, đìn 
có lông đứng. 

Lạngson, Hàsonbinh, Hànamninh, Langbian. 


~ Erect, climbing shrub or smail tree; branches, 
petioles.. yellơw pubescent; drupes 3-4 mm larpe. 
7310 - Premnn interyyupta Wall.. Cách giánđoạn, 

Tiể¿mộc; cành non có lông. Lá có phiến xoan 
bầudục, to 5-7 x '3-4,5 cm, đầu có mũi, đầy tà, 
mỏng, gân-phụ 6 cập; cuống 7-10 mm, có lông. 
Chùm-tután như giế mang chựm tròn; tiểunhụy 4, 
thỏ. Quảnhâncứng. 


Vùng trên vôi: Sapa; IV. 


- Shrub; liub membranous, spike bearing 
glomerules. Ệ 


7311 - Premna latifolia Roxb.. Cách lá-rộng. 

Đaimộc cao 8 m; cành non đầy lông phấn. Là 
to; phiến xoan nhọn, dài 1-15 cm, chót thon nhọn, 
đáy tròn, gân từ đây 4-5, gân-phụ 4-6 cặp, mặt dưới 

lông nhưc nhưng xám vàng, cuống dài 4-Š$ cm. 

Tánphòng dày; láhoa nhỏ; hoa cao 4-5 mm; đài 5 
răng ngắn; vành đầy lông trong ống; tiểunhụy 4, thỏ. 
Quảnhâncứng to 6 mm, có mụt. 

Namb@. Rể trị lậu, tiêmia; vỏ trị ringworms, 
lò miệng; lá lọiiển, trị đropsy. 


- Trec 8m high; limb grey yellow velvety 
beneath; drupes/6 mm large, verrucous. 


312 - Premna latifnlia var. cuneata C.B. Cl.. Cách lá- 
rộng. 

Đạimộc cao 68 m; cành tròn, có lông như 
nhưng lúc non. Lá c6 phiến bầudục, đài 10-15 cm, 
đầu tà nhọn, đáy chót buồỒm rộng, 2i mặt như 
nhụng sát, gân-phụ 5-7 cập; cuống dài ‡5 cm. 
Tànphòng ð chót nhánh; đài có lông cứng, đứng, 
Quảnhâncứng đen, to 4-Š mm. 

Trungbộ; IV, 4. 


- Leaves smaller, obfus cunenie ín base. 


7313 - Premna macrophylla WAall.. Cách lá-to, 

Bụi nhỏ, cao 60 cm; thần cÓ lồng mềm. LÁ 
không cuống, phiến thon ngược ứo, dài đến 30 cm, 
mặt trên nâu, gân-phụ 8-10 cập. Tảnphòng Ö ngọn, 
dày, có lông mềm; hoa cao 7 mm; đài 2 môi, có 
lông mặt ngoài; vành có lông mặt ngoài; tiếunhụy 4, 
thỏ; noãnsào không lông. Quảnhâncứng to 4-5 mm. 


Phưỏclong (Sôngbé). 


~ Bush; branches softy pubescent; leaves sessile, 
oblanceolate to 30 cm long; dzupes 4-5 mm larpe. 


7314 - Premna odorata Blco. Cách thơm, Eragrant 
Premna. 


cô với tiểunhny. Quảnhâncứng dẹpdcp, to 4 mm. 
Huế, Phúkhánh, Biênhòa, ảnh: 


- Shrub 3-6 m high; leaves membranous, 
glabrous; fiowers yellowish; drupes 4 mm large (P. 
cordfoha Roxb.). 


T315 - Ti seandens Roxb.. Cách leo. 
tờn, cánh non tròn, có /đm 
mặt Lá có phiến tròndài hay thơn ngược to 10-1 
x 4-7? cm, đầu tà có mũi dài siáy tưiu hẹp đến 
cuống, Jâm ›hụ 7-8 cặp, láng, không lông, cuồng đài 
2 ảnphòng to, rộng 1-30 cm; láhoa nhỏ, 3-6 
mm; hoa không cọng, Và xanh, cao 4-5 mm; đài có 
lông mịn, hơi 2 môi; Ống vành có lông ö cổ; 
tiểunhụy chỉ ngắn; noänsào không lông. 
nN  Duennh: VÌ Rẻ trị saynhuộc 

\ugah, lãi; _. trị sư! 

thầnkinh, trương nước, đấp nhọt; là tị ho. lào 


- Sarmentous; branches puÖerulent; flowes 
yellow green; drupes black, 4-5 mm large. 


'Verbeiaceae - 823 


824 - Câycỏ Việtnam 


THI6 © Pnsgina thenobefvs Me Cánh pháthoa-ngấn 
¡ Dạimộc nhỏ, thường trườn không lòng rủ ö pháthoa: nhánh tròn, L4 cơm, đóa, phiến òmdài, 
trònđài xoan hay tròndài-bầuđọc, đấy trò, chối ghạn, Pa nguyện to 611 x 253 cm sẵn pha é7 cập, 
cuống Lõ-4 em. Chùm-tutấn 2-5 cm Ô ngọn; boa {o X-Š.5 mơ, đề) 3.3.5 mm, 2 môi; vành Š.3 9 tam, ống tì 
em, mới dưới 3 thùy, môi trên 2; noãmsào 4 mm, không lông. Trái bầudục-xoan ngược, dài 6 mm, rộng 
345 mm. Trên vùng với: Chọgành;, FX. 


TẠIT - Pygmaeopremtna herbacea (Roxb.) Moid.. Cách 
cỏ. 


Cỏ nhỏ đaniên thành hụi thấp, cao vào 10-20 
cm, LÁ có lòng mịn, nhất lá lúc non, bìa cô rằng; 
cuống ngắn. Tảnphòng nhỏ; hoa xám tổng; đài 3 
Tăng, có lông mịn; vành có hai môi không rõ, thuỳ 
4 gên bằng nhau; tiểunhụy 4 không lú ra. 
Quảnhâncứng to 6 mm, tròn; än được khi chin. 

Nơi trảng ẩm: Huế, Đàlạt. Rể trị suyển, cúm, 
ho khan. Trồng ö Ẩnđộ làm thuốc; chống viêm. 

- Small tuft 10-20 cm hígh; corolla with 4 lobes 
€qual, starnens noi exserted; drupes 6 mm (Premna 
herbacea Roxb.). — Ý 

+! 


T318 - Vitex qj) Dop. Binhlinh nghệ. 

Đạimộc đến 30 m; cành non vuông, có lông 
mịn (nănggỆNg, Lá có phiến do 5(3-4) lá-phụ thon 
nhọn, không lông, có tuyến nhỏ; cuống mảnh, dài. 
Chùm-tụtần thưa cao 11 cm, có lông trắngtrắng; lài 
có 5 răng nhỏ; vành có lông vàng ở miệng, môi trên 
nhỏ, có thuỳ. Quảnhâncứng đen, to 4 mm. 


Nhatrang, Biênhòa; VI-VINI. 


- Tree to 30 # hiph; Jcaflets glabrous, flowers 
glandulous; drupes 4 mm large. 
' 


T319 - Vitex canescens Kurz. Ba-gạt. 

Đạimộc cao 10 mị cành non đầy lông mịn 
xám. lá mang lá-phụ bầudục, bìa nguyện, chót có 
mũi dài, mỏng, có lông sá? đây, mềm. Chùm-tután 
mang chùm; hoa trắng, thơm, thành chụm 5-10; đài 
5 răng; vành có lông dày mặt ngoii. Quảnhâncứng 
tạ mm, trên đài hơi đồngtrường. 

Nhatrang, Phanrang, Biênhòa, Mỹtho; III-VII, 
+9. 


£ 
- Tree 10 m hígh; leaflets sofy white 
puÐescent; flowers white; drupes 6-8 mm laree. 


7320 - Vitex giabrata R. Br. Ma. : 
Đạ các 20 m; cành non hơi vuông, cô 

lông hay không, Lá có phiến mỏng, có lông xám hai 
mật, lúc ¿t cứng không lông, láng thúdiệp từ 
bầudục đến thon-ngước, cuống-phụ 2 mm. Tután 
lưồngphân Ö nách lá, ít hoa; hoa vàngvàng, môi 
hưòng hay trrướn; đài có 5 tăng: vành cô lông mắt 
ngoài và nơi gắn của tiểunhụy. Quảnhâncứng tö, cao 
1-18 cm, rộng Ï cm, ` : 

.. Hảivân, Mànắng, Bìnhlong, Thủđức, Rế, vỏ 
thuliểm. Trái chị ăn. 


được ăn. 
- Tree m hiph; leaflets pubescent then 
glabrous, coriaceous; flowers yellowish with lip purple 
Or pink; drupes:1-].À cm long. 


7321 - Vitex holrungii Warb. Com tàu. 

Đạimộc nhỏ, cao vào 6-12 m; cành cong uc, 
không lông. Lá đơn, phiến thon, o 10-16 x 3-75 cm, 

ng lông, láng, cúng, râu-nâu lúc khô, gân-phụ 5- 

9 cập; cuống dài 1-Ì,5 cm, đầu có phù ío. Chùm- 
tután ð ngọn nhánh; đài cao 2 mm, hình tô, 5-6 
răng; vị có lông, môi 2; noänsào có lông dày, 
Trái xoan, cao 1 cm, đen. 

Núi Dinh; 3. 


~ Tree 6-12 m hiph; leaves glabrous €OriaC€Ous; 
corollia 2-labiated; drupes bỉ 1 cm long (V. 
holophylla Bak.). 


7322 - Vitex leptobotrys Hallier. Bìnhlinh cọng-mảnh. 

Tiểumộc cao #6 m; cành mảnh. Lá phụ 3, 
xoan, &ft4 fø, nhe T8 cá nh ng lông, có ° 
hai mặt, gân-phụ 7-8 cặp; cuống-phụ chót đài 2 em. 
Chùm-tután ð n nhánh; nhánh chót man; 
tảnphòng 3-hoa tăng ®%ay vàngvàng; đài 3 mm; vành 
œ6 lông và tuyến mật ngoài môi dưới 3 thuỷ; 
noãnsào không lông. Trái tròn, to 4 mm, trong đâi 
đồngtruông, 

Hòabinh, Sơnla, Hànamninh. 


- Shrub 4-6 m hiph; leaflets glabrous, flowers 
white or yellowish; fruits 4 mm large.. 


7323 - Vitex leptobotrys var. cvrandii P, Dop. Bìnhlinh 
Eưard. 


Thứ nầy chỉ khác với thủ leptobowws trên Ö 
chổ láphụ kichthuỏc to hơn, đài đến Í0-15 cm, 
chót tà và có đưới dài. 


Nhatrang, dựa sông, rạch. 


- Differt of precedent by íts leaflets obtuse, 
caudate, and bigger. 


?324 - Vitex limonifolia Wall.. Bìnhlinh My Xe 

Đạimộc đến /0 m; cành non có lông dày 
vàng. Lá mang 3 lá-phụ, lá-phụ chót bầudục thon, 
chót nhọn, mặt trên có lông nhámnhám, mặt đưỏi 
có lôi m dày, vàng, gân-phụ 12-14 cặp; cuống 
dài 5-7 cm, có cánh rộng 2-2,5 cm, có lông. Chùm- 
tután Ö ngọn, đài 30 cm, cố lông dày vàng; đài cao. 
3 mm, răng 5, nhỏ; vành không lòng mật ngoài, có 
lông ð cổ, môi trên lõm, môi duối 3 thưỳ; noãnsào 
có lông, Trái tròn, có lông vàng, to 4 mm; đài bao 
1/2 trái. 

Hàbắc. 

- Trec !Ũ m high; general pubescence yeilow; 
terminal panieies up to 30 cm hịgh; drupes 4 mm large. 


'Verbenaceae - 826 


7325 - Vitex negundo L. Ngũtrảo. 

Đạimộc cao 3-8 m; cành mốcmốc. Lá mang 5 
lá-phụ thon, bìa nguyên, không lông, znặt dưới mốc, 
rất thơm; cuống dài. Chùm-tutấn ð ngọn nhánh; hođ 
tm; đài là Ống có 5 răng, vành có Ống cao, miệng 
rộng môi trên nhỏ, 2 thuỷ, môi dưới 3 thuỳ; 
tiểunhyy 4. Trái khô, to vào 4 mm, vàng, 

r; LXIL Rể hạnhiệt, bổ, lợilonh, trị ng 
đầu, giúp ho, trị sánlãi; vỏ trị đau sau sanh; lá bổ, 
trị sắnlãi, bại, sung mình, cảm, ho, ungthu, 
phongthấp; trái trị nhúc-đầu, yếu gan. 

- Tree 3-8 m high; leaves glabrous, glaucous 
beneath, very odoriferous; flowers violet. 


7326 - Vitex negundo vai. caanabifola HÍand.-Mazz. 
Ngũtrảo có-răng; Five-leaved Chaste Tree. 

Tiểumộc; cành vuôngvuông, có lông mịm, 
vàngvàng. Lá mọc đối, mang 5 lá-phụ thon hẹp, dài 
3-8 cm, Öt có răng (o, mỏng, mặt dưới có lông 
vàngvàng; cuống-phụ 5-15 mm. Chùm-tụtán và hoa 
như loài trên. 


Tr vì lá đẹp, thơm: Sàigòn; IX. Lá, chồi 
thuliểm, trấnthống, tị kinhphong, chống bướu. 


- Leaflets dentate, yellow pubescent beneath; 
flowers violet (V. negundo var. ircbsa C.B, CỊ.). 


T327 - Vitex Tp 2M Wall.. Sản-trắn; 
Ì lO 30 m; cành có lòng mịn, 


Đạimộc cai 
xám tro. Lá cuống mảnh, mang 3 lá-phụ thon, khôn 
lông, có nhề râmác, Chùm -tytấn ö nách lê 


mang nhiều hoa; hoa cao 1 cm; đài hình báncầu, có 
nhiều tuyến, răng tamgiác nhỏ; vành có môi duối 
đầy lông Ò đáy. Quảnhâncứng màu lamlam, có 4 
rãnh, to 6-7 mmn. 


Rừng bìnhnguyên và trungnguyên: III-IV, 5-7. 
Làm máu mau đẹp trị đái máu, trị SỐI, đau mắt; 
rế trị kiết; vỏ trị sốt rết. 


- Tree 30 m high; leaflets glabrous glandulous 
đottcd; drupes blueisl 67 mm large. 


T328 - Vitex pierrei Craib.. Binhlinh Pierre. 


Tiểumộc cao 2,5 m; cành đầy lông vàng, Lá- 
phụ xanh tươi, có iông nhám mặt trên, lông đây mặt 
đưới, cuống tròn, có lông mịn. Chùm-tután hẹp, 
như gié, có lông dày; nhiều tíềndiệp, đài cao 3 mm, 
vành có 2 môi 5 thuỳ; tiểunhụy 4. Quảnhâncúng 
vàng, láng, trên đài đồngtrường và tiềndiệp còn lại, 

Tâyninh, Thủđức; XI, 11. 


~ Shrub 2.5 m high; leaflets densely pubescent 
beneath; inflorescence narrow, drupes yellow. 


7329 . Vitex pierreana P. Dop. Đèn dài, Bìnhlinh đá. 
Đạtmộc cao 8 m; thân to 30-60 cm; cành non 
Kạn như không lông. Lá mang 3 lá-phụ, phiến 
tudục thon, dài đến 10 cm, không lông trữ ö gân, 
cuống-phạ mảnh dài 1-2 cm; cuống dài 3 cm. Chùm- 
tụtán ở chót nhánh, có lòng, hoa vàngvàng, cao 8 
Lư đài có 5 răng nhọn, nhỏ; vành có 2 môi, dài 2- 
mm. 


Rừng đến 500 m, từ Binhtrithiên trỏ vào 
đến Tâyninh. Var. chartaees P. Dop: lá như giấy, 
dày; Tâyninh; II-V, 6-7. 

- Tree 8 m high; leaflet glabrous, on long 
petiole; flowers yellowish. 


7330 - Vitex pinnata L.. Nàng, Bìnhlinh lông, 
Đại mức đến hơn 20m, đưồngkính 70 cm; 


25 cm; hoa lam tímtm; đài có 5 răng, vành 
có 2 môi, 5 tai; tiểunhụy 4. Quảnhâncúng đến, to 7 


Tn1, 
Rừng luônluôn xanh: Phúquốc; XI-HI, !1. Lá 
trắnthống. k n , 


» Tree 20 m hiph, leaflets glabrous or 
glabrescent; flowers biue or vidlet; đrupes black (E. 
pubescens Vahl.). 

7431 - Vitex pinnata var. ptilots (Dop) Phamhoàng. 
Nàng, Bìnhlinh cánh. -' ¬. 7 

“Đạimộc cao đến 25 m; cành non vuông, có ít 
lông vàng, Cuống lá có cánh mỏng và rộng, phiến 
láphụ gần như không lông. Chùm-tụtán ở ngọn, 
gần như không lông; hoa như trên. 

Rùng đến 700 m: Côngtum, Phanrang, 
'Tâyninh; XỈ, 11. Gồ trắng, hay nút. 


- Tree 25 m high; petiole widely winged (. 
pubescens var, ptilota P. Dop). 


7332 - Vitex quinata (Lour.) Williams.. Mạnkinh. 

Đạimộc cao 25 zm; cành non vuông, không 
lông hay có ít lông. Lá-phụ bầudục thon, chót có 
mũi nhọn, đáy tà tròn, &hông lông, c6 khi trừ ð gân, 
có 2 tuyến ở đáy; cuống dài 4-20 cm. Chùm-tután ö 
ngọn, đài 20-25 cm; ñoa vàng tái, môi trên tím; đài 
có $ răng nhỏ, vành có lông đây mặt ngoài; 
tiểunhụy thò; noánsào không lông. Trái hình xáij, 
đenđen, rộng 6 mm, trong đài đồngtrưởng. 

Vùng núi B: Hòabinh (hình theo N.x. Dũng 
và csv.). Giúp ăn ngon, dể tiêu. 


'Verbenaceae - 827 


~ Tree 25 m high; lcaflets 5, glabrous; flowers yellow with violet superior lip 


(Cormutia quinata Lour.). 


T333 - Vitex rotnadifolia L. Tùbi biển, Bìnhlinh 
xoan. 

'Tiểumộc bò mang nhánh đứng cao đến 40 cm. 
Lá một lá-phụ, rấ/ £hơm, phiến xoan rộng, đầu tà 
hay lõm, đáy tà tròn, gân-phụ 3-5 cấp, mất dưới đầy 
lông trắng; cuống 3-4 mm. Chùm-tután ð chót nhánh, 
cao 7-8 cm, hoa (ứn xanh; vành nhiều lông ð ống; 
tiểunhụy 4, thò. Quảnhâncứng vàng, to 5 mm. 

Ì cát dựa biển: Phanthiết, Cônson, 
Phúquốc.; I-XỈL Chúa camphen, vitexcarpi, trị 
vỏ nhức-đầu, nhục mắt, bổ; í: viro, chống 
siêukhuẩn thùybàochân. 

- Prosrate shrub; leaves whíte tomentose 
Tnb) (V. nữa vat. sứnplicjfolia Cham.; V. ovata 
lunP.). 


T334 - Vitex sumatrana vaï. orceolaiss King & 
Gamtble. Bìnhlinh lụclạc. 
ạimộc cao 20 ?; thân to 20 cm: cành vuông: 
ần nhu không lông. Lá mang (3)5 lá. phụ phiến 
ta# TẾ n den t tiệm, Từ U mặt đuối sn 
IỤ cò, , CUÔNg-| » €m; cuống VuÔn| Iì\ 
Bất 210 ch, Chu tuyến dài 10-20 cm có lòng ti 
màu Hộ) JaRoa hẹp, đài Km Km Lưng k⁄) 
, [IOäISÀO. AI ng, vòi nhự 
th ÀC Chánhândũng tròn, to 7-8 Tìm. v kẻ 
Hànamninh, hy ửt Huế, Đànẵng, 
Côngtum, VII-VHI, 2-10. Gỗ trắng só mịn. 
: “ Tree 20 m hiph; ieaflets glabrous; flowers 
violet; drupes 7-8 mm large. 


7235 - Vitex stylosa P. Dop.. Bìnhlinh vòi-đài. 

¡, cành non XuôngvuÔng, không lông, Lá- 
phụ 3, bâudục X02 ngọc, tQ 6-7 x 3-7 cm, đáy tà 
nhọn, gân.phụ 7 cập, di, không lồng, nâu den mật 
trên, nầu đề mặt dưới, gân-phụ lồi hai mật, cuống- 
phụ 1-2 cm. Chùm-tutản Ö ngọn nhánh, cao 5-8 cm; 

lài 3,5 mm, răng 5, nhỏ; vành có ống dài 5 mưm, cổ 

lông mịn mặt ngoài, mỗi trên 2 thuy, môi dưới 3, 

đài mm; noánsào không lông, vòi nhụy ro, dài hơn 
TnH. 


Kiênkhê (Hàsonbình). 


- Bush; leafiets glabrous, corolla tube 8 mm; 
styl€ 11 mm long 0r more. 


hệ mặt dưới cuống-phụ 


đến CO GÔng, Haàtiễn; XI. Hột (mankinhi từ), lá trị 
nhức đầu, n b 


{oHHcBlOxe: bencath; flowers blue violet; đrupes dark 
lue. 


7337 - Vitex trifolia var. subœiseeta (O. Ktze) Mold.. 
'Tùbi ba-lá. 

'Tiếumộc đúng, lùn, rất ?hđm; cành vuông có 
lông mịn. Lá mang 3 lá-phụ không cuống-phụ, phiến 
bầudục ¿2 hay nhọn hai đầu; lá trên còn có zmộ: iá- 
phụ. Chùm-tụtán đứng ð ngọn nhánh; hoa có đài 
không lông; vành có môi dưới 3 thuỳ tròn. 
Quảnhâncứng cao 6 mm, trên đài hơi đồngtrường. 


Nambộ. 
- Leaflets sessile, apex often obtuse. 


7339 . Vitex tripìnnata (Lour.) Merr.. Mắtoáo. 

,Đạ cao 7-8 mm; tròn, không lông. Lá 
có cuống nh có rãnh, mang 3 lá-phụ bầudục, to 
§-7x3, ke; khôn jông, nhám, có tuyểm cuốn -phụ 
2-3 mưa. Chùm-tụlán Ä ngọn nhánh, thưa, khôn 
lòng. họa yângvàng, đài có 5 rắng, cao 3 mm, vàn| 
có lôn| n, môi 2, mời trên cao 2-3 mm; tiểunhụy 
thò ít. nhâncứng tròn, đen, to 5-6 tam. 


Bànà, Càná, Biênhòn. 


- Trec 7-8 m hịph; 
glendulous, fiowers yellowish 
largc (Tpina trịpirmata Lai 


7339 - Gmelina asiatica L.. Tuhủ; Bristly Bush beech. 

Tiềumộc đứng; vò xámtrắng; gai congcong. Lã 
có phiến nguyên hay có thuỳ, mặt dưởi có lông và 
tuyển nhỏ; cuống dải 1 cm. Chùm ò chót nhánh, có 
lông: láhoa to, mau rung; hoa o, màu vàng dưới; đài 
có 1-8 yến ío; tiểunhụy 4. Quảnhâncúng tơ 2 cm, 
vàng. 2n = 38, 40, 

Rùng còi bìnhnguyên và Tr làm hàng rào, 
BTN đến Phúquốc, Ï-XII. Rế bổ thầnkinh, trị 
têthấp, lậu. 


leaflets gÌabrous, 
s black, Š-6 mm 
annamense Dop). 


- 8pinous shrub; flowers bright yellow; drupes 
2 em largc. 


7340 - Gmelina annamensis P. Dop.. Che, Tuhú 
'Trungbộ. 

Đatmộc cao 10 m, thân to 20 cm; cành non 
tròn, có lông mịn, Lá có phiến xoan, #2 13 x 9 cm, 
chót thon nhọn, đáy tà tròn, gân từ đáy 3, mặt trên 
không lông, mặt đưới trắng và có lông ngắn; cuống 
đài 3 cm. Chùm-tután cao 10 cm, có lông mịn; 
láhoa 3 gân, có tuyển đen; đài có auyến đen, 2 môi; 
vành ¡@ mặt ngoài fớn Ò trong, 2 môi, tai có 
lông vàng ở bià. Quảnhâncứng xoan, to 3 x 1,5 cm. 


Rùng vào 700 m: Quảngtrị;, V. 
- Tree 10 m hgh; limb white, pubrescent 


'Verbenaceae ‹ 828 


bencath; flowers white outer, violet into; drupes 3 x 1.5 cm. 


830 - Caycö Việtnam 


7341 - Gmelina arborea Roxb.. Lõitho; Kashmir tree, 
Snapdragon tre; Peupiier d'Afr(que, Öạùnộc cao đến 
‡8 m, không gai; cành cô lông. [á có phiến xoan 
thon, dài 12-15 c:1, đáy có khi hình tìm, mặt dưới 
mốc h n-phụ 8-10 cặp; cuống đài § 
em. Chủm-tután lông vàng, cao 3U cm; láhoa 1,5 
cm, mau rụng; đài không tuyến, cao 4 mm; vdr 
KHE lông Ta De thốy thỏi Quinhân Ông c 
ng vàng to 15-2 cm; hột 1-2(3). uyên, 
ếngơị V-VI, TLÍ (hình Theo đề ch Tọc 
Tất máu: gổ xám trắng, để xây cất, làm bột giấy; rễ 
đẳng Đổ, “iêny, hạnhiệt, hướt, trị làu, têtHfp: vỏ 
trị dịchtả, cô hấp, kinhphong, viêm phêquản.. 
- Tree lễ m hịị ; linb gÌaucous Or tomentose 


beneath; flowers yellow; drupes yellow pubescent, 1.5- 
2 cm large. 


ụi ạ, 
lông vàn; Bị Ò nách lá. Lá có phiến bầudục, có 
lông my mặt trên, lông xám hay vàng mặt 
dự 'rhỤ 5 cặp, chối Ỉ ù 
tiền Cao 2-3 œ VÀNg; 
nh có lông, cao 3-4 cm, tai 4. Quảnhâncúng không. 


lông, vòng lở 2 cm. 

ónbình, Biênhoà; HÍ. Toàn cây đấp trị 
tóc rụng; rể, lá đấp trị đập; nhựa trị đau tai; trái 
sắc dùng rửa mất. 


R - Bush or small tree; limb grey or yellow 
‡omentose beneath; flowers yellaw; drupes 2 cm large 
(G. vilosa Roxb.). 


7343 - Gmelina hainanensis Oliv.. Lóithọ Hảinàm. 
Tiểumộc cao Š m. Lá có phiến xoan, to 11 
7.5 cm, gân từ đáy 3, gân-phụ 3 gập, mặt đuối mốc 
và có lông nhuáng vàng: cuống dài 2,5 cm. Pháthoa có 
lông vàng: cọng đài 3 mm; đài l,5 em, tai như là 
xoa, có lòng mịn; vành vảng cao 4 cịm môi trên 
nhỏ, môi dưới 3 thuỳ bảudục. Quảnhâncúng 
trộntròn, đầu lõm, to 1/5 x 1,3 cm, có đồng mịn: 


tú Rừng luônluôn xanh, duỏi 500 m: Quảngninh; 
TLIV, 5-9. 


- Shrub 5 m high; limb glaucous and yellow 
velvety beneath; flowers yellow; drupes white 
pubescert. 


Han - Gmelina leeomtei P. Dop, Tré, Bằnglăng 
nước. 

Đạimộc cao ?5 mị vỏ tróc thành mày như 
Bằnglăng; cành non dầy lông xámxám. Lá có phiến 
xoan nguọc, đáy tròn hay tà hay hình tm. dài đến 
1Š cm, không lông, đenđen mật trên, xám mặt dưới 
lúc khô, Chúm tuân ö ngọn nhánh đây lông, vàng, 
láhoa hẹp; đài hình chuồng, có hàng tuyển dọc, 
vành vẻng đớn, cao 3 cm, có lòng rnất ngoài. 
ảnh 0o ng vàng, rộng 3-4 cm, có 2 chai ó gần 
cọng; hột ]. 

W ở uyênguang, Hàảsonbinh, Quảngti, Bàna; 


- Tree 15 m high; rhytidomes; limb giabrous; 
flowers yellow purple; drupes yellow. 


T345 - Gmelinn lecomtei var. annamitica P. Dop.. Tré 
Trunpbộ. 

Đạimộc; cánhnon đầy lông xám-vùng. Lá dó 
phiến xoan thon nhọn hai đầu, mät trên đenđen, 
mặt dưởi xám, cuống dài 3-5 cm. Pháthoa vỏi lóng 
đài; hoa cao 3,5 cm; đài hình chén nguyên. 

Khác var. lecomưei trên ð lá thon và lóng 
pháthoa dài hơn. 

Huế. 


~ Limb lanceolate; inflorescence lax, 


Ven rừng  lùmbụi: Đànẩng, Côngtum, 
Nhatrang, Điênhòa; IV, 4. Rể lọc máu; ø: vio, 
chống siêukhuẩn R.D. 

- Erect or sarmentous; bracts violaceous; 
flowers yellow. 

7347 - Gmelina raeemose (Lour.) Merr.. Tuhú chùm. 

Lá có phiến xoan to vào 10 x 7 cm, đầu ¿2 
tròn, hay có mùi ngắn, đáy tà, gân từ đấy 3, gân- 
phụ 3 cặp, mặt trên không lông, mặt đưới có lông 
nhưng vàng, cuống dài 3-4 cm. Chùm-tután ö ngọn 
nhánh, dài 20 cm, nhánh dài 5-7 cm, có láhoa như 
lá nhỏ; hoa vàng, tươngđối nhỏ, vành cao 2 cm, tai 
thon, vào 1 cm, 

Quảngninh; V-VIL 

- Limb with long petiole, velvety beneath; 
Du yellow (Lantana racemosa: Lour., Œ. balansae 

lop). 
T448 - Gauelina speclosa Mokl. 
T349 - Gmelloa toaklwessls Mold. Tuhó Bácbộ. 

Tiếemộc có gai, nhánh nhỏ, lác non có lông dày, ngắn, vàng, lúc già có lông và co bíkhẩu. 
Lá mọc đối, phiếu xoan, to 3-13 x 2.5-9 cm, chót nhọn, l4 già không lông mài trên, mật dưới cỏ lông. 
Pháthoa như chứm ð chói nhánh, đài nhỏ có tuyến to ð chói; vành vàng. Trái vàng lục. 

Petclot 4336, Bai. 3807 
7350 - Teijsmnnniodendron sarawakenum (Pears.) 
Ko ưếp: L4 mọc đối có phiến dh 

,Ỏ Lá mọc n (hơn, 
lộng, gampiu, TÔ cảm dd nh 
Phẩthoa ö nách lá, dài dến 15 cm, không lông; họa. 
€ao vào l cm, có cọng. đài 5 răng; vàn| c, 
ống có 2 môi, môi đưổi có 3 thuỳ, tiểunhụy 4, thỏ: 
hơi nhụ ri Tái tròn to ó-? mm, không tứ khai; ỉ 
uốn| :., 
W Nữt bình (hình theo van Steenis). 


~ Tree, limb glabrous, panicles 15 cm long, 
corolla zypomorphic; achenes 6-7 mm large (Vier 
Sarawakianum Peats.). 


#32 - Câycỏ Việtnamn 


7352 - Clerodendrum thomsonae Balt. f. Ngọcnữ; 
Bleeding hear, Gloy bower; Clerodendrum, 
Bagflower. 

Bụí hoi trườn. Lá có phiến thon, to, không 
lông, xanh đậm. Chàm-tuưán (to, đẹp ö chót nhánh, 
đài trắng, láđài 5, rồi nhau; vản# đỏ có ống đài, 
mang 5 tai bằng nhau; tiểunhụy 4, dài 2 cm, ló đài 
H ngoài ống, Quảnhâncứng đen. 2n = 42, 46, 48, 


Tr nhất là cho Tết; X-]I. Gốc Tây-Phichâu. 
- Omamental. 


7353 - Clerodendrum chinense {Osb.) Mabb. muidplex 
Kệ) Mold.. Bạchđồngnữ, Ngọcnữ thơm, Mò trầng; 
aprant Glory-bower, 

Bụi cao 1-1,5 m, có lông mịn; cành có cạnh. 
Lá có phiến xoan tamgiác, đáy tà hay hình tim, bìa 
có rắng, nhámnhám. Tảnphòng ö ngọn, đây nhớ 
hoađầu: hoa trắng, đôi, đẹp, dạng và thơm nhụ LAI, 
táhoa như lá; đài đođỏ, cao 2,5 cm; tiểunhụy đứn 
cao. Quảnhãncứng to 1 em. 2n = 46, 52. Hoa đơn ó 
VAT. stnplex, 
Tr: BTN đến Phúquốc; XI-JI, Rẻ khángsinh, 
; hạ huyếtáp, trị xáotrộn kinhnguyệt, 
„ Ornamental (Cyptamthws chínense Osb. 1751, 
€. phữ|ppiuum Schauerf., C. rqgrans va. pleniflora 
Schauer).. (Batlaya 1996) 


hạnhi 


7354 - Clerodendrum macrosiphon Hook. f. 
Chỉthiên ngọn; Wiiches tongue. 

Bụi cao 1-15 m; thân có lông mịn. Lá mọc 
đối, phiến thon ngược, chót nhọn, đáy chót buồm, 
đài 7-10 cm, gân-phụ 6-7 cặp; cuống dài l cm, 
Tụtán cọng ngắn ngọn; đài nhỏ; vành trống có 
ống hẹp, dài vào 10 cm, tậncun| bằng một phiến 5 
thườ; tiểunhụy 4, thò dài, đứmưứm hay đỗ. 


Tr ở Sàigòn; [-XII. 

- Ornamenral. 
7355 - Clerodendrum caneseens Wall. Ngọcnữ hoa- 
Trâm 


Tiểumộc; cành vuôngvuông, có lông dày, sau 
trăngtrằng. LÁ có ghến xoan tamgiác, to 1Ö x 7-§ cm, 
chót nhọnnhọn, đáy cắt ngang, gân từ đây 3, gân- 
pm 3-4 cập, bia có răng to; cuống đài 4-5 cm. 

lùm-tután có lông dài, mang hoa nhóm như 
hoađầu nhỏ có tổngbao như lá; vành có ống dài 2 
cm, tai 6 mm; tiểunhụy thò 1 cm. Quảnhâncúng đỏ, 
trong đài đồngtrưởng đỏ chói, to 8 mm. 
Tìm lại vùng biêngiới Trungquốc. 
~ To be search in northern part. 


7486 - Clcrodendroa calamiioawm L Java ManI. PI, 120. erbentaceee - 843. 

Tiểumộc; nhánh có lông mịn. Lá có phiến bầudục rộng, 4o I0 x Š cm, bìa có răng to, không lông, 
Chùm-tuán ö ngọn và nách lá. có lông: tán 6 hoa; đài 3 rrum, xẻ gần đến đáy, vành trắng, có lông 
ngắn, ống 2,5 cm, tai 8-12 mm. Quảnhâncúng, Ninhbình, 

T467 . Clerodendroa chlorisepalum Merr. cx MOId. 

Tiếumộc cao 1-l,5 m; nhánh mảnh, tái, 4 cạnh tà, không lông, láng; lông chánh ngắn. Lá tmọc 
đối, phiến mông, bầudục, lo 6-0 x 25-5,5 cm, chói có mùi, bìa nguyên, đẩy nhọn, không lông. Chèm- 
tutến ð chói nhánh, cao 10-30 cm, rộng 5 cm, không lông: láhoa hẹp, dài 3-$ mm; ñoa thòng, đài hình 
chøöng, cao 6-10 mm, chẻ sâu thành 5 tai nhọn; vành /rắng, ống ? cm, nò rộng 3.5 cm thành tái dài l2-14 
mm, rộng 4mm. Trảng 100-1500 m: Làocai, Sapa; VI[-IX. 7 
7358 . Clerodendrom cochinchinensis  P.Dop.. 
Ngọcnữ Nambộ, 

Bụi cao (,5-1 m; cành nâu xanh, có bìkhẩu. 
Lá mọc đối hay chụm 3, phiến không lòng, thon, 
L4 cắt ngang hay hơi lõm, cuống phù ð hai đầu. 

ùm-tután ð chót nhánh và nách lá, dài 10-13 cm, 
thòng; cọng nâu đỏ; đài đỏ, cao 8 mm; Ống vành 
mâu nga, dài 13-15 mm. Quảnhâncứng cô 1 cm, đen. 
xu Hoangnguyên, rừng còi 10-900 m: Bảolộc, N; 

- Bush; limb truncate at base; pendent 
panicles; calyx red, coroila ivory. 

7459 - Clerodendrum colebrookianum Walp.. Ngọcnũ. 
Colebrook. 

'Tiểumộc cao 1-3 m; cành vuông, mềm, lúc 
non có Íông vàng. Lá có phiến xoan tamgiác, đầu 
nhọn, đáy cắt ngang hay hơi hình tim, bìa nguyên 
hay có răng; cuống 10-20 cm, Chùm-tụtán rộng 30- 
60 cm, tụtán dày, nhiều hoa mắng hay hường-đỏ; dài 
3 mm, có 1 tuyến Ò đáy các tai; vành dài 3 cm, tai 
6-7 mm. Quảnhâncứng xanh hay đen, to 8-9 mm. 

Đàlạt. Rế trị ho; lá đắng bổ, trị sánlãi. ề B —. 
~ Shrub 1-5 m hình branches yellow pubescent,flowers white or red: corolla tube 3 cu. 
7360 - Clerodendrom cyrtophyllom Turcz. Bọ-mẩy, : nề 
Bọ-niểng, Dángcay; May Flowering Glory-bower. 

'Tiếumộc hay đạimộc nhỏ; cành tròn, lúc non 
e6 lông, Lá có phiến tròndài thon, đáy tròn hay 
nhọn, không lỏng, bìa thưởng nguyên; cuống 2-6 cm, 
có lông. Tụtán lưởngphân, 8-14 cm, gắn trên một 
trục ngắn; hoa trắng (hay đỏ); Ống vành 1,2 cm; 
tiểunhụy đài bằng hai Ống vành. Quảnhâncứng tơ 6 
mm, trong đài đồngtrưởng. Ề 

Đồi hoang, ven đường rừng: Bìnhtrithiêi 
Đànẵng, Bảolộc, V, Dùng cho phunữ mới sanh, trị sưng hầu, sốt, kiết do trựctrùng... 

- Shrub or small tree; lùmb glabrous; fñowerSwhite or red; drupes 6 mm larp€, on acCres 
736I- Clerodcsdrum diaparfillem BỊ(Koord. & Val.. Atlas Baam I. pl;277). Ngọcnữ điđiep. C€Dt €8)ÿX- 

Tiểumộc đứng, (o, không lòng, cao 1-10 m; thân không bộng, to đến {0 cm. vỏ tái: lóng vuÔ8g. 
L4 mọc đối, thường khống bằng nhơu mỗi cập, phiến bầuđục hay tròndài, to 5-25 x 15-15 cm, bìa 
nguyên, đấy 1à, tròn hay nhọn, lúc non có lông, gân-phụ 5-6 cáp. Chữm-tután à chót, cao 5-30 cm, thự: 
tụtán 2-3 hoa, cong 3-13 mm: đài hình chuông, ríz đổ, cao 4-7 mm, thùy cao 3-4 mm: tử: trắng: 
vàngvàng, ống dài 3-35 căn (3-5 lần dài bón đài); liểunhuy có phần thò dài 3-\.5 cm. Trái lam-den, mỗi 
trái (o 6 mm, trên đài đỏ. - O N: ghỉ là dùng trị nọc rán. 


362 - Clerodendrum foetidum Bunge. Bo-mẩy hôi. 

Bụi cao 3-5 mm; cành vuôngvuông, Không lòng. 
Lá có phiến hình tim, vào 11-16 x 9-14 cm, đầu tà, 
đáy lõm không sâu, gân từ đáy 3, ấn phụ 3 cặp, 
bìa có răng to; cuống dài 5-7 cm. Chùm-tụtán như 
tânphòng cao %-6 cm; hoa đỏ, như không cọng; 
đài có 3-4 tuyến to; vành có ống dài 2,5 em, tai 7 
mm; tiểunhụy 5, thò dài 1 cm. Quânhâncứng lắng, to 
1cm. 

Sapa. 


~ Bush 3-5 m hiph; limb cordate; flœwers red; 
nha tube 2.3 cm long, lobes 7 mm; drupes † cm 
large. 
T363 . Clerodendrum fortunstum L. Ngọcnữ hên, 
Bomấy áp 

Tiểumộc; cành vuôngvuông, có lông mặn, 
vàng. Lá có phiến thon, vào 615 x3-6 By không 
lông trù ò gân mặt dưỏi, gàn-phụ 8-9 cặp; cuống 
đài {5-2 cm, có lông: Tụtán Ö nách 3á, dài 2-3 cm, 
đài cao 1,5 mm, vành øng hay vàngvàng, ống 1 cm, 
dài bằng đài, tai 8-9 mm; tiểunhụy thò không dài. 
Quảnhâncúng tròn, to 5 mm, trên đài đỏ ¿4kái. 

Vịnh Hạlong, 


- Shrub; limb lanceolate pubescent on nerves 
k flowers white or yellowish; drupes on reddish 
cahyx. 


7364 - Clerodendrum gaudichaudii P. Dop. Ngọcnữ 
Gaudichaud. 

Tiểumộc cao 6 m; cành tròn, mảnh, không 
lông. Lá có phiến thon ngược, to 13-20 x 4-6 cm, 
chót nhọn, hỏi huớt, đáy hẹp, tà, bìa có rằng thưa, 
8m hụ 9 cập; cuống 1-3 cm. Chùm-tután dài bằng 

, nhánh thựa; đải sảng, cao 1 cm; vàn vàng, Ống 
cao 2 cm, tảị 7 mm; tiểunhụy ít thò. Quảnhâncúng 
tròn, to 1 cm, đen, trên đài còn lại đođỏ. 

Vũn, núi, từ B qua Binhtrithiên, 
QuảngnamĐànẵng đến Langbian. 

~ Shrub 6 rn high; limb oblanceolate; flowers 
with calyx and corolla yellow; drupe black on red 


6E ^ Clemdendrum goảc 
Ki b„ ŒI nảrum froyi O. Kức. Ngọcnữ 
lụi cao 7,3 zn; cành có 4 cạnh tròn, có lòng 
mịn. Lá có phiến tròndài thon, lông mịn mặt dưới, 
nhám mặt trền, cuống dài l cm, Chủm-tután dài ]0- 
17 em, có láhoa như lá; høz trăng; đài xanh, cao 7-8 
mm; vành có ống dài 25 cm, tai dài 1 cm. 
Quảnhâncứng đen, to 1 cm, trêu dài đồngtrưởng 
rộng 2,5 cm, đỏ-tirh. ` 
Var. oblancolatum IDop: lá thon-ngược, bìa 
nguyên; Đalạt, Phúkhánh, Phanthiết. Var. insulare 
Dop: lá nhọn ö đáy (hình trái); Cônsơn; XI, 11-11. 


~ Bush 1.5 m high; limb pubescent; flowers 
white; drupes blach on purple calyx. 


Verbenaceae . 935 


7366 . Clerodendrum harmandianumm P. Doọp. 
Ngọcnữ Harmand. 

Có lẻ tiểumộc; cành kichcợm, tròn, có làng 
mịn, rồi nâu lợt. Lá có phiến thon ngược, to 12-1 
x 4,5 em, chót tà, dáy từtù hẹp đến cuống, bìa có 
răng thưa nằm, gân ỏ đáy 3, gàn-phụ 6 cặp; cuống 
dài 25 cm. Pháthoa ö chót nhánh nhỏ, mang như 
hoađầu rô) láđài nhọn, có lông mịn, 

sơn. 


- Branches erulenb limb oblanceolate; 
sepals acute, puberulent. 


7367 - Clerodendrom indicwm (L) O. Ktze. 
Chhhiên: Tube-flowers, Turks Turban. 


TÌe 1-35 nhánh Í 
nhánh, T4 mọc chạm 35: phốt hộp dài đến 30 xin. 


dài kí cm, Ea tuyến Ổ trọng, vành dải tạ 
tại đều; tiểmhụ E lông, 
Nn Ly tên du đồntnông, n 
› = h 

Dựa lộ, đất h : Lucinh IXIL Rể trị 
suyến, hạ, ð Ẩnđộ, lê tị sẵnấi An như rạn Đố, ì 
: - Shưub 1-3.5 m lỊth: 0ften unramified; jeaves 
linear; corolla tube 1o 19 cm long; drupes black blue 
(Siphônamuhus indicus L.. C. siphöi R.Br). 


7368 - Clerodendrum inerme (L.) Gaertn.. Ngọcnữ 
biển, Chùm-gọng; Sea-side Clerodendron. 

Tiểumộc hơi øườn, dài 2-3 m; cành không 
lông.Lá có phiếm xoan bầudục, dàyđày, không lông, 
gân-phụ 5-7 cặp; cuống 6-8 mm. 3 hoa trắng, 
đài là Ống có Š răng; vành có ống 4-5 cư, tai trầm 
tímtím; tiểunhụy thỏ dài, đó. Quánhâncứng to 1( 
13 mm, có 4 khía tròn. 2n = 46,48. 

Dựa biển, bờ nước vùng duyênhài, BTN; I- 
XI, 1-12. Chứa verbascosid khángsinh. Rể trị lậu, 
tiêmla; lá non được ăn, trị phongthấp và bịnh 
ngoài da. 

- Sarmentous, glabrous shrub; flowers white 
and violet, drupes 10-13 mm large (Volkeameria tterne L.). 


369 . Clerodendrum kaemrpferi (Jacq.) Sieb. ex 
Hassk. Xíchđồngnam. Bụi cáo 2m; cành ôn có 
rãnh, có lông HN, mất có làng lông nổi liên 2 
cuống. Lá có phiến hừnh đừn, to cm, không lôn 
bìa có răng nhỏ; cuống dài 5-20 cm. Chùm-tụtán 
chót nhánh, cao 45 cm, đỏ chói hay lường dày 8 
mm; ống vành cao 3,5 cm, tại 5 mm, Quảnhâncúng 
lam-đen, to 12 mm, trên - đài đồngtrưởng to 3,5 cm. 
San 1n h Quảngtr, tuc D.Ñ đáng Tầm, chống 
vi trị hu cao, kinhn t Ị u.. 
gb BÉ TA hịph; limb glabrous; Ñowers red or 

pink; corolla tube 15 mm long; drupes black blue, on 
accrescent calyx (Volkameria kaempƒeri Tacquin; C. 
souamarum Váh|). 


7370 . Clerodendrum lanessanii P. Dop.. Ngọcnữ 
Lancssan. 

.. liểumộc; cành mảnh, kh lông, Lá cô 
phiến thon ngượcto 13 x 4,5 em la Tñng Ò 
phần chót củ phiến, gân phu 6-7 cpi cuống đài 
lến 4 em. Chúm-cuần ô chót nhánh, không ng, 
thòng dài 10 cm; láhoa LU hoa mành, di 
đến À cm; đài cao 6-7 mm, không ống, vành cổ ống 
đài Í cm tai hình muống dài 5-6 mm; tiểunhụy 
thò khá đài. 


Cônson. 


- Shrub; limb obÌanceolate; panicles pendent; 
corolla tube 1 cm long. 


T371 . Clerodendrum lecomtei P. Dop in Lec.. 
Ngọcnữ Lecomte. h 

Bụi cao 2 m; cành non vuông, có lồng mịn 
vàngvàng. Lá có phiến thon, đầu nhọn, không lông 
hay nhưi nhụng mặt dưới, phụ 6-7 cặp; cuống dài 
2 cm. Chùm-tụtán dài 2 cm, có láhoa to như lá; 
hoa trắng, vàng hay cam; đài cao 4 ram; vành có ống 
mảnh đài 18 mm, tai 7 mm, tiểunhụy thô đài. 


Phanrang, vào 600 m; XI. 


- Bush 2 m high; branches yellow pubescent; 
flowers white, yellow or orange. 


T3T2 . Clerodendrum longisepalum P. Dop.. Ngọcnữ 
đà¡-dài, 

Tiểumộc cao 3 m; cành tròn. Lá có phiến 
thon hay xoan bánhbò, dài 5-8 cm, bìa có răng, 
mỏng, không Íng gân-phụ 3-5 cặp, cuống dài 2-2 
cm. Chùm-tután ð ngọn nhánh, dài đế: 40 cm, có 
lá; hoa trắng, đài đài 16 ram; vành có lông, ống dài 
3 em, tai Š mm; tiểunhụy thò dài. Quảnhâncúng 
đođỏ rồi đen, to 8 mm. 

Trịan; I. 


- Shrub 3 m high; limb glabrous; jnflorescence 
to 40 cm long; flowers white. 


1374 - Clerodendrum mandarinorum Diels. Ngọcnữ 
luan. 

» Đạimộc 6-15 m; thân, pháthoa, đài có lông 
nhung; cành vuôngvuông. Lá có phiến xoan tamgiác, 
?o 1-20 x 69 cm, gân tù đáy 3, gân-phụ 4 cặp, gân 
tamcấp hình thang; cuống đài 3-7 cm. Chùm-tuián 
nhiều hoa mắng, thơm, tưởngđối nhỏ; đài 3 mm, cö 
lông ; vành có ống dài 6-8 mm, tai 3 mm; tiểunhụy 
thò dài Quảnhâncứng 2 nhân, trong đài 
đồngtrưởng. 

Thuốctê, trị suyển, thấpkhóp, viêm cuống-phổi. 
Vùng núi, caođộ vào 1.500 m: Caolạng, Sapa. 
~ Tree 615 m high; branches, inflorescerices.. 

velvety, flowers white. 


7374 - Clerodendrum nhatrangeose P.Dop. Ngọcnữ 


Nhang, 

lểumộc đến ó zm; cành tròn không lông. Lá 
có phiến thon, to vào 8 x 2 cm, không lông, bìa uốn. 
xuống, gân-phụ 5-6 cập, đen lúc khô; cuống 5-6 mm. 
Chùm-tụtán ngắn ở ngọn; láhoa như kim; hoa mắng, 
thơm; đài hình chuông, tai dài bằng Ống; vành có 
ống dài 3 cm, tai 5 mm; tiểunhụy thò dài. 


Nhatrang, Phanrang; 1II-VI. 


- Shrub 6 m high, glabrous; limb black on dry; 
flowers white. 


ng; tụtấn ít hoa; 
; vành 


cọng dài; lđài nêu hay đỏ; 
mông tại thơn Trái tròn, to 68 mm, lam, trên 
đài hơi đồi đỏ. 

Rừng Tre, dựa suối, 50-300 m: N, [X-I, 12. 


- §hrub 2-3 m hỉgh, or smail tree; limb 
glabrous, glaucous bencath; flowers white; drupes blue 
0n red (C. penduliflorum Wall. ex Schauer). 


?376 . Clerodendrum palmatilobatum P. Dop. 
Ngọcnũ lá-chân-vịt. 

Tiểmmộc cao 3 m; cành vuông, không lôn 
hay có lông mịn. Lá có phiến chân-vịt, to 1ã x I' 
em, với 5-7 thuỳ sâu, bìa nguyên, SUỐng dài 5-7 em. 
Chùm-tụtán cao ở ngọn nh, nhánh ]ưởngphân, 
mang nhiều hoa; đài hình chuông cao 3 mm, Š tai; 
vành đỗ chói, có Ống cao 1 cm, tai xoan ngược, dài 
5 mm; tiểunhụy thô dài. 

Cambốt. 


- Shrub 3 m hìph; flowers bright red. 


T37T- Clerodendrum panduriforme O. Ktze. Ngọcnũ 
vòm. 

Tiểumộc, cành không lông, nhánh già có vỏ 
xám. Lá có phiến xoan ngược, to vào 11 x 4 cm, đầu 
h có TP dài, đây VN hẹp đến cuống, Trồng, 

lỐi , gân-phụ 9-1ữ cặp, cuốn sộ-2 Cm, 
Chùm-tutẩn ĐA zin cm ở chốt nhánh, Thánh dài 3- 
4 cm; hoa có đài nhỏ (5-7 mm), không lông; vành có 
ống mảnh, dài 1,5-2 cm, tai 4-6 mm. 

Rừng thưa: Hàsonbình. 

- Shrub; leaves membranous, glabrous; corolla 
tube 1.5-2 cm long. 


7378 - Clerodendrum paniculatum L.. Ngọcnữ đỏ; 
Pagoda flowers; Scarlet Glory-bower. 

'Tiểumộc cao vào 1 m, # ki có nhánh. Lá có 
phiến có 3-$ thuỳ cạn, có tuyến tròn nhỏ ở mật 
dưới. Chùm-tután to, cao 20-30 cm, đúng ö chót 
thân; hoa đỏ, dài 20-25 mm; đài đỏ, cao 4-5 mm, 
vành có 5 tại xoan nguợc; tiểunhụy thỏ đài, chỉ đỏ. 
Quảnhâncứng to 18 mrn, đen, trên đài đỏ còn lại. 

Thôngthường dựa lộ, đất hoang, cho đến 
1000 m, từ Quảngtrị trỏ vào. Trị kinhnguyệt nhiều, 
bạchđáihạ, têthấp, 

+ Dnramified undershrub; limb glandulous; 
ample terminal paniclc; flowers red. 


“Tiếumộc đếa 6m. Lá có phiến xoa hình tìm, có lông dày, bìa nguyên. Chùm- 
tiến có lông tớ; đài 7-8 nam, chè đến 1/2; vành có lông, trắng hơi lục, ống đài bằng đài. Quãnhâncứng 


7380 - Clerodendrum petasites (Lour.) Moore.. 
Bạchđồng nam. 
Tiểumộc, cành vuông, có lông vàng. Lá có 


Trungnguyên; II-II. Lá bổ, trị lỗ và bướu 

nô nhroh; leaves hairy and giandulous; 
flowers whitish; drupes black on red calx (C. 
viscosum Vent.)., 


7381 - Clerodendruam robinsenii  (Lour.) Moore. 
Ngọcnữ vàng. 

“Tiểumộc; cành vuôngvuông, không lông. Lá 
có phiến thon, đài 7-11 cm, đầu nhọn, đáy tà, Tháng 
lông, mật trên láng, gân-phụ 6-7 cập; cuống dài 8-1Ô 
mm. Chùm-tụtán ö ngọn nhánh, đài 5-8 cm; hoa 
vàng, đài tía, đài cao 6 mm; Ống vành cao 12 mm, 
tai Š-6 mm; tiểunhụy it thò; noãnsào không lông. 
trái, đài cao 12 mm. 

'Thùathiên, Nhatrang, Càná. 


- Shrnb; leaves glabrous; corolla yellow on 


purple calyx. 


382 - Clerodcndrom pierreanum P. Dop in Lec.. 
Ngọcng Plerre, 

'Tiểumộc hơi trườn, cành mảnh, không lông. 
Lá có phiến bầudục thon bay hẹp, đáy c‹ IHg 9í 
thường có một răng to ở một bên, bìa nguy › Bậm- 
phụ vào 10 cặp, các cấp lÀ¡ rõ ở mặt dưới; 
cuống dài 1-5 cm. Chùm-tụtán ð chốt nhánh, thòng, 
dài đến 25 cm; đài 7 mm, vàngvàng, vành đỏ, ống 
dài 13 mm, tai 3-4 mm; tiểunhụy thò đài. 
Quảnhâncúng đen, to 5 mm. 


Rừng hậulập: Thùđúc, Tâyninh; XI. 
.," SAImentous leaves gìabrous; pendent 
panicles; fiowers red on yelÌow chợ 


138 - Clerodendrom schmiddi C.B. CL. NgọcnU 
SohmidL - Lên 


Tiể đạtmộc nhỏ: thân có võ nà 
H V "hông lên dã có phin ôn, lo 2x 
cm (vai. 3 to x 
đáy hình tim, bìa gần nhự songhàn -phụ 10-12 
HH các cần Di rô Ð mật dư thống Đài S7 
cm, Pháthoa dài dhòng, đẹp; đài đỏ, đài 1 Ém; uảnh 
ngà, Ống dài 2 cm, tai hón Ì cm; tiểunhụy thỏ dài. 
Lào. 


- Shrub or small tree; limb obi to 30 cm 
long; calyx red, corolla ivory. = 


7384 - Clkodendrum serratum (L.) Moon. Ngọcnữ 


nhọn, dày đấy từtừ hẹp, Chỉ 
anh, SH Án dÀI. 
ng; nỊ ; 

Gẩnha cũng đó, có 4 khia, trên đài nhỏ. 2n = 24. 
— Cao BTN: dựa lộ, ven rùng, VII. Đọt 
nơn, lá, on Hước ñú. XE Sh, Yên TỒNG _ 


- Shrub †-4 m high; leayes by 3, serrate; 
flowers red (Volkamena serrata L.). 


T385 - Clerodendrum subscaposum Hemsl. Ngọcnữ 


m. 
Cả có thân nằm ngắn, có rễ bấtđình. L4 2; 
phiến to 10 x 8 cm, hình tím, bìa có rằng to, thưa, 
nhóm ö đáy, 3-4 cặp, cuống đài đến 25 cm, có 
lông nằm. Chủm-tụtán cao cm, thưa, nhánh 
tamphân; cọng hoa như chủ, đài 2,5 cm; đài 3 mm, 
chót cắt ngang; vành có ống 1 cm, tai ! cm, xoan 
trònđài; tiểunhụy thò dài 3-4 em. 


Vùng đá vôi, nơi ẩm rập, 1.500 m: Sapa; VIIL. 


~ Creeping stem bearing 2 cordate bịg Ìcaves; 
panicles 40 cm hich. 


T386 - Clerodendrum tonkinensis P. Dop. Ngọcnũ 


'Bắchộ. 

Bụi cao 1 m; cành vuôngvuông, không lông. 
Lá c6 phiến thon, to 12-20 x 3,5-6 cm, nhọn hai 
đầu, mỏng, gân-phụ 10 cập, lồi ð mặt dưới, bìa 
nguyên; cuống dài 1-3 cm, Chùm-tután dài 10 cm; 
cọng hoa mảnh, dài Ì cm; đài có thuỳ cao 2.5 mm, 
thon, vành ng, có ống đài 3 cm, tai 5-10 mm, 
tiểunhuy thò dài. Trái to 1 cm, đến sém, trên đài 
đồngtrưởng. 


Caolạng, núi Tảnviên, Chọgành... 
- Bush ! m hịgh; limb membranous; flowers 
white; drupes 1 cm large, violet. 


73862 - Clerodendrum wallichi Merr. Ngọcnữ 
'Wallich. 


Tiểumộc cao 4 m; cành vuông, không lông, 
Tá mọc đối hay chị 3>» IẾT XOan † On ngưỢcC đãi 


đến 2Ù cm; không , denden lúc khô, bìa nguyên 
hay có răng thua, cuống đài 3-4 cm, Chùm-tuiln À 
ngọn, đ“hòng đài đến 3Š cm; họa mng, ío; đài đò, 


cáo l3 cm; vành có ống đài 1,5 cm, tà tròn cao 1, 
em; tiếumhuy 4, thờ dài. Quảnhâncúng trôn, to 1 cm. 
Từ Đànằng đến Phanrang. Đãi to hơn ö C- 


- Shrub 4 m high; leaves opposed or by 3, 
=>) flowers white, calyx red ¿ ;Hdang WalÏ. ex 
, non Jack). 


Caryoptecoldeae: 

T387 - Caryopteris Incana Na g) Miq. Dựcdẻ bạc. 

Cð đanjên, thân mảnh, có lông mịn. Lá mọc 

đối, phiến bầudục tròndài, đến vào 5 x 2 cm, bìa 

có răng thưa, gân-phụ 8-10 cặp, dàydày, có đông hai 

mặt, cuống dài 1 cm, Pháthoa ð ngọn và nách lá 

chót, nhiều hoa; đài cao 2,5 mm, tai 5; vành có 2 

môi, mới rên rìa;, tiểunhụy 4. Nang đầy lông, to 2 
mm, 


§ept Pagodes, Hảiđương. 


~Perennial herb; leaves Ƒbeseent, corolla with 
laciniate inferior iip; capsules 2 tam large. 


TA - œ 

triền; nhánh (ròn, mình, cô lông. Lá có phiến bồudục đấy (à hay tròn, chốt có mũi, 
Hợi Chùm to từ nách lá, nhỏ, cap 1⁄7 , mang 2⁄40 hoa; di đồngiruộng, có tai 
nhế thon xễnh độ đt cổ tt tiếunhụy &; dhôyme. Quảnhâtcứng E) nhỏ, có lòng. ớt TH ho 
' T389 - GI mollis Wall., Thiệtdẻ mềm. 


Iynộc ?rưòn, cao 7-6 mị cành vuông, có 
lông đày. Lá có phiến bầudục dài đến 10 cm, đáy 


lông: Chùm-tután Bì lông, láhoa. Ẫ 

nhố; đài 5 rằng; vành cao 1 °t ống dài 6 ƒmm, thuỷ 

$; trểi đài 1-15 cm. Nang tròndài, dải 8- 
TẢ 


Vào 100-300 m: Nhatrang, Càná; IX-XI, 11. 


- Sarmentous 7-8 m long; iimb tomentose 
beneath; flowers white; capsules 4ˆvalvate. 


7390 - GÌ More. siamensis Craib. Ngọcnủ leo. 
, dài đến 6 m; cành non có lòng 
th LÁ có phiến, Tam Ịm tỌ lê $ em, F7 tà, đáy 
inh tỉ In | ,, khôn) 
Pk}) bi Ẩm Mân rộng hơn đao 


ĐAt 

nút ó m long f hit, ragrant 
„ Clmber 6 m long; flowers white, fragran 

(Clerodendrum sạuiesli M©E.. k 


nuớc: Nhatang, Đalạt, Đồngnai, 


'Verbenaceac - 841 


T391 - Hymenopyramis brachiata Wall. Mạngtháp. 
vòng, 

Tiểumộc hơi í{@; nhánh đầy lông. Lá có 
phiến xoan, to 7-9 x 3-3,5 cm, chót nhọn, đáu tà, 
mặt trên đenđen, mặt đưởi nâu vàng, gân-phụ 4-5 
cặp, cuống 8-9 mm, Chùm-tután có lông sát xám 
vàng: vàwứt zrắng3 mm. Nang đầy lông vàng, trong 
đài đồngtrưởng thành chén có 4 cánh to 2 x 1,8 cm, 
mỏng. ñ 

Biênhòa. 


~ Climbing; corolla white; capsules into winged. 
cai. 


7392 . Hymenopyramis cana Craib. Cách lửa, 


Mangután càng. 
đến d)êtmtộc; cành mảnh, lóng dài &8 cm, Lá có 
phiến xoan bằudục, dài 7.9 cm, daidai, không lông, 
mặt đười đầy và , mắt trên nâu đen lúc 
khô, gân-phụ nằm. Chùm-tután đài 10-35 cm, có lá 
Ò đây, tutẫn ngắn; hoa nhỏ; vành trắng hay lam, cao. 
3 mm, 4 tai bằng nhau; tiểunhụy ngắn, cao 3-3.5 mm. 
Nang xoan, nhỏ (3-4 mm), có lông trong đài 
đồngtrường có 4 cánh mỏng, xoan: nhọn. 

Càná; XI. 

- Shrub, limb subcoriaceous, glabrous; flowe1s 
3 mm long, white or blue; capsule into winged 
8rcrescent calyx, 


7393 . Hymenopyramis sp. Mạngtháp Nhatrang. 

Tiểumộc trưỏn, leo cao I-4 m; cành vuôn 
xanh, không lông, Lá cô phiến nguyên hay có 3 thuỷ, 
màu lục tưới, tö vào như nhung, gân-phụ 4-3 cập 
cuống dài 1-1,5 cm. Hoa 1-2 ö nách lá, cọng dài; đài 
cao 2 em; vành trắng, dài 4-6 cm, ldõngtrắc, môi dưới 
đài; tiềunhụy 4. Nang 4 mảnh hình chuỳ, đáy có 
răng, trong dài đồngtrường hừu sao. 

Cầudá, Nhatrang; X, 10. 


« Sarmentous glabrous; flowers white, 4-6 cm 
long, zygomophic; capsule with stelate accrescent 


7394 - Karomia fragrans P. Dop. Càdiên. 

Đạimộc cao 13 m, thân to 45 cm; cành tròn, 
lúc nơn có lòng thưa. Lá có phiến bầudục thon, to 
13 x 6,5 em, đầu nhọn, đáy tròn hay tà, không lông, 
gân phụ 5-6 cặp; cuống mảnh. Tután 2-3-phân, đơm 
thành chùm dải 10 cm; hoa lam sậm, thơm; đài như 
nguyên; vành đài 1Í mm, gân như hai môi, thùy 
đưổi đài 10 mm; tiểunhụy thò dài. Quảnhâncứng nút 
thành mảnh, trên đài đồngtrường hình mâm có 5Š 
thưỳ cạn. 

Càná; VII. 

~ Tree 15 m hìgh; limb glabrous; flowers deep 
blue; drupes on accreseent orbicular calyx. 


7395 - Sphenodesma amethystina P. Dop.. Bộitinh 
tim. 


Tiểumộc cao 2,3 m, đứng hay leo, cành hơi 
vuông, có li vàng hình sao. LÁ có phiến xoan 
Tông, dài 10-15 cm, rộng 7-10 em, mặt dưới có lông 

ình sao vàng. Chùm tụtán lam-tím, cao 20-30 cm, 
tán mang /áhoa xoan ngược, đầy lông, dài 2 cm; đài 
tim, cao 8 mm, có lông ò trong, vành tím; tiểunhụy 


.. 

Đạilành;, VI. 

~ Preet or sarmentous shrub; yellow steHate 
Pibeseence; umbel with 6 radiating obovate pubescent 


T29% - Briq.. Bộitinh sét. 
L.;e>sbt2-150 52 sét. LÁ có 
phiến xoan, dài ESE) , mặt đưới đầy lông sét, 
gẩn-phụ 5-6 Di cùống dài 1 cm. Chùm-tụtán ở 
nách lá, dài 35-40 cm, có l sét; qưán 7-luoda có ố 
káhoa bầudục có lông mịn, sắp theo tia; kiêng 4 
5 tai vành có tại hẹp nhọn; tiểunhụy 
Quảnhâncứng tròn, to 4 mm, trong đài. 


Địnhquán, Thùđúc, 4. 


~ Sarmentous; ferroginous pubescence; umbels 
with 7 pubescent radiating bracts; drupes 4 mm. 


ng, Sphenodewms grifTithiana Wight Bộitinh 

TTiểumộc leo to, đài 75 m; cành vuông, xám, 

hay xám trắng, Lá có phiến xoan thon, đai, dày, gân- 

phụ $6 sp, Không Án mang hoađầu 

hoa, tổngồao do Ó láhoa có lông, thon, đài 15-18 

mm; hoa lam đậm, đỏ, hay tứn; đài cao 4 mm; vành 
cao 5 mm; tiểunhuy 5, cao 1 cm. Quảnhâncứng. 


Phúkhánh, Càná (hình theo Wight). 


- Sarmentous 15 m hỉgh; umbe] with 6 
radiating lanceolate bracts; flowers blue, red or violet. 


739 - kìm xyygg 7 ìinvolucrata Schauer in DC.. 
Bộitinh tổngbao. để mộc leo; cành có lông vàng 
rau. : có phiến bâudục trònđài, to 15 x 4, 
em, đân”, có mũi nhỏ, mau không lộng, trò thành 
láng, 0n phụ 6 cập cuống đài 1 cm, Chùm-tụtán t 
Ò cm, (0 cm, có láhoa như lá, tán có 
tổngbao 6 phiến bầuđục, láng; hoa trằng, ¿hơm, đài 
cao 6 mm, có lông hình sao; vành có lông ö miệng: 
tiểunhụy ngắn. Quảnhâncứng tròn, không lông, to 


Đànẵng, Phúkhánh. 
- §armentous; limb giabrous, shining; umbels 


with 6 shining ©bovate radiating bracts; flowers white 
(S. umnguiculafa Schauer m L Ghl 


7399 . Sphenodesma annamitica P. Dop. Bộitinh 
“Trườngsơn. 

'Tiểumộc ieo cao 12-15 m; cành vuông, lúc non 
có lòng. Lá có phiến bầudục thon, to 14 x Š em, đầu. 
thon nhọn, đàydày, cứng, mát trên có lông dài thưa, 
mặt dưới có lông mềm, gân-phụ 7 cập; cuống 1 cm, 
có lông. Chùm-tụtán rộng 18 x 11 em, láhoa như lká, 
mang tán 7-hoa; tổngbao ó phiến hình muỗng to 23 
x7 mm; đài 5 cạnh, có lông, rằng 4 mm. 

Núi: T. Thân dùng làm thừứng bện đăng. 


- Sarmmentous 15 m long; lìmb pubescent, 
umbels with 6 spatulate 23 mm long bracts. 


7400 - Sphenodesma pentandra Jack. BỌitinh 


ngũhù: 
va trưòn, cao; cành có 4 cạnh tròn, có lông 
lúc non, vỏ nâu, có bikhẩu trắng. Lá eó phiến 
đài 15-8 cm, đầu có mũi, trồn Ò đầy, gân phụ 8 
cập, không lòng, đòn khi khô; cuống 5:7 mm. Chùm- 
tuyến dài cm, kheise 7 hoa; lo 6 láhoa 
tròndài khô: , dài 20-25 mm; hoa /zm, (hởm; 
đài có 10 gắn, 3 4i và $ răng. Quảnhâncứng cổ 
lÓng, Ti, Phanrang, Đồi ¡, vùng Sàigôi 
, igòn, 

Cônson; TỶ, bo tướu 

- Sarmentous, limb. glnbrous, flowers bìue; 
calyx with 6 lobes and 6 iceth. 


T401 - Sphenodesma pierrei P. Dop. Bộitinh Pierre. 


Tiẩumộc leo; cành vuôngvuông, có lông hoe. 
Lá bầudục, vào 12 x 4 cm, đấy tròn, không lông, 
cặp gân dưới mọc đối và gần đáy, cuống 4 mm. 
Chùm-tụtán Ô ngọn, đài 18 cm; láhoa dạng như lá, 
đài 2 cm, có lông thua; tán 7 hoa, đổngbao ó láhoa 
tròndài, cao 2,5 cm; đài 6 tam; vành 7 mm, tiểunhụy 
thô. Quảnhâncứng trong đài. 

Titình (Đồngnai); XIL. 


- Sarmentous; limb glabrous; bracts 2.5 cm 
long, 


7402 - Sphenodesma thorelii P. Dop.. Bộitinh Thorel. 

“Tiểumộc leo; cành non đầy lông hoe. Lá có 
phiến thon dài, đài 5-8 cm, đáy tròn hay hình tim, 
gân-phụ mảnh, mặt trên nâu láng, Chùm-tụtán dày, 
có lông dày, lông dài ö mắt; lánoa dạng như lá; tần 
5-7 hoa, tổngbao 6 láhoa xoan ngược, có rìa lông, và 
lông ở gân, đài 6 mm; vành cao 7,5 mm; tiểunhụy 
gần Ò miệng ống vành. 3 

TT. Vàr. cordfaia Dop: lá xoan, đáy hình tím, 
nhỏ, đài 5 cm mà thôi. 


- SarmentOus; infiofescence tOm€TIOS€; 
involucre with 6 glabrescent radiating bracts. 


7403 - Congea pedicellata Munir. Lâmnhung có- 
cọng. 


leo, cành đầy lông vàng. Lá có phiến 

tròndài bầudục, to vào Í5 x Š cm, chót nhọn, đáy 
tà-tròn, gân-phụ 6 cặp, không lông ð mật trên, mặt 
dưới đầy lông vàng: ùm-tytn dài 20 cm, mang 
hoađầu 5-7 hoa; đổngbao do 3(4) láhoa đầy lông, đài 
coa 7 mm; vành hai mới, tiểunhụy thò; với nhụy dài, 
Quảnhâncúng nhỏ, khô. 

T (hình theo Wight). 

- Sarmentow; đdense yellow pubescence, 
involucre with 3(4) ovate bracts (C. £omertosa Roxb. 
sec Dop., C. vefta GrïfF. sec. Dop), 


7404 - Congea tomentosa Roxb. var. subvestta Munir. 
Lâmnhung áo. 
Dây trườn, cành có đông vàng. Lá có phiến 
tròndài, đáy tà hay hình tim, gân-phụ4-6 cặp, đầy 
PX2 n trắng, cuống dài x* Cu) Chùm-tután ¿o, 
, Ö nị nhánh, mang hoađầu $ hoa, có ¿ôngbao 
do 3 Hhoa dầy lông, hoa huồng; đài cao 5-7 ram; 
bẻy bai mm, c6 hai môi, 4 tiểunhụy. Quảnhâncúng 


Đồngnai: Địnhquán, Biênhòn; XI-IV. 


- Sarmentous; inflorescence ample; ínvolucres 
with 3 tomentose bracts; flowers pink. 
Avicenninideac: 
Mangrore, Đại lệ cao T123 m đườngtnh đứa Ý 
lan cao 75-23 m, đườngkính đến 
m; vỎ xám. nâu: phốcăn #9 đúng. Lư Xn x2-6 
cm, đầu tròn, đáy thon, bìa uốn xuống, mặt đưới có 
lông sát mặn, tuổi và đóm, gộn phụ mảnh, Hoađầu 
Tộng L22ni 2-12 họa; nụ ngbao rộng 5 mm; 
hoa (o nhất (rộng 1-15 cm), vàng, vành cỗ lông 2 
mặt, Ống 2-4 mm, tại 3-5 mm, vòi nhụy dài. Trái /o, 
túng, cao đến 3,8 cm. hy TẾ XI Lá đi 
lữngsác, cữa sông: ; XI. TOI, ti: 
ăn được “Ở Ẩm lì đùng nhú phẩndương; vỏ 
thưiếm, hột sống đâm đập đấp cho nhọt máu ra 
gu Tree 15-25 m high: limb obtuse round at 
2pe flowers orange, 1.5 cm large; fruits up to 3.8 cm 


740Ẽ - Avieennia slba BI, Mấm đen, Mấm trắng; 
Black Mangrove. 

Đạimộc cao đến 70 m; cành non xám; nhánh 
già đen; phếcãn đứng. Lá có phiến thọn đài, to 3-16 
x 2-5 cm, thon nhọn hai đầu, mặt đuối trằng, gận- 
phu 8-10 cặp. Hoa đơm thành giè dài 5-20 mm, !0- 
Ũ hoa vàng, rộng 5-8 mm; vãnh không lông mặt 
tron ; tiểunhụy 4, vôi nhụy ngắn. Trái xoán, nhọn. n 


xụ, PhỚbiến rằmgsác, của sông (đến §4igồn); I- 


+ Tree 10 m high; branches black; limb white 
beneath. 


7407 
Inlermedle LUN tam "Mềm 1; “Địac Mauae 


Nhi giữa các Mấm, đến 10 m; thân 
vỏ nứt thành msy mỏng, theo hêu vàng như vỡ ổi. 
'Phiến xoan b. tiệc hay thonthon, to 3-6,3 x 2-4,5 cm, 
chót có khi thôn, hơi Ji bai trên 

có khi đenđen, mụ se mg ng 
Tu hy 4, vôi cu nể no hờ ngân Ti nho) 

xoan, 
x= Cà ngã nước mặn; I-XII, 9-10. Vô An: 
tui nơi fn; 1. lùi 
uống để nga. : c 


-SmalÍ tre; bark with rhytidome; lìmb. Ovate To 
tanceolate; fruits 12-15 mm long (4. tưermedia Griff.) 


[uy Ayiceneia marina var. rawphiana ( Haill. £) 
đến 15 m. Lá có phiến xoan. 
RHg '- Án HN t T cm 
r lu ra) 
HỂ mMẾ dưới  vônguằng thống T3 s. 
lôađhu,hoa và trái như trên. 


ng của lá 6n 4A. offfemalis, nhung hạ 
trái nhỏ. r.§ Rưừngsác, Ác nói TH sinh 


- Tree 15 m hiph; limb oblarceolate Lên 208 
beneath (4, nưnphiana HalLf, 4.lanata nôn Ridl, 
Phamhoang). 


7409 - Avicennia mayrina var. cucalyptifolla 


Thứ nầy khác ö lá thon hẹp, chót nhọn. Ớ' 
var, realnlfers thì lá bầudục-tròndài. Hoađầu dày, 


'Rùng sác. 


~ Differt from preccdent by its leaves narrow 
tanceolate. 


LAMIACEAE = LABIATAE : họ Húng 


1a - bếquả có nuốm (theo) rộng ö bên Aegvideec 
a 

1b - bị uã mm đinh nhỏ ð dáy tủ 
bì mập Prasleae: 
Gomphostemma 

2b- /Ed không mập 

3a - tiểunhụy ưôn xuống (Ocymoideae: 
4a - môi dưới của vành hình túi thắt ở đáy Fhpii 


áb - mỗi dưởi không hình túi 
$a- Kt n ng bo Onhosi 
~- nuốm tròn tiphon 
6b - nuốm chẻ hai 
7a - đài không đều, răng trên to, nhu tra riêng 
vào đ. Ocimum 


#46 - Câycö Việtnam 
7b - răng trên đài không như trên 

8b - hoađầu Acrocephalus 

8b - chùm dài 

9a - môi dưới của đài 4 răng, 

10a - đài đúngGeniosporn 
: — 1Úb - đài ngang asiicwn 
#b - môi đưới của dài nguyên 


Mesona 
$b - tai dưới của vành đài 
6a - chỉ dinh nhau Coleus 
6b - chỉ rồi nhau 
7a - gié dày, đài ð trái hình mô chím4rriyochils 
Tb - không gi dày 
8n - vành có móng Ceratanthus 


8b - vành không móng 
9a - đài hai môi Plectrandlius 
$b - đài răng bằng nhau  /sođon 
3b - tiểunhụy không ưôn xuống 


4a - tiểunhụy 2 hay 4,bằng nhau. 
5a - tiếunhụy 2, chungđói như chỉ Monardae: 
Sahia 
5b - chưngđới không như chỉ 
6a - buồngphấn dinh nhau Eisholtrieae 
7a - đài đầy lông mịn Colebrookea 
7b - vành đều Đysophyla 


Tc - không như trên 
8a - buỒngphấn dính nhau sỏm Pogostemon 
8b - buồngphấn đính nhau muộn Ehoitia 
6b - buồngphẩn không dính nhau 


7a - vành như đều Menthoideae: 
8a - tiểnnhụy 2 Melissa 
8b - tiểunhụy 4 
9a - đài như đều Mentha 
9b - đài 2 môi Penlia 
7b - vành hai môi Calamiùauha 
4b - tiểunhụy 4 mà 2 dưới dài; đài 5-10 gân Stachydeae: 
5a - đài 2 môi, có một thuẫn $cutellaria 


b - đài không thuần 
6a - môi trên của vành phẳng 


7a - bếquả có cánh Colquhounia 
7b - bếquả không cánh Aniomeles 
6b - môi trên hình nón 
7a - đài 5 răng L@0Hunus 
Tb - đài có 8-10 răng 
8a - môi đưới của vành to Lucas 


8b - môi đưới của vành nhỏ Leonoris 


Ocimoideee: 
7410 - Ocimum basilicnm L.. E, Húng quế, Hi 
giối; Sweet Basil, Basiic. = LÊ, ø q9, Hũng 
răng tựa LÊN” ưng sân, đc) 
1 ít lông TC nI 
lay không, có mùi L¬NN và 3E nhanh 
lx khí đọng h hay có cong ngắn; 0) Ông ngắn, 


môi đới hình ghe; tiếunh X, 2 dài 2 ngân, BếnuŠ 
>>“ mix nh to ra khi gặp 


hi b 
¡ hdục, Ê_¬a- Ra 
bụy ni làm" quốc tống, trị 
sạn, kinhphong; nến ấn nh 
- Commonly cultvated. 
7411 - Ocimum gratissimum L.. É lón-lá, Hươngnhu. 


— 
cao đến 25 m. Lá có 

Tà Đụ TÚ đến đán 4 cà th "hiến Nh nn th, ni Về ghông lò dong, 
mặt dưới có đốm câu) ch 
TY hoa; láhoa n HN: cong ở đài 2-3 nh 
đài Tăng rYyn ảng hay 
tmuừm) GẦÁ hơi đầu H- môi, —* lông 
ò đầy. ” Bếquã tròn, nhậ, có mụt, phù To ra khi gập 


đà vệ NiN „PM nh là mi Si, tínhdầu 
nol); 1-: bang, ỉa 
E Đ GD tnhhếp; aphte D HỆ emi trị Sỉ thhdh yếu. 

- Cultivated. 


7412 - Ocimum len LER L. Ê tia, E đô, E rùng, 
Hươngnhu tỉa; Sacred Bị 
nhẫtnlân đanin, cáo đến 2 m; thân 


đứng thu nến Thành, br Tham Thọc Nông kh ng na VWỆP 
đài có huyền, răng trế n 10, khác nÌ 
nhệ, vành qn hay từrmiữm. Bếquä nhồ, phù to rổ 
Tưt 
khi BẤN mm và Tin; LU Trị bọ váau DỤ bụng, ia 


chả ạn; chống kỉ ệ trị 
bán `. li nem Tâuhẹi guyết 


- Cultivated (O. sancuzm L.}. 
7413 - AcrocephaÌus indicus (Burm. f) O. Ktze.. 


Đỉnhđầu. 

Cô nhấ miễn, cá 0205 m thân vuôi 
lông. hy có cuống dài 4- minh; nhiền thon, đài 3 
em, từtừ hẹp trên KỂN, cao I-],5 GHI 
láhoa hình quạt cao 3 tạ chung cho 3-5 hoa; 
15 mm, 2 môi, môi trên ; vành h = 
ẩng hẹp ö phần đáy, tểunhny Ý quả láng. 


Đànẵng, Nha trang. Đồngnai, Châuđốc; XI. 
Dùng cho phụnữ mỏi sani 

S Annhabs capitule; flowers whitc (Prunella 
tảïca Burm. ï; A. captat¿s (Roth.) Benth.) 


s48 - Câycö Việtnam 


Hàn hà TT HÀ, 1E têể 
như lau; tỉ c , 
BếqUả to 7 mm, nấu "NT di ng 


^ Amnual limb giabrous, ereet terminal 
racemes; [lowers red (Ocửnum polstachyum. L..). 


7415 - Mi bodgiensis Doãn. 
H4, Mesosa cambodgiensis 'Thủycẩm 


lớn dày. L nh 4 th “he Vi, 
ng dày, Lá chụm 4; phiến thon-ni  3~ 

cm rộng %6 mm; cụ ng có lôi Lâm Tang +8 
chụm; Ì loa như lá; cọng dài 3. HH, dây lôn đài 
2 môi, mội trên to, nhọn, môi dưới nguyễn; 2 
môi, môi trên 3 thuỷ; tiểunhụy 4, thò dài. Bếquà 
tròndài, lắng. 


Vùng Châuđốc; X-XI. 


~ Annual; leaves narrow, verticillate; 
glomerules, 


7416 - Mesona chinensis Benth.. Sươngsáo. 

Cô nhấpiên. lá có phiến bầudục thon, to 
vào 6 x 25 em, đáy tà, bìa có răng, gân-phụ 6-8 
cặp; cuống 1,5-2 cm. Hoa cao 3-4 mm, chụm ð nách 
lá; cọng dài, có lông; đài có lông dài, 3 rắng ở môi 
trên, vânj rẩng môi trên 3 thuỳ, môi đưới to; 
tiểunhụy 2, thò đài, chỉ rứm. Bếquả tròndài. 


Caolang, Tr ò Bảolộc, Lá vò cho ra chất 
pectic đenđen, ăn mát; gốc Trungquốc. 


~ Cultivated, 


7417 - Mesonn grandiflora Doãn. Thủycẩm hoa-to. 
Cỏ nhấmiên cao đến L m; thân vuông, mảnh, 
không hay it nhánh, đầy iông vàng. 
Lá có phiến bầudục dài, bìa nguyên, đài 5-8 cm, 
đầy lông vàng; cưng dài 2 cm. Chùm ö ngọn, cao 
10-25 cm, to; jáhoa hường ở đây; cọng 3-5 mm; đài 
có môi trên to, từtừ hẹp trên ống; vảnh £ớn đợt, dài 
DÀng hai đài; tiểunhụy 4, chỉ có lông, và có một 
phụbộ hình chân. Bếquä tròndài, đài 0,7 mm. 


Phanthiết; XI. 


- Annual; leaves yellow tomentose; flowers light 
violet. 


7418 . Mesona palustris BI.. Thủycẩm nơi-lầy. 


Cỏ nhấtniên; thân có lông đày nâu hung. Lá 
có phiến bầudục đến bầndục thon, to 3-4 x lố 2 cm, 
mặt đưới cô lòng, gân lồi, 9-11 cặp, bìa có răng 
thấp; cuống dài 3 mm, Pháthoa ð chót nhánh, có 
láhoa nhỏ ó các chụm; cọng hoa 4-5 mm. 


- Annual herb, limb pubescent beneath, 
inflorescence terminal. 


7419 - Nosema capitatun Prain. Cầmthủy đầu. 

Cô nhấtmiên cao 0,6 m; thân vuôngvuông, đầy 
lông. Lá không thom; phiến thomn hẹp, đài 3-4 cm, 
đầy lông, bìa có răng thấp, gânphụ không rõ; 
cuống đài đến 1 cm. Hoađầu cao 2,5-5 cm, có Thoa 
đáy có màu,lãhoa trên tròntròn; đài một môi, đầy 
lòng, vành cao 4 mm, môi trên 3 thuỷ; tiểunhụy 4, 
chỉ có lông. Bếquả tròndài. 

Phanthiết, Binhdương, Biênhòa; I-XI. 


- Ảnnual; leaves tomerttose, xa 1-lipped 
corolla sparsely hairy (Mesona capirata (Ér.) Doan). 


7420 - Nosema cochinchinensis (Lour.) Merr.. 
Cảmthùy Trungviệt. 

Ò nhấmiên cao 0,2-0,8 m, đáy thân nằm. Lá 
có phiến bầudục, dài vào 2 cm, có lông dây rửu: 
nhụng, cuồng ngắn. Pháthoa Ò chót thân, có 2 iáhoa 
to có màu đỏ, lá dưới pháthoa có bót đỏ; hoa không 
cọng; đài cao 2 mm, một môi, vành hường hay lam, 
môi trên có ít lông mặt ngoài, tiểunbụy 4, chỉ có 
lông. Bếquả nâu lợt. 

Rừng Thông, rùng thưa: Quảngninh,Dàlạt,X-I, 


- Annual; bracts red; calyx I-lipped, corolla 
pink or blue (Dracocephalim cochiachinerse LOuT., 
Mesona prunelloides Hemmsl.). 


7421 - Orthosipbon spiralis (Lour.) Merr.. Râu-mèo; 
Kidney Tea-plant, Java Tea. 

Cỏ cao 1 m; thân vuông, thường không lông. 
Lá có lông hay không, thon bánhbò, bìa có rắng to. 
Pháthoa Š ngọn nhánh, dài đến 10 cm; hoa thành 
mânsinh 6 hoạ; đài có lông tiết, 5 răng; vành mắng 
hay thmướn, tiêunhụy rất dài, bằng 2-3 lần vành, đỏ, 
không lông, Bếquả nhở, láng. 

BTN, thuồng Tr Loiiểu tất tốt, trị 
phùthùng, đau thận, têthấp; làm giảm đường/máu; 
bn viro chống nhiều siêukhuẩn. 


- Cultvated (Ø, arsfams (BL) Miq, Ơ. 
stamineus Benth. ìn Wall; Clerodendrantluus spicatus (Thunb.) Wu & Lì). 


#s0 - Câycô Việtnam 


7422 - Orthosiphon lanatus Doän. Trựcquản lông. 

Cỏ thành bựi cao đến 7 m; l đài dến 10 
cm. LÁ có phiến bầudục, to 2,5-5 x 1,5-2,5 cm, nưc 
nhưng, bìa có răng to, gân-phụ 4-5 cặp; cuống dài 
2-3 cm. Pháthoa thưa, dài 10-18 cm, ò chót nhánh, 
mang luânsinh 6 hoa; láhoa ngắn, nhỏ; cọng 2 mm, 
đài 4 mm, có lông dày, 5 rằng; vành huởnghuồng, 
2 môi; chỉ tiểunhụy dài bằng hai ống vành; vòi nhụy 
dài. 


Càná. 


- Bush 1 m high; leaves velcty, flowers 
pinkish; stamens exserted. 


7423 - Orthosiphon marmorids (Hance) Dunn. 
Phongdiệu yếu * 


Cô đaniên cao 0,5-0,6 m; thân vuông. Lá có 
phiến xoan rộng, bánhbò, bìa có răng to, có lông 
mặt dưới; cuống LÊ+ em. Chùm mang chụm 6 hoa; 
đài tín lợi, môi trên to; vành tím, Ống và tai có 
lông mịn, môi trên to, 3 thuỷ, tiểunhụy thò dài. 
Bốquả xoan, vàng sậm. 


Tr ö Cănthơ; TII. 


- Cultivated (Plecamthus mannoritus Hance). 


7424 - Orthosiphoa rubicundus (D. Don) Benth.. 
Trựcquản đỏ. 

Cò có nÉcủ hình xâu chuỗi, thân cao 4,5-0,T 
m, vuông, có lông hay không; lóng dài 10-15 cm. Lá 
€6 phiến to 4-6 x Hú em, chót tà, tử hẹp đến đây; 
cuống ngắn. Pháthoa cao 20-40 cm, mang vào l5 
chụm 5-7 hoa; láhoa nhỏ; đài cao 3 mm, răng trên 
to nhất; vành 2 môi, môi trên 3 thuỳ; tiềunhụy 4, 
ngắn, không thò, Bếquä tròn, láng, dẹpdẹp; đài 
đồngmưởng dài đến 1 cm. 

Sơnla, Ngọclĩnh, Binhlong; VI. 


- Root tuberified; calyx accrescent on fruil, 
wíth 1 đeweloped toOth; stamens nọt exserted 
(Plectrardthus rubicundus D. Don). 


T445 - Orthosiphoa rotwndifolios Doan 
Cö đanien, cao 30-100 cm, sư không fông; thân mảnh, đón. Lá có phiến mỏng, xođn hÌư+thận 
ð đáy thân, hình tim rộng, hình thận Ö các lá trên. Pháthoa ò ngọn, mang luânsinh 2-6 hoa; vành có ống 
õ cm, môi trên lì sáp, tiếnshụy đài bằng bai ống vành. 
Tịa. 


7426 - Qrthoaiphon truncatws Doan' 

Cô nhấtniên, đứng; thân vuông, chót có lông mịn. Lá khổng cuống, phiến thon, nhọn hay tròn, 
to 7-8 x 1,5 cm, gần như không lông, bia có răng. Pháthoa ò chót nhảnh, cao 10-12 cm, mang 9-10 tuânsinh: 
ế-boa, đài 5 răng, vành có ống đài 2-2,5 mm, môi trên thösd, môi dưới đài 5-6 mm; tiểunhụy đài bằng 


2 ống vành. 
Bảochánh. 


7427 . Orthosiphon thymiflorus (Roth) Sleesen. 
Hàmhuốt. Cỏ cao 2 m;thân vuông có ít hay nhiều 
lông. Lá có phiến xoan, chót tà, đáy từtừ hẹp trên 
cuống, bìa có răng to, có lông ít hay nhiều; cuốn 
dài 2-3 cm. Pháthoa hàn hân, thưa, yếu, đài L 
cm; luânsinh 6 hoa có láhoa tròn; cọng 4-5 mm; đài 
cao 4-5 mm, sau cao đến 9 mm, răng trên to, đứng; 
vành đỏ, tím trắng, dài 1-15 cm; tiểunhụy 4, 
không thò dài. Bếquả tròn, to 1,25 mm, nâu lợt. 

Lạngson, Hiàsönbình, Hànamninh, Lâmđồng 
đến Đồngnai. Lá sắc trị ia, trÏ, hạnhiệt. 


- Herb to 2 m high; limb glabrescent; flowers 
white, red or violet (Ocunum thymiforum Ronh, O. 
(omemosus Benth.). 


7428 - Orthosiphon velterii Doän.. Trựcquản Velter, 

Bụi cao l5 m; thân cúng, gần như trôn, 
không lông. Lá có phiến xoan, to vào 6 x 4 cm, đầy 
tà đến hơi hình tim, bìa có răng thưa, có lông mịn, 
nhất là Ỏ gân mặt dưới; cuống dài 1,5 cm. Pháthoa 
đài đến 10 cm; láhoa rộng; luânsinh é-8 hoa; đài 4-5 
mm, sau dài đến 5-10 mm; và im, 2 môi, môi 
trên to, 3 thuỷ; tiểunhụy đài 2-3 lần hơn Ống vành. 
Bếquả nhỏ, không lộng. 

Laàmbụi: Huế, Đànäng, Nhatrang. 


- Bush 1.5 m hỉgh; limb pubescent; corolla 
blue; stamens lenghtly cxserted. 


T429 - Anisochilus pallidus Wall.. Dịthần tái. 

Cỏ cao ï m; thân có 4 cạnh tròn. Lá c6 phiến 
xoan, ¿ø, dài 8-20 cm, đáy tùtù hẹp trên cuống, 
ruỏng, bìa có răng nhỏ; cuống dài I-1,5 cm. Giế 
đây, cao 1-4 cm; hoa nhỏ; đài cao 1,5 mm, mỏn: 
sau này /o ra đến 7 mưm, và cong thành mỏ két, vàu| 
lam, cao 4-5 mm, có lông mặt ngoài, 2 môi; tiểunhụy 
4. Bếquả nâu lọt, cao 1,2 mm. 

Vùng đá lồi: đèo Braian, đèo Bảolộc; XI, L. 


~ Herb to 1 m hiph; limb membranous; corolla 
blue; calyx accrescertt into parrot beak like. 


7430 - Plectranthus beraardii Doán. Nhitối Bernard. 

Cỏ mảnh, gần như không lông; thân vuông. 
Lá có phiến xoan tron hay bầudục, dài 2-5 cm, đầy 
tà hay tròn, bìa có răng /o, gân-phụ 3-5 cặp; cuống 
đài 3-5 cm. Pháthoa dài 20-40 cm, mang nhánh dài 
2-7 mm; cọng dài như chỉ, đài có 7 răng đo, 4 rằng 
nhọn; vành có ống hơi có bụng, đài ? mm, mội trên 
4 thuỳ, môi đưới đài 3-4 mm, tiểunhụy thò. Trái 
nâu, to 1,5 mm, dày 0,5 mm. 


'Vùng vôi: Vịnh Hạlong. 
- Herb giabrous; limb ovate, petiole long; calyx 
with 1 bíg tooth. 


7431 - Plectranthus coleoides Benth. in DC.. Nhiyối. 
cao ‡ ø; thân tròn, có hội tiết hay gần 
như không lòng, ít nhánh. Lá có phiến xoan, đài 7- 
10 cm, chót thon nhọn, đáy tròn, bìa có, TẤN đều, 
gân-phụ 4-5 cắp. có lông tay không, cuống dài 3.6 
Ni ngụ án vi 30. 0 cm Iâhoệ mau hn” ti 
nôi; đứn lợi, cao 1 cm, c‹ mặt ngoài, 
môi trên ngân, mÔi dưới đi Đà l8 my 
Bếquả nâu hay đen, đài 1 mm, 


Dilinh. Có thứ Tr vi #4 zrổ đẹp, 


~ Herb † m high; limb pubescent or glabrous, 
flowers pale violet, 


ing ống; tiểmnhủy 4. 


đầy lông trả 
vành lớệm, cố 


600 m: Cnolạng, Hoàngliênson, Đàlạt. 7 
vi, chống siêukhuẩn RỒ, Nhu Nhobdosh số 
tính chống bướu, và khángsinh. 


¬ Herb 05 m hình, calyx with 5 ®Qual teeth; 
Thi „ Đx n long (Plactranthus coetsa Buch.- 
lạm. ex D, Don). 
bi ~ Rhabdosia ternifolta (D. Don) Hara. Đẳngnha 
ta-1á. 


chụm 3; phin thon, tO vào 4 x 1,3 em, chót nhọn, 
đáy tà tr 
Tất ngắn. Pháthoa ö nị 


hư hãi Herb nn kh Họa short. PO ied ca es; 
cai iry; corolla with inferior pịp longer than 
the supefior (Piectranghus temifolias ĐÔ) Don). 


1434 - Rhabdosia stracheyi (Hook. £.) Hara. Dẳngnha 
Walker. Cỏ cao đến 06m, pạn cố hoa cao đến 0.4 
m; thân có 4 cạnh. Lá có phiến xoan thon, to đến 
5 x 1/7 cm, bìa có [án năm thưa, gân phụ 3-4 cáp 
có lông thưa; cuống 1-2 cm. Chùm-tụtần ö nách lá, 
ng, thưa, nhánh ngắn mang tutản; cọng hoa như 
chỉ, đài cổ lông và đến điết đó, răng Š hơi không 
bằng nhau cả: vành cao 4 mm, môi trên 3 thuỷ; 
tiểu Nhụy 4, hơi thò đài. Bếquả nhỏ. : 
Dựa rach, suối vào 1.100 m: Caolạng, Bắcthái, 
Hoàngtiênsơn, Dalat;, XỈ, 

„_ - Herb to Ú6 m; leaves laneeolate; flowers 
whitẹ; calw red glandulous dotted {Plectrantluus 
di enth. ex Hook. f; Isodon walkeri (Arn.} 

lara). 


Š - Rhabdosia lophanthoides (D. Don) Hara. 
ngnha sọc. 
Cỏ cao 40-50 cm, không nhánh; thân vuông. 

¬ mọc đói tiến xoan Tông, gọt nhọn, đáy là 

n, bìa răn| u, gắn-phụ. Cập; CUỐN/ 
em. Pháthoa thự cao b5 cm; cong nhụ Chỉ đài 
có lông và tuyến nhỏ đỏ; vành trắng, môi trên 4 
thuỳ, môi dưởi một; tiểunhụy 4, cao bảng vành. 
Bếquà nhỏ. 


Caolang, Hoàngliênsơn, Premn; XI, 


ụ - ti Ẳh 30 cm Ngh, bà 4D44 ga 
|owers topux Ìophani . Don; Plecˆ 
tandlus nan Ôen tỳ n v bà: 


7436 - Ceratanthus becquereli Doän. Giáchoa 
Becqueret 


.„ Cỏ; thân có 4 cạnh tròn và 4 rãnh. Lá có 
phiến “hon hẹp, to 6 x 0,8 cm, bìa có răng thưa, 
đến phụ không rõ, có lông dày, mặt trên đến, mặt 

lưới nâu đậm; cuống 8-10 mm. Pháthoa Ò ngọn; 

chùm mang chụm có láhoa xoan; cọng hoa th, 
dài đến 1 cm; đài có lông, có răng trên to lôm ổ 
đầu, đứng; vành có rrróng. 


Núi Tượng. 


: - Herb, leaves tomentose; calyx with superior 
lip large; corolla spurred. 


J4 ~ Ceratanthus stolonifer G. Taylor. Giáchoa có- 
chồi. 


Cỏ có chồi đài bò có rễ bấtđịnh, cao đến 40 
Pn LÁ có phiến TNH GA, Mà 2-25 cm đái nh 
lẹp trên cuốn; lông, bìa có ri tròn, gấn-phụ 
để cuống hi đến ?⁄ cm. Châm đứng § Hàn, 
cao ]Ú cm: hoa gắn theo luânsinh, c6 cọng 2-3 rỗi 4- 
6 mm; ládài rìa lông, một nhủ cất ngang ö đầu; Ống 
vành 7 mm, có ơn ng lài 3-4 mm, tai cao 3 mm 
tiểunhụy,4, thỏ, baophẩn tròn. 


Côngtum; XI 


- Stoloniferus herb; corolla tube 7 mm, spur 3- 
4 mm long. 


7438 - Coratanthus sp, Giáchoa Côngtum, 
Cò có rhân nằm có rễ bấyđhút, rồi đúng. LÁ 
hiển bầudục, to vào 6 x 2.5 cm, mỏng, có lông 
ụ n, bìa có rằng đều, gân-phụ 5-6 cặp; cuống dải 
,2 em. Chàm ở ngọn, ngắn, láhon nhỏ, TÌ4 lÔng, 
cọng hoa dài 8 mm; đài cÓ một rằng to; vành 0 
1,3 cm, Ống có lông thua, móng đải bằng 1/2 ổng, 
môi trên 3 thư. 


Côngtum; XI. 


- Ascending herb; lìmb hỉrsutey terminal 
inflorescence short, corolla spurred. 


?439 - Coleus amboinieus Lour. Cần (Tần) dày-lá, 
Húng chanh; Aromate đes Javanais 

Cỏ đaniên, mập đòn, cao vào 0,7 cm. Lá có 
phiến xoan rộng, đày, có lông mịn, dày, thơm và 
©ay, màu lạc tươi. Pháthoa dài ð ngọn; hoa gắn thco 
luânsinh nhiều hoa, đài có lông, răng trên to và 
đúng; vành có lông, môi trên hẹp, tai cạnh nhỏ, môi 
dưới to và đài, tiểunhụy 4, chỉ dính nhau một 
phần, thô dài, Bếqnả nâu, ... 

Tr. Lá làm giav|, giúp tiêuhóa, trị suyển, hoS“ 
kinhphong, trợ tìm, làm sạch àmhộ.: 


~ Cultivated as medicinal, 


7440 - Coleus seutel]aroides (L.) Benth.. Tíatô tây. 
) ở The 0,5-0,8 m; thân vuông, có lông mịn. 
e6 phiến xoan, xoan tamgiác, mỏng, có lông mịn, 
rất Thơm, bìa có răng tròn hay thọn; cuốn dụ 2-4 
cm. Pháthoa ö ngọn, cao 15-30 cm, mang nhánh dài 
3-4 cm; hoa gắn thành luânsinh; cọng mảnh; đài có 
không lông, vành cao 1 cm, rứm œừ mới trên 
. Bếquả nhỏ, 
Tr, có rất nhiều thú, 14 zhưởng #4 trọn mặt 
trên hay bìa có thể xanh ("C. biumei");, gốc Java. 


~ Cultivated (cm #cutellaroides L., C. 
airopupureus L., C. bÌumei Benth.). 


7441 - Hyptls brevipes Poit. E dùi-trổng 

Cô niấmiên, thân vuông, Ế# ránh. Lá có 
phiến đơn đài, vào 5-7 x 1,3 cm, có lông dày, mùi 
tanh; cuống 3-4wmm. #7oađầw tròn, to 1 cm, trên 
cọng 1 cm ở nách lá; đài có 5 răng nhọn, có lông; 
vành có môi dưới to, 3 thuỳ; tiểunhụy 4, chỉ không 
lông, Bếquả 4, nhỏ, nâu lợt, trong đài dài ra. 

Ruộng mùa khô, dựa lộ, bìnhnguyên: T; ï- 
XI. 


- Annual; capitulum globulous, 1 em large. 


7442 - Hyptis rhomboidea Mart. & Gai.. E lón-đầu. 

Có cúng, cao 1-†,5 m, thân to, dài, có 4 cạnh. 
Lã có phiến xoan bánhbò, có lông, mùi hỏi, bìa có 
răng, đáy từtù hẹp trên cuống #ioađầu tròn, nhiều 
hoa, to 2 cm, trên cọng dài Ä-5 cm ò nách lá; đài 
congcong, dài 1 cm, có lòng và 10 sóng; vành mrắng. 
Bếquả 4, nhỏ (12 mm). Gốc T.-Mỹỷ, cỏ đại dọc 
đường, vùng Sàigòn, nay (1983) đến Luctỉnh; I-XỈI. 
Có lễ bổ, phẩnkhích. ở HH. capitata, hoađầu ít hoa, 
đài phù to hơn; chứa acid ursolic độctếbào, trị 
bưỏu và ungthư. 

- Capitules 2 cm large, n-flowercd; flowers 
white (ïÍ. capiaia auct. non lacq., Phamhoang). 


Lamiaceae - 855 


7443 - Hyptis suaveolens (L.) Poit.. É lồn-tròng; West 
Indian Spikenard. 
Cà nhấtniên, cao đến 1-I,5 m. Lá có phiến 
xoan rộng, có lông, có mùi rất thơm, cuống đài 2 
cm. Pháthoa ö nách và ngọn; đài có lông, có 10 
sóng và 5 răng dài nhọn; uÄnk dím, ống dài 3-8 mm, 
môi với tai tròntròn, môi đưới nhỏ; tiểunhuy 4, chỉ 
có lông. Bếquả 4, hơi đẹp, vào nuớc phù to ra như 
con mất to, nên có tên phông như trên. 
Đất hoang, dựa lộ, nơi ráo, đến 300 m; I-XII. 
hhấnkhích, Xg xiêY trị nhức đầu, trấn 
luyếnsúc; rế lọikinh. T.-Mỹ. 


~ Annual; limb pubescent, flowers violet (Ballota 
suaveolerts L.). 


Stachyoldeae: 
74A4 - Colebrookea oppositifnlia Sm.. Huântưóc. 
Bụi cao 75-43 m, nhiều nhánh, thân 
vuôngvuông, đầy lông. Lá có phiến thon, to, dài đến 
18 cm, dày, đầy lông ở gân, cuống dài 1,5 cm. Giể 
đài 5-10 cm; láhoa 1 mm, hoa nhỏ; đài 2-3 mm, sau 
nầy 6 mm, làm cho Ð sự đầy lòng, răng đài đài, 
đây lông; vành nhỏ, cao l2 mm, môi dưới to; 
tiếunhụy 4. Bếquả có lông. 


Buônmêthuột, VII. Trị ho; lá trị dau mất, 
dập. 


- Bush to 3 m bigh; spikes; calyx with long 
hirsute tooth. 


7445 - Dysophylla globnlosa Doán. Hồngvĩ tròn. 

Cô nhấmiên, có nhiều nhánh; nhánh có lông 
tiết. Lá chưm bốn, không cuống; phiến hẹp dài, đáy 
tùtừ hẹp, bìa có răng nhỏ. Gié hình trụ, rộng 0,5-1 
em; láhớa hẹp đài, đài đều, cao 1 mm, có ít lông 
mịn ò tai; vành có 4 tai đều; tiểunhụy 4, thò. 
Bếquả nhỏ, vàng sâm, láng. 

Ruộng: Kiếnhoà (hình theo Doãn). 


~ Annual; cylindrical spike; corolla regular. 


7446 - Dysophylla nana Doán.. Hồngvĩ lùn. 

Cô bò rồi đúng cao 5-10 cm; thân to 2-3 mm, 
lóng ngắn, Lá chụm 4-6; phiến hở, hẹp, đo 7-8 x 1 
mm, bia nguyên, uốn xuống, không cuống, Pháthoa 
hình trụ dày, dài đến 1,5 cm, rộng 3 mm; đài không 
cọng, có lồng, vàn iđm, có bu ngoài, 4 r4f 
hư nhau; chỉ tiểunhụy có lông, Bếquá trồndài, nâu 


vàng, 
Bìnhdương, 


- Ascending small herb; flowers bÌue. 


7447 - Ðysophylla pentagona C.B. CI.. Hồngvï năm- 
cạnh. 

Cö nhấtniên, czø 0,5-j zm; thân có 4-8 cạnh 
tròn, có lông ð phần non. Lá chụm 4,không cuống; 
phiến thơn hẹp nhọn, đài vào 2 cm, bìa có rắng 
nhỏ, uốn xuống. Gié hình trụ cao. 1-5 cm, hưởng, 
thơm; hoa rất nhỏ; đài có 5 cạnh nhọn, 5 răng như 
nhau; vành có 4 tai đều; tiểunhụy 4, chỉ có lông. 


uả đen. 
Vùng lầy: Đàlạt; VI, 


- Annual to 1 m hih; leaves narrow; flowers 


2448 - Pogostemon cablin (Blco) Benth.. Hoắchuơng, 
Patchouli. - 

.,Cò đaniễn, cao 0,8 m;thân tròn, có lông đài 
mm, thôm, Lá Ái hiến xoan, đài S-13 em, bá ca 
Tăng to, móng luổi nỊ n, tì „ CUỐN| 
đài I-Š 'om.GIẾ cao 3-14 cm, tông Tiêm; EHư cao 3- 
mm; vành cao 6-9 mm, /¿ iØ, hay trắng có đốm 
tím, môi trên 3 thuỳ, môi dưới nguyên; tiếunhụy có 
chỉ tâm, Bếquà đẹpdep, lán ắ 

T. chưngcất cho tinhdầu quí (Oil of 
Patchoull) trong côngnghiệp đầu thơm; lá sâtt 
trị la, trị cảm, mệt-mói, nhức-đầu, lợikinh, lợitiểu... 


~ Cultivated (Mentha cablin Blco), 


7449 - Pogostemon fraternus Miq.. Tuhùng bạn. 
Cỏ cao; thân xanh, Không lông, lý P1 phiến 
bầudục mòndài, đến 8 x 35 cm, đáy tròn hay hình 
tím, bìa có răng thường đôi gân-phụ 6-8 cập, có 
lông rất thưa, mặt trên Šliu đậm hay đen, mặt dưới 
nâu; cuống đài 3-4 cm, Pháthoa có lông tiết, dài 10 
cm, mang chụm nhiều hoa, đài 3 mm, răng š, mà 4 
như chỉ có lông đài, uành trăng, đài 7 mưn, môi trên 
thuỳ, c6 gân màu đậm đen; tiểunhụy 4, chỉ có 
lông; vòi nhụy chẻ hai. 
Caolạng, 


~ Limb sparsely pubescent; calyx with 4 lon 
hìrsute teeth; côrolie te, kẻ ' 


7459 - Pogostemon giaber Benth.. Tuhùng nhân. 

Cỏ; thân nâu, có 4 cạnh, lúc non có lông 
mịn. Lá ð thân to đến 11 x 6,5 cm, móng, có lôi 
mịn, bia có răng to, đôi, gân-phụ 4-5 cặp, đáy tùtừ 
hẹp trên cuống dài 1,5-2 cm. Pháthoa dài 5-T0 cm, 
mang chụm đày, khít nhau; hoa nhỏ; đài dải 2,5-3 
mm, không lông, rằng 5, bằng nhau; vành có môi 
trên 3 tai; tiểunhụy 4, baophấn nhỏ. 

Sonla. 


- Limb ©vate, membranous pubescenf; 
inflorescence 5-10 cm long; corolla with superior lipe 
3-dentate. 


Lamiaceae - 857 


7451 - Pogostemon litigiosus Doãn. Tuhùng 
tranhluận 

Cò; thân /ømgiác, có lông đứng, Lá chựm 3; 
phiến xoan thon, to vào 8 x 3,5 cm, chót nhọn, đáy 
tà, bìa CÓ. lăng nhỏ, đầy lông; cuống đài 0,3-2 cm. 
Pháthoa dài 10-20 cm, với vào 6 luắnsinh hoa; đài 
cao Š mm, răng 5, nhọn, vành đớn, môi trên 3 thuỳ; 
tiểunhụy thò dài, chỉ có lông. Bếquả đen, láng, to 


1 mm. 
Núi cao: Laichâu, và từ Dilinb đến Đàiạt. 
- Stem trigonal; leaves by 3; flowers violet. 


Khả + Pogostemon menthoides Bì. Tuhùng đạng- 
túng. 

Bụi, thân không nhánh, có lòng mịn sát. Lá 
e6 phiến bầudục, vào 4 x 2,3 cm, nâu mặt trên, 
Bên phụ 5-6 cặp, bìa có răng nhỏ; cuống 3-4 mm. 

ié hình trụ dày ð ngọn, hơi có ngấn, cao 4-7 cm, 
nâu đen lúc khổ; hoa cao 5Š mm; đãi có 5 rắng cao; 
ống vành không lông, tai 4, tamgiác; tiểunhụy 4, thỏ 
đài. 


Đèo Lô-quí-Hồ, 2.200 m; VII. 


- Bush; stem unramified; corolla glabrous, 4- 
lobate. 


7453 - Pogosternon nelsonii Doán.. Tuhòng Nelson. 

Cò; thân ch ÔNgv lông, không MA LÁ có 
phiến xoan rộng, to vào 7 x Š,5 cm, không lông, gân- 
phu 3-4 cặp, bìa có răng đôi; cuống đài 1,5 cm. Gié 

ép Ö ngọn, dài đến 1Ũ cm, hoa xoan; hoa nhỏ 

không cọng, đài 5 răng; vành dài 3 mm, 2 môi; 
tiểunhụy thò dài, chỉ có lông dài. Bếquả rất nhỏ, to 
0,3 mm, nâu đen, dẹpdẹp, láng. 

'Cônson (hình hoa theo Doãn). 


- L£mves glabrous; inflorescence wit ovate 
bracts. 


7454 - Pogostemon parviflorus Benth. in Wall.. Tu- 
hùng hoa-nhỏ. - 

.. „Có nhấtniên, cao 0,6-2 ở, thân tròn có lông 
dài trắng. Lá có ' phiến bầudục hay xoan tamgiác, /2 
đến 11 x ó cm, cô lông mịn, bìa có răng đôi, cuống 
đài 3-4 cm. Gié dày Ở chót nhánh; láhoa thon đài 
hơn đài; hoa không ng đài cao 4 mm, cô lông, 
răng 5, như nhau; vành Rinh Ống với môi trên cao 
2 mm, 3 thuỳ, tiểunhụy 4, thỏ, chỉ có lông dài. 


Bếquà nhỏ. 


Trảng 1.009-1.300 m: Sapa, Langhanh; II. Trị 
ra mầu tửcung, trị nọc rắn, nọc bòcạp. 

- Annual to 2 m hiph; limb pubescent; calyx 
pubescent; corolla with superior lip 3 toothed (P. pubescens Benth.). 


7455 - Pogostemon auricolaria (L) Hassk. Tuhùng 
tại. 


Cỏ nhấtniên cao đến 1,5 m; thân vuông, đầy 
lông đúng dài, Lá có phiến đài ket = ng 215 

, bia có rằng; cuống thư ng, 
Giá š ngọn, hình trụ dài đến 2ể ch rộng 1 cm; 
láhoa đài 2 ram; đài dài 15 mm; vành (ớướn hay 
trắng, dài 3 mm, có lông; tiểunhụy 4, thô dài, chỉ có 
lông. tuả 

Vũng Dajạt. 


- Annual tọ 1.5 m hịph; spike gyindrieal 
tlowers violet or white (Mentha auriculata L; 
Dysophyllum teandrun Lour.). 


T456 - Pogostemon auricwjaria var. ggnes (Doãn) 
Phamhoang, Chín-từng, 

Thú nầy khác thứ mẫu 2wicularia trên ở chố 
lá tròndài, gié hình trụ to, cao 25 cm rộng 1,5 cm, 
láhoa dài 6 mm. 


Nơi ẩmlhy vùng núi BTN: Lạngsơn, 
Haaorbinh, Bìnhhithiên, Đềnống, Phamrang, IX- 


~ Differt of precedent by spike larger; bracts 
longer; leaves oblong. 


7457 - Pogostemon porpuraseens Dalz. Tuhùng tía. 
TS thân có 4 cạnh tà, có lòng mịn. có 
)hiến xoan rội to 10 x 8 em, bìa có thuỳ 
lân và rằng È'Sÿ nhề, đáy từtù hẹp trên cuống, E>4 
pm 4 cặp, mỏng, có lông; cuống dài 4-6 cm. 
háthoa hình trụ đài có eo; láhoa thon, mỏng, có 
lông dày, dài 6 mm; đài đều cao 5 mm, răng 2 mm, 
có lông và tuyến. 


Lâmđồng. Rế cầm máu, lá phấnkhich. 


- Limb ovate lobate and dentate, pub€scent; 
bracts 6 ram long; calyx 5-lobate. 


458 - Euthralis pumila (Grah.) Rafin.. Tuhùng nhỏ. 

Cô cao 0,2- 0,4 m; thân nằm hay đúng, vuông, 
khôn hay có ít lông. 14 chựm 4-6, phiến thon, to 
vào 3 x Í cm, mỏng, bìa có răng thưa, không lông 
hay cÓ ít lông; cuống 1-2 mm. Gié ở ngọn, hình trụ 
đài 2-8 cm, có ngắn hay không, láhoa thon, dài 2 
mm; đài 1,Š mm, tai 5; vành không thò nhiều, tai 4, 
bằng nhau; tiểunhụy 4, chỉ không lông. 


Huế, Đànẵng, Sôngbé. 

- Herb 20-40 cm hiỉph; leaves by 4-ó, glabrous 
or giabrescenl, stamens glabrous (A#er4 a 
Grah., Dytophylla crassicaulis Benth., D. verticillata D. 
Don). 


7459 - Euthralis quadrifolia (Roxb.) Mur.. Kiếnrổ. 

Cỏ cao 30-50 cm, có nhánh ö đáy, thân 
vuông, đầy lông đứng. lá mọc chựm 4-5, không 
cuống, phiến thon hẹp, đài 2-3 em, có lông, gân-phụ 
—' ró. Gié hình trụ cao 2-6 cm, rộng đến 8 
mm; láhoa hình muống dài 3 mm, có lông; đài cao 
1,5 mm; vành có 4 tai bằng nhau; tiềunhụy thò dài, 
chỉ có lông. Bếquả nâu, tròn dẹpdẹp. 

Dilĩnh; I. 

- L/aves by 4-5, sessile, linear, pubescent; 
stamens 4, Rlaments hairy (Mertha quadrfolia Roxb.). 


7460 - Euthralis peguana (Prain) Mur.. Hồngvï hẹp 

Cö nhấtniên, cao 0,6 m; thân có 4 cạnh, có 
nhánh hay không, có lòng dày. Lá chụm 4, có phiến 
rất hẹp, đài 2-4 cm, có lông dài, sát. Pháthoa hình 
trụ cao 3-6 cm, rộng 5 mm; láhoa thon nhọn; đài 
đầy lông; vành có một tai hơi to hơn 3 tai kia; 
tú Anhụy 4, thò dài, chỉ có lông. Bếquả vàng. 

innom (LâAmđồng), Phúquốc; XII. 


- Annual 60 cm hiph; leaves lnear, 2-4 cm 
long; spikes 3-6 cm long, ñiaments long, hai 
(Dysophylla peguana Prain). 


7461 - Euthralis stellata (Lour.) Mur.. Mồng-gà rùng. 

Cỏ đứng cao 0,1-Ì m; thân không lông, tròn 
hay có nhiều cạnh tròn. Lá chụm 4-6, hẹp, đài có 
thể đến 5 cm, rộng 1-4 mm, bìa có răng nằm. Gié 
hình trụ cao 3-6 cm; họa hường lọt, lãhoa hơi cao 
hơn dài: vành có 4 tai bằng nhau, tiểunhuy có chỉ 
dài có lông. Bếquá nhỏ. 

Dựa ruộng, bồ đê, nơi ẩm, bìnhnguyên, BTN. 


- Herb 0,1-1 m high; spike pink; bracts short 
l3 stellata Lour„ Dysophylla verticilata Auct non 
; Ð, benthamiana Hance). 


7462 - Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland.. Kinhgiỏi 
trồng, Knhgio) tìa. 
Có 


rough, fragrant; flowers violet (Sidenis cửiata Thunh.; 
E. ciwala WIIdL). 


Lamiaceae - 859 


8e0 - Càycö Việmam. 


7463 - Elsholtzia blanda (Benth.) Benth.. Chùa dù, 
Kinhgiới rùng. 

Cỏ cao 0,6-1 m; thân có 4 rảnh. Lá có phiến 
thon, to vào 6-8 x 2,5-3 cm, chót nhọn, có lông mịn, 
mặt dưới cô zuờư đuyến, gân-phụ 7-8 cập; cuống 
dài 5-7 mm, Chùm đúng Ò ngọn nhánh, không dày, 
hoa (ạt một bên, cọng Ủ,5 mm; đài có ít lông, dài 
2/5 mm; vành giống, có lông mặt ngoài, môi dưới 
bằng môi trên; tiểnnhụy 4, hai dưới thò đài, 

Hoangnguyên, rùng Thông: từ Caolang, 
Hoàngliênsơn ga Côngtum, đến Đàiạt, Langbian. 
“Trị cảm, cúm, đái máu. 

- Herb to 1 m high; flowers wbite 

(Aphanochilus blandu¿s Benth.). 


7464 - Elsholtzia cormmmunis (Coll. & Hemsl.) Diels.. 
Kinhgiỏi phổbiến. 

Cỏ cao đến 0,5 m, thân mảnh,tròn, có lông 
mịn lúc non. Lá có phiến tròndài thon, rộng vào Í 
cm, có Íông đảy hai mặt, gân-phụ 4 cặp, cuống dài 
5-10 mm. Pháthoa dày, đài đến 5-6 cm; láhoa hẹp 
dài, đài có lông, 5 răng bằng nhau; vành đứa, có 
lông, 4 thuỳ bằng nhau; tiếunhụy 4, thò dài; dia mật; 
noänsào không lông. 

Vùng núi 1.000-1.600 m: Sapa, Hàtuyên. 


~ Herb to 0.5 m high; límb tomentose; flowers 
purple (Dysophylla comununis Coll. & Hemasl.). 


mo - Elsholtzia pilosa (Benth.) Benth.. Kinhgiỏi 
lông. 

Cỏ cao 0,2-0,3 m: thân đầy lông vàngvàng, có 
nhiều nhánh. Lá có phiến bầudục, to 2-3,5 x 1,3 cm, 
đầy lông vàngvàng, gân-phụ 5 cập; cuống dđải 46 
mm. Pháthoa hình trụ cao 45 cm ở chót nhánh; 
láhoa hay (?)láđài cao 4 mm xẻ lừnh lược, gân 
giữa cứng, bia hai bên mềm. 

Trên mùn, ngoài trảng, 1.400-1.600 m: Sapa; 
X 


- Herb to 03 m; límb yellow tomentose; 
infloreseence with pectinate bracts (4phanochiluc 
pilosus Benth.). 


T466 - Elsholtzia rugulosa HemgL. Kinhgiỏi nhăn 

Cỏ; thân mảnh, lóng dài. Lá cô phiến xoan 
thơn, vào 7 x 2,5 cm, bìa có H2 tamgjiác đều, đáy 
ph từtù hẹp trên cuống dài 2-3 cm, độn nhu vị 
lamcấp làm thành mạng 7ö, lồi ð mặt duỏi, lôm ö 
mặt trên, mặt trên nấu đậm hay có đốm đen. 
Pháthoa đài 10-15 cm, mang chùm dày như ch 
tròn, nhiều hoa nhỏ; đài dài 15 mm, 5 ăn My 
lông trắng; vành cao 4,5-5 mm, có lông, môi dưới 3 
thuỷ, tiể»nhụy 4, thỏ, chỉ có lông, vòi chẻ hai. 
Bếquả nhỏ. 


Vào 1.500-2.000 m: Hàtuyên. 
" - Limb with reticulate venation; corolla $ mm 
long. 


7467 - Elsholtzia winitiana Craib. Kinhgiỏi dày 

Bụi cao 1,5-3 m, có lông mịn dày trắng, thân 
vuông có 4 rãnh. Lá có phiến thon, nhọn hai đầu, 
có lòng mịn, thơm, gân-phụ 6-8 cặp; cuống dài 6-8 
mm, Ciế đày đứng Ö chốt nhánh, cao 3-6 cm, rội 
45 mm; láhoa hẹp; đài và vành có lông dày; đài 
răng bằng nhau; vành i2mizm, môi dưới tròn; 
tiểunhụy không thò dài. 

tùng ng, hoangnguyên, 700-1500 m: 

Côngtum, vùng Đàiạt. 


~ Bush to 3 m hỉgh, white tomentose; flowers 
blueish, ín đense erect spikes. 


7468 - Leucœsceptrum canum Smith. Bạchtiển. 

Đạimộc cao đến 1Š m, hay tiểumộc; thân 
tròn, có lông như nhưng dày, xám hay trắng. Lá có 
phiến thon, to 20-25 x 7-8 cm, mặt trên có ít lông 
hay không lòng, mặt đưới nhự nhưng trắng, cuốn| 
dài 1-3 cm. Gié hình trụ ở chót nhánh, cao 10-1 
cm, rộng 8-10 mm; nụ trắng, đài 5 răng bằng nhau; 
vành hay hường, đài 9 mm, môi trên 4 tai, môi 
dười tròn; tiểumhụy 5, dài bằng hai vành. Bếquả 
nhọn một đầu. 

Caođộ 1.500-2.000 m: Sapa. 


~ Tree 15 m hìgh or shrub; limb whjte velvety 
beneath; fiowers white or pink. 


7469 - Mentha aquatica |. var. aquades. Húng lũi; 
Nướ Water Mint, Marsh Mim. 

đaniên ø*m và có chồi bò; thân nơn tím, 
4 cạnh. Lá có phiến xoan Tông, đáy lõm, lồi giữa cá 
gân-phụ, như bánhphồng, rất thóm; cuống ngắn. Gié 
ngắn Ö ngọn, m: ít chụm có cọng; đài to, có 
lông; vành có lông ó trong ống. Bếquả có mụt mịn. 


Tr lấy lá làm giavị yêuchuộng. Tốt cho ống 
tiêuhóa.It gặp trổ bông ở ta. 


~ Cultivated as condiment, 


7470 - Mentha arvensis L. var. javanlea (Bỉ.) Hook. £.. 
Húng cây; Mint. 

Cô đaniên, đứng, cao 20-30 cm, có chồi dài. 
Lã có phiến bầudục thon, có lông ráirác, nhất là ð 
mặt đưới, cuống dài 5-6 mm. Chùm ö nách lá; hoa 
hường, cao 5 mm; đài có lông, Š răng nhọn, bằng 
nhau; vành có môi trên chẻ; trểunhụy 4, khóng thò. 
Bếquả nhỏ (0/7 mm), nâu. 2n = 24, 108. Ở var. 
plperasens Malìnv.: lá có nhiều đốm tiết nên rất 
thơm; cao 20-60 cm. 

Tr đến 1000 m. Giavi yêuchuộng; pháthãn, 
giúp tiêuhóa, trấnluyếnsúc, bố thầnkinh; ¿+ vữro, 
chống siêukhuẩn thủybàochẩn. 

- Cultvated as condiment (A#ertha javanica BỊ). 


?471 - Mentha spicata Spearmint, 


Có đứng, thân vuông, Lá không cuống, phiến 
bầudục, to vào 5 x 2 cm, bìa có răng thưa, gân-phụ 
7-8 c Pháthoa ò chót nhánh, mang chựm trên 
cọng, đài có răng nhọn; vành có môi trên lõm, môi 
duổi 3 thuỳ tròn; tiếunhụy hơi dài hơn vành; vôi chẻ 
hai. Bếquä đen. 


Tr song hiếm. Trấntuyếnsúc, phấnkhich; trị 
lo miệng, viêm phếquản. Wehig 


~ Cultivated, 


7472 ‹ Mentha x piperita L.. Bạc-Hà; Mcnthe 
pDivrée. 


Cỏ đaniên, đứng cao đến 1 m, không lòng. 
Lá có phiến không lông, xoan hình thơi, Šu có 
răng thưa; cuống dài 4-1Š mm. Pháthoa là gié mang 
chụm ở ngọn, có lãhoa hẹp, dài hơn hoa; đài cao 
2.5-4 mm. 

Trị lnhbình ở ỉa, mửa, lá trị nhức 
đầu; ín vitro, chống siêukhuẩn Rindepert. 

Tr ð BTN. Lá cho tinhdầu giàu mentol. 


~ Cultvated, 


7473 - Mentha rotundifolia (L.) Huds.. Húng lá-tròn; 
Apple minth. 

Cỏ đaniên, cao 25-80 cm. Lá không cuống, có 
phiến xoan đến bầudục, chót tà, đây tròn hay hừnh 
từn, mật trên có lông thưa. Jõm ỏ cấc gân, mặt dưới 
có lông đây trắng, Hoa trắng và hưồng; láhoa dài 
bằng hay hơn hoa. 


Caođộ 1.400-2,000 m: Hàtuyên. 


- Perenmal herb; Jeaves white pubescent 
beneath; flowers white and pìnk (ÄM. spicai L. var. 
rotundifolia L.). 


T474 - Perilla frutescens (L.) Britt. var. fratescens. 

Cö cao vào 1 m; thân có lông, có 4 cạnh tròn. 
LA c6 phiến xoan, chót nhọn, đáy tròn, bià có răn; 
to, gân-phụ 6-8 cặp; cuống dài 2-3 cm. Pháthoa 
ngọn nhánh và nách lá; đài cao 2 mm, có lông; 
vành 4 mm, dều; tiểunhụy không thò. Đài ð trái phù 
và môi trên có 3 răng nhỏ, 2 rằng dưới dài; bếquả 
tròn, nâu, có rang, to 1 mm. 

1300-1600 m: Hoàngliênson. Lam đồ ăn 
FT mau qua Ống tiêuhóa (vì táđộng vào có 
láng), 

P.1 bạvsgial:i: là hịph; corolla regular, fruits 1 
am aCro§s, into enfled calyx (Ocbnum ƒtescens L.). 


T475 - Perilla rutescens var. crispa (Thunb,) Hand.- 
Mazz.. Tiatô. 


Lá màu nâu đỏ, bìa cùng màu hay xanh, 
phồng giữa gân, có lông. 


Thường Tr làm giavị. CÓ mhườu cultuar 
màumè, trổ khác nhau, thường Tr làm kiểng. 


- Cultvated (Ocbmwn crnpum Thunh; P. 
nankinensis Dcne). € 


T476 - Mosìa bracieata Doán. 

Cả cao 0,4 m, nhấtmiền, nhiều nhánh, có lông 
mịn lúc non. Lá có phiến xoan, đáy tà hay tròn, vào 
3 x 1,5 cm, gân-phụ 3 cặp, gần như không lòng; 
cuống dài 1 cm. Pháthoa ö ngọn và nách lá, dài đi 
20 cm, 2 hoa mối mất; iáhoa xếp hai và phánriển 
thành phiến cong tròntròn; đài có lông, 2 môi, mội 
trên 3 rằng, môi đưới 2 r: đài; vành đài bằng hai 
đài, 2 môi, tiểunhụy 4. uả tròn, nâu đậm, có 
mạng, to 1,2 mm. 


Vào 1.500- 2.000 m: Sapa. 
- Annual herb; bracts plicate and incurved. 


747T - Mosla cavaleriei Lévl.. 

Cò nhấmiên, cao 0,6 m; thân có lông; lóng 
đài. Lá có phiến bầudục bánhbô, dài 2-3 cm, có 
lông trắng nẦm, gân-phụ 6 cập; cuống dài 2-25 cm. 
Pháthoa ö ngọn và nách 1á; hoa mọc đối, cọng đài 
4-5 mm; đài bầu, có 2 răng dưới nhọn, dài. Bếquá 
tròn có mạng, trong đài. 


Dựa đường mòn, rùng thưa, vào 1.500 m: 
Cnolạng, Laichâu, Hoàngliênsơn. 


~ Annual herb; limb on 2-2.5 cm long petiole; 
calyx on fruits inflated. 


T478 - Mosla chinensis Maxim.. 

Cô đứng cao 20-40 cm; thân mảnh, vuông. Lá 
có phiến hẹp dài, to vài 2 x 0,3 cm, có 5 răng mối 
bên, gân-phu không rõ, mặt đưởi có đốm; cuống dài 
đến Ì cm. Pháthoa ở ngọn nhánh, túc đầu dày; hoa 
2 mối mắt, trắng, hay hướng, thơm; láhoa như lá, dài 
đến 1 cm; đài có lông 2 mặt, tai 5; vành, 2 môi, gần 
rửhu bằng nhau; tiểunhụy 4, không thò. Bếquả tròn, 
€ó mạng rõ. 


Lạngsơn (Mãuson), Hàsơnbình. 
- Herb to 40 cm hịph; flowers white or pink; 
corolla 4-lobate, regular. 


Lamiaceat - 863 


864 - Caycö Việtnam 


7479 - Mosla dianthera (Benth, & Hook.) Maxim.. 
Lã-men. 

Cỏ cao 30-60 cm; thân mảnh, vuông, lóng khá 
dài. Lá nhỏ, phiến xoan hơi bánhbò, không lông, 
bìa có răng, gân-phụ 5-7 cặp; cuống dài vào 1 cm. 
Pháthoa thưa, mỗi mắt 2 hoa; đài đồngtrưởng, môi 
trên 3 răng: vành trắng ñay ñuường hay tìm, cao bằng 
hai đài, môi duối 3 thuỳ; tiểunhụy thụ 2. Bếquà nâu 
đen, có mạng, dài 1,7 mm. 

Caolạng Hoàngliênson, Hànamninh đến 
Bìnhtrthiên, và Tr làm giavj, trị nhúc-đầu; có 
trong toa làm men rượu. 

- Herb to 0.5 m high; líimb glabrous; flowers 
white or pink, fertile stamens 2 (ycopus dianthera 
Buch.-Ham.). 

7480 - Mosla scabra (Thunbh.) C.Y. Wu & H.W. Li. 

Cö có nhiều nhánh, cao (,6-0,8 m; lóng vuông, 
không lông, nâu lúc khô. Lá ziở, có phiến thon 
bánhbò, dài 1-2 cm mà thôi, đáy từtủ hẹp trên 
cuống, có lông tiết như đốm, bìa có 3-4 rằng mối 
bên, gân-phụ 2-3 cặp. Hoa mọc đối trên láhoa thon 
nhọn, đài bằng cọng, đài có 2 môi, môi trên 3, dưới 
2 răng. Bếquả tròn, to 1 mm, nâu, có mạng. 

Vào 1.500 m: Sapa; VII. ï# vửro, chống 
siêukhuẩn thủybàochẩn. 

~ Herb to 0.8 m long; limb small, 1-2 cm long, 
flowers glabrous; achenes reticulate, 1 mm across 
(Ocimum scabrum Thunb.). 


?481 - Chnopodium chinensis (Benth) O. Ktze, 
Chândài Trungquốc. 

Cò có thân mảnh, có iông đây hoe lúc non; 
lóng đài. Lá có phiến xoan, to 2-3 x 1,5-2 cm, có 
lông dày, gân-phụ 5 cặp; cuống ngắn, 4-ó mm, 
Chụm dày, đầy lông; đài có ống gảy, môi trên 3 
răng, môi đưởi 2, đây lông dài; vành #&ường, môi 
trên 2 thuỳ cạn, môi dưới 3 thuỷ; tiểunhụy 4. Trái 
nhỏ, tròndài, láng, 

Làocai. 

- Herb rufous pubescent; glomerules, calyx 
incurved; corolla pìnk (Calamimha chinensis Benth.. 
€. chnopodium Benth. in DC). 


7482 - Clnopodium gracilis (Benth) Matsum.. 
Chândài thanh, Caupbongluân, 

Cỏ yếu, bò, có lồng; thân gần như tròn. Lá 
có cuống; phiến xoan thon, bìa có rảng nhỏ, có ít 
lông, gân-phụ 5-6 cặp. Chụm ở nách lá và ngọn 
nhánh với nhiều lông và láhoa hẹp như kim; đài dài 
6-7 mm, ống gảy, có I0 gân, có lông, hai răng dười 
dài hơn; vành trắng hơi tía, cao 11 mm; tiểunhụy 4, 
không thò. Bếquả nhỏ, láng. 


Dụa lộ, rừng Thông: Sapa, Đalạt. 
- Spreading herb; calyx incurved, corolla 
purplish white (Calmbuha gracils Benth. ín DC.). 


7483 - Melissa axillaris (Benth.) Back. & Bakh.f.. 
Cô cao 0,5-1 m; thân vuông, có ít lông. Lá có 
phiến xoan nhọn, dài 2-6 cm, gân-phụ 4 cập, bịa có 
thấp; cuống dài I-1,5 cm. Hoa ở chót nhánh; 
đài có lông, 10 cạnh, 2 môi, môi trên 2 Tăng sâu, 
môi đưới 3 răng cạn; vành Không lông, môi trên 
nhỏ, 2 thuỳ, môi đưới 3 thuỳ; tiếmhụy cao bằng 

hoa. Bếquả nhỏ, to 1 mm, nâu. 

bà Lìt 1.500-2.600 m, ven rừng, trảng, dựa 
suối: Sapa, Hàtuyên, Langbian. 


thê Ti t 1m bình; Tn ( labrous, 2- 
labiated: nucules brown, 1 mm large (Ôeniosponn 
arillare Benth,). 


7484 - Salvia farinacea Benth.. Cứuthảo bột, 
Cö cao 0,5 m; thân không lông, vuông, Lá có 
phiến nhô, xoan thon, to 2,5-3 x i-1,Š cm, rộng nhất 
1/2 dưởi, bìa nguyên, gân-phụ 3 cặp; cuống dài 
15-25 cm. Pháthoa ở ngọn, như trụ dài; đài có 5 
thu) tà, gần 10, đầy lông lam đậm mặt ngoài, lán 
mặt trong; vành ¿m /ú2, môi trên 1 thuỳ, môi duổi 
4. Rếquà nhỏ, 2/2 mm, xoan dẹpđẹp, nâu đợt vỏi 
In nâu. 
+ Gốc Texas, Mexico, Tr ð B. 


- Herb 05 m hỉgh, glabrous; flowers blue 
purplish. 


7485 - Salvia hoerii Reg.. Cúuthảo Hoer. 


Cỏ đứng; thân gần như tròn. Lá có phiến 
xoan tamgiác, lục đậm, có long mịn, nhám; cuống 
dài l cm. Pháthoa đứng cao 1-15 cm ö chót thân; 
hoa chụm 3-5, đài 2 môi, cao 4-7 mm; vành cao 2 
em, đỏ, môi trên có lông, môi dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 
thụ 2. Bếquả nhỏ. 


Tr ò Cầnthơ; HII. 
- Ornamental. 


7486 - Salvia multiorrhiza Bunge. Cứuthảo, Đansâam, 
Huyếtsâm; Red-rooted Sage. 
Cö cao 05-06 m, không nhánh; thân có 4 
cạnh tròn, có lông mịn. L4 kép; láphụ Š, có phiến 
udục, lá-phụ đưởi có cuống, lá-phụ chót to, gân- 
„ 3-4 cặp. Pháthoa dài 2Ú cm; hoa chụm; cọng 
loa 2-3 mm, đài cao 4-6 mm, có lông mịn, dài đến 
1,5 cm và ửng đỏ ở trái. 

Hoàngliênsơn, Vinhphú, Hànội, Có tính diệt 
vikhuẩn, chống viêm; cho phụnú, điềuhôa 
Tà uyệ, ăn uống thấtthường, đau khóp, khó ngủ, 

ihộp. 


hồi 
- Unramified herb to 0.6 m, pbeseen, leaves 
-#foliolated; calyx accrescent reddish. 


Lamiaceae - s65 


888 - Caycö Việtnam 


7487 - Salvia nana Doãn. Cứuthảo lùn. 


Cö lùn. Lá mọc chưm ở gốc; phiến bầudục, 
dài 2/5 cm, đáy tròn hay cất ngang, gằn-phụ 4 cặp; 
cuống đài 1,5-2.5 cm. Pháthoa trên trục cao 12 cm, 
mang 6-7 luânsinh hoa; đài có lông, dài 3-4 mm, 2 
môi; vành iam đợi, môi trên nhỏ, lỗm, môi dưới 3 
thuỷ; tiểunhụy 2, thỏ. Bếquả nhỏ, tròndài. 


Quảngtrị (hình theo Doãn). 


~ Leaves rosulate; flowers light violet, 


Ôi ìa 
hụ 5-6 cặp; cuống dị 5 cm. Pháthoa Ö ngọn 
nh ảnh đã 2 em, chứm Aó họa hộ; đồi có 
ưa vị môi trí Tị ñ\ hạ) Tăn 
vệnh tím, HÔI tưới có thuy gi 
lõm, thuỳ cạnh tròn: tiểunhụy thụ 2. Bếquả , tiên 
dẹpdẹp, to Ì mm, nấu, không .? ` 
& làtuyên, Hàasonbinh, Bìnhtrithiên. Cây 
loitiểu, trị ùng; lá lọitiểu, trị bệnh đa, trị sánlãi; 
hột trị Ìa, kinhnguyệt quá nhiều. 


~ Annua] to 9.6 m high; flowers violet; nucules 
1 mm, not reticulate. 


T489 - Salvia scapifOrmis Hance. Cứnthảo trục- 
pháthoa. 

Cô có thân nằm với rễ bấtđịnh, to 2-4 mm, 
dài 4-7 cm; thân đúng ngắn. Lá có cuống đải 8-10 
em; phiến bầudục hình tim, dài 3.5-5 cm, bìa có 
Tăng to, gân-phụ 3-4 cặp. Trực pháthoa đứng dài 20- 
25 cm, mang chụm hoa có cọng; đài cao Š-7 mm, 2 
môi, đỏ; vành cao 6-8 mm, môi đưởi 3 thưỳ, thuỳ 
giữn như cất ngang; tiểunhụy thụ 2, thò dài, 

Hàtuyên. 


~ Áscending herb; seape terminal, 25 cm long; 
calyx red; corolla 6-8 mm long. 


7490 - Salvin splendens Ker.-Gawl. Xácpháo núi; 
Scarlet Sage; Sauge éclatante. 

Bụi đaniên, cao đến 1 m; nhánh có 4 cạnh. 
Lá có phiến to vào 6-8 x 3-5 cm, không lông, đáy 
tròn hay hơi hình tim, gân-phụ 4 cập; cuống dài 1- 
1,5 cm. Pháthoa đứng ó ngọn, cao đến 20 cm, ##/ 
nhụng đỏ, có láhoa đồ chói; đài đô, có 3 răng xoan; 
vành đỏ, dài 5-6 em, không lông, môi dưới 3 răng. 
Bếquả 4, cao 4 mm. 


Tr làm kiểng ò Hànội, Đàlạt, gốc Brazil; l- 


~ Ornamental. 


7491 - Agastache rugosa (Fish, & Mey) O. Ktze.. 
Phúvi Bắcthao, Chinese Giant Hyssopus.. 
Cỏ cao đến 1Š m; thân vuông ít lông. Lá có 
phén ongdội to, 1Ö-12 x 6-7 cm, móng, ii không 
, đáy hình tìm, pp tù đáy 3, gân-phụ 4 sp 
cuống mảnh, dài Ï-Í5 cm. Pháthoa như giá đứng 
hành trụ vôi nhiều luậnsinh hon; đài 6-9 mựn, không 
lòng, 5 răng, trên to hơn cả; vân; đó, mội trên 
chẻ hai tôi đưởi 3 thuỳ, thuỳ giữa to, lõm; 
tiểunhuy 4. Bếquả nhỏ, láng. 
. nành ghệtinh. Trị sốt, phấnkhích baotử, 
trị mũa. 


- Herb up to 1.5 m high; lừnb glabrescent; 
corolln red (ÿophanthus mong tạch: vn ý 
T492 - Glecoma brevituba Rupr. Liênchiền; Lierre 
t€TT€Str€. 

Cò đaniên có thân bò dài đến 05 m, cho 
thân đúng, có lông dày hay gần như không lông. Lá 
thơm khi vò, có Thiến hình thận hay tím, ta 15-4 
cm, bìa có răng to. Chụm ð nách lá; đài cao $-,5-B 
mnm, có răng nhọn, cao bằng 1/3 ống, vành lam ta, 
Tế n cÓ 2 răng nhỏ, môi đưới có thùy giữa dài, 

ứi 

B; IV-VI. Đọt dùng cho trẻ em quá nhạy ¬ 
trị suyến; : vro, chống siêukhuẩn thủybàochân, 


~ Perennial creeping herb; flowers purple blue` 
(G. hederacea L.).. 


7493 - Craniotome fureata (Link) O. Ktze.. Phẩuđầu. 

Cỏ cao đến 1 m; thần có lòng mịn, như 
tròn. Lá có phiến xoan, đáy hình tím hay cất ngang, 
có lông dày, bìa có răng nhỏ, gân-phụ 5-6 cặp; 
cuống có lông, dài 2-4 em. Chùm mang tựưán bòcạp 
nhiều hoa nhỏ; đài 5 răng như nhau; vành hưởng, 
cao bằng hai đài, có lông, môi trên to, môi đưởi 3 
thuỳ; tiểunhụy 4. Bếquả láng, nhỏ, ơong dài mòn, 
miệng thất lại. 

Sapa. 


~ Herb 1 m bigh; lửmb tomentose; flowers 
small, pink (4j¿@a #rcata Link; C. versicolor Reichb.). 


7494 - Paraphlomis pagantha Doán. Song 

Cô có thân vuông, không lông. Lá có phiến 
xoan thơn, to 9-10 x 4-5 cm, đầu nhọn, đáy từtữ hẹp. 
trên cuống, bìa có răng thưa, gân-phụ 4 cặp; cuống 
dày 4-7 mm. Hoa ở nách lá; đài không lông, cao 4 
mm; vành hai môi, môi dưới dài, 3 thuỳ; tiểunhụy 4, 
đài bằng môi trên. 

Caobằng, Hàsonbình, 1.000-1.500 m. 

- Herb pglabrous; limb lanceolate; axillary 
glabrous flowers. 


868 - Caycủ Việtnam 


3495 - Microtoenia insuavis (Hance) Prain ex Briq.. 
'Vithầng. 


ð to. Lá có phiến xoan thon, to 9 x 5 cm, 
chót nhọn, đáy từtừ hẹp trên cuống, gân-phụ 5-6 
, bìa CÓ ri t0, cuống đài 3-4 cm, có lông. 
lùm-tután ủ ngọn nhánh, có lông mịn; hoa cao 1, 
cm; đài 2 mm, nhự đều, răng có lông; vành có 
môi trên hình chóp tròn, môi dưới nhỏ hơn, 3 thuỳ; 
tiểunhụy không thỏ. 
Dựa lộ: Lạngsơn, Sơnia, Hàbắc, Hàsonbình, 
Hànamninh (hình phòng theo Hooker). 


~ Herb, limb glabrous; flowers 2 cm long; calyx 
pubescent; corolla gÏabrous (Gomphostemna suavis 
Prain). 
7496 - Saturja chinense (Benth.) Briq. 


Cỏ cao 40 cm; thân có 4 cạnh. có lông 
dàydày. Lá có phiến xoan bánhbỏ, dài 1,5-2 em, bìa 
©6 răng nằm, gân-phụ 4-5 cặp, có lông thưa hay it 
lòng, cuống dài 1 mm. Chựụm (0 2 cm; đài cao, có 
lông, môi trên 2 răng sâu, môi dưới 3 răng cạn, 


Sapa; IV. 


~ Herb to 0⁄4 m high; glomerules 2 cm large 
(Calamirtha chinense Bent bộ. 


74%T - Satureja confints (Hance) Kuds.. 

Bụi nhiều nhánh Lá nhỏ, không lông, có 
phiến bầudục, to vào 1,7 x 0,8 cm, bia có ng đều, 
gân-phụ 4-6 cặp; cuống dài 0,5-1 cm. Pháthoa ö chót 
thân, mang chụm cách nhau; cọng 0,6 mm; đài 4 
mm, có lông, có ông đài bằng môi, môi trên 2 răn/ 
cao, nhọn, môi dưỏi 3 răng cạn; vành cao cõ đài, 
môi trên 3 thuỳ, môi dưới 3. 


Dựa lộ, 1.500 m: Sapa; II, 2. 


~ Bush; limb smmall, glabrous; glomerules; caiyx 
puBbescent; corolla as long as calyx. 


7498 - Colquhounia coccinea Wall. Kinhquốc đó. 

Bại, thân cao 2-3 m, hình trụ, đầy lông hùnh 
sao. Lá có phiến xoan đến hơi thon, dải 8-10 cm, 
đáy tà hay tròn, có lông hình sao dày/ẩng; cuống 
dài 1-2 cm. Pháthoa ít hoa; đài cao 1 cm, mật ngoài 
đầy lông, vành độ, dài 2-25 cm, môi dưới 3 thuỳ 
bằng nhau; tiểunhụy 4. Bếquả có cánh ngắn. 


Rừng thưa, ven rừng, vùng núi cao: Đàlạt; I. 


- Bush 2-3 m high; stellate white pubescence; 
€orolln red; fruit with short wing, 


Lamiaceae - e§9 


7499 - Colquhounia elegans Wall. Kinhquốc đẹp. 
Bụi cao 1-2 m; thân hình trụ, có lông t> 
dày. Lá có phiến thon, dài 2-5 cm, mongmỏni 
tà tròn, đầu nhọn, lông đơn ít Í Chí ha 
Pháthoa ỏ nách lá; thua (var. pauetfiora Prain) hay 
dây (var, teanifiora: Prain) hay dày và dài (vai. 
temuifors) dài 1 cm, vành cao 2,5 cm, môi đưới có 
my dua nhỏ hơn. Bếquả to 155 mm, có cánh (o 


Đàiạt. 


- Bush 1-2 m iủgh; limb covered simple 
hairs; corolla 2.5 cm long, truits with Ki xhy: ` 


7500 - Prunella vụi; L.. Hầuhoa thôngthuời 
Xhôhao Hei AI GỀẾ Led: ng ung 

Cô lười ông lay đam đaniên, bộ LÙ đất, + đúng cao 
25 cm; hân vui 


lông thấa, lOn, 
‡o vào 3-6 x 1 xx không lê h: mm. 
điền đây ö chói nh CÔN SH Hợp, 
nâu tìm lông thưa, mỗi trên 3 rãi 
duối 2, Tin tình lam đậm tím, hai mỗi, môi 
dưới 3 thưỳ tròntròn 

Caolam _ Ưng V nâu TK, h.~ 
Huyn ngtum. Chúa 


Igsinh; Khanh, trị sốt; cây và HN trị Lộ 
~ Biennial or perennial; ffowers blue or violet. 
7501 - Tre indiea (L.) O. Ktze.. Diphần Ân, 


Thiênhệo Q. 
CỔ nhấmiên cao vào 1 mu thân vuông, có 
HT cu in ram Ông mứt | =0 
bên mỊ N : 
cuống đại Lộ em `. v ` hênh l ñế; dự c5 Me f 
) 


răng bu 22 b, lưới mà n lồn 
đứng L3 êm: mì nh 4. K GOÁ0 THỦ THÔ xoan, lắng, 
răng, đế p; từ. LỆ SN 
bà nh tr Nâu nến C ẨnhoP XII-I. Lễ bổ, => 
Tắc trộ lộn hệ Hi Na Baoth; —” 
ñm tiết mật, uết SỐt,. kc7 thứ. 


~ Ánnual; limb. k0 flowers bài Qr red; 
Re lip developed (Nepeta tdica L„ A. ovata R. 


T502 - le Năm Km tà trinh, vòng có lông nhậm, 


xanh trệt phiến 2hơi ~5 cm, ta số 
răng thưa, nằm, pÁo Phụ nó cặp. Chụm nhu 
hoađầu; láhoa hẹp, có lông; đài cao 1 cm, cò lông 
mặt ngoài, không lông mặt trong, 10 rắng, miệng 
xéo, vành (rổng môi trên hình nón, có lông; 
tiẩunhgy 4 Bếquả nâu, to 3 mm. 
lôngthường dựa lộ, đất hoang, bìnhnguyên, 

nhất là duyênhải: Đồsón, Thanhhóa, Nhatrang, 
Phanrang, Cônson, I-XI. 

- Ảnnual 0.4 m high; limb narrow lanceolate; 
flowers white (Phiomis aspera WIHd,). 


7503 - Leucas biflora (Vahl) Benth. ex Wail. 
Bạchthiệt hai-hoa. 

Cò đaniên: thân yếu, cao đến 50 cm, hơi 
vuông. Lá có phiến xoan tamgiác, to 2-3 x 1,5-2 cm, 
bìa có răng, gân-phụ 4-5 cặp; cuống dài 4-6 mm. 
Chụm ở nách lá, mang 2-3 hoa, đài cao 5-7 mm, 
miệng Không xéo lắm, mang 10 răng, vàn: gắng, 
môi trên hình nón, môi dưới to, 3 thùy; tiểunhụy 4. 
BếquÀ Ñ. 3 cạnh. 


- Perennial: axillary flowers 2-3; corolla white 
(Phlomus biffora Vahl). 


7564 - Leucas sp Benth. in Wall.. Bạchthiệt rìn. 
cao đến 7 m; thân to 6-7 cm, có Ky44 
,, HÀ vàng - E8 có phiến ion, to Ó n 
6-9 x 25-3 cm, chót thon nhọn, đây tà, gân-phụ 5-6 
cặp, mỏng, có lông mịn nằm, vàng; cụ: đài 6-8 
mm. n, to 13-2 cm, nhiều Jáhod hẹp 
đài (J cm), có đải, boa không cọng; đài 7 mm, 
thất Ò miệng và đấy, có lòng đài, mau rụng, răng 10, 
tủa ra như ngôi sao, đài 2,5 mm; vàn" đắng, có lông 
vàng mết ngöài, tiểunhụy 4. Bếqua láng, dài 2 mmn. 
P 


- Herb to 1 m hịh; đẹnse yellow pubescencc; 
bracts long, hairy; corolla white.. Ề 


7505 - Leucas mollissima Benth. in Wall.. Bạchthiệt 
mềm. 


Cò đứng nằm; thân vuông, có lông ít 
nhiều, hướng bà Lá có phiến bu” lục thong to 
vào 6 x 3 cm, bìa có răng đều, gân phụ 46 cặp, 
mặt dưới có lông; UỐNG đài 1 cm, ở các lá trên, 
cuống ngắn hay vắng. Chụm ö nách lá; h‹ 
đài cáo 8 mm, có 10 gân và 10 răng; vành: í 
13 mưn, có lông dày mặt ngoài; tiểunhụy 4. 
nâu, to 2 mm, 


Lạngsơn, Hòabinh, Bảcthái.. đến Prenn. 


- Erect or spreading herb; limb pubescent; 
flowers white, dedẻly pubescent 


7506 -. Leucas ica Ẳ—) R. Br. Međấi, 
Bạchthiệt Tíchlan, Manmác trắng. 

cao 0,1-U.5 m; thân Này) có lông. Lá có 
cuống ngắn; phiến chơn, nhọn hai đấu, to vào 8 x 18 
em, có lông, bìa có răng nằm. Chụm dày ð nách Ìá 
ð ngọn; láhoa hẹp, ngân, đài dài 6 man, có lông dài 
TẬP. ngoài thưa mặt trong miệng hơi xéo, 10 răng; 
vành TảnG, môi trên hình nón, môi đưởi 3 thuỷ, 
tiểunhuy 4. Bếquả nâu, láng. 

lôngthường, dựa LJ đất hoang, bìnhnguyên, 
BTN; I.XH. Hạnhiệt, phán khích, giúp tiêuhóấ, đấp 
trị đau ở da; rễ trị rết ö Án. 


._ ,/Common weed, leaves pubescent, flowers 
white (Phiomd zeylarica L_) 


T§07 - Leonotis nepetifolia (L.) R.Br.. Sunhi. 
Cỏ nhà miện cao dế, ¿ m it nhánh; thân 
vuông, có rãnh. Lá có phiến bầudục, to 7-9 x 3-4 
la có răng nhọn, có ít nể 4-5 cặp; 
" 


Nhat Di nen I ha củ Nó Ấn h 1 ly: trị 
tatrang. hiên, XI-VH, 11-7. 
kinhphong; hoa trị Thđại nấm. 


- Annual, 2m N.7 glomerules 3-6 em large; 
flowers orange velvety (/ )hÌOmis nepetfolia L.). 


7508 - Paralamium graclle Dunn. Song-húng 


Cỏ. Lá có phiến xoan rộng, to 6,5 x 4,5 cm, 
đầu tà, đáy tròn hơi lõm, bìa có râng mịn, pân-phụ 
6 cặp; cuống đài 2,5 cm. Pháthoa đài ö ngọn và 
nách lá trên; chụm; cọng hoa dài 2 mm; đài cớ lòng 
mịn, ống phù, có 1 rằng to, dành, vành có ống 
mang mỗi dưới 3 thuỳ; tiếunhụy 4, gấn ô cổ ống. 

'Vinhphú. 


~ Limb ovate cordate; inflorescence terminal; 
corolla with inferior lip 3-lobate. 


T509 - Stachys oblongifolia Wall. ex Benth.. Gié lá- 
tròndài 

Cỏ có nhánh, cao 0,3 m, thân có /ông phún, 
mảnh, hoeLÁ nhỏ;phiến thon hẹp,đài 3-4 cm, chót 
nhọn, đáy tà rộng Ì-1,5 cm, bia có răng, gân-phụ 3 
cặp, cuống 2 mm. Pháthoa là chùm ö ngọn, mang 
hoa chụm một-vài ở nách lá; đài cao 6 mm, đều, cớ 
lông, răng tampgiác; vành có ít lông, môi trên nhỏ 
hơn môi đưối, tiểunhụy dài bằng môi trên. Bếquà 


nhỏ. 
Ruộng Lạngơn, Bắcthá, Hoàngliênson, 
Haànội, Hàsonbink. lànamninh, IV. 


- Herb to 30 cm high; stem rufous hirsute. 


7510 - Leonnrus sibiriens L.. Ichmẫu; Motherwort. 

Cò nhất-lưỡng-niên, cao hơn 1 m; thân vuông. 
Lá có phiến chẻ sâu thành 3-5 thuỳ hẹp, có lông ít 
nhất là ồ mặt dưới. Chụm ö nách lá; đài cao 53-6 
mm, 5 rằng, có lòng, vành đỏ cao 15-20 mưm, môi 
trên rộng, môi dưới ngắn hơn môi trên, 3 thuỳ; 
tiểunhụy 4. Bếquả to 2 mm, có 3 cạnh. 

Hatuyên! Làocai và Tr khắpcùng, 0-1500 m. 
Bổ tửcung, làm corút tửcung, điềuhòa kinhnguyệt, 
hạ hay Ấp, lợitiểu, hạnhiệt, phấnđương; #: viữo, 
chống siêukhuẩn trái-rạ. 

~ Annual or biennial; leaves with narrow 
dentate lobes; flowers red. 


872 - Câycỏ Việtmam 


75L1a - Leonurus artemisia (Lour.) Hu 

Cö nhất hay lưỡngniên, cao 0.5-1 m;, thân có 
lông mịn. Lá ð xoan, bìa có răng; lá Ö trên cao „ 
xẻ sâu thành ¿:»y ñẹp, nhọn. Pháthoa cũng là chụm 
ð nách lá; đài 5 răng, có lông: vành cũag hai môi, 
môi tui 3 thủy; tiểunhụy 4. Bếquả như loài trên. 


~ Difert of precedent Species by the leaves 
deeply lobed (Leonurus heterophyllus Sweet). 
Scưicltaroi dene: 


7Š11 - Scutelliarin angulosa Benth.. Đn h, 
Cỏ cao 0,5-0, gÚT TÊy, buà 


lôi 
trên t0; vành cấp 3 em, ngộ, TK 1N, 


Dựa lộ, vào 2.200 m: Sapa, VIIL 


~ Herb to 0.8 m high; calyx ©ent to 8 
long, conola 3 cm long ế ” ¿ở 


7$12 - Seutellaria balcalensis Georgi. Thuần Baicai; 
sản Tốt 2 TP" BaêAI Skullcap. 


mảnh, Du it) đạp Nà 
› 


; cuống 1 th hoà dài 2 
Đ Ấ d, s xi r6 XỈ 
cao † 
_^U 4, E2 C mủ Ỷ, có ĐnỆ THÊ Ti 
h uy thon 
by) „490% hàn vất đỏ), lUYẾtấP cao, 


~ Cultivated. 
7513 - Scutellaria barhata D. Don.. Thuẫn râu, 
Hoàngcầm rau. 
Cổ cao 0,2- !THẢI mà thân khôn, ng đều SA Lá và 
phiến xoan họng dài 1-2 cm, bìa có r: 
phụ S4 cặp: ni k ngắn, Ì mm. Pháthoa điển 
tm ð chót nhánh Rhốa thon hẹp: đài cao 25 m, 
thuần hình chớp có lòng. vành cổ lôn ong thưa cao T 
pm miệng rộng; 6, tên hưy 4, thô, Daophấn có ít 
lÔNE. Mườngthon (Hoabinh ; IV. Làm cườngtráng 
tìnhdục cho ' nam „ trị ungthu, nọ€ rấn, 
đau Ö cổ; xuân ch cúm. 
ạ SHeb v Ấp em Mỹgh, cai w 2.5 mm long; 
Sa 9 mm fwuiars Don 
T51. fellaBia eochiacbinensis Brig.. Thuẫn 
Nambộ. 


Cỏ cao 25-50 em; lóng đài 5 cm, có lông nằm. 

TH bầudục thon, to vào 8 x 3,5 cm, bia có 

tà, gân-phụ 5-6 cặp, mỏng, không lông, 

Am ng Py 4-6 cm. Hoa lam, gắn Ò nách lá ngọn 

nhánh; đài cao 2 mm, thuần. đúng, vành dài 3 cm, 
môi 5 mm; tiểunhụy không thò. 

1-L800 m: pa, Chogành, Huế, Đànẵng; IX. 
~ Herb 25-50 cm high; leaves with long peuole; 
corolia 3 cm long. 


Lamiaceae - 873 


T515 - Scutellaria discolor Benth.. Thuẫn biến-màu 
Cỏ nhỏ; thân mmang lá cao 2-3 cm. Lá chựm 
ð đất, phiến tròntròn bầudục, to 3-5 x 3-3,5 cm, 
đáy hình tim, có lông, mật đưỏi tái; cuống dài 2-3 
cm. Chùm đứng, dài 20-30 cm, có lông; hoa mọc xen; 
cọng 2 mm, sau 4 mm; đài nhỏ, có thuần đồng- 
trường thành như chiếc gu vành cao 1 cm, izm, có 
lông; tiểunhụy khong thò. Bếquả to 0,7 mm, có mụt. 
Dinh, Đàlạt, VI-X. 


- L£eaves ơn base of stem, flowers violel, 
scutelum ín the form of sandal (C. zoHirgeriana 


Briq.). 
TRC: Scutellaria giandulosa Hook. f.. Thuần tuyến. 
Có đaniên thành bụi nhỏ, cao đến 20 cm; 
thân có 4 cạnh, có lòng mịn. Lá tròndài hẹp, tà hai 
đầu, to vào 2-4 x 1 cm, có lng phún tiết, gân-phụ 
.khó nhận; cuống dài 4-5 mm. Chùm cao 5-15 cm Ò 
ngọn; hoa đốiđiện, am, có lông tiết dày, cọng đài 4- 
Š mm; đài cao 2,5mm, thuẫn đứng, dài hơn rằng 
đài, vành cao i,Š cm; tiểunhụy 4. uả nhỏ, hình 


cầu. 
Lộcninh. 
~ Perennial, glandulous hairs; flowers blue. 


T617 - Scutellaria indica L.. Thuẫn Ấn, Hoàngcầm 
Ấn; Indian sculWraps. 

Cỏ nằm rồi đúng, không nhánh, cao 0,2-0,4 m, 
thân tròntròn, không lông. Lá có phiến xoan tròn, 
đáy tròn hay hình tim, to 2-3 e 1,5-2 cm, có ít lông, 
bìa có răng; cuống 3-5 mm. Pháthoa Ö ngọn; 
tuânsinh 2 hoa mọc đối, đứng, láhoa cao 2-3 mm; 
đài dài 1/5 mm, to đến 3-4 mm ở trái, thuấn nhỏ, 
sau to; vành lam, có lông mịn, cao 1,5 em, mới đưới 
3 thưy; tiểunhụy 4, nhịtrHnÿ, uả to 0,6-1 mm. 

“Đất lầy: Langhanh; IÏI-VIII. 

- Áscending herb; lmb giabrescent, flowers 
blue, 1.5 cm long. 

T618 - Scutellaria langbianensis Vernh. 1921 

Cỏ đứng, cao 30 cm, mảnh, oö lòng thưa ngốn. Lá cô phiến mỏng, bầudục, to 6 x 2,5 cm, đầy chớt 
bườm, không lòng, bìa có rững (hư; cuống dài 1 cm. Pháthoa ö chót nhánh, cọng 5 mun; đài hình 
chuông; vành nhỏ, cao 3,5 cm, môi bằng nhau, đài Š mm. Langbian. 


7519 . Scuteliaria ortbocalyx Hand.-Mazz. Thuần 


đà 
cao 25 cm, có lông mịn. Lá có phiến ñẹp 
nhọn,dài 3-4 cm, rộng 3-4 mm, gân-phụ 4 cặp, rõ ö 
mặt dưới, bìa uốn xuống; cuống dài 0,5-1 mm. Hoa 
đứng ở nách i4; cọng ngắn hơn đài, đài 2 môi, có 
lông tiế, thuẫn nhỏ rồi tăngtrường (o, đứng trên 
đài, vành cao 1,5 cm, có lông, 2 môi ró; tiểunhụy 4, 
chỉ không lông, gắn ð 1⁄4 duối của ống vành. 
Côngtum. ở 
- Herb to 25 cm hiph, leaves linear; calyx 
 aYoy> with seutellnm developed; corolia 1.5 cm 
ph (5. lnearifolia Doãn). 


S74. Câycö Việmam 


7520 - Scutellaria sessiMifolia Hemsl. Thuần hoa- 
không-cọng. 

Cò cao 04 m; lông dài, không . L4 có 
phiến thon, to 3-6 x 1-1,5 cm, chót nhọn, đáy tà cất 
ngang, bia có rang thưa nằm, gân-phụ 5-6 cặp; 
cuống 5-7 mm. Phẩthoa cao 6 cm Ò ngọn; đài 
đồngtrường cao đến 4 mm, với chuẩn đứng to cao, 
rìa lông; vành cao 12 mm. 

tùng núi I.200-2.000 m: Sapn. 


~ Herb to 0.4 m hìgh; limb lanceolate 3-4 em 
long; scutellum developed; corolla 1.2 cm hinh. 


7521 - Scutellaria violacea Heyne ex Benth.. Thuần 
tím 

Có cao 0,7 m; thân vuông. Lá có phiến xoan, 
dài 3-5 cm, có lông rất thưa hay không lông, đáy hoi 
nh bìa có rằng hấp: cuống đến l cm. Chùm 
cao 7-9 cm, hoa mọc đối, tạt qua một bên; cong dài, 
láhoa nhỏ; đài 2-3 mm, thuẩn đồngrưởng đứng cao; 
vành tín hay lam, môi đuối to, có bói trắng; 
tiểunhụy không thò. 

Ò ruộng: Huế, Càná; TII, 


- Herb 0.7 m hiph, leaves glabrescent; flowers 
violet or pink; corolla with inferior lip devloped, 
Praại 


Bái - Gomphosternma chapaensis Doân. Đinhhùng 
apa. 

Cö cao 05-1 m, không nhánh, có lông 
vànguàng. LÁ có phiến xoan, dài 15-18 cm, chót 
nhọn, đáy tà, bìa có răng đều, có ho g2 nhất là 
mặt dưới, gân-phụ S6 cặp; cuống đài {'1,5 cm. 
Chụm có cọng ngắn; láhoa rộng hay thon có thuỳ, 
có lông; đài có tai thon nhọn; vành cao 3-4 cm. 


1.500 m: Sapa; VỊI, 


- Herb to 1 m hígh; limb yellow pubeseent; 
corolla 3-4 cm long. “h 


T523 - Gomnphostemma chinense Oliv. in Hook. f.. 
Đinhhùng Trungquốc. 

Bụi; thân cao đến 1,5 m, có rể bấm”: ð 
đáy, lúc non có lông dày. Lá có phiến xoan xoan- 
bầudục, to đến 18 x 6 cm, mặt trên đen, có long đày 
như nhụng sát, bìa có Tăng thấp; cuống đài 1-2 cm. 
Chụm ở phần không cón lá hay gần gốc; láhoa như 
lá nhỏ, có lông, đài có lông dày mặt ngoài, 5 răng 
đài bằng ống; vành rắng, dài 4 cm, cong về trưởc; 
thành 4. Trái đen, dài 4-5 mm, 

Ơntla, 


- Bush 15 m hịgh; limb velvety beneath; 
fiowers white, 4 em long. 


7524 - Gomphostemma crinitum Wall. ex Benth. 
Đinhhùng tơ. 

Thân có ránh, có ¿ông dày, xám vàng. LÁ có 
phiến thon ngược, to 15-25 x 5-8 cm, mặt trên nâu 
đen, mặt dưỗi xám ủng đen, gân-phụ 8 cặp, bìa có 
răng nhỏ thấp; cuống dài 3-4 cm. Chụm ð nách lá; 
đài cao 1 cm, có răng nhọn đài bằng Ống, 


Giống GŒ. parvjflorum. 


- §tem densely hairy; axillary glormemiles; calyx 
1 cm hiph. 


725 . Gompbosttmma grandilorum  Doän. 
Địnhhùng hoa-to. 

ĐBụi, thân vuông, có lông dày mìn. LÁ có 
phiến xoan bầudục, zø 20-25 x I0 cm, bia có răng 
thấp, gân-phụ 8-9 cặp, 2 mặt có lông hình sao, dày 
Ö mặt duối, cuống đài 7-8 cm, có lông. Pháthoa ö 
nách lá, ngắn; láhoa hẹp, nn hơn đãi, đài cao 1 
em, 5 răng như nhau, vành dài 5-ó cm, đầy lông mặt 
ngoài, môi nhỏ; tiểunhụy 4, không thò. 


Bìnhtrithiên. 


- Bush, limb to 25 cm long, steliate haiy, 
corolla 5-6 cm long. 


7526 - Gomphosttrmma javanica (BL) Benth.. 
Đinhhùng Java. 

Bụi cao 1 m; thân vuôngvuông, đầy lông 
vàngvàng. Lá có phiển bầudục " tròndài, dài 10~ 
30 cm, mật trên nhám, mặt dưới đầy lông xám vàng, 
cuống đài 2 cm. Chụm ö nách lá; láhoa ngắn, hẹp, 
đài có lông đày, cao 3,5 cm, láđài hẹp đài, vành 
trắng, cao 4-5,5 cm, môi trên tròn, môi dưới 3 thưỳ; 
noänsào có lông. Phiquả to 4-5 mm. 

Bànà, Biênhòa; IX. 


- Bush 1 m hình; lìmb rợ yellow tomentose 
beneath; corolla whie, 4-53 cm long (Praskm 
Jjavanicmn ĐỊ.; Œ. oblongwm Wall.). 


7527 . Gomphosterama leptodon Dunn. Đinhhùng 


răng họp, 
lụi cao 1,5 m, thân có cạnh tròn, có ông 
vàng. Lá có phiến xoan rộng, dài 20-25 cm, rộng 
đến 15-1? cm, bìa có răng đều, gân-phụ 8 cập; 
cuống đài 1-1,5 cm. Tụtán như chụm ò nách lá, to 
3-4 cm; láhoa hẹp; đài có lông mịn cao 1,5 cm, tai 
thon nhọn; vành đrắng, dài 25 cm, có lông dày; 
tiểunhụy 4, baophấn xoan, to. Bếquả to 3-4 mm, 
không lông. 

Lạngson, Hàsơnbình, Hànamninh; XI. 

- Bush I.5 m high; yellow pubescence; corolla 
white, 2.5 cm long. 


Lamiaceae - 875 


876- Câycủ Việtmam 


l - Gomphostenma lucidum Wall. Đinhhùng 
ng. 
Ỷ Bưi cao l m; thân có 4 cạnh, có lông hình 
sao; ít nhánh, Lá cổ phiến Đâu dụG, to vào lỗ x 67 
cm, mặt trên nhám, mặt đưối đầy iông hừnh sao, 
gm hụ 5-6 sập, bìa có răng thấp; cuống dài 1 cm. 
háthoa .' như chm ð nách lá, đài đầy lông, cao 
] cm, có sống, răng tamgiác; vành vàng, cao 3-3,5 
em, môi tiên ngắn, môi dưới 3 thuỳ, tiểunhụy 4, 
không thò. Trái Ảnh, dài 6 mm. ä 
ME núi BTN: Caolạng Làocai, Sapa, 
Hànnamninh.. Bìnhtrithiên, Đànăng, Dalạt; 2. 


+ Bush 1m hinh, límb stellate †omentose 
beneath; corolla yellow 3-3.5 cm long. 


24 đng 2mphostemnima microdon Dunn. Đinhhùng 
răng-nhỏ. 

" Bụi cao 1-2 m; thân có nhánh từ đáy, 4 cạnh 
tròn, có lông hình sao dày sát, xám. Lá có phiến 
bầu dục đài hơi thon ngưộc, đáy tà hay tròn, to 20-25 
x 6 1Ù cm, bìa có răng nằm, gân-phụ 6 cập, rất lồi 
quống đài 2-3 cm. Phẩthoa nBử chùm tên nhánh dài 
hủ nách: hoa " lá; Ái th mm, DĂN E táa 
mm; cam , ổn) mm; tỉ t thô. 
Trải nâu đen, dài 3-4 tìm, HA HếAnuy ƒ 


Vùng núi 600-1.000 m: Sonla, Laichâu. 


~ Bush 1-2 m hịgh: nervation proeminent, 
corolla orange, tube 7 mm long, 


H*4 - Gomphostemama niveum Hook.f. Đinhhùng 


uyế 
Cô: thân vuông có lông mịn hình sao sát. 
Lá c6 phiến thon, to đãi đến 22 cm! mặt trên không 
lông, nâu đenđen, mặt dưới xám nấu, thàni 
E1 mịn; cuống dài 2-3 cm. Chùm Ö nách lá, có 
ri lá nhối đài cao 1,5 cm, tăng cao 5-7 mm; 
vành cđ2 $ cm, vàng cam, Ống ch P tù Ô 1/2 trên, 
môi cao bằng nhau; tiếunhụy cỗ buồng phấn rồi. 


Ven suối Vĩnhphú, Bìnhtrithiên, Đànẵn, 
Công, VỀ phú, trị 8 


„ „" Limb laneeolat€, nervation proeminent 
reticulate beneath; corolla orange, 5 cm lòng. 


7531 - Gomphostemma parviflora Benth. in Wall, 
Đìnhhùng hoa-nhỏ, 
Bụi, thân như tròn, có lông dày như nhung 
xâm vàngvàng. Lá có phiến bầudục thon, ø 18-25 x 
7-10 cm, đầu tà, đáy Jẹp, gân-phụ 8-9 cặp, mặt tren 
có lông dày, mặt đưới nhứ những di ,. với gắn 
› bìa có răng nhỏ; cuống đài 2-3 cm. Tután ö 
nách lá, láhoa Í cm, tiềndiệp hẹp; đài cao 8-1 mm, 
ông; đầy long, vành cao 2 cứn, vàng. Bếquả nâu 
láng, to 6 x 3 mm. 


Vùng núi cao 1.200-1.500 m: Vinhphú, 


~„Bush; limb white velvety beneath; corolla 
yeliow, 2 cm long. 


7532 - Gomphostenma pedunculatom Hook. f,. 
Đinhhùng có-cọng. 

Bụuicó6 thân nằm đài; thân có lông sát mịn, 
đây. LÁ có. phiến xoan bầudục, 1o 9-10 x 4-6 cm, bia 
©ó răng nhỏ, đều, gân-phụ 9-10 cặp; cuống dài đến 
10 cm. Pháthoa ö nách lá ò thân đứng hay nằm, có 
cọng dài, có lông; láhoa và láđài nâu đỏ; vành 
vàn 


Ê_ bào Ankhe, (Côngtum). 


- Limb grey sofy pubeseent beneath; 
inflorescence on 3 cm long peduncle, 


7533 - Gomphostemma strobilinum Wall.. ex Benth.. 
Đìnhhùng chùm-dày, Sau-cối, 

Bụi cao hơn 1 m; thân vuông có rảnh, có đồng 
nhám hay không. Lá có phiến xoan bầuđục, ứo, dài 
đến 40 cm, bìa có Tang nhà, gân-phụ 5-7 cập; 
cuống ngắn. Chụm-tụtán trụ dày, đúng ủ ngọn; 
láhoa xoan, có răng, như lá; đài có lông hình sao, 
3 răng; vành vàng, đầy lông mặt trong, dài đến 2 
lần hơn đài, mới dưới to, 3 thuỳ. Phìquả to 4 mm, 
nâu đọt, 

Càná (hình theo Wight), 


~ Bush 1 m hipgh; limb to 40 cm long; terminal 
cylindrical panicle; corolìa yellow. 
Ajugoldeac: 


7534 - Cymaria dichotoma Benth. in Wall.. 


Bụi thân ít nhánh, có lông mịn, dày, 
nâunâu. LÁ có phiến xoan bánhbò, mỏng, Bm thụ 
3-4 cặp; cuống dài 0,5-2,5 cm, có lông mịn. háthoa 
ở nách lá, đài 4-5 cm, lưỡn) phân, đài hình chuông, 
cao 2,3 mm, có lông và tui Lnn rằng 5; vành có lông 
mịn, môi đưởi 3 thuỳ, tiếunhụy 4. Bếquả có núm 
xéo, 


Cambốt. 
-To  search in Việtmam. 
7535 - Teucrium petelotii Doãn. Tiểukỳ Pételot. 


Cỏ nhấtniên bò rồi đứng cao 20 cm; thân ít 
nhánh, vuông, có lông nâu dây sái. Lá có phiến 
xoan, đáy cất ngang, tùtừ hẹp trên cuống, đàu tà, 

n-phụ 4-5 cặp; cuống dài 2-3 cm. Pháthoa cao 10- 

2 cm, thưa; hoa từng cặp, nhỏ, đài cao 2 mm, 5 
Tăng: vành trẩng, đường, một môi 5 thuy; tiểunhụy 4, 
thô Ö trên. Trái vàng đệm, đài 1,3 mm, láng. 

Sapa; VII, 


~ Annual ascending herb; corolla 1-lipped. 


87a- Câycö Việtnam 


7536 - Teucrium quadrifarium Buch.-Ham.. in Don. 
'Tiểukỳ bốn-phần. 

Có không chồi, cao ¡ m; thân vuôngvuông, 
thường không nhánh, có lông dày vàngvàng. Lá có 
phiến xoan, dài 5-7 cm, có lông dày nhu nhung, bìa 
có rằng mịn, gân-phụ 3-4 cặp; cuống 5-6 mm. Giề 
đơn hay kép, có láhoa xoan, đài hơn đài, đài cao 5 
mm, 5 răng, đáy phù ở trái, vành wường hay đò, 
một môi 5 thủy; tiểunhụy 4, thò đài ò trên. BếquÀ 
nhỏ. 

Lùmbwi, nơi ráo: Đàlạt; V-XI. In viơo, chống 
si&ukhuẩn trái-rạ, R.D. 

- Herb I m high; limb velvety; corolla pink or 


red, I-lipped. 


7537 - Teucriumm viseidum B.. Tiểukỳ trĩ; 
Germander. 

Cỏ có chồi, cao 0,4-Ú,6 m; thân vuông, có ít 
lông hay không. Lá có phiến xoan, đáy chót buồm 
hay cắt ngang, bìa có rằng đôi to, gân-phụ 4 sp 


'cuống dài 2-3 cm. Pháthoa cao 5-8 cm, láhoa nh: 


đài cao 3 mm, có lông; vảnh hường, một môi 5 thuỳ; 
tiểmnhy thò đài ð trên. Bếnu¿ xoan. 

lànội, Hànamninh, Thừathiên, Bànà; II. Lọc 
máu, làm tan máu, trị ra máu Ò ruột, pháthãn, trị 
bệnh đa, trị ungthu. 


- Stoloniferous; corolla pink, I-lipped (7. 
#loloniferwm Roxb.). 


7538 - Kinosttmon ornatum (Hemsl) Kudo. 
Hồnghùng 

Cỏ cao 0,8 m, thân tròn ít nhánh. Lá có 
phiến thon, to vào 10 x 2 cm, chót có đuổi hướt, đáy 
tà, mỏnh, không lông, bïa có rằng to, thưa, gân-phụ 
7 cặp; cuống dài 4-5 mm. Pháthoa ð nách lá, dài 6-8 
em; đài có lông mịn, có tai trên đứng rộng; vành 
cao 1/2 cm; riểunhụy 2, thò dài. Trái dài, thò Ta khỏi 
đài, dài 1,5 em 7 

Vùng núi cao 1.500-2.000 m: Sapa, 

~ Herb to 0.8 m hiph; limb caudate; corolla 
with 5 inequal lobes (Teucrium omatwn Hemal;K. 
bi4enratum, non Kudo, Doän). 


7539 - Ajuga bracteosa Walì. cx Benth.. Biga lá-hoa. 
Cô, Lá ở gốc và đọc theo thân; phiến hình 
muống hay xoan, to 3-6 x 1,5-25 cm, đầu tròn, hay 
tà, tùtừ hẹp đến cuống, bìa dọn, gân-phụ 3 cặp; 
cuống dài 2 cm. Pháthoa ở ngọn, cao 3-6 em, có 
láhoa dạng lá nhỏ; đài cao 4 mm, có lông đài, có l 
răng hơi cao; vành dài 7-8 mm, môi trên nhỏ, môi 
dưới 3 thuỳ đài, thuỳ giữa chè; tiểnnhụy 4, 2 dưới 
đài, vòi nhụy chẻ hai, Bếquả xoan, có mạng, tế to. 


-To - search in Việtnam, 


T540 - Ajuga deenmbens Thunb. 

Có. Lá chụm ở đáy thân và dọc theo thân, 
không cuống, phiến thon nguọc, chót tà, gân-phụ 4-6 
cặp. Hoa chụm ô nách; đài có lông, rằng Š; vành 
trắng, 2 môi, môi trên nhỏ, môi dưới 3 thùy, thùy 
giữa lòồm ò chót; tiểunhụy 4, gấn gần miệng vành; 
biếquẢ có tho đo. 


- Herb; ; leaves sessile; flowers while; calyx 
pubescent. 


7541 - Ajuga macrosperma Wall. ex Benth.. Biga hột- 
tọ, 


Cỏ cao 0,4-0,6 m, nằm rồi , có lông hay 
không. Lá có phiến thờ) to vào 6 x 3,5 cm, bìa có 
răng t0, khôn đều; cuống đài I-1,5 cm. Pháthoa 
đứng dài 10-12 cm, mang luânsinh có láhoa nhỏ, 
đài 4 mm, đầy lông mặt ngoài, 3 răng như nhau, 
vành lam, đài bằng hai đài môi dưới 3 thuỳ gần 
bằng nhau; tiểunhụy 4, chỉ có lông. Trái có # nhỏ, 
dài 243 mm, màu nâu ôlïu. 

Caolạng, Hoàngliênsơn, Bấcthái, Vinhphú, 
Hàsönbinh. 

~ Ascending herb to 0.6 m high; corolla blue. 


7542 - Ájuga nipponensis Mak.. Bipa Nhật. 

Cô thành bụi zướở, cao 02-03 m, ít nhánh; 
thân có lông đây đứng dài, mắng. Lá có phiến xoan 
thon, đáy từtỳ hẹp trên cuống dài 2-3 cm, bìa có 
rảng to, gân-phụ 3-4 cặp, móng, có lông mịn, dày ö 
gân. Pháthoa ò chót thân, cao 5-6 cm, mang hoa 
theo luânsinh ít hoa; đài 5 răng, 2 trên hơi to, có 
lông đài trắng. vành cao 1 cm, môi trên nhỏ, môi 
dưới 4 thu; tiểunhụy 4; vòi nhụy chế hai. 

Hàtuyên, Hànamninh. 


~ Bush 0.3 m high, white hirsute; corolla 1 cm 
long. 


CALLITRICHACEAE : họ Diễmmao. 
7543 - Callitriche stagnalls Scop.. Diếmmao, Ngồ 


trâu, 
Cỏ đuợsinh mánh, chìm và nổi, không long. 
Lá mọc đối, chụm ö mặt nước, không cuống, phiến 
nhỏ, xoan, lục tươi, 3 chánh. Hoa cöđộc ò nách 
lá, đơnphái, trần, có 2 tfềndiệp mỏng, trong; hoa 
đực do 1 tiểunhụy; hoa cái do noánsào 4 buông 1- 
noãn treo. Tứbếquả 1-hột. 


Vũng, ao cạn: Đalạt. 
~ Small hydrophyte; flowers naked, 1 stamen; 
tctrachenes. 


s80 - Caycö Việtnam 


PLANTAGINACEAE : họ Máđề 


7544 - Plantago asiatica L.. Mađề A; Asian Plantain. 

Cỏ đaniên nhồ rễ to. LÃ chụm ö mặt đất; 
phiến xoan, hai đầu tà, bìa nguyện, dúng, Lạnh 
chánh 5, zrở-g, không lông; cuống dẹp, đài đến 
bằng phiến. GI đứng cao; hoa nhỏ, mừng, Không 
lông; táđài bầudục, cao 1,8-2 mm; vành có Ông man; 
Š tại xoan; tiểunhụy 4. + -ti Xöan, cao, to 3,5 x 
mm; vẻ 4-6, to, dài đến 1,Š mm, đen, có phôinhũ. 
]n= ¬ 

Trảng, vùng núi cao: Đàlạt. Chúa aucubin. 
Loitiểu mẽ chứa nhiều K), khángsinh chống nhất 
là vikhuẩn ngoài đa; hạ huyểtgp; hột bổ gan. 

- Geophyte; limb glabrous; pyxis 23.5 mm high; 


seeds 4-5. 


7545 . Plantago major L. Mãđề trồng, Common 
Plantain; Plantain đes oiseaux. 

ö đamiên, không lông. Lá chụm ò dất; phiến 
xoan thon, không lôi lây, pân chánh 3-3, bìa 
đúng; cuống rộng, ngẫn hơn phiến. Gié đứng, dày 
nhiều hay ít; hoa nhỏ, rẩ»g, không lòng; vành 4 tai; 
tiểumnhụy 4. Hạpqnả bút cầu, chứa ó-/8 hột, tròn 
hay bầudục, to Ì-1,5 mm, đen, có phôinh, 2n = 12. 

Tr. Lá lọitiểu, lọc máu, cầm máu (thuliểm), 
trị sưng, trị suyển; I-XII. 


~ Cultivated. 
BUDDLEIACEAE : họ Búplệ 


Tiểu,mộc cao 1-2 m, có khi đến 7 m; cành 
tròn, có lông hừdi sao dây vàng và có . Phiến 
dài 5-20 cm, tùtÙ hẹp trên cuỐng, bia nguyện hay 
có răng, mặt trên khôi Tin lông 

trụ: 


lông dày mặt trong, tai 4; tiểunhụy Ý, gắn gần miện 

vành. Nung hỏyngẵn, 5 x 2 mm) hội DẮC, 

mm. Rừng thưa, rừn/ SN dựa rạch, 200 - 2. m: 
N; rụy thai, làm cho ốm; thuốc cá; 


{. 

- Shrub 1-2(7) m hìgh; limb white benemth; flo- 
W€TS White. 

7447 - Buddleia đavidi Franch. Búplệ David; 
Orange-eye Butterfty- Bush. 

Tiêumộc cao 2-3 m, cành có lông dày hình 
sao. lá có phiến xoan thon, to 10 x 4,5 cm, chót 
thon, mặt trên không lông, nâu đậm, mặt đưởi như 
nhung sét nâu, gân-pbụ 10 cặp, bìa có răng nhỏ; 
cuống I cm, láhc giữa 2 cuống, đạng lá. Chùm-tụtán. 
dài đến 10 cm, rộng 4 em, hoa nhiều, từtím; Ống, 
vành cao 1 cm, tai 5; tiểunhụy 5, gắn Ö trên giữa 
ống vành. Nang hủy-ngăn; mảnh 2; hột nhỏ. 

Tr vì phẩthoa đẹp. 


~ Ornarncntal, 


7548 - Bị Tim Benth.. Bú: lệ chàng ‡Ơ. 
TH In 2-3(6)m; cành ÔN, iôi 
đàn sao đây. lên CN không 


th Hân TỘỦ cơ. tựa có nghợ phi 
vn nhện cm, bia cí ng, mặt 


E lúc non Lên sau gần như. Khng Tn VÀ 
lòng, TnẶt bền có Là ng hì 
đài cao 4-6 rC vành 
tâm cạm hay độ cm lao 1Ô TẾ Hìm, tai nhự trên, đãi 2-4 
ưng cao 7-10 mm, có lông hình sao; 
mảnh 2; hột điên Ônh hẹp, dài 3,5 mm, 


- Shrub 2-3 m hiph; limb. (emuginous tomentose 
beneath; flowers ivory ðr purple. 


T549 . Bnddleia officinalis Max.. Mi >>. 

cao 2-5 m; cành có lông sét. LÁ tH 

đến ĐI, an nhọn dài, "mật trên, không H2 

lưới ng nâu sét mịn, 

lHh-Tuiần LH}, Lm cổ ly đại có 4 
rang có lòng, s§ vài mÀU ngà, có lông, Ống cạo 6 
mm, th  iểunhy Em gần miệng hoa; 
ñGRhsào hông lồng hủy-n| BI 
ng vố: CaOland, I-HIT, Lá trị đau mắt, 
bệnh bệnh gan, lậu; áp là Mậtmonghoa, trị đau mắt, 


-~Shrub 2-5 m hịgh; 1ímb ferruginous tomentose 
beneath; flowers ivOry. 


7550 - Buddleia paniculata Wall. Bú TH có cố hông Hình 
Tiềumộc cao 5-6 m; cành trị 
sao. Lá có phiến bàudục Œ don, nhọn hai by: nhị n 


15 em, bìa DẠY đó † trên có l‹ Ồ 
lạng TH THẾ lông ôn án HH Đề. TH, 
£ lôn VÔng tông hư 


tím, có lông mặt tr: trừ 
ð đáy k* tiểunhúy cách dư v vành Â. L5 "mm 
Nang hùy-ngăn, đài 4-5 mm; hột cánh nhọn, „dài 
Tnm, 


Núi 1.0001.500 Â IẾ Caolạng Laichâu, 

Bìnhtrithiên, đến _Côngtum, 

Shrub 5-6 m hính; lmp stellate (O0€DfOS 
beneath; thuế white or violet; seeds winged. 


_ OLEACEAE : họ Lài 
la - đây trườn hay leo 
H, nh ụcac 


2b 
1b- dệmộc, \ ôn hợ hay 'đạimộc 
kếp 


Kt TnCGuổ, vành có khi vắng 
lựcquả, vành có 
2p-lá đốn C 
‡R- nang dài 2 cm 
- quảnhâncứ 
4a - vành tiểnkhai 
4b - vành tên Khai tiềnmảnh 
ãa - tai vành nị 
5b - tại vành 


6a - vÒi hy ngần; noãn treo 


6b - vài nhụy dài; noán đủi 


Plantaginaceae ‹ 681 


882. Câycö Việtaam. 


T551 - Fraxinus chiaensis Roxb.. Tần Trungquốc; 
Chinesc Ash. 

mộc cao 8-12 m. Lá kép, mang 3-5-7 lá- 
ai bầudục, chót có mũi đài, dàydày, 0n có 
Dng, bìa có răng ö phần trên, gân-phụ 8-9 cặp, 
R21) dài 1 cm, Chùm:tutân rộng; hoa biểychu, 

; đài có 4 răng tiểumhụy 2 không lông. 
Dựcquả dài 3,5 cm; hột 1. 


ĐăNgg ¬ suối, nước: Hànội, Hàsonbình, Côngtum, 


- Tree 8-12 m high; flowers npetalous; stamens 
2; samares 3.5 cm long. 


T552 - Fraxinus fioribundus Wall.. Tu-chanh. 


Đạimộc khá (o. Lá mang 7 lá-phu xoan thon 
ngược, đầu có đuôi, không lông,gân-phụ 6-8 cặp; 
sóng chung đài 15-20 cm. Chùm-tután hẹp ö chót 
nhánh; hoa @pphái, đài nhỏ, 4 rắng; vành cao 4 
mm; tiểunhụy 2. Dựcquả đài 2,5 em. 

Lạngsơn, Đàlạt. 


~ Tree; ieaflets lanceolate, glabrous, petals 4 
mm; samares 2.5 cm long. 


T553 - Fraxinus griffithii C.B. CI.. Tần GriẾith. 

Đqimộc. Lá kép mang một số lá-phụ đến 
9já-phụ chót to, đáy bấtdíng ð lá-phụ cạnh, bìa 
nguyên, mòng, cứng, mặt trên nâu xám, mặt đưới 
nâu, gân-phụ 7-10 cặp, cuống-phụ 6-8 mm. Pháthoa 
ð chót nhánh, rộng; hoa nhiều. Dựcquả nhỏ, đài 2.2 
cm, xanhxanh, không lông. 


~ Tree; leaflets to 9, entir, Coriac©Ous; samares 
glabrous, 2.2 cm long. 


?§64 - raxinus rhynchophyllus Hance. Tần lá-có- 
mũi; Northern Ásh. 
cao 5-6 m. LÁ kép, sông đài 15-18 

em, mang 7 lá-phụ bầudục, to vào 7,5 x 3,5 cm, chót 
có đuôi dài, dáy tà tròn, ít bấtxứng, gân-phụ 9-10 
cập, bìa có rảng nầm thưa; cuống-phụ 2-3 mm. 
Pháthoa ö ngọn; hoa có đài có răng đài bằng ống; 
tiểumhuy 2, có baophấn tròndài, chót có mũi. 
Dụcquả dài đến 3,5 cm, rộng 5 mm, không lông. ˆ 

Dựa suối. Vỏ trị kiết, bệnh gan, đau mắt; ử: 
viơo, chống siêukhuẩn thùybàochẩn. 

~ Shrub 5-6 m hiph; leaflels caudate; sarnarcs 
3.5 cm long, glabrous. 


7555 - Linociera cambodiana Hance. Tráng Cambốt. 
Đạimộc cao đến 20 m. Lá có phiến thon, to 
13-18 x 3-4,5 cm, chót nhọn, đáy tà tròn, không lông, 
gâm hụ 8-10 cặp; cuống 8-10 mm. Chùm-tụtán thưa. 
ch lá, dài 6-10 cm, mang hoa đơnphái gán 
thành tán 5 hoa; láhoa như kim, cao 5 mm; cọng 2-3 
mm; vành cao 3 mm; tiểunhụy 2. Quảnhâncứng 
xoan, to 18 x 9 mm, hột 1. 
Núi Dinh, Phúquốc. 


- Tree 20 m high; leaves giabrous; flowers 
unisexual; corolla 3 ram high; drupes 18 x 9 mm. 


kim - Linoeiera brachythyrse Merr.. Tráng pháthoa- 
ngắn. 

Đạimộc cao 5-6 m; nhánh không lông, ôiu 
lúc khô. Lá có phiến xoan bầudục, vào 6-9 x 2-4 cm, 
chót có đuôi, không lông, ôliu lúc khô, gân-phụ 10 
11 cặp, lõm ð mặt trên, lồi ö mặt dưới, chờ cách 
bìn 5-7 mm; cuống 5-6 mm. Pháthoa nách 
lá; cọng 4-5 mm; láđài 4, đính nhau ít, có lông; 
vành đøđỏ, có ống ngắn, tai dài 7 mm; tiểunhụy 
baophẩn cao 1 mm; noänsào có lông. 

Dựa suối: Caolạng; II. 


~ Tree 5-6 m high; leaves glabrous; panicles 2 
em long; corolla reddish, 7-8 mm long. 


?55T - Linociera macrothyrsa Merr.. Tráng pháthoa- 


t0. 

Dạimộc nhỏ, cao vào 5 m. LÁ có phiến 
bầndục, to, đải 20-25 cm, không lông, gân-phụ 9 
cặp, cuống dài 3-3,5 cm. Pháthoa ở nách lá, thưa, 
đài 13-20 cm; hoa đực và Nôngphái c6 cọng dài 
đến 1 em; láđài có rìa lông, vành trắng, có ống 1,5 
mm, tai 3,5 mm, dày, tà; tiểunhụy 2, thò; noânsào 
không lông; vòi nhụy 1 mm, nuốm 2. 

Rùng thưa, vào 1.500 m: Sapa; VIII. 

- Treelet 5 m high, limb to 30 em long, 
glabrous; panicles to 20 cm long; corolla 5 mm long. 


7558 - Lảnociera microstigma SA “Tráng, 

Đqaừnộc cao 1$ m, cành mảnh, trằngtrắng, Lá 
có phiến thon, to vào 14 x 4 cm, chó: nhọn đài, mặt 
trên láng, mặt dưới cùng màu, gân-phụ rất mảnh, 
10-13 cặp; cuống đài 1 cm. Chùm-tután ò nách lá; 
đài 4 thuỳ; vành cao 9 mm, tai dài, nhọn, tiểunhụ 
FÃ baophẩn xoan. Quảnhâncúng tròn, đen, to 1,3- 
cm; nạc mỏng; nhân 1, tròn. 

Đồngnai; II-VII, 7. 


- Tree 15 m high; leaves acute lanceolate, 
glabrous; petals 9 mm long; drupes bìack. 


Oleaceae- - 883 


884- Câycỏ Việtmam. 


7 559 - Linoclera hainanensis Gagn.. Tráng Hảinàm. 


Tiểumộc nhò; nhánh đúng, tròn, xám nâu. Lá 

có phiến hon hẹp, to 10-12 x 1-1,3 cm, không lông, 

An phụ Tất mảnh; cuống dài 1-1,5 cm. Chủm-tụtần 

nách lá, mảnh, không lông, dài 3-5 cm; hoa nhỏ; 

đài 4 răng, vành 4 tai; tiểunhụy 2. Quảnhâncũng 
xoan, cao 7 mm, 


Trên suối: Lào, Hàinàm, tìm lại ö Việtnam. 


- Small shrub; limb narrow lanceolate; drupes 
7 mm long. 


7560 - Linociera mô Gagn.. Mô. 


Nhánh non tròn, có lông như nhung vàng. Lá 
có phiến Tp tọ 15-1? x MÃ cm, bìa có răng thưa, 
gân phụ 15-17 cặp, mặt dưới có lâng nhưng vàng, 
cuống 6-8 mm. Chẳm tán ngắn, đày ở nách lá; đài 
có lông; vành không lông, cao 3 mm, tiểunhụy 2. 


Mailành (Quảngtrị); III. 


~Branches leaves beneath yellow tomentose; 
eorolla 3 mm long. 


7561 - Liaocicra parvilimba Merr. & Chun. Tráng lá- 


nhỏ, 

Tiểumộc; cành không lông. Lá có phiến 
bầudục, to 5-6 x 3 cm, dày, không lông, gân-phụ rất 
mảnh (6-7 cặp); cuống dài 4 mm. Chòm-tután ö 
nách lá, ngắn, đài 1.5-3 cm, có lông mịn; hoa có 
Jáhoa nhỏ, cao 0,8-1 mm; nụ rộng 1 mm; tiềunhụy 2, 
Quảnhâncứng to 1,3 cm, hột ], treo, có phôïinhú. 


Rừng cời: Camranh; 3. 


- Shmub; limb 5-6 cm long, coriaceous, 
glabrous; axillary panicles short; drupes 13 mm large. 


7562 - Linoclera pierrei Gagn.. Xo-lu. 

Đạimộc cao 75 m; cành không lông, cành non 
đođỏ. LÁ có phiến tròndài thon, dài 10-20 cm, gân- 
phụ mảnh, l2 cập, bìa nên hai mặt một 
màu, đợt lúc khô; cuống đài Ï cm. Chùm-tụtán Ò 
gọn nhânh; hoa không cọng: đài có lông: vành cao 
5 mm, tai nhọn, tiểunhụy kì noãnsào đầy lông ở 
đây. Trái non tròndài, cao 8 mm. 


Phanrang, Đồngnai, ÏI-VII, 7. 


- Tree 15 m hiph; limb 10-20 cm long; drưpes 
œvoid, 8 mm long. 


7%63 - Linociera ramiflora Wall.. Hđbì, Buồi. 
Đ@tmộc cao đến 18 m; cành có 4 cạnh ð mắt. 
Lá có phiến bầudục, dài 10-15 cm, dai, mật nhăn. 
min lúc khô, gân-phụ 10-12 cặp; cuống 1-1,5 cm. 
Chùm-tụtán ở nách lá; hoa ứng, đài cao 1,5 mm; 
vành cao 2/53 mm, cánhhoa thon dài; tiếunhụy 2. 
Quảnhâncứng to bằng ngón tay ứt; hột 1. 


Quảngtrị, Càná, Đàlạt, Đồngnaí, Phúquốc; II- 
VIH, 3-9, k 


~ Tree tơ 18 m high; limb coriaceous, 10-15 cm 
long; flowers white; drupes 1 cm large. 


7564 - Linociera robinsonii Gagn.. Phi. 

Đạimộc cao 8 m, £ to 20 cm; nhánh gần 
như zẩng, mọc chụm 2-3 ð ngọn. Lá mọc chựm; 
PP thon ngược, đây, đai, láng, màu xám ôliu dọt 
lúc khô, gân-phụ mảnh, vào 1Ô cặp; cuống dài 15 
cm. Chủm 2 ở ngọn, ngắn; hoa nhỏ; cánhhoa 4, dính 
nhau ít, đài 4 mm, thon nhọn; tiểunhụy 2. 
Quảnhâncứng; hột 1, treo; phôinhũ nhiều. 


Vào 100 m: Nhatrang, Phanrang. 


~ Tree 8 m high; leaves coriaceous, thỉck; short 
terminal racemes, corolla 4 mm long; 
globulous. 

7565 - Liaociera sangda Gagn.. Sang đá. 

Đaimộc nhỏ, cao đi tê Ðe=h Xoảy Sị 
cảnh , Lá mọc đối; phiến xoan thon, dài 
€8 cm, chót nhọn, đáy tà, tùtù hẹp thành cuống, 
dai, lóng, gân-phụ xéo; cuống dài 
Chùm-tụtán hay chùm, dài 2-3 cm, n, hoa 
nống, dhơm; đài có lòng, vành cô Ống ngẫu, dài 6 
mm, tiếunhụy 2; noấnsào 2 buồng, noän 4. 
Quảnhâncứng tròntròn, to. 

Rừng: Hòn-Tre (Phúkhánh), Đồngnai, Sôngbé, 


- Tree to 15 m high; leaves small, coriaceous; 
flowers whfte, fragrant; drupes globulous. 


7666 - Linociera subeapitata Merr.. Tráng đầu. 
Đatmộc nhỏ, không lông. Lá có phiến bầudục 
thơn, to 6-9 x 2,5-4 cm, chót nhọn, đáy tà tròn, màu. 
gõ đỏ lúc khô, gân-phụ 10-12 cập, gân bìa rõ; 
cuống dài 1 crn. Pháthoa Ö nách lá, chẻ hai mang 2 
tán z đầu, hoa nhỏ, cao 2,5 mm, láđài 4, không 
lông, cánhhoa 4, bìa mỏng, tiểunhụy 2, baophấn 
rộng, đầu nhọn; noãnsào có lông thưa, vòi nhụy dày. 
Mẫusún (Lạngson), vào 1.200 m, I. 


- Small tree, glabrous; capitules 2; corofla 2,5 
mm hịgh; ovary pubescent, 


s888- Câycủ Việtnami 


T§67 - Linociera thorelii Gagn.. Tráng Thorel. 
Dạimộc cao 3-15 m; cành trăngtrắng. Lá có 
phán thôn ngược, đầu tà, & P»y hẹp, ¿o, đài 20- 
cm, gân-phụ 10-18 cặp, không lông, láng, cuống, 
1-1,5 cm. Chùm-tután ð nách lá, có láhoa tròn; hoa 
nhóm 3, láđài có lông mịn, cánhhoa dài 2 mm; 
tiểunhụy. 2, baophấn tròn. Quảnhâncúng to, cao 1,5 
cm, đen khi chín; hột 1. 


Dồngnai. 


~ Trec 3-15 m tigh; ìeaves glabrous; flowers 2 
mmm long; drupes black 1.5 cm long. 


T568 - Linociera verticillata Gaen.. Tráng luânsinh. 
Đạimộc caø 14 m, thân to cm, cành 
kìchcom. Lá mọc khít nhau ồ chót nhánh, phiến 
hình muống, c đai, tơ vào 10 x 4 cm, đầu tà, trồn hay 
lõm, đáy th hẹp đến cuống, gân-phụ 8-10 cặp; 
cuống dài 1 cm. Chùm hay chùm-tụtán ngắn, 1-2 Đm 
vành 6 mm, tai nhọn; tiểunhụy 2. Quảnhân: 
K~ nạc mỏng; hột 1, to 1 x 1,5 cm, phonhg 
u, 


Quảngtrị đến Phanrang. 


~ Trec to 14 m hígh; leaves coriaceous; corolla 
6 mm long; drupes 3.5 cm long. 


T569 - Thun ,) Merr.. QIiu Thai P 


phiến bà Nhờ h thon, t0 +- x 1,5 
Đà m¬ cúng, SN phụ THÍ: ND Dạ 
vài 


bìa nị Đi ng mặt LG nâu, mặt d) 
lu cụ cm. đàn tấn dài 3 cm; hoa hạ, 


Nho ki 


h - M 2-10 my Xa Hàn Kg22 ghi 
lOW€TS wÌil C \ĐITiIES ctrapiius Drachiata 
tr. O. mariing WaiL) 


7570 - Olea cordatnia Li, Ôliu dài. 

Đạimộc đến 9 m; cành kichcom, có đông 
kv+ Âx HÀ non. Lá có phiến bầudục tròndài, ứo, 
20- đáy hừd: trm, mặt trên không lông, 
gân chánh và KG (16-22 cặp) lõm, mật dưới như 
nhung vàng; cuống to, dài 4-5 mm, như nhung. 
Pháthoa ngắn Ö nách lá, có lông nhung. Phiquả 
xoan, đen, dài 8-10 mm. 


'TThôngthường ò Hàcôi (Quảngninh). 


'Tree 9 m bigh, branches yellow vejvety; 
berries -blaek, #10 mm long. 


757L - Olea dentata Wall, Ôliu có-răng, 
cao 3-4 m, cành trăngtrắng. Lá có 

phiến baudục thon, khổng lông, đái, bìa có răng 
thưa hay nguyên, cuống có lông, dài 5-12 mm. 
Chùm-tụtán ở nách và ngọn; cọng và đài có lông; 
hoa cao 3-3/5 mm; vành đưởng rồi nâu lúc khổ; 
tiểunhụy 2. Phìquả to 7,5 mm; hột 1. 

Rừng dựa suối Hàtây, Bắcthái Côngtum, 
'Thủđức; XÃ, kh : s. 


- Shrub 3-4 m hịph; iimb entir or đentate; 
flowers pink; berries 7.5 mm long. 


7572 - Olea dioica Roxb.. Lọ-nghe. 

Đạimộc nhỏ song có khí đến 20 m; cành 
mảnh, mau không lông. có phiến xoan thơn, dài 
10-12 cm, bìa cô răng hay nguyên, gân-phụ 7-10 
cặp; cuống 1 cm. Chùm-tútán ð nách; hoa đực và 
Đi đài có rìa lông vành cao 2-3 mm; 
tiể KÁn ty tý" ID 48 hình th 

Ì, uinhơn, lan 
theo Wight). Vỏ trị sốt. 


- Treelet sometime to 20 m hi leaves 
giabrous; flowers 2-3 mm hiph;, berries 15-18 mm 
long, 


S73 - Olea halnanensls Lí Tăynguyên 
T574 - Olea macrophylla Gagm.. Oliu lá-to. 


Tiểumộc conggueo, cao 4 m,, to đến 20 
em. Lá có phiến thon ngược, dài đến 20 cm, chót 
có mũi dài đáy nhọn, mu đ4, nâu đà, gân-phụ 
mảnh 9-12 sập: cuống đài 1,5-2 cm. Pháthoa ó nách 
lá, dài 7 cm; hoa nhỏ; đài có lông. Phiquà tròntròn, 
to vào 1 cm. 


Dựa suối, trên đá, vào 300 m: Càná. 


- Treelet 4 m hỉgh; leaves oblanceolate, 
chartaceous, glabrous, berries 1 cm Ìarge. 


T875 - Olea rosea Craïb. Olíu hường, 

Tiểumộc cao 4 m; cành non có lông mềm 
dày. Lá có phiến xoan thon, to 6,5-13 x 1,5-4,2 cm, 
đầu tà, đáy tà tròn, gân-pbụ 5-8 cặp; cuống dài 5-7 
mm. Biệtchu; chùm-tután ở nách và ngọn, dài 3-4 
cm, nhánh ngắn; hoa hường; đài nhỏ, có lông mịn, 
4 ràng; vành có 4 tai xoan; tiểunhụy 2; noãnsào 
không lông. Phiquả . 


Có thể chỉ là Ó. đioica.. 


~ Treelet 4 m hịph; limb glabrous, entir; flowers 
pink; benies. 


$88- Câyco Việtnam 


T576 - Olea wighlana Wall.. Oliu Wight. 

Đạimộc cao 7 m, gốc to 10-12 cm, vẻ xám hay 
vàng rơm, láng. Lá có phiến bầudục tròndài, to 8 x 
3 cm, chót có đuôi, cứng, láng, nâu tươi mật trên, 
láng mặt đưới, găn-phụ rất mảnh, 9-10 cặp, cuống 
dài 68 mm. Phiquä to bằng đầu đũa, đen. 


Sông Dinh, Đồngnai; 7. 


- Tree 7 m hỉph, lenves coriaceous; berries 
black, 


7577 - lágustrum indicam (Lour.) Merr.. Nữtrính, 
Ram; In: Privet. 


h 
1i cao 1-6 m; cành non có lông sát, Lá 
có phiến bầudục thon, không lông mội trên, có lông 
tế mặt đưới, gân-phụ 6- sập cuống đẩn 1 cm. 

lùm-tụtán ð ngọn nhánh, øảng, thơ; ống vành 
cao 4 mm, tai 2 mm; tiểunhụy 2, thò. Quảnhẫncứng 
tròn, to 5 mm, đen lúc chín. 


Tr khắp cùng vì hoa thơm. Gổ làm tăm xỉa 
răng (hình theo Gagnepain). 


- Shmub 1+6 m hinh: nicles with white 
th flowers đrupes Dlack, 5 mm diameter 
(Phylbrea trảïca Lour., L. nepalense Wall. 


778 - Ligustrom confusum Dcne. Lệch, Ram lổ-bì. 


LÁ có hiến xoan, to 3-5 x 2-3 cm, chót tà, 
đáy tà tròn, không lông, gân-phụ 3 cặp, cuống dài 

mm. Chùm-tután ở ngọn, cao 2-4 cm; đài cao 1 
mm, ống có 4 răng nhỏ; vành có ống cao 2 mm, tai 
2-25 mm; tiểunhụy 2, thò dài, cao hơn tai, 


Trảng trên đất sét, có đá vôi: Hànamninh. 


- Limb glabrous;limb 3-5 cm long; panicles; 
corolla 4-5 mm long; stẽmens 4, exserted, 


T§T9 - Ligustrom robustum Bi.. Lệch sông 

Đạimộc cao 70-20 ?m, thân to 30 cm; cành xám. 
nâu, có bìkhẩu trắng. Lá có phiến xoan, to đến 8 
x 4 cm, tà hai đầu, mặt trên láng, mặt dưới miêu, 
gân-phụ rất TmẢnh, 5 cặp, cuống 68 mm. Chùm- 
tụtán to; hoa ; đài là ống như cắt ngang, cao 1 
mm, vành cao 5 mm, tai cao Í,Š5 mm; tiểunnhụy 2, 
ngắn hơn ống. Trái tròndài, cao 1 cm. 


Dran (Lamđồng); 6. 


- Trec to 20 m hịph; limb giabrous; corolla 
tube 5 mm lobes 1.$ mm; fruits † em long. 


T580 - Ligustrum sinensis Lour.. Lệch Trungquốc; 
Chìnese Privet. 
Đao cao. ¬ BH _ non, vay D3 ÂU 

lông mịn: , Ẫ có phiến xoan, đến 5 x 
em, hai đầu tà, gân-phụ 6-8 cặp; cuống dài 3-4 mm. 
Pháthoa dày ð ngọn nhánh; đài hình chén có 4 tai 
tròn, vành không lông, cao 2 mm, có 4 tai tròn thấp; 
tiểunhụy 2, gắn giữa Ống vành. Trái xoan, to 6 x 4 
mm, đen. 

B. Độc (ligustron, ligustrin, siringin). 


- Shrub I-6 m high; dense yellow pubescence; 
corolla 2 mm high; fruits black, 6 x 4 mm. 


7581 - Myxopyrum nervosum BÌ.. Nhuơnglê gân. 

“Tiểumộc leo cao 5-6 m; cành KV cạnh. Lá 
có phiến bầudục, to 9-12 x 6-7 em, như da, không 
lông,láng, gân chánh 3, mặt dưởi lợt màu; cuống đài 
l cm, có rãnh. Pháthoa lá chùm-tután; dài có lông 
mịn, vành đài bằng 3 đài, tiểunhụy 2, baophấn 
xoan; noãnsào tròn, buồng 3-noãn. Trái ròn, ro đến 
2,3 cm, đỏ; hột 4, bầudục dẹp, to 12 x 8 mm 

Vào 800 m, trên đất nhiều đá: Hàảivân, 
Đồngnai; 9. 


~ Chmber 5-6 m long; leaves chartaceous; fruits 
red, to 2.5 cm acTOSS, 


7582 - Myxopyram pierreì Gagn.. Nhươnglê Pierre. 


'Tiếumộc /o dài đến 15 m; cành non vuông, 
lúc già có sube. Lá có phiến tròndài, to 12-17 x 3,5-6 
em, dai, l gân từ đáy 3, gân-phu 4 cặp; cuốn/ 
đài 1 cm‹ -nuán dài 30 cm, nhánh rẽ; hoa nhỏ, 
nhiều; đài 1 mm, 4 răng, có ít lông; noãnsào có 
buồng J-noän. Phàgưả ro 2 cm; hột 1, tròn, to 9 mm. 


Song-bé, Đồngnai (hình theo Gagnepain). 


~ Climber to 15 m lơng; panicles to 30 cm long; 
flowers small; berries 2 em acTOSs. 


7563 . Myxopyrum smilacifolinm BI. Nhươnglê 
kimcan 
leo cao 5 m; cành non có 4 cạnh nhọn. 
Lá có phiến hon, dài 8-14 cm, dai, không lông, gân 
chánh 3, bìa nguyên hay có răng thưa; cuống dài 1- 
2cm. Chùm-tután ö nách lá, dài 2 cm; hoa nhỏ, 
nhiều; đài 0,7 mm; vành cao 1-1,5 mm; tiểunhụy 2; 
noãnsào 2 buồng 2-noán. Trái bầudục hơi rộng hơn 
cao, k.ị 12 ram, đơm nhứ chàm rtho; hột 2. 
ùừathiên, Gòvấp (Sàigòn) (hình hoa theo 
Wight); 11-4. LÁ trị xáotrộn thầnkinh, trị têthấp, 
n, ho. 
~ Climber; limb lanceolate, giabrous, panicles 
2 cm long; fruits 12 mm large. 


Olewceae - e9. 


#90- Câycỏ Việtnam 


Ea * Osmanthus fragrans Lout.. Mộc; Fragrant 
]ive. 

Tiểumộc cao 1-3 m, cành non dẹpdẹp. Lá có 
phiến thon, dai, không lông, bia có răng nhọn nhỏ, 
gân-phụ nhiều. Chùm ngắn ö nách lá; cọng đài 1,7 
cm, mành; hoa vàngvàng, rất tham; đài cao 1 mm; 
vành có Ống ngắn, tiềnkhai vặn; tiểunhụy 2; noânsào 
2 buồng, Quảnhancing cao 18, rộng 12 mm; hột 1. 

lấy hoa ướp trà: Huế, I-XII. Trị ho, làm 
tốt đa, tỐt tỐc. 


- Cultivated shrub 1-3 m; limb đentate; flowers 
white, fragrant, drupes 18 x 12 mm. 


đ585 - Osmanthus matsumaranus Hay. Mộc 
Matsumura . 

Lá có phiến xoan thon, đến 11 x 5 cm, nhọn 
hai đầu, mặt trên nâu dà, mặt dưới nâi gân-phụ 
10-12 cặp; cuống đài 1-1,Š em. Chùm ngân ð nách 
lá; cọng hoa 2 mm, hoa cao 4-5 mm; láđài 
tròn, có rịa lông; vành có Ống cao bằng tai tròn; 
tiểunhụy 2, /hÒ; noãnsào có lòng. 


Rừng thưa: Bácgiang, Tamdảo đến T; VI. 


- Limb lanceolate acute; inflorescence short; 
flowers 4-5 mm long. 


TS86 - Qsmanthus peduncularis Gagn.. Mộc cọng. 


Nhánh không lông, Lá có phiến xoan ngược 
hay hành muỗng, to 7-8 x 2,5 cm, chót tà, đáy từtừ 
hẹp đến cuống, gânphụ 8 cập; cuống 4-6 mm. 
Chùm-tụtán dài 2-3 cm ð nách lá; cọng dài bằng 
hoa; đài không lông, răng 4; vành có tai đài bằng 
ống; tiểunhụy 2, gắn ö phần trên của ống. 


-(hình theo Gagnepain). 


- Branches glabrous, limb spatulate; panicles 2- 
3 em. 


7587 - Nyctanthes arbor-tristis L. Dạhoa, Lài-tàu. 

Ù cao 1Ô m: cành có 4 cạnh, có lông 
nằm cúng Lá có phiến nhamnhám, đài 6-8 cm, đáy 
tròn hay hình tim. In ĐI ít hoa: láhoa man 
3 hoa; hoa (hớm, trắng, (âm vàng; đài hình ống 

g; vành có Ống răng tại vận, dài 89 mm; 
tiểunhụy 2, không thò; ngánsào 2 buồng 2-noän. 
Mang có bìa ` cánh, cao 2 cm; hột không 


~ Chuitivatcd, 


Oleaceae - gọ1 


7588 - Jasminum lanceolaria Roxb.. Lài thon. 


Dây leo cao 70-12 m, không lông, Lá mang 3- 
5 Ôn ĐÓ to vào 7 x 3 cm, dày, bìa uốn xuống, gân- 
phụ 7-8 cặp, mảnh, Chùm-tụtán to; đài có 5 rãi 
thấp; ống vành dài 2 cm, tai 4-5, đài 1 cm, rộng 3, 
ram. Trái 2, cao 1,5 em, đen. 
34 Làocai, Hànamninh, Quảngtrị, ĐànÄng, II-V, 


- Long climber; leaflets chartaceous; corolla 
tube 2 cm long, lobes 1 cm; berries black. 


7589 - Jasminum brevilobum A. DC.. Lài thuỳ-ngắn. 

Dây ieo đài 5 m; cành non có lông phún.LÁ 
mang 3 lá-phụ mà /é:phự cạmử: reo, thon, có lông 
mặt dưới, gôn-phụ 4 cặp. Pháthoa ở chót bánh, dày, 
có lông, mang 5-10 &oa mắng, đài là Ống cao 3-5 
Tam, có 5 thuỷ tà; vành có ống dài 18 mm, tai 6-7, 
dài 6 mm, cổ lông mặt trên; tiểunhụy 2. Phiquả to 


6 mm. 
Đànắng, Phanrang, 


- Scandent shrub, branches hirsute; petals 
white, pubescem inside; berries 6 mm latge. 


7590 - Jasminum adenophylun Wall. Lài lá-có- 
tuyến. 

Tiểumộc;, cành có lòng, mịn như bội. LÁ có 
phiến xoan thon, to 4,5 x 1,3- 2 cm, mặt trên nâu dà, 
mặt dưới nâu tươi, gân-phụ 4 cặp; cuống 2-3 mm, 
có lông mịn. Pháthoa Ò ngọn, ít hoa; đài có /áđâi 
nhọn, đài đến 12 mưm, có lông mịn; vành có ống dài 
2.5 cm, tai 68, thon, đài mm; tiếunhụy 2, gắn 
giữa ống. PhìquÄ 2, tròntròn, to 6-8 mm. 

Lê còi: Phanthiết. 


- Shrub; branches white farinous; calyx with 
long pubescent lobes; berries 6-8 mm large. 


7591 - Jasminom alongensis Gazn.. Lài Hạlong. 
Tiêunộc; cành mảnh, Không lông. lì có 
phiến xoan, to 4-7 x 2-3,5 cm, chót nhọnnhọn, cô gai= 
mũi, đáy cất ngang hay hơi lớm, gân từ đáy 5, gâÑGT 
cạnh đi dến chót phiến, không lông trừ Ò gân 
chánh, mặt trên nâu đen, mặt dưối dà, cuống dài 5- 
6 mm. Tụtán nhỏ; cọng 1-2 mm; đài có ống cao 2 
mm, tai 3 mm, có ông rếng; vành có 7 tai thon 
nhọn; tiếunhụy 2, gắn ö chót Ống vành. 
Vịnh Hạlong. 


~ Shrub; branches glabrous; inflorescence short; 
bon lobes longer than tube, white pubesoeni. 
T6V2a - Jasmlnum coffeinum. 

Tiểumộc (eo cao; thân có 4 canh như cánh. Lá songđính, phiến 10-21 x 5-10 cm, gân-phụ 7-10 
cập; tống 1-2 cm. Pháthoa gần như không cọng; đài có răng ngắn; vành ¿zổng, ngoài đỏ, Ống dài 20-23 
sam, thùy ?, đài 10-12 mm. B, gần biêngiôi với Trongquốc. 


892- Caycö Việtnam 


7593 - Jasminum longisepalum Merr.. Lài-đài-cài. 

“Tiểumộc leo cao 2-12 m; cành có lông như 
phấn vàngvàng. Lá có phiến xoan tampgiác, không 
lông, cuống có lóng như phấn. Pháthoa dây, cao đến 
7 em; lâhoa hẹp, cao 1,5 cm; tai đải dài 1 cm, đầy 
lông, ống vành cao 1,5 cm, tai 6-8, nhọn. Phiquả 
vn Hy đen, to 1 cm, 

ấp cao độ BTN: Hànội Hànamninh.. 

Đànẵng, Langbian, Cônson; X-HI. 

~ §candent shrub, 2-12 m high; branches vellowr 
farinous; calyx lobes 1 cm long, tomentose Ợ. 
longisetum Oapn.). 


T594 - Jasminum multiforum (Burm. f.) Andrew. Lài 
nhiều-hoa. 

Tiểmmộc œườn; cảnh có lổng đầy. lá có 
phiến xoan trên, my tron hay hình tìm, có lông hai 
mặt; cuống ngắn. Pháthoa ở ngọn nhánh ö nách lá, 
đầy; hoa trắng, đài có tai dài, có lông; vành cô ống 
mang 6 tai dài 10-15 mm; tiểunhụy 2. 


Tr ò Sàigòn; I-XII. Hoa làm tảng sự tiết sữa, 
lọikinh, đấp nhọt cho mau ra miệng, trị nọc rắn. 


- Cultvated sarmentous shrub (Nÿcw4he 
maltflorum Burm.F, J. pubescens WIId.). 


mảab, tròn! lá, thêm, Lá có phiến cát 
k; gánh tườn, có . iến xoan thon, (0 6 x 4 cu, đấy cất ø 
ÿ chốt có lấy, tó lòng mồm: cuống 1 co. PMÍhea bởi Hình đầu, nhánh 
5 em, hoa trắng; đài cao 3-4 mm, hình chuông, có lông thưa, tai 5-7 mam; vành không lông, 


nhô bón và cánhhoa hẹp hơn. 


Ỹ 
: 
Ì 
H 


T596 - Jasminum peduncutatum Gagn.. Lài be 3 
Tiểumộc ườn cao 4-5 m. LÁ có phiến thon, 
to 4,5-10 x 2.7-4 cm, chót thon nhọn hướt, đáy tà, 
gân phụ Š cặp, mảnh, mỏng, nâu hai mặt; cuống dài 
10 mm. Phẩthoa là hoađầu ö chót nhánh, dày song 
ít hoa; cọng hoa đài 1,5 mm; đài có Ống 1-2 man, tai 
nhọn, Š mưn, có lông sét mù, vành có ống đài 17 
nam, tai thon, dài 9 mm; tiểunhụy 2, baophấn 3,5 
mm. 


Caol Haànội, Thanhhóa. 
-§ nt 4-5 m long; lìmb membranous; calyx 
lobes ferruginous pubescent; corolla tube 17 mm long. 


7597 - Jasminum peptaneurum Hand.-Mazz. Lài 
năm-gân. 
Dây ieo cao 3-5 mị cành tròn, to 5 mm, có 
lông ngắn. Lá có phiến xoan rộng, to 7-9 x 4-6 cm, 
đầu nhọn, đáy tà, gân chánh 5, dày, bìa uốn uống. 
hai mặt một màu; cuống dài 1-Z cm. Pháthoa 
hoađầu ö ngọn nhánh cạnh, có láhoa như lá; đài có 
ống dài 4 mm, tai dài ? cm, có lông; vành có ống 
đài 2,5 cm, tai 5, dài 2 cm. 

Quảngninh. 

- 8candent shrub, 3-5 m hiph; lùnb 5-nerved; 
calyx lobes 1 cm long; corolla lobes 2 cm long. 


7598 - Jasminum rufohirttin Gagn.. Lài lông-hung 


Tiêumộc, cành đầy lông phún, vàng hung, Lá 
có phiến bầudục thon ngược, to đến 17 x 7,5 cm, 
mongmỏng, có lông vàng nhất là ở gân, gân-phụ 8-9 
cặp, lúc khô nâu hay đođỏ, cuống dài 4-5 mm, 
Pháthoa ở chót nhánh, tảnphòng nứ đám: vành có 
ống dài 2 cm, tai 6-8, dài 9 mm, hẹp; tiểunhụy 2, 
baophẩn dài 5 mm. Phiquậ xoan, đài 1 crn, đen, 

Dựa rạch: Sanln; V, 5. 


~ Shrub; branches rufous tomentose; corolla 
lobes 6-8,9 mm long, berries black. 


7599 -~ innm tonkinense Gamn.. Lài Bắcbộ. 
ñànmộc jeo dài; cành mảnh, dẹpdep, có lôn; 
trín, LẠ có phiến bâudục, lo đến l2 š S5 em, chị 
thon, đáy tà tròn, gân-phụ 4 cặp, mặt trên nâu 
đâm, mật dưới nâu denden; UỐNG đài đến L5 cm. 
Pháthoa ò chót nhánh, đây, có láhoa dạng lÃ; hoa 
đẹp; đài có Ống dài 2.5 m, không lông, tai 3 mm, có 
lông mặt trong; vành có nE í 2cm tai 8 to 18 
xi "nm tiểềunhụy gắn Ò giữa ống vành. Phìquể xoan, 
em. 


Hànội, Phúthọ, Bắcthái.., II, 2. Đạt là ra 
Mảnh-bát, ngon. hi ` Đẹ = 


- Scandent; leaves lanceolate; corolla tube 2 
em long, lobes 18 x 5 mm. 


600 - Jasminum trinerve Vahl. Lá ba-gân. 

Tiểumộc trườn; thân tròn, không lông. Lá có 
phiến thon, to 10-14 x 3,5 cm, chót thon, đáy tròn, 
gân đáy cách kội 6-8 mơ, đi đến chót phiến, nâu 
đậm lúc khô; cuống đài 8 mm, không lông. Pháthoa 
ở chót nhánh, có láhoa như lá, tai đài như chỉ, có 
lông trắng dày, vành cô ống 3-4 mm, tai 6-7, dài 6-8 
mm, không lông; tiểunhụy 


Sa-thầy (Côngtum); XI. 


- Scandent shrub; leaves glabrous; calyx lobes 
filiform, white tomentose; corolla glabrous. 


7601 - Jasmiaum uedulatum Ker.-Gawl.. Lài đúng; 
Angel-hair Jasmine. 

Tiểumộc trườn cao J0 m; cành cô lông mềm. 
Lá có phiến thon, đáy tròn hay hình tim, gân từ 
đáy 3-5, không lòng, bìa thường dúng; cuống đài 3-5 
mưa, có đốt Ò giữa. Pháthoa cô lâhoa to; hoa trăng: 
láđài nhọn, đài, có lông; ống vành đài 2 cm, tai 6-7. 
Phìquả bầudục, cao 12 mm, vàngvàng. 

Hànội, Hànamninh, Huế, Đànẵng,; XI/7. 


- Scandent up to 10 m hiph shrub; petiole 
articulated; calyx lobes long  pubescent (. 
amplericaule Hemsl.). 


7602 - Jasminunm lang Gazn.. Lài hà 2 
Tiểumộc eo cao 4 m; cành to, không lông. Lá 
có phiến bầudục tròndài, £ø 10-16 x 5 cm, dày, 
không lông, ôliu láng mặt trên, nâu vàng mặt duối 
lúc khô, gâm-phụ vào 8-10 cặp; cuống có đốt gần 
iũa. Pháthoa ỏ nách và ngọn; 3 hoa /ø, trắng, ngoài 
lường hay tím; láđài hẹp cao 8 mm; tai vành 10, 
dài 2 cm, rộng 5 mm. Phiquả to 15 x ï2 mm. 
Nhatrang, VI. 


- Scandent 4 m high shrub; leabes coriaceous, 
cymes 3-fiowered, flowers white, corolla lobes 2 cm 
long; berries 15 x 12 mm. 


7603 - Jasminum laxifiorum Gagn.. Lài hoa-thưn, 


Tiểumộc; cành non hơi vuông, không lông, 
nâu đen. Lá có phiến thon, chót nhọn, đầy tròn, gần 
từ đáy 3, hai mặt láng: cuống dài 5-15 mm. Pháthoa 

lì rộng, có ng mịn, đài có 6-8 tai 
hẹp, đài, có lông trắng mịn; vành øng, có ống 1,3 
cm, tai 6-8 thon rộng hay hẹp, dài 6-8 mm. 


Dilinh, Đồngnai; XI-III 


- Shrub; leaves glabrous, ample panicles white 
pubescent; corolia lobes 6-8, white. 


7604 - Jasminum nervosum Lour.. Lài gân Vàng. 

Tiểumộc cao 3 m; cành mảnh. Lá có phiến 
xoan thon, đài 4-10 cm, gân ø> đáy 3, gân-phụ lồi ö 
mặt dưởi; cuống dài 4 mm. Pháthoa 1-3 hoa ò nách 
lá; cọng hoa dài 5-10 mm; äoa đống; đài có tai dài 
8-9 mm, có lông cứng; vành có ống 1,5-1,8 cm, mang 
8 tai thon nhọn, dài 12-14 mm, rộng 2.5 mm. 

Bácthái, Chọgành, Hànội, Tanẵng, Đồngnai, 
Sôngbé, Sàigòn, Điện-Bà, IX-IV. 


- Shrub 3 m hiph; |eaves glabrous; cymes 3- 
flowered; corolla lobes 8, narrow, 12-14 mm long (7. 
anatomosans Wall). 


7605 - Jasminum aobile C.B. CI.. in Hook. Lài quí 
Dây leo quấn; cành non không Jong. LÁ có 
phiến đahình, tử xoan rộng, 6Ầudục đến thon hẹp, 
đáy tà hay nhọn, gân gần đáy chạy đến gần chót 
hay chót lá, không lông. Pháthoa 3 hoa; cọng dài; 
hoa trắng, to; đài có ống 5 mm, tai đài 1 cm, ống 
vành đài 3 cm, tai 8-9. Phìquả xoan, cao 1,5 cm. 


Rùng: Đồngnai, Phúquốc, Càmau. Cho phụnữ 
bị làm băng. 


- Volubile, limb polymorphous, trinerved; 
flowers large, white, 


T606 - Jasminum sumbac (L,) Ait. Lài, Arabian 
Jasmine; Jasmin. 

Tiểumộc có thế trườn; nhánh có cạnh, có 

lề thưa. Lá có phiến xoan, dày, it hay không lông; 

ng ngắn. Pháthoa 3-12 hoa; đài có tai nhọn, rìa 

lông, cÓ khi không lông; vành thường đôi, đnống; 


nền 
: _” Thôn vì ng thơm, dùng uớp Trà; I-XIL 


Ho# PÃ Mỹ làm 1 no ở sự căng đau 'sự tiết 
sữa); trấn đậc le thể làm hôn mê), 
song giảm đ nh và lợikinh. 


- Commonly cultivated for its fragrant whitc 
flowers. 
7607 - Jasminum subfrii BỊI.. Cẩmvăn, Dâm 
Tung thế" cành 
depdg p không lòng LẺ Xone thọn dây là hay tồn 
lẹp, khi Xoan thon, T, 
gà ni Két tả: Lý lọ, chạy đến hơi 
/2 ; cuống có đất -Phớhhog -n họa, có 
láhöa I-2 mau gà có ống 3 mm, không 
huy % ¡89 độ TC nhà he m 
aÏ 


9, đài Ì Phi 
cổ), Hhnội Huế. Đi Ông, Nharang: Re 
Lý sắc cho ph nh Hỗ T8 đấp trị sưng vú Vì quá 

căng, tẩi thị phê; khẩn 


- Bush or SH tg mb with 2 veins near base 
fevcloped, flœwers white; berries yellow, 7-8 mm. 


e. 

ty. Jasminum trineuron Kob.. Lãi tam-kinh 

Tiểumộc leo; cành tròn, đenđen. Lá cô phiến 
xoan thon, hơi bánhbò, đến 6 x 3 cm, chót thon 
nhọn, đáy tà, gân ð đáy 2, chạy đến chót phiến, 
không lông, dai, sòcôla mật trên, nâu lọt mặt dưới; 
cuống đài 3-5 mm, có rãnh. #oa ở nách lá, cọng 4-5 

đài có ống 3 mm, tai nhọn, dài 1 cm, không 

lông: vành có ng đài 2,5-3 cm, tai 5, hẹp nhọn, đài 
1,5 em; tiểunhụy 2. 

Trảng có đạimôc: Bắcthái; HI. 


~ Scandent; limb trinerve; fiowers axillary; calyx 
glabrons; corolia whitc. 


769 - Jasminuưm anodontum Gagm.. Lài không-răng. 
Dây leo, không lông. Lá c có phiến bầudục 
thon, đài 4-7 cm, lúc khô màu hoe, gân-phụ rất 
mành, 3-4 cặp; cuống dài 5-7 mm. Pháthoa 2-3- 
phân, mang 2-7 hoa ö nách ]á và ngọn nhánh; đài 
có ống cao 3 mm, miệng cất ngang (không rằng); 
vành trắng, Ống đài vào 1 cm tai 5-7, thon hẹp dài 
6-7 mm; tiểunhụy 2. Phìquả tròn, đen, to 7-8 mm. 
Lmbui: ng, Biênhòa, 


- Scandemt, glabrous; calyx tube truncate; 
corolla white, tube Ï cm long, lobes 6-? mm long, 
berries black. 


896 - Câycó Việtnam. 


T610 - Jasminum arborescens ROxb. Var. moataaum 
(Roth) Gagn.. Lài núi, Vàng núi. 

Tiểumộc; cành dài, yếu, không lông hay có 
lông mịn z/ phẩn. Lá có phiến thon, đài 5-§ cm, 
đáy tà tròn, đến phụ 3-8 x- không lông; cuống đài 
3 mm, có đốt ở gần giữa. Pháthoa ngắn ỏ nách lá, 
3-9 hoa mắng, thơm, đài không lông, ống mang 6 
răng dài bằng, vành có ống cao 2 cm, tai to 1 x 0,2 
em; tiểunhụy gắn ở đưỏi giữa. 

Đồngnai; ]II, 3. Ó var, arboevscess, lá xoan. 


«~ Snrub; leaves glabrous; axillal \@s; cai 
glabrous, shoruly dentate; corolla White: kêu tá 


7611 - Jaswninum coarctatum Roxb.. Lài hẹp-lại. 

le, cành hơi to, lóng đài. LÁ mọc 
xen; phiến thon, to vào 9 x 3 cm, chót hẹp thành 
đuôi nhọn, đáy tà, gân-phụ 5 cặp, không lông; 
cuống dài 6-8 mm. Pháthoa trên nhánh nhỏ, đây, có 
1á nhỏ ôm; đài có ống không lông, mang tai hẹp, có 
ít lông; vành c6 ống dài 2 cm, tai 9-10, nhọn, cao 13 
mm; tiểunhụy 2, cách miệng 6-7 mm. 


Caolạng; XI. 


- Scandent, limb giabrous, acute caudate; 
flowers white, corolla tube 2 cm long, 


7612 - Jasminum dumicolumi W.W, Sm. Lài ò-bụi. 
“Tiểumộc #£ø; cành màu đen, dong p. Lá có 
phến tròndài thon, vào 11 x 3,5 cm, chót c6 đuôi 
tuốt, đầy tròn, gàn-phụ rất mảnh không rõ, cách 
nhau cô 1 cm, nâu dà; cuống 3-4 mm. Pháthos ở 
nách lá, ngắn; hoa khổng lông, cao 16 mm; đài có 
ống mang tai tamgiác; vành có tai ngắn; tiểunhụy 2. 


Sapa; II. 


- Seandent, limb oblong lanceolate; axillary 
racemes short; flowers glabrous. 


7613 - Jasminum duclouxii (Lév!) Reich.. Lài 
Ducloux, 

'Tiểumộc #£ø; cành mảnh, có lông mịn; lóng 
dài. Lá có phiến tròndài thon, to 9-10 x 3,3 cm, đầu 
có đuôi n, đây tà tròn, gân-phụ 8-9 cặp, cách 
bìa 2 mm, dày, không lông; cuống dài Ì cm. 
Pháthoa ở nách lá; hoa có cọng 1-1,3 cm; đài có 
ống cao 2-3 mm, rằng nhỏ, 4; vành có ống dài 2 cm, 
tai thon; tiểunhụy 2. 

Rùng thưa, vào 1500 m: Sapa; IV. 


- Seandent; limb oblong lanceolate, caudate, 
glabrons, flowers glabrous (Melodinus duclouxii Lév|.). 


7614 - Jasminum eberhardti Gagn.. Lài Eberbardi. 

Tiểumộc ieo đài 8-15 m, cành mảnh, có lông 
thưa. Lá có phiến xoan, to 8 x 3,5-4 cm, đầu nhọn, 
đáy tà tròn, gân-phụ 4-5 cặp; cuống đài 5-6 mm. 
Tuián 2-3 hoa Ò nách lá bay hoa côđộc; đài cao 3 
mm, không lông, tai dày; vành có Ống cao 1,5 cm, tai 
8-9, đài 1,5 cm; tiểunhụy có baophấn dài 5 mm, gắn 
Ö gần miệng vành. 


Hòabinh (hình theo Gagnepain). 


- Scandemt, limb 8 x 3.3-4 cm; cymes 1-3 
flowered; fiowers glabrous, 


7615 - Jasminum funale Decne. Lài dày. 

Tiểumộc ieo cao 2-4 m; cành mảnh, không 
lông. Lá có phiến xoan thon, dài 5-10 cm, gân-phụ 
3-7 cặp; cuống dài 2-4 mm, Pháthoa là qưán Ö nách 
lá và ngọn, mang 3-7 hoa; đài cao 4 mm, với răng 
đài nhỏ; vành có ống cao 2,5 cm, tai 8, dải 13 mm, 
rộng 2 mm. Phiquả tím, to 7-8 mm. 


Rừng bìnhnguyên, từ Phúkhánh đến Cônsơn. 


~ Scandent; leaves glabrous; cyme 3-7 flowered; 
corolla tube 2.5 cm long, lobes 13 ram long, 


Tól6€ - Jasminum harmandiauun Gapm. Lài 
_ thẳng nhai 

lểumộc; cành vào lu, màu 
trổng ngà l4 có phí thuốc thọn, dài GÌ cm, 
mỏng, gân-phụ 5-6 cặp, lúc khô nâu; cuống có đốt 
ð giữa. Pháthoa ð chót nhánh, đài dài 2-3 mm, tai 
4, nhọn; vành có ống cao 1 cm, tai 8, đài 11 mm; 
tiểunhụy 2, baophấn nhọn. Phiquả tròn, to 4-5 mm 
(còn non). 


Lụctình (hình theo Gagnepan). 


- Shrub, limb glabrows; inflorescence terminal; 
flowers glabrous; corolla lobes 11 mm long. 


7617 - Jasminum longipetalum King & Gamble. Là 
cánhhoa-dài. 

Tiểumộc /ø cao, không Jng lá có phiến 
thon, đến 9 x 4,5 cm, đáy tà, gân nử gần đáy chạy 
đến hơn 1/2 phiến, mỏng, đai, lúc khô màu tươi, 
cuống dài 6-8 mm. Pháthoa ô ngọn, thường 3 họa f2; 
đài cao 4 mm; vành “ứng, “hằng lông, có ống dài 
1,5 em, gũ 6, hẹp dài hơn 2 cm. Phiquả đen, to 1,2 
cm; hột 

Rừng: Quảngtrị, Dànẵng, Bảolộc, Biênhòa; V. 


- Scanđent; limb lanceolate, membranous; 
£ymes bcaring 3 large white flowers; berries black. 


7618 - Jasminum microcalyx Hance. Lài đài-nhỏ. 

Tiểumộc trườn, gần như không lông, cành 
mảnh. Lá có phiến bầudục, to 5-7 x 3-4,5 cm, chót 
nhọn, đáy hình tim hay cắt ngang, gân từ dáy 3, 
gân-phụ 3-4 cặp, mỏng, cứngcúng, nâu hai mặt; 
Chống đài 4-5 mm. Tután tamphàn nàn đài cao 2 
mm, không lông, tai kịchcdm, vành , có ông dài 
9 mm, không lòng, tai xoan, dài 4-5 mưn; tiểunhụy 2, 
baophấn đài 25 mm. Phìquả cao hơn 12 mm, với 
đài đồngtrưởng có về tiết. 

Hànội, Hànamninh. 

- Sarmentous, giabrous shrub; flowers wÌit, 
with corolla 410 mm large. 


T619 - Jasminưm pierreanum Gagn.. Lài Pierrc. 

Dây ieo hay nằm, khônglông, cành mảnh. LÁ 
có phiến bầudục thon, đài 6-8,5 em, đáy tà hay hình 
tim, gân-phụ 5-7 cặp; cuống dài 6-8 mm. Tụtán 3 
hoa ch lá và ngọn; đài có ông mang 4 răng 
thấp; vành ng, có Ống dài 16 mm, tai 5, thon 
nhọn, đài 1 em; tiểunhụy 2. Phìquả 2, tròn, to 6-8 
mm. 


Chaoxan (Đồngnaì); V (hình hoa theo 
Gagnepain). 


~ Scandent or 2preadjng shrub; limb g]abrous; 
corolla white, tube 16 mm, lobes 1 em long. 


7620 - Jasminum scandens Vahl. Lài leo. 

'Tiểumộc ieo; cành non vuông, có lông “u/ 
phấn. Lá có phiến bầudục trôndài, to 4-7,5 x 2-3,5 
cm, chót tà hay hơi lõm, gân-phụ 4-5 cặp, mỏng, 
nâu đen mặt trên, nâu dà mặt dưới; cuống 4-6 mm. 
Pháthga Ò chót nhánh, tànphòng dày, đài có Ống 
đài 1,5 mm, tai 1 mm, không lông; vành có ống 1,5-2 
em, tai 8, đài 8-12 mm; tiểunhụy 2, baophấn dài 4,5 


Haànội, Nambộ. Rề trị dồi ăn. 


- Scandent;imb membranous; calyx glabrous; 
corolla white, lobes 8-12 mm long. 


7621 - Jasminum sootopense Craib. Lài Lào. 

Tiểumộc /eo; cành có phấn xám mo. Lá có 
phiến xoan, to 6 x 5 cm, đầu nhọn, đáy tròn, gân- 
phụ 6-7 cặp, mỏng, mặt trên nâu sậm, gần nhu den, 
mặt dưới nâu sậm; cuống dài 4-5 mm. Pháthoa ò 
ngọn, và nách lá, it hoa; đài 5 mm, không lông, 
răng nhỏ; vành đrống, có ống dài 1,5 cm, tai 6, thon, 
dài 8 mm; tiểunhụy 2, baophấn 4 mm. Trái to bằng 
hạt đậu. 

Sôngbé; IV. 


- Scandent; limb membranous; corolla white, 
tube 1.5 cm long, lobes 8 mm long. 


T622 - Sechrebera swietenioides Roxb.. Sonbiên, 
Weavers Becam Tree. 

Đạtmộc cao 16 m. ÿ4 kép lẻ, mang 3-7 lá-phụ 
xoan Đầudục, ¿ø, đài 10-15 cm, lúc non có lông, 
cuống-phụ dài 1-2 cm. Pháthoa Ò chót nhánh, láhoa 
5 mm, đài không lông, có 5 răng; vành có ống đài 
5 mm, tai 4-7, tiểunhụy 2; noãnsào 2 buồng 3-4-noân 
treo. Nang (o, cao 7 cm, xám vàng, nỏ cắt-ngăn; hội 
có cánh mỏng. 

Buônmêthuột, Phúbổn; VIIL. Dạng cây Dái- 
bày Vỏ trị nhọt;, lá sắc trị ho, sưng lien, đái 
xấu; trái trị trương nước. 

- Tree !6 m hịph; ]eaves imparipinnate; 
capsules septicidn];, secds winged. 


SCROPHULARIACEAE : họ Hoa-môm-chó 


la - đạimộc 
2a - môi trên nhỏ, lá bầudục Lá: 4epd 
2b - môi trên đứng cao; lá tròntròn Pawlonu 


1b - tiểumộc đúng hay trửồn 
1c - cổ xi 


2a - trong nụ 2 cánhhoa của môi trên chồng lên các cánhhoa khác 
a ~ TT vì hoa. 


4a - lá nhỏ; thânxanh, dạng mộctặc Risrela 


4b - thân và lá không như trên 


5a - miệng hơa nò to; hoa tím E<- =4 
a - miệng hơa nÓ t0; hộ 


ấb - hoa kín vì môi đưới uỡn lên 
3b - hoang hay không trồng vì hoa 
4a - tiểunhụy gắn Ò. k5 vành - d 
$ø - cỏ rất nhỏ; hoa nhỏ; qểunhy 2 Microcarpaea 
6a - buồngphẩn không đụ nhau 
Ta - nang nó mị 
Tb< an nở làm 4 mảnh 


Lindenbergia 


- buồngtht 44denosma 
8#h- Đaophần 2 tuồng thụ; nêthưcật - 
Lừnnophila 


$b - cỏ không rất nhỏ 
6b - thùngphân định nhau 


8a - tiểunhụy 4 Henpesis 


thụy 2 Dopatrum 


Pin 
6b - đài 5 răng 1hsanthes 


$b - tiểunhụy thụ 4 
sa ny : 


nang hình cầu .Ananema 


6b - nang xoan hay tròndà? 
Ta - đài có cánh ít nhiều . 
8a - lá hẹp; cánh của đài thấp, rằng đài 
nhị : tạo thoa 
§b - lá rộng: cánh của đài rõ  72renia 
7b - đài không cánh Lindemia 
?p- trong HN môi trên bị cánhhoa cạnh chồng lên 
la - môi 


trên hình nón tròn Pedicularis 


3b - môi trên không hình nón trôn 


900- Câyco Việtnam 


4a - buồngphần định nhau 


ạ * „ ĐÀN Sản leg Thạnh Qui me 
&- bhỆng hộ it thản nh Sang 
ša - buồngphẩn bằng nhau; kúsinh rễ; lá đón Melasma 
5b - buồngphẩn 1 hãy không bằng nhau 
6a- ống vành hình trụ đài 
L. ki uctra 
se lứa Tra 
6b- ống ngắn 
a - đài hình ma Centranthera 
Tb - đài đều, 5 răng $opubia 


Eh Lư bà đu hay hình tim, gân từ 
, gân-phụ nỊ ; cuốn em. 
Cñùdun Ô ngọn hành: Hồ đời đM Đo Ý ch 


rắng 5, răng trên hơi t0; vành tíatía cao 5-6 cm, có 
lông mịn, môi dưới to, 3 thuỷ tròn; tiểunhụy. Nang 
tròntròn, to 3,5 x 25 cm; hột có cánh trong. 


Rừng thua vào 1, l Ầ Ì X 
nhọt, tru2ng tước. o 1.600 m: Sapa. Nụ trị ung 


„ Tree 10 m high; limb pubescent, ƒ] 
purplish; capsult ; secdt vìnggớ L4 )4006, 


Ho Panlownia fortunei (Seem.) Hemal.. Bônglon 
'Orbes. 

Đạimộc nhỏ, cao 6-10 m. LÁ có phiến to, dài 
đến 30 cm, rộng gần bằng đài, mặt dưới có Ì 
khá dày, cuống dài. Chùm-tụtán đài ö chót nhánh, 
xuấthiện trước khi có lá; hoa thơm, to, vành đài 8- 
10 cm, màu ngà ứng ñíz mặt ngoài ta đậm ò 
trong. 


Rừng hỗ: Lạngsón, Sapa. 


; Tree 6-10 m high; flowers fragram, €reamy 
White tínged with ldas outside, đark purpÌe inside. 


7625 - Wightia speelosissima (D. Don) Merr.. Hoài. 
tữnộc cao 8 m, lúc non phụsinh (?). Lá mọc 
đối; ph to, bầudục tròndài, dài đến 30 cm, gân- 
phụ #8 cặp; cuống đài 4-5 em. Chùm-tụtán ổ chót 
nhánh, to, nhánh dài 10-15 cm; cọng 1 cm; dài cao 
7 mm, có lông; vành #ởng timtím, cao 4 cm, có 
lông mịn, hai môi, môi dưởi 3 thuỳ; tiểunhụy 4; 
noânsào không lông. Mang 2 mảnh; hột có cánh ò 
hai đầu. 
Sapa núi Chứachan, 500-800) m; ]I. 
~ Tree; limb to 30 cm long; panicles; flowers 4 
em BÀ capsules; winged seeds (Gmelina specio- 
sisữna D. Don; W, ellipica Merr.). 


T626 - Russelia cquisetiformis Schi. Xác-pháo, 
Liểutrường hoa-đỏ, Coral Plam, Fountain Plant. 

Bụi nhỏ; ân xanh, có khía, không lông, có 
14 teo nhỏ (nên dạng một Mộctặc to). Lá gắn theo 
luâmsinh 5-8, đài 1-2 em. Chùm hoa tất thưa, cô 
cong, đài nhỏ; vành đều iáng, đỏ chói, Ống dài 2 
cm, tai tròn, nhỏ; tiểunhụy 4, 2 đài, 2 ngắn, gắn ð 
đáy Ống vành. Nang hủy-ngăn thành 4 mảnh. 


Tr vì dạng lạ và hoa, gốc Mexicô; I-XII. 
~ Ornamental. 


7627 - Brandisia annamitica Bon.. Băng-đi Trungbộ. 
Tiêumộc leo đến 3 m; thân có lông hình sao. 
Phiến xoan thơn, to 3- x 1,5-3,5 cm, bìa có rằng 
TỢn, mật dưởi có lông hình sao, Re 4 cập, 
cuống đài 5-12 mm. Hoa 1-2 ở nách lá; cọng có lóng 
vàng: Vndệp, 2; đài cao 1-1,5 cm, 5 răng tamgii 
vàng, đài 2 cm, có lông hình sao, môi trên 2 
thuỳ, môi đưới ngắn hơn, 3 thuỳ xoan; noänsào 
tròn, có lông dày. 
Nói vào 1.500 m: Bànà; VỊI, 


~ CHmbing shưub, 3 m bịph, stellate 
pubescence; flowers yellow, 2 cm long; ovary hairy. 


7628 - Brandisia diseolor Hook.í. & Thoms. Băngdi 
biến màu. Tiểumộc cao 3m; thân có nhiều nhánh; 
cành tròn, có lông hình sao. Lá có phiến thon, có 
lông dày, mồm, vàng hay mắng mặt dưới, dài 3-9 cm; 
cuống đài 15-2 cm. Hoa côđộc ö nách lá; cọng có 
bài có 2 tíềndiệp; đài hình chuông, dài 5-6 mm, 
có 2 tai to, 2 nhỏ; vành cao 2-2,5 cm, môi đưới ngắn 
hơn môi trên; tiểunhụy 4, baophấn có lông; noãnsào 
có lông. Nang cao 1 cm, có lông; hột nhiều. 
Côngtum, Langbian (hình. theo Bonati). 


- Shrub 3 m hígh; limb whíte or yellow 
pubeseent beneath; corolla 2-2.5 cm long; capsules 1 
em hiph (B. chevaleri Bon,). 


7629 - Brandisia giabrescens Rehd.. Bảngdi nhắn. 
Bụi, thân mảnh, có lông hình sao vàng. Lá 
mọc như xen ở chót nhánh; phiến thơn, to 6-11 x 2- 
3,5 cm, đáy tà nhọn, bìa có răng nhỏ ð 1/2 trên, 
-phụ 3-4 cặp, hai mặt có đông hờ: sao hay 
lông, cuỐng dài 1 cm. Hoa cóđộc; cọng dài Í- 
1,5 cm, tểndiệp hẹp, dài 6-8 mm; đài cao 1,5 cm, có 
lông hình sao vàng hai mặt; vành cao 3 em, vàng, 
môi đưới ngắn hơn môi trên, 3 thuỳ; tiểunhụy 4. 
Núi cao vào 2.500 m: Hoàngliênson; VIII, 


- Bush; yellow stellate pubescence; corolla 
yellow. 


Scrophulariaceae - 901 


1690 - Bacopa foribunda (R. Br) Wetst.. Rau Đáng 


ng. 

Cỏ hơi cứng cao 15-25 cm; thân có cạnh. Lá 
e6 phiến thon hẹp, dài 3-4 cm, bìa nguyên, đáy tùtù 
hẹp trên cuống, Hoa ð nách lá, ởng; đài có láđài 
1 rộng, 2 trung, 2 trong hẹp; ống vành cao 3 mm, tai 
có sọc tứn. Nang cạo 3-4 mm. 

Nơi ẩm lầy, ruội dưới 300 m, BTN: 
Quảngninh, Hànamninh.. đến Biênhòa; XII, 12. 


~ Herb 15-25 em hiph, glabrous; flowers white, 
violet striated; capsules 3-4 mm large (JÍerpestis 
/loribunda R.Br.). 


7631 - Bacopa momnieri (L.) Wettst.. Rau Đăng biển; 
Thym-leaved Gratiola. & đaniÊn nằm, mập, không 
lông, rất đẳng, Lá mọc đối, phiến hình cuống, dài 
vào 1 cm, gân chánh hơi khó nhận. Hoa côđộc ở 
nách lá, cọng 1 cm; láđài 5, không bằng nhau, dài 
3-6 mm, cánhhoa 5, trống, gần như bằng nhau, 2 
cánhhoa dưới đính nhau nhiều; tiểunhụy 4; noánsào 
không lông. Nang xoan; hột nhiều, rất nhỏ. 

Ruộng, đất cát ẩm.. bìnhnguyên, BTN; II. 
Rau; bồ thầnkính, lọitiểu (bacosid lưtcolin), trị đái 
rát, huột, tr0 tim, anthần, trị ho trẻem, chống 
ungthu. 


- Biter perennial herb; flowers white; capsules 
n-seeded (1ysữmachia monuieni L.). 


7632 . Adenosma ansamensis Yam.. Hươngtuyến 


Trungbộ. 
ba có thân nẦm rồi đứng cao 30-40 cm, có 
lóng đài hơn 10 cm, cô lông thưa. Lá có phiến xoan, 
to 3»5 x 1,3-22 cm, Tàn, Tnặt trên khôi lông, h rà 
dưỏi có lông thưa, lúc khổ nấu đen, đảng ụ li 
12 cập, bìa có răng kép, không u; cung dài 0,5- 

Š em. Hoa côđộc Ò nách lá; tềndiệp 2, nhỏ; ládài 
rồi, cao đến 8 mm, láđài ngoài rìa lông, vành 6 
mm, fn hơn đài, môi n n, Ï 

Kế hơn đài, môi trêi nguyê mỗi dưới 3 
thuỳ. Nang cao 5 mm; hột nhỏ, nhiều. 
IgnamĐànẵng; FV. 


- Ascending herb; limb pubescent beneath, 
corolla shorter than calyx; capsules 5 mm hiph; 
capsules 3 mm high. 


7633 - Adenosms Bon.. Tuyếnhương láhoa. 

Cò không lông, ( thơm, cao 0,2-0,3 m; thân 
có 4 cạnh. lá không cuống: phiến thon, dài 2-25 
em, rộng 6-8 ram, bìa có Hi nhọn, mặt dưi có ít 
lông, tổ tuyến. Pháthoa có láhoa xoan nhọn, có ít 
lông, có tuyến, mặt ngoài, kếtợp thành hoađầu hờn: 
trụ Cao; láđài 5, không bằng nhàu; vành lam, có Ối 
cao 6 mm, môi đuôi thuy bằng nhau, có lông mi 
trên. Nang cao 3 mm, không lông; hột nhỏ, nhiều, 
cao 0,6 mm, nâunâu. 


Trảng thấp, dựa lộ: Côngtum, Gianghia, 
Sàigòn, XI. _ 

- Cdoriferous herb; Jeaves sessile; sepals 
inequal; capsules 3 mm hịph. 


7634 - Adenosma caerulea R. Br.. Tuyếnhương lam, 
Nhântrần Viêm, 

' Cò cao 1m, có nhânh hay. không: có lông 
tiết dày. Lá có phiên xoan thon, to 3-9 x 15-6 cm. 
đấy có khi hình tim, bìa có răng đôi, gân-phụ 6-8 
cập; cuống đài 5-30 mm. Chùm có lá; láđài cao 7-§ 
mm, dài 9-18 mm ö trái, có lông tiết, vành cao 8-25 
mm, ña hay lam, có lông mặt ngoài, môi trên hói 
lôm, môi dưới có thuỳ trònđài, tiểunhụy 4, 

trường, không thò. Nang cao 7 mm; hột nhỏ, 


nhiều. 
Khắp BTN, từ ruộng đến NH2) bình đến 
trungnguyên, IX. Lợitiểu, pháthán, làm tiết mật. 


- Herb tọ l1 m high; flowers blue or red; 
capsules 7 mm high. 


7635 - Adenosma hirsuta (Miq.) Kutz.. Tuyếnhương 


;hún. 
là Có cao đến 7 zn, có nhánh hay không, có lông 
#6 4y họckee, Lá có hiện TS mực GÀ s 
„3-7 X 1-3 cm, + Ì8 CÓ ai n‹ị 
8 11 cặp; cuống En 1 em, FT: D, 2Ự0 đến TÔ 
cm, CÓ Ông dị % hoa khít nhau và láhoa giống lá, 
từtừ hẹp đến trí 
đấm, cao 9-11 
Nang cao Š mm. ỳ 
Trảng cỏ, rừng bán-thay-lá, bìnhnguyên: 
uảngtrị. 


- Herb to 1 m hiph; limb villous glandulous; 
flowers violet; capsules 5 mm hịph. 


7646 „ Adenpsma indiana (Lour.) Merr. Tu 'ếnhương 

â rẻ nh thiên cao 0,6 mm, có mùi mm dân tệ h 
mịn, Ầ mọc xcn Hy Ệ 

bầu có lôn: Ty có đểm tTOTU mặt R* TW 

hụ 7-Ì0 cặp, Bìa cổ răng; cuống 3-4 mm. Pháthoa 

đình trụ đứng dài ö chót nhánh, láhoa và tiềndiệp 

có lông dày, đài 4-5 mm, đÀN, lông, vành ưm 

đm, cao. 7 mưn; tiểunhụy 4. Nang cao 4 mm, hột 

nhiều, nhỏ. 


Dựa bò ruộng, rừng thưa, trắng, bìnhnguyên 
đến 1.200 n m: BÌN đến Cổnson, xi hoi 


~ Annual herb to 0.6 m high; limb hirsute; 
corolla 7 mm long, violet (Manalza ímdiana Lour.; 4. 
capiata Benth. cx Hance; A. bilabiata (Roxb.) MeTr.). 


TEMT - Adenosnna Javanlen (BL) Kửc.. Tuyếnhương 
lava. 

Củ cú bỏ, dạng giống Hiing lúi có 
nhánh đứng cáo (0.2704 mm; CàNh có li 
n 


lá có phi 

Ồ bì dưới, cuống ngắn, có lôi 

b ưên song ngàn, lđh: ngoài do, Hể lộng, 2 lớm 
nhỏ; -8 mm; 


trong hẹp, nhỏ; vành tai tía, Ống dài 
tiếnnh v4, Nang trong đải vn 

Nói lập, dựa lộ, tin» bìnhnguyên: 
Quảngninh, Côngtum tào N; I-XIÍ. 


- Prostrate herb; leaves hairy; corolla white 
with lobes purple (HerpesS javanicus BìÌ). 


đn gÀdenosm= mmicrocephala Hook. f.. Tuyếnhương 


Cò nhấtniên cao Ø0,1-0.4m, có nhánh hay 
không, có lông dày, Lá có phiến xóan đến tròntròn, 
to 05-3 x Ú,4-1,5 cm, mặt trên có ¿ông phưẩn, mặt 
đưởi có lông phần ð h 


“Tâyninh. 


- Annual herb to 0.4 m hiph; leaves pubescent; 
flowers mauve.capsules 2.5 x 1.cm. 


lềnsơn, 


+: tửU 


7640 - Mimulus nepalensis Benth.. Mithảo Nepal. 

Cỏ nhỏ, không lông, mọc sà, có rễ bấtđịnh. 
14 nhỏ, có phiến xoan, to 1,5-2,5 x 0,7-1,5 cm, bìa 
có Tăng thưa, cạn, gần-phụ 2-3 cặp; cuống đài 3-6 
mm. Hoa ð nách lá; cọng dài 5-15 mm, không lông: 
đài cao 8 mm, hình Ống có 5 sóng, Š răng, 
vàng, cao 1 cm, môi dưới 3 thùy; tiếunhụy 4, 
nhịtrưồng. Nang trong đài. 


Nơi rất ám, 1.200 m: Làocai; XII, 12. 


- Small sat g]abrous herb; ftowers yellow; 
capsules included. 


7641 - Mimulus orbicularis Benth.. Mithảo tròn, 
Thủysnh nổi trên muốc, có nhánh, có rể 
bấtđịnh. Lá có phiến mòn, to Ì-2 em, không lông, 
sân không rô; cuống ngắn hơn phiến. Hoa trên c 
li đến 3,5 cm; đài cao 4 mm, có cạnh, miệng cất 
ngang; vành đođỏ hay tí, cao 1,5 cm, môi trên 2 
thưỳ, môi dười 3 thuỳ; tiểunhụy 4. Nang bầudục cao 
3-7 mm; hột nhỏ, hình trụ, 0,6 x 0,2 mmm. 
Đầm, ruộng, từ dựa biển đến 200 m: từ Huế 


- Floating hydrophyte; flowers red or purple; 
capsules 5-7 mm long. 


T642 - Mimulus strictus Benth.. Mithảo hẹp. 

Bụi bánthdysinh, cao 0,2-0,4 m; thân có nhánh 
hay không, có 4 cạnh nhu cánh. LÁ không cuống, 
phiến thon hẹp, đài 1-6 cm, bì có răng, gắn-phụ 3 
sập, không lông hai mặt. Hoa côđộc; cọng đải 1,5- 
3,5 cm, không lông; đài có cạnh; 

Ílamlam, cao 10-12 ram, môi trên nguyên; tiểunhụy 4, 
không thò. Nang trong đài, xoan, dẹpdẹp, cao 4-5 
mm, hột bầudục, đài 0,3 mm, 

Yên bãi sông Hồng vùng Hàn. 


~ Hydrophyte, to 04 m high, limb glabrous; 
Bonen mhữe œ blulsh; capsules, seeds 0.3 mm long. 


7643 . Mazus ílus (Burm.f.) Stcen.. 

Cô miên, cao 0,1-0,3 m, có lông, Lá mọc 
xen, chụm ở đáy thân và đọc theo thân; phiến hư: 
muỗng, bìa có rằng ð phần trên. Chùm đứng cao 6- 
15 cm, hoa đế lợt, miệng vàng; đài có 5 tai nhọn, 
bằng nhan vành có N Đn đn, nh: môi Thự to, 
3 thùy, tiểunhụy 4. ơi đẹp, nhỏ, cao 2-3 mm; 
hột nhỏ, nhều. Eu 

Sân vườn, ruộng, dựa lộ .. 01.500 m: BTN; 
XIH, 121. 

- Annual herb; corolla Ly yellow at 
centre; capsules 2-3 mm long (LØ pumủla Burm, 
ft) 


764A - Là la aromatdica (Lam.) Merr.. Om. 

Cô nhấmiên, nhỏ, dòn, thân có nhiều lông, 
rất thơm. ]Á mọc đối có khi chụm 3(4), không 
cuống; phiến thon, không lông, bìa có rằng, gân-phụ 
4-6 cặp. Hoa cóđộc hay chùm vài hoa ö nách lá; 
cọng dài; đài 4-5 mm, vành #ứm iớ!, ống 8-9 nmmm, 
tai gần như bằng nhau; tiểunhụy 4. Nang tròn, không 
lông, ngắn hơn đài; hột nhiều, nhỏ. 

loang ð ruộng bìnhnguyên, thường Tr: giavị 

cho canh chua. Huột, lộisũa, trị sữa mẹ chua, 
sátrùng  thuliểm, làm lành vếthương, trị 
kinhnguyệt đau. 

- Ảnnual aromatical herb; limb glabrous; 
flowers light violet, capsules glabrous (4znbulia aromarica Lam.). 


764 - Iimnophila balsamea (Benth.) Benth. Om 
xoài. 


Cô nhấmiên, cao 0,3 m, thơm mùi tựa Xoài; 
thân, lá không lông. Lá không cuống; phiến bầudục 
đài đến 3-4 cm, gân-phụ 3-4 cặp. Hoa gắn 4-6 thành 
tután nhỏ ở nách lá, không cọng; đài không lông; 
vành cao 1 em, có tai đều, không lông; tiểunhuy 4. 
Nang tròntròn, cao 3,5 mm; hột nhiều. 

Dựa ruộng, suối, đất lầy: LAmđồng, Sàigòn, 
Luctinh; X-H, 12-2. 


- Annual herb smelling Mango; flowers light 
violet, 1 cm long (Siemodia balsarmea Benth.). 


906 - Câycỏ Việtram 


T646 - limnophila chinensis (Osb) Merr. Om 
Trungguốc. 


cuống; phiến bầudục thơn, bia có răng nhỏ, dày, 
lông, phụ không rô, Chùm ò nách lá, dài 47 
cm, mán bQ vi ; láho& lá giác, đài 1 cm; cọng 
đài 1-15 cm, có mỊ ì ; 
cao 8đ mm, 5 rải ` 

Kem dĩa một vàng, tiểưnhụy 4; nuốm hình 


lang 
Rui đồng ấm, 0-1400 m: BTN; XI. 
Trấn làm tốt đa. rn xã be , 
- Annual; leaves pubescent; flowers red, violet 
at Ìobes; capsules (Colidnnea chinensis Ôsb,). 


7647 - Lâmnophila chinensis subsp. chevabei (Ben.) 
'Yam. Om Chevalier. 

Cô cao 0,1 m, cứng, đày lông dày. Lá mọc 
đối đm như không cuống; phiến tròntròn đến xoan 
bầudue, to vào 1,2 x 8 mmn, chót tà đến tròn, có lông 
dày, bìa cô răng, gân-phụ không rõ. Hoa ð nách lá; 
đài có 5 răng nhọn; vành tívướn.. 


Lâmđồng: Dilinh, 


" Small herb; limb orbicular to elliptic, hispid 
PPET sutface; corolla violaceous. 


Hưng + Limnophils connats (D. Don) Hand.-Mazz.. 
dính. 
Cỏ bán-thủysinh, cao 0,2-0,5 m, có phần nằm 
với nhiều nhánh, phần đứng có lông thưa. Lá 

cuống, có phiến tudục thon, đài 1-4 cm, gân rừ đầy 
2-7. Hoa Ò nách lá không cọng; tiềndiệp 2; đài 5-6 
mm, răng 5, hẹp; vành cao 12-13 mm, im tím, môi 
trên như nguyên; tiểunhụy 4. Nang to 3-3,5 x 2,5 


mm. 

Nơi ẩmlầy: Dàlạt. 

- Limnophyte; linb with pc Veinlets; 
g Sessile, blue violet (Qybanthera connata D. 


649 - Limnophila erecta Benth. Om đứng. 

Có nhấmiên cao 0,05-0,1 m, thân đơn hay có 
nhánh, cô lông phún ngắn hay lòng nằm. Lá kÉôi 
cuống, mọc đối, có khi chụm ba; phiến bầuđục đến 
tròndài, dài 1-2.5 cm, không lông, mặt dưới có tuyến 
nhỏ, gân-phụ 4-5 cặp, xéo. Hoa côđộc ö nách lá; 
cọng 1-2 mm, tiềndiệp xoan, nhỏ; đài 4 mm, có 
tuyển nhỏ ràirác; vành cao 5-6 mm, đống, không 
lông mặt ngoài, có it lồng mặt trong; tỉ unhụy 4. 
Nang to 3 x 2,5 mm. 

Đồngnai. 


- Annual small herb; limb glabrous, flowers 
white, 5-6 mm long. 


T650 . Limnophila cf. gentianoides Bon. Om 
Leongđôm. : 

Cỏ cạo 13 cm, có lông điế. Lá mọc đối hay 
chụm 3; phiến bầudục, nhỏ, đài vào 1 cm, có lôn 
lúc non, có nhiều lông tiết, bìa có răng, gân-phụ 
cặp, khó nhận, cuống vắng. Hoa côđộc: cọng 4-7 
trưn, có lòng đài 5 răng nhọn, có lông; vành cao 72 
mzn, 5 tai gần bằng nhau; tiểunhụy 5, gắn ð 1/4 dưới 
của ống vành, chỉ không lông, cổ cùichỏ, túi phấn 
cái cao cái thấp; noänsào không lông, nuốm 2 môi, 
Nang nò làm 4 mảnh; hột nhiều, nhỏ, đen. 


Cangtum; XI, 11. 


~- Small herb, glandulous; lmb pubescent, 1 cm 
long; flowers 12 mm long, on 4-7 mm long pedicel. 


761 . Iảmnophila geofrayi Đon. Mom, Om 
Geofrev ñ 
Ò nhấtmiên cao 0 15-0,35 cm, đấy có phần 
khốn 


bò dài, thân có Íôø h mọc đối, cuống; 
phiến bầudục An độ 1-3 Thù, bìa có nộp tệ 
t trên 


hụ 3-4 cặp, không lông, có đốm tiết, m: 
mu Im. Chân dài ki cm, h hoa; đài Soi 4 mm, tai 
thon nhọn; vành tía tứm, cao I) cm, gần như đều; 


rạch, ruộng, nơi ẩm: Đồngnai, Sàigòn;, 
xu, ¡Pt® & lộng, lm: lg 


- Annual to 35 cm hiph; corolle violaceous; 
capsules 3 mm lọng. : 

Họ 2 - Limnophila glabra (Benj.) Kerr.. Óm không- 

mị 

Ễ' Cả guasing, dài đến 0,6 m, Lá chỉm chụm 4- 

§ xẻ thành đọan hẹp, không lông: lá khísinh mọc 

đối, Không lông, nhỏ (2-3 HÀ la có răng, Hoa 

ö phần ngọn: còng đài 1-15 mưn, có tuyến; đài 

cao 2-3 hìnƒ răng đài bắn; ống; vành: ‹hg, co 8-10 

I. không lông mặt ngoãi, tiểunhụy 4. Nang tơ 2 x 

Tnm. 


ệ 


Phúquốc, II, 2. 


- Hydrophyte; aeria] leaves glabrous; flowers 1 
em bọn 5 (tủ at Tnm long b5-ƒ (Quảnguelabus 
giabrus Benj.). 


7653 ; Lãmnophila bản! Yam.. Om Hayata. 

Có thuysính chữm, dài 0,3-0,6 m, Lá chụm 3-4, 
có khi mọc đối không cuống, ¿ chừn có phiến 
mỏng, thon dài 2-7 cm, bìa có răng tà hay nhọn, 
gân. tụ 4-5 cặp, không lông, có điểm tuyến. Chùm 

ngọn kh6Ut; }ahoa thon, đài 3-10 mm; cọng hoa 
7-16 mm; đài 4 mm ö hoạ, >6 mm Ò trái, vành cao 
1 cm, ống trăngtởng, (ai lam, mặt ngoài có ít lông, 
môi trên có 2 rằng, tiểunhụy 4. Nang xoan, dẹpdcp, 
to 5x 3 mm, 
Ao, đầm vào 250 m: Nhatrang. 


- Hydrophyte; leaves by 3-4, membranous; 
corolla 1 cín, tube whitish, lobes blue; capsuies. 


Scrophulariaceae - sọ? 


7654 - Limnophila heterophylla (Roxb.) Benth. Ngò 
nước. 


Cô thàysởth chìm, đài 0,3-0,8 m. Lá chụm 6- 
10, lá chìm có ypến 2 lần kép, xẻ thành đoạn 
mảnh, Pháthoa khisinh mang lá nguyên, mọc chụm 
rồi đổi hay xen ò phần chói hoa nhỏ, không cọng, 
không tiềndiệp; đài 3-4 mm; vành cao 6-7 mm, vàng 
tại từm, như đếu; tiếunhụy 4, nhítrường. Nang 
tròn, hơn đài; hột nhiều, gác, 
uộng, bung, bìnhnguyên, khắp cùng BTN. 


- Hydrophyte; flowers sessfle without prophyll, 
Non) with viofet lobes (Colhønuea heferophyHa 
OXD.). 


65 - Limnopbila indiea (L.) Druce. Om Ấn. - 

. #hysinh chờm, mành; thân tròn, đài 0,2- 
0/7 my chía nhánh có mùi thơm (phần khisinh có 
tuyến), Lá chụm 6-1Ú, lá chìm có phiến dài 6-20 
mm, Xẻ hai lần kép. Hoa côđộc có {9% đài 3-5 mm; 
tiềndiệp 2; đài cao 4-5 mm, sau nầy /-8 mm; vài 
tím, 2 môi, cao 8 mm; tiểunhụy 4; nhốm do 2 phiến. 
Nang cao 4-5 mm; hột nhiều, nhổ. 


Ruộng ao cạn bìnhnguyên đến 1.200 m: 
BTN; Và TÃ tế, tu kho ngự 


- Aerial stem giandulous; flowers violet, on 3-5 
mm long pedicel (Ho#omia indica L.). 


7656 - Timnopbila faxa Benth.. Om thưa. 

nhấtniên thành đém cao 0,1-04 m, đáy 
thân bò, thân có nhiều lông. Lá không cuẩng: phiến 
tròndài hẹp, đài 1.3 cm, bia có răng hầm, mÃt trên 
khôi lông mặt dưới có lông thưa ö gân, n-phụ 
3-4 vn loa côöđộc Ô nách lá hay cÍ bu Ni 
cọng dài đến Š mm; đài dài 3-5 mm, có lòng và lông 
tiết; vành cao 7-8 mm, ống mằng, tải tím, kuy ngoài 
khống lông, tiểunhụy 4. Nẵng xoan, to 3 x 0,5 mm. 


Nơi ẩmlầy từ nước lọ đến 800 m: từ 
Quảngnính đến Đảnẵng. , 


- Ascending herb; leaves pubescent beneath; 
fowers white with lobes violet; capsules3 x 0.5 mm, 


7657 - Limnopbila micrantha (Benth) Benth.. 
Cócmản, Ôm hoa-nhỏ. 

Cỏ nhấtmiên, có dhân mgồm trong đất, thâu 
khísinh cao 0,2 m, nhiều nhánh, không . LÁ Păt3 
đối, không cuống; phiến thon dài hẹp, nhỏ, dài 4-12 
mm, bìa có răng nằm, không lông, mặt dưới có 
điểm tuyến. Hoa côđộc ò nách lá, “hông cong: đài 
cao 2-3 mm, răng nhọn; vành cao 25-4 mị ng 

timtím, không lông, hai môi; tiểunhụy 4. Nang tỐ 
2-2,5 x 1,5-2 mm. 


BTN. Nồi ẩm, ruộng, bìnhnguyên đến 1.400 m: 

ˆ ~ Annual with Creepite rhizome; fiowers whjte 
dr  mauve; CEPyuics 2-25 mm high (§emodi 
mieraruha. Benth.). 


T658 - Limnophila polyantha Kurz & Hook. f, var, 
beeiplosa (Yam.) Yam.). 

Cỏ nhấtniên cao đến 0,2 m, thân bò rồi 
đứng chót có lông tiết và lông thường. Lá mọc đối 
hay chụm 3-5, không cuống; phiến hẹp dài, nhỏ, dài 
3-12 mm, mật trên có đốm tuyến, mặt dưởi có lôn: 
thường và tiết. Hoa côđộc hay chủm; cọng hoa 0,5- 
3,5 mm, tiềndiệp 2; đài 2,5-3 mm; vành tứn, dài 3,5- 
4 mm, môi 2; tiểunhụy 4. Nang xoan, to 2 x 1,5 mm, 

Đầm, ruộng khô, đến 1.300 m: Hàsơnbình. 


- Annual ascending herb, limb glandulous 
đottcd beneath; fiowers violet (L. polyamtha subsp. 
breyipilasa. Yam.). 

T659 - ly tớ la (Benth.) Benth.. Om bò. 

Cô nhấtniên, (hân đứng hay mọc sà, dài 0,05- 
0,4 m, có lông hay không ò phần non. Lá mọc đối, 
nà phiến tròndài thon, đài mm JH mặt trên có 
lông hay không, mặt dưới có lông gn hay không 
gân-phụ 2-4 Nà Hoa ò ng 
mm, mặt ¡ không lông, 2 mí 
xoan, to 2,5-3 x 2,5 mm, 

Ruộng, đồng cỏ ẩm, binhnguyên đến 1.200 
m: từ Vinhphú qua Côngtum, Đàlạt, đến Sàigòn; XI, 
11. 


- Annual, | nh g) or hirsute; flowers violet 
(Stemodia repens Benth.; L. confera Benth.). 


Egó¿ + Limnophila rugosa (Roth) Merr.. Quế đất, 
ñu-vị. 

Cỏ nằm và đứng, cao đến 0,4 m, thơm xáxi; 
lóng tròn, dài 10-20 cm, có lông mịn, có rế bấtđinh. 
Lá to, có phiến dài 3-8 cm, có ít lông mặt dưới, 
đáy tà hay tà-tròn. Tután có cọng ngắn như chựm 
ở nách lá; đài có láđài giữa to; vành đứmưýím cao 
15-18 Tnm, 2 bót vàng ò 2 tai trên; tiểunhụy 4. Nang 
trong đài, xoan. 

Đất ẩm, trên bùn, dựa ruộng, rạch; 
Hàsơnbinh, Vinhlong, Cầntho, Châuđốc.. lá dùng 
như Trà. 


- Limnophyte, odoriferous; corolla violaceous, 
centre yellow (JJerpesfis rgosa Roth). 


7661 - Limnophila sssiliflora Bì.. Om không-cọng. 

ủysinh chìm; thân tròn, dài 0,1-0,6 m, phần 
khísinh có lông phún. Lá chìm chụm 8-13, có phiến 
xẻ hai lần kép; lá khinh chụm 3-8, dài 1-2 cm. 
Hoa không cọng, tíềndiệp cao 0,5 mm; đài 5-6 mm, 
xẻ đến 1/2; vành cao #10 mm, #4 hay có sọc tía 
phía trong, môi 2; tiểunhụy 4. Nang cao 3-4mm. 

lầm, ao, ruộng sấu, từ Hàtây, Hànội.. 
QuảngnamĐànâng. 


đến 


- Hydrophyte; aerial stem hirsutc; flowers 
sessile, purpÌe tý lotonia sesstiiflora Vahl.). 


Seropbulariaceae - g0 


916- Câyco Việtnam 


ri : R bạc cung verticillata (Millcr) Bold.. Ngai 
-luânsinh. 

Có nhấmiên sà, dài 03 m; thân tròn có lông 
dày và lông tiết, Lá mọc đối hay chụm 3; phiến 
xoan, to 4-15 x 2-ll mm, có lông ö gân mặt đưỏi, 
không đốm tuyến; cuống dài 3- N loa côđộc 
ở nách lá; cọng hoa quấn, không (iềnđiệp; đài 25 
mm, có lông và lông tiết: vành cao Š mm, đời, gẤn 
như đều; tiểunhụy 4, không thỏ, buồngphấn rủi. 
Nang tròntròn, to 25 mm; mảnh 4; hột nhiều, nhỏ, 
nâu có 8 rảnh dọc, dài 0,4 mm. 

Vùng Hànội, 


- Annual, pubescent and giandulous herb; 
eorolla violet; capsule (Erinus vertictiates Mi). 


7663 - Dopatridm junceum (Roxb.) Buch.-Ham. ex 
'Benth. Sôm. 

Nêtu/cvật thanh bụi, thân khòng nhánh, 
không lông mềm. Z⁄á mập, không cuống: phiến hẹp 
dải Hài 25⁄3 cm đầu là trên dồn phụ 42 
songhành; lá trên teo đi. Hoa ö nách lá, cùng đén 
8 mm, mảnh; đài cao 1 mm, Š thùy trôn: vành »zgăm, 
cao 5-6 mm, tia trắn/ hay lạm hưởng, môi trên 
2 thuỳ, môi dưới 3; tiểunhụy thụ 22 lép 2. Nang cao. 


H_n: Này HH đầm, 0-1.300 Quảngninh, 
.UỘT) Ẵ ° m: Ingninthh, 
Hoàngiiên‡0K,„ Đànẵng, đến Nhatrang; VIII. hợp 


, = Limnophyte, limb ffeshy: flowers 
cleistogamous, pusplish (Gratiola juncea Koxb.). 


T664 - Dopatrium acntifolium Bon.. Sôm nhọn. 
Cả có thân mập, cao 4-8 cm, độtnhiên thành 
|rreean mảnh. Lá có phiến mập, láng, dài 1-3 cm, 
lông lông, chót nhọn, gân-phụ không rõ, Hoa có 
cọng dài 1-4 cm; đài cao 1-2 mm; vành rộng 1 em, 
đứn cô sọc Ò trên và tai, 1 bót vàng ö giữa, cổ hoa 
có lông; tiểunhụy thụ 2, chỉ cong, tiểunhụy lép 2. 
Nang bầudục, 4,5 x 2,5 mm, hột nhỏ, nhiều. 
ì Đất ámlầy, Thuậnhải, Sôngbé, Sàigòn; VIII, 


- Herb to 8 cm high; flewers violet on long 
pedicels; capsules 4.5 mm long, 


7665 - Artanema longifolia (L.) Benth.. Vừng đất. 

Cò nhấtniên cao 0,6-7 m; lóng đài 5-15 cm. 
LÁ khôm lòng, không cuống; phến thon hai 
tròndài, đãi 5-15 cm, bìn có răng thấp, gân-phụ 4- 
cặp. Hoa ro; đài 1 cm, không lộn ; vành đài 1,5-2,5 
cm, t2 hay lam, môi trên nhỏ, Hai thuỳ, môi duối 
5, ổng có # w đồiđiện với tiểunhụy; tiểunfùy 4. Nang 
tròn, to 6-7 mm, nỗ làm 2 mảnh; hột nhỏ, rất nhiều. 
Nơi ẩm, lùmhụi, ven ruộng, 0- m: Bìnhtjthiện, 
Phúkhánh, Đàlạt, Dồngnai, Bếntre, Chauđốc T-XI, 
6-12, Thơm Chanh hay Buổi. Rễ trị bịnh đau mắt, 
têthấp, ïa, sạn; hột giúp để có thai, trị ít mật. 

~ Annual to ÍTn high; corolla purple, to 2.5 era 
long (Columnea longfolia |, 4. sesamories Benth.; 
Oumsanthes cocrile¿s Bon.). 


Linđernia Allioni 
1a - lá có 3-5 gân từ đáy phiến: giống-phụ Llnderia : lb - phiến có gân lòng chỉm: 2a - 
Fụ Bomaa. 


tiểunhuy 4, chỉ có phụbộ: giống-phụ Tttumannia, 2b - tiểnnhụy 2, chỉ đón: g~ 
Haetd phụbộ: giống-pi an ty 2, ø-pi 


7666 - Lindernia hyssopoides (L.) Haines. 

Cà nhấtniên, th bụi cao 0,i-0,3 m; thân ít 
hành, Không lòng. lá không cuồng; phiến dài tá 
œ1 nị Tnm, PL la n, lOa 
cađọc Š nách lá; cộng dài 2-4 lĂn lá, Ti 3 mm, 
lửa nhự rời ù; VÀn| tái hay tứntím, 
HIểunhụy thụ 2. Nang cao bằng hai đài; hột nhÒ, 
nhiều, vàng. 

'Ruộng, đất hoang Ẩm: Hànamninh, Thanhhóa. 


nhàn” 10-30 cm, tp Đabrous; bong 4 nh 
or pusplish; capsules longeï than calyx (Gradola 
ñyssopoidzs Ì_). 


7667 - Lindernia procumbens (Krock.) Borbás. Lá 


Cỏ nhỏ, cao 
không cuếng, phiên bảndục, đài đến 25 em, sửn đồ 
đáy 2-5, ng lông. Hoa Ì-3 từ nách lá, cọng dài 
Xông ủm: nấm: rộng 3 nha 3È dười tỏ, mỗi 
In, 1 I 1 
" Ly tiểnnhọy £ Nang tròn, cao 3-4 ng; hột 
nhỏ, nhiều. 
Ruộng ẩm, dựa nước: Quảngninh, Hànội 
Hanamnhh; †-XÌP TÌỰ lậu cơn „ 


- Erect or ascending small herb; fiowers pink; 
capsules ©iipoid (4nagalloides procunbeny Krocker; 
E, erecia (Benth.) Bon.; lộsamhes romndifolia aucL. 
non Benth, Bon.). R 
T668 - Lindernia parviflora (Roxb.) Haines. Lñđầng 
hoa-nhỏ. 


Cỏ có thân nằm rồi đứng, có cạnh, mảnh, có 
rế ð mắt; phận đứng cao đến 20 cm. l4 khôn; 
cuống, có phiến nhỏ, xoan, đài 1 cm, sản sử đáy 3, 
bìa có ít răng hay (NgUyỆN, Hoa côđộc; cọng dài 
họn lóc đài 2 hư, vành mảng, cao G7 mm, có lông 
phía trong: tỉ HN có | 

-4 mm; hột vàng, nhiều, nhỏ. 

Ruộng bãi cát dựa rạch: Hànội, Hàsơnbình, 

HanamuinhrtBiphuidiện, XU 12. lở 


, „ Asoending herb; limb trinerved; fowers white 
Granala paruflora Roxb.). 


7669 - Lindernia anti (L) Alton. Màn đất, 
Có cao vào 5-30 cm, thân bò rồi đứng,không 
+ có rễ ð mắt. LÁ không hay có quống, ngắn; 
hiển bầudục thon, bìa có rằng, gân Dnụ $ cập. 
làm Ô nách lá, đúng, mang hoa mọc đối; cọng dài; 
có, 


ng. Nang bầndục, cao 


láđài đỉnh nhau , €aO 4 mm, sau 3-6 im ð 
trái, vành đía lợt, Lở mang mới dưới to, và đậy 
Tiếng lại; tiểunhụy 2. Nang dãi 10-16 mm, hơn đãi 
THuÊU. 

Vườn, ruộng, nơi ẩm, bìnhnguyên: BTN, Đái 
trị mềđai nấm; thuIểm trị ÌA, lo, m sánlãi. _ : 
l ~ Áscending glabrous hẹrb; racemes bearing 
]ight purple flowers on long pedieel (Ruellia antipoda 
1à; Bonnaya veronicfolia (Rêtz.) Spreng.). 


Scrophulariaceae - 911 


` = 
.-nj<Ù 
ý @Nyn 
K⁄Ã⁄/ l) 


912 - Câycỏ Việtnam 


7670 - Lindernia ciliata (Coism.) Penn.. Màn rìa, 


Cô đaniên, thân có ít rễ ð mật. Bi không 
lông; phiến thon, đáy tà tròn, bìa có ức nhọn. 
gân-phụ khó nhị Ân, cuống 1-2 mm. tưàm ở Š nách lễ 
mang hoa mọc đối, họ gắn, oa nhỏ: đài cao 3-4 
mm; vành /zm lớt, Vu nn Tnm. Nang đài 7-14 mm. 


ng, vườn, nơi ấm, nước đọng, bình và 
trungnduin BÌN "n; b 8; 


+ Perennial, limb serrate, corolla small 
5w củiata Colsm.; 1santhes semata (Roxb.) 


7671 - Lindernia ruellioides (Colsm.) Pennell. L.iđầng 


đạn; kẻ) 

` aniên, H1 2n bạ Ha bấtđịnh; 
cảnh c lộng dục Lá só phiến thue, 1o Hồ x 
cm, bia có răng khít, cao đến mm, hai một 


Im, TH, không rô; công, 3-20 mm. Chùm ít 


Lạ. lông; Đình cao 12-15 mm, 
lg M ñ tiệm môi dưới 3 thuỳ; tị đi mhụy 
thụ 5 p2, đ 2-3 mm. Nang dài Lộ cm, nhọn. 
BTẢ CĐ dựa rạch, tù mặt biến đến 1.400 
m: 


~ Prostrate perennial herb; flowers light Je; 
ertile stamens 2 (Oredolz nưeMDides Cọsin) TP 


7672 - Lindernia tenuiflia (Colsm.) Alston. Lữđằng 


dỆ hô 
ò nhỏ, đứng cao 5-20 cm, không lông, Lá có 
ghến lơ đi 3 Lm, mị ông, nông đế Lâm 5 mm, 
la như n, gân: ng TỔ, cuống vấn: 

ch ly coi đi 2Ó mai xe ð tr : đại I4 


Hoa ồ ná q 
Ẫ c không JÔng, vành huá timiím, cao 
đến 8 mm, hai mỗi; đmnhhy “ợ lép 2, nhỏ (0,4 


muưn, 
: Nang cao 4-6 mm. manh thán hóa, ch cá 
bìnhnguyên? Quảngninh, Hàna 


- Annual erected g]abrons hẹrb; flowers ng 
3-4 mm long (Grati2la tenuifolia Colms.). 


7673 ‹ Lindernia viaticn (Barn) Phic. Lũđầng 


— 
Sa ng lông LỄ Thang cuống phiến tọn hi 

nị ne£ cuống; n thon hẹp, 

dài đài TẾ hư ĩ h F< 


35 nIUm, lông lông, bìa có rắng, mỏn n- 
phụ khó nhận. Ch ChùH† ð nưọm dc đớn 


mm đài đài 3-4 HỌA phông, h cao &8, mm, 
trắng với kì tím đợt, mặt ngoài có tuyến, môi trên 
xoan, môi dưới 3 thuỳ tồn tiểunhụy thụ 2, lép 2. 


Nang cao 6-10 mm. 
Dựa đường, ruộng, bìnhnguyên: BTN. 


+ Annual, glabrous; flowers lạm violet, with 
lobes white (gan hec viaica Kerr cx Barn.; Bonnaya 
mulrffora Bon.). 


T674 - 1ademia anagallis (Burm. £ }) TƯ mọc đit 
nhỏ; thân tròn bò, yếu. 

đến có cuống, không lông: phiến Nạn đến đây tròi 
hay hình tì, bià CÓ rằng, đông 4 phụ 4-5 cặp. Hoa an Ô 
nách lá; cọng đài 7-3 cm, ki đài 5-6 mm: vành 
,, cố bớt tím lay ¡ trÊn nguyên hay có 
môi đười Ti 3 thưỳ; lềunhụy Thụ Ruệng chỉ có 
lang tròndài nhọn, đài 13 mm: vị 


àn( 
Hung nơi ấm, ruộng, bò rạch, hà cô, so 


~ Annual, TH glabrous hon 3m71 


hắc 4g in palthed. ơn 1-5 cm D04 y 0 
223g r (ồn, 1 bô)”. ). 


Ø8 vLindernia cambodgiana (Bon.) Phike.. L0đằng 


Cỏ nhấtniên cao 8-30 cm; thân không lông trừ 
vùng mất. Lá có ôm không ng Đến hẹp, dài +20 
TH bìa có vài có lôm lạ thưa; 
ĐT, u không tô. by, THÀnh tán Út họa 

imm, sâu dài đd đến 10 mm, có lôn 

¿đài 3 mm, tai nhọn; vành tứ, cao 5. _—i 
môi ên xoan Hân) bỦ đưới 3 thuỳ; .0áunhoy thụ 
2, lép 2 (dài 1,5 mm), NHng xoan, CHO 3» 

èn tủ dựa đường, trên Vấn Đình đến 
caonguyên: B 


~ Ánnual, giabrous herb; PB) flowers violet, 
3-6 mm long (/ŠSanhes cambodgiana Bì on.). 


kúy - kindernia crustacea Œ) F. Muell. Lũđằng 


Lá mọc đối: Eˆ n X0aAn, .P ni, Vấn mm | không 


TỊ 
đài ồ nách lá: đài dịnh độn 1⁄3 “vành tímtữn, “nỗi 
trên chẻ môi đưới 3 thuỳ; tiểunhụy ,nhtttòng, 
Nang TH dài nàng đạt hột nà nhu, v 


* AE annual herb; flowers mÓ 
capsules subglobul Tường 3-4. đm .!0ng (Capra 
crusiacea L.; L. graclis (Bon,) Bom. 


H1 mến Lindernia eberhardtii TH Bon.. Lũđằng 
rhardi 
Có. nhấtniên nằm rồi đứn đến 35 cm, 
thân vuông, có lông nhựng và lông nộ. Lá có phiến 
qOẠn, tơ vã 5 x 4-1Ữ mm, có ĐIÒN lày 2 mặt, sản" t2 NI 
Ly: ng dài 2-5 mm. Phát la có cụ ng, 
láhoa thon, TP 3 mm; đài 4-5, có "oẾg ý những, 
định 7-B mm, v làng Íđí, môi trên oan, môi dưới 
thùy, tiểunhụy thụ 4. Nang cao 4 mm, ngắn hơn đài. 


Nướci -TgỌt. VỊ cai > bà, 
“ ;cendin| dense and glandulous 
phoŸ ñowcrs yellow (andelia_ eberhardiii 


Scrophulariaceae - 


7678 - ti clata Hán ng 1Ú 40 Làng _ 


nhấtniên, 
th So: và có lâ và lông bi có phiến 
x tai Ti o 
nông và lông tiết hai mt ñ nhiều l3 tmật dài; 
lài đến 13 mm. Hoa:nhỏ ð nách lá hay chùm; TH 
hy T10 mm) đi co 23 mm nh (ng ˆ 4-3 mị 
F42, lamlam, môi trên như. Mường, đunhụy tì Thụ 


` bầudục cao 34 mm; hột vị đài 0,4 mm. 


{Khi lu Hhhác CS gom Ph hôquốG SH, vú cuc nh 


ct herb; flowers whíte or blueish 
(Wandzb2 si an] Benh; 1. uricffolia (Hanee) Bon.). 


7619 - jm.- hookeri ng, £) Wettst. var. 
nhấn lên oan ŠÙ tàn phán hay 
Không, ng Lá có phiến xoan. ñ trôndhi 0. uỷ tàmgiá6, 
lê Đạt nhờ só lòng cgảm, Hoa cước: nặng 5 
ng, mặt dưới loa côđộc; cọn( 
ng ng thờ co lọ , đài 5 ma có lông: vãnh 
đài  # Ö mm, /ú, môi trên có 2 răng, môi dưới 3 
thờ, tiểu hy thụ 2 đÓ chungđỏi rộng, dài. Nang 
cao Š mm, ngắn hơn đị 


Quảngninh, Nambộ. 


Annual; corolla purple; fertile stamens 2 
(andeba hookeri C.B, Cl. ex Hỏok.f.). 


7689 - Lindernia latifolia (BỊ. m Hà Lai lá-tO. 
Có nên han cao 2\ CỤ. lông dài 8 cm, 
có r Ánh hay không lộng Phiến £Ø 3-13 x 2-5 cm, 
mật n nhámhám, mặt đưới có lông ngắn, gân- 
) chống Da lá đuôi đài (2,5 FAN lá trên 
Em và n šọn, cao 5-12 cm; cọng 
hoa dài, có ° và Hy tiết, đài 6-8 mm; vành ca 
9-12 mm, k môi trên xoan, có 2 rãi 
môi dưới 3 thuy; để huy t nung Họ phụbộ hình Tô: 
Nang ¬ R2 Tim: TP: ñÌ 
Tóm 0U 200 m: Caoling, 
Quảngninh, „ninh, cm tum 
ínk, corolla 9-12 


f)OWeTs 
Đn, No, ion uyn b2 9M "ở . latola (Bon.) 


Đxo „ Lindernia longituba (Yam.) Phic.. Lũđầng 
dài, 

bả Cô đaniên bò dài 30-70 cm, có lông dày 
phún. Lá có phiến xoan tamgiác, dài tayt HH T HấY 
cắt ngang, gân-phụ 4 cặp, có lông 
mặt; cuống dài 8-18 mm. Phuẩnhoa a 28 hân ¡cong hoa 
đài 1 cm; đài 7-10 mm, có lòng; vành cao ?5 ?t, 
mặt trong đầy lòng, môi trên có thuỳ cạn, môi dưới 
to, 3 thuỳ; tiểnnhuy 4. Nang cao 8-9 mm, cao cùng 
cô với đài. 

Quảngninh. 

- Perennial creeping herb; racemcs axillary; 
corolla 15 mm long (Wanđei hdelia longiuba 'Yam.). 


Scrophulariaceae - 915 


Đạo: - Linđernia pierreana (Bon) Bon.. Lũđầằng 
ierre. 

CC bo n0 để đúng, thân có 4 cạnh. Lá 
+ CuỐT ng, khôn đc hết Hà g bầudục, ¡ bm 68 


đáy trở n hay hơi có răng. Hoa 1- 

khi là tán trên cọng H top; hoa dài 1-15 
DA tó _ dài mang ơn, vành Íam có 
Vàng; Nduốuy Nh, % Nang hình trụ, 


không ESi tiên đài. 
Sân, vườn, ruộng: Đalạt, Sôngbé, Sàigòn, 


0strate or erect herb; limb small; 
Nợ lĨNG (ndoha piereana Hong Ìử mat Eúi 


Kon indernia micrantha D. Don. ⁄;Enh hoa- 


Cô nhấmiên co đến 0,5 m 
pm x Lá khôn; tr] không cuống Điển h 
na đài 1, Tà rộng 1-6 mi 
TH Ên Bh ih ng BỆ bã 
ta hgyện huy th an 4, Nang dài É2 ụ 
nư 
Bắc ua Dilình đến là uảmôi và Loni 
Bí 9À dân dùng để 


nhọn; v 


Annual giabrous herb, flowers white or 
purple yellow blotched (Vandelhia. angustfolia Benth.). 


7684 - Lindernia mollis (Benth.) Wettst.. Nưn 


rnềm, 
m- nhấtniên; hư, bà, . lông phún 
phiên xoan, dài 4-6 SnỤ, Có „lông nu nể E<5 
Bà vị có hủ bìa có VAT: 
tán Ö nách lá, b là cân cọng họa 


định nhan ở đá: vành mừng mm lộ, lại nợ C40 
1 cm, môi trên 2 thuỷ, nhổ, hy hai n dười 3; tá hy 4. 
Nang tâudục cao 4-5 mm, 

Tựa ruộng, lòmbụi, nơi ẩmlầy, 400-1200 _m: 
tụ Hàtuyên, quả Bìnhugbiên đến 'Thuậnhải, XI, 


+ Annual prostrate, villous herb: flowers white 
Ẳœr lght. violet; capsules 4-5 mm high (Èandelia molfis Benth,). 


Lindernia nummularifolia (D, Don) Wettst.. 


Tàn đồn) 

Nữ miễn, nhỏ, cao đến 7Ô cm, không lông, 
có nhánh han Ân Lá có Phiến | hp Am hay xoan: 
tròn, dài khi 1 em, VAN. -3 cập, tà có 
răng nhọn gân có lôn( đưổi; cuống 1-2 mm. 
Hoa ở ngọn; cọng dài Ï cm; đài có sóng, có 5 TẤN 
tamgiác: vành zứm, cao 7 mm, môi trên có 2 tai nh 
môi ,auối 3 thưỳ; tiểunhụy 4. "Nang hình thoi, cao - 


T Ngi l# giữa rùng dày, caođộ, 1.000-2.000 
m: Sapa; .VIII 

"Small annual 2110591 herb; flowers violet 
(Vandzlia THưnmukurfc 


916 - Câycö Việtnam. 


7686 - Lindernia obionga (Benth.) Merr. & Chun. 
ng n  ' T0.20 cm không lông, trừ ö năế 
h, l lông lông, trừ mất. 
Phiến tròndài hơi thon, dại 423 mm Ìa có Tăng 
nhỏ, Ly r cuống ngắn. Hoa cöđộc ð nách lá, 
hay trên chùm thưa; cong đài 6-27 mm, mảnh, không 
ng, đài có sóng, tai thấp có ít lông; vành đíz, cao 
Ảnh ưựm môi tên Anh có 2 TRHÿ, môi đưới 3 
; tụy 4. Nang cao 3 mm, troi Í, 
"THẢ vất dựa: biển: từ" Hàmamminh đến 


Nhatrang. 

- Spreading giabrous herb; pedicels long; 
corola viet (all oblonga Bếnthì Toremii 
oblanga (Benth } Steud.). 


Tn Lindernia perennans (Yam.) Philc.. Lũđằng 
niên. 

Cỏ đaniên bò đâi rồi đúng, cao 40-60 cm, có 
lông rãirác. Lá có phiến xoan đài 10-35 mm, đáy 
tròn hay hình tim, bìa có rằng, có lông hai mệt, dài 
ð gân mặt dưới. Hoa thành chủ; cộng dài 
em; đài 5-6 mm, có sóng, vành cao l1-1Smm, môi 
trên đỏ, môi dưới vàng, 3 thuỳ; tiểunhụy 4. Nang 
S9 TỐ Ôn” bụi tiên đấuét khô, 900-1500 

m n ItSÉt = TR: 
Quảngninh, Vithphó, 


+ Perennial spreading herb; flowers pedicellate, 
red and yellow (Vahdelua perennans Ÿam 


688 - Lindernia pierreanoides Yam.. Lủđầng của 


Piere. 
Cô nhấmj£n đứng hay nầm rồi đúng, cạo 8-22 
SP olông TấUác Lá có phiến tranuddi di thon. 
dài 7-30 mm, mỏng, nhamnhäm 2 mặt: cuống đài 03 
mm. Hoa côđộc; cọng đải 1,5-3 cm; đài có Ống dài, 
9-11 mm, hư tím, 


cao 3-4 mm; vành cao b h 
môi trên như bờ v1 môi đưới 3 thuỷ; tiểunhụy 4. 
Nang bầudục, to Ấ x 2 mm; hột nhỏ, dài 0,35 mm. 


Cambốt. 


= Annual erect or ascending herb; flowers pink 
or purplish. 


7689 - Lindernia pusilta (Willd.) Bold.. Lũđằng nhỏ. 
Cỏ bò nhấtniên; thân có 4 cạnh tròn, có lông. 
Lá gần như không cuống, phiến xoan, bìa có răng 
rất là, có lông, phún Ô mặt dưới, pân-phụ 2-3 cặp: 
Hoa cođộc h lá, cọng đài Tm lài bằn: 
nhau thon hẹp; vành cao 10-12 mm, ý có bởi 
vàng J cô và 2 lần tứn nhỏ; tiểunhuy 4, bai đài chỉ 
cong, gắn ö miệng hoa. Nang tròn, cao 4-5 mm, 


Dụa lộ, đồng cỏ, ruộng, binbnguyên: Habắc, 
Thanhhöi, sấgôn, Hi hang ki 


~ Annual prostrate or erect herb; ïlowers white, 
centre yellow, violet striated (Grzfiola sữaía Thunh.; 
+. scabra (Benth.) Bon.). 


7690 - Lindernia saginiformis (Bon.) Bon.. Lũđằng 
đạng-sadinh, 
Cô nhấmiên, cao đến 20 cm, thân xiên 
không lòng Lá nh có ¬ hẹp, H Qà m Tn đến 6 
nị loa nác] Cọi 
hoa đài 5 lo Tàn mm; đài hình chén có sóng; vành tao 
m, mm, Thôn, môi trên 2 rằng, môi dưới 3 thuỷ; 
tiểunhụy thụ 4 Nang trôntròn, to 2 mm. 


Caođộ 1-1000 m: Thuậnhải Lâmđồng, 
ĐồngnaL. 


uUA[: Íeaves ai .0BbtUuse; | unv 4 link; 
cai Ho Ai đinh saginformis Bon., L. Jasci" 
culata (Bon.) Bon.). 


7691 - Lindernia san 2) x› Ta) lôi 
Có bò trên cát, có rể , 8n 
hơi Nông lúc non có lon " Anh ải ì 
đời -1,2 cm, mậi , đây có rịa lông dài 
tiên € xã đài 8~; mm; đài cao 4 mm, có tai tamgi 
vành vàng, môi trên chẻ hai, môi đưổi 
thủ, tị đùnhụy 4. Nẵng bầudục cao.3-4 mm; hội 


Đồi cát dựa biển đến 800 m: Phúkhánh; I-XII. 


- Prostrate annual herb; leaves acute; flowers 
yellow; capsules EINpeond (Geöffaya cuspidata auct. 
non — +. jgommb auctL non Bọn, 


làn 
- ĐỀ nh, thẩm m tao ÏD 30 cm, í nhánh, 


ke lá không cuống, phiến Ôn tắt hẹp, 
Tả Hnmyông 14 mm ba nị n hay có ít 
TH tà, tà, không, lÔng Hộ hai mặt, Hoa 2-3 ö chót Thành 
ý đến 2 cm, XỤ n nát VU, k ,ạnh Š 
tôn, K làng jgvùng tìng tím, Km $ BỘ mm, môi Tu 
Tròn, ỉ ` tỉ lụ) 
W HỜHdM hẹp, đài 2 3 mm. kẻ l4 


N. 


- Small erect or ascending hcrb, flowers 
yellowish, violet tinged (Vandellia sythacen Bon.). 


2693 - Lindernis stolonifei th Lđằng chồi. 
Cò nhấtniên có cả dài đến 15 cm; thân 
cao 15 cm, mang nhánh. lampian, L4 không lồng, lá 
dữa thân tà vải phiến xoan tròndài, dài 4-3 cm, 
tứtừ hẹi nha có răng, không lông; 
cuống. mm ð chị Tạng dấi, đài láa ì 
hẹp, uành tím, 12-15 mm, môi đưới 3 thuỳ. 
Nang bàudục, ty bằng đài; hội vàng, nhỏ. 


rừng, đất nhiều đá, caođộ thấp: Huế, 
Đanẵng, “húkhể Th.. 


tuai, stoloniferous; racemes; flơwers violet; 
capsules elipsoid (E. foliosa non Bon, Phạmhoàng). 


918- Câycö Việtnam 


7694 - Lindernia thorelii ) Bon.. Lũđằng Thorel. 
. „ Cỏ nhấtniên cao 20-4Ø cm, thân không lòng 
trù ò gần mắt. Lá có phiến xoan tamgiác, dài Š-1 
mm, chốt nhọn, đáy tä, bìa có răng tá, nhámnhám 
hai mặt; cuống đài 1-4 mm. Chưm 4-10 hoa ö chót 
nhánh; cọng hoa dài 1-4 mm, có lông: đài 4 mm, có 
lông phún; vành dài 5-6 mm, Ống có lộng Ò mật 
trong, môi trện xoan, môi dưới 3 thuỳ; tiểunhụy 4. 
Nang trờntrôn, to 2,5 x 2 mm. 
lam, 


- Amnual ascending herb, limb scabrous, 
lòömerules on long scape; flowers 5-6 mm long 
| 2237) thorelii Bon.). 


đ 
SN ky § no 
ng nhung hai n-phụ 
€ Ống bà ký 3-8 Hệ. đn hệ 
Sọng h loa 1-mm; đài 4-5 mm, có lông đây: vành /am: 
đ 9 mm, môi đưới có 3 thuỳ ng có lông 


Thanhhóa. 


+ Annual sscending herb; stem, limb velvety; 
corolla bleue (Vandellia tonlanersis Bon.). 


769% - Lindernia viscosa (Hornem.) Bold.. Lũđằng 
trín. 


Cỏ bò rồi , có rễ bấtđịnh Ö mắt, cao 5-7 
cm; thân có cạnh. Lá có phấn xoan bầuđục, to 1,5- 
3,5 x 1-2 cm, có lông phì K thưa, bìa có răng tròn, 
gầnnhụ 3-4 cập; chống ŸŠ mãm Chùm Ở chới 

mang hoa mọc đội, cọng đài 6-8 mm; đài có 
lông, vành cao 4 mm, k3 ¡ trên vàng sậm, môi 
dưới ; tiểunhụy 4. Nang tròn, to 2,5 mm, nỏ 
làm 2 nh trong, hột nhỏ, Tên Sân vướn, 
nguyên đến m: từ Bắcthái đến Cầnthơ; IX- 


nh g bái hả tà hanh; Jong puDescent corolla 
'white, superior. low (Grafiola viscosa Hornem., 
hn đc Bông, 


L. htsuta (Buch.-Ham ex 
697 - Senlophyllam iiielotlom (Bon.) Yam.. Gaidiệp 
TÔ. 


dã 

có mũi, hai mặt không lông In«phụ khó nhận; 

\ mu Nhấn [họa hẹp tân ì 

đài cao 4-9 mm, không lòng; vành đm, mập: m 

môi 

đuôi 3 thuỷ; tiểunhụy thụ 2, lép 2, hình dùi. Nang 
thuơng 


- Perennial 20cm hịph herb: limb chartaceous; 
filowers violet (Isarehes Hicfolia Bon.). 


698 - Pierrranthus capleatus (Bon.) Bon.. Thạchhoa 
đầu. 


Lẻ có Hiến hệ nàn, đu TP my vật sâm sở 
l w+, đài 12-. một gân, có 
g mm thụ “Phá hoà dày TÔ HH) HỘ đậm 
ao do láhoa có. dây phù thành tai ria Tế lông 
đài 5 mụn, có lòng mặt 'Ìgoài vành vàng, cao 6- 
mm, môi 2, tiểunhụy 4. Nang nhỏ, cao 3 mm, ngắn 
hơn đài, hột đài 0,3 mm. 


Rừng thay-lá 300-9.000 m: Sôngbé, núi Dinh. 


Annual 20 cm hỉgh herb; leaves lnear: 
capitules involucrated; flowers yellow; capsules 2- 
nam high (Vand¿llia capửata Bon.). 


7699 - Schizotorenia finetiana (Bon.) Yam.. Ditôliên. 


Cö đứng cao 40 cm; thân vuông, hơi có khia; 
lóng dài 5-7 cần LÁ mọc đối, không lông: củi 
xonh, thon, dài 2-6 cm, bìa có răng, gân-phụ. cặp, 
Hư" -5 by con; ln 1-4 cm; đài đài 15 mm, 

nhan Ít Ồ vành /đ/n hay đớn sậm, 
đụ NI en Ö Pì hần dưỏi, mi trên có lóm: tiểunhụy 4 
ng lòng. Pnng cao 14 mm; hột to 0,6 mm, 


Ven rừng, trên đá: Bảolộc, Dàlạt; VIL 


~ Annual; flowers blue or deep violet (Toreria 
Wtnettana Bon). 
T100 - Torenin asiatica L.. Tôliên A. 

Cò bò có nhiều nhánh, thân vuông, hơi có 
cánh hay không. Lá có phiến thon tamgiác, không 
lông; cuống đài 68 mm. Hoa 1-3 ð nách lá ngọn; 
cọng dài 2-3 cm; đài cao 2 cm, có ống đài, có sóng 
cao, chẻ 1 cm thành hai mới, môi trên có khi chẻ; 
vành cớ Ông đài, đứn, mang 5 tai tròn, màu đọt, trừ 
cánh đưới có bìa đậm; tiểunhụy 4. 

Đàiạt. Trị lậu. 


+ Prostrate herb;, flowers violet. 


T701 - k;wxx benthamiana Hance. Töiiên Đentham, 
Cò nhấtniên, thân nằm, đài 60 cả 
ái hở mất, Só lộng, " ký phiến Đi t Tả tệ, ập 
tròn hay hơi I-| 
b3 lôn; phún đai mặt; “cuối vật mm SP ph 
lá và tấn ít hoa; cọng hoa đến 3, Sa có bàn mi 
có Uy. đày, cao 1 cm, đến 1,5 cm ò trải; vành 2- 
mm, #4, môi trên dài S mm tiểunhụy thụ 2. Nang 
tròndài cao §-12 mm; hột l Dân x 0. mm. 
dựa rị 300-700 m: từ Hànamninh, 
Thanhhoe” đến LAI K) QuảngnamĐÐànẵng. 


~ Annual Bu herb; flowers purpie; 
capsules 8-12 mm long (7: tonkinersis Bon.), 


7702 - Torenia chevalieri Bon.. Tôliên Chevalier. 

Cò nhấtmiên có nhiều nhánh, cao hơn 40 cm, 
thân hơi nhám. Lá không lòng phiến thon, dài đến 
Šu©m, bìa có răng nhọn nhám nhám, cuồng ngắn 
hay vắng. Hoa 1-3 ð nách lá; cọng dài 2-5 cm; đài 
dài 2 cm, Ống có 5 cạnh, chẻ thành 2 môi; vành đam 
đệm, đài 3,5-4 cm, tai tròn; tiểunhụy 4. Nang to 12 
x 3 mm, trong đài; hột nhỏ, bầudục, dài 0,45 mm. 


Vùng có đá rùng dày, vào 800-1200 m; 
'Vọngphụ, đụng, lắm đồng, Nà v 


~ Annuat ascending herb; flowers dạrk blue (T: 
concolor auct. non Limdl, Bon., 7. corđifolia auct. nòn 
Roxb., Bon.). 


phán xoan qamgiác, mỏng, dài 2-3 cm, bìa có rằng 


y thành tán -š hoa Ở chót nhánh; cọng đài 
2-4 cm ; đài đài 15-20 mỐ ống có 5 cánh, chẻ 
thành hai môi, môi trên 2 môi dưỏi 3: vành 
đía đệm, dài 4 cm. Nang cao 12:15 mm: hột dài 045 


mm. 
'Ven rừng, dựa lộ, 300-1.800 m: Hoàngliênsơn, 
Vinhphd, Nghệ nh) Bìnhgithiến, Nhotrang, nsóp 


~ Prostrate annual herb; flowers dark purple, 4 
em long (7. annamitica Bọn.; T. aiboviolacea Bon.; T. 
aibomarginata Bon.; T. asizaca Auct. non L.. Bon...). 


7704 ‹ Torenia fiava Buch.-Ham. cx Benth.. Tôliên 


vani 
: Cỏ nhấtniên, cao 50-70 cm, chia nhánh, có 
lông phún thưa. Lá có phiến xoan, to 4-4,5 x 1,5 cm, 
có lông, sân phụ 3 cặp, bìa có răng nhỏ; cuống dài 
2-3 mm. Hoa ð nách lá, cọng dài 3-7 mm; đài 5-9 
mm, có VE] có 5 răng nhọn; vành cao 10 mm,vàng 
n2 tai, môi dưới 3; tiểunhụy 4, gắn trên 
ống vành, noãnsào không lông. Nang đi B0 mưn, 
2 hồng, hột nhỏ, nhiều.” 

l rảng trên cất giữa rừng đày, đồng cỏ ẩm, 
bình và trungnguyễn: Quảngninh,  Hàbắc, 
Hàsanbinh, Hànamninh, Đồngnai; 8. 

ˆ nuai, hírsute crect herb; flowers 
yellow;corolla 1 cm hìgh; capsules 1 cm long. 


7705 - Torenia fnurnierii Lindi.. Töliên vàng-xanh, 
Hàm-chó; Wisbones flowers, Blue wings. 

nhấtniên, đứng, không lông, cao 0,5-07 m; 
thân có 4 cạnh. LẢ có phiến xoan támgiác, đáy cất 
ngang, có khi hình tứỦ, bìa cô răng, gân-phụ 6-8 
cần cuống đến 1 cm. Chùm ỏ ngọn; cọng dài, có 
cạnh; đài có ông dài có cánh cao; vành có. ứng vàng, 
tại lam tím đậm; tiếunhuy 4, 2 dài, án. 
Nang cao Í0 mm. ngẩn hón đài, hột nhiều to 0/4 x 
03 mm. Nơi có nư: 
1.200 


Tr: Sàigôn, Dàlạt, 
~ Annual 40 em high; flowers yellow with lobes 
dark purple. 


T106 - Là xi ciabra Osb.. Tôliên nhắn. 
t6 x lộng có kệ đế đạn, bátđịnh ở mất; 
bình NI cại 1 "nh" CỌNg vị 
2N hạ đế Dạ Ti HD, 
Ụ mặt ỉ mặt trên xait 
hay đổ, ển E mHn ml côđộc hay chùm 2-3 hoa 
dài 2 cm; đài In mm, đỏ, khôn 


ím, Ôi 
thì nỗi đổ ñy tát CñO IpH t đài 035 mm. 

nh di JÀHg co lùmi ở Thảo Tâm, 
Caolan, ng” Q S'N Hoàngliểnson, Làocai.. 
Nghệtinh.. Đàlạt, 


~ Creeping annual herb; flowers pink or violet. 


7707 - Torenin hayatae Bon.. Tôliên Hayata. 

Cö cao 0,6 m, ít nhánh, thân nhamnhám. Lá 
có phiến xoan tamgiác thon, dài 2,5-6 cm, gân-phụ 
4-5 cặp, bìa có răng đều, không lông 2 mặt; 
3-15 mm. Hoa 2-6 ð nách lá và ngọn; cọng đài 
5 em; đài 17-20 mm, có 5 cạnh, không lông; vành 
trắng, dài 3,5 cm, 2 môi, thuỳ tròn; tiểunhụy không, 
thờ. 


Bùmmô. 


- Ascending herb to 0,6 m high; pedicel to 5 
cm long; corolla white. 


T708 - Torenin laotica Bon. Tôliên 

Cỏ cao đến 40 nhành thưa, , có lông 
thốt: các. có phiến xoan thon, đài kxX cm, dây trên 

cất nị Mang, pên P| phụ 5-7 cặp, bìa có rảng nằm, 
KỆ: trên Than ám, tật đuối 3 lòng Ö gÂn; cuống 
đài S9 mm. Hoa Ì-4 và ngọn, cọng di 
1,5-2 cm, đến 4 cm ở tố, Tái Lên mm, có 3 Cánh 
€ao 2-3 mm, 2 môi, vành cao 3,5-4 cm, môi đuổi 3 
thưỳ tTÒn; điểnnhự thụ 4, Nang trờndài, cao 12 mm; 
hột ệt bầudục đài 0,4 mm. 

Vào 400 m: Bìnhtrithiên. 


- Annual to 0.4 m high; calyx 5-winged; corolla 
4 cm long, capsules 12 mm long. 


'??09 . Torenia poilanei Bon.. Tôliên Poilane, 

Cô bò cõ rễ bấtđịnh; nhánh )Môngphân, có 
gánh, [á có phiến mỏng, Xoan nhọn, đổi L3 cm, 
bìa có răng năm, gân-phh mặt trên có lông 
thủa; cuống xâi ì iếm, Hoa “IỆ đPc có cong đấU 2-4, 
cm; đài L5-2 cm, ống có sóng; Jàh ng, với mỗi 
duôi tứm, št tai gần Bần bằng nhau: H tì đụnhuy 4. Nang cao 
1 cm, Mi đài; là hột nh u, đài 0, 

Tân đến L200 mỉ Bìnhời ithiên, 


gen HH HÂng, Phúkhánh,  Càná, ìáray, 


- PLQErMó, flowers terminal; corolla yellow 
centre purple. 


Scrophulariaceae - 


921 


7710 - đụgia scandens Bon.. Tôliên bò. 


đứn Ô BUỔI san mbi cà 15-3 vó ý 
n xoan tai lš - " 
Ôi D ha tệ tàn Mã 
Tỉ CÓ mũi, n\ ›Ị lÌ 
2 Năm. Hoa vận 2-3 hoa bộ dài 


2⁄4 em, có lông “i11 mm ch y1: 
Tnôi; vành ca‹ cm am tểunloyy thụ : 
Nang dài 1 cm hội bầudục dài Ủ,4Š mm. 

Tù Hảin 


ù đến lamdồ , VEN TỪNg, đườn 
mòn, trên đá, 400-1.500 m. Mu k 


- Prostrate white pưuberulent herb; limb 
pubescent; calyx 5-winged; corolla blue. 


lê TẢ có 6 phiên tp độ dài 2Ù mm, đáy 
nhầm, mã t dưới Ey lồn lộng kẻ ân; cuống 
Ehe> 20 mm. cộđộc hị FÃ tiên tán í hóa, cong 
nÌ C40 2,3 mưn, 
răng nhỏ, cÊn tuệ đậm ở chót các tại: 
hy y4 thụ 4. Nang to 6 x 3 ram; hột hình trụ dài 


Tù Sôngbé đến Hàtiên, Cônsơn. 


~ Prostrate hirsnte herb; calyx 5-winged; corolla 
violet on lobes. 


T112 - Torenia violacea (Blco.) Penn.. Tôliên tím. 
ˆ min và (hay Ð 


đài đến 04 m; 
nhánh có gìnŠ Ll E2 Phiến xoan, đài 1,5-4 xi bìa 
có răn| n-phụ 3-4 NPH mặt trên có lông thì vai 


thật Hi nộ” lông Ò gân. Hoa ở nách lá hay t 
châm À ð chót ni ánh; cọng 1-2 cm; đài 10-12 ng” T 

ÁHỦ: cao 2 mm; vành đài 2,5 cm, với 
lào cạnh tứn, tiểunhụ Xã 4. Dành tròndài, cao 0810 
mm; Hy bầudục, dài 0; 

lới ấm, lệ TỤA r Tại rạch, Ò ruộng trên đá, 
ven từng, đến 1.300 m: LiỂng ông làsonhinh, 
Lâmđồng, Đồngnai. 


- Annual to 40 em hị Kh ¬ N with 
lateral lobes violet; capsules 8“3Ð mị (Mimulus 
wiolaceus ÃzaoÌa ex BỊ IICO.; 7: len 


7713 - Legazpia polygonoides (Benth.) Yam.. Töliên 


y. 
Cô öò ở đất, không lông hay có lôi 
Lá có _ LJ Án, phiến Soạn, nhỏ, dài 1-: LỆ: bìa 
có SỐ TỀnG Bộ 4 sập. Hoa nhỏ, ở ki t nhãnh: 
SnỆ Quuông ch sẽ là 2 ngu Thế 
¡ tròn; tiểuni TH TU vònD, 
Đảo 4 x2 mhn, TnẢnh 2; Bật nành Ko Kí 


VÖn, ruộnj Táo, dựa r: ICh, đây nhai 
$Q0 m: từ Hàbắc, TĐuảngninh.. đến Shyên, Cảng 
LXI. Dếp unp-nhọt, bụng bị trương. 

Tostrate herb: calyx 3. mg corolla white 


Torenia 0noi4es benh; 7. aodefrayi Bọn. var. 
iformb Bon. 


T722 - Sopubia Fastigiata Bon.. Sô-bu nghiên. 

Cỏ cao đến 80 cm, thân không lông. Lá mọc 
đối, lá dưới chẻ thành 3-5 đọan hẹp, lá trên 
nguyên, dài 1-3 cm. Gié ð ngọn nhánh, thưa; cọng 

, j-2 mưn, đài hình chuông, vành hường 
tểm, cao 10 mm, 5 tai bằng nhau, tiểunhụy ấ, 
baophấn chỉ đính nhau Ò chót. Nang tròn, to 3 x 
2,5 mm; hột to 0,6 mm. 

Tràng, ruộng, trên cát; Dắclắc, Buônmêthuột, 
“Thuậnhải. 


~ Annual glabrous to 80 cm high; pedicels 2-3 
mm; flowers pink or violet. 


J3 Sopubia triđỏa Buch.-Ham. ex G. Don. Sôbu 
chẻ-bn. 
Có không lông, cao đến 90 cm, có ít nhánh, 
như không lông, Ò thân như kép 
lông chữn, lá trên đón, hp tứ kim. Gié Ò ngọn, 
thưa; cọng 5-15 mưm; đài hình chuông; vành vàng 
tâm đỏ, cao 7 mm, Š tai bằng nhau; tiểunhụy 4, hai 
baophẩn chỉ đính nhau ö chót. Nang tròntròn, to 3- 
4 mm, ngắn hơn đài, hùyngăn; hột dài 0,6 mm. 


Đồng cỏ, rùng thưa, rừng Thông, 400-1.500 m: 
Lâmdồng ° v Là G 


+ Annual, scabrous to 90 em hiph herb; flowers 
ơn 5-15 mn long pedicel, yellow with centre purple. 


nhánh, có lông phún. LÁ có phiến hẹp đài, dài 1-6 
em, nhám vì g đáy Lên ì 


ình mo, dài 10-15 mm, nhám; vành gần như đều 
dài 3-4 cm, đỏ điều mặt ngoài, vàng hay trắng Š 
trong, bại ng vàng hay trắng, tai đỏ điều; tiểunhụy 
không thỏ. Nang xoan, to 8 x 4 mm. 


Trảng nơi ẩmlầy, rùng thưa, 0-1200 m: 
Hàsonbình, Bìnhtrịthiên vào đến Sôngbé; I. 


- Annual rough herb; limb iinear; calyx 
spathiform; corolla puTple or yellow. 


7725 - Centranthera tranquebarica (Spreng.) Merr.. 
Tâmhùng mùn, _ ' 

bánljsinh yếu, không lông; thân có cánh 
thấp ö phần trên. lá mọc xen, b4 nhọn thông 
lông, đài 1-2,5 cm. Hoa côđộc ở nách lá; dài hình 
mo; vành cao l em, vàng có $ỌC HÂH; điển 4, chỉ 
có lông, Nang tròn to 4 x 3 mm; hột nhỏ, nhiều. 


Thảonguyên đến 600 m: Quảngninh, 
Nệm, lafrang, Phanthiêt, Vữngtàu, Thủđúc; 


`. Annual, glabtous, 10-20 cm high herb; corolle 
Kim, tran Striated ` (Ñaztunovia” tranguebarica 
preng.). 


Scrophulariaceae - 925 


TÿS - Kndembergia phi Chem) Benth, 


I„HÊn, thấ ì%G 1 có 
TP bột: ‹ lông hiến sở đây. 
chót buồm, bìn có tăng, gân lạm 1 TÔ Ò mật 
trên, lồi Ö mặt dưởi, ?-4 cặp, cuống dài | Tà em, 
Chùm ở ngọn, có láhoä; mm; đài có 
Tầng nhỏ; vành có đớểm vàng, mặt ngoài có đồm đô, 


tiểum-nhụy 4, GHẾ, vn Cái CaO vu ng Trên 
tiêm dựa Ì 
Caoling, Ð TH: 
Perenmial bại tm “hh He Crect terminal 
Re) Em b4 or red đọtted S/ 
hppinenss Chị lani.; .4đeHost2 Bọn; 
lênbergia macrostaclya auct. non Benth,, Bon.). 


7727 - [indenbergia muraria (Roxb.) Án Mến 
tường, Cỏ nhấtniến cao 10-50. thân tròn, có lông. 
1Á hiển xoan, to l-6 x Iưx) cm, Thông, có s ng 
hai mật, gân-phụ 5 SP, bìa có. răng nẦN 

0,5-2,5 cm. Họa 1-vài ỏ nách l4 hay châm. Ta ng song 
1-2/5 mm; đài cao 4-6 mm, tai xoan; vành cao 9-1: 
mm, 2 môi; việnnhụy 4, nhitrưÒng, Nang xoan, to 4 

vĩ 


x3 mm có lông ng dị 
ường vắng, bài Œ1000 m: 
Hoàngliênsơñ, Ronbimh “ban Bàrja. 


~ Annual to 50 cm híph; hi Obtus€ at baện 
flowers D22) ©r on short elauster Ệ (emOdi4 mua 
b0 Lindenibergta uriicaefolia Lehm. ex Link & 


7728- làyy7-2 Part tưng -Ham. ex D.Don. 


|| P600 Ea ng ước, 


nhồ, cao 1 cm, rộng Số mm) HỘ, HrP . đài có 3 răn 
¡ | nhọn; vành có ống cỏ lông mặt ngoài, 2 tai trên nhị 
hơn hộ của môi đưới. Nang cao 4 mm, đen; mảnh 2; 
hột nhỏ, dài 0,45 mm, nhiều. 

| ất hoang, tràn ly Tửng thưa, rừng Dầu, Œ- 


A= 


1,600 tì uôngnh ính, Öàsonbình, QnamĐàni 
lAmải ch - hú, BE  Var aagentiola 
hố Bon.: lá ở 6Ö x 1-2 mm, bằng” 6 lô 6 lông 
dày: Sơ G Trị Vhphog 
lermiparasite; flowers white. 
stifolla Saldanha, (8uche: toli iđes Vahl, B. 
222g "5 go sau od2 oi) ESA/G06750711//0.001310tuxatolSorÐ tong 


chỉ, cao 10-15, soag có khỉ đến 60 nhám. Lá hẹp, dài 6Š mm, Giề 
giánđoạn Ân hoa E Nhớ đài 0-15 có sóng, cao 6 mm, thủy dài bằng ống; vành (rồng, cao 12-18 mưn, 


T730 - ch lutea Lour.. Vòi A2) há; Witchwecd.. 


inlojsinh vào rễ mí cao ]0- 
20 cm, ân tông không Thánh, có 
; ông mm. 


Lw Lên trên 2 th Tôi dưới 3, nà đi enỆ 
nhịtrường, không thò. Ñang hình trụ, cao 3,3 mm; 
hột nhọ, vịnh thoi, vàng, 


1,500 
từ bà nh Thhểuc cd dến hhhb kếi 
đau gan vàng da, bệ) Về máu, bít r6; trị sánlãi, 

- THeiiparasic limb linear, hirsute; flowers 
Mã or yellow, capsules 3.5 mm high (S. øsiatica (L) 


Serophulariaceae - 927 
T731 - Striga measuria (Benth.) Bemth. (Buchaera møsurìa Buch-Ham. ex Benth,) 
Cỏ đứng, cao 60-90 cm, củng, thân có lông đứng ngắn. Lá trên mọc xen, phiến hẹp, to 2-3 x 02- 
044 cm, cuống vắng. Gié ít hoa; láh©a hẹp như chỉ; đài cao 12-20 mm; vành vàng lỌt, Ống 25 mm, môi 
đưổi trải ra, t© 10-15 mm. Nang đẹp theo hông, cao 7-8 mam, B, 


T132 - Pcdicalaris evrardii Bon.. Rạn Evrard. 

Cô bánkýsinh, cao 16 cm, có nhánh, có lông 
nâunâu . LÁ ít, mọc xen, tròndài, bìa có răn; 
to kép, 2,5-4.5 cm, có lông, nâu đe: khúc khổ 
cuống đài vào cm. Hoa côđộc; đài dài 12-15 mm, 
chẻ làm hai môi; vành Tang hay tía, mội trên hình 
nón, môi đưới có thuỳ; tiểunhụy 4, gắn giữa ống 
TẾ Nang cao 1 cm, nồ ở phần trên, họt nhỏ, 
nhiều. 

Rừng luônluôn xanh, trảng thường bị lồa, 
_- minenao he; limb oblong, blackish dợ; 

- Hemii ite; limb oblong, blacl øn dry; 
flowers pink or purple; capsules 1 cm hìgh. 


T733 - Pedicularis petelotii Tsoong. Rạn Pételot. 

Cỏ bánkýsinh đaniên; đáy thân cúng vôi vài 
rễ-củ, thân mảnh, cao đến 40 cm, có lông. Lá ruọc 
đối, xẻ sâu thành đoạn hẹp có rằng nhọn, đen lúc 
khô, cuồng đài đến 6 cm. Hoa côđộc hay chùm ít 
hoa; đài hình chuông, cao 3 mm, 2 môi; vành cao 
2.3-2,5 cm, đỏ điều, không lông, môi trên tròn, môi 
dưới 3 thưỳ; tiếunhụy 4, nhường, chỉ có lông. 
Nang cao 10-14 mm, chót nhọn. 

Rừng vùng núi cao, vào 1.8002.800 m: 
Hoàngliênson. 

- Hemiparasite, limb pennatiscct; flowers 
purple; capsules 10-14 mm long. 


T714 - hularia buegedeno Miq.. Báchuyềnsâam. 

ao rễ phù to; thân bvnh với cạnh nhọn, 
không lông. lá c6 phiến xoan thon, bìa có răng, 
gân-phụ 6-7 cặp; cuống ngắn 'Tután 2-3 hoa 
nhánh mang hoa; cọng 1-2 cm, có lông mịn; đài có 
tai tròn; vành có ống cao 5-6 mm, taí nhỏ, tròntròn, 
gần như bằng nhau. Nang xoan, nhỏ, mãnh 2. 

Tr Km thuốc gốc Trungquốc Rế 
(scrophularin) trị sốt, chống viêm ò miệng, 
khángsinh; làm hạ đường/máu; trị ungthu. 


- Cultivated, 


T735 . Scrophularia ningpoense Hemsl.. Huyềnsâm; 
Black .vÝ 
có rẻ phù khá (oi thâm cao hơn 6 cm có 


928- Câyco Việtnam 


TT36 - Scrophularia oldhamii Oliv. 


Cỏ, thân cao đến I m, có 4 cạnh tròntròn, to 
€8 mm, không lông. Lá mọc đối, phiến xoan 
tamgiác, đáy tròn hay hơi ñờu: đm, Đìn có răng 
nhỏ, gân từ đây 3-5, gân-phụ 3 cặp; cuống 2-3 cm. 
Pháthoa ð ngọn, cao đến 40 cm, nhánh ngắn; láhoa 
như lá; đài có 4 tai. Nang xoan, to 8 x 6 mm. 


Tr làm thuốc ö B: dượcdụng nhu 7734. 
~ Cultivated. 


T737 - Siphonostegia chinensis Benth. in Hook. & 
Arn. Âmhành. 

Cỏ cao 30-80 cm, có lông; thân hình trụ. Lá 
mọc xen; phiến không cuống, xé 2-2 lần thành đọz?: 
“hẹp. Pháthoa là gié cao 10-20 cm; hoa có 2 tíềndiệp; 
đài cao 10-15 mm, có 10 sóng đọc; vành có môi trên 
hình chụp có lông, môi dưới 3 thùy. Trái có nhiều 
hột nhỏ, đen. 

Tr ở B. Lá và hột dùng làm thuốc: bổ tìm, bổ 
thầnkinh. 

~ Cultivated. 


T738 - Antirrhinum majus L.. Móm-chó; Common 
Large Snapdragon; Mufflier. 

Cô nhấmiên cao 1 m, có lông trín. Lá dưới 
mọc đối, lá trên mọc xen; phiến thon hẹp dài. 
Chùm ò chót thân; hoa to, lưỡngtrắc; đài do 5 láđài 
gần bằng nhau; vành đỏ, trắng, ngà, vàng... môi duới 
tön lên che miệng hoa lại, tiểunhụy 4. Nang nö đo 
lỗ ö trên; hột nhỏ, nhiều. 

Tr vì hoa ö Dalạt; gốc Âuchâu; Ï-XII. Chống 
kiệt. 


~ Ornamental 


7749 . Antirrbinum oroptium L.. Đầu-lâu; Tête-de- 
mort. 

Cỏ cao 20-50 cm, có lông ít nhiều; thân đơn 
hay có nhánh, có tuyến. Lá mọc đối (ö đáy thân) 
hay xen (Ò tiên), làng ít hay nhiếu, hẹp, đen /⁄ 
khô. ion hưởng, rằng hay vàng, côđộc hay thành 
chùm ngắn; cọng (-3 mm; đài có lông; vành cao 10- 
15 mm, có môi duới uõn lên Kẹp miệng lại. Nang 
xoan, có lông, cao hơn đài, nỗ bằng lổ dưới đỉnh; 
hột nhiều, nhỏ.. 

Vùng núi cao: B. b : 

- Herb to 50 cm; Ieaves lìnear, hairy, black on 
dựy, flowers whkc, pink or ycllowe 1.5 cm long; 
capsules poricidal, 


T714 - Microcarpaea minima (Retz) Merr,. Viquả 
Cô nhấmiên rất nhỏ; thân bò rời đứng, ít 
nhánh, có nhiều cạnh, không lông. Lá dài 3-4 mm, 
mọc đối, một gân. Hoa côđộc ö nách lá; đài 5(4) tai 
có lông ð phần trên; vành bằng hay ngắn hon đài, 
ngưững hay hường hai môi không rõ lắm, 
2. Nang cao vào 1,5 mm, 2 mảnh; hột ít, 
Th  NG 4 bìn Quảngninh, 
lơi ẩm, ruộng, bìnhnguyên: ảngnin| 
Vinhphú, Hànamninh, Thanhhóa, đến Nhatrang, 
Biênhòa; XII. 
- Small herb; tỉmb giabrous; axiHary flowers 
white or pink; capsules 15 mm híph (P2eđerota 
miuima Koen. ex Retz; M. mucosa R. Br.) 


TT15 - Glossostigma diandrum (L.) O. Ktze. Thiệtthư 


lưônghùn 
Có rất nhỏ cao có 12 mm, có chồi, bò cho 
thân đứng cao 1-4 mm. Lá hẹp như kim, đài 1-4 
mm, đầu tà, Hoa côđộc; cọng 3-8 mm; đài hình 
chuông, cao 1 mm; vành 2 mm, môi trên nguyên, 
môi dưới 3 thuỳ; tiểmnhụy thụ 2, lép 2. Nang cao Ì 
mm; hột vàng dài 0,2 mm. š 
Đất ẩm, dựa đầm, rạch: Dànẵng (hình theo 
ariBtall 
- Herb to 1.2 em high; corolla 2 mm long; 
stamens 2; capsules 1 mm long (Lửnosella diandra L.). 


TT16 - Glossostigma sp. Thiệtthư Thùdúc. 


Cô rất nhỏ, bò rồi đúng mang lá nhỏ, 
bầuđục dài 1-4 mm, bìa nguyên, gân-phụ không rõ. 
Hoa 1-2 ð nách nạn chè của thân, cọng ngắn; đài 
không lòng, cao 2,3 mm; vành zrắng, không lông, cao 
4 mm, 2 môi, tiếunhụy thụ 2, tiểunhụy lép 2. Nang; 
hột rất nhỏ. 

"Trên đất ẩmlầy: Thủđúc. 


- §mall herb; fowers at the bifurcation; 
Siamens 2, staminodes 2. 


7717 - Angelonia goyezmsis Benth. Ngọc-Hân, 
Hươngdạthảo. 


Cò đaniện, cao đến 1-1,5 m; thân có lông hơi 
trïn. LÁ gắn thẳng góc vào thân, khóng cuống, phiến 
tròndài hẹp, bìa có rắng thưa, gân-phụ không TỔ, 4 
cặp. Hoa côđộc, màu rứm trừ Ó môi màu trắng; đài 
nhỏ; tiểunhụy 4, nhỏ; noãnsào 2 buồng. Nang. 


Tr vi hoa, 1-1.500 m, gốc Venezuela; I-XII. 
Trị ho, pháthãn. 


~ Ornamental (4. salicariaefofia H, & B.). 


Serophulariaceae - 922 


T718 - Seoparia dulcis L.. Camthảo nam. 

Cô nhÝmiên, cao 50-70 (100 Ò Thắtsơn) cm; 
thân có cạnh, xanh. Lá mọc cm 3, đáy tùtf he 
thành cuống, không lông, có ít răng ö phần chỏi. 
Hoa nhỏ, trắng, trên cọng mảnh, dài, đài 4 tai; vành 
tt như đều, vỎi Ống rất ngắn, cổ lông ở miệng: 

uụnhụy 4. Nang hũyngăn, hình cầu, nhỏ, hột 

TU T “Mỹ, nay khẩpcùng ð bìnhnguyên, đá 

.~Mỹ, na) ùn ìnhn; t 

hoang, dưa lộ, Chứa amelln, tị đáiduờng tới, rẻ 

trị đấu bụng, kiết, lọitiểu, thần trị họ, sốt, rổ độc, 

trị kinhnguyệt nhiều, giúp sanh dễ, lá bổ, làm 
cườngtráng dụctính, trì sạn, trị viêm phếquản. 


- Annua]; flowers actinomorphic, white; 
capsules, 


ky] Tn hệ 


Dựa đường, rạch, đất hoang, đến 1.500 m: 
Caolạng, HoàngHiếnson, Hàsonbinh. 5 

- Annual ascending herb; floơwers pink, coroila 
4-lobate; stamens 2; capsules obeordatc. 


TT20 - Veronica undulata Wall.. 

Cô nhấtniên, cao đến 40 cm, mậpmập, có 
nhánh hay không, không lông. Lá không cuống; 
phiến trònđài thon, dài 2-6 cm, bìa có Tng ¡ ph 
rên, không lông Ò hai mật. Chùm ð nách lá đài. 3. 


hình chuồng đài ph, mm, 4 thuỳ; Vành dam, cao 2 
mm, 4 thuỳ sâu; /iểuz¿w 2. Nang tròntròn, to 2 mm; 
hột 0,5 x 0,3 mm. 


Nơi ảmlầy, bìnhnguyên: Hàsơnbình, 
Hànamninh. 


~ Annual giabrous herb; long racemes; flowers 
blue; stamens 2; capsules 2 mm large. 


T721 - Alectra avense R8 11/7 e-) © núi Ava. 

Cò bánký§sinh rễ, nhấtniên, cao 20-40 cm, Lá 
đen lúc khô, bia có rắng to, gân từ đáy 3-5. Hoa 
côđộc ð nách lá, màu cm zưới; láhoa và tíầndiệp 
hư chỉ, có lông: đài hình chuông, có 5 tai nhọn, 
vành hình ống 3 tai; tiểunhụy 4. Nang tròn, cất- 
ngăn, thành 4 mảnh; hột rất nhô và nhiều. 


Dựa vực, dụa đường đồng cỏ, rùng Thôn; 

tùng nụ táo Ìổo0"1700 TrẺ HoànĐliênơ,  ongtune 
lật; Ì. 

~ Hemiparasite on root, leaves black on dĩy, 


flowers orange (agosyis ayersis Đenth., Melasmia 
averse (Benth,) H.-Mazz; 4. indica Benthi). 


Scrophulariaceae - 929 


T740 - Digitalis lanata Erh.. Lòng-đèn lông, Woolly 
or Austrian Foxglowve. 

Cô có lông dày như gòn, cao đến 1 m. LÁ có 
phiến thon, ên, không lòng, hay có it lông öø 
bìa. Pháthoa ô ngọn, dày; đài cao 1 cm, có lôn| 
dày; vành cao 2,5-3 cm, mng vàngvàng có bót nhỗ 
ở trong, có lông dày tiết, ng hơi phù, ngắn hơn 

gHửa dài và cong lên, thùy cạnh nhỏ. Nang 
cắcvách; hột nhỏ, nhiều. 


Tr làm thuốc trọ tim; í+ vừro, chống nhiều 
siêukhuẩn. Gốc Địatrunghải. 


- Cultivated. 
7741 - Digitalis purpurea L. Hoa lồng-đèn tia, 


Foxglove; Digi TE. 

mg Có Ímiên, cao đến 1m. Lá có phiến to, 
thon, gân-phụ 2-3 cặp, rất xéo, bìa có răng, đấy 
tùtừ hẹp trên cuống; cuống dài. Chùm đụ, đảy 
ngọn và chót nhánh, dài hơn 20 em; cọng hoa 1,5 
em, Ò nách một láhoa như lá; hoa treo; láđài 5, 
xoan, dài 1 cm; vành hình kèn, miệng trót vì môi 
dưới to, đỏ, phía mong có đốm sâm ð phía duôi. 


Nang. 

Tr ò B để lấy hóachất (digitalin, digitoxin...) 
làm thuốc trọ-tim; ứr vửro, chống nhiều siêukhuẩn, 
gốc Âuchâu. 

~ Cultivated, 


7142 - Nehmannis giudinosa (Gaertn) Libosch. 
Sinhdia, Thụcđịa. 

atjcvột có củ, bì nâu vàng, mỏng, nạc 
trắng, thân khisinh ngắn, có lông phún. có 
cuống ; phiến bình muống, bìa có rắng tà, đôi, 
hay cạn, gân-phụ 5-6 cặp, có lông, mặt dưới 
như bánh phồng, Chùm ít hoa, cao 3-4 cm; đài có 
lông, cao 1,3 cm; vành cao 4 cm, đỏ bầm ö 1/2 trên, 
tại đỏ vàng, như bằng nhau, tiểunhụy không thô. 
Nang tròn, trong đài, hột nhỏ. 2n = 56. 

' tài tr nhyế, bổ, h +VRỤ đái khó, cầm- 
máu, đườn, trị sốt, chống triệuchúng già, 
trị đỉđúng khó; gốc Trungquốc. Có khi sắp vào 
Gesneriaceae (hình theo N.d. Đàn). 

- Cultivated (Dipbtali pumpurea Gaertn.). 


T143 - Cyphocalyx pollanci Gaợn. 

“Thân leo cao lộ m; nhánh to 3⁄4 mm, có lông vàng. Lá mọc đối, bỀuđục tròndài, to đến 10 x 
4 cm, đáy hình tím. chót có mỗi, bìa nguyên, mỏng, đenđen lúc khô, mặt đưới có lông dây, gân-phụ 7 
căp: Cuống B-10 mưm, có lông vàng, Phốhc2 ghủ boadẫu có cọng, ð ngọn, cao 10, rộng 1U l5 dư, S8 12 
em; đài 2 môi; vành có Ống ngắn, tai 4, tròn, bằng nhau; tiếunhụy 4, xen với cánhbo; noãnsào 2 buồng, 
đínhphôi 2, nhiều ngãn. 

Phanrang, 200 m: Trại cá. 


930 


BẰNG TRA CỬU TÊN L0ÀI (TIẾNG VIỆT) CH0 SÁCH CÂY CŨ VIỆT NAM 
QUYỂN II 
TỰ VỤNG TRANG TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG 
TÊN CÁC LOÀI số 'TÊN CÁC LOÀI số “TÊN CÁC LOÀI số 
L |Bạch lêm 473 Bo bốc 185 
|Á kệ 324 Bạch lộ. 594 Bở cạp núi 807 
|A tràng. 178 Bạch phụ: 270 |Bỏ nang 395 
Ai lợi (nam) 242 —_ |Bạch qua đẳng 713 _ Bồn 79 
lAn bích. KH) Bạch thiệt §69  jBọ chú 880 
An tiên 526 —_ |Bạch thư 289 _ |Bọ mấy Em 
Ăn đầng 9 lBạhhmax 8g nét — ]} 
lấn an 486 —_ |Bạch tiên §6( _ |Bọ niểng s 
Ẩn lần 728 |Bai bái 416 |Bồn bọn 3 
[An phiến 727 ——_ |Ban ngà 131 |Bống nề 189 
lẤu 41 lBán tràng 728 __ |Bòng bàng T36 
] Bàng bí 24 —_ |Bglếch 202 
IPm 253 — Bàng biển 107 |Bốcuvà IEm 
Ba chạc. 411 — |Bảng hồi Bồ đào. 44 
Ba cha 251, 402 _ |Bàng mốc 107 _ |Bố đế 551 
Ba cội 534 Bằng qước 675  |Bổ để liểu 61 
Ba gặc 693 — |Bánh hỏi 702 —_ |Bổ hòn 311 
Ba khía 1655 — |Bắc huyển sâm ERRNTTT 27 
Bạn ngà | TT |Bấsho 771 — |Bổ nam TT2 
Ba sơi 259 — |Bấthoán 360 _ |Bổ ngót 212 
Bá bịnh 383 — |Bất phân hùng §@ _ |Bổoanh 789 
Bá từ kinh 28 — |Bấunậu 437 |Bốc 323 
JBá đậu Bầu mít 324 |Bốc đẳng. 266 
lBạc 165 — |BB bạn 388 _ |Bộitỉnh 842 
Bạc biển 807 |Bên bai 690 _ |BBng bệt 252 
Bạc căn 729 — |Biđiển 236 — |Bông dứa 682 
Bạc thảo 794 — |Biga 878 _ |Bðnglm 900 
|Bạch chỉ 487 Bông mộc. 
Bạch đồng 
Bình lĩnh lBú tạt 
Bạch hoa Bít tát 380 — |Bùliệu 585 
bánh hoa đằng Bo. |Bù ốc. 


931 


TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG 
“TÊN CÁC LOÀI số TÊN CÁC LOÀI số TÊN CÁC LOÀI số 
241 |eấutrời 193 
433 |Oẩu phước 678 
428 |0ấuthư TẠT 
Bùi 182 433 — |Oây Polang 4 
Bùi béo 374 — |Pam hồi 480 |Cấy 308 
Bùm hụp 249 —_ |Dam mủi [ 435 |thàcÐ | 294 
Bùng bựt 252 —_ |am sành 432 — |Chạc khế 398 
am lang 30 IChanfi 426 
am tảo 831 — |Chanh cóc 428 
am thảo nam. 924 |Chanh Hànội 480 
Cám (đây) 737 |Chanh kiên 480 
(Gám heo. 255 |Chanh lõm 40 
249 — |Chanh rừng 428 
415 li TẩT__— |Chanh sác 485 
(Dan châu. T18 — |Chanh châu 449 
|Cà đãi đê 756 — |Cáng!ò 887 — |Chanh ốc. 180 
798 384 — [Chành ràng 337 
ụ 180 Chay 546. 
S89 — [Chay lang 700 
Z7! |Ohayda 446 
806 |Chặc khế 394 
488 — |Chấp tay 528 
(Chân bìm T75 
964 — |Chân chim 489 
437 — |Chân dài 
loần xz 537 |Chân danh 145 
(Cang 309  |Chãnhưng __ 410 
768 [mm  J 2s | 
Œà mà (Oau tất 379 — |Chân thư 529. 
|Cà mơi 122 |cáng $6  |Chẩn 180 


932 


TỰ VỤNG TRANG 'TỰ VỰNG 
'TÊN CÁC LOÀI SỐ TÊN CÁC LOÀI 
605 


|Chùm bạc. 
|€hùm gởi 


(Chùm một núi 
(Chủy đầu, 


|Chu rít 
|2 chanh. 


|CUa gà (dây) 
lGức quả 
|Gức sát 


933 


TỰ VỰNG 
"TÊN CÁC LOÀI 


TỰ VỰNG 
“TÊN CÁC LOÀI 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC LOÀI 


Dùi TH 


[Gai ma vương. 


Gai ráp. 


lBai tuyết 


|6ai xanh. 
|Gạo sấm. 


|Gạt đai cây 


|Đầu đài 


|Đầu đăng. 


Gạch 


|Gai 


|Bai diệp 


[Đen (dây) 


934 


TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG 'TỰ VỤNG TRANG 

TÊN CÁC LOÀI số TÊN CÁC LOÀI số TÊN CÁC LOÀI số 
747 |Khế 295 
811 IKhiên-ngui 780 
682 |Khoai bánh (khoai mì) 271 
288 _ |Khoai mì z1 
96s — |Khoải tây T85 
474 _— |Khoai xiêm 790 
533 |Khổđiệp 382 
878 — |Khổsâm. 382 
289 |Khm 482 
528 |Khua-mật 689 
Ha huỳnh. 120 44 — |Khủngkhinh 480, 
lHồng-trục 123 — |Khuênhiệt 810 
=— len ñ 
JHØðn6 | s37  |Khwnkdiệp 90 
18  |Krba T17 
Huân-tưức. 865 — |KÍth-nhữ 36 
Hung-thảo. 19 _ |Kiếnrổ 859. 
lHúng-cây §61 |Kiển. TẠP 
186 — |Húng chanh 86 — |Kiể-hùng 88 
256 |Húng lúi 861 _ |Kim-đổng 341 
780 |Húng quế BẠT |Kimr-lê 453 
|Huwấu — ] 869 |Hủng 703 _ |Kim-uông 672 
l Hưy-lạc. 799 _ |Km-mộc 388 
Huyền-sâm 927 |Kim-quft 436 

|Kim-sương 

Kinh giới (trồng, ra) 
|Hương-dạ-thảo. |Kinh-quốc. 


lHoảng-liệt 
|[Hoäng-nàn 


|Hoàng-mộc. 


|Hoàng-nghiệt 
Hoạt 


Hoạt đẹp 


K 
kí 


869 
09 
GIẢ 

706 
46 

900 

439 

425 

525 

671 

408 

439 

880. 

656 

327 

242 


Hoạt-bì 
lHoát 


Khắc dung 


Lá-trắng. 


|Hoẳc-hưng 956 — jKheo 


Lai 


943 


“TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG 
'TÊN CÁC LOÀI sỐ TÊN CÁC LOÀI SỐ TÊN CÁC LOÀI SỐ 
IDùi đục 343 |Den dài 827 lGaí mã vương. 439 
lDuối 545 Để 551 |Gaime 162 
Duyên mộc 666 604 — |Sai mèo 5ã 
Dừa nước (rau) 68 ĐỀ nguyên 267 — |Bai quả T36. 
T66 Gai ráp. 607 
298 — lai tuyết E3 
141 |Bai xanh 47 
2 |8ạo sấm. 126 
44 — |Bạtnaichy 22 
874 lân 440 
45 l@hả 208 
516 |Ghi 188. 
847  |Bia 
526 Giá 
488 lGiá t 
441 lGiả duối 
25?  |Giả đổ trọng 
2344 |Giả toa tùng 
440 [Giác hoa 
|Đại cán 768 Đông châu. 257 Giác mộc. 
Đại cúc. 129 Dm 51g |Giái hoẳng. 
pagá —— -} sa lbm®& 284 |Gantiếu 
Đại mạch 287 'Đuôi chó. 20 |öiang lâm 
|Đàn bì 885 — |ĐuÔI chuột 813 — |Giành trang 
Đàn thảo, 318 Đức điệp. 531 |Giao linh. 
Đào tiên 369 |Đưng 112 Giáp trúc đảo 
(Đăng danh. 819 .Đước. 111 leián sàng 
Dương qư' A87 ụ 
fXing quên tôi 81Ị Giậu gia xoan. 
3 Giấy 
|Gié Lá tròn dài 
|ĐẦu đăng 433 670 
Đầu heo. 362 319 
[Đầu lân 21 686 
lĐầu tậu 928 Í 423 
lĐầu na | 550 — |8aidiệp 110 
Đậu đen 285 |Bai hùng. [(14 Boi 614 
[ben @y) 460 — |Gái mang 544 — |Gót hùng sg 


995 


TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG 
TÊN CÁC LOÀI SỐ 'TTÊN CÁC LOÀI số 'TÊN CÁC LOÀI số 
Lai-đinlt 518 Lù-lù đực m =—— = 
lài trâu 702 — |Luâm-hùng Mong E—E= 
LH CE— 


LuÐng-hình-đà) 


LưÐng-thư. 


Liên-tiển 
Liễu lMận 44 
Liễu-trường Mật-cầu 320 
in 3858 |MậLđất 904 
lLo-nghe. 887 14 Mật-mông. 881 
Löa-châu 182 |__ 3 |Matsa 387 
Lõa-hùng 727 — |Mã-đậu 288 — |Mật-sát 701 
740 — |Mã-dể 8B0 — |Me-đất 295 
T38 |Mã-rạng 258 — |Me-nguốn 8ô 
830 — |Mã-tiện 812 |Mènvăng 388 
374 — |Mã-tến 670 |Mến 926 
267 |Mạc-ca 313 — |MI 271 
678 |Mạctâm 222 |Mìcaosu 271 
Long-kên, 21 |Mạc-thư 248 — |Mithảo 904 
|Lòng-mức 7ữ9 — |Mai chấmthửy 708 — |Miken 177 
Lòng-tong. 406 JMan-mác 870 — |Minh-điển 95 
lLong-quả 810 — jMán 583 — |Mít 546. 
Lô 522 — |Mán-bẩu 258 — |Mo-s T13 
Lộc-mại 248 — |Màn đất màn ta 911 JMó 270 
Lôi 36 Mạn-kinh 927 |Mò-cua 681 
Lộc-vừng 2 343 |Mo 2A7 
Lồng-đèn (hoa) 929 841 258 
Lồng-đèn nước 298 333 297 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC LOÀI. 


IMuồng trống. 


IMưÓp (xác) 


§28 


mm 


s 


TỰ VỰNG TRANG 'TỰ VỰNG “TRANG TỰ VỰNG 'TRANG 
TÊN CÁC LOÀI BỐ TÊN CÁC LOÀI số TÊN CÁC LOÄI số 
p ựt tà 480 — |Rortô 607 
IPhay 26 'uit tiểu 483 Rum $82 
Phà-ha 815 'Qưỳnh-lam. 172: |Rùm-nao 281 
IPhẫu-đầu 867 — |Quỳnh tàu 966 — |Rưngrút 446 
Phát-thủ 432 R |Ruối 248 
[Phèn-đen: 190 |Ram 888 — |Ruốicổ 540 
885 — |Ram suối 109 — |RuÔng 283 
lap 687  |Rạn §27 — [RdŒtrế 446 
JPhi-mã. 812 — |Rạng 281 § 
Phi-cầu. 182 _ |Rao-ráo. 44g — |Saế T12 
Phìtàm 98 Rau-cần cơm 463 |Samôn 385 
Phong. 331 lRau cần ống 483 |Sám-để. 381 
Phong-điệu-yếu 860 — |Rau ẩn tây 482 — |San 220 
IPttong-hà 509 Rau cần tàu I8 483 — |San-hÔ xanh 283 
IPhong-lứ 297 Rau đừa nước 68 Sáng-đá. M.⁄4 
[Phót-mộc. 103 — |Rau đắng biển 902 |Sang-đang 278 | 
Phu-lệ 595 — |Rau đấng bông 902 |Sanglð 31 
IPtú-vr 887 lRau-má. 477 'Sang-ngâu. 4% 
|Phước 801 |Raumal 461 |Sanganước 405 
Phước-h0a. 70 — |Raemuống 787 —_ |Sang-ót 365 
|Phượng-nhôn 364 _ [Rau mưống biển 789 Sang-sé. 227 
q lRaumưmo 88 |Sang-trắng 217 
(Quái thảo. 70 — |Raưwi 909 |Sanhcấu 480 
|tuách 437 — |Rănghừa 77 — |Sảnh 483 
uan-âm §28 — |Rắng ni 195 |Saotím T44 
uanh ` 450 — |RAwc 721 |SátKhuyển 745 
[Quặn-hoa. 715 Râtrmèo. 849 |Sau-cối 87 
(Giăng 119 lRè hia. 567 — |Sắcmạo 69 
0uéo 368 — |Rặc 22g |SắcM 1 81 
|Quế đất 909 — |Rót 545 — |Sãmr-be 123 
|uốch 395 |Rếtnly 319 |§ấn S8 
[Dư nam. 487 — |Rhủ 268 — |Săng đa 356. 
|Qư-kiễn-sấu 43g — |R\ rất 8068  |Săng ớt 355 
|ưt 437 — |R\ l-lôn 45 |Săng vé 357 
'Quít hồi 428 _TRiểu 535 |Sâm |} 915 
'Ouft xiÊm. 432 — |Riểu-hoa 489 — |Sấm % 
'ưít núi 842 |Ro 73i — |Sáng 312 
{bít amg 427 — |Rocrach 44 — |Sâutrắng E1 


838 


TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG TỰ VỰNG TRANG. 
TÊN CÁC LOÀI. số TÊN CÁC LOÀI số "TÊN CÁC LOÀI số 
|Sẩu-đâu 391 Ùi S80 Ttanh-phone. 335 
'Sẩu-đâu cứt-chuột 382 — |Sụny 740 - |Thanh-quan 814 
Sản 408 Sung. 551 Thantrtrà 368 
Sấu 534 Sung-dạng. 530 — |Thanh-thất 384 
Si-ca 115 '§ư-nhĩ 871 Thap-la0. 31 
Sa 251 JSứ-cùi 693 Thảo-bạc 71 
Si-dạng 4 Sưng 378 — |Ttần lần (cây) 488 
Sinh-điệp 296 — |Sừmg-di 707 _— ]Imần lần (smQ} 382 
Sinh-địa 929 — |Sưngsáo 848  jThẳng-độc T42 
Sø-còm. 70 T |Thẩn-linh. 708 
'60-khỉ 387 |Ta-me B07 |Thần-quả 690 
Sóc 202 [Tai-bèo. 121 |Thập-nhì 368 
|Sóc thon 20 |Tai-chuột 752 |Thận-tự- mảnh 42 
|Sói đai 257 |Tai-đá. 596 — |Thập-RỲ 42 
Sòi 285 — [ainghé 248  [Thitdẩu 267 
Sọn $3 |Tai-tượng. 262 |Ihtlả 484 
'0ntg-chôm. 326 Tai tưng trắng, 451 Thi mý 742 
|Song-đỉnh 512 |Tam-dực §79 Thiệt.dễ 840 
'Song-húng. 871  |Iamdại 774 —_ |Thiệtthư 923 
'Song-hùng 803 |Tam-giác-nƒ 808  |Thọ 820 
'Sơng-lụí 200 — |Tam-ang 25 |Th0a 43 
Songhy T52 Tam-thụ-hùng. 272 |Thôi-chạnh 41 
'Song-mo. 722 — |Tao 8ô9  |Ihôihoàng 504 
'Song-nho. 473 Jáo 443 — |Thôngthảo 508 
'Song-quản - 17 |Táo-na 442 — |fhôngthiên 702 
'Sơng-tiết 721 |Táu Phú-quốc. 121 Thới thanh TIÊ 
Sô-bu 925 Tắc 436 |Tham-äi 813 
Sdrí 341 Tâm-đm 794 |Thụ-đào 172 
|Sâ-phi 323 |Tầm-hùng 925 Thuẫn §72 
lSối 631 |Tâm-mộc. 802  |Thuốc-bấn 706 
(Si cánh 612  |lẩm-phống 3i |Thuốc-dấu 293 
Sơn 370 |rẩm-sét 790 |[Thuốc-lá. 769 
|Sœm-biện 899 lần 982 |Thuốc-lậu. 283 
|\Sớn-cam 124 |rật-lâ 439 | huốc-rút-ruột 689 
|Sdn-cóc 373 |Tào-nông. 542 huốc-sắn 322 
l$m-đôn TỊỰ [Thạch-hoa. 919 huốc-vôi 602 
|Sør-linh 80 [Than 506 |Thù-du 503 
Sập 552 |Thanh-cước. 185. Thừ-lù 764 


830 


SHIEIE—SLIE—L 
TÊN CÁC LOÀI số 'TÊN CÁC LOÀI TÊN CÁC LOÀI SỐ 
Thữy-cẩm 463 
[Thủy-lệ = K | trang. 558. 
|Ihiy-n0 667 |Trựcquản 850 
|Thủy-thảo | _ 1? |Jhàngro 264 — |Tmgfch 815 
|Thửy-trang 298 — |Imi 675 — |Irwôo-dào 704 
|Thưloan. 337 |Trámấm 437 — |[rưỡng 395 
Thư-nguyên. 172 |Trã-hàn 17 |Trường mật 326 
|Thừng-mực. 6982 Irám 360 [Trường dưyên-hải 325 
Thượng-căn-hoa 3__ |ảm 67 — |Trững mát 391 
[Thượng-dẻ 285 66 — |Trchanh 82 
|Thượng-mộc 127  n Vnn š 
|Thượng-thùy s9 
nộ mộ TH —T: 
Tia-t3 863 ư-hùng. 
Tiến-hồ 487 [Tuân-phát 
Hiểngh T32 lTục-tìy 
[iết-căn 
[iế-đ 323 — |Iramtáu 800 |Tuyến-nha 724 
Tiế-thư. [Trắc-thu. 166 — Hứ 413 
116 
Tiểu-quật 816 
Tiểnsim. 42 176 
Tiểutrạng 287 450 
|Tim-lang. 607 


271 — |reo 
le — Lm h —CE®h — + 
Trân [Tri tân 
Tốc -sát |Trinh-đẳng 471 
[iốo-thảng 720 — |Imi hề = 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC LOÀI. 


Vang 


TỰ VỤNG 
TÊN CÁC LOÀI 


Vang-rấm 


|Váng trứng. 
|Vàng-bạc trổ 


[Vàng tô 


\Việt-hoa 


\Vòi-voi 


S41 


Phần Mục lục và Tra cứu bộ sách 
CÂY CỔ VIỆT NAM QUYỂN H 


TỰ VỰNG 


TÊN CÁC GIỐNG TỰ VỰNG TÊN “TỰ VỰNG TÊN 


'CÁC GIỐNG (CHD “| CÁC GIỐNG (CHD 


quilaria 4.080 
|Arila 8.07 


|Àraliapeae. 


878 — |Aralldiaceaø. 325 
115 _ |Aralidium 6.098 325 


|Allophyllus 5.1893 
|Alospondias 5.460. 
lAlnus 6.661 L 


67 
|Aloysia 7.368 13 
|Alphilonia 5.767 451 |Ártanema 7 665 
|Alsinnia 6.757. [s0 | 
|Anomospermurr\ 186 — |Arthrostemma 
|Anpiectrum. |Arf0carpus 6.179 
|Antiaris 6.196 580 |Atytera 5.251 
|Antiesma 4.824. 223 |Amalocalyx 6.869 
|Antirhinun 7.738 928 lÄralia 9.072 
19 


185  |Aphanamixís 5.551 
[mm jưem — | TH |xmøm — —| 
|Aphanochlius 860 _ |Archiboehmeria 6.412 


” 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC GIỐNG 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG (CHI) 


“TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG (CHỊ) 


TRANG 
số 


|Capsiown 7.058 


|CanuSía. 


lCarallla 4.392 


|Colquhounia 7.498 


|Colubrina 5.785 


|Carissa 6.732 
lDarmone 7.239 


lDarpinus B.697 


|garya 6.437 


|Cladopus 4.008 


|Catyophyllus. 


Tổ1 |Caryopteris 7.352 


|Cascabella B.807 


ICladogynos 4.891 


|Uassine 4.584. 
|Castanea 6.444 


|Castanopsis 6.447 


|Casuarina 6.662 
|Œasuarinaoeae 


|(leistanthus 4.858. 
|Cleistocalyx 4.165. 


|CatharantleE 6.764 


|Cayratia 5.837 


[CleStocalyx 4.165. 
|Glerodandranthus. 
|Clerodendrum 7.352 


Bề: XU I TRANG TỰ VỰNG TÊN TRANG TỰ VỰNG TÊN TRANG 
tan) số CÁC GIỐNG (CHI) SỐ CÁC GIỐNG (CHD, số 
IUliopodium 7.481 B64 Cornaosas 17 lCyphomandra 7.057 765 
|Glutia. 212 (Gomts 4.409 T18 0idenja 7.290 818 
|Cnamidssrmus. 223 Iornutia L⁄24 IColebrookea 7.444 895 
ICnesmone 5.011 268 |Eosmosiigmna 6,979. 745 |Colaus 7.439 854 
'Combre†ace2ae 103 |Eouroupita 4.022 Z1 Colfyris 753 
'Combretum 4.349 103 Cranietnme 7.493 867 [Colquhounia 7.498 868 
Cotchophytlum. 763 |Crassula 518 0 
Coagea 7.403 844 |Crawfdia 6.706 678 lDacryodss 5.396 360 
'Coaium 5.924 488 — |Ôremtostachys 180 |Dalympelea 390 
'Conocsphalus. 582 |Crossorephelis §.244 323 |0alziella 4.010 18 
Ê0nvolvulacsae 770 lCrơont 4.857 238 Daphne 4.092 3g 
keEenoioi) su sạc, |Ô9BRDMAla 798 |Daphaphylun6120 | Sãi 
|Cerbera 6.805. 701 lCrypteronia 4.079 36 lDaphniphyllaceae S41 
|Cariops 4.385 112 ICrypteroniaceae. 36 Datura 7.080 T67 
|Garopegia 7.019 754 — |ypteps 6.909. 728 |Daucus 5.923 488 
|Gsstrum 7.085. 768 lCryptostegia 6.90. T27 IDebregeasia 6.413 604 
|Chastocarpus 5.076 283 — |Uryptotaenla §917 486 — |Decaspermum 4.102 42 
'Chạlcas 422 Cryptoteniopsis 402 lDalavaya 5.234. 328 
|Camabainia 6.404 602 |Dlausana 5.855. 423 IDalachampia 5.025 270 
|Champereia 4.429 123 |Glaphornia 6.884 720 IDalpya 318 
|Chaydaia 446 —_ |Claidi0carpoa 5.007 285 |Dendrobenihamia 119 
|Chilocarpus 6.756. 690 |Glaghornìa 6.884. 720 |0zndroenide 6.326 583 
Ghirita 7.776 +8 ICleidiocarpon 5,007 265 IDendropanax 6.016. 509 
Chisocheton 5.546. 395 |Cudrania 6.173 544 IDendrophtoe 4.468 133 
|Chonemorpha 6.861 745 [Cumitum 5.916. 486 IDendrotrophe 4.445 127 
[Choar0spondias 5 461 373 (ipanis 325 IDautzìanthus 5.028. 270 
|Chrozophora 4.886 238 JCuscuta 7.209 798 IDiatoma. 114 
|Chukrasia 5.514 387 |Cuscưaceae. 798 IDiceras 914 
Gipadessa 5.518 388 |Cybanthera 906 |Dichapetalacaas 179 
|Gircaea 4.212. T0 |Dyclostamon 217 IDichapetalun 4.460 179 
|Cissus 5.818. 464 |Cymaria 7.534 877 |Dichondria 7.093 771 
(Gonolwulus 777,79 T72 —_ |Cynanchum 6.938 735 — |Digilalis 7.740 929 
|Cookia. 425 Cynoctonum. 668 IDimevocarpus 544 
[Uordia 7.222 912 [Cymoglossun 7.259 810 Dimocarpus 5.233 320 
|Coriandrum 5.894 481 — |Oyphocalyx 7743 929 |Dimorphocahyx 5.058 278 


844 


TỰ VỰNG 


IDigtađenia. T24 |Elaeagnus 3.976 |Euscaphis 5.274 

Diptectra 4.311 95 |Eltœtma 6354 lEustipma 6.115 
Diplpbryum 4.007 18 |Eleodandron. 156 |Euthralis 7.458. 958 
Diptolepis 744 |Eleutterocpccus 6.094. 525 |Euodia 5.804 410 
Diglomorph 38 889 — |Evodipanax 6.037 S12 
IDiglopanax 6.039 lElytranthe 4.459 Tât lErythropalum 4.428 123 
Dischidia 7.010. 752 Embiica 189 |Evotvuus 7.094 771 
[Embolanthera 6.112 829 — |Evonymw 4515 148 
Dissochata 84 lEndosparmum 6.077 283 |Exacưn 6.698 §?6 
Dissolaena 685 |Engelhardfa 6.431 608  |Excnecaria 5.090 284 
Dissơtls 4.243 79 lEnicostema 6.717 680 |Eystathas 358 

Distemon 6.411 603  |Enkiia 4.087 40 F 
Distylưn 6.117 830 — |Epichars 393 |Fagacsae 612 
Dittelasma 312 lEpilobium 4.209 68 lFagraea 6.693 675 
Dizygotheca 6.088 523 — |EpipriAus 5.003 285  |faleora | 288 
IDodonaea 5.259 327 — |EpihbanHiss 5.376 354 — |fagus6.443 612 
IDopatrium 7. = |Eremopanax 524 Fatoua 6.155 540 
IDorsta Erìnus. 910 Fatsia 903 
28 — |Eroglossum 3i8 — |Faronia 487 
849 Erismaathus 5.074 282 [Feronialla 5.709. 437 
374 Erycibe 7.109 775 arula 5,908 484 
744 Eryngiưn 5.890. 480 icws 6.198 S5} 
376 — |Erylưaea 6705 678 — |fnetia 109 
208 Erythrostaphyls 176 inlaysorua 6.904 T27 
217 — |Erylhroxylaceae 307 |fleuya 584 
28 Erythroxylum 5.178. 307 |fluggsa 188 
814  |EUealypls 4.174 60 focksa 7.022. B5 
Fosniculum 5.910 485 
IFordiohylon 4.348 103 
ortunella 5.707 46. 
Fraxinus 7.551 682 
Fucftsia 4.211 7 
8 

Euphoria |Galearia 4.663. 180 
|Eurycma 5.502 |Galphimia 5.316. 341 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC GIỐNG 


“TỰ VỤNG TÊN TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG (CHD. CÁC GIỐNG (CH: 


Sœnocaryum 4.633 IHeptapleurum. 


|Herpestis 
Hesperethusa 
Heteropanax 6.089 
lHeterosterna 6.981 


Hippocaslaneaceae 
Hippocratca 4.576 


(Gironniera 6.131 
IGlecomna 7.492 
IGlendiea 5.245. 


Haloragaceae. 
Halogaris 4.012 
|Haramalidaceae 326 Hovenia 5.764. 
|Hamandia 4.421 121 Hoya 6.960. 


534 
IBlos$ocarya 7.389 840 IHarmandiella 6.‡ 
lụ Ễ |Harpuiia 5.261 

lì 924 


lHarrisonia 5.43. 


lHedera 6.029 S11 |Hydrobium 4.005 
IHedyachras 323 |Hyđrocara 5.142 
829 


IHymenocardia 4.822 
Hymenopyrarnis 7.391 
Itlyphear 4.450 


874 726 k 
740 — |Hamigytosa 349 _— |Hypls 7441 kị 
18 |Hẹnslợwia 127 |Hyssopus. 


946 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC GIỐNG 
(GP. 


TRANG 
số 


'TỰ VỰNG TÊN 


CÁC GIỐNG (CHI) 


TỰ VỰNG TÊN. 
CÁC GIỐNG (CH") 


cacinaceae. 


L 


Ichnocarpus 6.891 


cica 
llex 4,593 


llysanthes 


mpatians 5.14. 


lIndoroucfera 5.180 


Ilodes 4.848. 


Ipomœa 7.146. 


Ixodoneriun 6 887 


Lfhocarpus 6.501 


Ixonantiaceas Loeseneriella 4.570 

j 
|Jacqueftentia 7.118. 
|Jambolifera. 
|Jasrninum 7.588 |Lagaspia 7.713 
|Jatropha 5.023 289 |Leiopyxis Ludwidgia 4.202 
|Uuglandacsae 608 |Lsonotis 7.507 Iunnitzera 4.377 110 
|uuglans 6.440 811 |Leonurus 7.510. ILuvunga 5.669 427 
|Jussiaea 68 Lepidaglaìa Ly€ianthes 7.075 768 

K |Lepionurts 4.435. |Lyciưm 7.071 766 
|Kandalia 4.387 113 Lepisanthas 5.225 |Lycopersicon 7.056. 763 
|Karomia 7,394 841 Lepistamon 7.187 794 Lycopus 864 
|Kerriothyrsus 4.289 90 |Laptopus 4.673 185 lLythraceas 28 
|Khaya 5.513 387 — |Leptotamma 753  JLythrum 3 
lKibatala 6.833 708 |L#tsonia. 795 w 
|Kinostemon 7.538 878 |Leucanthus 8.373 594 |Macaranga 4.975 258 
|Kiganella. |  ?16_ |Lawas7502 863 — |Maclra 6.171 54 
|Koelreuieria 5.258. | 327 [Leucosceptrum 7.468 |Maclurodandron 5.621 Mi 
|Koiiodapas 4,930 | 248 |Limnocitrus 5.865. |Macrolanes 4.330. 98 
IKopsia 6.799 |Limnophila 7.644 IMacropanax 5.040. 513 
Korthalsella 4.484. 137 Limoni 5.711 ÍMacrosoien 4.451 129 
Kưrima 155 Limosalla |Malaisia 6.174 

Linaeeae. |Mallotus 4.933 


'TÊN CÁC GIỐNG. 


CÁC GIỐNG (CHI) 


G 
SỐ 


CÁO GIỐNG (CHD 


tem jn hỶ=m cm bem — | 


Mandaviliaa 8.800 |Menyanthaceae- 
Mangifera 5.418. 365 |Menyanthes 799 
71 L 


Merramia 7.127 


Masona 7.415 
IMicrachites 8.896. 


IMedinilla 4.313 
|Malalauca 4.198 


|Missiessya 
IMiftasacme 6.667 


WNothopanax 6.070 
INousttia 6.858 


176 — |Mimooaroasa 7714 (Narengi 5.688 428 
lMicrodesmis 4.464 Natsiatun 4.635 173 
ẳMicromelum 5.648 JRepet 869 
WMicrotoenia 7.495 WNephelium 5.239 322 
IMicrotrupis 4.533 WNephrostylus 248 
lMarrunia 4.312 95 — |Minea 404 |Nariumô818 704 
WMastbia 4.406 117 |Mimuhs 7/840 904 — |Naopalis 7.099 T72 
[Maytenus 4.542 151 Mina 7.196 793 INicotiana 7.085 769 
|Mazs 7.643 908 |Migrla 4652 T77 |Nosemia7419 946 
|Medicia 669 — |Mischocarpus 5.252 325 — |Nglhapodytec 4646 ữñ 


IMalanolepis 4.966 


IMitrastemma 4.503 


ÍNyctanthes 7.587 


Meliaceae. 
Melicoccus 5.231 


l0chthocharis 4.263. 
'0cimum 7.410 


Melanorrboea 5.455 372 |Mitreola 6.665 688 Nymphoides 7.214 799 
|Malasma 924 |Mitrasacme. 669 Nyssa 4.403 T16 
IMelastoma 4 215 72 IMniopsis 18 ÍNys5aceaø M2 
|Melastomataceae. 71 |[Motaceae 539 9 

JMslia 5.526 390 —IMosa 7.476 863 [Ochrosia 6.798. 


|Maliantha 4.436 


|Mafiesmna 5.300. 


0dontadenia 6.899 


Munronia 5.520. 


|Qenanthe 5.904 


hong S85 


vn ng TRANG 'TỰ VỰNG TÊN. TRANG 
tảng số CÁC GIỐNG (CHD. số 
|0lacaceaø 120 |Pantađenia 5.030. 21 
[Oax 4.417 120 IParabarium 6.872 .922 488 
bEs7s %6 [ammmhÐ | 5S. ƒMmsmhiMÐ | HS | 
|Oeaceae. 881 |Paralamium 7.508 871 |Phanrangia 367 
(0figoceras 5.087. 280 |Parameia 6.890 489 
|nagracsae. 67  |Paaml@mwa5712 | 437 jPƒMom | 89 | 
lDncinus 687 |Paranephelium 5.255 326 IPhlox 7.220 801 
0pa $2 [Paraphlornis 7.494 87 IPhryma 7.262 812 
[ogeruinal23 | T78 |Paieama6425 IPtyla 7.388 812 
|Ophioxylor 895 |Paratropìa IPhyllagathìs 4.272 S6 
|Optia 124 [Parsoasia 6.868. \Phyilanthodendron. 194 
[Optliaceae 123 |Parthenocissus 5.853 471 |Ptryllanthus 4.691 189 
[Oreocnide 5.423 ] 9 627 |Phylloderrris 136 
|Oristrephes. 98 414  |Phylyra 888 
|Orthobium 849 |Paulơwnia 7.623 900 IPhysalis 7.062 764 
Dryzz 10.221 76 |Paviesia 5.239 M4 
[Pedieularis ?.732 927 — |Pitasma 5.497 382 
'0sbornia 4.171 890 |Padilanthus 5.123 293 JPicria 7.639 904 
smunda 88 278 — |Psgia 5.468 375 — |Picroderma 391 
IPeJacgonium 5.140 297 — |Pieranthus 7.698 Em 
Dsyris 4.444 IPelllonia 6.375. 595 IPilea 6.337 585 
[Olochils 11.311 319 — |Pelanthera 706 —_ |Pilostigma 6.946 73T 
Pemphis 4.068 33 |Pimela 360 
lPentapanax 6.066. 518 |Pimpinella 5.901 482 
|Paniatropis 6.936 734 — |Piplstylis 425, 
Pentasacme 6.950 738 |Pistacia 5.489 380 
Pentaspadon 5.487 370 — |Pladara 681 
: (Perguiaria 728,755 _ |Plagiopelalum 4.264 4 
P |Perguaris 707 IPlanlaginaceae. 880 
Periploca 6.921 7ật — |Platanaceae 525 
|Paederota 923 IPeriptarygium 4.666 178 IPlatanis 6.099 525 
|Petslotialla 6.274. 594 Piatea 4.634 172 
IPanax 6.052 575 |Pstrea 7.270 814 IPiatycarya 6.428 608 
|Pandaceae 180  |Petroselinum 8.915 4âõ — |Placospermum 6.175 545 


TỰ VỰNG. 
'TÊN CÁC GIỐNG 

(CHD. 
Plectranthis 7.430 


nh 


s49 


TỰ VỰNG TÊN 
CÁC GIỐNG (CHD. 


IPseudotrophis 6.156 


'TỰ VỤNG TÊN 
CÁC GIỐNG (CHD. 


IRhamnella 5.748 


IPloiospermum 5.084. 


IPleostylia IEJ 


|Rhamrtoeưon 4.031 
IRhamnus 5.749 
|Rhizoohora 4.382 


IPlưneria 6.769 


|Rhizophoraceae. 
IRhodamnia 4.101 


IRtodolsia 6.111 


Rhoiptelea 6.427 
ÍRhoiptslsaooae 
Rhodomyrts 4.105 


Punicaceae 


Rhopalœnemis 4.500 


Putranjiva. 


IPygmacopremna 7.317 


Quadripterigium 4.587 


uamoclit 


IQuassja 5.494 


|(Quercus 6.610 


'Quinaria 


|Porphyra. 


[Porphyroscias 


IPremna 7.302 


IRauwolfia 6.772 


ÍRadermachia 
Em: mo |Sabia 5.294 
[5s lamsmaimi 


IPristimera. 
JProcris 6.370 


Ñazumovia 
|Rehimannia 7.742 


|Sagsretia 5.760 
FEm-lec A577 


|Pseudodissochaeta. 


|Prosartera. 274 IReindwardtia — '5alix 6.148 
|Proteacaae = lRaissantia 4.568. 157 |Salomonia 5.377 
ÍPrunelia 7.500 lRhabdia. __ 'Salvadoraceae 


|Pseudosarcolobus 6.949 


|Rhabdosia 7.432 lạ 7 484 
|Rhatmmaceae lamadera 5.493 


TỰ VỰNG 
TÊN CÁC GIỐNG 


TỰ VỤNG TÊN. 
CÁC GIỐNG (CHD 


|3ecurinega 4.686 


TRANG “TỰ VỰNG TÊN 


Có 


CÁC GIỐNG (CHI: 


|Selinum. 


|Semecarpus 5.469 


|Siphonia. 


|Santalm 4.437 126 — |Sevarina 6671 427 —_ |Strphanthu 6.826 
|Bapindacsas 310 |Sidaritis 859  |Strophioblachia 9.984 
|Šapindus 5.194 331 |Siphonanthus 835 |Stychnœ 6.071 


|ŠtUssenia 4.282 


|Siphonodœ 4.590 


ISiyHinga 


|Sumbaviopsis 4.322 


'Solanaceas. |Sycopsis 6.116 
868 |Šolanum 7.023 755 |Symirtonia 6.108. 528 
|Solengsperum. 155 |Sympantaea 4.931 
|Sonarila 4.290 90 |Šymphyllia 265 
489 — |Sonneratia 4.040 26 |Symphytum 7.253 809 
'Sonneraticeae. 28 |Šytodium. 346 
(S0puBia 7.722 925 |Syzygiun 4.107 
380 — |Spalamthw 110 |SwWerls 6718 680 
918 |Sphaenoderdron 7.395 B42 |Swlstania 5.512 387 
320 'Sphaenodesma. B42 |Swintonia 5.434. 369 
123 — |Sphaerocarya 126. T 
89g — |Spirella 6.951 738 _ |Tabarnaemontana 6.808| 702 
493 'Spirolobium 6.768. 682 |Tapiscia 5.266 329 
|3pondias 5.457 372 J[axilus 4.480 T36 
536 |Taxotrophis 6.168. 543 
84 Tectona 7.301 920 
§87{ _— |Tejmanniodandton7.3| — đầi 
813 Telectadium 6.918. 730 
754 |Ielosma 8.969 742 
39 |Teonongia S4 
910 _ |Terminalia 4.362 106. 
173 [Tørniola 48 
7M |Tetracomia 413 
'Sebastiana 5.079. 224 _ |Tetraium 5.614 413 
|Secarmone 6.922 731 Stipellaria 257 |IEtrapanax 6.015 508 
|Securidaca 5.375 354 — |Siavadium 23 [etrapflus 906 


961 


TỰ VỰNG 
'TÊN CÁC GIỐNG 


TỰ VỰNG TÊN. 


CÁC GIỐNG (CH), 


TRANG 


'TỰ VỰNG TÊN. 
CÁC GIỐNG (CHI) 


JTristellaleia 5.317 


Viús 3.873 


127 


Volkameria. 
x 


irpitza 5.187 


Toddalia 5.619 


702 IXanthophyllaceae. 355 
419 |Tt0paeolaceae 

Thyyaffs [ropasolum 5.141 

810 — |Tuborapsicưn 7091 

Thyrsanthera 5.066, 280 |Iupidanthus 5925 

ữ ã 


|Tvlophora 8.970 


Toœona 5.508 
Torenia 7.700 
Torllis 5,893 


386 ỤU 
| sa Jy | 


Torricellia 4.408 
Tournefortia 7 246 
Toxicodandron 5.485 


lLlmacsae. 
118 Ulrnus 6 129 


lUmbeiliferaae 


|1xocarpus 6.925. 


Trapareae 


'Vandsllia. 


Trema 6.140 
Trevesia 6.990 


\Vaniera. 
\Vantilago 5.725 


Trewia 4.932. 


|Varhena 7 263 


812 


Tribulus 5.720 
Trechilia 5.530 


|Verhennaceae. 
|Vernicia 5.022 


Trichodesma 7.249 808 |Veronica 7.719 924 
Trídynamia 7.108. 774 Vietsenia 4.303 93 
|Trigonostemor. 5.033. 272 \Villarsia 7.213 

Trigonotis 7/262 808 Villebrunea 6.417 

Tripinna. 929 Vinca 

[Triphaste 5.670. 427 Vincetoxicopsis 6.968 742 
'Tripterospermum 6.710. 879 |Viscum 4.496 138 
[Tristania 60 WVitaceae 454 
Tristaniopsis 4.172 60 |Viax 7 318. 824 


CÂY CỔ VIỆT NAM 
Phạm-Hoàng Hộ 


Chịu trách nhiệm xuất bản : 
LÊ HOÀNG 
Biên tập : 
DS. PHAN ĐỨC BÌNH - HOÀNG HOA 
Bìa: 
TRÍ ĐỨC 
Sửa bản in: 


HOÀNG HOA 


NHÀ XUẤT BẢN TRẺ 
161B. Lý Chính Thắng - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh 
ĐT : 9316289 - 931621 1 - 8465596 
Fax :08.8437450 
E-mail : nxbtre@ hem.vnn.vn 


CHI NHÁNH TẠI HÀ NỘI 
40 Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà Nội 
ĐT : (04) 8357444 
Fax : (04) 8357444 


E-mail : vanphongnxbtre@hn.vnn.vn 


In 600 cuốn, khổ 20 x 28 cm tại XN In Gia Định, Sổ 9D Nơ Trang Long Q. Bình Thạnh TP. HCM, ĐT: 8412644. Số đăng 
kỷ KHXB: 63/61 - CXB, do Cục xuất bản cấp ngày 18. 1.2002 và giấy trích ngang KHXE số: 296/200. tn xong và nộp lưu. 
chiểu tháng 3 năm 2003.